Tải bản đầy đủ (.doc) (29 trang)

love giaùo aùn lôùp 3 tuaàn 3 thöù hai ngaøy 30 thaùng 8 naêm 2010 taäp ñoïc keå chuyeän chieác aùo len imục tieâu ñoïc ñuùng raønh maïchbiết nghỉ hơi sau dâu chấmdấu phẩygiữa các cụm từ bước đầ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (198.12 KB, 29 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b> Thứ hai, ngày 30 tháng 8.năm 2010 .</b></i>


<b>Tập đọc - kể chuyện</b>


<b>CHIẾC ÁO LEN</b>



<b>I/M ụ c tieâu :</b>


 Đọc đúng, rành mạch,biết nghỉ hơi sau dâu chấm,dấu phẩy,giữa các cụm từ.
 Bước đầu biết đọc phân biệt lơi nhân vật với lời người dẫn chuyện.


 Hiểu ý nghĩa :Anh em phải biết nhường nhịn,thương yêu lẫn nhau(TL được
các câu hỏi ở SGK)


 GDHS ý thức,thái độ yêu thương anh chị em trong gia đình.


 <b>Kể chuyện</b><i><b> :kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo gơi ý (HS K-G kể lại</b></i>


<i><b>từng đoạn theo lời của Lan)</b></i>
<b>II/ Chuẩn bị: </b>


Tranh minh hoạ bài học.


Bảng phụ viết gợi ý kể từng đoạn của câu chuyện Chiếc áo len .


<b>III/ Lên lớp: </b>


<i><b> Hoạt động của giáo viên </b></i> <i><b> Hoạt động của học</b></i>
<i><b>sinh </b></i>


<b>1/ Ổn định :</b>
<b>2/ KTBC :</b>



-Bài cô giáo tí hon .


GV gọi HS đọc bài và TLCH ở SGK.
-Nhận xét ghi điểm. Nhận xét chung


<b>3/ Bài mới :</b>
<b>a. Gtb: </b>


-Giáo viên ghi tựa bài


<b>b. Hướng dẫn luyện đọc :</b>


-Giáo viên đọc mẫu .- Tóm tắt nội dung:


<b>Luyện đọc câu: HS nối tiếp nhau đọc câu</b>


–Kết hợp đọc từ khó.


<b>Luyện đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ</b>


:HSnối tiếp nhau đọc từng đoạn
 Bối rối .


 Thì thào


<b>*Hướng dẫn tìm hiểu bài :</b>
-Học sinh đọc thầm đoạn 1


? Chiếc áo len của bạn Hoà đẹp và tiện lợi


như thế nào ?


-Giáo viên cho học sinh đọc thầm đoạn 2.
? Vì sao Lan dỗi mẹ?


- Hai học sinh đọc lại bài và trả
lời câu hỏi


-HS lắng nghe


- Một em đọc một câu nối tiếp .
-Học sinh đọc bài .


-Học sinh đọc phần chú giải SGK


- Áo màu vàng, có dây kéo ở giữa,
có mũ để đội, ấm ơi là ấm .


Học sinh đọc bài .


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Giáo viên cho lớp đọc bài .(đọc thầm)
-? Anh Tuấn nói với mẹ những gì?
-? Vì sao Lan ân hận?


-Qua câu chuyện này em rút ra điều gì:
? Em nào tìm một tên khác cho truyện ?
-GV hướng dẫn cho học sinh luyện đọc lại
-Giáo viên theo dõi nhận xét từng nhóm .


 KỂ CHUYỆN



* Giáo viên hướng dẫn kể chuỵên:


-Giáo viên có thể treo bảng phụ viết gợi ý
từng đoạn .


- HDHS học sinh kể theo từng cặp


- Học sinh xung phong kể theo cá nhân
trước lớp


- GV quan sát nhận xét.


-HDHS giỏi kể theo lời nhân vật Lan.
<b>4/ Củng cố :</b>


? Câu chuyện giúp các em hiểu ra điều
gì ?


<b>GDTT:Khơng nên địi hỏi những điều q</b>


mức.


<b>5/ Nhận xét dặn dò :</b>


-Giáo viên nhận xét chung gời học .


chiếc áo đắt tiền như vậy .
* Học sinh đọc thầm(đoạn 3)
-Mẹ hãy…….bên trong .



-Vì Lan đã làm cho mẹ buồn .
-Vì Lan thấy mình ích kỷ, chỉ biết
nghĩ đến mình, không nghĩ đến
anh.


-Học sinh đọc bài theo vai ( mỗi
nhóm 4 bạn, người dẫn chuyện,
Lan, Tuấn, mẹ). Các nhóm thi
đua đọc theo phân vai .


-Áo màu vàng …..
-Học sinh trả lời.
- HS kể chuyện .


- HS thực hiện kể chuyện


<i><b>Một vài HS K-G thể hiện.</b></i>


- Khơng nên ích kỷ, chỉ nghĩ đến
mình .


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>TỐN</b>


<b>ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC</b>
<b>I/Mục tiêu:</b>


 Tính được độ dài đường gấp khúc,chu vi hình tam giác, chu vi hình
tứ giác.



 Củng cố nhận dạng hình vng qua bài đếm hình.
 GDHS ý thức cẩn thận và chính xác khi làm tốn.


<b>II/ Lên lớp</b>


<i><b> Hoạt động của giáo viên </b></i> <i><b> Hoạt động của học sinh </b></i>
<b>1/ Ổn định :</b>


<b>2/ KTBC:GV ra baøi tập gọi HS lên</b>
<b>làm bài</b>


Nhận xét ghi điểm


<b>3/ Bài mới :</b>
<b>a.Gtb: </b>


<b>b.Hướng dẫn học sinh ôn tập :</b>
<b>Bài 1: tính độ dài đường gấp khúc .</b>


Đường gấp khúc ABCD gồm có mấy
đoạn và độ dài của mỗi đoạn ?


<b>YC nêu cách tính CV hình tam giác.</b>


<b>Bài 2: tính chu hình chữ nhật</b>


-Giáo viên lại tiếp tục hướng dẫn cho
các nhớ lại cách tính chu vi hình chữ
nhật



-Giáo viên gọi 2 em lên bảng giải
toán


<b>Bài 3 : Giáo viên treo bảng từ, có kẻ</b>


sẳn hình .gọi HS trả lời.
<b>4/ Củng cố Dặn dò </b>


- Giáo viên gọi vài học sinh nêu lại
cách tính độ dài của đường gấp khúc,
tính chu vi hình tamgiác, hình tứ giác


2hs lên bảng lớp làm bảng con.


Học sinh nêu lại cách tính độ dài
đường gấp khúc .


Học sinh nêu lại cách tính chu vi hình
tam giác


<b>Giải :</b>


a) Độ dài đường gấp khúc ABCD la:ø
34 + 12 + 40 =(86 cm )


<i><b>Đáp số : 86 cm</b></i>
<b>Giải</b>


b) Chu vi hình tam giác MNP là :
34 + 12 + 40 = 86 cm)


<i><b> Đáp số :86cm </b></i>


-Học sinh tự dùng thước có vạch cm
đo và nêu , từ đó tính chu vi hình chữ
nhật .


Chu vi hình chữ nhật ABCD là;
3 + 2+ 3+ 2 = 10 (cm )
-Có 5 hình vng ( 4 hình vng nhỏ
+1hình vng to )


-Có 6 hình tam giác ( 4 hình tam giác
nhỏ và 2 hình tam giác to ) .HS thực
hiện giải toán .


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Nhận xét giờ học.


<b>ĐẠO ĐỨC</b>
<b>GIỮ LỜI HỨA</b>
<b>I/Mục tiêu:</b>


 Nêu được vài VD về giữ lời hứa.


 Biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi người


 <i><b>HSKG nêu được thế nào là giữ lời hứa ý nghĩa của việc giữ lời hứa.</b></i>
 GDHS biết quý trọng những người biết giữ lời hứa.


<b>II/ Chuẩn bị :</b>



 Tranh minh hoạ truyện chiếc vịng bạc .


<b>III/ Lên lớp :</b>


<i><b> Hoạt động của giáo viên </b></i> <i><b> Hoạt động của học sinh </b></i>
<b>1/Oån định :</b>


<b>2/ KTBC :</b>


? Bác Hồ sinh ngày tháng năm nào ?
? Em hãy đọc lại 5 điều Bác Hồ dạy ?


<b>3/ Bài mới :</b>
<b>a.Gtb:–ghi tựa </b>


<b>A/ Hoạt động 1: Thảo luận truyện</b>
<b>“Chiếc vòng bạc” .</b>


<b>- Mục tiêu : Biết được thế nào là giữ</b>


lời hứa và ý nghĩa của việc giữ lời
hứa .


Giáo viên kể chuyện


? Bác Hồ đã làm gì khi gặp lại em bé
sau 2 năm đi xa?


? Em bé và mọi người trong truyện
cảm thấy thế nào trước việc làm của


Bác ?


? Việc làm của Bác thể hiện điều gì ?
? Qua câu chuyện trên, em có thể rút
ra điều gì ?


<i><b>GDTT: Qua câu chuyện trên, chúng ta</b></i>


thấy cần phải giữ đúng lời hứa .Giữ lời
hứa là thực hiện đúng điều mình đã
nói, đã hứa hẹn với người khác.Người
biết giữ lời hứa sẽ được mọi người quý
trọng, tin cậy và noi theo .


<b>Hoạt động 2: Xử lí tình huống .</b>


- Học sinh nêu .


- 2 em đọc lại 5 điều Bác Hồ dạy .
- 3 học sinh nêu lại tựa bài


- 2 Hoïc sinh kể lại truyện .


- Thảo luận cả lớp và trả lời câu hỏi .
-Tự giải quyết các thắc mắc của nhau.


<i><b>HSK-G nêu được thế nào là giữ lời</b></i>
<i><b>hứa</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>*Mục tiêu :Học sinh biết được vì sao</b>



cần phải giữ lời hứa vá cần làm gì nếu
khơng thể giữ lời hứa với người khác .


<b>Tình huống 1: Tân cần sang nhà bạn</b>


học như đã hứa hoặc tìm cách báo cho
bạn để bạn khỏi phải chờ


<b>Tình huống 2: Thanh cần dán trả lại</b>


truyện cho Hằng và xin lỗi bạn.


<i><b>GV kết luận : Cần phải giữ lời hứa vì</b></i>
<i><b>giữ lời hứa là tự trọng và tôn trọng</b></i>
<i><b>người khác .</b></i>


<b> Hoạt động 3: Tự liên hệ .</b>


<b>* Mục tiêu :Học sinh biết tự đánh giá</b>
việc giữ lời hứa của bản thân .


 <i><b>GV nêu yêu cầu liên hệ :</b></i>
? Thời gian vừa qua em có hứa với ai
điều gì khơng ?


? Em có thực hiện được điều đã hứa
khơng ? Vì sao ?


? Em cảm thấy thế nào khi thực hiện


được (hay không thực hiện được ) điều
đã hứa .


<b>4/ Củng cố :</b>


? Người biết giữ lời hứa sẽ được mọi
người đánh giá như thế nào ?


<b>5/Nhận xét – dặn dò :</b>


GV nhận xét chung tiết học .


-Học sinh hoạt động theo nhóm .
-Học sinh dựa vào yêu cầu của bài
tập 2 ở (VBT)


-Thảo luận và trình bày(có thể bằng
lời hoặc đóng vai).


<i><b>HS hiểu được ý nghĩa của việc giữ lời</b></i>
<i><b>hứa</b></i>


Học sinh tự liên hệ thực tế ở bản thân
và nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6></div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>TẬP ĐỌC</b>



<b>QUẠT CHO BÀ NGỦ</b>



<b>I/Mục tiêu:</b>



 Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt đúng nhịp giữa các dòng thơ,nghỉ hơi đúng
sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ.


 <b>Hiểu tình cảm yêu thong, hiếu thảo của bạn nhỏ trong bài thơ đối với bà.</b>


<b>(TL được các câu hỏi ở SGK, thuộc cả bài thơ).</b>


 GDHS tình cảm yêu thng, quý trọng bà.
<b>II/ Chuẩn bị;</b>


 Tranh minh hoạ .
<b>III/ Lên lớp</b>;


<i><b> Hoạt động của giáo viên </b></i> <i><b> Hoạt động của họcsinh </b></i>


<b>1/ Ổn định </b>


<b>2/ KTBC :</b>


Giáo viên gọi học sinh đọc bài .
? Qua câu chuyện, em hiểu điều gì ?
GV nhận xét – ghi điểm.


<b>3/Bài mới :</b>
<b>a.Gtb: ghi tựa .</b>


<b>b. GV hướng dẫn tìm hiểu bài :</b>
<b>* Luyện đọc</b>



-Giáo viên đọc bài thơ với giọng dịu
dàng, tình cảm.


-Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện
đọc câu thơ – kết hợp sửa sai theo
phương ngữ.


Giáo viên chú ý nhắc nhở các em ngắt
nhịp đúng trong các khổ thơ .


-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng
khổ thơ + giải nghĩa từ mới


 thiu thiu
<b>* Tìm hiểu bài:</b>


? Bạn nhỏ trong bài thơ đang làm gì ?
? Cảnh vật tronh nhà, ngồi vườn ntn?
? Bà mơ thấy gì ?


? Vì sao có thể đốn bà mơ như vậy ?
? Qua bài thơ, em thấy tình cảm của


-Học sinh nhắc lại tựa


-Học sinh đọc và trả lời câu hỏi.
- Nhắc lại tựa


-HS lắng nghe



-Học sinh đọc nối tiếp nhau, mỗi em
đọc 2 dòng thơ( chú ý phát âm đối với
các còn sai .


Học sinh đọc từng khổ thơ nối tiếp
-HS đọc từng khổ thơ theo nhóm, 4
nhóm đọc nối tiếp .


-Lớp đọc bài nhóm đơi.
-Lớp đọc đồng thanh
-Bạn quạt cho bà ngủ .


-Mọi vật đều im lặng như đang ngủ .
-Cốc chén nằm im. Ngấn nắng thiu
thiu. Đậu trên tường trắng. Hoa cam…
trong vườn.


* Bà mơ thấy cháu đang quạt hương
thơm tới.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

cháu với bà như thế nào ?


<b>-Giáo viên củng cố lại nội dung bài :</b>
<i><b>Cháu rất hiếu thảo, yêu thương, chăm</b></i>
<i><b>sóc bà .</b></i>


<b>+ Hướng dẫn HS học thuộc bài thơ .</b>
-Hướng dẫn học thuộc từng khổ thơ, cả
bài theo cách xố dần từng khổ thơ .



<b>4/Củng cố : </b>


GV có thể tổ chức cho học sinh lớp thi
đọc thuộc theo từng khổ thơ trong bài .
GDTT:Yêu thuơng quý trọng bà.


<b>5/ Nhận xét – dặn dò :</b>


-GV nhận xét tiết học, tuyên dương
một số em học tốt .


trả lời


-Học sinh đọc thầm lại bài thơ
-Học sinh phát biểu. Nhận xét, bổ
sung, sửa sai .


<i><b>-Học sinh lớp thực hiện học thuộc cả </b></i>


<i><b>bài thơ</b></i>


-Học sinh thi học thuộc theo từng cặp
đơi .


Học sinh nối tiếp 4 khổ thơ
-Học sinh nhắc lại .


-Học sinh thi đua đọc thuộc theo khổ
thơ.



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>CHÍNH TẢ (nghe –viết)</b>
<b>CHIẾC ÁO LEN</b>
<b>I/ Yêu cầu :</b>


 Nghe viết đúng bài chính tả trình bày đúmg hình thức văn xuôi(Không
mắc quá 5 lỗi trong bài).


 Làm đúng bài tập 2a.Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng.
 GDHS ý thức cẩn thân và trình bày vở sạch sẽ.


<b>II/ Chuẩn bị :</b>


 Bảng phụ có kẻ bảng chữ và tên chữ ở BT3.


<b>III/ Lên lớp :</b>


<i><b> Hoạt động của giáo viên </b></i> <i><b> Hoạt động của học sinh </b></i>
<b>1/ Ổn định :</b>


<b>2/ KTBC :</b>


-Giáo viên đọc học sinh viết các từ
khó: xào rau; sà xuống; xinh xắn


-Giáo viên nhận xét, ghi điểm.


<b>3/ Bài mới :</b>
<b>a.Gtb: </b>


<b>b.Hướng dẫn viết bài:</b>



-Giáo viên đọc bài viết ( đoạn 4)


? Những chữ nào trong đoạn văn cần
viết hoa?


? Lời Lan muốn nói với mẹ được đặt
trong dấu câu gì ?


HD học sinh viết từ khó dễ lẫn:
Nằm, cuộn trịn, chăn bơng, xin lỗi .
p áp, xấu hổ, vờ ngủ …


 Giáo viên đọc lại bài viết .


<b>-Doø lỗi: Treo bảng phụ có sẵn bài viết </b>


Tổng hợp lỗi


+ Giáo viên thu một số bài chấm điểm


<b>c.Hướng dẫn làm bài tập :</b>


<b>Bài 2 : a/ điền vào chỗ trống tr hay ch:</b>


2HS lên bảng ,lớp làm vở.


<b>Bài 3: -Giáo viên treo bảng từ viết</b>


saün nội dung yêu cầu bài tập.



<b>4/ Củng cố –Dặn dò:</b>


-Giáo viên nhận xét chung tiết học .
-Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài sau .


-3 Học sinh lên bảng viết - lớp viết
bảng con.


-Học sinh nhắc lại tựa bài viết .


-các chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng
của người .


-Sau dấu hai chấm và trong dấu ngoặc
kép .


- Học sinh lên bảng viết - lớp viết
bảng con .


- Học sinh viết bài vào vở.
-Học sinh dị bài sửa lổi.


a/ Cuộn tròn; chân thật; chậm trễ .
-1 Học sinh lên bảng làm mẫu


-Học sinh tiếp tục lên bảng sửa bài ở
bảng lớp .


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010</b>



<b>TỐN</b>



<b>ƠN TẬP VỀ GIẢI TỐN</b>



<b>I/ Yêu cầu :</b>


 Biết giải bài toán về “nhiều hơn, ít hơn”


 Biết gải bài tốn về “hơn kém nhau một số đơn vị” .
 GD tính chính xác khi làm tốn.


<b>II/ Chuiẩn bị : </b>


<b>3/Lên lớp :</b>


<i><b> Hoạt động của giáo viên </b></i> <i><b> Hoạt động của học sinh </b></i>
<b>1/ Oån định :</b>


<b>2/ KTBC :</b>


?Nêu cách tính chu vi hình tam giác và
hình hình tứ giác .


? Tính chu vi hình tam giác; HV
GV nhận xét –ghi điểm .


<b>3/ Bài mới :</b>
<b>a. Gtb : ghi tựa </b>


<b>b. Hướng dẫn ơn tập :</b>



<b> Bài 1:Gải tốn.</b>


Giáo viên minh hoa bằng sơ đồ đoạn
thẳng trên bảng phụ .


<b>Bài 2 : Giải toán</b>


GVHD tương tự bài 1.YC hs làm vào
vở


<b>Bài 3: 1 học sinh đọc yêu cầu bài tốn</b>


* Hàng trên có mấy quả cam ?
Hàng dưới có mấy quả cam ?


- Hàng trên nhiều hơn hàng dưới mấy
quả cam ?


GV giải mẫu câu a (SGK)
Câu b YC HS làm vào vở


<b>4/ Củng cố –Dặn dò :</b>


Giáo viên nhận xét chung tiết học .
Hướng dẫn học sinh chuẩn bị bài cho
tiết sau .


- Hoïc sinh nêu cách tính .



Học sinh nhắc lại tựa bài .


1 Học sinh đọc yêu cầu bài toán .
Học sinh tự giải vào giấy nháp
1 học sinh lên bảng giải :


<b>Giaûi :</b>


Số cây hai đội trồng được là:
230 + 90 = 320 (cây)


Đáp số : 320( cây)
1 Học sinh đọc u cầu bài tốn .


<b>Giải :</b>


Số lít xăng buổi chiều bán là :
635 – 128 = 507 (l)


Đáp số : 507( lít)
Học sinh đọc u cầu bài tốn .


7 quả.
5 qủa


HS quan sát.


Bài giải :


Số bạn nữ nhiều hơn bạn nam là :


19 – 16 = 3(bạn)


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>TẬP VIẾT</b>
<b>ƠN CHỮ HOA B</b>


<b>I/ Yêu cầu :</b>


 <i><b> Viết đúng chữ viết hoa B ,H,T .</b></i>


 <i><b>Viết đúng tên riêng Bố Hạ và câu tục ngữ: </b></i>


<i><b> Bầu ơi thương lấy bí cùng </b></i>


<i><b> Tuy rằng khác giống nhưng một giàn.</b></i>


GDHS tínhcẩn thận và rèn chữ viết.
<b>II/Chuẩn bị :</b>


 <i><b>Mẫu chữ viết hoa B .</b></i>


 <i><b>Các chữ Bố Hạ và câu tục ngữ viết trên dịng kẻ ơ li.</b></i>
<b>III/ Lên lớp</b> :


<i><b> Hoạt động của giáo viên </b></i> <i><b> Hoạt động của học sinh </b></i>


<b>1/ổn định .</b>
<b>2/KTBC :</b>


Giáo viên gọi hai học sinh viết bảng
lớp, cả lớp viết bảng con : u Lạc, ăn


quả.


Giáo viên nhận xét, ghi điểm .


<b>3/ Bài mới:</b>
<b>a.Gtb</b>


<b>b/ Hướng dẫn viết trên bảng con :</b>
<b>* Hướng dẫn luyện viết chữ hoa </b>


HS tìm các chữ hoa có trong bài :


<b>B, H, T .</b>


-GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách
viết từng chữ.


<b>B/ Luyện viết từ ứng dụng ( tên</b>
riêng


- GV giới thiệu địa danh Bố Hạ: Một
xã ở huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang,
nơi có giống cam ngon nổi tiếng .


<b>Bố Hạ .</b>


<b>*Luyen viết câu ứng dụng :</b>


Bầu và bí là những cây khác nhau
mọc trên cùng một giàn. Khuyên bầu


thương bí là khuyên người trong một
nước yêu thương, đùm bọclẫn nhau .
Giáo viên hướng dẫn học sinh viết


Học sinh nhắc lại từ ứng dụng đã học
ở bài trước (Aâu Lạc, Aên quả nhớ kẻ
trồng cây / Aên khoai nhớ kẻ cho dây
mà trồng ).


2 hoïc sinh nhắc lại
Học sinh nêu cá nhân .


<b>Học sinh viết chữ B và chữ H, T, trên</b>
bảng con .


<b>HS đọc từ ứng dụng : Bố Hạ .</b>
Học sinh viết bảng con .
Học sinh đọc câu ứng dụng


Học sinh tập viết trên bảng con các
<b>chữ : Bầu; Tuy .</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

vào vở TV .


* Giáo viên nêu yêu cầu :
<b>Viết con chữ B: 1 dòng </b>


<b>Viết các con chữ H và T : 1 dòng </b>
<b>Viết tên riêng BốHạ : 2 dòng </b>
Viết câu tục ngữ : 2 lần .



Nhắc nhở tư thế ngồi và cầm bút


<b>4/ Củng cố :</b>


Giáo viên thu chấm một số vở .


Nhận xét cách viết của một số em và
chưa tốt


<b>5/ Nhận xét – dặn dò : </b>


Gv nhận xét tiết học .


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>TỰ NHIÊN XÃ HỘI</b>
<b>BỆNH LAO PHỔI</b>
<b>I/ Mục tiêu :</b>


 Nêu nguyên nhân, đường lây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi .


 Biết can tiêm phịng lao,thở khơng khí trong lành, ăn đủ chất để phịng
bệnh lao phổi.


 GDHS ý thức cùng mọi người phòng bệnh lao phổi.


<i><b>HS K-G nêu được nguyên nhân và tác hại của bệnh lao phổi.</b></i>


<b>II/ Chuẩn bị;</b>


 Các hình trong SGK trang 12, 13.


<b>III/ Lên lớp:</b>


<i><b> Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b> Hoạt động của học sinh </b></i>
<b>1/ Oån định </b>


<b>2/ KTBC :</b>


? Em hãy nêu các bệnh đường hô hấp
thường gặp và nguyên nhân.


Nêu cách đề phòng ?
Giáo viên nhận xét


<b>3/ Bài mới : </b>
<b>a. Gtb: </b>


<b>b. Hoạt động 1:</b>


<b>Mục tiêu : Nêu nguyên nhân, đường</b>


lây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi.
* Bước 1: Làm việc theo nhóm nhỏ
- HS quan sát các hình 1, 2, 3, 4, 5
SGK trang 12


- Giáo viên hướng dẫn học sinh thảo
luận trả lời các câu hỏi ở SGK .


GV quan sát giúp đỡ.
<b>*Bước 2:</b>



-Giáo viên gọi đại diện các nhóm báo
cáo thảo luận của nhóm mình .


GV nhận xét kết luận chung.


<b>Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm .</b>


<b>Mục tiêu : Nêu được những việc nên</b>


làm và khơng nên làm để đề phịng
bệnh lao phổi.


+ Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát
tranh ở trang 13 SGK kết hợp thực tế


Học sinh nhắc lại .


Viêm họng, viêm phế quản, viêm
phổi..Do nhiễm lạnh, nhiễm trùnghoặc
biến chứng của các bệnh truyền
nhiễm; cúm….


Giữ cơ thể ấm, giữ vệ sinh mũi, họng…
Học sinh nhắc lại .


Nhóm thảo luận trả lời các câu hỏi ở
SGK


-Nguyên gây bệnh lao phổi là gì ?


-Bệnh lao phổi có biểu hiện như thế
nào ?


-Bệnh lao phổi có thể lây từ người
bệnh sang người lành bằng con đường
nào ?


<i><b>HS K-G nêu được nguyên nhân và tác</b></i>
<i><b>hại của bệnh lao phổi.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

trả lời theo gợi ý :


-Kể những việc làm và hoàn cảnh
khiến ta dễ mắc bệnh lao phổi?


-Nêu những việc làm và hoàn cảnh
giúp chúng ta có thể phịng được bệnh
lao phổi ?


-Tại sao không nên khạc nhổ bừa bãi?
-Giáo viên nhận xét, bổ sung, tuyên
dương những nhóm nêu đủ ý .


<i><b> KL:-Bệnh lao là một bệnh truyền</b></i>


<i><b>nhiễm do vi khuẩn lao gaây ra.</b></i>


<i><b> -Ngày nay, khơng chỉ có thuốc</b></i>
<i><b>chữa khỏi bệnh lao mà cịn có thuốc</b></i>
<i><b>tiêm phịng chóng lao.</b></i>



<i><b> -Trẻ em được tiêm phịng lao có</b></i>
<i><b>thể khơng mắc bệnh này trong suốt</b></i>
<i><b>cuộc đời .</b></i>


<b>Hoạt động 3: Đóng vai .</b>


Giáo viên giao nhiệm vụ cho từng
nhóm .


Giáo viên nêu 2 tình huống :


Nếu bị một trong các bệnh đường hô
hấp ( như viêmhọng, viêm phế quản
…), em sẽ nói gì với bố me, ï để bố mẹ
đưa đi khám bệnh ?


Khi được đưa khám bệnh, em sẽ nói gì
với bác sĩ ?


<i><b>* Giáo viên chốt lại :Khi bị sốt, mệt</b></i>


<i><b>mỏi, chúng ta cần nói ngay với bố mẹ</b></i>
<i><b>để được đưa đi khám bệnh …</b></i>


<b>4/ Củng cố :</b>


GD ý thức phịng bệnh lao phổi
<b> 5/ Nhận xét – dặn dò :</b>



GV nhận xét chung tiết học .


+ HS quan sát tranh và thảo luận theo
nhóm .


+ Đại diện nhóm báo cáo thảo luận
của nhóm mình .Lớp nhận xét bổ
sung .


Các nhóm nhận nhiệm vụ, thảo luận
trong nhóm mình, ai sẽ đóng vai học
sinh bị bệnh, ai sẽ đóng vai mẹ hoặc
bố hoặc bác sĩ.


- Đại diện các nhóm lên trình bày
trước lớp .Các nhóm khác nhận xét .


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>LUYỆN TỪ VA ØCÂU</b>
<b>SO SÁNH . DẤU CHẤM</b>
<b>I/Mục tiêu :</b>


 Tìm được những hình ảnh so sánh trong các câu thơ, câu văn .(BT1)
 Nhận biết được các từ chỉ sự so sánh(BT2)ù .


 Đặt đúng dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn và viết hoa đúng
chữ đầu câu(BT3)


 Ý thức cẩn thận và trình bày sạch sẽ khi làm bài.


<b>II/ Chuẩn bị :</b>



 Bảng phụ viết nội dung đoạn văn của BT3.


<b>III/ Lên lớp :</b>


<i><b> Hoạt động của giáo viên </b></i> <i><b> Hoạt động của học sinh </b></i>
<b>1/Oån định :</b>


<b>2/KTBC :</b>


Em hãy đặt câu hỏi cho bộ phận in
đậm trong các câu sau ?


<b>Chúng em là măng non của đất nước .</b>


<b>Chích bông là bạn của trẻ em .</b>
<b>Giáo viên nhận xét, ghi điểm </b>
<b>3/ Bài mới :</b>


<b>a. Gtb: - ghi tựa .</b>


<b>b/ Hướng dẫn làm bài tập .</b>


<b>*Bài 1:Tìm hình ảnh so sánh</b>


Giáo viên HD và YC HS gạch chân
dưới những hình ảnh so sánh.


-GV cùng HS nhận xèt, và chốt lại bài
có lời giải đúng .



2 Học sinh lên bảng làm bài tập, một
em làm một bài .


-Ai là măng non của đất nước ?
-Chích bơng là gì ?


-Học sinh nhắc lại .


Học sinh đọc yêu cầu bài .


4 học sinh lên bảng thực hiện làm thi
đua nhau .


*Lớp làm V


a/ Mắt hiền sáng tựa vì sao .


b/ Hoa xao xuyến nở như mây từng
chùm .


c/ Trời là cái tủ ướp lạnh / Trời là cái
bếp lò nung .


d/ Dịng sơng là một đường trăng lung
linh dát vàng .


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Bài 2:Ghi lại các từ chỉ sự so sánh</b>


-Giáo viên gọi HS lean bảng



-Giáo viên và học sinh nhận xét, chốt
lại lời giải chúng .


<b>Bài 3:Dặt dấu chấm vào chỗ thích hợp</b>


GVHD nhắc HS nhớ viết hoa lại những
chữ đứng đầu câu.


Cả lớp cùng giáo viên nhận xét, chốt
lại lời giải đúng .


<b>4/ Củng cố :</b>


-Giáo viên gọi một số học sinh nhắc
lại nội dung bài vừa học .


Tìm những hình ảnh so sánh và từ chỉ
sự so sánh; ôn luyện về dấu câu .


<b>5/Nhận xét – dặn dò :</b>


Giáo viên nhận xét tiết học .


Lớp làm vào V : tựa, như, là, là là.
- Một học sinh đọc yêu cầu bài


Học sinh làm bài theo cá nhân, sau đó
trao đổi theo cặp .



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Thứ tư ngày 1 tháng 9 năm 2010.</b>
<b>TOÁN</b>


<b>XEM ĐỒNG HỒ</b>
<b>I/ Yêu cầu :</b>


 Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12.
 Củng cố về biểu tượng về thời gian ( chủ yếu là về thời điểm ).
 Có hiểu biết về sử dụng thời gian trong thực tế đời sống hằng ngày .


<b>II/ Chuẩn bị :</b>


 Mặt đồng hồ bằng bìa ( có kim ngắn, kim dài, có ghi số, có các vạch chia
giờ, chia phút ).


 Đồng hồ để bàn ( loại có một kim ngắn và một kim dài )


<b>III/ Lên lớp :</b>


<i><b> Hoạt động của giáo viên </b></i> <i><b> Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1/ Oån định :</b>


<b>2/ KTBC :</b>


Giáo viên gọi một học sinh lên bảng
giải lại bài 2 SGK .


-Giáo viên nhận xét chung .


<b>3/ Bài mới :</b>


<b>a.Gtb: </b>


<b>B. Hướng dẫn tìm hiểu bài: Giáo</b>


viên giúp học sinh nêu lại : Một ngày
có 24 giờ, bắt đầu từ 12 giờ đêm hôm
trước đến 12 giờ đêm hơm sau . Sau đó
giáo viên sử dụng đồng hồ bàn bằng
bìa, yêu cầu học sinh quay kim tới các
vị trí sau : 12 giờ đêm, 8 giờ sáng,
11giờ trưa, 1 giờ chiều ( 13 giờ ) 5 giờ
chiều ( 17 giờ ) 8 giờ tối (20 giờ ).
Giáo viên giới thiệu các vạch chia
phút .


<b>A/ Hướng dẫn HS xem giờ, phút .</b>
-Chẳng hạn : Giáo viên cho học sinh
nhìn vào tranh đầu tiên để xác định vị
trí kim ngắn trước ( kim ngắn chỉ ở vị
trí quá số 8 một ít ) rồi kim dài ( kim
dài chỉ vào vạch có ghi số 1 ), tính từ
vạch chỉ số 12 đến vạch chỉ số 1 có 5


2 hs lên bảng.
-HS nêu lại .


Học sinh thực hiện theo u cầu của
giáo viên


Học sinh quan sát .Nêu thời gian theo


các chỉ số đồng hồ




1 giờ 30 phút
  


4 giờ 30 phút 9 giờ 30 phút 3 giờ
đúng


  


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

vạch nhỏ chỉ 5 phút .Vậy đồng hồ
đang chỉ 8 giờ 5 phút .


- GV hướng dẫn tương tự như trên để
học sinh nêu được 2 tranh vẽ tiếp theo
chỉ 8 giờ 15 phút và 8 giờ 30 phút
.Giáo viên lưu ý cho học sinh 8giờ 30
phút còn gọi là giờ rưỡi


<b>B/ GV hướng dẫn HS thực hành :</b>


<b>Bài 1:Đồng nồ chỉ mấy giờ</b>


Giáo viên cho học sinh quan vào các
hình bài SGK


-Nêu vị trí kim ngắn .
-Nêu vị trí kim dài .



-Nêu giờ, phút tương ứng .
<b>- Bài 2 :Quay kim đồng hồ.</b>


Giáo viên cho học sinh thực hành
trên mặt đồng hồ theo nhóm, trao đổi
lẫn nhau .


+ Giáo viên cùng học sinh lớp nhận
xét chửa bài .


<b> Bài 3 :Giáo viên giới thịêu cho học</b>


sinh hình vẽ các mặt đồng hồ điện tử,
dấu hai chấm cách số chỉ giờ và số chỉ
phút. Sau đó cho học sinh trả lời các
câu hỏi của giáo viên .


<b> Bài 4: Chọn đồng hồ có giờ giống</b>
nhau.


<b>4/ Củng cố-Dặn dò</b>


Giáo viên nhận xét chung tiết học và
hướng dẫn học chuẩn bị tiết sau;


3 học sinh nêu lại


-Học sinh quan sát các hình SGK và
trả lời các câu hỏi của gióa viên .


Học sinh nêu : Hình a; kim dài chỉ số
1, kim ngắn chỉ số 4 .Tương tự HS trả
lời .


-Các nhóm tự trao đổi dựa vào hình
các mặt đồng hồ và nêu .


Đại diện nhóm trình bày.
HS ø nêu miệng 5 : 20,


9 :15; 12 : 35, 14 : 05, 11: 30, 21: 55.
- Học sinh làm vào VBT .2-4 em nêu
miệng kết quả bài làm của mình (lớp
nhận xét )


_ Học sinh xung phong lên bảng thực
hiện .




</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>CHÒ EM</b>
<b> I/ Yêu cầu :</b>


 Chép và trình bày đúng bày chính tả( Khơng mắc q 5 lỗi)


 Làm đúng BT về các từ chứa tiếng có vần ăc/ oăc(BT2) và BT 3a.
 GDHS tính can thận khi trình bày bài thơ.


<b>II/ Chuẩn bị :</b>



 -Bảng phụ viết bài thơ “Chị em” .
 -Bảng lớp viết nội dung bài tập 2
<b>III/ Lên lớp :</b>


<i><b> Hoạt động của giáo viên </b></i> <i><b> Hoạt động của học sinh </b></i>
<b>1/Ổn định :</b>


<b>2/KTBC :</b>


-Giáo viên gọi học sinh lên bảng viết
các từ : rrăng tròn; chậm trễ; chào hỏi;
Giáo viên nhận xét ghi điểm .


<b>3/Bài mới :</b>
<b>a.Gtb: </b>


<b>b.Hướng dẫn HS nghe – viết </b>


Giáo viên đọc bài thơ trên bảng phụ .
Hướng dẫn học sinh nắm nội dung bài
? Người chị trong bài thơ làm những
việc gì ?


-Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
trình bày bài thơ:


? Bài thơ viết theo thể thơ gì ?


?Cách trình bày bài thơ lục bát như
thế nào ?



?Những chữ nào trong bài viết hoa ?


<b>c. Hướng dẫn HS làm bài tập .</b>
<b>Bài 2.</b>


Giáo viên đọc yêu cầu bài


Điền vần ăc hay oăc vào chỗ trống


<b>Bài 3: Lựa chọn câu a</b>


3 học sinh lên bảng viết các từ giáo
viên nêu, lớp viết bảng con


học sinh đọc thuộc lòng đúng 19 chữ
và tên chữ đã học .


2 học sinh nhắc tựa bài


Hai, ba học sinh đọc lại bài, lớp theo
dõi SGK .


Chị trải chiếu, buông màn, ru em
ngủ ./ Chị quét sạch thềm ./Chị đuổi gà
không cho phá vườn rau ./ Chị ngủ
cùng em .


-Thơ lục bát, dòng trên 6 chữ, dòng
dưới 8 chữ.



- Chữ đầu của dòng 6 viết cách lề vở 2
ơ; chữ dầu dịng 8 viết cách lề vở 1 ơ.
-Các chữ đầu dịng .


*Học sinh tự viết nháp những chữ ghi
tiếng khó hoặc dễ lẫn .


Học sinh nhìn SGK, chép bài vào vở .
Lớp làm v vở.


2 –3 học sinh lên bảng thi laøm baøi


<b>ngắc ngứ; ngoắc tay nhau; dấu ngoặc</b>
<b>đơn …</b>


HS làm nhóm


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Giáo viên cho học sinh thảo luận
nhóm


-Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải
đúng .


<b>4/ Củng cố :</b>


Giáo viên thu chấm một số vở viết
chấm điểm


<b>5/ Nhaän xét –dặn dò :</b>



Giáo viên nhận xét chung bài viết, về
nhà chuẩn bị bài viết tiết sau .


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>TOÁN</b>


<b> XEM ĐỒNG HỒ ( tiếp theo )</b>


<b>I/Mục tiêu : </b>


 Biết cách xem đồng hồ khi kim phút chỉ ờ các số từ 1 đến 12, và đọc được
theo 2 cách (VD:8giờ 35 phút hoặc 9 giờ kém 25 phút


 GDHS hiểu biết về thời điểm làm các công việc hằng ngày của học sinh .


<b>II/ Chuẩn bị :đồng hồ bằng bìa</b>
<b>III/ Lên lớp :</b>


<i><b> Hoạt động của giáo viên </b></i> <i><b> Hoạt động của học sinh </b></i>
<b>1/Oån định :</b>


<b>2/ KTBC :</b>
<b>a. Gtb: </b>


<b>b. Hướng dẫn HS cách xem giờ đồng</b>
<b>hồ và nêu theo thời điểm theo hai</b>
<b>cách</b>


GV cho HS quan sát đồng hồ thứ nhất
trong khung của bài học rồi nêu :Các


kim đồng hồ chỉ 8 giờ 35 phút;


HDHS cách đọc giờ, xem thiếu bao
nhiêu phút nữa thì đến 9 giờ ?


-Hướng dẫn tương tự:đọc các thời
điểm đồng hồ tiếp theo bằng hai cách
-Thông thường ta chỉ nói giờ, phút
theo một trong hai cách : Nếu kim dài
chưa vượt quá số 6 (theo chiều thuận
thì nói theo cách, chẳng hạn “7giờ 20
phút” Nếu kim dài vượt quá số 6 theo
chiều thuận thì ta nói theo cách, chẳng
hạn “9 giờ kém 5 phút”.


<b>c.Luyện tập:</b>


<b> Bài 1:Đồng hồ chỉ mấy giờ</b>


Giáo viên cho học sinh quan sát mẫu
để hiểu yêu cầu của baì đọc theo hai
cách


Giáo viên chữa bài .


<b> Bài 2:Quay kim đồng hồ theo YC</b>
Giáo viên cho học sinh thực hành
trên mặt đồng hồ bằng bìa .


GV nhận xét sửa sai



Học sinh nhắc lại
Học sinh thực hiện .


Học sinh quan sát các mơ hình đồng
hồ ở SGK .



  
  


HS quan sát đọc .
HS quan sát trả lời
  


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Bài 3:Đồng hồ chỉ mấy giờ?</b>


<b>Bài 4:Xem tranh và trả lời câu hỏi</b>


-Giáo viên hướng dẫn học sinh quan
sát kĩ hình vẽ a, nêu thời điểm tương
ứng trên đồng hồ rồi trả lời .


-Giáo viên thống nhất câu trả lời .


<b>4/ Củng cố :</b>


Giáo viên hỏi lại nội dung bài .


Giáo viên gọi vài em lên thực hành


thi đua theo nhóm của mình .


Giáo viên tun dương các nhóm thực
hiện tốt


<b>5/ Nhận xét –dặn dò :</b>


Giáo viên nhận xét chung tiết học .
Giáo viên hướng dẫn chuẩn bị bài sau
.


Học sinh kiểm tra lẫn nhau .
-HS nhìn vào SGK trả lời miệng.
HS quan sát tranh và trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>THỦ CÔNG</b>


<b>GẤP CON ẾCH (tiết 1)</b>
<b>I/.Mục tiêu:</b>


 Biết cách gấp con ếch.


 Gấp được con ếch bằng giấy.nếp gấp tương đối phẳng, thẳng
 HS u thích sản phẩm .


II/. Giáo viên chuẩn bị


 Mẫu con ếch bằng giấy .


 Tranh quy trình gấp con ếch bằng giấy



<b>III/. Các hoạt động dạy học</b>


<i><b>Hoạt động giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động học sinh</b></i>


<i><b>1/. Ổn định</b></i>


<i><b>2/. Kiểm tra bài cũ</b></i>
<i><b>3/. Bài mới</b></i>


<i><b>Giới thiệu bài: Ghi tựa</b></i>
<i><b>Hoạt động 1:</b></i>


+ Giáo viên hướng dẫn học sinh quan
sát và nhận xét


+ Giáo viên treo tranh con ếch lên
bảng lớp


<i><b>Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn</b></i>


maãu


+ Giáo viên treo tranh quy trình lên rồi
hướng dẫn từng bước


+ Giáo viên nhắc lại các bước gấp con
ếch


+ Giáo viên theo dõi, hướng dẫn giúp


đỡ những học sinh yếu. Giáo viên
khen ngợi những học sinh thực hiện
tốt, động viên những học sinh thực
hiện chưa tốt.


<i><b>4/. Củng cố - Dặn dò</b></i>


Nhận xét giờ học


GDHS yêu thích sản phẩm.
Về nhà xem lại bài


+ Học sinh quan sát con ếch mẫu bằng
giấy và nhận xét về hình dạng và ích lợi
của con ếch ngồi thực tế. Ngồi ăn thịt
ra, ếch cịn giúp người nơng dân dự đốn
thời tiết khi nghe tiếng kêu. Bước đầu biết
hình dung để gấp con ếch


+ Học sinh chú ý các bước và thực hiện
theo


+ Hoïc sinh làm bằng giấy nháp


+ 1 học sinh nhắc lại các bước rồi cả lớp
thực hiện bằng giấy nàu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<i><b> TẬP LÀM VĂN</b></i>
<b>KỂ VỀ GIA ĐÌNH </b>
<b>( Điền vào giấy in sẵn )</b>


<b>I/ Yêu caàu :</b>


-Kể được một cách đơn giản về gia đình với một người bạn mới quen .
- Biết viết một lá đơn xin nghỉ học đúng mẫu .


_GDHS yêu quý gia đình và không nên nghỉ học nhiều.đ


<b>II/ Chuẩn bị :</b>
<b>III/ Lên lớp :</b>


<i><b> Hoạt động của giáo viên </b></i> <i><b> Hoạt động của học sinh </b></i>


<b>1/ Ổn định :</b>


<b>2/ KTBC :</b>


-Giáo viên kiểm tra lại học sinh đọc
lại đơn xin vào đội Thiếu niên Tiền
Phong Hồ Chí Minh .


-Giáo viên nhận xét chung


<b>3/ Bài mới :</b>
<b>a. Gtb: </b>


* -Giáo viên giúp học sinh nắm vững
u cầu của bài tập .


<b>Bài 1: làm miệng .</b>



-Giáo viên yêu cầu học sinh biết kể
về gia đình mình cho một người bạn
mới (mới đến lớp, mới quen …) Yêu
cầu học sinh chỉ cần nêu 5 đến 7 câu
giới thiệu về gia đình của em :


Ví dụ : Gia đình em có những ai, làm
cơng việc gì, tính tình thế nào ?


-Giáo viên nhận xét bình chọn những
em kể tốt nhất : kể đúng u cầu của
bài, lưu lốt, chân thật .


<b>Bài 2:</b>


-Giáo viên nêu yêu cầu bài .( học sinh
phải nêu được các yêu cầu theo gợi ý
của giáo viên )


Học sinh đứng tại chổ đọc lại đơn xin
vào đội


Học sinh nhắc lại tựa bài .( 2-3 em ) .


Một Học sinh đọc lại yêu cầu bài .
Học sinh kể về gia đình theo bàn,
nhóm nhỏ ( cặp đơi )


Đại diện mỗi nhóm lên báo cáo trước
lớp .



Ví dụ : Nhà tớ chỉ có bốn người . bố
mẹ tớ, tớ và cu Thắng 5 tuổi . Bố mẹ
tớ hiền lắm, bố tớ làm ruộng, bố chẳng
lúc nào ngơi tay .Mẹ tớ cũng làm
ruộng .Những lúc nhàn rỗi, mẹ khâu
vá áo quần .Gia đình tớ lúc nào cũng
vui vẻ.


+Quốc hiệu và tiêu ngữ


+ Địa điểm và ngày, tháng năm viết
đơn .


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

-Giáo viên yêu cầu HS viết đơn vào
vở. -Giáo viên kiểm tra, chấm chữa
bài của một vài em, nêu nhận xét các
bài làm của học sinh .


<b>4/ Cuûng cố :</b>


Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lại
nội dung bài học .


-u cầu học sinh đọc lại bài làm của
mình .


<b>5/ Nhận xét –dặn dò :</b>


-GV nhận xét và tuyên dương một số


HS làm bài tốt .


+ Tên của người nhận đơn .


+ Họ, tên người viết đơn :người viết là
học sinh lớp nào .


+ Lí do viết đơn .
+ Lí do nghỉ học .


+ Lời hứa của người viết đơn .


+ Ý kiến và chữ ký của gia đình người
viết đơn .


+ Chữ ký của học sinh .


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>TỰ NHIÊN XÃ HỘI</b>


<b>MÁU VÀ CƠ QUAN TUẦN HOÀN</b>
<b>I/ u cầu :</b>


Sau bài học, học sinh có khả năng :


 Chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan tuần hồn trên tranh vẽ hoặc mơ
hình. Nêu được chức năng của cơ quan tuần hồn .


 GDHS yêu thích môn học.


<b>II/ Chuẩn bị :</b>



 Các hình trong SGK .


<b>III/ Lên lớp :</b>


<i><b> Hoạt động của giáo viên </b></i> <i><b> Hoạt động của học sinh </b></i>
<b>1/Ổn định :</b>


<b>2/ KTBC :</b>


-Giáo viên yêu cầu học sinh nêu được
nội dung bài học tiết trước .


-Nhận xét và tuyên dương .


<b>3/ Bài mới :</b>
<b>a. Gtb: </b>


<b>b.Hướng dẫn HS tìm hiểu bài .</b>


<b>*Hoạt động 1:</b>


Yêu cầu học sinh trình bày được sơ
lược về thành phần của máu và chức
năng của huyết cầu đỏ.


? Bạn đã bị đứt tay hay bị trầy da bao
giờ chưa?. Khi bị đứt tay hoặc bị trầy
da bạn nhìn thấy gì ở vết thương ?
? Theo bạn, khi máu mới chảy ra khỏi


cơ thể, máu là chất lỏng hay đặc ?
?HS quan sát huyết cầu đỏ ở hình 3
trang 14, bạn thấy huyết cầu đỏ có
hình dạng như thế nào ? Nó có chức
năng gì ?


? Cơ quan vận chuyển máu đi khắp cơ
thể có tên là gì ?


<i><b> GV kết luận :Máu là chất lỏng màu</b></i>


<i><b>đỏ, gồm hai phần là huyết tương</b></i>
<i><b>(phần nước màu vàng ở trên ) và</b></i>
<i><b>huyết cầu, còn gọi là các tế bào máu</b></i>
<i><b>(phần màu đỏ lắng xuống dưới ).</b></i>


+ Học sinh nêu lại nội dung bài học .


- Học sinh nhắc lại tựa bài


- Học sinh quan sát tranh và thảo luận
- Học sinh trả lời tự do


Hoïc sinh làm việc theo nhóm .


-Các nhóm quan sát tranh SGK hình 1,
2


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<i><b>-Có nhiều loại huyết cầu, quan trọng</b></i>
<i><b>nhất là huyết cầu đỏ .Huyết cầu đỏ có</b></i>


<i><b>dạng như cái đĩa, lõm hai mặt .Nó có</b></i>
<i><b>chức năng mang ô- xi đi nuôi cơ thể .</b></i>
<i><b>- Cơ quan vận chuyển máu đi khắp cơ</b></i>
<i><b>thể được gọi là cơ quan tuần hoàn .</b></i>


<b> Hoạt động 2: Làm việc với SGK:</b>


-Kể được tên các bộ phận của cơ quan
tuần hoàn .


-Giáo viên yêu cầu học sinh nêu được
- Chỉ trên hình vẽ đâu là tim, đâu là
các mạch máu .


- Dựa vào hình vẽ, em hãy mơ tả vị trí
của tim trong lịng ngực .


- Chỉ vị trí của tim trênlịng ngực của
mình .


- Giáo viên yêu cầu đại diện từng cặp
nêu .


? Kể tên các bộ phận của cơ quan tuần
hoàn?


<i><b>-Kết luận :Cơ quan tuần hồn gồm có</b></i>


<i><b>: Tim và các mạch máu .</b></i>
<b>4/ Củng cố :</b>



-Giáo viên hỏi lại u cầu nội dung
bài vừa mới học .


<b>5/Nhậnxét- dặn dò :</b>


-Giáo viên nhận xét chung tiết học .


- Học sinh làm việc theo cặp đơi
.Quan sát hình 4 trang 15 SGK, lần
lượt một em hỏi, một em trả lời


-Từng cặp nêu .


<i><b>-HS nêu được chức năng của cơ quan</b></i>
<i><b>tuần hồn.(vận chuyển máu đi ni</b></i>
<i><b>các cơ quan trong cơ thể.</b></i>


Học sinh nêu lại


-Về nhà chuẩn bị bài tiết sau và học
bài .


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>TỐN</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I/ Yêu cầu :</b>


_Biết xem giờ ( chính xác đến 5 phút ).


_ Biết xác định ½, 1/3 của một nhóm đồ vật



_ GD tính chính xác can thận khi làm bài.


<b>II/ Chuẩn bị :</b>


 một số mơ hình đồng hồ bằng bìa .
<b>III/ Lên lớp</b> :


<i><b> Hoạt động của giáo viên </b></i> <i><b> Hoạt động của học sinh </b></i>
<b>1/Oån định :</b>


<b>2/ KTBC :</b>


-Giáo viên gọi vài học sinh lên bảng
chỉ trên mặt đồng hồ bằng bài mấy giờ
theo hai cách .


Giáo viên nhận xét –ghi điểm .Nhận
xét chung .


<b>3/ Bài mới :</b>
<b>a. Gtb: </b>


<b>b.Hướng dẫn học sinh luyện tập :</b>


<b>*Bài 1:Đồng hồ chỉ mấy giờ</b>


Học sinh nêu giờ theo đồng hồ ở SGK


<b>*Bài 2:Bài toán</b>



Học sinh chủ yếu dựa vào tóm tắt bài
tốn để tìm cách giải


-Giáo viên nhận xét chung cách trình
bày bài lời giải đúng .


<b>*Bài 3: Yêu cầu học sinh chỉ ra được</b>


hình 1 đã khoanh vào <sub>3</sub>1số quả cam
(có 3 hàng bằng nhau, đã khoanh vào
một hàng ).


-Tương tự như trên .


<b>4/ Củng cố –Dặn dò:</b>


Nhắc lại kiến thức cũ


Giáo viên nhận xét chung tiết hoïc,


3 Học sinh nêu ( Lớp nhận xét ).


- Học sinh nhắc tựa


+ 4 Học sinh nêu : 6 giờ 15 phút; 2 giờ
rưỡi; 9 giờ kém 5 phút; 8 giờ.


+ Một em lên bảng giải ,lớp làm vở



<b>Giải</b>


Số người có ở trong 4 thuyền là:
5 x 4 = 20 (người)
Đáp số :20 người .
Học sinh nêu yêu cầu bài .


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b> </b>
<b>SINH HOẠT LỚP</b>


<b> I/ Giáo viên nêu cầu tiết sinh hoạt cuối tuần .</b>


 <i><b>Các tổ trưởng nhận xét chung về tình hình thực hiện trong tuần qua .</b></i>
 Tổ 1


 Toå 2
 Toå 3


- Giáo viên nhận xét chung lớp .
- Về nề nếp


- Về học tập :
-Về vệ sinh


 <b> II Phương hướng tuần 4</b>


<b> Tiếp tục duy trì só số và nề nếp học tập.</b>


- <b>Tăng cường kiểm tra bảng nhân, chia đã học</b>



- <b>Hoïp PHHS</b>


</div>

<!--links-->

×