Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (186.21 KB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>MƠN: HỐ HỌC 8</b>
<b>Vì sao trong phản ứng hóa học có sự biến đổi chất </b>
<b>này thành chất khác ?</b>
<b>Trả lời: </b>
<b>I. THÍ NGHIỆMTHÍ NGHIỆM::</b>
<i><b>1. Cách tiến hành:</b></i>
<i><b>2. Hiện tượng:</b></i>
Có chất rắn màu trắng xuất hiện
đó là <i>barisunfat </i>(BaSO<sub>4</sub>)
<i><b>3. Nhận xét:</b></i>
<i><b>Phương trình chữ:</b></i>
<b>Bari clorua + natri sunfat</b> <b><sub>bari sunfat + natri clorua</sub></b>
<i>Các em hãy quan sát và trả lời </i>
<i>hiện tượng xảy ra ở thí nghiệm?</i>
<i>Các nhóm hãy viết phương </i>
<i>trình chữ của phản ứng này</i>
<b>Ta thấy kim cân trước và sau phản ứng vẫn ở vị trí </b>
<b>ban đầu, chứng tỏ điều gì ?</b>
<b>I. THÍ NGHIỆMTHÍ NGHIỆM::</b>
<b>II. </b>
<b>II. ĐỊNH LUẬTĐỊNH LUẬT::</b>
<i><b>Trong một phản ứng hoá học, </b></i>
<i><b>tổng khối lượng của các chất sản </b></i>
<i><b>phẩm bằng tổng khối lượng của </b></i>
<i><b>các chất tham gia phản ứng.</b></i>
Hi®ro (H<sub>2</sub>) Oxi (O<sub>2</sub>)
<b>Trướcưphảnưứng</b>
N íc (H<sub>2</sub>O)
<b>I. THÍ NGHIỆMTHÍ NGHIỆM::</b>
<b>II. </b>
<b>II. ĐỊNH LUẬTĐỊNH LUẬT::</b>
<b>Trong phản ứng hố học diễn </b>
<b>Cụ thể hóa định luật bảo tồn khối lượng bằng </b>
<b>Cụ thể hóa định luật bảo tồn khối lượng bằng </b>
<b>cơng thức tính khối lượng :</b>
<b>cơng thức tính khối lượng :</b>
Giả sử có phản ứng:
<b>A + B</b> <b>C + D</b>
Gọi m<sub>A</sub>, m<sub>B</sub>: khối lượng của chất tham gia A và B
m<sub>C</sub>, m<sub>D</sub>: khối lượng của chất sản phẩm C và D
Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có:
<b>m<sub>A </sub>+ m<sub>B</sub></b>
=> <b>m<sub>D</sub></b> <sub>=</sub> <b>(m<sub>A</sub> + m<sub>B</sub>) - m<sub>C</sub></b>
2
BaSO<sub>4</sub>
Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>
=> <b>m<sub>A</sub></b> = <b><sub>(m</sub><sub>C</sub><sub> + m</sub><sub>D</sub><sub>) - m</sub><sub>B</sub></b>
2
BaSO<sub>4</sub>
<b>I. THÍ NGHIỆMTHÍ NGHIỆM::</b>
<b>II. </b>
<b>II. ĐỊNH LUẬTĐỊNH LUẬT::</b>
<b>III. ÁP DỤNG</b>
<b>Bài 1:</b>
<b>Trong thí nghiệm trên cho Bari clorua (BaCl<sub>2 </sub>) tác </b>
<b>dụng với 14,2 gam Natri sunfat (Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> ) biết </b>
<b>rằng sản phẩm sinh ra là 23,3 gam Bari sunfat </b>
<b>(BaSO<sub>4</sub> )và 11,7 gam Natri clorua (NaCl )</b>
<b>a)Hãy viết PTchữ của PỨ?</b>
<b>b)Hãy viết công thức khối lượng của phản ứng ?</b>
<b>c)Tính khối lượng của Bari clorua phản ứng phản </b>
<b>ứng?</b>
<b>Bài giải:</b>
<b>Bài giải:</b>
<b>a) Phương trình chữ:</b>
<b> Bari clorua + Natri sunfat </b><b> Bari sunfat + Natriclorua</b>
<b>b) Công thức về khối lượng:</b>
<b> </b>
2
<i>BaCl</i>
2
<i>BaCl</i>
<b>Các nhóm làm bài tập</b>
<b>Bài 2 </b>
<b>Bài 2 ::</b>
<b>Đốt cháy hết 9 gam kim loại magiê Mg trong </b>
<b>khơng khí thu được 15 gam hợp chất Magiê Oxit </b>
<b>(MgO). Biết rằng Magiê cháy là xảy ra phản ứng </b>
<b>với khí Oxi (O<sub>2</sub>) có trong khơng khí.</b>
<b>a, Viết cơng thức về khối lượng của phản ứng xảy </b>
<b>ra.</b>
<b>b, Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng .</b>
<b>a, mMg + mO<sub>2</sub> = mMgO</b>
<b>b, Khối lượng của khí oxi:</b>
<b>9 + mO<sub>2 </sub></b> <b>= 15 </b>
<b> </b><b> mO<sub>2 </sub> = 15 – 9 = 6 (g)</b>
<b>Bài giải:</b>
<b>Bài giải:</b>
<b>Các nhóm làm bài tập</b>
<b>- Đại diện nhóm I nhắc định luật bảo tồn khối </b>
<b>lượng.</b>
-<b><sub> Đại diện nhóm II nêu áp dụng định luật.</sub></b>
• <b><sub>Học thuộc nội dung và áp dụng ĐLBTKL.</sub></b>
• <b><sub>Làm bài tập 15.1, 15.2, 15.3 SBT trang 18.</sub></b>
• <b><sub> Xem lại kiến thức về lập cơng thức hố học, hố trị </sub></b>
<b>của một số ngun tố.</b>
• <b><sub>Nghiên cứu bài phương trình hóa học</sub></b>