Tải bản đầy đủ (.doc) (27 trang)

Dedap an toan thi thu dai hoc cua Thach Thanh 1cac nam 200820092010

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (773.01 KB, 27 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I</b> <b>ĐỀ THI MƠN TỐN, KHỐI 12 (2008-2009)</b>
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề
<i><b>I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)</b></i>


<b>Câu I (2 điểm)</b>


Cho hàm số <i><sub>y x</sub></i>4 <sub>2</sub><i><sub>mx</sub></i>2 <i><sub>m</sub></i> <sub>1</sub>


    (1) , với <i>m</i> là tham số thực.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi <i>m </i>1.


2) Xác định <i>m</i><sub> để hàm số (1) có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị </sub>


tạo thành một tam giác có bán kính đường trịn ngoại tiếp bằng 1.


<b>Câu II (2 điểm)</b>


1) Giải phương trình 2sin2 <i>x</i>2 3 sin cos<i>x</i> <i>x</i> 1 3 cos

<i>x</i> 3 sin<i>x</i>

<sub>.</sub>
2) Giải phương trình

log 2 2log 4 log

<i>x</i>

2<i>x</i>

<sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>

8

.


<b>Câu III (1 điểm)</b>


Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số <i><sub>y</sub></i>

<sub></sub>

<i><sub>x</sub></i> <sub>1 1</sub>

<sub></sub>

<i><sub>x</sub></i>2


   .


<b>Câu IV (1 điểm)</b>


Trong không gian cho lăng trụ đứng <i>ABC A B C</i>. 1 1 1 có <i>AB a AC</i> , 2 ,<i>a AA</i>12<i>a</i> 5 và <i>BAC </i>120.


Gọi <i>M</i> là trung điểm của cạnh <i>CC</i>1. Hãy chứng minh <i>MB</i><i>MA</i>1 và tính khoảng cách từ <i>A</i> tới



mặt phẳng (<i>A BM</i>1 ).
<b>Câu V (1 điểm)</b>


<i>Xác định m để phương trình sau có đúng một nghiệm thực: </i>4 <i><sub>x</sub></i>4 <sub>13</sub><i><sub>x m x</sub></i> <sub>1 0</sub>

<sub></sub>

<i><sub>m</sub></i>

<sub></sub>



       .


<i><b>II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)</b></i>


<i><b>Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)</b></i>
<b>1. Theo chương trình Chuẩn</b>


<b>Câu VI.a (1 điểm)</b>


Trong mặt phẳng với hệ toạ độ <i>Oxy</i><sub>, tìm điểm </sub><i>A</i> thuộc trục hoành và điểm <i>B</i> thuộc trục tung
sao cho <i>A</i> và <i>B</i> đối xứng với nhau qua đường thẳng <i>d</i>:2<i>x y</i>  3 0<sub>.</sub>


<b>Câu VII.a (1 điểm)</b>


Tìm số hạng không chứa <i>x</i><sub> trong khai triển nhị thức Niutơn của </sub>

<sub></sub>

<sub></sub>


18


5
1


2<i>x</i> <i>x</i> 0


<i>x</i>



 


 


 


  .


<b>Câu VIII.a (1 điểm)</b>


Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1


1


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>





 tại giao điểm của đồ thị với trục hồnh.
<b>2. Theo chương trình Nâng cao.</b>


<b>Câu VI.b (1 điểm)</b>


Trong mặt phẳng với hệ toạ độ <i>Oxy</i><sub> cho tam giác </sub><i>ABC</i> vuông ở <i>A</i>. Biết <i>A</i>

1; 4 ,

<i>B</i>

1; 4

<sub> và </sub>
đường thẳng <i>BC</i> đi qua điểm 2;1



2


<i>M </i><sub></sub> <sub></sub>


 . Hãy tìm toạ độ đỉnh <i>C</i>.
<b>Câu VII.b (1 điểm)</b>


Tìm hệ số của <i><sub>x</sub></i>8<sub> trong khai triển nhị thức Niutơn của </sub>

<sub></sub>

2

<sub></sub>


2 <i>n</i>


<i>x </i> , biết 3 <sub>8</sub> 2 1 <sub>49</sub>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>A</i>  <i>C</i> <i>C</i>  .
( <i>k</i>


<i>n</i>


<i>A</i> <sub> là số chỉnh hợp chập </sub><i>k</i> của <i>n</i><sub> phần tử, </sub> <i>k</i>
<i>n</i>


<i>C</i> <sub> là số tổ hợp chập </sub><i>k</i> của <i>n</i><sub> phần tử).</sub>
<b>Câu VIII.b (1 điểm)</b>


Cho hàm số 2 4 3


2


<i>x</i> <i>x</i>



<i>y</i>


<i>x</i>


  




 . Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên


đồ thị hàm số đến hai đường tiệm cận của nó luôn là một hằng số.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>---Hết---TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I</b>

<b>ĐÁP ÁN MƠN TỐN KHỐI 12 </b>


(2008-2009)



<i> </i>

(Đáp án- Thang điểm gồm 04 trang)



<b>Câu</b>

<b>Nội dung</b>

<b>Điểm</b>



<b>I</b>



<i><b>(2điểm)</b></i>



1.(1 điểm). Khi

<i>m </i>1

hàm số trở thành:

<i><sub>y x</sub></i>4 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2
 

TXĐ: D=



Sự biến thiên:

<i>y</i>' 4<i>x</i>3 4<i>x</i> 0 4<i>x x</i>

21

<sub>  </sub>0 <i><sub>x</sub>x</i>0<sub>1</sub>



0.25



<i>yCD</i><i>y</i>

 

0 0, <i>yCT</i> <i>y</i>

 1

1

0.25


Bảng biến thiên



x -

-1 0 1 +



y

’ <sub></sub> 0 + 0 <sub></sub> 0 +


y +

0 +



-1 -1



0.25



Đồ thị



0.25



2. (1 điểm)

' 3

2



2
0


4 4 4 0 <i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i>mx</i> <i>x x</i> <i>m</i>


<i>x</i> <i>m</i>






    <sub>  </sub>





Hàm số đã cho có ba điểm cực trị

pt

<i>y </i>' 0

có ba nghiệm phân biệt và

<i><sub>y</sub></i>'


đổi dấu khi

<i>x</i>

<sub> đi qua các nghiệm đó </sub>

 <i>m</i>0

0.25



Khi đó ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là:


<sub>0;</sub> <sub>1 ,</sub>

<sub>;</sub> 2 <sub>1 ,</sub>

 

<sub>;</sub> 2 <sub>1</sub>



<i>A</i> <i>m</i> <i>B</i>  <i>m m</i> <i>m</i> <i>C</i> <i>m m</i> <i>m</i>

<sub>0.25</sub>



1 . 2


2


<i>ABC</i> <i>B</i> <i>A</i> <i>C</i> <i>B</i>


<i>S</i><sub></sub>  <i>y</i>  <i>y</i> <i>x</i>  <i>x</i> <i>m</i> <i>m</i>

;

4


, 2


<i>AB</i><i>AC</i> <i>m</i> <i>m BC</i> <i>m</i>

<sub>0.25</sub>






4


3
2


1
2


. .


1 1 2 1 0 <sub>5 1</sub>


4 4


2


<i>ABC</i>


<i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>AB AC BC</i>


<i>R</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>S</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>






 <sub></sub>


         <sub></sub>


 <sub></sub>



0.25



<b>II</b>



<i><b>(2điểm)</b></i>



1)



3 1 1 3


2 3 sin 2 cos 2 3 cos 3 sin 1 sin 2 cos 2 3 cos sin


2 2 2 2


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>


     <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>


   



   

0.50



2
2


1 cos 2 3cos 2cos 3cos


3 3 3 3


<i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> 


       


  <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>


       

0.25



8


6


4


2


-2


-4



-6


-8


-10 -5 5 10


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

5


cos 0


3 3 2 6


<i>x</i>  <i>x</i>   <i>k</i> <i>x</i>  <i>k</i>


 


 <sub></sub>  <sub></sub>       


 

<i>k  </i>

.

0.25



2. (1 điểm) Điều kiện

0, 1, 1
2


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


0.25


Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương với



2 2 2 2 2 2 2 2



1 4 6 1 4 6 1 2


log <i>x</i>log 2<i>x</i> log 2<i>x</i> log <i>x</i>1 log <i>x</i> 1 log <i>x</i> log <i>x</i>1 log <i>x</i>

<sub>0.50</sub>



 log2<i>x</i> 1 <i>x</i>2

0.25



<b>III</b>



<i><b>(1</b></i>


<i><b>điểm)</b></i>



Tập xác định:

<i>D</i>

=

1;1

;



2
'


2


1


2 1


0 <sub>1</sub>


1 <sub>2</sub>


<i>x</i> <i>D</i>


<i>x</i> <i>x</i>



<i>y</i>


<i>x</i> <i>D</i>


<i>x</i>


 


   <sub></sub>


  


  


<sub>0.50</sub>



1

0, 1 3 3,

 

1 0


2 4


<i>y</i>   <i>y</i><sub></sub> <sub></sub> <i>y</i> 


 

. Vậy

 1;1  1;1


3 3


max ; min 0



4


<i>y</i> <i>y</i>


 


 


0.50



<b>IV</b>



<i><b>(1</b></i>


<i><b>điểm)</b></i>



2

2


2 2 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 2 5 9 ; 2 . .cos120 7


<i>MA</i> <i>A C</i> <i>C M</i>  <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a BC</i> <i>AB</i> <i>AC</i>  <i>AB AC</i>  <i>a</i>

;



2

2


2 2 2 2 2 2 2 2 2 2


1 1


7 5 12 ; 2 5 21



<i>BM</i> <i>BC</i> <i>CM</i>  <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a A B</i> <i>AA</i> <i>AB</i>  <i>a</i> <i>a</i>  <i>a</i>

.



Suy ra

2 2 2


1 1 1


<i>A B</i> <i>MA</i> <i>MB</i>  <i>MB</i><i>MA</i>

.



0.50


Hình chóp

<i>MBAA</i>1

<i>CABA</i>1

có chung đáy là tam giác

<i>BAA</i>1

và đường cao



bằng nhau nên thể tích bằng nhau.



Suy ra

<sub>1</sub> <sub>1</sub> 1 3


1 1 1 15


. 2 5. .2 .sin120


3 3 2 3


<i>MBAA</i> <i>CBAA</i> <i>ABC</i>


<i>a</i>


<i>V V</i> <i>V</i>  <i>AA S</i>  <i>a</i> <i>a a</i>  





1


3
1


1


15
6.


3 6 <sub>3</sub> 5


( ,( ))


. 12.3 3


<i>MBA</i>


<i>a</i>


<i>V</i> <i>V</i> <i>a</i>


<i>d A A BM</i>


<i>S</i> <i>MB MA</i> <i>a</i> <i>a</i>


    


0.50




<b>V</b>



<i><b>(1</b></i>



<i><b>điểm)</b></i>





4 4


4 4


4
4


3 2


1 0


13 1 0 13 1


13 1


1


4 6 9 1


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x m x</i> <i>x</i> <i>x m</i> <i>x</i>



<i>x</i> <i>x m</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>


 



          <sub> </sub>


   







 


   


0.25



M


A C



B


A1


B1


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Yêu cầu bài toán

đường thẳng

<i>y</i><i>m</i>

<sub> cắt phần đồ thị hàm số</sub>


 

4 3 6 2 9 1


<i>f x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>

với

<i>x </i>1

tại đúng một điểm.

<sub>0.25</sub>


Xét hàm số

<i><sub>f x</sub></i>

 

<sub>4</sub><i><sub>x</sub></i>3 <sub>6</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>9</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>1</sub>


   

với

<i>x </i>1

.


Với

<i>x </i>1

thì

'

 

<sub>12</sub> 2 <sub>12</sub> <sub>9 0</sub> 1


2


<i>f x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>   <i>x</i>


0.25


Bảng biến thiên: x

 

1


2


1

y

’ + 0 <sub></sub>

y

3


2




 

12



Từ bảng biến thiên ta có:


Yêu cầu bài toán



3 3


2 2


12 12


<i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


 


  


 


 


 


   


 

0.25



<b>VI.a</b>




<i><b>(1 điểm)</b></i>





, ;0 , 0; , ;


<i>A Ox B Oy</i>   <i>A a</i> <i>B</i> <i>b AB</i>  <i>a b</i>


0.25


Vectơ chỉ phương của

<i>d</i>

<i>u </i>

1; 2



Toạ độ trung điểm

<i>I</i>

của

<i>AB</i>

;
2 2


<i>a b</i>


 


 


 

0.25



<i>A</i>

<i>B</i>

đối xứng với nhau qua

<i>d</i>

khi và chỉ khi



2 0


4
. 0



2
3 0


2


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i>
<i>AB u</i>


<i>b</i>


<i>b</i>
<i>a</i>


<i>I d</i>


  




   


 


 


  





  




 


 <sub></sub>


 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


. Vậy

<i><sub>A</sub></i>

<sub></sub>

<sub></sub><sub>4;0 ,</sub>

<sub></sub>

<i><sub>B</sub></i>

<sub></sub>

<sub>0; 2</sub><sub></sub>

<sub></sub>



0.50



<b>VII.a</b>



<i><b>(1 điểm)</b></i>

Số hạng tổng quát trong khai triển nhị thức Niutơn của




18
5


1
<i>2x</i>


<i>x</i>


 




 


 





6
18


18 <sub>18</sub> <sub>5</sub>


1 18 <sub>5</sub> 18


1


. 2 . .2 .



<i>k</i> <i><sub>k</sub></i>


<i>k</i>


<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>T</i> <i>C</i> <i>x</i> <i>C</i> <i>x</i>


<i>x</i>




 <sub></sub>




 


 <sub></sub> <sub></sub> 


 

0.50



Số hạng không chứa

<i>x</i>

<sub> ứng với </sub>

<i>k</i>

thoả mãn

18 6 0 15
5


<i>k</i>


<i>k</i>



   

.



Vậy số hạng cần tìm là

15 3


16 18.2 6528


<i>T</i> <i>C</i> 

<sub>0.50</sub>



<b>VIII.a</b>



<i><b>(1 điểm)</b></i>

Giao điểm của đồ thị với trục hoành là



1
;0
2


<i>A</i><sub></sub> <sub></sub>
 

.





' '


2


3 1 4


;



2 3


1


<i>y</i> <i>y</i>


<i>x</i>


  


 <sub></sub> <sub></sub>


 


<sub>0.50</sub>



Pt tiếp tuyến của đồ thị tại

<i>A</i><sub></sub> 1<sub>2</sub>;0<sub></sub>
 



4 1 4 2


3 2 3 3


<i>y</i> <sub></sub><i>x</i> <sub></sub> <i>y</i> <i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>VI.b</b>



<i><b>(1 điểm)</b></i>

Đt

<i>BC</i>

đi qua

<i>B</i>

1; 4



1


2;


2


<i>M </i><sub></sub> <sub></sub>


 

nên có pt:



1 4


9
1


2


<i>x</i> <i>y</i>




9<i>x</i> 2<i>y</i> 17 0


   


9 17


; ,


2


<i>t</i>



<i>C BC</i>  <i>C t</i><sub></sub>  <sub></sub> <i>t</i>


  

0.50



2; 8 ;

1;9 25
2


<i>t</i>


<i>AB</i>  <i>AC</i><sub></sub><i>t</i>  <sub></sub>


 


 


 


 


 


 


 


 


 



 


 


 


 


 


 


. Vì tam giác

<i>ABC</i>

vng tại

<i>A</i>

nên



. 0


<i>AB AC </i>
 


 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


 
 


Suy ra

1 4.9 25 0 3.
2


<i>t</i>


<i>t</i>     <i>t</i>

Vậy

<i>C</i>

3;5



0.50



<b>VII.b</b>



<i><b>(1 điểm)</b></i>



Điều kiện

<i>n</i>4,<i>n</i> 

.


Ta có:

2

2


0


2 <i>n</i> <i>n</i> <i>k</i> <i>k</i>2<i>n k</i>
<i>n</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>C x</i> 





 

<sub></sub>

. Hệ số của

<i><sub>x</sub></i>8

<sub> là </sub>

4<sub>.2</sub><i>n</i> 4


<i>n</i>


<i>C</i> 


0.50



 



3 <sub>8</sub> 2 1 <sub>49</sub> <sub>2</sub> <sub>1</sub> <sub>4</sub> <sub>1</sub> <sub>49</sub> 3 <sub>7</sub> 2 <sub>7</sub> <sub>49 0</sub>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>A</i>  <i>C</i> <i>C</i>   <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n n</i>   <i>n</i>  <i>n</i>  <i>n</i> 

<i>n</i> 7

<i>n</i>27

 0 <i>n</i>7


Vậy hệ số của

<i><sub>x</sub></i>8

<sub> là </sub>

4 3
7.2 280


<i>C</i> 

<sub>0.50</sub>



<b>VIII.b</b>



<i><b>(1 điểm)</b></i>



2 <sub>4</sub> <sub>3</sub> <sub>7</sub>


2



2 2


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


  


   


 

. Gọi (C) là đồ thị của hàm số đã cho.



;



<i>M x y </i>

<sub>(C) </sub>

2 7


2


<i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i>


   

.



Tiệm cận xiên:

<i>y</i> <i>x</i> 2 <i>x y</i>  2 0

; Tiệm cận đứng:

<i>x </i>2

0.50


Khoảng cách từ

<i>M</i>

đến tiệm cận xiên là:

1



2 7


2 2. 2


<i>x y</i>
<i>d</i>


<i>x</i>


 


 


.



Khoảng cách từ

<i>M</i>

đến tiệm cận đứng là:

<i>d</i>2  <i>x</i> 2

.



Ta có:

1 2


7 7


. . 2


2. 2 2


<i>d d</i> <i>x</i>


<i>x</i>


  



. Suy ra điều phải chứng minh

<sub>0.50</sub>



<i>Nếu thí sinh làm bài khơng theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ điểm từng phần như đáp án</i>
<i> quy định.</i>


<b></b>




<i>Thạch Thành ngày 1 tháng 12 năm 2008</i>


<i><b>Người ra đề và làm đáp án: BÙI TRÍ TUẤN</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Năm học 2008-2009 <b>Mơn thi: TỐN</b>


Thời gian làm bài 180 phút, khơng kể thời gian phát đề
<b>I ) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)</b>


<i>Câu I (2.0 điểm) Cho hàm số <sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>4</sub>


   (1)


1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).


2) Cho điểm <i>I </i>

1;0

. Xác định giá trị của tham số thực <i>m</i><sub> để đường thẳng </sub><i>d y mx m</i>:   <sub> cắt đồ thị </sub>
(C) tại ba điểm phân biệt <i>I A B</i>, , <sub> sao cho </sub><i><sub>AB </sub></i><sub>2 2</sub> <sub>.</sub>


<i>Câu II (2.0 điểm) 1) Giải phương trình lượng giác </i>2 2 os 5 sin 1


12



<i>c</i> <sub></sub>   <i>x</i><sub></sub> <i>x</i>


  .


2) Giải bất phương trình mũ 2 2 <sub>2</sub>


3<i>x</i><i>x</i> 9.3<i>x</i> <i>x</i> 3 <i>x</i> 9 0


   


<i>Câu III (1.0 điểm) Tính tích phân </i> 2

<sub></sub>

2

<sub></sub>



0


cos sin


<i>I</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>xdx</i>




<sub></sub>

 .


<i>Câu IV (1.0 điểm)Trong khơng gian cho hình chóp S ABC</i>. có <i>ABC</i> và <i>SBC</i> là các tam giác đều
cạnh <i>a</i>

<i>a </i>0

<sub>, </sub> 3


2


<i>a</i>


<i>SA </i> .Tính theo <i>a</i><sub> khoảng cách từ đỉnh </sub><i><sub>B</sub></i><sub> đến mặt phẳng </sub>(<i>SAC</i>)<sub>.</sub>



<i>Câu V (1.0 điểm) </i>


Biện luận theo tham số thực <i>m</i><sub> số nghiệm thực của phương trình </sub><i><sub>m x</sub></i>2 <sub>1</sub> <i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub> <i><sub>m</sub></i>
    .
<b>II ) PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)</b>


<b>1. Theo chương trình chuẩn</b>


<i>Câu VI.a (1.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy</i>, viết phương trình đường trịn (C) có tâm


thuộc đường thẳng <i>d x</i>:  2<i>y</i> 6 0 <sub> và tiếp xúc với đường thẳng </sub>:<i>x y</i> 1 0 <sub> tại điểm </sub><i>A</i>(2;1)<sub>.</sub>


<i>Câu VII.a (1.0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz</i>, cho mặt cầu


 

<i>S x</i>: 2<i>y</i>2<i>z</i>2 2<i>x</i>2<i>y</i>4<i>z</i> 3 0 <sub> và hai đường thẳng </sub>


1



2


: 1


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t t</i>


<i>z t</i>







 <sub></sub>   


 


 <sub> , </sub>

<sub></sub>

<sub>2</sub>

<sub></sub>

: 1


1 1 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  


 . Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu

 

<i>S</i> , biết tiếp
diện đó song song với cả hai đường thẳng

1

2

.


<i>Câu VIII.a (1.0 điểm) </i>


Tìm các số thực <i>x y</i>, thoả mãn đẳng thức <i>x</i>

3 5 <i>i</i>

<i>y</i>

1 2 <i>i</i>

335 23 <i>i</i>.
<b>2. Theo chương trình nâng cao</b>


<i>Câu VI.b (1.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy</i>, cho điểm <i>F </i>

3;0

và đường thẳng
( ) :3<i>d</i> <i>x</i> 4<i>y</i>16 0 <sub>. Lập phương trình đường trịn tâm </sub><i><sub>F</sub></i><sub>và cắt </sub>( )<i>d</i> <sub> theo một dây cung có độ dài </sub>
bằng 2.


<i>Câu VII.b (1.0 điểm) </i>



Trong không gian với hệ toạ độ <i>Oxyz</i><sub>, cho các điểm </sub><i>B</i>

0;3;0 ,

<i>M</i>

4;0; 3

<sub>. Viết phương trình mặt </sub>


phẳng ( )<i>P</i> <sub> chứa </sub><i>B M</i>, <sub> và cắt các trục </sub><i>Ox Oz</i>, <sub> lần lượt tại các điểm </sub><i>A</i> và <i>C</i> sao cho thể tích khối tứ
diện <i>OABC</i> bằng 3 (<i>O</i> là gốc toạ độ ).


<i>Câu VIII.b (1.0 điểm) Tính giá trị của biểu thức P</i>

<sub></sub>

3<i>i</i>

<sub> </sub>

8 3 <i>i</i>

<sub></sub>

8.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

---Hết---TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I
Năm học 2008-2009


ĐÁP ÁN MƠN TỐN THI THỬ ĐH LẦN THỨ HAI
<i>(Đáp án- thang điểm có 04 trang)</i>


<b>Câu</b>

<b>Nội dung</b>

<b>Điểm</b>



I

1) Tập xác định



Sự biến thiên:

<i><sub>y</sub></i>' <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>6 ,</sub><i><sub>x y</sub></i>' <sub>0</sub> <i><sub>x</sub></i> <sub>0</sub> <i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub>


      

0.25



y

=y(0)=4, y

CT

=y(2)=0

0.25



Bảng biến thiên



<i>x</i>

<sub> </sub>

 

0

2


'


<i>y</i>

0

<sub> </sub>

<sub>0</sub>

<sub> </sub>


<i>y</i>

<sub> </sub>

<sub>4</sub>

<sub> </sub>

<sub></sub>


 

0


0.25



Đồ thị



8
6
4
2


-2
-4
-6
-8


-10 -5 5 10


f x  = x3-3x2+4


0.25


2) Phương trình hồnh độ giao điểm của (C) và (d):


 





2
3 2



2
1


3 4 1 2 0


2


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>mx m</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>


<i>x</i> <i>m</i>





 


      <sub></sub>   <sub></sub>   


 




0.25



(C) cắt (d) tại 3 điểm phân biệt  <i>m<sub>m</sub></i>0<sub>9</sub>



(d) cắt (C) tại

<i>I</i>

1;0 ,

<i>A</i>

2 <i>m m m m B</i>;3 

 

, 2 <i>m m m m</i>;3 

<sub>0.25</sub>



Yêu cầu bài toán <i><sub>AB</sub></i> <sub>2 2</sub> <i><sub>AB</sub></i>2 <sub>8</sub>

<sub></sub>

<sub>2</sub> <i><sub>m</sub></i>

<sub> </sub>

2 <sub>2</sub><i><sub>m m</sub></i>

<sub></sub>

2 <sub>8</sub> <sub>0</sub> <i><sub>m</sub></i> <sub>1</sub>


         

<sub>0.5</sub>



II



1)

2 2 os 5 sin 1
12


<i>c</i> <sub></sub>   <i>x</i><sub></sub> <i>x</i>


 


5 5


2 sin 2 sin 1


12 12


<i>x</i>  


   


 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub> 


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

5 5 1 5 5


sin 2 sin sin sin 2 sin sin



12 12 2 4 12 4 12


2cos sin sin


3 12 12


<i>x</i>    <i>x</i>   


  


   


 <sub></sub>  <sub></sub>    <sub></sub>  <sub></sub>  


   


   


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


   

0.25





5


2 2


5 12 12 6



sin 2 sin


5 13 3


12 12


2 2


12 12 4


<i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i>




 





 


  



 





 


   <sub></sub>




   


 <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>    


    <sub></sub> <sub></sub>


    




 




0.5



2)

2 2 <sub>2</sub>


3<i>x</i> <i>x</i> 9.3<i>x</i> <i>x</i> 3 <i>x</i> 9 0



   

 



2 2 2


2 2


3 <i>x</i> 3<i>x</i> <i>x</i> 1 9 3<i>x</i><i>x</i> 1 0 3 <i>x</i> 9 3<i>x</i> <i>x</i> 1 0


        

<sub>0.5</sub>



2


2


2
2


3 9 0 3 1 0


0 1 1


3 9 0 3 1 0


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>






 <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub>


      


     




. Tập nghiệm

<i>T </i>

0;1

 

 1;



0.5



III

<sub>.</sub>

<sub>Đặt</sub>

<sub>cos</sub>2

<sub>1 2sin cos</sub>



sin cos


<i>du</i> <i>x</i> <i>x dx</i>


<i>u x</i> <i>x</i>


<i>dv</i> <i>xdx</i> <i>v</i> <i>x</i>


 


   





 


  


 

.



Vậy

<sub></sub>

2

<sub></sub>

2 2

<sub></sub>

<sub></sub>



0
0


cos cos 1 2sin cos cos


<i>I</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>xdx</i>





  

<sub></sub>



0.5





3


2 2


2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>



0 0


0 0


cos 2 4


1 cos 2 cos cos 1 sin (2. ) 1 1


3 3 3


<i>x</i>


<i>xdx</i> <i>xd</i> <i>x</i> <i>x</i>


 


 


 

<sub></sub>

<sub></sub>

       .


0.5



IV

Gọi

<i>M</i>

là trung điểm của cạnh

<i>BC</i>

. Từ giả thiết suy ra

<i>SAM</i>

là tam giác đều


cạnh

3


2


<i>a</i>

<sub>; </sub>

1 3 2 3 2 3


3



4 2 16


<i>SMA</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>S</i>


 


 <sub></sub> <sub></sub> 


 


 


.



Ta có

. . 2 3


1 2 3 3 3


2 2. . . . .


3 3 2 16 16


<i>S ABC</i> <i>S ABM</i> <i>SAM</i>


<i>a a</i> <i>a</i>



<i>V</i>  <i>V</i>  <i>BM S</i><sub></sub>  


0.5



N


M


A C


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Gọi

<i>N</i>

là trung điểm của cạnh

<i>SA</i>

. Suy ra



2


2 2 2 3 13


;


4 4


<i>a</i> <i>a</i>


<i>CN</i> <i>SA CN</i>  <i>SC</i>  <i>SN</i>  <i>a</i>  <sub></sub> <sub></sub> 


 


.



2



1 1 3 13 39


. . .


2 2 2 4 16


<i>SCA</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>S</i>  <i>AS CN</i>  

. Ta có







3 2


.


3 1 1 39


. . , . . ,


16 3 3 16


<i>S ABC</i> <i>SCA</i>


<i>a</i> <i>a</i>



<i>V</i>   <i>S</i> <i>d B SAC</i>  <i>d B SAC</i> 



3
,


13


<i>a</i>
<i>d B SAC </i>


0.5



V

<i><sub>m x</sub></i>2 <sub>1</sub> <i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub> <i><sub>m</sub></i>


    2


2
1 1


<i>x</i>
<i>m</i>


<i>x</i>




 


  . Đặt

 

2

2
1 1


<i>x</i>
<i>f x</i>


<i>x</i>





  .


Số nghiệm thực của pt đã cho là số giao điểm của đồ thị hàm số <i>f x</i>

 

<sub>và đt </sub>

<i>y m</i>

<sub>.</sub>


Ta có : Tập xác định

;

 





2
'


2


2 2


1 2 1 4


0


3



1 1 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


  


   


  

<sub>0.25</sub>



 

 



lim 1, lim 1


<i>x</i>  <i>f x</i>  <i>x</i>  <i>f x</i> 

.



Bảng biến thiên của hàm số

<i>f x</i>

 



<i>x</i>

<sub> </sub>

 

4


3




 



'



<i>f x</i>

<sub> </sub>

0


 



<i>f x</i>

<sub> </sub>

5
4


1

1


0.25


Dựa vào bảng biến thiên suy ra:



5 1


4


<i>m</i>  <i>m</i> 

phương trình khơng có nghiệm thực;



5 1 1


4


<i>m</i>   <i>m</i> 

phương trình có nghiệm thực duy nhất;



1 5


4


<i>m</i>



  

phương trình có hai nghiệm thực phân biệt.



0.5



VI.a

Gọi

<i>I</i>

là tâm của đường tròn (C). Do (C) tiếp xúc với

tại

<i>A</i>

nên

<i>IA  </i>

.


Suy ra

<i>IA x y</i>

:   3 0

. Toạ độ điểm

<i>I</i>

là nghiệm của hệ



3 0 4


2 6 0 1


<i>x y</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>


   


 




 


   


 

. Vậy



4; 1


<i>I</i> 

,

<i><sub>R IA</sub></i><sub></sub> <sub></sub><sub>2 2</sub>


0.5



Vậy (C):

<i>x</i> 4

2

<i>y</i>1

2 8

<sub>0.5</sub>



VII.a

 

<i>S</i>

<sub>có tâm </sub>

<i>I</i>

1; 1; 2 , 

<i>R</i>3


1

 

, 2

lần lượt có các véctơ chỉ phương

<i>u</i>

2; 1;1 ,

<i>v</i>

1; 1;1



 


 



<i>mp P</i>

<sub>có véctơ pháp tuyến </sub>

<i>u v</i>, <sub> </sub>

0; 1; 1<sub></sub> <sub></sub>



 
 


 

<i>P y z m</i>: 0


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

 



,

3 3 3 2 3


2 3 3 2


<i>m</i>
<i>m</i>


<i>d I P</i> <i>R</i>



<i>m</i>


  




    


 



Vậy

( ) :<i>P</i>1 <i>y z</i>  3 3 2 0;

 

<i>P</i>2 :<i>y z</i>  3 3 2 0

0.5



VIII.a

Ta có

1 2 <i>i</i>

3  

1 2<i>i</i>

 

2 1 2 <i>i</i>

 

  3 4 1 2<i>i</i>

 

 <i>i</i>

2 11<i>i</i>

.



Suy ra <i>x</i>

3 5 <i>i</i>

<i>y</i>

1 2 <i>i</i>

3 35 23 <i>i</i>  <i>x</i>

3 5 <i>i</i>

<i>y i</i>

2 11

35 23 <i>i</i>

<sub>0.5</sub>



3 11

 

5 2

35 23 3 11 35 3


5 2 23 4


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y i</i> <i>i</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>


  



 


       <sub></sub>  <sub></sub>


  


 

0.5



VI.b

<sub></sub>

<sub>,</sub>

<sub> </sub>

<sub></sub>

9 16 <sub>5;</sub> 2 <sub>5</sub>2 <sub>1</sub>2 <sub>26</sub>


25


<i>d F d</i>    <i>R</i>   


0.5


Pt đường trịn cần tìm:

<i><sub>x</sub></i> <sub>3</sub>

2 <i><sub>y</sub></i>2 <sub>26</sub>


  

<sub>0.5</sub>



VII.b

 Gọi <i>a c</i>, lần lượt là hoành độ, cao độ của các điểm <i>A C</i>, .


Vì <i>B</i>

0;3;0

<i>Oy</i> nên

<sub> </sub>

: 1
3


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>P</i>


<i>a</i> <i>c</i>  .

0.25




<i>M</i>

4;0; 3

  

<i>P</i> 4 3 1 4<i>c</i> 3<i>a ac</i>
<i>a c</i>


       

(1)



1 . 1.3.1 3 6


3 3 2 2


<i>OABC</i> <i>OAC</i>


<i>ac</i>


<i>V</i>  <i>OB S</i>  <i>ac</i>    <i>ac</i> 

(2)

<sub>0.25</sub>



Từ (1) và (2) ta có hệ



4


6 6 2


3


4 3 6 4 3 6 3


2
<i>a</i>


<i>ac</i> <i>ac</i> <i>a</i>



<i>c</i> <i>a</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>c</i> <i>c</i>





  


   


  


   


     


  <sub></sub> 


0.25



Vậy

 

1

 

2


2


: 1; : 1


4 3 3 2 3 3


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>P</i>    <i>P</i>   



0.25



VIII.b

<sub>Ta có </sub>

<sub>3</sub> <sub>2 cos</sub> <sub>sin</sub>


6 6


<i>i</i>   <i>i</i> 


  <sub></sub>  <sub></sub>


 


Vậy

 

8

8 8 8 8 8 8 8


3 3 2 cos sin 2 cos sin


6 6 6 6


<i>P</i> <i>i</i>   <i>i</i>  <sub></sub>  <i>i</i> <sub></sub> <sub></sub>   <i>i</i>  <sub></sub>


   

0.5



8 8 8


2 cos sin 2 cos sin 2 .2cos 256


3 <i>i</i> 3 3 <i>i</i> 3 3


    



   


 <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>  


   

0.5



<i>Nếu thí sinh làm bài khơng theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ điểm </i>


<i>từng phần như đáp án quy định.</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I</b>


<b>ĐỀ CHÍNH THỨC</b> Thời gian làm bài 180 phút, khơng kể thời gian phát đề<b>ĐỀ THI MƠN TỐN, KHỐI 12 (2009-2010)</b>
<i><b> PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)</b></i>


<b>Câu I (2 điểm) </b>


Cho hàm số <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>4</sub>
   (1)


3) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).


4) Gọi <i>dk</i> là đường thẳng đi qua điểm <i>A </i>

1;0

với hệ số góc <i>k</i>

<i>k  </i>

. Tìm <i>k</i> để đường thẳng
<i>k</i>


<i>d</i> cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt và hai giao điểm <i>B C</i>, (<i>B</i> và <i>C</i> khác <i>A</i>) cùng với gốc toạ độ
<i>O</i> tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1.


<b>Câu II (2 điểm)</b>



3) Giải hệ phương trình


2 2


2 2


2 0


4 2 4 0


<i>x</i> <i>y</i> <i>xy x y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


     





    





4) Giải phương trình cos 2 3 sin 2 2 cos 2 3 sin 2
3 cos sin


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i>


 


 


 .


<b>Câu III (1 điểm) </b>


Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số <i>y</i> 1 2 <i>x</i>2 2 <i>x</i><b>. </b>
<b>Câu IV (1 điểm) </b>


Cho hình chóp tam giác <i>S ABC</i>. có <i>AB</i>5 ,<i>a BC</i> 6 ,<i>a CA</i>7<i>a a</i>

0

. Các mặt bên <i>SAB SBC SCA</i>, , tạo
với đáy một góc 60<sub>. Tính thể tích của khối chóp </sub><i><sub>S ABC</sub></i><sub>.</sub> <sub> theo </sub><i>a</i><sub>.</sub>


<b>Câu V (1 điểm) </b>


Cho ba số dương <i>x y z</i>, , thoả mãn


3


<i>yz</i>
<i>x y z</i>


<i>x</i>


   . Chứng minh rằng: 2 3 3

<sub></sub>

<sub></sub>


6



<i>x</i>  <i>y z</i> .


<i><b>PHẦN RIÊNG (3 điểm):Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)</b></i>
<b>A. Theo chương trình Chuẩn</b>


<b>Câu VI.a (2 điểm)</b>


1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ <i>Oxy</i>, tìm toạ độ các đỉnh của một tam giác vuông cân, biết đỉnh


3; 1



<i>C</i>  và phương trình của cạnh huyền là 3<i>x y</i>  2 0.
2) Giải phương trình log 55

1 4

0


<i>x</i>


<i>x</i> 


   <sub>.</sub>


<b>Câu VII.a (1 điểm)</b>
Cho hàm số 2 3


2


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>






 (đồ thị (H)). Viết phương trình tiếp tuyến của (H), biết tiếp tuyến cắt tiệm cận
đứng tại <i>A</i>, cắt tiệm cận ngang tại <i>B</i> và độ dài đoạn thẳng <i>AB</i> nhỏ nhất.


<b>B. Theo chương trình Nâng cao</b>
<b>Câu VI.b (2 điểm)</b>


1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ <i>Oxy</i>, cho điểm <i>E</i>

1; 1

là tâm của một hình vng, một trong các
cạnh của nó có phương trình <i>x</i> 2<i>y</i>12 0 . Viết phương trình các cạnh cịn lại của hình vng.


2) Giải hệ phương trình


2
2


4 2


1


log 2log 2 log 1


2 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>y</i>



    




 <sub></sub> <sub></sub>


  


  


 




<b>Câu VII.b (1 điểm) Cho hàm số </b>


2 <sub>3</sub> 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>


3


<i>mx</i> <i>m</i> <i>x</i>


<i>y</i>


<i>x</i> <i>m</i>


  







, với <i>m</i> là tham số thực. Tìm các giá trị của
<i>m</i> để góc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho bằng 60<sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>---Hết---TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I</b>


<b>Năm học 2009-2010</b> <b>ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨCMƠN TỐN KHỐI 12</b>


<i>(Đáp án- thang điểm có 05 trang)</i>


<b>Câu</b>

<b>Nội dung</b>

<b>Điểm</b>



<b>I</b>

3) Tập xác định



Sự biến thiên:

<i>y</i>' 3<i>x</i>2 6 ,<i>x y</i>' 0 <i>x</i> 0 <i>x</i>2

0.25



y

=y(0)=4, y

CT

=y(2)=0

0.25



Bảng biến thiên



<i>x</i>

<sub> </sub>

 

0

2


'


<i>y</i>

0

<sub> </sub>

<sub>0</sub>

<sub> </sub>


<i>y</i>

<sub> </sub>

<sub>4</sub>

<sub> </sub>




 

0


0.25




Đồ thị



8
6
4
2


-2
-4
-6
-8


-10 -5 5 10


f x  = x3<sub>-3x</sub>2+4


0.25


2)

<i>d<sub>k</sub></i>:<i>y kx k</i> 

(hay

<i>kx y k</i>  0

).



Pt hoành độ giao điểm của

<i>dk</i>

và (C):



 

2


3 <sub>3</sub> 2 <sub>4</sub> <sub>1</sub> <sub>2</sub> <sub>0</sub> <sub>1</sub>


<i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub> </sub><i>kx k</i><sub> </sub> <i>x</i><sub></sub>  <i>x</i><sub></sub> <sub></sub> <i>k</i> <sub> </sub> <i>x</i><sub></sub>


 

hoặc



2


2
<i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>d</i>

<sub> cắt (C) tại 3 điểm phân biệt </sub>

0
9


<i>k</i>
<i>k</i>




 




0.25



(d) cắt (C) tại

<i>A</i>

1;0 ,

<i>B</i>

2 <i>k k k k C</i>;3 

 

, 2 <i>k k k k</i>;3 

.





2


2


2 1 , , ,


1



<i>k</i>


<i>k</i>


<i>BC</i> <i>k</i> <i>k d O BC</i> <i>d O d</i>


<i>k</i>


   


0.25



2 3


2
1


. .2 . 1 1 1 1 1


2 <sub>1</sub>


<i>OBC</i>


<i>k</i>


<i>S</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k k</i> <i>k</i> <i>k</i>


<i>k</i>



         


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>II</b>

<sub>1) </sub>

<sub>2</sub> <sub>2</sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub> </sub>

<sub></sub>



2 0 2 0 2 0


<i>x</i> <i>y</i>  <i>xy x y</i>    <i>x y</i>  <i>x y</i>   <i>x y x y</i>   

<sub>0.25</sub>



Trường hợp 1:

2 2 2


0 1 2


1 2


4 2 4 0 2 6 4 0


<i>x y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


    
   
  
   
 
        <sub></sub> <sub></sub>


 

0.25




Trường hợp 2:



2 2 2


2 0 2 2 3


0 1


4 2 4 0 2 10 12 0


<i>x y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


      
   
  
   
 
        <sub></sub> <sub></sub>


 

0.25



Vậy hệ đã cho có bốn nghiệm

<i>x y  </i>;

 

1;1 , 2; 2 , 2;0 , 3;1

 

 

 

<sub>0.25</sub>


2) Biến đổi vế trái của pt :



2



1 3 <sub>cos 2</sub> <sub>1</sub>


cos 2 sin 2 1


cos 2 3 sin 2 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> 3


3 cos sin 3 1 <sub>cos</sub>


cos sin
6
2 2
2cos
6 <sub>2cos</sub>
6
cos
6
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>






 
 
   
  <sub></sub> <sub></sub>
  
 
 <sub></sub>
  
 
 

 
 
 <sub> </sub> <sub></sub>
 
 <sub></sub>   
 


 

0.25



Điều kiện:

cos 0
6


<i>x</i> 


 


 



 


 

0.25



Khi đó pt đã cho tương đương với:



1 3


2cos cos 2 3 sin 2 cos cos 2 sin 2


6 6 2 2


cos cos 2


6 3


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>
 
 
   
       
   
   
   
  
   



   

0.25





2 2 2


3 6 2


2


2 2


18 3


3 6


<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>


  
 
 
 

 


     
 
    
 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub>  </sub>
 <sub></sub>


( thoả mãn điều kiện)



0.25


<b>III</b>



Tập xác định:

1; 2
2


<i>D </i> <sub></sub> <sub></sub>


 

0.25



' 1 1 2 1 2


1 2 2 1 2 . 2


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


  



  


   

0.25



' <sub>0</sub> <sub>2</sub> <sub>1 2</sub> <sub>0</sub> 1


3


<i>y</i>    <i>x</i>  <i>x</i>   <i>x</i> <i>D</i>


0.25


Hàm số đã cho liên tục trên

<i>D</i>

.

1 15, 1 10,

 

2 5


3 2


<i>y</i> <sub> </sub> <i>y</i><sub></sub> <sub></sub> <i>y</i> 


   

.



Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng

15

tại

1
3


<i>x </i>

<sub>;</sub>



Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng

5

tại

<i>x </i>2

.

0.25



<b>IV</b>

<sub>Hạ </sub>

<i>SH</i> 

<i>ABC</i>

, kẻ

<i>HE</i><i>AB HF</i>, <i>BC HJ</i>, <i>AC</i>

. Suy ra



, ,



<i>SE</i><i>AB SF</i> <i>BC SJ</i> <i>AC</i>

.



Ta có

<i><sub>SEH</sub></i> <sub></sub><i><sub>SFH</sub></i> <sub></sub><i><sub>SJH</sub></i> <sub></sub><sub>60</sub><sub> </sub><i><sub>SEH</sub></i> <sub></sub><i><sub>SFH</sub></i> <sub></sub><i><sub>SJK</sub></i> <sub></sub> <i>HE</i><sub></sub><i>HF</i><sub></sub><i>HJ</i> <sub></sub><i>r</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Áp dụng công thức Hê-rông ta có

<sub>6 6</sub> 2


<i>ABC</i>


<i>S</i>  <i>a</i>

. Mặt khác



2 6
3


<i>ABC</i>


<i>S</i>


<i>r</i> <i>a</i>


<i>p</i>




 


0.25


Trong tam giác vng

<i>SHE</i>

ta có:

tan 60 2 6 3 2 2


3



<i>SH</i> <i>r</i>  <i>a</i>  <i>a</i>


0.25



Vậy

2 3


.


1


6 6 .2 2 8 3
3


<i>S ABC</i>


<i>V</i>  <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


0.25


<b>V</b>



Ta có

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>



2


2
2


12 12



3 12


<i>y z</i>
<i>yz</i>


<i>x y z</i> <i>x</i> <i>y z x</i> <i>y z</i>


<i>x</i> <i>x</i>




        


0.25




2


12. <i>x</i> 12. <i>x</i> 1 0


<i>y z</i> <i>y z</i>


 


 <sub></sub> <sub></sub>   


 


 

0.25




Suy ra

2 3 3


6


<i>x</i>
<i>y z</i>





0.25



Do đó

2 3 3



6


<i>x</i>  <i>y z</i>

(vì

<i>x y z</i>, ,

dương)



0.25


<b>VI.a</b>

1) Gọi hai đỉnh còn lại là

<i>A B</i>,

<sub>. Toạ độ điểm </sub>

<i>C</i>

không thoả mãn phương



trình cạnh huyền nên tam giác

<i>ABC</i>

vng cân tại

<i>C</i>

.

0.25


Gọi

<i>I</i>

là hình chiếu vng góc của

<i>C</i>

lên cạnh huyền (

<i>I</i>

là trung điểm của



<i>AB</i>

). Phương trình đường thẳng

<i>CI</i>

3 1 3 0


3 1


<i>x</i> <i>y</i>



<i>x</i> <i>y</i>


 


   


. Toạ độ điểm



<i>I</i>

là nghiệm của hệ:

3 0


3 2 0


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x y</i>


 





  


. Suy ra



3 1
;
5 5


<i>I </i><sub></sub> <sub></sub>



 

0.25



A C


B


S


H
I


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

,


<i>A B</i>

<sub> nằm trên đường trịn tâm </sub>

<i>I</i>

, bán kính

72


5


<i>CI </i>

có phương trình:



2 2


3 1 72


5 5 5


<i>x</i> <i>y</i>


   



   


   


   

0.25



Toạ độ hai điểm

<i>A B</i>,

<sub> là nghiệm của hệ:</sub>



2 2


3 2 0


3 1 72


5 5 5


<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
  


   
   
   

   


. Giải hệ ta được

;

3 19; , 9; 17



5 5 5 5


<i>x y</i> <sub></sub>  <sub> </sub>  <sub></sub>


   

.



Toạ độ hai đỉnh cần tìm là

3 19; , 9; 17


5 5 5 5


   


 


   


   

0.25



2)

1



5


log 5<i>x</i> 4 0


<i>x</i> 


    log 5<sub>5</sub>

<i>x</i>1 4

 <i>x</i> 5<i>x</i>1 4 5 <i>x</i><sub> (1)</sub>

<sub>0.25</sub>



Đặt

<i><sub>t</sub></i> 5<i>x</i>

<i><sub>t</sub></i> 0




 

, pt (1) trở thành:

5<i>t</i> 4 1 5<i>t</i>2 4 1 0<i>t</i> <i>t</i> 1


<i>t</i>


       

.



0.50


Suy ra

5<i>x</i> 1 <i><sub>x</sub></i> 0


  

0.25



<b>VII.a</b>



Gọi

0


0
0
2 3
;
2
<i>x</i>
<i>M x</i>
<i>x</i>
  
 


 

thuộc (H). Phương trình tiếp tuyến của (H) tại

<i>M</i>

là:





0
0
2
0
0
2 3
1
2
2
<i>x</i>


<i>y</i> <i>x x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>




  




.

<sub>0.25</sub>



0
0
2 2
2;
2
<i>x</i>


<i>A</i>
<i>x</i>
  
 


 

,

0



2 2; 2


<i>B</i> <i>x </i>

<sub>; </sub>





2 2


2


0 2 0 2


0 0


4 1


4 2 4 2


2 2


<i>AB</i> <i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i>


 


       


 <sub></sub>  <sub></sub>

<sub>0.25</sub>



Áp dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân, ta có:



2
8


<i>AB </i>  <i>AB</i> 8

;





2 0


min 0 2


0
0
1
1
8 2
3
2
<i>x</i>
<i>AB</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


    <sub> </sub>


 

<sub>0.25</sub>





1 1;1


<i>M</i>

<sub>: pt tiếp tuyến tại </sub>

<i>M</i><sub>1</sub>

<sub> là </sub>

<i>y</i><i>x</i>2

.




2 3;3


<i>M</i>

<sub>: pt tiếp tuyến tại </sub>

<i>M</i><sub>2</sub>

<sub> là </sub>

<i>y</i><i>x</i>6

<sub>0.25</sub>



<b>VI. b 1) Gọi hình vng đã cho là </b>

<i>ABCD</i>

. Pt cạnh

<i>AB</i>

<i>x</i> 2<i>y</i>12 0

.



Gọi

<i>H</i>

là hình chiếu của

<i>E</i>

lên đường thẳng

<i>AB</i>

. Suy ra

<i>H </i>

2;5

<sub>0.25</sub>


,


<i>A B</i>

<sub> thuộc đường trịn tâm </sub>

<i>H</i>

, bán kính

<i>EH </i> 45

có pt:



<i>x</i>2

2

<i>y</i> 5

2 45

<sub>0.25</sub>



Toạ độ hai điểm

<i>A B</i>,

<sub> là nghiệm của hệ: </sub>




2

2


2 12 0


2 5 45


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
  



   


.



Giải hệ tìm được

<i>A</i>

4;8 ,

<i>B </i>

8; 2

<sub>. Suy ra </sub>

<i>C  </i>

2; 10

<sub>0.25</sub>



: 2 16 0


<i>AD</i> <i>x y</i>  

;

<i>BC</i>: 2<i>x y</i> 14 0

;

<i>CD x</i>:  2<i>y</i>18 0

.

0.25



2) Điều kiện

<i>x  </i>2

<i>y </i>0

<sub>0.25</sub>



2
1


log 2log 2 log 1



2 2


<i>x</i>


<i>y</i>   <sub></sub>  <sub></sub>


  log log 4 log 1 2 log 4 log 1 2


<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>    


   <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub>


   


1 4 2


4 2


<i>y</i> <i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i>


     


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Thế vào pt đầu của hệ ta được:

<i><sub>x</sub></i> <sub>4 2</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>4</sub> <i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub> <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub>


       


2 2


0 <sub>1</sub>


2


9 2


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>





 <sub></sub>  


 


0.25



Từ đó

<i>y</i>  5 <i>y</i>5

(thoả mãn điều kiện)



Vậy hệ đã cho có hai nghiệm

;

1;5 , 1; 5



2 2


<i>x y</i> <sub></sub>  <sub> </sub>  <sub></sub>


   

0.25



<b>VII.b</b>

2

<sub></sub>

<sub>3</sub> 2 <sub>2</sub>

<sub></sub>

<sub>2</sub>


6 2


2


3 3


<i>mx</i> <i>m</i> <i>x</i> <i><sub>m</sub></i>


<i>y</i> <i>mx</i>


<i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>


   <sub></sub>


   


 


Khi

1


3



<i>m </i>

đồ thị hàm số không tồn tại hai tiệm cận.

<sub>0.25</sub>



Khi

1


3


<i>m </i>

đồ thị hàm số có hai tiệm cận:



1: 3 3 0, 2: 2 2 0


<i>d x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>d</i> <i>y mx</i>   <i>mx y</i>  

.

<sub>0.25</sub>



Vectơ pháp tuyến của

<i>d d</i>1, 2

lần lượt là

<i>n</i>1

1;0 ,

<i>n</i>2 

<i>m</i>; 1



 


 


 


 


 


 


 


 



 


 


 


 


 


 


.


Góc giữa

<i>d</i>1

<i>d</i>2

bằng

60

khi và chỉ khi



1 2


2 2


1 2


. <sub>1</sub> <sub>3</sub>


cos 60


2 3


. 1 1


<i>n n</i> <i><sub>m</sub></i> <i><sub>m</sub></i>



<i>m</i>


<i>n n</i> <i>m</i> <i>m</i>


     


 



 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


0.50



<i>Nếu thí sinh làm bài khơng theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ điểm từng phần</i>


<i>như đáp án quy định.</i>




<b></b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I</b>


<b>ĐỀ CHÍNH THỨC</b>


<i><b>ĐỀ THI MƠN TỐN, KHỐI 12 (2009-2010)(lần 3)</b></i>
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề


<i><b>PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)</b></i>
<i><b>Câu I (2 điểm) Cho hàm số </b><sub>y x</sub></i>4 <sub>2</sub><i><sub>m x</sub></i>2 2 <sub>1</sub>


   (1) , với <i>m</i> là tham số thực.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi <i>m </i>1.


2) Chứng minh rằng đường thẳng <i>y x</i> 1<sub> luôn cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt với mọi giá </sub>
trị của <i>m</i>.


<i><b>Câu II (2 điểm) </b></i>


1) Giải phương trình <sub>2</sub>

<sub></sub>

<i><sub>x</sub></i>2 <sub>1</sub>

<sub></sub>

<i><sub>x</sub></i>2 <sub>4</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>3 2</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub>


      .


2) Giải phương trình <sub>sin 3 cos 2</sub>2 <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <sub>sin</sub>2<i><sub>x</sub></i> <sub>0</sub>


  .


<i><b>Câu III (1 điểm) Tính tích phân </b></i> 2



2 2


0


sin 2
sin 4cos


<i>x</i>


<i>I</i> <i>dx</i>


<i>x</i> <i>x</i>







.


<i><b>Câu IV (1 điểm) Trong không gian, cho tam giác vng cân </b>ABC</i> có cạnh huyền <i>AB</i>2<i>a a</i>

0

. Trên
đường thẳng <i>d</i> đi qua <i>A</i> và vng góc với mặt phẳng

<i>ABC</i>

lấy điểm <i>S</i> sao cho mặt phẳng

<i>SBC</i>

tạo
với mặt phẳng

<i>ABC</i>

một góc bằng 60<sub>. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện </sub><i><sub>SABC</sub></i><sub>.</sub>


<i><b>Câu V (1 điểm) Cho hai số thực </b>x y</i>, thay đổi và thoả mãn <i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>y</sub></i>2 <sub>8</sub>


  . Hãy tìm giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của biểu thức <i><sub>P x</sub></i>3 <i><sub>y</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>xy</sub></i>



   .


<i><b>PHẦN RIÊNG (3 điểm):Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)</b></i>
<b>A. Theo chương trình Chuẩn</b>


<i><b>Câu VI.a (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ </b>Oxy</i>, cho hình chữ nhật <i>ABCD</i> có điểm <i>I</i>

7;0


giao điểm của hai đường chéo <i>AC</i> và <i>BD</i>. Điểm <i>M</i>

2;3

thuộc đường thẳng <i>AB</i> và trung điểm <i>E</i> của
cạnh <i>CD</i> thuộc đường thẳng

 

 :<i>x y</i>  4 0 . Viết phương trình đường thẳng <i>AB</i>.


2) Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i> cho đường thẳng : 1 3 3


1 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


 và hai mặt phẳng


 

<i>P</i> : 2<i>x y</i>  2<i>z</i> 9 0,

 

<i>Q x y z</i>:    4 0. Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc <i>d</i>, tiếp xúc với


 

<i>P</i> và cắt

 

<i>Q</i> theo đường trịn có chu vi bằng 2 .


<i><b>Câu VII.a (1 điểm) Tìm số phức </b>z</i> thoả mãn <i>z</i>

2<i>i</i>

 26 và <i>z z </i>. 25.
<b>B. Theo chương trình Nâng cao</b>


<i><b>Câu VI.b (2 điểm) </b></i>


1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> vng cân tại <i>A</i>, phương trình đường thẳng
<i>AB</i> là <i>x y</i>  1 0, trọng tâm <i>G</i>

3; 2

, tung độ điểm <i>A</i> lớn hơn 3. Tìm toạ độ các đỉnh <i>A B C</i>, , .


2) Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho đường thẳng

 



1


: 0


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i>


<i>z</i> <i>t</i>


 


 <sub></sub> 


 


và các điểm <i>A</i>

2;1; 1

,


1;2;0



<i>B </i> . Trong các đường thẳng đi qua <i>B</i> và cắt đường thẳng , hãy viết phương trình đường
thẳng mà khoảng cách từ <i>A</i> đến đường thẳng đó là lớn nhất.


<i><b>Câu VII.b (1 điểm) Giải phương trình </b></i>

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<sub></sub>

2



3 3 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

---Hết---TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I


Năm học 2009-2010 <i>MƠN TỐN KHỐI 12(lần 3)</i>ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
<i>(Đáp án- thang điểm gồm có 04 trang)</i>


<b>Câu</b>

<b>Nội dung</b>

<b>Điểm</b>



I

4) Khi

<i>m </i>1

, hàm số (1) trở thành:

<i><sub>y x</sub></i>4 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>1</sub>


  


a. Tập xác định



b. Sự biến thiên:

<i><sub>y</sub></i>' <sub>4</sub><i><sub>x</sub></i>3 <sub>4 ;</sub><i><sub>x y</sub></i>' <sub>0</sub> <i><sub>x</sub></i> <sub>0</sub>


    


Hàm số nghịch biến trên

 ;0

; đồng biến trên

0; 

<sub>0.25</sub>


- Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại

<i>x</i>0,<i>yCT</i> 1

.



- Giới hạn:

<i>x</i>lim  <i>y</i><i>x</i>lim <i>y</i>

.

0.25



Bảng biến thiên



<i>x</i>

<sub> </sub>

 

0


'


<i>y</i>

<sub> 0 +</sub>




<i>y</i>

<sub> </sub>






1



0.25


Đồ thị



8


6


4


2


-2


-4


-6


-8


-15 -10 -5 5 10 15


f x  = x4+2x2+1


0.25


2) Xét phương trình hồnh độ giao điểm:

<i><sub>x</sub></i>4 <sub>2</sub><i><sub>m x</sub></i>2 2 <sub>1</sub> <i><sub>x</sub></i> <sub>1</sub>


   


<sub> </sub>



4 2 2 3 2


3 2


0


2 0 2 1 0


2 1 0 *


<i>x</i>


<i>x</i> <i>m x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>m x</i>


<i>x</i> <i>m x</i>





       <sub>  </sub>


  


0.50




Đặt

<i><sub>g x</sub></i>

 

<i><sub>x</sub></i>3 <sub>2</sub><i><sub>m x</sub></i>2 <sub>1;</sub>


  

Ta có

<i>g x</i>'

<sub> </sub>

3<i>x</i>22<i>m</i>2 0

(với mọi

<i>x</i>

và với mọi

<i>m</i>

)



Hàm số

<i>g x</i>

<sub> </sub>

đồng biến trên khoảng

<sub></sub>

  ;

<sub></sub>

với mọi giá trị của

<i>m</i>

.

<sub>0.25</sub>



Mặt khác

<i>g</i>

 

0  1 0

. Do đó pt (*) có nghiệm duy nhất khác 0. Vậy đường


thẳng

<i>y x</i> 1

luôn cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

của

<i>m</i>

<sub>.</sub>



II

<sub>1) Giải pt: </sub>

<sub>2</sub>

<sub></sub>

<i><sub>x</sub></i>2 <sub>1</sub>

<sub></sub>

<i><sub>x</sub></i>2 <sub>4</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>3 2</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub>


      (1)


Điều kiện xác định:
2
2


1 0


1
4 3 0


3
2 2 0


<i>x</i>


<i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


  




 


   


 <sub></sub>




 <sub></sub> <sub></sub>


0.25



 

1  2

<i>x</i>1

 

<i>x</i>1

<i>x</i>1

 

<i>x</i> 3

2

<i>x</i>1

(2)



<i>x </i>1

là một nghiệm của phương trình (2)

0.25



Nếu

<i>x </i>3

thì (2)

 2

<i>x</i>1

 <i>x</i> 3 2 <i>x</i>1

<sub>2 2</sub>

<i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>3</sub>

<i><sub>x</sub></i> <sub>3</sub> <sub>7</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>10</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>33 0</sub> <i><sub>x</sub></i> <sub>3</sub>


          



Vậy pt đã cho có hai nghiệm

<i>x </i>1

<i>x </i>3

.

0.50



2)

<sub>sin 3 cos 2</sub>2 <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <sub>sin</sub>2<i><sub>x</sub></i> <sub>0</sub>

<sub>1 cos 6 cos 2</sub><i><sub>x</sub></i>

<i><sub>x</sub></i> <sub>1 cos 2</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>0</sub> <sub>cos 6 cos 2</sub><i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <sub>1 0</sub>


         

<sub>0.25</sub>



2


cos8<i>x</i> cos 4<i>x</i> 2 0 2cos 4<i>x</i> cos 4<i>x</i> 3 0


       

0.25





cos 4 1


2


<i>x</i> <i>x k</i> <i>k</i>


     


0.50



III

<sub>2</sub>


2 2


0



sin 2
sin 4cos


<i>x</i>


<i>I</i> <i>dx</i>


<i>x</i> <i>x</i>









Đặt <i><sub>t</sub></i> <sub>sin</sub>2 <i><sub>x</sub></i> <sub>4 cos</sub>2<i><sub>x</sub></i> <i><sub>t</sub></i>2 <sub>sin</sub>2 <i><sub>x</sub></i> <sub>4 cos</sub>2<i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>tdt</sub></i> <sub>3sin 2</sub><i><sub>xdx</sub></i>


      


Khi <i>x </i>0 thì <i>t </i>2; khi
2


<i>x</i> thì <i>t </i>1.

<sub>0.50</sub>



1 2


2 1



2 2 2


3 3 3


<i>t</i>


<i>I</i> <i>dt</i> <i>dt</i>


<i>t</i>




<sub></sub>

<sub></sub>



0.50


IV

Ta có <i>SA</i>

<i>ABC</i>

 <i>SA</i><i>AB SA</i>; <i>AC</i><sub>. Tam giác </sub><i>ABC</i> vuông cân cạnh huyền <i>AB</i>


<i>BC</i> <i>AC</i> <i>BC</i> <i>SC</i>


    (định lí ba đường vng góc). Hai điểm <i>A C</i>, cùng nhìn đoạn <i>SB</i>
dưới một góc vng nên mặt cầu đường kính <i>SB</i> đi qua <i>A C</i>, . Vậy mặt cầu ngoại tiếp tứ


diện <i>SABC</i>cũng chính là mặt cầu đường kính <i>SB</i>

0.50



Ta có <i><sub>CA CB</sub></i><sub></sub> <sub></sub><i><sub>AB</sub></i><sub>sin 45</sub> <sub></sub><i><sub>a</sub></i> <sub>2;</sub><i><sub>SCA</sub></i> <sub></sub><sub>60</sub><sub> là góc giữa 2 mặt phẳng </sub>

<i>SBC</i>

<sub> và </sub>

<i>ABC</i>

<sub>;</sub>
.tan 60 6.


<i>SA AC</i>  <i>a</i> <sub> Từ đó </sub><i><sub>SB</sub></i>2 <i><sub>SA</sub></i>2 <i><sub>AB</sub></i>2 <sub>10</sub><i><sub>a</sub></i>2


   .



Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện <i>SABC</i> là S= <i><sub>d</sub></i>2 <i><sub>SB</sub></i>2 <sub>10</sub> <i><sub>a</sub></i>2


    .

0.50



V

<sub>Ta có </sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub></sub>

2 2

<sub></sub>

<sub></sub>

<sub> </sub>

<sub></sub>



3 8 3


<i>P</i> <i>x y x</i> <i>y</i>  <i>xy</i>  <i>xy</i> <i>x y</i>  <i>xy</i>  <i>xy</i><sub>. </sub>
Đặt <i>x y t</i>  <sub>. Do </sub><i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>y</sub></i>2 <sub>8</sub>


  nên
2


8
2


<i>t</i>


<i>xy</i>  . Suy ra


2 2 3


2


8 8 3


8 3. 12 12



2 2 2 2


<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>


<i>P t</i> <sub></sub>   <sub></sub>    <i>t</i>  <i>t</i>


 

0.25



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Xét

 



3
2
3


12 12
2 2


<i>t</i>


<i>f t</i>   <i>t</i>  <i>t</i>

với

<i>t  </i>

4;4

.



Ta có

 

 





' 3 2 <sub>3 12;</sub> ' <sub>0</sub> 4 4; 4


2 2 4; 4


<i>t</i>



<i>f t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>f t</i>


<i>t</i>


   


     


  



4

28;

 

2 26;

 

4 4


<i>f</i>   <i>f</i>  <i>f</i> 

. Vậy

max<i>P</i>26; min<i>P</i>28

<sub>0.50</sub>



VI.a

<sub>1) Gọi </sub>

<i>N</i>

đối xứng với

<i>M</i>

qua

<i>I</i>

, Suy ra

<i>N</i>

12; 3

thuộc đường thẳng

<i>CD</i>

.

<sub>0.25</sub>


; 4

;

7;4

;

12;7



<i>E</i>   <i>E x</i>  <i>x IE</i>  <i>x</i>  <i>x NE</i>  <i>x</i>  <i>x</i>

.



<i>E</i>

là trung điểm

<i>CD</i> <i>IE</i><i>EN</i>

.



 

 

 



. 0 7 12 4 7 0 7


<i>IE EN</i>   <i>x</i> <i>x</i>   <i>x</i>  <i>x</i>   <i>x</i>
 



 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


hoặc

<i>x </i>8

.

<sub>0.25</sub>



<i>x</i> 7 <i>IE</i>

0; 3 ;




phương trình

<i>AB y  </i>: 3 0

<sub>0.25</sub>



<i>x</i> 8 <i>IE</i>

1; 4 ;




phương trình

<i>AB x</i>:  4<i>y</i>10 0

<sub>0.25</sub>


5) Gọi mặt cầu cần tìm là (S) có tâm là

<i>I</i>

, bán kính là

<i>R</i>

, (S) cắt

( )<i>Q</i>

<sub> theo </sub>



đường trịn có bán kính là

<i>r</i>

<sub>.</sub>



1 ; 3 2 ;3

;


<i>I d</i>  <i>I</i>  <i>t</i>   <i>t</i> <i>t t</i> 

.



Khoảng cách từ

<i>I</i>

đến mặt phẳng

( )<i>P</i>

<sub> là </sub>

2 2
3


<i>t</i>
<i>R</i>




.



Khoảng cách từ

<i>I</i>

đến mặt phẳng

 

<i>Q</i>

<sub> là </sub>

11 2
3


<i>t</i>


<i>h</i> 

.



Đường trịn giao tuyến có chu vi bằng

2  <i>r</i>1


0.25


Ta có phương trình



2

2


2 2 2 2 2 11 2 <sub>1</sub> <sub>2</sub> 2 <sub>31 92 0</sub> <sub>4</sub>


9 3



<i>t</i> <i>t</i>


<i>R</i> <i>h</i> <i>r</i>       <i>t</i>  <i>t</i>   <i>t</i>

hoặc

23


2


<i>t </i>


0.25


<i>t</i> 4 <i>I</i>

3;5;7 ,

<i>R</i>2

; mặt cầu (S):

<sub></sub>

<i>x</i>3

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<i>y</i> 5

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<i>z</i> 7

<sub></sub>

2 4

<sub>0.25</sub>


23 21; 20;29


2 2 2


<i>t</i>  <i>I </i><sub></sub> <sub></sub>


 

;

<i>R </i>7

;



mặt cầu (S):



2 2


2


21 29


20 49


2 2



<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


   


     


   


   

0.25



VII.a Gọi

<i>z</i> <i>x yi z</i>; 

2<i>i</i>

 

 <i>x</i> 2

 

 <i>y</i>1 ;

<i>i</i>


2

26

2

2

1

2 26


<i>z</i> <i>i</i>   <i>x</i>  <i>y</i> 

(1)

<sub>0.25</sub>



. 25


<i>z z </i>  <i>x</i>2<i>y</i>2 25 (2)

<sub>0.25</sub>



Giải hệ (1) và (2) ta được

<i>x y </i>;

 

3; 4

hoặc

;

7 24;
5 5


<i>x y</i>  <sub></sub> <sub></sub>


 .


Vậy <i>z</i> 3 4<i>i</i> hoặc 7 24
5 5



<i>z</i>  <i>i</i>


0.50


VI.b

1) Gọi <i>H</i> là hình chiếu vng góc của <i>G</i> lên <i>AB</i>. Suy ra <i>H</i>

2;3

.


,

2


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

1;



<i>A AB</i>  <i>A t</i> <i>t</i>

<i>t </i>3

.

<i>AH</i>  2 <i>AH</i>2  2

<sub></sub>

<i>t</i> 3

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<i>t</i> 3

<sub></sub>

2   2 <i>t</i> 4

<sub>0.25</sub>




4 3; 4


<i>t</i>  <i>A</i>

. Dựa vào

<i>HB</i>  2<i>HA</i> <i>B</i>

<sub></sub>

0;1

<sub></sub>

. Suy ra

<i>C</i>

6;1

.



Thử lại thấy thoả mãn bài toán, vậy

<i>A</i>

3; 4 ,

<i>B</i>

0;1 ,

<i>C</i>

6;1

<sub>0.50</sub>


2) Gọi

<i>d</i>

là đường thẳng bất kì đi qua

<i>B </i>

1;2;0

<sub> và cắt đường thẳng </sub>

.



Giả sử

<i>d</i>

cắt

tại

<i>M</i>

1 ;0;<i>t</i> <i>t</i>

. Khi đó

<i>d</i>

có vectơ chỉ phương


2 ; 2;



<i>BM</i>   <i>t</i> <i>t</i>


. Ta có

<i>BA</i>

3; 1; 1 , 

              <sub></sub><i>BM BA</i>, <sub></sub> 

2 <i>t</i>; 2 2 ;4 <i>t</i>  <i>t</i>

<sub>0.25</sub>








2 2 2 <sub>2</sub>


2


2 <sub>2</sub>


, <sub>2</sub> <sub>2 2</sub> <sub>4</sub> <sub>3</sub> <sub>10 12</sub>


,


2 4


2 4


<i>BM BA</i> <i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub></i>


<i>d A d</i>


<i>t</i> <i>t</i>


<i>BM</i> <i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub></i>


  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


 


 



  


 


  


 


Xét hàm số

 

 





2 2


'


2


2 <sub>2</sub>


3 10 12 16 64


, 0 2


2 4 <sub>2</sub> <sub>4</sub>


<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>


<i>f t</i> <i>f t</i> <i>t</i>



<i>t</i> <i>t</i> <i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub></i>


  


    


  <sub></sub> <sub></sub>


0.25


Bảng biến thiên của hàm số

<i>f t</i>

 

<sub>:</sub>



<i>t</i>

<sub> </sub>

 

2

2



 



'


<i>f t</i>

<sub> </sub>

0

<sub> </sub>

<sub>0</sub>

<sub> </sub>


 



<i>f t</i>

<sub> </sub>

11

3


3

1


3

0.25



Vậy khoảng cách từ

<i>A</i>

tới

<i>d</i>

lớn nhất bằng

11

khi

<i>t </i>2

ứng với


1;0;2



<i>M </i>

<sub>. Đường thẳng </sub>

<i>d</i>

cần tìm có phương trình:




1
2


<i>x</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z t</i>






 

 


0.25



VII.b Giải pt:

2log3

<sub></sub>

<i>x</i>2 4

<sub></sub>

3 log3

<i>x</i>2

2  log3

<i>x</i> 2

2 4 (1)


Điều kiện:




2 2


2 2



3


4 0 4 0 2


3


log 2 0 2 1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


       


 


 


  <sub></sub>





    


 


 



(*)


0.25


(1)

 log3

<i>x</i> 4

2 log3

<i>x</i> 2

23 log3

<i>x</i>2

2  4 0


2

2


3 3


log <i>x</i> 2 3 log <i>x</i> 2 4 0


     

<sub>0.25</sub>





log3 <i>x</i> 2 2 4

log3

<i>x</i> 2

2 1

0 log3

<i>x</i> 2

2 1


        


0.25


<i>x</i> 2

2 3 <i>x</i> 2 3 <i>x</i> 2 3


        

.Kết hợp với đk (*) chỉ có



2 3


<i>x  </i>

thoả mãn. Vậy pt có nghiệm duy nhất là

<i>x  </i>2 3

0.25



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I</b>



<b>ĐỀ DỰ BỊ</b> <sub>Thời gian làm bài 180 phút, khơng kể thời gian phát đề</sub><b>ĐỀ THI MƠN TOÁN, KHỐI 12 (2009-2010)</b>


<i><b>PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)</b></i>
<b>Câu I (2 điểm) Cho hàm số </b><i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>3 1</sub>

<i><sub>m x</sub></i>

<sub>1 3</sub><i><sub>m</sub></i>


      (1)
3) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi <i>m </i>1.


4) Tìm tất cả các giá trị của tham số thực <i>m</i> để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các điểm cực đại, cực
tiểu của đồ thị hàm số cùng với gốc toạ độ <i>O</i> tạo thành một tam giác có diện tích bằng 4.


<b>Câu II (2 điểm) 1) Giải bất phương trình </b>


2


2 <i>x</i> 6<i>x</i> 7 <sub>4</sub> <i><sub>x</sub></i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


  <sub></sub>


  .


2) Giải phương trình 5cos 2 4sin 5 9


3 6


<i>x</i>   <i>x</i>



   


   


   


    .


<b>Câu III (1 điểm) Tính tích phân </b>
1
0


1
1


<i>x</i>


<i>I</i> <i>dx</i>


<i>x</i>







.


<b>Câu IV (1 điểm) Cho lăng trụ đứng </b><i><sub>ABC A B C</sub></i><sub>.</sub> ' ' '<sub> có đáy </sub><i><sub>ABC</sub></i><sub> là tam giác vng với </sub><i><sub>AB BC a</sub></i>
  , cạnh


bên <i><sub>AA</sub></i>' <i><sub>a</sub></i> <sub>2</sub>


 , <i>M</i> là điểm sao cho 1 '
3


<i>AM</i>  <i>AA</i>







. Tính thể tích của khối tứ diện ' '
<i>MA BC</i>
<b>Câu V (1 điểm) Cho các số thực không âm </b><i>a b</i>, . Chứng minh rằng:


2 3 2 3 <sub>2</sub> 1 <sub>2</sub> 1


4 4 2 2


<i>a</i> <i>b</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>b</i>


       


      


       


       


<i><b>PHẦN RIÊNG (3 điểm):Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)</b></i>


<b>A. Theo chương trình Chuẩn</b>


<b>Câu VI.a (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ </b><i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> cân tại <i>A</i>, biết phương
trình đường thẳng <i>AB BC</i>, lần lượt là <i>x</i>2<i>y</i> 5 0 và 3<i>x y</i>  7 0. Viết phương trình đường thẳng


<i>AC</i>, biết rằng đường thẳng <i>AC</i> đi qua điểm <i>F</i>

1; 3

.


2) Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i> cho điểm <i>M</i>

0;1;1

và các đường thẳng : 1 2


3 1 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


   ;


1
:


1


<i>x</i>


<i>d</i> <i>y t</i>


<i>z</i> <i>t</i>









  


. Hãy viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm <i>M</i> vng góc với đường
thẳng  và cắt đường thẳng <i>d</i>.


<b>Câu VII.a (1 điểm) Tìm số phức </b><i>z</i> thoả mãn <i>z</i>2<i>z</i> 2 và <i>z </i>2.
<b>B. Theo chương trình Nâng cao</b>


<b>Câu VI.b (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ </b><i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> vng tại <i>B</i> và nội tiếp
đường trịn (C). Biết rằng (C):

<i>x</i>1

2 

<i>y</i>2

2 5, <i>A</i>

2;0

và diện tích tam giác <i>ABC</i> bằng 4. Tìm toạ
độ các đỉnh <i>B C</i>,


2) Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho mặt phẳng

 

<i>P x</i>:  2<i>y</i>2<i>z</i> 1 0 và hai đường thẳng


1 2


1 3 3 4 3


: , :


1 1 6 2 1 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


     


 . Xác định toạ độ điểm <i>M</i> thuộc đường thẳng 1 sao cho


khoảng cách từ <i>M</i> đến đường thẳng 2 và khoảng cách từ <i>M</i> đến mặt phẳng

 

<i>P</i> bằng nhau.


<b>Câu VII.b (1 điểm) Tìm các giá trị của tham số thực </b><i>m</i> để đường thẳng <i>y</i><i>x m</i> 2<sub> cắt đồ thị hàm số</sub>
2 <sub>4</sub> <sub>3</sub>


2


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>
<i>x</i>


 




 tại hai điểm <i>A B</i>, sao cho <i>AB </i>3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>---Hết---TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I</b>


Năm học 2009-2010 <b>ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨCMƠN TỐN KHỐI 12</b>


<i>(Đáp án- thang điểm gồm có 04 trang)</i>


<b>Câu</b>

<b>Nội dung</b>

<b>Điểm</b>



I

6) Khi

<i>m </i>1

, hàm số (1) trở thành:

<i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>4</sub>


  



Tập xác định



Sự biến thiên:

<i>y</i>' 3<i>x</i>2 6 ,<i>x y</i>' 0 <i>x</i> 0 <i>x</i>2

0.25



y

=y(0)=4, y

CT

=y(2)=0

0.25



Bảng biến thiên



<i>x</i>

<sub> </sub>

 

0

2


'


<i>y</i>

0

0


<i>y</i>

<sub> </sub>

<sub>4</sub>

<sub> </sub>

<sub></sub>


 

0


0.25



Đồ thị



8
6
4
2


-2
-4
-6
-8



-10 -5 5 10


f x  = x3-3x2+4


0.25


2)

<i>y</i>' 3<i>x</i>2 6<i>x</i>3 1

 <i>m</i>

3

<i>x</i>2 2<i>x</i> 1 <i>m</i>



Hàm số (1) có cực đại, cực tiểu

phương trình

<i>y </i>' 0

có hai nghiệm



phân biệt

<i>x x</i>1, 2

<i>y</i>'

đổi dấu khi

<i>x</i>

đi qua các nghiệm đó

 <i>m</i>0

0.25



Gọi hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là

<i>A x y</i>

1; 1

,<i>B x y</i>

2; 2

. Ta có


1

2 2 1

2 2 2


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <i>m</i>  <i>mx</i>  <i>m</i>

;

<i>y</i><sub>1</sub>2<i>mx</i><sub>1</sub> 2 2<i>m</i>
2 2 2 2 2


<i>y</i>  <i>mx</i>   <i>m</i>

. Vậy phương trình đường thẳng

<i><sub>AB</sub></i>



2 2 2 2 2 2 0


<i>y</i> <i>mx</i>  <i>m</i> <i>mx y</i>   <i>m</i>

.

0.25



2

2

2

<sub></sub>

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<sub></sub>



2 2 2 2


2 1 4 2 1 2 1 4 1 1 2 4 1 2 4 1


<i>AB</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub> <i>m x</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <i>m</i> <sub></sub> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub><i>x</i> <sub></sub> <i>x x</i>  <i>m</i> <sub></sub>



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Theo định lí Viet ta có <i>x</i>1<i>x</i>2 2, .<i>x x</i>1 2  1 <i>m</i>. Suy ra <i>AB</i>2 <i>m m</i>

4 21

;


,

2

<sub>2</sub> 1



4 1


<i>m</i>
<i>d O AB</i>


<i>m</i>





 ;


<sub></sub>

2

<sub></sub>



2


2 1


1 1


. , .2 4 1 . 4


2 2 <sub>4</sub> <sub>1</sub>


<i>ABC</i>



<i>m</i>


<i>S</i> <i>AB d O AB</i> <i>m m</i>


<i>m</i>






   




<sub>1</sub>

<sub>2</sub> 3 <sub>2</sub> 2 <sub>4 0</sub>

<sub>1</sub>

<sub></sub>

2 <sub>3</sub> <sub>4</sub>

<sub></sub>

<sub>0</sub> <sub>1</sub>


<i>m m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


              

<sub>0.25</sub>



II



1) Điều kiện

2


0
0


1
7



6 7 0


1


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>






 <sub></sub>


    


 


   <sub></sub>


  <sub></sub>





0.25



Bpt đã cho tương đương với bpt:



2

2



2 <i>x</i> 6<i>x</i> 7   <i>x</i> 4 <i>x</i> 2 <i>x</i> 6<i>x</i> 7  4 2<i>x</i>

<sub>0.25</sub>



Nếu

<i>x </i>2

thì bpt được thoả mãn vì vế trái dương, vế phải âm,

0.25


Nếu

1 <i>x</i> 2

thì hai vế của bpt khơng âm. Bình phương hai vế ta được:



2

2 2


2 <i>x</i> 6<i>x</i> 7  4 2 <i>x</i>  <i>x</i>  4<i>x</i>15 0  7 34<i>x</i> 7 34

. Kết hợp với


điều kiện

1 <i>x</i> 2

, ta có

7 34<i>x</i>2

.



Vậy bpt đã cho có tập nghiệm là

7 34;

<sub>0.25</sub>



2) Pt

2 5


5 1 2sin 4sin 9


6 6


<i>x</i>    <i>x</i>


     


 <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub><sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub><sub></sub>



   


   


0.25



2


10sin 4sin 14 0


6 6


<i>x</i>  <i>x</i> 


   


 <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> 


   

0.25





sin 1 2 2


6 6 2 3


<i>x</i>  <i>x</i>   <i>k</i>  <i>x</i>  <i>k</i>  <i>k</i>


 



 <sub></sub>  <sub></sub>        


 




0.50



III

Đặt

2


2 ; 0 0; 1 1


<i>t</i> <i>x</i> <i>x t</i>  <i>dx</i> <i>tdt x</i>  <i>t</i> <i>x</i>  <i>t</i>


1 2 1 3


0 0


1


.2 2


1 1


<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>


<i>I</i> <i>tdt</i>


<i>t</i> <i>t</i>



 


 


 


<sub>0.25</sub>





1


1 1 3 2


2 1


0


0 0 0


2 2 4 2 2 4(ln 1 )


1 3 2


<i>dt</i> <i>t</i> <i>t</i>


<i>I</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>dt</i> <i>t</i> <i>t</i>


<i>t</i>



 


     <sub></sub>   <sub></sub>  


 <sub></sub> <sub></sub>


<sub>0.50</sub>



11


4ln 2
3


<i>I  </i>


0.25


IV

Từ giả thiết suy ra tam giác

<i>ABC</i>

vuông cân tại

<i>B</i>

. Gọi

<i>H</i>

là trung điểm của



đoạn

<i>AC</i>

thì

<i>BH</i> <i>AC</i>

<i>BH</i> <i>mp ACC A</i>

' '

. Do

<i><sub>BH</sub></i>

là đường cao của hình


chóp

' '


.


<i>B MAC</i>

nên

2


2


<i>a</i>



<i>BH </i>

. Từ giả thiết suy ra

' 2 2 <sub>;</sub> ' ' <sub>2</sub>
3


<i>MA</i>  <i>a AC</i> <i>a</i>


0.50



Ta có

' ' ' '


' ' '
.


1 1 1


. . . .


3 3 2


<i>B MA C</i> <i>MA C</i>


<i>V</i>  <i>BH S</i><sub></sub>  <i>BH</i> <i>MA AC</i>


0.25


Vậy

' ' ' '


3
.


1 2 2 2 2



. . . 2


3 2 3 9


<i>MA BC</i> <i>B MA C</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>V</i> <i>V</i>  <i>a</i> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

V



Ta có



2


2 3 2 1 1 1 1 1


4 4 2 2 2 2


<i>a</i>  <i>b</i> <i>a</i>  <i>a</i>   <i>b a</i> <sub></sub><i>a</i> <sub></sub>   <i>a b</i>   <i>a b</i>


 

.



Tương tự ta cũng có

2 3 1


4 2


<i>b</i>  <i>a</i>   <i>a b</i>

.




0.50


Ta sẽ chứng minh



2


1 1 1


2 2


2 2 2


<i>a b</i> <i>a</i> <i>b</i>


     


    


     


     

0.25



2


2 2 <sub>2</sub> 1 <sub>4</sub> 1 <sub>0</sub>


4 4


<i>a</i> <i>b</i> <i>ab a b</i> <i>ab a b</i> <i>a b</i>


            

(luôn đúng)




0.25


VII.a 1) Gọi vectơ pháp tuyến của

<i>AB</i>

<i>n</i>1

1;2






, của

<i>BC</i>

<i>n</i>2

3; 1




và của

<i>AC</i>


2 2


3 ; , 0


<i>n a b a</i> <i>b</i> 


. Do tam giác

<i>ABC</i>

cân tại

<i>A</i>

nên các góc

<i>B C</i>ˆ, ˆ

nhọn và



bằng nhau.

0.25



Suy ra

1 2 3 2 2 2


2 2
1 2 3 2


. . <sub>1</sub> <sub>3</sub>


ˆ
ˆ



cos cos 22 15 2 0


5


. .


<i>n n</i> <i>n n</i> <i><sub>a b</sub></i>


<i>B</i> <i>C</i> <i>a</i> <i>ab</i> <i>b</i>


<i>n n</i> <i>n n</i> <i>a</i> <i>b</i>



        

   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   


   


2<i>a b</i>

 

11<i>a</i> 2<i>b</i>

0 2<i>a b</i>


     

hoặc

11<i>a</i>2<i>b</i>

<sub>0.50</sub>



Với

<i>2a b</i>

, ta có thể chọn

<i>a</i>1,<i>b</i>2

thì

<i>n</i><sub>3</sub>

<sub></sub>

1; 2

<sub></sub>




. Do

<i>AC</i>

đi qua

<i>F</i>

1; 3

nên


có pt:

1

<i>x</i>1

2

<i>y</i>3

 0 <i>x</i>2<i>y</i> 5 0

. Trường hợp này bị loại vì

<i>AC</i>/ /<i>AB</i>

Với

11<i>a</i>2<i>b</i>

, chọn

<i>a</i>2,<i>b</i>11

thì

<i>n</i><sub>3</sub>

<sub></sub>

2;11

<sub></sub>





. Suy ra

<i>AC</i>: 2<i>x</i>11<i>y</i>31 0


Vậy có một đường thẳng thoả mãn bài toán là:

2<i>x</i>11<i>y</i>31 0

.

0.25


2) Gọi <i>a</i><sub> là đường thẳng cần tìm. Gọi </sub><i><sub>N</sub></i> <i><sub>d</sub></i> <i><sub>a</sub></i>; <i>N d</i>  <i>N</i>

1; ;1<i>t</i> <i>t</i>

.


 có vectơ chỉ phương <i>u </i>

3;1;1




; <i>MN</i>  

1;<i>t</i>1;<i>t</i>




.

<sub>0.50</sub>



. 0 3 1 0 2



<i>a</i>   <i>MN</i>  <i>u</i>               <i>MN u</i>       <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>

;

<i>MN </i>

1;1; 2






.


Vậy

: 1


1 2


<i>x</i> <i>t</i>


<i>a</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>



 

  


<i>t  </i>



0.50


VII.a Gọi số phức

<i>z x yi x y</i>  ( ,  )

. Ta có

<i>z</i>2 <i>x</i>2 <i>y</i>22<i>xyi z</i>,  <i>x yi</i>

0.25



Từ giả thiết ta có hệ pt:



2 2

2

2

<sub></sub>

2

<sub> </sub>

2 2

<sub></sub>

2


2 2


2 2


2 2 2 4 4 2 1 4


4
2


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>xy y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 <sub></sub>
          
 

 
 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>  

0.25



2


3


2 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>


1


1 2 0



3 2 0 2


0
3


4 <sub>4</sub>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>
<i>y</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>


     
      
  
 <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub>


  
    


 <sub></sub>

<sub>0.25</sub>




Vậy có ba số phức cần tìm là

<i>z</i> 1 3 ;<i>i z</i> 1 3 ;<i>i z</i>2

0.25


VI.b

<sub>1) (C) có tâm </sub>

<i>I</i>

1; 2 ,

bán kính

<i><sub>R </sub></i> <sub>5</sub>

. Do

<sub></sub><i><sub>ABC</sub></i><sub></sub><sub>90</sub>

nên

<i><sub>C</sub></i>

đối xứng với



<i>A</i>

qua

<i>I</i>

. Suy ra

<i>C</i>

0; 4

.

<sub>0.25</sub>



: 2 4 0


<i>AC</i> <i>x y</i>  

;

,

2 2.4 4


2 5 5


<i>ABC</i>


<i>S</i>
<i>d B AC</i>


<i>AC</i>




  

.



<i>B</i>

thuộc đt

song song với

<i>AC</i>

,

<i>B</i>

cách

<i>AC</i>

một khoảng bằng

4
5

.



</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

: 2<i>x y m</i> 0


   

. Vì

<i>/ / AC</i>

nên

,

4
5



<i>d A  </i>

<sub>. Suy ra </sub>

4 4 0


8
5 5
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>

 
 <sub> </sub>



Với

<i>m</i>  0 : 2<i>x y</i> 0

. Toạ độ điểm

<i>B</i>

là nghiệm của hệ



2

2


6


2 0 <sub>0</sub> <sub>5</sub>


0 12


1 2 5


5


<i>x</i>


<i>x y</i> <i><sub>x</sub></i>



<i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i><sub>y</sub></i>




  
  
 
 
  

    <sub></sub>
 
 <sub></sub>


0.25



Với

<i>m</i>  8 : 2<i>x y</i>  8 0

<sub>. Toạ độ điểm </sub>

<i><sub>B</sub></i>

<sub> là nghiệm của hệ</sub>



2

2


16


2 8 0 <sub>2</sub> <sub>5</sub>


4 8



1 2 5


5


<i>x</i>


<i>x y</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i><sub>y</sub></i>




   
  
 
 
  

    <sub></sub>
 
 <sub></sub>



Vậy

<i>C</i>

0; 4

; toạ độ điểm

<i><sub>B</sub></i>

0;0 ,

6; 12 , 2; 4 ,

16; 8


5 5 5 5



   


   


   


   


0.25



2)

2

qua

<i>A</i>

3; 4; 3

và có vectơ chỉ phương

<i>u </i>

2;1; 2




.





1 ;1 ; 3 6 ; 3 ;3 ; 6


<i>M</i>   <i>M t</i>   <i>t</i> <i>t</i> <i>MA</i>  <i>t</i>  <i>t</i>  <i>t</i>

;



2


, 8 6;6 14 ; 3 , 3 29 30 9


<i>MA u</i> <i>t</i> <i>t t</i> <i>MA u</i> <i>t</i> <i>t</i>


  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>   <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
   
   


   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   

0.25



2


2


,


, <i>MA u</i> 29 30 9


<i>d M</i> <i>t</i> <i>t</i>


<i>u</i>
 
 
    
 


 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

;


 




2


2 2


2 2 6 12 1 11 9
,


3


1 2 2


<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>



<i>d M P</i>        


  


0.25



2 11 9 2


29 30 9 140 72 0 0


3


<i>t</i>


<i>t</i>  <i>t</i>    <i>t</i>  <i>t</i>  <i>t</i>

hoặc

18


35


<i>t </i>

0.25



18 18 53 3


0 0;1; 3 ; ; ;


35 35 35 35


<i>t</i>  <i>M</i>  <i>t</i>  <i>M </i><sub></sub> <sub></sub>


 



0.25



VII.b Toạ độ các điểm

<i>A B</i>,

<sub> thoả mãn: </sub>



  



2


2


4 3 <sub>2</sub> <sub>8</sub> <sub>2</sub> <sub>7 0;</sub> <sub>2 1</sub>


2
2


2
2


<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>m</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>m</sub></i> <i><sub>x</sub></i>


<i>x m</i>
<i>x</i>


<i>y</i> <i>x m</i>


<i>y</i> <i>x m</i>


  
      
  


 


 
  


   

0.25



Nhận thấy (1) có hai nghiệm thực phân biệt

<i>x x</i>1, 2

khác 2 với mọi

<i>m</i>

.


Gọi

<i>A x y</i>

1; 1

,<i>B x y</i>

2; 2

. Ta có



2 2 2


2


1 2 1 2 2 1 2


<i>AB</i>  <i>x</i>  <i>x</i>  <i>y</i>  <i>y</i>  <i>x</i>  <i>x</i>


0.25



Áp dụng định lí Viet đối với (1) ta được:



2
2


2



1 2 1 2


8


2 4


2


<i>m</i>


<i>AB</i> <sub></sub>  <i>x</i> <sub></sub><i>x</i> <sub></sub> <i>x x</i>  <sub></sub> 


 


0.25


2


2 8 2


3 9 9 10 10


2


<i>m</i>


<i>AB</i>  <i>AB</i>      <i>m</i>   <i>m</i>

0.25



<i>Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ điểm từng phần như đáp án</i>
<i>quy định.</i>



<b></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27></div>

<!--links-->

×