Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (773.01 KB, 27 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I</b> <b>ĐỀ THI MƠN TỐN, KHỐI 12 (2008-2009)</b>
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề
<i><b>I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)</b></i>
<b>Câu I (2 điểm)</b>
Cho hàm số <i><sub>y x</sub></i>4 <sub>2</sub><i><sub>mx</sub></i>2 <i><sub>m</sub></i> <sub>1</sub>
(1) , với <i>m</i> là tham số thực.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi <i>m </i>1.
2) Xác định <i>m</i><sub> để hàm số (1) có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị </sub>
tạo thành một tam giác có bán kính đường trịn ngoại tiếp bằng 1.
<b>Câu II (2 điểm)</b>
1) Giải phương trình 2sin2 <i>x</i>2 3 sin cos<i>x</i> <i>x</i> 1 3 cos
<b>Câu III (1 điểm)</b>
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số <i><sub>y</sub></i>
.
<b>Câu IV (1 điểm)</b>
Trong không gian cho lăng trụ đứng <i>ABC A B C</i>. 1 1 1 có <i>AB a AC</i> , 2 ,<i>a AA</i>12<i>a</i> 5 và <i>BAC </i>120.
Gọi <i>M</i> là trung điểm của cạnh <i>CC</i>1. Hãy chứng minh <i>MB</i><i>MA</i>1 và tính khoảng cách từ <i>A</i> tới
mặt phẳng (<i>A BM</i>1 ).
<b>Câu V (1 điểm)</b>
<i>Xác định m để phương trình sau có đúng một nghiệm thực: </i>4 <i><sub>x</sub></i>4 <sub>13</sub><i><sub>x m x</sub></i> <sub>1 0</sub>
.
<i><b>II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)</b></i>
<i><b>Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)</b></i>
<b>1. Theo chương trình Chuẩn</b>
<b>Câu VI.a (1 điểm)</b>
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ <i>Oxy</i><sub>, tìm điểm </sub><i>A</i> thuộc trục hoành và điểm <i>B</i> thuộc trục tung
sao cho <i>A</i> và <i>B</i> đối xứng với nhau qua đường thẳng <i>d</i>:2<i>x y</i> 3 0<sub>.</sub>
<b>Câu VII.a (1 điểm)</b>
Tìm số hạng không chứa <i>x</i><sub> trong khai triển nhị thức Niutơn của </sub>
5
1
2<i>x</i> <i>x</i> 0
<i>x</i>
.
<b>Câu VIII.a (1 điểm)</b>
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
tại giao điểm của đồ thị với trục hồnh.
<b>2. Theo chương trình Nâng cao.</b>
<b>Câu VI.b (1 điểm)</b>
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ <i>Oxy</i><sub> cho tam giác </sub><i>ABC</i> vuông ở <i>A</i>. Biết <i>A</i>
2
<i>M </i><sub></sub> <sub></sub>
. Hãy tìm toạ độ đỉnh <i>C</i>.
<b>Câu VII.b (1 điểm)</b>
Tìm hệ số của <i><sub>x</sub></i>8<sub> trong khai triển nhị thức Niutơn của </sub>
<i>x </i> , biết 3 <sub>8</sub> 2 1 <sub>49</sub>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>A</i> <i>C</i> <i>C</i> .
( <i>k</i>
<i>n</i>
<i>A</i> <sub> là số chỉnh hợp chập </sub><i>k</i> của <i>n</i><sub> phần tử, </sub> <i>k</i>
<i>n</i>
<i>C</i> <sub> là số tổ hợp chập </sub><i>k</i> của <i>n</i><sub> phần tử).</sub>
<b>Câu VIII.b (1 điểm)</b>
Cho hàm số 2 4 3
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
. Chứng minh rằng tích các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên
đồ thị hàm số đến hai đường tiệm cận của nó luôn là một hằng số.
<i> </i>
2
0
4 4 4 0 <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>mx</i> <i>x x</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>m</i>
<sub> </sub>
<i>A</i> <i>m</i> <i>B</i> <i>m m</i> <i>m</i> <i>C</i> <i>m m</i> <i>m</i>
2
<i>ABC</i> <i>B</i> <i>A</i> <i>C</i> <i>B</i>
<i>S</i><sub></sub> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>m</i>
, 2
<i>AB</i><i>AC</i> <i>m</i> <i>m BC</i> <i>m</i>
4
3
2
1
2
. .
1 1 2 1 0 <sub>5 1</sub>
4 4
2
<i>ABC</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>AB AC BC</i>
<i>R</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>S</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
2 3 sin 2 cos 2 3 cos 3 sin 1 sin 2 cos 2 3 cos sin
2 2 2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
2
2
1 cos 2 3cos 2cos 3cos
3 3 3 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
8
6
4
2
-2
-4
-6
-8
-10 -5 5 10
5
cos 0
3 3 2 6
<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
2 2 2 2 2 2 2 2
1 4 6 1 4 6 1 2
log <i>x</i>log 2<i>x</i> log 2<i>x</i> log <i>x</i>1 log <i>x</i> 1 log <i>x</i> log <i>x</i>1 log <i>x</i>
2
'
2
1
2 1
0 <sub>1</sub>
1 <sub>2</sub>
<i>x</i> <i>D</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>D</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
2 4
<i>y</i> <i>y</i><sub></sub> <sub></sub> <i>y</i>
3 3
max ; min 0
4
<i>y</i> <i>y</i>
2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 2 5 9 ; 2 . .cos120 7
<i>MA</i> <i>A C</i> <i>C M</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a BC</i> <i>AB</i> <i>AC</i> <i>AB AC</i> <i>a</i>
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1
7 5 12 ; 2 5 21
<i>BM</i> <i>BC</i> <i>CM</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a A B</i> <i>AA</i> <i>AB</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
1 1 1
<i>A B</i> <i>MA</i> <i>MB</i> <i>MB</i><i>MA</i>
1 1 1 15
. 2 5. .2 .sin120
3 3 2 3
<i>MBAA</i> <i>CBAA</i> <i>ABC</i>
<i>a</i>
<i>V V</i> <i>V</i> <i>AA S</i> <i>a</i> <i>a a</i>
1
3
1
1
15
6.
3 6 <sub>3</sub> 5
( ,( ))
. 12.3 3
<i>MBA</i>
<i>a</i>
<i>V</i> <i>V</i> <i>a</i>
<i>d A A BM</i>
<i>S</i> <i>MB MA</i> <i>a</i> <i>a</i>
4 4
4 4
4
4
3 2
1 0
13 1 0 13 1
13 1
1
4 6 9 1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x m x</i> <i>x</i> <i>x m</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x m</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<sub> </sub>
M
A C
B
A1
B1
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
2
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
2
2
3 3
2 2
12 12
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
, ;0 , 0; , ;
<i>A Ox B Oy</i> <i>A a</i> <i>B</i> <i>b AB</i> <i>a b</i>
<i>a b</i>
<i>A</i>
2 0
4
. 0
2
3 0
2
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i>
<i>AB u</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>I d</i>
<sub></sub>
18
5
1
<i>2x</i>
<i>x</i>
6
18
18 <sub>18</sub> <sub>5</sub>
1 18 <sub>5</sub> 18
1
. 2 . .2 .
<i>k</i> <i><sub>k</sub></i>
<i>k</i>
<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>T</i> <i>C</i> <i>x</i> <i>C</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<i>k</i>
<i>k</i>
16 18.2 6528
<i>T</i> <i>C</i>
1
;0
2
<i>A</i><sub></sub> <sub></sub>
' '
2
3 1 4
;
2 3
1
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
4 1 4 2
3 2 3 3
<i>y</i> <sub></sub><i>x</i> <sub></sub> <i>y</i> <i>x</i>
1
2
<i>M </i><sub></sub> <sub></sub>
1 4
9
1
2
<i>x</i> <i>y</i>
9<i>x</i> 2<i>y</i> 17 0
9 17
; ,
2
<i>t</i>
<i>C BC</i> <i>C t</i><sub></sub> <sub></sub> <i>t</i>
<i>t</i>
<i>AB</i> <i>AC</i><sub></sub><i>t</i> <sub></sub>
. 0
<i>AB AC </i>
<i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i>
0
2 <i>n</i> <i>n</i> <i>k</i> <i>k</i>2<i>n k</i>
<i>n</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>C x</i>
<i>n</i>
<i>C</i>
3 <sub>8</sub> 2 1 <sub>49</sub> <sub>2</sub> <sub>1</sub> <sub>4</sub> <sub>1</sub> <sub>49</sub> 3 <sub>7</sub> 2 <sub>7</sub> <sub>49 0</sub>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>A</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i>
2 <sub>4</sub> <sub>3</sub> <sub>7</sub>
2
2 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>M x y </i>
2
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
2 7
2 2. 2
<i>x y</i>
<i>d</i>
<i>x</i>
7 7
. . 2
2. 2 2
<i>d d</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>Nếu thí sinh làm bài khơng theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ điểm từng phần như đáp án</i>
<i> quy định.</i>
Năm học 2008-2009 <b>Mơn thi: TỐN</b>
Thời gian làm bài 180 phút, khơng kể thời gian phát đề
<b>I ) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)</b>
<i>Câu I (2.0 điểm) Cho hàm số <sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>4</sub>
(1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
2) Cho điểm <i>I </i>
<i>Câu II (2.0 điểm) 1) Giải phương trình lượng giác </i>2 2 os 5 sin 1
12
<i>c</i> <sub></sub> <i>x</i><sub></sub> <i>x</i>
.
2) Giải bất phương trình mũ 2 2 <sub>2</sub>
3<i>x</i><i>x</i> 9.3<i>x</i> <i>x</i> 3 <i>x</i> 9 0
<i>Câu III (1.0 điểm) Tính tích phân </i> 2
0
cos sin
<i>I</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>xdx</i>
<i>Câu IV (1.0 điểm)Trong khơng gian cho hình chóp S ABC</i>. có <i>ABC</i> và <i>SBC</i> là các tam giác đều
cạnh <i>a</i>
2
<i>a</i>
<i>SA </i> .Tính theo <i>a</i><sub> khoảng cách từ đỉnh </sub><i><sub>B</sub></i><sub> đến mặt phẳng </sub>(<i>SAC</i>)<sub>.</sub>
<i>Câu V (1.0 điểm) </i>
Biện luận theo tham số thực <i>m</i><sub> số nghiệm thực của phương trình </sub><i><sub>m x</sub></i>2 <sub>1</sub> <i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub> <i><sub>m</sub></i>
.
<b>II ) PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)</b>
<b>1. Theo chương trình chuẩn</b>
<i>Câu VI.a (1.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy</i>, viết phương trình đường trịn (C) có tâm
thuộc đường thẳng <i>d x</i>: 2<i>y</i> 6 0 <sub> và tiếp xúc với đường thẳng </sub>:<i>x y</i> 1 0 <sub> tại điểm </sub><i>A</i>(2;1)<sub>.</sub>
<i>Câu VII.a (1.0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz</i>, cho mặt cầu
2
: 1
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t t</i>
<i>z t</i>
<sub></sub>
<sub> , </sub>
1 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
. Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu
<i>Câu VIII.a (1.0 điểm) </i>
Tìm các số thực <i>x y</i>, thoả mãn đẳng thức <i>x</i>
<i>Câu VI.b (1.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy</i>, cho điểm <i>F </i>
<i>Câu VII.b (1.0 điểm) </i>
Trong không gian với hệ toạ độ <i>Oxyz</i><sub>, cho các điểm </sub><i>B</i>
phẳng ( )<i>P</i> <sub> chứa </sub><i>B M</i>, <sub> và cắt các trục </sub><i>Ox Oz</i>, <sub> lần lượt tại các điểm </sub><i>A</i> và <i>C</i> sao cho thể tích khối tứ
diện <i>OABC</i> bằng 3 (<i>O</i> là gốc toạ độ ).
<i>Câu VIII.b (1.0 điểm) Tính giá trị của biểu thức P</i>
---Hết---TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I
Năm học 2008-2009
ĐÁP ÁN MƠN TỐN THI THỬ ĐH LẦN THỨ HAI
<i>(Đáp án- thang điểm có 04 trang)</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
8
6
4
2
-2
-4
-6
-8
-10 -5 5 10
f x = x3-3x2+4
2
3 2
2
1
3 4 1 2 0
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>mx m</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub>
(C) cắt (d) tại 3 điểm phân biệt <i>m<sub>m</sub></i>0<sub>9</sub>
<i>c</i> <sub></sub> <i>x</i><sub></sub> <i>x</i>
5 5
2 sin 2 sin 1
12 12
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
5 5 1 5 5
sin 2 sin sin sin 2 sin sin
12 12 2 4 12 4 12
2cos sin sin
3 12 12
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
5
2 2
5 12 12 6
sin 2 sin
5 13 3
12 12
2 2
12 12 4
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
3<i>x</i> <i>x</i> 9.3<i>x</i> <i>x</i> 3 <i>x</i> 9 0
2 2 2
2 2
3 <i>x</i> 3<i>x</i> <i>x</i> 1 9 3<i>x</i><i>x</i> 1 0 3 <i>x</i> 9 3<i>x</i> <i>x</i> 1 0
2
2
2
2
3 9 0 3 1 0
0 1 1
3 9 0 3 1 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub>
sin cos
<i>du</i> <i>x</i> <i>x dx</i>
<i>u x</i> <i>x</i>
<i>dv</i> <i>xdx</i> <i>v</i> <i>x</i>
0
0
cos cos 1 2sin cos cos
<i>I</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>xdx</i>
3
2 2
2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>
0 0
0 0
cos 2 4
1 cos 2 cos cos 1 sin (2. ) 1 1
3 3 3
<i>x</i>
<i>xdx</i> <i>xd</i> <i>x</i> <i>x</i>
2
<i>a</i>
3
4 2 16
<i>SMA</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>S</i>
<sub></sub> <sub></sub>
1 2 3 3 3
2 2. . . . .
3 3 2 16 16
<i>S ABC</i> <i>S ABM</i> <i>SAM</i>
<i>a a</i> <i>a</i>
<i>V</i> <i>V</i> <i>BM S</i><sub></sub>
N
M
A C
2
2 2 2 3 13
;
4 4
<i>a</i> <i>a</i>
<i>CN</i> <i>SA CN</i> <i>SC</i> <i>SN</i> <i>a</i> <sub></sub> <sub></sub>
2
1 1 3 13 39
. . .
2 2 2 4 16
<i>SCA</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>S</i> <i>AS CN</i>
3 2
.
3 1 1 39
. . , . . ,
16 3 3 16
<i>S ABC</i> <i>SCA</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>V</i> <i>S</i> <i>d B SAC</i> <i>d B SAC</i>
3
,
13
<i>a</i>
<i>d B SAC </i>
2
2
1 1
<i>x</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
. Đặt
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>
.
Số nghiệm thực của pt đã cho là số giao điểm của đồ thị hàm số <i>f x</i>
2
'
2
2 2
1 2 1 4
0
3
1 1 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
lim 1, lim 1
<i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i>
<i>x</i>
3
'
<i>f x</i>
<i>f x</i>
4
<i>m</i> <i>m</i>
4
<i>m</i> <i>m</i>
4
<i>m</i>
3 0 4
2 6 0 1
<i>x y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
4; 1
<i>I</i>
<i>mp P</i>
2 3 3 2
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>d I P</i> <i>R</i>
<i>m</i>
Suy ra <i>x</i>
5 2 23 4
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y i</i> <i>i</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
25
<i>d F d</i> <i>R</i>
Vì <i>B</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>P</i>
<i>a</i> <i>c</i> .
3 3 2 2
<i>OABC</i> <i>OAC</i>
<i>ac</i>
<i>V</i> <i>OB S</i> <i>ac</i> <i>ac</i>
4
6 6 2
3
4 3 6 4 3 6 3
2
<i>a</i>
<i>ac</i> <i>ac</i> <i>a</i>
<i>c</i> <i>a</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>c</i> <i>c</i>
<sub></sub>
2
: 1; : 1
4 3 3 2 3 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>P</i> <i>P</i>
6 6
<i>i</i> <i>i</i>
<sub></sub> <sub></sub>
3 3 2 cos sin 2 cos sin
6 6 6 6
<i>P</i> <i>i</i> <i>i</i> <sub></sub> <i>i</i> <sub></sub> <sub></sub> <i>i</i> <sub></sub>
8 8 8
2 cos sin 2 cos sin 2 .2cos 256
3 <i>i</i> 3 3 <i>i</i> 3 3
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I</b>
<b>ĐỀ CHÍNH THỨC</b> Thời gian làm bài 180 phút, khơng kể thời gian phát đề<b>ĐỀ THI MƠN TỐN, KHỐI 12 (2009-2010)</b>
<i><b> PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)</b></i>
<b>Câu I (2 điểm) </b>
Cho hàm số <i><sub>y x</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>4</sub>
(1)
3) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
4) Gọi <i>dk</i> là đường thẳng đi qua điểm <i>A </i>
<i>d</i> cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt và hai giao điểm <i>B C</i>, (<i>B</i> và <i>C</i> khác <i>A</i>) cùng với gốc toạ độ
<i>O</i> tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1.
<b>Câu II (2 điểm)</b>
3) Giải hệ phương trình
2 2
2 0
4 2 4 0
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy x y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
4) Giải phương trình cos 2 3 sin 2 2 cos 2 3 sin 2
3 cos sin
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
.
<b>Câu III (1 điểm) </b>
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số <i>y</i> 1 2 <i>x</i>2 2 <i>x</i><b>. </b>
<b>Câu IV (1 điểm) </b>
Cho hình chóp tam giác <i>S ABC</i>. có <i>AB</i>5 ,<i>a BC</i> 6 ,<i>a CA</i>7<i>a a</i>
<b>Câu V (1 điểm) </b>
Cho ba số dương <i>x y z</i>, , thoả mãn
3
<i>yz</i>
<i>x y z</i>
<i>x</i>
. Chứng minh rằng: 2 3 3
<i>x</i> <i>y z</i> .
<i><b>PHẦN RIÊNG (3 điểm):Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)</b></i>
<b>A. Theo chương trình Chuẩn</b>
<b>Câu VI.a (2 điểm)</b>
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ <i>Oxy</i>, tìm toạ độ các đỉnh của một tam giác vuông cân, biết đỉnh
<i>C</i> và phương trình của cạnh huyền là 3<i>x y</i> 2 0.
2) Giải phương trình log 55
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub>.</sub>
<b>Câu VII.a (1 điểm)</b>
Cho hàm số 2 3
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
(đồ thị (H)). Viết phương trình tiếp tuyến của (H), biết tiếp tuyến cắt tiệm cận
đứng tại <i>A</i>, cắt tiệm cận ngang tại <i>B</i> và độ dài đoạn thẳng <i>AB</i> nhỏ nhất.
<b>B. Theo chương trình Nâng cao</b>
<b>Câu VI.b (2 điểm)</b>
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ <i>Oxy</i>, cho điểm <i>E</i>
2) Giải hệ phương trình
2
2
4 2
1
log 2log 2 log 1
2 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu VII.b (1 điểm) Cho hàm số </b>
3
<i>mx</i> <i>m</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>m</i>
, với <i>m</i> là tham số thực. Tìm các giá trị của
<i>m</i> để góc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho bằng 60<sub>.</sub>
<b>---Hết---TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I</b>
<b>Năm học 2009-2010</b> <b>ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨCMƠN TỐN KHỐI 12</b>
<i>(Đáp án- thang điểm có 05 trang)</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
8
6
4
2
-2
-4
-6
-8
-10 -5 5 10
f x = x3<sub>-3x</sub>2+4
3 <sub>3</sub> 2 <sub>4</sub> <sub>1</sub> <sub>2</sub> <sub>0</sub> <sub>1</sub>
<i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub> </sub><i>kx k</i><sub> </sub> <i>x</i><sub></sub> <i>x</i><sub></sub> <sub></sub> <i>k</i> <sub> </sub> <i>x</i><sub></sub>
2
<i>k</i>
<i>d</i>
<i>k</i>
<i>k</i>
2
2
2 1 , , ,
1
<i>k</i>
<i>k</i>
<i>BC</i> <i>k</i> <i>k d O BC</i> <i>d O d</i>
<i>k</i>
2 3
2
1
. .2 . 1 1 1 1 1
2 <sub>1</sub>
<i>OBC</i>
<i>k</i>
<i>S</i> <i>k</i> <i>k</i> <i>k k</i> <i>k</i> <i>k</i>
<i>k</i>
2 0 2 0 2 0
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy x y</i> <i>x y</i> <i>x y</i> <i>x y x y</i>
0 1 2
1 2
4 2 4 0 2 6 4 0
<i>x y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
2 2 2
2 0 2 2 3
0 1
4 2 4 0 2 10 12 0
<i>x y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
2
1 3 <sub>cos 2</sub> <sub>1</sub>
cos 2 sin 2 1
cos 2 3 sin 2 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> 3
3 cos sin 3 1 <sub>cos</sub>
cos sin
6
2 2
2cos
6 <sub>2cos</sub>
6
cos
6
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
1 3
2cos cos 2 3 sin 2 cos cos 2 sin 2
6 6 2 2
cos cos 2
6 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
2 2 2
3 6 2
2
2 2
18 3
3 6
<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>
<i>D </i> <sub></sub> <sub></sub>
' 1 1 2 1 2
1 2 2 1 2 . 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
' <sub>0</sub> <sub>2</sub> <sub>1 2</sub> <sub>0</sub> 1
3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>D</i>
3 2
<i>y</i> <sub> </sub> <i>y</i><sub></sub> <sub></sub> <i>y</i>
<i>x </i>
, ,
<i>SE</i><i>AB SF</i> <i>BC SJ</i> <i>AC</i>
<i>ABC</i>
<i>S</i> <i>a</i>
2 6
3
<i>ABC</i>
<i>S</i>
<i>r</i> <i>a</i>
<i>p</i>
3
<i>SH</i> <i>r</i> <i>a</i> <i>a</i>
.
1
6 6 .2 2 8 3
3
<i>S ABC</i>
<i>V</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
2
2
2
12 12
3 12
<i>y z</i>
<i>yz</i>
<i>x y z</i> <i>x</i> <i>y z x</i> <i>y z</i>
<i>x</i> <i>x</i>
2
12. <i>x</i> 12. <i>x</i> 1 0
<i>y z</i> <i>y z</i>
<sub></sub> <sub></sub>
6
<i>x</i>
<i>y z</i>
6
<i>x</i> <i>y z</i>
<i>AB</i>
3 1
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>I</i>
3 2 0
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
3 1
;
5 5
<i>I </i><sub></sub> <sub></sub>
A C
B
S
H
I
,
<i>A B</i>
5
<i>CI </i>
2 2
3 1 72
5 5 5
<i>x</i> <i>y</i>
2 2
3 2 0
3 1 72
5 5 5
<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
5 5 5 5
<i>x y</i> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
5 5 5 5
5
log 5<i>x</i> 4 0
<i>x</i>
log 5<sub>5</sub>
<i>t</i>
0
0
2 3
;
2
<i>x</i>
<i>M x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
0
0
2 2
2;
2
<i>x</i>
2 2; 2
<i>B</i> <i>x </i>
2 2
2
0 2 0 2
0 0
4 1
4 2 4 2
2 2
<i>AB</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
2
8
<i>AB </i> <i>AB</i> 8
2 0
min 0 2
0
0
1
1
8 2
3
2
<i>x</i>
<i>AB</i> <i>x</i>
1 1;1
<i>M</i>
2 3;3
<i>M</i>
<i>A B</i>
2 12 0
2 5 45
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
: 2 16 0
<i>AD</i> <i>x y</i>
2
1
log 2log 2 log 1
2 2
<i>x</i>
<i>y</i> <sub></sub> <sub></sub>
log log 4 log 1 2 log 4 log 1 2
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
1 4 2
4 2
<i>y</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
2 2
0 <sub>1</sub>
2
9 2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
2 2
<i>x y</i> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
6 2
2
3 3
<i>mx</i> <i>m</i> <i>x</i> <i><sub>m</sub></i>
<i>y</i> <i>mx</i>
<i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>
<sub></sub>
3
<i>m </i>
3
<i>m </i>
1: 3 3 0, 2: 2 2 0
<i>d x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>d</i> <i>y mx</i> <i>mx y</i>
1 2
2 2
1 2
. <sub>1</sub> <sub>3</sub>
cos 60
2 3
. 1 1
<i>n n</i> <i><sub>m</sub></i> <i><sub>m</sub></i>
<i>m</i>
<i>n n</i> <i>m</i> <i>m</i>
<b>TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I</b>
<b>ĐỀ CHÍNH THỨC</b>
<i><b>ĐỀ THI MƠN TỐN, KHỐI 12 (2009-2010)(lần 3)</b></i>
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề
(1) , với <i>m</i> là tham số thực.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi <i>m </i>1.
2) Chứng minh rằng đường thẳng <i>y x</i> 1<sub> luôn cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt với mọi giá </sub>
trị của <i>m</i>.
<i><b>Câu II (2 điểm) </b></i>
1) Giải phương trình <sub>2</sub>
.
2) Giải phương trình <sub>sin 3 cos 2</sub>2 <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <sub>sin</sub>2<i><sub>x</sub></i> <sub>0</sub>
.
<i><b>Câu III (1 điểm) Tính tích phân </b></i> 2
2 2
0
sin 2
sin 4cos
<i>x</i>
<i>I</i> <i>dx</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i><b>Câu IV (1 điểm) Trong không gian, cho tam giác vng cân </b>ABC</i> có cạnh huyền <i>AB</i>2<i>a a</i>
<i><b>Câu V (1 điểm) Cho hai số thực </b>x y</i>, thay đổi và thoả mãn <i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>y</sub></i>2 <sub>8</sub>
. Hãy tìm giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của biểu thức <i><sub>P x</sub></i>3 <i><sub>y</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>xy</sub></i>
.
<i><b>PHẦN RIÊNG (3 điểm):Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)</b></i>
<b>A. Theo chương trình Chuẩn</b>
<i><b>Câu VI.a (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ </b>Oxy</i>, cho hình chữ nhật <i>ABCD</i> có điểm <i>I</i>
2) Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i> cho đường thẳng : 1 3 3
1 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
và hai mặt phẳng
<i><b>Câu VII.a (1 điểm) Tìm số phức </b>z</i> thoả mãn <i>z</i>
<i><b>Câu VI.b (2 điểm) </b></i>
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> vng cân tại <i>A</i>, phương trình đường thẳng
<i>AB</i> là <i>x y</i> 1 0, trọng tâm <i>G</i>
2) Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho đường thẳng
1
: 0
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<sub></sub>
và các điểm <i>A</i>
<i>B </i> . Trong các đường thẳng đi qua <i>B</i> và cắt đường thẳng , hãy viết phương trình đường
thẳng mà khoảng cách từ <i>A</i> đến đường thẳng đó là lớn nhất.
<i><b>Câu VII.b (1 điểm) Giải phương trình </b></i>
3 3 3
---Hết---TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I
Năm học 2009-2010 <i>MƠN TỐN KHỐI 12(lần 3)</i>ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
<i>(Đáp án- thang điểm gồm có 04 trang)</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
8
6
4
2
-2
-4
-6
-8
-15 -10 -5 5 10 15
f x = x4+2x2+1
4 2 2 3 2
3 2
0
2 0 2 1 0
2 1 0 *
<i>x</i>
<i>x</i> <i>m x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>m x</i>
<i>x</i> <i>m x</i>
<sub> </sub>
(1)
Điều kiện xác định:
2
2
1 0
1
4 3 0
3
2 2 0
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
2
cos8<i>x</i> cos 4<i>x</i> 2 0 2cos 4<i>x</i> cos 4<i>x</i> 3 0
cos 4 1
2
<i>x</i> <i>x k</i> <i>k</i>
2 2
0
sin 2
sin 4cos
<i>x</i>
<i>I</i> <i>dx</i>
<i>x</i> <i>x</i>
Đặt <i><sub>t</sub></i> <sub>sin</sub>2 <i><sub>x</sub></i> <sub>4 cos</sub>2<i><sub>x</sub></i> <i><sub>t</sub></i>2 <sub>sin</sub>2 <i><sub>x</sub></i> <sub>4 cos</sub>2<i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>tdt</sub></i> <sub>3sin 2</sub><i><sub>xdx</sub></i>
Khi <i>x </i>0 thì <i>t </i>2; khi
2
<i>x</i> thì <i>t </i>1.
1 2
2 1
2 2 2
3 3 3
<i>t</i>
<i>I</i> <i>dt</i> <i>dt</i>
<i>t</i>
<i>BC</i> <i>AC</i> <i>BC</i> <i>SC</i>
(định lí ba đường vng góc). Hai điểm <i>A C</i>, cùng nhìn đoạn <i>SB</i>
dưới một góc vng nên mặt cầu đường kính <i>SB</i> đi qua <i>A C</i>, . Vậy mặt cầu ngoại tiếp tứ
diện <i>SABC</i>cũng chính là mặt cầu đường kính <i>SB</i>
Ta có <i><sub>CA CB</sub></i><sub></sub> <sub></sub><i><sub>AB</sub></i><sub>sin 45</sub> <sub></sub><i><sub>a</sub></i> <sub>2;</sub><i><sub>SCA</sub></i> <sub></sub><sub>60</sub><sub> là góc giữa 2 mặt phẳng </sub>
<i>SA AC</i> <i>a</i> <sub> Từ đó </sub><i><sub>SB</sub></i>2 <i><sub>SA</sub></i>2 <i><sub>AB</sub></i>2 <sub>10</sub><i><sub>a</sub></i>2
.
Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện <i>SABC</i> là S= <i><sub>d</sub></i>2 <i><sub>SB</sub></i>2 <sub>10</sub> <i><sub>a</sub></i>2
.
3 8 3
<i>P</i> <i>x y x</i> <i>y</i> <i>xy</i> <i>xy</i> <i>x y</i> <i>xy</i> <i>xy</i><sub>. </sub>
Đặt <i>x y t</i> <sub>. Do </sub><i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>y</sub></i>2 <sub>8</sub>
nên
2
8
2
<i>t</i>
<i>xy</i> . Suy ra
2 2 3
2
8 8 3
8 3. 12 12
2 2 2 2
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>P t</i> <sub></sub> <sub></sub> <i>t</i> <i>t</i>
3
2
3
12 12
2 2
<i>t</i>
<i>f t</i> <i>t</i> <i>t</i>
' 3 2 <sub>3 12;</sub> ' <sub>0</sub> 4 4; 4
2 2 4; 4
<i>t</i>
<i>f t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>f t</i>
<i>t</i>
<i>f</i> <i>f</i> <i>f</i>
<i>E</i> <i>E x</i> <i>x IE</i> <i>x</i> <i>x NE</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>E</i>
. 0 7 12 4 7 0 7
<i>IE EN</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>I d</i> <i>I</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t t</i>
<i>t</i>
<i>R</i>
<i>t</i>
<i>h</i>
2 2 2 2 2 11 2 <sub>1</sub> <sub>2</sub> 2 <sub>31 92 0</sub> <sub>4</sub>
9 3
<i>t</i> <i>t</i>
<i>R</i> <i>h</i> <i>r</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
2
<i>t </i>
2 2 2
<i>t</i> <i>I </i><sub></sub> <sub></sub>
2 2
2
21 29
20 49
2 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>z</i> <i>i</i> <i>x</i> <i>y</i>
. 25
<i>z z </i> <i>x</i>2<i>y</i>2 25 (2)
Giải hệ (1) và (2) ta được
<i>x y</i> <sub></sub> <sub></sub>
.
Vậy <i>z</i> 3 4<i>i</i> hoặc 7 24
5 5
<i>z</i> <i>i</i>
<i>A AB</i> <i>A t</i> <i>t</i>
4 3; 4
<i>t</i> <i>A</i>
<i>BM</i> <i>t</i> <i>t</i>
2 2 2 <sub>2</sub>
2
2 <sub>2</sub>
, <sub>2</sub> <sub>2 2</sub> <sub>4</sub> <sub>3</sub> <sub>10 12</sub>
,
2 4
2 4
<i>BM BA</i> <i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub></i>
<i>d A d</i>
<i>t</i> <i>t</i>
<i>BM</i> <i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub></i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
2 2
'
2
2 <sub>2</sub>
3 10 12 16 64
, 0 2
2 4 <sub>2</sub> <sub>4</sub>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>f t</i> <i>f t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub></i>
<sub></sub> <sub></sub>
'
<i>f t</i>
<i>f t</i>
3
<i>M </i>
1
2
<i>x</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z t</i>
Điều kiện:
2 2
2 2
3
4 0 4 0 2
3
log 2 0 2 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
(*)
3 3
log <i>x</i> 2 3 log <i>x</i> 2 4 0
2 3
<i>x </i>
<b>TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I</b>
<b>ĐỀ DỰ BỊ</b> <sub>Thời gian làm bài 180 phút, khơng kể thời gian phát đề</sub><b>ĐỀ THI MƠN TOÁN, KHỐI 12 (2009-2010)</b>
(1)
3) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi <i>m </i>1.
4) Tìm tất cả các giá trị của tham số thực <i>m</i> để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các điểm cực đại, cực
tiểu của đồ thị hàm số cùng với gốc toạ độ <i>O</i> tạo thành một tam giác có diện tích bằng 4.
<b>Câu II (2 điểm) 1) Giải bất phương trình </b>
2 <i>x</i> 6<i>x</i> 7 <sub>4</sub> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
.
2) Giải phương trình 5cos 2 4sin 5 9
3 6
<i>x</i> <i>x</i>
.
<b>Câu III (1 điểm) Tính tích phân </b>
1
0
1
1
<i>x</i>
<i>I</i> <i>dx</i>
<i>x</i>
<b>Câu IV (1 điểm) Cho lăng trụ đứng </b><i><sub>ABC A B C</sub></i><sub>.</sub> ' ' '<sub> có đáy </sub><i><sub>ABC</sub></i><sub> là tam giác vng với </sub><i><sub>AB BC a</sub></i>
, cạnh
, <i>M</i> là điểm sao cho 1 '
3
<i>AM</i> <i>AA</i>
. Tính thể tích của khối tứ diện ' '
<i>MA BC</i>
<b>Câu V (1 điểm) Cho các số thực không âm </b><i>a b</i>, . Chứng minh rằng:
2 3 2 3 <sub>2</sub> 1 <sub>2</sub> 1
4 4 2 2
<i>a</i> <i>b</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i><b>PHẦN RIÊNG (3 điểm):Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)</b></i>
<b>Câu VI.a (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ </b><i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> cân tại <i>A</i>, biết phương
trình đường thẳng <i>AB BC</i>, lần lượt là <i>x</i>2<i>y</i> 5 0 và 3<i>x y</i> 7 0. Viết phương trình đường thẳng
<i>AC</i>, biết rằng đường thẳng <i>AC</i> đi qua điểm <i>F</i>
2) Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i> cho điểm <i>M</i>
3 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
;
1
:
1
<i>x</i>
<i>d</i> <i>y t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
. Hãy viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm <i>M</i> vng góc với đường
thẳng và cắt đường thẳng <i>d</i>.
<b>Câu VII.a (1 điểm) Tìm số phức </b><i>z</i> thoả mãn <i>z</i>2<i>z</i> 2 và <i>z </i>2.
<b>B. Theo chương trình Nâng cao</b>
<b>Câu VI.b (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ </b><i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> vng tại <i>B</i> và nội tiếp
đường trịn (C). Biết rằng (C):
2) Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho mặt phẳng
1 2
1 3 3 4 3
: , :
1 1 6 2 1 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
. Xác định toạ độ điểm <i>M</i> thuộc đường thẳng 1 sao cho
<b>Câu VII.b (1 điểm) Tìm các giá trị của tham số thực </b><i>m</i> để đường thẳng <i>y</i><i>x m</i> 2<sub> cắt đồ thị hàm số</sub>
2 <sub>4</sub> <sub>3</sub>
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
tại hai điểm <i>A B</i>, sao cho <i>AB </i>3.
<b>---Hết---TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I</b>
Năm học 2009-2010 <b>ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨCMƠN TỐN KHỐI 12</b>
<i>(Đáp án- thang điểm gồm có 04 trang)</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
8
6
4
2
-2
-4
-6
-8
-10 -5 5 10
f x = x3-3x2+4
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>mx</i> <i>m</i>
<i>y</i> <i>mx</i> <i>m</i>
2 2 2 2 2 2 0
<i>y</i> <i>mx</i> <i>m</i> <i>mx y</i> <i>m</i>
2 2 2 2
2 1 4 2 1 2 1 4 1 1 2 4 1 2 4 1
<i>AB</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub> <i>m x</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <i>m</i> <sub></sub> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub><i>x</i> <sub></sub> <i>x x</i> <i>m</i> <sub></sub>
Theo định lí Viet ta có <i>x</i>1<i>x</i>2 2, .<i>x x</i>1 2 1 <i>m</i>. Suy ra <i>AB</i>2 <i>m m</i>
4 1
<i>m</i>
<i>d O AB</i>
<i>m</i>
;
2
2 1
1 1
. , .2 4 1 . 4
2 2 <sub>4</sub> <sub>1</sub>
<i>ABC</i>
<i>m</i>
<i>S</i> <i>AB d O AB</i> <i>m m</i>
<i>m</i>
<i>m m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
0
0
1
7
6 7 0
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
2 <i>x</i> 6<i>x</i> 7 <i>x</i> 4 <i>x</i> 2 <i>x</i> 6<i>x</i> 7 4 2<i>x</i>
2 <i>x</i> 6<i>x</i> 7 4 2 <i>x</i> <i>x</i> 4<i>x</i>15 0 7 34<i>x</i> 7 34
5 1 2sin 4sin 9
6 6
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub><sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub><sub></sub>
2
10sin 4sin 14 0
6 6
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
sin 1 2 2
6 6 2 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>k</i>
<sub></sub> <sub></sub>
2 ; 0 0; 1 1
<i>t</i> <i>x</i> <i>x t</i> <i>dx</i> <i>tdt x</i> <i>t</i> <i>x</i> <i>t</i>
1 2 1 3
0 0
1
.2 2
1 1
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>I</i> <i>tdt</i>
<i>t</i> <i>t</i>
1
1 1 3 2
2 1
0
0 0 0
2 2 4 2 2 4(ln 1 )
1 3 2
<i>dt</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>I</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>dt</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
11
4ln 2
3
<i>I </i>
.
<i>B MAC</i>
2
<i>a</i>
<i>BH </i>
<i>MA</i> <i>a AC</i> <i>a</i>
' ' '
.
1 1 1
. . . .
3 3 2
<i>B MA C</i> <i>MA C</i>
<i>V</i> <i>BH S</i><sub></sub> <i>BH</i> <i>MA AC</i>
3
.
1 2 2 2 2
. . . 2
3 2 3 9
<i>MA BC</i> <i>B MA C</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>V</i> <i>V</i> <i>a</i>
2
2 3 2 1 1 1 1 1
4 4 2 2 2 2
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>b a</i> <sub></sub><i>a</i> <sub></sub> <i>a b</i> <i>a b</i>
4 2
<i>b</i> <i>a</i> <i>a b</i>
2
1 1 1
2 2
2 2 2
<i>a b</i> <i>a</i> <i>b</i>
2 2 <sub>2</sub> 1 <sub>4</sub> 1 <sub>0</sub>
4 4
<i>a</i> <i>b</i> <i>ab a b</i> <i>ab a b</i> <i>a b</i>
3 ; , 0
<i>n a b a</i> <i>b</i>
2 2
1 2 3 2
. . <sub>1</sub> <sub>3</sub>
ˆ
ˆ
cos cos 22 15 2 0
5
. .
<i>n n</i> <i>n n</i> <i><sub>a b</sub></i>
<i>B</i> <i>C</i> <i>a</i> <i>ab</i> <i>b</i>
<i>n n</i> <i>n n</i> <i>a</i> <i>b</i>
có vectơ chỉ phương <i>u </i>
; <i>MN</i>
.
. 0 3 1 0 2
<i>a</i> <i>MN</i> <i>u</i> <i>MN u</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
1 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>a</i> <i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
2 2
2 2
2 2 2 4 4 2 1 4
4
2
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>xy y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
2 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>
1
1 2 0
3 2 0 2
0
3
4 <sub>4</sub>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<i>A</i>
: 2 4 0
<i>AC</i> <i>x y</i>
2 5 5
<i>ABC</i>
<i>S</i>
<i>d B AC</i>
<i>AC</i>
<i>B</i>
: 2<i>x y m</i> 0
<i>d A </i>
8
5 5
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub> </sub>
6
2 0 <sub>0</sub> <sub>5</sub>
0 12
1 2 5
5
<i>x</i>
<i>x y</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i><sub>y</sub></i>
<sub></sub>
<sub></sub>
16
2 8 0 <sub>2</sub> <sub>5</sub>
4 8
1 2 5
5
<i>x</i>
<i>x y</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i><sub>y</sub></i>
<sub></sub>
<sub></sub>
5 5 5 5
1 ;1 ; 3 6 ; 3 ;3 ; 6
<i>M</i> <i>M t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>MA</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
, 8 6;6 14 ; 3 , 3 29 30 9
<i>MA u</i> <i>t</i> <i>t t</i> <i>MA u</i> <i>t</i> <i>t</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
2
,
, <i>MA u</i> 29 30 9
<i>d M</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>u</i>
2 2
2 2 6 12 1 11 9
,
3
1 2 2
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>d M P</i>
2 11 9 2
29 30 9 140 72 0 0
3
<i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
35
<i>t </i>
0 0;1; 3 ; ; ;
35 35 35 35
<i>t</i> <i>M</i> <i>t</i> <i>M </i><sub></sub> <sub></sub>
2
2
4 3 <sub>2</sub> <sub>8</sub> <sub>2</sub> <sub>7 0;</sub> <sub>2 1</sub>
2
2
2
2
<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>m</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>m</sub></i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x m</i>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x m</i>
<i>y</i> <i>x m</i>
2 2 2
2
1 2 1 2 2 1 2
<i>AB</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
2
2
2
1 2 1 2
8
2 4
2
<i>m</i>
<i>AB</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub><i>x</i> <sub></sub> <i>x x</i> <sub></sub>
2 8 2
3 9 9 10 10
2
<i>m</i>
<i>AB</i> <i>AB</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ điểm từng phần như đáp án</i>
<i>quy định.</i>
<b></b>