Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Toan 7 KIem tra CL HK II

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (57.92 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Đề kiểm tra chất lợng học kỳ II</b>
Môn: Toán 7


Năm học 2008-2009
Thời gian: 90 phút


Ma trận hai chiÒu


<b>Các mức độ kiểm tra </b> <b>Nhận biết</b> <b>Vận dụng</b> <b>Thơng hiểu</b>


<b>Tỉng</b>


<b>Néi dung kiĨm tra </b> TN TL TN TL TN TL


1. Thống kê (9 tiết) 1c(0,5đ) 1c (1đ) 1,5đ


2. Biểu thức đại số (14 tiết) 2c(0,5đ) <sub>1c (1đ)</sub> <sub>4c (1)</sub> <sub>1c (1)</sub> <sub>3,5</sub>


3. Quan hệ giữa các yếu tố
trong tam giác (18tiết)


4c (1đ) 2c (0,5đ) 1c (1,5đ) 2c (2đ) 5đ


<b>Tổng cộng</b> <b>3điểm</b> <b>4điểm</b> <b>3điểm</b> <b>10điểm</b>


<b>Phần 1 (trắc nghiệm khách quan: 3 điểm)</b>
<b>Câu 1)</b> Đơn thức 3x5<sub>y</sub>2 <sub> cã bËc lµ</sub>


A) 5 B) 2 C) 7 D) 10


<b>Câu 2)</b> Đơn thức đồng dạng với đơn thức 1



2<i>a</i>


2


<i>b</i> lµ
A) <i>−</i>1


2ab B) <i>−</i>
5
3<i>a</i>


2<i><sub>b</sub></i>


C)


ab¿2


1
2¿


D) 3


2ab


2


<b>C©u 3)</b> Giá trị của biểu thức x2<sub> 1 tại x = -1 lµ </sub>


A) 0 B) -1 C) -2 D) 2



<b>Câu 4)</b> Bậc của đa thøc P = x5<sub> + x</sub>2<sub>y</sub>6<sub> – x</sub>4<sub>y</sub>3<sub> + y</sub>4<sub> – 5 lµ </sub>


A) 5 B) 6 C) 7 D) 8


<b>Câu 5)</b> Tất cả các nghiệm của đa thức x2<sub> 10x là </sub>


A) 0 B) 10 C) 0, 10 D) 0, -10


<b>Câu 6)</b> Nghiệm của đa thức <i>f</i>(<i>x</i>)=<i>−</i>2<i>x</i>+1


2 lµ


A) 1


2


B) 2


C) 1


2


D) - 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

A) 3cm, 4cm, 6cm B) 2cm, 3cm, 6cm C) 2cm, 4cm, 6cm D) 3cm, 2cm, 5cm


<b>Câu 8)</b> Tam giác MNP có số đo các góc M = 500<sub>; N = 60</sub>0<sub>; nh hình vẽ khi đó ta có </sub>


A) MN > NP > MP C) MB > NP > MN


B) MN > MP > NP D) NP > MP > MN


<b>Câu 9)</b> Cho tam giác MNP biết 0 là điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác khi đó
A) Ba đờng trung tuyến C) Ba đờng cao


B) Ba đờng phân giác D) Ba đờng trung trực


<b>Câu 10)</b> Cho hình vẽ biết DE là đờng trung trực của đoạn thẳng MN và DO < EO
khi đó A



A) DM = EN C) DM < EN


B) DM > EN D) DM // EN


<b> </b>


<b>Câu 11)</b> Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, hai đờng trung tuyến BM & CN khi
đó ta có


A) GN =


1
2BG


C) GN = 1


3CN


B) CN = 2BG D) BG = 3GM



<b>Câu 12)</b> Tam giác cân có 2 cạnh bằng 4cm và 8cm, chu vi của tam giác cân đó là


A) 20cm B) 16cm C) 12cm D) 10cm


<b>Phần 2: Tự Luận (7điểm)</b>


<b>Bi1.(1,5im)</b>: im kim tra toỏn hc kỳ II của 24 học sinh 7D đợc thống kê
trong bảng sau:


5 7 9 4 8 6 5 7


6 5 6 6 9 4 9 9


8 8 8 7 10 8 4 8


a) Dấu hiệu điều tra là g×


b) Lập bảng tần số và dựng biểu đồ on thng


c) Tìm mốt của dấu hiệu và số trung bình của dấu hiệu


<b>Bài 2.(2điểm)</b>: Cho ba đa thøc


<i>P</i>(<i>x</i>)=<i>− x</i>3+2<i>x − x −</i>1


N G M


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>Q</i>(<i>x</i>)=<i>x</i>4+<i>x</i>3+2<i>x</i>2+<i>x</i>



a) Tính giá trị của mỗi đa thức tại x = -1
b) TÝnh P(x) – Q(x)


c) T×m X sao cho P(x) = Q(x)


<b>Bài 3.(3,5điểm)</b>: Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ đờng trung tuyến AM từ M kẻ
ME vng góc với AC tại E


a. Chøng minh BME = FMC


b. Chứng minh AM là đờng trung trực của EF


c. Từ B kẻ đờng thẳng vuống góc với AB tại B, từ C kẻ đờng thẳng vuống góc với
AC tại C, hai đờng thẳng này cắt nhau tại D. Chứng minh rằng 3 điểm A,M,D thẳng
hàng


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×