Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.89 KB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Chất l ợng của câu hỏi trắc nghiệm đ ợc đánh giá thông </b>
<b>qua 4 loại đại l ợng sau:</b>
1/ §é khã (hoặc Độ dễ) :
<b>T l thớ sinh tr li đúng cho ta số đo gần đúng về độ </b>
<b>khó (độ dễ) của câu hỏi.</b>
<b>Cơng thức để tính độ khó (độ dễ) :</b>
<b> Số thí sinh làm đúng</b>
<b>Thang phân loại Độ khó ( độ dễ ) qui ớc nh sau :</b>
<b>*Nªn dùng các câu trắc nghiệm cã FV n»m trong </b>
<b>kho¶ng :</b>
<b> 25% < FV < 75%</b>
<b>*Ngoài khoảng, dùng một cách chọn lọc tuỳ theo mục </b>
<b>tiêu của bài trắc nghiệm:</b>
<b>-Nu tuyn sinh, nờn thêm một số câu có </b>
<b> FV > 75%. </b>
Thang phân loại Độ phân biệt quy ớc nh sau:
- <b>Tỷ lệ thí sinh nhóm khá và nhóm kém trả lời đúng nh nhau </b>
<b>thì Độ phân biệt bằng Khơng .</b>
<b>- Tỷ lệ thí sinh nhóm khá trả lời khơng đúng nhiều hơn </b>
<b>nhóm kém thì Độ phân biệt là Âm . </b>
- <b><sub>Tỷ lệ thí sinh nhóm khá trả lời đúng nhiều hơn nhóm kém </sub></b>
<b>thì Độ phân biệt là D ơng.</b>
3/ Phân tích câu trắc nghiệm
<b>Gi s phõn tớch câu trắc nghiệm thứ X của bài thi có câu b/ </b>
<b>là câu đúng. Các câu a/, c/, d/, e/ và f/ là câu nhiễu.</b>
<b> Kết quả thi của 150 thí sinh đ ợc trình bầy trong bảng sau :</b>
<b> </b>
<b>Câu trả lời a/ b/* c/ d/ e/ f/ Tỉng</b>
<b> ______________________________________________</b>
<b>Nhãm kh¸ 8 22 9 1 13 0 50</b>
<b>Nhãm TB 8 15 20 2 7 2 50</b>
<b>Nhãm kÐm 7 5 23 1 6 8 50</b>
<b>______________________________________________</b>
<b> Thí dụ: Bảng thông kê kết quả thi. </b>
<b> 8 sinh viên kém 9 sinh viên TB 8 sinh viên khá đúng </b>
<b>stt A B C D E F H I J K L M N O P Q R S T U V X Y W Z ts%(FV)</b>
<b>_____________________________________________________________________</b>
<b> 1 0 1 1 0 1 0 1 0 1 0 1 1 1 0 1 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 18/72%</b>
<b> 2 0 0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 23/92%</b>
<b> 3 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 14/56%</b>
<b> 4 0 1 1 0 1 0 1 1 1 0 1 1 1 1 0 1 1 0 1 0 0 1 0 1 1 16/64%</b>
<b> 5 0 1 0 1 0 0 0 1 0 1 0 0 1 1 1 1 0 0 1 0 0 1 0 1 1 12/48%</b>
<b> 6 1 1 1 1 0 0 0 1 0 0 0 1 0 0 0 1 1 0 1 1 1 1 1 1 1 15/60%</b>
<b> 7 0 0 1 1 1 1 1 1 0 1 0 0 1 1 1 0 1 0 0 0 0 0 1 0 1 13/52%</b>
<b> 8 0 0 0 1 1 0 0 1 0 0 1 1 0 1 1 1 0 0 0 1 1 1 1 0 1 13/52%</b>
<b> 9 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 14/56%</b>
<b>10 1 0 0 0 0 0 0 0 1 1 0 0 0 0 1 1 0 1 0 1 1 1 1 1 1 12/48%</b>
<b>11 0 0 0 0 0 1 0 0 1 1 1 0 0 1 0 1 0 1 0 1 1 1 1 1 1 13/52%</b>
<b>12 0 0 0 0 0 1 0 0 1 0 1 1 0 1 1 0 1 0 0 1 1 0 1 1 1 12/48%</b>
<b>13 0 0 0 0 1 0 0 0 0 1 0 1 0 1 1 0 1 1 1 0 1 1 1 1 1 13/52%</b>
<b>14 0 0 0 0 0 0 1 0 0 1 0 1 1 1 0 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 14/56%</b>
<b>% 8% 24% 32% 52% 60% 68% 76% 92% 100%(DI)</b>
a/ §é tin cậy của bài trắc nghiệm:
<b>H s t ơng quan của tỷ lệ trả lời đúng/ sai giữa các lần trắc </b>
<b>nghiệm bằng các đề trắc nghiệm t ơng đ ơng là Độ tin cậy của bài </b>
<b>trắc nghiệm .</b>
<b> HÖ số t ơng quan đ ợc tính bằng công thức sau:</b>
<b> </b><b> x </b><b>y</b>
<b> </b><b> x y - --- </b>
<b> </b> <b> N </b>
<b> R = --- </b>
<b> </b> <b> (</b><b> x)2 </b>
<b>T ¬ng quan từng cặp giữa hai tập số liệu A và B (NA=NB) </b>
<b>(t ¬ng quan thø hạng) (Rank-Difference Correlation, t ơng </b>
<b>quan Spearman rho):</b>
<b> 6 d2 </b>
<b> </b>
<b> HÖ sè t ơng quan từng cặp : rp = 1 - --- </b>
<b> N(N2 - 1) </b>
<b> Z</b> <b> X </b> <b> Y</b> <b> X</b>
<b>2</b> <b><sub> Y</sub>2</b> <b><sub>XxY</sub></b> <b><sub>t.h¹ng </sub></b>
<b> </b>
<b> </b>
<b> </b>
<b> </b>
<b> </b>
<b> </b>
<b> </b>
<b> </b>
<b> </b>
<b> X</b>
<b> Y</b> <b> d t.h¹ng</b> <b> d</b>
<b>2</b>
<b> t.h¹ng</b>
<b> A</b> <b> 30</b> <b> 25</b> <b> 900 </b> <b> 625</b> <b> 750</b> <b> 4</b> <b> 6</b> <b> -2 </b> <b> 4</b>
<b> B </b> <b> 34</b> <b> 38</b> <b>1156</b> <b>1444</b> <b>1292</b> <b> 2</b> <b> 2</b> <b> 0</b> <b> 0</b>
<b> C</b> <b> 32</b> <b> 30 1024</b> <b> 900</b> <b> 960</b> <b> 3</b> <b> 4</b> <b> -1</b> <b> 1</b>
<b> D</b> <b> 47</b> <b> 40</b> <b>2209</b> <b>1600</b> <b>1880</b> <b> 1</b> <b> 1</b> <b> 0</b> <b> 0</b>
<b> E</b> <b> 20</b> <b> 7</b> <b> 400</b> <b> 49</b> <b> 140</b> <b> 9</b> <b> 10</b> <b> -1</b> <b> 1</b>
<b> F</b> <b> 24</b> <b> 10</b> <b> 576</b> <b> 100</b> <b> 240</b> <b> 7</b> <b> 9</b> <b> -2</b> <b> 4</b>
<b> G</b> <b> 27</b> <b> 22</b> <b> 729</b> <b> 484</b> <b> 594</b> <b> 5</b> <b> 7</b> <b> -2</b> <b> 4</b>
<b> H</b> <b> 25</b> <b> 35</b> <b> 625</b> <b>1225</b> <b> 875</b> <b> 6</b> <b> 3</b> <b> 3</b> <b> 9</b>
<b>- HƯ sè t ¬ng quan spearson: </b>
753
,
0
1
,
683
1
2 <sub></sub>
<i>sp</i>
<i>r</i>
<b>- HƯ sè t ¬ng quan Spearman:</b>
782
,
0
218
,
0
1
990
216
1
)
1
100
(
10
36
6
1
rho
.
r
<b>* Số đo độ tin cậy:</b>
<b> - Tr ờng hợp xác định độ tin cậy bằng trắc nghiệm 2 </b>
<b>lần (test - retest):</b>
<b> Sử dụng hệ số t ơng quan tính theo cơng thức tính r </b>
<b>hay rp, để đánh giá độ tin cậy của 2 lần trắc nghiệm </b>
<b>cùng 1 đề cho cùng N thí sinh đã dự thi.</b>
b. Độ giá trị của bài trắc nghiệm
<b>L</b> <b>số đo mức độ mà một bài trắc nghiệm đo đ ợc đúng mục đích mà nó định </b>
<b>đo, đó là độ giá trị của bài trắc nghiệm.</b>
<b>Căn cứ vào mục tiêu trắc nghiệm, có thể chia độ giá trị của bài trắc nghiệm thành </b>
<b>3 loại chính:</b>
<b>- Độ giá trị nội dung: phản ánh mức độ bài trắc nghiệm có trắc nghiệm đ ợc đúng </b>
<b>mục tiêu, đủ nội dung môn học đã đề ra không.</b>
<b>- Độ giá trị tiêu chí: phản ánh mức độ bài trắc nghiệm đo đợc theo các tiêu chí </b>
<b>định sẵn (tiêu chí chuẩn đốn, tiêu chí tuyển chọn)</b>