Tải bản đầy đủ (.docx) (42 trang)

ngaøy soaïn 13102006 chöông ii ñoäng löïc hoïc chaát ñieåm tröôøng thpt tt gdtx ba vì gv trần quốc trung chöông ii ñoäng löïc hoïc chaát ñieåm tieát 16 baøi 9 toång hôïp vaø phaân tích löïc ñieàu ki

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (264.17 KB, 42 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Equation Chapter 1 Section 1 Ngày soạn : ... Ngày


dạy:


Chương II : ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

<b>Tiết: 16 Bài 9 : TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC. </b>


ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM.
<b>I. MỤC TIÊU</b>:


+ Kiến thức :


-Phát biểu được định nghĩa lực, định nghĩa của phép tổng hợp lực và phép phân tích lực
-Phát biểu được qui tắc hình bình hành, điều kiện cân bằng của một chất điểm.


+ Kỹ năng :


-Vận dụng được qui tắc hình bình hành, tìm hợp lực của hai lực đồng qui hoặc phân tích một lực thành hai
lực đồng qui. Phân tích kết quả TN rút ra qui tắc. Biểu diễn lực.


+ Thái độ :


-Tập trung quan sát TN, nhận xét. Tích cực hoạt động tư duy.
<b>II. CHUẨN BỊ</b> :


+ Thầy :o dùng TN như hình 9.4 SGK. Hệ thống câu hỏi. Làm thử TN trước.


+ Trị : Xem các cơng thức lượng giác toán học. Tham khảo bài mới. Xem lại lực, hai lực cân bằng.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC</b> :


1. Ổn định lớp : . . .
2. Kiểm tra bài cũ : Không.



<b>ĐVĐ : Vật chuyển động thế này hay thế khác liên quan đến tác dụng của lực như thế nào ?!</b>
3. Bài mới :


<b>TL</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b> <b>TRỢ GIÚP CỦA GV</b> <b>KIẾN THỨC</b>


8


ph <b>HĐ1: </b><i><b>Nêu định nghĩa đầy đủ về lực. cân bằng lực</b></i>.
+T1(TB): Nhắc lại định nghĩa lực ?


+T2(K): <i>v</i>r<sub>không đổi a = 0 ; </sub><i>v</i>r<sub>thay đổi a</sub>
0.


<b>C1 (</b><i><b>cá nhân</b></i>) : HSY :


+ Tay người tác dụng làm cung.
+ Dây cung tác dụng vào mũi tên.
+T3(K): Lực là đại lượng vectơ ? vì nó
cịn đặc trưng cho hướng tác dụng.
+T4(K): Điền trống và phát biểu định
nghĩa đầy đủ về lực.


+ HS: Đọc thông tin các lực cân bằng.
+ Ghi nhận kn giá của lực.


<b>C2 (</b><i><b>cá nhân</b></i>):


+ (Y)Lực của trái đất và dây treo.



+ Cùng đặc vào quả cầu, cùng phương,


<b>H1: + Lực là gì ? </b>


<b>H2: Trường hợp nào vật có gia tốc a</b>
= 0 ?, a 0 ?


<b>C1 (</b><i><b>cá nhân</b></i>) : h9.1.


+ Vật nào tác dụng vào cung làm
cung biến dạng ?


+ Vật nào tác dụng vào mũi tên làm
mũi tên bay đi ?


<b>H3: Lực là đại lượng vectơ hay vơ</b>
hướng ? vì sao ?


<b>H4: Vậy lực là đại lượng . . . . đặc</b>
trưng cho . . . . mà kết quả là gây ra .
. . cho vật hoặc làm vật . . . .


+ GV: Yêu cầu HS đọc thông tin các
lực cân bằng.


+ GV: Thông tin giá của lực.
<b>C2 (</b><i><b>cá nhân</b></i>): h9.3


+ Các lực tác dụng vào quả cầu ?



<b>I. Lực. Cân bằng lực</b>
<b>1. </b><i><b>Lực</b></i><b> :</b>


Lực là đại lượng
véctơ đặc trưng cho
tác dụng của vật này
lên vật khác mà kết
quả là gây ra gia tốc
cho vật hoặc làm vật
biến dạng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

ngược chiều, cùng độ lớn.


+HSK : Biểu diễn lực.


+T5(Y): Nêu đơn vị lực.


+ (<i><b>thêm</b></i>)Các lực đó có điểm đặc,
phương, chiều và độ lớn thế nào để
vật cân bằng ?


+ GV: Hai lực như vậy gọi là hai lực
cân bằng.


+ GV: Yêu cầu HS biểu diễn hai lực
đó.


<b>H5: Đơn vị của lực là gì ?</b>


Là đường thẳng


mang véctơ lực.
+ Hai lực cân bằng :
-Cùng t/d lên 1 vật.
-Cùng giá.


-Cùng độ lớn
-Ngược chiều.
<b>4. </b><i><b>Đơn vị lực </b></i>: (N)
20


ph <b>HĐ2: </b><i><b>Tìm hiểu khái niệm tổng hợp lực và qui tắc hình bình hành.</b></i>
+ HS: Quan sát hình vẽ 9.4.


+ HS: Quan sat cách bố trí TN.


+T6(TB): Độ lớn các lực tương ứng
bằng trong lương các vật treo vào.
+ HSK: Biểu diễn các lực theo phương
các dây đúng tỉ xích.


Các HS còn lại vẽ trên giấy nháp.
+T7(TB): <i>F</i>


r


cùng phương, ngược chiều,
cùng độ lớn với <i>F</i>3


r



. Thực hiện vẽ<i>F</i>


r


.


+ HS: Dựa vào hướng dẫn rút ra nhận
xét tứ giác OADB là hình bình hành.


<b>C3 (</b><i><b>Nhóm</b></i>) : TN chứng tỏ lực là đại
lượng véctơ. Tuân theo qui tắc hình bình
hành.


+T8(TB): Nêu định nghóa.
HSY : nhắc lại định nghóa.
+T9: Nêu qui tắc hình bình hành.


<b>C4 (</b><i><b>Nhóm</b></i>) : Tìm hợp lực hai lực. Tìm
hợp lực của hợp lực vừa tìm với lực tiếp
theo . . . .


<b>ĐVĐ : Yêu cầu HS quan sát lực tác</b>
dụng trong hình 9.4. Lực cũng là đại
lượng véctơ, có thể tìm tổng hợp lực
của hai lực đó thế nào ?!


+ GV: Bố trí TN h9.5


<b>H6: Cho biết độ lớn các lực tác dụng</b>
lên chiếc vòng ?



+ GV: Vẽ phương các sợi dây. Cho
biết nếu dùng tỉ xích một cm ứng độ
lớn lực bằng trọng lượng một quả
nặng. Cho HS biểu diễn các lực.
<b>H7: Nếu thay hai lực </b><i>F</i>1


r


, <i>F</i>2


r


bằng
lực <i>F</i>


r


thì <i>F</i>


r


phải có phương, chiều,
độ lớn thế nào để vòng vẫn cân
bằng ? Hãy vẽ lực đó ?


+ GV: Nối đầu mút các véc tơ và
hướng dẫn xác định tứ giác OADB là
hình bình hành. Thơng tin thay đổi
độ lớn và hướng của <i>F</i>1



r


, <i>F</i>2


r


, kết quả
tương tự.


<b>C3 (</b><i><b>Nhóm</b></i>) : Từ kết quả TN trên ta
rút ra được kết luận gì về tính chất
của lực ?


<b>H8: Việc thay </b><i>F</i>1


r


, <i>F</i>2


r


, bằng <i>F</i>


r


gọi là
tổng hợp lực. vậy tổng hợp lực là gì?
<b>H9: Nêu qui tắc hình bình hành ?</b>
<b>C4 (</b><i><b>Nhóm</b></i>) :Trường hợp có nhiều


lực đồng qui thì vận dụng qui tắc này
như thế nào ?


<b>II. Tổng hợp lực :</b>
<b>1. </b><i><b>Thí nghiệm</b></i> :


<b>2. </b><i><b>Định nghóa</b></i><b> :</b>


Tổng hợp lực là thay
thế các lực tác dụng
đồng thời vào cùng
một vật bằng một lực
có tác dụng giống hệt
như các lực ấy. Lực
thay thế này gọi là
hợp lực.


<b>3. </b><i><b>Qui tắc hình bình</b></i>
<i><b>hành</b></i> :


Nếu hai lực đồng
qui làm thành hai
cạnh của một hình
bình hành, thì đường
chéo kẽ từ điểm đồng
qui biểu diễn hợp lực
của chúng :


<i>F</i>



r


= <i>F</i>1


r


+ <i>F</i>2


r


+ Tính độ lớn :


F2<sub> = </sub><i>F</i><sub>1</sub>2<sub>+ </sub><i>F</i><sub>2</sub>2<sub></sub>
-2F1.F2cos(<i>F</i>1


r


, <i>F</i>2


r


)


4


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

+T10(TB): Điều kiện : Hợp lực tác dụng
lên nó phải bằng 0.


+T11(Y): Vật đứng yên hoặc chuyển
động thẳng đều.



<b>H10: Muốn cho một chất điểm đứng</b>
cân bằng thì cần có điều kiện gì đối
với các lực tác dụng ?


<b>H11: Khi hợp lực tác dụng lên vật</b>
bằng 0 thì vật có thể có những trạng
thái nào ?


<b>III. Điều kiện cân</b>
<b>bằng của chất điểm:</b>
Muốn cho một chất
điểm đứng cân bằng
thì hợp lực của các
lực tác dụng lên nó
phải bằng 0.


8


ph <b>HĐ4: </b><i><b>Tìm hiểu khái niệm phân tích lực</b></i><b> :</b>
+T12(Y): <i>F</i>1


r


, <i>F</i>2


r


sẽ kéo O đi lên.
+T13(K):Kéo O cân bằng với <i>F</i>1



r


, <i>F</i>2


r


+T14(TB): Veõ <i>F</i>1


r


, <i>F</i>2


r


nối đầu mút của
1


<i>F</i>r <sub>, </sub><i>F</i>2


r


và <i>F</i>3


r


.


+ HSK: Nêu nhận xét : <i>F</i>1



r


, <i>F</i>2


r


và <i>F</i>3


r


tạo
thành hình bình hành.


+T15: Nêu định nghĩa phép phân tích
lực.


+T16(Y): Phép phân tích lực tuân theo
qui tắc hình bình hành.


<b>H12: Trong TN trên nêu không có</b>
3


<i>F</i>r <sub> thì điều gì xảy ra ?</sub>
<b>H13: Lực </b><i>F</i>3


r


có vai trị gì đối với
từng lực <i>F</i>1



r


, <i>F</i>2


r


để O khơng đổi vị
trí?


<b>H14: Từ O hãy vẽ các lực cân bằng</b>
với <i>F</i>1


r


, <i>F</i>2


r


nối đầu mút của <i>F</i>1


r


, <i>F</i>2


r


vaø <i>F</i>3


r



? Nêu nhận xét hình tạo bỡi
ba lực đó ?


<b>H15: Phép thay thế </b><i>F</i>3


r


bằng <i>F</i>1


r


, <i>F</i>2


r


là phân tích lực. vậy phép phân tích
lực là gì ?


+ GV: Hướng dẫn cách phân tích
lực.


<b>H16: Phép phân tích lực tuân theo</b>
qui tắc nào ?


<b>IV. Phân tích lực :</b>
<b>1. </b><i><b>Định nghĩa</b></i> :
Phân tích lực là
thay thế một lực bằng
hai hay nhiều lực có
tác dụng giống hệt


như lực đó.


<b>2. </b><i><b>Cách phân tích lực</b></i>


<b>3. </b><i><b>Chú ý</b></i> :


-Phép phân tích lực
tn theo qui tắc hình
bình hành.


-Chỉ phân tích lực
theo hai phương tác
dụng cụ thể của lực.
<b>HĐ5 : </b><i><b>Củng cố vận dụng</b></i><b> : 5ph</b>


<b>Câu 1 : Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau :</b>


A. Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động hoặc làm vật biến dạng.
B. Lực là đại lượng véc tơ.


C. Lực tác dụng lên vật gây ra gia tốc cho vật.


D. Có thể tổng hợp các lực đồng qui theo qui tắc hình bình hành.
<i><b>Đáp án A</b></i>.


<b>Câu 2: Viên bi chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang phẳng nhẵn. Nhận xét nào sai :</b>
A. Gia tốc của vật bằng không.


B. Hợp lực tác dụng lên vật bằng không.
C. Vật không chịu lực tác dụng.



D. Tốc độ trung bình có giá trị bằng vận tốc tức thời tại bất kì thời điểm nào.
<i><b>Đáp án</b><b>C</b></i>.


4. Căn dặn : Học phần ghi nhớ. BT : 5 đến 9 trang 58 SGK


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>IV. RUÙT KINH NGHIEÄM</b> :


. . . . . . .


. . . . . .


. . . . . . .


Ngày soạn : ... Ngày dạy:


<b>Tieỏt: 17 Bài 10 : BA ĐỊNH LUẬT NIU-TƠN</b>


<b>I. MỤC TIEÂU</b>:


+ Kiến thức :


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

-Định nghĩa của khối lượng và nêu được tính chất của khối lượng.


-Viết được hệ thức của định luật II và cơng thức tính của trọng lực. ý nghĩa định luật I và II.
+ Kỹ năng :


-Vận dụng định luật I, định luật II Niu-tơn, khái niệm quán tính và cách định nghĩa khối lượng để giải
thích một số hiện tượng vật lý đơn giản.


-Phân biệt được khối lượng và trọng lượng. Giải thích được : ở cùng một nơi ta ln có p1/p2 = m1/m2.


+ Thái độ :


-Tập trung quan sát TN. Tích cực hoạt động tư duy.
<b>II. CHUẨN BỊ</b> :


+ Thầy : Một số ví dụ. Hệ thống câu hỏi. Bi sắt, hai máng nghiêng, ít cát.
+ Trị : Ơn khối lượng, lực, cân bằng lực, quán tính ở TH cơ sở.


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC</b> :


1. Ổn định lớp : . . .
2. Kiểm tra bài cũ : 5ph


a) Lực là gì ? Vật sẽ thế nào nếu chịu tác dụng của các lực cân bằng nhau ?
b) Tổng hợp lực là gì ? tuân theo qui tắc nào ? (HSTB trả lời câu hỏi)


<b>ĐVĐ : Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng hoặc khơng cân bằng thì vật sẽ thế nào ?!</b>
3. Bài mới :


<b>TL</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b> <b>TRỢ GIÚP CỦA GV</b> <b>KIẾN THỨC</b>


11


ph <b>HĐ1: </b><i><b>Tìm hiểu thí nghiệm của Galilêvà định luật I Niu-tơn, kn quán tính</b> :</i>
+ HS: Thực hiện và trả lời : Khi đẩy


sách CĐ. Ngừng đẩy sách ngừng chuyển
động.


+ HS: Có thể trả lời : -Cần thiết.



-Không cần thiết.


+ HS: Quan sát trả lời :


-TN như hình a : độ cao bi lăn lên được
thấp hơn.


-TN như hình : độ cao bi lăn lên được
thấp hơn.


+T1(K): Năg lượng bi mất bớt là do ma
sát.


+ HS: Mát sát càng giảm thì bi lăn càng
xa.


+GV: u cầu HS đẩy nhẹ quyển
sách rồi ngừng đẩy cho biết hiện
tượng đối với sách ?


<b>ĐVĐ: Lực có cần thiết để duy trì</b>
chuyển động của vật hay không ?
+ GV: Ga-li-lê là người đầu tiên
không tin lực có cần thiết duy trì
chuyển động của vật ! <sub></sub>Tìm hiểu TN
của ga-li-lê !


+ GV: Làm TN như hình 10.1. Yêu
cầu HS quan sát độ cao viên bi lăn


lên máng 2 so với độ cao thả bi ở
máng 1. Nêu kết quả ?


<b>H1: Tai sao bi lăn lên máng 2 với độ</b>
cao thấp hơn, năng lượng bi mất bớt
do đâu ?


+ GV: Giới thiệu TN lịch sử của
Ga-li-lê và dự đốn của ơng.


+GV: TN với mặt phẳng 2 nằm
ngang, giảm dần lực ma sát. HS
quan sát cho biết kết quả ?


+ GV: Chứng tỏ vận tốc bi càng ít


<b>I. Định luật I </b>
<b>Niu-tơn :</b>


<b>1. </b><i><b>Thí nghiệm lịch sử</b></i>
<i><b>của Ga-li-lê</b></i> :


Giới thiệu TN.


<b>2. </b><i><b>Định luật I </b></i>
<i><b>Niu-tơn</b></i> :


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

+T2(K): Vận tốc vật không biến đổi, bi
chuyển động thẳng đều.



+ HSTB: Vật chuyển động thẳng đều.


+T3(K): Nêu khái niệm qn tính.
+T4(Y): Lực khơng cần tiết để duy trì
chuyển động, mà chỉ làm biến đổi
chuyển động.


biến đổi.


<b>H2: Vậy nếu khơng có ma sát thì bi</b>
sẽ chuyển động thế nào ?


+GV: Nếu không có lực tác dụng
hoặc chịu tác dụng các lực cân bằng
thì vật chuyển động thế nào ?


+ GV: Chuyển động thẳng đều trong
định luật trên gọi là chuyển động
theo quán tính.


<b>H3: Vậy quán tính là gì ?</b>


<b>H4: Lực có cần thiết để duy trì</b>
chuyển động khơng ?


<b>3. </b><i><b>Quán tính</b></i> :


Là tính chất của mọi
vật có xu hướng bảo
tồn vận tốc cả về


hướng và độ lớn.
Chuyển động thẳng
đều được gọi là
chuyển động theo
quán tính.


8


ph <b>HĐ2: </b><i><b>Tìm hiểu định luật II Niu-tơn</b></i> :
+T5(Y): vật sẽ chuyển động có gia tốc.


+T6(TB): Lực đẩy càng lớn thì gia vật
biến đổi vận tốc càng nhanh. Tức gia tốc
thu được càng lớn.


-Hướng của véctơ gia tốc cùng chiều
chuyển động.


-Cùng hướng lực tác dụng.


+T7(Y):Xe ba gát chở hàng thu gia tốc
nhỏ hơn.


+ HS: Đọc nội dung định luât.


<b>H5: Nếu có lực tác dụng lên vật</b>
hoặc hợp lực tác dụng khác khơng
thì vật sẽ thế nào ?


<b>ĐVĐ: Gia tốc của vật phụ thuộc thế</b>


nào vào lực tác dụng và khối lượng
của vật ?!


<b>H6: Đẩy vào xe ba gát một lực càng</b>
lớn thì vận tốc biến đổi thế nào ?
Tức gia tốc nó gia tốc nó thu được
thế nào ?


-Hướng của véctơ gia tốc ?
-So với hướng của lực ?


<b>H7: Đẩy cùng một lực vào xe ba gát</b>
khơng và bất có hàng thì gia tốc vật
thu được trong hai trường hợp thế
nào ?


+GV: Niu-tơn từ nhiều TN và quan
sát đã xác định :


<i>a</i>r Z Z <i>F</i>r <sub> ; a ~F ; a ~ 1/m. và</sub>
phát biểu thành định luật, gọi là định
luật II Niu-tơn :


+ GV: u cầu HS đọc nội dung
định luật.


<b>II. Định luật II </b>
<b>Niu-tơn :</b>


<b>1 </b><i><b>Định luật II </b></i>


<i><b>Niu-tôn</b></i> :


Gia tốc của một vật
cùng hướng với lực
tác dụng lên vật. Độ
lớn của gia tốc tỉ lệ
thuận với độ lớn của
lực và tỉ lệ nghịch với
khối lượng của vật.


<i>a</i>r<sub>= </sub>
<i>F</i>
<i>m</i>
r


hay <i>F</i>


r


= m<i>a</i>r


Trường hợp vật chịu
tác dụng :


<i>F</i>


r


= <i>F</i>1



r


+ <i>F</i>2


r


+ . .
8


ph <b>HĐ3: </b><i><b>Tìm hiểu khái niệm khối lượng, mức quán tính</b> :</i>
+T8: Cho ta biết lượng chất chứa trong


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Ví dụ : Vật có khối lượng 2kg chứa
lượng chất gấp đơi vật có khối lượng 1
kg.


+T9: Lượng chất chứa trong nhơm nhiều
hơn.


<b>C2 (</b><i><b>Nhóm</b></i>) :


+Theo ĐL II m lớn, a nhỏ nghĩa là vận
tốc thay đổi chậm hơn, tức khó thay đổi
vận tốc hơn hay mức qn tính lớn hơn.
+T10(TB): Nêu khái niệm khối lượng.
+T11(Y): Là đại lượng vô hướng, dương
và không đổi đối với mọi vật.


+T12(Y): m = m1 + m2 .



cho ta biết gì về vật ? Ví dụ ?


<b>H9: Sắt và nhơm cùng khối lượng,</b>
lượng chất chứa trong chúng thế
nào ?


<b>ĐVĐ: Vậy phải hiểu khối lượng như</b>
thế nào ?!


<b>C2 (</b><i><b>Nhoùm</b></i>) : SGK.


F1 = F2 ; m1 > m2 ; vận dụng ĐL II
=> m1 khó thay đổi vận tốc hơn tức
có mức quán tính lớn hơn ?


<b>H10: Vậy khối lượng là đại lượng</b>
đặc trưng cho gì ?


<b>H11: Khối lượng là đại lượng vơ</b>
hướng hay có hướng ? dương hay âm
? Có thay đổi khơng ?


<b>H12: Ghép hai vật có khối lượng m1</b>
và m2 thành một vật sẽ có khối
lượng m = ?


<b> a) </b><i><b>Định nghĩa</b></i> :
Khối lượng là đại
lượng đặc trưng cho
mức quán tính của


vật.


<b>b) </b><i><b>Tính chất của</b></i>
<i><b>khối lượng</b></i> :


+ Là đại lượng vô
hướng, dương và
không đổi đối với
mọi vật.


+ Khối lượng có tính
chất cộng.


8


ph <b>HĐ4: </b><i><b>Phân biệt trọng lực và trọng lượng</b> :</i>
+T13(Y): Là lực hút của Trái Đất lên


vật. Kí hiệu P. Phương thẳng đứng,
chiều hướng xuống. Độ lớn : P = 10m.


+ HS: Ghi nhận kn trọng lượng.


+T14: Dụng cụ đo trọng lượng là lực kế.
+T15(TB): gây gia tốc rơi tự do g.
+T16(TB): <i>P</i>r<sub> = m</sub><i>g</i>r<sub>.</sub>


<b>H13:Trọng lực là gì ? kí hiệu ?</b>
Phương chiều và độ lớn của trọng
lực ?



+ GV: Thông tin khái niệm trọng
lượng.


<b>H14: Dụng cụ đo trọng lượng là gì ?</b>
<b>H15: Trọng lực gây cho vật gia tốc</b>
bao nhiêu ?


<b>H16: Dựa ĐL II suy ra biểu thức</b>
trọng lực <i>P</i>r<sub> = ?</sub>


<b>3. </b><i><b>Trọng lực. trọng</b></i>
<i><b>lượng</b></i><b> :</b>


+ Trọng lực là lực
của Trái Đất tác dụng
vào các vật, gây ra
cho chúng gia tốc rơi
tự do. Kí hiệu P.
+ Độ lớn của trọng
lượng tác dụng lên
một vật gọi là trọng
lượng của vật. Đo
bằng lực kế.


+ Công thức của
trọng lực :


<i>P</i>r<sub> = m</sub><i>g</i>r<sub>.</sub>
5



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

C4: Tại cùng một nơi các vật rơi cùng
gia tốc tự do g nên : p1 = m1g ; p2 = m2g.


<i><b>BT7 SGK</b></i> :


Đáp án D.


<i><b>BT8 SGK</b></i> :


Đáp án D.


<b>C4 : Giải thích tại sao ở cùng một nơi ta ln có : </b>
1
2
<i>P</i>
<i>P</i> <sub>= </sub>


1
2
<i>m</i>
<i>m</i>


<i><b>Chọn câu đúng</b></i><b> :</b>


<i><b>BT7 SGK</b></i> : Một vật đang CĐ với vận tốc 3m/s. Nếu bỗng
nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì vật :


A. dừng lại ngay.



B. đổi hướng chuyển động.


C. chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.


D. tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3m/s.


<i><b>BT8 SGK</b></i> :


A. Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật đứng n.


B. Khi khơng cịn lực nào tác dụng lên vật nữa, thì vật đang
chuyển động lập tức dừng lại.


C. Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.
D. Khi thấy vận tốc thay đổi thì chắc chắn là đã có lực tác
dụng lên vật


4. Căn dặn : Học phần ghi nhớ. Đọc : “Em có biết”, BT : 9,10 trang 65 SGK. Ôn qui tắc tổng hợp lực, đặc
điểm của 2 lực cân bằng.


<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b> :


. . . . . . .


. . . . . .


. . . . . . .


Ngày soạn : ... Ngày dạy:



<b>Tieỏt : 18 Baøi10 : BA ĐỊNH LUẬT NIU-TƠN (tt)</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>:


+ Kiến thức :


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

+ Kỹ năng :


-Vận dụng ba định luật giải thích một số hiện tượng và giải bài tập liên quan.


- Phân biệt lực với phản lực và phân biệt với cặp lực cân bằng. Chỉ ra lực và phản lực trong ví dụ cụ thể.
+ Thái độ :


-Tích cực trong hoạt động tư duy phát biểu xây dựng bài.
<b>II. CHUẨN BỊ</b> :


+ Thầy : một số ví dụ về định luật III. Hệ thống câu hỏi
+ Trị : Ơn hai lực cân bằng, qui tắc hợp lực hai lực đồng qui.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC</b> :


1. Ổn định lớp : . . .
2. Kiểm tra bài cũ : 5ph


a) Phát biểu định luật I và II Niu-tơn ? Viết hệ thức định luật II ?


b) Nêu ý nghĩa hai định luật này ? Phạm vi áp dụng của hai định luật ? (HSTB : trả lời câu hỏi).
<b>ĐVĐ : Khi vật A tác dụng vào vật B thì B có tác dụng vào vật A khơng ? Quan hệ hai lực đó thế nào ?!</b>
3. Bài mới :


<b>TL</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA</b>
<b>HS</b>



<b>TRỢ GIÚP CỦA</b>
<b>GV</b>


<b>KIẾN THỨC</b>
10


ph <i><b>tương tác giữa các</b></i><b>HĐ1: </b><i><b>Tìm hiểu sự</b></i>
<i><b>vật</b></i> :


+T1(Y):Vận tốc bi
A và B đều thay đổi.
Chứng tỏ B có tác
dụng trở lại A.


+T2(TB): Quan sát
trả lời : Cả hai đều
biến dạng. Chứng tỏ
vợt tác dụng vào
quả bóng thì bóng
cũng tác dụng trở lại
mặt vợt.


+T3(TB): Vì lúc đó
có lực do lưng người
kia tác dụng trở lại
tay của người đẩy.


+T4(K): Khi vật này
tác dụng lên vật kia


một lực thì vật kia
cũng tác dụng lên


<i><b>Ví dụ 1</b></i>: Cho bi A
lăn đến tác dụng bi
B đang đứng yên.
<b>H1: Sau va chạm</b>
vận tốc các bi thế
nào ? Chứng tỏ B có
tác dụng lại A
khơng ?


<i><b>Ví dụ 2</b></i>: Quan sát
h10.3 Hình chụp vợt
đang dập vào quả
bóng tennit.


<b>H2: Cho thấy quả</b>
bóng và mặt vợt có
biến dạng không ?
Chứng tỏ điều gì ?
<b>H3: Hai người trượt</b>
băng đang đứng gần
nhau. Một người
đẩy cho người kia
về phía trước thì
thấy mình trượt về
phía sau hình 10.4.
Vì sao ?



<b>H4: Nhieàu TN cho</b>


<b>III. Định luật III</b>
<b>Niu-tơn :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

vật này một lực. kết quả tương tự.
Vậy có nhận xét gì
về tương tác giữa
các vật ?


10


ph <i><b>định luật III Niu-</b></i><b>HĐ2: </b><i><b>Phát biểu</b></i>


<i><b>tơn</b> :</i>


+T5(TB): Có đặc
điểm : Cùng giá,
cùng độ lớn, ngược
chiều.


+T6(Y): Điền


khuyết :


tác dụng ; độ
lớn ; ngược chiều.


+ HS: Ghi nhận
định luật.



+T7(TB): Ví dụ hai
nam châm đặt gần
nhau : Nam châm A
hút hoặc đẩy nam
châm B thì nam
châm B cũng hút
hoặc đẩy A một lực.


+ GV: Thông báo
con đường, cơ sở
xây dựng định luât
III, Niu-tơn phát
hiện ra định luật III,
cho biết quan hệ hai
lực : <i>FBA</i>


r


= -<i>FAB</i>


r


.
<b>H5: Hai lực có quan</b>
hệ như trên có đặc
điểm gì ?


<b>H6:Vậy : Trong mọi</b>
trường hợp, khi vật


A tác dụng lên vật B
một lực, thì vật
B . . . . lại vật A
một lực. Hai lực này
có cùng giá,
cùng . . . .nhưng . .
. .


+ GV: Thông báo
nội dung định luật.
<b>H7: Hãy nêu một ví</b>
dụ về tương tác giữa
hai vật không qua
va chạm giữa các
vật.


+ GV: Tương tác
của hai nam châm
cũng đúng với định
luật III.


<b>2. </b><i><b>Định luật III</b></i>
<i><b>Niu-tơn</b></i> :


Trong mọi trường
hợp, khi vật A tác
dụng lên vật B một
lực, thì vật B cũng
tác dụng lại vật A
một lực. Hai lực này


có cùng giá, cùng
độ lớn, nhưng ngược
chiều.


<i>FBA</i>


r


= -<i>FAB</i>


r


10


ph <b>HĐ3: </b><i><b>điểm của lực và</b><b>Tìm hiểu đặc</b></i>
<i><b>phản lực</b></i> :
+ HS: Ghi nhận
khái niệm lực và
phản lực.


<b>C5 (</b><i><b>cá nhân</b></i>) :


+ GV: Thơng báo
khái niệm lực và
phản lực.


<b>C5 (</b><i><b>cá nhân</b></i>) : hình


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

+ Lực xuất hiện
thành từng cặp đồng


thời.


+ Đinh cũng đồng
thời thôi tác dụng
lên búa.


+ cùng giá, cùng độ
lớn, ngược chiều.
+ Không cân bằng
nhau. Vì chúng đặc
lên hai vật khác
nhau.


+ HS: Nêu các đặc
điểm của lực và
phaản lực.


105.


+ Búa tác dụng lên
đinh, đinh có tác
dụng lên búa
không ? cách khác
lực tác dụng có xuất
hiện đơn lẻ khơng ?
+ Khi búa thôi tác
dụng đinh, thì đinh
cịn tác dụng búa
không ?



+ Hai lực nêu trên
có giá, độ lớn và
chiều quan hệ thế
nào ?


+ Hai lực đó có cân
bằng nhau khơng ?
Vì sao ?


<b>H8: Vậy lực và</b>
phản lực có những
đặc điểm gì ?


là phản lực.


* <i><b>Đặc điểm của lực</b></i>
<i><b>và phản lực</b></i> :


+ xuất hiện hay mất
đi đồng thời.


+ cùng giá, cùng độ
lớn, ngược chiều
(trực đối).


+ khoâng cân bằng
nhau.


10



ph <b>HĐ4: </b><i><b>củng cố</b><b>Vận dụng và</b> :</i>


<i><b>Câu 1</b></i> : + Định luật
III : <i>FTB</i>


r


= -<i>FBT</i>


r


+ Định luật II : <i>aB</i>
r


=
<i>TB</i>


<i>F</i>
<i>m</i>
r


, <i>aT</i>
r


=
<i>BT</i>
<i>F</i>


<i>M</i>
r



+ Do m << M nên
bóng bật lại theo
chiều của <i>FTB</i>


r


với
<i>B</i>


<i>a</i>r <sub>cùng</sub><i>FTB</i>


r


.
aT =


<i>BT</i>
<i>F</i>


<i>M</i> <sub>0 nên</sub>
tường vẫn như đứng
yên.


<i><b>Câu 2</b></i> :
Đáp án C.


<i><b>Câu 1</b></i> : Vận dụng
định luật II và III
Niu-tơn giải thích vì


sao bóng bay đến
đập vào tường bị bật
trở lại còn tường
vẫn đứng yên ?


<i><b>Gợi ý</b></i> : -Quan hệ hai
lực tương tác ?
-Vận dụng định luật
II ?


-So sánh khối lượng
m của bóng và M
của tường + đất ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i><b>Caâu 3</b></i> : B .


A. Lực hút của Trái
Đất tác dụng lên
người và lực do quả
tạ tác dụng lên
người.


B. Lực hút của Trái
Đất tác dụng lên
quả tạ và lực nâng
của người.


C. Lực do quả tạ tác
dụng lên người và
lực nâng của người.


D. Lực ép của quả
tạ lên người và lực
ép của người lên
mặt sàn.


<i><b>Caâu 3</b></i> :


Trong các cặp lực
trên cặp lực nào là
cặp lực cân bằng ?


4. Căn dặn : Học phần ghi nhớ. BT : 11 đến 15 trang 65 SGK.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b> :


. . . . . . .


. . . . . .


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Ngày soạn : ... Ngày dạy:


<b>Tieỏt : BAỉI TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>:


+ Kiến thức :


-Tổng hợp lực, điều kiện cân bằng của một chất điểm..
- Cách phân tích lực, nội dung các định luật Niu-tơn.
+ Kỹ năng :


-Vận dụng được điều kiện cân bằng của chất điểm, xác định hợp lực hoặc phân tích lực để giải bài tập.


-Vận dụng được các định luật Niu-tơn để giải bài tập đơn giản liên quan định luật.


+ Thái độ :


-Tích cực hoạt động giải bài tập trắc nghiệm và tự luận.
<b>II. CHUẨN BỊ</b> :


+ Thầy : Hệ thống các bài tập trắc nghiệm và tự luận. Phiếu học tập.


+ Trò : Làm các bài tập SGK từ tổng hợp lực đến ba định luật niu-tơn. Kiến thức các bài tương ứng.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC</b> :


1. Ổn định lớp : . . .
2. Kiểm tra bài cũ : không.


3. Bài mới :


<b>TL</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b> <b>TRỢ GIÚP CỦA GV</b> <b>KIẾN THỨC</b>


20


ph <b>HÑ1: </b><i><b>Giải các bài tập trắc nghiệm</b></i> :
<b>Câu 1 :</b>


a) Đáp án C.


b) 900<sub>.</sub>
<b>Câu 2:</b>
Đáp án D.



<b>Caâu 1 : </b><i><b>BT5 /58SGK</b></i><b> :</b>


Cho hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N.
a)Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào là độ lớn
của hợp lực ?


A. 1N ; B. 2N ; C. 15N ; D. 25N
b) Góc giữa hai lực đồng qui bao nhiêu ?
<b>Câu 2: </b><i><b>BT7/58 SGK</b></i>:


Phân tích lực <i>F</i>r <sub> thành hai lực </sub><i>F</i>1


r


, <i>F</i>2


r


theo hai
phương OA và OB hình vẽ. Giá trị nào sau đây là độ
lớn Của hai lực thành phần ?


A. F1 = F2 = F.
B. F1 = F2 =


1
2<sub>F.</sub>
C. F1 = F2 = 1,15 F.
D. F1 = F2 = 0,58 F.
<b>Caâu 3 : </b><i><b>10.3 SBT</b></i>:



Câu nào sau đây là đúng ?


A. Nếu khơng có lực tác dụng vào vật thì vật không
thể chuyển động được.


1. Tổng hợp của hai
hay nhiều lực đồng
qui.


2. Cách phân tích một
lực thành hai lực theo
hai phương tác dụng
của lực.


300
300
O



F
A


B


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Câu 3 :</b>
Đáp án D.


<b> Câu 4 :</b>


Đáp án B.


<b>Câu 5 :</b>
Đáp án B.


<b>Câu 6 :</b>
Đáp án C.


<b>Câu 7 :</b>
Đáp án D.


<b>Câu 8 :</b>
Đáp án A.


B. Khơng cần có lực tác dụng vào vật thì vật vẫn
chuyển động trịn đều được.


C. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của mọi
vật.


D. Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động
của một vật.


<b>Câu 4 : </b><i><b>10.2 SBT</b></i>:
Câu nào đúng ?


Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành
khách :


A. dừng lại ngay. B. ngã người về phía sau.


C. chúi người về phía trước.


D. ngã người sang bên cạnh.
<b>Câu 5: </b><i><b>10.11 SBT </b></i>:


Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực
tác dụng lên vật giảm đi thì vật sẽ thu được gia tốc
như thế nào ?


A. Lớn hơn ; B. Nhỏ hơn
C. Không thay đổi ; D. Bằng 0
<b>Câu 6: </b><i><b>10.12 SBT </b></i>:


Một lực 1,0N tác dụng vào vật có khối lượng 2kg
đang đứng yên. Trong khoảng thời gian 2s, quãng
đường mà vật đó đi được là bao nhiêu ?


A. 0,5m ; B. 2,0m ; C. 1,0m ; D. 4,0m
<b>Câu 7: </b><i><b>10.19 SBT</b></i> : Câu nào đúng ?


Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con
ngựa làm nó chuyển động về phía trước là :


A. lực mà ngựa tác dụng vào xe.
B. lực mà xe tác dụng vào ngựa .
C. lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất.
D. lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa.
<b>Câu 8: </b><i><b>10.20 SBT</b></i> : Câu nào đúng ?


Một người có trọng lượng 500N đang đứng trên


mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ
lớn :


A. baèng 500N. ; B. bé hơn 500N.


C. lớn hơn 500N ; D. phụ thuộc nơi người đó
đứng trên Trái Đất.


3. Nội dung định luật
I Niu-tơn.


4. Quán tính của vật.


5. Nội dung và hệ
thức định luật II
Niu-tơn.


6. Định luật III
Niu-tơn.


24


ph <b>HĐ2: </b><i><b>Vận dụng giải bài tập tự luận</b></i> :


<i><b>BT 8/58 SGK</b></i><b> :</b>


+ HSK: Biểu diễn các lực tác dụng <i>P</i>r<sub>, </sub>
1


<i>F</i>r <sub>, </sub><i>F</i>2



r


.


<i><b>BT 8/58 SGK</b></i><b> :</b>


P = 20N. AOÂB = 1200<sub>. </sub>
F1 = ? ; F2 = ?


<i><b>Gợi ý</b></i> :


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

+ Vòng nhẫn cân
bằng khi :


<i>P</i>r<sub> + </sub><i>F</i>1


r


+ <i>F</i>2


r


= 0
hay <i>P</i>r<sub> + </sub><i>F</i>12


r


= 0
=> <i>P</i>r<sub> = -</sub><i>F</i>12



r


<i>P</i>r<sub> cùng giá </sub><i>F</i>12


r


F12 = P = 20N
+ F1 = F tan300<sub> = </sub>
+ F2 =


12
0
cos30


<i>F</i>
=


<i><b>BT 10.22 SBT</b></i><b> :</b>


+ Chọn Ox cùng chiều CĐ vật 1. O gắn
với đất.


+ Khi va chạm : theo định luật III
Niu-tơn : <i>F</i>21


r


= -<i>F</i>12



r


<i><b> </b></i>-F21 = F12


Hay m1a1 = m2 a2.
-m1


'
1 1


<i>V</i> <i>V</i>


<i>t</i>


 = m2


'
2 2


<i>V</i> <i>V</i>


<i>t</i>


-1(-1 –5) = m2(2 – 0)
=> m2 = 3(kg)


nhẫn ?



+ Vịng nhẫn ở trạng thái cân bằng ?
+ Hợp lực các lực tác dụng lên vật
thế nào ?


+ Xác định hợp lực <i>F</i>12


r


của <i>F</i>1


r


, <i>F</i>2


r


?
+ Suy ra quan hệ F12 và P ?


+ Tính F1 và F2 theo F12 ?


<i><b>BT 10.22 SBT</b></i><b> :</b>


Một vật 1kg, CĐ về phía trước với
<i>tốc độ 5m/s, va chạm vào vật thứ hai</i>
<i>đang đứng yên. Sau va chạm, vật thứ</i>
<i>nhất CĐ ngược trở lại với tốc độ1m/s</i>
<i>còn vật thứ hai chuyển động với tốc</i>
<i>độ 2m/s. Hỏi khối lượng vật thứ hai</i>
<i>bao nhiêu ?</i>



<b>Gợi ý :</b>


+ Chon hệ qui chiếu.


+ Va chạm tuân theo định luật ?
+ Biểu thức định luật III ?


+ Biểu thức định luật II : F21 ? F12 ?
+ Biểu thức độ lớn các gia tốc ?


7. Cách biểu diễn các
lực tác dụng vào vật.


8. Vaän dụng định luật
III và định luật II
Niu-tơn.


4. Căn dặn : BT : 6,7/58 ; 12/13/65 SGK. Ôn kiến thức về sự rơi tự do và trọng lực.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b> :


. . . . . . .


. . . . . .


. . . . . . .


Ngày soạn : ... Ngày dạy:


300




P


P
1200

F1


F2



F12


O


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Tiết :19 Bài 11 : </b>

<b>LỰC HẤP DẪN. ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>:
+ Kiến thức :


-Phát biểu được định luật vạn vật háp dẫn và viết được công thức của lực hấp dẫn.
-Nêu được định nghĩa trọng tâm của vật.


+ Kỹ năng :


-Giải thích được định tính sự rơi tự do và chuyển động của các hành tinh, vệ tinh bằng lực hấp dẫn.
-vận dụng được công thức của lực hấp dẫn để giải bài tập đơn giản về lực hấp dẫn.



+ Thái độ :


<b>-II. CHUẨN BỊ</b> :


+ Thầy :Bức Tranh miêu tả CĐ của Trái Đất quanh Mặt Trời và của Mặt Trăng quanh Trái Đất.
+ Trị : Ơn kiến thức về sự rơi tự do và trọng lực.


<b>III. TIEÁN TRÌNH DẠY - HỌC</b> :


1. Ổn định lớp : . . .
2. Kiểm tra bài cũ : Không.


<b>ĐVĐ : Lực nào giữ cho Mặt Trăng chuyển động gần như tròn đều quanh Trái Đất ?! Lực nào giữ cho Trái Đất</b>
chuyển động gần như tròn đều quanh Mặt Trời ?!


3. Bài mới :


<b>TL</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA</b>
<b>HS</b>


<b>TRỢ GIÚP CỦA</b>
<b>GV</b>


<b>KIẾN THỨC</b>
12


ph <b>HĐ1: </b><i><b>hấp dẫn</b><b>Tìm hiểu lực</b> :</i>
+T1(Y): Dưới tác
dụng lực hút của


Trái Đất. Hướng rơi
các vật về phía Trái
Đất.


+T2(TB): Theo định
luật III vật tác dụng
lên Trái Đất một lực
ngược lại về phía
vật. Lực này là lực
hút.


+T3(K): Không
cùng bản chất.


+ HS: Ghi nhận lực
hấp dẫn.


<b>H1: Vật rơi tự do</b>
dưới tác dụng của
lực nào ? Hướng rơi
của các vật ?


<b>H2: Vật có tác dụng</b>
lên Trái Đất
khơng ? lực hút hay
đẩy ?


<b>H3: Lực giữa Trái</b>
Đất và các vật có
bản chất giống các


lực như lực ma sát,
lực đàn hồi, lực từ,
lực điện, lực đẩy
Acsimets không ?
+ GV: Giới thiệu sự
phát hiện lực hấp
dẫn của Niu-tơn.
+ GV: Thông tin


<b>I. Lực hấp dẫn :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

+T4(TB): Lực hấp
dẫn giữa Trái Đất
và Mặt Trăng giữ
cho Mặt Trăng
chuyển động quanh
Trái Đất.


+T5: Lực hấp dẫn
giữa Mặt Trời và
các hành tinh giữ
cho các hành tinh
chuyển động quanh
Mặt Trời.


định nghĩa lực hấp
dẫn.


<b>H4: Lực nào giữ cho</b>
Mặt Trăng chuyển


động quanh Trái
Đất ?


<b>H5: Lực nào giữ cho</b>
các hành tinh
chuyển động quanh
Mặt Trời ?


+ GV: Lực hấp dẫn
tác dụng qua không
gian giữa các vật.
+ GV: Dùng tranh
vẽ mô phỏng
chuyển động của
hành tinh quanh Mặt
Trời và Mặt Trăng
quanh Trái Đất.
15


ph <i><b>định luật vạn vật</b></i><b>HĐ2: </b><i><b>Tìm hiểu</b></i>


<i><b>hấp dẫn</b></i> :


+ HS: - Đọc SGK.


-Phát biểu nội
dung định luật.


-Viết hệ thức định
luật và giaải thích


các đại lượng.


+ HS(K): Nm2<sub>/kg</sub>2
+ HSTB: Biểu diễn
lực hấp dẫn.


<b>ĐVĐ : </b><i><b>Lực hấp dẫn</b></i>
<i><b>phụ thuộc vào yếu</b></i>
<i><b>tố nào </b></i>?!


+ GV: Giới thiệu
con đường tư duy
của Niu-tơn. Kết
quả : F ~ m1m2.
F ~ 1/r .


+ GV: Yêu cầu HS
đọc SGK và phát
biểu lại định luật.


- Viết hệ thức định
luật và giải thích
các đại lượng trong
hệ thức.


+ GV: Cho HS xác


<b>II. Định luật vạn</b>
<b>vật hấp dẫn :</b>



1. <i><b>Định luật </b></i>:


Lực hấp dẫn giữa
hai chất điểm bất kì
tỉ lệ với tích hai khối
lượng của chúng và
tỉ lệ nghịch với bình
phương khoảng cách
giữa chúng.


<b> 2. </b><i><b>Hệ thức</b></i> :


Fhd = G
1 2


2
<i>m m</i>


<i>r</i>


G= 6,67.10


-11<sub>Nm</sub>2<sub>/kg</sub>2


* <i><b>AÙp dụng định</b></i>
<i><b>luật</b></i> :


-Khoảng cách giữa



F1


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

định đơn vị của G
từ biểu thức của lực
hấp dẫn ?


+ GV: Giới thiệu
hằng số hấp dẫn.


Cho HS biểu diễn
lực hấp dẫn giữa hai
vật.


hai vật rất lớn so với
kích thước của
chúng.


-Các vật đồng chất,
có dạng hình cầu : r
là khoảng cách hai
tâm.


12


ph <i><b>hợp riêng của lực</b></i><b>HĐ3: </b><i><b>Xét trường</b></i>
<i><b>hấp dẫn</b></i> :


+T6(Y): Trọng lực
là lực hấp dẫn giữa
Trái Đất và vật


+T7(Y): Gọi là
trọng tâm của vật.
+T8(K): P = Fhd.
=> mg = G



2
<i>m M</i>
<i>R h</i>


=> g =


2
<i>M</i>
<i>R h</i>
chứng tỏ g phụ
thuộc h. Ởû gần mặt
đất :


h << R thì : g =
2


<i>GM</i>
<i>R</i>


+ GV: Yêu cầu HS
đọc thông tin SGK
trả lời :


<b>H6: Niu-tơn coi</b>
trọng lực là lực gì ?
<b>H7: Điểm đặt của</b>


trọng lực vào một
điểm đặc biệt của
vật gọi là gì ?


<b>H8: Dựa vào đó,</b>
chứng tỏ biểu thức
gia tốc rơi tự do g
phụ thuộc độ cao và
có thể coi như nhau
đối với các vật ở
gần mặt đất ?


<b>III. Trọng lực là</b>
<b>trường hợp riêng</b>
<b>của lực hấp dẫn :</b>
+ Trọng lực tác
dụng lên vật là lực
hấp dẫn giữa Trái
Đất và vật đó.
+ Trọng tâm của vật
là điểm đặt của
trọng lực lên vật.


5


ph <b>HÑ4: </b><i><b>củng cố</b><b>Vận dụng</b></i> :
1.


Đáp án D.



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

2. Đáp án B.


3. g =


2
<i>M</i>
<i>R h</i> <sub> ,</sub>
lên cao h tăng, g
giảm.


Do đó P = mg giảm.


A. F = G
1 2


2
<i>m m</i>


<i>l</i> <sub> </sub>
; B. F = G


1 2
2
1


( )


<i>m m</i>
<i>l r</i> <sub> </sub>
C. F = G



1 2
2
1 2


( 2 2 )


<i>m m</i>


<i>l</i> <i>r</i>  <i>r</i> <sub> ;</sub>
D. F = G


1 2
2
1 2


( )


<i>m m</i>
<i>l r r</i> 


2. Một vật có khối
lượng 2kg, ở trên
mặt đất có trọng
lượng 20N. Hỏi ở độ
cao nào so với tâm
Trái Đất thì vật có
trọng lượng 5N ?
biết Trái Đất có bán
kính R.



A. R ; B.
2R ; C.
3R ; D. 4R
3. Tại sao gia tốc rơi
tự do và trọng lượng
của vật càng lên cao
càng giảm ?


4. Căn dặn : Học phần ghi nhớ. Đọc : “Em có biết”. BT :4,5,6,7 trang 69,70 SGK
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b> :


. . . . . . .


. . . . . .


. . . . . . .


. . . . . . .


. . . . . .


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Ngày soạn :... . Ngày dạy:


<b>Tit : 20 Bài 12 : LỰC ĐÀN HỒI CỦA LỊ XO. ĐỊNH LUẬT HÚC</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>:


+ Kiến thức :


-Nêu được những đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo về điểm đặt và hướng.



-Phát biểu được định luật Húc và viết được cơng thức tính độ lớn của lực đàn hồi của lò xo.
-Nêu được các đặc điểm về hướng của lực căng dây và lực pháp tuyến.


+ Kyõ naêng :


-Biểu diễn được lực đàn hồi của lò xo khi bị dãn hoặc bị nén. Sử dụng được lực kế để đo lực.
-Biết xem giới hạn đo của dụng cụ đo trước khi đo. Vận dụng được định luật Húc để giải bài tập.
+ Thái độ :


-Cẩn thận trong thí nghiệm, đo đạt kết quả, hứng thú tìm hiểu kiến thức qua thí nghiệm.
<b>II. CHUẨN BỊ</b> :


+ Thầy : và lò xo, vài quả cân, thước chia mm; vài lực kế có giới hạn đo khác nhau, kiểu dáng khác nhau.
+ Trò : Ơn kiến thức lực đàn hồi lị xo và lực kế lớp 6.


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC</b> :


1. Ổn định lớp : . . .
2. Kiểm tra bài cũ : 5ph


a) Lực hấp dẫn là gì ? Phát biểu và viết thức định luật vạn vật hấp dẫn ?
b) Viết biểu thức lực hấp dẫn cho trường hợp sau : hai quả cầu m1 và m2
đồng chất khối lượng phân bó đều ?


<b>ĐVĐ : Lực kế dùng để đo gì ? bộ phận chính của nó là gì ? (HS : Để đo lực, bộ phận chính là lị xo).</b>
Lực kế được chế tạo dựa trên định luật vật lý nào ?! Ta tìm hiểu trong bài học hơm nay !


3. Bài mới :


<b>TL</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA</b>


<b>HS</b>


<b>TRỢ GIÚP CỦA</b>
<b>GV</b>


<b>KIẾN THỨC</b>
12


ph <b>HĐ1: </b><i><b>niệm lực đàn hồi</b><b>Nhắc lại khái</b></i>
<i><b>của lò xo. Xác định</b></i>
<i><b>hướng và điểm đặt</b></i>


<i><b>của lực đàn hồi</b></i> :
<b>C1 :</b>


a) Hai tay chịu tác
dụng lực đàn hồi
của lò xo. Điểm đặt
của chúng vào hai
tay. Cùng giá, ngược
chiều với lực kéo.


<b>C1. (</b><i><b>cá nhân</b></i>):
Kéo lò xo giãn một
đoạn ngắn :


a) Hai tay coù chịu
tác dụng của lò xo
không ? Chỉ rõ
phương chiều cuûa



<b>I. Hướng và điểm</b>
<b>đặc lực đàn hồi của</b>
<b>lò xo.</b>


+ Lực đàn hồi của lò
xo xuất hiện ở cả
hai đầu của lò xo và


m2


r1 r2


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

b) Lực đàn hồi tăng
dần theo độ giãn
đến khi cân bằng
với lực kéo thì lị xo
ngừng giãn.


c) Thơi kéo, lực đàn
hồi lò xo làm các
vòng co lại đến
chiều dài ban đầu.
+T1(TB): xuất hiện
ở cả hai đầu của lò
xo và tác dụng vào
các vật tiếp xúc với
nó làm cho nó biến
dạng.



+ Lực đàn hồi có
hướng ngược với
hướng biến dạng.


các lực này ?


b) Tại sao lị xo chỉ
dãn đến một lúc nào
đó thì ngừng dãn ?
c) Khi thôi kéo lực
nào đã làm cho lò
xo lấy lại chiều dài
ban đầu ?


<b>H1: Vậy lực đàn hồi</b>
xuất hiện ở đâu ?
điểm đặc và hướng
thế nào so với
hướng biến dạng ?


tác dụng vào các vật
tiếp xúc với nó làm
cho nó biến dạng.
+ Lực đàn hồi có
hướng ngược với
hướng biến dạng.


10


ph <i><b>tìm hiểu độ lớn lực</b></i><b>HĐ2: </b><i><b>Thí nghiệm</b></i>


<i><b>đàn hồi, giới hạn</b></i>


<i><b>đàn hồi</b> :</i>
+ HS: Quan sát thí
nghiệm, đo đạt theo
<i>l</i><sub>0, </sub><i>l</i><sub>, tính </sub><i>l</i><sub> yêu</sub>
cầu của GV.


+T2(Y): h 12.2b : F1
= P.


h. 12.2c : F2 = 2P ;
h 12.2d : F1 = 3P.
+T3(K): Khi độ dãn
của lò xo tăng lên
mấy lần thì lực đàn
hồi của lị xo cũng
tăng lên mấy lần.
+T4(Y): Lị xo
khơng lấy lại được
hình dạng ban đầu.


+ GV: Bố trí và tiến
hành thí nghiệm như
hình 12.2 SGK.
+ Yêu cầu HS quan
sát, đo đạt lấy kết
quả đo <i>l</i><sub>0, </sub><i>l</i><sub>, tính </sub><i>l</i>
?



<b>H2: Lực đàn hồi</b>
trong mỗi trường
hợp ở hình 12.2b;
12.2c; 12.2d so với
trọng lượng một quả
cân ?


<b>H3: Qua kết quả cho</b>
biết mối quan hệ độ
lớn lực đàn hồi và
độ biến dạng của lò
xo ?


<b>H4: Nếu tiếp tục</b>
tăng số lượng quả
cân quá nhiều, sau
đó lấy các quả cân


<b>II. Độ lớn của lực</b>
<b>đàn hồi lị xo. Định</b>
<b>luật Húc.</b>


<b> 1. </b><i><b>Thí nghiệm</b></i> :
Tiến hành thí
nghiệm như h 12.2
SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

+ HS: Ghi nhận giới
hạn đàn hồi của lị
xo.



ra thì lị xo có lấy
lại được hình dạng
ban đầu nữa không ?
+ GV: Nêu giới hạn
đàn hồi của lị xo.
6


ph <b>HĐ3: Phát biểu nộidung định luật</b>
<b>Húc :</b>


+ HS: Tiếp thu, ghi
nhớ nội dung và
biểu thức định luật.


+T5(TB): Cùng một
lực tác dụng, lị xo
nào có độ cứng lớn
hơn thì độ biến dạng
ít hơn.


+ GV: Thơng báo
kết quả nghiên cứu
của nhà vật lý
Rô-bơt Húc, nội dung
định luật và biểu
thức tính độ lớn của
lực đàn hồi.


<b>H5: Hai lị xo có độ</b>


cứng khác nhau,
cùng một lực tác
dụng, độ dãn của
chúng thế nào ?


<b>3. Định luật Húc :</b>
Trong giới hạn
đàn hồi, độ lơn của
lực đàn hồi của lò
xo tỉ lệ thuận với độ
biến dạng của lò xo.
Fdh = k{<i>l</i><sub>{</sub>
+ k : Độ cứng hay
hệ số đàn hồi của lị
xo.


+ Đơn vị k : N/m.


7


ph <b>HĐ4: </b><i><b>trường hợp đặc biệt</b><b>Tìm hiểu các</b></i>
<i><b>của lực đàn hồi</b></i> :
+T6(Y): Xuất hiện
khi bị kéo dãn.


+T7(TB): Điểm đặt
ở hai đầu dây và
hướng dọc theo dây
vào trong.



+T8: Lực đàn hồi
vng góc với mặt
tiếp xúc.


+T9:


<b>H6: Dây cao su, dây</b>
thép xuất hiện lực
đàn hồi khi nào ?
+ GV: Lực đàn hồi
các dây khi đó gọi
là lực căng.


<b>H7: Điểm đặt,</b>
hướng của lực căng
thế nào ?


<b>H8: Trường hợp</b>
hình vẽ b lực đàn
hồi tác dụng lên quả
cầu có phương thế
nào so với mặt tiếp
xúc ?


<b>4. </b><i><b>Chuù y</b></i><b>ù : </b>


+ Đối với các dây
như dây cao su, dây
thép. . . khi bị kéo
dãn thì xuất hiện lực


đàn hồi hướng dọc
theo dây, gọi là lực
căng.


+ Đối với các mặt
tiếp xúc bị biến
dạng khi ép vào
nhau, lực đàn hồi có
phương vng góc
với mặt tiếp xúc.


Fñh



P


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>H9: Biểu diễn các</b>
lực tác dụng lên quả
câu trong hai trường
hợp hình vẽ ?


5


ph <b>HĐ5: </b><i><b>củng cố</b><b>Vận dụng</b></i> :
<b>Câu 1:</b>


Đáp án D.
<b>Câu 2:</b>


Đáp án C.
<b>Câu 3:</b>
Đáp án B.


<b>Câu 1: Treo một vật</b>
vào đầu dưới của
một lò xo gắn cố
định thì lị xo dãn ra
5cm. Tìm trọng
lượng của vật. Cho
biết lò xo có độ
cứng là 100N/m.
A. 500N ;
B. 0,05N ;
C. 20N ; D.
5N


<b>Câu 2: Dùng một lò </b>
xo để treo một vật
có khối lượng 300g
thì lị xo dãn 2cm.
Nếu tro thêm một
vật có khối lượng
150g thì lị xo dãn
một đoạn là bao
nhiêu ?


A. 1cm ; B.
2cm ; C.
3cm ; D. 4cm


<b>Câu 3: Dùng hai tay</b>
ép hai đầu của một
lị xo có độ cứng
100N/m thì lị xo bị
nén lại một đoạn
4cm. Tính lực ép tại
mỗi đầu bàn tay ?
A. 2N ; B. 4N
; C. 200N ;
D. 400N


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

4. Căn dặn : Học phần ghi nhớ. Đọc : “Em có biết”. BT : 3,4,5,6 trang 74 SGK
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b> :


. . . . . . .


. . . . . .


. . . . . . .


Ngày soạn : ... Ngày dạy:


<b>Tit : 21 Bài 13: LỰC MA SÁT</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>:


+ Kiến thức :


-Nêu được những đặc điểm của lực ma sát trượt, lực ma sát lăn và lực ma sát nghỉ.
-Viết được công thức của lực ma sát trượt.



-Nêu được ý nghĩa của lực ma sát trong đời sống và kĩ thuật, cách làm giảm hoặc tăng ma sát.
+ Kỹ năng :


-Vận dụng được công thức lực ma sát trượt để giải các bài tập đơn giản.


-Giải thích được vai trò của ma sát nghỉ đối với việc đi lại của người, động vật và xe cộ.


-Bước đầu biết đề xuất giả thuyết một cách hợp lý và đưa ra phương án thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết.
+ Thái độ :


-Chú ý quan sát TN, thảo luận tìm hiểu kiến thức.
<b>II. CHUẨN BỊ</b> :


+ Thầy : Khối hộp chữ nhật, một số quả cân, lực kế và máng trượt. Vài loại ổ bi, con lăn
+ Trò : Ơn kiến thức về ma sát lớp 8.


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC</b> :


1. Ổn định lớp : . . .
2. Kiểm tra bài cũ : 5ph


a) Nêu đặc điểm về điểm đặt, phương, chiều của lực đàn hồi của lò xo, dây cao su và dây thép, mặt
phẳng tiếp xúc ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>ĐVĐ : Lực ma sát có tác hại và tác dụng thế nào trong đời sống và kĩ thuật ?!</b>
3. Bài mới :


<b>TL</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA</b>
<b>HS</b>



<b>TRỢ GIÚP CỦA</b>
<b>GV</b>


<b>KIẾN THỨC</b>
15


ph <b>HĐ1: </b><i><b>lực ma sát trượt</b><b>Tìm hiểu về</b></i> :
+T1(Y): Xuất hiện
khi một vật trượt
trên bề mặt vật
khác.


+T2(Y): Cản trở lại
chuyển động trượt
của vật.


+ HS: Ghi nhận
thông tin.


+T3:(<i><b>Nhóm</b></i>) thảo
luận đưa ra phương
án và giải thích ?


<b>C1 (</b><i><b>Nhóm</b></i>) : Thảo
luận đưa ra phương
án thí nghiệm kiểm
tra.


+ Các nhóm đánh
giá phương án đưa


ra.


+ HS:


-Quan sát thí
nghiệm đại diện đọc
số chỉ của lực kế,
suy ra lực ma sát
trượt.


-Từ kết quả thí
nghiệm rút ra nhận
xét về sự phụ thuộc
hay không phụ
thuộc vào các yếu
tố.


+ GV: Ghi nhaän heä


<b>H1: Lực ma sát trượt</b>
xuất hiện khi nào ?
<b>H2: Lực ma sát trượt</b>
có tác dụng gì đối
với vật chuyển động
?


+ GV: Thông báo
<i>lực ma sát xuất hiện</i>
<i>ở bề mặt tiếp xúc.</i>
<b>H3: Đo độ lớn lực</b>


ma sát trượt như thế
nào ? Giải tích
phương án đưa ra?
(<i><b>Nhóm</b></i>)


<b>C1 (</b><i><b>Nhóm</b></i>) : Fms
phụ thuộc yếu tố ?
-Diện tích tiếp xúc.
-Tốc độ của khối
gỗ.


-Áp lực lên mặt tiếp
xúc.


-Bản chất và điều
kiện bề mặt tiếp
xúc.


Hãy nêu các phương
án thí nghiệm kiểm
chứng ?


+ GV: Hướng dẫn
<i>nêu phương án TN</i>
<i>kiểm tra (Không tiến</i>
hành TN hết các
trường hợp).


+ GV: Thí nghiệm
thay đổi diện tích


tiếp xúc, thay đổi
tính chất bề mặt tiếp
xúc.


+ GV: Thông báo hệ
<i>số ma sát trượt.</i>


<b>I. Lực ma sát</b>
<b>trượt :</b>


1. <i><b>Đặc điểm lực</b></i>
<i><b>ma sát trượt</b></i> :




-xuất hiện ở mặt
tiếp xúc của vật
đang trượt trên bề
mặt vật khác.


-Có hướng ngược
với hướng của vận
tốc.


+ Có độ lớn :


-khơng phụ thuộc
diện tích tiếp xúc và
tốc độ của vật.
-tỉ lệ với độ lớn của


áp lực.


-Phuï thuộc vào vật
liệu và tình trạng
của hai mặt tiếp
xúc.


<b>2. </b><i><b>Hệ số ma sát</b></i>
<i><b>trượt</b></i>:


Là hệ số tỉ lệ
giữa độ lớn lực ma
sát trượt và độ lớn
của áp lực. kí hiệu :


<i>t</i>

<i>t</i>
 <sub>= </sub>
<i>mst</i>
<i>F</i>
<i>N</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

số <i>t</i>.


+ HS: Đọc thơng tin
hệ số ma sát trượt.
+T4(TB): Từ <i>t</i>=


<i>mst</i>


<i>F</i>


<i>N</i> <sub> => Fmst = </sub><i>t</i>N


Sự phụ thuộc của <i>t</i>
.


+ GV: Yêu cầu HS
ọc thông tin hệ số
ma sát trượt bảng
13.1 SGK.


<b>H4: Độ lớn của lực </b>
ma sát trượt có thể
tính bằng cơng thức
nào ?


8


ph <b>HĐ2: </b><i><b>ma sát lăn </b><b>Tìm hiểu về</b></i>:
+T5(Y): Xuất hiện
khi một vạt lăn lên
mặt vật khác, cản
trở chuyển động lăn
của vật.


+T6(TB): Độ lớn
lực ma sát lăn nhỏ
hơn nhiều. Ví dụ :
đẩy cùng một vật


nặng có bánh xe dễ
đẩy hơn khi khơng
có bánh xe.


+ HS: Một nhóm
đại diện TN kiểm
tra thông báo kết
quả về độ lớn lực
ma sát trong hai
trường hợp và rút ra
kết luận.


<b>H5: Lực ma sát lăn</b>
xuất hiện khi nào ?
tác dụng của lực ma
sát lăn.


<b>H6: Cùng áp lực, độ</b>
lớn lực ma sát lăn so
với độ lớn lực ma
sát trượt thế nào ? ví
dụ minh hoạ?


+ GV: Cho HS tiến
hành TN kiểm tra
và kết luận.


<b>II. Lực ma sát lăn :</b>
+ Xuất hiện ở chỗ
tiếp xúc của vật với


bề mặt mà vật lăn
trên đó, cản trở
chuyển động lăn.
+ Độ lớn nhở hơn
rất nhiều so với lực
ma sát trượt.


12


ph <b>HĐ3: </b><i><b>lực ma sát nghỉ</b><b>Tìm hiểu về</b> :</i>
+T5(Y): Nhắc lại
lực ma sát nghỉ vạt
lý lớp 8.


+ HS: Quan sát TN
đọc số chỉ lực kế.
+T8(Y): Độ lớn lực
ma sát nghỉ tăng
dần và cân bằng với


<b>H7: Lực ma sát nghỉ</b>
xuất hiện khi nào ?
có tác dụng gì với
vật.


+ GV: TN, HS quan
saùt .


<b>H8: Độ lớn lực ma </b>
sát nghỉ thế nào khi



<b>III. Lực ma sát</b>
<b>nghỉ </b>


1. <i><b>Đặc điểm lực ma</b></i>
<i><b>sát nghỉ</b></i> :


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

ngoại lực.


+T9(TB): Ngược
hướng ngoại lực tác
dụng.


+T10(K): Độ lớn lực
ma sát nghỉ cực đại
lớn lực ma sát trượt.


+T11:


<b> HS: Các đối tượng</b>
có thể nêu và bổ
sung vai trò lực ma
sát nghỉ.


tăng dần ngoại lực ?
<b>H9: Hướng của lực </b>
ma sát nghỉ ?


<b>H10: Độ lớn lực ma </b>
sát nghỉ cực đại so


lực ma sát trượt?


<b>H11: Lực ma sát</b>
nghỉ có vai trị có
ích gì ?


tác dụng một lực
song song với mặt
tiếp xúc.


+ Có độ lớn cực đại
lớn hơn lực ma sát
trượt.


<b> 2. </b><i><b>Vai trò của lực</b></i>
<i><b>ma sát nghỉ</b></i> :


Nhờ lực ma sát
nghỉ giữ các vật
khỏi bị trượt.


+ Đóng vai trò là lực
phát động cho
người, động vật và
xe cộ.


5


ph <b>HĐ4: </b><i><b>củng cố</b><b>Vận dụng,</b></i>.
<b>Câu 1:</b>



Đáp án B


<b>Câu 2:</b>
Đáp án B


<b>Câu 3:</b>


+ Chọn chiều dương
cùng chiều <i>F</i>r<sub>.</sub>
+ Fmst = <i>t</i>N.
+ Trên mặt ngang :
N = P = mg = 500N
+ Fmst = 100N


+ a =


<i>ms</i>
<i>F F</i>


<i>m</i>


=
1(m/s2<sub>).</sub>


<b>Câu 1: Một người đi</b>
xe đạp xuống dốc,
lực ma sát ở nơi tiếp
xúc giữa bánh xe và


mặt đường là :
A. lực ma sát trượt.
; B. lực ma sát
lăn.


C. lực ma sát nghỉ.
; D. lực ma sát
lăn và lực ma sát
trượt.


<b>Câu 2: Người ta sử</b>
dụng vòng bi trên
bánh xe đạp là với
dụng ý gì ?


A. Chuyển ma sát
trượt thành ma sát
lăn.


B. Chuyển ma sát
lăn thành ma sát
trượt.


C. Chuyển ma sát
nghỉ thành ma sát
lăn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

nghỉ.
<b>Câu 3:</b>



Đẩy một cái thùng
có khối lượng 50kg
theo phương ngang
với một lực 150N,
làm thùng chuyển
động. Cho hệ số ma
sát trượt giữa thùng
và mặt sàn là 0,2.
Tính gia tốc của
thùng. Lấy g =
10m/s2<sub>.</sub>


<i><b>Gợi ý</b></i> :


+ Chọn chiều
<i>dương ?</i>


+ Cơng thức tính Fmst
?


+ Trên mặt ngang
<i>quan hệ N và P ?</i>
+ Định luật II : a = ?
<i>F trong định luật II</i>
<i>cho trường hợp này</i>
<i>là gì ?</i>


4. Căn dặn : Học phần ghi nhớ. Đọc : “Em có biết”. BT : 4,5,6,7,8 trang 78,79 SGK.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b> :



. . . . . . .


. . . . . .


. . . . . . .


Ngày soạn :... Ngày dạy:


<b>Tit : 22 Bài 14 : LỰC HƯỚNG TÂM</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>:


+ Kiến thức :


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

-Nêu được một vài ví dụ về lợi ích hoặc tác hại của lực li tâm.
+ Kỹ năng :


-Giải thích được lực hướng tâm giữ cho vật chuỷen động tròn đều.


-Xác định được lực hướng tâm giữ cho vật chuyển động tròn đều trong một số trường hợp đơn giản.
-Giải thích được chuyển động li tâm.


+ Thái độ :


-Hứng thú tư duy tìm hiểu kiến thức mới giải đáp một số hiện tượng liên quan.
<b>II. CHUẨN BỊ</b> :


+ Thầy : một số hình vẽ mơ tả tác dụng của lực hướng tâm, hình vẽ14.1; vẽ đơn giản ơtơ qua đoạn cong.
+ Trị : Ơn chuyển động trịn đều và gia tốc hướng tâm.


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC</b> :



1. Ổn định lớp : . . .
2. Kiểm tra bài cũ : 5ph


a) Nêu đặc điểm của lực ma sát trượt, ma sát lăn và ma sát nghỉ ?


b) Trong chuyển đọng lăn có ma sát nghỉ khơng ? nếu có, nó có hướng thế nào, đóng vai trị gì đối với vật ?
<b>ĐVĐ : Tại sao đường ôtô ở đoạn cong phải làm nghiêng ?! Chỗ rẽ cần đặt biển chỉ dẫn tốc độ ?! Vệ tinh nhân</b>
tạo bay được vịng quanh Trái Đất ?! Ta tìm hiểu về nó qua bài học hôm nay !


3. Bài mới :


<b>TL</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA</b>
<b>HS</b>


<b>TRỢ GIÚP CỦA</b>
<b>GV</b>


<b>KIẾN THỨC</b>
8


ph <b>HĐ1: </b><i><b>lực hướng tâm</b><b>Tìm hiểu về</b></i> :
+T1(Y): Hướng theo
bán kính vào tâm
quĩ đạo.


+T2(TB): Theo định
luật II, vật CĐ có
gia tốc là đã có lực
tác dụng vào nó.


+T3(K): Theo định
luật II, suy ra lực
này hướng vào tâm
quĩ đạo. Vì <i>a</i>rZ Z


<i>F</i>r


+T4(K): Nêu khái
niệm lực hướng tâm.


+T5(TB): Fht = maht
=


2
<i>mv</i>


<i>r</i> <sub> = m</sub> 2


 <sub>r</sub>


<b>H1: Gia tốc trong</b>
chuyển động trịn
đều có hướng thế
nào ?


<b>H2: Vật chuyển</b>
động trịn đều có lực
tác dụng vào nó
khơng ?



<b>H3: Lực gây ra gia</b>
tốc hướng tâm có
hướng thế nào ?
+ GV: Lực này gọi
là lực hướng tâm.
<b>H4: Lực hướng tâm</b>
là gì ?


+ GV: Gợi ý HS lập
biểu thức lực hướng
tâm :


<b>H5: Lực hướng tâm :</b>
Fht = ? aht = ? liên hệ
giữa v và <sub> ?</sub>


<b>I. Lực hướng tâm :</b>
<b>1. </b><i><b>Định nghĩa</b></i> :
Lực (hay hợp lực
của các lực) tác
dụng vào một vật
chuyển động tròn
đều và gây ra cho
vật gia tốc hướng
tâm gọi là lực hướng
tâm.


<b>2. </b><i><b>Công thức</b></i> :


Fht = maht =


2
<i>mv</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

12


ph <i><b>một số ví dụ về lực</b></i><b>HĐ2: </b><i><b>Phân tích</b></i>
<i><b>hướng tâm</b></i> :
+T6(Y): Lực hấp
dẫn giữa Trái Đất
và vệ tinh nhân tạo
đóng vai trò là lực
hướng tâm.


+T7(TB): Trọng lực
và phản lực bàn
quay tác dụng lên
vật cân bằng nhau.
+T8(K): Lực ma sát
nghỉ của bàn quay
lên vật đóng vai trị
lực hướng tâm.


+T9(TB): Biểu diễn
và xác định hợp lực


<i>F</i>r <sub>.</sub>


+T10(K): Đóng vai
trò lực hướng tâm.



<b>H6: Lực nào giữ cho</b>
vệ tinh nhân tạo
chuyển động tròn
đều quanh Trái
Đất ?


<b>H7:Hình 14.2 SGK :</b>
khi bàn quay đứng
yên, lực tác dụng
lên đĩa thế nào ?
<b>H8: Khi bàn quay</b>
đều mà vật khơng
trượt thì lực nào đã
giữ cho vật chuyển
động tròn đều quanh
trục quay.


<b>H9: Hãy biểu diễn </b>
các lực tác dụng lên
ôtô ? xác định
hướng véc tơ hợp
lực ?


<b>H10: Hợp lực </b><i>F</i>r<sub> có </sub>
tác dụng gì ?


<b>3. </b><i><b>Ví dụ</b></i> :


a)Lực hấp dẫn giữa
<i>Trái Đất và vệ tinh</i>


<i>nhân tạo đóng vai</i>
<i>trò là lực hướng</i>
<i>tâm.</i>


a)Lực ma sát nghỉ
<i>của bàn quay lên vật</i>
<i>đóng vai trị lực</i>
<i>hướng tâm giữ cho</i>
<i>vật chuyển động</i>
<i>tròn đều quanh trục</i>
<i>quay.</i>


c) Hợp lực của
<i>trọng lực và phản</i>
<i>lực mặt đường đóng</i>
<i>vai trò lực hướng</i>
<i>tâm giữ cho ôtô</i>
<i>chuyển động qua</i>
<i>đoạn cong.</i>


12


ph <i><b>chuyển động li tâm</b></i><b>HĐ3: </b><i><b>Tìm hiểu về</b></i> :
+T11(TB): Vật sẽ bị
văng ra xa tâm quĩ
đạo.


+T12(K): Bị văng ra
theo phương tiếp
tuyến với quĩ đạo.


Do quán tính nó bảo
tồn vận tốc đạt
được.


<b>H11: Khi quay bàn </b>
quay với tốc độ lớn
thì vật sẽ thế nào ?
<b>H12: Vật bị văng ra </b>
theo phương nào ? vì
sao ?


+ GV: Nêu khái
niệm chuyển động li
tâm.


<b>H13: Máy giặt là </b>


<b>II. Chuyển động li</b>
<b>tâm :</b>


<i> Khi lực hướng</i>
<i>tâm không đủ để giữ</i>
<i>vật chuyển động</i>
<i>tròn đều, vật sẽ bị</i>
<i>văng ra theo tiếp</i>
<i>tuyến xa tâm.</i>
<i>Chuyển động đó gọi</i>
<i>là chuyển động li</i>
<i>tâm. </i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

+T13(Y): Ứng dụng
của chuyển động li
tâm.


+ HS: Đọc thông tin
máy vắt li tâm.


+T14(K): Khơng. Vì
khi đó lực ma sát
nggỉ cực đại không
đủ giữ nên xe sẽ bị
trượt li tâm


ứng dụng kiến thức
nào ?


+ GV: Cho HS đọc
thông in máy vắt li
tâm.


<b>H14: Qua đoạn </b>
đường vịng có nên
chạy với tốc độ lớn
khơng ? Vì sao ?


chuyển động li tâm :
-Tạo máy vắt li tâm.
-Qua đường vịng
<i>khơng chuyển động</i>
<i>tốc độ lớn.</i>



8


ph <b>HĐ4: </b><i><b>củng cố</b><b>Vận dụng</b> :</i>


<i><b>Câu 1</b></i>:
Đáp án D.


<i><b>Câu 2</b></i>:
Đáp án A.


<i><b>Câu 3</b></i>: Móc vật nhẹ
vào lị xo quay đều.


<i><b>Câu 4</b></i>: Lực căng
dây có thể là lực
hướng tâm. Buộc
vật vào sợi dây quay
đều.


<i><b>Câu 1</b></i>: Lực nào sau
đây có thể là lực
hướng tâm ?


A. lực ma sát. ;
B. Lực đàn hồi.
C. Lực hấp dẫn. ;
D. Cả ba lực trên.


<i><b>Câu 2</b></i>: Biểu thức


nào sau đây cho
phép ta tính độ lớn
của lực hướng tâm ?
A. Fht = m2<sub>r ; Fht </sub>
= mg ; C. Fht =
k{<i>l</i><sub>{ ; Fht = </sub> <sub>mg</sub>


<i><b>Câu 3</b></i>: Nêu ví dụ cụ
thể lực đàn hồi đóng
vai trị là lực hướng
tâm ?


<i><b>Câu 4</b></i>: Lực căng
dây có thể là lực
hướng tâm khơng ?
Nêu ví dụ ?


4. Căn dặn : Học phần ghi nhớ. Đọc : “Em có biết”. BT : 4,5,6,7 trang 83 SGK
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b> :


. . . . . . .


. . . . . .


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

Ngày soạn :... Ngày dạy:


<b>Tieỏt: 23 </b>

<b>BÀI TẬP</b>



<b>I. MỤC TIÊU</b>:
+ Kiến thức :



-Định luật vạn vật hấp dẫn, hệ thức định luật. Trọng lực là trường hợp riêng của lực hấp dẫn.
- Đặc điểm lực đàn hồi lò xo, định luật Húc, hệ thức định luật ; đặc điểm các loại lực ma sát.


-Lực hướng tâm, biểu thức lực hướng tâm. Phát hiện được lực hướng tâm trong các trường hợp cụ thể.
+ Kỹ năng :


-Vận dụng được định luật vạn vật hấp dẫn để giải thích hiện tượng liên quan và bài tập đơn giản.
-Vận dụng được đặc điểm lực ma sát, lực hướng tâm, lực đàn hồi lò xo giải các bài tập.


+ Thái độ :


-Hứng thú trong việc tham gia giải bài tập, tìm hiểu kiến thức liên quan thực tế.
<b>II. CHUẨN BỊ</b> :


+ Thầy : Bài tập trắc nghiệm và tự luận các dạng theo bài học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

1. Ổn định lớp : . . .
2. Kiểm tra bài cũ :


3. Bài mới :


<b>TL</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b> <b>TRỢ GIÚP CỦA GV</b> <b>KIẾN THỨC</b>


20


ph <b>HĐ1: </b><i><b>Giải bài tập trắc nghiệm</b> :</i>


<i><b>Câu 1</b></i>:



Dùng Fhd = Gm1m2/r2<sub>.</sub>
Đáp án A.


<i><b>Câu 2</b></i>: Chú ý : P = Fhd.
P1 = Fhd1 = GmM/R2<sub>.</sub>
P2 = Fhd2 = GmM/(2R)2<sub>.</sub>
Lập tỉ số => P2 = P1/4
Đáp án B.


<i><b>Câu 3</b></i>:
Đáp án B


<i><b>Câu 4</b></i>:


P = Fđh = k{<i>l</i>{
{<i>l</i>{ = P/k = 0,025m
= 2,5cm


<i>l</i><sub> = </sub><i>l</i><sub>0 + {</sub><i>l</i>{
Đáp án B.


<i><b>Câu 5</b></i>:
Đáp án C.


<i><b>Caâu 6</b></i>:


<i><b>Câu 1</b></i>: (<i><b>BT TN</b></i>) Chọn câu đúng :


Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp bốn và
khoảng cách giữa chúng tăng gấp 2 thì lực hấp dẫn


giữa chúng sẽ :


A. tăng lên bốn lần. ; B. tăng lên tám lần.
C. giữ không đổi. ; D. giảm đi 4 lần.


<i><b>Câu 2</b></i>: (<i><b>BT 11.1 SBT</b></i>) Chọn câu đúng :


Một vật khối lượng 1kg, ở trên mặt đất có trọng
lượng 10N, khi vật chuyển động tới một điểm cách
tâm Trái Đất 2R (R bán kính Trái Đất) thì nó có
trọng lượng bằng bao nhiêu Niu-tơn ?


A. 1N ; B. 2,5N ; C. 5N ; D. 10N.


<i><b>Caâu 3</b></i>: (<i><b>BT 2.48 500baøi</b></i>)


Chọn câu phát biểu

<i><b>sai</b></i>

về lực đàn hồi của lò xo:
A. Ngoại lực gây biến dạng càng lớn thì độ biến
dạng đàn hồi càng lớn.


B. Lực đàn hồi lị xo có ở hai đầu lò xo và điểm đặt ở
hai vật gây biến dạng.


C. Lực đàn hồi lị xo chỉ có ở hai đầu, khơng có ở các
điểm phía trong lị xo.


D. Độ cứng k của lò xo chỉ phụ thuộc vào vật liệu
làm lị xo, khơng phụ thuộc kích lị xo.


<i><b>Câu 4</b></i>: (<i><b>BT12.2SBT</b></i>) : Chọn kết quả đúng :



Một lị xo có chiều dài tự nhiên 10cm và có độ
cứng 40N/m. Giữ cố định một đầu và tác dụng vào
đầu kia một lực 1N để nén lò xo. Khi ấy, chiều dài
của nó là bao nhiêu ?


A. 2,5cm ; B. 7,5cm ; C. 12,5cm ; 9,75cm.


<i><b>Câu 5</b></i>: (BT 500bài) Chọn câu phát biểu

<i><b>sai</b></i>

:


A. Mọi vật vẫn đứng n dù có tác dụng của lực kéo
trượt là nhờ lực ma sát nghỉ.


B. Lực ma sát nghỉ có phương nằm trong mặt phẳng
tiếp xúc và điểm đặt trên mặt tiếp xúc đó.


C. Lực ma sát nghỉ có độ lớn khơng đổi và bằng độ
lớn của lực ma sát trượt.


D. Lực ma sát nghỉ có độ lớn tăng dần và cân bằng
với ngoại lực tác dụng song song với mặt tiếp xúc.


<i><b>Câu 6</b></i>: (<i><b>BT197 BTTN</b></i>) : Chọn kết quả đúng :


<b>1. </b><i><b>Lực hấp dẫn</b><b> </b></i>:
+ Định luật vạn vật
hấp dẫn :


+ Hệ thức :
Fhd = G



1 2
2
<i>m m</i>


<i>r</i>


+ Áp dụng :
-Hai chất điểm.
-Hai vật hình cầu
đồng chất, khối lượng
phân bố đều (r :
khoảng cách hai tâm)
+ Gia tốc rơi tự do :
g = G

2


<i>M</i>
<i>R h</i>
<b>2. </b><i><b>Lực đàn hồi</b></i>.
+ Đặc điểm lực đàn
hồi lò xo, các dây
đàn hồi.


+ Định luật húc :
+ Hệ thức định luật:
F = k{<i>l</i><sub>{</sub>


<b>3. </b><i><b>Lực ma sát</b><b> </b></i>:


+ Đặc điểm lực ma


sát trượt.


Biểu thức :
Fmst = <sub>tN.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

F = Fms = <sub>mg</sub>
=> <sub> = F/mg = 0,4</sub>
Đáp án A.


<i><b>Caâu 7</b></i>:


Đường nằm ngang: N=P
Cầu vồng : P-N’= maht
= mv2<sub>/R=> N = N’= P </sub>
-mv2<sub>/R < P</sub>


Cầu võng :


N =N’ = P + mv2<sub>/R > P</sub>
Đáp án C.


<i><b>Câu 8</b></i>:
a) Sai.
b) Đúng.


c) Đúng.
d) Sai.
e) Sai.


Kéo một vật 50kg bằng lưực F = 200N làm vật di


chuyển đều. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là (lấy g =
10m/s2<sub>) :</sub>


A. 0,4. ; B. 2,5 ; C. 0,2 ; D. 0,25.


<i><b>Câu 7</b></i>: (<i><b>BT233 BTTN</b></i>)Chọn câu đúng :


Ôtô chuyển động đều trên đường nằm ngang, qua
cầu vồng lên và qua cầu võng xuống. Aùp lực của ôtô
lên mặt đường khi nào là lớn nhất ?


A. Đường nằm ngang. ; B. Cầu vồng lên.
C. Cầu võng xuống.


D. ba trường hợp là như nhau.


<i><b>Câu 8</b></i>: Đánh dấu “ x” vào ô đúng sai : Đúng Sai
<b>a)Lực tác dụng lớn lên bao nhiêu lần </b>


thì độ biến dạng của lị xo cũng lớn
lên bấy nhiêu lần.


<b>b)Lực đàn hồi của lị xo có xu hướng</b>
chống lại ngun nhân gây biến dạng.
<b>c)Các lực ma sát nghỉ, lăn, trượt đều tỉ</b>
lệ với áp lực.


<b>d)Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào</b>
diện tích tiếp xúc.



<b>e)Càng lên cao gia tốc rơi tự do càng </b>
tăng.


sát lăn.
Biểu thức :
Fmst = <sub>LN.</sub>


+ Đặc điểm lực ma
sát nghỉ.


<b>4. </b><i><b>Lực hướng tâm</b><b> </b></i>:


Fht = maht =
2
<i>mv</i>


<i>r</i>
= m2<sub>r</sub>


20


ph <b>HĐ2: </b><i><b>Giải bài tập tự luận</b></i> :


10
ph


10
ph


<b>Bài 1:(</b><i><b>12.7 SBT</b></i>)


+ Biểu diễn các lực tác
dụng lên P1 và P2.
+ Vật cân bằng :
P1 = F1 = k(<i>l</i><sub>1 - </sub><i>l</i><sub>0) </sub>
=> k = P1 /(<i>l</i><sub>1 - </sub><i>l</i><sub>0)</sub>
 294N/m


+ Tương tự khi cân bằng :
P2 = F2 = k(<i>l</i><sub>2 - </sub><i>l</i><sub>0)</sub>
2,4N


<b>Bài 2 :(</b><i><b>13.7 SBT</b></i>) :
+ Biểu diễn lực.


<b>Baøi 1:(</b><i><b>12.7 SBT</b></i>)


Một lò xo chiều dài tự nhiên <i>l</i><sub>0 =</sub>
27cm, được treo thẳng đứng. Khi
treo vào lò xo P1 = 5N thì lị xo dài <i>l</i>
1 = 44cm. Treo vật khác co P2, lò xo
dài <i>l</i><sub>2 = 35cm. Tìm k và P2 ?</sub>


<i><b>Gợi ý</b></i> :


+ Biểu diễn các lực tác dụng lên vật.
+ Khi vật đứng yên, quan hệ độ lớn
các lực ?


+ Tính k ?
+ Tính P2 ?


<b>Bài 2 :(</b><i><b>13.7 SBT</b></i>)


Người ta đẩy một cái thùng có
khối lượng 55kg theo phương ngang
với lực 220N, làm thùng chuyển
động trên mặt phẳng ngang. Hệ số


+ Vận dụng định luật
Húc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

+ Chọn Ox cùng
chiều chuyển động.
+ Hợp lực gây gia tốc :
F = Fđ – Fms


+ a =


<i>d</i> <i>ms</i>


<i>F</i> <i>F</i>


<i>m</i>


0,56m/s2.


ma sát trượt giữa thùng và mặt
phẳng là 0,35. Tính gia tốc của
thùng ? lấy g = 9,8m/s2<sub>.</sub>



<i><b>Gợi y</b></i>ù :


+ Biểu diễn các lực tác dụng ?
+ Chọn chiều dương ?


+ Hợp lực gây gia tốc cho vật có dộ
lớn ?


+ Vận dụng định luật II Niu-tơn ?


+ Vận dụng định luật
II Niu-tơn.


4. Căn dặn : Học phần ghi nhớ. BT : 4,5,6,7 trang 83 SGK
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b> :


. . . . . . .


. . . . . .


. . . . . . .


Ngày soạn : ... Ngày dạy:




<b>Tit : 24 Bài 15 : BÀI TỐN VỀ CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>:


+ Kiến thức :



-Diễn đạt được các khái niệm : phân tích chuyển động, chuyển động thành phần.


-Viết được các phương trình của hai chuyển động thành phần và nêu tính chất chuyển động thành phần.
-Nêu được một vài đặt điểm quan trọng nhất của chuyển động ném ngang. Viết được phương trình quĩ đạo.
+ Kỹ năng :


-Bước đầu biết dùng phương pháp toạ độ khảo sát những chuyển động phức tạp như CĐ ném ngang.
-Biết chọn hệ toạ độ thích hợp và cách phân tích chuyển động ném ngang trong hệ toạ độ đó.
-Biết áp dụng định luật II Niu-tơn để lập phương trình cho hai chuyển động thành phần.
-Biết cách tổng hợp hai chuyển động thành phần để được chuyển động của vật.


-Vẽ được (một cách định tính) quĩ đạo parabol của một vật bị ném ngang.
+ Thái độ :


-Hứng thú trong việc tìm giải những bài tập chuyển động ném ngang, ném xiên. Thảo luận nhóm tích cực.
<b>II. CHUẨN BỊ</b> :


+ Thầy : Tranh vẽ hình 15.1 SGK, bộ thí nghiệm kiểm chứng hình 15.3. Hệ thống câu hỏi.
+ Trị : Ơn CĐ thẳng biến đổi đều, sự rơi tự do, định luật II Niu-tơn, hệ toạ độ.


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC</b> :


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

2. Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra bài cũ.


<b>ĐVĐ : Máy bay ném bom vào địch từ ví trí nào để trúng mục tiêu ?! ta tìm hiểu qua bài tốn hơm nay ! (1ph)</b>
3. Bài mới :


<b>TL</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA</b>
<b>HS</b>



<b>TRỢ GIÚP CỦA</b>
<b>GV</b>


<b>KIẾN THỨC</b>
12


ph <i><b>chuyển động thành</b></i><b>HĐ1: </b><i><b>Nghiên cứu</b></i>


<i><b>phần của chuyển</b></i>
<i><b>động ném ngang</b></i> :


+T1(K): Vị trí nó
vừa thay đổi theo
phương ngang vừa
thay đổi theo
phương thẳng đứng.


+T2(TB): Ox nằm
ngang, hướng theo


0


<i>v</i>r <sub>, Oy thẳng đứng</sub>
hướng xuống.


+T3(Y): Mx chuyển
động theo Ox và My
chuyển đoộng theo
Oy



+ HS: Ghi nhận
khái niệm.


+T4(Y): Chịu tác
dụng của trọng lực.


+T5(K): Px = 0, suy
ra CĐ theo Ox là
thẳng đều.


<b>H1: Khi vật M được</b>
ném ngang thì vị trí
nó thay đổi theo các
phương nào ?


<b>H2: Vậy ta có thể</b>
chọn hệ toạ độ Ox
Oy theo các
phương nào ?


<b>H3: Khi M chuyển</b>
động thì hình chiếu
Mx và My của nó thế
nào ?


+ GV: Nêu khái
niệm các chuyển
động thành phần.



<b>H4:Bỏ qua sức cản</b>
khơng khí, q trình
chuyển động của
vật chịu tác dụng
của lực nào ?


<b>H5: Hình chiếu Px =</b>
? suy ra chuyển
động thành phần
theo Ox ?


<b>I. Khảo sát chuyển</b>
<b>động ném ngang :</b>
<b>1. </b><i><b>Chọn hệ toạ độ</b></i> :


<b>2. </b><i><b>phân tích chuyển</b></i>
<i><b>động ném ngang</b></i> :
+ M chuyển động,
hình chiếu Mx và My
CĐ theo.


+ Chuyển động của
Mx và My gọi là các
chuyển động thành
phần của M.


<b>3. </b><i><b>Xác định các</b></i>
<i><b>chuyển động thành</b></i>
<i><b>phần</b></i> :



<i><b>a) </b>Các PT của</i>
<i>chuyển động thành</i>
<i>phần theo Ox của Mx</i>
:


ax = 0


vx = v0 (1)
x = v0t (2)


<i><b>b) </b>Các PT của</i>
<i>chuyển động thành</i>
<i>phần theo Oy của My</i>
:


ay = g


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

+T6(TB): ax = 0 ;
vx = v0 ; x = v0t
+T7(K): Py = 0, suy
ra CĐ theo Oy
nhanh dần đều.


+T8(K): ay = g ; vy
= gt ; y =


1
2<sub>gt</sub>2<sub> </sub>


A. Thẳng đều ;


B. NDĐ


C. CDĐ ;
D. Trịn đều.


<b>H6: Vậy CĐ theo </b>
Ox có ax = ?,


vx = ? PTCĐ : x = ?
<b>H7: Hình chiếu Py =</b>
? suy ra CĐ thành
phần theo Oy ?
A. Thẳng đều ;
B. NDĐ


C. CDĐ ;
D. Tròn đều.


<b>H8: ay = ? vy = ? </b>
PTCĐ : y = ? chú ý
chiều dương Oy đã
chọn.


y =
1


2<sub>gt</sub>2<sub> (4)</sub>


12



ph <i><b>chuyển động của</b></i><b>HĐ2: </b><i><b>Xác định</b></i>


<i><b>vật ném ngang</b></i> :


+T9(TB): (2) => t =
x/v0. Thay vaøo (4)


=>y = 2 02
<i>g</i>
<i>v</i> <sub>x</sub>2<sub>. </sub>


+T10(K): x luôn
dương, PT (5) cho
thấy quỹ đạo của
vật là một nhánh
parabol.


+T11(Y): Bằng thời
gian chuyển động
thành phần.


+T12(TB): Từ (4)
=> t =


2<i>h</i>
<i>g</i>


+T13(K): Thay t =


<b>H9: Từ PT (2) và (4)</b>


=> PT y theo x ?
+ GV: PT (5) Cho ta
tập hợp các vị trí
của vật trong q
trình chuyển động.
<b>H10: Với chiều</b>
dương Ox => x
dương hay âm và PT
(5) cho thấy quỹ đạo
của vật là đường thế
nào ?


<b>H11: So sánh thời</b>
gian chuyển động
vật với thời gian
chuyển động thành
phần ?


<b>H12: Từ đó tính thời</b>
gian chuyển động
thế nào ?


<b>II. Xác định chuyển</b>
<b>động của vật ném</b>
<b>ngang :</b>


<b>1.</b><i><b>Dạng của quỹ</b></i>
<i><b>đạo</b></i> :


(2) vaø (4) =>


y = 2 02


<i>g</i>


<i>v</i> <sub>x</sub>2<sub>. (5)</sub>
( x >0) => Quỹ đạo
là một nửa parabol.
<b>2. </b><i><b>Thời gian chuyển</b></i>
<i><b>động</b></i> :


(4) => t =
2<i>h</i>


<i>g</i>
<b>3. </b><i><b>Tầm ném xa</b></i> :
L = xmax = v0t
L = v0


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

2<i>h</i>


<i>g</i> <sub> vaøo (2) ta có :</sub>


L = v0
2<i>h</i>


<i>g</i>


<b>H13: Tính tầm ném </b>
xa theo phương
ngang L = ?



10


ph <b>HĐ3: </b><i><b>kiểm chứng</b><b>Thí nghiệm</b></i>:
+ HS: Quan sát và
trả lời kết quả.


+T14(K): Xác nhận
phân tích chuyển
động ném ngang
trên là đúng và thời
gian rơi chỉ phụ
thuộc độ cao rơi
khơng phụ thuộc v0.


+ GV: Bố trí Tn như
hình 15.3 và tiến
hành TN, yêu cầu
HS quan sát sự
chạm đất của hai bi
có cùng lúc khơng ?
<b>H14: Vậy thí</b>
nghiệm đã xác nhận
điều gì ? (C3)


<b>III. Thí nghiệm</b>
<b>kiểm chứng :</b>


Kết quả : t không
phụ thuộc v0, chỉ


phụ thuộc h.


10


ph <b>HĐ4: </b><i><b>Củng cố, vận</b><b>dụng</b></i> :
+ HS: Thảo luận trả
lời các bước :


-Chọn hệ toạ độ
thích hợp.


-Phân tích chuyển
động ném ngang
thành các chuyển
động thành phần
theo các trục.


-Khảo sát các
chuyển động thành
phần.


-Phối hợp lời giải
xác định chuyển
động thực của vật.


<i><b>Câu 1</b></i> :
Đáp án C.


+ GV: Phương pháp
giải bài toán trên


được gọi là phương
pháp toạ độ. Phương
pháp gồm những
bước nào ?


Gợi ý : Xem lại các
bước ta đã giải.


<i><b>Caâu hỏi trắc</b></i>
<i><b>nghiệm</b></i> :


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<i><b>Câu 2</b></i> :
Đáp án B.
Dùng : L = v0


2<i>h</i>
<i>g</i>


ngang. Nhận xét
nào sau đây là
đúng ?


A. Vật A rơi nhanh
hơn vì có vận tốc
ban đầu khác 0.
B. Vật B rơi nhanh
hơn vì có khối lượng
lớn hơn.


C. Hai vật rơi nhanh


như nhau.


D. Khơng so sánh
được thời gian rơi
của hai vật.


<i><b>Câu 2</b></i> : Máy bay
đang bay ngang với
tốc độ 150m/s ở độ
cao 490m thì thả
một gói hàng xuống
đất. Lấy g = 9,8m/s2<sub>.</sub>
Tính tầm bay xa của
gói hàng ?


A. 1000m ; B.
1500m ; C.
15000m ; D.
7500m


4. Căn dặn : Học phần ghi nhớ. Đọc : “Em có biết”. BT : 4 đến 7 trang 88 SGK
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b> :


. . . . . . .


. . . . . .


. . . . . . .


Ngày soạn : ,,,,,,,,,,,,,,,, Ngày dạy:



<b>Tit : 25 + 26 Bài 16 : THỰC HAØNH : ĐO HỆ SỐ MA SÁT</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

-Chứng minh được các công thức a = g(sin<sub>-</sub><i>t</i>cos) và <i>t</i> = tan - cos
<i>a</i>


<i>g</i>  <sub>, từ đó nêu được phương án </sub>
thí nghiệm đo hệ số ma sát trượt <i>t</i> theo phương pháp động lực học ( gián tiếp thông qua đo gia tốc a và góc
nghiêng <sub>)</sub>


+ Kỹ năng :


-Lắp được thí nghiệm theo phương án đã chọn. Biết cách sử dụng các dụng cụ thí nghiệm.
-Biết cách tính tốn và viết được đúng kết quả phép đo.


+ Thái độ :


-Hứng thú thực hiện thí nghiệm, cẩn thận, đo đạt kết quả chính xác và trung thực.
<b>II. CHUẨN BỊ</b> :


+ Thầy : Mặt phẳng nghiêng có gắn thước đo góc và quả dọi, nam châm điện có hộp cơng tắc đóng ngắt để
giữ và thả vật. Một chiếc ke vuông ba chiều để xác định vị trí ban đầu của vật. Giá đỡ thay đổi độ cao. Trụ
kim loại có đường kính 3cm, cao 3cm. Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện E, thước thảng 1000mm
+ Trị : Ơn kiến thức về ma sát, phương trình động học của vật. Đọc cơ sở lí thuyết thực hành, cách lắp ráp
và trình tự thực hành, mẫu báo cáo thực hành.


<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC</b> :


1. Ổn định lớp : . . .


2. Kiểm tra bài cũ :


3. Nội dung thực hành :


<b>TL</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b> <b>TRỢ GIÚP CỦA GV</b>


12


ph <b>HĐ1: </b><i><b>Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh</b><b>về cơ sở lý thuyết</b></i>:


+T1(Y): Xuất hiện khi vật trượt
trên mặt vật khác.


Cơng thức tính :
Fmst = <i>t</i>N
<i>t</i>=


<i>mst</i>
<i>F</i>


<i>N</i>


+T2(K): Biểu diễn các lực tác dụng lên vật.
+T3(TB): <i>P N F</i>  <i>ms</i> <i>ma</i>


r r r <sub>r</sub>


+ HS: tiếp thu hướng dẫn của giáo viên.


+T4(K): Đặt vật trên mặt phẳng và nghiêng dần,


khi  <b><sub>0</sub></b><sub>vật trượt xuống với gia tốc a. Đo a và</sub>
 <sub>ta xác định được</sub> <i>t</i>.


+T5(TB): S = at2<sub>/2 => a = 2S/t</sub>2<sub>.</sub>
+T6(Y): Đo S và t.


<b>H1 : Lực ma sát trượt xuất hiện khi nào ? Công</b>
thức tính lực ma sát trượt ? hệ số ma sát trượt ?


<b>H2 : Biểu diễn các lực tác dụng lên vật ?</b>


<b>H3 : Viết phương trình chuyển động theo định luật</b>
II Niu-tơn cho vật chuyển động trên mặt phẳng
nghiêng góc <sub> ?</sub>


+ GV: Hướng dẫn HS viết PT hình chiếu của định
luật II Niu-tơn.


Chọn Ox, PT CĐ theo Ox : Psin<sub> - Fms = ma. (1)</sub>
PTCÑ theo Oy : N – P cos<sub> = 0 (2)</sub>
(1) vaø (2) => a = g(sin<sub>- </sub><i>t</i>cos)


=> <i>t</i> = tan - cos
<i>a</i>


<i>g</i> 


<b>H4 : Haõy nêu phương án tiến hành TN xác định</b>
<i>t</i>



 <sub> ?</sub>


<b>H5 : Đo a bằng công thức nào ?</b>
<b>H6 : Đo a thế nào ?</b>






N



P



P1


P2
O


x


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

15


ph <b>HĐ2: </b><i><b>Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm, lắp thí nghiệm</b> :</i>
+ HS: Nghe và quan sát tìm hiểu dụng cụ thí


nghiệm.



+ HSK: Nhắc lại cách sử dụng đồng hồ đo thời
gian hiện số.


+ HS: Tiếp thu hướng dẫn của giáo viện.


+ HS: Các nhóm đọc SGK tìm hiểu cách lắp thí
nghiệm và lắp ráp. Báo cáo GV kiểm tra.


+ GV: Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm.


+ GV: Yêu cầu HS nhắc lại cách sử dụng đồng hồ
đo thời gian hiện số ?


+ GV: Hướng dẫn HS cách điều chỉnh mặt phẳng
nghiêng sao cho dây dọi song song mặt thước đo
góc, cách đọc giá trị góc nghiêng.


+ GV: Yêu cầu HS đọc SGK tìm hiểu cách lắp thí
nghiệm. GV quan sát theo dõi giúp đỡ.


50


ph <b>HĐ3: </b><i><b>Tiến hành thí nghiệm</b></i> :


Các nhóm làm theo các bước :


<b>1. </b><i><b>Xác định góc nghiêng giới hạn </b></i><i><b><sub>0 để vật bắt</sub></b></i>


<i><b>đầu trượt mặt phẳng nghiêng</b></i>.



+ Đặt đáy trụ thép trên mặt phẳng nghiêng, tăng
dần độ nghiêng .


+ Khi vật bắt đầu trượt thì dừng lại, đọc và ghi <sub>0 </sub>
<b>2. </b><i><b>Đo hệ số ma sát trượt</b></i> :


+ Đưa khớp nối lên để <sub> > </sub><sub>0. Đọc và ghi </sub><sub> .</sub>
+ Để động hồ thời gian làm việc ở A <sub>B, thang</sub>
đo 9,999s. Ấn đóng K.


+ Xác định vị trí ban đầu S0 của trụ thép. Ghi S0.
+ Điều chỉnh cổng quang điện đến cách S0 400m.
+ Nhấn RESET đưa chỉ thị về 0000.


+ Ấn nút thả cho vật trượt và thả nhanh trước khi
vật đến cổng E.


+ Đọc và ghi thời gian trượt t.


+ Đặt lại trụ thép vào vị trí S0 Lặp lại thí nghiệm
bốn lần đo.


+ Tắt đồng hồ đo thời gian.


+ Yêu cầu HS làm các bước thí nghiệm như SGK.
+ Chú ý HS lau sạch máng nghiêng.


1. Xác định góc nghiêng giới hạn <i><sub>0 để vật bắt</sub></i>
<i>đầu trượt mặt phẳng nghiêng.</i>



+ Quan sát theo dõi và giúp đỡ nhóm khó khăn.
+ Nhắc ghi số liệu.


2. Đo hệ số ma sát trượt :


+ Quan sát theo dõi và giúp đỡ nhóm khó khăn.
+ Nhắc ghi số liệu.


+ Chú ý HS ấn nút rồi thả nhanh trước khi vật
trượt đến cổng E.


+ Yêu cầu HS lặp lại TN.


13


ph <b>HĐ4: </b><i><b>Hoàn thành báo cáo và thu dọn dụng cụ thí nghiệm</b></i> :
+ Tính và ghi kết quả.


+ Trả lời câu hỏi SGK.
+ Nộp bản báo cáo.
+ Thu dọn dụng cụ.


+ Yêu cầu HS tính và ghi kết quả vào bảng báo
cáo.


+ Viết kết quả đo.


+ u cầu HS trả lời câu hỏi 1 và 2 SGK.



+ Nộp bản báo cáo và thu dọn dụng cụ thí nghiệm.
+ Nhận xét giờ thực hành.


4. Căn dặn : Ôn lại qui tắc hình bình hành, điều kiện cân bằng của một chất điểm.
<b>IV. RÚT KINH NGHIỆM</b> :


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

. . . . . .


</div>

<!--links-->

×