Tải bản đầy đủ (.docx) (8 trang)

ngaøy soaïn tuaàn giaùo aùn toaùn 7 ngaøy soaïn tieát 37 oân taäp hoïc kì 1 t1 i muïc tieâu giuùp hs oân taäp caùc pheùp tính veà soá höõu tæ soá thöïc reøn kó naêng thöïc hieän caùc pheùp tính veà

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (146.59 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn: . . .

<b>Tiết 37 ƠN TẬP HỌC KÌ 1 (t1)</b>


<b>I. MỤC TIÊU : Giúp HS</b>


- Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực .


- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị biểu thức.


- Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa
biết.


- Giáo dục tính hệ thống, khoa học, chính xác.
<b>II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS : </b>


- GV: SGK, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi. Bảng tổng kết các phép tính (cộng trừ, nhân, chia, lũy
thừa, căn bậc hai), tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.


- HS: Ôn tập về qui tắc và tính chất các phép tốn, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
<b>III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : </b>


- Vấn đáp, tổng hợp, luyện tập, hoạt động nhóm.
<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : </b>
<b>1. Ổn định lớp : </b>


<b>2.</b>

Ôn tập:



<b>HOẠT ĐỘNG GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG HS</b> <b>GHI BẢNG</b>


<b>Hoạt động 1: Ôn tập về lý thuyết</b>
- Nêu câu hỏi.


- Số hữu tỉ là gì?



- Số hữu tỉ có biểu diễn
thập phân như thế nào?


- Nêu các qui tắc cộng, trừ,
nhân, nhân, chia hai SHT.
- Lũy thừa của một số hữu
tỉ là gì? Hãy điền tiếp vế
phải của các công thức
sau:


(GV treo bảng phụ ghi sẵn
vế trái các công thức )
- Số vô tỉ là gì? Nêu vd.
- Số thực là gì?


- Trả lời miệng.


- Theo dõi trên
bảng phụ.


- Lên bảng điền.


- Trả lời miệng.


<b>1/ Số hữu tỉ:</b>


<b>a) Định nghóa: - Số có dạng </b>
a



b <sub>(a, b</sub><sub></sub><sub>, b </sub><sub></sub><sub> 0)</sub>
<b>b) Dạng biểu diễn thập phân (PS tối giản, mẫu</b>
<b>dương):</b>


+ hữu hạn: Mẫu có UNT khơng khác 2 và 5.
+ vơ hạn tuần hồn: Mẫu có UNT khác 2 và 5.
<b>c) Các phép toán:</b>


<b>d) Lũy thừa: Với x, y</b><sub>Q; m, n </sub><sub>N:</sub>


xm<sub>.x</sub>n <sub>= .... ; x</sub>m <sub>: x</sub>n <sub>= ... (x</sub>m<sub>)</sub>n<sub> = .... ;</sub> <sub>(x.y)</sub>n


= ...;


....
<i>n</i>
<i>x</i>
<i>y</i>


 

 
 


<b>e) Giá trị tuyệt đối: </b>


0


0



<i>x</i>

<i>x</i>




<i>x</i>



<i>x</i>

<i>x</i>













<b>* Chú ý Với mọi x, ta có </b>


x 0; x=-x; xx


<b>2/ Số vơ tỉ - Số thực: Mối quan hệ giữa các tập</b>
<i>hợp số tự nhiên N; Số nguyên Z; Số hữu tỉ Q; Số vô</i>
<i>tỉ I và số thực R: </i>


N  Z  Q  R; I R; Q  I = 


+ Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân
vơ hạn khơng tuần hồn


+ Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực
<b>Hoạt động 2: p dụng</b>


- Hãy chỉ ra các câu sai và



sửa? a) C) 9=3  I


D) 5 I


K) 0  Q


L) 36=6 N


Bài 1 a) Các câu sau đúng hay sai, nếu sai hãy sửa
A) 7 Q B) -5 R C) 9 I D) 5 I


E) Q  R F) N  R G) 


11


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Yêu cầu HS làm bài 1.
- Cho HS nêu thứ tự thực
hiện phép tính rồi tính.
- Mỗi lần cho 2 HS làm 2
câu (mỗi HS 1 câu) <sub></sub> GV
nhận xét, sửa sai.


- Haõy định nghóa căn bậc
hai của một số không âm.


- Hãy nêu qui tắc chuyển
vế.


- Giá trị tuyệt đối của một


số hữu tỉ được xác định như
thế nào?


N) I  Q


P)  100<sub>=-10 </sub><sub></sub><sub>I</sub>


b) B; E; F;


- Lên bảng giải.
- Nêu cách làm rồi
lên bảng giải, cả
lớp cùng giải.


- Trả lời miệng.
- Nêu qui tắc.
- Lên bảng làm câu
a, b.


H)
1
3


4 <sub></sub><sub> Q K) 0 </sub><sub></sub><sub> Q L) </sub> 36N<sub> M)</sub> 0 25, <sub></sub><sub>R</sub>
N) I  Q P)  100I


b) Khẳng định sai là:


A) Nếu a N thì a  R B) Nếu a R thì a  N



C) Nếu a Z thì a  R D) Nếu a I thì a  R


E) Neáu a Q thì a  I F) Nếu a I thì a  Q G)


Nếu a N thì a  Z I) Nếu a Z thì a  Q
<i><b>Bài 1:</b></i><b>Tính giá trị biểu thức</b>


3 1 2 3 1 3


/ : ( 5) . 5


4 4 3 4 4 2


6 3 40 43 3


= 5


8 8 8 8 8


   


 <sub></sub> <sub></sub>    <sub></sub> <sub></sub>


   


 


  <sub></sub> <sub></sub> 
 



<i>a</i>






11 11 11


c/ . 24,8 .75, 2 . 24,8 75, 2


25 25 25


11<sub>.</sub> <sub>100</sub> <sub>44</sub>
25


    


  


3 2 2 1 5 2


/ : :


4 7 3 4 7 3


<i>f</i> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>


   


21 8 3 7 20 3



. .


28 28 2 28 28 2


 


   


<sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>


   


13 3 13 3 3 13 13


. . 0


28 2 28 2 2 28 28


  


   <sub></sub>  <sub></sub>


 




2 <sub>3</sub>


2 1 2



/ 5 . 4,5 2


5 2 4


<i>i</i> <sub></sub> <sub></sub>   

 


=0,16 + 5,5.2,5 + (-2) = 0,16 + 13,75 +(-2) = 11,91


2


/ 2  36 9 25   4 6 3 5 12 


<i>k</i>


<i><b>Baøi 2 :</b></i> Tìm x


1 2 1


/ x


5 5 4


2 1 1


x


5 4 5



2 5 4 9


x


5 20 20 20
-9 5 9
x .


20 2 8


<i>a</i>  



 


 


  




 


/ 1 1 4
1 4 1 3


1 3 4


1 3 2



  
    


  


 


 <sub></sub>  <sub></sub>


  


 


<i>b x</i>
<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<b>4. Hướng dẫn về nhà: </b>


- Ơn lại các câu lí thuyết ở đềø cương.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Ngày soạn: . . .

<b>Tiết 38 ƠN TẬP HỌC KÌ 1 (t2)</b>


<b>I. MỤC TIÊU : </b>

Giúp HS



- Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.




- Tiếp tục rèn kỉ năng về giải các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.


<b>II. CHUẨN BỊ CỦA GV VAØ HS : </b>



- GV: SGK, thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bảng phụ, SGK, SBT, đề cương ôn tập,


bảng ôn tập đại lượng tỉ lệ thuận , đại lượng tỉ lệ nghịch, máy tính bỏ túi.



- HS: Ôn tập và làm bài tập theo hướng dẫn của GV.


<b>III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : </b>



- Vấn đáp, tổng hợp, luyện tập, hoạt động nhóm.


<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : </b>


<b>1. Ổn định lớp : </b>



<b>2. Ôn tập:</b>



<b>HOẠT ĐỘNG GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG HS</b> <b>GHI BẢNG</b>


<b>Hoạt động 1: Oân luyện về Dãy tỉ số bằng nhau </b>


- Nhăéc lại tính chất của dãy tỉ


số bằng nhau.



- Yêu cầu giải

<b>Bài 1</b>

.



<i><b>Bài 1) So sánh a, b, c, biết</b></i>


<i><b>rằng </b></i>



<i>a</i>

<i>b</i>

<i>c</i>



<i>b</i>

 

<i>c</i>

<i>a</i>



- Yêu cầu giải bài 2.



<i><b>Bài 2) Tìm các số a, b, c biết</b></i>


<i><b>rằng:</b></i>

2  3 4


<i><b>a b c</b></i>

<i><b>vaø </b></i>


<i><b> a + 2b - 3c = -20</b></i>



- Trả lời.



- 1 HS giải trên


bảng.



- 1 HS giải trên


bảng, cả lớp kiểm


tra nhận xét.



<b>1. Dãy tỉ số bằng nhau:</b>


<i>a</i>



<i>b</i>

=


<i>c</i>


<i>d</i>

=



<i>a</i>

+

<i>b</i>


<i>c</i>

+

<i>d</i>

=



<i>a − b</i>


<i>c −d</i>




<i>a</i>

<i>c</i>

<i>e</i>

<i>a c e</i>

<i>a c e</i>



<i>b</i>

<i>d</i>

<i>f</i>

<i>b d</i>

<i>f</i>

<i>b d</i>

<i>f</i>



 

 






<i><b>Bài 1:</b></i>



<i>a</i>


<i>b</i>

=



<i>b</i>


<i>c</i>

=



<i>c</i>


<i>a</i>

=



<i>a</i>

+

<i>b</i>

+

<i>c</i>


<i>a</i>

+

<i>b</i>

+

<i>c</i>

=

1


Vậy a = b = c



<i><b>Baøi 2:</b></i>



2

3

2

3

20


5


2 3 4

6 12

2 6 12

4






  



 



a b c

b

c a b c



a = 10; b = 15; c = 20



<i><b>Hoạt động 2: </b></i>

<b>Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch</b>


<i><b>Bài 3) Tìm 3 số tự nhiên biết</b></i>



<i><b>tổng của chúng là 330 và:</b></i>


<i><b>a) Tỉ lệ thuận với 2, 3, 5.</b></i>


<i><b>b) Tỉ lệ nghịch với 2, 3, 5. </b></i>


- Khi nào 2 đại lượng TLN,


TLT.



- Lưu ý HS sự khác nhau về


tính chất của 2 đại lượng


TLT, và TLN.



- Yêu cầu giải trên bảng.



- Trả lời miệng.



- Chia làm 2 nhóm,


đại diện 2 nhóm



ttrình bày



<i><b>Bài 3 : </b></i>



Gọi a, b, c là 3 số cần tìm.


a) Theo đề bài ta có:



330


33


2 3 5 2 3 5

10


a b c a b c



a = 66; b = 99; c = 165


 



  



 




b) Ta coù 2a = 3b = 5c



1. <b>Đại lượng tỉ lệ thuận</b> <b>Đại lượng tỉ lệ nghịch</b>
ĐN + y = kx (k:ằng số khác 0)


+ y TLT với x theo hệ số k thì x
TLT với y theo hệ số


1



<i>k</i>


+ y=
<i>a</i>


<i>x</i><sub> hay x.y = a (a: hằng số khác</sub>
0)


+ x và y TLN với thau theo hệ số a
Tính


chất


+ <i><b>Tỉ số</b></i> hai giá trị tương ứng của
chúng luôn không đổi


3


1 2


1 2 3


...


<i>y</i>



<i>y</i>

<i>y</i>



<i>k</i>



<i>x</i>

<i>x</i>

<i>x</i>

 




+Tỉ số hai giá trị bất kì của đại
lượng này <i><b>bằng</b></i> tỉ số hai giá trị
tương ứng của đại lượng kia


1 1 1 1


2 2 3 3


;

;...



<i>x</i>

<i>y x</i>

<i>y</i>



<i>x</i>

<i>y x</i>

<i>y</i>



+<i><b>Tích</b></i> hai giá trị tương ứng của
chúng luôn không đổi


x1..y1 = x2.y2 = x3.y3 = ... = a


+ Tỉ số hai giá trị bất kì của đại
lượng này <i><b>bằng nghịch đảo</b></i> của tỉ số
hai giá trị tương ứng của đại lượng
kia


3


1 2 1


2 1 3 1



;

<i>y</i>

;...



<i>x</i>

<i>y x</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>Bài 4: 5 người mất 8 giờ để</b></i>


<i><b>làm xong cỏ một cánh đồng.</b></i>


<i><b>Hỏi với cùng cơng việc đó, 8</b></i>


<i><b>người thì mất bao nhiêu thời</b></i>


<i><b>gian? </b></i>



- Gọi HS đọc đề, tóm tắt.


- Nhận xét mối quan hệ giữa


hai đại lượng số người và thời


gian hồn thành cơng việc


- Lập dãy TS bnhau

<sub></sub>

giải


- Cho HS đọc đề, tóm tắt.


<i><b>Bài 5: Hai xe ô tô đi từ A đến</b></i>


<i><b>B, xe 1 đi với vận tốc 60</b></i>


<i><b>km/h, xe 2 đi với vận tốc 40</b></i>


<i><b>km/h. Thời gian xe I đi ít hơn</b></i>


<i><b>xe II là 30 phút.</b></i>



<i><b>a) Tính thời gian đi từ A</b></i>

<i><b></b></i>

<i><b> B</b></i>



<i><b>của 2 xe. </b></i>


<i><b>b) Tính S</b></i>

<i><b>AB</b></i>

<i><b>?</b></i>



5 người---8 giờ


8 người.---? giờ



- Là hai đại lượng tỉ


lệ nghịch.



- HS lên giải.



- Đọc đề, tóm tắt và


giải.



Đi từ A

<sub></sub>

B


V

1

= 60 km/h


V

2

= 40 km/h


t

1

+30’= t

2

a) t

1

? t

2

.


b) S

AB

?



330


330


1

1

1

1 1 1

6



2

3

6

2 3 6

6



a

b

c

a b c



a = 165; b = 110; c = 55


 









<i><b>Baøi 4 :</b></i>



Gọi x là thời gian để 8 người làm xong cỏ


cánh đồng.



Vì số người và thời gian hồn thành cơng


việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta


có:





5

5.8



5



8

 

8

8


<i>x</i>



<i>x</i>



Vậy 8 người làm cỏ trên cánh đồng mất 5


giờ



<i><b>Baøi 5:</b></i>



Gọi thời gian xe I đi là x (h), thời gian xe


II đi là y (h).



Cùng 1 quãng đường, thời gian và vận tốc



là 2 đại lượng TLN. Ta có : 60x = 40y



<i>⇒</i>

<i>x</i>



40

=



<i>y</i>



60

=



<i>y − x</i>



60

<i>−</i>

40

=



1

/

2



20



x = 1 h, y = 1h30’


S

AB

= 1.60 = 60km.


<b>4. Hướng dẫn về nhà: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Ngày soạn: . . .

<b>TIẾT 39 ƠN TẬP HỌC KÌ 1 (Tiết 3)</b>


<b>I.</b> <b>MỤC TIÊU:</b>


<b>-</b> Oân tập, rèn luyện nâng cao về các dạng bài tốn tìm x; đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch;
<b>-</b> Oân tập các kiến thức về hàm số


<b>II.</b> <b>CHUẨN BỊ CỦA GV VAØ HS: </b>
<b>-</b> Bảng phụ, đề cương; MTBT; Phấn màu


<b>III.</b> <b>TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC</b>
<b>1) Oån định lớp</b>


2) Tổ chức ôn tập



<b>HOẠT ĐỘNG GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG HS</b> <b>NỘI DUNG</b>


a) Tìm x ntn?


b) Tìm x nằm trên mũ của lũy
thừa ntnt?


d) Tỉ lệ thức là gì? Xác định
trung tỉ, ngoại tỉ của tỉ lệ thức
sau


<i>a</i>

<i>c</i>



<i>b</i>

<i>d</i>



+ Tìm ngoại tỉ như thế nào?
+ Tìm trung tỉ như thế nào?


<b>Bài 2: </b>Ba đội máy cày, cày 3 cánh
đồng cùng một diện tích. Đội I cày
xong trong 3 ngày. Đội II cày xong
trong 5 ngày. Đội III cày xong trong 6
ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy.
Biết rằng đội thứ II có nhiều hơn đội
thứ III là 2 máy. (Năng suất các máy


là như nhau)


+Nhân chéo


+ x là căn bậc hai của
36


+ vì 36 > 0 nên có hai
căn hậc hai


+ Đưa vè dạng hai lũy
thừa bằng nhau có
cùng cơ số  Số mũ


bằng nhau


- Trung tỉ: b, d
- Ngoại tỉ: a, c


+Vì ba cánh đồng có
diện tích bằng nhau
nên số máy cày và
thời gian cày hết cánh
đồng của mỗi đội tỉ lệ
nghịch


+ Chia ba tích cho
BCNN(3; 5; 6) ta được
tỉ lệ thức



+ Adtc của dãy TS
bnhau ...


<b>Bài 1: Tìm x biết </b>
a)


4
9


<i>x</i>
<i>x</i> 
x2<sub> = 36</sub>
x =

36

= 6
hoặc


b) 62x+3<sub> – 1 = 43 - 2</sub>3<sub>; 6</sub>2x+3<sub> = 6</sub>2
2x + 3 = 2 ; x = -1/2
c) (-2)x<sub> = -8</sub>


(-2)x<sub> = (-2)</sub>3
x = 3


d) 4,5:0,3 = 2,25: (0,1x)
4,5.(0,1x) = 0,3. 2,25
0,45x = 0,675
x = 0,675: 4,5 = 1,5


2


/

0,04

4




2 0,2 1,8


(1,8)

3, 24



<i>e</i>

<i>x</i>



<i>x</i>


<i>x</i>





 





<b>Bài 2: Gọi a (máy), b (máy), c (máy) lần lượt</b>
là số máy cày của đội I, II, III.


Ta coù b – c = 2


Vì ba cánh đồng có diện tích bằng nhau nên
số máy cày và thời gian cày hết cánh đồng
của mỗi đội tỉ lệ nghịch, do đó


3a = 5b = 6c  a/10 = b/6 = c/5


AD tc của dãy tỉ số bằng nhau, ta có

2



2



10

6

5

6 5

1



<i>a</i>

<i>b</i>

<i>c</i>

<i>b c</i>



  

 




Do đó: ... a = 20; b = 12; c = 10


Vậy số máy cày của ba đội lần lượt là 20; 12
và 10 máy


- Hàm số là gì?


- Đồ thị hàm số y = f(x) là gì?
- Đồ thị hàm số y = ax (a<sub>0) có</sub>
dạng như thế nào?


<b>Bài 3:</b> Cho hsoá y = f(x) = 1 – 8x
a) Tính f(1);


1
2


<i>f</i> <sub></sub> <sub></sub>


 


- Trả lời miệng.



- Hoạt động theo


<b>Baøi 3: y = f(x) = 1 – 8x </b>
a) f(1) = 1 – 8.1 = -7


1

1



1 8.

1 4

3



2

2



<i>f</i>

<sub></sub>

<sub></sub>

 

 






</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

b) Tìm x để f(x) = 0
<b>Bài 4: Cho hàm số y = </b>


-1


3

<sub>x</sub>
a) A ( 6; y0) thuộc đồ thị hàm số


y =

-1



3

<sub>x. Tính y</sub><sub>0</sub>


b) Điểm B (24; 8) có thuộc đồ
thị hàm số y =


-1




3

<sub>x khơng?</sub>
c) Vẽ đồ thị hàm số y=


-1


3

<i><b><sub>x</sub></b></i>


- Nhận xét và sửa bài.


nhóm <sub></sub> trình bày bài
lên bảng.


nhóm 1 ,2 câu a,b
nhóm 3,4 câu c


... x =

1


8


Baøi 6:


a) A(6; y0) thuộc đồ thị hàm số y =


-1


3

<sub>x.</sub>
Thay x = 3; y = y0 vào y0 =


-1



3

<sub>x, ta có:</sub>
y0 =


-1


3

<sub>.3 = -1</sub>


b) Xét điểm B (24; 8).
Thay xB = 24 vào y =


-1



3

<sub>x, ta có:</sub>
y =


-1



3

<sub>.24 = -8 </sub><sub></sub><sub> y</sub><sub>B</sub><sub> = 8</sub>


Vậy B không thuộc đồ thị hàm số y =

-1


3

<sub> x</sub>
c) Vẽ đồ thị y =


-1


3

<sub>x</sub>


x 0 3


y =

-1



3

<sub>x</sub> 0 - 1


 A (3; -1)


Đồ thị hàm số y =

-1



3

<sub>x là đường thẳng OA.</sub>
3) Học ở nhà:


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Ngày soạn: ………

<b>Tiết 31 ƠN TẬP HỌC KÌ 1 (Tiết 2)</b>


<b>I. MỤC TIÊU : Giúp HS</b>


- Ôn tập các kiến thức trọng tâm của 2 chương qua các câu hỏi lí thuyết và bài tập.
- Rèn tư duy suy luận và cách trình bày lời giải bài tập hình.
<b>II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS : </b>


- Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ, SGK, SBT.
<b>III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : </b>


- Vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm.


<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : </b>
<b>1. Ổn định lớp : </b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ : </b>


<b>1. Nêu các dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song?</b>


<b>2</b>

<b>. </b>

Phát biểu định lí về tổng 3 góc của tam giác? Định lí về tính chất góc ngồi của tam giác?
<b>3. Ôn tập:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG GV </b>

<b>HOẠT ĐỘNG HS</b> <b>GHI BẢNG</b>


- Gọi 1 HS vẽ hình, ghi
GT-KL và giải câu a.
- Cho HS nhận xét.
- Sửa sai và cho HS ghi
vào vở.


- Gọi HS2 giải câu b.
- Còn cách giải nào khác
không?


- Hướng dẫn giải câu c.
Tính

<i>BEC</i>

=?




<i>B</i>


<i>K</i>


<i>A</i>


<i>E</i>


<i>C</i>


- Thực hiện vẽ hình, ghi
GT-KL và giải câu a


- Nhận xét.


- Ghi vào vở.


- Sử dụng cặp góc đồng
vị hoặc cặp góc trong
cùng phía.


- Tính B <sub>của tam giác</sub>
vuông ABC, E <sub>của tam</sub>
giác vuông BCE.


GT


ABC, Â = 900


AB = AC; KB = KC (K<sub>BC)</sub>
CE

<sub>BC (E</sub><sub>AB) </sub>


KL


a) AKB =AKC vaø AK

BC.


b) EC // AK


c)

<sub> BCE laø tam giác gì ? Tính</sub>

<i>BEC</i>



Giải
a) <b>AKB =</b><b>AKC, AK</b>

<b>BC:</b>



Xét AKB và AKC coù:


KB = KC (gt)
AB = AC (gt)
AK caïnh chung
AKB = AKC (c.c.c)


<i>AKB AKC</i>

(2 góc tương ứng)


<i>AKB AKC</i>

<sub>= 180</sub>0 <sub>(kề bù)</sub>


Từ (1) và (2) 

<i>AKB AKC</i>

= 900


Tức là AK

<sub>BC (đpcm)</sub>
<b>b) EC// AK</b>


Ta coù


AK BC (cm câu a)
CE BC (gt)








 <sub> </sub><sub></sub><sub> AK // CE</sub>


<b>c) </b><b> BEC laø tam giác gì? </b>

<i>BEC</i>

<b>=?</b>

 BEC là tam giác vuông vì

<i>BCE</i>

90

0.


Ta coù


 


 


 


0 <sub>0</sub>


1 2 0


1 2


1 2


A +A =90 90


A =A = =45
2
A =A ( AKB= AKC)








 






Lại có

<i>BEC</i>

= Â1 ( cặp góc đvị, AK//EC)


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Gọi HS vẽ hình ghi gt,
kl.


- Gọi HS giải câu a.


- Muốn c/m IC = ID ta
làm như thế nào?


- Dự đốn 2 tam giác nào
bằng nhau chứa IC và
ID?


- Muốn c/m AH // BI ta
làm như thế nào?


- Ta đã có AH<sub>DC. Cần</sub>
thêm yếu tố nào nữa?
- Muốn cm BI <sub> DC ta</sub>
cần có gì?


-Vì sao <i>I</i>1<i>I</i>2= 900


<i>B</i>
<i>A</i>



<i>E</i>


<i>C</i>
<i>H</i>


<i>I</i>
<i>D</i>


- Trả lời miệng.


- Cm 2 tam giác chứa 2
cạnh đó bằng nhau.


-

BDI =

BCI


- Tính chất 2 đường
thẳng cùng vng góc
với 1 đường thẳng.
- BI <sub> DC </sub>
- I 90 0


- Cm mieäng.


GT


ABC, AB < BC, BD = BC


BI là tia p/g của

<i>ABC</i>

, I<sub>CD</sub>
BI cắt AC tại E, cắt CD tại I

AH

<sub>D (H </sub><sub>DC)</sub>


KL a) b) IC = IDBED = BEC
c) AH // BI


<b>Giải</b>
<b>a) </b><b>BED = </b><b>BEC (HS tự giải)</b>


<b>b) IC = ID</b>


Xét

BDI =

BCI, có :
BD = BC (gt)


<i>B</i>

1

<i>B</i>

2 <sub> (BI là tia p/g của góc ABC)</sub>


BI là cạnh chung


BDI =

BCI (c.g.c)
 IC = ID (2 cạnh tương ứng)


<b>c) AH // BI</b>


Ta coù <i>I</i>1<i>I</i>2(

<sub></sub>

BDI =

<sub></sub>

CBI)


<i>I</i>

1

<i>I</i>

2

180

0<sub>(kề buø) </sub>


 <i>I</i>1 <i>I</i>2=1800:2 = 900


 BI  DC (1)



Lại có AH

<sub> DC (gt) (2)</sub>
Từ (1) và (2)  BI //AH (đpcm)


<b>4. Hướng dẫn về nhà: </b>


</div>

<!--links-->

×