Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Đề thi thử THPT môn Hóa Học 2021 Thi khảo sát - Sở GDĐT Vĩnh Phúc (Lần 1 - Đề 2) -

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (214.91 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Trang 1/4 - Mã đề thi 302

<b>SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC </b>



<b> </b>



<b>KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI </b>


<b>TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 – LẦN 1 </b>



<b>MƠN: HĨA HỌC </b>



<i>Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian giao đề </i>



<i>(Đề thi có 4 trang) </i>

<b>Mã đề thi: 302 </b>



Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl =35,5; Na = 23;


K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe =56; Cu =64; Zn = 65.



Giả thiết các khí sinh ra khơng tan trong nước.



<b>Câu 41: </b>

Xà phịng hố hồn tồn 8,8 gam CH

3

COOC

2

H

5

trong dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau



phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m bằng bao nhiêu?



<b>A. </b>

8,20.

<b>B. </b>

14,80.

<b>C. </b>

12,30.

<b>D. </b>

10,20.



<b>Câu 42: </b>

Chất nào sau đây là tripeptit?



<b>A. </b>

Ala-Gly-Ala-Val.

<b>B. </b>

Alanin.

<b>C. </b>

Gly-Gly-Gly.

<b>D. </b>

Gly-Ala.



<b>Câu 43: </b>

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?




<b>A. </b>

CaCO

3

.

<b>B. </b>

H

2

CO

3

.

<b>C. </b>

HCHO.

<b>D. </b>

NaHCO

3

.



<b>Câu 44: </b>

Trong dung dịch, BaCl

2

tác dụng với chất nào sau đây tạo thành kết tủa?



<b>A. </b>

NaNO

3

.

<b>B. </b>

NaHSO

4

.

<b>C. </b>

HCl.

<b>D. </b>

HNO

3

.



<b>Câu 45: </b>

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?



<b>A. </b>

Tơ visco.

<b>B. </b>

Tơ nilon-6,6.



<b>C. </b>

Tơ tằm.

<b>D. </b>

Tơ xenlulozơ axetat.



<b>Câu 46: </b>

Kim loại sắt bị thụ động hóa trong dung dịch nào sau đây?



<b>A. </b>

H

2

SO

4

loãng, nguội.

<b>B. </b>

HNO

3

loãng, nguội.



<b>C. </b>

HCl đặc, nguội.

<b>D. </b>

HNO

3

đặc, nguội.



<b>Câu 47: </b>

Cho 4 chất: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, nilon-6,6. Có bao nhiêu polime tổng hợp?



<b>A. </b>

3.

<b>B. </b>

2.

<b>C. </b>

4.

<b>D. </b>

1.



<b>Câu 48: </b>

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?



<b>A. </b>

C

2

H

5

OH.

<b>B. </b>

CH

3

NH

2

.

<b>C. </b>

C

6

H

5

OH.

<b>D. </b>

C

6

H

5

NH

2

.



<b>Câu 49: </b>

Cacbohiđrat nào sau đây

<b>không</b>

bị thủy phân trong môi trường axit?



<b>A. </b>

Saccarozơ.

<b>B. </b>

Tinh bột.

<b>C. </b>

Xenlulozơ.

<b>D. </b>

Glucozơ.




<b>Câu 50: </b>

PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?



<b>A. </b>

Vinyl clorua.

<b>B. </b>

Acrilonitrin.

<b>C. </b>

Propilen.

<b>D. </b>

Vinyl axetat.



<b>Câu 51:</b>

Chất nào sau đây là muối axit?



<b>A. </b>

CaCO

3

.

<b>B. </b>

NaHS.

<b>C. </b>

NH

4

Cl.

<b>D. </b>

NaNO

3

.



<b>Câu 52: </b>

Trong dung dịch, phương trình ion nào sau đây viết

<b>sai</b>

?



<b>A. </b>

Na

Cl

NaCl

<b>B. </b>

CO<sub>3</sub>2 2HCO<sub>2</sub>   H O<sub>2</sub>

<b>C. </b>

H OHH O<sub>2</sub>

<b>D. </b>

Ba2CO<sub>3</sub>2BaCO<sub>3</sub>

<b>Câu 53: </b>

Chất nào sau đây là hiđrocacbon no?



<b>A. </b>

Etan.

<b>B. </b>

Benzen.

<b>C. </b>

Axetilen.

<b>D. </b>

Etilen.



<b>Câu 54: </b>

Công thức phân tử nào sau đây là của “đường nho”?



<b>A. </b>

C

12

H

22

O

11

.

<b>B. </b>

C

6

H

10

O

5

.

<b>C. </b>

CH

3

COOH.

<b>D. </b>

C

6

H

12

O

6

.



<b>Câu 55: </b>

Nung nóng FeCO

3

trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi. Chất rắn thu được là chất nào sau đây?



<b>A. </b>

Fe.

<b>B. </b>

Fe

3

O

4

.

<b>C. </b>

Fe

2

O

3

.

<b>D. </b>

FeO.



<b>Câu 56: </b>

Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất


X là chất nào sau đây?



<b>A. </b>

O

2

.

<b>B. </b>

H

2

.

<b>C. </b>

N

2

.

<b>D. </b>

CO

2

.



<b>Câu 57: </b>

Cho 1,6 gam Fe

2

O

3

tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch H

2

SO

4

0,2M. Giá trị của V bằng bao nhiêu?




<b>A. </b>

100.

<b>B. </b>

300.

<b>C. </b>

150.

<b>D. </b>

200.



<b>Câu 58: </b>

Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO

2

(đktc). Giá trị của V



bằng bao nhiêu?



<b>A. </b>

22,40.

<b>B. </b>

11,20.

<b>C. </b>

8,96.

<b>D. </b>

17,92.



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Trang 2/4 - Mã đề thi 302

<b>Câu 59: </b>

Phát biểu nào sau đây đúng?



<b>A. </b>

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.



<b>B. </b>

Glucozơ oxi hóa AgNO

3

/NH

3

tạo thành Ag kim loại.



<b>C. </b>

Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc β-fructozơ.


<b>D. </b>

Saccarozơ không tham gia phản ứng thuỷ phân.



<b>Câu 60: </b>

Để khử hoàn toàn 4,176 gam Fe

3

O

4

tạo thành Fe, cần vừa đủ m gam Al. Giá trị của m bằng bao nhiêu?



<b>A. </b>

1,296.

<b>B. </b>

3,456.

<b>C. </b>

0,432.

<b>D. </b>

0,864.



<b>Câu 61: </b>

Chất nào dưới đây

<b>không </b>

phải là este?



<b>A. </b>

HCOOC

6

H

5

.

<b>B. </b>

HCOOCH

3

.

<b>C. </b>

CH

3

COOH.

<b>D. </b>

CH

3

COOCH

3

.



<b>Câu 62: </b>

Có bao nhiêu nguyên tử oxi trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly?



<b>A. </b>

5.

<b>B. </b>

4.

<b>C. </b>

2.

<b>D. </b>

3.




<b>Câu 63: </b>

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?



<b>A. </b>

Metyl fomat.

<b>B. </b>

Benzyl axetat.

<b>C. </b>

Tristearin.

<b>D. </b>

Metyl axetat.



<b>Câu 64: </b>

Nước vôi trong chứa chất nào sau đây?



<b>A. </b>

Ca(OH)

2

.

<b>B. </b>

CaO.

<b>C. </b>

NaCl.

<b>D. </b>

NaOH.



<b>Câu 65: </b>

Cho các phát biểu sau:



(a) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 7 nguyên tử cacbon.



(b) Một số este có mùi thơm, không độc được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm.


(c) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.



(d) Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure.



(e) Fructozơ phản ứng cộng H

2

(xúc tác Ni, t

0

) tạo thành poliancol.



Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?



<b>A. </b>

4.

<b>B. </b>

2.

<b>C. </b>

3.

<b>D. </b>

5.



<b>Câu 66: </b>

Cho các phát biểu sau:



(a) Tất cả các amino axit đều là chất lưỡng tính.


(b) Cơng thức phân tử của axit glutamic là C

5

H

9

NO

4

.



(c) Có thể phân biệt Gly-Ala và Gly-Gly-Gly bằng phản ứng màu biure.



(d) Dung dịch các amin đều làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng.


(e) H

2

NCH

2

CH

2

CONHCH

2

COOH là một đipeptit.



Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?



<b>A. </b>

4.

<b>B. </b>

5.

<b>C. </b>

2.

<b>D. </b>

3.



<b>Câu 67: </b>

Đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 2,385 mol O

2

, thu được CO

2



1,57 mol H

2

O. Mặt khác, hiđro hóa hồn tồn 39,45 gam X (xúc tác Ni, t

o

), thu được hỗn hợp Y. Đun nóng Y



với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Giá trị của m

<b>gần nhất</b>

với giá trị nào sau đây?



<b>A. </b>

55.

<b>B. </b>

50.

<b>C. </b>

40.

<b>D. </b>

45.



<b>Câu 68: </b>

Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C

8

H

12

O

4

. Từ X thực hiện các phản ứng sau:



(a) X

+ 2NaOH



to

Y + Z +T

(b) X + H

2


o
Ni,t




E


(c) E + 2NaOH



to


2Y + T

(d) Y + HCl



NaCl + F



Các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol. Khẳng định nào sau đây

đúng?



<b>A. </b>

Y là ancol etylic.

<b>B. </b>

T là etylen glicol.




<b>C. </b>

Z là anđehit axetic.

<b>D. </b>

F là hợp chất khơng no.



<b>Câu 69: </b>

Trong phịng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:



- Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm.


- Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70

o

C.



- Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.


Cho các phát biểu sau:



(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric lỗng.


(b) Có thể tiến hành thí nghiệm bằng cách đun sơi mạnh hỗn hợp.



(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế.



(d) NaCl làm tăng khả năng phân tách este với hỗn hợp phản ứng thành hai lớp.


(e) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa.



Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu

<b>sai</b>

?



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Trang 3/4 - Mã đề thi 302

<b>Câu 70: </b>

Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic



và ancol; M

X

< M

Y

< M

Z

) cần vừa đủ 0,235 mol O

2

, thu được 5,376 lít (đktc) khí CO

2

. Cho 6,46 gam E tác dụng



hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai


ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na

2

CO

3

, CO

2

và 0,18 gam



H

2

O. Phân tử khối của Z có giá trị bằng bao nhiêu?




<b>A. </b>

186.

<b>B. </b>

156.

<b>C. </b>

146.

<b>D. </b>

164.



<b>Câu 71: </b>

Hỗn hợp X gồm 2 chất có cơng thức phân tử là C

3

H

12

N

2

O

3

và C

2

H

8

O

3

N

2

. Cho 3,40 gam X phản ứng



vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2


chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cơ cạn Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m


bằng bao nhiêu?



<b>A. </b>

2,97.

<b>B. </b>

3,36.

<b>C. </b>

3,12.

<b>D. </b>

2,76.



<b>Câu 72: </b>

Tiến hành các thí nghiệm sau:



(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO

3

)

2

.



(b) Cho dung dịch NH

3

đến dư vào dung dịch AlCl

3

.



(c) Sục khí CO

2

đến vào dung dịch Ca(OH)

2

dư.



(d) Cho dung dịch AgNO

3

vào dung dịch MgCl

2

.



(e) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl

3

.



Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được sản phẩm kết tủa?



<b>A. </b>

2.

<b>B. </b>

3.

<b>C. </b>

4.

<b>D. </b>

5.



<b>Câu 73: </b>

Khi thủy phân hoàn toàn 7,22 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 0,09 mol



NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic trong cùng dãy đồng đẳng và 2,88 gam một



ancol. Đốt cháy hết Y trong O

2

dư, thu được Na

2

CO

3

, H

2

O và V lít khí CO

2

(đktc). Giá trị của V bằng bao



nhiêu?



<b>A. </b>

3,920.

<b>B. </b>

2,912.

<b>C. </b>

4,928.

<b>D. </b>

1,904.



<b>Câu 74: </b>

Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ X (C

8

H

12

O

4

, chứa 2 chức este) bằng dung dịch NaOH, thu được sản



phẩm gồm ancol Z và hỗn hợp Y gồm hai muối. Axit hóa Y, thu được hai axit cacboxylic Y

1

và Y

2

có cùng



số nguyên tử hiđro

(M

Y1

M

Y2

).

Cho các phát biểu sau:



(a) Phân tử khối của Z là 76.



(b) Có 2 cơng thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.



(c) Nung nóng muối natri của Y

2

với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH

4

.



(d) Chất Y

1

oxi hố được dung dịch Br

2

.



(e) Có thể điều chế trực tiếp Y

2

từ ancol metylic.



Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?



<b>A. </b>

1.

<b>B. </b>

3.

<b>C. </b>

2.

<b>D. </b>

4.



<b>Câu 75: </b>

Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (trong đó số mol X lớn hơn số mol Y). Đốt



cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O

2

, thu được N

2

, CO

2

và 1,94 mol H

2

O. Mặt khác, nếu cho 0,26




mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol. Khối lượng của Y trong 0,26


mol E bằng bao nhiêu?



<b>A. </b>

10,32 gam.

<b>B. </b>

10,55 gam.

<b>C. </b>

12,00 gam.

<b>D. </b>

10,00 gam.



<b>Câu 76: </b>

Thủy phân hoàn toàn trieste X bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri oleat, natri stearat. Có



bao nhiêu cơng thức cấu tạo phù hợp với X?



<b>A. </b>

6.

<b>B. </b>

4.

<b>C. </b>

3.

<b>D. </b>

5.



<b>Câu 77: </b>

Hỗn hợp X gồm cacbon, photpho và lưu huỳnh. Cho 3,94 gam X vào dung dịch HNO

3

(đặc, nóng, dư),



thu được dung dịch Y và hỗn hợp hai khí trong đó có 0,9 mol khí NO

2

(sản phẩm khử duy nhất). Cho Y tác



dụng với dung dịch BaCl

2

dư, thu được 4,66 gam một chất kết tủa. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn 3,94 gam



X trong oxi dư, lấy tồn bộ sản phẩm khí tạo thành hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,1 mol KOH và 0,15 mol


NaOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m bằng bao


nhiêu?



<b>A. </b>

20,68.

<b>B. </b>

19,15.

<b>C. </b>

16,18.

<b>D. </b>

15,64.



<b>Câu 78: </b>

Cho các phát biểu sau:



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Trang 4/4 - Mã đề thi 302

(c) Dầu ăn và mỡ bơi trơn có cùng thành phần nguyên tố.



(d) Dịch truyền glucozơ 5% được dùng để cung cấp đạm cho cơ thể bệnh nhân.




(e) Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột, thu được dung dịch màu xanh tím.


Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?



<b>A. </b>

2.

<b>B. </b>

3.

<b>C. </b>

5.

<b>D. </b>

4.



<b>Câu 79: </b>

Chất X (C

n

H

2n+4

O

4

N

2

) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y (C

m

H

2m-3

O

6

N

5

) là



pentapeptit được tạo bởi một amino axit. Cho 0,26 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,7


mol NaOH, đun nóng thu được etylamin và dung dịch T chỉ chứa 62,9 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối


lượng của X trong E có giá trị

<b>gần nhất</b>

với giá trị nào sau đây?



<b>A. </b>

47,24.

<b>B. </b>

63,42.

<b>C. </b>

51,78.

<b>D. </b>

46,63.



<b>Câu 80: </b>

Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe

2

O

3

và Fe

3

O

4

vào dung dịch HCl dư, thu được a mol H

2


và dung dịch chứa 62,38 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, hịa tan hồn tồn m gam X trong dung dịch chứa 1,1


mol H

2

SO

4

(đặc) đun nóng, thu được dung dịch Y và 0,28 mol SO

2

(sản phẩm khử duy nhất của S

+6

). Cho 800



ml dung dịch NaOH 1M vào Y, sau khi phản ứng kết thúc thu được 21,4 gam một chất kết tủa. Giá trị của a


bằng bao nhiêu?



<b>A. </b>

0,05.

<b>B. </b>

0,04.

<b>C. </b>

0,03.

<b>D. </b>

0,06.



---


--- HẾT ---



</div>

<!--links-->

×