Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Ôn tập Toán 7 (2) Hình học

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (68.94 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

ƠN TẬP HÌNH HỌC 7 – CHƯƠNG 2


<b>A . Trắc ngiệm :</b>

Chọn câu đúng nhất.



<b>Câu 1:</b> Cho ∆ ABC vng cân tại A. vậy góc B bằng:


A. 600 <sub>B. 90</sub>0 <sub>C. 45</sub>0<sub> D. 120</sub>0
<b>Câu 2:</b> Một tam giác là vuông nếu độ dài 3 cạnh của nó là:


A. 2, 3, 4 B. 3, 4, 5 C. 4, 5, 6 D. 6, 7, 8


<b>Câu 3:</b> Một tam giác cân có góc ở đáy là 350 <sub>thì góc ở đỉnh có số đo là:</sub>


A. 1000<sub> B. 110</sub>0<sub> C. 85</sub>0<sub> D. 120</sub>0
<b>Câu 4</b>: ∆ ABC có BC = 3cm ; AC = 5cm ; AB = 4cm. Tam giác ABC vuông tại ?


A. B B. C C. A D. Không phải là tam giác vuông


<b>Câu 5:</b> Tam giác ABC có AB = AC = BC thì tam giác ABC là


A. Tam giác nhọn B. Tam giác cân C. Tam giác vuông D. Tam giác đều


<b>Câu 6:</b> Tam giác nào vuông nếu độ lớn ba góc kà:


A. 300<sub>, 70</sub>0<sub>, 80</sub>0 <sub>B. 20</sub>0<sub>, 70</sub>0<sub>, 90</sub>0 <sub>C. 65</sub>0<sub>, 45</sub>0<sub>, 70</sub>0 <sub>D. 60</sub>0<sub>, 60</sub>0<sub>, 60</sub>0
<b>Câu 7:</b> Tam giác cân là tam giác có:


A. Hai cạnh bằng nhau B. Ba cạnh bằng nhau C. Một góc bằng 600<sub> D. Một góc bằng 90</sub>0
<b>Câu 8</b>: Trong một tam giác vuông:


A. Hai góc nhọn bù nhau B. Hai góc nhọn phụ nhau



C. Hiệu hai cạnh góc vng bằng cạnh huyền D. Tổng hai cạnh góc vng bằng cạnh huyền


<b>Câu 9</b>: Góc ở đáy của tam giác cân là ?


A. Góc nhọn B. Góc vng C. Góc tù D. Góc bẹt


<b>Câu 10:</b> Cho ∆ABC có AB = AC và góc B = 450 <sub>thì tam giác ABC là tam giác :</sub>


A. Vuông B. Cân C. Đều D. vng cân


<b>Câu 11:</b> Góc ở đỉnh của một tam giác cân bằng 800<sub>. Vậy góc ở đáy bằng:</sub>


A. 400<sub> B. 50</sub>0 <sub>C. 60</sub>0<sub> D. 80</sub>0


<b>Câu 12:</b> Một tam giác vng có cạnh góc vng bằng 5cm và cạnh huyền bằng 13cm, vậy cạnh còn lại
bằng:


A. 5cm B. 8cm C. 12cm D. 18cm


<b>Câu 12:</b> Một tam giác cân có góc ở đáy bằng 400 <sub>thì góc ở đỉnh có số đo là:</sub>


A. 1000 <sub>B. 35</sub>0<sub> C. 70</sub>0<sub> D. 80</sub>0


<b>Câu 13:</b> Cho hình chử nhật có chiều dài 12cm , đường chéo là 13cm thì chiều rộng hình chữ nhật là:
A. 14cm B. 5cm C. 12cm D. 10cm


<b>Câu 14:</b> Tam giác nào là ∆ vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:
A. 6cm, 9cm,14cm B. 7cm,7cm,10cm


C. 5dm,11cm,12cm D. 9cm, 15cm,12cm



<b>Câu 15:</b> Để hai tam giác cân bằng nhau thì phải thêm điều kiện là:


A. Có cạnh đáy bằng nhau B. Có một cạnh bên bằng nhau
C. Có cạnh đáy bằng nhau và góc ở đỉnh bằng nhau


D. Có một góc ở đáy bằng nhau và một góc ở đỉnh bằng nhau


<b>B . Bài tập tự luận :</b>



<b>Bài tập 1:</b> Cho ∆ ABC cân tại A. Trên BC lấy D và E sao cho BD = CE. Kẻ DH ⊥ AB, EK ⊥ AC.
Chứng minh rằng:


a) ∆ ABD = ∆ ACE. b) HD = KE.


c) Gọi O là giao điểm của HD và KE ; ∆ OED là tam giác gì ?
d) AO là phân giác của góc BAC ?


<b>Bài tập 2:</b> Cho tam giác MNP cân tại N. Trên tia đối của tia MP lấy điểm I, trên tia đối của tia PM lấy
điểm K sao cho MI = PK.


a) Chứng minh: ∆NMI = ∆NPK


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

c) Tam giác NIK là tam giác gì ? Vì sao?


<b>Bài tập 3: </b>Cho ∆ABC vuông tại A, đường phân giác BE. Kẻ EH ⊥ BC ( H ∈ BC ). Gọi K là giao điểm
của AH và BE. Chứng minh rằng:


a) ∆ ABE = ∆ HBE b) BE là đường trung trực của AH



<b>Bài tập 4:</b> Cho tam giác ABC cân tại A. Vẽ AH ⊥ BC
a) Chứng minh: ∆AHB = ∆AHC


b) Vẽ HM ⊥ AB, HN ⊥ AC. Chứng minh ∆AMN cân
c) Chứng minh MN // BC


d) Chứng minh AH 2 <sub>+ BM </sub>2<sub> = AN </sub>2<sub> + BH</sub>2


<b>Bài tập 5:</b> Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB < AC. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = BA. Kẻ
AH vng góc với BC, kẻ DK vng góc với AC.


a) Chứng minh : góc BAD = góc ∆BDA


b) Chứng minh : AD là phân giác của góc HAC
c) Chứng minh : AK = AH.


<b>Bài tập 6 : </b> Cho tam giác cân ABC có AB = AC = 5 cm , BC = 8 cm. Kẻ AH vng góc với BC (H ∈ BC)
a) Chứng minh : HB = HC và góc CAH = góc BAH


b) Tính độ dài AH ?


c) Kẻ HD vng góc AB ( D ∈AB), kẻ HE vng góc với AC(E ∈AC). Chứng minh : DE // BC


<b>Bài tập 7 : </b> Cho tam giác ABC , có AC < AB , M là trung điểm BC, vẽ phân giác AD. Từ M vẽ đường
thẳng vng góc với AD tại H, đường thẳng này cắt tia AC tại F, cắt AB tại E. Chứng minh rằng :
a) ∆ AFE cân


b) Vẽ đường thẳng Bx // EF, cắt AC tại K. Chứng minh rằng : KF = BE


<b>Bài tập 8 : </b> Cho tam giác DEF vuông tại D, phân giác EB . Kẻ BI vng góc với EF tại I . Gọi H là giao


điểm của ED và IB . Chứng minh :


a) ΔEDB = Δ EIB ;
b) HB = BF


c) Gọi K là trung điểm của HF. Chứng minh 3 điểm E, B, K thẳng hàng ;
d) DI// HF


<b>Bài tập 9 : </b>Cho tam giác ABC vuông tại A . Đường phân giác của góc B cắt AC tại H. Kẻ HE vng góc
với BC. Đường thẳng EH và BA cắt nhau tại I .


a) Chứng minh rẳng : ΔABH = ΔEBH
b) Chứng minh BH là trung trực của AE


c) Chứng minh BH vng góc với IC . Có nhận xét gì về tam giác IBC


<b>Bài tập 10 : </b> Cho ΔABC vuông tại A, M là trung điểm BC, vẽ MH ⊥ AB. Trên tia đối tia MH lấy điểm K
sao cho MK = MH.


a) CMR: ΔMHB = ΔMKC
b) CMR: AC = HK


c) CH cắt AM tại G, tia BG cắt AC tại I. CMR: I là trung điểm AC


<b>Bài tập 11 : </b> Cho ∆ABC cân tại A. Trên BC lấy D và E sao cho BD = CE. Kẻ tia Dx ⊥AB, Ey ⊥ AC, Dx
cắt Ey tại H.


a) CMR: ∆ ABE = ∆ ACD. b) CMR: HD = HE.


c) Gọi O là giao điểm của CD và BE ; ∆OED là tam giác gì ? Chứng minh.


d) CMR: AO là tia phân giác của góc BAC ?


e) A ,O , H thẳng hàng


<b>Bài tập 12 : </b> Cho tam giác ABC cân ở A có AB = AC = 5 cm; kẻ AH ⊥ BC ( H ∈ BC)
a) Chứng minh BH = HC và BAH = CAH


b) Tính độ dài BH biết AH = 4 cm.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×