Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Thi thu dai hoc het chuong II

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (152.26 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐHCĐ</b>


<b>THANH TƯỜNG</b> <b>ĐỀ KIỂM TRA LỚP 13A, LẦN 1 - 2010</b>


<b>ĐT: 0977666077</b> <b>Môn: VẬT LÝ </b><i>(Thời gian làm bài 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)</i>


Họ, tên thí sinh: ... Mã đề thi: 123


<b>Câu 01.</b> Một con lắc đơn có chiều dài <i>l</i> = 1m, vật khối lượng m=10g tích điện q=1C, lấy g=2=10m/s2. Chu kỳ


dao động nhỏ của con lắc đơn trên khi đặt nó trong điện trường đều có <i>E</i> hướng lên có E=5.104<sub>V/m là:</sub>


<b>A.</b> 2 3 <i>s</i> <b>B.</b>


2
2


3 <i>s</i> <b><sub>C.</sub></b> 2 2 <i>s</i> <b><sub>D.</sub></b><sub> Đáp án khác. </sub>


<b>Câu 02.</b> Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hồ cùng phương cùng tần số có biên độ A1=2cm và


A2=12cm không thể nhận giá trị:


<b>A.</b> 12.04cm. <b>B.</b> 13.75cm. <b>C.</b> 8cm. <b>D.</b> 11cm.


<b>Câu 03.</b> Có hai vật dao động điều hoà cùng biên độ A, với tần số 3Hz và 6Hz. Lúc đầu 2 vật đồng thời xuất phát


từ vị trí có li độ A/2. Khoảng thời gian ngắn nhất để 2 vật có cùng một li độ là:


<b>A.</b> 1/18 s. <b>B.</b> 1/26 s. <b>C.</b> 1/27 s. <b>D.</b> 0,25 s.



<b>Câu 04.</b> Một vật khối lượng m treo vào lị xo k1 thì chu kỳ dao động là 4s, treo vào lị xo k2 thì chu kỳ dao động là 3s. Khi


treo vào hai lò xo k1, k2 mắc nối tiếp với nhau thì chu kỳ dao động là:


<b>A.</b> 5 s. <b>B.</b> 2,4 s. <b>C.</b> 7 s. <b>D.</b> Đáp án khác.


<b>Câu 05.</b> Một con lắc đơn có chiều dài <i>l</i> = 1m dao động tại nơi có g=2<sub>=10m/s</sub>2<sub>. Biết rằng khi vật qua vị trí cân</sub>


bằng dây treo vướng vào một cái đinh nằm cách điểm treo một khoảng 75cm. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc
đơn khi đó là:


<b>A.</b> 1,5 s <b>B.</b>


3
1


2




s <b>C.</b> 3 s <b>D.</b> 2 3<sub> s</sub>


<b>Câu 06.</b> Lực kéo về <b>khơng có tính chất sau đây:</b>


<b>A.</b> Biến thiên điều hoà cùng tần số với tần số riêng của hệ.


<b>B.</b> Ln hướng về vị trí cân bằng.


<b>C.</b> Ln đổi chiều khi vật qua VTCB.



<b>D.</b> Có giá trị cực đại khi vật đi qua VTCB.


<b>Câu 07.</b> Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa li độ và gia tốc là:


<b>A.</b> Đường hình sin. <b>B.</b> Đoạn thẳng. <b>C.</b> Đường thẳng. <b>D.</b> Đường parabol.


<b>Câu 08.</b> Hiện tượng cộng hưởng xảy ra càng rõ nét khi:


<b>A.</b> Tần số riêng của hệ càng nhỏ. <b>B.</b> Lực cản (độ nhớt) môi trường càng nhỏ.


<b>C.</b> Lực cản (độ nhớt) môi trường càng lớn. <b>D.</b> Tần số của lực cưỡng bức càng lớn.


<b>câu 09.</b> Đồ thị li độ của một vật dao động điều hồ có dạng như


hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:
<b>A.</b> <i>x</i> 4 os (<i>c</i> 3 <i>t</i> 3)<i>cm</i>


 


 


<b>B.</b> <i>x</i> 4 os ( 1)<i>c</i> 3 <i>t</i> <i>cm</i>




 


<b>C.</b> <i>x</i> 4 os(2<i>c</i> <i>t</i> 6)<i>cm</i>






 


<b>D.</b>


2


4 os( )


7 6


<i>x</i> <i>c</i> <i>t</i>  <i>cm</i>


<b>Câu 10.</b> Khi khối lượng tăng 2 lần, biên độ giảm 2 lần thì cơ năng của một con lắc lị xo vật dao động điều hồ


<b>A.</b> giảm 4 lần. <b>B.</b> giảm 2 lần. <b>C.</b> tăng 2 lần. <b>D.</b> tăng 8 lần.


<b>Câu 11. Trong dao động điều hoà vận tốc có giá trị đại số nhỏ nhất khi:</b>


<b>A. Vật ở vị trí biên.</b> <b>B. Vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 12.</b> Một vật dao động điều hoà với phương trình x=4cos(t+ 3


) cm. Trong 10/9 s đầu tiên vật đi được quãng
đường 28 cm. Giá trị  là:


<b>A.</b> 1,2 rad/s. <b>B.</b> 3 rad/s. <b>C.</b> 63/20 rad/s. <b>D.</b> Đáp án khác.



<b>Câu 13.</b> Trong dao động điều hoà, vận tốc và gia tốc biến thiên


<b>A.</b> cùng pha với nhau. <b>B.</b> lệch pha /4. <b>C.</b> vuông pha với nhau. <b>D.</b> ngược pha với nhau.


<b>Câu 14.</b> Tổng hợp 2 động x1 = 3sin(2πt) và x2 = A2sin(2πt-2




) được x= 6sin(2πt+). Giá trị A2 và  là


<b>A.</b> 3 và 4





<b>B.</b> 2 3 và 4





<b>C.</b> 3 và 4




<b>D.</b> 3 và 4





<b>Câu 15.</b> Một con lắc lị xo thẳng đứng dao động điều hồ với biên độ 8cm. Khoảng thời gian trong một chu kỳ độ lớn gia



tốc của vật nhỏ hơn g/4 là T/3, với g là gia tốc rơi tự do, T là chu kỳ dao động của vật. Vật sẽ dao động với tần số là


<b>A.</b> 1,25 Hz <b>B.</b> 2 Hz <b>C.</b> 1 Hz <b>D.</b> Đáp án khác.


<b>Câu 16.</b> Treo con lắc đơn có độ dài <i>l</i>=100cm trong thang máy, lấy g=2<sub>=10m/s</sub>2<sub>. Cho thang máy chuyển động</sub>


nhanh dần đều đi lên với gia tốc a=2m/s2<sub> thì chu kỳ dao động của con lắc đơn</sub>


<b>A.</b> giảm 8,71% <b>B.</b> tăng 11,8% <b>C.</b> giảm 16,67%. <b>D.</b> tăng 25%


<b>Câu 17.</b> Một vật dao động điều hồ có phương trình x = 3cos(2t + 5




) cm. Số lần vật qua vị trí có li độ x=2cm
trong 3,25 s đầu tiên là:


<b>A.</b> 4 lần <b>B.</b> 8 lần <b>C.</b> 7 lần <b>D.</b> 6 lần


<b>Câu 18.</b> Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần vật qua vị trí cân bằng


là:


<b>A.</b> T/2 <b>B.</b> T <b>C.</b> 2T <b>D.</b> T/4


<b>Câu 19.</b> Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(t+4





)cm. Sau 4,5 s kể từ thời điểm đầu tiên vật
đi được đoạn đường:


<b>A.</b> 32 2 2  <i>cm</i> <b><sub>B.</sub></b><sub> 36 cm.</sub> <b><sub>C.</sub></b> 32 4 2  <i>cm</i> <b><sub>D.</sub></b><sub> 34 cm.</sub>


<b>Câu 20.</b> Một con lắc đơn dao động có lực căng dây cực đại gấp 4 lần lực căng dây cực tiểu. Biên độ góc của dao


động là


<b>A.</b> 1 rad. <b>B.</b> 300<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b><sub> 60</sub>0<sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b><sub> 0,1rad.</sub>


<b>Câu 21.</b> Trong dao động điều hoà x=Acos(t+). Véc tơ gia tốc và véc tơ vận tốc ngược chiều dương của trục


toạ độ khi


<b>A.</b> Vật đi từ x = -A đến x = 0. <b>B.</b> Vật đi từ x = A đến x = -A.
<b>C.</b> Vật đi từ x = -A đến x = A. <b>D.</b> Vật đi từ x = A đến x = 0.


<b>Câu 22.</b> Một con lắc đơn có chiều dài <i>l</i> thực hiện được 20 dao động trong thời gian t. Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng


22 cm thì trong khoảng thời gian t đó nó thực hiện được 24 dao động. Chiều dài ban đầu <i>l</i> là:


<b>A.</b> 1,32 m. <b>B.</b> 72 cm. <b>C.</b> 50 cm. <b>D.</b> 1,1 m.


<b>Câu 23.</b> Khi chiều dài của con lắc đơn giảm 2% thì chu kỳ dao động nhỏ của nó


<b>A.</b> giảm 1% <b>B.</b> tăng 1% <b>C.</b> giảm 2% <b>D.</b> tăng 2%


<b>Câu 24.</b> Một con lắc lò xo thẳng đứng có k=100N/m, m=300g, lấy g=10m/s2, đầu trên của lị xo



được nối với điểm treo bởi một sợi chỉ (hình vẽ). Để trong q trình dao động điều hồ sợi chỉ ln
căng thì biên độ A của dao động phải thoả mãn:


<b>A.</b> A  3cm. <b>B.</b> A  6cm. <b>C.</b> A  3cm. <b>D.</b> A  6cm.


<b>Câu 25.</b> Một đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn chạy đúng ở nhiệt độ 240<sub>C và độ cao 200m, biết bán kính trái</sub>


đất R=6400km và thanh con lắc có hệ số nở dài =2.10-5<sub>K</sub>-1<sub>. Khi đưa đồng hồ lên độ cao 600m và nhiệt độ tại đó</sub>
là 200<sub>C thì mỗi ngày đêm đồng hồ chạy:</sub>


<b>A.</b> chậm 8,856 s <b>B.</b> nhanh 1,944 s <b>C.</b> nhanh 8,856 s <b>D.</b> chậm 1,944 s


<b>Câu 26.</b> Một xe máy chạy trên đường, cứ 3m lại có một cái rãnh nhỏ. Biết rằng chu kỳ dao động riêng của xe trên


các giảm xóc là 0,2s. Xe bị xóc mạnh nhất khi chạy với vận tốc:


<b>A.</b> 1,5 km/h <b>B.</b> 0,6 m/s <b>C.</b> 15 m/s <b>D.</b> 6 km/h


k
m


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 27.</b> Một con lắc lò xo nằm ngang có k=100N/m, m=100g, hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là =0,02, lấy
g=2<sub>=10m/s</sub>2<sub>. Đưa vật tới vị trí lị xo giãn 2cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 20</sub><sub></sub><sub>cm/s hướng về vị trí cân bằng thì</sub>
quãng đường vật đi được cho tới lúc dừng lại là:


<b>A.</b> 2cm. <b>B.</b> 20cm. <b>C.</b> 200cm. <b>D.</b> Đáp án khác.


<b>Câu 28.</b> Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(2t+4





) cm. Thời điểm vật qua vị trí x = 2 3 cm
lần đầu tiên là:


<b>A.</b>
1


12<i>s</i> <b><sub>B.</sub></b>


13


12<i>s</i> <b><sub>C.</sub></b>


19


24<i>s</i> <b><sub>D.</sub></b>


23
24<i>s</i>


<b>Câu 29.</b> Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số <i>x</i>1 4 os(<i>c</i> <i>t</i> 6)





 


và x2 được


4 3 os( )



3


<i>x</i> <i>c</i> <i>t</i>


. Phương trình của x2 là:


<b>A.</b> <i>x</i> 2 3 os(<i>c</i> <i>t</i> 2)





 


; <b>B.</b> <i>x</i> 4 os(<i>c</i> <i>t</i> 2)





 


;
<b>C.</b> <i>x</i> 2 3 os(<i>c</i> <i>t</i> 2)





 


; <b>D.</b> <i>x</i> 4 os(<i>c</i> <i>t</i> 2)






 


;


<b>Câu 30.</b> Một vật dao động điều hoà, cứ sau một khoảng thời gian 0,5s động năng lại bằng thế năng và quãng


đường vật đi được trong 1s là 4 cm. Biên độ và tần số của dao động là:


<b>A.</b> 1cm và 0,5Hz. <b>B.</b> 2cm và 0,5Hz. <b>C.</b> 1cm và 1Hz. <b>D.</b> 4cm và 1Hz.


<b>Câu 31.</b> Một con lắc lị xo thẳng đứng có độ cứng k=120N/m, khối lượng vật treo m=180g dao động điều hoà với


biên độ A=4cm. Khi vật đến vị trí cao nhất đặt nhẹ lên vật m một vật m’=3m. Biết 2 vật không tách rời nhau trong
quá trình dao động. Hai vật sẽ tiếp tục dao động điều hoà với biên độ là:


<b>A.</b> 8,5 cm <b>B.</b> 2 cm. <b>C.</b> 5,5 cm <b>D.</b> 4 cm


<b>Câu 32.</b> Một vật dao động điều hồ với biên độ A. Khi vật có li độ A/3 thì tỷ số giữa động năng và thế năng là


<b>A.</b> 8 <b>B.</b> 3 <b>C.</b> 4 <b>D.</b> 2


<b>Câu 33.</b> Chiếc giảm xóc của ơtơ và xe máy có tác dụng gây ra:


<b>A.</b> Dao động tắt dần. <b>B.</b> Hiện tượng cộng hưởng. <b>C.</b> Dao động cưỡng bức. <b>D.</b> Dao động tự do.


<b>Câu 34.</b> Hai vật dao động điều hoà với tần số 6Hz và 10Hz. Lúc đầu 2 vật đồng thời xuất phát từ vị trí cân bằng



theo chiều âm. Khoảng thời gian ngắn nhất để 2 vật đồng thời trở lại trạng thái này là


<b>A.</b> 1 s <b>B.</b> 2/15 s <b>C.</b> 0,75 s <b>D.</b> 0,5 s


<b>Câu 35.</b> Một vật dao động điều hoà với biên độ A=4cm, tần số f=0,5Hz. Biết ở thời điểm t vật chuyển động theo


chiều âm qua li độ x = -2cm. Trước thời điểm đó
1


2<i>s</i><sub> li độ và chiều chuyển động của vật là:</sub>


<b>A.</b> x = 2 3cm và chuyển động theo chiều âm. <b>B.</b> x = -2 3 và chuyển động theo chiều dương.
<b>C.</b> x =-2 3cm và chuyển động theo chiều âm. <b>D.</b> x = 2 3 và chuyển động theo chiều dương.


<b>Câu 36.</b> Chọn câu trả lời sai khi một vật dao động điều hoà đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng:


<b>A.</b> Thế năng giảm. <b>B.</b> Động năng tăng. <b>C.</b> Vận tốc tăng. <b>D.</b> Gia tốc tăng.


<b>Câu 37.</b> Một vật dao động điều hoà với tần số 2Hz, biên độ 2cm. Quãng đường lớn nhất vật đi được trong khoảng


thời gian
1
3<i>s</i><sub> là:</sub>


<b>A.</b> 7 cm. <b>B.</b> 5 cm. <b>C.</b> 9 cm. <b>D.</b> 6 cm.


<b>Câu 38.</b> Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần


<b>A.</b> Vuông pha <b>B.</b> Cùng pha <b>C.</b> Ngược pha <b>D.</b> Lệch pha /4



<b>Câu 39.</b> Khi xách xô nước, để nước đỡ bắn tung toé ra ngoài người ta thường bỏ một vài chiếc lá vào trong xơ


nước nhằm mục đích:


<b>A.</b> Thay đổi tần số dao động riêng của nước. <b>B.</b> Gây ra hiện tượng cộng hưởng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 40.</b> Một con lắc lị xo thẳng đứng có k = 100N/m, m = 100g, lấy g = 2<sub> = 10m/s</sub>2<sub>. Từ vị trí cân bằng kéo vật</sub>
xuống một đoạn 1cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 10 3<i>cm s</i>/ hướng thẳng đứng. Tỉ số thời gian lò xo nén và
giãn trong một chu kỳ là:


<b>A.</b> 2 <b>B.</b> 0,5 <b>C.</b> 5 <b>D.</b> 0,2


<b>Câu 41. Chọn câu sai khi nói về lực kéo về trong dao động điều hoà:</b>


<b>A. đối với con lắc lị xo, lực kéo về khơng phụ thuộc vào khối lượng vật.</b>
<b>B. đối với con lắc đơn, lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng vật.</b>


<b>C. ln đổi chiều khi vật đi qua vị trí biên.</b>
<b>D. ln hướng về vị trí cân bằng.</b>


<b>Câu 42.</b> Trong dao động điều hoà x=Asin(t+), véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc ngược chiều với nhau khi vật đi


từ:


<b>A.</b> Vị trí cân bằng đến biên. <b>B.</b> Biên dương đến biên âm.


<b>C.</b> Biên âm đến biên dương. <b>D.</b> Biên tới vị trí cân bằng.


<b>Câu 43.</b> Chọn câu <b>sai</b> khi nói về vị trí cân bằng của con lắc đơn dao động điều hồ.



<b>A.</b> Có thế năng cực tiểu. <b>B.</b> Có vận tốc của vật cực đại.
<b>C.</b> Có lực căng dây cực đại. <b>D.</b> Có hợp lực bằng không.


<b>Câu 44.</b> Một vật dao động điều hoà với tần số 1Hz, biên độ 2cm. Khoảng thời gian trong một chu kỳ để vật cách


vị trí cân bằng một đoạn nhỏ hơn 1cm là:


<b>A.</b> 1/6 s. <b>B.</b> 2/3 s. <b>C.</b> 1/3 s. <b>D.</b> 1/4 s.


<b>Câu 45. Chọn câu sai khi nói về cơ năng trong dao động điều hồ:</b>
<b>A.</b> Cơ năng của con lắc lị xo tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
<b>B.</b> Cơ năng ln tỉ lệ thuận với bình phương biên độ.


<b>C.</b> Cơ năng của con lắc đơn tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
<b>D.</b> Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo.


<b>Câu 46.</b> Một con lắc đơn khối lượng m dao động điều hoà với biên độ góc 0. Cơng thức tính lực căng cực đại


của dây treo là:


<b>A.</b> <i>TCM</i>ax <i>mg</i>(3 2 ) 02 <b><sub>B.</sub></b>


2
ax (1 0)


<i>CM</i>


<i>T</i> <i>mg</i>  



<b>C.</b> <i>TCM</i>ax <i>mg</i>(3 2 02) <b>D.</b>


2
ax (1 0)


<i>CM</i>


<i>T</i> <i>mg</i> 


<b>Câu 47.</b> Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng , lị xo có độ cứng k, vật treo có khối


lượng m, khi vật đi qua vị trí cân bằng lị xo giãn <i>l</i>. Chu kỳ dao động điều hoà của vật tính theo cơng thức:


<b>A.</b> 2


<i>k</i>
<i>T</i>


<i>m</i>





<b>B.</b>
2


sin


<i>l</i>
<i>T</i>



<i>g</i>








<b>C.</b>


2 <i>l</i>


<i>T</i>


<i>g</i>


 


<b>D.</b> 2


<i>g</i>
<i>T</i>


<i>l</i>








<b>Câu 48.</b> Một con lắc đơn có chiều dài <i>l</i> dao động điều hoà với biên độ dài S0. Khi vật qua vị trí cân bằng giữ cố


định một điểm trên sợi dây cách điểm treo một khoảng <i>l</i>/5. Khi đó con lắc đơn sẽ dao động điều hoà với biên độ
dài là


<b>A.</b> 0


1


5<i>S</i> <b><sub>B.</sub></b> 5<i>S</i>0 <b><sub>C.</sub></b> 0


5


2 <i>S</i> <b><sub>D.</sub></b> 0


2
5<i>S</i>


<b>Câu 49.</b> Một hệ dao động có tần số riêng f0 = 3Hz. Khi hệ chịu tác dụng của một ngoại lực có biểu thức F =


F0sin(8t) N thì hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số:


<b>A.</b> 4 Hz <b>B.</b> 7 Hz <b>C.</b> 1 Hz <b>D.</b> 2 Hz


<b>Câu 50. Một vật dao động điều hoà với tần số 0,5Hz, biên độ A. Khoảng thời gian lớn nhất để vật đị được quãng</b>
đường bằng A là:


<b>A. 2/3 s.</b> <b>B. 1/3 s.</b> <b>C. 1/2 s.</b> <b>D. 1 s.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>ĐÁP ÁN KIỂM TRA LẦN 1_ LỚP 13A</b>


<i>1. Đáp án đề: 123</i>


<b>01. </b> <b>14. </b> <b>27. </b> <b>40. </b>


<b>02. </b> <b>15. </b> <b>28. </b> <b>41. </b>


<b>03. </b> <b>16. </b> <b>29. </b> <b>42. </b>


<b>04. </b> <b>17. </b> <b>30. </b> <b>43. </b>


<b>05. </b> <b>18. </b> <b>31. </b> <b>44. </b>


<b>06. </b> <b>19. </b> <b>32. </b> <b>45. </b>


<b>07. </b> <b>20. </b> <b>33. </b> <b>46. </b>


<b>08. </b> <b>21. </b> <b>34. </b> <b>47. </b>


<b>09. </b> <b>22. </b> <b>35. </b> <b>48. </b>


<b>10. </b> <b>23. </b> <b>36. </b> <b>49. </b>


<b>11. </b> <b>24. </b> <b>37. </b> <b>50. </b>


<b>12. </b> <b>25. </b> <b>38. </b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×