Tải bản đầy đủ (.docx) (79 trang)

Giao an Sinh 6 Ki I

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (335.85 KB, 79 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Trêng trung häc c¬ së </b>





<b></b>






Giáo án



<b>Bộ Môn: Sinh học 6</b>








</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Mở đầu sinh học</b>



<b>Tuần 1 </b>


<b> Tiết 1: Đặc điểm của cơ thể sống.</b>


<i><b>Ngày soạn :8/8/2007</b></i>
<i><b>Ngày dạy:14/8/2007</b></i>
<i><b>I. Mục tiêu bài häc</b></i>


<b>-</b> Nêu đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống
<b>-</b> Phân biệt vật sống và vật không sống


<b>-</b> Rèn luyện kỹ năng tìm hiểu đời sống, hoạt động của sinh vật


<b>-</b> Giáo dục lịng u thiên nhiên, u thích mơn hc


<i><b>II. Đồ dùng dạy học</b></i>


Tranh vẽ thĨ hiƯn mét vµi nhãm sinh vËt


<i><b>III. Hoạt động dạy hc.</b></i>


A. <b>Mở bài:(1') Sách giáo khoa</b>.
B. <b>Phát triển bà</b>i(35')


<i><b>Hot ng 1. Nhận dạng vật sống và vật không sống</b></i>


- Giáo viên yêu cầu học
sinh quan sát mt xung
quanh từ đó nêu tên một vài
cây, con vật, đồ vật mà em
biết.


- Yêu cầu chọn mỗi loại 1
ví dụ để trao đổi, thảo luận
- Giáo viên chốt lại kiến
thức(ghi lại kết quả)


- Yêu cầu học sinh trao đổi
nhóm theo câu hỏi:


? Con gà, cây đậu cần
những điều kiện gì để sống
? Hịn đá, cái bàn…có cần


những điều kiện nh con gà
cây đậu để tồn tại không?
?Sau một tháng đợc chăm
sóc con gà, cây đậu, hũn ỏ
cú gỡ khỏc nhau?


- Gv chữa bài bằng cách gäi
tr¶ lêi


- Cho học sinh tìm hiểu
thêm một số vấn đề vt


- Bằng kinh nghiệm sống, khả năng quan sát, học
sinh tự tìm ví dụ lên bảng


-Khi trao i, nhn xét học sinh rút ra đợc kết luận
Cây đậu


Con gà vt sng
Hũn ỏ


Cái bàn vËt kh«ng sèng




-- Cần k2<sub>, thức ăn, nớc</sub>


- Con g cõy u c chăm sóc lớn lên, cịn cái bàn,
hịn đá khơng thay đổi



- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung,
chọn ý kiến ỳng


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

sống và vật không sống
- Yêu cầu häc sinh rót ra kÕt
luËn


<i><b>Hoạt động 2. Đặc điểm của cơ thể sống</b></i>


- Giáo viên cho học sinh
quan sát bảng, sách giáo
giải thích tiêu đề cột 6 và 7
(xác định chất cần thit v
cht thi)


- Giáo viên chữa bài nhận
xét


? Qua bảng S2<sub> h·y cho biÕt</sub>


đặc điểm của cơ thể sống?


<b>C. Cñng cè:(2')</b>


-Cho HS đọc kết luận
SGK


-1. Học sinh lên bảng đánh
dấu thích hợp vào các cột
trên bảng phụ



- Mét häc sinh kh¸c nhËn
kÕt qu¶ bỉ sung


- Häc sinh hoàn thành
bảng sgk


- Kt lun c điểm của cơ
thể sống là:


+ TĐC với môi trờng
+ Lớn lờn v sinh sn
- KL chung: hc sinh c
kt lun


<i><b>2,Đặc điểm cơ thể sống </b></i>


Đặc điểm của cơ thể
sống là:


+ TĐC với môi trờng
+ Lớn lên và sinh sản


(phn úng khung) - sgk.


<b>D.Kim tra, ỏnh giỏ:(6')</b>


<b>-</b>Học sinh trả lời câu hỏi sách giáo khoa.


<b> E. Dặn dò(1')</b>



- Học bài: Trả lời câu hỏi và bài tập (sgk)


- Ly vớ dụ chứng minh: Cơ thể sống luôn trao đổi chất với môi trờng để tồn tại
và lớn lên.


<b>-</b> Chuẩn bị một số tranh ảnh về sinh vật trong tù nhiªn.


<b>TiÕt 2: NhiƯm vụ của học sinh</b>


<i><b>Ngày soạn :8/8/2007</b></i>


<i>Ngày dạy:14/8/2007</i>


<i><b>I.Mục tiêu bài học</b></i>


- Nêu đợc một số ví dụ để thấy sự đa dạng của sinh vật cùng với những mặt lợi hại
của chúng.


- Biết đợc 4 nhóm sinh vật chính: Động vật, thực vật, vi khuẩn, lấm
- Hiểu đợc nhiệm vụ của sinh học và thực vật học


- Rèn luyện đợc kỹ năng quan sát, so sánh
- Thấy yêu thiên nhiên và môn học


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>-</b> Tranh to về quang cảnh tự nhiên có 1 số động vật, sinh vật khác nhau
<b>-</b> Tranh vẽ đại diện 4 nhóm sinh vật chính


<i><b>III. hoạt động dạy học</b></i>



<b>A. KiĨm tra bµi cị (2')</b>


?Giữa vật sống và vật khơng sống có đặc điểm gì khác nhau ?Cho ví dụ .


<b>B. Më bµi:</b> sgk(1')


<b>C. Phát triển bài(33')</b>


<i><b>Hot ng 1:Sinh vt trong t nhiờn(25')</b></i>


a. Sự đa dạng của thế giới sinh vật
-Giáo viên yêu cầu học
sinh điền vào cột trèng
trong b¶ng theo mÉu
sgk.


-NhËn xÐt g× vỊ thế giới
sinh vật :Về nơi sông ,kích
thớc ,vai trß víi con ngêi




- Giáo viên uốn nắn nhận
xét đánh giá về kết quả của
học sinh


- 1 học sinh lên bảng điền
vào ô trống trong bảng
chuẩn bị sẵn(bảng phụ)
-1 học sinh khác lên điềm


tiếp đến số thứ tự 10.


- 1 häc nhËn xÐt kết quả
điền bảng của bạn


- Hc sinh rút ra nhận xét
chung: Thế giới sinh vật rất
đa dạng và có vai trò quan
trọng đối với đời sống con
ngời.


1<i><b>,Sinh vËt trong tự nhiên :</b></i>


a,Sự đa dạng cđa thÕ giíi
sinh vËt:


Thế giới sinh vật rất đa
dạng và có vai trò quan
trọng đối với đời sống con
ngời .


b. C¸c nhãm sinh vËt trong tự nhiên


-Quan sát tranh


2.1/SGK,nghiên cứu


thông tin .


- Nhìn vào bảng trªn h·y


xÕp sinh vËt vµo tõng
nhãm?


?Dựa vào những đặc điểm
nào ngời ta chia nhóm ?
-Động vật :di chuyển
_Thực vật :có màu xanh
-Nấm :Khơng có màu
xanh (lá )


-Vi sinh vËt v« cïng nhá
bÐ .


- Thùc vËt: C©y mít, cây
bèo


- Động vật: Con voi, con
ruåi…


- Học sinh quan sát hình vẽ
- Đọc phần thơng tin trả lời
câu hỏi rút ra kết luận: Sinh
vật trong tự nhiên rất đa
dạng, chúng đợc phân thành
4 nhóm lớn là: Vi khuẩn,
nấm, thực vật, động vật


B,C¸c nhãm sinh vËt :


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

? Những sinh vật nào


không thuộc động vật hay
thực vật.Vậy chúng là gì?
Cho ví dụ


Hoạt động 2:Nhiệm vụ của học sinh
-GV u cầu HS đọc mục


SGK trang 8 :


?NhiƯm vơ của HS là gì ?
-Gọi 1-3 HS trả lời .


-1 HS ®oc to lại cho cả
lớp nghe nhiƯm vơ cđa
thùc vËt häc .


?KL chung g×


-HS đọc thơng tin trả lời
câu hỏi .


<i><b>2,NhiƯm vơ cña häc sinh</b></i>


/SGK.


<b>D. Cñng cè</b>:(2')


-Cho học sinh đọc phần tổng kết trong khung


<b>E. Kiểm tra, đánh giá</b>(6'):


Dùng câu hỏi trong bi


?Kể tên một số sinh vật sống trên cạn ,dới nớc và trên cơ thể ngời .
?Nhiệm vụ của thực vật học là gì .


<b>F. Dặn dò</b>(1')


- Trả lời câu hỏi và làm bài tập trong sgk


<b>-</b> H·y nªu tªn 5 sinh vËt võa cã Ých, võa có hại, giải thích những lợi ích và tác


hi ú.


<b> TuÇn 2 </b>


<b>đại cơng về thế giới thực vật</b>


<b>Tiết 3: c im chung ca thc vt</b>


<i><b>Ngày soạn :13/8/2007</b></i>


<i>Ngày dạy:21/8/2007</i>


<i><b>I. Mục tiêu bài học</b></i>


<b>-</b> Hc sinh nm c c im chung của thực vật
<b>-</b> Tìm hiểu sự đa dạng, phong phú của thực vật


<b>-</b> Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh kỹ năng hoạt động cá nhân, nhóm
<b>-</b> Giáo dục lòng yêu tự nhiên, bảo vệ tự nhiên



<i><b>II. Hoạt động dạy học.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

?KĨ tªn mét sè sinh vËt sống trên cạn ,dới nớc và ở cơ thể ngời


<b>B. Mở bài: Sgk(1')</b>
<b>C. Phát triển bài.(32')</b>


<i><b>Hot ng 1. S đa dạng phong phú của thực vật</b></i>


- Giáo viên yêu cầu học
sinh quan sát hình từ
3.1- 3.4 (sgk).Trao đổi
thảo luận trả lời câu hỏi
SGK


- Giáo viên nhận xét,
tổng kÕt:


- Học sinh trao đổi, thảo
luận theo nhóm


- 1 häc sinh trình bày trớc
lớp


+ Thc vt sng mi ni
trờn trái đất, ở mọi miền
khí hậu nhng phong phú
nhất là ở nhiệt đới; mọi địa
hình ( đồi núi, trung du,


đồng bằng, Sa mạc…) đều
có thực vật


+ Mt sống: trên đất, trong
nớc, trên mặt nớc( ngọt,
mặn)


- Học sinh đọc thêm thơng
tin về số lợng lồi thực vật
trên trái đất và ỏ VN


<i><b>1,Sù ®a dạng và phong</b></i>
<i><b>phú của thùc vËt :</b></i>


-Thực vật sống ở mọi nơi
trên trái đấtchúng có rất
nhiều dạng khác nhau
,thích nghi với môi trờng
sống .




-Hoạt động 2. Đặc điểm chung của thực vật.
- Giáo viên hớng dn hc


sinh kẻ bảng (SGK)


- Giáo viên đa ra một số
hiện tợng yêu cầu học sinh
nhận xét về sự hoạt động


sinh vật:


+ Con Gà; Mèo bị đánh ->
chạy đi


+ Cây trồng vào chậu đặt ở
cửa sổ sau 1 thời gian ngọn
mới cong về sáng ?


Từ bảng tổng hợp và các
hiện tợng rút ra đợc đặc
điểm chung của thực vật
nh thế nào?


KL chung g×?


<b>-Häc s</b>inh kẻ bảng, hoàn
thành các nội dung


-HS nhận xét các hiện
t-ợng


<b>-</b> Kết luËn: Thùc vËt


có khả năng tạo chất
hữu cơ từ nớc, mk
trong đất, co2 trong


k2<sub>, kh«ng cã khả</sub>



năng di chuyển,
phản ứng chËm víi
kÝch thÝch cđa m«i
trêng .


<b>-</b> HS đọc KL chung


<i><b>2,Đặc điểm chung của</b></i>
<i><b>thực vật :</b></i>


Đặc điểm chung cña
thùc vËt :


-Thùc vật có khả năng
chế tạo ra chất hữu cơ .
-Không có khả năng di
chuyển


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

D. <b>Củng cố</b>: (2')Học sinh đọc to phần kết luận đóng khung.
E. <b>Kiểm tra, đánh giá(7'):</b> dùng cõu hi trong bi


F. <b>Dặn dò(1')</b>: - Học bài làm bµi tËp sgk


- Chuẩn bị một số cây có hoa( hồng, vải)
- Cây dơng xỉ, cỏ bỵ…


<b>Tiết 4: có phải tất c thc vt u cú hoa</b>


<i><b>Ngày soạn :15/8/2007</b></i>



<i>Ngày dạy:24/8/2007</i>


<i><b>I. Mục tiêu bài học</b></i>


<b>-</b> Hc sinh bit quan sỏt, so sỏnh để phân biệt đợc cây có hoa và cây khơng có


hoa dựa vào đặc điểm của sinh vật ( hoa, qu)


<b>-</b> Phân biệt cây 1 năm và cây lâu năm
<b>-</b> Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh.
<b>-</b> Giáo dục ý thức bảo vệ, chăm sóc thực vật.


<i><b>II. Hot ng dạy học</b></i>


<b>A. KiĨm tra bµi cị :(2')</b>


?Nêu đặc điểm chung của thực vật ?


<b>B. Mở bài: sgk(1')</b>
<b>C. Phát triển bài:35'</b>


Hot ng 1:Thc vt có hoa và thực vật khơng có hoa.(25')
- u cầu hc sinh tỡm


hiểu các cơ quan của
cây cải.


? Cõy cải có những
loại cơ quan nào, chức
năng của từng loi c


quan ú?


?Rễ, thân, lá?
? Hoa, quả, hạt ?


? Chức năng cơ quan
sinh trëng ?


? Chøc năng cơ quan
sinh sản ?


- Yêu cầu học sinh
ph©n biƯt thùc vËt có
hoa và thực vật không


- Hc sinh quan sát hình
4.1 đối chiếu với bảng 1
sgk ghi nhớ kiến thức về
các cơ quan của cây cải.
- Có hai loại cơ quan:
+ Dinh dỡng
+ Sinh sn


-> Là cơ quan dinh dỡng.
-> Là cơ quan sinh sản
-> Nuôi dỡng cây


-> Để duy chì nòi giống
- học sinh quan sát mẫu
kết hợp hình 4.2 sgk rồi


hoàn thành bảng


<i><b>1,Thực vật cã hoa vµ</b></i>
<i><b>thùc vËt không có hoa :</b></i>


-Cơ thể thực vật gồm hai
loại cơ quan chÝnh:


+C¬ quan dinh dỡng
gồm rễ ,thân ,lá chức
năng chính là nuôi dỡng
cây .


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

cã hoa


? Dựa vào đặc điểm
của hoa thực vật thì có
thể chia thực vật thành
mấy nhóm ?


? ThÕ nµo lµ thùc vËt
cã hoa và không có
hoa?


-HS làm bài tập điền từ
/SGK ?Giải thÝch t¹i
sao?


Cho vÝ dơ thùc tÕ .



-> KÕt luËn: Thùc vËt cã
2 nhãm: thùc vËt cã hoa
và thực vật không cã
hoa:


- Học sinh đọc thông tin
sgk -> phân biệt thực vật
có hoa và khơng có hoa


- Thùc vËt cã 2 nhãm:
thùc vËt cã hoa và thực
vật không có hoa


+TV có hoa là TV có cơ
quan sinh sản là hoa quả
hạt


+TV không có hoa là cơ
quan sinh sản không phải
hoa quả ,hạt .


Hot ng 2:Cõy mt nm v cõy lõu nm (10')


<b>-</b> Giáo viên viết lên


bảng 1số cây
+ Cây lúa, ngô,
m-ớp..-> là cây 1năm.
+ Cây hồng xiêm,
mí, vải->là cây lâu


năm.


? Tại sao l¹i nãi nh
vËy?


? Sau khi th¶o luËn
h·y ph©n biƯt c©y 1
năm và cây lâu năm
rút ra kết luận?


KL chung gì?


+ Lúa sống ngắn ngày,
hu hoạch 1lần cả cây
+ Hồng Xiêm, cây to,
cho nhiều løa qu¶.


<b>-</b> Häc sinh tiÕp tôc


thảo luận ở các cây
khác cho quả bao
nhiêu lần trong đời.


-HS đọc KL chung .


<i><b>2,Cây một năm và cây</b></i>
<i><b>lâu năm </b></i>


Kt lun: + Cõy 1năm ra
hoa kết quả 1lần trong


đời.


+ Cây lâu năm
ra hoa kết quả nhiều lần
trong đời.


<b>C,Cñng cè(2')</b>


-Học sinh đọc gồm kết luận cuối bài.


<b>D. Kiểm tra, ỏnh giỏ(5')</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>E.Dặn dò:</b> (1')


- Trả lời câu hái vµ lµm bµi tËp cuèi bµi.


- Chuẩn bị một số rêu tờng
- Mang kÝnh lóp.




<i><b>Ch¬ng I: </b></i> <b>tế bào thực vật</b>
<b>Tuần 3</b>


<b>Tiết 5: Kính lúp, kính hiển vi và cách sử dụng.</b>


<i><b>Ngày soạn : 18/8/2007</b></i>


<i>Ngày dạy:28/8/2007</i>



<i><b>I. Mục tiêu bài học.</b></i>


<b>-</b> Häc sinh nhËn biÕt c¸c bé phËn cđa kÝnh lóp và kính hiển vi.
<b>-</b> Biết cách sử dụng kính lúp, các bớc sử dụng kính hiển vi


<i><b>II. Đồ dùngd dạy học.</b></i>


<b>-</b> Giáo viên: kính lúp cầm tay, kính hiển vi.


Mộu vật: một vài bông hoa, rễ nhỏ.
- Học sinh: một đám rêu, rễ hành


KÝnh lóp, cÇm tay


<i><b>III hot ng dy hc</b></i>


<b>A. Mở bài: SGK.(1')</b>
<b>B. Phát triển bài.(36')</b>


<i><b>Hot ng 1. Kớnh lỳp v cỏch s dng.(16')</b></i>


<b>a.</b> Các bộ phận của kính lúp
- Giáo viên yêu cầu học


sinh đọc thông tin
( SGK) cho biết kính
lúp có cấu tạo nh thế
nào?


- Học sinh đọc thông tin,


nắm bắt ghi nhớ cấu tạo.


-Mét HS lên chỉ các bộ
phân cđa kÝnh lóp .


<i><b>1,KÝnh lóp vµ c¸ch sư</b></i>
<i><b>dơng : </b></i>


- KÕt ln: KÝnh lóp gåm
2 phÇn.


+ tay cÇm b»ng kim loại
hoặc nhựa


+ Tấm kính trong nồi hai
mặt


b. Cỏch s dụng kính lúp
- Giáo viên làm thao
tác cách sử dụng kính
lúp để cả lớp quan sát
- Giáo viên: Thống
nhất bớc 1 là điều
chỉnh ánh sáng (sgk in


<b>-</b> Häc sinh: Đọc thông


tin (sgk) nm đợc
các bớc sử dụng
kính



<b>-</b> -HS tËp quan s¸t vËt


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

khơng nhất quán) mẫu bằng kính lúp
Hoạt động 2 :Kính hiển vi và cách sử dụng(20')
-Tìm hiểu cấu tạo kính


hiĨn vi .


-GV yêu cầu HS hoạt
động nhóm ,mỗi nhóm
quan sát 1 kính hiển vi .
?Kính hiển vi gồm những
bộ phận nào ?


Bé phËn nµo cđa kÝnh lµ
quan träng nhÊt ?


(Thấu kính vì có ống kính
để phóng to các vật )
-Cỏch s dng .


GV làm thao tác sử dụng
cho HS quan s¸t .


-GV phát cho mỗi nhóm
một tiêu bản để học sinh
quan sát .


-HS quan sát kính +Đọc


SGK xác định các thành
phần của kính .


-Mét HS lên bảng chỉ các
bộ phận của kính .


-HS theo dõi và tập quan
sát vật mẫu bằng kính
hiển vi .


-Nêu cách sư dơng kÝnh
hiĨn vi


<i><b>2,Kính hiển vi và cách sử</b></i>
<i><b>dụng :</b></i>


a,Cấu tạo :


Kính hiÓn vi cã 3 phần
chính :


-Chân kính


-Thõn kớnh:Th kính ,đĩa
quay và vật kính .


-Bàn kính


b,Cách sử dụng :



-t v c nh tiờu bản .
-Điều chỉnh ánh sáng
bằng gơng phản chiếu ánh
sáng .


-Sử dụng hệ thống ốc điều
chỉnh để quan sát rõ vật
mẫu .


<b>C,Cñng cè: (2')</b>


-Cho học sinh đọc phần kết luận cuối bài


<b> D.Kiểm tra đánh giá: (5')</b>


-Dïng c©u hái sgk.
-Cho ®iĨm nhãm häc tèt.


<b> E. Dặn dò: (1') </b>


- §äc mơc “Em cã biÕt”
- Häc bài


<b>-</b> Mỗi nhóm(tổ) mang một củ hành tây 1 củ cµ chua chÝn


<b> TiÕt 6: quan sát tế bào thực vật</b>


<i><b>Ngày soạn : 20/8/2007</b></i>


<i>Ngày dạy:1/9/2007</i>



<i><b>I. Mục tiêu bài học</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>-</b> Tp v hình đã quan sát đợc trên kính.
<b>-</b> Bảo vệ giữ gìn dụng cụ.


<b>-</b> Trung thực, chỉ vẽ những hỡnh quan sỏt c


<i><b>II. Đồ dùng dạy học </b></i>


<b>-</b> Giáo viên: + Biểu bì vảy hànhvà thịt quả cà chua chÝn


+ Trang phãng to củ hành và TB vẩy hành, quả cà chua chín và tế
bào thịt quả cà chua.


+ KÝnh hiÓn vi.


<b>-</b> Häc sinh: Xem lại bài kính hiển vi.


<i><b>III .Hot ng dy hc.</b></i>


<b>A. Mở bài(10'). </b>


( thay cho mở bài, giáo viên kiểm tra, nên yêu cầu của tiết thực hành, phát
dụng cụ cho häc sinh)


- Kiểm tra: + Chuẩn bị của học sinh theo nhóm đã phân cơng
+ Các bớc sử dụng kính hiển vi


<b>-</b> Yêu cầu:



+ Lm c tiờu bn TB c chua hoặc vảy hành
+ Vẽ lại hình khi quan sát


+ Gi÷ trật tự khi làm bài, không đi lại lộn xộn


<b>-</b> Phát dụng cụ: Mỗi nhóm 1 kính hiển vi, một khay dơng cơ gåm kim mịi


m¸c, dao, nä níc, èng nớc nhỏ giấy thấm, lam kính


<b>-</b> Phân công: 1 số làmt/bản vảy hành
<b>-</b> Phân công: 1 số làmt/bản thịt cà chua


<b>B. Phát triển bài (28')</b>


1. Quan sát Tế bào dới kính hiển vi
- Giáo viên yêu cầu các


nhúm đọc cách tiến
hành lấy mẫu và quan
sát mẫu trên kính


- Giáo viên làm mẫu
tiêu bản để học sinh
cùng quan sát


- Giáo viên đi tới các
nhóm giúp đỡ, nhắc
nhở, giải đáp thắc mắc



- Häc sinh quan s¸t hình
6.1


- Đọc và nhắc lại các thao
tác


- Chọn một ngời chuẩn bị
kính còn lại chuẩn bị tiêu
bản theo hớng dẫn của
giáo viên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

máng)


Sau khi đã quan sát đợc
cố gắng vẽ thật giống
mẫu


2. Vẽ hình đã quan sát đợc
Giáo viên theo tranh


phãng to giíi thiƯu
+Cđ hành và TB biểu
bì vảy hành


+ Quả cà chua và TB
thịt quả


- Híng dÉn häc sinh
võa quan s¸t, võa vÏ
h×nh.



- Học sinh quan sát
tranh, đối chiếu hình
trong tiêu bản đã quan
sát của nhóm.


- Phân biệt đợc vách
ngăn TB


- Vẽ hình vào vở


<b>C. Củng cố(1')</b>


<b>D. Kim tra, ỏnh giỏ(5')</b>
<b>-</b> Đánh giá chung buổi thực hành
<b>-</b> Cho điểm các nhóm


<b>-</b> Cuối cùng: lau kính xếp lại vào hộp, vệ sinh lớp học


E. <b>Dặn dò(1')</b>- Trả lời câu hỏi cuối bài


<b>-</b> Su tầm tranh ảnh về hình dạng Tế Bào Thực VËt


<b> </b>


<b>TuÇn 4</b>


<b> tiết 7 :cấu tạo tế bào thực vật</b>


<i><b>Ngày soạn : / 9 /2007</b></i>



<i>Ngày dạy: / 9/2007</i>


<i><b>I. Mục tiêu bài học.</b></i>


<b>-</b> Xỏc nh c các cơ quan của thực vật đều cấu tạo bằng tế bào.
<b>-</b> Các thành phần cấu tạo chủ yếu của t bo.


<b>-</b> Khái niệm về mô.


<b>-</b> Rèn kỹ năng quan sát hình vẽ, nhận biết kiến thức
<b>-</b> Yêu thích môn học


<i><b>II Đồ dùng dạy học</b></i>


<b>-</b> Giỏo viờn: tranh phúng to hình 7.1 -> 7.5( SGK).
<b>-</b> Học sinh: tranh ảnh tế bào thực vật đã su tầm đợc


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>A. Mở bài (1')/SGK</b>
<b>B. Phát triển bài.(35')</b>


Hot ng 1:Hỡnh dng, kớch thc t bo.(13')


<b>-</b> Giáo viên treo


tranh


? T×m hiĨu giống
nhau cơ bản trong cấu
tạo rễ, thân, lá?



? H·y nhËn xÐt hình
dạng tế bào?


- Yêu cầu học sinh quan
sát kỹ hình 7.1 cho biết:
trong cùng một cơ quan
các tÕ bµo cã gièng
nhau kh«ng?


- Giáo viên u cầu học
sinh đọc thơng tin SGK
tìm hiểu kính thứơc t
bo


- Giáo viên nhận xét ý
kiến của học sinh, đa ra
kết luận,


- Giáo viên thông báo
thêm kính thứơc một số
tế bào( tế bµo cã kÝnh
thøc nhỏ nh mô phân
sinh ngọn; tế bào sợi gai
dài)


- Giáo viên yêu cầu học
sinh rót ra kÕt luËn
chung.



<b>-</b> häc sinh quan sát


tranh


-> Đều có cấu tạo tế bào
-> các tế bào có hình
dạng khác nhau


-> Không


- Hc sinh c thơng tin,
xem bảng kính thớc tế
bào -> tự rút ra nhận xét


-> kích thớc tế bào khác
nhau


Kt lun: C th thực vật
đợc cấu tạo bằng tế bào.
Các tế bào có hình dạng
và kính thớc khỏc nhau.


<i><b>1,Hình dạng ,kích thớc</b></i>
<i><b>tế bào .</b></i>


-Cơ thể thực vËt cã cÊu
t¹o b»ng tÕ bào.


-Tế bào thực vật có nhiều
hình dạng khác nhau


nh-:hình sợi ,hình cầu ,hình
bầu dục,hình nhiều c¹nh




-KÝch thíc rÊt nhá bÐ .


Hoạt động 2. Cấu tạo tế bào (14')
- Giáo viên yêu cầuhọc


sinh nghiên cứu độc lập
nội dung sgk.


<b>- </b>Treo tranh c©m tb thùc
vËt


- Gäi häc sinh lên điền
tranh( Giáo viên lu ý: lục
lạp trong chÊt tÕ bµo cã


- Học sinh đọc thông tin
SGK kết hợp quan sát
hình7.4.


- Häc sinh điền tranh, nêu
chức năng từng bộ phận


<i><b>2,Cấu tạo tế bào</b></i> :


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

chứa làm cho cây cã


mµu xanh vµ góp phần
vào quang hợp)


- Giáo viên tóm tắt rót ra
kÕt ln


-HS rót ra kÕt ln . + Mµng sinh chÊt


+ ChÊt tÕ bào: lục lạp
,không bào .


+ Nhân


Hot động 3. Mô(8')
- Giáo viên treo tranh
các loại mô, yêu cầu
học sinhquan sát trả li
cõu hi


? Nhận sét cấu tạo hình
dạng các tế bào của
cùng 1loại mô, các loại
mô khác nhau ( bổ
sung: chức năng các tế
bào trong 1 mô nhất là
mô nhất là mô phân
sinh làm cho các cơ
quan của tế bào lớn lên)


-Kết luận chung gì ?



<b>-</b> Học sinh quan s¸t


trao đổi trong
nhóm, đa ra nhn
xột.


-1,2 nhóm trình bày ,lớp
nhận xÐt bæ sung kÕt
luËn.


-HS đọc kết luận chung .


<i><b>3,M«</b></i>


- KÕt luËn: M« gåm 1
nhãm tÕ bào giống nhau
cùng thực hiện một chức
năng.


<b>C. Củng cố(2') </b>


-Hc sinh đọc phần kết luận cuối bài
- Chơi trò chơi giải ơ chữ


<b>D. Kiểm tra đánh giá(5')</b>


- Dïng c©u hỏi cuối bài


<b>E. Dặn dò(1')</b>



- Đọc mục em cã biÕt”
- Häc bµi


<b>-</b> Ơn lại kinh nghiệm trao i cht cõy xanh


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i><b>Ngày soạn : / 9 /2007</b></i>


<i>Ngày dạy: / 9/2007</i>


<i><b>I. Mục tiêu bài học</b></i>


<b>-</b> Hc sinh trả lời đợc: Tế bào lớn lên và phân chia nh thế nào?


<b>-</b> Hiểu đợc ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia tế bào ở thực vật chỉ cú nhng t


bào mô phân sinh mới có khả năng ph©n chia


<b>-</b> Rèn luyện kỹ năng quan sát hình vẽ, tìm tịi kiến thức
<b>-</b> Có thái độ u thích mơn hc


<i><b>II. Đồ dùng dạy học</b></i>


<b>-</b> Giỏo viờn: Tranh phúng to hình 8.1; 8.2( SGK).
<b>-</b> Học sinh: Ơn lại KN trao đổi chất ở cây xanh


<i><b>III hoạt động dạy học</b></i>


<b>A. Kiểm tra bài cũ (3')</b>



?Tế bào thực vật có hình dạng kích thớc nh thế nầo ?
?tế bào thực vật gồm những thành phần chủ yếu nào ?


<b>B,Mở bài (SGK)1'</b>
<b>C,Phát triĨn bµi.(33')</b>


<i><b> Hoạt động 1. Sự lớn lên của tế bào(16'</b></i>)
- Giáo viên yêu cầu học sinh


+ Hoạt động theo nhóm
+ Nghiên cứu sgk, trả lời 2
câu hỏi:


? Tế bào lớn lên nh thế nào?
? Nhờ đâu tế bào lớn lên đợc
- Tế bào trởng thành là tế
bào không lớn lên nữa


? ë h×nh 8.1 khi tế bào lớn
lên thì bộ phận nào tăng kích
thớc, bộ phận nào nhiều lên?
- Yêu cầu học sinh trả lời hia
câu hỏi, rút ra kết luận.


-Hc sinh c thông tin
(sgk) kết hợp quan sỏt
hỡnh 8.1


->Tăng kính thớc, vách
tế bào lớn lên chất tế


bào nhiều lên, không
bào to ra.


- Đại diện nhóm trình
bày, nhóm khác bổ
sungKL


<i><b>1,Sự lớn lên của tế bào </b></i>


- KÕt luËn: TÕ bµo non
cã kÝch thíc nhá, lín
dÇn thµnh tÕ bµo trëng


thµnh, nhê qu¸


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>Hoạt động 2.Sự phân chia của t bo(17')</b></i>


Yêu cầu học sinh nghiên
cứu sgk


? Sự lớn lên và phân chia
của tế bào có quan hệ với
nhau nh thế nào?


Lớn dần
TÕ bµo non TB
trëng thµnh phân chia
tế bào non mới .


- Giáo viên yêu cầu thảo


luận nhóm theo 3 câu hỏi:
? Tế bào phân chia nh thế
nào?


? Các tÕ bµo ë bộ phận
nào có khả năng phân
chia?


? Các c¬ quan cđa thực
vật nh rễ, thân, lá.. lớn lên
bằng cách nào?


? S lớn lên và phân chia
của tế bào có ý nghĩa gì
đối với thực vật


- Học sinh đọc thông tin
(sgk) kết hợp quang sát
hình vẽ 8.2 -> nắm đợc quy
trình phân chia của tế bào


<b>-</b> Häc sinh thảo luận,


ghi vào giấy


+ Quá trình phân
chia( SGK)


+ Tế bào ở mô phân sinh có
khả năng phân chia.



+ Các cơ quan của thực vật
lớn lênnhờ hai quá trình:
lớn lên và phân chia cđa tÕ
bµo.


-> Gióp thùc vËt lín lªn
( sinh trëng và phát triển)


<i><b>2,Sự phân chia của tế bào .</b></i>


-Các tế bào ở mô phân sinh
có khả năng phân chia .
-Tế bào phân chia và lớn lên
giúp cây sinh trởng và ph¸t
triĨn .


<b>D,Cđng cè(2'):</b>


-Học sinh đọc phần kết luận (sgk)


<b>E,Kiểm tra, đánh giá:(5')</b>
<b>-</b> Dùng câu hỏi cuối bài


<b>-</b> Sö dụng bài tập1,2 ( trang 31) sách thiết kế bài giảng.
<b>F,Dặn dò(1')</b>


-Học bài ,trả lời câu hỏi SGK


-Chuẩn bị một số cây có rễ ( rửa sạch): cây cải, cây cam, nhÃn, rau rền, hµnh,


cá…


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b> Tiết 9: Các loại rễ, các miền của rễ</b>


<i><b>Ngày soạn : / 9 /2007</b></i>


<i>Ngày dạy: / 9/2007</i>


<i><b>I Mục tiêu bài học</b></i>


<b>-</b> Hc sinh nhận biết và phân biệt đợc hai loại rễ chính: rễ cọc, chùm.
<b>-</b> Phân biệt đợc cấu tạo và chức năng các miền của rễ.


<b>-</b> Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, kỹ năng hoạt động nhóm.
<b>-</b> Giáo dục ý thc bo v thc vt.


<i><b>II. Đồ dùng dạy học.</b></i>


- Giáo viên: + Một số cây có rễ: rau cải, nhân, rau rền, hµnh, tái…


+ MiÕng bìa ghi sẵn các miền của rễ, các chức năng cđa rƠ, phiÕu
häc tËp mÉu.


<b>-</b> Học sinh: 1 số cây có rễ( đã dặn ở các tiết trớc)


<i><b>III. Hoạt động dy hc.</b></i>


<b>A. Mở bài: (1') sgk.</b>
<b>B. Phát triển bài.(35')</b>



Hot ng 1:Các loại rễ(18')
- Giáo viên u cầu học


sinh kỴ phiÕu học tập vào
vở.


- Giáo viên yêu cầu học
sinh chia rƠ c©y thành hai
nhóm.


- Giáo viªn híng dÉn ghi
phiÕu häc sinh


yêu cầu từng học sinh viết
những đặc điểm đã dùng để
phân loại rễ thành hai
nhóm-> đặc điểm r cc, r
chựm.


- Giáo viên yêu cầu học
sinh quan sát hình9.2 ghi
tên c©y cã rƠ cäc, rƠ chïm


- Học sinh đặt tất cả cây
có rễ của nhóm trên bàn.
- Kiểm tra, quan sát kỹ
tìm những rễ giống nhau
đặt vào một nhóm.


- Trao đổi thống nhất tên


cây của nhóm, ghi phiếu
ht.


<b>-</b> RƠ cäc gồm rễ cái và


các rễ con.


<b>-</b> Rễ chùm gồm những


rễ con mäc tõ gốc
thân.


<b>-</b> -HS cho ví dụ


1<i><b>,Các loại rễ .</b></i>


-R cọc gồm rễ cái to
khoẻ đâm thẳng xuống
đất và các rễ con mọc
xiên.


-RƠ chïm gåm nh÷ng rễ
con dài ,to gần bằng nhau
mọc từ gốc thân thành
một chïm .


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i><b>Hoạt động 2. Các miền của r(17')</b></i>


- Yêu cầu học sinh tự
nghiên cứu( sgk)



- Giáo viên theo tranh câm
các miền của rễ-> Học
sinh điền


Hai rễ cã mÊy miỊn kĨ tªn


? Chøc năng chính của
từng miền


<b>-</b> Hc sinh đọc nội


dung trong khung kÕt
hỵp víi quan sát
trang và chú thích->
ghi nhí.


<b>-</b> Häc sinh lªn bảng


điền tranh câm các
miền của rễ


<b>-</b> Học sinh kh¸c theo


dõi, nhận sét, sửa đổi(
nếu có)


<b>-</b> RƠ cã bèn miỊn:


+ MiỊn trëng thµnh.


+ MiỊn hót.


+ MiỊn sinh trëng
+ MiỊn chãp rƠ.


<b>-</b> Häc sinh tr¶ lêi câu


hỏi về chức năng các
miền của rễ


Kết luận: sgk


<i><b>2,Các miỊn cđa rƠ </b></i>


-RƠ cã bèn miỊn:
+ MiỊn trëng thµnh.
+ MiỊn hót.


+ MiỊn sinh trëng
+ MiỊn chãp rƠ.


<b>C. Cđng cè:(2')</b>


-§äc phần kết luận./SGK


<b>D, Kim tra, ỏnh giỏ:(6')</b>


Câu hỏi 2 (sgk)


Làm bài tập trắc nghiệm :Chọn câu trả lời đúng :


Trong các miền sau đây cuả rễ ,miền nào có khả năng dẫn truyền :
1,Miền trởng thành .


2,MiỊn hót .


3,MiỊn sinh trëng
4,MiỊn chóp rễ


<b> E,Dặn dò(1')</b>


- Đọc mục “ em cã biÕt


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>TiÕt 10. Cấu tạo miền hút của rễ.</b>


<i><b>Ngày soạn : / 9 /2007</b></i>


<i>Ngày dạy: / 9/2007</i>


<i><b>I. Mục tiêu bài học</b></i>


<b>-</b> Hc sinh hiểu đợc cấu tạo và chức năng các bộ phận miền hút của rễ.


<b>-</b> Bằng quan sát nhận xét thấy đợc đặc điểm cấu tạo của các bộ phận phự hp


với chức năng của chúng.


- Biết sử dụng kiến thức đã học giải thích một số hiện tợng thực tế có liên quan
đến r cõy.


<b>-</b> Rèn kỹ năng quan sát tranh, mẫu.


<b>-</b> Giáo dục ý thức bảo vệ cây.


<i><b>II. Đồ dùng dạy học.</b></i>


- Giáo viên: tranh phóng to hình10.1; 10.2; 7.1(sgk)


<b>-</b> Học sinh ôn lại kiến thức cấu tạo, chức năng các miền của rễ.


<i><b>III. Hot ng dạy học</b></i>


<b> A.Kiểm tra bài cũ (2')</b>


?Rễ gồm mấy miền ,nêu chức năng của từng miền?
?Phân biệt rễ cọc và rễ chùm ?Cho ví dụ .


<b>B. Mở bài(1')</b>


Từ bài cũ ? tại sao miền hút quan trong nhất?


<b>C.Phát triển bài(34')</b>


Hot ng 1:Cu tạo miền hút của rễ (17')
- Giáo viên treo tranh


phãng to hình: lát cắt
qua miền hút của rễ và tế
bào lông hút giới thiệu
+ Miền hút gồm 2 phần:
vỏ và trơ gi÷a (chØ trên
danh giới hạn các phần)


- Giáo viên gọi 1 học sinh
nhắc lại


- Giỏo viờn ghi li s
lờn bảng, cho học sinh
điền tiếp


- Học sinh theo dõi tranh,
ghi nhớ đợc 2 phần là vỏ và
trụ giữa


- Häc sinh xem chó thích
hình 10.1 ghi ra giấy các bộ
phận của phần vỏ và trơ
gi÷a


- Học sinh lên bảng điền
nốt sơ đồ.


<i><b>1,CÊu t¹o miỊn hót cđa rƠ </b></i>


-KL:Phần sơ đồ
Sơ đồ của các bộ phận miền hút


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Trơ gi÷a Bã m¹ch Mạch dây
Ruét Mạch gỗ
- Yêu cầu häc sinh sgk


(cét 2 trong khung



- Giáo viên yêu cầu học
sinh quan sát lại hình 10.2
trao đổi, trả lời câu hỏi:
? Vì sao lơng hút là một
tế bào


- Học sinh đọc nội dung
cột 2 “ Cấu tạo từng bộ
phận “ miền hút ghi nhớ
nội dung chi tiết cấu tạo
của biểu bì, thịt vỏ, mạch
rây, mạch gỗ, ruột.


- 1 học sinh đọc lại nội
dung trên để cả lớp cùng
nghe.KL


<b>1.</b> Hoạt động 2:Chức năng miền hút.
-Giáo viên hớng dẫn học


sinh nghiên cứu bảng “
cÊu t¹o, chøc năng miền
hút quan sát hình 7.4;
thảo luận:


? Cấu t¹o miỊn hót phï
hỵp víi chøc năng thế
hiện nh thế nào?


? Lông hút có tồn tại mÃi


không?


? Tỡm s giống, khác
nhau giữa tế bào thực vật
với tế bào lông hút? (tế
bào lông hút có khơng
bào lớn, kéo dài để tỡm
ngun thc n)


? Trên thực tế bộ rễ thờng
ăn sâu, nan rộng, nhiều rễ
con hÃy giải thích?


- Biểu bì: các tế bào xếp sát
nhau-> bảo vệ.


-> Lông hút là tế baò biểu
bì kéo dài-> hút.


- L«ng hót kh«ng tån tại
mÃi, già sẽ rụng.


- Tế bào lông hút kh«ng cã
diƯp lơc .


-> Để cây có thể đủ nớc,
khống nhất là khi mặt trời
khơ hạn.


- KÕt ln: chức năng miền


hút.


( Cột 3 - bảng cấu tạo miền
hút)


<i><b>2,Chức năng miền hút</b></i> .


-Lông hút là tế bào biểu bì
kéo dài ra có chức năng hút
nớc và muối khoáng hoà tan
.


-Chức năng từng bé phËn
(cét 3 trong b¶ng )


<b>C. Cñng cè(2')</b>


Học sinh đọc phần kết luận /SGK


<b>D.Kiểm tra ỏnh giỏ(5')</b>


-HS trả lời câu hỏi sgk.
-HS làm bài tập SGK.


<b>E. Dặn dò:(1') </b>


§äc môc “ em cã biÕt”


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Lµm thùc hµnh (trang46)



<b>Tn 6:</b>


<b>TiÕt 11: Sù hót níc và muối khoáng của rễ</b>


<i><b>Ngày soạn : / 9 /2007</b></i>


<i>Ngày dạy: / 9/2007</i>


<i><b>I. Mục tiêu bài học</b></i>


<b>-</b> Hc sinh bit quan sỏt, nghiên cứu kết quả thí nghiệm để tự xác định đợc vai


trò của nớc và 1 số loại MK chính đối với cây.


<b>-</b> Xác định đợc con đờng rễ cây hút nớc và MK hòa tan.
<b>-</b> Hiểu đợc nhu cầu nớc và MK phụ thuộc điều kiện nào.


<b>-</b> Tập thiết kế thí nghiệm đơn giản chứng minh cho mục đích nghiên cứu.
<b>-</b> Rèn kỹ năng thao tác, các bớc tiến hành thí nghiệm.


<b>-</b> Biết vận dụng kiến thức đã học để bớc đầu giải thích một số hiện tợng trong


thiªn nhiªn


<b>-</b> Có thái độ u thích mơn hc


<i><b>II. Đồ dùng học sinh</b></i>


<b>-</b> Giáo viên: Tranh 11.1;11.2 (sgk)



<b>-</b> Học sinh: Kết quả các mẫu thí nghiệm ở nhà.


<i><b>III. Hoạt động dạy hc</b></i>


<b>A.</b> Mở bài(1') sgk


<b>B.</b> Phát triển bài (35')


<i><b>Phần I. Cây cần n</b><b> ớc và các loại muối khoáng</b></i>


<i><b>Hot ng 1:Nhu cầu nớc của cây(17')</b></i>


* ThÝ nghiÖm 1.
- Cho häc sinh tù nghiªn
cøu sgk


- Híng dÊn häc sinh th¶o
luËn theo 2 c©u hái:


? Bạn Minh làm thí nghiệm
trên nhằm mục đích gì?
? Dự đốn kết quả thí
nghiệm, giải thích?


- Giáo viên trình bày kÕt
qu¶


- Từng cá nhân đọc TN
(sgk) chú ý: điều kiện thí


nghiệm, cách tiến hành
thí nghiệm


-> T×m hiểu cây cần nớc
nh thế nào?


-> Cây héo dần vì thiếu
nớc


- Đại diện nhóm trình
bày kết quả, các nhóm
khác bổ sung.


<b>I.Cây cần nớc và các</b>
<b>loại muối khoáng </b>


<i><b>1,Nhu cầu nớc của cây</b></i> .


a,Thớ nghim 1:
-Mc ớch TN:


-Kết quả TNvà giải thích


* Thí nghiệm 2
- Giáo viên cho các nhóm báo
cáo kÕt qu¶ thÝ nghiệm cân
rau quả ở nhà


- C¸c nhãm b¸o
c¸o->nhËn xÐt chung khèi


l-ợng rau quả sau khi kh«


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Giáo viên yêu cầu học sinh
thảo luận theo hai câu hỏi:
? Dựa vào kết quả thí nghiệm,
em có nhận xét gì về nhu cầu
nớc của cây?


? Kể tên cây cần nhiều nớc,
cây cần ít nớc?


( Lu ý: tránh nhầm lẫn ở học
sinh-> cây ở nớc cần nhiều
n-ớc, cây ở cạn cần ít nớc).
- Yêu cầu học sinh rút ra kết
luận


bị


- Hc sinh c thụng tin
sgk


- Nớc rất cần cho cây
nh-ng cÇn nhiỊu hay Ýt cßn
phơ thc vào từng loại
cây, các gđ sống, các bộ
phận khác của cây.


- Kết luận: sgk



KL:- Nớc rất cần cho cây
nhng cần nhiều hay ít còn
phụ thuộc vào từng loại
cây, các gđ sống, các bộ
phận khác của cây.


<i><b>Hot ng 2:Nhu cu mui khoỏng của cây.(18')</b></i>


* ThÝ nghiÖm 3.
- Giáo viên treo tranh 11.1 cho


hc sinh c thớ nghiệm 3
? bạn Tuấn làm thí nghiệm trên
để làm gì?


- Giáo viên hớng dẫn học sinh
thiết kế thí nghiệm theo nhóm.
Thí nghiệm gồm các bớc:
+ Mục đích thí nghiệm
+ i tng thớ nghim


+ Nội dung thí nghiệm và cách
tiến hµnh thÝ nghiƯm


- Cho häc sinh nghiên cứu
thông tin sgk


- Yêu cầu học sinh rút ra kết
luận.



- Học sinh đọc sgk kết
hợp quan sát tranh và
bảng số liệu


-> Xem nhu cầu muối
đạm của cây


- Häc sinh tõng nhãm
thiÕt kÕ thÝ nghiƯm theo
híng dÉn.


- Vµi nhãm trình bày thí
nghiệm


- Hc sinh c thụng tin,
tr lời câu hỏi ghi vào
vở.


<i><b>2,T×m hiĨu nhu cầu</b></i>
<i><b>muối khoáng của cây .</b></i>


+TN:


-Mc ớch thớ nghim
-i tng


-Tiến hành và kết quả


- Kết ln: RƠ c©y chỉ
hấp thụ MK hòa tan. Cây


cần 3 loại Mk chính:
Đạm, Lân, Kali


<b>C. Cñng cè(2'):</b>


- Học sinh đọc phần kết luận chung


<b>D. Kim tra, ỏnh giỏ(6')</b>


- HS trả lời câu hỏi sgk


<b>E. Dặn dò(1')</b>


- Đọc môc “ em cã biÕt”
- Học bài, trả lời câu hỏi sgk


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>Tiết 12. Sự hút nớc và muối khoáng của rễ(tiếp)</b>


<i><b>Ngày soạn : / 9 /2007</b></i>


<i>Ngày dạy: / 9/2007</i>


<i><b>I. Mục tiêu bài học</b></i>


<b>-</b> Xác định đợc con đờng rễ cây hút nớc và MK hòa tan.
<b>-</b> Hiểu đợc nhu cầu nớc và MK phụ thuộc điều kiện nào.


<b>-</b> Tập thiết kế thí nghiệm đơn giản chứng minh cho mục đích nghiên cứu.
<b>-</b> Rèn kỹ năng thao tác, các bớc tiến hành thí nghim.



<i><b>II. Đồ dùng học sinh</b></i>


<b>-</b> Giáo viên: Tranh11.2 (sgk)


<i><b>III. Hoạt động dạy học</b></i>


<b>A,Më bµi (2')</b>


HS nêu vai trị của nc v mui khoỏng i vi cõy


<b>B.Phát triển bài (35')</b>


<i><b>PhầnII. Sự hút n</b><b> ớc và muối khoáng của rễ</b></i>


<i><b> Hoạt động 1. Rễ cây hút nớc và muối khoáng (17'</b></i>)
- Giáo viên cho học sinh


nghiên cứu sgk làm bài tập(
trang 37)


- Giáo viên viết nhanh bài
tập lên bảng


Treo tranh phóng to
hình11.2


Giáo viên sửa, hoµn thiƯn
bµi tËp


- Giáo viên cho học sinh


đọc thông tin trả lời câu
hỏi:


? Bé phËn nµo cđa rƠ chđ
u lµm nhiƯm vơ hót nớc
và MK hòa tan


? Tại sao sù hót níc và
muối khoáng của rễ không
thể tách rời nhau?


- Học sinh Quan sát hình
11.2, chú ý đờng đi của mũi
tên, đọc phần chú thích
- Học sinh chọn từ phù hợp
điền vào chỗ trống


- Học sinh chữa bài tập trên
bảng c lp theo dừi nhn
xột


-> Lông hút là bộ phËn chđ
u cđa rƠ hút nớc và Mk
hòa tan


-> Vì rễ cây chỉ hút đợc Mk
hịa tan trong nớc.


-



1,RƠ c©y hót nớc và
muối khoáng


Kết luận: Rễ cây hút nớc
và muối khoáng hòa tan
nhờ lông hút


-Nc v muối khoáng
trong đất đợc lông hút
hấp thụ chuyển qua vỏ
tới mạch gỗ đi lên các bộ
phận của cây .


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<i> vµ muèi khoáng của cây.</i>


a. Cỏc loại đất trồng khác nhau
- Giáo viên yêu cầu học sinh


nghiªn cøu sgk.


- Học sinh đọc thơng tin sgk
tìm đợc những ví dụ cụ thể
về đất trồng ảnh hởng đến sự
hút nớc và MK của cây.


2.Những điều kiện bên
ngoài ảnh hởng đến sự
hút nớc và muối
khoáng của cây .



a,Các loại đất trồng
khác nhau ;


b. Thêi tiÕt, khÝ hËu.
- Gi¸o viên yêu cầu học


sinh nghiên cứu sgk. Trả lời
câu hỏi:


? Thi tit, khớ hậu ảnh
h-ởng nh thế nào đến sự hút
nớc và MK của cây( Khi
xo<sub>< O</sub>0<sub>c nớc đóng băng, Mk</sub>


khơng hịa tan, rễ cây
không hút đợc)


- Học sinh đọc thông tin sgk,
trao đổi trong nhóm về ảnh
h-ởng của băng giá khi ngập
úng lâu ngày sự hút nớc Mk
bị ngừng


B,Thêi tiÕt khÝ hËu:
KÕt luËn: §Êt trång
thêi tiÕt, khÝ hËu ảnh
hởng tới sự hút nớc và
MK của cây.


<b>C. Cñng cè(2'</b>



- Học sinh đọc kết luận sgk


<b>D. Kiểm tra, đánh giá(5') </b>


- C©u hái 1 sgk


- Trả lời một số câu hỏi thực tế:
? Vì sao phải bón đủ phân, đúng lúc, đúng loại?


? Tại sao khi trời nắng, nhiệt độ cao cần tới nớc cho cõy?
? Cy, cuc, xi t cú li gỡ?


<b>E. Dặn dò: (1')</b>


- Tr¶ lêi c©u hái sgk
- §äc môc “em cã biÕt”


- Giải ô chữ


- Chuẩn bị mẫu cho bài sau: củ sắn, củ cà rốt, cành trầu không, vạn
thiên thanh, tầm gưi, t¬ hång….


Tranh các loại: bụt mọc, cây mắm, cây đớc…


<b> </b>
<b>TuÇn 7:</b>


<b>TiÕt 13: Sự biến dạng của rễ</b>



<i><b>Ngày soạn / /2007</b></i>


<i>Ngày dạy: / /2007</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>-</b> Phân biệt 4 loại rễ biến dạng: Hiểu đợc đặc điểm tng loi r bin dng phự


hợp với chức năng


<b>-</b> Cú khả năng nhận dạng một số loại rễ biến dạng đơn giản thờng gặp
<b>-</b> Giải thích đợc vì sao phải thu hoạch cây có rễ củ trớc khi ra hoa
<b>-</b> Rèn kỹ năng quan sát, phân tích mẫu tranh


<b>-</b> Gi¸o dục ý thức bảo vệ thực vật


<i><b>II. Đồ dùng dạy häc</b></i>


<b>-</b> Giáo Viên: Bảng phụ kẻ bảng đặc điểm các loại rễ biến dạng


Tranh, mẫu smột số loại rễ đặc biệt


<b>-</b> Học sinh: Chuẩn bị theo nhóm các mẫu vật đã đợc phân cơng


<i><b>III. Hoạt động dạy học</b></i>


A. Më bµi: (1')sgk
B. Phát triển bài:(35')


Hot ng1 :c im hỡnh thnh ca rễ biến dạng(17')
- Giáo Viên yêu cầu học



sinh hoạt động theo nhóm.
Đặt mẫu lên bàn quan sát->
phân chia rễ thành tng
nhúm


? Có mấy loại rễ biến dạng
Đặc điểm từng lo¹i rƠ biÕn
d¹ng?


- Học sinh trong nhóm
đặt tất cả mẫu và tranh
lên bàn cùng quan sát
- Dựa vào hình thái màu
sắc và cách mọc rễ để
phân chia rễ theo từng
nhóm


+ Rễ dới mặt đất: rễ củ,
rễ thở


+ RƠ thân, cành: rễ móc


+Rễ trên thân chủ: giác
mút-> cột 4(sgk)


Một số loại rƠ biÕn d¹ng


Hoạt động 2:Chức năng của rễ biến dạng.
- Yờu cu hc sinh nghiờn



cứu sgk


- Yêu cầu học sinh quan sát
hình 12.1


->rút ra kết luận chức năng
rễ biến dạng


- Hoàn thành bảng (trang
40) vào vở


-Học sinh làm bài tập
điền tõ (trang 41)


- KÕt luËn: Nh néi dung
b¶ng trang 40


HS hoàn thành bảng 40
vµo vë .


C. Cđng cè(2')


- Học sinh đọc phần kết luận chung cuối bài
D. Kiểm tra, đánh giá(5')


- Dïng c©u hái sgk


- Bµi tập trắc nghiệm trang 54 sách sinh học giáo viên
E. Dặn dò(1')



- Tr li lm bi tp, chun b cho giờ sau: Cành dâm bụt, hoa hồng, rau đay,
ngọn bí


<b>Chơng III. Thân</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<i><b>Ngày soạn / /2007</b></i>


<i>Ngày dạy: / /2007</i>


<i><b>I. Mục tiêu bài học</b></i>


<b>-</b> Hc sinh nắm đợc các bộ phận cấu tạo ngoài của thân
<b>-</b> Phân biệt đợc hai loại chồi nách (chồi lá, chồi hoa)
<b>-</b> Nhận biết phân biệt đợc các loại thân


<b>-</b> Rèn kỹ năng quan sát tranh, mẫu, so sánh


<b>-</b> Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên.


<i><b>II. Đồ dùng dạy học</b></i>


<b>-</b> Giáo Viên: + Tranh phóng to hình 1.3.1; 13.3


+ Ngọn bí đỏ, ngồng cải
+ Bảng phân loại thân cây
- Học sinh: + Một số mẫu cây đã dặn


+ Tranh một số loại rau má, cây cỏ, lúp cầm tay


<i><b>III. Hot ng dy hc</b></i>



<b>A. Mở bài(1'): sgk</b>
<b>B. Phát triển bài(35')</b>


<i><b>Hot ng 1:Cu to ngoi ca thõn(18')</b></i>


a. Các bộ phận ngoài của thân, vị trí chồi ngọn, chồi nách
- Giáo Viên yêu cầu:


+ Hc sinh t mu lờn
bn


+ Hot ng cá nhân
+ Quan sát thân cành từ
trên xuống, trả lời câu
hỏi


- Giáo Viên kiểm tra
b»ng c¸ch gäi học sinh
trình bày trớc lớp.


- Giỏo Viờn dùng tranh
13.1 nhắc lại cácbộ phận
hoặc chỉ ngay trên mẫu
để Học sinh ghi nhớ.


-Học sinh đặt mẫu lên bàn
quan sát đối chiếu với hình
13.1, trả lời 5 câu hỏi sgk.



-Học sinh mang vật
mẫu(cành) nêu đợc: Thân
chính có hình trụ, trên thân
có cành( thân phụ). Đỉnh
thân chính và cành có chồi
ngọn , ở kẽ lá là chồi nách.


<i><b>1,CÊu t¹o ngoài của</b></i>
<i><b>thân </b></i>


a,Cấu tạo ngoài của
thân .


-Thân chính có hình trụ,
trên thân có cành( thân
phụ). Ngọn thân chính
và cành có chồi ngọn ,
dọc thân và cành ở kẽ lá
là chồi nách.




</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

- Gi¸o Viªn cho Häc
sinh quan sát chồi lá(bí
ngô) chồi hoa ( hoa
hång)


? t×m sù gièng kh¸c
nhau về cấu tạo giữa
chồi hoa và chồi lá?



? Chồi hoa, chåi l¸ sÏ
ph¸t triĨn thành các bộ
phận nào của cây?


- Giáo Viªn cho Häc
sinh nhắc lại các bé
phËn cđa th©n->kÕt ln


-Học sinh nghiên cứu
thông tin để ghi nhớ 2 loại
chồi lỏ v chi hoa


- Xem hình 13.2 trả lời các
câu hỏi.


+ Giống nhau: có mầm lá
bao bọc


+ Khác nhau: Chåi l¸ có
mô phân sinh ngän. Chåi
hoa cã mÇm hoa.


+ Chåi hoa-> Cµnh mang
hoa hoặc hoa


+ Chồi lá-> cành mang lá


- Kết luận: ngọn thân, cành
có chồi ngọn, dọc thân và


cành có chồi nách gồm2
loại: chồi hoa và chồi lá


B,Cấu tạo của chồi hoa và
chồi lá


-Chåi n¸ch gåm hai loại
chồi lá và chồi hoa .


+Chồi hoa :tròn ,to hơn ,có
các mầm lá và mầm hoa
hoa .


+Chồi lá :dài nhỏ hơn có
mô phân sinh ngọn ,mang
các mầm lá .


Hoạt động 2.Phân biệt các loại thân.(17')
- Giáo Viên treo tranh


hình13.3, yêu cầu học
sinh đặt mẫu lên bàn
quan sát, chia nhóm(chia
theo vị chí thân trên mặt
đất, độ cứng của cây, sự
phân cành…)


- Gi¸o Viên đa bảng phụ
- Giáo Viên chữa bảng
phụ



? Có mấy loại thân cho
ví dụ


-Hc sinh quan sát tranh,
đối chiếu vật mẫu để chia
nhóm. Đọc thơng tin (sgk)
hồn thành bảng(trang 45
sgk)


- 1 häc sinh lên điền vào
bảng phụ các học sinh
khác theo dõi bổ sungKL


<i><b>2,Các loại thân</b></i> .


- Kt lun: Cú ba loại thân
là thân đứng, thân leo, thân
bị


<b>C. Cđng cè(2')</b>


- Học sinh đọc phần kết luận chung cuối bài


<b>D. Kim tra, ỏnh giỏ(5')</b>


<b>-</b> Phát phiếu học tập HS làm bài tập /SGK và bài tập trắc nghiệm .


-ỏnh du *vào đầu câu trả lời đúng :



a,Th©n c©y dõa ,c©y cau ,cây cọ là thân cột .


b,Thõn cõy bch n ,cây gỗ lim ,cây cà phê là thân gỗ .
c,Thân cây lúa ,cây cải ,cây ổi là thân cải .


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

-GV cho HS tù chÊm phiÕu häc tËp theo nhóm .


<b>E.Dặn dò(1')</b>


- Trả lời câu hỏi, làm bài tËp ci bµi


-Ghi lại kết quả thí nghiệm đã giao(trang 46)

<b> </b>



<b>tuần 8:</b>



<b>Tiết 15: thân dài do đâu</b>



<i><b>Ngày soạn / /2007</b></i>


<i>Ngày dạy: / /2007</i>


<i><b>I. Mơc ttiªu bµi häc</b></i>


<b>-</b> Qua thí nghiệm học sinh tự rút ra đợc: Thân dài ra do phần ngọn.


<b>-</b> Biết vận dụng cơ sở khoa học của bấm ngọn, tỉa cành để gii thớch mt s


hiện tợng trong thực tế xản xuất.



<b>-</b> Rèn kỹ năng tiến hành thí nghiệm, quan sát, so sánh.
<b>-</b> Giáo dục lòng yêu thích và bảo vệ thực vật.


<i><b>II. Đồ dùng dạy học:</b></i>


-- Giáo Viên :Tranh phóng to hình 14.1; 13.1


- Học sinh các mẫu thí nghiệm, bản báo cáo thí nghiệm.


<i><b>III. Hot ng dy hc</b></i>


<b>A. Kiểm tra bài cũ(3')</b>


-Thân gồm những bộ phận nào ?
-Có mấy loại thân ?cho ví dụ .


<b>B. Mở bài: (1')sgk</b>
<b>C. Phát triển bài(33')</b>


<i><b>Hot ng 1:S di ra ca thõn</b></i>


a. Thí nghiệm
- Giáo Viên cho học sinh
báo cáo kết qu¶ thÝ nghiƯm
- Ghi nhanh kết quả lên
bảng


- Yêu cầu học sinh thảo
luận nhóm theo 3 câu hỏis
sgk:



? So s¸nh chiỊu cao hai
nhóm cây: ngắt ngọn và
không ngắt ngọn?


? Từ thÝ nghiƯm trªn cho


- Đại diện một số nhóm
báo cáo kÕt qu¶ thÝ
nghiƯm


- Nhóm thảo luận đa ra
một số nhận xét


+ Cây ngắt ngọn thấp
hơn cây không ngắt ngọn


+Thân dµi ra do phần
ngọn


<i><b>1,Sự dài ra của thân </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

biết thân dài ra do bộ phận
nào?


? Vỡ sao thõn dài ra đợc?
(ở ngọn cây có mơ phân
sinh ngọn khi bấm ngọn,
cây khơng cao đợc)



?Sự dài ra của các loại thân
có giống nhau khơng ?
? Có cây nào ngọn gãy vẫn
cao đợc khơng?( cây tre có
mơ phân sinh ở dóng 
dóng dài)


+ Do sự phân chia của tế
bào mô phân sinh ngọn
-HS đọc thơng tin /SGK


- kÕt ln: Th©n dài ra do


phần ngọn b,Kết luận :Thân dài ra
do phần ngọn(Mô phân
sinh ngọn )


Hot ng 2:Gii thích những hiện tợng thực tế.
- Giáo Viên yêu cầu


học sinh hoạt động
theo nhóm


- Yêu cầu thảo luận
theo sgk


- Từng nhóm thảo luận 2 câu
hỏi sgk


- Sau thảo luận yêu cầu đa ra


nhận xét:


+ Cây đậu, bông, cà pê là cây
lấy quả-> cần nhiều cành lên
ngời ta cắt ngọn (chồi lá chồi
hoa phát triển)


+ Cây lấy gỗ với sự tỉa cành
sâu, xấu mà không bấm ngọn
vì cần thân, sợi dài


<i><b>2,Giải thích hiện tỵng</b></i>
<i><b>thùc tÕ </b></i>


-Bấm ngọn cho loại cây
lấy quả, hạt, thân để
ănChồi lá và chi hoa
phỏt trin .


-Còn tỉa cành với những
cây lấy gỗ lấy sợiGỗ
tốt ,sợi dài .


<b>D. Củng cố(2'):</b>


- Hc sinh c phần kết luận chung(sgk)


<b>E. Kiểm tra, đánh giá(5'): </b>


-Ph¸t phiÕu bài tập trắc nghiệm /SGKchấm chéo .


-HS trả lời câu hỏi /SGK.


<b>F. Dăn. dò(1'):</b>


-Học bài trả lời câu hỏi .


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>TiÕt 16: cấu tạo trong của thân non</b>



<i><b>Ngày soạn / /2007</b></i>


<i>Ngày dạy: / /2007</i>


<i><b>I. Mục tiêu bài häc</b></i>


<b>-</b> Học sinh nắm đợc đặc điểm cấu tạo trong của thân non, so sánh với sự cấu


t¹o trong cđa rƠ(miỊn hót)


<b>-</b> Nêu những đặc điểm cấu tạo của vỏ, trụ giữa phù hợp với chức năng của


chóng.


<b>-</b> RÌn kü năng so sánh, quan sát


<b>-</b> Giáo dục lòng yêu thiên nhiên bảo vệ cây.


<i><b>II. Đồ dùng dạy học</b></i>


<b>-</b> Giáo Viên: Tranh phãng to h×nh 15.1; 10.1



Bảng phụ cấu tạo trong thân non


- Học sinh: ôn lại bài cấu tạo miền hút của rễkẻ bảng cấu tạo trong và chức
năng của thân non vào vở bài tập.


<i><b>III. Hot ng dy hc</b></i>


<b>A. Mở bài(1'): sgk</b>
<b>B. Phát triển bài(35')</b>


Hot ng 1:Cu to trong của thân non(18')
Giáo Viên cho Học sinh


quan s¸t h×nh 15.1


- Gäi Häc sinh lên bảng
chỉ tranh và trình bày cấu
tạo của thân non.


? Chức năng của mỗi
phần ? cấu tạo vỏ, trụ giữa
phù hợp với chức năng
nào?


gợi ý:


+ Biểu bì: bảo vệ bộ phận
trong.


+ Thịt vỏ: dự trữ, tham gia


quang hợp


+ Bã m¹ch:


-Học sinh quan sát hình15.1
đọc phần chú thích xác định
cấu tạo chio tiết 1 phần của
thân non.


Vỏ:Biểu
bì , thịtvỏ


- Gồm 2 phần


Trụ
giữa <ruộtMạch


<sub>- Cỏc nhóm trao đổi, thống</sub>


nhất ý kiến để hoàn thành
bảng sgk ( chú ý cấu tạo phù
hợp với chức năng )


- 1 Häc sinh lên viết vào
bảng phụ


- 1Học sinh đọc to tồn bộ


<i>1,CÊu t¹o trong cđa th©n</i>
<i>non </i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

M¹ch rây: vận
chuyển chất hữu cơ


Mạch gỗ: vận
chuyển nớc Mk


+ Ruột: chứa chất dự trữ.


cấu tạo và chức năng các bộ
phận của thân non.


- Kt lun: nh nội dung trong
bảng đã hoàn thành.


<i><b>Hoạt động 2:So sánh cấu tạo trong của thân non và miền hút của rễ.</b></i>
<i><b>(17')</b></i>


- Giáo Viên treo tranh
15.1 và 10.1 gọi 2 Học
sinh lên chỉ các bộ phận
cấu tạo thân non và rễ
- Yêu cầu Học sinh lài bài
tập. ( trả lời câu hỏi trang
50)


? Sau cấu tạo trong của rễ
và thân non. Chúng có
điểm gì giống nhau



? Điểm khác nhau?


(Dùng bảng S2<sub> trang 65 </sub>


sách Giáo Viên )


-HS quan sát tranh và so
sánh .


+ Có cấu tạo bằng tế bào .
+ Đều gồm các bộ phận: vỏ
( biểu bì thịt vỏ) trụ giữa
( bó mạch, ruột)


-> + RƠ: B2<sub> cã l«ng hót</sub>


Mạch gỗ, rây xếp
xen kẽ


+ Thân: một vòng bó
mạch( mạch gỗ ở trong,
mạch rây ngoài)


<i><b>2,So sánh miền hút và </b></i>
<i><b>thân non .</b></i>


-Giống nhau:


+Có cấu tạo bằng tế bào .
+ Đều gồm các bộ phận: vỏ


( biểu bì thịt vỏ) trụ giữa
( bó mạch, ruột)


-Khác nhau:


+ RƠ: B2<sub> cã l«ng hót</sub>


Mạch gỗ, rây xếp
+ Thân: một vòng bó mạch(
mạch gỗ ở trong, mạch rây
ngoài)


<b>C. Củng cố(2'): </b>


-Hc sinh đọc kết luận cuối bài


<b>D. Kiểm tra, đánh giá(6'):</b>


-Sö dụng câu hỏi sgk.
-Làm bài tập trắc nghiệm :


Hóy tỡm câu trả lời đúng về cấu tạo trong của thân non :
Câu 1:a,Vỏ gồm thịt vỏ và ruột .


b,Vỏ gồm biểu bì ,thịt vỏ và mạch rây .
c,Vỏ gồm biểu bì và thịt vỏ .


Câu 2:a,Vỏ có chức năng vận chuyển chất hữu cơ .
b,Vá chøa chÊt dù tr÷ .



c,Vỏ vận chuyển nớc và muối khoáng .


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

b,Trô giữa có một vòng bó mạch (Mạch rây ở ngoài ,mạch gỗ ở trong) và
ruột


c,Trụ giữa gồm biểu bì ,một vòng bó mạch và ruột .
d,Trụ giữa gồm thịt vỏ ,một vòng bó mạch và ruột .
Câu 4:a,Trụ giữa có chức năng bảo vệ thân cây .


b,Trụ giữa có chức năng dự trữ và tham gia quang hợp .


c,Trụ giữa có chức năng vận chuyển chất hữu cơ ,nớc và muối khoáng và
chứa chất dù tr÷.


d,Trơ giữa có chức năng vận chuyển nớc và muối khoángvà chứa chất dự trữ.


<b>E. Dặn dò: (1')</b>


-Hc bi, c mc “ điều em nên biết "


Mỗi nhóm chuẩn bị 2 thớt gỗ.


<b>Tuần 9:</b>



<b>Tiết 17 : thân to ra do đâu</b>



<i><b>Ngày soạn / /2007</b></i>


<i>Ngày dạy: / /2007</i>



<i><b>I Mục tiêu bài học</b></i>


- Học sinh trả lời câu hỏi: thân to ra do đâu?


- Phân biệt đợc dác và ròng: tập xác định tuổi cây qua việc đếm vòng gỗ hàng
năm.


- Rèn kỹ năng quan sát, so s¸nh, nhËn biÕt kiÕn thøc.
- Cã ý thøc b¶o vƯ thùc vËt.


<i><b>II. Đồ dùng dạy học.</b></i>


- Giáo Viên : đoạn thân, gỗ già ca ngang ( thớt gỗ tròn)
Tranh phóng to hình15.1, 16.1, 16.2.


<b>-</b> Học sinh: Chuẩn bị 1 thớt cành cây bằng lăng dao nhỏ, giấy lau.


<i><b>III. Hot ng dy hc</b></i>


<b>A. Kiểm tra bài cũ (3')</b>


-Chỉ trên tranh vẽ các phần của thân non ,nêu chức năng của từng phần ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>C.Phát triển bài.(33')</b>


Hot ng 1:Tng phỏt sinh.(13')
- Giáo Viên treo tranh


cÊu t¹o trong của thân
non và thân trởng thành .


? Cấu tạo trong của thân
cây trởng thành khác cấu
tạo trong thân non nh thế
nào?


? Theo em nhí bé phận
nào mà thân cây to ra
đ-ợc? (vỏ, trụ, giữa, cả vỏ
và trụ giữa?)


-Giỏo Viờn hớng dẫn
Học sinh xác định vị trí
2 tầng phát sinh.


? Vá cây to ra nhờ bộ
phận nào?


? Th©n c©y to ra do
đâu?




- Giáo viên gọi đại diện
nhóm lên chữa bài


- Học sinh quan sát tranh,
trao đổi trong nhóm, ghi
nhận xét thân non và thân
trởng thành (16.1) vào
giấy



- Thân trởng thành có
tầng sinh vỏ và tầng sinh
trụ.


(1 Học sinh lên b¶ng chØ
tranh tr¶ lêi)


- Học sinh đọc thông
tin(sgk) trao đổi nhóm,
thống nhất ý kiến theo các
câu hỏi.


- TÇng sinh vá->sinh ra vá
- TÇng sinh trơ sinh ra lớp
mạch rây (ngoài) và lớp
mạch gỗ ( trong)


- Khi bóc vỏ cây, mch
rõy ó b búc theo.


- Học sinh chữa bài, rút ra
kết luận


<i><b>1,Tầng phát sinh</b></i>:


Kết luận:


-Cây to ra nhê tÇng sinh
vỏ và tầng sinh trụ.



- Tầng sinh vỏ->sinh ra vỏ
- Tầng sinh trụ sinh ra lớp
mạch rây (ngoài) và lớp
mạch gỗ ( trong)


<b>) </b>


<b> </b><i><b>Hoạt động 2. Vòng gỗ hàng năm(10'</b></i>


- Giáo Viên cho Học sinh
đọc sgk, quan sát hình,
tập đếm vòng gỗ thảo
luận theo 2 câu hỏi:


? Vßng gỗ hàng năm là
gì?


Tại sao cã vßng gỗ sẫm
và vòng gỗ sáng?


? Lm th nào để đếm


đ-- Học sinh đọc thông tin
sgk ; mục “ em có biết”
quan sát hình16.3 trao đổi
theo nhóm


- Học sinh đếm số vòng
gỗ trên thớt gỗ của nhóm,


trình bày trớc lớp, cỏc
nhúm b sung


<i><b>2,</b><b>Vòng gỗ hàng năm </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

ợc tuổi cây sáng )-> xác định đợc tuổi
cây


<b> </b>


<i><b>Hoạt động 3. Dác và ròng</b></i>


- Giáo Viên yêu cầu
Học sinh hoạt ng c
lp tr li cõu hi.


-Thế nào là dác ,thế nào
là ròng?


- Tìm sự khác nhau giữa
dác và ròng. Tìm sự
khác nhau giữa dác và
ròng?


? Khi làm cột nhà, trụ
cầu ngời ta sẽ sử
dụng phần nào của gỗ?


- Hc sinh c thông tin
sgk



-> Ca ngang 2 thân cây gỗ
già thấy rõ 2 miền gỗ kkhác
nhau:


- Dác: Lớp gỗ màu sáng
phía ngoài gồm các tế bào
mạch gỗ sống có chức năng
vận chuyển nớc, MK.


- Ròng: lớp gỗ màu thẫm
rắn, chắc hơn dác nằm
trong gồm các tế bào chết,
vách dầy->chức năng nâng
đỡ cây


- Kết luận:


<i><b>3,Dác và ròng :</b></i>


-Thân cây gỗ già có dác và
ròng


<b>D.Củng cố (2')</b>


-2HS c KL /SGK


<b>E.kim tra ỏnh giỏ (5'):</b>


-GV gọi HS lên chỉ trên tranh vị trí của tầng phát sinh ,trả lời câu hỏi thân cây to ra


do đâu ?


?Xỏc nh tui g bng cỏch no ?Thc hnh xỏc nh tui g ca mt ming g?


<b>F.Dặn dò (1'):</b>


-Học bài trả lời câu hỏi SGK .
-Làm thí nghiệm bµi sau .


<b>TiÕt 18: VËn chuyển các chất trong thân.</b>



<i><b>Ngày soạn / /2007</b></i>


<i>Ngày dạy: / /2007</i>


<i><b>I. Mục tiêu bài học.</b></i>


- Học sinh tự tiến hành thí nghiệm vật để chứng minh: nớc và muối khoáng từ rễ
lên thân nhờ mạch gỗ; các chất sinh hữu cơ trong cây c vn chuyn nh mch
rõy.


<b>-</b> Rèn kỹ năng thao tác thực hành.
<b>-</b> Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật.


<i><b>II. §å dïng d¹y häc</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

- KÝnh hiĨn vi, dao s¾c, níc, giÊy thÊm, 1 cành chiết ổi,hoặc hồng xiêm( nếu có
điều kiện)


- Häc sinh: lµm thÝ nghiƯm theo nhãm ghi kÕt qña.



<i><b>III. Hoạt động dạy học</b></i>


<b> A. Mở bài.(2')</b>


<b>-</b> Giáo Viên kiểm tra chuẩn bị của Học sinh (các nhóm báo cáo)
<b>-</b> Ôn lại kiến thức cũ bằng câu 2 hỏi?


? Mạch gỗ có cấu tạo và chức năng gì?


<b>B. Phát triển bài(35')</b>


Hot ng 1:Vn chuyn nc v mui khoỏng hòa tan
- Giáo Viên yêu cu cỏc


nhóm trình bày TN ở nhà.


- Giáo Viên quan sát kết
quả các nhóm, so sánh
sgk, thông b¸o nhãm cã
kÕt qu¶ tèt.


- Giáo Viên cho cả lớp
xem TNcủa mình( có thể
tiến hành ngay tại lớp với
màu đặc chỉ sau 10-15 là
có kết quả)nhằm chứng
minh sự vận chuyển các
chất trong thân lên hoa, lá.
- Giáo Viên hớng dẫn học


sinh cắt ngang qua phần
cành đã thực hành quan sát
phần bị nhuộm.


? Tại sao chỉ có 1 vòng
xung quanh đợc nhuộm
màu? Phần ở giữa ( có mầu
trắng) là phần nào, ti sao
li khụng b nhum mu?


<b>-</b> ĐAị diện nhóm:


+ trình bày các bíc
tiÕn hµnh TN cho c¶
líp nghe và quan sát
kết quả của các nhãm.
+ Nhãm kh¸c nhËn
xÐt,bỉ sung


-Học sinh cắt qua phần
cành đã thực hành
quan sát, nhận xột,
tho lun


- Đại diện1,2 nhóm
trìnhbày nhóm khác bổ
sung ( phần không bị
nhuộm màu là phần
ruột không cã m¹ch
dÉn)



<i><b>1,VËn chun nớc và</b></i>
<i><b>muối khoáng .</b></i>


-Thí nghiệm :
+Cách tiến hành .
+Kết quảTN


- Kt lun: Nc v mui
khoỏng đợc vận chuyển
từ rễ lên thân nhừ mạch
gỗ.


<i><b>Hoạt động 2:Vận chuyển chất hữu cơ</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

- Giáo Viên yêu cầu
học sinh hoạt động cá
nhân.


(Giáo Viên lu ý để học
sinh nhớ lại kiến thức
cũ khi bóc vỏ cây
mạch nào bị mất
theo?)


? Gi¶i thÝch v× sao mÐp
vá ë gãc dới không
phình to?


? Mạch rây có chức


năng gì?


? Lm thế nào để nhân
giống cây ăn quả
nhanh: Cam, Bởi,
vải,nhãn,hồng xiêm…?
? Cây bị bóc hết vỏ
sống đợc khơng. Vì
sao?


*KÕt luËn


-Học sinh, đọc thí nghiệm,
quan sát hình 17.2 ( thớ
nghim ca bn Tun)


-Học sinh thảo luận theo 3
câu hỏi


- Khi bãc vá bãc luôn cả
mạch rây vì vậy chất hữu
cơ chuyển qua mạch rây bị
ứ lại ở mép trên lâu ngày
làm cho mép trên phình to


- Dùng phơng pháp chiết
cành


2<i><b>,Vận chuyển chất hữu cơ</b></i>



Thí nghiệm:
-Cách làm


-Kết quả


* Kết luận: chất hữu cơ vận
chuyển nhờ mạch rây


<b> C. Củng cố(2'</b>): Học sinh đọc phần kết luận chung cuối bài
<b>D. Kiểm tra đánh giá(5'</b>): trả lời câu hỏi sgk.


<b> E. Dặn dò(1'):</b> - Häc bµi, lµm bµi tËp


<b>-</b> Chuẩn bị: củ khoai tây có mầm, củ su hào, củ gừng, củ dong ta, 1 đoạn thân


xơng rồng, que nhän, giÊy thÊm.


<b>TiÕt 19 : Biến dạng của thân</b>



<i><b>Ngày soạn / /2007</b></i>


<i>Ngày dạy: / /2007</i>


<i><b>I. Mục tiêu bài học.</b></i>


<b>-</b> Nhn xét đợc những điều chủ yếu về hình thái phù hp vi chc nng ca


một số thân biến dạng qua quan sát mẫu tranh, ảnh.


<b>-</b> Nhn dng c mt s thõn bin dng trong thiờn nhiờn



<b>-</b> Rèn kỹ năng quan s¸t mÉu vËt, nhËn biÕt kiÕn thøc qua quan s¸t, so sánh
<b>-</b> Giáo dục lòng say mê môn học, yêu và bảo vệ thiên nhiên.


<i><b>II. Đồ dùng dạy học.</b></i>


- Giáo Viên: Tranh phóng to hình 18.1; 18.2.
Mét sè mÉu vËt


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<i><b>III. Hoạt động dạy học</b></i>
<i><b>A.</b></i> <b>Mở bài(1') sgk</b>


<i><b>B.</b></i> Ph¸t triĨn bµi(35')


<i><b>Hoạt động 1:Quan sát một số thân biến dạng.</b></i>


<i><b>a.</b></i> Quan sát các loại củ, tìm đặc điểm chứng tỏ chúng là thân.
- Giáo Viên yêu cầu


học sinh quan sát các
loại củ tìm xem chúng
có đặc điểm gì chứng
tỏ là thân


- Giáo Viên cho học
sinh phân loại củ thành
nhóm dựa trên vị trí so
với mặt đất, hình dạng
củ, chức năng



- Giáo Viên yêu cầu
học sinh tìm hiểu
những đặc điểm giống,
khác nhau giữa cỏc
loi c.


- Yêu cầu học sinh tự
trình bày, tự bỉ sung.


- u cầu học sinh đọc
thơng tin sgk, trả lời
câu hỏi v tho lun.


- Giáo Viên nhận xét,
tổng kết


-Hc sinh đặt vật mẫu lên
bàn, quan sát tìm xem có
chồi, lá không.


-Học sinh quan sát mẫu
tranh ảnh+ gợi ý của giáo
viên để chia củ thành các
nhóm


+ Giống nhau, có chồi
lá->là thân đều phình to chứa
chất dự chữ


+ Kh¸c nhau



Củ gừng, rong(có dạng rễ
mọc dới mặt đất)-> thân rễ
Củ su hào, khoai tây(dạng
tròn, to mọc trên mặt đất su
hào), dới mặt đất(khoai
tây)->thân củ.


- Học sinh đọc thông tin
sgk. Trao đổi nhúm theo 4
cõu hi tho lun


- Đại diện nhóm trình bày
kết quả, nhóm khác bæ
sung.


-> Mét sè loại thân biến
dạng làm chức năng khác là
dự trữ chất hữu cơ dùng khi
cây mäc chåi, ra hoa, ra
quả.


1,<i>Quan sát một số thân biến</i>
<i>dạng .</i>


a,Quan sát các loại củ .


Một số loại thân biến dạng
làm chức năng khác là dự
trữ chất hữu cơ dùng khi


cây mäc chåi, ra hoa, ra
quả.


<i><b>b.</b></i> Quan sát thân cây xơng rồng.
- Giáo Viên hớng dấn


học sinh quan sát cây
s-ơng rồng, thảo luận theo
câu hỏi:


? Thân cây sơng rồng
chứa nhiỊu níc cã t¸c
dơng gì?


? Trong điều kiện nào lá


-Học sinh quan sát thân,
gai, chồi ngọn của cây
x-ơng rồng. Dùng que nhọn
chọc vào thân->quan sát
hiện tợng thảo luận nhóm.
-> Thân mọng nớc


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

biến thành gai?


? Cây xơng rồng thờng
sống ở đâu?


? Kể tên một số cây
mọng nớc?



? Rút ra kết luận từ thân
biến dạng?


- Đại diện nhóm trình bày,
nhóm khác bổ sung.


- Hc sinh đọc thông tin
sgkđể sửa chữa kết quả.


- KÕt luËn: -KL:Th©n biến dạng gồm
các loại: Thân củ, thân rễ,
thân mọng nớc


<i><b>2.</b></i> Đặc điểm, chức năng của một số loại thân biến dạng.
- Yêu cầu học sinh ho¹t


động độc lập theo sgk.
- Giáo Viên theo bảng
đã hoàn thành kiến thức
để học sinh theo dõi và
sửa bi cho nhau


-Học sinh hoàn thành bảng
ở vở bài tập


-Hc sinh đổi vở bài tập cho
bạn theo dõi bảng của giáo
viên -> chữa chéo cho nhau
- Một học sinh đọc to kết


quả trong bảng của giáo
viên cho cả lớp nghe ghi
nh kin thc


<i><b>2,Đặc diểm chức năng một</b></i>
<i><b>số loại thân biến dạng .</b></i>


-HS hoàn thành bảng /SGK


<i><b>C.</b></i> <b>Củng cố(2')</b>


- Hc sinh đọc phần kết luận cuối bài.


<i><b>D.</b></i> <b>Kiểm tra, đánh giỏ(6')</b>


-HS trả lời câu hỏi :


?Cây chuối có phải là thân biến dạng không ?
?Kể tên một số thân cây mọng nớc ?


?Thân hành ,tỏi có phải là thân biến dạng không ?
-HS làm bài tập trắc nghiệm :


Câu 1:Trong các nhóm cây sau đây nhóm nào gồm toàn cây thân rễ :
a,Cây su hào ,cây tỏi ,cây cà rốt .


b,Cây dong giềng ,cây cải ,cây gừng .
c,Cây khoai tây ,cây cà chua ,cây cải củ .


d,cây cỏ tranh ,cây gừng ,cây nghệ ,cây củ dong.



Câu 2:Trong các nhóm cây sau đây nhóm nào gồm toàn cây mọng nớc :
a,cây xơng rồng ,cây cành giao ,cây thuốc bỏng .


b,Cõy mớt ,cõy nhón ,cõy sng i .


c,Cây giá ,cây trờng sinh lá tròn ,cây táo .
d,Cây nhÃn ,cây cải ,cây su hào .


<i><b>E.</b></i> <b>Dặn dò(1')</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b>Tuần 10</b>



<b>Tiết 20 : «n tập</b>



<i><b>Ngày soạn :28/10/2007</b></i>
<i><b>Ngày dạy :</b></i>


<i><b>I. Mục tiêu bài học.</b></i>


- Hệ thống lại kiến thức đã học một cách toàn diện và khắc sâu đợc kiến thức cơ
bản.


- Giúp học sinh ôn lại kiến thức và làm quen với cách trả lời cho câu hỏi truyền
thống. Ngoài ra các câu hỏi trắc nghiệm học sinh có thể trả lời nhanh và tự kiểm
tra kiến thức của mình.


<i><b>II. §å dïng d¹y häc</b></i>


<i><b>III. Phát triển bài ( hoạt động dy hc)</b></i>



<b>A. Mở bài.(2')</b>


<b>B. Phát triển bài(35')</b>


<I > Câu hỏi «n tËp.


1. Đặc điểm chung của thực vật là gì. Dựa vào những đặc điểm nào để
nhận biết những thực vật có hoa và thực vật khơng có hoa?


2. Đánh dấu X vào đầu câu trả lời đúng.


Trong nh÷ng nhãm cây sau đây, những nhóm nào gồm toàn cây một năm.
a. Cây xoài, cây bởi, cây đậu, cây lạc


b. Cây lúa, cây ngô, cây hành, cây bí xanh.
c. Cây táo, cây mít, cây đậu xanh, cây cao su.
d. Cây su hào, cây cải, cây cà chua, cây da chuột.


3. TÕ bµo thùc vËt gồm những thành phần chủ yếu nào? tính chất sống của
tế bào thể hiện ở những điểm nào?


4. Chọn ý trả lời đúng: Sự lớn lên và phân chia của tế bào có ý nghĩa gì đối
với thực vật.


a. Làm cho thực vật duy trì và phát triển nòi giống.
b. Làm cho thực vật lớn lên.


c. Lµm cho thùc vËt to ra



d. Lµm cho thùc vËt sinh trëng và phát triển.


5. Rễ gồm mấy miền. Chức năng chính của từng miền. Vì sao nãi miỊn hót
lµ miỊn quan träng nhÊt cđa rÏ.


6. CHọn ý trả lời đúng nhất: miềm hút là miền quan trọng nhất của rễ vì:
a. Gồm hai phần: vỏ và trụ giữa


b. có mạch gỗ và có mạch rây vận chun c¸c chÊt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

7. Thân cây gồm những bộ phận nào? phân biệt chồi ngọn, chồi hoa, chồi
lá. Phân biệt các tác dơng cđa th©n.


8. Thân cây dài và to ra là do đâu?
<II> Híng dÉn tù tr¶ lêi


1. Nêu đợc 3 đặc điểm chung của thực vật:


- Tự tổng hợp đợc chất hữu cơ từ nớc, mạch rây trong đất, co2 trong khả năng nhờ


¸o và chất lục diệp.


<b>-</b> Phần lớn thực vật không có khả năng di chuyển.
<b>-</b> Phản ứng chậm với kích thích bên ngoài.


Nhng c im nhn bit cõy có hoa: cần nêu đợc 2 ý chính.


<b>-</b> Thực vật gồm 2 loại cơ quan -> Cơ quan sinh dỡng gồm rễ, thân, lá có chức


năng nuôi dỡng cây



-> Cơ quan sinh sản: Hoa quả hạt duy trì nịi
giống nhng khơng phải tất cả thực vật đều có các cơ quan trên.


<b>-</b> NhËn biÕt thùc vËt cã hoa chủ yếu dựa vào cấu tạo cơ quan sinh sản.


+ Thực vật có hoa: cơ quan sinh sản gồm hoa, quả, hạt.


+ Thc vt khụng cú hoa: c quan sinh sản không phải là hoa quả.
2.Câu trả lời đúng.


C©u B, D


3: Nờu c 2 ý.


<b>-</b> Các thành phần chủ yếu của tế bào:


+ Vỏch t bo phía ngồi làm cho tế bàốc hình dạng nhất định( chỉ tế bào
thực vật mới có vách)


+ Mµng sinh chÊt bao bäc ngoµi chÊt tÕ bµo.
+ ChÊt tÕ bµo ë trong màng.


+Nhân và không bào nằm trong chất tế bào, trong không bào chứa dịch tế
bào.


<b>-</b> T/c quan träng cđa tÕ bµo thĨ hiƯn ë sù lín vµ phân chia của tế bào giúp cây


sinh trng v phỏt triển
4. Các ỷ trả lời đúng./



5. Gåm 3 ý.


<b>-</b> RÔ gồm mấy miền


<b>-</b> Chức năng chính của từng miền.


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<b>-</b> Miền hút có các lông hút thực hiện chức năng hút- nớc và muối khoáng là


chc nng chủ yếu của rễ. Vậy miền hút là quan trọng nhất của rễ.
6. ý trả lời đúng nhất: ý chung.


7. Gåm 2 ý.


Th©n chÝnh


- Th©n c©y gåm Cành ( thân phụ)


Chồi ngän Chåi hoa
Chåi n¸ch


Chồi lá


<b>-</b> Phân biệt chồi ngọn, chồi hoa, chồi lá.


Nội dung so sánh Chồi ngọn Chồi lá Chồi hoa


Vị trí trên thân Ngọn thân, cành ở kẽ lá ở kẽ lá


Cấu tạo



Mầm lá mô phân
sinh ngọn


Mầm lá mô phân
sinh ngọn


Mầm lá, mầm hoa


Phát triển bộ phận
của thân


Thân chính Cành mang lá Cành mang hoa


hoa


<b>-</b> Phân biệt các dạng thân:


Thõn gỗ: Cứng, cao, có cành.
+Thân đứng Thân cột: Cứng, cao, không cành.
Thân cỏ: Mềm yếu, thấp.


+ Thân leo: thân quấn, tua cuốn
+ Thân bò: Mềm yếu, bò lan sát đất.
8. Gồm 2 ý.


* Thân dài ra do đâu.


<b>-</b> Trỡnh by thớ nghiệm để biết thân dài ra do bộ phận nào.



<b>-</b> Tõ kÕt qu¶ cđa thÝ nghiƯm rót ra kÕt ln: thân dài ra do sự phân chia ở mô


phân sinh ngọn.


( Chú ý các cây nh tre, nứa, mía ngoài mô phân ngọn còn có phân sinh dóng->
gióng dài-> thân dài ra)


* Thân to ra do đâu?


Thân to ra do sự phân chia các tế bào mô phân sinh ở hai tầng phát sinh:


<b>-</b> Tầng sinh vỏ: Nằm ở phần vỏ thân, phân chia mạnh cho lớp biểu bì ở phía


ngoài và lớp thịt vỏ ở phía trong.


<b>-</b> Tầng sinh trụ:Nằm ở phần trụ giữa, giữa mạch rây và mạch gỗ các tế bào


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<b>C. Củng cè (2')</b>


<b>D. Kiểm tra, đánh giá (5')</b>


E. <b>Dặn dò</b>(1') Học kỹ bài để giờ sau kiểm tra một tiết.


<b>Tn 11 :</b>



<b>tiÕt 21: kiĨm tra viÕt mét tiÕt </b>



<i><b>Ngày soạn: /10/2007</b></i>
<i><b>Ngày dạy: /11/2007</b></i>
<i><b>A. Mục tiêu bài học</b></i>



<b>-</b> ỏnh giỏ ỳng nhận thức của từng học sinh qua các phần kiến thức đã học
<b>-</b> Rèn luyện tính tự giác, nghiêm túc khi lm bi


<i><b>B. Câu hỏi kiểm tra </b></i>


<b>I/ Trắc nghiệm :(5đ)</b>
<b>Câu1 ( 2 điểm)</b>


<b> in vo chỗ trống các cụm từ đã cho dới đây sao cho thớch hp </b>


a)Duy trì và phát triển nòi giống, Cơ quan sinh sản, Cơ quan sinh dỡng, nuôi dỡng
cây .


Rễ, thân, lá là ...(1)


Hoa, quả, hạt là ...(2)


Chức năng chủ yếu của cơ quan sinh dỡng ...(3)


Chức năng chủ yếu của cơ quan sinh sản ...(4).
b)Nớc và muối khoáng, lên thân ,mạch gỗ ,vận chuyển , mạch rây


-...(1)c vn chuyn t r ...(2) nhờ ...(3)
- Các chất hữu cơ trong cây đợc... ...(4) nh ...(5)


<b>Câu 2:(3 điểm)</b>


<b>Hóy chn ý tr li ỳng nht về cấu tạo trong và chức năng của thân non </b>



1- a  Vá gåm thịt vỏ và ruột.


b Vỏ gồm biểu bì, Thịt vỏ , mạch rây .
c Vỏ gồm biểu bì và thÞt vá.


2- a Trụ giữa gồm mạch gỗ và mạch rây xếp xen kẽ và ruột.
b Trụ giữa có một vòng bó mạch (mạch rây ở ngoài , mạch
gỗ ở trong ) và ruột.


c Trụ giữa gồm bì ,một vòng bó mạch và ruột.
d Trụ giữa gồm thịt vỏ , một vòng bó mạch và ruột.


3- a Vá cã chức năng vận chuyển chất hữu cơ.
b Vá chøa chÊt dù tr÷.


c Vá v©n chun nớc và muối khoáng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<b>II/ Tự luận ( 5 điểm )</b>
<b>Câu 3: ( 2 điểm )</b>


RƠ gåm mÊy miỊn ? Chức năng chính của từng miền ? Vì sao nãi miỊn hót lµ
miỊn quan träng nhÊt cđa rƠ .


<b>Câu 4:( 3 điểm)</b>


Thân dài và to ra là do đâu ? So sánh cấu tạo trong của rễ ( Miền hút )và cấu
tạo trong của thân non ?


<b>Đáp án và biểu điểm</b>



<b>I/ Trắc nghiệm</b> (5 điểm )


<i><b>Câu 1</b></i>:( 2điểm ) .Mỗi ý 1 điểm


a)1- Cơ quan sinh dỡng
2- Cơ quan sinh sản
3-Nuôi dỡng cây


4- Duy trì và phát triển nòi giống
b)1-Nớc và muối khoáng


2-Lên thân
3-Mạch gỗ
4-Vận chuyển
5-Mạch rây


<i><b>Câu 2</b></i><b>(</b>3 điểm ): Mỗi ý 1 điểm


1-c ; 2-b; 3 –d ;


<b>II/ Tù ln</b> ( 5 ®iĨm )


<i><b>Câu 3</b></i>( 2 điểm )


a-(1,5điểm )


-Rễ gồm 4 miỊn :MiỊn trëng thµnh , miỊn hót , miỊn sinh trởng, miền chóp rễ
+Miền trởng thành có chức năng dẫn truyền .



+Miền hút hấp thụ nớc và muối khoáng.
+Miền sinh trëng lµm cho rƠ dµi ra.
+MiỊn chãp rƠ che chở cho đầu rễ .
b-(0,5 điểm )


-Miền hút có các lông hút thực hiện chức năng hút nớc và muối khoáng - chức
năng chủ yếu của rễ . Vây miền hút là miền quan trọng nhất của rễ


<i><b>Câu 4</b></i>( 3 điểm )


a) Thân dài và to ra là do (1 điểm )


-Sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn.


-Sự phân chia tế bào ở tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ .
b)So sánh cấu tạo trong của rễ ( miền hút )và thân non..


- Giống nhau (1 điểm ): Gồm các phần cấu tạo nh nhau (vỏ gổm biểu bì và thịt
vỏ . trụ giữa gồm bó mạch và ruột ).


-Khác nhau :(1 điểm )


+Biểu bì vỏ miền hút của rễ có các tế bào kéo dài thành lông hút.


+Bó mạch của rễ gồm mạch rây và mạch gỗ xếp xen kẽ . Còn bó mạch của thân
non mạch rây ở ngoài , mạch ở trong .


<b>Tuần11: Ch¬ng IV: Lá</b>



<b>Tiết 22. Đặc điểm bên ngoài của lá.</b>




<i><b>Ngày soạn : / /2007</b></i>
<i><b>Ngày dạy / /2007</b></i>
<i><b>/I. Mục tiêu bài học.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

<b>-</b> Phân biệt đợc 3 kiểu gân lá, phân biệt lá đơn, kép.


<b>-</b> Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh, nhận biết, kỹ năng hoạt động nhóm.
<b>-</b> Giáo dục ý thc bo v thc vt.


<i><b>II. Đồ dùng dạy học.</b></i>


<b>-</b> Giáo viên: su tầm lá, cành to đủ có chồi nách, cành có các kiểu mọc lá
<b>-</b> Học sinh: Chuẩn bị các mẫu vật nh đã dợc dặn.


<i><b>III. Hoạt động dạy học.</b></i>


A. <b>Më bµi(5')</b>


? Cho biết tên các bộ phận của lá? chức năng lá
B. <b>Phát triển bài</b>.(32') Cuèng l¸


L¸ gồm Phiến lá
Gân lá


Hot ng 1. c im bờn ngoi ca lỏ
a. Phin lỏ.


- Giáo Viên cho học sinh quan sát
phiến lá thảo luận theo nhãm:



? Nhận xét hình dạng, thớc màu sắc
phiến lá, đặc điểm bề mặt của phiến
so với cuống?


? Tìm đặc điểm giống nhau của phần
phiến các loại lá?


? Những điểm giống nhau đó tác
dụng gì đối với việc thu nhận ánh
sáng của lá?


<b>-</b> Học sinh đặt tất c cỏc mu lỏ lờn


bàn, quan sát, thảo luận theo 3 c©u
hái sgk. Ghi chÐp ý kiÕn thèng nhất
của nhóm.


Kết luận( ghi bảng):


- Phiến lá có màu lục, dạng bản rẹt, hình
dạng, kính thớc khác nhau, diƯn tÝch phiÕn
l¸> cng.


-> Giúp phiến lá có thể thu nhận đợc nhiều
ánh sáng để chế tạo chất hữu cơ cho cõy


<b>b. Gân lá</b>


- Cho Hc sinh quan gõn lỏ nghiên cứu sách giáo khoa.


- Cho học sinh tìm đủ 3 loại lá có kiểu gân khác nhau.


- Học sinh đọc thông tin sgk, quan sát mặt dới lá-> phân bit 3 loi gõn
Ghi bng:


- Gân hình mạng: lá gai, lá đa


- Gõn song song lỏ r qut, lỏ tre, lá lúa..
- gân hình cung: lá địa liền, lá bèo…


c. Lá đơn và lá kép
- Giáo Viên yêu cầuHọc


sinh quan sát mẫu nhận xét
sự khác nhau giữa lá mồng
tơi và lá hoa hồng.


- Hc sinh quan sỏt mẫu,
đọc thông tin đa ra đợc
nhận xét:


+ Lá mồng tơi: lá đơn


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

- Yêu cầu Học sinh chọn 1
lá đơn và 1lá kép trong số
lá mang đến lớp


+Lá hoa hồng: lá kép
- Lá đơn( mồng tơi): có
cuống nằm ngay dới chồi


nách, mỗi cuống mang 1
phiến lá, cả cuống và
phiến rụng 1lúc.


-L¸ kép (hoa hồng) có
cuống chính phân thành,
nhiều cuống con, mỗi
cuống con mang một
phiến (lá chét). Chồi
nách chỉ có ở trên cuống
chính, không có ở cuèng
con.


-Lá đơn:có một cuống và
một phiến mọc dới chồi
nách .


-L¸ kÐp :cã mét cng
chÝnh mäc díi chåi nách
và nhiều cuống con
mang nhiều phiến lá (Lá
chét )


2. Các kiểu xếp lá trên thân và cành.
- Yêu cầu Học sinh thực


hin lnh sgk quan sỏt 3
loại cành có kiểu lá khác
nhau, tìm thơng tin để tự
ghi vào cột ở bảng kẻ sẵn.


- Yêu cầu Học sinh làm
bài tập tại lớp( hoạt động
cá nhân)


? C¸ch bè trÝ c¸c l¸ ë mÊu
thân có lợi gì cho việc
nhận ánh sáng của các lá
trên cây?


?-KL chung gì ?


-Hc sinh trong nhúm
quan sát 3 cành của nhóm
mình đối chiếu hình 19. 5
-> xác định đợc 3 cách
xếp lá là. Mọc cách, mọc
đối, mọc vịng.


- Tõng häc sinh hoµn
thành bảng trang 63 vào
vở bài tập


- Hc sinh tự chữa cho
nhau kết quả điền bảng
-> Giúp lá nhận đợc nhiều
ánh sáng


Kết luận: có 3 kiểu lá xếp
lá trên cây: Mọc cách,
mọc đối, mọc vòng. Giúp


lá nhận đợc nhiều ánh
sáng


-HS đọc KL /SGK


2,C¸c kiĨu xếp lá trên
thân và cành :


-Có 3 kiểu mọc l¸ :
+Mäc c¸ch


+Mọc đối
+Mọc vịng


-C¸c l¸ mäc so le nhau




giúp lá nhận đợc nhiều
ánh sáng .


<b>C. Cñng cè: (2')</b>


-Học sinh đọc phần kết luận cuối bài


<b>D. Kim tra, ỏnh giỏ(5'):</b>


- Dùng câu hỏi cuối bài sgk


-Dùng câu hỏi trắc nghiệm sách thiết kế bài soạn



<b> E. Dặn dò(1'): </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<b>Tuần 12</b>



<b>tiết 23 : CÊu tạo trong của phiến lá.</b>



<i><b>Ngày soạn : / /2007</b></i>
<i><b>Ngày dạy : / /2007</b></i>
<i><b>I. Mục tiêu bài häc.</b></i>


<b>-</b> Nắm đợc đặc điểm cấu tạo bên trong phù hợp với chức năng của phiến lá.
<b>-</b> Giải thích đợc mu sc ca 2 mt phin lỏ.


<b>-</b> Rèn kỹ năng quan sát và nhận biết, giáo dục lòng yêu thích môn học


<i><b>II. Đồ dùng dạy học.</b></i>


<b>-</b> Tranh phóng to hình 20.4 ( sgk)
<b>-</b> Mô hình cấu tạo 1 phần phiến lá.


<i><b>III. Hot ng dy hc.</b></i>


<b>A. Mở bài(2') sgk.</b>
<b>B. Phát triển bài.(35')</b>


Biểu bì bao bọc ngoài.
Cấu tạophiết lá gồm Thịt lá bên trong


Các lá xếp giữa thịt lá.



<i><b>Hot ng 1:Tỡm hiu </b></i>
<i><b>cu to v chc nng </b></i>
<i><b>ca biu bỡ</b></i>


- Giáo Viên cho Häc
sinh nghiªn cøu theo
nhãm sgk


->Trả lời 2 câu hỏi:
? Những đặc điểm nào
của lớp tế bào biểu bì
phù hợp với chức năng
bảo vệ phiến lá và cho
ánh sáng chiếu vào bên
trong?


? hoạt động nào của lỗ
khí giúp lá TĐK và thốt
hgơi nớc?


- Yêu cầu học sinh thảo
luận->giáo viên bổ sung
? Tại sao lỗ khí tập
chung chủ yếu ở mặt díi


-Học sinh đọc thơng tin
(sgk) quan sát hình 20.2 và
20.3. Trao đổi trong nhóm
và phải nêu đợc:



+ Tế bào xếp sát nhau,
vách phía ngoài dày->bảo
vệ


+ Tế bào không màu trong
suốt->ánh sáng đi vào
trong


+ Hoạt động đóng, mở lỗ
khí giúp lá TĐK với mt và
thốt hơi nớc ra ngồi
- Đại diện 1,2 nhóm trình
bày nhóm khác nhận xét
bổ sungKL


->§Ĩ T§K, hạn chế thoát
hơi nớc


Kêt luận: Biểu bì của lá


1,<i><b>Biểu bì :</b></i>


-Biểu bì gồm một lớp tế
bào trong suốt vách phía
ngoài dày Bảo vệ và cho
ánh sáng xuyên qua .


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>




<i><b>Hot ng 2:Tht lỏ</b></i>


- Giáo Viên cho học
sinh nghiên cứu sgk trả
lời các câu hỏi


? Chỳng ging nhau
c im nào? đặc điểm
này phù hợp với chức
năng no?


? Điểm khác nhau giữa
chúng?


<i><b>Hot ng3:Gõ</b></i>n lỏ


Cho hc sinh c thụng
tin sgk


? Gân lá có chức năng
gì?


gm những tế bào xếp xít
nhau, trong suốt để bảo vệ
và cho ánh sáng đi qua.


-Học sinh đọc thông tin
sgk


- Quan sát hình 20.4 so


sánh lớp tế bào thịt lá sát
với biểu bì trên mặt và lớp
tế bào thịt lá sát với biểu bì
mặt dới


-> Đều chứa nhiều lục lạp
-> Thu nhận ánh sáng


- Tế bào thịt lá phía trên có
dạng dài xếp sát nhau,
nhiều lục lạp hơn->chế tạo
nhiều chất hữu cơ


- Tế bào thịt lá phía dới có
dạng tròn, xếp cách nhau ít
lục lạp->chứa TĐKKết
luận


-Hc sinh c thụng sgk
quan sát hình 20.4


-> Gân lá gồm các bó
mạch(gỗ, sây) nối với bó
mạch của cành và thân
->Vận chuyển nớc, muối
khoáng, chất hữu cơ đảm
bảo mối liên hệ gia lỏ,
cnh.


<i>2,Thịt lá</i> :



-Tht lỏphớa trờn chanhiu
lc lp phự hợp với chức
năng thu nhận ánh sáng để
chế tạo chất hữu cơ cho
cây .


-Thịt lá phía dới xếp
khơng xít nhau có khoảng
chống nơi cha v trao i
khớ .


<i><b>3,Gân lá :</b></i>


-Gân lá nằm xen giữa phần
thịt lá gồm mạch gỗ ,mạch
rây chức năng vận chuyển
các chất .


<b>C. Củng cố(2'):</b>


-Hc sinh c phần kết luận cuối bài.


<b>D. Kiểm tra, đánh giá:(5')</b>


-HS tr¶ lêi c©u hái SGK.


- Dùng đề kiểm tra trắc nghiệm (sgv trang 83).


<b>E. Dặn dò(1'):</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

<b>Tuần 12:</b>



<b>Tiết 24. quang hợp</b>



<i><b>Ngày soạn : / /2007</b></i>
<i><b>Ngày dạy : / /2007</b></i>
<i><b>I. Mục tiêu bài häc</b></i>


<b>-</b> Học sinh tìm hiểu và phân tích thí nghiệm để rút ra kết luận: khi có ánh sáng


lá có thể chế tạo đợc tinh bột và nhả o2


<b>-</b> Giải thích đợc một vài hiện tợng thực tế nh: Ví sao lên trồng cây ở nơi có


nhiỊu ¸nh s¸ng. Vì sao thả dong vào bể nuôi cá cảnh.


<b>-</b> Rèn kỹ năng phân tích thí nghiệm, quan sát hiện tợng, rút ra nhận xét
<b>-</b> Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên, chăm sóc cây.


<i><b>II. Đồ dùng dạy học.</b></i>


<b>-</b> Giáo Viên : Dụng cụ thí nghiệm lá khoai lang, ống nhỏ, kết quả thí nghiệm.


Tranh phóng to hình 21.1; 21.2 ( sgk).


<b>-</b> Häc sinh: kiÕn thøc cò: chøc năng của lá.


<i><b>III. Hot ng dy hc.</b></i>



<b>A.Kiểm tra bài cũ(3')</b>


-Thịt lá có đặc điểm cấu tạo gì giúp lá thực hiện đợc chức năng chế to cht hu
c nuụi cõy ?M bi :SGK


<b>B.Phát triển bài (34')</b>


-Học sinh đọc thông tin ghi nhớ: dinh dỡng i ốt đợc dùng làm thuốc khử tinh bột.


<i><b> Hoạt động 1.Tìm hiểu thí nghiệm 1 để xác định chất mà là lá cây chế tạo đ ợc</b></i>
<i><b>khi có ánh sáng.(18')</b></i>


- Giáo Viên yêu cầu
học sinh hoạt động các
nhân: nghiên cứu sgk
trang68; 69.


- Giáo Viên cho Học
sinh thảo luận nhóm
trao đổi 3 câu hỏi:


? Việc bịt lá thí nghiệm
bằng băng giấy đen,
nhằm mục đích gì?
? Phần lá nào chế tạo
đ-ợc tinh bột. Vì sao em
biết?


? Qua thÝ nghiƯm rót ra



-Học sinh đọc thơng tin, kết
hợp hình21.1 trả lời các câu
hỏi.


-Nªu cách tiến hành thÝ
nghiƯm .


- Thân lá bị bịt khơng nhận
đợc ánh sáng -> mục đích
để so sánh với phần lá đợc
chiếu sáng.


<i><b>1,Xác định chất mà lá cây</b></i>
<i><b>chế tạo đợc khi có ỏnh</b></i>
<i><b>sỏng.</b></i>


a,Thí nghiệm :
-Cách làm /SGK.


-Kt qu : Phn lá không bị
bịt chế tạo đợc tinh bột( bị
đổi thành màu xanh tím với
thuốc thử i ốt).Phần lá bị bịt
có màu vàng nhạt .


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

đợc kết lun gỡ?


- Giáo Viên mở rộng
thêm: từ tinh bột và các
muối khoáng hòa tan


khác lá sẽ tạo ra các
chất hữu cơ cần thiết
cho cây.


<i><b>Hot ng 2:Xỏc định chất khí thải ra trong q trình lá chế to tinh </b></i>
<i><b>bt(17')</b></i>


- Giáo Viên cho Học sinh
thảo luận nhãm nghiªn
cøu sgk.


? Cành dong trong cốc
nào chế tạo đợc tinh
bột.Vì sao?


- Gợi ý: dựa vào kết quả
thí nghiệm 1 chú ý quan
sát đáy 2 ng thớ nghim


? Rút ra kết luận gì?
- Giáo Viên nhËn xÐt ->
Häc sinh rót ra kÕt luËn


-Học sinh đọc thơng tin
( sgk) quan sát hình 21.2
trao đổi nhóm trả lời 3 câu
hỏi thống nhất ý kiến
- Đạị diện nhóm trình
bày,nhóm khác bổ sung KL



2<i><b>,Xỏc nh cht khớ thi ra</b></i>


<i><b>trong quá trình lá chế tạo </b></i>
<i><b>tinh bột.</b></i>


A,thí nghiệm :


-Cách tiến hành /SGK
-Kết quả :


+ Cành rong trong cốc B
chế tạo đợc tinh bộtvì có
ánh sáng .


+ ChÊt khÝ ë cèc B lµ khÝ 02


-> que đóm bùng cháy.
-KL:Trong q trình chế tạo
tinh bột lá nhả O2ra mơi


tr-êng ngoµi .


<b>C.Cđng cè(2'):</b>


-Học sinh đọc phần kết luận cuối bài.


<b>D.Kiểm tra, đánh giá(5') </b>


-HS đọc phần KL /SGK .
-HS trả lời câu hi SGK



<b>E.Dặndò(1')</b>


- Học bài, làm bài tập theo câu hỏi sgk


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

<b>TuÇn 13:</b>



<b>TiÕt 25 : Quang hợp ( tiếp)</b>



<i>Ngày soạn : / /2007</i>
<i>Ngày dạy: / /2007</i>


<i><b>I. Mục tiêu bài học</b></i>


- Vận dụng kiến thức đã học và kỹ năng phân tích thực vật để biết đợc những
chất lá cần sử dụng để chế tạo tinh bột.


<b>-</b> Phát biểu đợckiến thức về quang hợp. Viết đợc sơ đồ tóm tắt.
<b>-</b> Rèn kỹ năng quan sát so sánh phân tích thí nghiệm, khái quát.
<b>-</b> Giáo dục ý thức bảo vệ cây, u thích mơn học.


<i><b>II. §å dïng d¹y häc.</b></i>


<b>-</b> Giáo Viên : thực hiện trớc thí nghiệm mang lá ở thí nghiệm đến lớp để thử


kết quả với đặc điểm i ốt.


- Học sinh: kiến thức cấu tạo lá, vận chuyển nớc của rễ, quang hợp (phần trớc)


<i><b>III. Hot ng dy hc.</b></i>



<b>A. Mở bài(3'): </b>


- Học sinh nhắc lại kết ln chung cđa bµi tríc.


-> Giáo Viên hỏi: Vậy lá cây cần chất gì để chế tạo tinh bột?


<b>B.Bµi míi(34')</b>


Hoạt động 1. Cây cần những chất gì để chế tạo tinh bột?(17')
- Giáo Viên yêu cầu học


sinh nghiên cu c lp
sgk trang 70, 71.


- yêu cầu học sinh nhắc
lại thí nghiệm .


? Điều kiện thí nghiệm ở
chuông A khác chuông
B ở điểm nào ?


-Chuông A có thêm cốc
nớc vôi trong.


-GV lµm thÝ nghiƯmcho
HS quan s¸t


? Lá cây trong chuông
nào chế tạo tinh bột kết


quả thử đặc điểm i ốt cho
thấy


- Mỗi Học sinh đọc kỹ thông
tin sgk và các thao tác nghiên
cứu


- 1 Häc sinh tãm tắt lại thí
nghiệm.


- Học sinh thảo luận theo 2 câu
hỏi


- Lá cây trong chuông B chế
tạo tinh bột


-Đậi diện nhóm trả lời ,lớp bổ
sung KL.


1<i><b>,Cây cần những chất gì</b></i>


<i><b> ch ta tinh bt .</b></i>


a,THí nghiệm :


-Cách tiến hành /SGK


-ĐKTN:


-> Cây trong chuông A


sống thiÕu co2


-> C©y trong chu«ng B
sèng cã co2


-Kết quả : Lá cây trong
chuông A không chế to
c tinh bt


-Kết luận: không có co2 lá


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

? Từ đó rút ra kết luận
gì?


Hoạt động 2: Khái niệm về quang hợp(17')
- Giáo Viên yêu cầu Học


sinh hoạt động độc lập,
nghiên cứu sgk


- Giáo Viên gọi 2 học sinh
nên bảng viết sơ đồ quang
hợp.


? Lá cây sử dụng những
nguyên liệu nào để chế tạo
những tinh bột. Các


nguyên liệu đó lấy từ đâu?
?Lá cây chế tạo tinh bột


trong điều kiện nào ?
?Sản phẩm tạo thành là gì?


-HS trả lời câu hỏi: ?
Vậy quá trình quang hợp
là gì ?ngồi tinh bột lá
cây cịn chế tạo đợc chất
hữu cơ nào khác?


-Học sinh đọc thông tin, thực
hiện lệnh( sgk)


- Học sinh viết sơ đồ, nghiên
cứu sơ đồ, trả lời câu hỏi.


- Häc sinh tr¶ lời câu hỏi, rút
ra kết luận.


Kết luận: quang hợp là quá
trình lá cây nhờ có chất dinh
dỡng, sử dụng nớc, co2 và


năng lợng ánh sáng mặt
trời , chế tạo ra tinh bột nhả
o2


2<i>,Khái niệm về quang hợp</i> :


-S quỏ trỡnh quang hợp:



Níc + CO2


(RƠ hót ) (Lá lấy trong không khÝ)


¸nh s¸ng


Tinh bét + O2


Trong l¸ thải ra ngoài kk


-Khái niệm :Quang hợp là
hiện tợng lá cây chế tạo tinh
bột ngoài ánh sáng nhờ
n-ớc ,khí cácboníc và diệp lục .


<b>C.Củng cố(2'): </b>


-Hc sinh đọc phần kết luận cuối bài.


<b>D.Kiểm tra, đánh giá:(5')</b>


- Dùng câu hỏi sgk
-Lớp nhận xét cho điểm


<b> E.Dặn dò: (1')</b>


Học bài, (câu hỏi sgk ) lµm bµi tËp


Đọc mục em có biết.Chuẩn bị bài sau.




<b>tuÇn 13:</b>



<b>Tiết 26:ảnh hởng của các điều kiện bên ngoài đến </b>


<b>quang hợp ý ngha ca quang hp.</b>



Ngày soạn :18/11/2006
Ngày dạy: /12/2006


<i><b>I. Mục tiêu bài học.</b></i>


- Nờu c những điều kiện bên ngoài ảnh hởng quang hợp.


- Vận dụng kiến thức, giải thích đợc ý nghĩa của một vài biện pháp kỹ thuật trong
trồng trọt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

<b>-</b> Rèn luyện kỹ năng khai thác, nắm bắt th«ng tin.


<b>-</b> Giáo dục ý thức bảo vệ, phát triển cõy xanh a phng.


<i><b>II. Đồ dùng dạy học </b></i>


Tranh ¶nh 1 số cây a ánh sáng, a bóng


<i><b>III.</b></i> <i><b>Hot ng dy hc</b></i>


A.Kiểm tra bài cũ :Câu 1,2/SGK trang72.


*M bi: quang hợp của cây xanh diễn ra trong mặt trời có rất nhiềuđiều


kiện khác nhau. Vậy những điều kiện bên ngoài nào đã ảnh hởng đến quang hợp.


B.Các hoạt động dạy học :


Hoạt động 1:Những điều kiện bên ngoài nào ảnh hởng đến quang hợp
- Giáo Viên yêu cầu Học


sinh hoạt động theo nhóm
nhỏ, nghiên cứu sgk


<b>-</b> Gi¸o Viªn theo dâi,


giúp đỡ nhóm còn
yếu


?Những điều kiện bên
ngoài nào ảnh hởng đến
quang hợp ?


-GV cho HS quan sát
tranh một bụi lá lốt ở dới
gốc cây nhãn và một số
bụi chuối còi cọc ở bên lò
gạch để thấy đợc ảnh
h-ởng của CO2 và ánh sáng .


?Các loại cây khác nhau
chịu ảnh hởng các điều
kiện đó nh thế nào ?



?Trong thực tế phải trồng
cây nh thế nào để cho
năng suất cao?


-Học sinh đọc thông tin
(sgk) trả lời các câu hỏi.


<b>-</b> Học sinh trao đổi trong


nhãm-> thống nhất ý
kiến trả lời.


-Đại diện nhóm trả lời ,lớp
nhạn xét bổ sung KL.


+ trồng cây dày-> thiếu ánh
sáng.


+ 1 s cõy a búng, cn ớt ánh
sáng trồng trong nhàvẫn
xanh tốt( vạn niên thanh,
thiết mộc lan, trúc nhật…)
+ Tạo nhiệt độ thích hợp cho
cây quang hợp


1,Những điều kiện bên ngoài
ảnh hởng đến quang hợp .


+ Các điều kiện ảnh hởng
đến quang hợp: co2 nớc ánh



sáng, nhiệt độ.


-Các loài cây khác nhau địi
hỏi các điều kiện đó là khác
nhau .


VÝ dơ :cã cây a bóng nh lá
lốt ,vạn niên thanh


Có cây a sáng :lúa ,ngô
-Trong thực tế :


+Trng cây với mật va
phi


+Phải chống nóng và chống
rét cho c©y c©y sinh trëng
ph¸t triĨn tèt cho năng suất
cao .


Hot ng 2: Quang hp ca cây xanh có ý nghĩa gì?
- Giáo Viên cho học sinh


th¶o luËn theo nhãm các
câu hỏi sgk.


-Mi Hc sinh t suy nghĩ
trả lời câu hỏi.Trao đổi
nhóm thống nhất câu trả lời


-Đại diện nhóm trả lời ,lớp


2,Quang hỵp cđa cây xanh
có ý nghĩa gì ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b>-</b> Giáo Viên nghe vµ


giúp đỡ học sinh hồn
thiện đáp án về ý
nghĩa của quang hợp .


-GV chèt l¹i kiÕn thøc .


?KL chung g× ?


nhËn xÐt bỉ sung KL


+ Khi quang hợp cây lÊy
co2 ( do sinh vật khác thải


ra)


-> Gúp phần giữ cân bằng
l-ợng khí nảytong khả năng.
+ Con ngời và động vật sử
dụng trực tiếp và gián tiếp
chất hữu cơ do cây xanh
ch to.


+ Chất hữu cơ do cây xanh


chế tạo cung cấp nhiều loại
sản phẩm cần cho con ngời:
lơng thùc, thùc phÈm, gỗ,
củi, sợi, vải, thuốc


-HS c KL trong SGK


vt( kể cả con ngời) đều
cần khí 02 và chất hữu cơ do


cây tạo ra trong quang hợp.
+Cây xanh giúp ổn định
l-ợng khí CO2trong khơng khí


.


-Nếu khơng có cây xanh thì
khơng có sự sống trên trái
đất .


C. Củng cố: học sinh đọc phần kết luận cuối bài.
D.Kiểm tra, đánh giá:


-HS trả lời câu hỏi sgk và câu hỏi trắc nghiệm sgv trang92
-Dặn dò: Học bài, trả lời câu hỏi sgk.


§äc mơc “ em cã biÕt”
Ôn lại bài quang hợp


<b>tuần 14:</b>




<b>Tiết 27 : Cây có hô hấp không?</b>



<i><b>Ngày soạn :23/11/2006</b></i>
<i><b>Ngày dạy: /12/2006</b></i>
<i><b>I. Mục tiêu bài học.</b></i>


-Phõn tớch thí nghiệm và tham gia thiết kế 1 thí nghiệm đơn giản.


- Nắm bắt đợc khả năng đơn giản về hô hấp và hiểu đợc ý nghĩa của hô hấp đối
với đời sống của cây.


- Giải thích đợc vài ứng dụng trong trồng trọt liên quan đến hiện tợng hô hấp ở
cây.


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

<b>-</b> Tập thiết kế thí nghiệm.


<b>-</b> Giáo dục lòng say mê môn học


<i><b>II. Đồ dùng dạy học.</b></i>


- Giáo Viên : lµm thÝ nghiƯm 1 ( tríc 1giê)


Các dụng cụ làm thí nghiệm2 ( túi giấy đen; cốc thủy tinh to,
cây trồng trong cốc, diêm, đóm, tấmkính)


<i><b>III. Hoạt động dạy học</b></i>


A. Më bµi: nh sgk.



B. Các hoạt động dạy học


Hoạt động1:Tìm hiểu Các thí nghiệm chứng minh hiện tợng hơ hấp ở cây
a. Thí nghiệm 1 của nhóm lan v hi


- Giáo Viên yêu cầu Học
sinh nghiên cứu sgk
trang77, nắm cách tiến
hành, kết quả.


- Giáo Viên cho 1 học sinh
trình bày lại thí nghiƯm tríc
líp.


- Giáo Viên lu ý khi học
sinh giải thích lớp váng
trắng đục ở cốc A dày hn
do cú nhiu co2-> Vy do


đâu ở chuông A lợng co2 lại


nhiều


? Từ kết quả thí nghiệm rót
ra kÕt ln g×?


- Học sinh đọc thơng tin về
thí nghiệm; quan sát hình23.1
ghi lại tóm tắt thí nghim.



- Học sinh thảo luận nhóm
theo các câu hỏi/SGK.


- Đại diện nhóm trình bày kết
quả -> nhóm khác nhận xét,
bổ sung tìm câu trả lời đúng.


<b>-</b> Do cây thải ra.


1,Các thí nghiệm chứng
minh hiện tợng hô hấp ở
cây .


a,THí nghiệm của nhóm
Lan và Hải .


-Cách làm :


-Kết quả :


- Kt lun: khi khơng có
ánh sáng cây đã thải ra
nhiều khí CO2.



-b. ThÝ nghiƯm 2 cđa nhãm An vµ Dịng.


- Giáo Viên yêu cầu học sinh
thiết kế đợc thí nghiệm dựa
trên các dụng cụ có sẵn và kết


quả của thí nghiệm1.


? An và Dũng làm thí nghiệm
nhằm mục đích gì?


-Giáo Viên nhận xét giúp học
sinh hồn thành thí nghiệm và
gt rõ: Khi đặt cây vào cốc
thủy tinh rồi đậy miếng kính
lên lúc đầu trong cốc vẫn cịn
khí O2 của k2 đến khi khẽ


-Học sinh đọc thơng tin sgk
tìm cách thiết k thớ nghim


-HS trình bày thí nghiệm .


B,Thí nghiệm của nhóm
An và Dũng .


Kết luận: Cây nhả co2,


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

dịch tấm kính để đa que đóm
đang cháy vào-> đóm tắt
ngay chứng tỏ trong cốc
khơng còn o2 và cây đã nhả


co2.


-GV thử kết quả thí nghiệm


đã làm từ trớc cho HS quan
sát (Nếu có )


Hoạt động 2:Hơ hấp ở cây
-Giáo Viên yêu cầu học sinh
hoạt động độc lập, nghiên cứu
sgk.Thảo luận nhóm trả lời
câu hỏi :


?Hơ hấp là gì ?Hơ hấp có ý
nghĩa gì với đời sống ca
cõy.


?Những cơ quan nào của cây
tham giâ hô hấp và TĐK trực
tiếp với môi trờng .


?Cây hô hấp vầo thời gian
nào?


?Biện pháp giúp rễ và hạt hô
hấp tốt ?


-GV gọi HS trả lời KL


?Biện pháp kỹ thuật làm cho
đất thống khí ?


?Tại sao khi ngủ đêm trong
rừng ta thấy khó thở cịn ban


ngày thì mát mẻ và dễ thở ?
?KL chung gỡ ?


-Đại diện nhóm trình bày
nhóm kết quả, khác bổ
sung, tiếp tục thảo luận.
-HS quan sát và giải thích
TNKL


-1 hc sinh c thụng tin
sgk, cả lớp theo dõi


- 1 học sinh lên bảng viết s
hụ hp


Thảo luận chung cả lớp
Kết luận: Cây hô hấp trong
quá trình này lấy o2 phân


gii cht hữu cơ sản ra
năng lợng dùng cho các
hoạt động sống, đồng thời
thải co2, hơi nớc


<b>-</b> C¸c bộ phận của cây


u hụ hp.


-HS c KL /SGK



2,Hô hÊp ë c©y:


-Sơ đồ q trình hơ hấp :
Chất hu c +O2nng


l-ợng +khí CO2 +hơi nớc .


-Cõy hụ hấp suất cả ngày
ngày và đêm ,tất cả các
cơ quan của cây đều
tham gia hô hấp , để rễ
hơ hấp tốt cần làm đất
thống khí.


*Biện pháp làm đất
thống khí :cày bừa kỹ
,sới đất …,nếu đất bị
ngập phải chống úng .


C.Củng cố: học sinh đọc phần kết luận cuối bài.
D. Kiểm tra, đánh giá: Dùng câu hỏi sgk


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

<b>TuÇn 14:</b>



<b> TiÕt 28: PhÇn lớn nớc vào cây đi đâu?</b>



<i><b>Ngay soạn : </b></i>
<i><b>Ngày dạy:</b></i>


<i><b>I. Mục tiêu bài học</b></i>



- Hc sinh la chn c cách thiết kế thí nghiệm chứng minh cho biết kết luận:
Phần lớn nớc do rễ cây hút vào đã đợc lá thải ra ngồi bằng sự thốt hơi nớc.
- Nêu đợc ý nghĩa quan trọng của sự thoát hơi nớc qua lá


- Nắm đợc những điều kiện bên ngoài ảnh hởng của sự thoát hơi nớc qua lá
- Giải thích đợc một số biện pháp kỹ thuật trong trồng trt


- Rèn luyện kỹ năng nhận biết, quan sát, so sánh kết quả thí nghiệm tìm ra kiến
thức.


<i><b>II. Đồ dùng dạy học:</b></i> Tranh phóng to hình 24.3(sgk)


<i><b>III. Hot ng dạy học</b></i>


A. Më bµi: sgk.


B. Các hoạt động dạy học :


Hoạt động 1:Tìm hiểu các thí nghiệm xác định phần lớn xác n\ớc vào
cây đi đâu


- Giáo Viên cho học sinh
nghiên cứu độc lập sgk trả lời
hai câu hỏi


?Một số học sinh đã dự đốn
điều gì?


? Để chứng minh dự đốn đó


họ đã làm gì?


- u cầu học sinh hoạt động
nhóm để lựa chọn thí nghiệm


-Giáo Viên u cầu nhóm đại
diện trình bày tên thí nghiệm
và giải thích lý do lựa chọn(lu
ý cho học sinh nhắc lại dự
đốn ban đầu sau đó xem lại
thí nghiệm của nhóm Dũng,
Tú đã chứng minh đợc điều
nào, nội dung nào cha chứng
minh đợc điều nào, nội dung
nào, giải thích?


-Học sinh đọc thông tin
sgk, trả lời câu hỏi


-> phần lớn nớc do rễ hút
vào đã đợc thoát hơi qua lá.
-Học sinh trong nhóm tự
nghiên cứu thí nghiệm,
quan sát hình 24.3 trả lời
các câu hỏi, sau đó thảo
luận nhóm để thống nht
cõu tr li


- Đại diện nhóm trình bày
kết quả, các nhóm khác


nhận xét bổ sung


Đại diện nhóm giả thiết sự
lựa chọn của nhóm theo gợi
ý của giáo viên


- ChØ cã thÝ nghiƯm cđa


1,Thí nghiệm xác định
phần lớn nớc vào cây đi
đâu ?


a,ThÝ nghiệm 1 :
-Cách làm
-Kết quả :
b,Thí nghiệm 2:
-Cách làm
-KÕt qu¶
c,KÕt ln :


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

n--Thí nghiệm của nhóm
Tuấn ,Hải đã CM đợc nội
dung nào ?


-Giáo Viên chốt lại đáp án
lựa chọn đúng.


-GV cho HS quan sát hình
24.3(chú ý chiều mũi tên )
?Con đờng thoát hơi nớc ra


ngồi ?


nhóm Tuấn, Hải mới kiểm
chứng c d oỏn ban u.


ớc qua lá(qua lỗ khí )


Hot động 2:ý nghĩa của sự thoát hơi nớc qua lá
-Giáo Viên yêu cầu học sinh


nghiên cứu sgk rút ra kết luận
?Vì sao sự thốt hơi nớc qua
lá có ý nghĩa rất quan trọng
đối với đời sống của cây ?


-Học sinh đọc thông tin trả
lời câu hỏi sự thoát hơi nớc.
-HS trả lời KL


2,ý nghĩa của sự thoát hơi
nớc qua lá .


+Tạo søc hót->v/c níc
mi kho¸ng tõ rễ->lá
+ Làm dịu mát lá


Hoạt động 3. Những điều kiện bên ngồi nào ảnh hởng đến sự thốt hơi nớc
qua lá


- Yêu cầu Học sinh đọc sgk


tr li 2 cõu hi:


? Khi nào lá cây thoát hơi nớc
nhiều?Nếu cây thiếu nớc sẽ
xảy ra hiện tợng gì ?


? Sự thoát hơi nớc qua lá phụ
thuộc vào những điều kiện
bên ngoài nào?


- Học sinhđọc thông tin sgk,
trả lời câu hỏi.




KL


3,Những điều kiện bên
ngoài ảnh hởng đến sự
thoát hơi nớc qua lá


-Ngày nắng nóng, khơ
hanh, gió khơ thổi mạnh,
độ ẩm khơng khí giảmcây
thoát hơi nớc nhiều cần
cung cấp đủ nớc cho cây .
-Kết luận: các điều kiện
bên ngoài nh: ánh sáng,
nhiệt độ, độ ẩm của
khơng khí ảnh hởng đến


sự thoát hơi nớc của lá .


c. Củng cố: Học sinh đọc phần kết luận cuối bài.
d. Kiểm tra, đánh giá:


-HS tr¶ lêi câu hỏi sgk.


e. Dặn dò: - Học bài, làm bài tËp.
- §äc mơc em có biết


<b>-</b> Chuẩn bị đoạn sơng rồng có gai, củ rong, củ hành, cành mây, tranh ảnh các lá


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

<b>Tuần 15:</b>



<b>Tiết 29 : Biến dạng của lá.</b>



<i><b>Ngày soạn :</b></i>
<i><b>Ngày dạy :</b></i>


<i><b>I. Mục tiêu bài học</b></i>


- Nêu đợc đặc điểm hình thái và chức năng của một số lá biến dạng từ đó hiểu
đ-ợc ý nghĩa của lá biến dạng.


- Rèn kỹ năng quan sát, nhận biết kiến thức từ mẫu vật tranh.


<b>-</b> Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật.


<i><b>II. Đồ dùng dạy học.</b></i>



<b>-</b> Giáo Viên : Mẫu cây mây, đậu Hà Lan, cây hành còn lá, củ rong ta, cµnh


x-ơng rồng. Tranh: cây nắc ấm, cây bèo đất.


<b>-</b> Học sinh: chuẩn bị mẫu đã rặn từ tiết trc


<i><b>III. Hot ng dy hc.</b></i>


A.Kiểm tra bài cũ :


?Nêu các bộ phận của lá ?Chức năng từng bộ phận ?
B.Mở bµi: Nh sgk


C.Bµi míi :


Hoạt động 1:Tìm hiểu về một số loại lá biến dạng ?
- Giáo Viên yêu cầu Học


sinh hoạt động nhóm. Quan
sát hình, trả lời câu hỏi sgk.
- Giáo Viên xuống từng
nhóm giúp đỡ học sinh kẻ
bảng trang 85( sgk) lờn bng
ln.


<b>-</b> Giáo Viên cùng Học


sinh phân tích các mẫu
để đi đến kết luận
chung .



?Có những loại lá biến dạng
nào ?Đặc điểm hình thái và


-Hc sinh hot ng theo
nhúm, quan sỏt mẫu kết hợp
hình từ 25.1- 25.7 ( sgk).
-Các thành viên trong nhóm
quan sát mẫu, trao đổi mẫu để
quan sát rút ra nhận xét( thực
hiện trên giấy nháp hoc
trong v bi tp).


-Học sinh lên điền vào bảng,
các nhóm khác theo dõi, bổ
sungKL


1,Có những loại lá biến
dạng nào ?


+ Lá biến thành gai (
x-ơng rồng).


+ Lá biến thành tua cuốn
(Đậu Hà Lan)


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

chức năng của nó ?


-Giáo Viên treo tranh h×nh
25.6, 25.7.



? Câu bèo đất và cây nắp ấm
có đặc điểm nh thế nào, tác
dụng?


Học sinh quan sát tranh, đọc
thông tin trả lời cõu hi.


+ Lá biến thành vảy ( củ
rong ta).


+ Lá dự trữ chất hữu
cơ( củ hành )


+ Lỏ biến thành bộ phận
bắt mồi( lá bắt mồi) để
bổ sung chất hữu cơ.(Nội
dung bảng vừa hoàn
thành)


Hoạt động 2: Biến dạng của lá có ý nghĩa gì?
- Giáo Viên yêu câu Học


sinh xem lại bảng vừa
điền( ở hoạt động một).
-> Nêu ý nghĩa ca lỏ bin
dng.


- Giáo Viên nêu câu hỏi gỵi
ý.



? nhận xét đặc điểm hình
thái và chức năng chủ yếu
của lá biến dạng so với lá
bình thờng. Tác dụng đối với
cây?


-Học sinh xem lại bảng kết
hợp với gợi ý của Giáo Viên
để thấy đợc ý nghĩa biến dạng
của lá


.


2,BiÕn d¹ng cđa lá có ý
nghĩa gì ?


- Kt lun: lỏ mt số cây
biến đổi hình dạng để thích
hợp với điều kiện sống
khác nhau.


D.. Củng cố: Học sinh đọc phần kết luận cuối bài.
E. Kiểm tra, đánh giá: dùng câu hi sgk.


* Dặn dò: - Học bài, làm bài tập.


- ChuÈn bÞ cho bài sau: đoạn rau má, củ khoai lang có mầm,
củ gừng nghệ có mầm, lá cây thuốc bỏng.



</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

<b>Tuần15: Chơng V: Sinh s¶n dinh dìng </b>


<b> TiÕt 30: sinh sản dinh dỡng tự nhiên.</b>



<i><b>Ngày soạn : /12/2006</b></i>
<i><b>Ngày dạy : /12/2006</b></i>
<i><b>I. Mục tiêu bài học </b></i>


<b>-</b> Nắm đợc khái niệm sinh sản dinh dỡng tự nhiên.


<b>-</b> Phân biệt và nhận biết đợc các hình thức sinh sản dinh dứỡng tự nhiên.


<b>-</b> Nắm đợc các biện pháp tiêu diệt cỏ dại hại cây trồng và giải thích cơ sở khoa


học của các biện pháp đó .


<b>-</b> Rèn kỹ năng quan sát mẵu vật, khả năng hợp tác trong nhóm.
<b>-</b> Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật.


<i><b>II. Đồ dùng dạy học.</b></i>


-Tranh 26.4 SGK.


Vt mu nh đã dặn tiết trớc .
-HS ôn bài sự biến dạng của thân .


<i><b>III.Các hoạt động dạy học :</b></i>


A.Më bµi: nh sgk.
B.Bµi míi :



Hoạt động 1:Sự tạo thành cây mới từ rễ, thân lá ở một số cây có hoa.
- Giáo Viên yêu cầu Học


sinh hoạt động theo nhóm:
quan sát tranh, trả lời câu
hỏi.


? ë hình 26.1->26.4. Đó là
những bộ phận nào của cây?
- Giáo Viên cùng học sinh
chữa bài tập


-Học sinh quan sát mẫu vật,
quan sát hình 26.1-26.4 thảo
luận nhóm theo yêu cầu sgk.
- ĐAị diện nhóm trả lời, các
nhóm khác bổ sung.


- Một Học sinh lên bảng
phụ, các học sinh khác hoàn
thành vào vở bài tậpKL
->


I)Sự tạo thành cây mới từ
rễ ,thân ,lá ë mét sè c©y
cã hoa.


Kết luận : một số cây
trong điều kiện đất ẩm có
khả năng tạo đợc cây mới


từ cơ quan dinh dỡng.Ví
dụ :rau má …


Hoạt động 2:Sinh sản dinh dỡng tự nhiên của cây.
- Yêu cầu Học sinh hoạt


động độc lập tự nghiên
cứu sgk thực hiện yêu
cầu.


Giáo Viên chữa bài tập
bằng cách gọi một vài
Học sinh đọc-> nhn


-Học sinh xem lại bảng ở vở
bài tập hoàn thành các yêu
cầu sgk trang 88.


<b>-</b> Điền từ vào chỗ trống


trong các câu ở sgk.


<b>-</b> -HS trả lời KL


- Học sinh tìm ví dụ:


2,Sinh sản sinh dỡng tự
nhiên của cây .


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

xét-> ?Sinh sản sinh


d-ỡng tự nhiên là gì ? ?Tìm
trong thực tế những cây
nào có khả năng sinh sản
dinh dỡng tù nhiªn


-Ví dụ :cây hoa đá, cỏ tranh,
cỏ gấu, xài đất….


C. Củng cố: Học sinh đọc phần kết luận cuối bài.
D.Kiểm tra, đánh giá: dùng câu hỏi sgk.


*DỈn dò: - Học bài, làm bài tập.


<b>-</b> Mỗi học sinh tìm một cành (dâu tằm, sắn, ngọn mía, rau muống) C¾m


suống đất cho mọc rễ-> đem đến lớp khi học bài sau.(Rau muống có thể cắm
xuống cốc, bát đất ẩm.)


<b>TuÇn 16:</b>



<b>TiÕt 31: sinh sản sinh dỡng do ngời</b>



<i><b>Ngày soạn ;</b></i>
<i><b>Ngày dậy :</b></i>


<i><b>I. Mục tiêu bài học</b></i>


<b>-</b> Hiu c th no l dõm cnh, chiết cành, ghép cây và nhân giống, vơ tính


trong èng nghiÖm



<b>-</b> Nắm đợc những nét cơ bản về các phơng pháp nhân giống này
<b>-</b> Rèn kỹ năng quan sát


<b>-</b> KÝch thÝch tÝnh ham hiĨu biÕt cđa häc sinh.


<i><b>II. §å dïng d¹y häc</b></i>


- Giáo Viên: + Mẫu vật: cành râu, ngọn mía, rau muống dâm đã ra rễ.
+t liệu nhân giống vơ tính trong ống nghiệm(trg 107 sgv)
-Học sinh cành rau muống cắm trong bát đất hoặc chậu đã ra rễ.


<i><b>III. Hoạt động dạy học</b></i>


A. Më bµi:nh sgk


B.Các hoạt động dạy học :


Hoạt động 1:Tìm hiểu giâm cành .
- Giỏo Viờn treo tranh


27.1


? Tranh mô tả điều gì?
- Giáo Viên giới thiệu
mắt của cành sắn ở dọc
cành, cành dâm phải là
cành bánh tẻ(không non,


-Học sinh quan sát tranh,


hình 27.1(sgk)


-1- 2 học sinh trả lời, học
sinh khác bổ sung


- Hc sinh làm việc theo
nhóm trả lời câu hỏi trang
89 .Yêu cu nờu cc nờu


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

không già)


-Lu ý: Cõu hỏi 3 đặc
điểm của cành những
cây này có kh nng ra
r ph rt nhanh.


?Những loại cây nào
th-ờng áp dụng biện pháp
này ?


?Tác dụng nh thế nào ?


c:


+ Cành sắn hút ẩm, mọc
rễ


+Cm cnh suống đất
ẩm->ra rễ->cây con.



-HS cho vÝ dô .


- Kết luận: Giâm cành là
cắt một đoạn thân hay
cành của cây mẹ ( có đủ
mắt, chồi ) cắm xuống đất
ẩm cho cành đó ra rễ  phát
triển thành cây mới.


Hoạt động 2:Tìm hiểu triết cành.
- Giáo Viên yờu cu hc


sinh quan sát hình 27.2
? Triết cành là gì?


? Vì sao ở cành triết rễ chỉ
mọc ra từ mép vỏ ở phía
trên vết cắt?


? Đặc điểm của cây dùng
phơng pháp này? Cho ví dụ
?


-Học sinh quan sát hình 27.2
trả lời câu hỏi


- Nhúm thảo luận câu hỏi nêu
đợc:


+Triết cành là làm cho cành


ra rễ ngay trên cây rồi mới cắt
đem trồng thành cây mới.
+Mạch rây ở phần vỏ bị cắt,
chất dinh dỡng ứ đọng ở bên
trên do ra rễ khi gặp ẩm.
+ Những cây lâu ra rễ phụ
phải tạo điều kiện cho cành ra
rễ mới đem trồng.HS cho vídụ


II)TriÕt cµnh :


+TriÕt cµnh lµ lµm cho
cµnh ra rƠ ngay trên cây
rồi mới cắt đem trồng
thành cây mới.


+Ví dơ :


Hoạt động 3: Tìm hiểu ghép cây.
- Giáo Viên yêu cầu đọc


thông tin(sgk) nêu đợc các
bớc ghộp mt


? Thế nào là ghép cây?
?Có mấy cách ghép cây?
ý nghĩa?


?Ngời ta thờng ghép mắt
cho những loại cây nào ?



-Hc sinh. c thụng tin, quan
xỏt hỡnh 27.3 đọc chú thích
-Học sinh thảo luận chung,trả
lời câu hỏi :


-Kết luận: ghép cây đợc thực
hiện gồm 4 bớc đó là hình thức
dùng một bộ phận sinh dỡng
của cây gắn vào cây khác cho
tiếp tục phỏt trin


III)Ghép cây:


-KL: Ghép cây là dùng
mắt chồi của cây này gắn
vào cây khác cho tiếp tục
phát triĨn .


-C¸c c¸ch ghÐp :


Hoạt động 4:Nhân giống vơ tính trong ống nghiệm
- Giáo Viên yêu cầu học


sinh c thụng tin


- Thế nào là nhân giống vô


-Hc sinh đọc thơng tin sgk
Quan sát hình 27.4



- 1,2 häc sinh tr¶ lêiKL


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

tÝnh trong èng nghiƯm?
? Cho biÕt những thành tựu
về nhân giống vô tính
trong ống nghiệm mà em
biết?


?KL chung gì ?


-VD: t 1 c khoai tây sau 8
tháng nhân giống trong ống
nghiệm 2000 triệu mầm giống
đủ trồng trên 40 ha .


-Nh©n gièng phong lan cho
hàng trăm cây mới .


- Kết luận: Nhân giống vô
tính trong ống nghiệm là
phơng pháp tạo rất nhiều
cây mới từ một mô.


C.Cng c: Hc sinh đọc phần kết luận cuối bài.
D.Kiểm tra, đánh giá: dùng cõu hi sgk.


*Dặn dò: - Học bài, làm bài tập.
§äc mơc: “Em cã biÕt”



ChuÈn bÞ: hoa bëi, dâm bụt, hoa loa kèn.


<b>Chơng VI. Hoa & sinh sản hữu tính</b>


<b>Tuần 16:</b>



<b>Tiết 32. cấu tạo & chức năng của hoa</b>



<i><b>Ngày soạn :</b></i>
<i><b>Ngày dạy :</b></i>


<i><b>I. Mục tiêu bài học</b></i>


<b>-</b> Phõn biệt đợc các bộ phận chính của hoa, đặc điểm cấu tạo và chức năng từng


bé phËn.


<b>-</b> Giả thiết đợc vì sao nhị và nhụy là những bộ phận sinh sản chủ yếu của hoa
<b>-</b> Rèn kỹ năng quan sát. Tập làm quen với cơng tác nghiên cứu


<i><b>II. §å dïng dạy học</b></i>


<b>-</b> Giáo Viên: Một số hoa: hoa dâm bụt, bëi, loa kÌn, cóc…


M« hình ghép cấu tạo hoa


<b>-</b> Học sinh:một số hoa giống của giáo viên. Kính lúp giao lam


<i><b>III. Hot ng dy học</b></i>


A. Më bµi: nh sgk


B. Bµi míi :


Hoạt động 1. Các bộ phận của hoa
- Giáo Viên yêu cầu học


sinh quan sát hoa thật
->xác định các bộ phận
của hoa


->Yêu cầu học sinh đối
chiếu với h. 28.


->ghi nhí c¸c bé phËn
cđa hoa


- cho học sinh tách hoa để


-Học sinh trong nhóm quan
sát hoa bởi nở, kết hợp với
hiểu biết về hoa-> Xác định
các bộ phn ca hoa?


- Một vài học sinh cầm hoa
trình bày, nhóm khác bổ
sung


- Một học sinh trả lời trên


1.Các bộ phận của hoa :



</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

quan sát các đặc điểm về
số lợng, màu sắc của nh,
nhy


? Nhị hoa gồm những bộ
phận nào? hạt phấn nằm ở
đâu?


?Nhụy hoa gồm những bộ
phận nào? NoÃn nằm ở
đâu


mô hình hoa.


.


phấn(chứa hạt phấn)


- Nhụy gồm: Đầu voi, ®Çu
nhơy, no·n n»m trong bÇu


Hoạt động 2.Chức năng các bộ phận của hoa.
- Giáo Viên yêu câu Học


sinh hoạt động cá nhân.
Nghiên cứu sgk, trả lời
câu hỏi.


- Giáo Viên gợi ý: tìm
xem tế bào sinh dục ở đâu


và tế bào không nằm ở
đâu? chúng thuộc bộ phận
nào của hoa.


?KL chung gì ?


- Hc sinhđọc thong báo
sgk trả lời câu hỏi. Xác định
đợc.


+ Tế bào sinh dục đực trong
hạt phấn của nhị.


+ TÕ bào sinh dục cái trong
noÃn của nhụy.


+ Đài tràng -> ( bao hoa)
-> bảo vệ nhị, nhụy.


2.Chức năng các bộ phận .


-Kết luận:


+ Đài, tràng bảo vệ nhị,
nhụy.


+Nhị ,nhuỵ sinh sản duy trì
nòi giống


C. Cng cố: Học sinh đọc phần kết luận cuối bài.



D. Kiểm tra, đánh giá: dùng câu hỏi sgk hoặc câu hỏi trắc nghiệm( sgv)
E. Dặn dò: - Học bài + làm bài tập.


<b>TuÇn 17:</b>



<b>TiÕt 33: Các loại hoa</b>



<i><b>Ngày soạn :</b></i>
<i><b>Ngày dạy:</b></i>


<i><b> I. Mục tiƯu bµi häc:</b></i>


 Phân biệt đợc hai loại hoa:đơn tính,lỡng tính.


 Phân biệt đợc hai cách xếp hoa trên cây, ý nghĩa sinh học của cách xếp hoa
thành cụm.


 Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, hoạt động nhóm.


 Giáo dục ý thức bảo vệ hoa, cây cối.
II. §å dïng d¹y häc.


- Gv:Một số mẫu hoa, đơn tính, lỡng tính hoa mọc đơn, hoa mọc thành cụm.
- Hs: Mang các loại hoa nh đã dặn ở tiết trớc.


<i><b>III.Các hot ng dy hc.</b></i>


A.Kiểm tra bài cũ :Câu hỏi SGK.
B.Më bµi: nh SGK.



C.Bµi míi:


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

-GV u cầu hs quan sát
hoa trong H29.1 hoặc mẫu
hoa mang đến lớp,tìm các
bộ phận S2<sub> chủ yếu của </sub>


hoa,đánh dấu vào bảng
trang 97.


-Gọi hs điền ( đọc bảng ).
2.Căn cứ vào bộ phân S2


chñ yÕu cña hoa chia hoa
thµnh mÊy nhãm, lµ nhãm
nµo?


Thế nào là hoa đơn tính ?
VD


?ThÕ nµo lµ hoa lìng tÝnh ?
VD


-GV cho gọi HS lên bảng
phân biệt hoa đơn tính và
hoa lỡng tính trên vật mẫu.


-Hs quan sát mẫu hoa mang
đến và hinh 29.1.



-§iỊn yêu cầu vào bảng
trong vở BT.


-Vi hs c kt qu,cỏc hs
khỏc b sungKL


1,Các loại hoa


Kl:Căn cứ vµo bé phËn S2


chđ u cđa hoa, chia hoa
lµm 2 nhãm chÝnh:


+Hoa lỡng tính có đủ nhị,
nhụy .VD:cam, bởi.


+Hoa đơn tính:


<b>-</b> Chỉ có nhị:hoa đực.
<b>-</b> Chỉ có nhụy:hoa cái .




Hoạt động 2:Phân chia các nhóm hoa dựa vào cách xếp hoa trên cây.
-Yêu cầu hs đọc thông tin


sgk.


?Thế nào là hoa đơn độc,lấy


ví dụ ngồi sgk.


? ThÕ nµo lµ hoa mäc thµnh
cơm, lÊy vÝ dơ ?


_Hs đọc thụng tin.Tr li cõu
hi


=>Mỗi cành có 1 hoa
(sen,sóng...)


=>Cµnh cã nhiỊu hoa thêng


nhỏ ( hoa ngâu, mẫu đơn...) _ Kết luận: Căn cứ vào
cách xếp hoa trên cây có
thể chia hoa thành 2 nhóm:
+Hoa mọc đơn độc VD
+ Hoa mọc thành cụm.VD
D.Củng cố: Hs đọc phần kết luận chung cuối bài.


E.Kiểm tra, đánh giá: Dùng câu hỏi SGK.
*Dặn dò: Học bài, làm bt.


Chuẩn bị ôn tập, kiểm tra học kú.


TuÇn 17:


tiÕt 34 : Ôn tập


<i><b>I. Mục tiêu bài học.</b></i>



- H thống lại các kiến thức đã học của học kỳ một cách toàn diện và khắc sâu đợc
kiến thức c bn.


- Giúp học sinh ôn lại kiến thức và slàm quen với cách trả lời cho câu hỏi truyền
thống.Ngoài ra qua các câu hỏi trắc nghiệm cho hs có thể trả lời nhanh và tự kiểm
tra kiến thức của mình.


<i><b>II.Câu hỏi ôn tập:</b></i>


1. Da vo 2 <sub> no để nhận biết nó có hoa và thực vật có hoa và thực vật khơng có </sub>


hoa. KĨ tªn mét vài cây có hoa, cây không co hoa mà em biết.


2. Có thể thục vật gồm mấy loại cơ quan. Chức năng chính của mỗi loại cơ quan
là gì ?


3. TBTV gồm những thành phần chủ yếu nào ? T/c ống của TB thể hiện ở những
điểm nào ?


4. Rễ gồm mấy miền ? Chức năng của mỗi miỊn ? V× sao miỊn hót quan trong nhÊt
cđa rƠ


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

6. Cấu tạo trong của phiến lá gồm những phần nào ? Chức năng của mỗi phần là
gì?


7. Mô tả thực vật lá cây xanh có khả năng chế tạo tinh bột ngoài ánh sáng. Qua
thùc vËt h·y rót ra kÕt ln.


8. V× sao h2<sub> và quang hợp trái ngợc nhau nhng lại có quan hệ chặt chẽ với nhau.</sub>



III. Đáp án câu hỏi ( sách hớng dẫn học và ôn tập sinh 6 ).


<b>Tn 18</b>



<b>TiÕt 35 KiĨm tra häc kỳ I.</b>



<b>I. </b>


<b> </b><i><b>Mục tiêu bài học.</b></i>


_ỏnh giỏ đúng nhận thức của từng học sinh, qua các phần kiến thức đã học ở
học kỳ I.


_RÌn lun tÝnh tự giác, nghiêm túc khi làm bài.


<i><b>Câu hỏi Kiểm tra.</b></i>


<b>Trắc nghiÖm </b>


Em hãy chọn ý trả lời đúng nhất trong cỏc cõu sau :


<b>Câu 1:</b>Chức năng chủ yếu của lá là gì ?


A. Quang hp to cht hu c nuôi cây .
B. Tham gia vào hô hấp của cây.


C. Thoát hơi nớc.


D. Cả 3 chức năng trên.



<b>Cõu 2</b>: Nhng đặc điểm nào của phiến lá phù hợp việc thu nhận ánh sáng để quang
hợp ?


A. Cã mét líp tế bào biểu bì trong suốt bao bọc hai mặt của phiến lá .
B. Thịt lá gồm nhiều tế bào vách mỏng, có nhiều lục lạp .


C. Xen giữa các tế bào thịt lá ở phía dới có nhiều khoangtrống chứa không
khí.


D. Đặc điểm A và B.


<b>Cõu 3.</b> Hiện tợng hơ hấp có vai trị gì trong đời sống của cây?
A. Giúp cây hút khí oxi và thải khí cacbonic.


B. Tạo ra năng lợng và mọi hoạt động sống của cây.
C. Cả A và B.


<b>Câu 4</b>.Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào gồm tồn cây có hoa ?
A. Cây xồi, cây ớt, cây en, cõy bụng


B. Cây bởi, cây dơng xỉ, cây cải cúc


C. Cây táo, cây mít, cây cà chua, cây gỗ lim, cây rêu


<b>Câu 5</b>. Bộ phận nào là quan träng nhÊt cña hoa?


<b>A.</b> Bao hoa gồm đài và tràng hoa


<b>B.</b> nhị và nhuỵ



<b>C.</b> Nhị hoặc nhuỵ hoa


<b>D.</b> Tất cả các bộ phận của hoa


<b>Tự luận ( 6 điểm</b> )


Câu 1. Lá có chức năng gì ? có mấy cách xếp lá trên thân, cành?là những kiểu nào,
cách xếp lá nh vËy cã ý nghÜa g×?


Câu 2. Viết sơ đồ của q trình quang hợp và hơ hấp. Vì sao hai q trình này trái
ngợc nhau nhng lại có quan h mt thit ?


<b>Đáp án và biểu điểm</b>


I/ Trc nghiệm ( 5 điểm ) mỗi câu đúng đợc 1 điểm


C©u 1 – D C©u 2 – D C©u 3 – C
C©u 4 – A C©u 5 – B


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

a) L¸ cã chøc năng chủ yếu là quang hợp và 2 chức năng khác làhô hấp và
thoát hơi nớc


b) Có 3 cách xếp lá trên thân cành là: mọc cách , mọc đối , mọc vòng. Dù
xếp theo cách nào các lá cũng so le nhau để giúp lỏ nhn oc nhiu ỏnh
sỏng


Câu 2 (3 điểm )


a) Sơ đồ tóm tắt của q trình quang hợp và q trình hơ hấp( 1,5 điểm )


+ Q trình quang hợp:


¸nh s¸ng




Níc + KhÝ cacbonic Tinh bét +KhÝ oxi
diÖp lục


+Quá trình hô hấp :


Tinh bét + KhÝ oxi Năng lợng + khí cácbo nic + hơi nớc
b)Sự trái ngợc và quan hệ víi nhau (1,5 ®iĨm )


- Quang hợp thu năng lợng để chế tạo chất hữu cơ , trái lại hô hấp lại phân giải
chất hữu cơ để giải phóng nng lng


- Quang hợp nhả khí oxi dùng cho hô hấp , ngợc lại hô hấp thải ra cacbonic cần
cho quang hợp .


Nh vậy: quang hợp và hô hẫp trái ngợc nhau, nhng lại cã quan hƯ mËt thiÕt víi
nhau .


<b>Tn:18</b>


<i><b> TiÕt 36</b></i>

<b>Thơ phÊn.</b>



<i><b>I. Mơc tiªu bµi häc.</b></i>


- Phát biểu đợc KN thụ phấn. Phấn biệt hoa thụ phấn và hoa giao phấn.
- Nêu đợc vì đ2<sub> chính của hoa thích hợp với lối thụ phấn nhờ sâu bọ.</sub>



- Rèn kỹ năng làm việc độc lập và theo nhóm: quan sát mẫu,te.


<i><b>II. §å dïng d¹y häc.</b></i>


+ Tranh vẽ phóng to cấu tạo hoa bí đỏ.


+M©ị vËt : Hoa tự thụ phấn, thụ phấn nhờ sâu bọ.
Hs:Mỗi nhóm 1 loại hoa tự thụ phấn và thụ phấn nhờ sâu bọ.


<i><b>III. Hot ng dy hc.</b></i>


A. Mở bài


Tìm hiểu hiện tợng thụ phấn: Là hiện tợng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy.
B,Bài mới :


Hot ng 1.Tỡm hiu hoa tự thụ phấn và hoa giao phấn.
a. Hoa tự thụ phấn.


_


_Yêu cầu hs đọc
thông tin, quan sát
H30.1 trả lời câu hỏi.
?Thế nào là hiện tợng
thụ phấn.


? ThÕ nµo lµ hoa tù



-Hs quan sát H30.1, đọc
thông tin trả lời câu hỏi.
Hạt phấn tiếp xúc đầu
nhụy.


-Hạt phấn rơi vào đầu nhụy
chính hoa đó.


I)Hoa tù thơ phÊn vµ hoa
giao phÊn :


A,Hoa tù thơ phÊn :
KÕt luËn.:


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

thô phÊn. Hoa tù thô
phÊn có đ2 <sub> gì? </sub>


GV chốt lại các đ2<sub> hoa</sub>


tự thụ phấn.


-Hs lựa chọn các đ2<sub> hoa </sub>


(ghi vào nháp ).


-trao i cõu tr li tìm đợc
vì giải thích.


-C¸c nhãm nhËn xÐt, bỉ
xungKL



chÝn cïng lóc.


b.Hoa giao phn.
_Yờu cu hs c


thông tin và trả lời 2
câu hỏi.


? Hoa giao phấn khác
hoa tự thụ phấn ở
điểm nào ?


? Thực hiện nhờ
những u tè nµo ?


_ Hs đọc thơng tin, thảo
luận trong nhóm để trả lời
câu hỏi KL


B,Hoa giao phÊn


Giao phấn là hiện tợng hạt
phấn chuyển đến đầu nhuỵ
của hoa khác .


-Xảy ra ở hoa lỡng tính
lỡng tính có nhị và nhụy
khơng chín cùng lúc hoặc


hoa đơn tính .


+ Hoa giao phấn thực hiện
đợc nhờ nhiều yếu tố: sâu
bọ. gió, ngời.


Hoạt động 2. Tìm hiểu đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ sõu b.
_GV hng dn hs quan


sát mẫu vật và tranh vẽ trả
lời các câu hỏi/SGK


_Cho hs xem thêm một số
tranh ảnh hoa thụ phấn
nhờ sâu bọ.


?Hoa cú nhng đặc điểm
nào để thu hút sâu bọ ?
_ GV nhấn mạnh các đ2


chÝnh cđa hoa thơ phÊn
nhê s©u bọ.


_Hs quan sát vật mẫu, tranh
(Lu ý đ2 <sub>nhị, nhụy, màu </sub>


hoa ) suy nghĩ, trả lời các
câu hỏi/SGK.


_ Các nhóm trình bày kết


quả nhóm khác bổ xung.


II)Đặc điểm của hoa thụ
phấn nhờ sâu bọ :


-Hoa có màu sắc sặc sỡ và
có hơng thơm để thu hút
sâu bọ .


-Có đĩa mật nằm ở đáy
hoa .


-Hạt phấn và đầu nhuỵ có
chất dính để dính vào sâu
bọ .


c.Củng cố: HS đọc phần KL đóng khung
d.Ktra đánh giá: Dùng csau hỏi sgk
e.Dặn dị:Học bài,làm BT


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

<b>TiÕt 37 Thơ phÊn (tiÕp)</b>



<i><b>I. Mục đích u cầu</b></i>


- gt đợc tác dụng của những đ2 <sub>có ở hoa thụ phấn nhờ gió.S</sub>2<sub> với thụ phấn </sub>


nhê s©u bä.


- Hiểu đợc hiện tợng giao phấn.Vai trò của con ngời giúp thụ phấn cho hoa
góp phần nâng cao năng suất và phm cht cõy trng.



- Rèn kỹ năng quan sát,thực hành


- Có ý thức bảo vệ thiên nhiên,Biết vận dụng kiến thức thụ phấn cho cây


<i><b>II. Đồ dùng dạy học</b></i>


Mẫu vật: Cây ngô có hoa,hoá bí ngô
Dụng cụ thụ phÊn cho hoa


<i><b>III.Hoạt động dạy học</b></i>


A.Mở bài: Ngoài thụ phấn nhờ sâu bọ,hoa cịn đợc thụ phấn nhờ gió và nhờ ngời.
B.Bài mới :


Hoạt động 1.Đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ gió


-gv híng dÉn hs quan s¸t
mÉu vật H30.3,30.4 trả lời
các câu hỏi


Nhn xột v trớ hoa ngơ
cái,đực?


Vị trí đó có tác dụng gì
trong cách thụ phấn nhờ
gió?


-u cầu hs đọc thơng tin
mục 3 hoàn thành phiếu


học tập .


-Hs quan sát mẫu vật,hình vẽ sgk->tìm câu trả lời.
->hoa đực ở trên đễ trong hạt phấn


-1,2 nhóm trình bày Kquả -> bổ sungĐáp án đúng .
Đặc điểm của hoa


-Hoa tËp trung ở ngọn
cây


-Bao hoa thờng tiêu
giảm


-Chỉ nhị dài,bao phấn
treo lủng lẳng (dính
hờ) -Đầu nhuỵ
dài,nhiều lông


Tác dụng


Dễ tung h¹t phÊn


Hoa đực dễ tung hạt phấn,
hoa cái dễ nhận


>chỉ cần gió nhẹ đã có thể
tung đợc ht phn.


-Dễ nhận,giữ hạt phấn



-gv chữa


-y/cầu so sánh hoa thụ phấn nhờ
gió và nhờ sâu bọ?


-gv chuẩn kiến thức


HS thảo luận nhóm,tập trung các đ2<sub>bao </sub>


hoa,nhị,nhuỵ


-Kết luận: Đặc điểm hoa thụ phấn nhờ gió (sgk)


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

-yêu cầu hs đọc thông
tin,trả lời câu hỏi/SGK>
-gv gi ý


Khi nào hoa cần thụ phấn
bổ sung?


Con ngi đã làm gì để tạo
điều kiện cho hoa thụ
phn ?


Gv nêu lại các ứng dụng
về sự thô phÊn.


-Con ngời chủ động thụ
phấn cho hoa nhằm:


+Tăng sản lợng quả,hạt
+Tạo các giống lai mới
-KL chung gì ?


HS đọc thông tin(sgk),trả lời
các câu hỏi theo gợi ý


Nờu c:


-, Khi thụ phấn tự nhiên gặp
khó khăn(không cã giã,c«n
trïng,ma nhiỊu...)


-Con ngời ni ong trong các
vừơn cây ->thụ phấn cho hoa
thu đợc mật ong .


-Hs tù rót ra nh÷ng øng dơng
vỊ sù thơ phÊn cđa con ngêi


-KL chung: sgk


II) ¦ng dơng kiÕn thøc về
thụ phấn :


-Khi thụ phấn tự nhiên
gặp khó khăn(không cã
giã,c«n trïng,ma


nhiều...)con ngời chủ


động thụ phấn thờm cho
hoa nhm :


+Tăng sản lợng hoa quả
hạt .


+Tạo giống lai mới .
-Con ngời nuôi ong trong
các vừơn cây ->thụ phấn
cho hoa,thu đợc mật hoa .


C.Củng cố: Cho hs đọc phần KL cuối bài


D.Kiểm tra đánh giỏ:Dựng cõu hi sgk+ bi tp.


<b>E.</b> Dặn dò: Học bài, hoàn thiện BT (trang 102)


<b>Tuần 19:</b>


<b>Tiết 38 : Thơ tinh,kÕt h¹t, t¹o quả.</b>



<i><b>Ngày soạn :</b></i>
<i><b>Ngày dạy :</b></i>


<i><b>I. Mục tiêu bài học.</b></i>


_Hs hiu đợc thụ tinh là gì ? Phân biệt đợc thụ phấn, thụ tinh và mối
quan hệ giữa thụ phấn -thụ tinh.


_Nhận biết dấu hiệu bản của hoa thành quả và hạt sau khi thụ tinh.


_ Rèn kỹ năng làm vic c lp v theo nhúm.


II.Đồ dùng dạy học: Tranh phãng to H31.1 (SGK)


<i><b>II. Hoạt động dạy học:</b></i>


A. Bài cũ :Nêu đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ gió ?
B. Mở bài :SGK


C.Bµi míi :


Hoạt động 1: Hiện tợng thu tinh .
1.Tìm hiểu hiện tợng nẩy


mầm của hạt phấn .
Gv yêu cầu hs đọc thông
tin, quan sát H31.1, tr li
cõu hi.


? Mô tả hiện tợng nảy mầm
cđa h¹t phÊn ?


GV chốt lại đáp án .


2. Thô tinh.


_ Yêu cầu hs tiếp tục quan
sát H31.1 đọc thông tin
mục 2.



_ Hs đọc thông tin. quan
sát H31.1phần chú thích
=>suy nghĩ để trả li cõu
hi.


_Trả lời câu hỏi bằng
cách chỉ trên tranh sự nảy
mầm của hạt phấn và
đ-ờng đi cđa èng phÊn.


-Häc sinh nghe, ghi nhí
kiÕn thøc.


-Hs đọc thơng tin, quan
sát H31.Suy nghĩ tìm đáp
án cõu hi.


I)Sự thụ tinh :


a.Hiện tợng nẩy mầm của hạt
phÊn .


Hạt phấn hút chất nhày, trơng
lên nảy mầm thành ống phấn.
+ TB sinh dục => chuyển đến
đầu ng phn.


+ ống phấn xuyên qua đầu,
vòi nhuỵ vào bầu.



</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

? Sự thụ tinh xảy ra tại phần
nào của hoa.


? Sự thụ tinh là gì?


? Tại sao nói sự thụ tinh là
dấu hiệu cơ bản của s2<sub> h÷u </sub>


tÝnh ?


-Giáo viên tổ chức lớp thảo
luận, trao đổi đáp ánKL
Hoạt động 2:Tìm hiểu sự
kết hạt và tạo quả .


-GV yêu cầu HS tự đọc
thông tin mục 3 để trả lời
câu hỏi cuối mục .


-GV giúp HS hồn thiện
đáp án


KL chung g× ?


Yêu cầu nêu đợc:
-Sự thụ tinh xảy ra ở
noãn.


- Là sự kết hợp giữa


TBSD đực ở với TB sinh
dục cái => hợp tử.


- DÊu hiƯu cđa s2<sub> h÷u tÝnh</sub>


và sự kết hợp TB dục đực
và cái.


-HS đọc thông tin SGK trả
lời 3 câu hỏi ở cuối bài.


-HS đọc KL /SGK


- Kết luận: Thụ tinh là
quá trình kết hợp TB sdục đực
và TBSD cái=> hợp tử ở trong
noãn .


II) Sự kết hạt và tạo quả :
Sau thụ tinh :


-Hợp tử Phôi .


-NoÃn hạt chứa phôi .
-Các bộ phận khác của hoâ
héo và rụng đi


D.Kim tra ỏnh giá :
-HS trả lời câu hỏi :



?H·y kĨ nh÷ng hiƯn tợng xảy ra trong thụ tinh ?Hiện tợng nào là quan trọng nhất ?
?Phân biệt hiện tợng thụ phấn và thụ tinh ?


Quả do bộ phận nào của hoa tạo thành ?
E.Dặn dò :


-Học trả lời câu hỏi SGK.
-Đọc mục em có biết .


-Chuẩn bị bài sau :Một số loại quả /SGK


<b>Tuần 20: Chơng VII:quả và hạt</b>


<b>Tiết 39 : Các loại quả </b>



<i><b>Ngày soạn :</b></i>
<i><b>Ngày dạy :</b></i>


<i><b>I)Mục tiêu bài học.</b></i>


-Biết cách phân chia quả thành các nhóm khác nhau .


-Dựa vào đặc điểm của vỏ quả để chia thành 2 nhóm chính là quả khơ và quả thịt .
-Kỹ năng :Rèn kỹ năng quan sát ,so sánh thực hành .


II)ChuÈn bÞ :


-Su tầm một số loại quả :quả đu đủ ,cà chua táo me ,quất ,đậu hà lan ,bằng lăng .
II)Các hoạt động dạy học :



<b>Hoạt động của thày</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Ghi bảng</b>


Hoạt động 1:Tập chia
nhóm các loai quả .
-GV giao nhiệm vụ cho
các nhóm đặt quả lên
bàn ,quan sát kỹ xếp
thành nhóm .


?Dựa vào những đặc điểm
nào để chia nhóm ?


-Híng dÉn HS ph©n tÝch


-HS quan sát vật mẫu ,lựa
chọn Đặc điểm để chia
quả thành các nhóm .


-Tiến hành chia quả theo
đặc điểm nhóm đã chọn .
-HS viết kết quả phân chiâ


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

c¸c bíc cđa việc phân
chia các nhóm quả .
-Yêu cầu các nhóm báo
cáo kết quả .


-GV nhận xét sự phân
chia của HS Đa ra cách
chia quả .



Hot ng 2:Cỏc loi qu
chớnh .


a.Phân biệt quả khô và
quả thịt .


-GV hớng dẫn HS đọc
SGK để biết tiêu chuẩn
của 2 nhóm quả chính
:quả khơ và quả thịt .
-Gọi các nhóm khác nhận
xét bổ sung về sự xp loi
qu .


b.Phân biệt các loại quả
khô .


-Yêu cầu HS quan sát vỏ
quả khô khi chín Nhận
xét chia quả khô thành 2
nhóm .


-Ghi li c im của
từng nhóm quả khơ ?
-Gọi tên các nhóm quả
khơ đó ?


-C¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt
bỉ sung KiÕn thức .



c.Phân biệt các loại quả
thịt .


-Yờu cu HS đọc thơng
tin SGK Tìm hiểu đặc
điểm phân chia 2 nhóm
quả thịt ?


-GV quan s¸t híng dÉn
HS .


-GV cho HS thảo luận KL
-GV giải thích thêm về
quả hạch và yêu cầu HS
tìm ví dụ về quả hạch .
?KL chung gì ?


v c im dựng phân
chia .


Ví dụ :hình dạng ,số hạt,
đặc điểm của ht .


-Báo cáo kết quả của các
nhóm .


-HS c thơng tin SGK để
biết tiêu chuẩn của 2
nhóm quả chớnh .



-Chia quả thành 2 nhóm .
-Báo cáo kết quả .


-Nhận xét bổ sung .


-HS tiến hành quan sát và
phân chia các loại quả
khô .


-HS ghi li c im ca
tng nhúm .


-Đặt tên cho mỗi nhóm
:khô nẻ và khô không nẻ .


-HS c thụng tin SGK
+quan sát hình 32.1 (quả
đu đủ ,quả mơ )


-Dùng dao cắt đơi quả cà
chua ,quả táo ->Tìm dặc
điểm quả mọng và quả
hạch .


-HS đọc KL /SGK


II)Các loại quả :
a.Quả khô:



-Đặc điểm :Khi chín vỏ
quả cứng khô ,mỏng .


+Quả khô nẻ :Khi chín vỏ
quả tự nứt .Ví dụ :
+Quả khô không nẻ :KHi
chín vỏ quả không tự nứt .
Ví dụ :


b.Quả thịt :


-Đặc điểm :khi chín vỏ
mềm nhiều thịt quả .
+Quả hạch :hạt có hạch
cứng bao bọc .


Ví dụ :


+Quả mọng :quả mềm
chứa đầy thịt quả .
Ví dụ :


IV)Kim tra đánh giá :
_HS trả lời câu hỏi SGK >
V)Dặn dò :


-Học bài trả lời câu hỏi SGK .
_Đọc mục em cã biÕt .


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

<b>TuÇn 20: </b>



<b>TiÕt 40: hạt và các bộ phận của hạt</b>



<i><b>Ngày soạn :</b></i>
<i><b>Ngày dạy :</b></i>


<i><b>I)Mục tiêu bài học:</b></i>


-K tờn c cỏc b phn ca hạt.


-Phân biệt đợc hạt một lá mầm ,và hạt hai lá mầm .
-Biết cách nhận biết một số loại hạt trong thc t .


-Rèn kỹ năng quan sát phân tích kênh hình ,so sánh rút ra kết luận .
-Biết cách lựa chọn và bảo quản hạt giống .


II) Chuẩn bÞ ;


-Mẫu vật :hạt đỗ đen ngâm nớc 1 ngày .
Hạt ngô đặt trên bông ẩm trớc 34 ngày .


-Tranh câm về các bộ phận hạt đỗ đen và hạt ngô .
-Kim mũi mác ,lúp cầm tay .


III)Các hoạt động dạy học :
1,Mở bài :


Cây xanh có hoa đều do hạt phát triển thành .Vậy cấu tạo của hạt nh thế nào ?Các
loại hạt có giống nhau khơng ?



2,Bµi míi :


<b>Hoạt động của thày</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Ghi bảng</b>


Hoạt động 1:Tìm hiểu
các bộ phận của hạt .
-GV hớng dẫn HSbóc vỏ
hai loại hạt :ngô và đỗ
đen .


-Dùng lúp quan quan sát
đối chiếu với hình 33.1 ,
33.2 tìm đủ các bộ phận
của hạt .


-Sau khi quan s¸t c¸c
nhãm ghi kết quả vào
bảng SGK Cho HSđiền
vào tranh câm .


?Hật gồm những bộ phận
nào ?


-gv nhận xét chốt lại kiến
thức về các bộ phận của
hạt .


Hot động 2 :Phân biệt
hạt một lá mầm và hạt hai
lá mầm .



-Căn cứ vào bảng đã làm
ở mục 1 yêu cầu hs tìm
những điểm giống nhau
và khác nhâu của hạt ngô
và hạt đậu .


-Yêu cầu đọc thơng tin
SGK tìm ra điểm khác
nhau chủ yếu giữa hạt
một lá mầm và hạt hai lỏ
mm .


?Hạt hai lá mầm khác hạt


-Mỗi HStự bóc tách hai
loại hạt .


-Tìm các bộ phận của hạt
nh hình vẽ SGK (thân rễ
,lá ,chồi mầm )


-HSlàm bảng /108 SGK .
-HSlên bảng điền tranh
câm .


_HSphát biểu nhóm khác
bổ sung .


-Mỗi HS so sánh ,phát


hiện điểm giống và khác
nhâu giữa hai loại hạt ghi
vµo vë bµi tËp .


-Đọc thơng tin tìm điểm
khác nhau chủ yếu giữa
hai loại đó là số lá mầm
,vị trí chất dự trữ .


I)C¸c bé phËn của hạt :


-Hạt gồm:
+Vỏ .


+Phôi :.Lá mầm
.Thân mầm
.Chåi mÇm
.RƠ mầm
+Chất dinh dỡng (lá
mầm ,phôi nhũ )


II)Phân biệt hạt một lá
mầm và hạt hai lá mầm .


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

một lá mầm ở điểm nào ?
-GV chốt lại đặc điểm cơ
bản phân biệt hạt một lá
mầm và hạt hai lá mầm.
KL chung gì ?



-HS b¸o cáo kết quả lớp
bổ sung .KL


-HS c KL /SGK

<b>IV)Kiểm tra đánh giá:</b>



-Sư dơng hai c©u hái ë ci bài .
V)Dặn dò :


-Học bài trả lời câu hỏi SGK
-Làm bài tập /109.


-Chuẩn bị bài sau :quả trò ,quả ké ,quả trinh nữ ,hạt xà cừ .


<b>tuần 21:</b>



<b>Tiết 41. Phân tán của quả và hạt</b>



<i><b>Ngày soạn :</b></i>
<i><b>Ngày dạy :</b></i>


<i><b>I. Mục tiêu bµi häc.</b></i>


<b>-</b> Phân biệt đợc các cách phân tán của quả và hạt.


<b>-</b> Tìm ra những đặc điểm của quả hạt phù hợp với mỗi cách phân tán
<b>-</b> Rèn kỹ năng quan sát nhận biết cách làm việc độc lập, theo nhóm.
<b>-</b> Giáo dục ý thức bảo vệ và chăm sóc thực vật.


<i><b>II. §å dùng dạy học.</b></i>



<b>-</b> Giáo viên: tranh phóng to hình 34.1.


Mộu thật: quả chò, ké, trinh nữ, bằng lăng, xà cừ


<b>-</b> Hc sinh: Chun b nh đã rặn ở tiết trớc.


<i><b>III. Hoạt động dạy học.</b></i>


A. Më bµi nh sgk.
B. Bµi míi :


Hoạt động 1. Các cách phát tán quả và hạt.
-Yêu cầu Học sinh quan sát


hình 34.1 suy nghĩ tìm ra
các thông tin cần thiết để
ghi vào bảng ( trang111).
- Yêu cầu 1số học sinh lên
bảng điền vào bng k sn
ca giỏo viờn.


- Quả và hạt thờng có
những những cách phân tán
nào? cho ví dụ?


- Giáo Viên tóm tắt 3 cách
phát tán tự nhiên của quả


- Mi Hc sinh t quan sát


hình 34.1 -> ghi tên, đánh
dấu vào bảng kẻ sẵn về các
cách phân tán quả, hạt.
- 1 vài Học sinh lên bảng
điền kết quả cả lớp tham
gia góp ý bổ sung để hon
thin bng.


- Học sinh trả lời câu hỏi, 1
sè kh¸c bỉ sung.KL


I)C¸c c¸ch ph¸t t¸n cđa
quả và hạt :


Kết luận: các cách phát
tán quả h¹t.


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

hạt: nhờ gió, nhờ động vật,
tự phát tán. Ngồi ra cịn
đ-ợc phát tán nh ngi, nh
nc


1. Đặc điểm thích nghi với các cách phân tán của quả, hạt.
- Giáo Viên yêu cÇu Häc


sinh thực hiện lần lợt các
lệnh của mục2. Suy nghĩ
để trả lời các câu hỏi về
các đặc điểm thích nghi
của quả, hạt với từng cách


phát tán.


-Giáo Viên giúp học sinh
sửa chữa và hoàn thiện
đáp án cho mỗi câu.
?Giải thích hiện tợng quả
da hu trờn o Mai AN
Tiờm?


/Ngoài các cách phát tán
trên còn cách phát tán nào
?


-GV hỏi thêm :


?Ti sao nông dân thờng
thu hoạch đỗ khi quả mới
già ?


? Sự phân tán quả và hạt
có ý nghĩa gì đối với cây?


- Học sinh hoạt động theo
nhóm nhở ( 2 Học sinh)
quan sát hình vẽ xem lại
bảng trên tìm ra những
điểm thích nghi ghi câu trả
lời vào vở bài tập


- Các nhúm trao i kt qu


tỡm cõu tr li ỳng.


II)Đặc điểm thích nghi với
cách phát tán của quả và hạt


-Nhóm phát tán nhờ gió
( chò, trâm bầu, hạt hoa sữa,
bồ công anh )-> có cánh,
có túm lông.


-Nhúm phân tán nhờ động
vật ( trinh nữ, thông, ké).
-> Quả có gai, móc hoặc là
khả năng của động vật.
+ Nhóm tự phát tán ( đậu
cải chi chi).




Vở quả tự tách.


+ Con ngời vận chuyển hạt
đi khắp nơi giúp phân tán
quả hạt.


C. Củng cố: Học sinh đọc phần kết luận cuối bài.
D.Kiểm tra, đánh giá: dùng câu hi sgk.


E.Dặn dò: - Học bài, làm bài tập.
§äc mơc: “Em cã biÕt”



</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

<b>tuần 21:</b>



<b>Tiết 42. Những điều kiện cần cho hạt nảy mầm.</b>



<i><b>Ngầy soạn :</b></i>
<i><b>Ngày dạy :</b></i>


<i><b>I. Mục tiêu bài häc</b></i>


- Th«ng qua thÝ nghiƯm Häc sinh quan sát phát hiện ra cácđiều kiện cần cho hạt
nảy mầm.


- Gii thớch c c sở khoa học của 1 số biện pháp kỹ thuật gieo trng v bo
qun ht ging.


<b>-</b> Rèn kỹ năng thiết kế thí nghiệm thực hành.
<b>-</b> Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn.


<i><b>II. Đồ dùng dạy học.</b></i>


Các thí nghiệm của bài đã làm từ trớc.


<i><b>III. Hoạt động dạy học.</b></i>


A. Më bµi: nh sgk.
B. Phát triển bài.


Hot ng 1:THớ nghim v nhng iu kiện cần cho hạt nảy mầm.
a. Thí nghiệm 1 ( làm trớc nh)



- Giáo Viên yêu câu Học
sinh ghi kết quả thí nghiệm
vào 1 bảng tờng trình.
- Gọi các tổ báo cáo kết
quả-> - Giáo Viên ghi lên
bảng.


- Yêu cầu Học sinh trả lời
câu hái.


? Hạt đỗ ở cốc đã nảy
mầm? Vì sao ở cốc khác
hạt không nảy mầm?
? Hạt nảy mầm cần những
điều kiện gì?


- Tỉ chøc th¶o ln toµn
líp khun khÝch häc sinh
nhËn xÐt, bỉ sung


b. Thí nghiệm 2.
- Yêu cầu Học sinh
nghiên cứu thí nghiệm 2
( sgk) trả lời câu hỏi.
? Hạt đỗc trong cốc thí
nghiệm này có nảy mầm


®--Häc sinh căn cứ vào kết
quả thí nghiệm làm sẵn ghi


vào bảng tờng trình.


- Hc sinh tho lun nhóm
để tìm câu trả lời. u cầu
nêu đợc: hạt khơng nảy mầm
vì thiếu nớc, thiếu khơng
khí.


- Đại diện một số nhóm trình
bày, nhóm khác bổ sung.
- Kết luận: hạt nảy mầm cần
đủ nớc khơng khí.


- Học sinh đọc nội dung thí
nghiệm, đọc thơng tin.
-> Hạt khơng nảy mầm vì
điều kiện q thấp.


-> Phải có nhiệt độ thích
hợp.


- Học sinh đọc thơng tin.
Nêu đợc: chất lợng hạt
giống là điều kiện bờn trong


I)Thí nghiệm về những
điều kiện cần cho hạt nẩy
mầm .


A,Thí nghiệm 1:


-Cách làm :
-Kết quả :


-Kt luận :Hạt nẩy mầm
đủ nớc ,khơng khí .


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

ợc không, vì sao?


? Vy ngồi điều kiện đủ
nớc, khơng khí hạt nảy
mầm còn cần thêm điều
kiện nào?


- Yêu cầu học sinh đọc
thông tin để phát hiện
thêm điều kiện bên trong.
- Giáo viên chốt lại các
điều kiện cn cho ht ny
mm


cần cho hạt nảy mầm.


c,Kt lun: hạt nảy mầm
cần đủ nớc, khơng khí và
nhiệt độ thích hợp, ngồi
ra chất lợng hạt phải tốt.


2. Những hiểu biết về điều kiện nảy mầm của hạt đợc vận dụng nh th
no trong sn xut.



- Giáo Viên yêu cầu Học
sinh nghiên cứu sgk-> tìm
cơ sở khoa học của mỗi
biện pháp.


-- Giỏo Viờn cho cỏc
nhóm trao đổi thống nhất
cơ sở khoa học của mỗi
biện pháp


-Học sinh nghiên cứu sgk,
thảo luận theo nhóm các nội
dung theo lệnh-> rút ra đợc
cơ sở khoa học của từng biện
pháp.


II)Những hiểu biết về ĐK
nẩy mầm của hạt đợc vận
dụng nh thế nâof trong thực
tế :


-Gieo hạt gặp ma to ngập
úng-> tháo nớc để thống
khí.


- Làm đất tơi xốp -> đủ
khơng khí hạt nảy mầm tốt
- Trời rét phủ rơm rạ cho hạt
gieo->giữ nhiệt độ thích
hợp



-Phải bảo quản tốt hạt
giống- > đảm bảo chất lợng
hạt giống .


-Gieo hạt đúng thời vụ .
C,Củng cố đánh giá :


-HS đọc KL /SGK.


-HS trả lời câu hỏi SGK .
-Lớp nhận xét bổ sung .
-HS đọc mục em có biết .
D,Dặn dũ :


-Về nhà học bài trả lời câu hỏi /SGK .
-Làm bài tập .


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

<b>Tuần 22:</b>



<b>tiết 43: tỉng kÕt vỊ c©y cã hoa</b>



<i><b>Ngày soạn :</b></i>
<i><b>Ngày dạy:</b></i>


<i><b>I. Mục tiêu bài học</b></i>


<b>-</b> Hệ thống hóa kiến thức về cấu tạo và chức năng chính các cơ quan của cây


xanh có hoa



<b>-</b> Tỡm c mối quan hệ chặt chẽ giữa các cơ quan và cỏc b phn ca cõy to


thành cơ thể toàn vẹn


<b>-</b> Rèn kỹ năng nhận biết, phân tích, hệ thống hóa


<b>-</b> Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức giả thiết hiện tợng thực tế trong trồng trọt


<i><b>II. Đồ dùng dạy häc</b></i>


Tranh phãng to h×nh 36.1


<i><b>III. Hoạt động dạy học</b></i>


A. Mở bài: Cây có nhiều cơ quan khác nhau, mỗi cơ quan đều có chức năng
riêng. Vậy chúng hoạt động nh thế nào để tạo thành một thể thống nhất.
B.Bài mới :


Hoạt động I. Cây là một thể thng nht.


1. Sự thống nhất giữa cấu tạo của mỗi cơ quan ở cây có hoa.
- Giáo Viên yêu cầu học


sinh nghiên cứu sách giáo
khoa thực hiện lệnh ở mục
1, làm bài tập sgk(trang
116)


- Giáo Viên treo tranh


câm(hình 36.1)->gọi học
sinh lần lợt điền:


+Tên các cơ quan của cây
có hoa.


+Đặc điểm cấu tạo
chính(điền chữ)
+Các chức năng
chính(điền số)


?Nhận xét về mối quan hệ
giữa cấu tạo và chức năng
của mỗi c¬ quan?


- Giáo Viên cho học sinh
các nhóm trao đổi rút ra


-Học sinh đọc bảng cấu tạo
và chức năng các cơ
quan->lựa chọn mục tơng ứng
giữa cấu tạo và chức năng
ghi vào sơ đồ cây có hoa và
bt


-Rễ: 6-a Hoa. 3-d.
- Thân: 4-b Quả: 1-c
-lá: 2-e Hạt: 5-g
- Thảo luận nhóm để tìm ra
mối quan hệ.



-Học sinh trao đổi tồn lp.
T b sung v rỳt ra kt
lun.


I)Cây là một thể thống nhất
1,Sự thống nhất giữa caaus
tạo và chức năng của mỗi cơ
quan của cây có hoa .


-RƠ: 6-a Hoa. 3-d.
- Th©n: 4-b Quả: 1-c
-lá: 2-e H¹t: 5-g


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

kÕt luËn.


2. Sù thèng nhất về chức năng giữa các cơ quan ở cây có hoa.
- Yêu cầu học sinh thực


hin lnh mục 2 suy nghĩ
để trả lời câu hỏi.


? Th«ng tin thứ nhất cho ta
biết những cơ quan nào
của cây cã mèi quan hƯ
chỈt chÏ víi nhau vỊ chøc
năng?


?Thụng tin 3,4 cho bit:
khi hot ng ca 1 cơ


quan có ảnh hởng gì đến
hoạt động ca cỏc c quan
khỏc?


- Giáo Viên bổ sung-> kÕt
luËn


-Học sinh đọc lệnh gồm các
thông tin(trang 117) thảo
luận nhóm, trả lời câu hỏi
Rễ -> thân
-> lỏ


(Hút nớc, mk) (vận chuyển) (chế
tạo hữu cơ)


- Một số nhóm trình bày kết
quả, nhóm khác bổ sung.KL
VD:rễ cây không hút nớc->
lá không quang hợp đợc.


2,Sù thống nhất về chức năng
giữa các cơ quan của c©y cã
hoa:


-Kết luận: Các cơ quan của
cây xanh liên quan mật thiết
và ảnh hởng tới nhau,tác động
vào một cơ quan sẽ ảnh hởng
đến cơ quan khác và tồn bộ


cây .


VD:rễ cây khơng hút nớc-> lá
khơng quang hợp đợc.


C.Củng cố: Học sinh đọc phần kết luận cuối bài.


D.Kiểm tra, đánh giá: Học sinh giải ô chữ trang upload.123doc.net
E.Dặn dị: - Học bài, làm bài


Tn 22:


TiÕt 44. Tỉng kÕt vỊ c©y cã hoa (tiÕp)


<i><b>I. Mơc tiêu bài học</b></i>


-Hc sinh nm c gia cõy xanh v mt có mối liên quan chặt chẽ khi điều kiện
sống thay đổi thì cây xanh cúng biến đổi để thích nghi


- Thùc vËt thÝch nghi víi ®iỊu kiƯn sèng lên nó phân bố rộng.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×