Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (333.48 KB, 15 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Chuyên <i><b> đề 2:</b></i><b> CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU BIẾN ĐỔI ĐỀU</b>
<b>A.Lý thuyết:</b>
<b>I.Các khái niệm cơ bản:</b>
<i><b>1.Chuyển động thẳng biến đổi:</b></i>
<b>- Chuyển động thẳng biến đổi: a</b><b>0;</b><i><sub>a const</sub></i>
<b>-Chuyển động thẳng biến đổi đều: +Nhanh dần đều:</b><i>a v</i> . <b>>0</b>
<b> +Chậm dần đều:</b><i><sub>a v</sub></i><sub>.</sub> <b><0</b>
<i><b>2.Gia tốc của chuyển động biến đổi đều(Định nghĩa;Biểu thức;Đơn vị)</b></i>
<b>II. Các phương trình của chuyển động biến đổi đều và đồ thị của chúng:</b>
<i><b>1.Gia tốc:</b></i>
<b> a)Biểu thức: </b>
0
0
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>v</i>
<i>v</i>
<i>t</i>
<i>v</i>
<i>a</i>
<b>Dưới dạng độ lớn:</b>
0
0
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>v</i>
<i>v</i>
<i>a</i>
<b>*Các trường hợp riêng:</b>
<b>+Khi t0=0: </b>
<i>t</i>
<i>v</i>
<i>v</i>
<i>t</i>
<i>v</i>
<i>a</i> 0
<b> Dưới dạng độ lớn: </b>
<i>t</i>
<i>a</i> 0
<b>+Khi v0=0: </b>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>v</i>
<i>t</i>
<i>v</i>
<i>a</i>
0
<sub></sub><b>Dưới dạng độ lớn: </b>
0
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>v</i>
<i>a</i>
<i>t</i>
<i>v</i>
<i>t</i>
<i>v</i>
<i>a</i>
<b>Dưới dạng độ lớn: </b>
<i>t</i>
<i>v</i>
<i>a </i>
<b>Chú ý:+Khi </b><i>a</i>. <i>v</i> 0<b>:vật chuyển động nhanh dần đều.</b>
<b> +Khi </b><i>a</i>. <i>v</i> 0<b>:vật chuyển động chậm dần đều.</b>
<b>b)Đồ thị: vì a=const nên đồ thị có dạng là đường thẳng song song với trục Ot</b>
<i><b>2.Vận tốc(tức thời):</b></i>
<b>a)Biểu thức: </b><i>v</i><i>v</i>0 <i>a</i>.<i>t</i> <i>t</i>0<b>Dưới dạng độ lớn:v=v0+a.(t-t0)</b>
<b>*Các trường hợp riêng:</b>
<b>+Khi t0=0: </b><i>v</i><i>v</i>0 <i>a</i>..<i>t</i> <b> Dưới dạng độ lớn:v=v0+a.t</b>
<b>+Khi v0=0: </b><i>v</i><i>a</i>.<i>t</i> <i>t</i>0<b> Dưới dạng độ lớn:v=a.(t-t0)</b>
<b>+Khi t0=0, v0=0: </b><i>v</i><i>a</i>..<i>t</i><b> Dưới dạng độ lớn:v=a.t</b>
<b>Chú ý: ở đây a,v0,v là những giá trị đại số(tức là có thể lớn hơn 0,bằng 0 hoặc nhỏ hơn 0)</b>
<b>b)Đồ thị: vì v=v0+a.(t-t0) là hàm bậc nhất theo t nên đồ thị có dạng là đường thẳng đi qua điểm vo</b>
<b> Đồ thị đi lên nếu a>0 và đồ thị đi xuống nếu a<0.</b>
<i><b>3.Đường đi:</b></i>
<b>a)Biểu thức: </b> 0
1
. .
2
<i>s v t t</i> <i>a t t</i>
<b> Thông thường người ta lấy to=0 nên </b> 0 . 2
2
1
.<i>t</i> <i>at</i>
<i>v</i>
<i>s</i>
<b>Chú ý: ở đây a,v0 là các giá trị về mặc độ lớn (vì đường đi khơng bao giờ <0)</b>
<b>b)Đồ thị: vì </b> 2
0 .
2
1
.<i>t</i> <i>at</i>
<i>v</i>
<i>s</i> <b>là hàm bậc hai theo t nên đồ thị có dạng là đường thẳng parabol</b>
<i><b>4.Tọa độ:</b></i>
<b>a)Biểu thức: </b>
0
0
0
0 <sub>2</sub>
1
.<i>t</i> <i>t</i> <i>a</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>v</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <b>Dưới dạng độ lớn: </b> 0 0
1
.<i>t</i> <i>t</i> <i>a</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>v</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<b>Chú ý:Thơng thường người ta lấy to=0 nên phương trình tọa độ có dạng : </b> 0 0 .2
2
1
.<i>t</i> <i>at</i>
<i>v</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<b>b)Đồ thị: vì</b> <sub>0</sub> <sub>0</sub>. 1 .2
2
<i>x x</i> <i>v t</i> <i>a t</i> <b> là hàm bậc hai theo t nên đồ thị có dạng là đường thẳng parabol</b>
<b>Đồ thị đi lồi lên nếu a>0 và đồ thị lõm xuống nếu a<0.</b>
Chuyên <i><b> đề 2:</b></i><b> CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU BIẾN ĐỔI ĐỀU</b>
<b>TỔNG QUAN VỀ CÁC BƯỚC CHIẾN LƯỢC KHI TIẾN HAØNH GIẢI CÁC BÀI TỐN VỀ ĐỘNG HỌC:</b>
<b>B1:Xác định vật khảo sát và xem thử vật mình đang khảo sát có phải là chất điểm hay không.</b>
<b>B3:Xác định các dữ kiện ban đầu(xo,vo,t0,...) và vẽ hình(nếu có thể).Lưu ý rằng chiều dương của trục tọa độ cũng quy</b>
<b> định chiều dương cho các dữ kiện ban đầu đó.</b>
<b>B4:Aùp dụng các công thức động học và mối quan hệ giữa chúng để xây dựng các phương trình liên hệ giữa dữ kiện ban</b>
<b> đầu với dữ kiện cần tìm.</b>
<b>B5:Giải phương trình hoặc hệ phương trình cần thiết (xây dựng ở B4) để tìm đại lượng cần tìm.</b>
<b>B6:Biện luận và kết luận kết quả thu được.</b>
<b>Daïng 1: </b><i>Đại c ươ ng về chuyển đ ộng thẳng biến đ ổi đ ều: </i>
<i><b>*Phương pháp: học thuộc lí thuyết về các khái niệm ,định nghĩa ,tính chất của chuyển động thẳng biến đổi đều.</b></i>
<b>Chú ý:Chuyển động thẳng biến đổi đều: Nhanh dần đều:</b><i>a v</i> . <b>>0;Chậm dần đều:</b><i>a v</i>. <b><0</b>
<b>Câu 1:chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng trong đó có:</b>
A.gia tốc trung bình khơng đổi B.vận tốc tức thời không đổi
C.gia tốc tức thời khơng đổi D.vận tốc trung bình khơng đổi
<b>Câu 2: Chọn phát biểu sai khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều:</b>
A.Trong chuyển động thẳng biến đổi đều vận tốc luôn luôn biến đổi
B. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều gia tốc luôn luôn biến đổi.
C. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều vận tốc luôn luôn tỉ lệ bậc nhất với thời gian
D. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều gia tốc không đổi
<b>Câu 3: đại lượng nào cho ta biết vận tốc biến đổi nhanh hay chậm</b>
A.vận tốc tức thời B.gia tốc C.vận tốc trung bình D.q/đường vật đi được
<b>Câu 4 : phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động nhanh dần đều:</b>
A.Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc luôn luôn dương
B. Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc luôn luôn âm
C. Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc luôn luôn cùng hướng với vận tốc
D. Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc luôn luôn ngược hướng với vận tốc
<b>Câu 5: chuyển động thẳng chậm dần đều là một chuyển động thẳng trong đó có</b>
A. gia tốc tức thời khơng đổi và luôn luôn âm
B. gia tốc tức thời không đổi và vận tốc cùng hướng với gia tốc
C. gia tốc tức thời không đổi và vận tốc ngược hướng với vận tốc
D. vận tốc tức thời tăng đều và vận tốc cùng hướng với gia tốc
<b>Câu 6: phát biểu nào sau đây là đúng:</b>
A.độ lớn của gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn của chuyển động thẳng
chậm dần đều
B. trong chuyển động thẳng nhanh dần đều nếu có gia tốc lớn thì sẽ có vận tốc lớn
C.chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng giảm theo thời gian
D.chuyển động thẳng biến đổi đều ,vec tơ gia tốc có phương chiều và độ lớn khơng đổi
<b>Câu 7:một vâït chuyển động nhanh dần đều thì:</b>
A. a>0 B. a<0 C. a.v>0 D. a.v<0
<b>Caâu 8: chọn phát biểu sai:</b>
A. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều vec tơ vận tốc và vec tơ gia tốc ngược chiều nhau
B. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều ,vận tốc có giá trị dương
C. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều vec tơ vận tốc và vec tơ gia tốc cùng chiều
D. C/động thẳng có vận tốc tăng một lượng bằng nhau sau một đơn vị thời gian là c/đ thẳng nhanh dần đều
<b>Câu 9: một vật chuyển động mà tọa độ chuyển động có dạng :x=10-2.t+t</b>2<sub>.Chọn câu trả lời đúng nhất:</sub>
A.vật chuyển động thẳng đều B.vật chuyển động
thẳng nhanh dần đều
C.vật chuyển động thẳng chậm dần đều D.vật chuyển động tròn đều
<b>Câu 10:một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc ban đầu là 3m/s và gia tốc là 2m/s</b>2<sub>,xuất phát từ gốc </sub>
tọa độ và chuyển động ngược chiều dương.Phương trình tọa độ sẽ có dạng :
A.x=3.t+t2 <sub>B.x=-3.t-2.t</sub>2 <sub>C.x=-3.t+t</sub>2 <sub>D.x=3.t-t</sub>2
<b>Dạng 2: </b><i><b>Tìm gia tốc chuyển động của một chất điểm:</b></i>
<i>*Phương pháp: </i>
<b>B1:chọn hệ quy chiếu sao cho đơn giản nhất</b>
<b>B3:áp dụng công thức:</b>
<i>t</i>
<i>v</i>
<i>v</i>
<i>a</i> 0
<b>hoặc</b>
2 2
0
2.
<i>v</i> <i>v</i>
<i>a</i>
<i>S</i>
<b>hoặc</b><i>a</i> 2(<i>S v t</i><sub>2</sub> 0. )
<i>t</i>
<b>B4 biện luận và kết luận(chuyển động là nhanh dần,chậm dần hay là đều,...)</b>
<b>Câu 1:gia tốc đặc trưng cho tính chất nào của chuyển động:</b>
A. sự tăng nhanh hay chậm của vận tốc của chuyển động B. sự nhanh hay chậm của chuyển động
C.sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc của c/động. D.sự tăng nhanh hay chậm của chuyển động
<b>Câu 2: Câu nào là sai:Trong chuyển động thẳng chậm dần đều ta có:</b>
A.Véc tơ gia tốc ngược chiều với véc tơ vận tốc B.Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
C.Gia tốc là đại lượng không đổi D.Q/đường đi được tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
<b>Câu 3: chọn phát biểu đúng:</b>
A.chuyển động thẳng chậm dần đều gia tốc có giá trị âm
B.chuyển động thẳng chậm dần đều vận tốc có giá trị âm
C.chuyển động thẳng nhanh dần đều vận tốc và gia tốc ln có giá trị dương
D. chuyển động thẳng nhanh dần đều gia tốc có thể có giá trị âm hay dương
<b>Bài 1:một chiếc xe đạp đang chuyển động với vận tốc12km/h bỗng hãm phanh và chuyển động chậm dần </b>
đều,sau 1 phút thì dừng lại.Gia tốc của xe bằng bao nhiêu:
A. 200m/s2 <sub>B. 2m/s</sub>2 <sub>C. 0,5m/s</sub>2 <sub>D. -0,055m/s</sub>2
<b>Bài 2:Khi ô tô chuyển động với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển </b>
động nhanh dần đều .Sau 20s ô tô đạt vận tốc 14m/s . Gia tốc và vận tốc ô tô sau 40s kể lúc bắt đầu tăng ga
là bao nhiêu?
A.<i>a</i> 0,7<i>m</i>/<i>s</i>2 ;<i>v</i> 38<i>m</i>/<i>s</i>
B.<i>a</i>0,2<i>m</i>/<i>s</i>2 ;<i>v</i>18<i>m</i>/<i>s</i> C.
<i>s</i>
<i>m</i>
<i>v</i>
<i>s</i>
<i>m</i>
<i>a</i> 0,2 / 2 ; 8 /
D.<i>a</i>1,4 / ;<i>m s v</i>2 66 /<i>m s</i>
Bài tự luận 1 :
Bài tự luận 1 :Sau 10 giây đoàn tàu giảm vận tốc từ 54 km/h xuống 18 km/h . Nó chuyển động đều Sau 10 giây đoàn tàu giảm vận tốc từ 54 km/h xuống 18 km/h . Nó chuyển động đều
trong 30 s tiếp theo . Sau cùng nó chuyển động chậm dần đều và đi thêm 10 s thì ngừng hẳn . Tính
trong 30 s tiếp theo . Sau cùng nó chuyển động chậm dần đều và đi thêm 10 s thì ngừng hẳn . Tính
gia tốc trong mổi giai đoạn ?
gia tốc trong mổi giai đoạn ? ĐS : -1 m/sĐS : -1 m/s22<sub> ; 0 ; -0,5</sub><sub> ; 0 ; -0,5</sub>
m/s
m/s22<sub> .</sub><sub> .</sub>
Bài tự luận 2:
Bài tự luận 2:Một xe chuyển động nhanh dần đều đi trên hai giai đoạn đường liên tiếp bằng nhau Một xe chuyển động nhanh dần đều đi trên hai giai đoạn đường liên tiếp bằng nhau
100m , lần lượt trong 5 s và 3,5 s . Tính gia tốc ?
100m , lần lượt trong 5 s và 3,5 s . Tính gia tốc ? ĐS : 2,017 m/sĐS : 2,017 m/s22<sub> .</sub><sub> .</sub>
<b>Dạng 3: </b><i><b>Tìm v</b><b> ậ n tốc chuyển động của một chất điểm t</b><b> ạ i th</b><b> ờ i đ i ể m</b><b> t :</b><b> </b></i>
<i><b>*Phương pháp: </b></i>
<b>B1:chọn hệ quy chiếu sao cho đơn giản nhất</b>
<b>B2: xác định vận tốc ban đầu,gia tốc của chuyển động</b>
<b>B3:áp dụng công thức:</b><i>v v</i> 0<i>a t</i>. <b>hoặc </b><i>v</i>2 <i>v</i>02 2. .<i>a S</i>
<b>B4 biện luận và kết luận</b>
<b>Câu 1:phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều:</b>
A.<i>v</i> <i>s</i>
<i>t</i>
B.<i>v v</i> <sub>0</sub><i>a t</i>. C.<i>x x</i> <sub>0</sub><i>v t</i>. D.<i>a</i> <i>v v</i>0
<i>t</i>
<b>Câu 2:trong chuyển động thẳng biến đổi đều thì:</b>
A.vận tốc tỉ lệ nghịch với thời gian
B.đường đi tỉ lệ với bình phương của thời gian
C.sự thay đổi vận tôc sau những khoảng thời gian như nhau là không đổi
D.vận tốc có lúc tăng lên ,có lúc giảm xuống
<b>Câu3:đồ thị vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều trong hệ tọa độ v,t là:</b>
A.đường thẳng song song với trục hoành B.đường thẳng song song với trục tung
C.đường thẳng có hệ số góc bằng a D.là một đường cong
<b>Câu 4 : chọn phát biểu đúng:</b>
A.trong chuyển động thẳng biến đổi đều vec tơ vận tốc không đổi chiều
B.vec tơ vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có phương không thay đổi
C.vec tơ vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là vec tơ hằng
D. vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều tăng đồng biến với thời gian
<b>Bài 1:một ô tô đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 40km/h bỗng tăng tốc và chuyển động nhanh dần </b>
đều.Tính gia tốc của xe biết rằng sau khi đi được quãng 1km thì ơ tơ đạt được tốc độ 60km/h:
<b>Bài 2:một tàu rời ga chuyển động nhanh dần đều,sau 1 phút tàu đạt tốc độ 40km/h.</b>
I.Quãng đường mà tàu đi được trong 1 phút đó là:
A.500m B.1000/3m C.1200m D.2000/3m
II.nếu tiếp tục tăng tốc như vậy thì sau bao lâu tàu sẽ đạt tốc độ 60km/h
A.2min B.0,5min C.1min D.1,5min
<b>Bài 3:một xe máy đang chạy với tốc độ 36km/h bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt cách xe </b>
20m.Người ấy phanh gấp và xe đến ngay trước miệng hố thì dừng lại:
I.Gia tốc của đồn tàu là:
A.2,5m/s2 <sub>B.-2,5m/s</sub>2 <sub>C. 5,09m/s</sub>2 <sub>D. 4,1m/s</sub>2
II.Thời gian hãm phanh là:
A.3s B.4s C.5s D.6s
<b>Bài 4:một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều thì sau 20s nó đạt vận tốc 36km/h.Hỏi sau bao</b>
lâu tàu đạt vận tốc 54km/h:
A.23s B.26s C.30s D.34s
<b>Bài 5 :một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh ,chạy chậm dần đều sau 10s vận tốc giảm </b>
xuống còn 15m/s.Hỏi phải hãm phanh trong bao lâu thì tàu dừng hẳn:
A.30s B.40s C.50s D.60s
<b>Bài 6:một ô tô đang chạy với vận tốc 36km/h thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều ,sau 20s nó đạt tốc độ </b>
50,4km/h.
I.Vận tốc của ô tô sau 40s tăng tốc là:
A.18m/s B.16m/s C.20m/s D.14,1m/s
II.Thời gian để ô tô đạt vận tốc 72km/h sau khi tăng tốc là:
A.50s B.40s C.34s D.30s
<b>Bài 7:một đoàn tàu vào ga đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh ,chuyển động chậm dần </b>
đều,sau 20s vận tốc còn 18km/h.
I.Sau bao lâu kể từ khi hãm phanh thì tàu dừng lại:
A.30s B.40s C.42s D.50s
II.vận tốc của tàu sau khi hãm phanh được 30s là:
A.4m/s B.3m/s C.2,5m/s D.1m/s
Bài tự luận 1 :
Bài tự luận 1 : Một đoàn tàu chuyển bánh chạy thẳng nhanh dần đều . Hết kilomet thứ nhất nó tăng Một đồn tàu chuyển bánh chạy thẳng nhanh dần đều . Hết kilomet thứ nhất nó tăng
lên được 10 m/s .Sau khi đi hết kilomet thứ hai vận tốc nó tăng lên một lượng bao nhiêu ?
lên được 10 m/s .Sau khi đi hết kilomet thứ hai vận tốc nó tăng lên một lượng bao nhiêu ?
ÑS : 4,1 m/s .ĐS : 4,1 m/s .
<b>Dạng 4: </b><i><b>Tìm đường đi của một chất điểm chuyển động sau th</b><b> ờ i gian</b><b> t :</b><b> </b></i>
<i><b>*Phương pháp: </b></i>
<b>B1:chọn hệ quy chiếu sao cho đơn giản nhất</b>
<b>B2: xác định các dữ kiện ban đầu của chuyển động(v0;a;tot)</b>
<b>B3:áp dụng công thức:</b> 0 2
2
1
<i>at</i>
<i>t</i>
<i>v</i>
<i>s</i>
<b>B4 biện luận và kết luận</b>
<b>Chú ý: Đường đi S</b><b>tọa độ x</b>
<b>Câu 1 :đồ thị đường đi của một chuyển động thẳng biến đổi đều là:</b>
A.một đường thẳng B.một đường tròn C.một đường hypebol D.một đường parabol
<b>Bài 2:</b>Thả một hòn bi lăn nhanh dần đều từ đỉnh của dốc AB dài 1,8m. Xuống hết dốc hòn bi tiếp tục lăn chậm dần đều
trên đoạn đường nằm ngang và dừng lại tại điểm C cách B 1,8m. Biết rằng sau khi lăn qua B được 4 giây, hòn bi đến
điểm D với vận tốc 0,2m/s. Tìm đoạn đường BD và khoản thời gian bi bắt đầu lăn từ A cho đến khi dừng lại.
A. B. C. D.
<b>Bài 3:Một xe lửa bắt đầu rời ga và chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s</b>2<sub>.Tính khoảng thời gian t để xe lửa đạt </sub>
vận tốc 36km/h và quãng đường xe lửa đã đi được trong khoảng thời gian này.
A. t=360s;s=6480m B. t=100s;s=1000m C. t=100s;s=50m D. t=100s;s=500m
<b>Bài 4:.Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần dều .Sau 10s vận tốc ô tô tăng từ 4m/s lên đến 6m/s.Tính gia tốc của ơ tơ </b>
và quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian 10s này:
A.a=0,02m/s2<sub>;s=500m</sub> <sub>B. a=0,2m/s</sub>2<sub>;s=50m</sub> <sub>C. a=0,4m/s</sub>2<sub>;s=25m</sub> <sub>D. a=0,2m/s</sub>2<sub>;s=500m</sub>
<b>Dạng 4: </b><i><b>Tìm của tọa độ của một chất điểm chuyển động sau th</b><b> ờ i gian</b><b> t :</b><b> </b></i>
<i><b>*Phương pháp: </b></i>
<b>B2: xác định các dữ kiện ban đầu của chuyển động(v0;a;tot)</b>
<b>B3:xây dựng phương trình tọa độ của chất điểm:</b> 0 0 2
1
. . .
2
<i>x x</i> <i>v t</i> <i>a t</i> <b><sub>(*)</sub></b>
<b>B4:thay t vào (*) tìm tọa độ cần tìm</b>
<b>B5:biện luận và kết luận</b>
<b>Chú ý cần lưu ý đến dấu của các đại lượng khi nó được chiếu lên chiều dương của trục tọa độ</b>
<b>Câu 1:phương trình </b> 2
0 0
1
. . .
2
<i>x x</i> <i>v t</i> <i>a t</i> để biểu diễn đều gì sau đây:
A.quãng đường đi được của chuyển động đều
B.quãng đường đi được của chuyển động nhanh dần đều
C. quãng đường đi được của chuyển động chậm dần đều
D.tọa độ của một vật chuyển động biến đổi đều
<b>Câu 2 : tìm cơng thức đúng về phương trình chuyển động thẳng biến đổi nhanh dần đều:</b>
A. 2
0
2
1
<i>at</i>
<i>t</i>
<i>v</i>
<i>s</i> (a vaø v0 cùng dấu) B. 0 2
2
1
<i>at</i>
<i>t</i>
<i>v</i>
<i>s</i> (a và v0 trái dấu)
C. 2
0
0
2
1
<i>at</i>
<i>t</i>
<i>v</i>
<i>x</i>
<i>x</i> (a và v0 cùng dấu) D. 0 0 2
2
1
<i>at</i>
<i>t</i>
<i>v</i>
<i>x</i>
<i>x</i> (a và v0 trái dấu)
<b>Bài 1:một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình:</b><i><sub>x</sub></i> <sub>5 6.</sub><i><sub>t</sub></i> <sub>0, 2.</sub><i><sub>t</sub></i>2
với x tính bằng mét,t
tính bằng giây.
I.Xác định gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm:
A.0,4m/s2 <sub>; 6m/s</sub> <sub>B.-0,4m/s</sub>2 <sub>; 6m/s</sub> <sub>C.0,5m/s</sub>2 <sub>; 5m/s</sub> <sub>D.-0,2m/s</sub>2 <sub>; 6m/s</sub>
II.Tìm tọa độ và vận tốc tức thời của chất điểm lúc t=2s:
A.30m ; 4,2m/s B.16,2m ; 5,2m/s C.32m ; 6,1m/s D.19m ; 12,5m/s
<b>Bài 2:một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động là: </b> 1<sub>.</sub>2 <sub>2.</sub> <sub>4</sub>
2
<i>x</i> <i>t</i> <i>t</i> .
I.Hỏi cơng thức vận tốc của vật có dạng nào sau đây:
A.v=t B.v=t+4 C.v=t+2q D.v=-t+2
II.Vật trên chuyển động sau bao lâu thì dừng lại:
A.5s B.4s C.3s D.2s
III.Khi dừng lại vật cách gốc tọa độ một đoạn là:
A.4m B.5,5m C.6m D.1,5m
Bài tự luận 1 :
Bài tự luận 1 : Phương trình của một vật chuyển động thẳng là :x = 80 t Phương trình của một vật chuyển động thẳng là :x = 80 t22<sub> + 50 t + 10 (cm ; s )</sub><sub> + 50 t + 10 (cm ; s )</sub>
a) Tính gia tốc của chuyển động .
a) Tính gia tốc của chuyển động .
b) Tính vận tốc lúc t = 1 s .
b) Tính vận tốc lúc t = 1 s .
c) Định vị trí vật lúc vận tốc là 130 cm/s .
c) Định vị trí vật lúc vận tốc là 130 cm/s .
ÑS : a) –1,6 m/sÑS : a) –1,6 m/s22<sub> b) 2,1 m/s c) 55 cm</sub><sub> b) 2,1 m/s c) 55 cm</sub>
Bài tự luận 2 :
Bài tự luận 2 :Một vật chuyển động theo phương trình:x = 4 tMột vật chuyển động theo phương trình:x = 4 t22<sub> +20 t (cm ; s )</sub><sub> +20 t (cm ; s )</sub>
a)Tính quảng đường vật đi được từ t
a)Tính quảng đường vật đi được từ t11 =2 s đến t =2 s đến t22 = 5 s .Suy ra vận tốc trung bình trong khoảng thời = 5 s .Suy ra vận tốc trung bình trong khoảng thời
gian này .
gian này .
b) Tính vật tốc lúc t = 3 s .
b) Tính vật tốc lúc t = 3 s .
ÑS : a) 144 cm ; 48 cm/s ; b) 44 cm/s .ÑS : a) 144 cm ; 48 cm/s ; b) 44 cm/s .
<b>Dạng 5: Bài toán gặp nhau của hai vật chuyển động thẳng biến đổi đều :Bài toán gặp nhau của hai vật chuyển động thẳng biến đổi đều :</b>
*Các bước tiến hành giải:
<b>B1:chọn hệ quy chiếu sao cho đơn giản nhất</b>
<b>B2:xác định các dữ kiện ban đầu của từng chuyển động(v0;a;tot)</b>
<b>B3:xây dựng phương trình tọa độ của từng chất điểm là x1,x2 dưới dạng:</b> 0 0 2
1
. . .
2
<i>x x</i> <i>v t</i> <i>a t</i>
<b>B4:khi hai chất điểm gặp nhau thì x1=x2(**)</b>
<b>B5:giải (**) ta tìm được t </b>
<b>B6:thay t vào một trong hai phương trình chuyển động ta sẽ được tọa độ cần tìm</b>
Bài tự luận 1 :
Bài tự luận 1 : Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai nơi A , B và chuyển động thẳng ngược chiều Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai nơi A , B và chuyển động thẳng ngược chiều
nhau . Xe từ A lên dốc chậm dần đều với vận tốc đầu v
nhau . Xe từ A lên dốc chậm dần đều với vận tốc đầu v11 và gia tốc a . Xe từ B xuống dốc nhanh dần và gia tốc a . Xe từ B xuống dốc nhanh dần
đều với vận đầu v
a) Khoảng cách hai xe thay đổi ra sao theo thời gian ? vẽ đồ thị .
a) Khoảng cách hai xe thay đổi ra sao theo thời gian ? vẽ đồ thị .
b) Sau bao laâu hai xe gặp nhau ? ĐS : a) Biến thiên tuyến tính b) t =
b) Sau bao lâu hai xe gặp nhau ? ĐS : a) Biến thiên tuyến tính b) t =
2
1
Bài tự luận 2:
Bài tự luận 2:hai xe đập đi ngược chiêù nhau và chuyển động cùng một lúc.Xe 1 lên dốc với vận tốc hai xe đập đi ngược chiêù nhau và chuyển động cùng một lúc.Xe 1 lên dốc với vận tốc
ban đầu là18km/h và lên dốc chậm dần đều với gia tốc 20cm/s
ban đầu là18km/h và lên dốc chậm dần đều với gia tốc 20cm/s22<sub>.Xe 2 xuống dốc với vận tốc ban đầu </sub><sub>.Xe 2 xuống dốc với vận tốc ban đầu </sub>
là 5,4km/h và xuống dốc nhanh dần đều với gia tốc 0,2m/s
là 5,4km/h và xuống dốc nhanh dần đều với gia tốc 0,2m/s22<sub>.AB=130m</sub><sub>.AB=130m</sub>
a)xác định vị trí hai xe gặp nhau
a)xác định vị trí hai xe gặp nhau
b)tìm qng đường mỗi xe đi được đến khi gặp nhau
b)tìm quãng đường mỗi xe đi được đến khi gặp nhau
<b>Dạng 6: Các đồ thị của chuyển động thẳng biến đổi đều :Các đồ thị của chuyển động thẳng biến đổi đều :</b>
<b>Bài 1 : cho đồ thị biễu diễn sự biến thiên của vận tốc theo thời gian của một chuyển</b>
động thẳng đều như hình vẽ.Cơng thức vận tốc của nó sẽ là:
A.v=t+1 B.v=t-1
C.v=2t-1 D.v=2t+1
<b>Bài 2:một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình vận tốc theo thời </b>
gian là:v=-t+3.Phương trình chuyển động của vật sẽ là:
A. 1<sub>.</sub>2 <sub>3.</sub>
2
<i>x</i> <i>t</i> <i>t</i> B. 1.2 3
2
<i>x</i> <i>t</i>
C. <i><sub>x t</sub></i>2 <sub>3.</sub><i><sub>t</sub></i>
D. <i>x</i><i>t</i>23.<i>t</i>
<b>Bài 3:một vật chuyển động thẳng biến đổi đều mà vận tốc được biểu diễn </b>
bởi đồ thị như hình vẽ.
I.Chuyển động của vật là chuyển động chậm dần đều vì:
A.đường biểu diễn của vận tốc là đường thẳng B.vận tốc tăng theo thời gian
C. vận tốc giảm đều theo thời gian. D.vận tốc là hàm bậc nhất theo thời gian
II.Gia tốc của chuyển động là:
A.-2m/s2 <sub>B.2m/s</sub>2 <sub>C.4m/s</sub>2 <sub>D.-4m/s</sub>2
III.quãng đường mà vật đi được trong thời gian 2s là:
A.1m B.4m C.6m D.8m
<b>Bài 4: Cho đồ thị như hình vẽ .</b>
I.Đoạn nào biểu diễn chuyển động thẳng biến đổi đều:
A.AB vaø BC B.BC vaø CD
C.AB và CD D.cả A,B,C đều đúng.
II.Gia tốc trên đoạn nhanh dần là bao nhiêu:
A.1m/s2 <sub>B. 2m/s</sub>2 <sub>C. 3m/s</sub>2 <sub>D. 4m/s</sub>2
III.Đoạn đường mà vật đi được là:
A.20m B.22m C.26m D.32m
Bài tự luân 1 :
Bài tự luân 1 : Một đoàn xe lửa đi từ ga này đến ga kế trong 20 phút với vận tốc trung bình 72 km/h . Một đoàn xe lửa đi từ ga này đến ga kế trong 20 phút với vận tốc trung bình 72 km/h .
Thời gian chạy nhanh dần đều lúc khởi hành và thời gian chạy chậm dần đều lúc vào ga bằng nhau là
Thời gian chạy nhanh dần đều lúc khởi hành và thời gian chạy chậm dần đều lúc vào ga bằng nhau là
2 phút ; khoảng thời gian còn lại tàu chuyển động đều .
2 phút ; khoảng thời gian còn lại tàu chuyển động đều .
a) Tính các gia tốc .
a) Tính các gia tốc .
b) Lập phương trình vận tốc của xe . Vẽ đồ thị vận tốc .
b) Lập phương trình vận tốc của xe . Vẽ đồ thị vận tốc .
ĐS : a) 0,185 m/s2 ; - 0,185 m/s2 .b) v1 = 0,185 t ; v2 = 22,2 m/s = const;v3 = -0,185 t + 22,2 ĐS : a) 0,185 m/s2 ; - 0,185 m/s2 .b) v1 = 0,185 t ; v2 = 22,2 m/s = const;v3 = -0,185 t + 22,2
Bài tự luân 2 :
Bài tự luân 2 : Một người đứng ở sân ga thấy toa thứ nhất của đoàn tàu đang tiến vào ga qua trước Một người đứng ở sân ga thấy toa thứ nhất của đoàn tàu đang tiến vào ga qua trước
mặt mình trong 5 s và thấy toa thứ hai trong 45 s . Khi tàu dừng lại ,đầu toa thứ nhất cách người ấy 75
mặt mình trong 5 s và thấy toa thứ hai trong 45 s . Khi tàu dừng lại ,đầu toa thứ nhất cách người ấy 75
m . Coi tàu chuyển động chậm dần đều ,hãy tìm gia tốc của tàu ?
m . Coi tàu chuyển động chậm dần đều ,hãy tìm gia tốc của tàu ? ĐS : -0,16 m/s ĐS : -0,16 m/s22<sub> . </sub><sub> . </sub>
Bài tự luân 3 :
Bài tự luân 3 :Một người đứng ở sân ga nhìn đoàn tàu chuyển bánh nhanh dần đều . Toa (1) đi qua Một người đứng ở sân ga nhìn đoàn tàu chuyển bánh nhanh dần đều . Toa (1) đi qua
trước mặt người ấy trong t giây . Hỏi toa thứ n đi qua trước mặt người ấy trong bao lâu
trước mặt người ấy trong t giây . Hỏi toa thứ n đi qua trước mặt người ấy trong bao lâu
Áp dụng : t = 6 s ; n = 7 . ĐS :(
Áp dụng : t = 6 s ; n = 7 . ÑS :( n - <sub> - </sub> n 1) t <sub>) t </sub>
<b>Bài 3 Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 18 km/h. Trong giây thứ tư kể từ</b>
lúc ban đầu, vật đi được 12 m. Hãy tính:
a) Gia tốc của vật.
<b>Dạng 7: Các Các bài tốn bài tốn đ đ ặc biệt ặc biệt của chuyển động thẳng biến đổi đều :của chuyển động thẳng biến đổi đều :</b>
<b>Bài tốn số 1</b>
<b>Bài toán số 1 : : </b>
<b>Bài toán số 2</b>
<b>Bài toán số 2 : : </b>
<b>Bài toán số 3</b>
<b>Bài toán số 3 : : </b>
<b>Bài toán số 4</b>
<b>Bài toán số 4 : : </b>
<b>Bài toán số 5</b>
<b> B. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU</b>
1)
<b> Vận tốc trung bình và vận tốc tức thời của chuyển thẳng biến đổi :</b>
Baøi 1 :
Bài 1 : Một người đi từ A đến B theo chuyển động thẳng . Nửa đoạn đường đầu người ấy đi với vận tốc trung Một người đi từ A đến B theo chuyển động thẳng . Nửa đoạn đường đầu người ấy đi với vận tốc trung
bình 16 km/h . Trong nửa thời gian còn lại , người ấy đi với vận tốc 10 km/h và sau đi bộ với vận tốc 4 km/h .
bình 16 km/h . Trong nửa thời gian còn lại , người ấy đi với vận tốc 10 km/h và sau đi bộ với vận tốc 4 km/h .
Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đường ?
Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đường ?
ÑS : 9,7 km/h .ĐS : 9,7 km/h .
Bài 2 :
Bài 2 : Hai ô tô khởi hành đồng thời từ A và chuyển động thẳng đều về B cách A khoảng l . Ơ tơ (1) đi nửa Hai ơ tơ khởi hành đồng thời từ A và chuyển động thẳng đều về B cách A khoảng l . Ơ tơ (1) đi nửa
quảng đường đầu với vận tốc V1 và nửa quảng đường sau với vận tốc V2 .
quảng đường đầu với vận tốc V1 và nửa quảng đường sau với vận tốc V2 .
Ơ tơ (2) đi với vận tốc V1 trong nửa thời gian đầu và với vận tốc V2 trong nửa thời gian sau
Ơ tơ (2) đi với vận tốc V1 trong nửa thời gian đầu và với vận tốc V2 trong nửa thời gian sau
Hỏi ô tô nào tới trước và trước một thời gian bao lâu ?Hỏi ô tô nào tới trước và trước một thời gian bao lâu ?
ĐS : Xe (2) tới trước .ĐS : Xe (2) tới trước .
ΔΔt = t =
<b>2)Tính gia tốc , vận tốc , thời gian và quảng đường trong chuyển động thẳng biến đổi đều :</b>
<b>2)Tính gia tốc , vận tốc , thời gian và quảng đường trong chuyển động thẳng biến đổi đều :</b>
Baøi 3 :
Bài 3 : Một người đứng ở sân ga thấy toa thứ nhất của đoàn tàu đang tiến vào ga qua trước mặt mình trong 5 s và Một người đứng ở sân ga thấy toa thứ nhất của đoàn tàu đang tiến vào ga qua trước mặt mình trong 5 s và
thấy toa thứ hai trong 45 s . Khi tàu dừng lại ,đầu toa thứ nhất cách người ấy 75 m . Coi tàu chuyển động chậm
thấy toa thứ hai trong 45 s . Khi tàu dừng lại ,đầu toa thứ nhất cách người ấy 75 m . Coi tàu chuyển động chậm
dần đều ,hãy tìm gia tốc của tàu ?
dần đều ,hãy tìm gia tốc của tàu ?
ÑS : -0,16 m/s2 .ÑS : -0,16 m/s2 .
Baøi 4 :
Bài 4 : Một xe máy chuyển động nhanh dần . Trên đoạn đường 1 km đầu nó có gia tốc a1, trên đoạn đường 1 km Một xe máy chuyển động nhanh dần . Trên đoạn đường 1 km đầu nó có gia tốc a1, trên đoạn đường 1 km
sau , nó có gia tốc a2 . Biết rằng trên đoạn đường thứ nhất vận tốc tăng lên
sau , nó có gia tốc a2 . Biết rằng trên đoạn đường thứ nhất vận tốc tăng lên v , còn trên đoạn đường thứ hai , còn trên đoạn đường thứ hai
vận tốc chỉ tăng được
vận tốc chỉ tăng được v
2
1
'
v ..
Hỏi gia tốc trên đoạn đường nào lớn hơn ?
Hỏi gia tốc trên đoạn đường nào lớn hơn ?
ÑS : a2 > a1 .ĐS : a2 > a1 .
Bài 5 :
Bài 5 : Hai xe cùng kéo một xe thứ ba nhờ một ròng rọc Hai xe cùng kéo một xe thứ ba nhờ một ròng rọc
gắn chặt vào nó . Xe (1) có gia tốc a1 , xe (2) có gắn chặt vào nó . Xe (1) có gia tốc a1 , xe (2) có
gia toác a2 .gia toác a2 .
Tính gia tốc a của xe (3) ?Tính gia tốc a của xe (3) ?
ÑS : a=ÑS : a=
Baøi 7
Bài 7 : :Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều . Lập biểu thức vận tốc trung bình của vật giữa hai thời điểm Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều . Lập biểu thức vận tốc trung bình của vật giữa hai thời điểm
mà vận tốc tức thời là v1 và v2 .
mà vận tốc tức thời là v1 và v2 .
ĐS :ĐS :
Bài 8 :
Bài 8 : Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên và đi được đoạn đường s trong t giây . Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên và đi được đoạn đường s trong t giây .
Tính thời gian vật đi
Tính thời gian vật đi <sub>4</sub>3 đoạn đường cuối ? đoạn đường cuối ?
ÑS : ĐS : <sub>2</sub>t . .
Bài 9
Bài 9 : Một người đứng ở sân ga nhìn đồn tàu chuyển bánh nhanh dần đều . Toa (1) đi qua trước mặt người ấy : Một người đứng ở sân ga nhìn đồn tàu chuyển bánh nhanh dần đều . Toa (1) đi qua trước mặt người ấy
trong t giây . Hỏi toa thứ n đi qua trước mặt người ấy trong bao lâu
trong t giây . Hỏi toa thứ n đi qua trước mặt người ấy trong bao lâu
Áp dụng : t = 6 s ; n = 7 .
Áp dụng : t = 6 s ; n = 7 .
Baøi 10 :
Bài 10 : Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a từ trạng thái đứng yên và đi được quãng đường sMột vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a từ trạng thái đứng yên và đi được quãng đường s
trong thời gian t . Hãy tính :
trong thời gian t . Hãy tính :
a) Khoảng thời gian vật đi hết 1 m đầu tiên .
a) Khoảng thời gian vật đi hết 1 m đầu tiên .
b) Khoảng thời gian vật đi hết 1 m cuối cùng .
b) Khoảng thời gian vật đi hết 1 m cuối cùng .
ÑS :a) t1 = ÑS :a) t1 = <sub>a</sub>2
b) b) t'1 = 1 = <sub>a</sub>2 ( ( s<sub>- </sub><sub>- </sub> s 1<sub>)</sub><sub>)</sub>
Baøi 11 :
Bài 11 :Chứng minh rằng trong chuyển động thẳng biến đổi đều , những quảng dduqoqngf đi được trong những Chứng minh rằng trong chuyển động thẳng biến đổi đều , những quảng dduqoqngf đi được trong những
khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp chênh lệch nhau một lượng không đổi .
khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp chênh lệch nhau một lượng không đổi .
<b>3,Bài toán gặp nhau của hai vật chuyển động thẳng biến đổi đều :</b>
<b>3,Bài toán gặp nhau của hai vật chuyển động thẳng biến đổi đều :</b>
Baøi 1 :
Bài 1 : Hai xe cùng khởi hành từ A , chuyển động thẳng về B . Sau 2 giờ hai xe đến B cùng lúc . Hai xe cùng khởi hành từ A , chuyển động thẳng về B . Sau 2 giờ hai xe đến B cùng lúc .
Xe (1) đi nửa quảng đường đầu tiên với vận tốc v1 = 30 km/h và nửa quảng đường còn lại với vận tốc v2 = 45
Xe (1) đi nửa quảng đường đầu tiên với vận tốc v1 = 30 km/h và nửa quảng đường còn lại với vận tốc v2 = 45
km/h .
km/h .
Xe (2) đi hết cả đoạn đường với gia tốc không đổi .
Xe (2) đi hết cả đoạn đường với gia tốc không đổi .
a) Định thời điểm tại đó hai xe có vận tốc bằng nhau .
a) Định thời điểm tại đó hai xe có vận tốc bằng nhau .
b) Có lúc nào một xe vượt một xe kia khơng ?
b) Có lúc nào một xe vượt một xe kia không ?
ĐS : a) phút 50 và phút 75 .ĐS : a) phút 50 và phút 75 .
b) Khoâng .b) Khoâng .
<b>4, Các đồ thị của chuyển động thẳng biến đổi đều :</b>
<b>4, Các đồ thị của chuyển động thẳng biến đổi đều :</b>
Baøi 1 :
Bài 1 : Hai vật chuyển động thẳng biến đổi đều có các đồ thị vận tốc – thời gian như hình dưới : Hai vật chuyển động thẳng biến đổi đều có các đồ thị vận tốc – thời gian như hình dưới :
a) Hãy nêu các đặc điểm của mỗi chuyển động .
a) Hãy nêu các đặc điểm của mỗi chuyển động .
b) Suy ra đồ thị chuyển động (quảng đường –
b) Suy ra đồ thị chuyển động (quảng đường –
thời gian) của mỗi vật .
thời gian) của mỗi vật .
c) Tính quảng đường đi được của mỗi vật .
c) Tính quảng đường đi được của mỗi vật .
ÑS : c) 100 m ; 60 m .ÑS : c) 100 m ; 60 m .
Baøi 2 :
Bài 2 : Một vật chuyển động trên đường thẳng theo ba giai đoạn liên tiếp : Một vật chuyển động trên đường thẳng theo ba giai đoạn liên tiếp :
* Nhanh dần đều với gia tốc a1 = 5 m/s2 , không vận tốc đầu .
* Nhanh dần đều với gia tốc a1 = 5 m/s2 , không vận tốc đầu .
* Đều với vận tốc đạt được vào cuối giai đoạn (1) .
* Đều với vận tốc đạt được vào cuối giai đoạn (1) .
* Chậm dần đều với gia tốc a3 = -5 m/s2 cho tới khi dừng .
* Chậm dần đều với gia tốc a3 = -5 m/s2 cho tới khi dừng .
Thời gian chuyển động tổng cộng là 25 s . Vận tốc trung bình trên cả đoạn đương là 20 m/s
Thời gian chuyển động tổng cộng là 25 s . Vận tốc trung bình trên cả đoạn đương là 20 m/s
a) Tính vận tốc của giai đoạn chuyển động đều .
a) Tính vận tốc của giai đoạn chuyển động đều .
b) Suy ra quảng đường đi được trong mỗi giai đoạn và thời gian tương ứng .
b) Suy ra quảng đường đi được trong mỗi giai đoạn và thời gian tương ứng .
c) Vẽ các đồ thị gia tốc , vận tốc và quảng đường theo thời gian .
c) Vẽ các đồ thị gia tốc , vận tốc và quảng đường theo thời gian .
ÑS : a) 2 s .ÑS : a) 2 s .
b) 12 m .b) 12 m .
<b>Câu 24 : hai vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau vì:</b>
A.trọng lượng lớn ,bé khác nhau B.khối lượng lớn ,bé khác nhau
C.lực cản của khơng khí khác nhau D.gia tốc rơi tự do của hai vật khác nhau
<b>Câu 25:chuyển động của vật nào sau đây có thể coi là rơi tự do khi bị thả:</b>
A.một chiếc lá cây B.một tờ giấy
<b>Câu 26:ném một viên phấn từ dưới đất lên cao theo phương thẳng đứng ,khi nào có thể coi vật chuyển động nhanh dần </b>
đều:
A.lúc bắt đầu ném B.khi vật đâng lên cao
C.khi vật ở điểm cao nhất D.lúc vật rơi gàn đến đất
<i><b>Câu 27: Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do</b></i>
A.Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống
B.Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đấu rơi
C.Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cao xuống đất
D.Một viên bi chì đang rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và được hút chân không
<b>Câu 28: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống tới đất . Cơng thức tính vận tốc của vật rơi tự do phụ thuộc độ cao h là:</b>
A. <i>v</i>2<i>gh</i> <sub>C. </sub><i>v</i> 2<i>gh</i> B.
<i>g</i>
<i>h</i>
<i>v</i> 2 D. <i>v </i> <i>gh</i>
<b>Câu 29:Sự rơi của vật trong khơng khí chụi ảnh hưởng của những yếu tố nào sau: </b>
A.trọng lực B.sức cản của khơng khí
C.lực đẩy Acsimet D.cả A,B,C
<b>Câu 30:Sự rơi của một vật trong không khí được xem như sự rơi tự do khi:</b>
A.trọng lực của vật bằng sức cản của khơng khí B. sự rơi của vật ở gần mặt đất
C. sức cản của khơng khí khơng đáng kể đối với vật D.cả A,B
<b>Câu 31:gia tốc rơi tự do không phụ thuộc vào yếu tố nào sau:</b>
A.trọng lượng của vật B.vận tốc ban đầu của vật
C.baûn chất của vật D.cả A,B,C
<b>Câu 32:Phát biểu nào sau đây laø sai:</b>
A.chuyển động rơi tự do là một chuyển động thănh nhanh dàn đều
B.sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực
C.ở cùng một nơi ,vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ
D.Nếu loại bỏ sức cản thì vật được ném lên theo phương thẳng đứng cũng tuân theo các định luật của sự rơi tự do
<b>Câu 33:tìm phát biểu sai khi nói về sự rơi tự do:</b>
A.chuyển động rơi tự do là một chuyển động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng
B.mội vật ở cùng một địa điểm có cùng gia tốc rơi tự do
C.các vật nặng nhẹ khác nhau thì có gia tốc rơi tự do khác nhau
D.gia tốc rơi tự do giảm dần từ địa cực về xích đạo
<b>Câu 34: gia tốc rơi tự do của một vật có đặc điểm nào sau đây:</b>
A.có cùng một giá trị 9,8m/s2 <sub>B.ở cùng một vĩ độ địa lí sẽ có cùng giá trị</sub>
C.phụ thuộc vào sự nặng nhẹ khác nhau của vật D.có phương thẳng đứng ,hướng lên
<b>Bài 11:một vật nặng rơi từ độ cao h=20m xuống đất.Tính thời gian rơi và vận tốc của vật khi chạm đất:</b>
A.3s ; 30m/s B.2s ; 20m/s C.5s ; 25m/s D.4s ; 40m/s
<b>Bài 12:thả rơi mợt hịn đá từ miệng một cái hang sâu xuống đáy.Sau 4s kể từ khi thả thì nghe tiếng hịn đá chạm đáy.Tìm </b>
chiều sâu của hang,biết vận tốc của âm thanh trong không khí là 330m/s,lấy g=9,8m/s2
A.60m B.90m C.71,6m D.54m
Bài :một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Thời gian vật rơi tới mặt đất bằng bao nhiêu:
A.3s B.4,5s C.9s D. 2,1s
<b>Bài 13:thả rơi một hòn sỏi từ trên gác cao xuống đất .Trong giây cuối cùng hịn sỏi rơi được 15m.Tính độ cao của điểm từ </b>
đó bắt đầu thả hịn sỏi:
A.60m B.20m C.16m D.36m
<b>Bài 14:một vật rơi từ độ cao 125m.Lấy g=10m/s</b>2
I.Tính thời gian rơi và vận tốc của vật khi vật chạm đất:
A.3s ; 30m/s B.4s ; 40m/s C.5s ; 50m/s D.6s ; 60m/s
II.Tìm quãng đường vật đi được trong giây cuối cùng trước khi chạm đất:
A.30m B.35m C.40m D.45m
<b>Bài 15:thả rơi hai viên bi rơi từ cùng mọt độ cao,bi B thả rơi sau bi A một thời gian là </b><i>t</i>.Khi bi A rơi được 4s thì nó thấp
A.0,5s B.1s C.1,2s D.2s
<b>Bài 16:một vật rơi tự do từ đợ cao nào đó,khi chạm đất vật có vận tốc 30m/s. Lấy g=10m/s</b>2<sub>.</sub>
I.tính thời gian vật rơi và độ cao đã thả vật:
A.2s ; 20m B.3s ; 45m C.3,5s ; 52m D.4s ; 80m
II.Tìm quãng đường vật đi được trong giây cuối cùng trước khi vật chạm đất:
A.15m B.25m C.35m D.40m
<b>Bài 17:một xe đạp đi nửa đoạn đường đầu tiên với tốc độ trung bình 12km/h và nửa đoạn đường cịn lại với tốc độ trung </b>
bình 20km/h.Hỏi tốc độ trung bình của người đó trên cả đoạn đường là bao nhiêu:
A.16km/h B.12km/h C.15km/h D.20km/h
<b>Bài 18 :trên một đường thẳng qua 3 điểm A,B,C có một vật chuyển động thẳng biến đổi đều khởi hành tại B với vận tốc </b>
2m/s theo chiều từ B đến C với gia tốc 1m/s2<sub>.Cho biết AB=20m,AC=120m.Chọn chiều dương là chiều từ A đến B,gốc tọa </sub>
độ tại A và gốc thời gian là lúc khởi hành thì phương trình chuyển động của vật là:
A. 1<sub>.</sub>2 <sub>2.</sub> <sub>20</sub>
2
<i>x</i> <i>t</i> <i>t</i> B. 1.2 2. 80
2
<i>x</i> <i>t</i> <i>t</i> C. 1.2 2. 120
2
<i>x</i> <i>t</i> <i>t</i> D. 1.2 2. 20
2
<i>x</i> <i>t</i> <i>t</i>
<b>Bài 24:Thả một hịn đá từ đợ cao h xuống đất .Hịn đá rơi trong 1s.Nếu thả hòn đá từ độ cao 4h xuống đất thì hịn đá rơi </b>
trong bao lâu:
A.4s B.2s C. 2s D.8s
<b>Bài 25:một hòn đá rơi từ một độ cao nào đó.Khi đó:</b>
I.Khi độ cao tăng lên 2 lần thì thời gian rơi sẽ:
A.tăng 2 lần B.tăng 4 lần C.tăng 2 lần D.tăng 2. 2 lần
II.Vận tốc khi chạm đất sẽ:
A.tăng 2 lần B.tăng 4 lần C.tăng 2 lần D.tăng 2. 2 lần
một ơ tơ đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh (thắng), xe chuyển động chậm dần đều với gia
tốc 2m/s2
<b>1. đường đi của xe sau khi hãm phanh 2 giây:</b>
a. 12m <i>b. 16</i>
c. 20m d. 10m
<b>2. đường đi của xe cho đến khi dừng hẳn:</b>
<i>a. 25m</i> b. 30m
c. 27m d. 28m
một đoàn tàu rời ga chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s2
<b>3. hỏi tàu đạt đến vận tốc bao nhiêu khi đi được 400m?</b>
a. 10m/s b. 5m/s
c. 4m/s <i>d. 8,9m/s</i>
<b>4. tính gia tốc của đồn tàu khi đi được 400m.</b>
a. 10m/s2 <i><sub>b. 0,1m/s</sub>2</i>
c. 2m/s2 <sub>d. 0,5m/s</sub>2
đồ thị vận tốc của hai giai đoạn chuyển động liên tiếp của 1 chất điểm chuyển động thẳng (hình vẽ). căn cứ
vào đồ thị trả lời các câu hỏi 5,6.
<i><b>5. tính chất của chuyển động:</b></i>
a. chậm dần đều trong cả hai giai đoạn.
b. nhanh dần đều trong cả hai giai đoạn.
<i>c. chậm dần đều rồi nhanh dần đều.</i>
d. nhanh dần đều rồi chậm dần đều.
a. v = 4+t b. v = 4-t
<i>c. v = -4+t</i> d. v = -4-2t
một chất điểm chuyển động biến đổi đều với v
0 = 18km/h, quãng đường nó đi đuợc trong giây thứ năm là
4,5m.
<b>7. chất điểm chuyển động:</b>
<i>a. chậm dần đều</i> b. chậm dần rồi nhanh dần
c. nhanh dần đều d. gia tốc dương.
<b>8. gia tốc của chất điểm:</b>
a. 0,1m/s2 <i><sub>b. -0,1m/s</sub>2</i>
c. 1,1 m/s2 <sub>d. -1,1m/s</sub>2
<b>9. quảng đường chất điểm chuyển động được sau 10s là:</b>
a. 15m b. 15,5m
<i>c. 45m</i> d.75m
từ mặt đất, người ta ném một vật thẳng đứng lên cao với vận tốc v
0 = 20m/s. lấy g = 10m/s2. hãy trả lời các
câu 10,11. bỏ qua sức cản của khơng khí.
<b>10. thời gian lên đến độ cao cực đại:</b>
a. 4s b. 4,5s
<i>c. 2s</i> d. 30s
<b>11. vận tốc lúc vật rơi xuống đất:</b>
a. 4m/s b. 4,5m/s
<i>c. 20m/s</i> d. 30m/s
để xuống một độ sâu 180m, người ta dùng một thang máy khởi hành v<sub>0</sub> =0,
3
2
quãng đường đầu tiên thang
máy chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,6m/s2<sub>, </sub>
3
1
quãng đường còn lại thang máy chuyển động chậm
dần đều tới đáy thì dừng lại. với các dữ liệu trên, trả lời các câu hỏi 12, 13,14
<b>12. vận tốc lớn nhất của thang máy đạt được là:</b>
a. 22m/s b. 10m/s
<i>c. 12m/s</i> d. 30m/s
<b>13. gia tốc chuyển động ở giai đoạn </b>
3
1
<b>quãng đường còn lại:</b>
a. 1,2m/s2 <i><sub>b. -1,2m/s</sub>2</i>
a. 12m/s2 <sub>a. -1,8m/s</sub>2
<b>14. thời gian thang máy đi từ trên xuống dưới đáy:</b>
a. 25s <i>b. 30s</i>
c. 40s d. 35s
một vật được ném từ độ cao h = 2,1m với một góc = 450 so với đường nằm ngang và rơi cáhc chỗ ném một
khoảng s = 42m theo phương nằm ngang. hãy trả lời các câu 15, 16, 17, 18 coi sức cản không đáng kể, g =
10m/s2
<b>15. thời gian chuyển động của vật:</b>
a. 4s <i>b. 3s</i>
c. 2s d. 3,5s
a. 10m/s <i>b. 20m/s</i>
c. 10m/s d. 25m/s
<b>17. độ cao cực đại của vật:</b>
a. 16m b. 18m
c. 17m <i>d. 12m</i>
<b>18. vận tốc của vật khi chạm đất:</b>
a. 20m/s b. 18m/s
<i>c. 21m/s</i> d. 19m/s
<b>19. với một chuyển động tròn đều, chọn câu sai trong các câu sau:</b>
a. vận tốc dài và vận tốc góc khơng đổi
b. chuyển động là tuần hoàn
<i>c. gia tốc dài và gia tốc đều triệt tiêu</i>
d. chu kì quay tỉ lệ nghịch với vận tốc dài:
<b>20. một vật khối lượng m chuyển động trịn đều với vận tốc dài v, vận tốc góc trên một đường trịn bán</b>
<b>kính r. lực hướng tâm có biểu thức nào?</b>
a. f = mr b. f = m
<i>R</i>
<i>v</i>
<i>c. f = mr2</i> <sub>d. một biểu thức khác</sub>
<sub>một vệ tinh nhân tạo có chu kì quay trên quỹ đạo của nó là 105 phút và ở độ cao trung bình 1200km. lấy bán</sub>
kính trái đất 6400 km. hãy tìm đáp số của câu 21 và 22.
<b>21. vận tốc dài:</b>
a. 8 km/s b. 7km/s
<i>c. 7,5km/s</i> d. 9 km/s
<b>22. gia tốc góc:</b>
a. 7,0.10-3<sub> km/s</sub>2 <sub>b. 10.10</sub>-3<sub> km/s</sub>2
c. 10.10-3<sub> km/s</sub>2 <i><sub>d. 7,5.10</sub>-3<sub> km/s</sub>2</i>
<sub>một vật nặng buộc vào đầu một sợi dây (coi như khơng giãn) có chiều dài l quay đều xung quanh một trục</sub>
thẳng đứng với vận tốc góc .
căn cứ vào các dữ kiện trên hãy trả lời các câu hỏi 23, 24,25.
<b>23. vẬn tốc tối thiểu để dây treo khơng ở vị trí thẳng đứng:</b>
a. = l <i>g</i> <i>b. = </i>
<i>g</i>
<i>l</i>
c. = <i><sub>g</sub>l</i> d. = <i>gl</i>
<b>24. để xác định góc hợp bởi dây treo và trục thẳng đứng, ta chọn hệ thức nào?</b>
a. cos = 2
<i>g</i>
b. cos = <i>l<sub>g</sub></i>
2
<i>c. cos = </i> <sub>2</sub>
<i>l</i>
<i>g</i>
d. một hệ thức khác
<b>25. lực căng của sợi dây có giá trị nào?</b>
a. շ = ml b. շ = 2
<i>l</i>
<i>m</i>
<i>c. շ = ml2</i> <sub>c. շ = m</sub>2
<sub>một điểm trên đường xích đạo của trái đất khi trái đất quay xung quanh trục địa cực. hãy xác định đáp số các</sub>
<b>26. vận tốc góc của điểm đó:</b>
a. 0,0042 rad/s b. 0,000052rad/s
<i>c. 0,0000726 rad/s</i> d. 0,008rad/s
<b>27. vận tốc dài của điểm đó:</b>
a. 47m/s <b>b. 470m/s</b>
c. 420m/s d. 490m/s
<b>28. gia tốc dài của điểm đó:</b>
<i>a. 0,034m/s2</i> <sub>b. 0,065m/s</sub>2
c. 0,072 m/s2 <sub>d. 0,18m/s</sub>2
một vât có khối lượng 50kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi được 50cm thì có vận tốc
0,7m/s.
<b>29. gia tốc của vật:</b>
a. 1m/s2 <sub>b. 2m/s</sub>2
<i>c. 0,49m/s2</i> <sub>d. 0,2m/</sub>2
<b>30. lực tác dụng vào vật:</b>
<i>a. 24,5n</i> b. 30n
c. 30,5n d. 20n
trong thang máy có treo một vật m = 14kg vào lực kế. biết g = 10m/s2, lực kế chỉ bao nhiêu nếu:
<b>31. thang máy đứng yên:</b>
<i>a. 140n</i> b. 80n
c. 70n d. 100n
<b>32. thang máy chuyển lên trên với gia tốc a = </b> <i>g</i>
2
1
<b>:</b>
a. 140n b. 150n
<i>c. 210n</i> d. 120n
<b>33. thang máy chuyển động xuống dưới với gia tốc a = </b> <i>g</i>
2
1
<b>:</b>
a. 140n b. 80n
c. 150n <i>d. 70n</i>
<b>34. lực kế rơi tự do:</b>
<i>a. 0n</i> b. 70n
c. 10n d. 140n
<b>Câu3: Chọn câu trả lời đúng</b>
<b> Một vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a=2 m/s</b>2 <sub>.Vận tốc ban đầu của vật là 5m/s.Vậy vận tốc của vật </sub>
sau 5s sẽ là:
a.5m/s b.10m/s c.12m/s d.15m/s
<b>Giáo viên thực hiện:Trương Văn Kim</b>
<b>Tổ: Vật lý-Kỹ thuật công nghiệp</b>
<b>Lớp giảng dạy:10B1-10B2</b> <b>Ngày soạn: 18 /9/07</b>
<b>Ngày dạy: 26/9/07</b>
<b>Trường THPT Lê Lợi</b>
<b></b>
<i><b>---o---Chuyên đề : CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU</b></i>
<b>I.Mục đích,yêu cầu:</b>
<b>1.Mục tiêu:</b>
<b>a.Về mặc kiến thức:</b>
-Đưa vào một số bài toán thực tế về vận dụng các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều.
<b>b.Về mặc kĩ năng:</b>
-Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập trong sách bài tập vật lí nâng cao cũng như các bài tập nâng cao do
GV đưa ra.
-Vận dụng kiến thức đã học để giải thích các hiện tượng thực tế.
-Liên hệ giữa lí thuyết và đời sống.
<b>2.Yêu cầu:</b>
-HS nắm được và hiểu cũng như có khả năng vận dụng chuyển động biến đổi đều vào việc giải bài tập và giải thích
các hiện tượng thực tế.
<b>II.Phương pháp giảng dạy:</b>
-Nêu vấn đề vơí hệ thống câu hỏi nêu vấn đề.
-Lấy HS làm trung tâm
<b>III.Chuẩn bị của thầy và trò:</b>
<b>1.Chuẩn bị của thầy:</b>
-bài tập bổ sung và vận dụng
-hệ thống câu hỏi nêu vấn đề.
<b>-kiến thức mở rộng và hiện tượng thực tế liên quan đến bài học.</b>
<b>2.Chuẩn bị của trị</b>
-ơn lại kiến thức về chuyển động biến đổi đều và chuyển động thẳng đều.
<b>IV.Tiến trình giảng dạy:</b>
<b>1.Ổn định lớp:</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>3.Bài mới</b>