Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (68.41 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Khoa häc
Sau bµi häc, HS biÕt :
<i><b>1. Kiến thức:</b></i> Nêu 1 số nguyên nhân dẫn đến việc môi trờng khơng khí và nớc bị ô
nhiễm.Nêu tác hại của việc ô nhiễm không khí và nớc.
<i><b>2. Kĩ năng:</b></i> Liên hệ thực tế về những nguyên nhân gây ra ô nhiễm mơi trờng nớc và khơng
khí ở địa phơng.
<i><b>3. Thái độ</b></i>: Nêu cao tính tự giác bảo vệ mơi trờng khụng khớ v nc.
II. Đồ dùng dạy - học
- Hỡnh trang 138,139 SGK.
III. Hoạt động dạy học
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b><i><b>.</b></i>
- Nêu 1 số nguyên nhân dẫn đến việc đất trồng ngày càng bị
thu hẹp?
<b>2. Bµi míi.</b>
HĐ1<i>. Giới thiệu bài</i>.
HĐ2<i> . Quan sát và thảo luận:</i>
* Mc tiờu: HS biết nêu 1 số nguyên nhân dẫn đến việc mơi
trờng khơng khí và nớc bị ơ nhiễm.
* Cách tiến hành.:
<b> Bớc 1:</b> Làm việc theo nhãm.
- C¸c nhãm quan s¸t H1, 2 ,3,4,5 trang 138- 139 SGK và thảo
luận câu hỏi:
+ Nờu ngun nhân ngun nhân dẫn đến việc mơi trờng khơng
khí và nớc bị ô nhiễm.
- Quan sát H3,4,5 trang 139 SGK và thảo luận các câu hỏi:
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu tàu biển bị đẵm hoặc những đờng ống
dẫn dầu đi qua đại dơng bị rò rỉ ?
+ Tại sao 1 số cây trong H5- 139 SGK bị trụi lá ? Nêu mối liên
quan giữa ơ nhiễm mơi trờng khơng khí với ơ nhiễm môi trờng
đất và nớc ?
<b> Bớc 2</b> : Làm việc cả lớp.
Mi cỏc nhúm i diện trình bày kết quả thảo luận.
* GV kết luận nội dung trên.
<b> </b>
<b> </b>HĐ3:<i>Thảo luận </i>
*Mục tiêu: Giúp HS:
+ Liờn h thực tế về những nguyên nhân gây ra ô nhiễm mơi
tr-ờng nớc và khơng khí ở địa phơng.
+ Nêu đợc tác hại của việc ơ nhiễm khơng khí và nớc.
* Cách tiến hành:
Bớc 1.<i> Làm vic theo nhúm ụi.</i>
GV nêu câu hỏi cho các nhãm th¶o luËn:
+ Liên hệ những việc làm của ngời dân ở địa phơng dẫn đến
việc gây ô nhiễm mụi trng nc v khụng khớ.
+ Nêu tác hại của việc ô nhiễm không khí và nớc.
<b>Bớc 3: </b><i><b>Làm việc c¶ líp.</b></i>
- Mời đại diện từng nhóm báo cáo kết quả thảo luận
GV đa ra kết luận về tác hại của những việc làm trên.
<b>3. Cđng cè, dỈn dò</b><i><b>.</b></i>
- liên hệ nhắc nhở HS có ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trờng nớc
và không khí.
- Nhận xét chung tiết học.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
- Một số HS nêu.
- Nhóm trởng điều
khiển nhóm mình làm
việc.
- Đại diện các nhóm
báo cáo kq thảo luận
Nhóm khác nx, bs
Khoa học
Sau bµi häc, HS biÕt :
<i>1. Kiến thức:</i> Xác định đợc một số biện pháp nhằm bảo vệ môi trờng ở mức độ quc gia,
cng ng v gia ỡnh.
<i>2. Kĩ năng:</i> Trình bày các biện pháp bảo vệ môi trờng
<i>3. Thỏi </i>: Gng mẫu thực hiện nếp sống vệ sinh, văn minh, góp phn gi v sinh mụi
tr-ờng .
II. Đồ dùng dạy - học
- Hình và thông tin trang 140,1419 SGK.
- Su tầm 1 số hình ảnh và thông tin về các biện pháp bảo vệ môi trờng.
- Giấy khổ to, băng dính
<b>1. Kiểm tra bµi cị.</b>
- Nêu 1 số ngun nhân dẫn đến việc mơi trờng khơng khí
và nớc bị ơ nhiễm.
<b>2. Bài mới.</b>
HĐ1<i>. Giới thiệu bài</i>.
HĐ2<i> . Quan sát :</i>
* Mơc tiªu: Gióp HS:
+ Xác định đợc một số biện pháp nhằm bảo vệ môi trờng ở
mức độquốc gia.
+ Gơng mẫu thực hiện nếp sống vệ sinh, văn minh, góp phần
giữ vệ sinh môi trờng .
* Cách tiến hành:
<b> Bớc 1:</b> Làm việc cá nh©n
- Y/c HS quan sát các hình và đọc ghi chú, tìm xem mỗi ghi
chú ứng với hình nào.
<b> Bớc 2</b> : Làm việc cả lớp.
- ứng với mỗi hình, GV gọi 1 HS trình bày.
- Y/C thảo luận xem mỗi biện pháp bảo vệ mơi trờng nói trên
ứng với khả năng thực hiện ở cácp độ nào sau đây: Quốc gia,
cộng đồng, gia đình.
- GV cho HS thảo luận tiếp: Bạn có thể làm gì để góp phần
bảo vệ mơi trờng ?
* GV kÕt luËn chung néi dung trªn.
HĐ3:Triển lÃm
*Mục tiêu: Rèn luyện cho HS trình bày các biện pháp bảo vệ
môi trờng.
* Cách tiến hành:
Bớc 1.<i> Lµm viƯc theo nhãm .</i>
-GV y/c các nhóm sắp xếp các hình ảnh và các thơng tin về
các biện pháp bảo vệ môi trờng( đã chuẩn bị ) trên giy kh
to
Bớc 2: <i>Làm việc cả lớp.</i>
- Tổ chức cho các nhóm treo SP và cử ngời lên thuyết trình
trớc lớp.
-GV ỏnh giỏ kq làm việc của mỗi nhóm, tuyên dơng nhóm
làm tt.
<b>3. Củng cố, dặn dò.</b>
<b></b>
-- Nhận xét chung tiết học.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
- Một số HS nêu.
- HS làm việc cá nhân
- HS làm việc cả lớp.
-1số HS trình bày
- HS thảo luận và trình
bày.