Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

c¢u hái vµ bµi tëp vët lý líp 12 c¢u hái vµ bµi tëp vët lý líp 12 phçn h¹t nh©n 1 cho h¹t nh©n embed equation 3 h y t×m ph¸t bióu sai a sè n¬tr«n 5 b sè pr«t«n 5 c sè nucl«n 10 d §iön tých h¹t nh©

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (100.19 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>CÂU HỏI Và BàI TậP VậT Lý - LớP 12</b>
<b>PHầN Hạt nhân</b>


<b>1. Cho hạt nhân </b> 10<i>X</i>


5 <b>. HÃy tìm phát biểu sai:</b>


a) Số nơtrôn: 5 b) Số prôtôn: 5 c) Số nuclôn: 10


d) Điện tích hạt nhân: 6e e) Khối lợng hạt nhân xấp xỉ b»ng 10u.


<b>2. Các chất đồng vị là các nguyên tố có:</b>


a) Cùng khối lợng nhng khác điện tích hạt nhân
b) Cùng nguyên tử số nhng khác số nuclôn
c) Cùng điện tích hạt nhân nhng khác số prơtơn
d) Cùng điện tích hạt nhân nhng khác số nơtrôn
e) Câu b và d đều đúng.


<b>3. Sè nguyªn tư cã trong 2g </b>10<i>Bo</i>
5 :


a) 4,05.1023 <sub>b) 6,02.10</sub>23 <sub>c) 1,50.10</sub>23 <sub>d) 2,95.10</sub>23 <sub>e) 3,96.10</sub>23


<b>4. Sè nguyên tử có trong 1g Hêli (He = 4,003) là:</b>


a) 15,05.1023<sub>b) 35,96.10</sub>23 <sub>c) 1,50.10</sub>23 <sub>d) 1,50.10</sub>23 <sub>e) 3,96.10</sub>23


<b>5. Chu kú bán rà của U238 là 4,5.10</b>9<sub> năm. Số nguyên tử bị phân rà sau 1 năm từ 1g U238 ban</sub>


đầu:



a) 3,9.1011 <sub>b) 4,5.10</sub>11 <sub>c) 2,1.10</sub>11 <sub>d) 4,9.10</sub>11 <sub>e) 5,6.10</sub>11


<b>6. Chu kỳ bán rã của Ra 266 là 1600 năm. Nếu nhận đợc 10g Ra 266 thì sau 6 tháng khối</b>


lỵng còn lại:


a) 9,9998g b) 9,9978g c) 9,8612g d) 9,9819g e) 9,9001g


<b>7. Câu nào sau đây sai khi nói về tia </b> :


a) Là chùm hạt nhân của nguyên tử Hêli b) Có khả năng ion hóa chất khí


c) Có tính đâm xuyên yếu d) Có vận tốc xấp xỉ bằng vận tốc ánh


sáng e) Mang điện tích dơng +2e


<b>8. Cht iốt phóng xạ I131 có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Nếu nhận đợc 100g chất này thì sau</b>


8 tuần khối lợng I131 còn lại:


a) 0,78g b) 2,04g c) 1,09g d) 2,53g e) 0,19g


<b>9. Có 50 chu kỳ bán rã 5,33 năm. Độ phóng xạ ban đầu của 1kg chất đó:</b>


a) 4,9.1016<sub>Bq</sub> <sub>b) 5,1.10</sub>16<sub>Bq</sub> <sub>c) 6,0.10</sub>16<sub>Bq</sub> <sub>d) 3,2.10</sub>16<sub>Bq</sub> <sub>e)</sub>


4,0.1016<sub>Bq</sub>


<b>10. Po 210 có chu kỳ bán rã là 138 ngày. Để có đợc độ phóng xa là 1 Ci thì khi Po núi</b>



trên phải có khối lợng:


a) 0,531mg b) 0,689mg c) 0,253mg d) 0,222mg e) 0,315mg


<b>11. I131 có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Độ phóng xạ của 100g chất đó sau 24 ngày:</b>


a) 0,72.1017<sub>Bq</sub> <sub>b) 0,54.10</sub>17<sub>Bq</sub> <sub>c)0, 575.10</sub>17<sub>Bq</sub>


d) 0,15.1017<sub>Bq</sub> <sub>e) 0,05.10</sub>17<sub>Bq</sub>


<b>12. Câu nào sau đây sai khi nói về tia :</b>


a) Có bản chất là sóng điện từ b) Cã bíc sãng xÊp xØ b»ng bíc sãng tia X


c) Có khả năng đâm xuyên mạnh d) Không bị lệch trong điện trờng và từ trờng


e) Có khả năng ion chÊt khÝ


<b>13. Nitơ tự nhiên có khối lợng nguyên tử là 14,0067u gồm hai đồng vị chính là N14 v</b>


N15 có khối lợng nguyên tử lần lợt là m1 = 14,00307u và 15,00011u. Phần trăm của N15 trong


Nitơ tự nhiªn:


a) 0,36% b) 0,59% c) 0,43% d) 0,68% e) 0,75%


<b>14. Cho phơng trình phân rà hạt nhân:</b>





<i>Y</i>


<i>X</i> <i>A</i>
<i>Z</i>
<i>A</i>
<i>Z</i>


'
'


Trị sè cña Z'


a) Z + 1 b) Z - 1 c) Z + 2 d) Z - 2 e) Z


<b>15. Cho phơng trình phân rà hạt nhân:</b>


<i>Y</i>
<i>X</i> <i>A</i>


<i>Z</i>
<i>A</i>
<i>Z</i>


4
2





Sự phân rà trªn phãng ra tia:


a)  b)  c) 


 d) 


 e) 


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>



 <i>Y</i> 


<i>X</i> <i>A</i>
<i>Z</i>
<i>A</i>
<i>Z</i>


'
'


TrÞ sè cđa Z':


a) Z - 2 b) Z + 2 c) Z - 1 d) Z + 1 e) Z


<b>17. Cho phản ứng:</b>


<i>X</i>
<i>Po</i>


209


84


X là hạt nhân:
a) 204<i>Te</i>


81 b) 20080<i>Hg</i> c) 29779<i>Au</i> d) 20582<i>Pb</i> e) 20983<i>Bi</i>


<b>930. Câu nào sau đây sai khi nói về tia </b> <sub>:</sub>


a) Có khả năng đâm xuyên yếu hơn tia
b) Tia <sub></sub> <sub> có bản chất là dòng electron</sub>


c) Bị lệch trong điện trờng
d) Tia


là chùm hạt có khối lợng bằng electron nhng mang điện tích dơng


e) Có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng.


<b>18. Chất phóng xạ Na 24 có chu kỳ bán rà là 15 giờ. Hằng số phãng x¹ cđa nã:</b>


a) 7.10-1<sub>s</sub>-1 <sub>b) 12.10</sub>-1<sub>s</sub>-1 <sub>c) 1,2.10</sub>-5<sub>s</sub>-1<sub>d) 8.10</sub>-1<sub>s</sub>-1 <sub>e) 5.10</sub>-1<sub>s</sub>-1


<b>19. Cho phản ứng hạt nhân:</b>


<i>U</i>
<i>Pu</i> 235


92
239



94


Phản ứng trªn phãng ra tia:
a) 


 b) 


 c) d) <sub>e) </sub>


<b>20. Cho phản ứng phân rà hạt nhân:</b>






<i>N</i>


<i>X</i>
<i>A</i>
<i>Z</i> 147


X là hạt nhân:
a) 10<i>B</i>


5 b) <i>Be</i>


19


4 c) <i>Li</i>


7


3 d) <i>C</i>


14


6 e) <i>O</i>


16
8


<b>21. Cho phản ứng phân rà hạt nhân:</b>






<i>X</i>


<i>Co</i>
60
27


X là hạt nhân của nguyên tố:
a) 64<i>Cn</i>


29 b) 3065<i>Zn</i> c) 2656<i>Fe</i> d) 2555<i>Mn</i> e) 2860<i>Ni</i>


<b>22. Cho phản ứng phân rà hạt nhân:</b>



<i>Bo</i>
<i>C</i> 11


5
11


6


Phản ứng trên phóng ra tia:


a) <sub>b) </sub><sub></sub> <sub>c) </sub><sub></sub> <sub>d) </sub> <sub>e) Tia kh¸c</sub>


<b>23. Hạt </b> (m = 4,003) đợc gia tốc trong xiclôtrôn có từ trờng đều B = 1T. Đến vịng cuối, quỹ


đạo của hạt nhân có bán kính R = 1m. Năng lợng của nó khi đó:


a) 48MeV b) 25MeV c) 39MeV d) 16MeV e) 59MeV


<b>24. Một máy xiclôtrôn có bán kính R = 1m. Để dòng hạt mang điện ra khái m¸y cã vËn tèc</b>


2.107<sub>m/s thì tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào máy:</sub>


a) 5,28MHz b) 6,68MHz c) 3,18MHz d) 2,09MHz e) 4,68MHz


<b>25. Dòng hạt p đợc gia tốc trong xiclôtrôn có bán kính R = 5m đạt đợc vận tốc lớn nhất</b>


lµ47,10.106<sub>m/s:</sub>


a) 0,078T b) 0,015T c) 0,121T d) 0,098T e) 0,081T



<b>26. Hạt tích điện đợc gia tốc trong xiclơtrơn có từ trờng đều B = 1T, tần số của hiệu điện thế</b>


xoay chiều là 6,5MHz, dòng hạt có cờng độ I = 1mA khi đến vịng cuối có bán kính R = 1m thì
động năng của dòng hạt trong 1 giây:


a) 2,509.103<sub>J</sub> <sub>b) 16,82.10</sub>3<sub>J</sub> <sub>c) 35,97.10</sub>3<sub>J</sub>


d) 16,84.103<sub>J</sub> <sub>e) Đáp số khác</sub>


<b>27. Cho phản ứng hạt nhân:</b>


<i>C</i>
<i>Y</i>
<i>B</i>


<i>X</i> <i>A</i>


<i>Z</i>
<i>A</i>
<i>Z</i>
<i>A</i>
<i>Z</i>
<i>A</i>


<i>Z</i> 44


3
3
2
2


1


1   


<b>Câu nào sau đây đúng:</b>


a) A1 - A2 = A2 - A4 b) Z1 + Z2 = Z3 + Z4


c) A1 + A2 = A3 + A4 d) Z1 - Z2 = Z3 - Z4 e) Cõu b, c ỳng


<b>28. Chu kỳ bán rà </b>210<i>Po</i>


84 là 138 ngày. Khi phóng ra tia polôni biến thành chì. Sau 276 ngày,


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

a) 0,3967mgb) 0,7360mgc) 0,6391mgd) 0,1516mge) 0,781mg


<b>29. Khi bắn phá </b>10<i>B</i>


5 bằng hạt thì phóng ra nơtron phơng trình phản ứng lµ:


a) 10<sub>5</sub><i>B</i>13<sub>7</sub><i>N</i> <i>n</i> b) 10<sub>5</sub><i>B</i>16<sub>8</sub><i>O</i><i>n</i>
c) 10<sub>5</sub><i>B</i>19<sub>9</sub><i>F</i><i>n</i> d) 10<sub>5</sub><i>B</i>12<sub>6</sub><i>C</i><i>n</i>


e) Một phơng trìnhkhác


<b>30. Cho vận tốc ánh sáng C = 2,996.10</b>8<sub>m/s. Năng lợng tơng ứng với m1 khối lợng hat nhan nguyªn</sub>


tư:


a) 934MeV b) 893MeV c) 930MeV d) 931MeV e) 899MeV



<b>31. Cho phản ứng hạt nhân:</b>


<i>Ar</i>
<i>n</i>
<i>X</i>


<i>Cl</i> 37


18
37


17


X là hạt


a) b) p c) + d) - e) n


<b>32 Cho phản ứng hạt nhân:</b>


<i>X</i>
<i>Ne</i>
<i>P</i>


<i>Na</i> <sub>10</sub>20


23
11


X lµ tia:



a) - b)  + c) d)  e) Mét tia kh¸c


<b>33.</b> Ngun tử phóng xạ hạt  biến thành chì. Ngun tử đó


a) Urani b) bo c) P«l«ni d) Plutôni e) Nguyên tử khác


<b>34. Phản ứng hạt nhân là:</b>


a) Sự kết hợp 2 hạt nhân nhẹ thành 1 hạt nhân năng


b) S tng tỏc gia 2 ht nhõn dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt khác
c) Sự phân rã của hạt nhân nặng để biến đổi thành hạt nhân nhẹ bền hơn


d) Sự biến đổi hạt nhân có kèm theo sự tỏa nhiệt.
e) Một định ngha khỏc


<b>35. Cho cỏc n lut sau:</b>


I - Bảo toàn năng lợng II - Bảo tòan khối lợng


III - Bảo toàn điện tích` IV -Bảo toàn khối lợng


V -Bảo toàn xung lỵng


Trong các phản ứng hạt nhân định luật nào sau đây đợc nghiệm đúng:


a) I. II. IV b) II, IV. V c) I, II, V d) I, III, IV, V


e) Tt c cỏc nh lut trờn.



<b>36. Khi bắn phá </b>27<i>Al</i>


13 bằng hạt  , ta thu đợc nởtôn, pôzitrôn và 1 nguyên tử mới là:


a) 31<i>Pl</i>


15 b) <i>Sl</i>
32


16 c) <i>Ar</i>


40


18 d) 1430<i>Si</i> e) Ngun tư kh¸c


<b>37. Câu nào sau đây sai khi nói về sự phóng x¹:</b>


a) Là phản ứng hạt nhân tự chạy ra. b) Khơng phụ thuộc vào các tác động bên ngịai


c) Lµ phản ứng hạt nhân tỏa nhiệt d) Hạt nhân con bền hơn hạt nhân mẹ


e) Tổng khối lợng của các hạt tạo thành lớn hơn khối lợng cảu hạt nhân mĐ.


<b>38. Các lị phản ứng hạt nhân hoạt động theo chế độ có hệ số nhân nơtron là:</b>


a) S = 1 b) S<1 c) S>1 d) S 1 e) Mét trị số k hác


<b>39. Dới tác dụng của bức xạ </b>, hạt nhân 9<i>Be</i>



4 có thể phân rà thành hạt 2 . Phơng trình phản ứng.


a) 9<i>Be</i>


4 +  +P b) <i>Be</i>
9


4 +   +n c) <i>Be</i>
9


4 +  2 +P


d) 9<i>Be</i>


4 +  2 + <i>e</i>
0
1


e) Một phơng trình khác


<b>40. Câu nào sai khi nói về ứng dụng của năng lợng hạt nh©n:</b>


a) Làm động cơ máy bay b) Chế tạo bom nguyờn t


c) Chế tạo tàu ngầm nguyên tử d) Xây dựng nhà máy điện nguyên tử
e) Trong các câu trên cã mét c©u sai.


<b>41 . Ngêi ta cã thĨ kiĨm soát phản ứng hạt nhân dây truyền bằng cách:</b>


a) Làm chậm Nơtrôn bằng nớc nặng b) Hấp thụ Nơtrôn chậm bằng cách thành cadimi.



c) Làm chậm Nơtrôn bằng than chì d) Câu a và c


e) Tất cả các câu trên.


<b>42. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân thu năng lợng vì:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

b) Tổng khối lợng các hạt nhân tạo thành lớn hơn tổng khối lợng các hạt nhân ban đầu.
c) Tổng khối lợng các hạt nhân tạo thành nhỏ hơn tổng khối lợng các hạt nhân ban đầu.


d) Cõu a v b e) Cỏch t vn đề sai


<b>43. U238 sau 1 loạt phóng xạ biến đổi thành chì, hạt sơ cấp và hạt </b> . Phơng trình biểu diễn
biến đổi:


a) <i>U</i> <i>Pb</i> 0<i>e</i>


1
206


82
238


92   b) <i>U</i> <i>Pb</i> <i>e</i>
0
1
206


82
238



92  8 6


c) <i>U</i> <i>Pb</i> 0<i>e</i>


1
206


82
238


92  4 d) 6
206


82
238


92<i>U</i> <i>Pb</i>


e) <i>U</i>206<i>Pb</i>3<i>n</i>
82


238
92


<b>44. Cơng thức gần đúng cho bán kính hạt nhân là R = R</b>0A1/3 với R0 = 1,2 fecmi (1fecmi = 10
-15<sub>m) A là số khối. Khối lợng riêng của ht nhõn:</sub>


a) 0.25.1018<sub>kg/m</sub>3 <sub>b) 0,35.10</sub>18<sub>kg/m</sub>3 <sub>c) 0,48.10</sub>18<sub>kg/m</sub>3



d) 0,23.1018<sub>kg/m</sub>3 <sub>e) Đáp sè kh¸c.</sub>


<b>45. Một nguyên tử U235 phân hạch tỏa ra 200MeV. Nếu 2g chất đó bị phân hạch thì năng l ợng</b>


táa ra:


a) 8,2.1010<sub>J b) 16,4.10</sub>10<sub>Jc) 9,6.10</sub>10<sub>J d) 14,7.10</sub>10<sub>Je) 12,6.10</sub>10<sub>J</sub>


<b>46. </b>12<i>C</i>


6 có khối lợng hạt nhân là 11,9967u. Độ hơt khèi cđa nã:


a) 91,63MeV/c2 <sub>b) 82,54MeV/c</sub>2 <sub>c) 73,35MeV/c</sub>2


d) 98,96MeV/c2 <sub>92,5MeV/c</sub>2


<b>960. Hạt nhân </b>14<i>C</i>


6 có khối lợng là 13,9999u. Năng lợng liên kết:


a) 105,7MeV b) 286,1MeV c) 156,8MeV


d) 322,8MeV e) 115,6MeV


<b>47. </b>17<i>O</i>


8 có khối lợng hạt nhân là 16,9947u. Năng lợng liên kết riêng của mỗi nuclôn:


a) 8,79MeV b) 7,7488MeV c) 6,01MeV d) 8,96MeV e) Đáp số khác.



<b>48. Phốt pho phóng xạ có chu kỳ bán rã là 14 ngày. Ban đầu có 300g chất phốt pho đó, sau 70</b>


ngày đêm, lợng phốt pho còn lại:


a) 8,654g b) 7,993g c) 8,096g d) 9,3819g e) Đáp số khác


<b>49. Hạt nhân </b>2<i>D</i>


1 có khối lợng 2,0136u. Năng lợng liên kết:


a) 4,2864 MeV b) 3,1097MeV c) 2,17947MeV


d) 3,4186MeV e) Đáp số khác


<b>50. Hạt nhân </b>2<i>He</i>


1 cú khi lng 4,0015u, Nng lng cần thiết để phá vỡ hạt nhân đó là:


a) 26,49MeV b) 30,05MeV c) 28,2856MeV


d) 66,38MeV e) 27,76MeV


<b>51. Khi bắn phá </b>27<i>Al</i>


13 bằng hạt . Phản ứng xảy ra theo phơng trình:
<i>n</i>


<i>P</i>
<i>Al</i> <sub>15</sub>30



27
13


Bit khi lng ht nhõn mAl = 26,97u, mp = 29,970u, m = 4,0013u. Bỏ qua động năng của các


hạt sinh ra năng lợng của tối thiểu hạt  để phản ứng xảy ra:


a) 6,8894MeV b) 3,2MeV c) 1,4MeV d) 2,5MeV e) 4,8MeV


<b>52. Hạt nhân He có khối lợng 4,0013u. Năng lợng tỏa ra khi tạo thành một mol He:</b>


a) 25,6.1012<sub>J b) 29,0810.10</sub>12<sub>J</sub> <sub>c) 2,76.10</sub>12<sub>J d) 28,9.10</sub>12<sub>Je) 27,31.10</sub>12<sub>J</sub>


<b>967. Ph¶n øng </b> <i>Li</i> <i>n</i> 3<i>T</i> 4,8<i>MeV</i>


1
6


3    


Nếu động năng của các hạt ban đầu khơng đáng kể thì động năng của hạt  :
a) 2,06MeV b) 2,74MeV c) 3,92MeV d) 1,08MeV e) 5,86MeV


<b>53. Bắn hạt </b> vào hạt nhân 14<i>N</i>


7 , ta có phản ứng:
<i>p</i>


<i>O</i>
<i>N</i>


14<sub>7</sub> 17<sub>8</sub>




Nu cỏc hạt sinh ra có cùng vận tốc v thì tỉ số giữa tổng động năng của các hạt sinh ra và động
năng của hạt  :


a)
3
1


b)
2
5


c)
4
3


d)
9
2


e)
3
8


<b>54. Nếu mỗi giây khối lợng mặt trời giảm 4,2.10</b>9<sub>kg thì công suất bức xạ của mặt trời:</sub>


a) 3,69.1026<sub>W</sub> <sub>b) 3,78.10</sub>26<sub>W</sub> <sub>c) 4,15.10</sub>26<sub>W</sub>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>55. Một nhà máy điện nguyên tử dùng U 235,mỗi nguyên tử U 235 phân hạch tỏa ra 200MeV.</b>


Hiệu suất của nhà máy là 30%. Nếu công suất của nhà máy là 1920MW thì khối lợng U 235 cần
dùng trong một ngày:


a) 6,74kg b) 2,596kg c) 1,050kg d) 9,720kg e) 7,023kg


<b>56. XÐt ph¶n øng:</b>


A  B + 


Hạt nhân mẹ đứng yên, hạt nhân con và hạt  có động năng và khối lợng lần lợt là WB, mB và


W, m. TØ sè gi÷a WB vµ W


a)
<i>B</i>


<i>m</i>
<i>m</i><sub></sub>
4


b)



<i>m</i>
<i>m<sub>B</sub></i>


c)


<i>B</i>


<i>m</i>
<i>m</i><sub></sub>


d) 1


<i>B</i>


<i>m</i>
<i>m</i><sub></sub>


e)
<i>B</i>


<i>m</i>
<i>m</i><sub></sub>
2


<b>57. Năng lợng cần thiết để phân chia hạt nhân </b>12<i>C</i>


6 thành 3 hạt : (Cho mc/2 = 11,9967u;


m=4,0015u)


a) 7,598MeV b) 8,1913MeV c) 5,049MeV d) 6,025MeV


e) 7,266MeV


<b>58. Hạt nhân </b>222<i>Rn</i>



86 phúng x . Phn trăm năng lợng tỏa ra biến đổi thành động năng của hạt :


a) 76% b) 85% c) 92% d) 98% e) 69%


<b>59. Nếu hạt nhân mẹ phóng xạ thì vị trí của hạt nhân con trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ sẽ:</b>


a) Lựi 2 ụ b) Tiến 2 ô c) Lùi 1 ô d) Tiến 1 ụ e) Khụng thay i


<b>60. Nếu hạt nhân con tiến 1 ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ thì hạt nhân mẹ có tính phóng</b>


xạ:


a) <sub>b) </sub> <sub>c) </sub> - <sub>d) </sub><sub></sub> <sub>e) </sub><sub></sub> +


<b>61. </b>24<i>Na</i>


11 có chu kỳ bán rà là 15 giờ, phóng xạ tia -. Ban đầu có 1mg <i>Na</i>


24


11 . S ht -. c


giải phóng sau 5 ngày:


a) 19,8.1018 <sub>b) 21,5.10</sub>18 <sub>c) 24,9.10</sub>18 <sub>d) 11,2.10</sub>18 <sub>e) Đáp số khác.</sub>


<b>62. Tỉ lệ giữa C</b>12 và C14 (phóng xạ -1 có chu kỳ bán rà T = 5570 năm) trong cây cối là nh nhau.


Phõn tớch mt thõn cõy chết ta thấy C14 chỉ bằng 1/4 C12 cây đó ó cht cỏch nay mt khong thi



gian:


a) 15900 năm b) 30500 năm c) 80640 năm d) 18561 năm e) 11140 năm


<b>63. Rn 222 cú chu k bỏn ró 3,8 ngy. Số ngun tử cịn lại của 2g chất đó sau 19 ngày:</b>


a) 180,8.1018<sub>b) 169,4.10</sub>18 <sub>c) 220,3.10</sub>18<sub>d) 625,6.10</sub>18 <sub>e) 724,1.10</sub>18


<b>64. Vào lúc t = 0, ngời ta đếm đợc 360 hạt </b> - phóng ra (từ một chất phóng xạ) trong một phút.


Sau đó 2 giờ đếm đợc 90 hạt  - trong một phút. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó:


a) 60 phót b) 20 phót c) 45 phót d) 30 phót e) 25 phót


<b>65. Díi t¸c dụng của bức xạ </b><sub>, hạt nhân </sub>9<i><sub>Be</sub></i>


4 có thể tách thành 2 hạt <i>He</i>


4


2 . BiÕt mBe b»ng


9,0112u, mHe = 4,0015u. §Ĩ phản ứng trên xảy ra thì bức xạ phải cã tÇn sè tèi thiĨu:


a) 1,58.1020<sub> Hz</sub> <sub>b) 2,69.10</sub>20<sub> Hz</sub> <sub>c) 1,13.10</sub>20<sub> Hz</sub>


d) 3,38.1020<sub> Hz</sub> <sub>e) 4,02.10</sub>20<sub> Hz</sub>


<b>66. P«l«ni phãng xạ </b> biến thành chì theo phản ứng:



<i>pb</i>
<i>He</i>


<i>po</i> 206
206
4


2
210


84  


BiÕt mpo = 209, 9373u mHe = 4,0015u


mpb = 205, 9294u


Năng lợng cực đại tỏa ra ở phản ứng trên:


a) 106,5.10-14<sub>J</sub> <sub>b) 95,6.10</sub>-14<sub>J</sub> <sub>c) 86,7.10</sub>-14<sub>J</sub>


d) 15,5.10-14<sub>J</sub> <sub>e) 59,3.10</sub>-14<sub>J</sub>


<b>67. XÐt ph¶n øng:</b>


<i>n</i>
<i>La</i>
<i>MO</i>
<i>n</i>



<i>U</i> 139 2


57
95


42
235


92    


BiÕt mMO = 94,88u; mLa=138,87u


mu = 234,99u; n = 1,01u


Năng lợng cực đại mà 1 phần hạch tỏa ra.


a) 250MeV b) 319MeV c) 405MeV d) 214MeV e) 502MeV


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i>P</i>
<i>T</i>
<i>D</i> 31 


2
1


1
2


BiÕt MD = 2,0136u; mT = 3,0160u; mp = 1,0073u



Năng lợng cực đại mà 1 phản ứng tỏa ra:


a) 3,63MeV b) 4,09MeV c) 501MeV d) 2,91MeV e)7,52MeV


<b>69. Hạt nhân </b> 6<i>C</i>


12 bị phân rà thành 3 hạt dới tác dụng cđa tia . BiÕt m =4,0015u; m


=12,00u. Bớc sóng ngắn nhất của tia (để phản ứng sảy ra)
a) 301.10-5 <i>o</i>


<i>A</i> b) 296.10-5<i>Ao</i> c) 189.10-5<i>Ao</i> d) 25810-5 <i>Ao</i>


e) 39610-5 <i>o</i>


<i>A</i>


<b>70. Gi÷a các hạt sơ cấp có thể có tơng tác nào sau đây:</b>


a) Mạnh b) Yếu c) Hấp dẫn d) Điện tử c) Cả 4 loại trên


<b>986.Mt cht phúng x cú chu kỳ bán rã T = 10s, lúc đầu có độ phóng xạ 2.10</b>-7<sub> Bq để cho độ </sub>


phãng x¹ giảm còn 0,25.107<sub>Bq thì phải mất 1 khoảng thời gian:</sub>


a) 20s b) 15s c) 30s d) 25s e) 34s


<b>71.Bom nhiÖt hạch dùng phản ứng:</b>


D + T He + n



Nếu có 1kmol He tạo thành thì năng lợng tỏa ra:


a) 28,5.1014<sub>J</sub> <sub>b) 17,4.10</sub>14<sub>Jc) 25,5.10</sub>14<sub>J d) 38,1.10</sub>14<sub>Je) 25,3.10</sub>14<sub>J</sub>


<b>72. Năng lợng tơng ứng víi 1g chÊt bÊt kú lµ:</b>


a) 107<sub>Kwh</sub> <sub>b) 3.10</sub>7<sub>Kwh</sub> <sub>c) 45.10</sub>6<sub>Kwh</sub> <sub>d) 25.10</sub>6<sub>Kwh</sub>


e) Đáp số khác


<b>989.Tia </b><sub>phát ra từ 1 chất phóng xạ có bớc sóng 10</sub>-2<sub>A. Khối lợng của 1 ph«t«n:</sub>


a) 1,8.10-30<sub>kg</sub> <sub>b) 3,8.10</sub>-30<sub>kg</sub> <sub>c) 3,1.10</sub>-30<sub>kg</sub> <sub>d) 4,2.10</sub>-30<sub>kg</sub>


e) 2,2.10-30<sub>kg</sub>


<b>73. Một bức xạ </b><sub>có tần số 1,762.10</sub>21<sub>Hz. Động lợng của mét ph«t«n:</sub>


a) 0,024eV/c b) 0,015eV/c c) 0,153eV/c


d) 0,631eV/c e) 0,056eV/c


<b>74. XÐt ph¶n øng:</b>


P + <i>Be</i> <i>He</i> 6 <i>Li</i>


3
4
2


9


4  


Ban đầu Be đứng n, prơtơn có động năng là Wp = 5,45MeV. Hệ có vận tốc vng góc với vận


tốc của prơtơn và có động năng WHe = 4MeV. Động năng của Li:


a) 4,563MeV b) 3,156MeV c) 2,979MeV


d) 3,575MeV e) 5,394MeVMe


<b>75. Dùng P có động năng W</b>P = 1,6 MeV bắn phá hạt nhân 37<i>Li</i>đang đứng yên, thu đợc 2 hạt


gièng nhau (4 )


2<i>He</i> . BiÕt mLi = 7,0144u, mHe = 4,0015u; mP = 1,0073u. Động năng của mỗi hạt


He.


a) 11,6MeV b) 8,9MeV c) 7,5MeV d) 9,5MeV e) 12,3MeV


<b>76. Lý do để ngời ta xây dựng nh mỏy in nguyờn t:</b>


a) Chi phí đầu t thấy b) Giá thành điện năng rẻ


c) Không gây ô nhiễm d) Nguyên tử liều dồi giàu


e) Vn hnh n gin



<b>77. Các đồng vị phóng xạ có những ứng dụng nào sau đây:</b>


a) Đánh dấu nguyên tử b) Dò khuyết tật ca vt ỳc


c) Phân tích vi lợng d) Diệt khuẩn


e) Tất cả các câu trên.


<b>78.Lý do của việc tìm cách thay thế năng lợng phân hạch bằng năng lợng nhiệt phân hạch bằng </b>


năng lợng nhiệt hạch là:


a) Tớnh trên cùng một đơn vị khối lợng là phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lợng nhiều hơn phản
ứng phân hạch.


b) Nguyên liệu của phản ứng nhiệt hạch có nhiều trong thiên nhiên
c) Phản ứng nhiệt hạch để kiểm soát


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>79. XÐt ph¶n øng</b>


a + b  C + d


Với ma, mb, mc, md lần lợt là khối lợng của các hạt nhân a, b, c, d. Phản ứng trên là phản ứng tỏa


nng lng thỡ cõu nào sau đây đúng.


a) ma + mb>mc + md b) ma + mb = mc + md


c) ma - mb>mc - md



<b>80. Sau lần phóng xạ </b> và 4 lần phóng xạ - thì <i>Ra</i>


88
226


biến thành nguyên tö:
a) 201<i>Te</i>


81 b) <i>Hg</i>


200


80 c) <i>Pb</i>


206


82 d) <i>Bi</i>


209
83


<b>81. Năng lợng liên kết riêng của </b>235<i>U</i>


92 là 7,7MeV khối lợng hạt nhân


a) 236,0912W b) 234,1197W c) 234,0015W


d) 234,9731W e) 236,0001W


<b>999. cacbon phóng xạ C14 có chu kỳ bán rã là 5600 năm. Một tợng gỗ có độ phóng xạ bằng </b>



0,777 lần độ phóng xạ của 1 khúc gỗ mới chặt cùng khối lợng. Tuổi của tợng g (ly ln 0.77 =
-0,26)


a) 3150 năm b) 21200 năm c) 4800năm d) 2100năm e) 1500năm


<b>82. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rà là 360 giời khi lấy ra sử dụng thì khối lợng chỉ còn 1/32</b>


khi lợng lúc mới nhận về. Thời gian từ lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:


a) 100 ngµy b) 75 ngµy c) 80 ngµy


d) 50 ngµy c) 102 ngµy


</div>

<!--links-->

×