Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

DE KIEM TRA 1 TIET HK I

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (76.51 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

PHÒNG GD - ĐT HẢI LĂNG


TRƯỜNG THCS HẢI BA ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÝ 7


HỌ TÊN:……….LỚP 7…..
NGÀY KIỂM TRA:17/10/2009; TIẾT : 14


Caâu 1: ( 2đ ).


a Mật độ dân số là gì?


b Tính mật độ dân số năm 2001 của các nước sau:


Tên nước

Diện tích(km

2)

<sub>)</sub>

<sub>Dân số( triệu người)</sub>

<sub>Mật độ dân </sub>



số(người/km

2

<sub>)</sub>



Việt Nam

330991

78,7



Trung Quốc

9597000

1273,3



Inđơnêxia

1919000

206,1



C


âu 2: (3đ) Phân biệt quần cư nông thôn và quần cư đô thị?


Câu 3: (3đ) Cho3 biểu đồ khí hậu dưới đây đều thuộc mơi trường đới nóng


-Hãy xác định biểu đồ nào thuộc kiểu khí hậu xích đạo ẩm. biểu đồ nào thuộc kiểu khí hậu nhiệt
đới.biểu đồ nào thuộc kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa? Giải thích?



<i><b>Câu 4:</b></i>( 2đ) Tại sao đất ở vùng khí hậu nhiệt đới có màu đỏ vàng :
<b>Bài Làm:</b>


...
...
...
...
...
...
...


0
50
100
150


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10101112
200


250


22
1820
16


300
350
mm



2426
28


0
50
100
150


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10101112
200


250


oC


30
2628
12
mm


100
200
300


10
20
30


0 0



1 2 3 4 5 6 7 8 9 10101112


oC


ĐIỂM


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

...
...


I. ĐÁP ÁN VAØ THANG DIỂM:
Câu 1: (2đ)


a. Số dân cư trung bình sinh sống trên một đơn vị diện tích lãnh thổ ( người/ km2<sub>) (1đ)</sub>
b. ( 1đ)


Tên nước

Diện tích(km

2)

<sub>)</sub>

<sub>Dân số( triệu người)</sub>

<sub>Mật độ dân </sub>



số(người/km

2

<sub>)</sub>



Việt Nam

330991

78,7

238



Trung Quốc

9597000

1273,3

133



Inđơnêxia

1919000

206,1

107



Câu 2 :(3đ)


- Mỗi ý đúng được 0.5 điểm


Quần cư nông thôn Quần cư đơ thị


-Làng mạc, thơn xóm, thường


phân tán.


- Mật độ dân số thấp


- Hình thức sản xuất chủ yếu
dựa vào nông nghiệp, lâm ngư
nghiệp


- Nhà cửa tập trung với mức độ
cao


- Mật độ dân số cao


- Hình thức sản xuất chr yếu cơng
nghiệp. Dịch vụ


Câu 3: ( 3đ)


- Biểu đồ A. Môi trường nhiệt đới (0.5đ)
- Biểu đồ B. Mơi trường xích đạo ẩm (0.5đ)
- Biểu đồ C. Mơi trường nhiệt đới gió mùa (0.5đ)
Giải Thích:


- Biểu đị A: Nhiệt độ cao quanh năm, trung bình 200C, trong năm có 2 lần khơ hạn ( 3
tháng).Mưa tập trung một mùa ( 0.5đ)


- Biểu đồ B: Khí hậu nóng ẩm quanh năm, chênh lệch nhiệt độ tháng cao nhất và thấp nhất
nhỏ (30<sub>C ). Mưa quanh năm.(0.5đ)</sub>



- Biểu đồ C:Nhiệt độ luôn trên 200C chênh lệch giữa tháng cao và tháng thấp trên 80C ,
lượng mưa thay đổi theo mùa( mùa mưa từ tháng 5-10, mùa khô từ tháng 11 – 4 năm sau)
(0.5 đ)


Caâu 4: ( 2ñ)


- Trong mùa mưa nước mưa thấm sâu xuống các lớp đất đá bên dưới ( 1đ)


- Đến mùa khơ nước lại di chuyển lên mang theo ơxít sắt và nhơm tích tụ dần ở gần mặt
đất nên đất có màu đỏ vàng ( 1đ)


Khối 7

8 - 10

6.5 - < 8

6 - < 6.5

< 5



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×