Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

De kiem tra Dia li 9 1 tiet

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (48.11 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Họ và tên</b>: ……….. <b>Kiểm tra viết 1 tiết</b> <b>Mã đề: 01</b>
<b>Lớp: 9 Môn: a lớ</b>


Điểm Lời nhận xét của giáo viên


<b>Đề ra:</b>


<b>I.Trắc nghiệm:(</b> 3,5 ®iĨm)


Hãy khoanh trịn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Việt Nam có:


a. 45 dân tộc. B. 54 dân tộc c. 64 dân tộc d. 56 dân tộc
Câu 2: Tính đến năm 2002 thì dân số nớc ta đạt:


a. 77,5 triệu ngời b. 79,7 triệu ngời c. 75,4 triệu ngời d. 80,9 triệu ngời
Câu 3: Trong năm 2003 số lực lợng lao động không qua đào tạo ở nớc ta là:
a. 75,8% b. 78,8% c. 71,5% d. 59,0%
Câu 4: Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nơng nghiệp là:
a. Đờng lối chính sách, tài ngun thiên nhiên, nguồn vốn


b. Tài nguyên khoáng sản, dân c và lao động.
c. Nguồn nhân lực, tài nguyên thiên nhiên


d. Tµi nguyên thiên nhiên, các nhân tố kinh tế xà hội
Câu 5: Ba cảng biển lớn nhất nớc ta lµ:


a. Hải Phịng, Cam Ranh, Sài Gịn c. Sài Gòn, Đà Nẵng, Hải Phòng.
b. Vũng Tàu, Sài Gòn, Đà Nẵng d. Nha Trang, Dung Quất, Hải Phòng
Câu 6:Về phơng diện xã hội, việc gia tăng dân số nhanh sẽ dẫn đến hậu quả:



a. Môi trờng bị ô nhiễm nặng b. Nhu cầu về giáo dục, y tế, viêc làm…căng thẳng
c. Tài nguyên thiên nhiên ngày càng cạn kiệt. d. câu a + c đúng


Câu 7. Dân tộc có dân số đơng nhất là:


a. D©n tộc Tày b. Dân tộc ViƯt c. D©n téc Chăm d. Dân tộc Mờng
<b>II. Tự luận: (6,5 điểm)</b>


Câu 8: Kể tên các loại hình giao thông vận tải có ở nớc ta hiện nay? Loại hình vận tải nào
có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hoá?


Câu 9: Vì sao nớc ta lại buôn bán nhiều nhất với thị trờng khu vực Châu á - Thái Bình
D-ơng?


Cõu 10: Cho bng số liệu: CƠ CấU Sử DụNG LAO động theo ngành (vt:%)


Năm


Nhóm ngành 1989 2003


Tổng số 100 100


Nông, lâm, ng nghiệp 71,5 59,6
Công nghiệp xây dựng 11,2 16,4


Dịch vụ 17,3 24,0


a. Hóy v biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu sử dụng lao động phân theo ngành năm 1989
và 2003?



b. Từ biểu đồ đã vẻ rút ra nhận xét về sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo ngành ở nớc
ta?


<b>Họ và tên:</b> ……… <b>Kiểm tra viết 1 tiết Mã đề: 02</b>
<b>Lớp: 9</b> <b> Mụn: a lớ</b>


Điểm Lời nhận xét của giáo viên


<b>Đề ra:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Dân tộc có dân số đơng nhất ở Việt Nam là:


a. Dân tộc Tày b. Dân tộc Việt c. Dân tộc Chăm d. Dân tộc Mờng
Câu 2: Tính đến năm 2003 thì dân số nớc ta đạt:


a. 77,5 triệu ngời b. 79,7 triệu ngời c. 75,4 triệu ngời d. 80,9 triệu ngời
Câu 3: Trong năm 2003 số lực lợng lao động qua đào tạo ở nớc ta là:


a. 22,1% b. 22,2% c. 21,2% d. 22,3%
Câu 4: Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp là:
a. Đờng lối chính sách, tài nguyên thiên nhiên, ngun vn


b. Tài nguyên thiên nhiên, các nhân tố kinh tế xà hội
c. Nguồn nhân lực, tài nguyên thiên nhiªn


d. Tài ngun khống sản, dân c và lao động.
Câu 5: Ba cảng biển lớn nhất nớc ta là:


a. Hải Phòng, Cam Ranh, Sài Gòn c. Sài Gòn, Đà Nẵng, Hải Phòng.


b. Vũng Tàu, Sài Gòn, Đà Nẵng d. Nha Trang, Dung Quất, Hải Phòng
Câu 6:Về phơng diện xã hội, việc gia tăng dân số nhanh sẽ dẫn đến hậu quả:


a. Môi trờng bị ô nhiễm nặng b. Nhu cầu về giáo dục, y tế, viêc làm…căng thẳng
c. Tài nguyên thiên nhiên ngày càng cạn kiệt. d. câu a + c đúng


C©u 7. ViƯt Nam cã:


a. 45 d©n téc. B. 54 d©n téc c. 64 d©n téc d. 56 dân tộc
<b>II. Tự luận: (6,5 điểm)</b>


Câu 8: Kể tên các loại hình giao thông vận tải có ở nớc ta hiện nay? Loại hình vận tải nào
có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hoá?


Câu 9: Vì sao nớc ta lại buôn bán nhiều nhất với thị trờng khu vực Châu á - Thái Bình
D-ơng?


Cõu 10: Cho bng s liu: C CU Sử DụNG LAO động theo ngành (đvt:%)


Năm


Nhóm ngành 1989 2003


Tổng số 100 100


Nông, lâm, ng nghiệp 71,5 59,6
Công nghiệp xây dựng 11,2 16,4


DÞch vơ 17,3 24,0



a. Hãy vẻ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu sử dụng lao động phân theo ngành năm 1989
và 2003?


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×