Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (836.03 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1
<b>BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II: PHẢN ỨNG HOÁ HỌC 8 NĂM 2020 </b>
<b> LÝ THUYẾT </b>
<b>Câu 1: Thế nào là hiện tượng vật lý? Thế nào là hiện tượng hóa học? Cho một ví dụ minh họa. </b>
<b>Trả lời: </b>
- Hiện tượng vật lý: là hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu. (Chủ yếu là các hiện
tượng biến đổi trạng thái: rắn lỏng khí)
+ Ví dụ: - Đun sơi nước chuyển thành hơi và ngược lại.
- Hòa tan muối ăn vào nước được dung dịch trong suốt. Cô cạn dung dịch, muối ăn xuất hiện trở
lại.
- Hiện tượng hóa học: là hiện tượng chất bị biến đổi có tạo ra chất khác.
+ Ví dụ: - Đun sôi đường chuyển đổi thành cacbon và hơi nước.
- Xăng cháy tạo ra nước và khí cacbon dioxit.
<b>Câu 2: Em hãy nêu định nghĩa về phản ứng hóa học? Diễn biến, điều kiện xảy ra phản ứng hóa </b>
<b>học và dấu hiệu nhận biết phản ứng hóa học? </b>
<b>Trả lời: </b>
<b>- Định nghĩa: Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác. </b>
Ví dụ: lưu huỳnh + sắt → sắt II sunfua.
<b>- Diễn biến của phản ứng hóa học: Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi </b>
làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác.
<b>- Điều kiện để xảy ra phản ứng hóa học: là khi các chất tham gia tiếp xúc nhau, có trường hợp cần đun </b>
nóng, có trường hợp cần chất xúc tác…
<b>- Dấu hiệu nhận biết phản ứng hóa học: Có chất mới tạo thành (màu sắc, kết tủa, bay hơi,…) </b>
<b>Câu 3: Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng? Nêu hệ quả và ứng dụng của định luật bảo toàn </b>
<b>khối lượng. </b>
<b>Trả lời: </b>
<b>- Nội dung định luật bảo tồn khối lượng: Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất tham </b>
gia phản ứng bằng tổng khối lượng sản phẩm.
- Phản ứng: A + B → C + D
- Công thức khối lượng: mA + mB = mC + mD.
<b>- Hệ quả: </b>
+ Số nguyên tử một nguyên tố ở trước phản ứng bằng số nguyên tử nguyên tố đó sau phản ứng.
+ Khối lượng nguyên tố trước phản ứng bằng khối lượng nguyên tố sau phản ứng.
<b>- Ứng dụng: </b>
+ Cân bằng phương trình hóa học.
+ Tính khối lượng của một chất trong phản ứng khi biết khối lượng của chất còn lại.
<b>Câu 4: Phương trình hóa học dung để làm gì? Các bước lập phương trình hóa học? Ý nghĩa của </b>
<b>phương trình hóa học? Nêu ví dụ minh họa. </b>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
<b>- Các bước lập phương trình hóa học: </b>
+ Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng (gồm cơng thức hóa học của các chất phản ứng)
+ Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố hai vế của phương trình. (tìm hệ số thích hợp đặt
trước cơng thức hóa học của các chất)
+ Bước 3: Hồn thành phương trình hóa học
<b>- Ví dụ minh họa: Viết PTHH của PƯHH sau: Natri + Nước </b> Natri hidroxit + Khí hidro
+ Bước 1: <i>Na</i> <i>H O</i><sub>2</sub> <i>NaOH</i> <i>H</i><sub>2</sub>
+ Bước 2: 2<i>Na</i> 2<i>H O</i><sub>2</sub> 2<i>NaOH</i> <i>H</i><sub>2</sub>
+ Bước 3: 2<i>Na</i> 2<i>H O</i>2 2<i>NaOH</i> <i>H</i>2
<b>- Ý nghĩa: Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ số nguyên tử , số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp </b>
<b>chất trong phản ứng. </b>
<b>BÀI TẬP THỰC HÀNH </b>
<b>Câu 1: Hiện tượng nào là hiện tượng hoá học trong các hiện tương thiên nhiên sau đây ? </b>
A. Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần
B. Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa
C. Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường
D. Khi mưa giơng thường có sấm sét
<b>Câu 2: Trong các thí nghiệm sau đây với một chất, thí nghiêm nào có sự biến đổi hố học? </b>
A. Hồ tan một ít chất rắn màu trắng vào nước lọc để loại bỏ các chất bẩn không tan được dung dịch
B. Đun nóng dung dịch, nước chuyển thành hơI, thu được chất rắn ở dạng hạt màu trắng
C. Mang các hạt chất rắn nghiền được bột màu trắng
D. Nung bột màu trắng này, màu trắng không đổi nhưng thốt ra một chất khí có thể làm đục nước vôi
trong
<b>Câu 3: Lái xe sau khi uống rượu thường gây tai nạn nghiêm trọng. Cảnh sát giao thơng có thể phát hiện </b>
sự vi phạm này bằng một dụng cụ phân tích hơi thở. Theo em thì dụng cụ phân tích hơi thở được đo là do:
A. rượu làm hơi thở nóng nên máy đo được
B. rượu làm hơi thở gây biến đổi hoá học nên máy ghi nhận được
C. rượu làm hơi thở khô hơn nên máy máy ghi độ ẩm thay đổi
D. rượu gây tiết nhiều nước bọt nên máy biết được
<b>Câu 4: Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hố học xảy ra? </b>
A. Có chất kết tủa( chất khơng tan)
B. Có chất khí thốt ra( sủi bọt)
C. Có sự thay đổi màu sắc
D. Một trong số các dấu hiệu trên
<b>Câu 5: Trong phản ứng hoá học, hạt vi mơ nào được bảo tồn? </b>
A. Hạt phân tử B. Hạt nguyên tử
C. Cả hai loại hạt trên D. Không loại hạt nào được
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
B. Từ trạng thái rắn chuyển sang trạng thái lỏng
C. Từ trạng thái lỏng chuyển sang trạng thái hơi
D. Từ trạng rắn chuyển sang trạng thái hơi
<b>Câu 7: Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào </b>
so với khối lượng của vật trước khi gỉ?
A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Khơng thể biết
<b>Câu 8: Trong một phản ứng hố học, các chất phản ứng và chất tạo thành phảI chứa cùng: </b>
A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
B. Số nguyên tử trong mỗi chất
C. Số phân tử trong mỗi chất
D. Số nguyên tố tạo ra chất
<b>Câu 9: Hiđro và oxi tác dụng với nhau tạo thành nước. Phương trình hố học ở phương án nào dưới đây </b>
đã viết đúng?
A. 2H + O -> H2O B. H2 + O -> H2O
C. H2 + O2 -> 2H2O D. 2H2 + O2 -> 2H2O
<b>Câu 10: Khí nitơ và khí hiđro tác dụng với nhau tạo khí amoniac(NH3). Phương trình hố học ở phương </b>
án nào dưới đây đã viết đúng?
A. N + 3H -> NH3 B. N2 + H2 -> NH3
C. N2 + H2 ->2NH3 D. N2 + 3H2 ->2NH3
Câu 11: Phương trình hố học nào dưới đây biểu diễn đúng phản ứng cháy của rượu etylic tạo ra khí cacbon
và nước.
A. C2H5OH + O2 -> CO2 + H2O
B. C2H5OH + O2 -> 2CO2 + H2O
C. C2H5OH + O2 -> CO2 + 3H2O
D. C2H5OH + 3O2 -> CO2 + 6H2O
<b>Câu 12: Đốt cháy khí amoniăc (NH3) trong khí oxi O2 thu được khí nitơ oxit(NO) và nước. Phương trình </b>
phản ứng nào sau đây viết đúng?
A. NH3 + O2 -> NO + H2O B. 2NH3 + O2 -> 2NO + 3H2O
C. 4NH3 + O2 -> 4NO + 6H2O D. 4NH3 + 5O2 -> 4NO + 6H2O
<b>Câu 13: Đốt photpho(P) trong khí oxi(O2) thu được điphotphopentaoxit (P2O5). Phương trình phản ứng </b>
nào sau đây đã viết đúng?
A. 2P + 5O2 -> P2O5 B. 2P + O2 -> P2O5
C. 2P + 5O2 -> 2P2O5 D. 4P + 5O2 -> 2P2O5
<b> Câu 14: Đốt cháy quặng pirit sắt(FeS2) thu được sắt (III) oxit Fe2O3 và khí sunfuarơ SO2. Phương trình </b>
phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
A. FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2 B. FeS2 + O2 -> Fe2O3 + 2SO2
C. 2FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2 D. 4FeS2 +11 O2 ->2 Fe2O3 + 8SO2
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4
A. Na + H2O -> NaOH + H2 B. 2Na + H2O -> 2NaOH + H2
C. 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2 D. 3Na + 3H2O -> 3NaOH + 3H2
<b>Câu 16: Cho nhôm (Al tác dụng với axit sunfuaric(H2SO4) thu được muối nhơm sunfat ( Al2(SO4)3) và khí </b>
A. Al + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2
B. 2Al + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2
C. Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2
D. 2Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2
<b>Câu 17: Khi làm thí nghiệm trực tiếp với photpho trắng phải: </b>
A. Cầm bằng tay có đeo găng
B. Dùng cặp gắp nhanh mẩu photpho ra khỏi lọ và cho ngay vàop chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến
C. Tránh cho tiếp xúc với nước
D. Có thể để ngồi khơng khí
<b>Câu 18: Để bảo quản kim loại Na trong phịng thí nghiệm, người ta dùng cách nào sau đây: </b>
A. Ngâm trong nước B. Ngâm trong rượu
C. Ngâm trong dầu hoả D. Bỏ vào lọ
<b>Câu 19: Để pha loãng dung dịch axit H2SO4 đậm đặc, trong phịng thí nghiệm, có thể tiến hành theo cách </b>
nào sau đây?
A. Cho nhanh nước vào axit
B. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
C. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều
D. Cho từ từ vào nước và khuấy đều
<b>Câu 20: Khi làm thí nghiệm, dùng cặp gỗ để kẹp ống nghiệm, người ta thường: </b>
B. Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ miệng xuống
C. Kẹp ở giữa ống nghiệp
D. Kẹp ở bất kì vị trí nào
<b>Câu 21: Khi thực hiện một phản ứng trong ống nghiệm, nếu cần đun nóng thì dùng dụng cụ nào sau đây? </b>
A. Đèn dầu B. Đèn cồn
C. Bếp điện D. Tất cả các dụng cụ trên
<b>Câu 22: Để diều chế oxi từ KClO3 có thể dùng dụng cụ nào sau đây trong phịng thí nghiệm? </b>
A. Ống nghiệm B. Bình kíp
C. Bình cầu có nhánh D. Chậu thuỷ tinh
<b>Câu 23: Khi làm thí nghiệm, nên sử dụng hóa chất với một lượng nhỏ để: </b>
A. Tiết kiệm về mặt kinh tế
B. Giảm thiểu sự ảnh hưởng đến môI trường
C. Giảm độ phát hiện, tăng độ nhạy của phép phân tích
D. Cả 3 đều đúng
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 5
A. NaCl B. CaCO3 C. CO D. CaO
<b>Câu 25: Khi dùng nhiệt kế đo nhiệt độ của một chất lỏng, người ta thường: </b>
A. Nhúng nhanh khoảng ẵ nhiệt kê vào cốc đựng chất lỏng
B. Cho chạm nhanh đầu nhiệt kế vào bề mặt chất lỏng
C. Nhúng ngập bầu thuỷ ngân của nhiệt kế vào cốc đựng chất lỏng, sau đó lấy ra ngay
D. Nhúng ngập bầu thuỷ ngân của nhiệt kế vào cốc đựng chất lỏng và ngâm trong đó một thời gian cho
đến khi mức thuỷ ngân ổn định
<b>Câu 26: Khí CO2 được coi là ảnh hưởng đến mơI trường vì: </b>
A. Rất độc B. Tạo bụi cho môi trường
C. Làm giảm lượng mưa D. Gây hiệu ứng nhà kính
<b>Câu 27: Các nguyên tố Fe và O phản ứng để tạo ra hợp chất Fe3O4 theo phương trình: 3Fe + 2O2 -> Fe3O4 </b>
Câu nào sau đây đúng với phản ứng trên?
A. 1 mol O2 phản ứng với 3/2 mol Fe
B. 1 mol Fe phản ứng với 1/2 mol O2
C. 1 mol Fe tạo ra 3 mol Fe3O4
D. 1 mol O2 tạo ra 1/2 mol Fe3O4
<b>Câu 28: Câu nào sau đây dúng? </b>
A. Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử bị phá vỡ
B. Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử bị phá vỡ
C. Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử không bị phá vỡ
D. Trong phản ứng hố học các phân tử được bảo tồn
<b>Câu 29: Các câu sau, câu nào sai? </b>
A. Trong phản ứng hóa học, khi chất biến đổi làm các nguyên tử bị biến đổi
B. Trong phương trình hố học, cần đặt hệ số thích hợp vào cơng thức của các chất sao cho số nguyên tử
của mỗi nguyên tố ở 2 vế đều bằng nhau
C. Trong phản ứng hoá học, biết tổng khối lượng của các chất phản ứng ta biết được tổng khối lượng các
sản phẩm
D. Trong phản ứng hoá học, màu sắc của các chất có thẻ bị thay đổi
<b>Câu 30: Các câu sau, câu nào sai? </b>
A. Trong phản ứng hoá học các nguyên tử được bảo tồn, khơng tự nhien sinh ra hoặc mất đi
B. Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử bị phân chia
C. Trong phản ứng hoá học, các phân tử bị phân chia
D. Trong phản ứng hoá học, các phân tử bị phá vỡ
<b>Sử dụng dữ kiện sau cho câu 31, 32 </b>
Than cháy tạo ra khí CO2 theo phương trình:
C + O2 -> CO2
<b>Câu 31: Khối lượng cácbon đã cháy là 4,5kg và khối lượng O2 đã phản ứng là 12kg. Khối lượng CO2 tạo </b>
ra là:
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 6
<b>Câu 32: Khối lượng C đã cháy là 3kg và khối lượng CO2 thu được là 11kg. Khối lượng O2 đã phản ứng là: </b>
A. 8,0kg B. 8,2kg C. 8,3kg D.8,4kg
<b>Câu 33: Cho 5,6g Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 12,7g sắt (II) clorua FeCl2 và 0,2g </b>
khí H2. Khối lượng HCl đã dùng là:
A. 14,2g B. 7,3g C. 8,4g D. 9,2g
Nung 100 tấn canxi cacbonat theo phương trình:
CaCO3 -> CaO + CO2
<b>Câu 34: Khối lượng CaO thu được là: </b>
A. 52 tấn B. 54 tấn C. 56 tấn D. 58 tấn
<b>Câu 35: Khối lượng CO2 thu được là: </b>
A. 41 tấn B. 42 tấn C. 43 tấn D. 44 tấn
<b>Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng: </b>
FexOy + H2SO4 -> Fex(SO4)y + H2O
Với x # y thì giá trị thích hợp của x và y lần lượt là:
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 2 và 4 D. 3 và 4
<b>Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng: </b>
Fe(OH)y + H2SO4 -> Fex(SO4)y + H2O
Với x # y thì giá trị thích hợp của x, y lần lượt là:
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 2 và 4 D. 3 và 4
<b>Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng: </b>
Al(OH)y + H2SO4 -> Alx(SO4)y + H2O
Với x # y thì giá trị thích hợp của x, y lần lượt là:
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 2 và 4 D. 3 và 4
<b>Câu 39: Các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào có sự biến đổi hố học: </b>
1. Sắt được cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh
2. Vành xe đạp bằng sắt bị phủ một lớp gỉ là chất màu nâu đỏ
3. Rượu để lâu trong khơng khí thường bị chua
4. Đèn tín hiệu chuyển từ màu xanh sang màu đỏ
5. Dây tóc trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện đi qua
A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 4, 5 C. 2, 3 D. 1,3,4, 5
<b>Câu 40: Những hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng hoá học: </b>
1. Về mùa hè thức ăn thường bị thiu
2. Đun đường, đường ngả màu nâu rồi đen đi
3. Các quả bóng bay lên trời rồi nổ tung
4. Cháy rừng gây ô nhiễm lớn cho môi trường
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 7
1. Hoà tan muối ăn vào nước ta được dung dịch muối ăn.
2. Có thể lặp lại thí nghiệm với chất vừa dùng để làm thí nghiệm trước đó
3. Cồn để trong lọ khơng kín bị bay hơi
4. Nước bị đóng băng hai cực Trái đất
5. Cho vơi sống CaO hồ tan vào nước
A.1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 4 C. 2, 3, 4 D. 1, 4, 5
<b>Câu 42: Nến được làm bằng parafin, khi đốt nến, xảy ra các quá trình sau: </b>
1. Parafin nóng chảy
2. Parafin lỏng chuyển thành hơi
3. Hơi parafin cháy biến đổi thành khí CO2 và hơi nước
Q trình nào có sự biến đổi hoá học?
A. 1 B. 2 C. 3 D. Cả 1, 2, 3
<b>Câu 43: Nước đá tan chảy là hiện tượng gì? </b>
A. Hiện tượng hóa học B. Hiện tượng vật lí
C. Hiện tượng nhân tạo D. Hiện tượng thiên văn
<b>Câu 44: Trong phản ứng hoá học các chất tham gia và các chất sản phẩm đều có cùng: </b>
A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố. B. Số nguyên tố tạo nên chất.
C. Số phân tử của mỗi chất. D. Số nguyên tử trong mỗi chất.
<b>Câu 45: Hiện tượng vật lý là hiện tượng chất biến đổi mà </b>
A. Có chất mới sinh ra B. Vẫn giữ nguyên là chất ban đầu
C. Có chất rắn tạo thành D. Có chất khí tạo thành.
<b>Câu 46: Sắt cháy trong oxi ,khơng có ngọn lửa nhưng sáng chói tạo ra hạt nhỏ nóng chảy màu nâu là oxit </b>
sắt từ phương trình chữ của phản ứng hoá học.
A. Sắt + Oxi Oxit sắt từ B. Oxi + Oxit sắt từ Sắt
C. Oxit sắt từ Sắt + Oxi D. Sắt + Oxit sắt từ Oxi + Sắt
<b>Câu 47: Cho kim loại magie Mg tác dụng với axit sunfuric H2SO4 tạo ra khí hiđro H2 và chất magie </b>
sunfat MgSO4. Chất tham gia phản ứng là:
A. Mg và H2SO4 B. Mg và H2 C. H2SO4 và H2 D. MgSO4 và H2SO4
<b>Câu 48: Phương trình hóa học nào sau đây là đúng? </b>
A. HCl + Zn ZnCl2 + H2 B. 2HCl + Zn ZnCl2 + H2
C. 3HCl + Zn ZnCl2 + H2 D. 2HCl+ 2Zn 2ZnCl2 + H2
<b>Câu 49: Trong các câu sau câu nào chỉ hiện tượng vật lí : </b>
A. Khí hiđrơ cháy. B Gỗ bị cháy. C. Sắt nóng chảy. D. nung đá vơi.
<b>Câu 50: Cho 16,8 kg khí cácbon oxit (CO) tác dụng hết với 32 kg sắt (III) oxit Fe2O3 thì thu được kim </b>
loại sắt và 26,4 kg CO2. Khối lượng sắt thu được là:
A. 2,24 kg B. 22,8 kg C. 29,4 kg D. 22,4 kg
<b>Câu 51: Cho 5,6g Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 12,7g sắt (II) clorua FeCl2 và 0,2g </b>
khí H2. Khối lượng HCl đã dùng là:
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 8
<b>Câu 52: Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hố học xảy ra? </b>
A. Có chất kết tủa( chất khơng tan) B. Có sự thay đổi màu sắc
C. Có chất khí thốt ra( sủi bọt) D. Một trong số các dấu hiệu trên
<b>Câu 53: Đun nóng đường, đường phân huỷ thành than và nước. Chất tham gia phản ứng là: </b>
A. Than B. Nước C. Đường D. Cả A, B, C.
<b>Câu 54: Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế </b>
nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ?
A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Không thể biết
<b>Câu 55: Cho 1,4 gam bột sắt(Fe) tác dụng vừa đủ với 0,8(g) bột lưu huỳnh(S) thu được m(g) </b>
sắt(II)sunfua (FeS). Giá trị của m là:
A. 0,6g B. 2,8g C. 2,2g D. 1,2g
<b>Câu 56: Cho phản ứng hoá học sau: H2 + O2 </b> H2O. Hệ số cân bằng lần lượt là:
A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 1
C. 2, 1, 2 D. 2, 1, 1
<b>Câu 57: Trong phản ứng hóa học, hạt vi mơ nào được bảo toàn? </b>
A. Hạt phân tử. B. Hạt nguyên tử.
C. Cả hai loại hạt trên. D. Không loại hạt nào được bảo tồn.
<b>Câu 58: Khí Nitơ và khí Hidro tác dụng với nhau tạo ra Amoniac (NH3). PTHH viết đúng là </b>
A. N2 + 3H2 2NH3 B. N2 + H2 NH3
C. N2 + H2 <sub> 2NH</sub>3 D. N + 3H2 2NH3
<b>Câu 59: Cơng thức hóa học nào sau đây là sai? </b>
A. FeO B. CuSO4 C. AlCl3 D. NaO
<b>Câu 60: Trong các phản ứng hóa học, các chất tham gia và sản phẩm phải chứa cùng: </b>
A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố. B. Số nguyên tử trong mỗi chất.
C. Số phân tử của mỗi chất. D. Số nguyên tố tạo ra chất.
<b>Câu 61: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý? </b>
I. Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên.
II. Sự kết tinh của muối ăn.
III. Về mùa hè, thức ăn thường bị thiu.
IV. Bình thường lịng trắng trứng ở trắng trứng ở trạng thái lỏng, khi đun nóng nó lại đơng tụ lại.
V. Đun quá lửa, mở sẽ khét.
A. I, II, V B. I, II, IV C. I, II, III, IV D. II, III, IV
<b>Câu 62: Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đốn được đó là hiện tượng hóa học, </b>
trong đó có phản ứng hóa học xảy ra ?
A. Chất mới sinh ra. B. Tốc độ phản ứng.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 9
<b>Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội </b>
<b>dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi </b>
<b>về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh </b>
tiếng.
<b>I.Luyện Thi Online </b>
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây </b>
<b>dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học. </b>
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường </b>
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác
cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.
<b>II.Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
- <b>Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS </b>
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm
tốt ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành </b>
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.Kênh học tập miễn phí </b>
- <b>HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các </b>
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi </b>
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>