Tải bản đầy đủ (.ppt) (18 trang)

giao an toan 9 moi hot

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.86 MB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>§1. </b>



<b>§1. </b>

<b>SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRỊN. </b>

<b><sub>SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRỊN. </sub></b>



<b>TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA </b>



<b>TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA </b>



<b>ĐƯỜNG TRỊN</b>



<b>ĐƯỜNG TRỊN</b>



1. Nhắc lại về đường trịn


1. Nhắc lại về đường tròn



2. Cách xác định một đường tròn


2. Cách xác định một đường tròn



3. Tâm đối xứng


3. Tâm đối xứng


4. Trục đối xứng


4. Trục đối xứng



Tho
Thoáá


t


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

a. Định Nghĩa:



Đường trịn tâm O bán kính R (R > 0) là



hình gồm các điểm cách điểm O một


khoảng không đổi bằng R.



O R


1. Nhắc lại về đường tròn


Tiếp


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>b. Vị trí tương đối của một </b>



<b>b. Vị trí tương đối của một </b>



<b>điểm với đường tròn.</b>



<b>điểm với đường tròn.</b>



 Điểm M nằm ngồi đường trịn (O ;


R)


Điểm M nằm trên
(O;R) OM = R


 Điểm M nằm trong đường tròn (O ;


R)


o R



Tiếp


<b>M</b>


<b>M</b><sub></sub>


 Khi điểm M thuộc (O),


ta nói: M nằm trên đường
tròn (O) hay (O) đi qua
M.




OM < R






OM > R


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>O</b>


<b>K</b>


<b>H</b>


Ta có:



OK < R ( do K nằm trong đường trịn)
OH > R ( do H nằm ngồi đường trịn )


 OH > OK. OKH CÓ OH > OK


Vậy <sub>OKH > OHK</sub>


<b>?1</b>


Trên hình 53, điểm H
nằm bên ngoài đường
tròn (O), điểm K nằm bên
trong đường tròn (O).Hãy
so sánh và


<b>Trang chủ</b>


·


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b> Cho hai điểm A và B.</b>


<b>a) Hãy vẽ một đường tròn đi qua 2 </b>
<b>điểm đó.</b>


<b>b) Có bao nhiêu đường trịn như </b>
<b>vậy?</b>


• <sub>2. Cách xác định một đường tròn</sub><sub>2. Cách xác định một đường tròn</sub>


<b>?2</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>?2</b>


Trở về ?2


A


B


O
O


a)


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Cho ba điểm A, B, C không
thẳng hàng. Hãy vẽ đường trịn đi
qua ba điểm đó.


<b>?3</b>


o



d



d’


B



C






A

<sub></sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>Qua ba điểm không thẳng hàng, ta </b></i>
<i><b>vẽ được một và chỉ một đường tròn.</b></i>


Đường tròn qua ba đỉnh
A,B,C của tam giác ABC


gọi là đường tròn ngoại tiếp


tam giác ABC. Khi đó tam giác ABC
gọi là tam giác nội tiếp đường trịn .


• <sub>2. Cách xác định một đường tròn</sub><sub>2. Cách xác định một đường trịn</sub>


Trang chủ


<i> Chú ý: Khơng vẽ </i>


<i>được đường tròn </i>
<i>nào đi qua ba điểm </i>


<i>thẳng hàng</i>

o



B 


C





A<sub></sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Nơi dung 2


o



d


d’
B


C




A






• <sub>Cách vẽ một đường tròn ngoại tiếp </sub><sub>Cách vẽ một đường tròn ngoại tiếp </sub>


ABCABC


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>3. </b>



<b>3. </b>

Tâm đối xứng:

<sub>Tâm đối xứng:</sub>




Cho đường trịn (O), A là một
điểm bất kì thuộc đường tròn. Vẽ A’
đối xứng với A qua điểm O. Chứng
minh rằng điểm A’ cũng thuộc
đường trịn (O).


<b>?4</b>


A’


O


A


Trả lời




 


Ta có: OA = OA’
mà OA = R


nên OA’ = R


A’  (O).


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>3. </b>




<b>3. </b>

Tâm đối xứng:

<sub>Tâm đối xứng:</sub>



Đường trịn là hình có tâm đối


xứng. Tâm của đường trịn là tâm


đối xứng của đường trịn đó .



<b>Trang chủ</b>


A’
O


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>4. </b>



<b>4. </b>

Trục đối xứng:

<sub>Trục đối xứng:</sub>



Cho đường tròn (O),
AB là một đường kính
bất kì và C là một điểm
thuộc đường tròn. Vẽ C’
đối xứng với C qua AB.
Chứng minh rằng điểm
C’ cũng thuộc đường
trịn (O).
A
B
O
C <sub>C’</sub>
<b>?5</b>

 



Vì C và C’ đối xứng nhau qua AB nên
AB là trung trực của CC’, mà O  AB.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>4. </b>



<b>4. </b>

Trục đối xứng:

<sub>Trục đối xứng:</sub>



Đường trịn là hình có trục đối xứng.
Bất kì đường kính nào cũng là trục
đối xứng của đường tròn.


<b>Trang chủ</b>


A


B
O


C C’


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>CỦNG CỐ</b>


<b>CỦNG CỐ</b>


Câu 1: <b>a)</b> Khi M là điểm thuộc (O ; R).
Hãy so sánh OM với R?


<b>b)</b> Khi M là điểm nằm trong
(O ; R). Hãy so sánh OM với R?



<b>c)</b> Khi M là điểm nằm ngoài
(O ; R). Hãy so sánh OM với R?


<b>TRẢ LỜI</b>


<b>TRẢ LỜI</b>


a) M nằm trên (O ; R) OM = R



b) M nằm trong (O ; R) OM < R




c) M nằm ngoài (O ; R) OM > R


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>CỦNG CỐ</b>


<b>CỦNG CỐ</b>


Câu 2: Có bao nhiêu cách để xác định
một đường trịn?


<b>TRẢ LỜI</b>


<b>TRẢ LỜI</b>


Có 3 cách để xác định một đường tròn:


<b>C<sub>1</sub>:</b> Biết được tâm và bán kính của đường


trịn đó.


<b>C<sub>2</sub>:</b> Biết được đường kính của đường trịn
đó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Bài tập 1 :</b> Đoạn thẳng AB có ý nghĩa gì
đối với biển báo giao thơng cấm xe Ơtơ


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Bài tập 2:</b> Hình biển báo giao thơng
cấm xe đi ngược chiều có tâm đối
xứng không? Điểm nào?




</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×