Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (175.98 KB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
. .
Bảo trợ bởi:
Viện Đại häc Charles sturt
mitchell
**************************************************
<b>§iỊu lƯ:</b>
1. Khơng đợc mở tập đề thi cho đến khi đợc Thầy Cô
giám thị cho phép. Bài thi gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm và
đợc làm trong 1 giờ.
2. Đợc phép dùng máy tính và giấy nháp. Bìa sau của tập
đề thi này có thể dùng để nháp.
3. Đánh dấu tất cả những câu trả lời đợc vào phiếu bài
làm đã phát, bằng bút chì mềm nh đã ghi ở phía sau tập đề
thi này.
<b> C©u hái 1:</b>
Dùng thuyết nguyên tử của Dalton để xác định câu nào dới đây
giải thích tốt nhất điều xảy ra cho nguyên tử trong một biến i hoỏ
hc.
<b>A.</b> Một số nguyên tử bị mất.
<b>B.</b> Mt s nguyên tử đợc thu nhận.
<b>C.</b> Các nguyên tử đợc xếp đặt lại để có các tổ hợp khác.
<b>D.</b> Các nguyên tử đợc biến đổi thành các loại nguyên tử mới.
<b>C©u hái 2</b>
Điều nào ghi dới đây khơng có trong thuyết Bohr, nhng dẫn đến lí
thuyết hiện đại về nguyên tử?
<b>A. </b>Bản chất sóng của electron.
<b>B. </b>Bản chất hạt của electron.
<b>C. </b>Thuyết lợng tử.
<b>D. </b>Khái niệm về hạt nhân.
<b>Câu hỏi 3</b>
thị dới đây biểu thị nồng độ các hợp chất chứa chì trong khơng
khí gần đờng cao tốc.
Nồng độ các hợp
chất chứa chỡ
(micro-gam trờn
m3<sub>)</sub>
10
8
6
4
2 Khoảng cách từ
đ-ờng cao tèc (tÝnh
theo mÐt)
Kết luận nào dới đây có thể rút ra từ đồ th?
<b>A.</b> Cần ngăn cấm việc dùng xăng có hợp chất cđa ch×.
<b>B.</b> Nồng độ các hợp chất của chì giảm khi đến gần đờng cao tốc.
<b>C.</b> Khơng có các hợp chất của chì trong khơng khí cách đờng cao
tèc 250 mÐt.
<b>D.</b> Càng gần đờng cao tốc, nồng độ các hợp chất của chì trong
<b>C©u hái 4</b>
Nhà bác học nào dới đây đợc giải Nobel Hồ bình lẫn Nolbel Hoá
học?
<b>A. </b>Michael Faraday
<b>B.</b> Albert Einstein
<b>C.</b> Linus Pauling
<b>D. </b>John Dalton
<b>C©u hái 5</b>
Nhóm chức là phần hoạt tính của hợp chất hữu cơ, dẫn đến các
tính chất hố học của chúng, nhờ đó mà phân loại đợc Chất hữu cơ.
Aspirin là một dợc phẩm rất thông dụng có thể biểu diễn bằng
công thức cấu tạo sau:
Cỏc nhúm chc trong phõn tử Aspirin cho phép xác định nó vừa
là:
<b>A. </b>xªton, võa là este.
<b>B. </b>axit cacboxylic, vừa là xêton.
<b>C. </b>xêton, vừa là rợu.
<b>D. </b>axit cacboxylic, vừa là este.
<b>Câu hỏi 6</b>
Pronpan, C3H8, cháy trong oxi tạo cacbon đioxit và hơi nớc theo
phơng trình sau:
5O2 (khÝ) + C3H8(khÝ) 3CO2 (khÝ) + 4H2O (khÝ)
Trong điều kiện nhiệt độ và áp suất không đổi:
<b>A.</b> 1 lÝt O2 ph¶n øng víi 5 lÝt C3H8.
<b>B.</b> 1 lÝt O2 t¹o ra 3/5 lÝt CO2.
<b>C.</b> 1 lít H2O đợc tạo từ 4/5 lít O2 .
<b>C©u hái 7</b>
Thuỷ luyện là một q trình đã đợc dùng hàng trăm năm để tách
kim loại khỏi quặng bằng phơng pháp lọc với các dung dịch hoá chất.
Một lợng tơng đối nhỏ của vàng kim loại đơi khi có trong quặng. Vàng
có thể đợc chuyển thành ion phức Au(CN)2 dễ tan bằng phơng pháp
gäi lµ xyanua-ho¸ nhê chÕ hoá quặng thô với dung dÞch níc của
xAu (rắn) + yCN (dd) + O2(khÝ) + zH2O( láng) xAu(CN)2(dd) + xOH(dd)
Giá trị nào, theo thứ tự của x, y, z dới đây phù hợp với phơng trình
đã cân bằng?
<b>A.</b> 1, 2, 1 <b>B. </b> 2, 4, 1 <b>C. </b> 4, 8, 2 <b>D.</b> 4, 8, 4
<b>C©u hái 8</b>
Vàng tinh khiết có thể đợc thu hồi từ dung dch nc cha ion
Au(CN)2 (nêu trong câu 7) với bột kẽm. Đây là một phản ứng oxi
hố-khử, trong đó ion Au+<sub> bị khử thành Au và đợc biểu diễn bằng phản ứng</sub>
thuËn nghÞch sau:
2Au(CN)2 (dd) + Zn (dd) 2Au (r¾n) + Zn(CN) 42(dd)
ở cân bằng, nồng độ của ion Au(CN)2 không thay đổi nếu thêm:
<b>A.</b> Zn vµ Au
<b>B. </b>Au(CN)2 vµ Au
<b>C.</b> Zn(CN)42
<b>D.</b> Au(CN)2 và Zn
<b>Câu hỏi 9</b>
Clorua l mt trong các ion vơ cơ chủ yếu có trong nớc tự nhiên
và do đó rất quan trọng đối với mơi trờng. Nồng độ của ion này trong
nớc thải cao hơn trong nớc tự nhiên vì natri clorua thờng gặp trong
thực phẩm khơng bị biến đổi trong hệ tiêu hố. Nồng độ ion clorua
trong một mẫu nớc đem thử có thể đợc xác định bằng phơng pháp bạc
nitrat theo phản ứng:
Cl
(dd) + AgNO3 (dd) AgCl (r¾n) + NO3
Phơng pháp bạc nitrat có thể áp dụng để xác định cơng thức hố
häc cđa mét mÉu thư chøa clorua cđa mét kim lo¹i cha biÕt (MClx)
bằng cách xác định phần một lợng mol đã biết của mẫu thử với dung
dịch bạc nitrat đã chuẩn độ. Nếu 1,00 <i>´</i> <sub>10</sub>3<sub> mol clorua kim loại trên</sub>
hoà tan trong nớc cần 40,0 ml dung dịch bạc nitrat 0,0500M để kết tủa
tồn bộ bạc clorua thì clorua kim loại có công thức là:
<b>A.</b> MCl <b>B.</b> MCl2 <b>C.</b> MCl3 <b>D.</b> MCl4
<b>C©u hái 10</b>
Cấu tạo của hai phần tử đợc cho trong bng sau:
<b>Phần tử</b> <b>proton</b> <b>nơtron</b> <b>electron</b>
II 19 20 18
Các phần tử trên phải là:
<b>A.</b> cation
<b>C. </b>dng thù hình <b>B.D.</b> anion đồng vị
<b>C©u hái 11</b>
Điều khiển xe sau khi uống rợu có thể gây tai nạn nghiêm trọng.
Để ngăn ngừa điều này, cảnh sát tiến hành các xét nghiệm ngẫu nhiên
các lái xe để phát hiện vi phạm bằng cách dùng một dụng cụ phân tích
hơi thở. Dụng cụ phân tích hoạt động đợc là do:
<b>A.</b> Rợu làm hơi thở nóng hơn nên máy đo đợc.
<b>B.</b> Rợu trong hơi thở gây biến đổi hoá học nên máy ghi nhận đợc.
<b>C.</b> Rợu làm hơi thở khô hơn nờn mỏy ghi nhn m thay i.
<b>D.</b> Rợu gây tiết nhiều nớc bọt (nớc miếng) mà máy sẽ kiểm soát.
<b>Câu hỏi 12</b>
S sau minh ho mt thớ nghim với các tinh thể đồng sunfat:
Mục đích của thí nghiệm này là:
<b>A. </b>để chứng tỏ các tinh thể đồng sunfat nóng chảy khi nung.
<b>B. </b>để xác định đồng sunfat bốc cháy ở nhiệt độ cao.
<b>C. </b>để xác định bao nhiêu nớc có mặt trong tinh thể đồng sunfat.
<b>D.</b> để chỉ rằng đồng sunfat có thể đổi màu.
<b>C©u hái 13</b>
Phát biểu nào sau đây về hợp chất là đúng?
<b>A.</b> Khối lợng các nguyên tố trong các mẫu hợp chất là không đổi.
<b>B.</b> Khối lợng các mẫu hợp chất là không đổi.
<b>C.</b> Tỉ lệ khối lợng các nguyên tố trong hợp cht l khụng i.
<b>D.</b> Không có câu trả lời nào phù hợp.
<b>Câu hỏi 14</b>
Dới đây là năng lợng ion hoá (theo kJ.mol1<sub>) cđa nguyªn tè Y:</sub>
<b> thø 1</b>
Y cã thĨ t¹o hợp chất với công thức nào phù hợp dới đây?
<b>A. </b>YS <b>B.</b> YCl4 <b>C. </b>K2Y <b>D.</b> YBr
<b>Câu hỏi 15</b>
Natri hiđrocacbonat (NaHCO3) hay còn gọi là natri bicacbonat.
Khi hồ tan NaHCO3 ngun chất vào nớc thì dung dch thu c cú pH
khác 7. Điều nào dới đây là nguyên nhân của hiện tợng này?
<b>A.</b> Ion natri làm cho dung dịch có tính bazơ.
<b>B.</b> Ion hiđrocacbonat cho proton, các phân tử nớc nhận proton, hình
thành các ion hidroni (H3O+) trong dung dịch.
<b>C.</b> Ion hiđrocacbonat nhận proton từ các phân tử nớc, giải phóng
các ion OH<sub> trong dung dịch.</sub>
<b>Câu hỏi 16</b>
Phn ng định thì bằng iot thờng đợc dùng trong Thực nghiệm
Động hoá học vì có một điểm dừng rất rõ ràng. Khi ấy có sự tạo thành
màu xanh thẫm do tơng tác giữa hồ tinh bột và iot (đợc phóng thích
cuối phn ng t s kh ion iodat).
Các bán phản ứng của phản ứng oxi hoá -khử nh sau:
IO3 (dd) + 6H+ + 5e 1<sub>2</sub> I2 (r¾n) + 3H2O (láng)
I<sub>(dd)</sub><sub> </sub><sub></sub><sub> </sub> 1
2 I2 (r¾n) + e
Có bao nhiêu mol iốt hình thành từ mỗi mol iodat trong ph¶n øng?
<b>A.</b> 5 <b>B.</b> 3 <b>C.</b> 1 <b>D.</b> 0,5
<b>Câu hỏi 17</b>
Thông thờng, phi kim không dẫn nhiệt và dẫn điện tốt nh kim loại
là vì:
<b>A. </b>Nguyên tử kim loại thờng chứa nhiều electron.
<b>B.</b> Kim loại thờng có cấu tạo mạng tinh thể hoàn hảo hơn.
<b>C.</b> Tng quỏt thỡ phi kim cú nhit nóng chảy thấp hơn.
<b>D. </b>Electron hố trị trong phi kim kém linh động hơn so với kim
lo¹i.
<b>Câu hỏi 18</b>
Chọn một phát biểu <b>sai</b> dới đây về liên kết hiện diện trong phân tử
HCl.
<b>A.</b>Cỏc nguyờn t H và Cl đợc nối bởi liên kết cộng hoá trị đơn.
<b>B.</b>Các electron tham gia liên kết đồng thời bị hút v phớa hai nhõn.
<b>C.</b>Phân tử có một mô men lỡng cực.
<b>D.</b>Một electron của nguyên tử hiđro và một electron của nguyªn tư
clo đợc góp chung và cách đều hai ngun tử.
C<b>âu hỏi 19</b>
Một phần của Bảng tuần hồn, với kí hiệu các nguyên tố đợc thay
thế bằng các mẫu tự nh sau:
I II III IV V VI VII VIII
Z X U
Y W V
Nguyên tố nào có độ âm điện cao nhất?
<b>C©u hái 20</b>
CEFACLOR là một chất kháng sinh bán tổng hợp phổ rộng, đợc dùng
để điều trị nhiều loại viêm đờng hô hấp. Bằng sự phân tích hố học,
Cefaclor cho các kết quả sau:
<b>Nguyªn tè</b> C H Cl N O S
<b>Phần trăm</b> 46,69 4,181 9,188 10,89 20,74 8,310
<b>A.</b> C15H16ClN3O5S
<b>B.</b> C8H8ClN2O3S
Cho:
C = 12,01; H = 1,008; Cl = 35,45; N = 14,01; O = 16,00; S = 32,06
<b>Câu hỏi 21</b>
Z là một nguyên tố mà nguyên tử chứa 20 proton, và Y là một nguyên
tố mà nguyên tử có chứa 9 proton. Công thức của hợp chất hình thành
giữa các nguyên tố này có thể là:
<b>A.</b> Z2Y với liên kết cộng hoá trị.
<b>B.</b> ZY2 với liên kết ion.
<b>C.</b> ZY víi liªn kÕt ion.
<b>A.</b> Z2Y3 víi liªn kết cộng hoá trị.
<b>Câu hỏi 22</b>
Cacbon dioxit l mt khớ thờng đợc liên hệ với hiệu ứng nhà kính. Sự
tăng nồng độ CO2 trong khí quyển có ngun nhân chủ yếu do sự đốt
cháy các nhiên liệu và phá rừng, dẫn đến sự nóng ấm tồn cầu.
Một phần khí CO2 đợc hấp thụ bởi đại dơng. Trong các đại dơng, cũng
nh trong mọi hệ thống nớc, tồn tại một cân bằng hố học giữa cacbon
dioxit hồ tan, ion bicacbonat và ion cacbonat, đợc biểu diễn nh sau:
Thành phần các sản phẩm tạo thành do CO2 tan trong nớc tuỳ thuộc độ
pH và đợc minh hoạ bằng “Biểu Phõn b cỏc Cht di õy:
Tỉ lệ
các
chất
và
các ion
Dùng biểu đồ trên để xác định biểu thức nào dới đây biểu thị đúng
nồng độ tơng đối của các phần tử ở pH = 7.
(Ghi chú: Dấu ngoặc vuông [ ] chỉ “nồng độ của ...”)
<b>A. </b>[HCO3] > [CO2] > [CO32]
<b>B. </b>[CO2] > [HCO3] > [CO32]
<b>C. </b>[CO32] > [CO2] > [HCO3]
<b>D. </b>[CO2] > [CO32] > [HCO3]
<b>C©u hái 23</b>
Naptalen có mùi băng phiếnvà đợc dùng để điều chế anhydrit
ptalic, dùng tạo chất dẻo và poli-este. Naptalen là một hiđrocacbon
thơm hai vịng có cơng thức cấu tạo:
Có thể có bao nhiêu đồng phân khác nhau của monoclo naptalen
khi thay thế một nguyên tử hiđro bất kì của phân tử naptalen bằng một
nguyên tử clo?
<b> </b>
<b>C©u hái 24</b>
Bệnh sốt rét đợc ớc lợng gây nên khoảng 2 đến 4 triệu tử vong
hàng năm, hầu hết xảy ra với trẻ em dới 5 tuổi.
DOXYCYCLINE, một trong các kháng sinh loại tetraxyclin, cũng
đã chứng tỏ đợc khả năng ngăn chăn sự phát triển của bệnh sốt rét.
Phân tích cho thấy hàm lợng nitơ trong Doxycycline 6,3 phần trăm và
khối lợng phân tử của Doxycycline là 444,43.
Dùng các dữ kiện trên để xác định số nguyên tử nitơ chứa trong
mỗi phân tử Doxycycline phải là:
<b>A.</b> Mét <b>B.</b> Hai <b>C.</b> Ba <b>D.</b> Bèn
Cho: N = 14,01
<b>C©u hái 25</b>
Cho các lợng nh nhau của của cùng một dung dịch axit propanoic
(trong nớc) vào bốn ống nghiệm. Sau đó, thêm vào mỗi ống nghiệm
một lợng nhỏ của tác nhân thứ hai nh sau:
A B C D
ống nghiệm nào sau cùng sẽ có nồng độ propanoat thấp nhất?
<b>A.</b> Axit propanoic + Bét kÏm.
<b>B.</b> Axit propanoic + Dung dÞch KOH lo·ng.
<b>C.</b> Axit propanoic + Propanol.
<b>D.</b> Axit propanoic + Dung dịch axit nitric loÃng.
<b>Câu hỏi 26</b>
Khi cho muối clorua của một kim loại vào nớc lạnh dung dịch trở
nên rất nóng và dẫn điện đợc.
Nguyên nhân nào dới đây là phù hợp nhất để giải thích s phỏt
nhit?
<b>A. </b>Hidrat hoá
<b>B.</b> Ion hoá
<b>C.</b> Sự phân tán
<b>Câu hỏi 27</b>
Buten-3-ol c biu din l CH2= CH CHCH3
OH
Cấu tạo nào sau đây không phải là đồng phân của buten-3-ol?
<b>A. </b>CH3CH = CCH3
OH
<b>B.</b> CH3CH2OCH=CH2
<b>C. </b>CH2= CHCH2CH3
OH
<b>D.</b> CH2CH2
CH2CHOH
<b>C©u hái 29</b>
Ma axit gây phá huỷ rộng lớn cho rừng cây khắp nơi trªn thÕ
giới, đặc biệt là những vùng cơng nghiệp hố nh châu Âu và Bắc Mỹ.
Ma axit x¶y ra chđ yÕu do sù phãng thÝch SO2 tõ sù nung ch¶y qng
sunfua và sự đốt cháy các nhiên liệu. Trong khơng khí, một phần SO2
chuyển thành SO3 đợc hấp thụ trong nớc ma chuyển thành axit
sunfuric. Gi¶ sư r»ng cø hai trong sè 105<sub> ph©n tư níc (chøa trong 4,50</sub>
<i>´</i> 104<sub> lÝt níc cđa mét trËn ma) hÊp thơ một phân tử SO</sub>
3 và toàn bộ
axit sunfuric u tan trong lợng ma nêu trên.
Dùng các thông tin này để xác định nồng độ nào dới đây là nồng
độ mol của axit sunfuric trong nớc ma?
<b>A. </b>2,00 <i>´</i> 102<sub> mol.l</sub>1
<b>B. </b>2,04 <i>´</i> 104<sub> mol.l</sub>1
<b>C. </b>1,11 <i>´</i> 103<sub> mol.l</sub>1
<b>D. </b>2,77 <i>´</i> 104<sub> mol.l</sub>1
Cho: H = 1,008; O = 16,00 ; S = 32,06 ; NA = 6,022 <i>´</i> 1023
Giả sử khối lợng riêng của nớc (lỏng) ở điều kiện khí quyển là
1,00 g.ml1
<b>Câu hái 29</b>
Chúng ta đều biết, khi luyện tập thể lực với cờng độ cao thì cơ bắp
nhanh chóng bị nhức mỏi. Nguyên nhân là do việc cung cấp oxi chio
máu bị thiếu hụt, khơng đủ để oxi hố nguồn cung cấp năng lợng là
Thay vào đó, có sự tạo thành axit lactic (C3H6O3) theo phơng trình
sau, trong đó ADP và ATP là các hợp chất chuyển năng lợng:
C6H12O6 + 2ADP + 3H3PO4 2C3H6O3 + 2ATP
Chính sự tích tụ axit lactic làm cho cơ bắp nhức mỏi. Khi lại có đủ
oxi, hiĨn nhiên axit lactic bị oxi hoá thành CO2 và nớc và sự nhức mỏi
sẽ giảm bớt.
C3H6O3 + 3O2 3CO2 + 3H2O
Khối lợng nào dới đây của cacbon dioxit thu đợc từ 10,00 g
glucozơ theo các chuyển hoá trên?
<b>A.</b> 7,328 g <b>B.</b> 14,66 g <b>C.</b> 15,00 g <b>D.</b> 29,32 g
<b>C©u hái 30</b>
Xã hội ngày nay rất quan tâm đến sự loại thải một cách an tồn
các chất thải hố học độc hại. Một phơng pháp đã đợc thử nghiệm là
đốt cháy ở nhiệt độ cao các hợp chất độc hại trên biển trong các tàu
chuyên dùng để thiêu rác. Một cách lí tởng thì sản phẩm cháy phải
khơng chứa hoặc chứa rất ít khí độc, đợc phân tán trên một khu vực
cøu kĩ lỡng nhất là 3,4-benzpyren có công thức phân tử lµ C20H12.
Có bao nhiêu phân tử cacbon dioxit đợc phóng thích vào khí
quyển khi đốt cháy hồn tồn 5,00 kg 3,4-benzpyren?
<b>A.</b> 396 <b>B.</b> 2,39 <i>´</i> 1023 <b><sub>C.</sub></b><sub> 1,20 </sub> <i><sub>´</sub></i> <sub>10</sub>25<b><sub> D.</sub></b><sub> 2,39 </sub> <i><sub>´</sub></i> <sub>10</sub>26
Cho: H = 1,008 ; O = 16,00 ; S = 32,06 ; NA = 6,022 <i>´</i> 1023
<b>Cách đánh dấu trên phiếu bài làm</b>
Bài thi đợc làm bằng cách đánh dấu lên phiếu bài làm đợc phát. Cần nhớ
những hớng dẫn sau:
1.Không đợc làm gẫy, cong tờ phiếu bài làm- giữ phiếu trên một mặt
phẳng khi làm bài. Chỉ dùng bút chì mềm để đánh dấu (các loại bút viết
khác khơng thích hợp cho việc chấm điểm bằng máy tính).
2. Ghi tên bằng chữ in hoa ( không cần dấu) vào ô trống phù hợp và
đánh dấu bằng cách tô đen vào các vịng trịn thích hợp dới mỗi chữ bằng
bút chì. Nhớ ghi tắt họ và tên đệm để không trùng với của ngời khác.
3. Nhớ điền tên trờng và địa chỉ, mã số trờng (do giám thị thông báo)
và khối lp d thi.
4. Trả lời mỗi câu hỏi bằng cách tô đen vòng tròn có ghi chữ phù hợp
5. Nhớ tô đen hoàn toàn vòng tròn có ghi chữ hoặc số muốn tô.
6. Nu tụ nhm ln, có thể dùng tẩy mềm để tẩy sạch hồn tồn chỗ tơ
nhầm, khơng để lại dấu vết gì.
7. Cßn cã thắc mắc gì khác hỏi các giám thị.
Họ và tên: ...Líp:... .Khèi
<b>SBD: </b>...