Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.68 MB, 15 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I. PHẦN CHUNG (7,5 điểm) (Dành cho tất cả các lớp) </b>
<b>Câu 1 (2,5 điểm): </b>
- Phát biểu định luật khúc xạ ánh sáng và ghi biểu thức của định luật.
- Bài tốn: Cho hai mơi trường trong suốt có chiết suất n1, n2 (n2 < n1). Biết n1 + n2 = 2,9. Tia sáng truyền từ
môi trường chiết suất n1 tới mặt phân cách và hợp với mặt phân cách góc 600. Chiết suất tỉ đối của môi trường
chứa tia tới đối với mơi trường chứa tia khúc xạ là 1,21. Tính góc hợp bởi tia phản xạ và tia khúc xạ.
<b>Câu 2 (2đ): Cho chiết suất của khơng khí là 1 và chiết suất của thủy tinh là 3 </b>
a/. Chiếu tia sáng từ khơng khí vào thủy tinh, với tia tới hợp với mặt phân cách góc 300. Tìm góc hợp
bởi hướng của tia tới và tia khúc xạ.
b/. Tia sáng đi từ môi trường nào tới mơi trường nào, với góc tới nhỏ nhất bằng bao nhiêu để khơng có
<b>tia ló ra khỏi mặt phân cách giữa hai môi trường? </b>
<i><b>Câu 3 (3điểm): Thấu kính rìa dày có độ tụ 5 điơp Đặt vật sáng AB vng góc với trục chính, A trên trục </b></i>
chính của thấu kính ,thấy có ảnh A’B’ cao bằng nửa vật AB .
a) Thấu kính gì? tiêu cự bằng bao nhiêu?
b) Xác định vị trí vật và ảnh?
c) Phải dời vật một đoạn bằng bao nhiêu,theo chiều nào để có ảnh bằng 1/3 vật?
<b>II. PHẦN RIÊNG ( 2,5 điểm) </b>
suất của lăng kính để tia sáng phản xạ tồn phần tại mặt BC.
<b>Câu 5: (2,5 điểm) (Dành cho các lớp 11A1, 11A2, 11A3) </b>
Một người khi khơng đeo kính có thể nhìn rõ được các vật cách m t từ 12cm đến 50cm.
a/ M t người đó bị tật gì? ì sao? Tính độ tụ của kính trên (kính đeo sát m t).
b/ Khi đeo kính trên, người này có thể nhìn rõ được vật đặt cách m t gần nhất bao nhiêu?
--- Hết ---
<b>Câu 1 (2,5đ): </b>
- Ý 1 (0,5đ)
- Ý 2 (0,5đ)
- Biểu thức (0,25đ)
- Bài toán
31
,
1
59
,
1
2
1
<i>n</i>
<i>n</i>
)
25
,
0
(
)
25
,
0
<i>đ</i>
<i>đ</i>
r = 38,860 (0,25đ)
Góc hợp bởi tia phản xạ và tia khúc xạ là 113,140 (0,5đ)
<b>Câu 2: 2đ </b>
a/. Tính góc hợp bởi hướng của tia tới và tia khúc xạ
Ta có: n1.sini = n2.sinr
1.sin60 = 3 .sinr => r = 300 0,5đ
A
B
=> Góc hợp bởi hướng của tia tới và tia khúc xạ: D = i – r = 60 – 30 = 300. 0,5đ
b/. Đi từ thủy tinh khơng khí 0,5đ
i <i>i<sub>gh</sub></i>
Ta có: sinigh =
<i>n</i>
1
3
1
=> igh = 35,260. => i 35,260 => imin = 35,260 0,5đ
<b>Câu 4 (25đ): </b>
- Định nghĩa phản xạ toàn phần
-
1
2
sin
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>i<sub>gh</sub></i>
i = 600
2
<i>n</i>
<b>Câu 5 (25đ): </b>
a/ Tật cận thị vì CV khơng ở vơ cực
D = -2 dp
b/ d = 15,78cm
Câu 3
(3đ) a) + Thấu kính rìa dày là TKPK nên f = 1/D = - 0,2m= - 20cm
b) + Mặt khác -d/ / d = ½ suy ra : d/ = -1/2 .d (1)
+ Mà 1 1 1
'
<i>f</i> <i>d</i> <i>d</i>
(2)
+ Thế (1) vào (2) suy ra: d = 20 cm, d’ = -10 cm
c)+ Ta có : -d/sau /dsau = 1/3 suy ra : d/s = -ds/3 (3)
+ Mà 1/ds + 1/ ds = 1/f (4)
+ Thế (3) vào (4) suy ra : ds = 40cm
+ vậy phải dời vật ra xa kính một đoạn: s = ds –d = 40-20= 20cm
<b>Câu 1 :(2,25 điểm) Định nghĩa dòng điện Fu-cơ. Nêu tính chất, cơng dụng và cách hạn chế dịng Fu-cơ. Hãy </b>
kể một ứng dụng khác về dịng điện Fu-cô mà em biết.
<b>Câu 2 : (1,5 điểm) Khúc xạ ánh sáng là gì? Phát biểu định luật khúc xạ ánh sáng. </b>
<b>Câu 3 : (0,75 điểm) Nêu điểm giống và khác nhau cơ bản giữa hiện tượng cảm ứng điện từ và hiện tượng tự </b>
cảm.
<b>Câu 4 : (1,0 điểm) Một khung dây đặt cố định trong từ trường đều . Khi cho độ lớn từ trường tăng đều từ B</b>1
lên B2 = 5.10-2T , trong khoảng thời gian t thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây là eC1 = 4V
; tiếp tục cho từ trường tăng đều lên gấp 3 lần B2, thì cũng trong khoảng thời gian t, suất điện động cảm ứng
là eC1 = 10V . Tìm B1.
<b>Câu 5 : (1,5 điểm) Chiếu một tia sáng từ mơi trường có chiết suất 4/3vào mơi trường chiết suất </b> ,với góc tới
bằng 600. Tính góc khúc xạ và góc lệch giữa tia tới và tia khúc xạ. Vẽ hình.
<b>Câu 6 : (1,0 điểm) Góc giới hạn phản xạ tồn phần giữa thủy tinh và khơng khí có chiết suất bằng 1 là 41</b>048’.
Tính chiết suất của thủy tinh.
<b>Câu 7 : (2,0 điểm) Đặt vật AB = 2 cm trước một thấu kính có độ tụ 4 dp, vật cách thấu kính 50 cm. Cho biết </b>
đây là thấu kính loại gì? Xác định vị trí, tính chất của ảnh và chiều cao của ảnh. Vẽ hình.
<b>– HẾT – </b>
<b> CÂU </b> <b>ĐÁP ÁN </b> <b>ĐIỂM </b>
<b>1 </b>
<b>(2.25) </b>
Định nghĩa: Dòng điện Fu-cơ là dịng điện cảm ứng xuất hiện trong các khối kim loại khi những
khối này chuyển động trong một từ trường hoặc được đặt trong một từ trường biến thiên theo
thời gian.
Tính chất và cơng dụng của dịng điện Fu-cơ:
- Gây ra lực hãm điện từ, được ứng dụng trong các bộ phanh điện từcủa ô tô hạng nặng.
- Gây ra hiệu ứng tỏa nhiệt Jun – Len-xơ, được ứng dụng trong các lị cảm ứng để nung
nóng kim loại.
Cách hạn chế dịng điện Fu-cơ: Tăng điện trở của khối kim loại.
0.50
0.50
0.25
Bếp điện từ 0.25
<b>2 </b>
<b>(1.50) </b>
Khúc xạ ánh sáng : là hiện tượng lệch phương của các tia sáng khi truyền xiên góc qua mặt
Định luật khúc xạ ánh sáng:
+ Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới (tạo bởi tia tới và pháp tuyến) và ở phía bên kia
pháp tuyến so với tia tới.
+ ới hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới (sini) và sin góc khúc xạ
(sinr) luôn luôn không đổi: sin
sin
<i>i</i>
<i>r</i> = hằng số
0.50
0.50
0.50
<b>3 </b>
<b>(0.75) </b>
Giống: đều là hiện tượng cảm ứng điện từ 0.25
Khác:
Cảm ứng điện từ: Nguyên nhân gây ra sự biến thiên từ thơng là từ bên ngồi mạch
Tự cảm: Nguyên nhân gây ra sự biến thiên từ thơng là chính sự biến thiên của dịng điện trong
mạch
0.50
<b>4 </b>
<b>(1.00) </b>
0.5
<b>5 </b>
<b>(1.50) </b>
Hình vẽ
0.50
0.5
0.25
0.25
<b>6 </b>
<b>(1) </b>
0.25
0.25
0.5
<b>7 </b>
Tóm t t 0.25
ảnh thật, ngược chiều, bằng vật, cách TK 50 cm
0.25
0.50
0.25
0.25
0.25
<b>Câu 1. (1 điểm) </b>
<b>Định nghĩa khúc xạ ánh sáng. </b>
<b>Câu 2. (1 điểm) </b>
<b>Trình bày: Định nghĩa - cấu tạo - đặc trưng của lăng kính. </b>
<b>Câu 3. (1 điểm) </b>
<b>Trình bày: Khái niệm ảnh và vật trong quang học. </b>
<b>Câu 4. (1,5 điểm) </b>
Một tia sáng truyền từ một chất lỏng có chiết suất n 3 vào khơng khí. Biết tia phản xạ hợp với tia
khúc xạ một góc 1200<b>. Vẽ hình đường đi tia sáng và tính góc tới. </b>
<b>Câu 5. (1,5 điểm) </b>
Góc giới hạn phản xạ tồn phần của thủy tinh đối với nước là 600. Tính chiết suất của thủy tinh, biết
<b>chiết suất của nước là 4/3. </b>
<b>Câu 6. (2 điểm) </b>
Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 40cm.
a/ Tính độ tụ của thấu kính.
b/ Đặt vật sáng AB vng góc với trục chính và cách thấu kính 15cm. Xác định vị trí của ảnh, ảnh này
là ảnh thật hay ảnh ảo? Vì sao ?
<b>c/ Vẽ hình minh họa. </b>
<b>Câu 7. (2 điểm) </b>
Cho vật thật AB đặt vng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm, ta thu được một
ảnh rõ nét hiện trên một màn và ảnh này cao gấp hai lần vật.
a/ Xác định vị trí của vật và ảnh. Vẽ hình đúng tỉ lệ.
b/ Vật di chuyển từ vị trí đầu đến vị trí cách thấu kính 40cm với tốc độ trung bình là 5cm/s. Xác định
<b>vận tốc trung bình của ảnh trong trường hợp trên. </b>
<b> </b>
<b>Câu </b> <b>Thí sinh làm cách khác nếu đúng cũng cho điểm trọn vẹn </b> <b>Điểm </b>
<b>Câu 1 </b>
Khúc xạ ánh sáng là hiện tượng lệch phương (gãy) của các tia sáng khi truyền xiên
góc qua mặt phân cách giữa hai mơi trường trong suốt khác nhau.
1
<b>Câu 2 </b>
- Lăng kính là một khối chất trong suốt, đồng chất (thủy tinh, nhựa,…), thường có
dạng lăng trụ tam giác
- Cấu tạo lăng kính gồm: cạnh, đáy, hai mặt bên.
- Lăng kính đặc trưng bởi: góc chiết quang A và chiết suất n
0,5đ
0,25đ
0,25đ
<b>Câu 3 </b>
- Ảnh điểm là điểm đồng quy của chùm tia ló hay đường kéo dài của chúng
- Một ảnh điểm là thật nếu chùm tia ló là chùm hội tụ, là ảo nếu chùm tia ló là
chùm phân kỳ
- Vật điểm là điểm đồng quy của chùm tia tới hay đường kéo dài của chúng
- Một vật điểm là thật nếu chùm tia tới là chùm phân kỳ, là ảo nếu chùm tia tới là
chùm hội tụ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
<b>Câu 4 </b>
60
<i>r</i> <i>i</i>
1sin 2sin 3.sin 1.sin 60
<i>n</i> <i>i</i><i>n</i> <i>r</i> <i>i</i> <i>i</i>
0
21.2
<i>i</i>
Vẽ hình
0,25đ
0,25đ+0,25đ
0,25đ
0,5đ
<b>Câu 5 </b>
Sin igh=n2/n1
n1=1,54
1,5
<b>Câu 6 </b>
D=1/f=1/0,4=2,5Dp
<i>cm</i>
<i>f</i>
<i>d</i>
<i>f</i>
<i>d</i>
<i>d</i> 24
40
15
40
.
15
.
'
ảnh ảo vì d’<0
0,5
0,5
<b>Câu 7 </b>
<b>a/ </b>
20
2
20
30 , ' 60
<i>f</i>
<i>k</i>
<i>f</i> <i>d</i> <i>d</i>
<i>d</i> <i>cm d</i> <i>cm</i>
Vẽ hình đúng
b/ Thời gian vật di chuyển: 1
2s
<i>d</i> <i>d</i>
<i>t</i>
<i>v</i>
Vị trí ảnh lúc sau: ' 1
1
1
40
<i>d f</i>
<i>d</i> <i>cm</i>
<i>d</i> <i>f</i>
Tốc độ ảnh:
'
1
' 60 40
10 /
2
<i>d</i> <i>d</i>
<i>v</i> <i>m s</i>
<i>t</i>
1
1
<i><b>Câu 1: ( 2 điểm ) </b></i>
a) Thế nào là hiện tượng khúc xạ ánh sáng? Phát biểu định luật khúc xạ ánh sáng.
<i>b) Thế nào là hiện tượng phản xạ tồn phần? Điều kiện để có hiện tượng phản xạ toàn phần. </i>
<i><b>Câu 2:( 2điểm ) </b></i>
a) Thấu kính là gì? Kể tên các loại thấu kính.
b) Tiêu cự, độ tụ của thấu kính là gì? Cho biết đơn vị của tiêu cự và độ tụ.
<i><b>Câu 3: (2,5 điểm ) </b></i>
b) Tính suất điện động cảm ứng và vẽ hình xác định chiều của dòng điện cảm ứng.
<i><b>Câu 4 :( 3 điểm ) </b></i>
Một thấu kính phân kì có tiêu cự f=-30cm. Đặt trước thấu kính đó vật sáng AB, vng góc với trục chính của
thấu kính và cách thấu kính một khoảng d = 60cm.
a) Xác định vị trí, tính chất, chiều của ảnh A’B’.
<i> b) Vẽ ảnh A’B’ của AB cho bởi thấu kính phân kỳ. </i>
<i><b>Câu 5:(0,5 điểm)Em hãy cho biết để có được ảnh ảo của một vật qua thấu kính hội tụ thì theo nguyên t c vật </b></i>
phải nằm ở vị trí nào trên trục chính?
<b>---Hết--- </b>
<i><b>Câu 1: ( 2 điểm) </b></i>
a) Hiện tượng khúc xạ ánh sáng: là hiện tượng gãy khúc của các tia sáng khi truyền xiên góc qua mặt phân
<i>cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.(0,5 điểm) </i>
<i>Định luật khúc xạ ánh sáng: (0,5 điểm) </i>
Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở phía bên kia pháp tuyến so với tia tới.
Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới (sini) và sin góc khúc xạ (sin r) là một
hằng số:
<i>const</i>
<i>r</i>
<i>i</i> <sub></sub>
sin
sin
b) Hiện tượng phản xạ toàn phần: là hiện tượng phản xạ toàn bộ tia sáng tới xảy ra ở mặt phân cách giữa hai
<i>mơi trường trong suốt(0,5 điểm) </i>
<i>Điều kiện để có hiện tượng phản xạ toàn phần là: (0,5 điểm) </i>
<b>+ Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém ( n1> n2</b>) .
+ Góc tới <i>i</i><i>igh</i> : .
1
2
sin
<i><b>Câu 2: ( 2 điểm) </b></i>
<i>a) Định nghĩa: (1 điểm) </i>
Thấu kính là một khối chất trong suốt (thủy tinh, nhựa…..) giới hạn bởi hai mặt cong hoặc bởi một mặt cong
và một mặt phẳng.
Các loại thấu kính: có hai loại
Thấu kính lồi là thấu kính hội tụ.
Thấu kính mỏng là thấu kính phân kì.
b)Tiêu cự: là khoảng cách từ quang tâm O đến tiêu điểm chính . Đơn vị là :cm
Độ tụ: Là đại lượng xác định khả năng làm hội tụ chùm tia sáng đi qua thấu kính nhiều hay ít, được đo bằng
nghịch đảo của tiêu cự: D =1/f <i>(1 điểm) </i>
<i> </i>
<i><b>Câu 3: (2,5 điểm) </b></i>
<i>Tóm t t đúng và đổi đơn vị đúng (0,5 điểm) </i>
a) = N.(B2 – B1).S.cosα = 1000.(0,01 – 0).25.10-4.cos00<i> = 0,025 (Wb) (1 điểm) </i>
b) <sub> </sub> = ||<sub>| |</sub> =
<i> = 0,05 (V) (0,5 điểm) </i>
<i>Vẽ hình đúng (0,5 điểm) </i>
<i><b>Câu 4: (3 điểm) </b></i>
Tóm t t đúng: <i>(0,25 điểm) </i>
Khi d = 60 cm
<i> Học sinh vẽ được hình ( 1điểm ) </i>
<i> Vi trí trí ảnh: ( 0,75 điểm) </i>
=>d’ = (d.f) : (d – f) = (60.(-30) ): (60 + 30) = -20 (cm)
<i> Tính chất ảnh: ( 0,5 điểm ) </i>
1 1 1
= 1/3 => k>0: Ảnh và vật cùng chiều.
<i><b>Câu 5: (0,5 điểm) Vật qua thấu kính hội tụ tạo ra ảnh ảo khi vật nằm trong khoảng tiêu cự. </b></i>
<i><b>Câu 1: (1,0 điểm) Phát biểu định luật khúc xạ ánh sáng ? </b></i>
<i><b>Câu 2: (1,0 điểm) Giải thích hiện tượng cầu vồng thường xuất hiện trước hoặc sau khi trời mưa ? </b></i>
<i><b>Câu 3: (1,0 điểm) Phát biểu định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng ? </b></i>
<i><b>Câu 4: (1,5 điểm) </b></i>
a. Sự điều tiết của m t là gì ? Điểm cực viễn là gì ?
<b>b. Vận dụng: M t của một người có điểm cực viễn cách m t 40cm. M t người này bị tật gì ? Muốn nhìn </b>
thấy vật ở vơ cực khơng điều tiết, người đó phải đeo kính có độ tụ bằng bao nhiêu ? (Kính đeo sát m t).
<i><b>Câu 5:(1,5 điểm) </b></i>
a. Hiện tượng cảm ứng điện từ là gì ?
b. Xác định chiều dịng điện cảm ứng trong thí nghiệm sau ?
(C) chuyển động tịnh tiến ra xa nam châm.
<i><b>Câu 6: (1,0 điểm) </b></i>
Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 10cm 20cm. Khung được đặt cố định trong một từ
trường đều có vectơ cảm ứng từ ⃗ vng góc với mặt phẳng khung dây. Trong khoảng thời gian Δt = 0,05s
cho độ lớn của B tăng đều từ 0 đến 1,2T.
a. Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung ?
Chuyển động
<b>N </b> <b>S </b>
(C)
<i><b>Câu 7: (1,0 điểm) </b></i>
Chiếu một tia sáng từ khơng khí vào thủy tinh có chiết suất 3. Hãy tính góc tới biết rằng tia phản xạ
vng góc với tia khúc xạ. Vẽ hình ?
<i><b>Câu 8: (2,0 điểm) </b></i>
Một vật sáng AB cho ảnh thật qua một thấu kính hội tụ L, ảnh này hứng trên một màn E đặt cách vật một
khoảng 1,8m. Ảnh thu được cao bằng 1/5 vật.
a. Tính tiêu cự của thấu kính ?
b. Giữ nguyên vị trí AB và màn E. Dịch chuyển thấu kính trong khoảng AB và màn. Có vị trí nào khác
của thấu kính để ảnh lại xuất hiện trên màn E không ?
<b>Câu 1: </b> <b>1,0 điểm </b>
- Tia tới nằm trong mặt phẳng tới và …. so với pháp tuyến 0,5 điểm
- Với 2 môi trường …. là hằng số 0,5 điểm
<b>Câu 2: </b> <b>1,0 điểm </b>
Vì trước hoặc sau khi trời mưa sẽ có nhiều nước hoặc hơi nước. Lúc này nước đóng vai trị là lăng kính,
<b>ánh sáng qua giọt nước sẽ bị phân tích thành nhiều màu, đó là màu cầu vồng. </b>
<b>Câu 3: </b> <b>1,0 điểm </b>
Dịng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra
nó.
<b>Câu 4 </b> <b>1,5 điểm </b>
- Nêu đúng sự điều tiết của m t 0,5 điểm
- Nêu đúng khái niệm điểm cực viễn 0,5 điểm
<b>Vận dụng: M t cận thị </b> 0,25 điểm
fk = -OCv = -40cm = -0,4m
Dk = 1/fk = - 2,5 dp 0,25 điểm
<b>Câu 5 </b> <b>1,5 điểm </b>
<b>Câu 6 </b> <b>1,0 điểm </b>
a. Tính đúng ∆Φ = 0,024 Wb 0,25 điểm
Tính đúng ec = 0,48 V 0,5 điểm
b. Tính đúng ic = 0,24 A 0,25 điểm
<b>Câu 7 </b> <b>1,0 điểm </b>
- Tia phản xạ vng góc tia khúc xạ i + r = 900 0,25 điểm
- n1sini = n2 sinr sin i= 3 sin (90-i) tani = 3 i = 600 0,75 điểm
<b>Câu 8 </b> <b>2,0 điểm </b>
- Ảnh cách vật thật d + d’ = 1,8 0,25 điểm
- Ảnh cao bằng 1/5 vật k = -1/5 = -d’/d d = 5d’ 0,25 điểm
- d + d’ = 1,8 5d’ + d’ = 1,8 d’ = 0,3 m d = 1,5m 0,25 điểm
-
'
'
. 0,3.1,5
0, 25
0,3 1,5
<i>d d</i>
<i>f</i> <i>m</i>
<i>d</i> <i>d</i>
0,25 điểm
- Giữ nguyên vị trí AB và màn E d + d’ = 1,8 d’ = 1,8 – d
-
'
2
'
.
0, 25 1,8 0, 45 0
<i>d d</i>
<i>f</i> <i>d</i> <i>d</i>
<i>d</i> <i>d</i>
d = 1,5m và d = 0,3m.
<b>Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, </b>
<b>nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh </b>
<b>nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các </b>
trường chuyên danh tiếng.
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây </b>
<b>dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học. </b>
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các </b>
<i>trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên </i>
<i>khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn. </i>
- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS THCS
lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt
ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho </b>
<i>học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần </i>
<i>Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt </i>
thành tích cao HSG Quốc Gia.
- <b>HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các </b>
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn </b>
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>