Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.24 MB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> SỞ GD–ĐT TP. HỒ CHÍ MINH </b> <b>K T 1 TIẾT NĂ HỌC 2017 – 2018 </b>
<b>T ƯỜNG THPT MARIE- CURIE </b> <b> MÔN: VẬT LÝ – LỚP: 10 </b>
<b> THỜI GIAN: 45 PHÚT</b>
(khơng tính thời gian phát đề)
<b>Họ và tên:……… </b>
<b>Lớp:……….</b>
<b> </b>
<b>1)</b> Nếu nói " Trái Đất quay quanh Mặt Trời " thì trong câu nói này vật nào được chọn làm vật mốc:
A. Cả Mặt Trời và Trái Đất. B. Trái Đất. C. Mặt Trăng. <b>D. Mặt Trời. </b>
<b>2)</b> Biết giờ Bec Lin ( Cộng hoà liên bang Đức) chậm hơn giờ Hà Nội 6 giờ, trận chung kết bóng đá
Wold Cup năm 2006 diễn ra tại Bec Lin vào lúc 19h00min ngày 9 tháng 7 năm 2006 giờ Bec Lin. Khi
đó giờ Hà Nội là:
<b>A. 1h00min ngày 10 tháng 7 năm 2006 </b> B. 13h00min ngày 9 tháng 7 năm 2006
C. 1h00min ngày 9 tháng 7 năm 2006 D. 13h00min ngày 10 tháng 7 năm 2006
<b>3)</b> Một người đi bộ trên một đường thẳng với vân tốc không đổi 2m/s. Thời gian để người đó đi hết
quãng đường 780m là
A. 6min15s B. 7min30s <b>C. 6min30s </b> D. 7min15s
<b>4)</b> Hai vật chuyển động đều trên một đường thẳng .Vật thứ nhất đi từ A đến B trong 1 phút .Vật thứ hai
cũng xuất phát từ A cùng lúc với vật thứ nhất nhưng đến B chậm hơn 15 giây.Biết AB =90m. Tốc độ
của vật thứ nhất là:
<b>A. </b> 0,9m/s <b>B. </b> 90m/s <b>C. 1,5m/s </b> <b>D. </b> 1,5 m/s.
<b>5)</b> Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 2 + 3t (x đo bằng m, t đo
bằng giây). Chọn đáp án đúng:
A. Chất điểm xuất phát từ O, với vận tốc 3m/s.
B. Chất điểm xuất phát từ M cách O 3m, với vận tốc 2m/s.
<b>C. Chất điểm xuất phát từ M cách O 2m, với vận tốc 3m/s. </b>
<b>6)</b> Hai xe 1 và 2 cùng xuất phát vào lúc 9h từ hai thành phố A và B cách nhau 108km tiến về gặp nhau.
Xe 1 chạy với tốc độ 36km/h, xe 2 chạy tốc độ 54km/h. Phương trình nào mơ tả chuyển động của xe
1:
<b>A. </b> 36t (km,h) <b>B. </b> 36t + 108 (km, h) <b>C. </b> 36t – 108 (km,h) <b>D. A, C </b>
<b>7)</b> Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau
120km. Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h.Vị trí hai xe gặp nhau là
A. Cách A 240km và cách B 120km B. Cách A 80km và cách B 200km
<b>C. Cách A 80km và cách B 40km </b> D. Cách A 60km và cách B 60km
<b>8)</b> Một xe chạy trong 5h, 2h đầu xe chạy tốc độ 60km/h, 3h sau xe chạy 40km/h. Tốc độ trung bình của
xe là
<b>A. 48km/h </b> <b>B. </b> 20km/h <b>C. </b> 54km/h <b>D. </b> 50km/h
<b>9)</b> Một ôtô chạy trên đường thẳng. Trên nửa đầu của đường đi, ôtô chạy với tốc độ không đổi bằng
50km/h. Trên nửa sau, ôtô chạy với tốc độ không đổi bằng 60km/h. Tốc độ trung bình của ơtơ trên cả
A. 55,0km/h B. 50,0km/h C. 60,0km/h <b>D. 54,5km/h </b>
<b>10)</b>Chọn câu trả lời <i><b>đúng</b></i>: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 21,6km/h thì tăng tốc, sau 5s thì đạt
được vận tốc 50,4km/h. Gia tốc trung bình của ơtơ là:
A. 1,2m/s2 B. 1,4m/s2 <b>C. 1,6m/s2</b> D. Một giá trị khác
<b>11)</b>Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì hãm phanh chuyển động
chậm dần đều. Khi dừng lại ôtô đã chạy thêm được 100m. Gia tốc a của ôtô là
<b>A. </b> a = – 0,2m/s2. <b>B. </b> a = 0,5m/s2. <b>C. </b> a = 0,2m/s2. <b>D. a = – 0,5m/s2. </b>
<b>12)</b>Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì giảm đều tốc độ cho đến khi dừng lại. Biết rằng
sau quãng đường 50m, vận tốc giảm đi còn một nửa. Gia tốc và quãng đường từ đó cho đến lúc xe
dừng hẳn là:
A. a = 3m/s2; s = 66,67m <b>B. a = -3m/s2; s = 66,67m </b>
C. a = -6m/s2; s = 66,67m D. a = 6m/s2; s = 66,67m
<b>13)</b>Chọn câu trả lời <i><b>đúng</b></i>: Một vật chuyển động nhanh dần đều đi được những đoạn đường s1 = 12m và
s2 = 32m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 2s. Gia tốc chuyển động của vật là:
A. 2m/s2 B. 2,5m/s2 <b>C. 5m/s2</b> D. 10m/s2
<b>A. </b> v0 = 6m/s <b>B. </b> x0 = 0 <b>C. a = 2m/s2</b> <b>D. </b> x >0
<b>15)</b>Đồ thị vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo
A. -6m/s2; - 1,2m/s2; 6m/s2
<b>B. 0m/s2; 1,2m/s2; 0m/s2</b>
C. 0m/s2; - 1,2m/s2; 0m/s2
D. - 6m/s2; 1,2m/s2; 6m/s2
<b>16)</b>Một hòn đá rơi từ miệng một cái giếng cạn đến đáy giếng hết 3s .Nếu g = 9,8m/s2 thì độ sâu của giếng
là:
<b>A. </b> 88,2m <b>B. </b> 29,4m <b>C. 44,1m </b> <b>D. </b> Một giá trị khác
<b>17)</b>Vật rơi tự do từ độ cao h = 80m, lấy g = 10 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là:
<b>A). 40 m/s </b> B). 800 m/s C). 1600 m/s D). 0 m/s
<b>18)</b>Chọn câu trả lời <i><b>đúng</b></i>: Một vật rơi tự do từ một độ cao h. Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được
quãng đường 15m. Thời gian rơi của vật là: (Lấy g = 10m/s2
)
A. 1s B. 1,5s <b>C. 2s </b> D. 2,5s
<b>19)</b>Chọn câu trả lời <i><b>đúng</b></i>: Một trái banh được ném từ mặt đất thẳng đứng với vận tốc 20m/s. Thời gian
từ lúc ném trái banh tới lúc chạm đất:
A. 1s B. 2s C. 3s <b>D. 4s </b>
<b>20)</b>Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dịng nước với vận tốc có độ lớn 6,5 km/h đối với
dòng nước. Vận tốc chảy của dịng nước đối với bờ sơng có độ lớn là 1,5 km/h. Vận tốc của thuyền
v(m/s)
a) v = 8 km/h <b>b) v = 5 km/h </b> c) v = 4 km/h d) v = 6,7 km /h
<b>21)</b>Một canô chạy xuôi dòng nước từ A đến B cách nhau 36km, mất thời gian là 1h 15'. Vận tốc của
dòng chảy có độ lớn là 6km/h. Coi quỹ đạo là thẳng. Vận tốc của canơ đối với dịng chảy có độ lớn là:
<b>a) 22,8 km/h b) 22,8 m/s </b> c) 2,28 km/h d) 2,28 m/s
<b>22)</b>Hai xe tải cùng xuất phát từ một ngã tư chạy theo hai đường thẳng cắt nhau dưới một góc vng. Xe
thứ nhất chạy với tốc độ 30 km/h và xe thứ hai chạy với tốc độ 40 km/h. Hai xe rời xa nhau với vận
tốc tương đối có độ lớn bằng:
a) 10 km/h b) 35 km/h c) 70 km/h <b>d) 50 km/h </b>
<b>23)</b> ột bánh xe bán k nh quay đều 100 vòng trong thời gian 2s. Tần số quay của bánh xe là
A. 25Hz. <b>B.50Hz. </b> C, 200Hz. D. 100Hz.
<b>24)</b>Một động cơ xe gắn máy có trục quay 1200 vịng/phút. Tốc độ góc của chuyển động quay là bao
nhiêu rad/s?
a) 7200 <b>b) 125,7 </b> ) 188,5 d) 62,8
<b>25)</b> hi đ a quay đều, một điểm trên vành đ a chuyển động với vận tốc 3m/s, một điểm nằm gần trục quay
hơn một đoạn 10cm có vận tốc 2m/s. ia tốc hướng tâm của điểm nằm trên vành đ a là
A. 20m/s2. B. 40m/s2. <b>C. 30m/s2. </b> D. 50m/s2.
<b>26)</b>Kim giây của một đồng hồ dài 2,5cm. Gia tốc của đầu mút kim giây là
A. aht = 2,74.10-2m/s2. B. aht = 2,74.10-3m/s2.
<b>C. aht = 2,74.10-4m/s2. </b> D. aht = 2,74.10-5m/s2.
<b>27)</b> ột bánh xe có đường k nh 100cm lăn đều với vận tốc 36km/h. ia tốc hướng tâm của một điểm trên
vành bánh xe có độ lớn
<b>A. </b> 2
200m / s B. 2
400m / s C. 2
100m / s D. 2
300m / s
<b>28)</b>Một xe ơtơ có bán kính bánh xe 30cm chuyển động đều. Bánh xe quay 10 vịng/s và khơng trượt. Tốc
độ của xe là
<b>A. </b> 67km/h <b>B. 18,8m/s </b> <b>C. </b> 78km/h <b>D. </b> 23m/s
<b>29)</b> ột bánh xe bán k nh 60cm quay đều 100 vòng trong thời gian 2s. ia tốc hướng tâm của một điểm
trên vành banh xe là
<b>A. 59157,6m/s2. </b> B. 54757,6m/s2. C. 55757,6m/s2. D. 51247,6m/s2.
A. 2
9,86m / s B. 2
7, 49m / s C. 2
3, 47m / s <b>D. </b> 2
8,03m / s
<b>1D </b> <b>2A </b> <b>3C </b> <b>4C </b> <b>5C </b> <b>6D </b> <b>7C </b> <b>8A </b> <b>9D </b> <b>10C </b>
<b>11D </b> <b>12B </b> <b>13C </b> <b>14C </b> <b>15B </b> <b>16C </b> <b>17A </b> <b>18C </b> <b>19D </b> <b>20B </b>
Website HOC247 cung cấp một môi trường h<b>ọc trực tuyến </b>sinh động, nhiều ti<b>ện ích thơng minh, </b>
nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh </b>
<b>nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹnăng sư phạm </b>đến từcác trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng.
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b>Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, NgữVăn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chuyên Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường Chuyên
khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.</i>
- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS
lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ởtrường và đạt điểm tốt
ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn Đạ<b>i Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần </i>
<i>Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i>cùng đơi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia.
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, NgữVăn, Tin Học và Tiếng Anh.
<i><b> H</b><b>ọ</b><b>c m</b><b>ọ</b><b>i lúc, m</b><b>ọi nơi, mọ</b><b>i thi</b><b>ế</b><b>t bi </b><b>–</b><b> Ti</b><b>ế</b><b>t ki</b><b>ệ</b><b>m 90% </b></i>
<i><b>H</b><b>ọ</b><b>c Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>