Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (671.71 KB, 124 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Ngày soạn: 15/08/2009</i>
Tiết 1:
<b>I . Mục tiêu</b>
1. Ôn tập lại các kiến thức về nguyên tử, phân tử, công thức hóa học, tên gọi của các
chất Axít, Bazơ, Muối.
2. Củng cố lại các kiến thức về giải bài tập tính theo công thức hóa học và tính theo
PTHH, các bài tập pha chế dd.
<b>II . dựng dy - hc</b>
- Giáo viên: bảng phụ ghi bài tËp.
- Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học ở lớp 8.
<b>III . Hoạt động dạy - học </b>
<b>H® của giáo viên và học sinh</b> <b>Nội dung</b>
<b>GV: Cho học sinh trả lời các câu hỏi.</b>
- Nguyên tử là gì?
- Cho biết mối quan hệ giữa các hạt mang
điện?
- Phân tử là gì?
- Phn ng húa hc l gỡ?
- K tên các PƯHH đã học?
Học sinh nêu tên các PƯHH đã học trong
chơng trình lớp 8.
- Phát biểu định luật bảo tồn khối lợng?
- Cho biết cơng thức chuyển đổi giữa khối
l-ợng và ll-ợng chất?
- Viết công thức chuyển đổi giữa lợng chất
và thể tích?
- Viết cơng thức tính nồng độ % và nồng độ
mol/lít?
<i><b>Bµi tËp 1: Hoàn thành các PTHH sau vµ</b></i>
<i>cho biết đó là loại PƯ nào?</i>
a. C + O2 ⃗<i><sub>t</sub>o</i> <sub>?</sub>
b. KClO3 ⃗<i><sub>t</sub>o</i> <sub> KCl + ?</sub>
c. H2 + O2 ⃗<i><sub>t</sub>o</i> <sub>?</sub>
d. H2 + CuO ⃗<i><sub>t</sub>o</i> <sub> ? + ?.</sub>
<b>I . Kiến thức cần nhớ .</b>
<b>1. Nguyên tử.</b>
- Là những hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về
điện . Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện
tích dơng và lớp vỏ t¹o bëi electron mang
điện tích âm.
- Số P = Số e.
<b>2. Phân tử.</b>
- Phân tử là hạt đại diện cho chất gồm một số
nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy
đủ tính chất hóa học của chất .
<b>3. Ph¶n øng hãa häc.</b>
- Là quá trình làm biến đổi chất này thành
chất khỏc .
<b>4. Định luật bảo toàn khối lợng .</b>
A + B <i>→</i> C + D
mC + mD = mA + mB
<b>5. Các công thức chuyển đổi </b>
m = n . M (m : khèi lỵng, n: sè mol, M:khèi
lỵng mol)
V = n . 22,4 (n : sè mol, V thĨ tÝch cđa chÊt
khÝ ®ktc)
C% = <i>m</i>ct
<i>m</i>dd
.100%
CM = <i>n</i>
<i>V</i> ( mol/lit)
<b>II . Bµi tËp .</b>
<b>Bµi 1.</b>
a. C + O2 ⃗<i><sub>t</sub>o</i> <sub>CO2</sub>
b. 2KClO3 ⃗<i><sub>t</sub>o</i> <sub>2KCl+ 3O2</sub> <i><sub>↑</sub></i>
c. H2 + O2 ⃗<i><sub>t</sub>o</i> <sub>H2O</sub>
d. H2 + CuO ⃗<i><sub>t</sub>o</i> <sub>Cu+ H2O</sub>
đ. Fe + CuSO4 <i>→</i> FeSO4+ Cu
<i><b>Hot ng 1</b></i>
<b>ôn tập các kiến thức cần nhớ</b>
®. Fe + CuSO4 - - <i>→</i> FeSO4+ ?
e. Al + HCl - - <i>→</i> AlCl3 + ?
<b>GV: yêu cầu 3 học sinh hoàn thành PTHH</b>
và 1 học sinh nêu tên loại phản ứng.
<i><b>Bài tập 2. Hòa tan 6,5 gam kÏm kim lo¹i</b></i>
<i>cần dùng vừa đủ V(ml)dd HCl 1M .</i>
<i>a. Viết PTHH sảy ra ?</i>
<i>b. TÝnh V vµ thĨ tÝch khí hiđro thoát ra ở</i>
<i>đktc?</i>
Hs: thảo luận theo nhóm tìm cách giải bài
tập.
Gv: Yờu cu 1 HS tóm tắt và viết PTHH
Hs: Đại diện cho 1 nhóm lên chữa phần b.
Gv: tổng kết và nhận xét các bớc giải bài tập
định lợng.
e. 2Al +6HCl <i>→</i> 2AlCl3 +3H2 <i>↑</i>
<b>Bµi 2.</b>
a. Zn + 2HCl <i>→</i> ZnCl2 + H2 <i>↑</i>
b. Ta cã:
nZn=<i>M</i>
<i>m</i>
=
6,5
65 <sub>=0,1mol</sub>
- theo PTHH ta cã:
nHCl = 2nZn = 2.0,1= 0,2 mol
- vËy thĨ tÝch dd HCl lµ:
V= <i>n</i>
<i>C<sub>M</sub></i> =
0,2
1 = 0,2(l) = 200ml
- Theo PTHH ta cã:
nH ❑<sub>2</sub> = nZn = 0,1 mol
vậy thể tích của H2 ( ở đkctc) là:
V H ❑<sub>2</sub> = 0,1 . 22,4 = 2,24 lit
<b>IV. kiểm tra và đánh giá</b>
- Gv :Tỉng kÕt l¹i néi dung toµn bµi.
- Lu ý học sinh các bớc giải bi tp nh lng.
<b>V. Dặn dò</b>
- Hs: Đọc lại bài ôxít SGK hóa 8.
- Nghiên cứu thông tin bài Tính chất hóa học của ôxít, phân loại ôxít
<b> </b>
<i>Ngày soạn: 15/08/2009</i>
<b>Chơng I</b>
<b>Các loại hợp chất vô cơ</b>
Tiết 2 :
<b>i. Mục tiêu </b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Hc sinh biết đợc những tính chất hóa học của ơxít bazơ , ơxít axít và dẫn ra đợc
những PTHH tơng ứng với mỗi chất.
- Học sinh hiểu đợc cơ sở để phân loại ơxít axít và ơxít bazơ dựa vào những tớnh cht
húa hc ca chỳng.
<b>2. Kĩ năng.</b>
Vn dng c nhng hiểu biết về tính chất hóa học của ơxít để giải các bài tập định
tính và định lợng.
<b>3. Thái độ.</b>
X©y dùng cho häc sinh ý thøc ham häc vµ muèn tìm hiểu những kiến thức hóa học.
<b>II. dựng dy - học</b>
- Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút, nút cao su, đèn cồn, cốc thủy tinh.
<b>III. hoạt động dạy - học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cũ</b>
- Em hÃy cho biết ôxít là gì? Lấy vÝ dơ?
<b>3. Bµi míi.</b>
<b>Hoạt động của Giáo viên - Học sinh.</b> <b>Nội dung.</b>
Gv: Híng dÉn häc sinh lµm thÝ nghiƯm t¸c
dơng cđa níc víi CaO.
Hs: Lµm thÝ nghiƯm theo nhãm
- Qua thí nghiệm em rút ra đợc kết luận gì về
khả năng phản ứng của CaO vi nc?
Gv: Nêu một và ví dụ khác.
Hs: Kết ln.
Gv: Chun ý.
Híng dÉn häc sinh lµm thÝ nghiƯm.
Hs: - Cho vào ống nghiệm một ít bột CuO sau
đó thêm vo 2 ml dd HCl
- Quan sát và nêu các hiện tợng sảy ra
Gv: Qua thí nghiệm em rút ra kết luận gì?
(?) Hoàn thành các PTHH sau?
Fe2O3 + HCl - - <i>→</i> FeCl3 + ?
Al2O3 + H2SO4 -- <i>→</i> Al2(SO4)3 + ?
Hs: Hoµn thµnh các PTHH
- Em hÃy kết luận về khả năng phản ứng của
ôxít bazơ với axít?
Gv:thuyết trình về nội dung tính chất.
(?)Em hÃy hoàn thành các PTHH sau.
BaO + CO2 - - <i>→</i>
Na2O + CO2-- <i>→</i>
Hs: Rót ra kÕt ln
<b>Gv: lµm thí nghiệm </b>
- cho biết các hiện tợng sảy ra và giải thích rút
ra kết luận ?
Hs: Tho lun trả lời, nêu đợc P2O5 tan trong
Gv:Nªu thªm mét sè thÝ dơ.
Hs: Rót ra kÕt ln.
Gv: BiĨu diƠn thÝ nghiƯm xơc khÝ CO2 vào dd
nớc vôi trong.
Hs: Quan sát và rút ra nhận xét về các hiện tợng
trong thí nghiệm.
- Nêu và giải thích các hiện tợng sảy ra trong
thí nghiệm?
Hs: kết luận
<b>Gv: Mở rộng có thể tạo thành muối trung hoà</b>
hoặc muối axít.
Hoàn thành các PTHH sau:
CO2 + BaO - - - <i>→</i>
CO2 + Na2O - - - <i>→</i>
Tæng kÕt
<b>I. TÝnh chất hóa học của ôxít.</b>
<b>1. Ôxít bazơ có những tính chất hóa học</b>
<b>a. Tác dụng với nớc.</b>
CaO + H2O <i>→</i> Ca(OH)2
BaO + H2O <i>→</i> Ba(OH)2
<i>Mét số ôxít bazơ t¸c dơng víi níc tạo</i>
<i>thành dd bazơ (Kiềm)</i>
<b>b. Tác dụng với axít .</b>
CuO + 2HCl <i></i> CuCl2 + H2O
<i>Ôxít bazơ tác dụng với axít tạo thành muối</i>
<i>và nớc.</i>
<b>c. Tác dụng với ôxít axít.</b>
CaO + CO2 <i></i> CaCO3
<i>Một số ôxít bazơ tác dụng với ôxít axít tạo</i>
<i>thành muối.</i>
<b>2. Ôxít axít có những tính chất hoá học</b>
<b>nào?</b>
<b>a. Tác dụng với nớc.</b>
P2O5 + 3H2O <i></i> 2H3PO4
<i>Nhiều ôxít axít tác dụng với nớc tạo thành</i>
<i>dd axít.</i>
<b>b. Tác dụng với bazơ.</b>
CO2 + Ca(OH)2 <i></i> CaCO3 + H2O
<i>ôxít axít tác dụng với dd bazơ tao thành</i>
<i>muối và nớc.</i>
<b>c. Tác dụng với ôxít bazơ</b>
CaO + CO2 <i></i> CaCO3
<i>Một số ôxít bazơ tác dụng với ôxít axít tạo</i>
<i>thành muối.</i>
<b>II. Khái quát về sự phân loại ôxít.</b>
Da vào tính chất hố học ơxít đợc chia
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>T×m hiểu tính chất hóa học của ôxít bazơ.</b>
<i><b>Hot ng 2</b></i>
<b>Tìm hiĨu tÝnh chÊt hãa häc cđa «xÝt axit</b>
<i><b>Hoạt động 3</b></i>
Gv: Yêu cầu häc sinh nghiªn cứu thông tin
trong sách giáo khoa.
(?) Ôxít đợc phân loại nh thế nào? Dựa trên cơ
sở no?
Hs: Trả lời
Gv: Nhận xét và chốt kiến thức.
làm bốn loại:
- Ôxít bazơ
- Ôxít axít
- Ôxít trung tính
- Ôxít lìng tÝnh
<b>IV. Kiểm tra và đánh giá</b>
- Gv: Cho học sinh đọc kết luận chung SGK
- HS: Đọc kết luận v gii bi tp 3 sgk/6
<b>V. Dặn dò</b>
- Học sinh làm các bài tập: 1, 2, 5 sgk/6
- Đọc trớc bài Một số ôxít quan trọng
<i>Ngày soạn: 20/08/2009</i>
Tiết 3:<i><b> </b></i>
<b>A. CANXI OXIT</b>
<b>I. Môc tiêu</b>
- Hs hiểu đc những tính chất hoá học của canxi oxit (CaO).
- Biết đc các ứng dụng của canxi oxit.
- Biết đc các phơng pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
- Rèn luyện kĩ năng viết các phơng trình phản ứng của CaO và khả năng làm các bài
tập hoá hoc.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Chuẩn bị cho 4 nhóm HS làm thí nghiệm, mỗi nhóm gồm:
CaO, dd HCl, dd H2SO4 loÃng, CaCO3
4 ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc tt, ống hót
<b>III. Hoạt động dạy - học </b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
Nêu các t/c hoá học của oxit bazơ, viết các PTPƯ minh hoạ
(HS nêu t/c; lu lại ở góc bảng phải để dùng cho học bài mới)
<b>3. Bµi míi</b>
<b>GV khẳng định: CaO thuộc loại oxit bazơ. Nó có</b>
c¸c t/c ho¸ häc cđa oxit baz¬ (ghi ở góc bảng
phải)
<b>GV yêu cầu HS quan sát một mẩu CaO, và nêu</b>
các t/c vật lí cơ bản
<b>GV: Chỳng ta hóy thc hin mt s thớ nghim </b>
chứng minh các t/c hh của CaO
<b>GV: Yêu cầu HS làm thí nghiệm</b>
- Cho 2 mẩu nhỏ CaO vµo èng nghiƯm 1 vµ èng
nghiƯm 2.
- Nhỏ từ từ nớc vào ống nghiệm 1 (dùng đũa tt
trộn đều)
- Nhá dd HCl vµo èng nghiƯm 2
<i><b>HS:</b> lµm thÝ nghiƯm vµ quan sát</i>
<b>GV: Gọi HS nhận xét và viết PTPƯ </b>
- ë èng ngiƯm 1: P/ to¶ nhiỊu nhiƯt, sinh ra chất
rắn màu trắng, tan ít trong nớc
<b>GV: P/ CaO với nớc gọi là p/ tôi vôi</b>
- Ca(OH)2 ít tan trong nớc, phần tan trong nớc tạo
thành dd bazơ
- CaO hút ẩm mạnh nên dùng để làm khô nhiều
chất
<b>HS: NhËn xÐt tiÕp:</b>
- ë èng ngiƯm 2: P/ to¶ nhiỊu nhiÖt
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
<b>GV: Nhờ t/c này CaO đợc dùng để khử chua đất</b>
trång trät, xư lÝ níc th¶i cđa nhiều nhà máy hoá
chất
<b>GV: Thuyt trỡnh: CaO trong kk ở nhiệt độ </b>
th-êng CaO hÊp thơ CO2 t¹o canxicacbonat
<b>HS: Viết PTPƯ và rút ra kết luận</b>
<b>GV: Các em hÃy nªu øng dơng cđa Canxi oxit</b>
<b>HS: Nªu øng dơng</b>
<b>GV: Trong thùc tÕ ngêi ta s¶n xuÊt CaO từ</b>
nguyên liệu nào?
<b>HS: Trả lời câu hỏi</b>
<b>GV Thuyết trình về các p/ hh xảy ra trong lß nung</b>
vơi; Nhiệt sinh ra phân huỷ đá vôi thành vơi
sống.
<b>HS ViÕt PTP¦</b>
<i><b>GV: Gọi HS đọc bài Em có biết?</b></i>
<b>I. TÝnh chÊt cđa canxioxit</b>
<b>1) TÝnh chÊt vËt lÝ</b>
- CaO lµ chÊt rắn, màu trắng
- to<sub> nóng chảy = 2585</sub>o<sub>C</sub>
<b>2) Tính chất hoá học: </b>
<i>a) T ơng tác với n ớc </i>
CaO + H2O Ca(OH)2
<i>b) T¸c dơng víi axit</i>
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
<i>c) T¸c dơng víi oxit axit</i>
CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r)
<i><b>KÕt luËn:</b><b> Canxi oxit lµ oxit baz¬</b></i>
<b>II. øng dơng cđa canxi oxit</b>
SGK
<b>III. S¶n xt canxi oxit</b>
<i>- Ngun liệu: Đá vơi, chất đốt (than đá,</i>
củi, dầu...)
<i>- C¸c p/ ho¸ học xảy ra trong lò nung</i>
<i>vôi</i>
C + O2 to<sub> CO2</sub>
CaCO3 to<sub> CaO + CO2</sub>
<b>IV. Kiểm tra và đánh giá</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>T×m hiĨu tÝnh chÊt cđa canxi «xÝt </b>
<i><b>Hoạt động 3</b></i>
<b>Tìm hiểu sản xuất canxi ơxít </b>
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<i> Bài tập : Viết PTPƯ cho mỗi biến đổi sau:</i>
Ca(OH)2
CaCO3 CaO CaCl2
Ca(NO3)2
CaCO3
<b>GV gọi HS chữa bài tập, tổ chức cho HS n/x và GV chấm điểm</b>
<b>V. Dặn dò</b>
Về nhà làm các bài tập:1,2,3,4 và 9 SGK.
<i>Ngày soạn: 22/08/2009</i>
Tiết 4:
B. Lu huúnh dioxit (SO2)
<b>I. Mục tiêu</b>
- Học sinh biết đc các tính chất của SO2.
- Biết đc các ứng dụng của SO2 và phơng pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm và
trong công nghiệp.
- Rèn luyện khả năng viết phơng trình phản ứng và kĩ năng làm các bàI tập tính toán
<b>II. Đồ dùng dạy häc</b>
- Ho¸ chÊt: H2SO4, Na2SO3, dd Ca(OH)2
- Dơng cơ: èng chữ L, bình cầu, cốc thuỷ tinh.
<b>III. Hot ng dy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
<b> - Nªu t/c hh cđa oxit a xit - viết các PTPƯ minh họa</b>
( HS viết t/c ở góc phải bảng để sử dụng cho bài mới)
2. Chữa bài 4(SGK)
( CM Ba(OH)2 = 0,5M; mBaCO3 = 19,7 gam)
<b>3. Bµi míi</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>GV giíi thiƯu c¸c t/c vËt lÝ</b>
<b>GV: Giíi thiƯu: </b>
Lu hnh ®I o xit cã t/c hh cđa o xit a xit
(Các t/c ghi ở góc bảng)
<b>HS: nhắc lại từng t/c và viết PTPƯ minh họa</b>
<b>GV: SO</b>2 là chất gây ô nhiễm kk, là một trong
những ng/nhân gây ma a xit
<b>HS đọc tên các muối tạo thành</b>
<b>I. TÝnh chÊt cđa lu hnh ®i oxit: 15p</b>
<i><b>a. TÝnh chÊt vËt lÝ:</b></i>
SGK
<i><b>b. TÝnh chÊt hãa häc</b></i><b>:</b>
1) T¸c dơng víi níc:
SO2 + H2O ---> H2SO3
Axit sunfuzơ
2) Tác dụng với d/d ba z¬:
SO2 + Ca(OH)2 ---> Ca SO3 + H2O
3) Tác dụng với o xit ba zơ:
SO2 + Na2O ---> Na2SO3
<i><b>KL: Lu huỳnh đi oxit là oxit axit</b></i>
<i><b>Hot ng 1</b></i>
<b>Tìm hiểu tính chất của lu huỳnh Đioxit </b>
<i><b>Hot ng 2</b></i>
<b>HS tù rót kÕt luËn vỊ t/c hh cđa SO</b>2
<b>GV giíi thiƯu c¸c ứng dụng của SO</b>2
<b>GV giới thiệu cách đ/c SO</b>2 trong PTNo
<b>HS viÕt PTP¦</b>
<b>GV: </b>
? SO2 thu b»ng cách nào trong những cách
sau:
a) Đẩy nớc
b) Đẩy k/k ( úp bình thu)
c) Đẩy k/k (Ngửa bình thu)
? Giải thích
<b>GV: Giới thiệu cách điều chế b) và trong </b>
công nghiệp
<b>GV Gọi HS viết các PTPƯ</b>
<b>II. ứng dụng của lu huỳnh đioxit</b>
SGK
<b>III. Điều chế lu huỳnh đioxit: 4p</b>
<i><b> 1. Trong phòng thí nghiệm</b></i>
a) Muèi sun fit + axit (d/d HCl, H2SO4)
VD: Na2SO3+H2SO4 ---> Na2SO4+H2O+SO2
- Thu khí: Đẩy kk (úp bình)
b) Đun nóng H2SO4 đặc với Cu
<i><b>2. Trong cơng nghiệp:</b></i>
- §èt lu huúnh trong k/k :
S + O2 ---> SO2
- Đốt quặng Pirit sắt:
4 FeS2 + 11O2 to<sub> 2Fe2O3 + 8SO2 </sub>
<b>IV. Kiểm tra v ỏnh giỏ</b>
- Gọi 1 HS nhắc lại n/d chính của bài
- HS làm bài 1 (11-SGK)
<b>V. Dặn dò</b>
- Bµi tËp vỊ nhµ 2, 3, 4, 5, 6 (SGK-11)
- GV hớng dẫn bài 3.
<i>Ngày soạn: 04/09/2009</i>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- HS biết đợc các tính chất hố học chung của a xit.
- RÌn lun kÜ năng viết PTPƯ của axit, kĩ năng phân biệt dung dịch axit với dung dịch
bazơ, dung dịch muối.
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải bài tập tính theo PTHH.
<b>II. Đồ dùng dạy - học</b>
- Hóa chất: Cu, Zn, Q tÝm, d/d HCl, d/d NaOH, Phenolphtalein.
- Dơng cụ: Kẹp gỗ, ống hút, 5 ống nghiệm
<i><b>Hot ng 3</b></i>
<i>Sử dụng cho các thí nghiệm: 1, 2-thêm ống 2 đựng Cu để đối chứng;</i>
Thí nghiệm 3 - thaybằng NaOH có nhỏ Phenolphtalein để thấy dấu hiệu p/
- Bảng phụ: Đáp án bài 1 (40-SBS)
<b>III. Hoạt động dy - hc</b>
<b>2. Kiểm tra- Chữa bài tập </b>
- Định nghĩa, công thức chung của a xit?
- Gäi HS ch÷a BT2 (SGK-11)
a. Cho nớc, nhúng q, phân biệt axit - bazơ, từ đó suy luận ra chất ban đầu là oxit axit
hay oxit bazơ.
b. Dùng nớc vôi trong để nhận ra SO2, cịn lại là O2.
<b>3. Bµi míi</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>HS lµm T/no nhỏ 1 giọt d/d HCl vào mẩu giấy</b>
quì tím -> Rót ra nhËn xÐt.
<i><b>Bài tập: Trình bày p/p hh để phân biệt các d/d</b></i>
ko màu: NaCl, NaOH, HCl.
<b>HS Làm bài - HS khác nhận xét, sửa sai. </b>
<b>GV Đa ra ỏp ỏn ỳng</b>
<b>GV Hớng dẫn các nhóm làm thí nghiệm</b>
<b>HS Làm thí nghiệm:</b>
- Cho 1 ít kim loại Zn vµo èng nghiƯm 1
- Nhá 1ml d/d HCl vµo 2 èng nghiƯm và quan
sát.
<b>HS nêu hiện tợng, nhận xét, Viết PTPƯ.</b>
<i>- ống1 có bọt khí thoát ra, KL bị tan dần</i>
<i>- ống 2 không có h/tợng gì</i>
<b>HS viết PTPƯ gi÷a Al, Fe víi d/d HCl, D/d</b>
H2SO4 lo·ng
<b>GV Gọi HS nêu kết luận</b>
<b>GV hớng dẫn HS làm thí nghiÖm </b>
LÊy 1 ml d/d NaOH vµo èng nghiƯm, nhá 1
giät phenolphthalein vµo èng nghiƯm - nhá tõ
tõ H2SO4 vµo - Quan sát, giải thích hiện tợng.
<b>HS tiến hành theo hớng dẫn, nêu hiện tợng và</b>
viết PTPƯ
<i>(D/d NaOH có phenolphtalein từ màu hồng trở</i>
<i>về không màu)</i>
<b>GV gọi HS nêu kết luận</b>
<b>I. TÝnh chÊt hãa häc cña axit</b>
<i><b>1. Axit làm đổi màu chất chỉ thị:</b></i>
<i> D/d axit làm quỡ tớm chuyn thnh mu</i>
<i>.</i>
<i><b>2. Tác dụng với kim loại:</b></i>
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
<b>KÕt luËn:</b>
<i>D/d axit t/d nhiÒu KL tạo muối và giải</i>
<i>phóng H2</i>
<i>L</i>
<i> u ý: Axit HNO3 t/d đợc với nhiều KL, </i>
nh-ng khơnh-ng giải phónh-ng H2.
<i><b>3. T¸c dơng víi baz¬:</b></i>
2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
d/d d/d d/d l
<b>KÕt luËn:</b>
<i>- Axit t/d với bazơ tạo muối và nớc</i>
<i>- P/ giữa axit với bazơ gọi là p/ trung hòa.</i>
<i><b>4. Axit tác dụng với oxit bazơ:</b></i>
<i><b>Hot ng 1</b></i>
HS nhớ lại t/c và viết PTPƯ minh họa
GV giới thiệu các a xit m¹nh, yÕu
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
r d/d d/d l
<i>Axit t/d với o xit ba zơ tạo muối và nớc.</i>
5. Tác dụng với muối: (Học sau)
<i><b>II. A xit mạnh và a xit yếu</b></i>
SGK
<b>IV. Kiểm tra đánh giá</b>
- HS nh¾c ND chính của bài
- Bài tập 2: Viết PTPƯ khi cho d/d HCl lần lợt t/d.
- GV tổ chức cho HS nhËn xÐt, sưa sai víi:
a) Ma gie; b) Sắt(III) hiđroxit; c) Kẽm oxit; d) Nhôm oxit.
<b>V. Dặn dò</b>
<i><b>Bài tËp vỊ nhµ: 1, 2, 3, 4 (SGK); 1, 2, 3 (SBT) </b></i>
<i>Ngày soạn: 04/09/2009</i>
<b>i. Môc tiªu</b>
- HS biết đợc các tính chất hố học của HCl, H2SO4 loãng
- Biết đợc cách viết đúng cá PTPƯ thể hiện tính chất hố học chung của axit
- Vận dụng những tính chất của HCl, H2SO4 trong việc giải quyết các bài tập định tính
và định lợng.
<b>ii. đồ dùng dạy - học</b>
- dd HCl, ddH2SO4 lỗng, quỳ tím, H2SO4 đặc, Al hoặc Zn hoặc Fe, Cu(OH)2,
ddNaOH, CuO. Cu
- Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ.
<b>iii. hot ng dạy - học</b>
<i><b>1. ổn định lớp:</b></i>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
1) Nêu các tính chất ho¸ häc chung cđa axit
2) Chữa bài tập 3 tr14
MgO + 2HNO3 Mg(NO3)2 + H2O
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
Al2O3 + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 )
<b>3. Bµi míi</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>GV cho HS quan sát dd HCl</b>
? Em hÃy nêu các tÝnh chÊt vËt lÝ cña dd HCl
<b>GV: Axit HCl cã những t/c hoá học của axit</b>
mnh (m 1 HS ó ghi ở góc bảng phải)
- Các em hãy làm thí nghiệm để chứng minh
<b>A. Axit clohi®ric:</b>
<i><b>1. TÝnh chÊt vËt lÝ:</b></i>
<i><b>2. Tính chất hố học</b></i>
+ D/d HCl tác dụng q tím
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<b>axit m¹nh vµ axit u</b>
điều đó?
<b>HS thảo luận nhóm để chọn thí nghiệm sẽ</b>
tiÕn hµnh
<b>GV Gọi đại diện 1 nhóm HS nêu các thớ</b>
nghiệm sẽ tiến hành
<b>HS: Các thí nghiệm cần tiến hành là:</b>
+ D/d HCl tác dụng quì tím
+ D/d HCl t¸c dơng víi Al...
+ D/d HCl t¸c dơng Cu(OH)2...
+ D/d HCl t¸c dơng CuO
<b>GV híng dÉn HS c¸ch tiÕn hµnh thÝ nghiƯm</b>
<b>HS lµm thÝ nghiƯm theo nhãm råi rót ra nhận</b>
xét, kết luận.
<b>GV gọi HS nêu hiện tợng thí nghiệm và nêu</b>
kết luận
<b>HS: Nêu hiện tợng </b> Kết luận
<b>GV yêu cầu HS viết phơng trình phản ứng</b>
minh hoạ cho các t/c hoá học của HCl
GV thuyết tr×nh vỊ øng dơng cđa HCl
<b>GV Cho HS quan sát lọ đựng H</b>2SO4 đặc, HS
nhận xét và đọc SGK
<b>GV hớng dẫn HS cách pha lỗng H</b>2SO4 đặc
vµo níc, ko làm ngợc lại
<b>GV: H</b>2SO4 loóng cú cỏc t/c hh ca mt
axit mạnh
<b>GV yêu cầu HS tự viết lại các t/c hh của axit,</b>
ng thi vit cỏc ptp minh hoạ - với H2SO4
<b>HS thùc hiƯn, HS kh¸c nhËn xÐt.</b>
<b>HS thùc hiƯn, HS kh¸c nhËn xÐt.</b>
+ D/d HCl t¸c dơng víi kim lo¹i
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
+ D/d HCl tác dụng bazơ
Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
+ D/d HCl tác dụng oxit bazơ
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
<i>Kết luận: D/d HCl có đầy đủ các t/c của một</i>
axit mạnh
<i><b>3.øng dơng: </b></i>
- Điều chế các muối clorua
- Làm sạch bề mặt khi hàn các lá kim loại
mỏng bằng thiếc.
- Tẩy gỉ KL trớc khi sơn, tráng mạ kim loại
- Chế biến thực phÈm, dỵc phÈm
<b>B. Axit sunfuric</b>
<i><b>1) TÝnh chÊt vËt lÝ</b></i>
DD H2SO4 đậm đặc cã nồng độ 98%.
Cách pha loãng: Cho từ từ axit vào nước.
<i><b>2) TÝnh chÊt ho¸ häc:</b></i>
<b>a) H2SO4 lỗng có đủ các t/c hh của axit</b>
- Làm đổi màu q tím thành đỏ
- Tác dụng với kim loại (Mg, Al, Fe...)
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
- T¸c dơng với bazơ
Zn(OH)2 + H2SO4 ZnSO4 + 2H2O
- Tác dụng víi oxit:
H2SO4 + Fe2O3 Fe2(SO4)3 + 3H2O
- T¸c dơng víi muèi
<b>IV. kiểm tra và đánh giá</b>
1) Gọi HS nhắc lại trọng tâm của tiết häc
2) bµi tËp 1: Cho c¸c chÊt sau: Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, K2O, Mg, Fe, Cu, CuO, P2O5
a) Gọi tên, phân loại các chất trên
b) Viết các ptp (nếu có) của các chất trên với:
- Nớc
- D/d axit H2SO4 lo·ng
- D/d KOH
<i><b>GV gäi HS ch÷a tõng phÇn, tỉ chøc cho HS trong líp nhËn xÐt</b></i>
- ChÊt t/d níc: SO3, K2O, P2O5
- ChÊt t/d dd H2SO4 lo·ng: Ba(OH)2, Fe(OH)3, K2O, Mg, Fe, CuO.
- Chất t/d dd KOH: SO3, P2O5)
<b>V. dặn dò</b>
- Bµi tËp vỊ nhµ: 1, 4, 6, 7 tr 19 - SGK
<i>Ngày soạn: 12/09/2009</i>
<b>i. Mơc tiªu</b>
HS biết đợc:
- H2SO4 đặc có những t/c hố học riêng. Tính oxi hố, tính háo nớc, dẫn ra đợc ptp cho
những tính chất này
- BiÕt cách nhận biết H2SO4 và muối sunfat
- Nhng ng dng quan trọng của axit này trong đời sống, sản xuất
- Các nguyên liệu và công đoạn s/x H2SO4 trong công nghiệp
- Rèn luyện kĩ năng viết ptp, kĩ năng phân biệt các lọ hoá chất mất nhãn, kĩ năng làm
bài tp nh lng.
<b>II. Đồ dùng dạy - học</b>
- Dựng cho 4 nhóm HS - Thí nghiệm phần V
<b>III. Hoạt động dạy - học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị - chữa bài tập</b>
- Nêu các t/c hh của H2SO4 loÃng, viết các ptp minh hoạ
- Chữa bài tập 6:
- GV gäi HS trong líp nhËn xÐt, GV chÊm ®iĨm
<b>3. Bµi míi</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>GV làm thí nghiệm về t/c đặc biệt của H</b>2SO4
đặc (SGK)
<b>HS Quan sát hiện tợng</b>
<b>GV gọi một HS nêu hiện tợng và rút ra nhận</b>
xét.
<b>HS nêu hiện tợng thí nghiệm: SGK</b>
<b>GV: Khí thoát ra ở ống nghiệm 2 là khí SO</b>2;
d/d cã mµu xanh lam lµ CuSO4
<b>GV: Gäi mét HS viết phơng trình phản ứng</b>
<b>HS: Viết phơng trình phản ứng:</b>
<b>GV: Giới thiệu: Ngồi Cu, H</b>2SO4 đặc cịn tác
dụng đợc với nhiều kim loại khác tạo thành
muối sunfat, khơng giải phóng khí H2
<b>HS: Nghe vµ ghi bµi</b>
<b>GV: Híng dÉn HS lµm thÝ nghiƯm SGK</b>
<b>HS: Làm thí nghiệm, quan sát và nx hiện </b>
t-ợng:
<b>GV: Hớng dẫn HS giải thích hiện tợng và nx.</b>
<b>HS: Giải thích hiện tợng và nhận xét:</b>
<b>GV: Lu ý:</b>
Khi dùng H2SO4 phải hết sức thận trọng.
<b>GV: Yêu cầu HS quan sát hình 12 và nêu các</b>
ứng dụng quan trọng của H2SO4.
<b>HS: Nêu các ứng dụng của H</b>2SO4.
<b>GV: Thuyết trình về nguyên liệu sản xuất</b>
H2SO4 và các công đoạn sản xuất H2SO4.
<b>HS: Hs nghe, ghi bài và viết phơng trình phản</b>
ứng.
<b>a) Tác dụng với kim loại:</b>
Nhn xét : H2SO4 đặc nóng t/d với Cu,
sinh ra SO2 và d/d CuSO4
Cu + 2H2SO4 CuSO4 + 2H2O + SO2
<sub>H2SO4 Đặc còn tác dụng đc với nhiều kim</sub>
loại khác tạo thµnh muèi sunfat, không
giải phóng khí H2
<b>b) Tính háo nớc:</b>
C12H22O11 H2SO4 dac<sub> 11H2O+ 12C</sub>
<b>III. øng dông </b>
SGK
<b>IV. Sản xuất axit H2SO4</b>
<i>1) Nguyên liệu: S hoặc pirit sắt (FeS2 ).</i>
<i>2) Các công đoạn chính:</i>
- Sản xuất lu huỳnh đioxit
S + O2 to<sub> SO2</sub>
Hc:
4FeS2 + llO2 to<sub> 2Fe2O3 + 8 SO2 </sub>
- S¶n xuÊt lu huúnh Trioxit:
<b>Hoạt động 1</b>
<b>tính chất hóa học riêng của axit sunfuric đặc</b>
<b>Hoạt động 2</b>
<b>t×m hiĨu øng dơng cđa axit sunfuric </b>
<b>Hoạt động 3</b>
<b>GV: Híng dÉn HS lµm thÝ nghiƯm </b>
- Cho 1ml dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm 1.
- Cho 1ml dung dịch Na2SO4 vào ống nghiệm 2
- Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 1 giọt dung dịch
BaCl2 ,(hoặc Ba (NO3)2 , Ba (OH)2).
-> Quan s¸t, nhËn xÐt viÕt phơng trình phản
ứng
<b>HS: Làm thí nghiệm theo nhóm</b>
<b>HS: Nêu hiện tợng </b>
<i>Nhận xét: Gốc Sunfat =SO4 trong các phân tử</i>
H2SO4, Na2SO4 kết hợp với nguyên tè Bari
trong ph©n tư BaCl2 t¹o ra kÕt tđa tr¾ng lµ
BaSO4.
<b>GV: híng dÉn HS rót ra kÕt ln </b>
<b>GV: Nêu khái niệm về thuốc thử</b>
2SO2 + O2 to<sub> V205 2S03</sub>
- S¶n xuÊt H2SO4:
SO3 + H2O H2SO4
<b>V. NhËn biÕt Axit Sunfuric vµ muèi</b>
<b>Sunfat </b>
Dung dịch BaCl2 (hoặc dung dịch
Ba(NO3)2, dung dịch Ba (OH)2 đợc dùng
làm thuốc thử để nhận ra gốc Sunfat.
<i>ở mỗi ống nghiệm u thy xut hin kt</i>
<i>ta trng </i>
<i>Phơng trình </i>
<i>H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl </i>
<i> (dd) (dd) (r) (dd)</i>
<i> (dd) (dd) (r) (dd)</i>
<b>IV. kiểm tra và đánh giá </b>
<b>Bài tập 1: Trình bày phơng pháp hố học để phân biệt các lọ hoá chất bị mất nhãn đựng cỏc</b>
dung dịch không mầu sau:
K2SO4, KCl, KOH, H2SO4
<b>HS: Làm bµi lý thuyÕt 1 vµo vë</b>
<b>Bµi tËp 2 : Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:</b>
a) Fe + ? ? + H2 g) H2SO4 + ? HCl + ?
b) Al + ? Al2 (SO4)3 + ? h) Cu + ? CuSO4 + ? + ?
c) Fe (OH)3 + ? FeCl3 + ? i) CuO + ? ? + H2O
d) KOH + ? K3PO4 + ? k) FeS2 + ? ? + SO2
<b>V. Bµi tËp vỊ nhµ</b>
- Bµi tËp vỊ nhµ: 2, 3, 5 - tr.19 SGK
<i>Ngày soạn: 12/09/2009</i>
Tiết 8:
Luyện tập
<b>i. Mục tiêu</b>
- HS c ụn tp li cỏc t/c hóa học của oxit và axit.
- Rèn luyện kĩ năng làm các bài tập định tính và định lợng.
<b>ii. đồ dùng dạy - học</b>
- 2 sơ đồ trống và các mảnh ghép tạo sơ đồ hoàn chỉnh Tr20-SGK
- HS ôn tập lại các t/c của oxit axit, oxit bazơ, axit.
<b>iii. Hoạt động dạy - học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. Bµi míi</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
<i>GV đính sơ đồ trống theo mẫuT-60 SBS</i> <b>I. kiến thức cần nhớ </b>
<b>Hoạt động 4</b>
<b>NhËn biÕt Axit Sunfuric vµ mi Sunfat</b>
HS thảo luận nhóm để hồn thành sơ đồ .
-> Các nhóm nhân. xét, sửa sai.
HS thảo luận chọn chất để viết PTPƯ minh
Tiến hành tơng tự nh phần 1.
HS làm bài - GV gợi ý
- Nhng o xit nào t/d đợc với nớc?(SO2, Na2O,
CO2, CaO)
- Những o xit nào t/d đợc với a xit? ( CuO,
Na2O, CaO.)
- Những o xit nào t/d đợc với d/d ba zơ. (SO2,
CO2)
GV: Gọi 1h/s nhắc lại các bớc của bài tập tính
theo PT.
Gọi 1 HS nêu các CT phải sử dụng trong bµi
HS lµm vµo vë
<i><b>1.TÝnh chÊt hãa häc cđa o xit:</b></i>
<i><b>2. TÝnh chÊt hãa häc cđa a xit.</b></i>
<b>II. Bµi tËp</b>
<i>1.BµI tËp 1: Cho c¸c chÊt sau:</i>
SO2, CuO, Na2O, CaO, CO2.
Hãy cho biết những chất nào t/d đợc với:
a) Nớc
b) Axit clohiđric
c) Natri hiđroxit.
Viết PTPƯ nếu có
2. Bi tp 2: Viết PTHH biểu diễn biến hóa
sau: S -> SO2 -> SO3 -> H2SO4 -> Na2SO4
-> BaSO4
<i>3. BµI tËp 3: Hßa tan 1,2 gam Mg b»ng 50</i>
ml d/d HCl 3M.
a) ViÕt PTP¦.
b) TÝnh thĨ tÝch khÝ thoát ra( ở đktc
c) Tớnh CM ca d/d thu đợc sau p/(coi Vd/d
sau p/ thay đổi ko ỏng k so vi Vd/d HCl ó
dựng)
<i>Bài giải:</i>
a) Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2
nHCl ban đầu = CM . V =3 . 0,05= 0,15
mol
b) nMg = 1,2 : 24 =0,05 mol
Theo PTP¦ :
nHClp/ =2nMg = 0,05. 2 = 0,1 mol
=>D HCl.
nH2 = nMgCl2= nMg= 0,05 mol
VH2= 0,05 . 22,4= 1,12 lit
c) D/d sau p/ cã MgCl2,HCl d
nHCl d = 0,15- 0,1= 0,05 mol
CM HCl d = 0,05: 0,05= 1M
CM MgCl2 = 0,05 : 0,05= 1M
<b>IV. dặn dò</b>
- Bài tập về nhà 2,3,4,5(SGK); 1,2,3,4(SBT)
<b>- Chuẩn bị: Nghiên cứu bài thực hành. .Nêu mục đích, cỏch tin hnh.</b>
<b>Hot ng 2</b>
<i>Ngày soạn: 19/09/2009</i>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Thơng qua các Tno <sub>thực hành để khắc sâu KT về t/c hh của o xit, a xit.</sub>
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng về T/hành hh , giảI các bàI tập TH hh.
- Gi¸o dơc ý thøc cÈn then , tiÕt kiƯm trong häc tËp vµ trong thực hành hh
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Sử dụng cho 4 nhóm/1 lớp; mỗi nhãm gåm:
- Hóa chất: Vơi sống, P, d/d BaCl2, nớc; 3 lọ hóa chất ko nhãn- có đánh số thứ tự: d/d
H2SO4, HCl, Na2SO4.
- Dụng cụ: 1 lọ thủy tinh, 1 thìa sắt, 3 ơ/nghiệm có đánh số thứ tự, 1 ống nghiệm không
đánh số, đèn cồn.
<b>iii. hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiÓm tra</b>
- KiĨm tra dơng cơ, hãa chÊt
- TÝnh chÊt hh cđa oxit baz¬
- TÝnh chÊt hh cđa oxit axit
- TÝnh chÊt hh cđa a xit.
<b>3. Bµi míi</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
HS tiÕn hµnh thÝ nghiƯm theo hớng dẫn
SGK,Quan sát n/x, giảI thích h/tợng
<b>I. Tiến hành thí nghiệm</b>
<i><b> 1. Tính chất hóa häc cđa o xit:</b></i>
<i><b>a) ThÝ nghiƯm1: Ph¶n øng cđa can xi o xit</b></i>
víi níc.
<i>-N/x:</i>
+ MÈu CaO nh·o ra.
+ P/ táa nhiỊu nhiƯt.
+ Thư d/d sau p/ b»ng giÊy qu× tÝm:
GiÊy quú tÝm chuyÓn xanh
<b>Hoạt động 1</b>
=> KÕt luËn vÒ t/c hh của CaO
Tiến hành tơng tự phần a
- Nhận xét:
+ Đốt P tạo những hạt nhỏ, trắng, tan đợc
trong nớc tạo d/d trong suốt.
+ nhúng 1 mẩu q tím vào d/d đó , q tím
hóa đỏ, chứng tỏ d/d thu đợc có tính a xit
=> Rút ra KL
GV híng dÉn HS cách làm:
- Dựa vào t/c hh khác nhau để phân biệt
chúng
+ D/d a xit làm q tím ngả đỏ.
+ NÕu nhá d/d HCl vµ H2SO4 th× chØ cã
d/d H2SO4 xt hiƯn kÕt tủa trắng.
HS nêu cách làm:.(SGK)
Các nhóm HS tiến hành Tno
Các nhóm báo cáo K/q TNo
-> D/d thu đợc có tính ba zơ
CaO + H2O -> Ca(OH)2
=> CaO cã t/c hh cđa o xit ba z¬
<i><b>b) ThÝ nghiÖm 2: P/ cđa ®iphotphopenta</b></i>
oxit víi níc
P2O5 cã t/c cña oxit axit
4P + 5O2 -> 2P2O5
P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4
<i><b>2. NhËn biÕt c¸c d/d.</b></i>
<i><b>ThÝ nghiƯm 3</b></i><b>: Cã 3 lä ko nhÃn, mỗi lọ</b>
ng mt trong 3 d/d là: H2SO4, HCl,
Na2SO4 . Hãy tiến hành những Tno nhận
biết các lọ hóa chất đó
<i>Kết quả thí nghiệm:</i>
- Lọ 1 đựng d/d:………
- Lọ 2 đựng d/d…………
- Lọ 3 đựng d/d…………..
<b>Hoạt động 2</b>
<b>ViÕt b¶n têng tr×nh</b>
<b>Tên TN</b> <b>Các bước tiến hành</b> <b>Hiện tượng, PTHH</b>
Canxi oxit t¸c dơng víi
n-íc.
- Cho vào ống nghiệm 1 ít CaO
- Thêm vào 1 -2 ml nớc.
Nhỏ dd lên giấy quỳ tím.
Điphôtpho penta oxit tác
dụng với nớc. - Đốt 1 ít P trên mi sắt đa vào trong ống nghiệm .
- Cho 1 ít nớc vào ống ng đó và lắc
tan.
- Nhá dd lªn giấy quỳ tím.
Nhận biết các dung dịch:
HCl, H2SO4, Na2SO4. - Lấy mẫu thử và đánh số.- Lấy giấy quỳ tím nhúng vào 3
mẫu thử.
- Nhá dung dịch BaCl2 vào 2 dd
còn lại.
<b>IV. kết thúc</b>
- GV nhận xét giờ thực hành
- HS vệ sinh phòng thực hành
<b>V. dặn dò</b>
- Hoàn thành bản tờng trình.
<i>Ngày soạn: 19/09/2009</i>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Kiểm tra các kiến thức trọng tâm của chơng 1, phần o xit và a xit để đánh giá k/q học
tập của HS.
<b>II. Ma trận đề</b>
<b>IIi. Tiến trình giờ kiểm tra</b>
<b>1. n nh lp</b>
<b>2. Phỏt . </b>
<i>Phần I.<b> Trắc nghiệm kh¸ch quan</b></i>
<i><b>Hãy khoanh trịn vào một chữ A hoặc B, C, D ng trc cõu ỳng.</b></i>
<i><b>Câu 1: Đơn chất sau tác dụng với dung dịch H</b></i>2SO4 loÃng sinh ra chất khí:
A. Cacbon B. Sắt C. Đồng D. Bạc
<i><b>Cõu 2: Chất tác dụng với nớc tạo thành dung dịch làm phenolphtalein không màu chuyển</b></i>
thành màu đỏ:
A. CO2 B. K2O C. P2O5 D.
SO2
<i><b>Câu 3:</b><b> Giấy q tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch đợc tạo thành từ :</b></i>
A. 0,5 mol H2SO4 vµ 1,5 mol NaOH; B. 1 mol HCl vµ 1 mol KOH
C. 1,5 mol Ca(OH)2 vµ 1,5 mol HCl; D. 1 mol H2SO4 vµ 1,7 mol NaOH
<i>Phần II</i><b>. Tự luận</b>
<i><b>Câu 4: Cho những chất sau: CuO, Cu, MgO, H</b></i>2O, SO2, FeCl3. H·y chän nh÷ng chÊt thÝch hỵp
để điền vào chỗ
trống và hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
A. HCl + ... CuCl2 + ...
B. H2SO4 đặc nóng + Cu CuSO4 + H2O + ...
C. Mg (OH)2 (r) ... + H2O
D. HCl + Fe2O3 ... + ...
<i><b>Câu 5: Có 2 lọ không ghi nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn, trắng l CaO v P</b></i>2O5. Hóy nhn
biết mỗi chất trên
bằng phơng pháp hoá học. Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
<i><b>Câu 6: Cho 50 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 50 ml dung dÞch H</b></i>2SO4 0,5 M. TÝnh
nồng độ mol của
dung dịch thu đợc sau phản ứng. Coi thể tích dung dịch sau phản ứng thay đổi không
đáng kể.
<b> biĨu ®iĨm </b>
<i><b> Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)</b></i>
<i><b>Câu 1 (1 ®iĨm): </b></i> <i><b>B; C©u 2 (1 ®iÓm): B ; Câu 3 (1 điểm): </b></i> D
Phần II. Tự luận (7 điểm)
<i><b>Câu 4 (2 điểm)</b></i>
C. Mg(OH)2 MgO + H2O (0,5 ®iĨm)
D. 6HCl + Fe2O3 2FeCl3 + 3H2O (0,5 điểm)
<i><b>Câu 5(2 đ) </b></i>
- ỏnh số tt các lọ hóa chất và lấy mẫu thử 0,25 đ
- Cho nớc vào mỗi ống nghiệm và lắc đều 0,5 đ
- Lần lợt nhỏ các d/d thu đợc vào giấy q tím 0,25 đ
+ Nếu giấy q tím ngả xanh:d/d là Ca(OH)2, chất bột ban đầu là CaO.
CaO + H2O -> Ca(OH)2 0,5 đ
+ Nếu q tím nhả đỏ, d/d là H3PO4, chất bột ban đầu là P2O5
P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4 0,5 đ
<i><b>Câu 6:(3đ)</b></i>
nNaOH= 0,05 . 1 = 0,05 mol
nH2SO4= 0,05 . 0,5 = 0,025 mol 0,5 ®
2NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 + 2H2O 0,5 đ
Theo PTPƯ nNaOH= 2 .nH2SO4= 2 . 0,025 = 0,05 mol
=> vừa đủ2 chất , ko d 0,5 đ
nNa2SO4= nH2SO4= 0,05mol; 0,5 đ
Vd/d sau p/= 0,05 + 0,05 = 0,1 lit 0,5 đ
CM(Na2SO4) =0,05 : 0,1 = 0,005 M 0,5
<i>Ngày soạn: 26/09/2009</i>
<b>i. Mục tiêu</b>
HS biết đợc:
- Những t/c hh chung của ba zơ và viết đợc PTHH tơng ứng cho mỗi t/c
- HS vận dụng những hiểu biết của mình về t/c hh của ba zơ để giải thích những hiện
t-ợng thờng gặp trong đ/s sản xuất
- HS vận dụng đợc những t/c của bazơ để làm các BT định tính và định lợng
<b>ii. đồ dùng dạy học </b>
- 4 nhãm HS lµm thÝ nghiƯm ë líp
- Hóa chất: D/ Ca(OH)2, d/d NaOH, phenolphthalein, q tím, Cu(OH)2.
- Dụng cụ: 2 ống nghiệm, đèn cồn, ống hút.
- Bảng phụ chép BT và đáp án bài 2(75)SBS
<b>iii. hoạt động dạy học</b>
<i><b>1. ổn định lớp</b></i>
<i><b>2. Bµi míi</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
HS lµm Tno theo hớng dẫn SGK
=> Đại diện các nhóm HS nªu n/x
<i><b>Bài tập 1</b></i><b>: Có 3 lọ ko nhãn, mỗi lọ đựng 1</b>
trong c¸c d/d ko màu sau: H2SO4, Ba(OH)2,
HCl.
<i><b>1. Tác dụng của d/d bazơ với chất chỉ thị</b></i>
<i><b>màu</b></i>
- D/d ba z(Kim) lm i màu chất chỉ thị:
+ Q tím ngả xanh.
+ Phenoltalein ko màu ngả đỏ
<b>Hoạt động 1</b>
HÃy trình bày cách phân biệt các lọ d/d trên
mà chØ dïng q tÝm
<i>(Dùng q tím, nhận đợc d/d Ba(OH)2. Còn</i>
<i>lại 2 d/d axit, dùng d/d BaCl2, nhận đợc</i>
<i>H2SO4)</i>
HS nhớ lại t/c này (Bài oxit) viết PTPƯ minh
họa.
GV: Gọi HS lên bảng viết PTHH
HS nhớ lại KT bài a xit
P/ giữa a xit và ba zơ gọi là p/ gì?
HS làm thí nghiệm nung Cu(OH)2. nhận xét
màu của chất rắn trớc và sau khi nung
<i><b>2. Tác dụng của d/d ba z¬ vãi oxit axit</b></i>
D/d ba z¬ t/d víi o xit a xit tạo muối và nớc
Ca(OH)2 + SO2 -> CaCO3 + H2O
<i><b>KÕt luËn:</b></i>
Dung dÞch baz¬ t/d víi oxit axit tạo thành
muối và níc.
<i><b>3. T¸c dơng víi axit</b></i>
Ba zơ tan và ko tan đều t/d đợc với a xit tạo
muối và nớc.
Fe(OH)3 + 3HCl -> FeCl3 + 3H2O
r d/d d/d l
Ba(OH)2 + 2HNO3 -> Ba(NO3)2 + 2H2O
d/d d/d d/d l
<i><b>4. Ba zơ ko tan bị nhiệt phân hủy </b></i>
Bazơ ko tan bị nhiệt phân hủy tạo oxit và
Cu(OH)2 to <sub>CuO + H2O</sub>
r(xanh) r(®en) l
<b>III. kiểm tra và đánh giá</b>
1. Nªu các t/c hh của ba zơ, phân biệt t/c của ba zơ tan và ba zơ ko tan
2. Cho c¸c chÊt sau:Cu(OH)2, MgO, Fe(OH)3, NaOH, Ba(OH)2.
- Gọi tên , phân loại các chất trên.
- Trong các chất trên, chất nào t/d với:
* D/d H2SO4 lo·ng
* Khí CO2
Chất nào bị nhiệt phân hủy? Viết các PTPƯ xảy ra.
<i> HS lµm bµi vµo vë GV híng dẫn nếu cần</i>
<b>V. dặn dò</b>
- Bi tp v nh:1,2,3,4,5(SGK); 1,2,3(SBT)
<b>Hot ng 2</b>
<b>Hot ng 3</b>
<b>Tác dụng của bazơ với axit</b>
<b>Hot ng 4</b>
<i>Ngày soạn: 26/09/2009</i>
<b>A. natri hiđoxit</b>
<b>I. mục tiêu</b>
- HS bit c cỏc t/c vật lí, t/c hh của NaOH. Viết đợc các PTPƯ minh họa cho các t/c
hh của NaOH.
- BiÕt p/p SX NaOH trong c«ng nghiƯp.
- Rèn luyện kĩ năng làm các bài định tính và định lợng của bộ mơn.
<b>ii. đồ dùng dạy học</b>
- Hãa chÊt: NaOH khan , níc
- Dơng cơ: èng nghiƯm, th×a thđy tinh, nhiƯt kÕ.
<b>iii. hoạt động dạy học</b>
<i><b>1. ổn định lớp </b></i>
<b>2. KiÓm tra- Chữa bài tập</b>
- Nờu cỏc t/c hh ca ba z tan(kiềm)
(Ghi lại ở góc bảng phải để giữ lại học bi mi)
Nêu các t/c hh của ba zơ ko tan. So sánh t/c của ba zơ tan và ba zơ ko tan
<b>3. Bài míi</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
HS quan sát NaOH khan trong ống nghiệm
Cho nớc vào Ô/n, lắc đều, xờ tay vào Ô/n
=> Nhận xét ht
HS đọc SGK để bổ xung các t/c vạt lí của d/d
NaOH
Natri hiđroxit thuộc loại h/c hh nào?
-> Dự đoán t/c hh cđa NaOH? ViÕt PTP¦
minh häa.
HS quan sát hình vẽ Những øng dơng cđa
NaOH
-> Mét em nêu các ứng dụng của NaOH
<i><b>I. Tính chất vật lí</b></i>
SGK
<i><b>II. TÝnh chÊt hãa häc</b></i>
NaOH có đủ các t/c hh của ba zơ tan
1. D/d NaOH làm q tím ngả xanh,
phenoltalein ko màu ngả đỏ
2) T¸c dơng víi a xit
NaOH + HNO3 -> NaNO3 + H2O
3) T¸c dơng víi o xit a xit
2NaOH + SO3 ->Na2SO4 + H2O
4) T/d d d muèi
<i><b>III. ứng dụng</b></i>
SGK
<b>Hoạt động 1</b>
<b>Tính chất vật lý</b>
<b>Hoạt động 2</b>
<b>Tính chất hóa học</b>
<b>Hoạt động 3</b>
<b>øng dơng cđa natrihidroxit</b>
<b>Hoạt động 4</b>
GV giíi thiệu <i><b>IV. Sản xuất nat ri hi đ ro xit: 3p</b></i>
Điện phân d/d NaCl b·o hßa( cã màng
ngăn)
2NaCl + 2H2O §P<sub> 2NaOH + Cl2 + H2</sub>
MN<sub> </sub>
<b>IV. kiểm tra và đánh giá</b>
1. Gọi 1 HS nhắc lại nd chính cđa bµi
2. Bài tập 1: Hoàn thành PTPƯ cho sơ đồ sau:
Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4
NaOH Na3PO4
HS lµm bµi tËp vµo vë, GV chấm vở của 1 số HS
<b>V. dặn dò</b>
- Bài tập: 1, 2, 3, 4(SGK); 1, 2(SBT)
<i>Ngày soạn: 03/10/2009 </i>
<b>b. canxi hiđoxit</b>
<b>i. Mục tiªu</b>
- HS biết đợc các t/c vật lí, các t/c hh của can xi hi đ ro xit
- Biết cách pha chế d/d can xi hi đ ro xit.
- Biết các ứng dụng trong đ/s của can xi hi đ ro xit.
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ, và khả năng làm các BT định lợng.
<b>ii. đồ dùng dạy học</b>
<b>- 4nhãm HS/1líp</b>
- Hóa chất: Vơi tơi cha pha lỗng, nớc, d/d HCl, q tím, phenol talein, nớc chanh (ko
đờng), d/d a moniac; nớc giếng hay nớc suối.
- D/cô: GiÊy läc, phƠu, 2cèc thđy tinh, èng thỉi, que ngo¸y, 3 èng nghiÖm
<i> -> Sư dơng cho c¸c Tno:</i>
+ Phần 2a, 2b, 2c,
+ Phần II: Thử độ pH
<i>Bảng phụ: Chép BT2( 90- SBS)-Đầu bài và đáp án.</i>
<b>iii. hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lp</b>
<b>2. Kiểm tra, chữa BT</b>
1. Nêu các t/c hh của Ca(OH)2
<i> (HS ghi l¹i t/c vào góc bảng phải)</i>
2. Gọi HS chữa BT 2(27-SGK)
<i>Các PTPƯ đ/c Ca(OH)2:</i>
<i> </i> <i>1) CaO + H2O -> Ca(OH)2</i>
<i> </i> <i>2) Ca(OH)2 + Na2CO3 -> CaCO3 + 2NaOH</i>
<b> 3. Bµi míi</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
HS pha chÕ d/d Ca(OH)2 theo híng dÉn
SGK
=> n/x: Ca(OH)2 Ýt tan, phÇn tan trong nớc là
d/d can xi hiđroxit( nớc vôi trong)
HS dự đoán t/c hh của Ca(OH)2 và giải thích
lí do chọn
GV gii thiệu các t/c hh của ba zơ đã đợc
ghi ở góc bảng phải, HS nhắc lại t/c và vit
PTP minh ha
Các nhóm HS làm Tno CM t/c hh cđa ba z¬
tan
(HS chia đơi lợng d/d Ca(OH) 2 để làm Tno)
Phần c, dùng hơi thở sục vào nớc vơi trong
HS kĨ ng dung cđa Ca(OH)2 trong ®/s
GV phân tích bản chất của ứng dụng trong
XD
GV giới thiƯu vỊ thang pH
Giíi thiƯu vỊ giÊypH
Hớng dẫn HS xác định độ pH của:
Nớc chanh
D/d NH3
Nớc suối hoặc nớc giếng gia đình
<i><b>I. TÝnh chÊt </b></i>
<i><b>1. Pha chÕ d/d canxihi®ro xit</b></i>
HS pha chÕ d/d Ca(OH)2
<i><b>2. TÝnh chÊt hãa häc</b></i>
Ca(OH)2 cã nh÷ng t/c hh cđa ba z¬ tan
<b>a) làm đổi màu chất chỉ thị</b>
D/d Ca(OH)2 làm đổi màu q tím thành
xanh, d/d phenolphthalein ko màu ngả đỏ
<b>b) T¸c dơng víi a xit</b>
Ca(OH)2 + 2HCl -> CaCl2 + 2H2O
<b>c) T¸c dơng víi oxit axit</b>
Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 + H2O
<b>d) T/d víi d/d muèi</b>
<i><b>3. øng dông</b></i>
SGK
<b>II. Thang pH</b>
Ngòi ta dùng thang pH để biểu thị độ axit
hoặc độ ba zơ của d/d.
* NÕu pH = 7 : D/d lµ trung tÝnh.
* NÕu pH > 7: D/d cã tÝnh ba z¬
* NÕu pH < 7: D/d cã tÝnh a xit.
PH càng lớn, độ ba zơ của d/d càng lớn; pH
càng nhỏ, độ a xit của d/d cànglớn
<b>IV. kiểm tra và đánh giá</b>
<b>Hoạt động 1</b>
<b>TÝnh chÊt cña canxihidroxit</b>
1. Nhắc lại ND chính của bài häc.
2. Bài tập 1: Có 4 lọ ko nhãn, mỗi lọ đựng 1 d/d ko màu sau:
Ca(OH)2, KOH, HCl, Na2SO4. Chỉ ding quì tím, hÃy phân biệt các d/d trên
GV gọi HS nêu cách làm- Gọi HS khác n/x
<b>V. dặn dò</b>
- Bài tập về nhà: 1,2,3,4(SGK); 3, 4( SBT)
<i>Ngày soạn: 03/10/2009</i>
<b>i. Mơc tiªu</b>
<b> HS biÕt:</b>
- C¸c tÝnh chÊt hãa häc cña muèi
- Khái niệm phản ứng trao đổi, điều kiện để các p/ trao đổi thực hiện đợc.
- Rèn luyện khả năng viết PTPƯ. Biết cách chọn chất tham gia phản ứng trao đổi để
phản ứng thực hiện c.
- Rèn luyện kĩ năng tính toán các bài tập hóa học.
<b>ii. dựng dy hc</b>
- Mỗi lớp 4 nhóm lµm thÝ nghiƯm.
- Hãa chÊt: Cu, Fe, d/d AgNO3, d/d Cu SO4,d/d BaCl2, d/d H2SO4, d/d NaCl, d/d NaOH,
d/d BaCl2.
- Dụng cụ: 7 ống nghiệm, ống hút , kẹp gỗ, cèc thđy tinh.
<i>-> Sư dơng cho c¸c thÝ nghiƯm.: </i>
+ PhÇn 1. Cu + AgNO3.
BaCl2 + H2SO4,
CuSO4 + NaOH.
AgNO3 + NaCl
+ PhÇn II.3. Cho BaCl2 + CuSO4
- PhiÕu viÕt c¸c PTHH.
<b>iii. hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra- Ch÷a BT </b>
- Nêu các tính chất hóa học của Ca(OH)2, viết PTPƯ minh họa cho các t/c đó?
- Gọi HS chữa BT 1-30 SGK. GV nhận xét cho điểm
<b>3. Bµi míi</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
HS làm TN theo hớng dẫn SGK có thêm đoạn
dây sắt cho vào ống nghiệm CuSO4
Quan sát hiện tợng, giải thích và viết PTPƯ
=> Rút ra kết luận.
Tiến hành tơng tự phần 1
Hớng dẫn hs viết PTPƯ lên phiếu.
<i><b>I. Tính chÊt hh cña muèi: </b></i>
<b> 1. Muèi tác dụng với kim loại</b>
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Fe + Cu SO4 Fe SO4 + Cu
D/d mi cã thĨ t/d víi kim loại tạo muối
mới và kim loại mới
<i><b>2. Muối t¸c dơng víi axit</b></i>
H2SO4(dd)+ BaCl2(dd) -> 2HCl(dd) + Ba SO4(r)
<b>Hoạt động 1</b>
GV : Gi¬Ý thiƯu : Nhiều muối bị phân hủy ở to
cao nh KClO3, KMnO4, CaCO3, MgCO3.
-> HS viÕt PTP¦
GV giới thiệu: P/ đó thuộc loại p/ trao đổi.
Vây: p/ trao đổi là gỡ?
<b>BT: HÃy hoàn thành các PTPƯ sau và cho biết</b>
p/ nào thuộc loại p/ trao đổi?
1) BaCl2 + Na2SO4 --->
2) Al + AgNO3 --->
GV híng dÉn HS lµm thÝ nghiƯm so s¸nh:
Nhá 1-> 2 giät d/d BaCl2 vµo èng nghiƯm cã
chøa 1 ml d/d NaOH
-> Quan sát (không có dấu hiệu p/)
HS so sánh với các thi nghiệm phần I và rút ra
KL
<i><b> Mi cã thĨ t¸c dơng với axit tạo thành</b></i>
muối mới và axit mới.
<i><b>3. Mi t¸c dơng víi mi:</b></i>
AgNO3(dd) + NaCl(dd) -> AgCl(r) + NaNO3(dd)
Hai d/d muèi cã thÓ t/d víi nhau t¹o 2
mi míi
<i><b>4. Mi </b><b> t¸c dơng víi ba z¬:</b></i>
CuSO4(dd + 2NaOH(dd) Cu(OH)2(r) +
Na2SO4(dd)
D/d muèi t/d d/d ba z¬ tạo ra muối mới và
<i><b>5. Phản ứng ph©n hđy mi:</b></i>
2KClO3 to, MnO2 <sub>2KCl + 3O2</sub>
2KMnO4 to<sub> K2MnO4+ MnO2 + O2</sub>
<i><b>II. Phản ứng trao đổi trong d/d : 8p</b></i>
<i><b>1. NhËn xÐt c¸c p/ cđa mi</b></i>
Các p/ của muối với a xit, với d/d muối,
với d/d bazơ xảy ra có sự trao đổi thành
phần với nhau để tạo ra những h/c mới .
<i><b>2. Phản ứng trao đổi:</b></i>
SGK
<i><b>3. Điều kiện xảy ra p/ trao đổi</b></i><b>:</b>
Phản ứng trao đổi trong dung dịch của
các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành
có chất khơng tan hoặc chất khí.
<i>Lu ý: Phản ứng trung hòa cũng thuộc loại</i>
phản ứng trao đổi và ln xảy ra.
<b>IV. kiểm tra và đánh giá</b>
- HS nh¾c lại n/d chính của bài.
<b>V. dặn dò </b>
- Bài tËp vỊ nhµ: 1, 2, 3, 4, 5, 6 (SGK-tr 33)
<i>Ngày soạn: 10/10/2009</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
HS biÕt:
- TÝnh chÊt vËt lÝ, t/c hh cña mét sè muèi quan träng nh: NaCl, KNO3
- Trạng thái thiên nhiên, cách khai thác muối NaCl.
- Những ứng dụng quan trọng của muối Natriclorua và Kalinit rat
<b>Hoạt động 2</b>
- Tiếp tục rèn luyện cách viết PTPƯ và kĩ năng làm bài tp nh tớnh.
<b>ii. Đồ dùng dạy học</b>
- Tranh về sản xuất muối ăn.
- Hóa chất: Muối KNO3
<b>III. Hot ng dy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
1. Nêu các t/c hh của muối, viết các PTPƯ minh họa
2. Định nghĩa p/ trao đổi, ĐK để p/ trao đổi thực hiện đợc
3. Chữa BT 3:
<i> a) Muối t/d đợc với d/d NaOH là: Mg(NO3)2, CuCl2.</i>
<i> b) khơng có dung dịch muối nào t/d đợc với d/d HCl</i>
<i> c) Muối t/d đợc với d/d AgNO3 là CuCl2</i>
<b>3. Bµi míi</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
Trong tù nhiªn c¸c em thÊy muối ăn có ở
đâu?
GV gii thiu t l mui cú trong nc bin
HS c SGK-34
Em hÃy trình bày cách khai thác NaCl từ níc
biĨn
Muốn khai thác NaCl từ những mỏ muối có
trong lịng đất, ngời ta làm thế nào?
HS quan sát sơ đồ và cho biết ứng dụng của
NaCl.
HS quan sát lọ đựng KNO3.
Gii thiu cỏc t/c ca KNO3.
GV phân tích các ứng dụng của KNO3
<b>I. Muối Natri clorua NaCl</b>
<i><b>1. Trạng thái tự nhiªn</b>:</i>
- Níc biĨn (chøa 27kg/m3<sub> níc biĨn.)</sub>
- Mi má.
<i><b>2. C¸ch khai th¸c:</b></i>
Cho nớc biển bay hơi từ từ.
Muối mỏ thì đào hầm hoặc giếng.
<i><b>3</b><b>. ứng dụng:</b></i>
- Lµm gia vị và bảo quản thực phẩm.
- Dựng để sản xuất: Na, Cl2, H2, NaOH,
Na2CO3, NaHCO3 …là cơ sở cho nhiều
ngành công nghiệp khác.
<b>II. Muèi Kali nitrat KNO3</b><i><b>: (còn gọi là</b></i>
<i>diêm tiêu)</i>
Trong tự nhiên có ít.
<i><b>1. Tính chất:</b></i>
KNO3 là chát rắn màu trắng, tan nhiều trong
nớc.
B phõn hy nhit cao:
2KNO3(r) to<sub> 2KNO2(r) + O2(k)</sub>
<i><b>2. øng dông</b></i><b>:</b>
SGK
<b>Hoạt động 1</b>
<b>T×m hiĨu vỊ Mi natriclorua</b>
<b>Hoạt động 1</b>
HS: Lắng nghe và ghi nhớ
<b>IV. Kim tra v ỏnh giỏ</b>
<i> Bµi tËp 1:</i>
1. Viết các PTPƯ thực hiện các chuyển đổi hh sau:
Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu
Cu(NO3)2
Na NaOH NaCl AgCl.
Na2CO3
<b>V. Dặn dò</b>
- Bài tập: 1,2,3,4,5(36-SGK)
<i>Ngày soạn: 12/10/2009</i>
<b>I. Mục tiªu</b>
HS biÕt:
- Phân bón hóa học là gì? Vai trị của các nguyen tố hóa học đối với cây trồng.
- Biết cơng thức của một số loại phân bón hóa học thờng dùng và hiểu một số tính chất
của các loại phân bón đó.
- Rèn luyện khả năng phân biệt một số mẫu phân đạm, phân kali, phân lân dựa vào tính
chất húa hc.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Các mẫu phân bón hãa häc.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiÓm tra bài cũ</b>
1. Trạng thái tự nhiên, cách khai thác và ứng dụng của muèi NaCl?.
2.Gäi HS ch÷a BT 4(36-SGK)
<i> (D/d NaOH có thể dùng để phân biệt a,b</i>
<i> a) Cu SO4 + 2NaOH -> Cu(OH)2 + Na2SO4</i>
<i> d/d(xanh) d/d r(xanh) d/d</i>
<i> Fe2(SO4)3 + 6NaOH -> 2Fe(OH)3 + 2Na2SO4</i>
<i> d/d d/d r(n©u) d/d</i>
<i> b) Cu SO4 + 2NaOH -> Cu(OH)2 + Na2SO4</i>
<i> dd xanh dd r(xanh) dd</i>
<i> Na2SO4 vµ NaOH ko cã p/)</i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
GV giíi thiệu thành phần của thực vật
- Nớc chiếm tỉ lệ rất lớn (khoảng 90%)
Trong 10% chất khô còn lại:
+ Có 99% là những nguyên tố C, H, O, N, K,
Ca, P, Mg, S
+ Còn 1% là những nguyên tố vi lợng: B, Cu,
Zn, Fe, Mn
HS c SGK
GV giới thiệu: Phân bón hh có thể dùng ở
dạng đơn và dạng kép
GV thuyÕt tr×nh, cho HS quan sát các mẫu
phân hoá học
HS c phn : Em cú bit
<b>I.Những nhu cầu của cây trồng</b>
<i><b>1. Thành phần của thực vật</b></i>
- Nớc chiếm tỉ lệ rất lớn (khoảng 90%)
Trong 10% chất khô còn lại:
+ Có 99% là những nguyên tố C, H, O, N,
K, Ca, P, Mg, S
+ Còn 1% là những nguyên tố vi lợng: B,
Cu, Zn, Fe, Mn
<i><b>2. Vai trị của các ngun tố hóa học đối</b></i>
<i><b>với thực vật</b></i>
SGK
<i><b>II. Những phân bón hh thờng dùng:</b></i>
<i><b>1. Phân bón đơn:</b></i>
Phân bón đơn chỉ chứa một trong ba ng/tố
d/d chính là đạm(N), lân(P) và kali(K)
<i>a) Phân đạm: Một số phân đạm thờng dùng</i>
là:
- Ure: CO(NH2)2 tan trong níc
- Amoni nitrat: NH4NO3 tan trong níc
- Amoni sunfat: (NH4)2SO4 tan trong níc
<i>b) Ph©n l©n: Một số phân lân thờng dùng</i>
là:
- Phụtphat tự nhiên: Thành phần chính là
Ca3(PO4)3 khơng tan trong nớc, tan chậm
trong đất chua.
- Supephôtphat: là phân lân đã qua chế biến
hoá học, thành phần chính có Ca(H2PO4)2
tan đợc trong nớc
<i>c) Phân ka li : Thờng dùng là KCl, K2SO4</i>
đều dễ tan trong nớc.
<i><b>2. Phân bón kép</b></i><b>:</b>
Có chứa 2 hoặc cả 3 ng/tố N, P, K.
<i><b>3. Phân vi lợng</b></i>
Có chứa mét lỵng rÊt Ýt c¸c ng/tè hh dới
dạng h/c cần thiết cho sự p/triến của c©y nh
<b>IV. kiểm tra và đánh giá</b>
<i> Bµi tËp : HS làm baìo vào vở, gọi HS làm trên bảng </i>
Tớnh t/p phần trăm về khối lợng các ng/tố có trong đạm u re CO(NH2)2
<i> (%C= 12: 60 . 100= 20%;</i>
<i> %O= 26,67%; </i>
<i> %N= 46,67%;</i>
<i> %H= 6,67%)</i>
<b>V. Dặn dò</b>
<b>Hot ng 1</b>
<b>Những nhu cầu của câytrồng</b>
<b>Hot ng 2</b>
- Bài tập: 1,2,3 (39-SGK)
<i>Ngày soạn: 18/10/2009</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
- HS biết đợc mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ, viết đợc các PTHH thể hiện sự
chuyển hố giữa các loại h/c vơ cơ đó.
- RÌn lun kĩ năng viết các PTPƯ hh
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại h/c vô cơ T40-SGK dạng câm
<b>III. hoạt động dạy học</b>
<b>1.ổn định lớp</b>
<i><b> </b></i> <b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
Kể tên các loại phân bón thờng dùng- Đối với mỗi loại, hÃy viết 2 CTHH minh
hoạ.
Gọi HS chữa BT 1 SGK-tr39 phần a,b
- GV gọi HS khác n/x - GV chấm. điểm
<i> (Nhóm phân bón đơn gồm: KCl, NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO2, Ca3(SO4)2,</i>
Ca(H2PO4)2, KNO3
<i> Phân bón kép gồm: (NH4)2HPO4)</i>
<b>3. Bài mới</b>
<b>Hot ng của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>GV đính sơ v mi quan h gia cỏc loi</b>
h/c vô cơ dạng câm (Theo mẫu tr114 SBS
Yêu cầu HS th¶o luËn nhãm
- Điền vào ô trống các loại h/c vô cơ cho
phù hợp (Dùng các mảnh ghép đính lên bảng)
- Chọn các loại chất t/d để thực hiện các
chuyển hoá sơ đồ trên
<b>HS thùc hiƯn</b>
<b>GV gäi c¸c HS kh¸c n/x</b>
<b>GV yêu cầu HS viết PTPƯ minh hoạ cho sơ</b>
phần I - 1 em làm trên bảng
<b>HS thùc hiƯn, HS kh¸c nhËn xÐt.</b>
<b>GV gäi HS điền trạng thái c¸c chÊt ë p/t</b>
1,2,3,4,5
<b>I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô</b>
<b>cơ</b>
<i>(Chuyển hoá: </i>
<i>(1): O xit ba zơ+ A xit</i>
<i>(2): o xit a xit + d/d ba zơ (hoạc o xit ba z¬)</i>
<i>(3) : Mét sè o xit ba z¬ + níc.</i>
<i>(4): Phân huỷ các ba zơ ko tan</i>
<i>(5) : Cho o xit a xit( Trõ SiO2) + níc</i>
<i>(6) (7): Cho d/d ba z¬ + d/d muèi</i>
<i>(8) : Cho muèi + a xit</i>
<i>(9) : Cho axit + bazơ (hoặc oxít bazơ, hoặc</i>
<i>một số muối, hoặc một số KL)</i>
<b>II. Những p/ hh minh ho¹</b>
1) MgO + H2SO4 -> MgSO4 + H2O
<b>Hoạt động 1</b>
<b>mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ</b>
<b>Hot động 2</b>
<i>(HS có thể viết các PTPƯ khác, đúng bản</i>
<i>chất)</i>
r d/d d/d l
2) SO3 + 2NaOH -> Na2SO4 + H2O
k d/d d/d l
3) Na2O + H2O -> 2NaOH
r l d/d
4) 2Fe(OH)3 to<sub> Fe2O3 + 3H2O</sub>
r r l
5) P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4
r l d/d
6) KOH + HNO3 -> KNO3 + H2O
7) CuCl2 + 2KOH -> Cu(OH)2 + 2KCl
8) AgNO3 + HCl -> AgCl + HNO3
9) 6HCl + Al2O3 -> 2AlCl3 + 3H2O
<b>IV. Kiểm tra và đánh giá</b>
<i> Bài tập1:HS làm bài vào vở, gọi 1 em lên bảng, các HS khác nhận xét:</i>
Viết PTPƯ cho những biến đổi hh sau:
a) Na2O NaOH Na2SO4 NaCl NaNO3
b) Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3
<i> Bµi tËp 2: HS lµm bµi vào vở, 1 em lên bảng, các HS khác nhận xét, phân tích tìm ra điểm</i>
<i>hợp lí, cha hợp lí. GV nhận xét và chấm điểm</i>
Cho c¸c chÊt: CuSO4, CuO, Cu(OH)2, Cu, CuCl2
H·y xắp xếp các chất trên thành 1 dÃy chuyển hoá và viết các PTPƯ
<i> Cã thĨ x¾p xÕp:</i>
CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu Cu SO4
<i> Hc: Cu CuO Cu SO4 CuCl2 Cu(OH)2</i>
<i> Hc: Cu Cu SO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO</i>
<b>V. Dặn dò</b>
- Bài tập về nhà: 1,2,3,4(SGK - tr41)
<i>Ngày soạn: 20/10/2009</i>
Luyện tập chơng I
<b>I. Mục tiêu</b>
- HS c ụn tp hiu k về t/c của các loại h/c vô cơ- Mối quan hệ giữa chúng.
- Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ hh , kĩ năng phân biệt các hoá chất.
- Tiếp tục rèn luyện khả năng làm các bài tập định lợng.
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>
- Mỗi nhóm HS 1 sơ đồ phân loại h/c vơ cơ dạng trống
- B¶ng phơ ghi nd BT2 (phầnII) và hớng dẫn kẻ bảng làm BT2
- HS ôn lại các kiến thức chơng I.
<b>III. Hot ng dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
<i><b>HS hoạt động nhóm dựng s phõn loi</b></i>
<i>các h/c vô cơ dạng trống:</i>
Điền các loại h/c vô cơ vào ô trống cho phù
hợp
1 nhóm HS báo cáo k/q trên bảng
<b>GV gäi c¸c HS kh¸c n/x</b>
<b>GV đính tranh sơ đồ t/c hh của các loại h/c</b>
vô cơ lên bảng (S 2-42 SGK)
? Nhắc lại các t/c hh cđa o xit ba z¬, o xit a
xit, ba zơ , a xit, muối
<b>HS trả lời câu hỏi</b>
<b>GV: ? Ngồi những t/c của muối đã đợc trình</b>
bày trong sơ đồ, muối cịn có những t/c nào?
<i><b>GV chép lên bảng đề bài luyện tập 1</b></i>
Trình bày p/p hh để phân biệt 5 lọ hoá chất
bị mất nhãn mà chỉ ding q tím:
KOH, HCl, H2SO4, Ba(OH)2, KCl.
<b>HS làm bài tập vào vở </b>
Gọi HS làm trên bảng- HS khác n/x
<b>GV giới thiệu n/d bài 2 bằng bảng phụ</b>
<i>Bài tập 2:</i>
Cho các chÊt Mg(OH)2, CaCO3, K2SO4,
HNO3, CuO, NaOH, P2O5.
<i><b>I. Kiến thức cần nhớ: 20p</b></i>
<i>1. Phân loại hợp chất vô cơ</i>
(SGK)
<i>2. Tính chất hh của các loại h/c vô cơ</i>
(SGK)
<i><b>II. Luyện tập: 22p</b></i>
<i><b>Bài tập 1</b></i>
Đánh số thứ tự các lọ hoá chất và lấy mẫu
thử.
- Lần lợt lấy ở mỗi lọ 1 giọt d/d nhỏ vào mẩu
quì tím.
+ Nếu quì tím chuyển xanh: là d/d KOH,
Ba(OH)2 ( Nhóm 1)
+ Nếu q tím chuyển đỏ là d/d HCl,
H2SO4 (Nhóm 2)
+ NÕu q tÝm ko chuyển màu là d/d KCl
- Lần luơt lấy các d/d ở nhóm 1 nhỏ vào các
ống nghiệm có chøa d/d ë nhãm 2.
+ NÕu thÊy cã kÕt tủa trắng thì chất ở
nhóm 1 là Ba(OH)2, chất ở nhóm 2 là H2SO4
+ Chất còn lại ở nhóm 1 là KOH
+ Chất còn lại ở nhóm 2 là HCl
Ba(OH)2 + H2SO4 -> Ba SO4 + 2H2O
D/d d/d r(trắng) l
<b>Bài tập 2</b>
<b>Hot ng 1</b>
<b>Ôn tập lại kiến thức cần nhớ</b>
1) Gọi tên , phân loại các chất trên
2) Trong các chất trên, chất nào t/d đợc
với:
a)D/d HCl.
b) D/d Ba(OH)2
c) D/d BaCl2
Viết các PTPƯ xảy ra.
<b>HS làm bài vào vở theo hớng dẫn kẻ bảng</b>
của GV
<b>Bài tập 3:</b>
Ho tan 9,2 g hh gồm Mg, MgO , cần vừa đủ
m gam d/d HCl 14,6% . Sau p/ thu đợc 1,12
lit khí ( KTC)
a. Tính % về khối lợng mỗi chất trong h/h
ban đầu.
b. Tính m?
c. Tớnh nng % ca d/d thu đợc sau p/
<b>GV gäi HS nêu hớng giải cho phần a </b>
<b>-GV ghi lại các bớc giải</b>
-Viết PTPƯ
- TÝnh nH2
PTP¦:
1) Mg(OH)2 + 2HCl -> MgCl2 + 2H2O
2) CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + H2O + CO2
3) K2SO4 + Ba(OH)2 -> Ba SO4 + 2KOH
4) K2SO4 + BaCl2 -> Ba SO4 + 2KCl
5) 2HNO3 + Ba(OH)2 -> Ba(NO3)2+ 2H2O
6) CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O
7) NaOH + HCl -> NaCl + H2O
8) P2O5 + 3Ba(OH)2 -> Ba3(PO4)2 + 3H2O
<i><b>Bµi tËp 3</b></i>
a) Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2 (1)
MgO + 2HCl -> MgCl2 + H2O (2)
nH2 = V : 22,4 = 1,12 : 22,4 = 0,05 mol
Theo PT(1) :
nMg =nMgCl2 =nH2 = 0,05 mol
mMg trong h/h =n . M = 0,05 . 24 = 1,2 gam
-> mMgO trong h/h = 9,2 – 1,2 = 8 gam
%Mg = (1,2: 9,2) . 100 = 13%
%MgO = 100% - 13% = 87%
b) Theo PT(1):
nHCl = 2 . nH2 = 2 . 0,05 = 0,1mol
<b>T</b>
<b>T</b>
<b>Công</b>
<b>thức</b> <b>Tên gọi</b> <b>Phân loại</b>
<b>Tác</b>
<b>dụng</b>
<b>với d/d</b>
<b>HCl</b>
<b>Tác dụng</b>
<b>với d/d</b>
<b>Ba(OH)2</b>
<b>Tác</b>
<b>dụng với</b>
<b>d/d</b>
<b>BaCl2</b>
1
2
3
4
5
6
7
Mg(OH)2
CaCO3
K2SO4
<i>Ba zơ (ko tan)</i>
<i>Muèi (ko tan)</i>
<i>Muèi (Tan)</i>
<i>Axit</i>
- Tõ nH2 -> TÝnh nMg -> mMg
- TÝnh ra mMgO -> TÝnh % vÒ khối lợng
mỗi chất
<b>HS làm bài</b>
<b>HS khác nhận xét sửa sai</b>
Tiến hành tơng tự phần a.
Hớng giải:
-TÝnh nHCl
- TÝnh nMgCl2 (1 +2) -> mMgCl2
- TÝnh k/l d/d sau p/
TÝnh C% cña MgCl2
nMgO = m: M = 8 : 40 = 0,2 mol
Theo PT(2):
nHCl = 2 . nMgO = 2 . 0,2 = 0,4 mol
-> nHCl cÇn ding = 0,1 + 0,4 = 0,5 mol
mHCl cÇn cã = 0,5 . 36,5 = 18,25 gam
-> md/d HCl = (mct . 100): C%
= (18,25. 100) : 14,6
c) nMgCl2 (1) = 0,05 mol
nMgCl2 (2) = nMgO = 0,2 mol
nMgCl2 (1+2) = 0,05 + 0,2 = 0,25 mol
mMgCl2 = 0,25 . 95 = 23,75 gam
md/d sau p/ = mh/h + md/dHCl –mH2
= 9,2 +125 – 0,05 . 2
= 134,1 gam
C%MgCl2 = (23,75 . 100) : 134,1
= 17,7% = 125 gam
<b>iv. dặn dò</b>
- Bài tập về nhà: 1,2,3(42 SGK)
<i>Ngày so¹n: 23/10/2009</i>
Thùc hành
<b>I. Mục tiêu</b>
- HS đợc củng cố các kiến thức đã học bằng thc nghim.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
<i>- Chuẩn bị cho mỗi lớp 4 nhóm làm Tno</i>
- Hoá chất: d/d NaOH, d/d FeCl3, d/d HCl, ds/d Cu SO4, d/d Na2SO4, d/d BaCl2, d/d
H2SO4, đinh sắt.
- iu ch Cu(OH)2 : Cho NaOH t/d Cu SO4, tạo Cu(OH)2 kết tủa và Na2SO4.Lọc d/d
sau p/ thu đợc Cu(OH)2
<b>III. hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp </b>
<b>2. Kiểm tra </b>
1. KiÓm tra s chn bÞ cđa HS
2. Nêu các t/c hh của ba zơ
3. Nêu c¸c t/c hh cđa mi.
<i> HS viết lên bảng các tính chất hóa học của bazơ và muối</i>
<i><b>3. Bài mới</b></i>
<b>Hot ng ca GV v HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>GV híng dÉn HS lµm thÝ nghiƯm</b>
<b>HS lµm Tno theo híng dÉn cđa GV vµ SGK</b>
- Quan sát hiện tợng
- Giải thích hiện tợng.
- ViÕt PTHH
<b>GV ®i kiĨm tra, híng dÉn tõng nhóm</b>
<i>Tiến hành tơng tự Tno 1</i>
<b>HS báo cáo kết quả -> Rót kÕt ln vỊ t/c hh</b>
cđa ba z¬
<i><b>I. TiÕn hành thí nghiệm</b></i>
<i><b>1. Tính chất hoá học của bazơ:</b></i>
<i>Thớ nghim 1 : Nat ri hi đ ro xit t/d muối</i>
- Hiện tợng: Xuất hiện chất ko tan mu nõu
- Giải thích: P/ tạo thành Fe(OH)3 ko tan
3NaOH + FeCl3 -> 3NaCl + Fe(OH)3
d/d d/d d/d r
<i>Thí nghiệm 2: Đồng (II) hi đ ro xit t/d a xit</i>
- Hiện tợng:Cu(OH)2 bị hoµ tan thµnh d/d
mµu xanh lam
- Giải thích h/t :Cu SO4 t/d với d/d a xit
sinh ra d/d muối đồng màu xanh lam
Cu(OH)2 + 2HCl -> CuCl2 + H2O
r d/d d/d l
<b>Hoạt động 1</b>
<b>Lµm thÝ nghiƯm vỊ tÝnh chÊt hãa häc cđa baz¬</b>
<b>Hoạt động 2</b>
Thí nghiệm 3,4,5 tiến hành tơng tự T/n 1
<b>HS lµm thÝ nghiƯm theo híng dÉn SGK</b>
<b>GV theo dõi uốn nắn HS</b>
Nêu h/t và giải thích h/t
<b>=> HS báo kết qu¶, rót kÕt ln vỊ t/c hh cđa</b>
mi
<i><b>2. TÝnh chÊt ho¸ häc cđa mi:</b></i>
<i>ThÝ nghiƯm 3 : Đồng (II) sun fat t/d với kim</i>
loại
- Hiện tợng:
+ Có kim loại màu đỏ bám ngồi dây sắt +
D/d ban đầucó màu xanh lam bị nhạt dần
- Giải thích h/t:
+ Sắt đã đẩy đồng ra khỏi đồng sun fat
+ Một phần sắt bị hoà tan
Fe + Cu SO4 -> Fe SO4 + Cu
r d/d d/d r
<i>ThÝ nghiÖm 4 Ba ri clo rua t/d muèi</i>
- Hiện tợng: Xuất hiện kết tủa trắng lắng
xuống đáy ống nghiệm
- Giải thích h/t: P/ tạo thành Ba SO4 ko tan
BaCl2 + Na2 SO4 -> Ba SO4 + 2NaCl
D/d d/d r d/d
<i>ThÝ nghiƯm 5: Bariclorua t/d víi axit</i>
-Hiện tợng: Xuất hiện kết tủa trắng lắng
xuống ỏy ng nghim.
- Giải thích: P/ tạo Ba SO4 ko tan trong axit
BaCl2 + H2SO4 -> Ba SO4 + 2HCl
D/d d/d r d/d
<i><b>II.Hoàn thành bản tờng trình </b></i>
HS làm bản tờng trình theo mẫu
<b>IV. Kim tra v đánh giá</b>
- GV nhËn xÐt bi thùc hµnh.
- Cho HS vƯ sinh líp häc, thu dän dơng cơ.
<b>V. DỈn dò</b>
- Hoàn thành bản tờng trình
<i>Ngày soạn: 27/10/2009</i>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Kiểm tra những kiến thức trọng tâm của phần ba zơ và muối để đánh giá k/q học tập
- RÌn lun khả năng t duy và tính tự giác của HS.
<b>II. Tiến trình bài kiểm tra</b>
1. n nh lp: KTSS
2. Phỏt đề KT:
a. phần trắc nghiệm
<b>Hoạt động 3</b>
<i><b>Câu 1:</b> Có 3 lọ khơng nhãn, mỗi lọ đựng một trong 3 d/d là H2SO4 loãng, HCl, Na2SO4. Hãy</i>
tìm thuốc thử nhận biết từng d/d đựng trong mỗi lọ
Chọn đáp án đúng
A. Dùng quỳ tím, sau đó dùng d/d AgNO3
B. Dùng quỳ tím, sau đó dùng d/d BaCl2
C. Dùng d/d AgNO3 sau đó ding quỳ tím
D. Tất cả u ỳng
<i><b>Câu 2: HÃy điền các số 1, 2, 3, 4 chỉ hiện tợng và tính chất thích hợp vào ô trống trong bảng</b></i>
sau:
1. Chất tạo thành kết tủa trắng, không tan trong axit
2. Cht to thnh kết tảu đỏ nâu, tan đợc trong dung dịch axit
3. Chất tạo thành sủi bọt khí, chất rắn ban đầu tan dần
4.
<b>ThÝ nghiƯm</b> <b>HiƯn tỵng</b>
Nhá 2-3 giät BaCl2 và dung dịch CuSO4
Nhỏ 2-3 giọt dung dịch NaOH vào dung dịch MgCl2
Nhỏ 2-3 giọt dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3
Nhỏ 2-3 giọt dung dịch HCl vào CaCO3
b. phần tự luận
<i><b>Câu 3:</b><b>. Có các chất sau: Zn(OH)</b></i>2 , Zn SO4 , ZnO, ZnCl2 , Zn . H·y lËp 1 dÃy biến hoá gồm
các chất trên và viết các PTPƯ
<i><b>Câu 4:</b>. Ngêi ta trén 100 gam dung dÞch cã chøa 10,2 gam NaCl víi 170 gam dung dÞch</i>
AgNO3 10%
a. Tính khối lợng kết tủa tạo thành sau phản øng
b. Tính nồng độ phần trăm các chất cịnn lại sau khi tỏch b kt ta?
<b>III. Đáp án và biểu ®iĨm</b>
<b>C©u 1 (1 ®iĨm)</b>
B. đúng 1 im
<b>Câu 2 (2 điểm)</b>
<b>Thí nghiệm</b> <b>Hiện tợng và tính chất tạo thành</b>
Nhỏ 2-3 giọt BaCl2 và dung dịch CuSO4 1
Nhỏ 2-3 giọt dung dịch NaOH vào dung dịch MgCl2 4
Nhỏ 2-3 giọt dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3 3
Nhỏ 2-3 giọt dung dịch HCl vào CaCO3 2
<i><b>Câu 3: (3 điểm)</b></i>
Có thể lËp d·y biÕn ho¸ nh sau:
Zn -> ZnO -> Zn SO4 -> Zn(OH)2-> ZnCl2 Hoặc cách khác.
Lập đúng dãy biến hoá đợc 1 điểm. Viết đúng 4 PTHH đợc 2 điểm
<i><b>Câu 4:</b></i><b> ( 4 điểm)</b>
nNaCl (trong d/d tríc p/) =10,2 : 58,5 = 0,17 mol 0,25®
m
AgNO3 trong d/d tríc p/ = (170 . 10) : 100 = 17 gam 0,25®
n
a) NaCl + AgNO3 = AgCl + NaNO3 0,5®
Theo PTP¦: nNaCl p/ = nAgCl = 0,1 mol 0,5®
nNaCl d = 0,17 – 0,1 = 0,07 mol 0,5 ®
ChÊt kÕt tđa lµ AgCl
nAgCl =nNaNO3= nAgNO3 = 0,1 mol
mAgCl = 0,1 . 143,5 = 14,35 gam 0,5đ
b) Sau khi tách bỏ kết tủa , trong d/d có NaCl d, NaNO3 tạo thành
mNaCl d = 0,07 . 58,5 = 4,095 gam 0,25đ
mNaNO3 tạo thành = 0,1 . 85 = 8,5 gam 0,25 ®
md/d sau p/ = md/d NaCl + md/d AgNO3 - mAgCl
= 100 + 170 - 14,35 = 255,65 gam 0,5 ®
C%NaCl = 4,095 : 255,65 . 100 = 1,6 % 0,25 ®
C% NaNO3 = 8,5 : 255,65 . 100 = 3,32 % 0,25đ
<i>Ngày soạn: 30/10/2009 </i>
<b>Chơng II</b>
<b>Kim lo¹i</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
HS biÕt:
- Một số t/c vật lí của KL nh: Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim. Một số ứng
dụng của KL trong đời sống SX
- Kĩ năng: Biết thực hiện thí nghiệm đơn giản, quan sát, mô tả hiện tợng, nhận xét và
rút ra KL về t/c vật lí
- BiÕt liªn hƯ t/c vËt lÝ, t/c hh víi mét sè øng dơng cđa KL
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
4 nhóm HS làm thí nghiệm
- Dây nhơm, hịn than, dây đồng, dây sắt
- Búa, đèn cn
- D/cụ thử tính dẫn điện (mạch hở)
<b>III. Hot động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. Bµi míi</b>
<b>Hoạt động của giáo viên và HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>HS lµm TN theo nhãm</b>
-Dïng búa đập vào đoạn dây nhôm
Lấy búa đập vào một mẩu than
Quan sát, n/x h/t, giải thích
<i>(-Dây nhôm chỉ bị dát mỏng do KL có tính dẻo</i>
<i>-Than bị vỡ vụn do than ko có tính dẻo( có tính</i>
<i>dòn)</i>
<b>GV Cho HS quan s¸t c¸c mÉu:</b>
Giấy gói kẹo làm bằng nhơm
<i><b>I. TÝnh dỴo</b></i>
<b>GV híng dÉn HS sư dơng d/cơ thư tÝnh dÉn ®iƯn</b>
cđa kim lo¹i.
<b>HS thùc hiƯn:</b>
Nèi m¹ch hë b»ng KL
Nèi b»ng giÊy kh«..
<i>Nhận xét hiện tợng (dây KL làm mạch kín- Đèn</i>
<i>sáng, giấy ko dẫn điện -> mạch hở, đèn ko sáng)</i>
<b>GV: ? Trong thùc tÕ, d©y dÉn thêng lµm b»ng</b>
<i>những KL nào? ( KL nhụm, ng)</i>
<i>? Các KL khác có tính dẫn điện ko? (Có nhng khả</i>
<i>năng dẫn điện khác nhau)</i>
HS rót ra KL:
<b>GV: bỉ sung mét số thông tin nh SGK</b>
<b>HS: làm thí nghiệm theo hớng dẫn SGK</b>
Nhận xét hiện tợng, giải thích
<i>(H/t: Phần dây thép ko tiếp xúc với ngọn lữa cũng</i>
<i>nóng lên. Giải thích: Do thÐp cã tÝnh dÉn nhiÖt)</i>
<b>GV: Làm Tno vi dõy ng, dõy nhụm, ta cng</b>
thấy hiện tợng tơng tự
<b>HS: Nêu nhận xét</b>
<b>GV: Bổ sung thông tin nh SGK</b>
<b>GV thuyÕt tr×nh:</b>
Quan sát đồ trang sức bằng bạc, vàng…ta thấy
trên bề mặt có vẻ sáng lấp lánh rất đẹp.. các KL
khác cũng có vẻ sáng tơng tự
<b>HS nhËn xÐt: KL cã ¸nh kim</b>
GV bỉ sung nh SGK
<b>HS rút ra KL chungcủa bài</b>
<b>HS đọc phần “em có biết”</b>
<i><b>II. TÝnh dÉn ®iƯn</b></i>
<i>=> KL cã tÝnh dÉn ®iƯn</i>
<i><b>II. TÝnh dÉn nhiƯt</b></i>
<i>=> KL cã tÝnh dÉn nhiƯt </i>
<i><b>IV. ¸nh kim</b></i>
<i><b>KL: Kim lo¹i cã tÝnh dẻo, dẫn điện,</b></i>
<i>dẫn nhiệt tốt , cã ¸nh kim</i>
<b>IV. Kiểm tra và đánh giá: </b>
- HS nêu lại nội dung chính của bài
<b>V. Dặn dò</b>
- Bài tập vè nhà: 1,2,3,4,5 (SGK-tr48)
<i>Ngày soạn:30/10/2009</i>
Tiết 22:
<b>I. Mục tiêu</b>
- HS bit c t/c hh của K/loại nói chung: t/d với phi kim, với d/d a xit, với d/d muối.
- Biết rút ra tính chất hóa học bằng 2 cách: Nhớ lại các kiến thực đã biết từ lớp 8 và
ch-ơng 2 lớp 9.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
4 nhãm HS lµm thÝ nghiƯm/1 líp
- Hoá chất: Dây sắt( lõi phanh),d©y Zn, 2 mÈu Cu, d/d AgNO3, d/d Cu SO4, d/d AlCl3,
- Dụng cụ: 3 ống nghiệm có đánh số t/t, kẹp gỗ, ống hút, cốc t/t, đèn cồn ,bật lửa
- Đ/chế khí o xi để sẵn trong lọ thủy tinh.
<b>III. hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
- Nêu các t/c vật lí của kim loại và ứng dụng từ tính chất đó.
<b>3. Bµi míi</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>GV: Làm TN đốt sắt trong oxi </b>
<b>HS: Nªu hiện tợng, giải thích và viết PTPƯ:</b>
Sắt cháy trong oxi với ngọn lửa sáng chói, tạo
nhiều hạt nhỏ màu nâu ®en( Fe3O4)
<b>GV giíi thiƯu t/nghiƯm 2 : Na t/d víi khÝ Clo</b>
<b>GV: NhiỊu KL kh¸c ( Trõ Ag, Au, Pt) p/ víi</b>
o xi t¹o o xit
ë to cao, kim loại p/ với nhiều phi kim khác
tạo muối
<b>HS đọc K/luận SGK</b>
<b>GV gọi 1 HS nhắc lại t/c ny, ng thi gi</b>
HS viết PTPƯ minh hoạ
<i>GV cho HS lµm bµi lun tËp 1 (1 em lên</i>
bảng làm) N/xét, sửa sai
Hóy hoàn thành các PTHH theo các sơ đồ p/
sau:
? + HCl -> FeCl2 + ?
R + ? -> RCl2 + ?
R + ? -> R2(SO4)3 + ?
( R là kim loại có hoá trị tơng ứng ở mỗi PT)
<b>HS: làm thí nghiệm theo híng dÉn SGK (cho</b>
Zn hoặc Fe t/d với d/d Cu SO4) (KL màu đỏ
<i>bám vào dây kẽm, kẽm tan dần; màu xanh</i>
<i>của d/d CuSO4 nhạt dần => Zn đẩy Cu ra</i>
<i>khái muối)</i>
<b>HS: Làm thêm 2 t/nghiệm: </b>
Cho 1 dây Cu vào ống nghiệm đựng d/d
<i><b>1. T¸c dơng víi oxi</b></i>
VD:
3Fe + 2O2 To<sub> Fe3O4 </sub>
r k r
<i><b>2. T¸c dơng víi phi kim kh¸c:</b></i>
VD:
2Na + Cl2 -> 2NaCl
r k(vàng lục) r(trắng)
<i>Hầu hết các KL (trừ Ag, Au, Pt) phản ứng</i>
<i>với oxi ở to<sub> thờng hoặc t</sub>o<sub> cao, tạo thành oxit</sub></i>
<i>(thờng là oxit bazơ). ở to<sub> cao, kim loại phản</sub></i>
<i>ứng với nhiều phi kim khác tạo muối.</i>
<i><b>Phản ứng của kim loại với d/d axit</b></i>
<i>Mét sè kim lo¹i p/ víi d/d axit (H2SO4,</i>
<i>HCl,...) tạo muối và giải phóng hi®ro</i>
VD:
Mg + H2SO4 -> Mg SO4 + H2
2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2
<i><b>Ph¶n øng cđa kim lo¹i víi dung dÞch</b></i>
<i><b>muèi </b></i>
VD:
Zn + Cu SO4 -> Zn SO4 + Cu
R d/d d/d r
(lam nhạt) (xanh lam) (ko màu) (đỏ)
Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3)2 + 2Ag
R d/d d/d r
<b>Hot ng 1</b>
<b>phản ứng của kim loại với phi kim</b>
<b>Hot ng 2</b>
<b>phản ứng của kim loại với dung dịch axit</b>
<b>Hot động 3</b>
<i>sang màu xanh=> Cu đẩy Ag ra khỏi muối)</i>
Cho 1 dây Cu vào ống nghiệm đựng AlCl3
<i>(Ko có h/t gì xảy ra=> Cu ko đẩy đợc Al ra</i>
<i>khi h/c)</i>
Quan sát h/t, giải thích, viết PTHH
<b>GV: gọi đại diện các nhóm báo cáo k/q thí</b>
nghiƯm . Viết PT và nêu n/x
<b>GV: Vy ch cú KL mạnh mới đẩy đợc KL</b>
yÕu h¬n ra khái d/d muèi(trõ Na, K, Ba, Ca..)
<b>HS: đọc KL SGK</b>
(đỏ) (ko màu) (xanh) (trắng)
<i><b>KÕt luËn:</b></i>
Kim loại h/đ hh mạnh hơn (Trừ Na, Ba, Ca,
K ) có thể đẩy đợc KL h/đ hh yếu hơn ra
khỏi d/d muối, tạo thành muối mới và KL
mới.
<b>IV. Kiểm tra và đánh giá</b>
- HS nh¾c lại n/d chính của bài
- HS làm bài luyện tập 2- GV tỉ chøc cho HS n/x sưa sai
- Hoµn thành các PTPƯ sau:
Al + AgNO3 ---> ? + ?
? + Cu SO4 ---> Fe SO4 + ?
Mg + ? ---> ? + Ag
Al + Cu SO4 ---> ? + ?
<b>V. Dặn dò</b>
- Bài tập về nhà:2,3,4,5,6,7 SGK - tr51
<i>Ngày soạn: 06/11/2009</i>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- HS biết dãy hoạt động hoá học của kim loại, hiểu đợc dãy HĐHH của kim loại.
- Biết cách tiến hành nghiên cứu một số thí nghiệm đối chứng để rút ra KL hđ hh
mạnh, yếu và cách xắp xếp theo từng cặp. Từ đó rút ra cách xắp xếp của dãy.
- Biết rút ra ý nghĩa của dãy HĐHH của KL tữ các TN và p/ đã biết. Viết đợc các
PTHH c/minh cho từng ý nghĩa của dãy HĐHH của kim loại.
- Bớc đẫu vận dụng ý nghĩa của dãy HĐHH của KL để xét p/ cụ thể của KL với chất
khác có xảy ra khơng.
<b>II. đồ dùng dạy học </b>
- Hoá chất: 3 đinh sắt, d/d Cu SO4, 3 mẩu dây đồng, d/d Fe SO4,d/d AgNO3, mẩu Ag,
d/dHCl, Na, phenoltalein, nớc cất.
- Dụng cụ: 7 ống nghiệm có đánh số, 3 cốc tt( 2 cốc có đánh số1.1,1.2), kẹp gỗ, ống
hút
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>2. KiÓm tra bài cũ</b>
- Nêu các t/c hh chung của kim loại, viết PTPƯ minh hoạ
- Gọi HS chữa BT 2 SGK-51
<b>3. Bµi míi</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
<i><b>HS lµm Tno 1 theo híng dÉn cđa GV (ThÝ</b></i>
nghiªm 4 SGK )
- Cho 1 mẩu Na vào cốc 1 đựng nớc cất có
thêm vài giọt d/d fenolphtalein
- Cho 1 mẩu Fe vào cốc 2 đựng nớc cất có
thêm vài giọt d/d fenolphtalein
<i><b>1.ThÝ nghiÖm 1</b></i>
<i>-N/x:Na p/ với nứoc nên làm cho</i>
phenolphthalein đổi sang màu đỏ
2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
r l d/d k
<i>Ta xÕp: Na Fe.</i>
<b>Hoạt động 1</b>
<b>HS lµm Tno 2 theo sù híng dÉn cđa GV(ThÝ</b>
nghiƯm 1 SGK ):
- Cho 1 chiếc đinh sắt vào èng nghiÖm 1 cã
chøa 2 ml d/d Cu SO4
- Cho 1 mẩu dây Cu vào ống no 2 cã chøa
2ml d/d Fe SO4
<i><b>2. ThÝ nghiÖm 2</b></i>
N/x:
+ Sắt đẩy đồng ra khỏi d/d muối đồng
Fe + Cu SO4 -> Fe SO4 + Cu
r(Txám) d/d d/d r(đỏ)
+ Đồng ko đẩy đợc Fe ra khỏi d/d muối Fe
<i>=> Fe Cu. </i>
<b>GV: gọi đại diện các nhóm HS nêu h/t ở Tno</b>
1
- ViÕt PTP¦
- NhËn xÐt-> Rót kÕt ln
<b>HS lµm Tno3,4 theo híng dÉn SGK ( Tno 2,3</b>
SGK)
<b>GV gọi đại diện các nhóm nêu:</b>
- HiƯn tợng ở thí nghiệm 3.
- Viết PTPƯ
- Nêu n/x, k/luận.
<b>HS: thùc hiƯn</b>
<b>GV: gọi đại diện các nhóm HS nêu:</b>
HiƯn tợng Tno 4
Viết PTPƯ
Nhận xét , kết luận
<b>GV: Căn cử vào các kết luận ở Tno 1,2,3,4</b>
em hãy xắp xếp KL thành dãy theo chiều
giảm dẫn mức độ hoạt động hóa học.
( Na, Fe, H, Cu, Ag.)
<b>GV: Giới thiệu: căn cứ để xác định dãy hoạt</b>
động hố học của kim loại.
<b>GV: §a ra ý nghĩa của dÃy h/đ hh của KL và</b>
giải thích.
<b>GV cho mỗi nhóm HS làm 1 bài tập</b>
<i>Bài tËp1 : Cho Na vµo dd CuCl2, viết các</i>
PTPƯ xảy ra
(2 Na + 2H2O 2NaOH + H2
2NaOH + CuCl2 Cu(OH)2 + 2NaCl )
<i>Bµi tËp 2: Cho Na vµo dd HCl, viÕt các</i>
PTPƯ xảy ra
(Na + 2H2O 2NaOH + H2
Na + 2HCl NaCl + H2 )
<i>Bµi tËp 3: Cho Mg vµo dd cã chøa Cu(NO3)2,</i>
AgNO3 viÕt c¸ PTHH theo thø tù tríc sau
(p/ AgNO3 tríc, p/ Cu(NO3)2 sau)
<b>HS c¸c nhãm b¸o c¸o </b>
<i><b>3. ThÝ nghiÖm 3:</b></i>
<i>- N/x: Đồng đẩy đợc bạc ra khỏi d/d muối</i>
Cu + 2AgNO3-> Cu(NO3)2 + 2Ag
r(đỏ) d/d d/d r(trắng xám)
Bạc ko đẩy đợc đồng ra khỏi d/d muối
<i>Cu Ag.</i>
<i><b>4. ThÝ nghiÖm 4:</b></i>
<i>- NhËn xÐt: </i>
Sắt đẩy đợc hiđro ra khỏi axit
Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2
r d/d d/d k
Đồng ko đẩy đợc hiđro ra khỏi axit
<i>Fe, H, Cu </i>
<i>Tõ TN 1, 2, 3, 4 ta cã: Na Fe H Cu Ag.</i>
D·y HĐHH của một số kim loại:
<b>K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au</b>
<i><b>Dãy hoạt động hh của KL có ý nghĩa ntn?</b></i>
SGK
<b>IV. Kiểm tra và đánh giá</b>
<i>HS làm bài tập. Gọi HS n/x, sữa sai</i>
Cho các KL Mg, Fe, Cu, Zn, Ag, Au, KL nào t/d đợc với:
a. D/d H2SO4 lo·ng b. D/d FeCl2 c. D/d AgNO3
Viết các PTPƯ xảy ra
<b>V. Dặn dò</b>
- Bµi tËp vỊ nhµ: 1,2,3,4,5 SGK- tr54
<b>Hot ng 2</b>
<i>Ngày soạn: 06/11/2009</i>
<b>I. Mục tiªu</b>
HS biết c:
- Tính chất vật lí của nhôm
- Tính chất hoá học của nhôm: Nhôm có những t/c hh của KL nãi chung
- Biết dự đốn t/c hh của nhơm khi biết t/c của KL nói chung và các k/thức đã biết, vị
trí của nhơm trong dãy HĐHH, làm Tno k/tra dự đốn: Đốt bột nhơm, t/d với d/d H2SO4 lỗng,
t/d với d/d CuCl2
- Dự đốn nhơm có p/ với d/d kiềm ko và dùng Tno để k/tra dự đoán
- Viết đợc các PT HH biểu diễn t/c hh của nhụm (Tr p/ vi kim)
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
-Húa cht: d/d HCl, d/d AgNO3, d/d CuCl2, d/d NaOH, mẩu Fe, bột Al, 3 mẩu Al
- Dụng cụ: 5 ống nghiệm , 2 ống hút, cốc tt, đèn cồn.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp </b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
- Nêu các t/c vật lí của kim loại?( Ghi các t/c lên góc bảng phải)
- Dãy HĐHH của KL đợc xp xp ntn? Nờu ý ngha
- Chữa bài tËp 3 SGK-tr54
<b>3. Bµi míi</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>GV: Các em hãy quan sát: Lọ đựng bột</b>
nhôm, dây nhôm, đồng thời liên hệ đ/s hàng
ngày và nêu các t/c vt lớ ca nhụm v ng
dng ca nhụm?
<i><b>HS dự đoán các t/c hh của nhôm ( Có các t/c</b></i>
<i>hh của KL, vì nhôm là KL)</i>
<b>GV : Vậy bằng các thí nghiệm các em hÃy</b>
KT các dự đoán của mình
<b>HS làm thí nghiệm rắc bột nhôm trên ngọn</b>
la ốn cồn (dùng ống hút) – Quan sát h/t,
<i>viết PTPƯ(Nhôm cháy sáng tạo chất rắn</i>
<i>màu trắng</i>
<b>I. TÝnh chÊt vật lí </b>
SGK
<b>II. Tính chất hoá học</b>
<i><b>1. Nhôm có những t/c hh của kim loại ko?</b></i>
<i>a) Phản ứng của nhôm víi phi kim:</i>
4Al + 3O2 to<sub> 2Al2O3 </sub>
trắng ko màu tr¾ng
2Al + 3Cl2 -> 2AlCl3
r k r
<i>Nhôm p/ với oxi tạo oxit và p/ với nhiều pk</i>
<i>khác nh S, Cl2 .. tạo muối</i>
<i>b) Phản ứng cđa nh«m víi d/d axit</i>
Nh«m cã p/ víi d/d a xitnh HCl, H2SO4
<i>Chú ý: Nhôm ko t/d với H2SO4 đặc nguội và</i>
HNO3 đặc, nguội
<b>GV giới thiệu đồ dùng bằng nhôm đợc bảo vệ</b>
bëi líp nh«m oxit.
<b>GV nêu: Nhơm t/d oc vi nhiu phi kim</b>
khác nh Cl2, S...
Gọi HS lên bảng viết PTPƯ
<b>HS làm t/no</b>
-Cho 1 dõy nhụm vo ụ1 đựng d/d HCl
-Cho 1 dây nhôm vào ô2 đựng d/d CuCl2
<b>Hoạt động 1</b>
<b>Tính chất vật lý</b>
-Cho 1 dây nhôm vào ô3 đựng d/d AgNO3
-> Quan sát
<b>GV Gäi HS nêu h/t ở ô/no1 và KL, viết PTP</b>
<b>GV Bổ sung thông tin</b>
<b>HS nêu h/t ở ô2,ô3 và nêu KL, viết PTPƯ</b>
<b>HS kết luận về t/c hh của nhôm (trả lời cho</b>
dự đoán ban đầu)
<b>HS làm Tno </b>
- Ô4 Cho dây nhôm vào d/d NaOH
- Ô5 Cho dây sắt vào d/d NaOH
GV gọi HS nêu h/t
=> Ko nờn sử dụng đồ dùng bằng nhôm để
đựng d/d kiềm.
<b>GV chèt lại các t/c hh của nhôm.</b>
<b>HS kể các ứng dụng cđa nh«m trong thùc tÕ</b>
<b>GV sử dụng tranh vẽ để thuyt trỡnh v cỏch</b>
SX nhôm
<i>c) Phản ứng của nhôm với d/d mi</i>
Nh«m p/ víi nhiỊu muèi cña KL h/đ yếu
hơn
2Al + 3CuCl2 -> 2AlCl3 + 3Cu
r (trắng) d/d (x.lam) d/d r(đỏ)
Al + 3AgNO3 -> Al(NO3)3 + 3Ag
<i><b>III . øng dông</b></i>
SGK
<i><b>IV. Sản xuất nhôm: 5p</b></i>
<i>- Nguyên liệu: Quặng bô xit( T/phần chủ</i>
yếu là Al2O3)
<i>- Phơng pháp: Điện phân hh nóng chảy của</i>
nhôm oxit và criolit:
2Al2O3 c riolit<sub> 4Al + 3O2 </sub>
điện phân nóng chảy
<b>IV. Kim tra v ỏnh giỏ</b>
1. HS nhắc lại n/d chÝnh cđa bµi
<i> 2. Bài tập: HS làm bàig tập. GV tổ chức cho HS n/x, sữa sai</i>
Có 3 lọ bị mất nhàn, mỗi lọ đựng 1 trong các KL sau: Al, Ag, Fe
Em hãy trình bày p/p hh để phân biệt các KL trên
<b>V. Dăn dò</b>
- Bài tập về nhà: 1,2,3,4,5,6 SGK-tr58
<b>I. Mục tiêu</b>
- Biết dự đoán tính chất vật lí và tính chất hóa học của sắt. Biết liên hệ tính chất của sắt
và vị trí của sắt trong dÃy HĐHH.
- Biết dùng thí nghiệm và sử dụng kiến thức cũ để kiểm tra dự đốn và kết luận về tính
chất hóa học của sắt.
- Viết đợc các PTHH minh họa cho các tính chất hóa học của sắt.
<b>II. §å dïng dạy học</b>
- Hóa chất: Khí Clo, Sắt
- Dng c: ốn cồn, bình thủy tinh đựng khí clo (có chứa cát)
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1 .ổn định lớp </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
- Nêu các t/c hh của nhôm, viết các PTPƯ minh họa
<b>Hoạt động 3</b>
<b>øng dông</b>
- Chữa bài 2 SGK-58
<b>3. Bài mới</b>
<b>Hot động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>HS liên hệ thực tế và nêu t/c vật lí của Fe </b>
<b>HS đọc li t/c vt lớ trong SGK</b>
<b>GV: Sắt có những t/c hh của KL, các em hÃy</b>
nêu các t/c hh của Fe và viết PTPƯ minh họa
<b>GV mô tả thí nghiệm sắt cháy trong khí clo</b>
<i>(h/t: st chỏy sỏng chúi tạo khói màu nâu đỏ)</i>
<b>GV: ë to cao, s¾t p/ với nhiều pk khác nh: S,</b>
Br2 ... tạo thành muối FeS, FeBr3...
<b>I. TÝnh chÊt vËt lÝ</b>
SGK
<b>II. TÝnh chÊt hãa häc</b>
<i><b>1. T¸c dơng víi phi kim. </b></i>
<i>a.T¸c dơng víi o xi:</i>
3Fe + 2O2 to<sub> Fe3O4</sub>
r k r
<i>b.T¸c dơng víi p/k kh¸c</i>
T¸c dơng víi clo
2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3
r k r
<b>HS nêu lại t/c 2 và viết PTPƯ</b>
<i><b>GV</b>: Lu ý:</i>
Fe ko t/d vi HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc
nguội
? Viết PTHH Fe t/d HNO3 và H2SO4 c
núng
<b>HS nêu lại t/c 2 và viết PTPƯ</b>
<b>HS rút kÕt ln t/c hh cđa s¾t</b>
<b>GV Lu ý vỊ hóa trị của Fe </b>
<i><b>2. Tác dụng với d/d axit</b></i>
Fe + H2SO4 -> Fe SO4 + H2
r d/d (lo·ng) d/d k
Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2
Fe + Cu SO4 -> Fe SO4 + Cu
r(Txám) d/d d/d r(đỏ)
Fe + 2AgNO3 -> Fe(NO3)2 + 2Ag
r d/d d/d r
<i>KÕt luËn: S¾t cã nh÷ng t/c hh cđa KL</i>
<b>IV. Kiểm tra và đánh giá</b>
<i><b> - ViÕt c¸c PTHH biĨu diƠn c¸c chun hãa sau: </b></i>
FeCl2 FeNO3 Fe
Fe
FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
- GV cho 1 HS làm trên bảng - Tỉ chøc cho c¸c em kh¸c n/x sưa sai.
<b>V. Dặn dò</b>
<b>Hot ng 1</b>
<b>Tớnh cht vt lý</b>
Bài tËp vỊ nhµ: 1, 2, 3, 4, 5 (SGK - tr60)
<i>Ngày soạn:17/11/2009</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
<b> Sau bµi häc học sinh biết:</b>
- Gang là gì, thép là gì? Tính chÊt vµ mét sè øng dơng cđa gang vµ thÐp
- Nguyên tắc và nguyên liệu sản xuất gang, thép.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- S dng cỏc kin thc v gang v thộp vo thc t i sng
- Viết dợc các PTHH chính xảy ra trong quá trình luyện gang, thép.
<b>3. Thỏi :</b>
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ, sử dụng hợp lý kim loại sắt.
<b>II. dựng dy hc</b>
- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.
- Mẫu vật: Gang, thÐp.
- Tranh vẽ: Sơ đồ lò luyện gang.
- Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân, quan sát thực tế.
<b>Iii. hoạt động dạy học</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
1. HÃy nêu tính chất hóa học của sắt, viết PTHH minh häa?
2. Lµm bµi tËp sè 2
<b>3. Bµi míi</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<i><b> Hợp kim của sắt</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Ni dung</b>
GV: Giới thiệu hợp kim là gì?
GV: Cho học sinh quan s¸t mÉu vËt
? Dựa vào hiểu biết thực tế và kiến thức đã
học em hãy cho biết
? Gang là gì?
? Thép là gì?
? HÃy nêu những điểm giống và khác nhau
của gang và thép?
? gang và thép có những ứng dơng g×?
- Thép là hợp kim của sắt với một số ngun
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<b>S¶n xuÊt gang , thÐp</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
GV:Phát phiếu học tập cho các nhóm
HÃy trả lời các câu hỏi sau:
a. Nguyên liệu sản xuất gang, thép
b. Nguyên tắc sản suất gang thép.
c. Các giai đoạn trong quá trình sản xuất
gang thép
d. Các PTHH cơ bản trong quá trình sản
xuát gang thÐp?
HS các nhóm hoạt động trong 10’
Đại diện các nhóm báo cáo
Các nhóm khác bổ sung
GV: Chuẩn kin thc
<b>1. Sản xuất gang</b>
- Nguyên liệu: Quặng sắt, than cốc, không
khí giàu oxi
- Nguyờn tc: Dựng CO kh st ở nhiệt độ
cao
- PTHH chÝnh:
C(k) + O2 (k) CO2 (k)
CO2(k) + C (r) 2CO(k)
CO(k) + Fe2O3 (r) Fe(r) + CO2 (k)
<b>2. Sản xuất gang</b>
- Nguyên liệu: Gang và sắt phế liƯu
- Ngun tắc: Oxi hóa phi kim và kim loại
để tạo rs một số nguyên tố C, Si…
- PTHH chÝnh:
Fe(r) + O2 (k) FeO (r)
FeO(r) + Si (r) Fe(r) + SiO2(r)
FeO(r) + Mn (r) Fe(r) + MnO2 (r)
<b>iv. kiểm tra và đánh giá</b>
- Tính khối lợng gang chứa 95% sản xuất đợc từ 1,2 tấn quặng hematit có chứa 85%
Fe2O3, biết rằng hiệu suất của quá trình là 80%.
<b>v. dặn dò</b>
- Làm BTVN: 5,6
<i>Ngày soạn: 22/11/2009</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1.Kiến thức: Sau bài học học sinh biết:</b>
- Khái niệm về sự ăn mòn kim loại.
- Nguyờn nhân làm kim loại bị ăn mòn và các yếu tố ảnh hởng đến sự ăn mịn. Từ đó
biết cách bảo vệ các đồ vật làm bằng kim loại khỏi sự ăn mịn.
- BiÕt liªn hƯ các hiện tợng trong thực tế về sự ăn mòn kim loại những yếu tố ảnh hởng
và bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn.
- Bit thc hin cỏc thớ nghiệm nghiên cứu về các yếu tố ảnh hởng đến sự ăn mịn kim
loại. Từ đó đề xuất biện pháp bo v kim loi.
<b>3.Thỏi :</b>
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ , sử dụng hợp lý kim loại sắt.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.
- HS: chuẩn bị thí nghiệm: ảnh hởng của các chất trong môi trờng dến sự ăn mòn
kim loại
<b>Iii. dựng dy hc</b>
<b>1. n nh lp</b>
<b>2.Kim tra bi c</b>
- Thế nào là hợp kim? So sánh thành phần, tính chất, ứng dụng của gang và
thép?
- Nêu nguyên liệu, nguyên tắc sản xuất gang ? ViÕt PTHH minh häa?
<b>3. Bµi míi</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<i><b> Hợp kim của sắt</b></i>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
GV: Cho học sinh quan sát các đồ dùng bị gỉ
- Hãy nêu khái niệm của sự ăn mòn kim loại?
GV: Kết luận v s n mon kim loi
GV: Giải thích nguyên nhân của sự ăn mòn
kim loại?
- Sự phá hủy kim loại, hợp kim do tác dụng
hóa học của môi trờng dợc gọi là sự ăn mòn
<i><b>Hot ng 2</b></i>
<i><b>Nhng yếu tố ảnh hởng đến sự ăn mòn kim loại</b></i>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
GV: yêu cầu HS quan sát các thí nghiệm đã
chuẩn bị trớc
- H·y nªu nhËn xét?
- HÃy kết luận các hiện tợng trên?
GV: thuyt trỡnh ở nhiệt độ cao sự ăn mòn
kim loại xảy ra nhanh hn.
- ảnh hởng của các chất trong môi trờng:
- Sự ăn mòn kim loại không xảy ra hoặc xảy
ra nhanh hay chËm phơ thc vµo thành
phần môi trờng mà nó tiếp xúc
<i><b>Hot ng 3</b></i>
<i><b>Lm th nào để đồ vật bằng kim loại không bị ăn mịn</b></i>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
HS: Th¶o ln theo nhãm:
- Vì sao phải bảo vệ kim loại để các đồ vạt
bằng kim loại khơng bị ăn mịn?
- Hãy nêu các biện pháp chính để bảo vệ kim
loại khỏi bị ăn mịn?
Học sinh đọc phần em có biết: Qui trình bo
v mt s mỏy múc.
Biện pháp:
- Không cho kim loại tiếp xúc với môi
tr-ờng:
+ Sơn, mạ kim loại
+ Tra dÇu mì...
<b>IV. Kiểm tra và đánh giá</b>
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại một số nội dung chính của bài.
<b>V. Dặn dò</b>
- BTVN: 2,4,5 SGK
<i>Ngày soạn:22/11/2009</i>
<b>Luyện tập chơng II</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1.Kiến thức</b>
- Hc sinh đợc ôn tập, hệ thống lại kiến thức cơ bản. So sánh tính chất của nhơm và sắt
với tính cht chung ca kim loi .
<b>2.Kỹ năng</b>
- Bit vn dng ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại để xét và viết PTHH.
- Vận dụng để làm bài tập định tính và định lợng.
<b>3.Thái độ</b>
- Gi¸o dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ , sử dụng hợp lý kim loại sắt.
<b>II. dựng dy hc</b>
- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.
- HS: Ôn tập các kiến thức trong chơng
<b>Iii. hot ng dy hc:</b>
<b>1. ổn định tổ chức</b>
<b>2. Bài mới</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>TÝnh chÊt hãa häc cđa kim lo¹i</b>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
? Nhắc lại dãy hoạt động hóa học
của kim loại?
? Lµm bài tập 1(SGK)
Làm bài tạp 3 (SGK)
<b>1. Dóy hot ng hóa học của kim loại </b>
K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au
- Mức độ hoạt động của kim loại giảm dần từ trái qua
phải
Bµi tËp 1:
3Fe(r) + 2O2(k) t<sub> Fe3O4 (r)</sub>
2Na(r) + Cl2(k) t<sub> NaCl (r)</sub>
Zn(r) + 2HCl(dd) ZnCl2(dd) + H2 (k)
Fe(r) + CuCl2 (dd) FeCl2(dd) + Cu (k)
Bài tập 3: Chọn C.Giải thÝch:
- C, D không tác dụng HCl C,D đứng sau H2
- B tác dụng với muối A giải phóng A B đứng trớc A
- D tác dụng với muối C giải phóng C D đứng trớc
C
? TÝnh chất hóa học của nhôm và
sắt có gì giống và kh¸c nhau?
? Thế nào là sự ăn mịn kim loại ?
? Những yếu tố nào ảnh hớng đến
sự ăn mòn kim loại?
? Nh÷ng biƯn pháp bảo vệ kim
loại không bị ăn mòn?
<b>2.Tính chất hóa học của nhôm và s¾t:</b>
* Gièng nhau:
- Nhơm và sắt đều có tính chất hóa họpc của kim loại.
- Nhơm và sắt đều khơng phản ứng với H2SO4và HNO3
đặc nguội
* Kh¸c nhau:
- Nhôm phản ứng với kiềm, sắt không phản ứng với
kiềm.
- Trong các hợp chất nhôm có hóa trị III, sắt có hóa trÞ
II,III
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<i><b> Bài tập</b></i>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
? ViÕt PTHH thùc hiện
chuỗi biến hóa sau:
Al 1<sub> Al2O3 </sub>2
AlCl3 3<sub> Al(OH)3 </sub>4
Al2O3 5<sub> Al</sub> 6
Al2O3 7 <sub> Al(NO3)3</sub>
<b>1.Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa:</b>
1. 2Al (r) + 3H2SO4 (dd) Al2(SO4)3 (dd) + 3H2 (k)
2. Al2(SO4)3 (dd) + 3BaCl2 (dd) BaSO4 (r) + 2AlCl3 (dd)
3. AlCl3 (dd) + KOH (dd) Al(OH)3 (r) + 3KCl (dd)
4. Al(OH)3 (r) Al2O3 (r) + H2O (k)
5. 2Al2O3 (r) 4Al (r) + 3O2 (k)
6. 4Al (r) + 3O2 (k) Al2O3(r)
7. Al2O3 (r) + 6HNO3 (dd) Al(NO3)3(dd) + 3H2O (l)
Bài tập 5(SGK):
Gọi khối lợng mol của kim loại A là: a
PTHH: 2A + Cl2 2ACl
Theo PT: 2mol A t¹o ra 2 mol ACl
VËy a g (a + 35,5) g
9,2g 23,4 g
23,4.a = 9,2 .(a + 35,5)
a = 23
Vậy kim loại ú l Na
<b>IV. Kim tra v ỏnh giỏ</b>
- Nhắc lại toàn bộ bài học
<b>V. Dặn dò</b>
- BTVN: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.
- Chuẩn bị bài thực hành.
<i>Ngày soạn:29/11/2009</i>
<b>Thực hành</b>
- Khắc sâu kiến thức của nhôm và sắt.
<b>2.Kỹ năng:</b>
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hành hóa học, khả năng làm thực hành hóa học.
<b>3.Thỏi :</b>
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức sử dụng hợp lý, tiÕt kiƯm, cÈn thËn trong thùc
hµnh vµ häc tËp hãa häc.
<b>II. đồ dùng dạy học</b>
- GV: Chuẩn bị dụng cụ hóa chất để thực hiện thực hành thí nghiệm theo nhóm.
- Dụng cụ: Đèn cồn, giá sắt, kẹp gỗ, ống nghiệm, giá ống nghiệm, nam châm.
- Hóa chất: Bột nhôm, bột sắt, bột lu huỳnh, dd NaOH.
<b>iii. hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2.KiĨm tra bµi cị</b>
1. ThÕ nµo là hợp kim? S sánh thành phần, tính chất, ứng dụng của gang và
thép?
2. Nêu nguyên liệu, nguyên tắc sản xuất gang ? Viết PTHH minh họa?
<b>3. Bài mới</b>
<i><b>Hot động 1 </b></i>
<b>ổn định tổ chức lớp</b>
- GV: Nªu mơc tiêu của bài thực hành,
- Kim tra s chun b dụng cụ, hóa chất của các tổ.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<b>TiÕn hµnh thÝ nghiÖm</b>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
ThÝ nghiÖm 1: Tác dụng của nhôm với oxi:
GV: Đa bảng phụ hớng dẫn các bớc tiến hành
thí nghiệm
- Rc bt nhụm lờn ngọn lửa đèn cồn
? Quan sát hiện tợng viết PTHH?
ThÝ nghiệm 2: Tác dụng của sắt với lu huỳnh:
GV: Đa bảng phụ hớng dẫn các bớc tiến hành
thí nghiệm:
- LÊy mét th×a nhỏ hỗn hợp sắt vµ bét lu
huúnh ( Theo tû lƯ 7 : 4 vỊ khèi lỵng)
- Đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn
? Quan sát hiện tợng viết PTHH?
Thí nghiệm 3: Nhận biết kim loại nhơm và
sắt đựng trong 2 lọ không dán nhãn:
? Theo em nhËn biết 2 kim loại này nh thế
nào?
GV: nghe bổ sung ý kiến của HS
GV: Đa bảng phụ hớng dẫn các bớc tiến hành
thí nghiệm
- Nh vo 2 ng nghim 2-3 ml dd NaOH.
Nếu ống nghiệm nào có bọt khí bay lên là
ống nghiệm đó đựng Al
ThÝ nghiƯm 1: Tác dụng của nhôm với O2
HS quan sát và nêu hiện tợng
Thí nghiệm 2: T¸c dơng cđa sắt với lu
huỳnh:
HS quan sát và nêu hiện tợng
Thớ nghim 3: Nhn bit kim loi nhụm và
sắt đựng trong 2 lọ không dán nhãn:
- HS: các nhóm làm thí nghiệm theo nhóm
? Quan sát hiện tợng viết PTHH?
<i><b>Hot ng 3</b></i>
STT Tên thí nghiệm Hiện tợng Kết luận PTHH
1
2
3
<b>iv. kim tra và đánh giá</b>
- NhËn xÐt bi thùc hµnh.
- Thu bản tờng trình chấm lấy điểm hệ số 1.
<b>V. Dặn dò</b>
- Thu dọn phòng thực hành.
- Tiết sau học chơng 3.
<i>Ngày soạn: 29/11/2009</i>
<b>Chơng III</b>
<b> Phi kim. Sơ lợc về bảng tuần hoàn </b>
<b>các nguyên tố hóa học</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
<b>1.KiÕn thøc: </b>
- BiÕt mét sè tÝnh chÊt vËt lý cña phi kim.
- BiÕt mét sè tÝnh chÊt hãa häc cña phi kim.
- Biết đợc phi kim cú mc hot ng khỏc nhau.
<b>2.Kỹ năng:</b>
- Bit sử dụng những kiến thức dã biết để rút ra các tính chất vật lý, hóa học của phi
kim.
- ViÕt c¸c PTHH thĨ hiƯntÝnh chÊt hãa häc cđa phi kim.
<b>3.Thái :</b>
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức sử dụng hợp lý, tiết kiệm, cẩn thận trong thực
hành và học tập hóa học.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Dng c: dụng cụ điếu chế khí H2
Lọ đựng khí Clo
- Hãa chÊt: H2 , Cl2 , qu× tÝm.
<b>IV. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ</b>
- Nªu tÝnh chÊt hãa häc cđa phi kim? ViÕt PTHH minh häa.
<b>3. Bµi míi</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
GV : yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK
- ở điều kiện thờng phi kim tồn tại ở 3 trạng
thái: Rắn, lỏng, khí. Phần lớn không dẫn
điện, dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy thấp,
một số độc.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<b> TÝnh chÊt ho¸ häc</b>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
HS : Hoạt động nhóm:
? ViÕt tÊt cả các PTHH mà em biết mà có phi
kim tham gia?
GV: Đa cho các lớp quan sát bài làm của các
nhóm?
GV: Nhận xét và kết luận
GV: Giới thiệu thí nghiệm cho clo tác dụng
với hiđro
GV: thông báo nhiều phi kim khác cũng tác
dụng với hiđro tạo thành chất khí.
? HÃy nêu nhận xét
? HÃy mô tả lại thí nghiệm lu hnh t¸c dơng
víi oxi
GV: Thơng báo mức độ hoạt động đợc căn cứ
vào khả năng và mức độ hoạt động ca phi
kim vi kim loi.
<b>1. Tác dụng với kim loại:</b>
- Phi kim t/d với kim loại tạo thành muối:
2Na(r) + Cl2 (k) t<sub> 2 NaCl (r) </sub>
- Oxi tác dụng với kim loại tạo thành oxit
3Fe(r) + 2O2 (k) t<sub> Fe3O4 (r)</sub>
<b>2. Tác dụng với hiđro:</b>
- Oxi tác dụng với hiđro:
2H2 (k) + O2 (k) H2O(l)
- Clo tác dụng với hiđro:
2H2 (k) + Cl2 (k) H2O(l)
<b>3. T¸c dơng víi oxi:</b>
S(r) + O2 (k) SO2 (k)
<b>4. Mức độ hoạt động hóa học của phi</b>
<b>kim:</b>
<b>IV. Kiểm tra và đánh giỏ</b>
1. HÃy viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa.
H2S
S SO2 SO3 H2SO4 K2SO4 BaSO4
FeS H2S
2. Hỗn hợp A gồm 4,2 g bột sắt và 1,6g lu huỳnh . Nung hỗn hợp A trong điều kiện
khơng khí thu đợc chất rắn B. Cho dd HCl tác dụng d với chất rắn B thu đợc khí C.
a. ViÕt PTHH
b. TÝnh % vỊ thĨ tÝch cđa hỗn hợp khí C
<b>V. Dặn dò</b>
- Làm bài tập về nhà.
- Nghiên cứu trớc bài mới.
<i>Ngày soạn: 04/12/2009</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1.Kiến thøc: </b>
- BiÕt mét sè tÝnh chÊt vËt lý cña clo.
- BiÕt mét sè tÝnh chÊt hãa häc cña clo: Cã mét sè tÝnh chÊt cđa phi kim vµ còn có một
số tính chất khác: Tác dụng với nớc.
<b>2.Kỹ năng:</b>
- Biết dự đoán tính chất hóa học của clo.
- BiÕt c¸c thao t¸c thÝ nghiƯm.
- ViÕt c¸c PTHH minh họa.
<b>3.Thỏi :</b>
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức sử dụng hợp lý, tiết kiệm, cẩn thận trong thực
hành và học tập hóa học.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bng phụ, giấy hoạt động nhóm.
- Dơng cơ thÝ nghiƯm, hãa chÊt lµm thÝ nghiƯm: Cl2, H2 ,O2, NaOH,H2O
<b>IV. Hoạt động dy hc</b>
<b>1. n nh lp</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ</b>
1. Nêu tính chÊt hãa häc cđa phi kim?
2. Lµm bµi tËp sè 2.
<b>3. Bµi míi</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<i><b> Tính chất vật lý </b></i>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
GV : Đa lọ đựng Cl2
?Quan sát và nêu tính chất hóa học của Cl2
- Là chất khí màu vàng lục, mùi hắc, Nặng
gấp 2,5 lần khơng khí, tan đựơc trong nớc.
Clo là khí độc.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<b> TÝnh chÊt ho¸ häc</b>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Ni dung</b>
? Nhắc lại tính chất hóa học của phi kim?
GV: Clo có những tính chất của của phi kim:
Tác dụng với kim loại, tác dụng với hiđro
? HÃy viết PTHH?
? HÃy nêu lại thÝ nghiÖm clo tác dụng với
hiđro?
GV: Thuyết trình thÝ nghiƯm clo t¸c dơng víi
níc:
? Em cã thĨ suy luận và giải thích tại sao?
GV: Giải thích tính tẩy mµu cđa clo.
? VËy khi dÉn khÝ clo vµo níc xảy ra hiện
t-ợng vật lý hay hóa học.
GV: Mô tả lại hiện tợng thí nghiệm.
? Giải thích tính tẩy mµu cđa níc Javen
<b>1. Clo cã tÝnh chÊt cđa phi kim không</b>
<i>a.Tác dụng với kim loai:</i>
2Fe (r) + 3Cl2 (k) t<sub> 2FeCl3 (r)</sub>
Cu (r) + Cl2 (k) t<sub> CuCl2 (r)</sub>
<i>c.Tác dụng với hiđro: </i>
H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl (dd)
<b>2. Clo còn có tính chất hóa học nào khác </b>
<b>không?</b>
<i>a. Tác dụng với nớc:</i>
Cl2 (k) + H2O (dd) HCl (dd) + HClO (dd)
Cl (k) + NaOH (dd) + H2O (l)
NaClO (dd) + NaCl (dd)
<b>iv. kiểm tra và đánh giá</b>
1 . H·y viÕt PTHH cđa Clo víi Al, Cu, H2 , NaOH, H2O
2. Làm bài tập số 2
<b>V. Dặn dò</b>
- Tiếp tục nghiên cứu phần còn lại của bài.
<i>Ngày soạn: 05/12/2009</i>
<b>I. Mơc tiªu</b>
<b>1.KiÕn thøc: </b>
- Biết đợc ứng dụng của clo
- Biết đợc phơng pháp điều chế khí clo trong phịng thí nghiệm, điều chế clo trong
cơng nghip.
<b>2.Kỹ năng:</b>
- Quan sỏt s , c ni dung sách giáo khoa hóa họpc lớp 9 để rút ra các kiến thức về
tính chất và ứng dụng, điều chế clo.
<b>3.Thỏi :</b>
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức sử dụng hợp lý, tiết kiệm, cẩn thận trong thực
hành và học tập hóa học.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bng phụ, giấy hoạt động nhóm.
- Dơng cơ thÝ nghiƯm: §iỊu chÕ khÝ clo b»ng NaCl
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2.KiĨm tra bµi cị</b>
<b>3. Bµi míi</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>øng dơng cđa clo</b>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
GV: Treo h×nh vÏ và yêu cầu học sinh nªu
øng dơng cđa clo?
? Vì sao clo đợc dùng tẩy trắng vải sợi?
- Dïng khö trùng nớc sinh hoạt.
- Tẩy trắng vải sợi , bột giấy.
- Điều chế nớc Javen, chất dẻo, nhựa P.V.C
<i><b>Hot ng 2</b></i>
<b> §iỊu chÕ khÝ clo</b>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
GV: Giới thiệu các nguyên liệu để điều chế
clo?
GV: ThuyÕt trình về phơng pháp điều chế clo
tronh PTN:
GV: Đa PTHH lên màn hình.
? Nhn xột cỏch thu khớ clo, vai trị của bình
đựng H2SO4 đ, vai trị của bình dựng NaOH đ
? Có thể thu khí clo bằng cách đẩy nớc
không? Tại sao?
GV: Giới thiệu về nguyên liệu và phơng pháp
điều chế clo trong công nghiệp : Điện phân
NaCl
? Hóy nờu hin tợng quan sát đợc?
? Nêu nhận xét, kết luận và viết PTHH?
<b>1. §iỊu chÕ clo trong PTN:</b>
- Ngun liệu: MnO, HCl đặc.
- PTHH
MnO2 (r) + 4HCl (dd) t
MnCl2 (r) + Cl2 (k) + H2O (l)
<b>2. Điều chế trong công nghiệp:</b>
NaCl(dd) + H2O (l) Đf có màng ngăn<sub> </sub>
NaOH(dd) + H2(k) +Cl2 (k)
<b>C. Cđng cè - lun tËp:</b>
1 . Hồn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
HCl
Cl2
NaCl
2. Cho m g một kim loại m ( hóa trị I) tác dụng với clo d . sau phản ứng thu đợc 13,6g
muối. Mặt khác để hòa tan mg kim loại R cần vừa đủ 200ml dd HCl 1M
a. ViÕt PTHH.
b. Xác định kim loại R.
<b>V. DỈn dò</b>
<i>Ngày soạn: 13/12/2009</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1.Kin thc: Học sinh biết đợc </b>
- Đơn chất cacbon có 3 dạng thù hình chính. Hoạt động nhất là cacbon vơ định hình.
- Sơ lợc tính chất vật lý của 3 dạng thù hình.
- Tính chất hóa học của cacbon: Mang đầy đủ tính chất hóa học của phi kim
- Một s ng dng ca cacbon.
<b>2.Kỹ năng:</b>
- Biết suy luận tính chất của phi kim nói chung, dự đoán tính chất hãa häc cđa cacbon
nãi riªng.
- Biết nghiên cứu thí nghiệm để rút ra tính hấp phụ của than gỗ.
- Biết nghiên cứu thí nghiệm để rút ra tính chất đặc bit ca cacbon l tớnh kh.
<b>3.Thỏi :</b>
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trờng.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.
- Dụng cơ thÝ nghiƯm: èng nghiƯm. PhƠu, b«ng.
- Hãa chÊt: Than gỗ, CuO, bột than, mực đen.
<b>III. Hot ng dy hc</b>
<b>1. n nh lp</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ</b>
- Nêu cách điều chế clo trong PTN? Viết PTHH?
<b>3. Bài mới</b>
<i><b>Hot ng 1</b></i>
<b>Các dạng thï h×nh cđa cacbon </b>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
GV: Giới thiệu nguyên tố cacbon và các dạng
thù hình
VD: Nguyên tố O2 có 2 dạng thù hình: O2 và
O3
? HÃy nêu tính chất vật lý các dạng thù của
cacbon?
GV: trong bài học này chúng ta chỉ xét tính
chất của cacbon vụ nh hỡnh
<b>1. Dạng thù hình là gì:</b>
- Dng thù hình của nguyên tố là dạng tồn
tại của những đơn chất nhau do cùng một
nguyên tố hóa học cấu to nờn.
<b>2. Cacbon có những dạng thù hình nào?</b>
- Kim cơng
- Than gỗ
- Than vụ nh hỡnh
<i><b>Hot ng 2</b></i>
<b>Tính chÊt cđa cacbon</b>
GV: híng dÉn Hs lµm thí nghiệm theo nhóm:
- Cho mực đen chảy qua bột than gỗ.
? Nêu nhận xét hiện tợng và viết PTHH?
GV: B»ng nhiÒu thÝ nghiÖm chøng minh :
Than gỗ có tính hấp phụ
GV: Giới thiệu về tác dụng của than hoạt tính
GV: Thông báo cacbon có tính chất của phi
? HÃy viết các PTHH minh họa?
GV: Làm thÝ nghiƯm CuO t¸c dơng víi bét
than.
? Hãy nêu hiện tợng quan sát đợc?
? Viết PTHH minh họa?
GV: ở nhiệt độ cao C còn khử đợc nhiều oxit
kim loại khác
Bài tập: Viết PTHH khi cho C khử các oxit
sau ở nhiệt độ cao: Fe3O4, PbO, Fe2O3
<b>1. Tính hấp phụ:</b>
- Than gỗ có tính hấp phụ những chất màu
trong dung dịch.
<b>2. Tính chất hóa học:</b>
a. Tác dơng víi oxi:
C (r) + O2 (k) t<sub> CO2 (k)</sub>
b. T¸c dơng víi oxit cđa mét sè kim lo¹i:
2CuO (r) + C (r) t<sub> 2Cu (r) + CO2 (k)</sub>
<i><b>Hoạt động 3</b></i>
<b>øng dơng cđa cacbon</b>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
? Hãy nêu ứng dụng của cacbon? - Làm đồ trang sức.
- Làm nguyên liệu, nhiên liệu trong công
nghiệp
- Làm chất khử
<b>IV. Kim tra v ỏnh giỏ</b>
1. Nhắc lại những nội dung chính của bài.
2. HÃy nêu tính chất vật lý của cacbon? Viết PTHH minh họa?
<b>V. Dặn dò</b>
- Làm bài tập SGK.
<i>Ngày soạn: 15/12/2009</i>
<b>I. Mục tiªu</b>
<b>1.Kiến thức: Học sinh biết đợc </b>
- Những tính chất vật lý, tính chất hóa học của các oxit của cacbon bao gồm: CO, CO2
- SO sánh đợc những điểm giống và khác nhau của các oxit phi kim đó.
<b>2.Kü năng:</b>
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
<b>3. Thỏi :</b>
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trờng.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bảng phụ, bảng nhóm, bút d¹.
- Dơng cơ thÝ nghiƯm: èng nghiƯm, èng hót, .
- Hóa chất: Than gỗ, CuO, bột than, CO, NaOH
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
- Nªu tÝnh chÊt hãa häc cña cacbon. ViÕt PTHH minh häa?
<b>3. Bµi míi</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b> Cacbon oxit</b>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Ni dung</b>
GV: nêu CTPT, NTK của cacbon oxit.Thông
báo tính chất vật lý của cacbon oxit.
? Nhắc lại có mấy loại oxit?
? Nh thÕ nµo lµ oxit trung tÝnh?
CO khử đợc nhiều oxit kim loại
? Hãy viết PTHH minh họa?
? H·y nªu øng dơng cđa CO
<b>1. TÝnh chÊt vËt lý:</b>
- Là chất khí khơng màu, khơng mùi, ít tan
trong nớc, nhẹ hơn khơng khí, rất độc.
<b>2. TÝnh chÊt hãa häc:</b>
<i>a. CO lµ oxit trung tÝnh:</i>
- CO không phản ứng víi níc , kiỊm vµ
axit.
<i>b. CO lµ chÊt khư:</i>
CO (k) + CuO (r) t<sub> Cu (r) + CO2 (k)</sub>
CO (k) + FeO (r) t<sub> Fe (r) + CO2 (k) </sub>
<b>3. øng dông:</b>
- CO làm nguyên liệu, làm chất khử…
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<i><b> Cacbon®ioxit</b></i>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
GV: HÃy nêu CTPT, PTK của Cacbonđioxit?
? HÃy nêu những tÝnh chÊt vËt lý cđa CO2
GV: Lµm thÝ nghiƯm
- Cho CO2 tác dụng với nớc
? Nêu hiện tợng quan sỏt c?
? Kt lun v vit PTHH?
GV: Đây là phản ứng thuận nghịch
? HÃy lấy VD viết PTHH?
? HÃy nêu những ứng dụng của CO2 mà em
biết?
<b>1. Tính chất vật lý:</b>
- Không màu, không mùi, nặng hơn không
khí.
<b>2. TÝnh chÊt hãa häc: </b>
<i>a. T¸c dơng víi níc:</i>
CO2 (k) + H2O (l) H2CO3 (dd)
<i>b. Tác dụng với dd bazơ: </i>
2CO2 (k)+NaOH (dd) Na2CO3 (dd)+H2O (l)
CO2 (k) + NaOH (dd) NaHCO3 (dd)
<i>c. T¸c dơng víi oxit baz¬:</i>
CO2 (k) + CaO (dd) t<sub> CaCO3 (r ) </sub>
<b>KÕt luËn: </b>
CO2 cã nh÷ng tÝnh chÊt hãa häc cđa oxit
axit.
<b>3. øng dơng: </b>
<b>iv. kiểm tra và đánh giá</b>
1. Đọc bi c thờm?
2. HÃy nêu những điểm giống và khác nhau cđa CO vµ CO2
3. Lµm bµi tËp 1,2 SGK
<b>v. dặn dò</b>
- Làm bài tập SGK.
<i>Ngày soạn: 21/12/2009</i>
<b>I. Mơc tiªu</b>
<b>1.KiÕn thøc: </b>
- Củng cố, hệ thống hóa lại kiến thức về tính chất của các loại hợ chất vô vơ, kim loại.
Để học sinh thấy đợc mối liên hệ giữa đơn chất và hợp chất vụ c, kim lai.
<b>2.Kỹ năng:</b>
- Thit lp s chuyn i hóa học của các kim loại thành hợp chất vơ cơ và ngợc lại
- Biết chọn chất cụ thể để làm ví dụ
- Rút ra đợc mối quan hệ giữa cỏc cht.
<b>3. Thỏi :</b>
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trờng.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.
<b>III. Hot ng dy hc</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
<b>3. Bµi míi</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>KiÕn thøc cÇn nhí</b>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
GV: Nêu mục tiêu của tiết ôn tập
HS thảo luận nhóm: 6
1. Từ kim loại có thể chuyển hóa thành những
loại hợp chất vô cơ nào?
2. Vit s chuyn hóa?
3. Viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa đó?
HS Thảo luận theo nhóm:
C¸c nhãm b¸o c¸o
GV: Nhận xét bài của các nhóm.
Kết luận thành sơ đồ.
GV: Phát phiếu học tập số 2:
HÃy điền vào ô trống sau:
<b>1. Sự chuyển đổi kim loại thành các hợp</b>
<b>chất vô cơ: </b>
Muèi
Baz¬ muèi 1 muèi 2
KL Oxit baz¬ baz¬ M1 M2
Axit baz¬ Muèi 1 baz¬
Muèi 3 muèi 2
LÊy VD minh häa, ViÕt PTHH
<i><b> </b></i>
GV: §a thông tin phản hồi phiếu học tập
<i><b>Hot ng 2</b></i>
<b> Bài tËp</b>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
GV: H·y nªu CTPT, PTK của Cacbonđioxit?
? HÃy nêu những tính chất vật lý cđa CO2
GV: Lµm thÝ nghiƯm
- Cho CO2 tác dụng với nớc
? Nêu hiện tợng quan sát đợc?
? Kết luận v vit PTHH?
GV: Đây là phản ứng thuận nghịch
? HÃy lấy VD viết PTHH?
? HÃy nêu những ứng dụng của CO2 mµ em
biÕt?
<i>1. Bµi tËp3: NhËn biÕt Al, Ag, Fe</i>
- Lấy mỗi kim loại một ít làm mẩu thử
- Cho c¸c mÈu thư t¸c dơng vơia NaOH.
Mẩu thử nào có bọt khí bay ra lµ Al
Al+ NaOH + H2O NaAlO2 + H2 (k)
- Hai mẩu thử còn lại cho t¸c dơng víi
HCl . ChÊt thư nµo tan ra vµ cã khí thoát ra
là Fe
Fe(r) + 2HCl (dd) FeCl2 (dd) + H2 (k)
- ChÊt cßn lại là Ag
<i>2. Bài tập 5: </i>
- Dựng AgNO3 d cho vào hỗn hợp. Đồng và
nhơm hoạt động hóa học mạnh hơn nên
đẩy bạc ra khỏi dd AgNO3 . Thu đợc bạc .
Lọc dd thu đợc bạc nguyên chất.
<i>3. Bµi tËp 3-SBT: </i>
a. PTHH
Zn(r) + 2HCl(dd) ZnCl2 (dd) + H2 (k)(1)
ZnO(r) + 2HCl(dd) ZnCl2 (dd) + H2O(l)(2)
nH2 = 0,448 : 22,4 = 0,02mol
Theo PT 1 :
nZn = nH2 = 0,02mol
mZn = 0,02 . 65 = 1,3g
m ZnO = 4,54 – 1,3 = 3,24 g
1,3
% Zn = . 100% = 28,6%
4,54
3,24
% ZnO = . 100% = 71,4%
4,54
<b>iv. Dặn dò</b>
<i>Ngày soạn: 02/01/2010</i>
<b>I. Mơc tiªu</b>
<b>1. KiÕn thøc</b>
- Học sinh biết đợc: axit cacbonnic là axit yếu, kém bền.
- Muèi cacbonnat cã những tính chất của muối nh: Tác dụng với axit, víi dd mi, víi
dd kiỊm. Ngoµi ra mi cacbonnat dƠ bị nhiệt phân hủy giải phóng khí CO2 và H2O
- Muối cacbonnat có ứng dụng trong đời sống và sn xut.
<b>2. Kỹ năng</b>
- Rèn luyệ kỹ năng quan sát và thực hành thí nghiệm.
<b>3. Thỏi </b>
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trờng.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.
- Dụng cơ : gi¸ èng nghiƯm, èng nghiƯm, èng hót, kĐp gỗ.
<b>III. Hot động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
- Nêu tính chất hóa học của CO2. Viết các PTHH xảy ra?
<b>3. Bài mới</b>
<i><b>Hot ng 1</b></i>
<b>Hot ng dy v học</b> <b>Nội dung</b>
GV: yêu cầu HS đọc SGK
? Vậy H2CO3 tn ti õu?
<b>1. Trạng thái tự nhiên và tính chÊt vËt lý:</b>
GV: ThuyÕt tr×nh vỊ tÝnh chÊt hãa häc cña
H2CO3 <b>2. Tính chất hóa học:</b> - Là một axit yếu, làm q tím chuyển
thành màu đỏ nhạt.
- Là một axit không bền, dễ bị phân hủy
ngay ở nhiệt độ thờng thành CO2 và H2O
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
? NhËn xÐt vỊ thµnh phần các muối:
Na2CO3, NaHCO3, CaCO3, Ba(CO3)2
? Quan sát bảng tính tan nhận xét tính tan của
muối cacbonnat và muối hiđro cacbonnat?
GV: Híng dÉn HS lµm thÝ nghiƯm theo nhãm:
cho dd NaHCO3 và dd Na2CO3 tác dụng với
dd HCl
? Hãy nêu hiện tợng quan sát đợc?
? Viết PTHH xảy ra?
? KÕt luËn?
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm theo nhóm:
cho dd K2CO3 tác dụng với dd Ca(OH)2
? Hãy nêu hiện tợng quan sát đợc?
? Viết PTHH xảy ra?
? KÕt luận?
GV: Giới thiệu với HS muối hiđrocacbonnat
tác dụng với kiềm tạo thành muối trung hòa
và nớc.
GV: Hớng dẫn HS làm thÝ nghiƯm theo nhãm:
? Hãy nêu hiện tợng quan sát đợc?
? Viết PTHH xảy ra?
? KÕt ln?
? H·y nªu øng dơng cđa mi cacbonnat tóm
tắt vào vở
<b>1. Phân loại:</b>
+ Muối axit
+ Muối trung hòa
<b>2. Tính chất:</b>
a. a. Tính tan:
- Đa số muối cacbonnat không tan, trừ muối
cacbonnat của kim loại kiềm.
- Hu hết các muối hiđrocacbonnat đều tan.
b. Tính chất hóa học:
- Tác dụng với dd axit tạo thành muối và
giải phóng CO2
NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
<i> (dd) (dd) (dd) (l) (k)</i>
K2CO3 + Ca(OH)2 KOH + CaCO3
<i> (dd) (dd) (dd) (r)</i>
- Tác dụng với muối tạo thành 2 muối mới.
Na2CO3 + CaCl2 2NaCl + NaCO3
<i> (dd) (dd) (dd) (r)</i>
Mi cacbonnat bÞ nhiƯt ph©n hđy:
CaCO3 t<sub> CaO + CO2</sub>
<i> (r) (r) (k)</i>
<b>3. øng dông : (SGK)</b>
<i><b>Hoạt động 3</b></i>
<i><b> Chu trình cacbon trong tự nhiên</b></i>
<b>Hot ng dy v học</b> <b>Nội dung</b>
GV: Giíi thiƯu chu tr×nh cacbon trong tự
nhiên dựa vào hình vẽ 3.7 - Cacbon trong tự nhiên chuyển từ dạng nàysang dạng khác thành mộy chu trình khép
kín.
<b>iv. kim tra v đánh giá</b>
1. Trình bày phơng pháp để phân biệt các chất bột CaCO3 , NaHCO3, Ca(HCO3), NaCl
2. Hoàn thành PTHH theo sơ đồ sau:
C CO2 Na2CO3
BaCO3 NaCl
<b>V. Dặn dò</b>
- Làm bài tập SGK trang 91
<i>Ngày soạn: 02/01/2010</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1.Kin thức: HS biết đợc</b>
- Silic là phi kim hoạt động hóa học yếu. Silic là chất bán dẫn
- Silic đioxit là chất có nhiều trong tự nhiên ở dạng đất sét trắng, cao lanh, thạch anh …
Silicđioxit là một oxit axit
- Từ các vật liệu chính là đất sét, cát kết hợp với các vật liệu khác và với kỹ thuật khác
nhau, công nghiệp silicát đã sản xuất ra nhiều sản phẩm có ứng dụng nh: đồ gốm, sứ, thủy
tinh…
<b>2.Kü năng:</b>
- c thu thp thụng tin v silic, silic điôxit và công nghiệp silicát
- Biết sử dụng kiến thức thực tế để xây dựng kiến thức mới
<b>3. Thái độ:</b>
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trờng.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bảng phụ, bảng nhóm, bót d¹.
- Vật mẫu: đồ gốm sứ, thủy tinh, xi măng, đất sét, cát trắng.
- Tranh sản xuất đồ gốm sứ.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiÓm tra bài cũ</b>
1. Nêu tính chất hóa học của muối cacbonat. Viết các PTHH xảy ra?
2. Gọi HS chữa bài tập 3, 4 SGK trang 91
<b>3. Bµi míi</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
- GV yêu cầu HS c thụng tin SGK
? Nêu trạng thái tự nhiên, tính chất của silic
HS thảo luận phát biểu ý kiến
GV tổng kết
<b>1. Trạng thái tự nhiên </b>
- Silic l nguyờn t thứ 2 sau oxi chiếm 1/4
khối lợng vỏ trái đất
- Trong tự nhiện tồn tại ở dạng đơn chát và
hợp chất nh cát trắng, đất sét (cao lanh)
<b>2. TÝnh chÊt </b>
- Silic là chất xám, khó nóng chảy.
- Có vẻ sáng của kim loại
- Dẫn điện kém
- Tinh th silic tinh khiết là chất bán dẫn
- Là kim loại hoạt động yếu hơn cacbon, clo
- Tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao
Si (r) + O2 (k) t<sub> SiO2 (r )</sub>
- Silic dïng lµm chÊt bán dẫn trong kỹ thuật
điện tử, chế tạo pin mặt trêi
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
* Hot ng nhúm:
- Silic thuộc loại hợp chất nào? Vì sao?
- TÝnh chÊt hãa häc cđa nã?
- ViÕt c¸c PTHH minh häa?
HS lµm bµi theo nhãm
GV nhËn xÐt vµ tỉng kÕt?
- Lµ oxit axit.
- Tác dụng với dd kiềm (ở nhiệt độ cao)
SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + H2O
(r ) (dd) Natri silicat
- Tác dụng với oxit bazơ
(r ) (r ) (r )
- Khụng tỏc dng vi nc
<i><b>Hot ng 3 </b></i>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
GV: Yêu cầu HS quan sát mẫu vật, tranh
ảnh. Đọc SGK
* Hoạt động nhóm:
<i><b>Câu 1:</b></i>
- Kể tên các sản phẩm gm
- Nguyờn liu sn xut
- Các công đoạn chính
- Kể tên các cơ sở sản xuất chính ở Việt
Nam
<i><b>Câu 2:</b></i>
- Thành phần chính của xi măng
- Nguyên liệu sản xuất
- Các công đoạn chính
- Kể tên các cơ sở sản xuất chính ở Việt
Nam
<i><b>Câu 3: </b></i>
- Thành phần chính của thủy tinh
- Nguyên kiệu sản xuất
- Các công đoạn chính
- Kể tên các cơ sở sản xuất chÝnh ë ViÖt
Nam
<b>1.Sản xuất đồ gốm, sứ:</b>
a. Nguyên liệu chính: đất sét, thạch anh,
fenpat.
b. Các cơng đọan chính: nhào đất sét, thạch
anh và fenpat với nớc để tạo thành bột dẻo rồi
tạo hình sấy khơ. Nung trong lũ nhit
cao
c. Cơ sở sản xuất: bát tràng, công ty sứ Hải
D-ơng, Đồng Nai, Sông bé
<b>2. Sản xuất xi măng</b>
a. Nguyờn liu: t sột, ỏ vụi, cỏt
b. Cỏc cụng on chớnh: (SGK)
c. các cơ sở sản xuất : Hải Dơng, Hải Phòng,
Thanh Hóa
<b>3. Sản xt thđy tinh</b>
a. ngun liệu chính: Cát thạch anh ( cỏt
trng, ỏ vụi, sụa
b. các công đoạn chính
CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k)
SiO2(r) + CaO(r) CaSiO3(r)
SiO2
c. Các cơ sở sản xuất: Hải Phòng, Hà Nội,
Bắc Ninh, Đà Nẵng
<b>C. kim tra v ỏnh giỏ</b>
- Nhắc lại nội dung chính của bài.
<b>V. Dặn dò</b>
- Đọc phần em có biết
- BTVN 1, 2, 3, 4
<i>Ngày soạn: 09/01/2010</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1.Kiến thức</b>
- Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên
- Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô nguyên tố, chu k× nhãm, nhãm.
- Quy luật biến đổi tính chất trong chu kỳ, nhóm. áp dụng với chu kỳ 2,3 nhóm I, VII
- Dựa vào vị trí ngun tố (20 nguyên tố đầu). Suy ra cấu tạo nguyện tử, tính cht c
bn ca nguyờn t v ngc li.
<b>2.Kỹ năng</b>
<b>3. Thỏi </b>
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trờng.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bảng tuần hồn, ơ ngun tố, chu kỳ 2, 3, nhóm I, VII, sơ đồ cấu tạo nguyên tử
(phóng to)
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bi c</b>
1. Công nghiêp silicat là gì? kể tªn mét sè nghành công nghiệp silicat và
nguyên liệu chính?
2. Nêu các công đoạn chính của sản xuất thủy tinh, viết PTHH.
<b>3. Bài mới</b>
<i><b>Hot ng 1 </b></i>
<b>Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn</b>
<b>Hot ng dy v hc</b> <b>Ni dung</b>
- GV treo bảng tuần hoàn và giới thiệu cách
sắp xếp trong bảng tuần hoàn
- Bng tun hon cú hn 100 nguyên tố đợc
sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tớch
ht nhõn.
<i><b>Hot ng 2</b></i>
<b>Cấu tạo bảng tuần hoàn</b>
<b>Hot động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
- GV giíi thiƯu khái quát bảng tuần hoàn
? HÃy quan sát và nhận xét
- GV treo s H. 3.22
? Ô nguyên tố cho biết những gì?
GV: s hiuu nguyờn t cú trị số bằng đơn vị
điện tích hạt nhân, bằng số e trùng với số thứ
tự của nguyên tố
? Quan sát ô 13 cho biết ý nghĩa các con số và
ký hiệu trong ơ đó.
* HĐ nhóm: quan sát bảng tuần hoàn trang
169 SGK, quan sát sơ đồ cấu tạo nguyên tố H,
O, Na. Thảo luận theo nội dung sau:
- Bảng tuần hoàn có bao nhiêu chu kỳ, mỗi
chu kỳ có bao nhiêu hàng?
- in tớch ht nhõn cỏc nguyên tử trong một
chu kỳ thay đổi nh thế nào?
- Số lớp e của nguyên tử các nguyên tố trong
cùng mt chu k cú c im gỡ?
Đại diện các nhóm báo cáo
GV nhận xét, chuẩn kiến thức
<b>1. Ô nguyªn tè cho biÕt:</b>
- Sè hiƯu nguyªn tư
- KÝ hiƯu hóa học
- Tên nguyên tố
- Nguyên tử khối
<b>2. Chu kì: </b>
- Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử
của chúng có cùng số e và đợc xếp theo
- Sè thø tù cđa chu k× b»ng sè líp e
<b>iv. Kiểm tra và đánh giá</b>
<b>V. Dặn dò</b>
- Đọc phần em có biết
- BTVN 1, 2, 3, 4
<i>Ngày soạn: 10/01/2010</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1.Kin thc: HS bit c</b>
- Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên
tử.
- Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô nguyên tố, chu k× nhãm, nhãm.
- Quy luật biến đổi tính chất trong chu kỳ, nhóm. áp dụng với chu kỳ 2, 3 nhóm I, VII
- Dựa vào vị trí ngun tố (20 nguyên tố đầu). Suy ra cấu tạo nguyện tử, tính cht c
bn ca nguyờn t v ngc li.
<b>2.Kỹ năng:</b>
- Dự đoán tính chất cơ bản của nguyên tố khi biết vị trí của nó trong bảng tuần hoàn.
- Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố suy ra vị trí và tính chất của nó
<b>3. Thỏi :</b>
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trờng.
<b>II. Đồ dïng d¹y häc</b>
- Bảng tuần hồn, ơ ngun tố, chu kỳ 2, 3, nhóm I, VII, sơ đồ cấu tạo nguyên tử
( phóng to)
<b>III. Đồ dùng dạy học</b>
<b>1. ổn định lp</b>
<b>2. Kim tra bi c</b>
1. Nêu cấu tạo bảng tuần hoàn
2. Chữa bài tập 1, 2.
<b>3. Bài mới</b>
<i><b>Hot ng 1</b></i>
<i><b> Sự biến đổi tính chất của các </b></i>
<b>nguyªn tè trong bảng tuần hoàn </b>
<b>Hot ng dy v hc</b> <b>Ni dung</b>
- HS hoạt động nhóm: các nhóm thaỏ luận
theo nội dung: quan sát bảng tuần hồn chu kì
2, 3 trong SGK. Hãy nhận xét theo nội dung
sau:
? Đi từ đầu đến cuối chu kì (theo chiều tăng
dần của điện tích hạt nhân)
? Sự thay đổi số e lớp ngoài cùng nh thế nào
<b>1.Trong mét chu kỳ:</b>
- Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử tăng
dần
? Tính kim loại, tính phi kim của các nguyên
tố thay đổi nh thế nào
GV gọi đại diện các nhóm báo cáo, nhóm
khác nhận xét bổ sung.
GV chèt kiÕn thøc
- Số e của các nguyên tố tăng dần từ 1 đến 8
và lặp lại tuần hồn ở các chu kì sau:
Bµi tËp:
1. Sắp xếp lại các nguyên tố sau theo thứ tự
a. Tính kim oại giảm dần: Si, Mg, Al, Na
b. Tính phi kim giảm dần: C, O, N, F
Giải thÝch ng¾n gän
HS tiếp tục thảo luận nhóm theo nội dung:
Quan sát nhóm I và VII, dựa vào tính chất hóa
học của các nguyên tố đã biết, hãy cho biết:
- Số lớp e và số e lớp ngoài cùng của các
nguyên tố trong cùng một nhóm có đặc điểm
nh thế nào
- Tính kim loại và tính phi kim của cỏc
nguyờn t trong cựng mt nhúm thay i nh
th no?
Đại diƯn c¸c nhãm b¸o c¸o GV nhËn xÐt bỉ
sung
GV chèt kiÕn thøc
<b>2. Trong mét nhãm </b>
- Sè líp e của nguyên tử tăng dần, tính kim
loại của các nguyên tố tăng dần, tính phi
kim giảm dần
<i><b>Hot ng 2</b></i>
<i><b> ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyªn tè hãa häc </b></i>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
- VÝ dơ 1: BiÕt nguyªn tè A cã sè hiệu nguyên
tử là 17 chu kì 3, nhóm VII.
HÃy cho biết cấu tạo nguyên tử, tính chất của
nguyên tố và so sánh với nguyên tố lân cận.
- HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét bổ sung
GV bổ sung và chốt kiến thức
Ví dụ 2: nguyên tử, nguyên tố X có điện tích
hạt nhân là +12 có 3 lớp e, lớp e ngoài cùng
có 2e. Cho biết vị trí của X trong bảng tuần
hoàn và tính chất cơ bản của nó
<b>1. Biết vị trí của nguyên tố ta có thể suy</b>
<b>đoán cấu tạo nguyên tử và tÝnh chÊt</b>
<b>nguyªn tè</b>
VÝ dơ 1: BiÕt nguyªn tố A có số hiệu nguyên
tử là 17 chu kì 3, nhãm VII.
H·y cho biÕt cÊu tạo nguyên tử, tính chất
của nguyên tố và so sánh với nguyên tố lân
cận.
Giải:
Cấu tạo của nguyên tố A nh sau:
- A có số hiệu nguyên tử là 17 nên:
+ Điện tích hạt nhân là 17+
+ Có 17p, 17e
+ A ở chu kì 3 nên co s3 lớp e
+ A thuộc nhóm 7 nên lớp ngoài cùng có 7e
<b>2. Bit cu tạo của ngun tố ta có thể</b>
<b>suy đốn vị trí v tớnh cht ca nguyờn</b>
<b>t ú</b>
Giải:
- Vị trí X trong bảng tuần hoàn : Số thứ tự:
12, chu kì 3, nhóm II. X là kim lọai mạnh
<b>iv. kim tra v ỏnh giỏ</b>
1. Nhắc lại nội dung chính của bài
2. Hoàn thành nội dung còn thiếu ở bảng dới đây
<b>TT</b> <b>Kí</b>
<b>hiệu</b>
<b>Vị trí trong bảng HTTH</b> <b>Cấu tạo nguyên tử</b> <b>Tính chất</b>
<b>HH cơ</b>
<b>bản</b>
<b>Thứ</b>
<b>tự</b> <b>Chu kì</b> <b>Nhóm</b> <b>Số p</b> <b>Số e</b>
<b>Sè líp</b>
<b>e</b>
<b>Sè e líp</b>
<b>ngßai</b>
1 Na 11 3 I
2 Br 35 35 4 7
3 Mg 12 3 II
4 O 8 8 2 6
<b>v. dặn dò</b>
<i>Ngày soạn:16/01/2010</i>
<b>Luyện tậpchơng III</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
<b>1.KiÕn thøc</b>
- Gióp HS hƯ thèng lại kiến thức trong chơng
- Tính chất của phi kim, tÝnh chÊt cña clo, cacbon, silic, oxitcacbon, axitcacbonic,
muèi cacbonat
- Cấu tạo bảng hệ thống tuần hoàn và sự biến đổi tuần hồn, tính chất của các ngun
tố trong chu kỳ, nhóm và ý nghĩa của bảng tuần hồn
<b>2.Kỹ năng</b>
- Chon cht thớch hp, lp s dóy biến đổi các chất. Viết PTHH cụ thể.
- Biết xây dựng sự biến đổi giữa các loại chất và cụ thể hóa thành biến đổi và ngợc lại.
- Biết vận dng bng tun hon.
<b>3. Thỏi </b>
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trờng.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bảng phụ, bảng nhóm, bảng hệ thống tuần hoµn
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức</b>
1. Nêu quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
2. Nêu ý nghĩa của bảng hệ thống tuần hồn
<b>3. Bµi míi</b>
<b>Hoạt động 1</b>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
GV treo bảng phụ sơ đồ lên màn hình 1. Tính chất húa hc ca phi kim
- Tác dụng với Hiđro tạo thành hợp chất khí
- Tác dụng với kim loại tạo thành muối
- Tác dụng với oxi tạo thành oxit axit
2. TÝnh chÊt hãa häc cđa clo:
- T¸c dơng với :
+ Hiđro tạo thành khí Hiđroclorua
+ Nớc tạo thành nớc clo
+ Kim loại tạo thành muối clorua
Phi
kim
+ DD NaOH tạo thành nớc Javen
3.Tính chất hóa học của các bon và hợp chất
của các bon
4. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
a. Cấu tạo bảng tuần hoàn
- Ô nguyên tố
- Chu kì
- Nhóm
b. S bin đổi tính chất của các ngun tố
trong bảng tuần hồn
c. ý nghĩa của bảng tuần hồn
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<b>Bµi tËp </b>
<b>Hoạt động dạy và học</b> <b>Nội dung</b>
GV: Ghi đề bài lên bảng
Gọi HS lên bảng làm bài
GV: Sửa sai nếu có
Gọi HS đọc bài tập số 5 SGK
Gọi HS lên bảng làm bài
Bài tập 1: Trình bày phơng pháp hóa học
Ca(OH)2 (dd) + CO2 (k) CaCO3(r) + H2O(l)
- Đốt cháy 2 khí cịn lại rồi dẫn vào nớc vôi
trong d nếu thấy nớc vôi vẩn đục là khí CO
2CO(k) + O2(k) CO2 (k)
Ca(OH)2 (dd) + CO2 (k) CaCO3(r) + H2O(l)
- Còn lại là H2
H2 (k) + O2 (k) H2O (l)
Bµi tËp 5: (SGK)
a. Gäi CT cđa oxit sắt là FexOy vì tác dụng
hoàn toàn nên ta cã PTHH
FexOy + yCO xFe + y CO2
Theo PT
(56x + 16y)g FexOy x. 56g Fe
32 g 22,4g
mµ M FexOy = 160 vËy ta cã:
160. 22,4 = 32.x.56
x = 2. Thay số vào đợc y = 3
Vậy CTHH của oxit là: Fe2O3
theo PT : nCO2 = 3nFe2O3 = 0,3mol
Ca(OH)2 (dd) + CO2 (k) CaCO3(r) + H2O(l)
Theo PT n CaCO3 = nCO2 = 0,3mol
mCaCO3 = 0,3. 100 = 30g
<b>IV. Kiểm tra và đánh giá</b>
- Nhắc lại nội dung chính của bài
<b>V. Dặn dò</b>
- BTVN: 4, 5, 6
- Chuẩn bị bài thực hành
<i>Ngày soạn: 18/01/2010</i>
<b>Thực hành</b>
- Khắc sâu kiến thức về phi kim, t/c đặc trng của muối cacbonat, muối clorua
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hành hoá học, giải bài tập thch nghiệm hoá học
- Rèn luyện ý thức nghiêm túc, cẩn thận... trong học tập, thực hành hoỏ hc.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Hóa chất:
CuO, bt C, NaHCO3, d/d Ca(OH)2; bột: NaCl, Na2CO3, CaCO3 đựng trong các lọ ko
nhãn, d/d HCl, nớc,
- Dụng cụTN: giá kẹp ống nghiệm, 1 ống dẫn khí có gắn nút cao su, 1 đèn cồn, bật lửa,
8 ống nghiệm có số thứ tự
<b>III. Hoạt động dạy học </b>
<b>1. n nh lp</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
- Nêu tính chất của cacbon
- Tính chất bị nhiệt phân huỷ của các muối hiđrocacbonat
- Tớnh tan v t/c tỏc dng đợc với d/d axit của các muối cacbonat.
<b>3. Bµi míi</b>
<b>Hoạt ng ca GV v HS</b> <b>Ni dung</b>
HS các nhóm lắp dụng cụ hoàn chỉnh nh hình
3.9 tr83
<i>- GV hớng dÉn HS lµm thÝ nghiƯm (theo híng</i>
<i>dÉn SGK)</i>
<i>- HS làm thí nghiệm- Quan sát hiện tợng (Sự</i>
<i>thay đổi màu của hỗn hợp p/ và hiện tợng xảy</i>
<i>ra trong ống nghim ng d/d Ca(OH)2) mụ</i>
tả và giải thích hiện tợng
GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Lấy một thìa nhỏ muối NaHCO3 vào
ống nghiệm
- Lp dng cụ nh hình 3.16 trang 89
- Đun nóng đáy ống nghiệm bằng ngọn
lửa đèn cồn
HS lµm thÝ nghiƯm, quan s¸t hiện tợng ghi
vào bảng nhóm
- GV yêu cầu HS các nhóm trình bày cách
phân biệt 3 lọ chất rắn dạng bét: CaCO3,
Na2CO3, NaCl.
<i><b>I. TiÕn hµnh thÝ nghiƯm: 30p</b></i>
<i><b>1. Thí nghiệm 1: Cacbon khử CuO ở nhit</b></i>
<i> cao</i>
a) Tiến hành thí nghiệm:
b) Quan sát hiện tợng- gi¶i thÝch:
- Hỗn hợp chất rắn trong ống nghiệm A
chuyển dần từ đen sang đỏ
- Dung dịch nớc vơi trong vẩn đục
- Vì:
C + CuO 2Cu + CO2
CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O
<i><b>2. ThÝ nghiÖm 2: NhiÖt phân muối</b></i>
<i>NaHCO3</i>
Hiện tợng, giải thích:
Dung dch nớc vơi trong vẩn đục vì:
2NaHCO3 to<sub> Na2CO3 + CO2 + H2O </sub>
CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O
<i><b>3. ThÝ nghiƯm 3: NhËn biÕt mi cacbonat</b></i>
<i>vµ mi clorua</i>
HS trình bày vào bảng nhóm
- GV gi đại diện các nhóm nêu cách làm
Cách tiến hành:
- Đánh số thứ t tơng ứng giữa các lọ hoá
chất và ống nghiệm
- Lấy ở mỗi lọ hoá chất một ít chất bột cho
vào các ống nghiệm tơng ứng
- Các nhóm báo cáo kết quả, GV nhËn xÐt
chÊm ®iĨm
GV: KÕt ln
- Nhỏ d/d HCl vào 2 d/d thu đợc
+ Nếu sủi bọt là Na2CO3,
+ Nếu ko sủi bọt là NaCl
Vì:
Na2CO3 + 2HCl -> 2NaCl + H2O + CO2
<i>KÕt qu¶:</i>
- Lọ 1 đựng:...
- Lọ 2 đựng:...
- Lọ 3 đựng:...
<b>IV. kÕt thóc</b>
HS thu håi ho¸ chÊt, thu dän c¸c dơng cơ thÝ nghiƯm, vƯ sinh phòng thí nghiệm
<b>V. viết tờng trình</b>
<i><b> HS Làm bản tợng trình theo mẫu: </b></i>
<i>Ngày ... tháng ... năm...</i>
<i>Họ và tên:...</i>
<i>Tờng trình hoá học bài số:...Tên bµi:...</i>
<i>Tên thí nghiệm</i> <i>Hiện tợng quan sát đợc</i> <i>Giải thích</i> <i>Phng trỡnh phn ng</i>
<i>Ngày soạn: 23/01/2010</i>
<b>Chơng IV</b>
<b>hiđrocacbon nhiên liệu</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1.Kiến thức: Học sinh biết:</b>
- Thế nào là hợp chất hữu cơ.
- Phõn bit c cht hu c thông thờng với chất vô cơ.
- nắm đợc cách phân bit cỏc loi hp cht hu c.
<b>2.Kỹ năng:</b>
- Rèn luyện kỹ năng phân biệt các hợp chất hữu cơ dựa vào thành phần phân tử.
<b>3. Thỏi :</b>
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trờng.
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>
- Tranh ảnh về một số đồ dùng chứa các chất hữu cơ khác nhau.
- Dụng cụ: ống nghiệm đé sứ, cốc thủy tinh, đèn cồn.
- Hãa chÊt: b«ng, dd Ca(OH)2
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
- Nêu quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
- Nêu ý nghĩa của bảng hệ thống tuần hoàn
<b>3. Bài mới</b>
<i><b>Hot ng 1</b></i>
<i><b> Khái niệm hợp chất hữu cơ</b></i>
- HS: Quan s¸t H 4.1
- GV: Giíi thiƯu c¸c mÉu vËt, c¸c hình vẽ,
tranh ảnh
- Hợp chất hữu cơ có ở đâu?
- GV: lm thí nghiệm biểu diễn: Đốt cháy
bơng úp ống nghiệm phía trên ngọn lửa, khi
ống nghiệm mờ đi, xoay lại, rót nớc vôi trong
vào rồi lắc đều.
- Hãy nêu hiện tợng quan sát đợc:
- Giải thích tại sao nớc vvoi lại vẩn đục?
- GV: Tơng tự khi đốt các chất hữu cơ khác
đều tạo ra CO2.
- HS đọc kết luận
- GV: Chốt kiến thức
GV: ThuyÕt tr×nh
- Em cã nhËn xÐt vÒ thành phần của
hiđrocacbon và dẫn xuất hiđrocacbon?
Bài tập 1: Cho c¸c chÊt sau đây: NaHCO3,
C2H2, C6H12O6, CO, CH3OH, C2H5COOH,
C3H7OH, MgCO3
- Trong các hợp chất trên đâu là hợp chất hữu
- HS làm bài tập vào vở
- GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
HS khác nhận xét bổ sung
- GV: Kết luận
<b>1. Hợp chất hữu cơ có ở đâu:</b>
- Hp cht có hầu hết trong lơng thực, thực
phẩm, trong đồ dùng v trong coe th sinh
vt.
<b>2. Hợp chất hữu cơ là gì?</b>
Hợp chất hữu cơ là hợp chất cacbon.
Đa số hợp chất cacbon là hợp chất hữu cơ
trừ CO, CO2, H2CO3
<b>3. Hợp chất hữu cơ đợc phân loại nh thế</b>
<b>nào?</b>
- Hiđro cacbon: Phân tử có 2 nguyên tố: C
và H
- Dẫn xuất hiđrocacbon: Ngoài C, H , trong
<i><b>Hot ng 2</b></i>
<b>Khái niệm về hóa học hữu cơ</b>
<b>Hot ng ca GV v HS</b> <b>Ni dung</b>
HS Đọc phần thông tin trong SGK
? Hóa học hữu cơ là gì?
? Húa hc hu c có vai trị nh thế nào trong
đời sống và xã hội …?
- Hóa học hữu cơ là nghành hóa học chuyên
nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ và các
chuyển đổi của chúng.
- Nghành hóa học hữu đóng vai trò quan
trọng trong sự phát triển kinh tế xã hội.
<b>iv. kiểm tra và đánh giỏ</b>
1. Làm bài tập số 2 SGK
2. Nhóm các chất dều gồm các hợp chất hữu cơ:
A. K2CO3, CH3COOH, C2H6
B. C6H6, Ca(HCO3)2, C2H5Cl
Nhãm c¸c chÊt gåm c¸c hiđrocacbon là:
A. C2H4, CH4, C2H5OH
B. C3H6, C4H10, C2H4
C. C2H4, CH4, C3H7Cl
<b>V. Dặn dò</b>
- Làm các bài tập trong SGK.
- Nghiên cứu trớc bài mới.
<i>Ngày soạn: 25/01/2010</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1.Kiến thức: Học sinh biết:</b>
- Trong phân tử hợp chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa tri của
chúng: C (IV), H (I) , O(II)
- Hiểu đợc mỗi mộy hợp chất hữu cơ có một cơng thức cấu tao ứng với một trật tự liên
kết xác định. Các nguyên tử cacbon có khả nănh liên kết với nhau tạo thnh mch cacbon.
- Biết cách viết công thức hóa học, phân biệt các chất khác nhau thông qua CTCT.
<b>2.Kỹ năng:</b>
- Rèn luyện kỹ năng viết CTHH của một số hợp chất hữu cơ đơn giản.
<b>3. Thái độ:</b>
- Gi¸o dơc lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trờng.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Mô hình cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ dạng hình que.
- Bộ mô hình cấu tạo hợp chất hữu cơ.
<b>III. Hot ng dy hc</b>
<b>1. n nh lp</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Nêu khái niệm về hợp chất hữu cơ?
- Có mấy lọai hợp chất hữu cơ? làm bài tập số 5.
<b>3. Bài mới</b>
<i><b>Hot ng 1</b></i>
<b>Đặc điểm cấu tạo hợp chất hữu cơ</b>
<b>Hot ng ca GV v HS</b> <b>Ni dung</b>
- Nhắc lại hóa trị của H, O , C
GV: Thông báo hóa trị của H,C,O trong hợp
chất hữu cơ.
GV:Gii thiu cho HS hiu nu dựng mỗi nét
gạch biẻu diễn một đơn vị hóa trị. Cá nguyên
tử lên két theo đúng hóa trị của chúng. Mỗi
liên kết đợc biểu diễn bằng một gạch nối giữa
hai nguyên tử.
GV: Lấy ví dụ mộy số CTCT hợp chất hữu cơ.
? Những nguyên tử cacbon có liên kết đợc với
nhau khụng?
GV: Hớng dẫn HS lắp mô hình một số hợp
chất hữu cơ.
<b>1. hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử</b>
<b>trong hợp chất hữu cơ:</b>
- Trong các hợp chát hữu cơ cacbon luôn có
hóa tri IV, oxi có hóa trị II, hiđro có hóa trị
I.
- Phân tử CH4
H
H - C - H
H
- Ph©n tư CH3OH
H
H - C - O - H
H
GV: Giíi thiƯu 3 loai m¹ch
? H·y biĨu diễn liên kết trong phân tử C4H8,
C4H10.
GV: t vấn đề: Với công thức phân tử
C2H6O có 2 chất khác nhau đó là rợu etylic và
đimetylete
GV: viÕt CTCT cđa 2 chÊt trªn
? H·y nhËn xÐt về trật tự liên kết trong phân
tử?
H
H - C - Cl
H
<b>2. Mạch cacbon:</b>
<b> Những nguyên tử cacbon trong phân tử hợp</b>
chất hữu cơ có thể liên kết trực tiếp với nhau
tạo thành mạch cacbon.
- Có 3 loại: Mạch thẳng, mạch nhánh, mạch
- Mạch thẳng:
H H H H
H - C - C - C - C - H
H H H H
- Mạch nhánh:
H H H H
H - C - C - C - C - H
H H H
H - C - H
H
- Mạch vòng:
H H
H - C - C - H
H - C - C - H
H H
<b>3. Trật tự liên kết giữa các nguyên tử:</b>
- Rợu etylic:
H H
H - C - C - O - H
H H
- §imety ete:
H - C - O - C - H
H H
- Mỗi hợp chất hữu cơ có trật tự liên kết xác
định giữa các nguyên tử tronh phân tử.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<b> Công thức cấu tạo</b>
<b>Hot ng ca GV v HS</b> <b>Ni dung</b>
- GV: Gọi học sinh đọc phần kết luận trong
SGK
- HÃy nêu ý nghĩa của công thức cấu tạo?
- Cụng thức cấu tạo biểu diễn đầy đủ liên
kết xác định của các nguyên tử trong phân
- C2H4 : Etilen
H H
C = C ViÕt gän: CH2 = CH2
H H
- Rỵu etylic:
H H
H - C - C - O - H
H H
ViÕt gän: CH3 - CH2 - OH
C«ng thức cấu tạo cho biết thành phần phân
tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.
<b>iv. kim tra v ỏnh giỏ</b>
- Nhắc lại những ý chính trong bài.
- Viết công thức cấu tạo của các chất có công thức phân tử sau: C2H5OH, C3H8, CH4
<b>V. Dặn dò</b>
<i>Ngày soạn: 01/02/2010</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1.Kiến thức: Học sinh biÕt:</b>
- Nắm đợc cơng thức cấu tạo và tính chất vật lý, tính chất hóa học của metan
- Nắm đợc định nghĩa liên kết đơn, phản ứng thế.
- BiÕt tr¹ng thái tự nhiên và ứng dụng của metan
<b>2.Kỹ năng:</b>
- Rèn luyện kỹ năng viết công thức cấu tạo.
<b>3. Thỏi :</b>
- Giáo dục lòng yêu môn học.
<b>II. Đồ Dùng dạy häc</b>
- Mơ hình phân tử metan dạng đặc, dạng rỗng.
- Băng hình về phản ứng của metan với clo, điều chÕ metan (nÕu cã)
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
- Nêu đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ, ý nghĩa của công thức cấu tạo?
- Làm bài tập số 2,4.
<b>3. Bµi míi </b>
Công thức phân tử: CH4
Ph©n tư khèi: 16
<i><b>Hoạt ng 1</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: Giíi thiƯu tr¹ng thái tự nhiên cña
metan.
- GV: Cho học sinh quan sát lọ đựng khí
metan, bằng kiến thức thực tế hãy nêu tính
chất vật lý của khí metan?
- H·y tÝnh tû khèi cđa metan víi kh«ng khÝ?
GV; Giíi thiƯu vỊ phản ứng điều chÕ khÝ
- Trong tù nhiªn metan cã trong các mỏ khí,
mỏ dầu, mỏ than, trong bïn ao, trong khÝ
biogas.
metan.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<i><b> Cấu tạo phân tử</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
GV; Hớng dẫn HS lắp mơ hình cấu tạo phân
tử cả dạng đặc và dạng rỗng.
- Hãy rút ra nhận xét về cấu tạo của metan?
GV: chỉ có một gạch lên kết nối giữa các
nguyên tử. Đó là liên kết n.
- Công thức cấu tạo:
H
H C H
H
- Trong phân tử có 4liên kết đơn.
<i><b>Hoạt động 3</b></i>
<i><b> TÝnh chÊt hãa häc cña metan</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: Giới thiệu về phản ứng đốt cháy khí
metan?
- Đốt cháy khí metan thu đợc sản phẩm gì?
- Hãy viết PTHH?
- GV: Giíi thiƯu về tính chất và ứng dụng
của phản ứng CH4 tác dơng víi O2
- GV: Giíi thiƯu vỊ ph¶n øng cđa metan với
clo.
- HÃy viết PTHH?
- GV: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
thế.
- Vậy nh thế nào là phản ứng thế?
<b>1. Tác dụng với oxi tạo thành CO2 và H2O:</b>
CH4(k) + O2 (k) t<sub> CO2 (k) + H2O (l)</sub>
<b>2. T¸c dơng víi clo:</b>
H H
H - C - H + Cl - Cl askt<sub> H - C - Cl + HCl </sub>
H H
- ViÕt gän:
CH4 + Cl2 askt <sub> CH3Cl + HCl</sub>
- Nguyên tử H đợc thay thế bằng nguyên tử Cl.
Phản ứng trên đợc gọi là phane ứng thế.
<i><b>Hoạt động 4</b></i>
<b>øng dông </b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- Hãy nêu ứng dụng của khí metan? - Làm nhiên liệu trong đời sống và sản xuất.
- Làm nguyên liệu để điều chế H2 theo sơ đồ:
CH4 + 2H2O t<sub>xt CO2 + 4H2</sub>
- dùng để điều chế bột than và nhiu cht
khỏc.
<b>IV. dặn dò</b>
- Nêu tính chất hãa häc cđa metan?
- Tính thể tích oxi ở ĐKTC cần dùng để đốt cháy hết 3,2g khí metan.
<b>V. DỈn dò</b>
- BTVN: 1,2,3,4 SGK
<i>Ngày soạn: 01/02/2010</i>
<b>1.KiÕn thøc: Häc sinh biÕt:</b>
- Nắm đợc cơng thức cấu tạo và tính chất vật lý, tính chất hóa học của etilen.
- Hiểu đợc liên kết đơi và đặc điểm của nó
- Hiểu đợc phản ứng trùng hợp, phản ứng cộng, là phản ứng đặc trng của etilen và các
hiđro cacbon có liên kết ụi trong phõn t.
- Biết trạng thái tự nhiên và øng dơng cđa etilen.
- BiÕt ph©n biƯt etilen víi metan bằng dd nớc Br2.
<b>2.Kỹ năng:</b>
- Rèn luyện kỹ năng viết công thức cấu tạo. Viết PTHH phản ứng cộng, phản ứng trùng
hợp.
<b>3. Thỏi :</b>
- Giáo dục lòng yêu môn học.
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>
- Mơ hình phân tử etilen dạng đặc, dạng rỗng.
- Bảng phụ, bảmg nhóm.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
- Nêu đặc điểm cấu tạo , tính chất hóa học của metan?
<b>3. Bài mới</b>
Công thức phân tư: C2H4
Ph©n tư khèi: 28
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b> TÝnh chÊt vËt lý</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: Giới thiệu tính chất vật lý của etilen.
Yêu cầu học sinh đọc phần thông tin trong
SGK
- HÃy nêu tính chất vật lý của etilen?
- Là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ
hơn không khí, ít tan trong níc.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<i><b> Cấu tạo phân tử </b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: Hớng dẫn HS lắp mơ hình cấu tạo phân
tử etilen dạng rỗng, và cho học sinh quan sát
mơ hình phân tử etilen dạng c.
- HÃy viết công thức cấu tạo etilen?
- Nhận xét công thức cấu tạo của etilen?
- Công thức cấu tạo:
H H
C = C ViÕt gän: CH2 = CH2
H H
- Trong phân tử có một liên kết đôi.
<i><b>Hoạt động 3</b></i>
<b> TÝnh chÊt hãa häc </b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: Tơng tự nh metan, khi đốt etilen cháy
tạo ra khí CO2 và hơi nớc, tỏa nhiều nhiệt.
- Hãy viết PTHH?
<b>1. Etilen cã ch¸y kh«ng:</b>
- GV: Đặt vấn đề: Metan và etilen có cấu tạo
khác nhau vậy chúng có phản ứng đặc trăng
giống nhau hay không?
- Nhắc lại phản ứng đặc trng của metan?
- Các phân tử etilen có liên kết đợc vi nhau
khụng?
- GV: Giới thiệu cách viết PTHH trùng hợp?
- GV: Giới thiệu một số chất dẻo PE, các mẫu
vật lµm b»ng PE
<b>2. Etilen cã lµm mÊt màu dd nớc brom</b>
<b>không?</b>
H H
C = C + Br - Br
H H
H H
Br - C - C - Br
H H
ViÕt gän:
CH2 = CH2 + Br2 CH2Br – CH2Br
- Các chất có liên kết đôi (tơng tự nh etilen)
dễ tham gia phản ứng cng.
<b>3. Các phân tử etilen có kết hợp với nhau</b>
<b>không?</b>
CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + CH2= CH2
t,p,xt …CH2- CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2…
- Ph¶n øng trên gọi là phản ứng trùng hợp
<i><b>Hoạt động 4</b></i>
<i><b> ứng dụng</b></i>
GV: Đa sơ đồ ứng dụng của etilen
- HS ghi tóm tắt vào vở
<b>iv. kim tra v ỏnh giỏ</b>
- So sánh tính chất hóa học của metan và etilen?
- Trình bày phơng pháp hóa học để nhận biết 3 chất khí đựng trong các bình riêng biệt
khơng dán nhãn: CH4, C2H4, CO2.
<b>v. dặn dò</b>
- Làm các bài tập SGK
- Nghiên cứu trớc bài axetilen
Poli etilen
Poli vinyl clorua (PVC)
Rợu etilic Axit axetic
Kích thích quả
<i>Ngày soạn: 04/02/2010</i>
<b>I. Mơc tiªu</b>
<b>1.KiÕn thøc: Häc sinh biÕt:</b>
- Nắm đợc cơng thức cấu tạo và tính chất vật lý, tính chất hóa học của axetilen.
- Hiểu đợc liên kết ba và đặc điểm của nó
- Củng cố kiến thức chung của hiđrocacbon: Không tan trong nớc, dễ cháy tạo ra CO2
và H2O ng thi ta nhiu nhit.
- Biết trạng thái tự nhiên và ứng dụng của axetilen.
<b>2.Kỹ năng:</b>
- Rèn luyện kỹ năng viết công thức cấu tạo. Viết PTHH phản ứng cộng, phản ứng trùng
hợp.
<b>3. Thỏi :</b>
- Giáo dục lòng yêu môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Mụ hỡnh phõn t axetilen dạng đặc, dạng rỗng.
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, chậu thủy tinh,bình thu khí,giá ống
nghiệm, panh, diêm
- Hóa chất: lọ đựng C2H2, nớc cất, đất đèn, dd brom.
- Bảng phụ, bảmg nhóm.
<b>iii. hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
- Nêu đặc điểm cấu tạo , tính chất hóa học của etilen?
- Làm bài tập 2 SGK.
<b>3. Bµi míi</b>
Công thức phân tử: C2H2
Ph©n tư khèi: 26
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<i><b> Tính chất vật lý</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
GV: Giới thiệu tính chất vật lý của etilen.
Yêu cầu học sinh đọc phần thông tin trong
SGK
- H·y nªu tÝnh chÊt vËt lý cđa axetilen?
<i><b>Hoạt ng 2</b></i>
<b> Cấu tạo phân tử</b>
<b>Hot ng ca GV v HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: Hớng dẫn HS lắp mơ hình cấu tạo phân
tử axetilen dạng rỗng, và cho học sinh quan
sát mơ hình phân tử axetilen dạng đặc.
- H·y viÕt công thức cấu tạo axetilen?
- Nhận xét công thức cấu tạo của axetilen?
- Công thức cấu tạo:
H - C C - H ViÕt gän: CH CH
* Đặc điểm:
- Gia 2 nguyờn tử cacbon có liên kết 3.
- Trong liên kết 3 có 2 liên kết kém bền, dễ
dứt lần lợt trong các phản ứng hóa học.
<i><b>Hoạt động 3</b></i>
<b>TÝnh chÊt hãa häc</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- Dùa vào cấu tạo cña axetilen, em hÃy dự
GV: Làm thí nghiệm để điều chế và đốt cháy
axetilen.
- Hãy nêu hiện tợng quan sát đợc?
- Hãy viết PTHH?
- GV: Liên hệ thực tế: Phản ứng tỏa nhiều
nhiệt nên axetilen dùng làm đèn xì oxi
-axetilen.
- C« dÉn khÝ axetilen qua dd Brom có hiện
t-ợng gì không?
GV: lm thớ nghim xc khí axetilen vào dd
Br2 (Lu ý để một ống nghiệm đựng nớc brom
làm đối chứng)
- GV: Thuyết trình về bản chất của phản ứng
cộng brom trong dd để HS dễ viết PTHH
- Liên kết đứt
- Nguyên tử Br2 liên kết với các nguyên tử C
có liên kết bị đứt.
- H·y viÕt PTHH?
GV: ë ®iỊu kiƯn thÝch hỵp axetilen có khả
năng cộng với H2
<b>1. Axetilen có cháy không:</b>
C2H2 (k) + O2 (k) t<sub> CO2 (k) + H2O (l)</sub>
<b>2.Axetilen có làm mất màu dd nớc brom</b>
<b>không?</b>
* H - C C - H + Br - Br
Br - CH = CH - Br
* Br - CH = CH - Br + Br - Br
Br2 - CH - CH - Br2
ViÕt gän:
CH2 = CH2 + 2Br2 CH2Br - CH2Br
- Các chất có liên kết đơi( tơng tự nh etilen)
dễ tham gia phản ứng cộng.
<i><b>Hoạt động 4</b></i>
<b> øng dông</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: Gọi HS đọc SGK và yêu cầu tóm tắt
các ứng dụng của axetilen
HS : tóm tắt ghi vào vở
- l nguyờn liu sn xuất :
+ PVC
+ Cao su
+ Axxit axetic
<i><b>Hoạt động 5</b></i>
<i><b> Điều chế</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- HÃy nêu cách điều chế axetilen?
- GV: Trong PTN axetilen đợc điều chế bằng
cách cho đất đèn tác dụng vi nc.
GV : Nêu sản phẩm của P/ là C2H2 vµ H2O
- H·y viÕt PTHH
- GV: Giới thiệu hiện nay axetilen thờng đợc
điều chế bằng cách nhiệt phân metan ở nhiệt
độ cao.
- Trong PTN
CaC2 + 2H2O C2H2 + Ca(OH)2
<b>iv. kiểm tra và ỏnh giỏ</b>
- Hoàn thành phiếu học tập sau:
Metan Etilen Axetilen
Đặc điểm cấu tạo
T/c hh giống nhau
T/c hh khác nhau
- Cho các hợp chất sau: C2H4, CH4, C2H2
a. Viết công thức cấu tạo của các hợp chất trên
b. Hợp chất nào t¸c dơng víi clo, dd níc brom (viÕt PTHH)
- Trình bày phơng pháp hóa học để nhận biết 3 bình mu nhón sau: C2H2, CO2, CH4
<b>V. Dặn dò</b>
- Làm bài tập SGK tr - 122
- Nghiên cứu bài 39
<i>Ngày soạn: 04/02/2010</i>
<b>I. Mơc tiªu</b>
<b>1.KiÕn thøc</b>
- Đánh giá kiến thức, mức độ tiếp thu kiến thức của HS chng 4.
<b>2.Kỹ năng</b>
- Rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, tính cẩn thận.
<b>II. Đề bài</b>
<b>A. Phn trắc nghiệm</b>
<b>Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc cõu tr li ỳng.</b>
1. DÃy chất nào sau đây thuộc hợp chất hữu cơ:
A. C2H2, CO2, CH4, C6H5OH B. C3H8, CH3COOH, C2H5OH, C2H6
C. CH3Cl, C6H6, H2CO3, CaC2 C. CaCO3, CH3OH, C4H10, C2H4
2. Benzen không làm mất màu nớc Brom vì:
A. Bezen lµ chÊt láng.
D. Vì phân tử có cấu tạo vịng trong đó có 3liên kết đơi, xen k 3liờn kt ụi.
<b>Câu 2: Điền Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống:</b>
Các cặp chất nào sau đây lµm mÊt mµu dd níc Brom:
CH4, C2H2 CH4, C2H4
C2H4, C2H2 C2H4,C6H6
<b>B. Phần tự luận</b>
<b>Câu 3: Cho các chất sau đây: CH</b>4, C2H6, C2H4, C3H6
a. Chất nào tác dụng đợc với clo chiếu sáng.
b. Chất nào làm mất màu dd nớc brom
Giải thích và viết PTHH minh họa?
<b>Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 11,2l hỗn hợp khí CH</b>4 và H2 ở ĐKTC thu đợc 16,2 g H2O.
a. Viết PTHH. Tính thành phần phần trăm về khối lợng của các chất khí trong hỗn hợp.
b. Tính thể tích khí CO2 tạo ra ở ĐKTC
<b>III. Đáp án và biểu điểm:</b>
<b>Câu</b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>
<b>Câu1:</b>
1 điểm
<b> Câu2:</b>
2 điểm
<b>Câu3:</b>
3,5 điểm
<b>Câu4:</b>
3,5 ®iĨm
1. Chän B
2. Chän D
§iỊn S S
Đ S mỗi ý đợc
- T¸c dơng víi clo chiÕu sáng: CH4, C2H6
- Làm mất màu dd brom: C2H4, C3H6
- CH4, C2H6 : Tác dụng với clo chiếu sáng vì trong phân tử có
liên kết đơn
- C2H4,C3H6 : làm mất màu nớc brom vì trong phân tử có liên
kết đôi.
CH4(k) + Cl2(k) as <sub> CH3Cl(k) + HCl(k)</sub>
C2H6(k) + Cl2(k) as <sub> C2H5Cl(k) + HCl(k)</sub>
C2H4(k) + Br2(k) <sub> C2H4Br2(k) </sub>
C3H6(k) + Br2(k) <sub> C3H6Br2 (k) </sub>
11,2
n hh khÝ = = 0,5mol
22,4
16,2
n H2O = = 0,9mol
18
PTHH: CH4 + O2 t<sub> CO2 + H2O</sub>
2H2 + O2 t<sub> 2H2O</sub>
gäi sè mol cđa CH4 lµ x, sè mol cđa H2 là y
Theo bài ra ta có hệ phơng trình:
x + y = 0,5
2x + y = 0,9
Gi¶i ra ta cã x = 0,4
y = 0,1
VCH4 = 0,4 . 22,4 = 8,98l
0,5 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,25 ®
0,25 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,5 ®
0,5 ®
V H2 = 0,1 . 22,4 = 2,24l
8,98
% CH4 = . 100% = 80%
11,2
2,24
% H2 = . 100% = 80%
11,2
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
<i>Ngày soạn: 20/02/2010</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1. Kiến thức: Học sinh biết:</b>
- Nắm đợc công thức cấu tạo của phân tử benzen, từ đó hiểu đợc các tính chất hóa học
nắm đợc ca benzen.
<b>2.Kỹ năng:</b>
- Rèn luyện kỹ năng quan sát thí nghiệm, từ các hiện tợng thí nghiệm rút ra tính chất.
- Rèn luyện kỹ năng viết phơng trình thế của benzen với brom vá tiếp tục rèn luyện kỹ
nămg làm toán
- Liên hệ với thực tế: Một số ứng dụng của benzen.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bảng phụ bảng nhóm.
- Hóa chất: C6H6, H2O, brom, dầu ăn
- Dụng cụ: Ông nghiệm, đé sứ, diêm, bộ lắp ghép phân tử
- Tranh vÏ: Mét sè øng dơng cđa benzen
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
- Nêu đặc điểm cấu tạo phân tử, đặc điểm liên kết, tính chất hóa học của metan
- Nêu đặc điểm cấu tạo phân tử, đặc điểm liên kết, tính chất hóa học của etilen,
axetilen.
<b>3. Bµi míi</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>TÝnh chÊt vËt lý</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
GV: Giíi thiƯu Benze
GV: Híng dẫn các nhóm làm thí nghiệm
- Cho vµi giät benzen vµo níc
- Cho vài giọt vào dầu ăn
- Là chất lỏng, không màu, không mùi, ít
tan trong nớc, nhẹ hơn không khí, hòa tan
đ-ợc nhiều chất.
<i><b>Hot ng </b></i>
<i><b> Cu to phõn t</b></i>
<b>Hot ng ca GV v HS</b> <b>Ni dung</b>
- HÃy lắp mô hình phân tử benzen?
- HÃy viết công thức cấu tạo của benzen?
- Cấu tạo phân tử
Hc
<i><b>Hoạt động 3</b></i>
<i><b> TÝnh chÊt hãa häc</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- Dựa vào cấu tạo, benzen có những tính chất <b>1. Benzen có cháy không:</b>
C
C
C
C
C
C
H
H
H
H
H
H
CH
CH
CH
HC
hóa häc nµo (TÝnh chÊt nµo gièng metan,
etilen, axetilen)
GV: Làm thí nghiệm đốt cháy benzen. Sản
phẩm ngoài cacbonic, hơi nớc cũn cú mui
than.
- Giải thích vì sao?
GV: Dùng hình vẽ mô tả lại phản øng cđa
benzen víi dd Br2 cã sù tham gia của bột sắt
- HÃy nêu tính chất và viết phơng trình phản
ứng?
GV: Benzen không t¸c dơng víi dd brom,
chøng tá benzen khã tham gia ph¶n ứng cộng
hơn các etilen và axetilen. Tuy nhiên trong
điều kiện thích hợp benzen có phản ứng cộng
với một số chất.
Benzen cháy tạo CO2, H2O và muội than
<b>2. Benzen có phản ứng thế với Br2 không?</b>
Benzen phản ứng víi Brom
<b> + HBr</b>
ViÕt gän:
C6H6 + Br2 C6H5Br + HBr (k)
<b>3. Benzen cã ph¶n ứng cộng không?</b>
Trong điều kiện thÝch hỵp bezen cã ph¶n
øng céng víi mét sè chÊt
C6H6 (l) + H2 (l) tFe<sub> C6H12 </sub>
<i><b>Hoạt động </b></i>
<b>øng dông</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: Gọi HS đọc SGK và yêu cầu tóm tắt
các ứng dụng của axetilen
HS : tãm t¾t ghi vµo vë.
- Là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo, thuốc
trừ sâu, phẩm nhuộm…
<b>iv. kiểm tra và đánh giá</b>
- Nhắc lại tính chất hóa học của benzen? Viết phơg trình minh họa
<b>V. Dặn dò</b>
- Bài tập về nhà: 1, 3, 4 (SGK)
<i>Ngày soạn: 21/02/2010</i>
<b>I. Mơc tiªu</b>
<b>1.Kiến thức:Học sinh nắm đợc:</b>
- TÝnh chÊt vËt lý, trạng thái thiên nhiên, thành phần , cách khai thác, chế biến và ứng
dụng của dầu mỏ, khí thiên nhiªn.
- Biết crăckinh là phơng pháp quan trọng để chế biến dầu mỏ.
- Nắm đợc đặc điểm cơ bản của dầu mỏ Việt Nam, vị trí số mỏ dầu, mỏ khí và tình
hình khai thác dầu khí ở nớc ta.
<b>2. Kỹ năng</b>
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, viết PTHH, làm toán hóa học.
- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.
- Mẫu: Đầu mỏ, các sản phẩm trng cất dầu mỏ
- Tranh vẽ: + Mỏ dầu và c¸ch khai th¸c
+ Sơ đồ chng cất dầu mỏ
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
- Viết cơng thức cấu tạo, nêu đặc điểm cấu tạo tính chất hóa học của benzen?
- Làm bài tập số 3
<b>3. Bµi míi</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<i><b> Dầu mỏ</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: Cho HS quan sát mẫu dầu mỏ.
- hÃy nhận xét về trạng thái, màu sắc và tính
tan
- Cho HS quan sát hình 4-16 phóng to: Mỏ
dầu và cách khai th¸c “
- GV: Thuyết trình: trong tự nhiên dầu mỏ
tập tring thành vùng lớn, ở sâu trong lũng
t, to thnh m du.
- HÃy nêu cấu tạo túi dầu
- HÃy liên hệ thực tế và nêu cách khai thác
dầu mỏ
- Quan sát H4.17 hÃy kể tên các sản phẩm
dầu mỏ.
- GV thuyt trỡnh: tng lng xăng dung
phơng pháp Crăckinh nghĩa là bẻ gãy phân
tử.
<b>1. Tính chất vật lý:</b>
- Dầu mỏ là chất lỏng
- Màu nâu đen
- Không tan trong nớc
- Nhẹ hơn nớc
<b>2. Trạng thái tự nhiên, thành phần của</b>
<b>dầu mỏ.</b>
- Lp khí dầu mỏ (khí đồng hành). Thành
phần chính của khí dầu mỏ là metan: CH4
- Lớp dầu lỏng: Là hỗn hợp phức tạp của
nhiều hiđrocacbon và những lợng nhỏ các
hợp chất khác.
- Líp níc mặn
- Cách khai thác:
+ Khoan những lỗ khoan xuống lớp dầu
lỏng (còn lại là giÕng dÇu)
+ Ban đầu, dầu tự phun lên. Về sau ngời ta
phải bơm nớc hoặc khí xuống để y du
lờn.
<b>3. Sản phẩm dầu mỏ.</b>
- Xing, dầu, dầu điezen, dầu mazut, nhựa
đ-ờng.
Du nng Crăckinh<sub> Xăng + hỗn hợp khí</sub>
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<b>KhÝ thiªn nhiªn</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV thuyết trình: Khí thiên nhiên có trong
các mỏ khí nằm trong lịng đất, thành phần
chủ yếu là khí metan.
- Khí thiên nhiên là nhiên liệu, ngun liệu
trong đời sống và trong cơng nghiệp.
Khí thiên nhiên là nhiên liệu trong đời sống
và trong công nghiệp.
<i><b>Hoạt ng 3</b></i>
<b>Dầu mỏ và khí thiên nhiên ở Việt Nam</b>
<b>Hot động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
Gv yêu cầu học sinh đọc thông tin trong SGK
- Quan sát H4.19 cho biết dầu mỏ nớc ta chủ
yếu tập trung ở đâu? Kể tên một số mỏ dầu
của nớc ta? Trữ lợng là bao nhiêu?
- Đặc điểm nổi bật của dầu mỏ Việt Nam
- Trong quá trình khai thác thờng gây hậu
qủa gì đối với mơi trờng?
- ở Việt Nam dầu mỏ có nhiều ở mthm lc
a phớa nam.
1. Nhắc lại nội dung chÝnh cđa bµi.
2. PhiÕu häc tËp.
Hãy chọn một câu trả lời đúng cho mỗi câu sau:
Câu 1: A- Dầu mỏ là một đơn chất
B- Dầu mỏ là một hợp chất phức tạp
C- Dầu mỏ là một hiđrocacbon
D- Dầu mỏ là một hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hiđrocacbon
Câu 2: A- Dầu mỏ sôi ở một nhiệt độ nhất định
B- Dầu mỏ có nhiệt độ sơi khác nhau tùy thuộc vào thành phần của dầu mỏ
C- Thành phần chủ yếu của dầu mỏ chỉ gồm xăng và dầu lửa
D- Thành phần chủ yếu của dầu mỏ chỉ gồm xăng và dầu lửa.
Câu 3: Phơng pháp để tách riêng các sản phẩm từ dầu thô là:
A- Khoan giÕng dÇu
B- Crăckinh
C- Chng cÊt dÇu má
D- Khoan giếng dầu và bơm nớc hoặc khí xuống
<b>V. Dặn dò</b>
- Làm bài tập SGK tr129
<i>Ngày soạn: 27/02/2010</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1.Kiến thức</b>
Hc sinh nắm đợc:
- Nhiên liệu là những chất cháy đợc, khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng.
- Nắm đợc cách phân loại nhiên, đặc điểm và ứng dụng của một số nhiên liệu thông
dụng.
- Nắm đợc cách sử dụng hiệu quả nhiờn liu.
<b>2. Kỹ năng</b>
- Rèn luyện kỹ năng làm toán háo học.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Biu phúng to H.4.21, H.4.22
<b>III. Tiến trình giờ dạy</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra bài cũ</b>
1. HÃy cho biết thành phần của dầu mỏ, các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ.
<b>3. Bài mới</b>
<i><b>Hot ng 1</b></i>
<b>Nhiên liệu là gì?</b>
<b>Hot ng ca GV v HS</b> <b>Ni dung</b>
- Em hÃy kể tên một số nguyên liệu thờng
gặp?
GV: Các chất trên khi cháy đều tỏa nhiệt và
phát sáng. Gi l nhiờn liu.
- Vậy nhiên liệu là gì?
- Nhiên liệu có vai trị nh thế nào trong đời
sống và sản xuất.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<b> Nhiên liệu đợc phân loại nh thế nào</b>
<b>Hoạt động của GV v HS</b> <b>Ni dung</b>
Dựa vào trạng thái em hÃy phân nhiên liệu.
GV: Thuyết trình về quá trình hình thành dầu
mỏ.
HS: Quan s¸t H.4.21
- Hãy cho biết đặc điểm của than gầy, than
mỡ, than non, than bùn?
GV: Thuyết trình về đặc điểm của gỗ?
- Hãy lấy VD về nhiên liệu lỏng? Nhiên liệu
lỏng đợc dùng chủ yếu ở đâu?
- Hãy lấy VD về nhiên liệu khí, nờu c
im, ng dng?
1. Nhiên liệu rắn: than mỏ, gỗ
2. Nhiên liệu lỏng: gồm các sản phẩm chế
biến từ dầu mỏ nh xăng, dầu và rợu.
3. Nhiên liệu khí gồm các loại khí thiên
nhiên, khí mỏ dầu, khí lò cao, khí than
<i><b>Hot ng 3</b></i>
<b> Sử dụng nhiên liệu nh thế nào cho có hiệu quả</b>
<b>Hot ng ca GV v HS</b> <b>Ni dung</b>
- Vì sao chúng ta phải sử dụng nguyên liệu
cho có hiệu quả?
- Sử dụng nhiên liệu nh thế nào là hiệu qu¶
- Nhiên liệu cháy khơng hồn tồn vừa gây
lãng phí, vừa làm ơ nhiễm mơi trờng.
- Sử dụng nhiên liệu có hiệu quả phải đảm
bảo yêu cầu sau:
+ Cung cấp đủ oxi cho quá trình cháy
+ Tăng diện tích tiếp xúc của nhiên liệu với
khơng khí
+ Điều chỉnh lợng nhiên liệu để duy trì sự
cháy ở mức độ cần thiết phù hợp với nhu
cầu sử dụng.
<b>IV. Kiểm tra và đánh giá</b>
- Nh¾c lại những nội dung chính của bài
- Làm bài tập 1, 3
<b>V. Dặn dò</b>
- Bài tập về nhà 2, 4
<i>Ngày soạn: 01/03/2010</i>
<b>Luyện tập chơng 4</b>
<b>1.KiÕn thøc</b>
- Cđng cè kiÕn thøc ®É häc về hiđro cacbon.
- Hệ thống mối quan hệ cấu tạo và tính chất của các hiđro cacbon
<b>2. Kỹ năng</b>
- Rèn luyện kỹ năng làm toán hóa học, giải bài tập nhận biết, XĐ công thức hợp chất
hữu cơ.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bảng phụ, bảng nhóm.
- HS: Các kiến thứuc cđa ch¬ng 4.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>3. Luyện tập</b>
<i><b>Hot ng 1</b></i>
<i><b> Kiến thức cần nhớ</b></i>
GV: Phát phiếu häc tËp cho c¸c nhãm víi néi dung
<i><b>Metan</b></i> <i><b>Etilen</b></i> <i><b>Axetilen</b></i> <i><b>Benzen</b></i>
<b>Công thức CT</b>
<b>ĐĐ cấu tạo</b>
<b>P/ c trng</b>
Vit cỏc PTHH minh ha
HS: Hot ng theo nhúm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả, các nhóm khác nhận xét bổ sung
<i><b>Metan</b></i> <i><b>Etilen</b></i> <i><b>Axetilen</b></i> <i><b>Benzen</b></i>
<b>Công</b>
<b>thức cấu</b>
<b>tạo</b>
H
H C H
H
H H
C = C
H H
H – C = C – H
H
H C H
C C
C C
H C H
H
<b>ĐĐ cấu</b>
<b>tạo</b>
- Cú 4 liờn kt
n
- Có một liên kết
đơi
- Cã mét liªn
kÕt ba
- Mạch vịng 6 cạnh
khép kín. Có 3 liên kết
đơn xen kẽ 3 liên kết
đôi.
<b>P/ c</b>
<b>trng</b>
- Phản ứng thế - Phản ứng cộng
(làm mất màu dd
- Phản ứng
cộng (làm mÊt
níc Brom) mµu dd níc
Brom)
PTHH minh häa :
CH4 + Cl2 as <sub> CH3Cl + HCl</sub>
C2H4 + Br2 C2H4Br2
C2H2 + 2Br2 C2H2Br4
C6H6 + Br2 Fe , t<sub> C6H5Br + HBr</sub>
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<i><b> Bµi tËp</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung chính</b>
GV: §a nội dung bài tập 1
Cho các hiđrocacbon sau:
C2H2, C2H4, CH4, C2H6, C3H6,
C6H6
- Viết CTCT cuả các chất trên?
- Chất nào là chất có phản ứng
đặc trng là phản ứng thế?
- ChÊt nµo lµm mÊt mµu níc
brom?
- Viết các PTHH?
Bài tập 2: BT 2 SGK trang 133
Bài tËp 1:
a. C2H2: H – C = C – H
b.C2H4: H H
C = C
H H
c. CH4:
H
H – C – H
H
d.C2H6: CH3 – CH3
e. C3H6: CH3 – CH2 – CH3
f. C6H6 :
H
H C H
C C
C C
H
- Những chất có phản ứng thế:
CH4 + Cl2 as <sub> CH3Cl + HCl</sub>
C2H6 + Cl2 C2H5Cl + HCl
C6H6 + Br2 Fe , t<sub> C6H5Br + HBr</sub>
- Những chất làm mất màu dd brom:
C2H2 + 2Br2 C2H2Br4
C2H4 + Br2 C2H4Br2
Bài tập 2: Chỉ dùng dd brom có thể phân biệt đợc 2 chất
khí metan và etilen:
Bài tập 3: Đốt cháy hoàn toàn
1,68l hỗn hợp gồm khí metan và
axetilen rồi hấp thụ hồn tồn sản
phẩm vào nớc vôi trong d, thu đợc
10b kết tủa.
a. ViÕt PTHH x¶y ra.
b. TÝnh V của mmỗi chất khí
trong hỗn hợp ban đầu.
c. Nếu dẫn từ từ 3,36l hh trên vào
GV: Gọi HS tóm taét và nêu cách
tính
HS: Lên bảng làm bài tập
GV: Dửa sai nếu cã
bình đó đựng metan.
PTHH: C2H4 + Br2 C2H4Br2
Bµi tËp 3:
a. PTHH x¶y ra:
CH4 + 2O2 t<sub> CO2 + 2H2O (1)</sub>
x x
2C2H2 + 5O2 t<sub> 4CO2 + H2O (2)</sub>
y 2y
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (3)
b. V× níc v«i trong d nên phản ứng giữa CO2 và
Ca(OH)2 tạo thành muối trung hòa.
n CaCO3 = 10: 100 = 0,1mol
Theo PT 1,2,3
n CO2(1+ 2) = n CO2 (3) = 0,1mol
V 1,68
nhh khÝ = = = 0,0075 mol
22,4 22,4
Gọi số mol của metan và axetilen lần lợt là x, y. Theo
bài ra ta có hệ phơng trình:
x + y = 0,0075
x + 2y = 0,1
Gi¶i ra ta cã: x = 0,05
y = 0,0025 mol
VËy VCH4 = 0,05 . 22,4 = 1,12l
V C2H2 = 1,68 – 1,12 = 0,56l
c. Trong 3,36l hh (§KTC) cã:
0,05 . 3.36
n CH4 = = 0,1mol
1,68
0,0025 . 3.36
n C2H2 = = 0,05mol
1,68
- DÉn hh khÝ vµo dd brom cã PTHH sau:
C2H2 + 2Br2 C2H2Br4 (4)
Theo PT (4)
n Br2 = 2nC2H2 = 0,05 . 2 = 0,1mol
VËy m Br2 = 0,1. 160 = 16g
<b>IV. Kim tra v ỏnh giỏ</b>
- Nhắc lại những nội dung chính của bài.
<b>V. Dặn dò</b>
<i>Ngày soạn: 06/03/2010</i>
<b>Thực hành</b>
<b>I. Mục tiêu </b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Củng cố các kiến thức về hiđrocacbon.
<b>2. Kỹ năng</b>
- Rèn luyện kỹ năng thực hành hóa học
<b>3. Thỏi tỡnh cảm</b>
- Gi¸o dơc ý thøc cÈn thËn, tiÕt kiƯm trong học tập, thực hành hóa học.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
* Dụng cụ: ống nghiệm có nhánh, ống nghiệm, nút cao su có kèm ống nhỏ giọt, giá
thí nghiệm, đèn cồn, chậu thủy tinh.
* Hóa chất: Đất đèn, dung dịch brom, nớc cất.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiÓm tra bài cũ</b>
- Nêu cách điều chế axetilen trong phòng thÝ nghiƯm?
- Nªu tÝnh chÊt hãa häc cđa axetilen?
- Nªu tÝnh chÊt vËt lý cđa axetilen?
<b>3. Bµi míi</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>TiÕn hành thí nghiệm</b>
*GV: Giới thiệu các dụng cụ hóa chất:
- ống nghiệm có nhánh, ống nghiệm, nút cao su có kèm ống nhỏ giọt, giá thí nghiệm,
đèn cồn, chậu thủy tinh.
- Lắp dụng cụ thí nghiệm nh hình vẽ 4.25
*GV: Chia lớp thành 4 nhóm.
*GV: hớng dẫn thí nghiệm
HS các nhóm làm thí nghiệm theo sự hớng dẫn của giáo viên
<b>1. Thí nghiệm 1:</b>
<b>Điều chế axetilen</b>
<b>2. Thí nghiƯm 2: </b>
<b>TÝnh chÊt cđa axetilen</b>
- T¸c dơng víi dung dịch brom:
- Dẫn khí axetilen thoát ra ở ống nghiƯm A vµo èng nghiƯm C chøa 2ml dd brom
- HÃy nhận xét hiện tợng?
- Viết phơng trình hóa học xảy ra?
- Tác dụng với oxi (phản ứng cháy)
- Dn axetilen qua ống thủy tinh vuốt nhọn và châm lửa đốt.
- Quan sát hiện tợng, viết PTHH?
<b>3. ThÝ nghiÖm 3: </b>
<b>TÝnh chÊt vËt lý cđa bezen</b>
- Cho 1ml bezen vµo èng nghiƯm cã chøa 2ml níc cÊt l¾c kü.
- Cho 2ml dd brom loÃng vào 1ml dd bezen, lắc kỹ.
- Quan sát hiện tợng, viết PTHH?
<i><b>Hot ng 2</b></i>
<b> Công việc ci bi thùc hµnh</b>
1. Häc sinh thu dän lau chïi dụng cụ thí nghiệm, vệ sinh phòng thực hành
2. Viết bản tơng trình theo mẫu:
<b>TT</b> <b>Ni dung</b> <b>Hin tng quan sỏt c</b> <b>Gii thớch</b> <b>PTHH</b>
1
2
2
<b>iv. dặn dò</b>
- Hoàn thành bản tờng trình
- Nghiên cứu trớc chơng 5.
<i>Ngày soạn: 06/03/2010</i>
<b>I. Mục tiêu </b>
<b>1.Kin thc:Hc sinh nắm đợc:</b>
- Nắm đợc CTPT, CTCT, tính chất vật lý , tính chất hóa học và ứng dụng của rợu etylic.
- Biết nhóm – OH là nhóm nguyên tử gây ra tính chất hóa học đặc trng của rợu.
- Biết độ rợu, cách tính độ rợu, cách điều chế ru.
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH của rợu với Na, biết cách giải quyết một số bài tập về
rợu.
<b>3. Thỏi tỡnh cm</b>
- Giáo dục lòng yêu môn hóa, tính cẩn thận.
<b>II. dựng dy hc</b>
- Bảng nhóm, mơ hình phân tử rợu etylic dạng đặc, dạng rỗng.
- Dụng cụ: Cốc thủy tinh ( 2 cái ), đèn cồn, panh, diêm.
- Hóa chất: Na, C2H5OH, H2O.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cũ</b>
- Thu bản tờng trình thực hành.
<b>3. Bài mới</b>
<i><b>Hot ng 1</b></i>
<b> TÝnh chÊt vËt lý</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Ni dung</b>
- Thế nào là dẫn xuất hiđrocacbon?
GV: Giới thiệu các hợp chất chứa O nh rợu
etylic, axit axetic, glucoz¬…
GV: u cầu HS quan sát lọ đựng rợu etylic
(cịn gọi là cồn)
? Hãy nêu tính chất vật lý của rợu etylic?
GV: yêu cầu một HS đọc khái niệm về
r-u
? Rợu 450<sub> có nghĩa là gì? </sub>
Bi tập: Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả
lời đúng:Rợu 900<sub> có nghĩa là:</sub>
A.DD đợc tạo thành khi hòa tan 90g rợu
nguyên chất với 100 ml nớc.
B. DD đợc tạo thành khi hòa tan 90ml rợu
nguyên chất với 100 g nớc.
C. DD đợc tạo thành khi hòa tan 90g rợu
nguyên chất với 10 g nớc.
D.Trong 100 ml dd cã 90ml rỵu nguyên
chất.
- Là chất lỏng không màu, nhẹ hơn nớc tan
vô hạn trong nớc.
- Sôi ở 78,30<sub>C</sub>
- Hũa tan c nhiều chất nh iot, benzen
- Số ml rợu etylic có trong 100ml hn hp
r-u.
<i><b>Hot ng 2</b></i>
<b> Cấu tạo phân tö</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: Têu cầu HS quan sát mơ hình phân tử
rợu etylic dạng đặc và dạng rỗng.
- H·y viÕt c«ng thøc cÊu tạo của rợu etylic?
- CTCT:
H H
- Nhận xết về đặc điểm cấu tạo của etylic?
H H
Hay CH3 – CH2 – OH
- Trong ph©n tư rợu etylic có một nguyên tử
H không liên kết với nguyên tử C mà lên kết
với nguyên tử O tạo ra nhãm - OH
<i><b>Hoạt động 3</b></i>
<i><b> TÝnh chÊt hãa häc</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: Hớng dẫn HS lm thớ nghim t chỏy
cn.
? Quan sát màu của ngọn lửa?
? Nêu hiện tợng và viết PTHH?
GV: Hớng dẫn HS lµm thÝ nghiƯm:
- Cho một mẩu Na vào cốc đựng rợu etylic.
- Cho một mẩu Na vào cốc đựng nớc để so
sánh?
? Hãy nêu hiện tợng quan sỏt c?
? Nhn xột v vit PTHH?
GV: Nêu cơ chế của phản ứng bằng cách viết
phấn màu.
GV: Giíi thiƯu ph¶n øng cđa rỵu etylic và
axit axetic sẽ học ở bài sau.
<b>1. Rợu etylic có cháy không?</b>
- Rợu etylic cháy với ngọn lửa màu xanh to¶
nhiỊu nhiƯt.
PTHH
C2H5OH (l) + 3O2 (k) t<sub> 2CO2 (k) +3H2O(l)</sub>
<b>2.Rợu etylic có phản ứng với Na không?</b>
- Rợu etylic ph¶n øng víi Na gi¶i phãng H2
2C2H5OH(l) +2Na(r) 2C2H5ONa(dd) +H2(k)
<b>3. Ph¶n øng víi axit axetic </b>
(sÏ häc ë bµi sau)
<i><b>Hoạt động 4</b></i>
<b>øng dơng</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- Quan s¸t hình vẽ trong SGK? HÃy nêu ứng
dụng của rợu etylic?
- GV: Nhấn mạnh uống rợu nhiều có hại cho
sức khỏe.
- §iỊu chÕ axit axetic, cao su tỉng hỵp, dỵc
phÈm…
<i><b>Hoạt động 3</b></i>
<i><b> điều chế</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- Rợu etylic điều chế bằng cách nào?
- GV: Ngoài ra còn có thể diều chế bằng cách
cho etilen tác dụng víi níc.
- Tinh bột lên men<sub> Rợu etylic</sub>
( hoặc đờng)
- Cho etilen t¸c dơng víi níc:
<b>iv. kiểm tra v ỏnh giỏ</b>
- Nhắc lại tính chất hóa học cđa rỵu etylic?
- Bài tập: Cho Na d vào cốa đựng rợu etylic 500<sub> . Viết PTHH xảy ra?</sub>
<b>V. DỈn dò</b>
- Bài tập về nhà 1,2, 3, 4, 5 ( SGK trang 139)
<i>Ngày soạn: 12/03/2010</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1.Kin thức:Học sinh nắm đợc:</b>
- BiÕt kh¸i niƯm este và phản ứng este hóa.
<b>2. Kỹ năng</b>
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH của axit axetic với các chất.
<b>3. Thỏi tỡnh cm</b>
- Giáo dục lòng yêu môn hóa, tính cẩn thận.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bng nhúm, mụ hình phân tử axit axetic dạng đặc, dạng rỗng.
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm (10 cái), kẹp gỗ, ống hút, giá sắt, đèn cồn, cốc thủy tinh,
hệ thống ống dẫn khí.
- Hãa chÊt: CH3COOH, Na2CO3, q tÝm, phenolftalein.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
- Nêu đặc điểm cấu tạo và tính chất hóa học của rợu etylic?
- Học sinh làm bài tập số 2 và 5 (SGK)
<b>3. Bµi míi</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>TÝnh chÊt vËt lý</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: yêu cầu HS quan sát lọ đựng axit axetic
hay dấm ăn?
- Hãy nêu tính chất vật lý của axit axetic?
GV: Yêu cầu HS làm thí nghiệm: Nhỏ một
vài giọt CH3COOH vào ống nghiệm đựng
n-ớc, nêu hiện tợng quan sát đợc.
- Là chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô
hạn trong nớc.
<i><b>Hot ng 2</b></i>
<b> Cấu tạo phân tử</b>
<b>Hot ng ca GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: Têu cầu HS quan sát mơ hình phân tử
axit axetic dạng đặc và dạng rỗng.
- Hãy viết công thức cấu tạo của rợu etylic?
- Nhận xết về đặc điểm cấu tạo của etylic?
- GV: Giới thiệu về nguyên tử H trong nhóm
COOH làm cho axit axetic cã tÝnh chÊt axit.
- CTCT:
H
O
H – C – C
O – H
H
Hay CH3 – COOH
- Trong ph©n tư axit axetic cã nhãm
- COOH. Nhóm này làm cho phân tử axit
axetic có tÝnh axit.
<i><b>Hoạt động 3</b></i>
<b> TÝnh chÊt hãa häc</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
GV: Híng dÉn và yêu cầu các nhóm làm thí
nghiệm:
+ ThÝ nghiÖm 1: Nhá mét vµi giät dd
CH3COOH vào một mẩu giấy quì.
+ ThÝ nghiÖm 2: Nhá mét vµi giät dd
CH3COOH vµo dd Na2CO3
+ Thí nghiệm 3: Nhỏ từ từ dd CH3COOH vào
ống nghiệm có chứ vài giọt phenolftalein( cú
mu )
GV: yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm
- Quan sát hiện tợng, viết PTHH?
GV: Đa thông tin phản hồi phiếu học tập
<b>axit không?</b>
<b>TT</b> <b>Thí nghiệm</b> <b>Hiện tợng</b> <b>PTHH</b>
<b>1</b>
+ ThÝ nghiƯm 1: Nhá mét vµi
giät dd CH3COOH vµo mét
mÈu giÊy q.
Qùi tím chuyển màu
đỏ
<b>2</b>
+ ThÝ nghiƯm 2: Nhá mét vµi
giät dd CH3COOH vµo dd
Na2CO3
Cã bät khÝ bay ra Na2CO3 + 2CH3COOH
2CH3COONa + H2O + CO2
<b>3</b>
+ Thí nghiệm 3: Nhỏ từ từ dd
CH3COOH vào ống nghiệm
có chứ vài giọt phenolftalein
(có màu đỏ)
Dung dịch ban đầu
có màu đỏ, chuyển
CH3COOH + NaOH
CH3COONa + H2O
- NhËn xÐt vÒ tÝnh chÊt hãa häc cña axit
axetic?
GV: làm thí nghiệm phản ứng giữa axit axtic
với rợu etylic.
? Nhận xét mùi của chất tạo thành?
GV: Đó lµ Etyl axetat, ViÕt PTHH?
- Axit axetic là một axit hữu cơ yếu
- Làm q tím chuyển sang màu đỏ.
- Tác dụng với muối:
Na2CO3(r) + 2CH3COOH(dd)
2CH3COONa(dd) + H2O (l) + CO2 (k)
- T¸c dơng víi kiỊm:
CH3COOH (dd) + NaOH(dd)
CH3COONa (dd) + H2O (l)
<b>2. T¸c dơng víi axit axetic: </b>
H2SO4®, t0
CH3COONa (dd) + H2O (l)
<i> Natri Etylaxetat</i>
<i><b>Hoạt động 4</b></i>
<b> øng dông</b>
<b>Hoạt động của GV v HS</b> <b>Ni dung</b>
- Quan sát hình vẽ trong SGK? HÃy nêu ứng
dụng của rợu axit axetic?
- Sản xuất tơ nhân tạo, dợc phẩm, phÈm
nhm, chÊt dỴo, pha dÊm…
<i><b>Hoạt động 5</b></i>
<i><b> Điếu chế</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- H·y nªu phơng pháp điều chế axit axetic? - Trong công nghiệp:
CH3CH2OH + O2 men dÊm <sub>CH3COOH + H2O</sub>
<b>iv. kiểm tra và đánh giỏ</b>
- Nhắc lại tính chất hóa học của axit axetic? Viết PTHH?
<b>V. Dặn dò</b>
- BTVN 1 n 8
<i>Ngày soạn: 12/03/2010</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1. Kin thc:Hc sinh nm c:</b>
- Mối quan hệ giữa hiđrocabon, rợu, axit axetic với các chất, cụ thể là etilen, axit
axetic, và etyl axetat.
<b>2. Kỹ năng</b>
- Rốn luyn k năng viết PTHH theo sơ đồ chuyển hóa giữa các cht.
<b>3. Thỏi tỡnh cm</b>
- Giáo dục lòng yêu môn hóa, tính cẩn thận.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bảng nhóm, b¶ng phơ.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
- Nêu đặc điểm cấu tạo và tính chất hóa học của axit axetic?
- Học sinh làm bài tập số 2 và 7 (SGK)
<b>3. Bµi míi</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<i><b> s liờn h gia etilen</b></i>
<b>rợu etylic và axit axetic</b>
- GV: Đa ra sơ đồ câm mối liên hệ giữa các hợp chất hữu cơ:
O2 + rợu etylic
Men dấm H2SO4đ,t0
- HS: Tham gia ý kiến để hoàn thành sơ đồ:
O2 + rỵu etylic
Men dÊm H2SO4®,t0
- ViÕt PTHH minh häa:
C2H4 + H2O axit<sub> C2H5OH</sub>
C2H5OH + O2 Men dÊm<sub> CH3COOH + H2O</sub>
H2SO4®, t0
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<b> Bµi tËp</b>
<b>Hoạt ng ca GV v HS</b> <b>Ni dung</b>
- GV: Yêu cầu HS làm bài tập
1 SGK
HS lên bảng làm bài tập.
GV sưa sai nÕu cã.
- GV: Híng dÉn HS lµm bµi
tËp 4(SGK)
+ TÝnh sè mol cđa cđa CO2
+ TÝnh khèi lỵng cđa C
+ TÝnh khèi lỵng cđa H
+ TÝnh khối lợng của O
<b>Bài tập 1: </b>
a. C2H4 + H2O axit<sub> C2H5OH</sub>
C2H5OH + O2 Men dÊm<sub> CH3COOH + H2O</sub>
H2SO4®, t0
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
n CH2 = CH2 t, p, xt <sub> (- CH2- CH2 - )n</sub>
<b>Bµi tËp 4:</b>
nCO2 = 44 : 44 = 1mol
Khèi lỵng C cã trong 23g chất hữu cơ A là : 1.12= 12g
+ CTPT cđa A lµ CxHyOz
+ LËp tû lÖ : x: y: z nH2O = 27/18 = 1,5g<sub>m cđa H trong 23g chÊt Alµ 1,5 . 2 = 3g</sub>
m O trong 23g chÊt A lµ: 23 - ( 12+ 3) = 8g
a. VËy trong A cã C, H, O
x, y, z là số nguyên dơng
Theo bài ra ta cã:
12 3 8
x : y : z = : : = 2 : 6: 1
12 1 16
V× MA = 46 nên CTPT của A là : C2H6O
<b>iv. kim tra và đánh giá</b>
- Chèt l¹i kiÕn thøc vỊ mèi liên hệ giữa các dẫn xuất hiđrocacbon.
<b>V. Dặn dò</b>
- BTVN: 2, 3, 5 (SGK)
<i>Ngày soạn: 17/03/2010</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Đáng giá kiến thức, khả năng tiÕp thu kiÕn thøc cđa HS trong ch¬ng 5.
<b>2. Kü năng:</b>
- Rèn luyện tính cẩn thận trình bày khoa học.
<b>3. Thỏi tỡnh cm</b>
- Giáo dục lòng yêu môn hóa, tÝnh cÈn thËn.
<b>II. ThiÕt lËp ma trËn hai chiÒu</b>
<b>Mức độ</b> <b>Khái niệm</b> <b>Giải thích</b> <b>Tính tốn</b> <b>Tổng</b>
<b>NhËn biÕt</b>
<b>Th«ng hiĨu</b> TNKQ: 3 3
<b>VËn dơng</b> TNKQ: 1 TL: 3 TL: 3 7
<b>Tỉng</b> 4 3 3 10
<b>III. Đề bài</b>
<b>Cõu 1:Khoanh trũn vo ch cỏi ng trc u cõu ỳng:</b>
1. Cặp chất nào sau đây tham gia phản ứng este hóa:
A. C2H2, CH3COOH B. CH3COOH, C2H5OH
C. CH3Cl, CH3COOH D. CH3OH, C2H5OH
2. Dãy chất nào sau đây tác dụng đợc với dung dịch CH3COOH.
A. NaOH, H2CO3, Na, C2H5OH B. Cu, C2H5OH, CaCO3, KOH
C. KOH, NaCl, Na, C2H5OH D. C2H5OH, NaOH, Zn, CaCO3
<b>Câu 2: Hãy điền Đ(đúng) hoặc S (sai) vào ơ trống:</b>
C¸c chÊt sau ®©y thuéc dÉn xuÊt hi®rocacbon:
CH4, C3H8 CH3COOH, C3H7OH
C6H10O5, C6H5Br C4H8, C2H2
<b>C©u 3: HÃy chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống và điền điều kiện của phản ứng</b>
Các chất cho là: CH3COOH, NaOH, C2H5OH, Na, CH3COOC2H5
CH3COOH + ………….. CH3COONa + H2O
CH3COOH + C2H5OH ……… + H2O
………. + C2H5OH C2H5ONa + H2
C2H4 + H2O .
<b>Câu 4: Viết phơng trình thực hiện chuỗi biến hóa:</b>
C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5
<b>Câu 5: Hỗn hợp X gồm axit axetic và rợu etylic. Cho mg hồn hợp X tác dụng vừa đủ với dung</b>
dÞch NaOH 0,1M thì hết 200ml. Mặt khác cho mg hỗn hợp X tác dụng hết với Na d thấy thoát
ra 1,336l khí H2 ( ĐKTC).
a. Vit phng trỡnh húa hc xy ra.
b. Hóy xỏc nh m.
<b>IV. Đáp án - biểu điểm</b>
Câu Đáp án Điểm
Câu 1:
1 đ
Câu 2:
1,5 đ
Câu 3:
1 đ
Câu 4:
1,5 đ
Câu 5:
4,5 đ
1. Chọn B
2. Chọn D
Điền S §
§ §
Đ S mỗi ý điền đúng c
Phng trỡnh 1 in: NaOH
Phơng trình 2 điền: CH3COOC2H5 và H2SO4đ, t0
Phơng trình 3 điền: Na
Phng trỡnh 4 in: C2H5OH . Mỗi PT điền đúng đợc
C2H4 + H2O axit<sub> C2H5OH</sub>
C2H5OH + O2 Men dÊm<sub> CH3COOH + H2O</sub>
H2SO4®, t0
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
a. PTHH x¶y ra:
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O ( 1)
2CH3COOH + Na CH3COOna + H2 ( 2)
Theo PT (1) n CH3COOH = 0,02 mol
Theo PT (2) n H2 = 1/2 n CH3OOOOH = 0,01mol
0,336
Theo đề bài: nH2 = = 0,015 mol
22,4
Vậy nH2 ở PT (3) = 0,015 - 0,01 = 0,005 mol
Vây m hh = 0,02 . 60 + 0,01. 46 = 1,66g
- Trình bày sạch sẽ đợc
0,5®
0,5®
0,25®
<i>Ngày soạn: 19/03/2010</i>
Tiết 58:
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1.Kiến thức: Học sinh biết:</b>
- Định nghĩa của chất béo.
- Nm c trng thái thiên nhiên, tính chất lý học của glixerin, cơng thc tng quỏt ca
cht bộo.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Rốn luyn k năng viết sơ đồ phản ứng bằng chữ của chất bộo.
<b>3. Thỏi :</b>
- Giáo dục tính cẩn thận , lòng say mê môn học.
<b>II. dựng dy hc</b>
- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ: Tranh vẽ một số thực phÈm chøa chÊt bÐo.
- Dơng cơ: èng nghiƯm, 2 chiÕc kẹp gỗ,.
- Hóa chất: Nớc, bezen, dầu ăn.
<b>IV. hot ng dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
1. Hồn thành phơng trình phản ứng theo sơ đị
Etilen Rỵu etylic axit axetic axetat etyl
<b>3. Bµi míi</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>ChÊt bÐo cã ë ®©u?</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- Trong thùc tế chất béo có ở đâu?
GV: Chio HS quan sát tranh vÏ mét sè thùc
phÈm cã chÊt bÐo?
- Chất béo có ở động vật, thực vật.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<b>ChÊt bÐo cã những tính chất vật lý quan trọng nào?</b>
<b>Hot ng ca GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: híng dÉn häc sinh các nhóm làm TN:
Cho một vài giọt dầu ăn vµo èng nghiƯm
dùng níc vµ benzen l¾c nhĐ.
- Hãy nêu hiện tợng quan sỏt c?
<i><b>Hot ng 3</b></i>
<b> Chất béo có thành phần và cấu tạo nh thế nào?</b>
<b>Hot ng ca GV v HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: Giới thiệu đun chất béo ở nhiệt độ và
áp suất cao thu đợc glixerin và các axit béo.
Công thức chung của các axit béo:
R - COOH. Sau đó thay thế R bằng các axit:
C17H35, C17H33 ,C15H31
- Chất béo là hỗn hợp nhiều este của glierin
với các axit béo và có công thức chung là
(R- COO)3C3H5
<i><b>Hoạt động 4</b></i>
<i><b> TÝnh chÊt hãa häc quan träng cña chÊt bÐo</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: Giới thiệu đun nóng chất béo với nớc
tạo thành các axit béo
GV: Giới thiệu phản ứng của chất béo với dd
kiềm: Phản ứng này là phản ứng xà phòng
hóa.
HS hot ng nhúm:
Hon thnh cỏc PTHH sau:
a. (CH3COO)3C3H5 + NaOH ? + ?
b. (CH3COO)3C3H5 + H2O ? + ?
C17H33COONa + ?
d. CH3COOC2H5 + ?
CH3COOK + ?
Đại diện các nhóm báo cáo
Các nhóm khác bổ sung.GV: Chốt KT
<b>a. Phản ứng thủy phân:</b>
(RCOO)3C3H5 + 3H2O axit
3RCOOH + C3H5(OH)3
<b>a. Ph¶n ứng xà phòng hóa:</b>
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH axit
3RCOONa + C3H5(OH)3
<i><b>Hoạt động 5</b></i>
<b>øng dơngcđa chÊt bÐo</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- H·y nªu øng dơng cđa chất béo?
Quan sát H5.8 nêu năng lợng của chất béo.
- Làm thức ăn cho ngời và động vật
- Làm dợc phm.
<b>iv. kim tra v ỏnh giỏ</b>
- Nhắc lại nội dung chÝnh cđa bµi.
- Tính khối lợng muối thu đợc khi thủy phân hồn tồn 178 kg chất béo có cơng thức
(C17H35COO)3C3H5
- BTVN : 1,2,3,4 (SGK trang 147)
<i>Ngày soạn: 27/03/2010</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Củng cố kiến thức cơ bản về rợu etylic, axit axetic, và chất béo.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Rèn luyện kỹ năng giải một số bài tập.
<b>3.Thỏi :</b>
- Giáo dục tính cẩn thận , lòng say mê môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bng phụ , bảng nhóm, bút dạ.
- Các sơ đồ câm.
<b>IV. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cũ</b>
<b>3. Bài mới</b>
<i><b>Hot ng 1</b></i>
<b>Kién thức cần nhớ</b>
- GV phát phiếu học tập:
-
<b>Công thức</b> <b>Tính chất vật lý</b> <b>Tính chất hóa häc</b>
<b>Axit axetic</b>
<b>ChÊt bÐo</b>
- ViÕt PTHH minh häa
- Các nhóm thảo luận trong 10. Đại diện các nhóm báo cáo, các nhóm khác bổ sung.
Giáo viên chốt kiến thức đa thông tin phản hồi phiếu học tập.
<b>Công thøc</b> <b>TÝnh chÊt vËt lý</b> <b>TÝnh chÊt hãa häc</b>
<b>Rỵu etylic</b> C2H5OH
- Lµ chÊt láng, không
màu, sôi ở 78,30<sub>, tan vô</sub>
hạn trong nớc
- T/d víi oxi.
- T/d víi Na
- T/d víi Axxit axetic.
<b>Axit axetic</b> CH3COOH
- Lµ chÊt lỏng, không
màu, vị chua, tan vô hạn
trong nớc
- T/d víi kim lo¹i
- T/d víi kiỊm
- T/d víi mi
- T/d với rợu
<b>Chất béo</b> (RCOO)3C3H5
- Là chất lỏng, không tan
- T/d với nớc (p/ thuỷ phân)
- Xà phßng hãa.
PTHH minh häa.
C2H5OH(dd) + 3O2 (k) t<sub> CO2 (k) + H2O (l)</sub>
C2H5OH(dd) + 2Na (r) t<sub> C2H5ONa (dd) + H2 (k)</sub>
Na2CO3 (r) + 2CH3COOH(dd) 2CH3COONa (dd) + H2O (l) + CO2 (k)
CH3COOH(dd) + NaOH(dd) CH3COONa(dd) + H2O(l)
CH3COOH(dd) + C2H5OH (dd) H2SO4®, t0<sub> CH3COOC2H5 (dd) + H2O(l)</sub>
(RCOO)3C3H5 (dd) + 3H2O(l) axit<sub> 3RCOOH (r) + C3H5(OH)3 (dd)</sub>
(RCOO)3C3H5 (dd) + 3NaOH (dd) axit <sub> 3RCOONa (r) + C3H5(OH)3(dd)</sub>
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<i><b> Bài tập</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
GV: Yêu cầu HS làm bài
tập số 2.
HS làm việc cá nhân.
GV gọi HS lên bảng
Bài tập 2:
CH3COOC2H5 + H2O ddHCl<sub> CH3COOH + C2H5OH </sub>
CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH
Bµi tËp 3:
2C2H5OH (dd) + 2Na ddHCl<sub> 2C2H5ONa (r) + H2 (k) </sub>
C2H5OH(dd) + 3O2 (k) t<sub> CO2 (k) + H2O (l)</sub>
Na2CO3 (r) + 2CH3COOH(dd) 2CH3COONa (dd) + H2O (l)
+ CO2 (k)
2CH3COOH(dd) + 2Na CH3COONa(dd) + H2 (k)
Bµi tËp 7:
Na2CO3 (r) + 2CH3COOH(dd) 2CH3COONa (dd) + H2O (l)
+ CO2 (k)
a. Khèi lỵng CH3COOH cã trong 100g dd
m CH3COOH = 12g
n CH3COOH = 12: 60 = 0,2 mol
Theo PT: n Na2CO3 = n CH3COOH = 0,2 mol
16,8
m dd Na2CO3 = . 100 = 200g
b. DD sau ph¶n øng cã muèi CH3COONa
Theo PT:
n CO2 = n CH3COOH = n CH3COONa = 0,2mol
m CH3COOH = 0,2 . 82 = 16,4g
m dd sau p/ = 200 + 100 – 0,2 . 44 = 291,2g
16,4
C%CH3COOH = . 100% = 5,6%
291,2
<b>iv. kiểm tra và đánh giỏ</b>
- Nhắc lại toàn bộ kién thức của bài.
<b>v. dặn dò</b>
- BTVN: 1, 4, 5, 6 (SGK trang 149)
<i>Ngày soạn: 27/03/2010</i>
<b>Thực hành </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Ôn lại tính chất của rợu etylic và axit axetic.
- Rèn luyện kỹ năng làm thí nghiệm và quan sát cả hiện tợng thí nghiệm.
<b>3.Thỏi :</b>
- Giáo dục tính cẩn thận , lòng say mê môn học, tính cẩn thận tronh thực hành TN.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Dng c: Giỏ đỡ thí nghiệm: 5 cái, ống nghiệm: 10 cái, nút cao su kèm ống dẫn hình
L: 5 cái, đèn cồn: 5 cái, cốc thủy tinh: 5 cái, ống hút : 15 cái.
- Hóa chất: Axit axetic đặc, rợu etylíc khan, H2SO4 đặc, nớc muối bão hòa.
<b>Iii. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định tổ chức lớp</b>
<b>2. Bài mới</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>ThÝ nghiÖm giữa axit axetic và rợu etylic</b>
*Bớc 1: Giáo viên giới thiƯu dơng cơ hãa chÊt:
- Giá đỡ thí nghiệm: Có đế đúc bằng gang, cọc hình trụ kẹp ống nghiệm bằng inox.
Dùng tay xoắn cọc inox vào đế sao cho khớp ren, lắp các khớp nối, vít hãm nhẹ tay. Khi lắp
các ống nghiệm cần vặn tơng đối chặt.
- Nót cao su cã èng dÉn h×nh L: Võa khíp với ống nghiệm không cho không khí ra
ngoài.
- ng nghim: chứa hóa chất, đốt hóa chất.
- Đèn cồn: Đốt hóa chất.
- èng hót: hót hãa chÊt láng.
* Bíc 2: GV nêu một số lu ý khi làm thí nghiệm:
- phản ứng xảy ra thuận lợi cần dùng axit axetic đặc, rợu etylic khan, axit H2SO4
đặc. Ngâm ống nghiệm trong cốc nớc đá
- H2SO4 đặc có thể gây bỏng nặng, làm cháy quần áo, khi thí nghiệm cần hết sức lu ý
- Rợu etylic khan dễ cháy, lu ý không để gần lửa.
* Bớc 3: Giáo viên hớng dẫn từng bớc để HS làm thí nghiệm theo nhóm:
- HS các nhóm lắp thí nghiệm theo hình vẽ SGK
- Lấy ống nghiệm A 3 ml rợu khan, cho tiếp vào ống nghiệm 3 ml axit axetic đặc. 1ml
H2SO4đặc, lắc nhẹ.
- Nút ống cao su có ống dẫn hình L vào ống nghiệm A. Luồn ống dẫn L vào ống
nghiệm B. Để ống nghiệm B vào cốc nớc đá.
- Dùng đèn cồn đun nhẹ ống nghiệm A. khi thể tích trong ống nghiệm A cịn V thì
ngừng đun
- H·y quan s¸t hiƯn tùỵng
-GV: u cầu các nhóm lấy ống nghiệm B. Cho vào ống nghiệm B 2 đến 3ml muối ăn
bão hòa.
- NhËn xÐt mïi cđa líp chÊt láng nỉi trªn bỊ mặt ống nghiệm B?
- Mùi thơm là mùi của chất gì tạo thành?
<b>iv. Công việc cuối buổi thùc hµnh</b>
1. Häc sinh thu dän, lau chïi dơng cụ thí nghiệm, vệ sinh phòng thực hành.
2. Hớng dẫn học sinh làm tờng trình theo nội dung.
<b>STT</b> <b>Tờn thí nghiệm</b> <b>Hiện tợng quan sát đợc</b> <b>Nhận xét</b> <b>Viết PTHH</b>
<i>Ngày soạn: 03/04/2010</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1. Kiến thức: Học sinh biÕt:</b>
- Nắm đợc cơng thức phân tử, tính chất vật lý, tính chất hóa học và ứng dụng của
glucozơ
- Viết đợc PTHH phản ứng tráng gơng, phản ứng lên men glucoz
<b>2. Kỹ năng</b>
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH.
<b>3.Thỏi :</b>
- Giáo dục tính cẩn thận , lòng say mê môn häc.
<b>II. đồ dùng dạy học</b>
- Mẫu glucozơ, dd Ag NO3, dd NH3, dd rợu etylic, nớc cất, ống nghiệm, kẹp gỗ, giá thí
nghiệm, đèn cồn.
<b>Iii. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn nh lp</b>
<b>2. Bài mới</b>
<i><b>Hot ng 1</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: Yêu cầu học sinh đọc SGK.
HS: Quan s¸t mÉu glucozơ, thử tính tan, mùi
vị. Hoàn thành phiếu học tập 1 sau:
n-1. Trong tù nhiªn gluco cã nhiều ở đâu?
2. Điền các từ sau vào chỗ trống
( rắn, nhiều, ít, ngọt, lỏng)
Glucozơ là chất ……., tan……. trong níc,
cã vÞ……..
íc.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<b>tÝnh chÊt hãa häc</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: Lµm thÝ nghiƯm biĨu diƠn: Nhỏ vài giọt
dd bạc nitơrat vµo dd amoniac, thêm dd
glucozơ, cho vào cốc nớc nóng.
? HÃy quan sát hiện tợng?
GV: Phn ng ny l phn ng tráng gơng.
Trong phản ứng này glucozơ đã bị oxi hóa
thành gluconic.
GV: Giíi thiƯu vỊ ph¶n ứng lên men rợu
<b>1. Phản ứng oxi hóa glucozơ:</b>
C6H12O6 +Ag2O NH3,t C6H12O7 + 2Ag
<i> (dd) (r) (dd) ( r)</i>
<b>2. Phản ứng lên men rợu</b>
C6H12O6 men <sub> 2C2H5OH +2 CO2 </sub>
<i><b>Hoạt động 3</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- Hãy nêu ứng dụng của glucozơ? Glucozơ là chất dinh dỡng quan trọng của
ngời và động vật, pha huyết thanh, sản xuất
vitamin C, tráng gơng.
<b>iv. Kiểm tra và đánh giá</b>
1. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đầu câu đúng:
Glucozơ có những tính chất nào sau đây:
A. Làm đỏ quỳ tím
B. Tác dụng với dung dịch axit
C. T¸c dơng víi dung dịch bạc nitơrat tropng amoniac
D. Tác dụng với kim loại sắt.
<b>v. Dặn dò</b>
- BTVN: 1,2,3,4 SGK trang 179
<i>Ngày soạn: 03/04/2010</i>
<b>I. Mơc tiªu</b>
<b>1. KiÕn thøc: Häc sinh biÕt:</b>
- Nắm đợc cơng thức phân tử, tính chất vật lý, tính chất hóa học và ứng dụng của
saccarozo.
- BiÕt tr¹ng thái thiên nhiên và ứng dụng của saccarozo
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH của saccarozo.
<b>3.Thỏi :</b>
- Giáo dục tính cẩn thận , lòng say mê môn học.
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>
- Bảng phụ, bảng nhóm, dd Ag NO3, dd H2SO4, nớc cất, ống nghiệm, kẹp gỗ, giá thí
nghiệm, đèn cồn, ống hút.
<b>IV. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn nh lp</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
1. Nêu tính chất hóa học của glucozơ
<b>3. Bài mới</b>
<i><b>Hot động 1</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: Yêu cầu học sinh đọc SGK.
- Cho biÕt tr¹ng thái thiên nhiên của
saccarozo.
- Có nhiều trong thực vật nh mía, củ cải
đ-ờng, thèt nèt.
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
GV: Híng dÉn häc sinh lµm thÝ nghiƯm theo
h-íng dÉn.
- Lấy đờng saccarozo vào ống nghim. Quan sỏt
trng thỏi, mu sc.
- Thêm nớc vào lắc nhẹ, quan sát
Saccarozo là chất kết tinh không màu, vị
ngọt, dƠ tan trong níc.
<i><b>Hoạt động 3</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
GV: Yªu cầu học sinh làm thí nghiệm theo
h-ớng dẫn.
- Thí nghiệm 1: Cho dd saccarozo vào dd
AgNO3 trong NH3sau đó đun nhẹ.
- ThÝ nghiƯm 2: Cho dd saccarozao vào ống
nghiệm, thêm một giọt dd H2SO4 ®un bãng 2
- Đã xảy ra phản ứng tráng gơng. đó là khi
đun nóng dd saccarozo có axit làm chất xúc
tác, saccarozo bị thủy phân tạo ra glucozơ
và fructozơ
đến 3 phút. Thêm dd NaOh vào để trung hòa.
Cho dd vừa thu đợc vào ống nghiệm chứa dd
AgNO3 trong dd NH3
? Hãy quan sát hiện tợng và nhận xét?
GV: Giới thiệu về đờng fructozơ
<i>Fructoz¬</i>
<i><b>Hoạt động 3</b></i>
<i><b> ứng dụng</b></i>
Ðp, chiÕt Tách tạp chất
TÈy mµu
1.Cơ đặc, kết tinh
2. Li tâm
<b>iv. Kiểm tra và đánh giá</b>
- Hồn thành các phơng trình cho sơ đồ sau:
Saccarozo Glucoz¬ Rỵu etylic Axit axetic Axetatkali
Etyl axetat Axetat natri
<b>v. Dặn dò</b>
- BTVN 1,2,3,4,5,6 SGK trang 155
<i>Ngày soạn: 09/04/2010</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Học sinh biết đợc CT chung, đặc điểm cấu tạo phân tử của tinh bột và xenlulozơ
- Học sinh biết đợc tính chất hóa học và ứng dụng của tinh bột và xenlulozơ
- viết đợc phảnứng phân hủy và phản ứng tạo thành trong cây xanh
<b>2. Kü năng</b>
- Viết PTHH thủy phân biểu diễn tính chất hóa học của tinh bột và xenlulozơ.
<b>3.Thỏi </b>
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học.
<b>II. dựng dy hc</b>
- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.
- Dụng cụ: mẫu vật có chứa tinh bột và xen lulozơ
<b>Iii. hot ng dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
1. H·y nªu tÝnh chÊt vËt lý hãa häc cđa tinh bét và xelulozơ
2. Làm bài tập số 2
<b>3. Bài mới</b>
<i><b>Hot ng 1</b></i>
<b>Trạng thái tự nhiên</b>
Mía cây Nớc mía DD Saccarôzơ
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
-H·y cho biết trạng thái tự nhiên của tinh bột
và xenlulozơ?
- Tinh bột có nhiều trong các loại hạt nh lúa
ngô ….
- Xelulozơ có nhiều trong sơi bơng
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<b> TÝnh chÊt v©tl lý</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: híng dÉn HS lµm thÝ nghiƯm:
Cho mét ít tinh bột và xelulozơ vào 2 ống
nghiêm lắc nhẹ, đun nóng
- Quan sát nêu hiện tợng
- Tinh bt là chất rắn , không tan trong nớc
ở nhiệt độ thờng, tan trong nớc ở nhiệt độ
- Xenlulozơ là chất rắn , không tan trong
n-ớc ở nhiệt độ thờng, ngay cả khi un núng
<i><b>Hot ng 3</b></i>
<b>Đặc điểm cấu tạo phân tử</b>
<b>Hot ng của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
GV: Giíi thiƯu HS nghe và ghi bài Tinh bột và xenlulozơ có cấu tạo PT rất lớn
Gồm nhiều mắt xích liên kết với nhau
( - C6H10O5-)n
- Tinh bột n = 1200 đến 6000
- Xenlulozơ : n = 10000 đến 14000
<i><b>Hoạt động 4</b></i>
<i><b> TÝnh chÊt hãa häc</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
GV: Giíi thiƯu HS nghe vµ ghi bµi
GV Híng dÉn HS lµm thí nghiệm hồ tinh bột
tác dụng với iôt
<b>1. Phản ứng thđy ph©n:</b>
(-C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6
<b>2. Tác dụng của dd hồ tinh bột với iôt</b>
- Iôt làm cho dd hồp tinh bột chuyển màu
xanh , đun nóng màu xanh biến mất , nguội
màu xanh xt hiƯn
<i><b>Hoạt động 5</b></i>
<b> øng dơng</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- Hãy nêu ứng dụng của tinh bột và xelulozơ - Làm thức ăn cho ngời và động vật
- Làm dợc phẩm.
<b>IV. Kiểm tra và đánh giá</b>
- Làm BT6
<b>V. Dặn dò</b>
- BTVN : 1, 2, 3, 4, 5, 7
<i>Ngày soạn: 09/04/2010</i>
<b>I. Mục tiªu</b>
<b>1. KiÕn thøc</b>
- Nắm đựợc protein là chất cơ bản không thể thiếu đợc trong cơ thể sống
- Nắm đợc protein có khối lợng phân tử rất lớn và có cấu tạo prơtêin rất phức tạp
- Nắm đợc hai tính chất quan trọng của prôtêin là phảnứng phân hủy và s ụng t
<b>2. Kỹ năng</b>
- Viết PTHH thủy phân biĨu diƠn tÝnh chÊt hãa häc cđa tinh bét vµ xenlulozơ.
<b>3.Thỏi </b>
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa häc.
<b>II. đồ dùng dạy học</b>
- B¶ng phơ, b¶ng nhãm, bót dạ.
- Dụng cụ: Dền cồn, kẹp gỗ, panh, diêm, ống nghiệm, ống hút
- Hóa chất: lòng trắng trứng, dd rợu etilic
<b>Iii. đồ dùng dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
- Hãy nêu tính chất vật lý hóa học, hóa học, đặc điểm cấu tạo của tinh bột và
xelulozơ
- Lµm bµi tËp sè 2
<b>3. Bµi míi</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b> Trạng thái tự nhiên</b>
<b>Hot ng ca GV v HS</b> <b>Nội dung</b>
- Hãy cho biết trạng thái tự nhiên của protein - Protein có trong cơ thể ngời, độnh vật v
thc vt
<i><b>Hot ng 2</b></i>
<b> Thành phần và cấu tạo ph©n tư</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
GV: Giíi thiƯu thµnh phần nguyên tố chủ
yếu của protein
<b>1. Thành phần nguyên tố:</b>
Gồm C, H, O, N và một lợng nhỏ S
<b>2. Cấu tạo phân tử:</b>
Protein c cấu tạo bởi các amianoxit
<i><b>Hoạt động 3</b></i>
<b> TÝnh chÊt</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: Giíi thiƯu khi đun nóng protein trong
dd axir hoặc bazơ protein bị phân hủy sinh ra
các aminoaxit
- HÃy viết PTHH
<b>1. Phản ứng ph©n hđy:</b>
- GV: hớng dẫn làm thí nghiệm đốt cháy tóc
hoặc sừng
<b>2. Sù ph©n hđy bëi nhiƯt:</b>
Khi đun nóng mạnh hoặc không có nớc
protein bị phân hủy tạo thàh những chất bay
hơi có mïi khÐt
<b>3. Sự đông tụ:</b>
Một số protein tan trong nớc tạo thành dd
keo, khi đun nóng hoặc thêm hóa chất các
dung dịch này thờng xảy ra kết tủa. Gọi là
sự đông tụ.
<i><b>Hoạt động 5</b></i>
<b> øng dông</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- H·y nªu øng dơng cđa protein - làm thức ăn, có các ứng dụng khác trong
công nghiÖp nh dÖt, da mÜ nghÖ.
<b>iv. Kiểm tra và đánh giỏ</b>
- Em hÃy nêu hiện tợng xảy ra khi vắt chanh vào sữa bò hoặc sữa đậu nành
<b>V. Dặn dò</b>
- BTVN: 1,2,3,
<i>Ngày soạn: 16/04/2010</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Nm đựợc định nghĩa, cấu tạo, cách phân loại, tính chất chung của polime
- Nắm đợc khái niệm chất dẻo,tơ, sợi, cao su và những ứng dụng chủ yếu của cỏc loi
vt liu ny trong cuc sng
<b>2. Kỹ năng</b>
- Viết CTCT của một số polime viết CTTQ và ngợc lại
<b>3. Thỏi </b>
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa häc.
<b>II. đồ dùng dạy học</b>
- B¶ng phơ, b¶ng nhãm, bót d¹.
- Dơng cơ: MÉu polime: tói PE, cao su, vỏ dây điện, mẩu săm lốp
- Hình vẽ: các loại d¹ng m¹ch polime
<b>Iii. đồ dùng dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
- ViÕt CTPT cđa tinh bét, xenluloz¬, protein. So sánh với CTCT của rợu etylic.
<b>3. Bài mới</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: Yêu cầu Hs đọc thông tin trong SGK
- GV: Dẫn dắt và yêu cầu Hs rỳt ra kờt lun
v polime
- HS c nh ngha
- Định nghĩa: Polime là những chất có phân
- Theo nguån gèc chia 2 lo¹i:
Polime thiên nhiên và polime tng hp
<i><b>Hot ng 2</b></i>
<b>Hot động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: Yêu cầu HS đọc SGK
- GV: Giíi thiƯu vỊ tÝnh tan cđa các polime
<b>a. Cấu tạo:</b>
Polime là những phân tử có phân tử khối rất
lớn gồm nhiều mắt xích liên kết với nhau
tạo thành mạch thẳng , mạch nhánh hoặc
mạng không gian
<b>b. Tính chất: </b>
- Là chhát rắn không bay hơi
- Hầu hết các polime không tan trong nớc
hoặc các dung môi thông thờng.
<i><b>Hot ng 3</b></i>
<b> ứng dụng</b>
<b>Hot động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- H·y nªu øng dụng của protein - Làm thức ăn, có các ứng dụng khác trong
công nghiệp nh dệt, da mĩ nghệ.
<b>IV. Kiểm tra và đánh giá</b>
- H·y chØ ra m¾t xÝch trong phân tử của mỗi polime sau: PVC, poliprppilen
- Viết công thức chung của polime tổng hợp từ mỗi chất sau: C8H8
<b>V. Dặn dò</b>
- Làm bài tập về nhà
<b>(tiÕp)</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
<b>1. KiÕn thøc</b>
- Nắm đựợc định nghĩa, cấu tạo, cách phân loại, tính chất chung của polime
- Nắm đợc khái niệm chất dẻo,tơ, sợi, cao su và những ứng dụng chủ yếu của các loại
vật liu ny trong cuc sng
<b>2. Kỹ năng</b>
- Viết CTCT của một số polime viết CTTQ và ngợc lại
<b>3. Thỏi </b>
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.
<b>II. dựng dy hc</b>
- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.
- Dơng cơ: MÉu polime : tói PE, cao su, vá dây điện, mẩu săm lốp
- Hình vẽ: các loại dạng m¹ch polime
<b>Iii. hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>
- Lµm bµi tËp 4
<b>3. Bµi míi: </b>
<b>øng dơng cđa Polime</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
GV: Gi HS c SGK
GV: Gọi HS trả lời câu hái 1 trong phiÕu häc
tËp:
- Chất dẻo, tính dẻo.
- Thành phần chất dẻo
- Ưu điểm của chất dẻo
Do nhóm su tầm đợc
Gv liên hệ các vận dụng đợc chế tạo từ chất
dẻo để nêu đợc u điểm và nhợc điểm của chất
dẻo với các vật dụng bằng gỗ và kim loi
a. Chất dẻo là những vật liệu có tính dẻo
đ-ợc chế tạo từ polime
b. Thnh phn: polime, cht húa do, cht
n, cht ph gia
c. Ưu điểm: nhẹ, bền, cách điện, cách nhiệt,
dễ gia công.
d. Nhợc điểm: kém bỊn vỊ nhiƯt
<i><b>Hoạt động2</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
GV: Gọi HS đọc SGK
GV cho HS xem sơ đồ
- Nêu những vật dụng đợc sản xuất từ tơ mà
em biết? Việt Nam có những địa phơng nào
sản xuất tơ nổi tiếng
- GV lu ý khi sử dụng các vật dụng bằng tơ:
không giặt bằng nớc nóng, tránh phơi nắng,
là ở nhiệt độ cao.
b. Phân loại: Tơ tự nhiên và tơ hóa học
(trong đó có tơ nhân tạo và tơ tổng hợp)
<i><b>Hoạt động 3</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- Cao su là gì?
GV thuyt trỡnh v cao su
- Nh thế nào gọi là tính đàn hồi
- Phân loại cao su nh th no?
- Những u và nhợc điểm của các vật dụng
đ-ợc chế tạo từ cao su.
a. Cao su: là vật liệu polime có tính đàn hồi
c. Ưu điểm: đàn hồi, không thấm nớc,
không thấm khí, chịu mài mịn, cách điện
<b>IV. Kiểm tra và đánh giỏ</b>
- So sánh chất dẻo, tơ, cao su về thành phần, u điểm.
<b>V. Dặn dò</b>
- BTVN: 5 SGK
<i>Ngày soạn: 23/04/2010</i>
<b>Thực hành</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Cng cố các kiến thức về phản ứng đặc trng của Glucoz, saccaroz, tinh bt
<b>2. Kỹ năng</b>
- Tiếp tục rèn luyện kü nang thùc hµnh thÝ nghiƯm, rÌn lun ý thøc cẩn thận, kiên trì
trong học tập và thực hành hóa học
<b>3.Thỏi </b>
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa häc.
<b>II. đồ dùng dạy học</b>
- B¶ng phơ, b¶ng nhãm, bót d¹.
- Dụng cụ : ống nghiệm, giá đựng ống nghiệm, đèn cồn
- Hóa chất: dd glucozơ, NaOH, AgNO3, NH3
<b>Iii. hoạt động dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
- Nêu tính chất hóa học của Glucozơ
<b>3. Bài mới</b>
<i><b>Hot ng 1</b></i>
<i><b> TiÕn hµnh thÝ ngh</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Ni dung</b>
Thí nghiệm 1:
Tác dụng của glucozơ với bạc nitơrat trong dd
amoniac
GV hớng dẫn làm thí nghiệm
- Cho vài giọt dd bạc nitơrat và dd amoniac,
lắc nhẹ
- Cho tip 1ml dd glucozơ, đun nhẹ trên ngọn
lửa đèn cồn.
? Nªu hiện tợng, nhận xét và viết phơng trình
phản ứng
Thí nghiệm 2: Phân biệt glucozơ, saccarozơ,
tinh bột
Có 3 dd glucoz¬, saccaroz¬, tinh bét. Đựng
trong 3 lọ mất nhÃn, em hÃy nêu cách phân
biệt 3 dd trên
GV gọi HS trình bày cách làm
<b>1. Thí nghiệm 1: </b>
Tác dụng của glucozơ với bạc nitơrat trong
dd amoniac
<b>ThÝ nghiÖm 2: </b>
Phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột
+ Nhỏ 1đến 2 giọt dd iot và 3 dd trong 3
ống nghiệm.
Nếu thấy màu xanh xuất hiện là hồ tinh bột
+ Nhỏ 1 đến 2 giọt dd AgNO3 trong NH3
vào 2 dd còn lại, đun nhẹ. Nếu thấy bạc kết
tủa bám vào thành ống nghiêm là dd
glucoz.
Lọ còn lại là saccarozơ.
<i><b>Hot ng 2</b></i>
<b>STT</b> <b>Tên thí nghiệm</b> <b>Hiện tợng</b> <b>Nhận xét</b> <b>PTHH</b>
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>iv. Thu dọn phòng thực hành</b>
<i>Ngày soạn: 23/04/2010</i>
<b>Ôn tập cuối năm</b>
<b>Phần 1</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1. Kiến thøc:</b>
- Học sinh lập đợc mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ: Kim loại, oxit, axit, bazơ,
muối. đợc biểu diễn bằng các sơ đồ trong bài học.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Biết thiết lập mối quan hệ giữa các chất vô cơ
- Bit chn cht c th chng minh cho mối liên hệ đợc thiết lập
- Viết PTHH biểu diễn mối quan hệ giữa các chất
<b>3. Thái độ:</b>
- Gi¸o dục tính cẩn thận, trình bày khoa học.
<b>II. dựng dy hc</b>
- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.
<b>IV. hot ng dạy học</b>
<b>1. ổn định lớp</b>
<b>2. Bµi míi </b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>kiÕn thøc cÇn nhí</b>
GV: Treo bảng phụ sơ đồ lên bảng:
1 3 6 9
<i><b> </b></i>
<i><b> 2 5 8 10</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
- GV: yªu cầu các nhóm thảo luËn ? ViÕt
PTHH minh họa cho mối quan hệ trên?
1. kim loại oxit baz¬
2Cu + O2 2CuO
CuO + H2 Cu + H2O
2. oxit baz¬ baz¬
Na2O + H2 O 2 NaOH
2Fe(OH)2 t<sub> FeO + H2O</sub>
3. Kim lo¹i Muối
Kim loại Phi kim
Oxit bazơ Muối Oxit axit
Mg + Cl2 MgCl2
CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu
4. oxit baz¬ Muèi
Na2O + CO2 Na2CO3
CaCO3 CaO + CO2
5. Baz¬ muèi
Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + 2H2O
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
6. Muèi phi kim
2KClO3 t<sub> 2KClO2 + O2</sub>
Fe + S t<sub> FeS</sub>
7. Muèi oxit axit
K2SO3 + 2HCl 2KCl + H2O + SO2
SO3 + 2NaOH Na2SO4 + H2O
8. Muèi axit
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2 HCl
2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + 2H2O
9. Phi kim oxit axit
4P + 5O2 2P2O5
10. Oxit axit Axit
P2O5 + 3H2O 2 H3PO4
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<b> Bµi tËp</b>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
Bµi tập 1: Trình bày phơng pháp nhận biết
các chất rắn: CaCO3, Na2CO3, Na2SO4
HS làm việc cá nhân
Gọi một Hs lên bảng làm bài tập
Bài tập 2: ViÕt PTHH thùc hiện chuỗi biến
hóa:
FeCl3 1<sub> Fe(OH)3 </sub>2<sub> Fe2O3 </sub>3<sub> </sub>
Fe 4<sub> FeCl2</sub>
Bài tập 3: Cho 2,11 g hỗn hợp Zn và ZnO vào
dd CuSO4 d. Sau khio phản ứng kết thúc, lọc
lấy phần chất rắn không tan, rửa sạch rồi cho
<b>Bài tập 1: </b>
Đánh số thứ tự các lọ hóa chÊt
- Cho nớc vào các ống nghiệm lắc đều
- Nếu thấy chất rắn không tan là CaCO3
- Chất rắn tan l: Na2CO3, Na2SO4
- Nhỏ dd HCl vào 2 muối còn lại nếu thấy
sủi bọt là: Na2CO3
Na2CO3 + 2HCl 2 NaCl + H2O + CO2
Cßn laị là Na2SO4
<b>Bài tập 2;</b>
1. FeCl3 +3NaOH Fe(OH)3 +3NaCl
3. Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
4. Fe + HCl FeCl2 + H2
<b>Bµi tËp 3:</b>
a. PTHH
tác dụng với HCl d còn lại 1,28g chất rắn
khơng tan màu đỏ
a.ViÕt PTHH
b.TÝnh khèi lỵng mỗi chất trong hh A
Vì CuSO4 d nên Zn phản øng hÕt
ZnO + 2HCl ZnCl2 + H2
m Cu = 1,28; nCu = 1,28 : 64 = 0,02 mol
Theo PT
n <sub>Zn = n Cu = 0,02 mol</sub>
mZn = 0,02 . 65 = 1,3 g
m ZnO = 2,11 – 1,3 = 0,81g
<b>iv. Dặn dò</b>
- BTVN: 1,3,4,5
<i>Ngày soạn: 30/04/2010</i>
<b>ôn tập cuối năm</b>
<b>Phần 2</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1.Kiến thøc:</b>
- Học sinh lập đợc mối quan hệ giữa các loại hợp chất hữu cơ: đợc biểu diễn bằng các
sơ trong bi hc.
- Hìmh thành mối liên hệ giữa các chất.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Biết thiết lập mối quan hệ giữa các chất vô cơ.
- Củng cố các kỹ năng giải bài tập, vận dụng các kiến thức vào thực tế.
<b>3.Thỏi :</b>
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa häc.
<b>II. đồ dùng dạy học</b>
- B¶ng phơ, b¶ng nhãm, bót dạ.
<b>iii. hot ng dy hc</b>
<b>2. Bài mới</b>
<i><b>Hot ng 1</b></i>
<b>kiến thức cần nhớ</b>
GV phát phiếu học tập cho các nhóm
HÃy điền tiếp nội dung vào chỗ trống
c điểm cấu tạo Phản ứng đặc trng ứng dụng
Metan
Etilen
Axetilen
Ben zen
Rỵu etylic
Axit Axetic
Hs các nhóm làm BT . GV chuẩn kiến thøc
<i><b>Hoạt động 2</b></i>
<i><b> Bài tập</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
a. c¸c chÊt khÝ : CH4 ; C2H4; CO2
b. C¸c chÊt láng: C2H5OH; CH3COOH; C6H6
BT3: BT6 SGK
GV: Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp
Gäi 1 HS lên bảng làm bài tập
GV xem và chấm 1 số bài nếu cần.
a. Lần lợt dẫn các chất khí vào dd nớc vôi
trong:
- Nu thy vn c l CO2
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
- DÉn 2 khí còn lại vào dd Br2 nếu dd Br2 bị
mÊt mµu lµ C2H4
C2H4 + Br2 C2H4Br2
- Lä còn lại là CH4
b. Làm tơng tự nh câu a
<b>iv. Dặn dò</b>