Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (79.84 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1: Cho đường tròn (O;R) và một dây AB sao cho số đo cung lớn AB gấp đôi số đo</b>
cung nhỏ AB. Diện tích tam giác OAB là:
A.
2
3
2
<i>R</i>
B.
2
3
4
<i>R</i>
C. <i>R</i>2 3 D. Đáp án khác
<b>Câu 2: Cho hai đường tròn đồng tâm </b>( ; )<i>O R</i> và
3
;
2
<i>R</i>
<i>O</i>
<sub>. Tiếp tuyến của đường tròn nhỏ</sub>
cắt đường tròn lớn tại A và B. Số đo cung nhỏ AB của đường tròn lớn là:
A. 300 B. 450 C. 600 D. Đáp án khác
<b>Câu 3: Từ một điểm A nằm bên ngồi đường trịn (O) vẽ hai tiếp tuyến AM và AN tạo với</b>
nhau một góc 600. Số đo cung lớn MN là:
A. 1200 B. 1500 C. 1750 D. 2400
<b>Câu 4: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O). Tia phân giác góc A cắt đường trịn (O)</b>
tại M. Tia phân giác góc ngồi tại đỉnh A cắt đường tròn tại N. Câu nào sau đây là sai?
A. Tam giác MBC cân B. Ba điểm O, M, N thẳng hàng
C. Cả A, B đều đúng D. MB = MO
<b>Câu 5: Cho đường trong (O) và hai dây AB, CD bằng nhau cắt nhau tại M (điểm C nằm</b>
trên cung nhỏ AB, điểm B nằm trên cung nhỏ CD). Câu nào sau đây là đúng?
A. <i>AC DB</i> <sub>B. </sub><i>MAC</i><i>MDB</i>
C. ABCD là hình thang cân D. Cả A, B, C đều đúng
<b>Câu 6: Cho đường tròn (O) và hai dây MA, MB vng góc nhau, </b><i>MA</i>12<i>cm MB</i>, 16<i>cm</i>.
Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác MAB là
A. 2cm B. 4cm C. 6cm D. 8cm
<b>Câu 7: Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Trên tia đối của tia AB lấy một điểm M.</b>
Vẽ tiếp tuyến MC với nửa đường tròn. Biết MA = a, MC = 2a. Độ dài AB là:
A. a B. 2a C. 3a D. 4a
<b>Câu 8: Với các giả thiết của câu 7, gọi H là hình chiếu của C trên AB. Độ dài CH là:</b>
A.
4
5<i>a</i> <sub>B. </sub>
6
5<i>a</i> <sub>C. </sub>
8
5<i>a</i> <sub>D. Đáp số khác</sub>
<b>Câu 9: Cho đường trịn (O) và hai dây MA, MB vng góc nhau. Gọi I và K lần lượt là</b>
điểm chính giữa của các cung nhỏ MA và MB. Gọi P là giao điểm của AK và BI. N là giao
điểm của MP và đường tròn (O). Câu nào sau đây là đúng?
A. Ba điểm A, O, B thẳng hàng B. P là tâm đường tròn nội tiếp <i>MAB</i>
C. <i>AN</i> <i>NB</i> <sub>D. Cả ba câu A,B,C đều đúng</sub>
<b>Câu 10: Cho hai đường tròn (O) và </b>( )<i>O</i>/ cắt nhau tại A và B. Vẽ dây BC của đường tròn
(O) tiếp xúc với đường tròn ( )<i>O</i>/ . Vẽ dây BD của đường tròn ( )<i>O</i>/ tiếp xúc với đường tròn
(O). Câu nào sau đây là sai?
A. <i>AB</i>2 <i>AC AD</i>. <sub>B. </sub><i>AB BC</i>. <i>AD BD</i>.
C. <i>BC AD BD AB</i>2. 2. <sub>D. </sub><i>CAB BAD</i>
A. 10cm B. 12cm C. 14cm D. 16cm
<b>Câu 12: Trên đường tròn (O) đặt các điểm A, B, C lần lượt theo cùng chiều quay và sđ</b>
<sub>110</sub>0
<i>AB </i> <sub>, sđ</sub><i><sub>BC </sub></i><sub>60</sub>0
. Số đo <i>ABC</i> là:
A. 600 B. 750 C. 850 D. 950
<b>Câu 13: Trên đường tròn (O;R) lấy hai điểm A, B sao cho </b><i>AB R</i> 3<sub>. Từ O kẻ OM vng</sub>
góc AB (với M thuộc AB). Số đo góc <i>MOB</i> là:
A. 600 B. 900 C. 1200 D. 1500
<b>Câu 14: Cho đường trịn (O) và một điểm P nằm ngồi đường trịn. Qua P kẻ các tiếp tuyến</b>
PA, PB với đường tròn (O). Biết <i>APB </i>360. Góc ở tâm <i>AOB</i> là:
A. 720 B. 1000 C. 1440 <sub>D. </sub>1540
<b>Câu 15: TR tiếp xúc với đường tròn (O) tại R. Gọi S là giao điểm của đoạn OT với đường</b>
tròn (O). Cho biết <i>SR </i> 670. Số đo của góc <i>OTR</i> là:
A. 230 B. 460 C. 670 D. 1000
<b>Câu 16: Trên đường tròn (O;R) lấy ba điểm A, B, C sao cho </b><i>AB BC CA</i> <sub>. Chu vi tam</sub>
giác ABC là:
A. <i>R</i> 3 B. 2<i>R</i> 3 C. 3<i>R</i> 3 D. 3<i>R</i> 2
<b>Câu 17: Cho tam giác ABC có </b><i>A </i>700. Đường trịn (I) nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với
AB, AC tại D, E. Số đo cung nhỏ <i>DE</i> là:
A. 800 B. 900 C. 1100 D. 1200
<b>Câu 18: Cho đường tròn (O), góc ở tâm </b><i>AOB </i>1200, góc ở tâm <i>AOC </i>300. Số đo cung nhỏ
<i>BC</i><sub> là:</sub>
A. 900 B. 1500 C. 900 hoặc 1500 D. Đáp án khác
<b>Câu 19: Cho đường tròn (O;R), dây </b><i>AB R</i> 2<sub>. Số đo cung nhỏ </sub><i>AB</i><sub>là: </sub>
A. 600 B. 900 C. 1200 D. Đáp án khác
<b>Câu 20: Cho đường tròn (O), dây AB. Điểm M thuộc cung nhỏ AB. Vẽ dây MC cắt dây AB</b>
ở D. vẽ đường vng góc với AB tại D cắt OC ở K. Để tam giác KCD cân tại K, điểm M
phải thỏa điều kiện là:
A. M là điểm chính giữa cung nhỏ <i>AB</i> B. OM vng góc AB
C. Điều kiện A hoặc B D. Một điều kiện khác
<b>Câu 21: Cho đường trịn (O), các đường kính AB và CD vng góc nhau. Điểm E thuộc</b>
cung nhỏ <i>BC</i>. Vẽ dây CF//EB. Số đo góc <i>EOF</i> là:
A. 300 B. 600 C. 900 D. 1200
<b>Câu 22: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), </b><i>B </i> 500, sđ<i>AB </i>600. Số đo cung lớn
<i>BC</i><sub> là:</sub>
A. 1200 B. 1500 C. 1750 D. 2000
<b>Câu 23: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường trịn (O) đường kính BC cắt AB, AC</b>
theo thứ tự tại D và E. Để tam giác DOE là tam giác đều. Số đo góc <i>BAC</i> phải là:
<b>Câu 24: Cho tam giác ABC, đường tròn (O) nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với BC, CA,</b>
AB theo thứ tự tại D, E, F. Cho biết <i>BAC EDF</i> <sub>. Số đo góc </sub><i>BAC</i><sub> là:</sub>