Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

câu 1 hợp chất x có công thức cấu tạo ch3–ooc–ch2–ch3 tên gọi của x là a metyl axetat b etylaxetat c metyl propionat d propylaxetat câu 2 chất x có công thức phân tử c4h8o2 khi x tác dụng với dung dịc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (77.29 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 1: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3–OOC–CH2–CH3. Tên gọi của X là :</b>
A metyl axetat


B etylaxetat
C Metyl propionat


D Propylaxetat


<b>Câu 2: Chất X có cơng thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có </b>
cơng thức C2H3O2Na. Cơng thức cấu tạo của X là:


A CH3–COO–C2H5.
B C2H5–COO–CH3.
C HCOO–C3H5.
D HCOO–C3H7.


<b>Câu 3: Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất glucozơ thì khối lượng glucozơ sẽ thu </b>
được là: (hiệu suất của cả quá trình là 70%).


A 150,64 kg
B 165,6 kg.
C 160,5 kg
D 155,55 kg


<b>Câu 4: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bơng là 4.860.0000 đ.v.C. Vậy số gốc</b>
glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là:


A 280.000
B 250.0000
C 350.000
D 300.000



<b>Câu 5: Hai chất nào sau đây đều có thể tham gia phản ứng este hố?</b>
A CH3COOH và C6H5NH2.


B CH3COOH và C2H5OH.
C CH3COOHvà C2H5CHO.
D CH3COONa và C6H5OH.


<b>Câu 6: Xenlulozơ trinitrat dễ cháy nổ và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Muốn </b>
điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit nitric 96% (D = 1,52 g/ml) cần
dùng là:


A 1,439 lít
B 24,39 lít
C 15 lít
D 14,39 lít


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

A CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5.
B CH3COOC2H5,CH3CH2CH2OH,CH3COOH.
C CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH.
D CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5.
<b>Câu 8: Este etyl fomat có cơng thức là : </b>


A HCOO–C2H5.
B HCOO–CH=CH2.
C CH3COO–CH3.
D HCOO–CH3


<b>Câu 9: Để trung hòa 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5 thì khối lượng NaOH 10% cần dùng là:</b>
A 0,4 gam



B 0,5 gam


C 0,6 gam
D 0,7 gam


<b>Câu 10: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức </b>
của X là:


A CH3COOC2H5.
B C2H3COOC2H5.
C C2H5COOCH3.
D CH3COOCH3.


<b>Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng</b>
A Phản ứng este hóa xảy ra hồn tồn


B Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol
C Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch


D Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol
<b>Câu 12: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có cơng thức cấu tạo :</b>


A HCOOC3H7.
B C2H5COOH
C C2H5COOCH3
D C3H7COOH


<b>Câu 13: Để trung hòa hết lượng axit tự do có trong 20 gam chất béo người ta dùng hết 10ml dung </b>
dịch KOH 0,1M. Vậy chỉ số axit của chất béo này là:



A 2,7
B 2,8


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 14: Thủy phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng gọi là:</b>
A xà phịng hóa


B crackinh
C Hiđrat hoá
D Sự lên men.


<b>Câu 15: Đun 12,00 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác). </b>
Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là


A 62,5%


B 75%
C 50%
D 70%


<b>Câu 16: Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác). </b>
Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là


A 62,5%.
B 75,0%.
C 60,0%.
D 41,67%


<b>Câu 17: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:</b>
A 4.



B 3.
C 5.
D 2


<b>Câu 18: Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơ trinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt 12%. Từ 1,62 </b>
tấn xenlulozơ thì lượng xenlulozơ trinitrat thu được là:


A 2,546 tấn
B 2,975 tấn
C 2,613 tấn


D 3,613 tấn


<b>Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y</b>
→ Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:


A C2H5OH, CH3COOH.


B C2H4, CH3COOH.


C CH3COOH, C2H5OH.


D CH3COOH, CH3OH.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

A HCOOCH3


B D.HCOOCH(CH3)2.
C CH3COOC2H5.
D C2H5COOCH3.



<b>Câu 21: Lên men 1 tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của quá trình sản</b>
xuất là 85%. Khối lượng ancol thu được là:


A 0,383 tấn
B 0,833 tấn
C 0,338 tấn


D 0,668 tấn


<b>Câu 22: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, </b>
đều tác dụng được với dung dịch NaOH là:


A 5.
B 3.
C 6.


D 4


<b>Câu 23: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là: </b>
A CH3COONavàCH3OH.


B HCOONa và C2H5OH.
C CH3COONa và C2H5OH.
D HCOONa và CH3OH


<b>Câu 24: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc, có xúc tác là axit sunfuric </b>
đặc nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kilogam axit nitric (hiệu suất
phản ứng 90%). Giá trị của m là:



A 10
B 21


C 30
D 42


<b>Câu 25: Ứng với công thức phân tử C5H10O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?</b>
A 8


B 10.
C 9


D 7


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

A 195,0 gam.
B 18,0gam
C 97,5 gam.
D 292,5 gam.


<b>Câu 27: Phát biểu đúng là :</b>


A Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và
rượu (ancol).


B Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.


C Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
D Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.


<b>Câu 28: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là</b>


A 6.


B 4.


C 2.
D 5.


<b>Câu 29: Cho biết chất nào thuộc monosaccarit</b>
A Xenlulozơ


B Glucozơ.


C Tinh bột
D Saccarozơ.


<b>Câu 30: Cho các dung dịch: glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol. Có thể dùng thuốc thử nào sau </b>
đây để phân biệt được cả 4 dung dịch.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Ðáp án


1. C 2. A 3. D 4. D 5. B 6. D 7. B


8. A 9. B 10. A 11. A 12. C 13. B 14. A


15. A 16. D 17. D 18. C 19. A 20. C 21. C


22. C 23. D 24. B 25. C 26. D 27. B 28. B


</div>

<!--links-->

×