Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

DE THI THU HOC KI IILOP 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (150.44 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>THI THỬ MÔN :VẬT LÝ.</b>
<b>Câu 1. Từ thơng qua một diện tích S (phẳng) có giá trị cực đại khi:</b>


A.Mặt phẳng (S) song song với các đường cảm ứng từ.
B.Mặt phẳng (S) vng góc với các đường cảm ứng từ.


C.Pháp tuyến của mặt phẳng (S) tạo với các đường cảm ứng từ một góc 120o<sub>.</sub>
D.Mặt phẳng (S) tạo với các đường cảm ứng từ góc 60o<sub>.</sub>


<b>Câu 2. Một tia sáng truyền từ môi trường (1) đến môi trường (2) dưới góc tới 48</b>o<sub>,góc khúc xạ 35</sub>o<i><sub> .Vận tốc truyền </sub></i>
<i>ánh sáng trong môi trường (2)</i>


A.lớn hơn trong môi trường (1) . B.nhỏ hơn trong môi trờng (1).
C.bằng trong môi trường (1) . D.không xác định được.
<b>Câu 3. Chọn câu đúng. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền sáng</b>


A. luôn lớn hơn 1. B. luôn nhỏ hơn 1. C. bằng 1. D. luôn lớn hơn 0.
<b>Câu 4. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2, điều kiện đầy đủ để xảy ra </b>
phản xạ toàn phần là


A. n1 > n2. B. góc tới lớn hơn góc khúc xạ.


C. n1 < n2 và góc tới lớn hơn góc giới hạn. D. n1 > n2 và góc tới lớn hơn góc giới hạn.


<b>Câu 5. Một vật AB đặt trước một thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A</b>’<sub>B</sub>’<sub>. AB đặt trong khoảng nào trước thấu kính.</sub>


A. 0<d<f B. d=f <i>C. f<d<2f</i> D. d>2f


<b>Câu 6. Một thấu kính có tiêu cự bằng -10cm, độ tụ của thấu kính bằng bao nhiêu điốp và đó là thấu kính gì?</b>
<b>A. 10 điốp, thấu kính hội tụ. </b> <b>B. -10 điốp, thấu kính phân kỳ. </b>



<b>C. -20 điốp, thấu kính hội tụ. </b> <b>D. 50 điốp, thấu kính hội tụ. </b>


<b>Câu 7. Chiếu một tia sáng đơn sắc từ khơng khí vào một mơi trường có chiết suất n sao cho tia phản xạ vng góc</b>
với tia khúc xạ.Khi đó góc tới được xác định theo công thức :


A. sini = n B. sini = 1/n C. tani = n D. tani = 1/n


<b>Câu 8. Điều kiện đủ để xảy ra hiện tượng phản xạ tồn phần là gì?</b>
<b>A. Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ tồn phần.</b>
<b>B. Góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ tồn phần.</b>


<b>C. Góc tới bằng góc giới hạn phản xạ tồn phần.</b>


<b>D. Tia sáng đi từ mơi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang.</b>


<b>Câu 9. Trong các dụng cụ điện sau. Dụng cụ nào hoạt động không dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ:</b>


A.Bóng đèn dây tóc, bếp điện B.Máy bơm nước, quạt điện


C.Ổn áp, bếp từ D.Loa của máy tính


<b>Câu 10. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với </b>


A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy. B. độ lớn từ thông qua mạch.


C. điện trở của mạch. D. diện tích của mạch.


<b>Câu 11: </b>Hai khung dây trịn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều. Khung dây 1 có đường
kính 20 cm và từ thơng qua nó là 30 mWb. Cuộn dây 2 có đường kính 40 cm, từ thơng qua nó là



A. 60 mWb. B. 120 mWb. C. 15 mWb. D. 7,5 mWb.


<b>Câu 12: Một khung dây dẫn điện trở 2 Ω hình vng cạch 20 cm nằm trong từ trường đều các cạnh vng góc với</b>
đường sức. Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1 T về 0 trong thời gian 0,1 s thì cường độ dịng điện trong dây dẫn là


A. 0,2 A. B. 2 A. C. 2 mA. D. 20 mA.


<b>Câu 13: Ống dây 1 có cùng tiết diện với ống dây 2 nhưng chiều dài ống và số vịng dây đều nhiều hơn gấp đơi. Tỉ</b>
sộ hệ số tự cảm của ống 1 với ống 2 là


A. 1. B. 2. C. 4. D. 8.


<b>Câu 14:Một ống dây có hệ số tự cảm 0,1H có dịng điện 200 mA chạy qua.Năng lượng từ tích lũy ở ống dây này là</b>


A. 2 mJ. B. 4 mJ. C. 2000 mJ. D. 4 J.


<b>Câu 15: Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dịng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1 s</b>
dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là


A. 100 V. B. 1V. C. 0,1 V. D. 0,01 V.


<b>Câu 16: Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 5.10</b>-2<sub>T. Mặt phẳng khung dây hợp với </sub>



<i>B</i>


một góc bằng 30o<sub>. Khung dây giới hạn một diện tích S = 12cm</sub>2<sub>. Từ thơng qua diện tích S là</sub>


A.

3 3.10

5Wb B.

3.10

5Wb C.

3 3.10

5Wb D.

3.10

5<sub>Wb</sub>


<b>Câu 17: Ánh sáng truyền từ mơi trường có chiết suốt bằng 2 đến môi trường chiết suốt bằng </b>

3

. Góc tới nào sau
đây xảy ra phản xạ tồn phần ?


<b>A. 60</b>0<sub> .</sub> <b><sub>B. 45</sub></b>0 <sub>.C. 30</sub>0<b><sub>.</sub></b> <b><sub>D. 15</sub></b>0<sub> .</sub>



<b>Câu 18: Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất </b>

n

3

có tiết diện thẳng là một tam giác đều. Chiếu một tia sáng
tới mặt bên thì góc lệch cực tiểu. Góc tới của tia sáng là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 19: Một hệ quang học gồm 2 thấu kính mỏng có tiêu cự lần lượt là f1 và f2 đặt đồng trục và ghép sát nhau. Độ</b>
tụ của 2 thấu kính mỏng đồng trục ghép sát nhau và tiêu cự f của quang hệ này được xác định bởi :


A. D = D1 - D2 <i>B. D = D1 + D2 </i> C. D = D1.D2 D. D = D1/D2


<b>A. </b>

<i>f</i>

<i>f</i>

1

<i>f</i>

2. <b><sub>B. </sub></b>

<i>f </i>

<i>f</i>

1

<i>. f</i>

2. <b><sub>C. </sub></b> 2
1

<i>f</i>


<i>f</i>


<i>f </i>



. <b>D. </b> 1 2


1


1


1



<i>f</i>


<i>f</i>



<i>f</i>

<sub>.</sub>


<b>Câu 20: Một vật sáng nhỏ đặt vng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm.Biết khoảng</b>
cách từ vật tới thấu kính là 15cm. Độ phóng đại của ảnh là bao nhiêu?


<b>A. k = 1/4</b> <b>B. k = - 4</b> <b>C. k = 4</b> <b>D. k = - 1/4</b>



<b>Câu 21: Giả sử trong thí nghiệm hình vẽ, cảm ứng từ B = 0,3T, thanh CD dài 20 cm và </b>
chuyển động với vận tốc v = 1m/s sang phải. Điện kế có điện trở R = 2

<sub>.Cường độ </sub>


dòng điện qua điện kế là


A. 0,3 A B.0,003A C. 30mA D.3 mA


<b>Câu 22: </b>Một cuộn dây 2000 vòng điện trở 2

<sub> được uốn thành một ống dây bán kính 0,2 m có số vịng cuốn</sub>


10000 vịng /m. Tìm cường độ dịng điện xuất hiện trong cuộn dây khi dòng điện trong ống thay đổi với tốc độ
2 A/s.


A. 1,6 A B. 3,2 A C.4,8 A D. khơng xác định được


<b>Câu 23: Vịng dây dẫn điện, diện tích 100 cm</b>2<sub> nối vào một tụ điện C = 200 μ F, được đặt trong từ trường đều, cảm</sub>
ứng từ B vng góc với mặt phẳng vịng dây, có độ lớn B tăng đều với tốc độ 5.10-2<sub> (T/s). Điện tích của tụ điện là:</sub>


A. 10 μ C B. 0,1 μ C C. 10 C D. 0,1 C


<b>Câu 24: Cho hệ thống như hình vẽ, thanh AB = 20 cm, khối lượng m= 10 g, </b>

<i>B</i>

vng góc với khung dây dẫn, độ
lớn là 0,1 T, nguồn có suất điện động 1,2 V và điện trở trong 0,5

. Do lực điện từ và lực ma sát, AB trượt đều
với vận tốc 10 m/s. Bỏ qua điện trở các ray và các nơi tiếp xúc.


I.Tính độ lớn và chiều của dòng điện trong mạch, hệ số ma sát giữa AB và ray.


A. 2 A; 0,4 B.2 A ;1 C.2,8 A ;0,4


D.2,8 A ; 0,6



II.Muốn dòng điện trong thanh AB chạy từ B đến A, cường độ 1,8 A phải kéo AB
trượt theo chiều nào và vận tốc bằng bao nhiêu ?


A.sang phải, 15 m/s, 4.10-3<sub>N</sub><sub>B. sang trái, 15 m/s, 4.10</sub>-3<sub>N</sub>


C. sang phải, 25 m/s, 4.10-3<sub>N</sub> <sub>D. sang trái, 25 m/s, 4.10</sub>-3<sub>N</sub>


<b>Câu 25 : Chiếu 1 tia sáng từ nước ra ngồi khơng khí dưới góc tới bằng 30</b>0<sub>. Chiết suất của nước là 4/3. Góc khúc</sub>
xạ là


<b>A. 23</b>0<sub>. </sub> <b><sub>B. 70</sub></b>0<sub>30’. </sub> <b><sub>C. 41</sub></b>0<sub>50’. </sub> <b><sub>D. Khơng có. </sub></b>


<b>Câu 26 : Một dây dẫn được gập thành khung dây dạng tam giác vuông cân MNP.</b>
MN = NP = 10cm. Đặt khung dây vào từ trường B =10-2T có chiều như hình vẽ.
Cho dịng điện I = 10A vào khung có chiều MNPM. Lực từ tác dụng vào các cạnh
của khung dây là bao nhiêu?


A. FMN = FNP = FMP = 10-2<sub> (N)</sub> <sub>B. F</sub>


MN = 10-2 (N), FNP = 0 (N), FMP = 10-2 (N)


C. FMN = 0 (N), FNP = 10-2<sub> (N), FMP = 10</sub>-2<sub> (N)</sub> <sub>D. FMN = 10</sub>-3<sub> (N), FNP = 0 (N), FMP = 10</sub>-3<sub> (N)</sub>


<b>Câu 27 : : Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song cách nhau 32cm trong khơng khí, trong đó có hai dòng điện</b>
ngược chiều I1= 5A; I2=1 chạy qua.


a)Xác định cảm ứng từ tại điểm M cách đều hai và nằm trong mặt phẳng hai dây.


A. 5,0.10-6<sub> (T) </sub> <sub>B. 7,5.10</sub>-6<sub> (T)</sub> <sub>C. 5,0.10</sub>-7<sub> (T)</sub> <sub>D. 7,5.10</sub>-7<sub> (T)</sub>
b) Xác định vị trí tại đó cảm ứng từ bằng 0



<b>Câu 28 : Vật sáng AB đặt vng góc với trục chính của thấu kính , cách thấu kính một khoảng 20(cm) , qua thấu </b>
kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là:


<i> A. f = 15cm.</i> B. f = 30cm. C. f = -15cm. D. f = -30cm.


Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm.Vật thật AB trên trục chính vng góc có ảnh ảo cách vật 18cm.Xác định vị trí
vật, ảnh.


<i>A.12cm;-30cm.</i> B.15cm;-33cm. C.-30cm;12cm. D.18cm;-36cm.


<b>Câu 29: Một sợi dây rất dài được căng thẳng,ở khoảng giữa dược uốn thành một vòng tròn có bán kính </b>
R=6cm.Cho dịng diện có cường độ I=4A chạy qua dây dẫn.Xác dịnh cảm ứng từ tại tâm vòng dây?
A. 7,3.10-5<sub> (T)</sub> <sub>B. 6,6.10</sub>-5<sub> (T)</sub> <sub>C. 5,5.10</sub>-5<sub> (T)</sub> <sub>D. 4,5.10</sub>-5<sub> (T)</sub>


<b>Câu 30: Một cái chậu đặt trên một mặt phẳng nằm ngang, chứa một lớp nước dày 10 (cm), chiết suất n = 4/3. Đáy </b>
chậu là một gương phẳng. Mắt M cách mặt nước 30 (cm), nhìn thẳng góc xuống đáy chậu. Khoảng cách từ ảnh của
mắt tới mặt nước là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

A. 30 (cm). B. 60 (cm). C. 45 (cm). D. 70 (cm).


<b>MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐÀU NĂM KHỐI 12</b>
<b>MÔN VẬT LÝ(NÂNG CAO)</b>


<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>Mức độ</b>


<b>1</b> Công thức từ thong Hiểu


<b>2</b> Định luật khúc xạ ánh sang Biết



<b>3</b> Chiết suất tuyệt đối của môi trường Biết


<b>4</b> Chiết suất của môi trường Biết


<b>5</b> Thấu kính hội tụ Biết


<b>6</b> Thấu kính phân kì Vận dụng


<b>7</b> Mắt và các tật của mắt Biết


<b>8</b> Kính lúp Biết


<b>9</b> Kính hiển vi Hiểu


<b>10</b> Kính thiên văn Hiểu


<b>11</b> Từ thông qua khung dây Vận dụng


<b>12</b> Cảm ứng điện từ Vận dụng


<b>13</b> Độ tự cảm của ống dây Hiểu


<b>14</b> Năng lượng từ trường Vận dụng


<b>15</b> Suất điện động cảm ứng Vận dụng


<b>16</b> Từ thông Vận dụng


<b>17</b> Khúc xạ ánh sang Vận dụng



<b>18</b> Hệ quang học đồng trục Hiểu


<b>19</b> Lăng kính Hiểu


<b>20</b> Thấu kính hội tụ Vận dụng


<b>21</b> Kính hiển vi + tật của mắt Vận dụng


<b>22</b> Kính thiên văn Vận dụng


<b>23</b> Kính lúp và sự quan sát qua kính lúp Vận dụng


<b>24</b> Tật của mắt và cách chữa Vận dụng


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM.</b>
<b>MƠN :VẬT LÝ.</b>


<b>TRẮC NGHIỆM:(Hãy khoang trịn đáp án đúng nhất)</b>


<i><b>Câu 1.Trong các dụng cụ điện sau. Dụng cụ nào hoạt động không dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ:</b></i>


A.Bóng đèn dây tóc, bếp điện B.Máy bơm nước, quạt điện


C.Ổn áp, bếp từ D.Loa của máy tính


<b>Câu 2. Tia sáng truyền từ mơi trường 1 với góc tới i đến mơi trường 2 với góc khúc xạ r .Biết môi trường 2 chiếc </b>
quang hơn môi trường 1 .Ta có :


<i>A. i>r . </i> B. i<r C. i=r D. i>=r
<b>Câu 3.Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới</b>



A. luôn luôn lớn hơn 1. B. luôn luôn nhỏ hơn 1.


C. tuỳ thuộc vận tốc của ánh sáng trong hai mơi trường. D. tuỳ thuộc góc tới của tia sáng.


<b>Câu 4.Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01H, có dịng điện cường độ I = 5A chạy qua. Năng lượng từ trường</b>
trong ống dây là:


A. 0,250(J). B. 0,125(J). C. 0,050(J). D. 0,025(J).


<b>Câu 5.Ảnh của một vật cho bởi TKHT: </b>


A.Luôn luôn là ảnh thật. B.Là ảnh thật khi vật thật,ảnh ảo khi vật ảo
<i>C.Có thể thật hay ảo tuỳ theo vị trí của vật.</i> D.Ln ln là ảnh ảo.


<b>Câu 6.Cho chiết suất của nước là 4/3 .Một người lặn trong nước thấy bóng đèn nằm cách mặt nước 2m.Hỏi khoảng</b>
cách thực từ bóng đèn tới mặt nuớc là bao nhiêu?:


A.1,5m <i>B.80 cm </i> <i>C.90 cm.</i> D.1 m


<b>Câu 7.Khẳng định nào đúng khi nói về mắt cận thị?</b>


<b>A. Phải đeo kính phân kỳ để quan sát vật ở xa.</b> <b>B. Thuỷ tinh thể cong ít hơn mắt bình thường. </b>
<b>C. Phải đeo kính hội tụ để quan sát vật ở xa. </b> <b>D. Có điểm cực cận xa hơn mắt bình thường. </b>
<b>Câu 8. Với a là trơng ảnh của vật qua kính lúp , a0 là góc trơng vật trực tiếp đặt ở điểm cực cận của mắt , độ bội </b>
giác khi quan sát qua kính là :


A.


0



<i>G</i>

a



a





B. 0
cot
cot
<i>g</i>
<i>G</i>
<i>g</i>

a


a




C. 0


<i>G</i>

a


a



D.
0

<i>tg</i>


<i>G</i>


<i>tg</i>


a


a





<b>Câu 9.Phát biểu nào sau là khơng đúng khi nói về độ bội giác ngắm chừng ở vô cực của kính hiển vi?</b>
A.Phụ thuộc vào khoảng thấy rõ ngắn nhất của măt người quan sát.


B.Tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính.


C.Tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ nghịch với tiêu cự của thị kính.


D.Tỉ lệ thuận với khoảng cách từ quang tâm của vật kính đến quang tâm của thị kính.
<b>Câu 10. Hai bộ phận chính của kính thiên văn là hai thấu kính hội tụ có đặc điểm là:</b>


<b>A. Vật kính có tiêu cự dài và thị kính có tiêu cự ngắn. </b> <b>B. Vật kính có tiêu cự ngắn và thị kính có tiêu cự dài. </b>
<b>C. Vật kính có tiêu cự dài và thị kính có tiêu cự dài. </b> <b>D. Vật kính có tiêu cự ngắn và thị kính có tiêu cự ngắn. </b>
Một thanh dẫn điện dài 40(cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều B = 0,4(T). Véctơ vận tốc của thanh
vng góc với thanh và hợp với các đường sức từ một góc 300<sub>. Suất điện động cảm ứng trong thanh là 0,2(V). Vận </sub>
tốc của thanh là


A.v =


2,5



3

<sub>(m/s)</sub> <sub>B.v = 0,25(m/s)</sub> <sub>C.v = 2,5(m/s)</sub> <sub>D.v = </sub>


0, 25


3

<sub>(m/s)</sub>


<b>Câu 11: Công thức xác điện lực lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện có điện tích q và vận tốc v trong tứ trường </b>
đều B là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 12: Một ion dương bay trong mặt phẳng vng góc với các đường cảm sức từ của từ trường đều. Quỹ đạo trịn</b>


của hạt có bán kính R. Nếu điện tích của hạt tăng 2 lần và độ lớn của cảm ứng từ giảm 2 lần thì bán kính quỹ đạo
là:


A.R B.2R C.4R D.3R


<b>Câu 13: Một khung dây dẫn hình vng cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường</b>
sức vng góc với mặt khung dây. Từ thơng qua khung dây đó là


A. 0,048 Wb. B. 24 Wb. C. 480 Wb. D. 0 Wb.


<b>Câu 14: Một khung dây hình vng cạnh 20 cm nằm tồn độ trong một từ trường đều và vng góc với các đường</b>
cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung
dây trong thời gian đó có độ lớn là


A. 240 mV. B. 240 V. C. 2,4 V. D. 1,2 V.


<b>Câu 15: Một dây dẫn có chiều dài xác định được cuốn trên trên ống dây dài l và bán kính ống r thì có hệ số tự cảm</b>
0,2 mH. Nếu cuốn lượng dây dẫn trên trên ống có cùng chiều dài nhưng tiết diện tăng gấp đơi thì hệ số từ cảm của
ống là


A. 0,1 mH. B. 0,2 mH. C. 0,4 mH. D. 0,8 mH.


<b>Câu 16: Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dịng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1 s</b>
dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là


A. 100 V. B. 1V. C. 0,1 V. D. 0,01 V.


<b>Câu 17: Một ống dây có dịng điện 3 A chạy qua thì nó tích lũy một năng lượng từ trường là 10 mJ. Nếu có một</b>
dịng điện 9 A chạy qua thì nó tích lũy một năng lượng là



A. 30 mJ. B. 60 mJ. C. 90 mJ. D. 10/3 mJ.


<b>Câu 18: Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ ra khơng khí. Tia khúc xạ và tia phản xạ ở mặt nước vng góc với</b>


nhau. Nước có chiết suất là


4



3

<sub>. Góc tới của tia sáng (tính trịn số) là </sub>


A. 370<sub>. </sub> <sub>B. 42</sub>0<sub>. </sub> <sub>C. 53</sub>0<sub>. </sub> <sub>D. 49</sub>0<sub>.</sub>


<b>Câu 19: Tia sáng đi từ khơng khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới i = 60</b>0<sub> thì góc khúc xạ r = 30</sub>0<sub>. Để xảy ra</sub>
phản xạ toàn phần khi tia sáng từ chất lỏng ra khơng khí thì góc tới i có giá trị là


<b>A. i> 28,5</b>0<sub>. </sub> <b><sub>B. i > 35,26</sub></b>0<sub>. </sub> <b><sub>C. i > 42</sub></b>0<sub> . </sub> <b><sub>D. i = 42</sub></b>0<sub>. </sub>


<b>Câu 20: Vật sáng AB đặt cách thấu kính 30cm qua thấu kính cho ảnh ảo A</b>’<sub>B</sub>’<sub> cao bằng nửa vật. Hỏi tiêu cự của</sub>
thấu kính nhận giá trị nào sau đây?


<b>A. 60cm. </b> <b>B. 20cm.</b> <b>C. 30cm.</b> <b>D. 10cm.</b>


<b>Câu 21: Một vật sáng nhỏ AB đặt vng góc với trục chính của 1 thấu kính mỏng cho ảnh thật A’B’ cách thấu</b>
kính một khoảng d’. Dịch vật lại gần thấu kính 30 cm thì ảnh A’B’ cách một vật khoảng như cũ và cao gấp 4 lần
vật. Tiêu cự của thấu kính là:


<b>A. f = -30 cm.</b> <b>B. f = 30 cm.</b> <b>C. f = -20 cm.</b> <b>D. f = 20 cm.</b>


<b>Câu 22: Chiếu 1 tia sáng từ nước ra ngồi khơng khí dưới góc tới bằng 30</b>0<sub>. Chiết suất của nước là 4/3. Góc khúc</sub>
xạ là



<b>A. 23</b>0<sub>. </sub> <b><sub>B. 70</sub></b>0<sub>30’. </sub> <b><sub>C. 41</sub></b>0<sub>50’. </sub> <b><sub>D. Khơng có. </sub></b>


<b>Câu 23: Ánh sáng đi từ khơng khí vào một chất lỏng trong suốt với góc tới i = 60</b>0<sub> thì tia khúc xạ ứng với góc khúc</sub>
xạ r = 300<sub>. Cho vận tốc ánh sáng trong khơng khí là c = 3. 10</sub>8<sub>m/s. Vận tốc ánh sáng trong chất lỏng là:</sub>


<b>A. 1,73. 10</b>8<sub>m/s. </sub> <b><sub>B. 1,73. 10</sub></b>8<sub>Km/s. </sub> <b><sub>C. 2,13. 10</sub></b>8<sub> m/s. </sub> <b><sub>D. 1,73. 10</sub></b>5<sub> m/s.</sub>


<b>Câu 24: Một thấu kính hội tụ hai măt lồi làm bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,6 khi đặt trong khơng khí thì có tiêu cự f=15cm. Tiêu cự</b>
sẽ bằng bao nhiêu nếu thấu kính được đặt trong mơi trường trong suốt có chiết suất n’=1,5?


<b>A. 135cm.</b> <b>B. 115cm.</b> <b>C. 100cm.</b> <b>D. 90cm.</b>


<b>Câu 25: Một thấu kính hai mặt lồi bằng thuỷ tinh có cùng bán kính R. Tiêu cự </b>

<i>f</i>

10

<i>cm</i>

và chiết suất đối với ánh
sáng vàng là

<i>n</i>

<i>v</i>

1

,

5

<sub>. Bán kính của các mặt là:</sub>


<b>A. R = 60cm.</b> <b>B. R = 10cm.</b> <b>C. R = 20cm.</b> <b>D. R = 40cm</b>


<b>Câu 26: Người mắt tốt có khoảng cực cận bằng 24cm, quan sát một vật nhỏ qua KHV có vật kính tiêu cự f1 = 1cm</b>
và thị kính có tiêu cự f2 = 5cm. Khoảng cách giữa hai kính là 20cm. Mắt đặt sát thị kính. Độ bội giác khi ngắm
chừng ở điểm cực cận và ngắm chừng ở vô cực là:


A.GC = 86,2 và G = 67,2. B.GC = 68,5 và G = 75,8. C.GC = 102,6 và G = 96,5.D.GC = 85,8 và G = 84,4.


<b>Câu 27: Một người mắt tốt dùng KTV để quan sát Mặt Trăng trong trạng thái khơng điều tiết. Khi đó độ bội giác</b>
của kính là 17 và chiều dài của kính là 90cm. Tiêu cự của vật kính và thị kính là:


<b>A.f1 = 88cm và f2 = 5cm.</b> <b>B.f1 = 85cm và f2 = 15cm.</b> <b>C.f</b>1 = 85cm và f2 = 5cm. <b>D.f1 = 75cm và f2 = 5cm.</b>


<b>Câu 28: Một người có điểm cực cận cách mắt 25cm và điểm cực viễn ở vô cực , quan sát một vật nhỏ qua kính lúp</b>


có độ tụ +10 điốp . Mắt đặt sát sau kính . Hỏi phải đặt vật trong khoảng nào trước kính .


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 29: Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50cm. Khi đeo sát mắt kính có độ tụ +1điơp người này sẽ </b>
nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt:


A.50cm. B.36,25cm. C.33,33cm. D.66,66cm.


<b>Câu 30: Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác đều, chiết suất n =</b>

<sub>√</sub>

3

.Góc lệch cực tiểu bằng:


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×