Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (67.8 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ubnd huyện hng hà
Phòng giáo dục- đào tạo
đề kiểm tra chất lợng HSG cấp huyện
Năm học 2008 2009
Môn: Sinh học 9 <i><b>(</b><b>Thời gian làm bài 120 phút)</b></i>
<b>I/ trắc nghiệm khách quan: (5 điểm)</b>
<i>Hóy chn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau</i>
1. Trong trờng hợp trội – lặn hoàn toàn và mỗi gen quy định một tính trạng, phép
lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình là 1: 2: 1?
a) Aa Aa b) AaBb AaBb <sub>c) </sub><i>AB</i>
<i>ab</i> <i>ABab</i> d) <i>AbaB</i> <i>AbaB</i>
2. Phép lai nào sau đây chắc chắn cho con lai đồng tính?
a) P: Bố mang kiểu hình lặn mẹ mang kiểu hình lặn.
b) P: Bố mang kiểu hình trội mẹ mang kiểu hình trội.
c) P: Bố mang kiểu hình trội mẹ mang kiểu hình lặn.
d) P: Bố mang kiểu hình lặn mẹ mang kiểu hình trội.
3. Ngời ta đếm đợc số NST trong một tế bào đang ở kì sau của chu kì phân bào
ngun phân là 48 NST. Đó là loài sinh vật nào sau đây?
a) Ruåi giÊm: 2n= 8 NST c) Lóa níc: 2n= 24 NST
b) §Ëu Hµ Lan: 2n= 14 NST d) Tinh tinh: 2n = 48
4. Mét tÕ bµo sinh trøng cã kiĨu gen XA<sub>X</sub>a<sub>, khi giảm phân bình thờng thực tế cho </sub>
a) 1 loại trứng b) 2 loại trứng c) 3 loại trứng d) 4 loại trứng
5. Nghiên cứu trẻ đồng sinh có vai trị:
a) Theo dâi sự di truyền một số tính trạng qua các thế hƯ.
b) Hiểu rõ vai trị của kiểu gen và mơi trờng đối với sự hình thành tính trạng.
c) Xác định đợc đặc điểm di truyền (trội- lặn, do một gen hay nhiều gen quy định).
d) Xác định sự di truyền của một số tính trạng có liên quan với giới tính hay khơng.
6. Căn cứ để nhận biết một đột biến là dạng đột biến trội hay lặn là:
a) Đối tợng xuất hiện đột biến.
b) Sự biểu hiện đột biến ở thế hệ đầu hay thế hệ sau
c) Mức độ xuát hiện đột biến.
d) Cơ quan xuất hiện đột biến.
7. Đặc trng nài sau đây là đặc trng cơ bản nhất của quần thể?
a) Thành phần nhóm tuổi c) Mật độ quần thể
b) Tỉ lệ giới tính d) Mức sinh sản
8. Phơng pháp nhân giống nào không làm thay đổi phẩm chất của giống cây trồng:
a) Lai tạo b) Ghép mắt, ghép cành c) Nhân giống vơ tính d) Gây đột biến
9. Nguyên nhân chủ yếu của đấu tranh cùng loài là do:
a) Chống lại điều kiện bất lợi c) Mật độ cao
b) Đối phó với kẻ thù d) Cùng nhu cầu sống
10. Điều kiện quan trọng nhất để hình thành quần thể mới là:
a) Cách li di truyền c) Cách li nguồn sống
b) Cách li địa lí d) Cách li sinh thái
<b>ii. Câu hỏi và bài tập tự luận</b>
1. <i>(2 điểm</i>) Vì sao nói ADN là cơ sở phân tử của hiện tợng di truyền? Tính đặc trng
và đa dạng của ADN đợc thể hiện nh thế nào?
2. <i>(2,5 điểm</i>) Thờng biến là gì? Phân biệt thờng biến với đột biến? Vì sao đột biến
gen lại di truyền đợc và thờng có hại cho bn thõn sinh vt.
3. <i>(2,5 điểm</i>)
a) Lấy ví dụ và phân tích về mối quan hệ hỗ trợ giữa các sinh vật khác loài.
4. <i>(2 điểm</i>)
a) Ví dụ cá rơ phi ở Việt Nam đợc chăm sóc tốt nhất có thể đạt tới 1,8kg/ 1 con.
Trong điều kiện chăm sóc xấu nhất chỉ đạt 0,2 kg/ 1 con. Chúng chỉ sống đợc trong
khoảng nhiệt độ từ 5C đến 42C. Từ ví dụ trên hãy cho biết: giới hạn từ 0,2 kg/ 1 con
đến 1,8kg/ 1 con và giới hạn từ 5C đến 42C đợc gi l gỡ?
b) Thế nào là một lới thức ăn? LÊy vÝ dơ.
5 <i>(3 điểm</i>): Một gen có 150 chu kì xoắn và tỉ lệ A/G =2/3 và trên mạch 1 của gen đó
có A1=2X1=100 nuclêơtit.
a) Hãy xác định tổng số nuclêôtit và chiều dài của gen.
b) TÝnh sè lợng từng loại nuclêôtit của gen và của từng mạch.
c) Giả sử gen trên bị đột biến thay thế một cặp G1-X2 bằng một cặp khơng cùng loại.
Tính số lợng của từng loại nuclêôtit trên từng mạch của gen sau đột biến.
6. <i>(3 điểm</i>): Cho giao phấn giữa 2 dịng bí P thuần chủng quả đỏ bầu dục với quả
vàng trịn đợc F1 tồn bí quả đỏ trịn. Cho F1 tự thụ phấn với nhau thu đợc F2.
a) Biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F2.
b) Nếu cho lai hai cây bí P thuần quả đỏ trịn với quả bầu dục thì kết quả kiểu gen và
kiểu hình ở F2 có giống với trờng hợp trên khơng? Giải thích? Biết rằng mỗi gen quy
định một tính trạng và nằm trên một NST.