Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.6 MB, 21 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau </b>
<b>Câu 1. Căn cứ vào đại lượng nào để biết được chất này dẫn điện tốt hơn chất khác ? </b>
A. Điện trở suất B. Biến trở C. Điện trở D. Công suất
<b>Câu 2. Cho điện trở R = 30</b>, hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở là U, cường độ dòng điện chạy
qua điện trở là I. Thông tin nào sau đây là đúng?
A. 30 =
<i>I</i>
<i>U</i>
B. U =
30
<i>I</i>
C. I = 30.U D. U = I + 30
<b>Câu 3. Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức của định luật Ôm là : </b>
A.U = I2.R B.
I
U
R C.
R
I
U D.
R
U
I
<b>Câu 4. Công suất điện của một đoạn mạch bất kì cho biết: </b>
A. năng lượng của dịng điện chạy qua đoạn mạch đó.
B. mức độ mạnh, yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
C. điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.
D. các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch.
<b>Câu 5. Xét đoạn mạch gồm hai điện trở R1</b>, R2 mắc nối tiếp. Hệ thức đúng là:
A. U = U1 = U2; I = I1 + I2; RTĐ = R1 + R2
B. U = U1 + U2; I = I1 = I2; RTĐ = R1 + R2.
C. U = U1 + U2; I = I1 + I2; RTĐ = R1 + R2.
D. U = U1 = U2; I = I1 = I2; RTĐ = R1 + R2.
<b>Câu 6. Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 6V thì dịng điện chạy qua bóng đèn có cường độ </b>
200mA. Cơng suất tiêu thụ của đèn này là:
A. 12W. B. 24W. C. 1,2W. D. 2,4W.
<b>Câu 7.(1 điểm) h t biểu và viết c ng thức của định luật m, gi i th ch r t ng đại lượng trong c ng </b>
thức .
<b>Câu 8.(3 điểm) Một bóng đèn có ghi: 9V-3W </b>
a) Cho biết ý nghĩa của con số ghi trên đèn .(1 điểm)
b) Tìm cường độ định mức chạy qua đèn và điện trở của đèn.(1 điểm)
c) Nếu mắc đèn này vào hai điểm có hiệu điện thế 12Vthì c ng suất tiêu thụ của đèn hi đó là
bao nhiêu ?(1 điểm)
<b>Câu 9.(3 điểm) Cho đoạn mạch gồm 2 điện trở</b>R1 = 30; R2 = 80 mắc nối tiếp với nhau vào mạng
điện có hiệu điện thế U = 110V.
a) Vẽ sơ đồ mạch điện.(1 điểm)
b) T nh cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở .(1 điểm)
c) Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở.(1 điểm)
<b>I/ Trắc nghiệm (4 điểm): Hãy ghi lại tên chữ cái đầu dòng của đ p án đúng nhất. </b>
<b>Câu 1: Điều nào sau đây là đúng khi nói về biến trở? </b>
<b>A.</b> Biến trở dùng để điều chỉnh nhiệt độ của điện trở trong mạch.
<b>B.</b> Biến trở dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch.
<b>C.</b> Biến trở dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
<b>D.</b> Biến trở dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.
<b>Câu 2: Hãy chọn biểu thức đúng trong các biểu thức sau đây để có thể dùng để tính nhiệt lượng </b>
tỏa ra trên dây dẫn khi có dịng điện chạy qua.
<b>A. Q = I</b>2.R.t
<b>B . Q = </b>
<i>R</i>
<i>U</i>2
<b>C. Q = U.I.t </b> <b>D. C ba công thức đều đúng </b>
<b>Câu 3: Trong đoạn mạch nối tiếp, công thức nào sau đây là </b><i><b>sai</b></i>?
<b>A. U = U</b>1 + U2 + … + Un <b>B. I= I</b>1 = I2 =… = In
<b>C. R = R</b>1 = R2 = … =Rn <b>D. R = R</b>1 + R2 + … + Rn
<b>Câu 4: Điều nào sau dây là đúng hi nói về cơng suất của dịng điện? </b>
<b>A.Cơng suất của dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh cơng của dịng điện. </b>
<b>B. Cơng suất của dịng điện được đo bằng cơng của dịng điện thực hiện trong một giây. </b>
<b>C.Cơng suất của dịng điện trong một đoạn mạch bằng tích hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch </b>
với cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch đó.
<b>D.C ba phát biểu đều đúng. </b>
<b>Câu 5: Tình huống nào sau đây h ng làm người bị điện giật? </b>
A.Tiếp xúc với dây điện bị bong vỏ c ch điện.
B. Đi chân đất khi sửa chữa điện.
C.Tiếp xúc với cực của đèn pin đang s ng.
D.Thay thiết bị điện bị hỏng mà không ngắt điện.
<b>Câu 6: Một dây đồng chất, chiều dài l, tiết diện S, có điện trở 10 được gập đ i thành dây dẫn </b>
mới có chiều dài l/2. Điện trở của dây dẫn mới này có trị số :
A. 10 B. 2,5 C. 5 D. 4
<b>Câu 7: Cho hai điện trở, R1=20 chịu dòng điện cò cường độ tối đa 2A và R2=40 chịu được </b>
dòng điện tối đa 1,5A. Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào 2 đầu đoạn mạch gồm R1 nối tiếp R2 là:
A. 210V B. 120V C. 90V D. 100V
<b>Câu 8: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn. Nếu điện trở </b>
gi m 1,5 lần thì:
<b>A. Cường độ dòng điện gi m đi 1,5 lần B. Cường độ dòng điện tăng lên 3 lần. </b>
<b>B.</b> Cường độ dòng điện tăng lên 1,5 lần. D. Cường độ dòng điện gi m đi 3 lần.
<b>II. Tự luận (6 điểm) </b>
<b>Câu 1 (2 điểm): Cho 3 điện trở R1 = R2 = R3 = 4. Hãy t nh điện trở của mạch điện trong các </b>
trường hợp sau:
a. R1nt R2 nt R3
b. (R1nt R2) // R3
s i 3l t nước t nhiệt độ 20<i>o</i><sub>C. Hiệu suất của ấm là 80%, trong đó nhiệt lượng cung cấp để đun </sub>
s i nước được coi là có ích.
<b>a/ Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun s i lượng nước trên, biết nhiệt dung riêng của nước là </b>
4200J/kg.K
<b>b/ Tính nhiệt lượng mà ấm điện to ra hi đó. </b>
<b>c/ ấm điện trên trung bình mỗi ngày sử dụng 4h. Hãy tính tiền điện ph i tr trong 30 ngày, biết </b>
1 wh gi 800 đồng.
<i><b>Câu 1: Một bóng đèn điện có ghi 220V-100W được mắc vào hiệu điện thế 220V. Biết đèn sử </b></i>
<i><b>dụng 4 giờ trong 1 ngày. Điện năng tiêu thụ của bóng đèn trong 30 ngày là: </b></i>
A. 12 kW.h B. 43200 kW.h C. 4320000 J D. 1440 kW.h
<i><b>Câu 2: Công thức nào sau đây không phải công thức tính cơng của dịng điện? </b></i>
A. A= UIt B. A= I2Rt C. A= IRt D. A= <i>t</i>
<i>R</i>
<i>U</i>2
<i><b>Câu 3: Cơng thức tính điện trở của dây dẫn </b></i>
A. R = pl/S B. S = pR/l C. p = SR/l D. l = SR/p
<i><b>Câu 4: ch sử dụng điện nào sau đây là tiết kiệm điện năng </b></i>
A. Sử dụng đèn bàn c ngsuất 100W C. Sử dụng mỗi thiết bị điện hi
cần thiết
. Cho quạt quay hi mọi người đi hỏi nhà . ật s ng tất c c c đèn trong
nhà suốt đêm
<i><b>Câu 5: ch làm nào sau đây có thể tạo ra dịng điện cảm ứng? </b></i>
B. Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn.
C. Đưa một cực của ăc quy t ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.
. Đưa một cực của nam châm t ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.
<i><b>Câu 6: Hệ thức nào dưới đây biểu thị đúng mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với chiều </b></i>
<i><b>dài l, với tiết diện S và với điện trở suất </b></i><i><b> của vật liệu làm dây dẫn? </b></i>
A. <i>R</i> <i>S</i>
<i>l</i>
. B. <i>R</i> <i>l S</i>.
. C. <i>R</i> <i>l</i>
<i>S</i>
. D.
.
<i>l</i>
<i>R</i>
<i>S</i>
.
<i><b> âu 7: Khi đưa hai cực cùng tên của hai nam châm khác nhau lại gần nhau thì chúng: </b></i>
A. Đẩy nhau B. Hút nhau
C. Kh ng hút nhau cũng h ng đẩy nhau . Lúc hút, lúc đẩy
<i><b>Câu 8: Dụng cụ biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng là: </b></i>
A. Bếp điện. . M y bơm nước. C.Quạt máy. D.Máy sấy tóc.
<i><b>Câu 9: Theo quy tắc bàn tay trái ngón tay cái choãi ra 90</b><b>0</b><b> chỉ chiều : </b></i>
A. òng điện . Đường sức t C. Lực điện t D. Cực
t
<i><b>Câu 10. : Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 9 V thì cường độ dịng điện chạy qua nó là </b></i>
<i><b>0,6A . Nếu hiệu điện thế tăng lên đến 18V thì cường độ dòng điện là bao nhiêu? </b></i>
A. 0,6A B.1,2A C. 0,3A D. 0,1A
<b>II H N TỰ UẬN: (5 ĐI M) </b>
<b>Câu 11:(1 điểm) X c định các yếu tố còn lại trong hình vẽ. </b>
<b>Câu 12:( 2 điểm) Cho đoạn mạch có sơ đồ như hình vẽ trong đó R</b>1=9, R2=15, R3=10.
ịng điện đi qua R3 có điện trở I3=0,3A
S
N
S N
a) T nh cường độ dòng điện I1, I2 đi qua
c c điện trở R1, R2.
b) Tính hiệu điện thế hai đàu đoạn mạch AB.
<b>Câu 13: (2 điểm) Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R=80 và cường độ dịng </b>
điện qua bếp hi đó I=2,5A.
a) Tính nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 1 giây.
b) Dùng bếp để đun s i 1,5<i>l</i> nước có nhiệt độ ban đầu là 250C thì thời gian đun s i nước là 20
phút. Tính hiệu suất của bếp. Cho biết nhiệt dung riêng của nước c= 4200J/kg.K
c) Mỗi ngày sử dụng bếp trong 3 giờ. Tính tiền điện ph i tr trong 30 ngày, nếu giá 1kW.h là 900
đồng.
<b>Khoanh tròn phương án trả lời đúng: </b>
<b>Câu 1. Hệ thức nào sau đây biểu thị định luật Ôm? </b>
A. I U
R
B. U = I.R C. R U
I D.
R
I
U
<b>Câu 2: Mắc nối tiếp hai điện trở có giá trị lần lượt là R<sub>1</sub> = 12</b><b>, R<sub>2</sub> = 6 </b><b> vào hai đầu đoạn </b>
<b>mạch AB . Cường độ dòng điện chạy qua R</b>
<b>Câu 3: Một dây dẫn đồng chất có chiều dài l, tiết diện S có điện trở là 12</b><b> được gập đơi </b>
<b>thành một dây dẫn có chiều dài </b>
2
<i>l</i>
<b>. Điện trở của dây dẫn mới là bao nhiêu? </b>
A. 2 B. 3 C. 6 D.12
<b>Câu 4: Biểu thức nào sai trong các biểu thức sau? </b>
A. <i><b>P</b> =</i> I²R B.<i> </i><b>P = UI C. </b><i><b>P</b></i> =
<i>R</i>
<i>U</i>²
D. <i><b>P</b></i><b> = IR </b>
<b>Câu 5: Việc làm nào dưới đây là khơng an tồn khi sử dụng điện? </b>
A. Sử dụng dây dẫn có vỏ bọc c ch điện .
. hơi quần áo lên dây dẫn của gia đình.
C. Sử dụng hiệu điện thế 12V để làm thí nghiệm điện.
D. Mắc cầu chì thích hợp cho mỗi thiết bị điện.
<b>Câu 6: Dây tóc của một bóng đèn khi thắp sáng có điện trở 484</b><b>. Hiệu điện thế ở hai đầu </b>
<b>bóng đèn là 220V. Cơng của dịng điện sản ra trong 10 phút là bao nhiêu? </b>
A. A=60kJ B. A= 1000kJ C. A= 1064,8kJ D. A =
63888kJ
<b>Câu 7: Khi mắc một bếp điện vào mạch điện có hiệu điện thế 220V thì cường độ dịng điện </b>
<b>qua bếp là 4A. Hỏi trong thời gian 1 phút nhiệt lượng toả ra của bếp là bao nhiêu? </b>
A.Q = 880J B. Q =52800 J C.Q = 264000 J D. Q =54450 J
<b>Câu 8: Treo một kim nam châm gần ống dây ( hình bên ). Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi ta </b>
<b>đóng khố K? </b>
A. Kim nam châm bị ống dây hút.
B. Kim nam châm bị ống dây đẩy.
C. Kim nam châm vẫn đứng yên.
D Kim nam châm lúc đầu bị ống dây đẩy ra,
sau đó quay 180o
, cuối cùng bị ống dây hút.
<b>Câu 9: Khi nào hai thanh nam châm hút nhau? </b>
A.Khi hai cực Bắc để gần nhau. C.Khi để hai cực khác tên gần nhau.
B.Khi hai cực Nam để gần nhau. .Khi để hai cực cùng tên gần nhau
<b>Câu 10: Làm thế nào để nhận biết được tại một điểm trong khơng gian có từ trường? </b>
A. Đặt ở đó một sợi dây dẫn, dây bị nóng lên.
B. Đặt ở đó một kim nam châm, kim bị lệch khỏi hướng Bắc- Nam.
N S
K
C. Đặt ở đó c c vụn giấy thì chúng bị hút về hai hướng Bắc- Nam.
D. Đặt ở đó im bằng đồng, kim ln chỉ hướng Bắc- Nam.
<b>Câu 11: õi trong nam châm điện thường làm bằng chất : </b>
A. Nhôm. B. Thép. C. Sắt non. D. Đồng.
<b>Câu 12: Áp dụng qui tắc bàn tay trái để xác định lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dịng </b>
<b>điện chạy qua (hình dưới) có chiều: </b>
A. T ph i sang trái. C. T trên xuống dưới.
B. T trái sang ph i. D. T dưới lên trên.
<b>Phần II:</b><i><b>Tự luận</b></i>: (4 đ):
<b>Bài 1( 2 đ): </b>Có hai điện trở R1=5, R2= 10 được mắc nối tiếp với nhau và mắc vào hai đầu
đoạn mạch có hiệu điện thế h ng đổi U=12V.
1)T nh điện trở tương đương của đoạn mạch và cường độ dòng điện qua mạch.
2)Để cường độ dòng điện trong mạch gi m đi chỉ còn một nửa, người ta mắc thêm vào mạch
một điện trở R3. Tính giá trị R3
<b>Bài 2 (2 đ): </b>X c định chiều của lực điện t tác dụng vào dây dẫn có dịng điện cường độ I chạy
qua hình a,b và x c định các cực của nam châm ở hình c,d:
a. b. c. d.
Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án mà em chọn.
<b>1. Thanh nam châm thẳng hút các vật bằng sắt, thép mạnh nhất ở vị trí nào? </b>
A. Hai đầu cực B. Chính giữa nam châm.
C. Gần hai đầu cực. D. Tại bất kỳ điểm nào.
<b>2. Định luật Joule-Lenz cho biết điện năng biến đổi thành </b>
A. Cơ năng. . Năng lượng nh s ng. C. Nhiệt năng. . Hóa năng.
<b>3. Vì sao l i của nam châm điện h ng làm bằng thép mà lại làm bằng sắt non? </b>
A. Vì l i thép nhiễm t yếu hơn l i sắt non.
. Vì dùng l i thép thì sau hi nhiễm t sẽ biến thành nam châm vĩnh cửu.
C. Vì dùng l i thép thì h ng thể làm thay đổi cường độ lực t của nam châm điện.
D. Vì dùng lõi thép thì lực t bị gi m đi so với hi chưa có l i.
<b>4. Điều kiện để xuất hiện dòng điện c m ứng trong cuộn dây dẫn kín là: </b>
A. C c đường sức t xuyên qua tiết diện S của cuộn dây h ng đổi.
. C c đường sức t xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên.
C. C c đường sức t song song với mặt phẳng tiết diện S của cuộn dây.
<b>5. Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 3</b> và R2 = 12 mắc song song
là bao nhiêu?
A. 36 B. 15 C. 4 D. 2,4
<b>6. Hai điện trở R1 và R2 và ampe kế được mắc nối tiếp với nhau vào hai điểm A và B. Biết </b>
R1=5, R2=10, ampe kế chỉ 0,2A. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là:
A. 1V B. 3V C. 2V D. 15V
A. Gi m 2 lần B. Tăng 2 lần C. Gi m 4 lần . Tăng 4 lần.
<b>8. Khi di chuyển con chạy của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi theo? </b>
A. Tiết diện dây dẫn của biến trở C. Chiều dài dây dẫn của biến trở
. Điện trở suất của chất làm dây dẫn biến trở D. Nhiệt độ của biến trở
<b>9. Trường hợp nào dưới đây có t trường? </b>
A. Xung quanh vật nhiễm điện C.xung quanh thanh sắt
B. Xung quanh viên pin D. Xung quanh nam châm
<b>10. Hệ thức của định luât Jun- Lenx là: </b>
A. Q= I2Rt B. Q= UIt C. Q= Pt D. Q=
<i>t</i>
<i>A</i>
<b>11. Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ, nếu dịch chuỵển con chạy </b>
về ph a N độ sáng của đèn sẽ là:
A. Tăng lên. . Kh ng đổi.
C. an đầu tăng lên sau đó gi m. D. Gi m đi.
<b>12. ịng điện có cường độ 2mA chạy qua một điện trở 3000</b> trong thời gian 10 phút thì nhiệt
lượng tỏa ra ở điện trở này có gi trị nào dưới đây?
A. Q = 3600000 J. B. Q = 720 J. C. Q = 72 J. D. Q = 3600 J.
<b>B. Tự luận. (7 điểm) Thời gian 30 phút. </b>
<b>13. a) Chiều của lực điện t phụ thuộc vào những yếu tố nào? Phát biểu quy tắc bàn tay trái? </b>
b) ùng qui tắc bàn tay tr i hãy x c định chiều lực điện t hay chiều dòng điện trong hình vẽ
sau:
<b>14. Cho các dụng cụ sau: 1 nam châm vĩnh cửu, 1 nam châm điện, 1 cuộn dây dẫn kín. Hãy trình </b>
bày các cách tiến hành thí nghiệm để tạo ra dịng điện trong cuộn dây dẫn kín?
<b>15. Một dây đốt nóng có ghi (120V – 600W) được làm bằng dây ni êlin có điện trở suất 0,4.10</b>-6
.m, có tiết diện 0,2mm2
. mắc nối tiếp với biến trở vào hiệu điện thế h ng đổi U = 220V (mạch
điện như hình vẽ)
<b>M</b> <b>N</b>
A <b><sub>C</sub></b>
Đ
I
+
S N
H2
H1
-+ Rd
R<sub>b</sub>
a) Nêu ý nghĩa của con số trên dây đốt nóng?
b) T nh điện trở và chiều dài của dây đốt nóng?
c) T nh gi trị điện trở của biến trở hi dây đốt nóng họat động bình thường?
<b>I. TRẮC NGHIỆM </b><i><b>(7 điểm, 28 câu, mỗi câu 0,25 đ). </b></i>
<i><b>Câu 1. Hệ thức nào dưới đây biểu thị định luật Ôm? </b></i>
A. <i>I</i> <i>U</i>
<i>R</i>
B. <i>R</i> <i>U</i>
<i>I</i>
C. <i>I</i> <i>R</i>
<i>U</i>
D. <i>U</i> <i>R</i>
<i>I</i>
<i><b> âu 2. Xét đoạn mạch gồm hai điện trở R</b><b>1</b><b>, R</b><b>2</b><b> mắc nối tiếp. Hệ thức đúng là:</b></i>
A. U = U1 = U2; I = I1 + I2; RTĐ = R1 + R2
B. U = U1 + U2; I = I1 = I2; RTĐ = R1 + R2.
C. U = U1 + U2; I = I1 + I2; RTĐ = R1 + R2.
D. U = U1 = U2; I = I1 = I2; RTĐ = R1 + R2.
<i><b> âu 3. ho hai điện trở R</b><b>1</b><b> = 20</b></i><i><b>, R</b><b>2</b><b> = 20</b></i><i><b> mắc song song với nhau thì điện trở tương </b></i>
<i><b>đương nhận giá trị nào sau đây </b></i>
A. Rtđ = 400 B. Rtđ = 10 C. Rtđ = 50 D. Rtđ = 40
<i><b>Câu 4. Dây dẫn có chiều dài l, có tiết diện S và làm bằng chất có điện trở suất </b></i><i><b> thì có điện </b></i>
<i><b>trở R tính bằng công thức: </b></i>
A. R = <i>l</i>
<i>S</i>
B. R =
.
<i>l</i>
<i>S</i>
C. R = .
<i>S</i>
<i>l</i>
D. R =
.<i>S</i>
<i>l</i>
<i><b>Câu 5. Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 12V thì dịng điện chạy qua nó có cường độ </b></i>
<i><b>0,4A. Cơng suất tiêu thụ của đèn này nhận giá trị nào trong các giá trị sau: </b></i>
A. <i><b>P </b></i> = 4,8W B. <i><b>P </b></i> = 4,8J C. <i><b>P </b></i> = 4,8kW D. <i><b>P </b></i> = 4,8kJ
<i><b>Câu 6. Một biến trở gồm một dây dẫn có giá trị điện trở từ 0</b></i><i><b> đến 100</b></i><i><b>. Để thay đổi giá trị </b></i>
<i><b>điện trở của biến trở, người ta thường thay đổi: </b></i>
A. Chiều dài dây B. Tiết diện dây C. Vật liệu dây D. Nhiệt độ dây
<i><b>Câu 7. Mối quan hệ giữa nhiệt lượng Q tỏa ra ở dây dẫn khi có dịng điện với cường độ I chạy </b></i>
<i><b>qua, điện trở R của dây dẫn và thời gian t được biểu thị bằng biểu thức: </b></i>
A. Q = I.R.t B. Q = I2.R.t C. Q = I.R2.t D. Q = I.R.t2
<i><b>Câu 8. Dùng một dây dẫn bằng đồng có chiều dài 4m, tiết diện 0,4mm</b><b>2</b><b> nối hai cực của một </b></i>
<i><b>nguồn điện thì dịng điện chạy qua có cường độ 2A. Biết rằng điện trở suất của đồng là 1,7.10</b><b></b></i>
<i><b>-8</b></i>
<i><b>m. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là: </b></i>
A. 0,36V B. 0,32V C. 3,4V D. 0,34V
<i><b>Câu 9. Trong các công thức dưới đây, công thức nào đúng với cơng thức tính cơng suất của </b></i>
<i><b>dịng điện? </b></i>
A. <i><b>P </b></i> = A.t B. <i><b>P </b></i> = <i>A</i>
<i>t</i> C. <i><b>P </b></i> =
<i>U</i>
<i>I</i> D. <i><b>P </b></i> = U.t
<i><b>Câu 10. Một dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu, cùng tiết diện nếu chiều dài dây dẫn tăng </b></i>
<i><b>3 lần thì điện trở của dây dẫn sẽ: </b></i>
A. Tăng 1,5 lần B. Gi m 1,5 lần C. Gi m 3 lần . Tăng 3 lần
<i><b>Câu 11. Trên một bóng đèn có ghi 6V-3W. ường độ dòng điện chạy qua bóng đèn khi nó </b></i>
<i><b>s ng bình thường là: </b></i>
A. 0,5A B. 2A C. 18A D. 12A
<i><b>Câu 12. Hình nào là kí hiệu của biến trở? </b></i>
A. B. C. D.
<i><b>Câu 13. Hai dây dẫn có chiều dài như nhau, một dây làm bằng nhôm, một dây làm bằng đồng </b></i>
<i><b>lần lượt có các tiết diện là S</b><b>1</b><b> và S</b><b>2</b><b>. Tỉ số </b></i> 1
2
<i>R</i>
<i>R</i> <i><b> bằng: </b></i>
A. 1
2
<i>S</i>
<i>S</i> B.
1
2
<i>l</i>
<i>l</i> C.
2
1
<i>S</i>
<i>S</i> D.
2
1
<i>l</i>
<i>l</i>
<i><b>Câu 14. Cách sử dụng nào dưới đây là tiết kiệm điện năng </b></i>
B. Bật sáng tất c c c đèn trong nhà suốt đêm.
C. Cho quạt chạy khi mọi người đi hỏi nhà.
D. Sử dụng mỗi thiết bị khi cần thiết.
<i><b>Câu 15. Nếu các đèn và quạt trong phòng học có cùng hiệu điện thế thì chúng được mắc như </b></i>
<i><b>thế nào? </b></i>
A. Mắc nối tiếp B. Mắc song song
C. V a nối tiếp v a song song D. Một cách mắc khác
<i><b>Câu 16. Cho hình 1, biểu diễn lực từ tác dụng lên dây dẫn có dịng điện chạy qua đặt trong từ </b></i>
<i><b>trường của nam châm. Hãy chỉ ra trường hợp nào biểu diễn lực F tác dụng lên dây dẫn không </b></i>
<i><b>đúng </b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b>Câu 17. Theo quy tắc nắm tay phải thì bốn ngón tay nắm lại hướng theo: </b></i>
A. Chiều của dòng điện qua dây dẫn B. Chiều đường sức t qua dây dẫn
C. Chiều chuyển động của dây D. Chiều của electron trong dây dẫn
<i><b>Câu 18. Từ trường không tồn tại ở đâu </b></i>
A. Xung quanh nam châm . Xung quanh dòng điện
C. Xung quanh điện t ch đứng yên . Xung quanh Tr i Đất
<i><b> âu 19. Để tăng lực từ của nam châm điện, người ta thực hiện cách nào trong các cách sau </b></i>
<i><b>đây </b></i>
A. Tăng chiều dài của dây dẫn trong cuộn dây.
B. Gi m tiết diện của dây dẫn trong cuộn dây.
C. Tăng cường độ dòng điện qua cuộn dây.
. Tăng tiết diện của cuộn dây.
F
F
F
F <sub>I </sub>
B.
I
C. D.
I
A.
I
<b>+ </b>
N
S N
S
S S
B
<i><b> âu 20. Khi đưa hai từ cực cùng tên của hai nam châm lại gần nhau thì chúng sẽ: </b></i>
A. Hút nhau . Đẩy nhau
C. Kh ng tương t c . Hút đẩy liên tục
<i><b>Câu 21. Quan sát hình bên, cho biết có hiện tượng gì xảy ra với kim nam châm, khi đóng </b></i>
<i><b>khóa K? </b></i>
A. Cực bắc của kim nam châm bị hút về ph a đầu B
B. Cực bắc của kim nam châm bị đẩy ra xa đầu B
C. Kim nam châm quay theo chiều im đồng hồ
D. Kim nam châm vẫn nằm yên
<i><b>Câu 22. Chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn có dịng điện chạy qua đặt trong từ trường có </b></i>
<i><b>đặc điểm nào dưới đây </b></i>
A. Phụ thuộc vào chiều đường sức t và không phụ thuộc vào chiều dòng điện
B. Phụ thuộc vào chiều dòng điện và không phụ thuộc vào chiều đường sức t
C. Phụ thuộc c vào chiều đường sức t và chiều dịng điện
D. Khơng phụ thuộc vào chiều đường sức t và chiều dòng điện
<i><b> âu 23. Trong trường hợp nào dưới đây, cuộn dây dẫn kín xuất hiện dịng điện cảm ứng? </b></i>
A. Số đường sức t xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín nhỏ
B. Số đường sức t xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn
C. Số đường sức t xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn n thay đổi
D. Số đường sức t xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn n h ng thay đổi
<i><b>Câu 24. Một bóng đèn có ghi 220V-75W, khi đèn s ng bình thường thì điện năng sử dụng của </b></i>
<i><b>đèn trong 1 giờ là: </b></i>
A. 75kJ B. 150kJ C. 240kJ D. 270kJ
<i><b>Câu 25. Trong thời gian 20 phút nhiệt lượng tỏa ra của một điện trở là 1320kJ. ường độ </b></i>
<i><b>dịng điện đi qua nó là bao nhiêu Biết hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là 220V. </b></i>
A. 3A B. 5A C. 7A D. 9A
K
A
<i><b>Câu 26. Cho mạch điện như hình vẽ bên. </b></i>
<i><b>Khi dịch chuyển con chạy C về phía N thì độ sáng của đèn sẽ: </b></i>
A. Sáng yếu đi B. Sáng mạnh lên
C. Kh ng thay đổi D. Lúc sáng mạnh, lúc sáng yếu
<i><b> âu 27. Định luật Jun – Len-xơ cho biết điện năng biến đổi thành: </b></i>
A. Hóa năng . Quang năng C. Thế năng D. Nhiệt năng
<i><b>Câu 28. Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể người: </b></i>
A. 6V B. 12V C. 24V D. 220V
II. TỰ LUẬN <i><b>(3 điểm). </b></i>
<i><b> âu 1. (1 điểm) </b></i>
Điện trở của bếp điện làm bằng nikêlin có chiều dài 30m, tiết diện 0,2mm2
và điện trở suất
1,1.10-6m. Bếp được mắc vào hiệu điện thế 220V và sử dụng trong 15 phút.
a). T nh điện trở của dây. (0,5đ)
b). Tính nhiệt lượng tỏa ra của bếp trong kho ng thời gian trên. (0,5đ)
<i><b> âu 2. (1,5 điểm) </b></i>
Một bóng đèn có điện trở Rđ = 10 mắc song song với điện trở R = 15 và được mắc
vào nguồn điện có hiệu điện thế 6V.
a). Vẽ sơ đồ mạch điện theo cách mắc trên. (0,5đ)
b). T nh điện trở tương đương của đoạn mạch. (0,5đ)
c). T nh cường độ dịng điện chạy qua bóng đèn và điện trở. (0,5đ)
<i><b> âu 3. (0,5 điểm) </b></i>
<i><b>Hãy x c định tên từ cực của các nam châm cho ở hai hình vẽ bên dưới. </b></i>
M
N
Đ
R<b>b</b>
<b>Câu 1. </b><i>(2,0 đ)</i>
a) Phát biểu nội dung định luật Jun – lenxơ.
b) Viết hệ thức của định luật, nêu tên và đơn vị c c đại lượng trong công thức.
<b>Câu 2. </b><i>(1,5 đ)</i>
a) h t biểu quy tắc nắm tay ph i.
b) X c định tên t cực của ống dây trong hình vẽ sau:
<b>Câu 3. </b><i>(2,0 đ)</i>
a)T trường tồn tại ở đâu? Làm thế nào để nhận biết t trường?
b)Hãy trình bày một thí nghiệm đơn gi n để kiểm tra xem trong không gian xung quanh một
dây dẫn có t trường hay khơng?
<b>Câu 4. </b><i>(4,5 đ)</i>
Cho đoạn mạch AB gồm hai điện trở R1 = 12Ω và R2 = 36Ω mắc nối tiếp với nhau. Đặt
vào hai đầu đọan mạch một hiệu điện thế h ng đổi U = 12V.
a. T nh điện trở tương đương của đoạn mạch AB.
b.T nh cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.
c. T nh điện năng tiêu thụ của đoạn mạch AB trong 20 phút.
<b>d.</b>Mắc thêm điện trở R3 song song với R1 sao cho cường độ dòng điện qua mạch chính có
giá trị là 0,3A. T nh điện trở R3.
A B
a. Định luật ôm. Phát biểu, ghi công thức và gi i th ch c c đại lượng có trong c ng thức.
b. Đặt một hiệu điện thế 20V vào hai đầu các dây dẫn có điện trở là 40Ω. T nh cường độ
dịng điện chạy qua dây dẫn đó.
<b>Câu 2: ( 2 điểm ). </b>
a. Vì sao cần ph i sử dụng tiết kiệm điện năng?
b. Nêu một số biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng.
<b>Câu 3: ( 2 điểm ). </b>
a. T trường là gì? Nêu cách nhận biết một h ng gian nào đó có t trường hay không.
b. So sánh sự nhiễm t của sắt non và thép.
<b>Câu 4: ( 2 điểm ). </b>
Cho ba điện trở R1 = 12Ω, R2 = 16Ω và R3 = 6Ω mắc song song vào hiệu điện thế 1,6V.
a. T nh điện trở tương đương của đoạn mạch song song này.
b. T nh cường độ dịng điện chạy qua mạch chính.
<b>Câu 5: ( 2 điểm ). </b>
Một ấm điện có ghi 220V – 1000W được sử dụng với hiệu điện thế 220V để đun s i 2l
nước có nhiệt độ ban đầu 300
C. Hiệu suất của qu trình đun là 80%.
a. T nh nhiệt lượng cần cung cấp để đun s i nước, biết nhiệt dung riêng của nước là
4200J/kg.K
<b>Câu 1: </b><i>(2,5 điểm)</i>
a/ Phát biểu và viết biểu thức định luật Ơm.
b/ Vận dụng: Một bóng đèn lúc thắp s ng bình thường có điện trở 12Ω và cường độ chạy
<b>Câu 2: </b><i>(1,5 điểm) </i>
Vì sao ph i sử dụng tiết kiệm điện năng ? Nêu c c biện pháp sử dụng tiết kiệm điện
năng?
<b>Câu 3: </b><i>(3,0 điểm) </i>
Cho cuộn dây dẫn tạo
thành mạch điện như hình vẽ.
Khi đóng c ng tắc K:
a/ X c định chiều
đường sức t trong lòng ống
dây.
b/ X c định các t cực
của ống dây.
c/ X c định phương và
chiều của lực điện t tác dụng
vào điểm M trên đoạn dây dẫn
AB.
<b>Câu 4: </b><i>(3,0 điểm)</i>
a/ Tính cơng suất tiêu thụ của bếp?
b/ Thời gian dùng bếp mỗi ngày là 30 phút. Hỏi trong 1 tháng (30 ngày) ph i tr bao
nhiêu tiền điện cho việc sử dụng bếp? Cho rằng 1 Wh có gi 1000 đồng.
<b>Câu 1( 1 điểm): Viết công thức liên hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và điện trở </b>
suất của dây dẫn – Nêu r tên và đơn vị tính.
<b>Câu 2( 1 điểm) : T trường là gì ? Nêu cách nhận biết t trường . </b>
<b>Câu 3( 1 điểm) : Nêu cấu tạo cơ b n của nam châm điện và các ứng dụng của nó trong thực tế </b>
đời sống ?
<b>Câu 4( 2 điểm) : Phát biểu quy tắc nắm tay ph i. Vận dụng : </b><i><b>Vẽ và nêu </b></i>
<i><b>cách vẽ</b> để xác định<b>chiều của dòng điện, chiều của đường sức từ , tên </b></i>
<i><b>từ cực trong hình bên</b></i><b> (dùng bút chì vẽ tiếp vào hình bên). </b>
<b>Câu 5( 3,5 điểm) : Một dây điện trở ni êlin dài 10m, có điện trở là 20, </b>
điện trở suất là 0,4.10 –6<sub>.m, được quấn thành một biến trở . </sub>
b) Biến trở được chỉnh có trị số là 6 rồi mắc nối tiếp với một bóng đèn dây tóc loại (6V-3W)
và mắc vào một nguồn điện có hiệu điện thế h ng đổi là 9V. Vẽ sơ đồ mạch; Tính nhiệt lượng
to ra của toàn mạch trong 30 phút ?
c) Muốn công suất tiêu thụ trên biến trở trong mạch điện bằng 1W thì ph i điều chỉnh biến trở
có giá trị là bao nhiêu ?
<b>Câu 6(1,5 điểm) : Vận dụng quy tắc nắm tay ph i, quy tắc bàn tay trái: Hãy vẽ tiếp trên các hình </b>
Website <b>HOC247</b> cung cấp một mơi trường <b>học trực tuyến</b>sinh động, nhiều <b>tiện ích thông minh</b>,
nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh </b>
<b>nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹnăng sư phạm</b>đến từcác trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng.
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG: </b>Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, NgữVăn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường Chuyên
khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.</i>
- <b>Toán Nâng Cao THCS: Cung c</b>ấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS THCS
lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ởtrường và đạt điểm tốt
ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Toán: B</b>ồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần </i>
<i>Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i>cùng đôi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia.
- <b>HOC247 NET: Website hoc mi</b>ễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV: Kênh Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, NgữVăn, Tin Học và Tiếng Anh.
<i><b> H</b><b>ọ</b><b>c m</b><b>ọ</b><b>i lúc, m</b><b>ọi nơi, mọ</b><b>i thi</b><b>ế</b><b>t bi </b><b>–</b><b> Ti</b><b>ế</b><b>t ki</b><b>ệ</b><b>m 90% </b></i>
<i><b>H</b><b>ọ</b><b>c Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>