Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (246.81 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Bài tốn 1. Tính giới hạn của hàm số </b>
Phương pháp chung:
- Sử dụng kết quả của đlí 2 và các giới hạn cơ bản sau:
1. 0
lim
<i>x</i><i>x</i> <i>C C</i> (C = const)
2. Nếu h/s f(x) x/đ tại điểm x0 thì 0
0
lim ( ) ( )
<i>x</i><i>x</i> <i>f x</i> <i>f x</i>
3. 0
1
lim <i><sub>n</sub></i> 0
<i>x</i><i>x</i> <i>x</i> <sub> (với n > 0)</sub>
- Khử dạng vô định
0
<sub>; </sub> <sub>; 0 x ∞</sub>
<b>Ghi chú:</b>
* Nếu PT f(x) = 0 có nghiệm x0 thì f(x) = (x-x0).g(x)
* Liên hợp của biểu thức:
1. <i>a</i> <i>b</i> là <i>a</i> <i>b</i> 2. <i>a</i> <i>b</i> là <i>a</i> <i>b</i>
3. 3<i>a b</i> là 3<i>a</i>2 3<i>a b b</i>. 2 4. 3<i>a b</i> là 3 <i>a</i>2 3 <i>a b b</i>. 2
<b>Bài tập: Tính các giới hạn sau:</b>
1,
2
2
lim 5 1
<i>x</i> <i>x</i>
2, 3
1
lim
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
3, 3
2 1
lim
3
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
4, 4 2
1
( 4)
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
5,
3 2
lim ( 1)
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
6,
2
2
1
2 3
lim
2 1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
7, 2
2
lim
7 3
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
8,
3
3 2
2 3 4
lim
1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
9,
2 <sub>4</sub> 2 <sub>1</sub>
lim
2 3
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
10, 0
1 1
lim 1
1
<i>x</i><sub></sub> <i>x x</i>
11,
2
lim ( 4 2 )
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
12,
2 2
lim 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
13, 1 2
3
lim
2 3
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
14,
3 2
3 2
3
2 5 2 3
lim
4 13 4 3
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
15,
3
0
( 3) 27
lim
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
16, 2
2 2
lim
7 3
<i>x</i>
17, 7 2
2 3
lim
49
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i><b>Bài toán </b></i>
- Các cơng thức tính đạo hàm:
<b>Đạo hàm của hàm số sơ cấp cơ bản</b> <b>Đạo hàm của hàm số hợp</b>
(C)<i>′</i> =0 (C lµ h»ng sè)
<i>( x )′</i> =1 (kx)’=k (k lµ h»ng
sè )
2
1 1
x x
(x 0)
2
1 U
U U
¿ =
1
2
(x>0)
2 U
<sub></sub>
(U 0)
<i>(sin x )</i>❑=cos x
<i>(cos x )</i>❑=<i>− sin x</i>
(tgx )❑= 1
cos2<i>x</i>=1+tg
2<i><sub>x</sub></i>
(cot gx )❑
=<i>−</i> 1
sin2<i>x</i>=<i>−</i>
2<i><sub>x</sub></i>
<i>(sin U )</i>❑=<i>cos U .U</i>❑
<i>(cos U )</i>❑=<i>−sin U .U</i>❑
. (tgU )❑
= 1
cos2<i>U</i> <i>U</i>
❑
(cot gU)❑
=<i>−</i> 1
sin2<i>U</i> <i>U</i>
❑
- Các quy tắc tính đạo hàm (Ký hiệu U=U(x), V=V(x)).
2
U U .V U.V
V V
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub> 2
1 1
V V
<sub> </sub>
- Đạo hàm của hàm số hợp: g(x) = f[U(x)] , <i>g '</i> x = <i>f 'u</i> . <i>U'x</i>
- Đạo hàm cấp cao của hàm số
Đạo hàm cấp 2 : f "(x) = f(x)' '
n n-1
f (x) = f(x)<sub></sub> <sub></sub>'
<b>Bài tốn 1. Tìm đạo hàm của hàm số:</b>
<b>Bài tập 1: Tìm đạo hàm các hàm số sau:</b>
1. <i>y=x</i>3<i>− 2 x +1</i> 2. <i>y=2 x</i>5<i><sub>−</sub>x</i>
2+3 3. <i>y=10 x</i>
4
+ 2
<i>x</i>2 4. <i>y=(x</i>
3
+2)(x +1)
5. <i>y=5 x</i>2(3 x −1) 6. <i>x</i>2+5¿3
<i>y=</i>¿ 7. <i>y=(x</i>
2
+1)(5 −3 x2) 8. <i>y=x (2 x −1)(3 x +2)</i>
9.
<i>x +3</i>¿3
<i>x +2</i>¿2¿
<i>y=(x+1)</i>¿
10. <i>y=</i> <i>2 x</i>
<i>x</i>2<i>−1</i>
11. <i>y=2 x</i>2<i>−6 x +5</i>
<i>2 x+4</i>
12. <i>y=</i> <i>5 x −3</i>
<i>x</i>2+<i>x +1</i>
13. <i>y=</i>
2
<i>−2 x+3</i>
<i>2 x +1</i>
2
3 2 1
17.
2 3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <sub> </sub>
18) y = 2
3 2
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
-- + <sub> </sub>
19) 3 2 3
a b
y
x x
x
20)y3a bx 3<sub> </sub>
21)
2 2 3
3 3 2
y (a b )
23)
2
3 4
(x 2)
y
(x 1) (x 3)
<sub> </sub>
24)y (x 7x)2
25) y x2 3x 2 <sub> </sub>
26)
1 x
y
1 x
<sub> </sub>
27)
1
y
x x
28/ y= x
31/ y= (2x+3)10<sub> </sub>
32/ y= (x2<sub>+3x-2)</sub>20<sub> </sub>
<b>Bài tập 2: Tìm đạo hàm các hàm số sau:</b>
1) <i>y=3 sin</i>2<i><sub>x . sin 3 x</sub></i> <i><sub> </sub></i>
2) <i>1+cot x</i>¿2
<i>y =</i>¿ <i> 3)</i>
<i>y=cos x . sin</i>2<i>x</i> <i> 4)</i>
<i>y =1+sin x</i>
<i>2 −sin x</i> 5)
<i>y=sin</i>4<i>x</i>
2
6) <i>y=sin x +cos x</i>
<i>sin x −cos x</i> 7)
3
y cot (2x )
8) y 2 tan x 2
9) 3
cosx 4
y cot x
3sin x 3
10) <i>y =</i>
2
11)
1+sin2<i>2 x</i>¿2
¿
<i>y=</i>1
¿
12) y = sin4 <i>p-</i> <i>3x</i>
13) y = cos ( x3 <sub>) </sub>
14) y= 5sinx-3cosx
15) y = x.cotx
16) y cot 1 x 3 2
17) y= sin(sinx)
18) y sin (cos3x) 2
19)
xsin x
y
1 tan x
<sub> </sub>
20)
sin x x
y
x sin x
21)
x 1
y tan
2
22) y 1 2tan x
<b>Bài tập 3: Tìm đạo hàm các hàm số sau:</b>
<i>y=ax +b</i>
<i>cx +d</i> <i>y=</i>ax
2
+<i>bx+c</i>
<i>dx +e</i> <i>y=</i>
ax2+<i>bx+c</i>
mx2
+<i>nx+ p</i>
<i>Áp dung: </i> <i>y=</i> <i>3 x +4</i>
<i>−2 x+1</i> <i>y=</i>
<i>− x</i>2
+<i>x − 2</i>
<i>2 x − 1</i> <i>y=</i>
<i>x</i>2<i><sub>−3 x +4</sub></i>
<i>2 x</i>2+<i>x +3</i>
<b>Dạng tốn 2. Tính đạo hàm của hàm số tại một điểm: </b>
<b>Bài tập: Tìm đạo hàm các hàm số sau tại điểm đã chỉ ra:</b>
a) y = x2<sub> + x ; x</sub>
0 = 2
b) y = 1<i><sub>x</sub></i> ; x0 = 2
c) y = <i>x −1</i>
<i>x+1</i> ; x0 = 0
d) y =
0 = -1
f) y = <i>2 x − 1</i>
<i>x −1</i> ; x0 = 3
g) y = x.sinx; x0 =
π
3
h) y = 4cos2x + 5 sin3x; x0 =
π
3
i) Cho <i>f (x)=</i>
6
f x x 10 <sub>.</sub>TÝnh f '' 2
l)f x
; 0
2 18
f '' f '' f ''
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Dạng toán 3: CMR hệ thức chứa </b>
đạo hàm:
<i><b>Bài tập 1. CM các hàm số thỏa </b></i>
a)
2
x 3
y ; 2y' (y 1)y"
x 4
<sub> </sub>
b)
2 3
y 2x x ; y y" 1 0 <sub> </sub>
c) Cho hàm số y =
sin3<i>x+cos</i>3<i>x</i>
<i>1 −sin x .cos x</i> ; y’' = - y
d) Cho y =
<i>x −3</i>
<i>x +4</i> ; 2(y’)2 =(y -1)y’’
e) Cho y =
<i>−</i>1
3<i>cot g</i>
3<i><sub>x+cot gx+x +3+</sub></i>
; y’ = cotg4<sub>x</sub> <sub>f) Cho</sub>
f(x) = cos
2
<i>x</i>
1+sin2<i>x</i> ;
<i>f (π</i>
4)<i>−3 f ' (</i>
<i>π</i>
4)=3
g) Chứng tỏ hàm y =
acosx+bsinx thỏa hệ thức
y’’ + y = 0
h) Cho hàm số:
<i>y=x</i>
2
+2 x +2
2 . Chứng minh
rằng: 2y.y’’ – 1 =y’2
i) Cho hàm số y = cos2<sub>2x.</sub>
a) Tính y”, y”’.
b) Tính giá trị của biểu
thức: A= y’’’ +16y’ + 16y – 8.
<i><b> Bài tập 2. Giải phương trình : </b></i>
f’(x) = 0 biết rằng:
a) f(x) = cos x +sin x +
x.
b) f(x) =
c) f(x) = 3cosx + 4sinx +
5x
d) f(x) = 2x4<sub> – 2x</sub>3<sub> – 1</sub>
<i><b> Bài tập 3. Giải bất phương trình</b></i>
f(x) < 0 với f(x) = 1
3 x3+x2+ .
<i><b>Bài tập 4.</b></i> Cho y x 3x 3 22.
Tìm x để: a) y’> 0
b) y’< 0
<i><b>Bài tập 5. Cho hàm số</b></i>
f(x) 1 x. Tính : f(3) (x 3)f '(3)
<b>Dạng toán 4: Viết PTTT của đường </b>
cong (C):
+ Đi qua 1 điểm:biết hoành
độ (hoặc tung độ) của tiếp điểm;
+ Biết hệ số góc của tiếp
<i><b>Bài toán 1 :Viết PTTT với đồ thị</b></i>
( C ) tại điểm M0(x0;y0) thuộc ( C
)
- PTTT có dạng (d) : y = f’(x0) (x
– x0) + y0
- Tìm x0 , y0 , f’(x0) theo sơ đồ : x0
y0 f’(x0)
-Thế vào tìm (d)
<i><b>Bài toán 2 : Viết PTTT với đồ </b></i>
thị ( C ) có hệ số góc k
<i><b>Cách 1: Giải pt f’(x) = k tìm x</b></i>0
y0 (d)
<i><b>Cách 2: </b></i>
- Pt dường thẳng (d) có hệ số góc
k là : (d) : y = kx +b
- (d) tiếp xúc với ( C )
¿
<i>f (x)=kx+b</i>
<i>f ' (x)=k</i>
¿{
¿
- Giải hệ tìm b (d)
<i><b>Ví dụ: Viết PTTT của (C ):</b></i>
3 2
( ) 2 1
<i>y</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
1/ Tại điểm A(2;1)
2/ Song song với đường
y = 5x + 1
<i>Giải: Ta có: </i> <i>y '</i> =
3x2<sub>- 4x + 1</sub>
1/ Hệ số góc của tiếp
tuyến tại A là k = <i>y '</i>
(2) = 5 <i>⇒</i> PTTT cần
viết là:
y = 5 (x-2) +1 = 5x - 9.
<i><b>2/ Cách 1: Gọi tiếp</b></i>
điểm là M(x0;y0)
Theo giả thuyết, ta
có: <i>y '</i> (x0) = 5 <i>⇔</i>
3x02- 4x0 + 1 = 5 <i>⇔</i> x0
= 2 ; x0 = <i>−</i>2
3
+ Với x0 = 2 <i>⇒</i>
y0=1 <i>⇒</i> PTTT là: y =
5x - 9.
+ Với x0 = <i>−</i>2<sub>3</sub>
<i>⇒</i> y0= <i>−</i>77
27 <i>⇒</i>
PTTT là: y=5x
<i>−</i>167
27
<i><b>Cách 2: </b></i>
- Pt dường thẳng (d)
có hệ số góc k = 6 là : (d) :
- (d) là tiếp tuyến
của ( C )
¿
<i>x</i>3<i>−2 x</i>2+<i>x −1=5 x +b</i>
<i>3 x</i>2<i><sub>− 4 x +1=5</sub></i>
¿{
¿
- Giải hệ pt trên ta
được: x = 2 ; x= <i>−</i>2
3
+ Với x = 2 <i>⇒</i> b
= -9 <i>⇒</i> PTTT là: y =
5x - 9.
+ Với x = <i>−</i>2
3
<i>⇒</i> b = <i>−</i>167
27
<i>⇒</i> PTTT là: y=5x
<i>−</i>167
27
<i><b>Bài tập: </b></i>
<b>1/ Cho đường cong (C) có </b>
phương trình: y=x3<sub> + 4x +1</sub>
a) Viết PTTT với đương cong
(C) tai điểm có hồnh độ x0 =
1;
c) Song song với đường
thẳng: y = 7x + 3;
d) Vng góc với đường
thẳng: y =
-1
5
16<i>x </i> <sub>.</sub>
<b>2/ Cho (C): f(x) = x</b>4<sub>+ 2x</sub>2
– 1.Viết phương trình tiếp
tuyến của (C) trong mỡi
trường hợp sau:
a) Biết tung độ của tiếp
điểm bằng 2 ;
b) Biết rằng tiếp tuyến
song song với trục
hoành ;
c) Biết rằng tiếp tuyến
vng góc với đường
thẳng y = - 1/8 x + 3 ;
d) Biết rằng tiếp tuyến
đi qua điểm A (0;6).
<i><b>3/ Viết PTTT của (C ):</b></i>
y=x3<sub>-3x+7</sub>
1/Tại điểm A(1;5)
2/Song song với
đường y=6x+1
<b>4/ Cho (C):</b> <i>y=x</i>
2
<i>−2</i>
<i>x</i> <i><b> .</b></i>
Viết pttt của (C) biết nó song
song với đường thẳng 3x – y –
1 = 0.
<b>5/ Cho đường cong (C): y =</b>
<i>x +1</i>
<i>x −3</i> . Tìm toạ độ giao điểm
của các tiếp tuyến của (C) với
<b> 6/ Viết PTTT của đồ thị </b>
hàm số <i>y=x</i>3<i>− 3 x</i>2+2 .
Biết tiếp tuyến vng góc
với đt <i>y=−</i>1
9<i>x+2</i> .
<b>7/ Viết PTTT của đồ thị </b>
hàm số <i>y=− x</i>3+3 x .
Biết rằng tiếp tuyến song
song với đường thẳng
<i>y=− 9 x+1</i> .
<b>8/ Cho hàm số y = f(x) =</b>
1
1
2
2 2
<i>x</i>
<i>x</i>
có đồ thị (C). Viết
PTTT của (C) biết tiếp tuyến đó
song song với đường thẳng y =
x
+ Cần khai thác các tính chất về
quan hệ vng góc đã biết trong mặt
phẳng.
+ Chứng minh góc giữa hai
<i>đường thẳng a và b bằng </i>
+
+
<b>2. Chứng minh </b>
( ), ( )
( )
,
<i>b</i> <i>c</i>
<i>b</i> <i>c I</i> <i>a</i>
<i>a b a c</i>
<sub>.</sub>
+
+
<b>3. Chứng minh </b>
<b>4. Tính góc giữa hai đường thẳng</b>
<i><b>a và b.</b></i>
<i>Tìm hai đường thẳng cắt nhau a’</i>
<i>và b’ lần lượt song song với a và b</i>
<i>bằng góc giữa hai đường thẳng a’ và</i>
<i>b’.</i>
<i><b>5. Tính góc giữa đường thẳng a</b></i>
<b>và </b>
<i>Tìm đường thẳng a’ là hình</i>
<i>chiếu vng góc của a trên </i>
<i>thẳng a và a’.</i>
<b>6. Tính góc giữa hai mặt phẳng</b>
Tìm đường thẳng
<b>7. Tính </b>
<i>hình chiếu vng góc của M trên a)</i>
<b>8. Tính </b>
<i>hình chiếu vng góc của M trên</i>
<b>9. Tính </b>
- B1. Xác định đường vng
góc chung a và b
- B2: (nếu không thực hiện
được B1)
+ Xác định ( )
+ Xác định a’ (), a’ // a,
a’ b = N
<i>+ Tìm điểm M trên a sao </i>
cho MN a .
1) Cho hình chóp S.ABCD có đáy
là hình chữ nhật, tâm O và AB =
SA = a, BC = <i>a</i>
a. Chứng minh các mặt bên
của hình chóp là những tam giác
vng.
c. Tính góc giữa SC và
(ABCD).
2) Cho hình chóp S.ABCD có
đáy là hình vng tâm O cạnh
bằng 1 và các cạnh bên bằng
nhau và bằng
a. Chứng minh (SBD)
(SAC)
b. Tính độ dài đường
cao của hình chóp.
c. Tính góc giữa cạnh
bên và mặt đáy.
3) Cho hình chóp S.ABC có đáy
ABC là tam giác vuông tâm tại
A, SA = AB = AC = a SA
đáy
a. Gọi I là trung điểm
BC. Chứng minh BC
(SAI)
b. Tính SI
c. Tính góc giữa (SBC)
và mặt đáy.
4) Cho hình chóp S.ABCD có
đáy là hình vng, tâm O và SA
(ABCD) . Gọi H, K lần lượt
là hình chiếu vng góc của A
lên SB, SD.
a. Chứng minh BC
(SAB), BD (SAC)
b. Chứng minh SC
(AHK)
c. Chứng minh HK
(SAC)
5) Cho hình chóp S.ABCD có
đáy là hình thoi, tâm O và SA =
SC, SB = SD.
a. Chứng minh SO
(ABCD)
b. Gọi I, K lần lượt là
trung điểm của AB và
BC. Chứng minh IK
SD
6) Cho hình chóp S.ABCD có
đáy là hình vng cạnh a, tâm
O, SA = a và SA (ABCD) .
a. Tính khoảng cách từ
A đến (SBD).
b. Chứng minh (SBC)
(SAB)
c. Tính khoảng cách từ
C đến (SBD).
7) Cho hình chóp tam giác đều
S.ABC có cạnh bên bằng a, SA = a,
SA vng góc với cạnh BC, khoảng
cách từ S đến cạnh BC là a.Gọi M
trung điểm BC.
a) CMR: BC vuông góc với
(SAM)
b) Tính chiều cao của hình
chóp
c) Dựng và tính đoạn vng
góc chung của SA và BC.
8) Tứ diện S.ABC có góc ABC = 1v,
AB = 2a, BC = <i>a</i>
a)Tính góc giữa (SBC) và
(ABC).
b)Tính đường cao AK của
tam giác AMC
c)Tính góc giữa (SMC) và
(ABC).
d)Tính khoảng cách từ A đến
(SMC)
<b></b>
<b>---</b>
3 10 4
lim
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
lim 2 4 4 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
3 4
2
1
( 8)
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
1 <sub>2010</sub>
3
<i>y</i> <i>x</i>
;
2 2
3
3 1
2 3
1 tan tan tan ...
<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
2 <sub>3</sub> <sub>3</sub>
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
4 <sub>2010</sub>
3
<i>y</i> <i>x</i>
3 <sub>cos</sub> <sub>cos 2</sub> <sub>0</sub>
<i>x</i> <i>a</i> <i>x b</i> <i>x</i>
3 2
2
2
11 10
lim
5 7 6
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
lim 4 5 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
lim
<i>x→ 1</i>
<i>x</i>3<i><sub>− 4 x</sub></i>2<sub>+3</sub>
2x 1
2x 5
x 2
2 3 5
4 6
10
26
<i>u</i> <i>u</i> <i>u</i>
<i>u</i> <i>u</i>
<i>x→ 3</i>
<i>2 x</i>3<i><sub>− 7 x</sub></i>2
+<i>4 x −3</i>
<i>2 x</i>2<i>− 7 x+3</i>
<i>x→ 1</i>
<i>x</i>2<i>−1</i>
2
lim ( 4 3 1 2 1)
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
2
<i>−3 x+1</i>
<i>x − 2</i>
<i>3− x</i>
viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị
hàm số tại điểm có tung độ bằng 2.
4 3
2
2 4
4 3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
4
<i>y</i>
lim 2 3 12
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
3
7 1
lim
3
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
2 <sub>5</sub> <sub>6</sub>
3
( ) <sub>3</sub>
2 1 3
<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>khi x</sub></i>
<i>f x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>x</i> <i>khi x</i>
3 2
2<i>x</i> 5<i>x</i> <i>x</i> 1 0
<i>x</i>
2
2
<i>x</i>
2
3
2
2
8
lim
11 18
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
3 2
1 <sub>2</sub> <sub>6</sub> <sub>8</sub>
3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
2
1
2 1
lim
12 11
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
2 <sub>3</sub> <sub>3</sub>
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
2 <sub>1 3</sub>
lim
2 7
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
lim ( 2 5 1)
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
5
2 11
lim
5
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
2 1 1
<i>x</i> <i><sub>khi x</sub></i>
<i>x</i>
<i>m</i> <i>khi x</i>
2
2
2 2
1
<i>x x</i>
<i>x</i>
2 2 2
1 2 1
lim( .... )
1 1 1
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
64 60 3 16 0<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
lim ( 1)
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
1
3 2
lim
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
2 2
lim
7 3
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
3 2
3 2
3
2 5 2 3
lim
4 13 4 3
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
3<sub>3</sub>
2 2 khi x >2
2
1 khi x 2
4
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>ax</i>
2
5 3
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
( 1) 2 1
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
1 2tan
<i>y</i> <i>x</i>
2 <sub>3</sub> <sub>2</sub>
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i><b>CHÚC CÁC EM ƠN TẬP TỐT!</b></i>
<i><b>CĨ ĐƯỢC THÀNH TÍCH CAO</b></i>
<i><b>NHẤT TRONG KỲ THI NÀY!</b></i>