Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.07 MB, 10 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trang | 1
Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>
- Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm <i>x</i><sub>0</sub> là:
<i>k</i> <i>f</i> <i>x</i>
- Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm <i>M</i><sub>0</sub>
<i>y</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>x</i><i>x</i> <i>f x</i>
<b>2. Một số dạng toán thƣờng gặp </b>
<b>Dạng 1: Tiếp tuyến tại điểm </b><i>M x y</i>
Cho hàm số
<b>Phƣơng pháp: </b>
<b>- Bƣớc 1:</b> Tính đạo hàm <i>f</i>
<b>- Bƣớc 2:</b> Viết phương trình tiếp tuyến tại M: <i>y</i> <i>f</i>
<b>Dạng 2: Tiếp tuyến có hệ số góc k cho trƣớc. </b>
<b>Phƣơng pháp: </b>
<b>- Bƣớc 1:</b> Gọi
<b>- Bƣớc 2:</b> Giả sử <i>M x y</i>
<b>- Bƣớc 3:</b> Giải phương trình trên tìm <i>x</i><sub>0</sub> <i>y</i><sub>0</sub> <i>f x</i>
<b>- Bƣớc 4:</b> Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: <i>y</i><i>k x</i>
<b>Dạng 3: Tiếp tuyến đi qua một điểm. </b>
Cho đồ thị hàm số
<b>Phƣơng pháp: </b>
<b>- Bƣớc 1:</b> Gọi là đường thẳng qua A và có hệ số góc k. Khi đó :<i>y</i><i>k x a</i>
<b>- Bƣớc 2:</b> Để là tiếp tuyến của
<i>f x</i> <i>k x a</i> <i>b</i>
<i>C</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>k</i>
<sub></sub> có nghiệm.
Trang | 2
- Hệ số góc của tiếp tuyến với
- Cho đường thẳng <i>d y</i>: <i>k x a<sub>d</sub></i> .
+) . <i>d</i> 1 1
<i>d</i>
<i>d</i> <i>k k</i> <i>k</i>
<i>k</i>
+) / /<i>d</i><i>k</i><sub></sub><i>k<sub>d</sub></i>
+)
1 .
<i>d</i>
<i>k</i> <i>k</i>
<i>d</i>
<i>k k</i>
+)
<b>Câu 1: </b> Biết tiếp tuyến của hàm số vng góc với đường phân giác góc phần tư
thứ nhất. Phương trình là:
<b>A. </b>
<b>B. </b>
<b>C. </b>
<b>D. </b>
<b>Hƣớng dẫn giải </b>
Tập xác định:
Đường phân giác góc phần tư thứ nhất có phương trình
có hệ số góc là
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là
<b>Chọn C. </b>
<b>Câu 2: </b> Cho hàm số . Có bao nhiêu cặp điểm thuộc mà tiếp tuyến tại đó
song song với nhau:
2 2
<i>y</i><i>x</i> <i>x</i>
1 18 5 3 1 18 5 3
, .
9 9
3 3
<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
, 4.
<i>y</i><i>x y</i> <i>x</i>
1 18 5 3 1 18 5 3
, .
9 9
3 3
<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
2, 4.
<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
.
<i>D</i>
2
3 2.
<i>y</i> <i>x</i>
:<i>x</i> <i>y</i>.
1.
1 3 2 1 .
3
<i>o</i> <i>o</i> <i>o</i>
<i>y x</i> <i>x</i> <i>x</i>
: , .
9 9
3 3
<i>d</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
1
(C)
<i>x</i>
Trang | 3
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b>Vô số.
<b>Hƣớng dẫn giải </b>
Ta có:
Đồ thị hàm số có tâm đối xứng .
Lấy điểm tùy ý .
Gọi là điểm đối xứng với qua suy ra . Ta có:
Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm là:
Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm là:
Ta thấy nên có vơ số cặp điểm thuộc mà tiếp tuyến tại đó song song với nhau.
<b>Chọn D. </b>
<b>Câu 3: </b> Cho hàm số có đồ thị (C). Gọi là hoành độ các điểm trên
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Hƣớng dẫn giải </b>
Ta có: .
Tiếp tuyến tại của vng góc với đường thẳng . Hoành độ
của các điểm là nghiệm của phương trình .
Suy ra .
<b>Chọn A. </b>
<b>Câu 4: </b> Trên đồ thị của hàm số có điểm sao cho tiếp tuyến tại đó cùng với các trục tọa độ
tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2. Tọa độ là:
<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. </b>
<b>Hƣớng dẫn giải </b>
0 2 1
' .
1
<i>y</i>
<i>x</i>
1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>I</i>
<i>A x ; y</i> <i>C</i>
<i>B</i> <i>A</i> <i>I</i> <i>B</i>
<i>A</i>
0 2
0
2
1
<i>A</i>
<i>k</i> <i>y' x</i> <i>.</i>
<i>x</i>
<i>B</i>
0 2
0
2
2
1
<i>B</i>
<i>k</i> <i>y'</i> <i>x</i> <i>.</i>
<i>x</i>
<i>A</i> <i>B</i>
<i>k</i> <i>k</i> <i>A, B</i>
3 2
2 2
<i>y</i><i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>1,<i>x</i>2 <i>M , N</i>
4
3
4
1
3 1
2
' 3 4 2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>M , N</i>
<i>M , N</i> 3<i>x</i>24<i>x</i> 1 0
1 2
4
3
<i>x</i> <i>x</i>
1
1
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>M</i>
<i>M</i>
3 4
; .
4 7
<sub></sub> <sub></sub>
3
; 4 .
4
<sub></sub>
Trang | 4
Ta có: . Lấy điểm .
Phương trình tiếp tuyến tại điểm là: .
Giao với trục hoành: .
Giao với trục tung:
. Vậy
<b>Chọn D. </b>
<b>Câu 5: </b> Tiếp tuyến của parabol tại điểm tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông.
Diện tích của tam giác vng đó là:
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Hƣớng dẫn giải </b>
+ .
+PTTT tại điểm có tọa độ là: .
+ Ta có giao tại , giao tại khi đó tạo với hai trục tọa độ tam
giác vuông vng tại .
Diện tích tam giác vng là: .
<b>Chọn D. </b>
<b>Câu 6: </b> Biết với một điểm M tùy ý thuộc
2 <sub>3</sub> <sub>3</sub>
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
, tiếp tuyến tại M cắt
<b>A. </b>2(đvdt ). <b>B. </b>4(đvdt ). <b>C. </b>5(đvdt ). <b>D. </b>7 (đvdt ).
<b>Hƣớng dẫn giải </b>
<b>ChọnA </b>
2
3 3 1
1
2 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
. Ta có:
1
' 1
2
<i>y</i>
<i>x</i>
.
1
'
1
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>M x ; y</i>
<i>M</i>
0
0
1 1
1
1
<i>y</i> <i>. x</i> <i>x</i> <i> </i>
<i>x</i>
<i>x</i>
0
2 1
0
1
<i>x</i>
<i>Oy=B</i> <i>;</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
2
0
0
0
2 1
1 3
4
2 1 4
<i>OAB</i>
<i>x</i>
<i>S</i> <i>OA.OB</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
3
; 4 .
4
<i>M</i><sub></sub> <sub></sub>
2
4
<i>y</i> <i>x</i> (1;3)
25
2
5
4
5
2
25
4
2 (1) 2
<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
(1;3) <i>y</i> 2(<i>x</i> 1) 3 <i>y</i> 2<i>x</i> 5 ( )<i>d</i>
( )<i>d</i> <i>Ox</i> 5; 0
2
<i>A</i><sub></sub> <sub></sub>
<i>Oy</i> <i>B</i>(0;5) ( )<i>d</i>
<i>OAB</i> <i>O</i>
<i>OAB</i> 1 . 1 5. .5 25
2 2 2 4
Trang | 5
Gọi
0
1
; ( ) 1
2
<i>M x y</i> <i>C</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
Tiếp tuyến với ( )<i>C</i> tại <i>M</i> là
0
0
1 1
: 1 1
2
2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
Nếu <i>x</i> 2 tại điểm <i>A</i>, thì 0
0 2
<i>A</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
2; <sub>0</sub> 0 2
<i>x</i>
<i>A</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Nếu cắt tiệm cận xiện tại điểm <i>B</i> thì
0
0
1 1
1 1 1 2 2 1 2 3
2
2 <i>xB</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>xB</i> <i>xB</i> <i>x</i> <i>yB</i> <i>xB</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>B</i> <i>x</i> <i>x</i>
Nếu <i>I</i> là giao hai tiệm cận, thì <i>I</i> có tọa độ I
Gọi <i>H</i> là hình chiếu vng góc của <i>B</i> trên tiệm cận đứng <i>x</i> 2 suy ra H( 2; 2 <i>x</i><sub>0</sub>3)
Diện tích tam giác 0
0
0
1 1 1
AIB : . . 1 2 2 2
2 2 <i>A</i> <i>I</i> <i>B</i> <i>H</i> 2 2
<i>x</i>
<i>S</i> <i>AI BH</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
Hay <sub>0</sub>
0
1 2
.2 2 2
2 2
<i>S</i> <i>x</i>
<i>x</i>
( đvdt )
Chứng tỏ <i>S</i> là một hằng số, không phụ thuộc vào vị trí của điểm <i>M</i> .
<b>Câu 7: </b> Cho hàm số <i>y</i> <i>x</i>3 3<i>x</i>2 có đồ thị là
<b>A. </b> 8 ; 0
27
<i>M</i><sub></sub> <sub></sub>
<b>. </b> <b>B. </b>
28
; 0
<i>M</i><sub></sub> <sub></sub>
. <b>C. </b>
8
; 0
7
<i>M</i><sub></sub> <sub></sub>
. <b>D. </b>
28
; 0
27
<i>M</i><sub></sub> <sub></sub>
<b>. </b>
<b>Hƣớng dẫn giải </b>
<b>Chọn B </b>
Xét điểm <i>M m</i>( ;0)<i>Ox</i>.
<b>Cách1:</b> Đường thẳng <i>d</i> đi qua <i>M</i> , hệ số góc <i>k</i> có phương trình: <i>y</i><i>k x m</i>( ).
<i>d</i> là tiếp tuyến của
2
3 2 ( )
3 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>k x</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>k</i>
có nghiệm <i>x</i>
Thế <i>k</i> vào phương trình thứ nhất, ta được:
2 3
3(<i>x</i> 1)(<i>x m</i> ) ( <i>x</i> 3<i>x</i> 2) 0
2 2
(<i>x</i> 1)(3<i>x</i> 3(1 <i>m x</i>) 3 ) (<i>m</i> <i>x</i> 1)(<i>x</i> <i>x</i> 2) 0
Trang | 6
2
(<i>x</i> 1)[2<i>x</i> (3<i>m</i> 2)<i>x</i> 3<i>m</i> 2] 0
1
<i>x</i>
hoặc 2<i>x</i>2(3<i>m</i>2)<i>x</i>3<i>m</i> 2 0 2
Để từ <i>M</i> kẻ được ba tiếp tuyến thì
(3 2)(3 6) 0 , 2
3
3 3 0
1
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
<sub> </sub>
<sub> </sub><sub></sub>
Với điều kiện
2 2
1 3 1 3, 2 3 2 3, 3 0
<i>k</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i> .
Để hai trong ba tiếp tuyến này vng góc với nhau <i>k k</i><sub>1</sub>. <sub>2</sub> 1 và <i>k</i><sub>1</sub> <i>k</i><sub>2</sub>
1. 2 1
<i>k k</i> 2 2 2 2 2
1 2 1 2 1 2 1 2
9(<i>x</i> 1)(<i>x</i> 1) 1 9<i>x x</i> 9(<i>x</i> <i>x</i> ) 18<i>x x</i> 10 0 ( )<i>i</i>
Mặt khác theo Định lí Viet <sub>1</sub> <sub>2</sub> 3 2; <sub>1 2</sub> 3 2
2 2
<i>m</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> .
Do đó ( ) 9(3 2) 10 0 28
27
<i>i</i> <i>m</i> <i>m</i> thỏa điều kiện
Vậy, 28; 0
27
<i>M</i><sub></sub> <sub></sub>
là điểm cần tìm.
<b>Cách2:</b> Gọi <i>N x y</i>( ;<sub>0</sub> <sub>0</sub>)( )<i>C</i> . Tiếp tuyến của
0 0 0
3 3 ( )
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i><i>x</i> <i>y</i> .
đi qua
0 0 0
0 3 3 ( )
<i>M</i> <i>x</i> <i>m</i><i>x</i> <i>y</i>
2
0 0 0 0 0
3(<i>x</i> 1)(<i>x</i> 1)(<i>x</i> <i>m</i>) (<i>x</i> 1) (<i>x</i> 2) 0
2
0 0 0
(<i>x</i> 1) 2 <i>x</i> (3<i>m</i> 2)<i>x</i> 3<i>m</i> 2 0
<sub></sub> <sub></sub> 0
2
0 0
1
2 (3 2) 3 2 0 (a)
<i>x</i>
<i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>
Từ <i>M</i> vẽ được đến
2 <sub>(3</sub> <sub>2)(3</sub> <sub>6)</sub> <sub>0</sub>
(3 2) 8(3 2) 0
3 3 0
2 2(3 2) 0
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<sub> </sub>
<sub></sub>
1
2
, 2
3
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<sub> </sub> <sub></sub>
Trang | 7
Vì tiếp tuyến tại điểm có hồnh độ <i>x</i> 1 có hệ số góc bằng 0 nên yêu cầu bài toán
2 2
( 3<i>p</i> 3)( 3<i>q</i> 3) 1
(trong đó <i>p q</i>, là hai nghiệm của phương trình ( )<i>a</i> )
2 2 2 2
9<i>p q</i> 9(<i>p</i> <i>q</i> ) 10 0
2 2 2
9<i>p q</i> 9(<i>p q</i>) 18<i>pq</i> 10 0
2 2
9(3 2) 9(3 2)
9(3 2) 10 0
4 4
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
28
27
<i>m</i>
. Vậy 28; 0
27
<i>M</i><sub></sub> <sub></sub>
.
<b>Câu 8: </b> Cho hàm số y 2 1
1
<i>x</i>
<i>x</i>
có đồ thị là
tuyến này cắt các trục O , O<i>x</i> <i>y</i> lần lượt tại các điểm <i>A</i>,<i>B</i> thoả mãn OA4OB.
<b>A. </b>
1 5
4 4
1 13
4 4
<i>y</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<b>. </b> <b>B. </b>
1 5
4 4
1 13
4 4
<i>y</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
. <b>C. </b>
1 5
4 4
1 13
<b>Hƣớng dẫn giải </b>
<b>Chọn A </b>
Giả sử tiếp tuyến
<i>OA</i> <i>B</i>.
Do <i>OAB</i> vuông tại <i>O</i> nên tan 1
4
<i>OB</i>
<i>A</i>
<i>OA</i>
Hệ số góc của
4
.
Hệ số góc của
0 0
1 1 1
( ) 0
( 1) ( 1) 4
<i>y x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> </sub> <sub> </sub> <sub> </sub>
0 0
Khi đó có 2 tiếp tuyến thoả mãn là:
1 3 1 5
( 1)
4 2 4 4
1 5 1 13
( 3)
4 2 4 4
<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
<sub> </sub> <sub> </sub> <sub> </sub> <sub></sub>
<sub> </sub> <sub> </sub> <sub> </sub> <sub></sub>
.
<b>Câu 9: </b> Cho hàm số 1 3 2 2 3
3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> có đồ thị là 4 4;
9 3
<i>A</i><sub></sub> <sub></sub>
Trang | 8
tiếp tuyến của
: 3
4
: 1
3
5 128
:
9 81
<i>y</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
tại giao điểm của nó với trục tung tạo với hai trục tọa độ một tam
giác có diện tích bằng 8.
<b>A. </b>1<b>. </b> <b>B. </b>2<b>. </b> <b>C. </b>3<b>. </b> <b>D. </b>4<b>. </b>
<b>Hƣớng dẫn giải </b>
<b>Chọn D </b>
Ta có
: 3
4
:
3
5 128
:
9 81
<i>y</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>y</i> <i>x</i>
là giao điểm của (<i>C<sub>m</sub></i>) với trục tung
2
' 3 '(0)
<i>y</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>y</i> <i>m</i>
Phương trình tiếp tuyến với (<i>C<sub>m</sub></i>) tại điểm <i>m</i> là <i>y</i> <i>mx</i> 1 <i>m</i>
Gọi A, B lần lượt là giao điểm của tiếp tuyến này với trục hoanh và trục tung, ta có tọa độ
1
; 0
<i>m</i>
<i>A</i>
<i>m</i>
và (0;1<i>B</i> <i>m</i>)
Nếu <i>m</i>0 thì tiếp tuyến song song với Ox nên loại khả năng này
Nếu <i>m</i>0 ta có
9 4 5
1
1 1 1
8 . 8 1 8 16
2 2 <sub>7 4 3</sub>
<i>OAB</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>S</i> <i>OA OB</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i><sub>m</sub></i>
Vậy có 4 giá trị cần tìm.
<b>Câu 10: </b> Cho hàm số 1
2 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
.Tìm giá trị nhỏ nhất của m sao cho tồn tại ít nhất một điểm <i>M</i>
tuyến của
: 2 1
<i>d y</i> <i>m</i> .
<b>A. </b>1
3<b>. </b> <b>B. </b>
3
3 . <b>C. </b>
2
3 . <b>D. </b>
2
3 <b>. </b>
<b>Hƣớng dẫn giải </b>
<b>Chọn A </b>
Gọi <i>M x y</i>( ;<sub>0</sub> <sub>0</sub>)( )<i>C</i> . Phương trình tiếp tuyến tại <i>M</i> : <sub>2</sub> <sub>0</sub> <sub>0</sub>
0
3
( )
(2 1)
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
Trang | 9
Gọi <i>A</i>, <i>B</i> là giao điểm của tiếp tuyến với trục hoành và trục tung
02 0
2
0
2 4 1
(2 1)
<i>B</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
.
Từ đó trọng tâm <i>G</i> của <i>OAB</i> có: y 3x-1
3
.
Vì <i>G</i><i>d</i> nên
2
0 0
2
0
2 4 1
2 1
3(2 1)
<i>x</i> <i>x</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
Mặt khác:
2 2 2 2
0 0 0 0 0
2 2 2
0 0 0
2 4 1 6 (2 1) 6
1 1
(2 1) (2 1) (2 1)
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
Do đó để tồn tại ít nhất một điểm <i>M</i> thỏa bài tốn thì 2 1 1 1
3 3
<i>m</i> <i>m</i> .
Trang | 10
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn </i>
<i>Đức Tấn.</i>
<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dƣỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân môn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b>
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh </i>
<i>Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc </i>
<i>Bá Cẩn</i> cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chƣơng trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Tiếng Anh.
<i> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </i>
<i>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </i>