Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (152.59 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>UBND huyện lơng tài</b>
<b>Phòng gd - đt </b>
<b>---Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện </b>
<b>năm học 2009-2010</b>
<b>Môn thi: Vật lý 9 Bảng A</b>
<i>( Thời gian làm bài 90 phút)</i>
<b>Bài 1: ( 4 im )</b>
Cho mạch điện nh hình vẽ, biết hiệu điện thế U
khụng i. Đèn Đ1 sáng bình thờng và mạch có cơng suất 12W.
Nếu thay đèn Đ1 bằng đèn Đ2 có cùng cơng suất định mức
nh đèn Đ1thì đèn Đ2 cũng sáng bình thờng nhng cơng
suất mạch chỉ cịn 8W.
a. Tìm tỉ số cờng độ dòng điện qua R trong hai trờng hợp trên?
b. Tính cơng suất định mức của mỗi đèn?
c. Tính điện trở mỗi đèn theo R?
d. Nếu hai đèn Đ1, Đ2 mắc song song rồi mắc nối tiếp với R thì cơng suất của mạch
là bao nhiêu?
<b>Bµi 2: ( 3 im )</b>
<b>C</b>homạch điện nh hình vẽ. Biết U=15V,
R=15r. Các vôn kế giống nhau, điện trở dây nối không
đáng kể. Vôn kế V1 chỉ 14 V,
Hái vôn kế V2 chỉ bao nhiêu?
<b>Bi 3. (3 im)</b>
Cho mch điện có sơ đồ như hình vẽ bên. Điện
trở tồn phần của biến trở là Ro , điện trở của vôn kế
rất lớn. Bỏ qua điện trở của ampe kế, các dây nối và sự
phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ. Duy trì hai đầu
mạch một hiệu điện thế U không đổi. Lúc đầu con
chạy C của biến trở đặt gần phía M. Hỏi số chỉ của các
dụng cụ đo sẽ thay đổi như thế nào khi dịch chuyển
con chạy C về phía N? Hãy giải thích tại sao?
<i><b> thi gm cú 01 trang</b></i>
<b>Đáp án thi HSG cấp huyện năm học 2009 </b><b> 2010</b>
<b>Môn: Vật lý 9 Bảng A</b>
<b>Bµi 1: ( 4 điểm</b> <b>)</b>
Giải: Gọi P là cơng suất 2 đèn: R1 là điện trở đèn 1, R2 là điện trở đèn 2.
<b>a.</b> Trờng hợp 1: Mắc đèn 1:
Pm1 = U.Im1
V
A
R
M
C
N
<b>R</b>
<b>U</b> <b>r</b>
<b>R</b>
<b>R</b>
<b>V<sub>1</sub></b>
<b>V</b>
<b>2</b>
<b>R</b>
<b>X</b>
<b>Đ</b>
<b>U</b>
<b>R</b>
Trờng hợp 2: Mắc đèn 2:
Pm2 = U.Im2
Suy ra:
1 1
2 2
12
1,5
8
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>P</i> <i>I</i>
<i>P</i> <i>I</i>
1 2
I<i><sub>m</sub></i> 1,5 I<i><sub>m</sub></i>
<b>b.</b> Ta có: Vì các đèn đều sáng bình thờng công suất định mức mỗi đèn nh nhau.
Pm1 = PĐ1 + PR1
Pm2 = P§2 + PR2
1 2 1 2 4
<i>m</i> <i>m</i> <i>R</i> <i>R</i>
<i>P</i> <i>P</i> <i>P</i> <i>P</i>
hay I2<i><sub>m</sub></i><sub>1</sub> <i>R</i> I2<i><sub>m</sub></i><sub>2</sub> <i>R</i> 4
2
2 2
1, 25<i>I<sub>m</sub></i> <i>R</i> 4 1, 25<i>P<sub>R</sub></i>
2
4
3, 2( )
1, 25
<i>R</i>
<i>P</i> <i>W</i>
P§2= Pm2 - PR2=8 - 3,2=4,8 (W)=P§1
<b>c.</b> Ta cã: PR1=12 - 4,8=7,2 (W)
2
1
R1
2
D1 1
P
P 1
<i>m</i>
<i>D</i>
<i>I</i> <i>R</i>
<i>I R</i>
1
7, 2
1,5
<i>D</i>
<i>R</i>
<i>R</i>
1
2
1,5 3
<i>D</i>
<i>R</i>
<i>R</i> <i>R</i>
T¬ng tù: PR2=3,2(W)
2
2
R2
2
D2 2 2 2
P 3, 2 2
P 4,8 3
<i>m</i>
<i>m</i> <i>D</i> <i>D</i>
<i>I</i> <i>R</i> <i>R</i>
<i>I</i> <i>R</i> <i>R</i>
2
3
1,5
2
<i>D</i>
<i>R</i> <i>R</i> <i>R</i>
<b>d.</b> Nếu 2 đèn mắc song song rồi nối tiếp với R.
Do điện trở các đèn không đổi nên:
.1,5
1,5
1,5
1,5
<i>m</i>
<i>R</i>
<i>R</i>
<i>R</i> <i>R</i>
<i>R</i>
<i>R</i>
1,5 4, 75
3, 25 3, 25
<i>m</i>
<i>R</i>
<i>R</i> <i>R</i> <i>R</i>
Công suất cả mạch là:
2 2
2
2 .
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>U</i> <i>U</i>
<i>P</i> <i>I</i> <i>R</i> <i>R</i>
<i>R</i> <i>R</i>
<b>R</b> <b>Đ1</b>
<b>U</b>
Ta l¹i cã :
2
2 2
2
; 1,5 2,5
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>U</i>
<i>P</i> <i>R</i> <i>R</i> <i>R</i> <i>R</i>
<i>R</i>
2
2
2,5 2,5.3, 25
1, 71
4,75 <sub>4, 75</sub>
3, 25
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>P</i> <i>R</i> <i>R</i>
<i>P</i> <i>R</i> <i><sub>R</sub></i>
2
1,71. 1, 71.8 13, 7( )
<i>m</i> <i>m</i>
<i>P</i> <i>P</i> <i>W</i>
<b>Bài 2: ( 3 điểm )</b>
Ta có: U=Ir +I1RV=>U – Ir = 14(V)
1
( )
<i>I</i> <i>A</i>
<i>r</i>
Mà:
1 2
1 14 14
( )
2
<i>V</i>
<i>V</i>
<i>V</i>
<i>I</i> <i>I</i> <i>I</i>
<i>R R R</i>
<i>r</i> <i>R</i> <i><sub>R</sub></i>
<i>R R</i>
2 2
16<i>R<sub>V</sub></i> 165<i>R r<sub>V</sub></i>. 42<i>R</i> 0
Thay:
15
<i>R</i>
<i>r</i> Ta có phương trình:
2 2
2 2 2
16 11 42 0
121 2688 2809 53
11 53
2
32
<i>V</i> <i>V</i>
<i>V</i>
<i>R</i> <i>RR</i> <i>R</i>
<i>R</i> <i>R</i> <i>R</i> <i>R</i>
<i>R</i> <i>R</i>
<i>R</i> <i>R</i>
( Loại nghiệm âm)
Từ mạch điện
2 2 2
2
2 2 2
2 (1)
1 1 2 3
<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> <i>V</i>
<i>R</i> <i>R</i> <i>V</i> <i>R</i>
<i>U</i> <i>R</i> <i>U</i> <i>U</i>
<i>U</i> <i>R</i> <i>U</i> <i>U</i> <i>U</i>
Mặt khác:
1
( )
2 3 3
6( )(2)
2 4 7
<i>V</i>
<i>V</i> <i>V</i>
<i>AB</i> <i>AB</i>
<i>AB</i>
<i>CB</i> <i>V</i> <i>V</i>
<i>R R R</i>
<i>R R</i> <i>R R</i>
<i>U</i> <i>U</i>
<i>U</i> <i>V</i>
<i>U</i> <i>R</i> <i>R R</i> <i>U</i>
Thay (2) vào (1) ta được <sub>2</sub> 2 4( )
3
<i>V</i> <i>AB</i>
<i>U</i> <i>U</i> <i>V</i>
<b>Bài 3 ( 3 điểm )</b>
Khi dịch chuyển con chạy C của biến trở về phía N thì số chỉ của các dụng cụ đo sẽ
tăng. <i>(nếu khơng giải thích đúng thì khơng cho điểm ý này)</i>
<b>C</b>
<b>R</b>
<b>U</b> <b>r</b>
<b>R</b>
<b>R</b>
<b>V</b>
<b>1</b>
<b>V<sub>2</sub></b>
<b>Giải thích:</b>
Gọi x là phần điện trở của đoạn MC của biến trở; IA và UV là số chỉ của ampe kế và
vôn kế.
Điện trở tương đương của đoạn mạch:
Rm = (Ro – x) +
1
1
R
x
xR
<=> Rm
1
2
R
x
x
R
= R –
2
1
x
1
Khi dịch con chạy về phía N thì x tăng => (
2
1
x
R
x
1
1
)
tăng => Rm giảm
=> cường độ dịng điện mạch chính: I = U/Rm sẽ tăng (do U không đổi).
Mặt khác, ta lại có:
x
R
I
R
I
I
x
I<sub>A</sub> <sub>A</sub>
=> IA =
x
R
1
I
x
R
x
.
I
Do đó, khi x tăng thì (1 + )
x
R
giảm và I tăng (c/m ở trên) nên IA tăng.
Đồng thời UV = IA.R cũng tăng (do IA tăng, R không đổi)
A
R
M
C