Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.12 MB, 135 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Nắm được cấu tạo, quy luật, kỹ năng tra bảng lượng giác
Sử dụng máy tính để tính các tỉ số lượng giác khi biết số đo góc (hoặc ngược
lại)
<b>II. Phương pháp dạy học:</b>
Bảng lượng giác; máy tính (nếu có)
<b>III. Q trình hoạt động trên lớp:</b>
<b>1/ Ổn định lớp:</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>
Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số
này đối với hai góc phụ nhau
<b>3/ Bài mới :</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>
<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung</b>
<i><b>Hoạt động 1 </b></i>
GV hướng dẫn HS tìm sin <i>α</i> <sub> :</sub>
Hướng dẫn HS dùng bảng VIII :
- Tra số độ ở cột 1
- Tra số phút ở dòng 1
- Lấy giá trị tại giao của dòng độ và cột
phút
GV hướng dẫn HS tìm cos <i>α</i> <sub> :</sub>
Dùng bảng VIII :
- Tra số độ ở cột 13
- Tra số phút ở dòng cuối
- Lấy giá trị tại giao của dòng độ và cột
phút
Chú ý : Trường hợp số phút không phải
là bội số của 6 (xem SGK)
Tra bảng tính tg <i>α</i> <sub> : hướng dẫn tra </sub>
bảng IX
Tra số độ ở cột 1, số phút ở dòng 1. Giá
trị ở vị trí giao của dịng và cột là phần
thập phân; còn phần nguyên lấy theo
phần nguyên của giá trị gần nhất
Tra bảng tính cotg <i>α</i> <sub> : tương tự như </sub>
trên với số độ ở cột 13, số phút ở dòng
cuối
<b>2/ Cách dùng bảng lượng giác:</b>
a. Tính tỉ số lượng giác của một góc
VD1 : Tính sin460<sub>12’</sub>
(Xem bảng 1 - SGK trang 8)
Ta có : sin460<sub>12’</sub> <sub> 0,7218</sub>
VD2 : Tính cos330<sub>14’</sub>
(Xem bảng 2 - SGK trang 9)
Vì cos330<sub>14’< cos33</sub>0<sub>12’, nên cos33</sub>0<sub>14’ </sub>
được tính bằng cos330<sub>12’ trừ đi phần </sub>
hiệu chỉnh ứng với 2’(đối với sin thì
cộng vào)
Ta có : cos330<sub>14’</sub> <sub> 0,8368 - 0,0003</sub>
0,8365
VD3 : Tính tg520<sub>18’</sub>
(Xem bảng 3 - SGK trang 79)
Ta có : tg520<sub>18’</sub> <sub> 1,2938</sub>
VD4 : Tính cotg470<sub>24’</sub>
(Xem bảng 4 - SGK trang 69)
Ta có : cotg470<sub>24’</sub> <sub> 0,9195</sub>
Tuần 5; Tiết 9
Để tính tg của góc 760<sub> trở lên và cotg </sub>
của góc 140<sub> trở xuống, dùng bảng X</sub>
<i><b>Hoạt động2: </b></i>
Hướng dẫn HS chú ý việc sử dụng phần
hiệu chỉnh trong bảng VIII và IX
Tìm trong bảng VIII số 0,7837 với 7837
là giao của dòng 510<sub> và cột 36’</sub>
Tương tự tìm <i>α</i> <sub> khi biết cotg</sub> <i>α</i>
(gióng cột 13 và dịng cuối)
Tra bảng VIII ta coù :
sin260<sub>30’ < sin</sub> <i><sub>α</sub></i> <sub> < sin26</sub>0<sub>36’</sub>
<i>⇒</i> 260<sub>30’ < </sub> <i><sub>α</sub></i> <sub> < 26</sub>0<sub>36’</sub>
Tương tự : cos560<sub>24’ < </sub> <i><sub>α</sub></i> <sub> < cos56</sub>0<sub>18’</sub>
<i>⇒</i> 560<sub>24’ > </sub> <i><sub>α</sub></i> <sub> > 56</sub>0<sub>18’</sub>
Chú ý : (SGK trang 80)
b. Tìm số đo của góc khi biết được một tỉ
số lượng giác của góc đó:
VD5 : Tìm <i>α</i> <sub> biết sin</sub> <i>α</i> <sub> = 0,7837</sub>
Tra baûng <i>⇒</i> <i>α ≈</i>¿
¿ 51
0<sub>36’</sub>
?3 Tìm <i>α</i> <sub> biết cotg</sub> <i>α</i> <sub> = 3,006</sub>
Tra bảng <i>⇒</i> <i>α ≈</i>¿
¿ 18
0<sub>24’</sub>
Chú ý : SGK trang 81
VD6 : Tìm góc <i>α</i> <sub> biết sin</sub> <i>α</i>
0,447
Tra bảng <i>⇒</i> <i>α ≈</i>¿
¿ 27
0
?4 Tìm góc <i>α</i> <sub> biết cos</sub> <i>α</i> <sub>0,5547</sub>
Tra bảng <i>⇒</i> <i>α ≈</i>¿
¿ 56
0
<b>4/ Hướng dẫn về nhà</b>
Xem bài “Máy tính bỏ túi Casio FX-220”
Làm bài tập 20, 21, 22, 23, 24, 25 trang 84
<b>I. Mục tiêu</b>
Có kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính) để tính các tỉ số lượng giác khi
cho biết số đo góc và ngược lại
<b>II. Phương tiện dạy học</b>
Bảng lượng giác; máy tính Casio FX-220,FX- 500MS,FX-570MS
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ : ? Tính : a) </b> cos 400
sin 500 =<i>?</i> b) cotg20
0<sub> – tg70</sub>0<sub> = ?</sub>
<b>3/ Luyện tập :</b>
<b>Hoạt động của GV </b> <b>Hoạt động của HS </b> <b>Nội dung</b>
<i><b>Hoạt động 1: </b></i>
GV hướng dẫn luyện
tập bài 20 bằng cách
dùng bảng lượng giác
(có sử dụng phần hiệu
chỉnh)
<i><b>Hoạt động2:</b></i>
Góc tăng thì sin góc đó
ra sao ? Tương tự suy
luận cho cos, tg, cotg
Nhắc lại định lý về tỉ
số lượng giác của hai
góc phụ nhau
Dựa vào định lý đó để
biến đổi :
cos650<sub> = sin?</sub>
cotg320<sub> = tg?</sub>
(hoặc ngược lại)
GV: Hướng dẫn HS
Chia lớp làm 4 nhóm;
mỗi nhóm cử hai đại
diện ghi kết quả trên
bảng
Góc tăng thì : sin tăng;
cos giảm; tg tăng; cotg
giảm
sin <i>α</i> = cos(900 - <i>α</i> )
tg <i>α</i> <sub>= cotg(90</sub>0<sub> - </sub> <i><sub>α</sub></i> <sub>)</sub>
cos650<sub>= sin(90</sub>0<sub> - 65</sub>0<sub>)</sub>
cotg320<sub>= tg(90</sub>0<sub> - 32</sub>0<sub>)</sub>
Theo dõi-trả lời
Baøi 20/84
a/ sin700<sub>13’</sub> <sub> 0,9410</sub>
b/ cos250<sub>32’</sub> <sub> 0,8138</sub>
c/ tg430<sub>10’</sub> <sub> 0,9380</sub>
d/ cotg250<sub>18’</sub> <sub> 2,1155</sub>
Bài 22/84
a/ sin200<sub> < sin70</sub>0<sub> (vì 20</sub>0<sub> < 70</sub>0<sub>)</sub>
b/ cos250<sub> > cos63</sub>0<sub>15’(vì 25</sub>0<sub> < </sub>
630<sub>15’)</sub>
c/ tg730<sub>20’ > tg45</sub>0<sub> (vì 73</sub>0<sub>20’ > 45</sub>0<sub>)</sub>
d/ cotg20<sub> > cotg37</sub>0<sub>40’(vì 2</sub>0<sub> < </sub>
370<sub>40’)</sub>
Baøi 23/84
a/
sin 250
cos650=
sin 250
sin(900<i>− 65</i>0)=
sin 250
sin 250=1
b/ tg580<sub> - cotg32</sub>0
= tg580<sub> - cotg(90</sub>0<sub> - 32</sub>0<sub>)</sub>
= tg580<sub> - tg58</sub>0<sub> = 0</sub>
Baøi 23/84
a/ Caùch 1: cos140<sub> = sin76</sub>0
cos870<sub> = sin3</sub>0
Biến đổi cos140<sub> = sin?</sub>
cos870<sub> = sin?</sub>
Góc tăng thì sin góc đó
như thế nào?
Gọi 1HS lên bảng biến
đổi sin về cos và sắp
xếp theo thứ tự tăng
dần
cos140<sub> = sin76</sub>0
cos870<sub> = sin3</sub>
HS:tăng
Lên bảng thực hiện
HS tương tự làm câu b
Vì 30<sub> < 47</sub>0<sub> < 76</sub>0<sub> < 78</sub>0
Neân sin30<sub> < sin47</sub>0<sub> < sin76</sub>0<sub>< sin78</sub>0
Hay cos780<sub>< sin47</sub>0<sub>< cos14</sub>0<sub><sin78</sub>0
Caùch 2: sin780<sub> = cos12</sub>0
sin470<sub> = cos43</sub>0
Vì 120<sub> < 14</sub>0<sub> < 43</sub>0<sub> < 87</sub>0
neân cos120<sub>< cos14</sub>0<sub>< cos43</sub>0<sub><cos87</sub>0
Hay cos780<sub>< sin47</sub>0<sub>< cos14</sub>0<sub><sin78</sub>0
<b>4/ Hướng dẫn về nha ø : Xem trước bài </b>“§4hệ thức giữa các cạnh và góc trong
tam giác vng” (soạn trước phần ?1 ; ?2)
<b>I. Mục tiêu</b>
Thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vng
Vận dụng được các hệ thức đó vào việc giải tam giác vng
Hiểu được thuật ngữ “Giải tam giác vuông”
<b>II. Phương tiện dạy học</b>
SGK, phấn màu, bảng phụ
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ : </b>
a/ Cho <i>Δ</i> <sub>ABC vuông tại A, hãy viết các tỉ số lượng giác của mỗi góc </sub> <i><sub>B</sub></i>^ và
goùc <i><sub>C</sub></i>^
b/ Hãy tính AB, AC theo sin <i><sub>B</sub></i>^ , sin <i><sub>C</sub></i>^ , cos <i><sub>B</sub></i>^ , cos <i><sub>C</sub></i>^
c/ Hãy tính mỗi cạnh góc vuông qua cạnh góc vuông kia và các tg <i><sub>B</sub></i>^ <sub>, tg</sub> <i><sub>C</sub></i>^ <sub>, </sub>
cotg <i><sub>B</sub></i>^ , cotg <i><sub>C</sub></i>^
<b>3/ Bài mới :</b>
<b>Hoạt động của GV </b> <b>Hoạt động của HS </b> <b>Nội dung</b>
<i><b>Hoạt động 1 : </b></i>
Dựa vào các câu hỏi
kiểm tra bài cũ để
<i><b>hoàn thiện ?1</b></i>
Một HS viết tất cả tỉ số
lượng giác của góc
^
<i>B</i> và <i><sub>C</sub></i>^
Hai HS khác lên thực
hiện câu hỏi (b) và (c)
của kiểm tra bài cũ
GV tổng kết lại để rút
ra định lý
Dựa vào các câu hỏi
kiểm tra bài cũ để
<i><b>hoàn thiện ?1</b></i>
Một HS viết tất cả tỉ số
lượng giác của góc
^
<i>B</i> và <i><sub>C</sub></i>^
Hai HS khác lên thực
hiện câu hỏi (b) và (c)
sin <i><sub>B</sub></i>^ <sub>=</sub> AC
BC <i>⇒</i> AC = BC.sin
^
<i>B</i>
sin <i><sub>C</sub></i>^ <sub>=</sub> AB
BC <i>⇒</i> AB = BC.sin
^
<i>C</i>
cos <i><sub>B</sub></i>^ <sub>=</sub> AB
BC <i>⇒</i> AB =
BC.cos <i><sub>B</sub></i>^
cos <i><sub>C</sub></i>^ <sub>=</sub> AC
BC <i>⇒</i> AC =
BC.cos <i><sub>C</sub></i>^
tg <i><sub>B</sub></i>^ <sub>=</sub> AC
AB <i>⇒</i> AC = AB.tg
^
<i>B</i>
tg <i><sub>C</sub></i>^ <sub>=</sub> AB
AC <i>⇒</i> AB = AC.tg
^
<i>C</i>
cotg <i><sub>B</sub></i>^ <sub>=</sub> AB
AC <i>⇒</i> AB =
AC.cotg <i><sub>B</sub></i>^
<b>1/ Các hệ thức:</b>
Tuần 6; Tiết11+12
của kiểm tra bài cũ
GV tổng kết lại để rút
ra định lý
GV yêu cầu HS đọc đề
bài SGK và đưa hình vẽ
lên bảng phụ.
Trong H.vẽ giả sử AB là
đoạn đường máy bay bay
được trong 1,2 phút thì
BH chính là độ cao máy
bay đạt được sau 1,2 phút
đó. Nêu cách tính AB
Có AB =10km. Tính BH
(GV gọi HS lên bảng
tính)
GV yêu cầu HS đọc đề
bài trong khung ở đầu
bài 4 và gọi H.S lên vẽ
hình
Khoảng cách cần tính là
cạnh nào của ABC. Em
hãy nêu cách tính đoạn
AC?
cotg <i><sub>C</sub></i>^ = AC
AB <i>⇒</i> AC =
AB.cotg <i><sub>C</sub></i>^
sin <i><sub>B</sub></i>^ = AC
BC <i>⇒</i> AC = BC.sin
^
<i>B</i>
sin <i><sub>C</sub></i>^ = AB
BC <i>⇒</i> AB = BC.sin
^
<i>C</i>
cos <i><sub>B</sub></i>^ = AB
BC <i>⇒</i> AB =
BC.cos <i><sub>B</sub></i>^
cos <i><sub>C</sub></i>^ <sub>=</sub> AC
BC <i>⇒</i> AC =
BC.cos <i><sub>C</sub></i>^
tg <i><sub>B</sub></i>^ = AC
AB<i>⇒</i> AC = AB.tg
^
<i>B</i>
tg <i><sub>C</sub></i>^ <sub>=</sub> AB
AC<i>⇒</i> AB = AC.tg
^
<i>C</i>
cotg <i><sub>B</sub></i>^ <sub>=</sub> AB
AC<i>⇒</i> AB =
AC.cotg <i><sub>B</sub></i>^
cotg <i><sub>C</sub></i>^ <sub>=</sub> AC
AB <i>⇒</i> AC =
AB.cotg <i><sub>C</sub></i>^
Đọc to ví dụ 1
Theo dõi-trả lời
Theo dõi-trả lời
Định lý:
Trong tam giác vuông, mỗi
cạnh góc vuông bằng:
<i>a) Cạnh huyền nhân với sin</i>
<i>góc đối hoặc nhân với cosin</i>
<i>góc kề.</i>
<i>b) Cạnh góc vng kia nhân</i>
<i>với tg góc đối hoặc nhân cotg</i>
<i>góc kề</i>
<i><b> * Tổng quát:Trong </b></i> <i>Δ</i>
ABC vng tại A ta có các
hệ thức
b = a.sinB = a.cosC
c = a.cosB = a.sinC
b = c.tgB = c.cotgC
c = b.cotgB = b.tgC
Ví dụ1:(SGK/T86)
H
300
B
A
có V = 500km/h
t = 1,2 phuùt =
1
50<i>h</i>
Vậy quãng đường AB dài:
1
500. 10( )
50 <i>km</i>
BH = AB.sinA = 10.sin300<sub>=</sub>
10.1/2 = 5 (km)
Vậy sau 1,2 phút máy bay lên
cao được 5km
Ví dụ2:
<i><b>Hoạt động 2 : </b></i>
Giải thích thuật ngữ
“Giải tam giác vng”
Để giải tam giác vng
ABC, cần tính cạnh, góc
nào?
+ Hãy nêu cách tính
GV: gợi ý: Có thể tính
được tỉ số lượng giác của
góc nào?
GV: Yêu cầu HS làm
?2 <sub> SGK</sub>
Trong VD3, haõy tính
cạnh BC mà không áp
dụng định lý Pytago.
GV: Để giải tam giác
vuông PQO, ta cần tính
cạnh, góc nào? Hãy nêu
cách tính
GV: Yêu cầu HS làm
?3 <sub> SGK</sub>
Trong VD4, hãy tính
cạnh OP, OQ qua cosin
của các góc P và Q.
Xét VD5 :
Giải tam giác vuông
LMN
Tìm ^<i><sub>N</sub></i> <sub>; LN; MN</sub>
(có thể tính MN bằng
HS: Cần tính cạnh BC, <i>B C</i>ˆ, ˆ
HS tính góc C và B trước
có <i>C</i>ˆ 32 ;0 <i>B</i>ˆ580
0
sin
sin
8
9, 433( )
sin 58
HS: cần tính góc Q, caïnh OP,
OQ
HS: OP = PQ.cosP
= 7.cos360
5,663
OQ = PqcosQ
= 7cos540
4,114
Chiếc thang cần phải đặt
cách chân tường một
khoảng là : 1,27 (m)
<b>2/ p dụng giải tam giác </b>
<b>vng:</b>
Ví dụ 3<b> (SGK/T87)</b>
8
C
5
A B
BC <i>AB</i>2<i>AC</i>2
(ñ/lPytago)
2 2
0 0 0 0
5 8 9, 434
5
0,625
8
ˆ <sub>32</sub> ˆ <sub>90</sub> <sub>32</sub> <sub>58</sub>
<i>AB</i>
<i>tgC</i>
<i>AC</i>
<i>C</i> <i>B</i>
Ví dụ 4:(SGK trang 87)
^
<i>Q</i> = 900 - ^<i><sub>P</sub></i>
= 900<sub> - 36</sub>0<sub> = 54</sub>0
Theo hệ thức giữa cạnh và
góc trong tam giác vng :
OP = PQ.sin <i><sub>Q</sub></i>^
= 7.sin540 <sub>5,663</sub>
OQ = PQ.sin ^<i><sub>P</sub></i>
= 7.sin360 <sub>4,114</sub>
Ví dụ 5:(SGK/T87)
7
Pytago)
GV u cầu HS đọc nhận
xét tr88 SGK
Vậy để giải một tam
giác vuông cần biết mấy
yếu tố?. Trong đó số
cạnh như thế nào?
HS theo dõi –trả lời
HS: Để giải một tam giác vuông
cần biết hai yếu tố, trong đó phải
có ít nhất một cạnh.
^
<i>N</i> = 900 - ^<i><sub>M</sub></i>
= 900<sub> - 51</sub>0
= 390
LN = LM.tg ^<i><sub>M</sub></i>
= 2,8 .tg510
<sub>3,458</sub>
MN =
LM
cos 510 <i>≈</i>
2,8
<i>0 ,6293≈ 4 , 449</i>
Nhận xét: (SGK trang 78)
<b>4/ Hướng dẫn về nhà:</b>
Áp dụng làm bài tập 26, 27/T88
<b> </b>
<b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Vận dụng vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vng vào
việc “Giải tam giác vng”
<b>II. Phương tiện dạy học</b>
SGK, phấn màu, bảng phụ,thước thẳng
<b>III. Q trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ : </b>
?1 Hãy viết các hệ thức tính mỗi cạnh góc vuông theo cạnh huyền và các tỉ số
lượng giác của các góc nhọn
?2 Hãy viết các hệ thức tính mỗi cạnh góc vng theo cạnh góc vng kia và
các tỉ số lượng giác của các góc nhọn
<b>3/ Luyện tập :</b>
<b>Hoạt động của GV </b> <b>Hoạt động của HS </b> <b>Nội dung</b>
<i><b>Hoạt động 1 : </b></i>
Gọi 1HS lên bảng trình
bày bài tập 28/T89
Tương tự bài tập 29/T89
và tìm ra được hệ thức áp
dụng tương ứng
(lưu ý ở đây là tìm góc
<i>α</i> <sub>)</sub>
HS sửa và phân tích dẫn
đến hệ thức cần dùng
( <i>⇒</i> tg <i>α</i> <i>⇒</i> <i>α</i> ?)
Hệ thức phải dùng có
dạng :
cos <i>α</i> <sub>= </sub> ke
huyen , từ đó
<i>⇒</i> <i>α</i>
(dựa vào bảng lượng
giác,hoặc máy tính bỏ túi)
Bài 28 - SGK trang 89
4<i>⇒</i> <i>α</i>
600<sub>15’</sub>
Baøi 29 - SGK trang 89
C
A
B
<i><b>Hoạt động 2 : </b></i>
Bài 30/SGK
GV hướng dẫn
Keû BK AC (K AC)
tìm số đo KBC; KBA
Tính độ dài BK
Xét <i>Δ</i> <sub>KBA vuông tại K;</sub>
tìm AB ?
Xét <i>Δ</i> ABN ( ^<i><sub>N</sub></i> = 1V)
tìm AN
Tương tự suy luận tính AC
Bài 31/SGK
Cho HS hoạt động nhóm
giải bài tập (Đề bài và
hình vẽ đưa lên bảng phụ)
Gợi ý:Kẻ thêm AH vng
góc với CD
GV: Kiểm tra hoạt động
của các nhóm
GV: cho các nhóm hoạt
động khoản 6 phút thì yêu
cầu đại diện một nhóm
lên trình bày
KBC = 900<sub> - 30</sub>0<sub> = 60</sub>0
<i>⇒</i> KBA = 600<sub> - 38</sub>0<sub> = </sub>
220
<i>Δ</i> <sub>KBC là nửa tam giác </sub>
đều
<i>⇒</i> <sub>BK =</sub> 1
2 BC = 5,5
Áp dụng hệ thức liên quan
cạnh huyền và cos <i>α</i>
Dùng hệ thức quan hệ
giữa cạnh huyền và sin
<i>α</i>
HS nêu hệ thức cần dùng
rồi suy ra
HS hoạt động theo nhóm
Đại diện các nhóm lên
bảng trình bày
cos <i>α</i> <sub> = </sub> 250
320
<i>⇒</i> <i>α</i> 38037’
Baøi 30 - SGK trang 89
Kẻ BK AC (K AC)
Ta có:KBC = 900<sub> - 30</sub>0
= 600
<i>⇒</i> KBA = 600<sub> - 38</sub>0<sub> = 22</sub>0
BK =11.sin300<sub> = 5,5</sub>
AB = BK<i><sub>cos K ^</sub><sub>B A</sub></i>= 5,5
cos 220
<i>5 , 93</i> <sub>2</sub>
a/ AN = AB.sinABN
= 5,93.sin380 <sub>3,652</sub>
b/ AC =
AN
<i>sin A ^C N</i>=
<i>3 , 652</i>
sin300
<i>7 , 304</i>
Baøi 31 - SGK trang 89
9,6
740
C <sub>H</sub> D
8
A
B
540
a) AB = AC. Sin BCA
=8.sin 540
6,472(cm)
b) Keû AH CD
GV: kieåm tra thêm bài
của vài nhóm
GV: hỏi:Qua bài tập 30,
31 vừa giải, để tính cạnh,
góc cịn lại của một tam
giác thường em cần làm
gì?
<i><b>Hoạt động 3 : </b></i>
GV:Vẽ hình và hỏi:Chiều
rộng của khúc sơng biểu
thị bằng đoạn thẳng nào?
Đường đi của Thuyền
biểu thị bằng đoạn nào?
Nêu cách tính AC từ đó
tính BC?
Các nhóm nhận xét lẫn
nhau
HS: chiều rộng của khúc
sông biểu thị bằng đoạn
thẳng BC. Đường đi của
thuyền biểu thị bằng đoạn
thẳng AC.
Moät HS lên bảng làm.
7,690(cm)
Trong AHD coù:
sinD =
AH
AD<sub>=</sub>
<i>7 ,690</i>
9,6 <i>≈ 0 , 8010</i>
^<i><sub>D</sub></i> <sub> 53</sub>0<sub>.</sub>
Baøi 32 - SGK trang 89
700
C
A
B
5 phuùt =
5
60<sub>=</sub>
1
12<sub>giờ </sub>
Giả sử AC là đoạn đường
mà con thuyền đi được
Ta có: AC =2.
1
12<sub>= </sub>
1
6<sub>km </sub>
Aùp dụng hệ thức về cạnh
và góc trong tam giác
vng ta có: BC = AC.sinA
=
1
6<sub>sin70</sub>0<sub> </sub>
0,156(km)
156(m)
-Về nhà giải lại các bài tập đẫ giải
- Xem trước bài thực hành ngồi trời
<b>§5 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC</b>
<b>CỦA GÓC NHỌN</b>
<b> THỰC HAØNH NGOAØI TRỜI</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên đến điểm cao nhất của
nó
Xác định khoảng cách giữa hai điểm A, B trong đó có một điểm khó tới được
Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
<b>II. Phương tiện dạy học</b>
Eke đạc, giác kế, thước cuộn, máy tính (hoặc bảng số)
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Thực hiện : </b>
<i><b>Hoạt động 1 : Xác định chiều cao của vật</b></i>
GV nêu ý nghĩa nhiệm
vụ : xác định chiều cao
của cột cờ mà không cần
lên đỉnh cột
Dựa vào sơ đồ h.34 - SGK
trang 90. GV hướng dẫn
HS thực hiện và kết quả
tính được là chiều cao AD
của cột cờ
AD = b + a.tg <i>α</i>
- HS chuẩn bị : giác kế,
thước cuộn, máy tính (hoặc
bảng số)
- HS làm theo các bước
hướng dẫn (quan sát h.38 -
SGK trang 80)
- Độ cao cột cờ là AD :
AD = AB + BD (BD = OC =
b)
- Dựa vào <i>Δ</i> <sub>AOB vuông </sub>
tại B để có : AB = a.tg <i>α</i>
1 - Xác định chiều cao
của vật
Các bước thực hiện :
(Xem SGK trang 80)
- Dùng giác kế đo :
<i>α</i>
- Độ cao cột cờ :
AD = b + a.tg <i>α</i>
<i><b>Hoạt động 2 : Xác định khoảng cách</b></i>
GV nêu nhiệm vụ : xác
định chiều rộng con đường
trước cổng trường mà việc
đo đạc chỉ tiến hành tại
một bên đường
Dựa vào sơ đồ h.35 - SGK
trang 81. GV hướng dẫn
HS thực hiện và kết quả
tính được là chiều rộng
AB của con đường
- HS chuẩn bị : eke đạc, giác
kế, thước cuộn, máy tính
(hoặc bảng số)
(Quan saùt h.35 - SGK trang
91)
- Chiều rộng con đường AB
= b
- Dựa vào <i>Δ</i> <sub>ABC vuông </sub>
tại A có AB = a.tg <i>α</i>
2 - Xác định khoảng
cách
Các bước thực hiện :
(Xem SGK trang 81)
- Dùng giác kế đạc
vạch Ax AB
- Ño AC = a (C Ax)
- Dùng giác kế đo
ACB = <i>α</i> <i>⇒</i> <sub> tính tg</sub>
<i>α</i>
- Chiều rộng :AB = a.tg
<i>α</i>
Tuần 8; Tiết
<b>3/ Đánh giá kết quả</b>
Kết quả thực hành được GV đánh giá theo thang điểm 10 (chuẩn bị dụng cụ :
3, ý thức kỷ luật : 3, kết quả thực hành : 4). Điểm mỗi cá nhân được lấy theo
điểm chung của tổ
<b>OÂN TẬP CHƯƠNG I</b>
<b>I.</b> <b>Mục tiêu</b>
Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao,
các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vng
Hệ thống hóa định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ
giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều
rộng của vật thể
<b>II. Phương tiện dạy học</b>
SGK, phấn màu, bảng phụ
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ : kết hợp kiểm tra trong quá trình ơn chương</b>
<b>3/ Bài tập ơn chương :</b>
<i><b>Hoạt động 1 : Trả lời các câu hỏi ôn của SGK trang 92</b></i>
GV cho HS quan sát hình
và thực hiện viết hệ thức
Xét hình 39, GV cho HS
thực hiện cả hai câu hỏi 2
và 3
Cử 3 HS lên thực
hiện mỗi em một
câu
4 HS đại diện 4 tổ
lên thực hiện lần
lượt 2a, 2b, 3a, 3b
Câu hỏi
1/
a. p2<sub> = p’.q ; r</sub>2<sub> = r’.q</sub>
b. 1
<i>h</i>2=
1
<i>p</i>2+
1
<i>r</i>2
c. h2<sub> = p’.r’</sub>
2/
a. sin <i>α</i> <sub>=</sub> <i>b</i>
<i>a</i> ; cos <i>α</i> =
<i>c</i>
<i>a</i>
tg <i>α</i> <sub>=</sub> <i>b</i>
<i>c</i> ; cotg <i>α</i> =
<i>c</i>
<i>b</i>
b. sin <i>β</i> <sub> = cos</sub> <i>α</i> <sub> ; cos</sub> <i>β</i> <sub> =</sub>
sin <i>α</i>
tg <i>β</i> <sub> = cotg</sub> <i>α</i> <sub> ; cotg</sub>
<i>β</i> <sub> = tg</sub> <i>α</i>
Tuần 9; Tiết17+18
Ngày
soạn:30/10/2007
Ngày
GV yêu cầu HS giải thích
thuật ngữ “Giải tam giác
vng”, sau đó nêu câu hỏi
4 SGK trang 92
HS phát biểu trả lời
câu hỏi 4
3/
a. b = a.sin <i>α</i> <sub> = a.cos</sub> <i>β</i>
c = a.sin <i>β</i> <sub> = a.cos</sub> <i>α</i>
b. b = c.tg <i>α</i> <sub> = c.cotg</sub> <i>β</i>
c = b.tg <i>β</i> <sub> = b.cotg</sub> <i>α</i>
4/ Để giải một tam giác vng
cần biết hai yếu tố. Trong đó
có ít nhất một yếu tố là cạnh
<i><b>Hoạt động 2 : Bài tập ôn chương I</b></i>
GV cho HS trả lời trắc
nghiệm các bài 33, 34
(xem h.41, h.42, h.43)
Trong tam giác vng, tỉ
số giữa hai cạnh góc
vng liên quan tới tỉ số
lượng giác nào của góc
nhọn ?
Hãy tìm góc <i>α</i> và góc
<i>β</i> <sub> ?</sub>
GV hướng dẫn HS chia 2
trường hợp :
a/ (Xeùt h.48a SGK trang
84)
Tính AC
HS thi đua lấy câu
trả lời nhanh nhất
tg và cotg của góc
nhọn
tg của góc nhọn này
là cotg của góc nhọn
kia
1 HS tính tg <i>α</i> <sub>, từ </sub>
đó 1 HS xác định góc
<i>α</i> <sub> và suy ra góc</sub>
<i>β</i>
<i>Δ</i> AHB vuông cân
tại H <i>⇒</i> <sub>AH ?</sub>
Tính AC
Tương tự cách trên
Bài 33/SGK trang 93
a/ (h.41) - <i><sub>C</sub></i>^
b/ (h.42) - ^<i><sub>D</sub></i>
c/ (h.43) - <i><sub>C</sub></i>^
Baøi 34/SGK trang 93
a/ (h.44) - <i><sub>C</sub></i>^
b/ (h.45) - <i><sub>C</sub></i>^
Baøi 35/ SGK trang 94
tg <i>α</i> <sub>=</sub> 19
28 <i>≈ 0 , 6786⇒α ≈ 34</i>
0
<i>β</i> <sub> = 90</sub>0<sub> -</sub> <i><sub>α</sub></i> <sub> 90</sub>0<sub> - 34</sub>0
560
Vậy các góc nhọn của tam giác
vng có độ lớn là :
<i>α ≈ 34</i>0<i><sub>, β ≈ 56</sub></i>0
Bài 36/SGK trang 94
AH = BH = 20 (cm)
Áp dụng định lý Pytago cho
<i>Δ</i> AHC vuông tại C :
AC =
=
= 29 (cm)
A’H’ = B’H’ = 21 (cm)
A’B’ =
b/ (Xét h.48b SGK trang
84)
Tính A’B’
GV cho HS quan sát h.49
SGK trang 84
Để tính IB thì phải xét
<i>Δ</i> <sub>IKB vng tại I</sub>
Tính IA bằng cách xét
<i>Δ</i> <sub>IKA vuông tại I</sub>
(Quan sát h.50 SGK trang
85)
Áp dụng phương pháp xác
định chiều cao của vật
GV hướng dẫn HS vẽ hình
tính A’H’ ?
Tính A’B’
IK = 380 (m)
IKB = 500<sub> + 15</sub>0
<i>⇒IB=?</i>
IK = 380 (m)
IKA = 500
<i>⇒IA=?</i>
Chiều cao vật là :
b + a.tg <i>α</i>
với b = 1,7 (m)
a = 30 (m); <i>α</i> <sub>= 35</sub>0
Theo giả thiết :
tg210<sub>48’ = 0,4 = </sub> 2
5
<i>⇒ ^B= y ⇒ x</i>
= 21
Baøi 38/SGK trang 95
IB = IK.tg(500<sub> + 15</sub>0<sub>)</sub>
= 380.tg650 <sub>814,9 (m)</sub>
IA = IK.tg500<sub> = 380.tg50</sub>0
452,9 (m)
Vậy khoảng cách giữa thuyền
A và B là :
AB = IB - IA = 814,9 - 452,9
= 362 (m)
Bài 40/SGK trang 95
Chiều cao của cây là :
1,7 + 30.tg350 <sub> 22,7 (m)</sub>
Baøi 41/SGK trang 95
tg <i><sub>B</sub></i>^ <sub>=</sub> 2
5<i>⇒ ^B=21</i>
0
<i>48 '</i> <sub> hay</sub>
y = 210<sub>48’</sub> <i><sub>⇒</sub></i> <sub>x = 68</sub>0<sub>12’</sub>
x - y = 680<sub>12’ - 21</sub>0<sub>48’ = 46</sub>0<sub>24’</sub>
<b> KIỂM TRA 1 TIẾT</b>
<b>A/ ĐỀ:</b>
<b>I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4,0 đ)</b>
Mỗi câu dưới đây có nêu kèm theo các câu trả lời A,B,C,D. Em hayz chọn
câu trả lời đúng và khoanh tròn chũa cái ở trước kết quả đúng đó.
Câu 1:Trong hình 1, cos450<sub> bằng :</sub>
B
A. 2
2
2 45
0<sub> </sub>
a a
C. 1<sub>2</sub> D.
(Hình 1)
Câu 2: Trong hình 2, x , y baèng:
A. 8 ; 5 B. 8 ; 8
C. 8
(Hình 2)
<b>II/ PHẦN TỰ LUẬN :</b>
Câu 1: Khơng dùng máy tính bỏ túi. Hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây
theo thứ tự tăng dần:
sin240<sub> , cos35</sub>0<sub> , sin54</sub>0<sub> , cos70</sub>0<sub> , sin78</sub>0
Câu 2: Cho tam giác ABC có AB = 7 (cm), Â = 450<sub>, </sub> <i><sub>C</sub></i><sub>^</sub> <sub> = 30</sub>0<sub>. Kẻ đường cao BI </sub>
của tam giác đó.
a) Tính đường cao BI.
b) BC
<b>B/ ĐÁP ÁN VAØ BIỂU ĐIỂM :</b>
<b> I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :</b>
<b> Mỗi câu chọn đúng 2 điểm</b>
Caâu 1 2
Đáp án B B
<b>II/ PHẦN TỰ LUẬN :</b>
Câu 1: (2 điểm)
cos700<sub> < sin24</sub>0<b><sub>< </sub></b><sub>sin54</sub>0<b><sub> < </sub></b><sub>cos35</sub>0<b><sub> < </sub></b><sub>sin78</sub>0<b><sub> </sub></b>
Câu 2: (4 điểm)
Vẽ hình đúng 1 điểm
a) BI = 4,950 (cm)
Tuần 10;Tiết 19
Ngaøy
b) BC = 9,9 (cm)
<b>CHƯƠNG II : ĐƯỜNG TRỊN</b>
<b>§1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRỊN.TÍNH CHẤT ĐỐI</b>
<b>XỨNG</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Nắm được định nghĩa đường tròn và đường trịn, tính chất của đường kính, sự
xác định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác, tam giác nội tiếp
đường tròn, cách dựng đường tròn qua ba điểm không thẳng hàng, biết cách
chứng minh một điểm nằm trên, trong, ngồi đường trịn
Biết vận dụng các kiến thức vào tình huống đơn giản
<b>II. Phương pháp dạy học</b>
Học sinh chuẩn bị compa, xem lại định nghĩa đường tròn (lớp 6), tính chất
đường trung trực của đoạn thẳng. Giáo viên chuẩn bị bảng phụ vẽ sẵn ảnh hướng
dẫn bài tập 1, 2
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ : Giới thiệu chương II</b>
<b>3/ Bài mới : Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng, thử tìm tâm đường trịn qua 3</b>
điểm ấy
<i><b>Hoạt động 1 : Nhắc lại định nghĩa đường tròn</b></i>
- Giáo viên vẽ đường
tròn (O ; R)
- Nhấn mạnh R > 0
- Giáo viên giới thiệu 3
vị trí tương đối của
điểm M và đường tròn
(O)
<i><b>?1 So sánh các độ dài </b></i>
- HS nhắc lại định nghĩa
đường trịn (hình học 6)
- Đọc SGK trang 87
Học sinh so sánh OM và
bán kính R trong mỗi
trường hợp
1 nhóm so sánh, 3 nhóm
1 - Nhắc lại định nghĩa
đường trịn
Định nghóa : SGK trang 97
Ký hiệu : (O ; R) hoặc (O)
Bảng tóm tắt vị trí tương
đối của điểm M và đường
tròn (O) : (SGK trang 97)
Tuần 10;Tiết 20
Ngaøy
OH vaø OK
GV phát biểu đường
trịn dưới dạng tập hợp
điểm
cho nhận xét :
OH > r, OK < r nên OH
> OK
Nhoùm 2, 3, 4 phát biểu
định nghóa : (O ; 2) , (O ;
3cm) , (O ; 1,5dm) Định nghĩa 2 : SGK/97
<i><b>Hoạt động 2 : Sự xác định đường tròn</b></i>
<i><b>?2 Qua mấy điểm xác </b></i>
định 1 đường tròn ?
Tâm O của đường trịn
qua :
- 1 điểm A
- 2 điểm A và B
- 3 điểm A, B, C không
thẳng hàng
- 3 điểm A, B, C thẳng
hàng, ở vị trí nào ?
Trên đường nào ?
- GV gợi ý phát biểu
định lý
- GV kết luận về 2
cách xác định đường
tròn
- GV giới thiệu đường
tròn ngoại tiếp, tam
giác nội tiếp đường
trịn
- Nhóm 1 : Qua 1 điểm vẽ
được bao nhiêu đường
trịn ?
- Nhóm 2 : Qua 2 điểm vẽ
được mấy đường trịn ?
- Nhóm 3 : Qua 3 điểm
không thẳng hàng vẽ được
mấy đường trịn ?
- Nhóm 4 : Qua 3 điểm
thẳng hàng vẽ được mấy
đường tròn?
- Học sinh trả lời như
SGK/98
- Học sinh phát biểu thành
định lý
2 - Sự xác định đường tròn
Định lý 2 : SGK/98
Hai cách xác định đường
tròn (SGK/98)
<i><b>Hoạt động 3 : bài tập 1, 2, 3 (SGK trang 100)</b></i>
<b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Vận dụng định nghĩa đường trịn, vị trí tương đối của 1
điểm đối với đường tròn, các định lý 1, 2 để giải bài tập
<b>II. Phương pháp dạy học</b>
Sửa bài tập 4, 5
Luyện tập 10, 11
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ : Phát biểu định lý 1, 2. Làm bài tập 4, 5</b>
<b>3/ Luyện tập :</b>
Thầy Trò Nội dung
4. Đường trịn (O ; 2) có
tâm ở gốc tọa độ. Xác
định vị trí các điểm A, B,
C. Biết :
A(-1 ; -1)
B(-1 ; -2)
C(
Nhắc lại vị trí tương đối
của một điểm đối với
đường tròn
5. Vạch theo nắp hộp
tròn vẽ thành đường tròn
trên giấy. Dùng thước,
10. <i>Δ</i> <sub>ABC, đường cao</sub>
HS vẽ hình, xác định
điểm
HS vẽ đường trịn, xác
định tâm
Bài tập 4 - SGK/100
OA2<sub> = 1</sub>2<sub> + 1</sub>2<sub> = 2</sub>
<i>⇒</i> OA =
<i>⇒</i> <sub>A naèm trong (O ; 2)</sub>
OB2<sub> = 1</sub>2<sub> + 2</sub>2<sub> = 5</sub>
<i>⇒</i> <sub>OB = </sub>
<i>⇒</i> B nằm ngoài (O ; 2)
OC2<sub> = (</sub>
<i>⇒</i> OC = 2
<i>⇒</i> <sub>C nằm trên (O ; 2)</sub>
Bài 5 - SGK/100
Vẽ hai dây bất kỳ của đường
tròn
Vẽ đường trung trực của hai
dây ấy
Giao điểm của 2 đường trung
trực là tâm đường trịn
Bài 10 - SGK/104
a. Gọi M là trung điểm BC
Tuần 11;Tiết 21
Ngày
soạn:13/11/2007
Ngày
BD, CE
a. Chứng minh : B, E, D,
C cùng thuộc một đường
trịn
b. DE < BC
Gợi ý :
a/ Tìm một điểm cách
đều 4 điểm B, E, D, C.
Chú ý BEC và BDC là
các tam giác vuông
b/ DE và BC là gì của
đường trịn (M) ?
Lưu ý : Không xaûy ra
DE = BC
7. Hãy nối các ý (1), (2),
(3) với một trong các ý
(4), (5) và (6)
GV giải thích thêm về
hình tròn
8.
GT Góc nhọn xAy
B, C Ax
KL Dựng (O) qua B,
C và O Ay
Đường trịn (O) qua B, C
nên O thuộc đường nào ?
GV nói thêm về xác định
Ta có : EM = DM = BC<sub>2</sub>
(trung tuyến ứng với cạnh
huyền tam giác vng)
<i>⇒ME=MB=MC=MD=</i>BC
2
Do đó : B, E, D, C cùng thuộc
đường tròn (M ; BC<sub>2</sub> )
b. Xét đường tròn (M ; BC<sub>2</sub>
)
Ta có : DE là dây; BC là
đường kính
<i>⇒DE<BC</i> <sub>(định lý 1)</sub>
Bài 7 - SGK/101
Nối các ý :
(1) vaø (4)
(2) vaø (6)
(3) vaø (5)
Baøi 8 - SGK/101
Vẽ đường trung trực của đoạn
Đó là đường tròn phải dựng
Thật vậy, theo cách dựng ta
có : O thuộc Ax và OB = OC
Nên (O ; OB) qua B và C
<b>4/ Hướng dẫn về nhà</b>
Ôn lại các định nghóa, định lý
<b>§2 ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRỊN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Nắm được đường kính là dây cung lớn nhất trong các
dây của đường tròn
Nắm được hai định lý về đường kính vng góc với dây và đường kính đi qua
trung điểm của một dây không đi qua tâm
Biết vận dụng các định lý để chứng minh đường kính đi qua trung điểm của
một dây, đường kính vng góc với dây
Rèn luyện tính chính xác trong việc lập mệnh đề đảo, trong suy luận và chứng
minh
<b>II. Phương pháp dạy học</b>
Trực quan, đàm thoại, bảng phụ
<b>III. Q trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ : Sửa bài tập 8, 9/101</b>
<b>3/ Bài mới : </b>
GV nêu bài tốn
GT (O ; R)
Dây AB
KL AB 2R
GV gợi ý hai trường hợp
GV uốn nắn cách phát biểu
định lý
GV vẽ đường trịn (O), dây
CD, đường kính AB CD
HS phát hiện tính chất có
trong hình vẽ và chứng
minh
HS nhắc lại định nghĩa
dây và đường kính
TH1 : Dây AB qua tâm
O (nhóm 1 chứng minh)
TH2 : Dây AB khơng
Nhóm 3, 4 phát biểu
thành định lý
Nhóm 1 : Chứng minh
định lý 1
Nhóm 2 : Phát triển
định lý 2
<i><b>HS làm ?1</b></i>
1 - So sánh độ dài của
đường kính và dây
Định lý : SGK/103
2 - Quan hệ giữa đường
kính và dây
Định lý 2 : (SGK/103)
Tuần 11;Tiết 22
Ngaøy
soạn:13/11/2007
Ngày
Cần bổ sung thêm điều
AB cắt CD tại I
<i>⇒ AB⊥ CD</i>
I 0; IC = ID
Định lý 3 có thể xem là
định lý đảo của định lý 2
Điều kiện dây CD
không đi qua tâm
HS đọc định lý 3
Nhóm 3 chứng minh
định lý 3
AB CD taïi I <i>⇒</i> <sub>IA = ID</sub>
IA=ID
<i>I ≠ 0</i>
}
<i>⇒ AB⊥ CD</i>
tại I
Định lý 3 : (SGK/103)
<i><b>4/ Củng cố : Làm bài tập ?2</b></i>
<b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Vận dụng các định lý về đường kính vng góc dây
cung, đường kính đi qua trung điểm của dây khơng phải là đường kính, liên hệ
giữa dây và khoảng cách đến tâm để giải bài tập
<b>II. Phương pháp dạy học</b>
Sửa bài tập 11/104
Luyện tập bài tập 14, 15
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ : Phát biểu định lý về đường kính vng góc với dây cung và</b>
đường kính đi qua trung điểm của dây khơng phải là đường kính, liên hệ giữa
dây và khoảng cách đến tâm, làm bài tập 12, 13
<b>3/ Luyện tập : </b>
Thầy Trò Nội dung
11/
GT (O)
AB là đường kính
AH CD
BK CD
KL CH = DK
Gợi ý : Kẻ OM CD
13/
GT (O ; R)
AB, CD : daây
AB = CD
AB CD= {<i>E</i>}
OE > R
KL a. EH = EK
b. EA = EC
CH = DK
<i>⇑</i>
¿
<i>CH=MH − MC</i>
<i>DK=MK −MD</i>
MH=MK
¿{ { {
¿
a/ EH = EK
<i>⇑</i>
<i>Δ</i> <sub>OHE = </sub> <i>Δ</i> <sub>OKE</sub>
¿
¿
¿
{ {
¿
<i>⇑</i>
^<i><sub>H= ^</sub><sub>K =1 v</sub></i>
OE : caïnh chung
OH = OK <i>⇐</i> <sub> AB = CD</sub>
b/ EA = EC
<i>⇑</i>
EH + HA = EK + KC
Baøi 11 - SGK trang 104
Baøi 13 - SGK trang 106
Tuần 12;Tiết 23
Ngày
soạn:19/11/2007
Ngày
14/
GT 2 đường tròn cùng
tâm O
A, B, C, D (O1)
E, M, F (O2)
KL So sánh :
a. OH và OK
b. ME và MF
c. MH và MK
Vận dụng kiến thức nào
để so sánh ?
15/
GT (O ; R)
OA < R
BC : daây qua A
BC OA
EF : dây bất kì
KL So sánh BC và EF
Vận dụng kiến thức nào
để so sánh ?
Nhận xét ?
<i>⇑</i>
¿
EH=EK (cmt)
HA=KC<i>⇐ AB=CD</i>
¿{
¿
Trong đường tròn nhỏ :
AB > CD <i>⇒</i> OH < OK
Trong đường tròn lớn :
OH < OK <i>⇒</i> ME > MF
Trong đường tròn lớn :
Keû OH EF
Trong tam giác vuông
OAH
OA > OH <i>⇒</i> <sub> BC < EF</sub>
(liên hệ giữa dây và
khoảng cách đến tâm)
Trong tất cả các dây cung
đi qua A, dây nào nhận A
là trung điểm, là dây cung
ngắn nhất
Baøi 14 - SGK trang 106
Baøi 15 - SGK trang 106
<b>4/ Hướng dẫn về nhà</b>
<b>§3LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM</b>
<b>ĐẾN DÂY</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Nắm được các định lý về liên hệ giữa dây và khoảng
cách từ tâm đến dây trong một đường tròn
Biết vận dụng các định lý trên để so sánh độ dài hai dây, so sánh các khoảng
Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh
<b>II. Phương pháp dạy học</b>
SGK, phấn màu, bảng phụ
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ : Phát biểu định lý 1, 2, 3. Vẽ hình ghi giả thiết và kết luận</b>
<b>3/ Bài mới : </b>
GV nêu bài tốn
Gọi một HS chứng minh
Áp dụng định lý Pytago vào các tam
giác vuông OHB và OKD ta coù :
OH2<sub> + HB</sub>2<sub> = OB</sub>2<sub> = R</sub>2 <sub>(1)</sub>
OK2<sub> + KD</sub>2<sub> = OD</sub>2<sub> = R</sub>2 <sub>(2)</sub>
(1) vaø (2) <i>⇒</i> <sub> OH</sub>2<sub> + HB</sub>2<sub> = OK</sub>2<sub> + KD</sub>2
<i><b>HS làm ?1a</b></i>
Hình 68 SGK
OH2<sub> + HB</sub>2<sub> = OK</sub>2<sub> + KD</sub>2<sub> (*)</sub>
AH = HB = 1<sub>2</sub> AB
CK = KD = 1<sub>2</sub> CD
Nếu AB = CD thì HB = KD <i>⇒</i> <sub> HB</sub>2<sub> = </sub>
KD2<sub> (**)</sub>
(*) vaø (**) <i>⇒</i> <sub> OH</sub>2<sub> = OK</sub>2 <i><sub>⇒</sub></i> <sub> OH = </sub>
OK
1 - Bài tốn
GT Cho (O ; R), AB và CD là daây
cung
OH AB; OK CD
KL OH2<sub> + HB</sub>2<sub> = OK</sub>2<sub> + KD</sub>2
2 - Liên hệ giữa dây cung và khoảng
cách từ tâm đến dây
Định lý 1 : (SGK trang 105)
Tuần 12;Tiết 24
Ngày
soạn:19/11/2007
Ngày
<i><b>HS làm ?1b</b></i>
Tương tự cho 2 dây không bằng nhau
phát biểu thành định lý 1, định lý 2
AB = CD <i>⇔</i> OH = OK
Định lý 2 : (SGK trang 105)
AB > CD <i>⇔</i> <sub>OH < OK</sub>
<b>4/ Củng cố</b>
<i><b>HS làm ?3</b></i>
a. OE = OF neân BC = AC
b. OD > OE, OE = OF nên OD > OF <i>⇒</i> AB < AC
<b>5/ Hướng dẫn về nhà : Làm bài tập 12, 13</b>
<b>§4 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG</b>
<b>TRỊN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Nắm được ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường trịn, các khái niệm
tiếp tuyến, tiếp điểm. Nắm được định lý về tính chất của tiếp tuyến
Biết vận dụng các kiến thức trong bài để nhận biết các vị trí tương đối của
đường thẳng và đường trịn
<b>II. Phương tiện dạy học:</b>
SGK, phấn màu, bảng phụ,thước thẳng,compa
<b>III. Q trình hoạt động trên lớp</b>
<i><b>1/ Ổn định lớp: (1 phút)</b></i>
<i><b> 2/ Kiểm tra bài cũ : (6 phút)</b></i>
<b> ? Phát biểu 3 định lí về quan hệ giữa đường kính và dây.</b>
Giải bài tập 14 tr.106 SGK
<i><b>3/ Bài mới : (31 phút)</b></i>
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>Hoạt động1:(20 phút)</b></i>
GV: nêu vấn đề về các vị trí tương đối
của đường thẳng và đường trịn. Cho h.s
làm ?1 SGK.
HS: …….
GV: Ta xét vị trí thứ nhất: đường thẳng
và đường trịn cắt nhau:
Quan sát hình vẽ trả lời: Đường thẳng
và đường trịn có mấy điểm chung?
HS: Có 2 điểm chung.
GV: Hãy so sánh OH và bán kính R?
HS: ….
GV: giới thiệu khái niệm a là “cát
tuyến” của đường tròn (O) và cho h.s
làm ?2 .
HS: ở hình a) OH =0 < R(do H O)
Ở hình b) OH < OB = R (vì cạnh góc
vng ln ln nhỏ hơn cạnh huyền).
Và ta cũng có HA = HB =
AB
2 <sub>(do OH</sub>
<b>1/ Ba vị trí tương đối của đường thẳng</b>
<b>và đường trịn:</b>
<i>a) Đường thẳng và đường trịn cắt nhau:</i>
<b>H</b>
<b>Hình b)</b>
<b>a</b>
<b>a</b>
<b>B</b>
<b>A</b> <b>H</b>
<b>Hình a)</b>
<b>B</b>
<b>A</b> O <sub>O</sub>
Ta có: ở hình a) OH =0 < R(do H O)
Ở hình b) OH < OB = R.
Tóm lại
OH < R và HA = HB = R2- OH2 .
Tuần 13;Tiết 25
AB). Theo định lí Pitago cho tam giác
OHB thì HA = HB =
2 2 2 2
OB - OH = R - OH
GV: ta xét trường hợp thứ 2. Quan sát
hình vẽ hãy cho biết đường thẳng và
đường trịn có mấy điểm chung?
HS: có 1 điểm chung.
GV: chuyển qua phần b)
<i>GV: giới thiệu khái niệm “tiếp xúc</i>
<i>nhau”; a là “tiếp tuyến”, C là “tiếp</i>
<i>điểm” để h.s nắm bắt khái niệm.</i>
HS: laéng nghe…
GV: hãy quan sát và trả lời OH ntn với
a? So sánh OH với bán kính R?
HS: …..
GV: từ kết quả suy luận trên em hãy
rút ra định lí?
HS: …..
GV: cho h.s đọc nội dung định lí.
HS: (đọc định lí và ghi vở)
GV: hãy quan sát hình vẽ và trả lời
đường thẳng a và đường trịn có mấy
điểm chung?
HS: Không có điểm chung.
GV: khi đường thẳng a và đường trịn
khơng có điểm chung ta nói chúng
<i>không giao nhau. Hãy so sánh OH và</i>
bán kính R?
HS: ….
GV: cho h.s chứng minh OH > R.
GV: chuyển ý sang phần 2.
<i><b>Hoạt động2:(11 phút)</b></i>
GV: Ta đặt OH = d. Từ đó em hãy nêu
vị trí của a và đường trịn (O) khi biết hệ
thức giữa d và R ?
HS: ….
GV: treo bảng phụ nội dung như SGK
trang 109.
GV: cho h.s laøm ?3 SGK.
HS: …..
<i>b) Đường thẳng và đường trịn tiếp xúc</i>
<i>nhau:</i>
Ta có OC =OH = R và
OH a.
<i><b>Định lí : Nếu một đường thẳng là một</b></i>
<i><b>tiếp tuyến của một đường trịn thì nó</b></i>
<i><b>vng góc với bán kính đi qua tiếp điểm.</b></i>
<i>c) Đường thẳng và đường tròn khơng</i>
<i>giao nhau :</i>
Ta có OH > R.
<b>2/ Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm</b>
<b>đường tròn đến đường thẳng và bán</b>
<b>kính của đường trịn :</b>
Đặt OH = d ; ta coù :
+ d <R Đường thẳng a cắt đường tròn
(O) tại hai điểm.
+ d=R Đường thẳng a tiếp xúc đường
trịn (O) có một điểm.
+ d>R Đường thẳng a khơng cắt
đường trịn (O).
<b>C H</b>
<b>a</b>
O
<b>a</b>
<b>H</b>
<b>4/ Củng cố-Luyện tập</b><i><b> : (6 phuùt)</b></i>
GV: Treo bảng phụ nội dung bài tập 17 tr.109 SGK để h.s làm.
GV: treo tiếp bảng phụ nội dung bài tập sau để h.s khắc sâu khái niệm :
Điền vào chỗ trống :
Vị trì tương đối Số điểm chung Hệ thức giữa d và
R
………
………
………
………
………
………
d < R
d = R
d > R
<b>5/ Hướng dẫn về nhà</b><i><b> : (1 phút)</b></i>
+ Về nhà học theo vở ghi nội dung định lí và tìm cách ghi nhớ bảng tóm tắt. Làm
bài tập 18, 19, 20 tr.110 SGK.
+ Chuẩn bị cho bài học tiếp theo
<b>§5 DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRỊN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Nắm được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một
điểm nằm bên ngồi đường trịn
Biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường trịn vào các bài
tập tính tốn và chứng minh
<b>II. Phương tiện dạy học:</b>
SGK, phấn màu, bảng phụ,thước thẳng,com pa
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<i><b> 1/ Ổn định lớp : (1 phút)</b></i>
<i><b>2/ Kiểm tra bài cũ : (5 phút)</b></i>
<b>? Hãy nêu ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường trịn cùng các hệ thức</b>
tương ứng. Thế nào là tiếp tuyến của một đường trịn? Tiếp tuyến của đường trịn
có t/c cơ bản nào?
<i><b>3/ Bài mới : (28 phút)</b></i>
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>Hoạt động1:(16 phút)</b></i>
GV: Qua bài học trước em hãy cho biết
cách nào để nhận biết 1 tiếp tuyến của
đường tròn ?
HS: …..
GV: Nếu lấy điểm C(O), qua C kẻ
đường thẳng aOC. Đường thẳng a có
phải là tiếp tuyến của (O) khơng? Vì
sao?.
HS: …….
GV: Cho h.s rút ra định lí.
HS: …
GV: nhận xét và treo bảng phụ nội
dung định lí như SGK tr.110.
GV: cho h.s giải ?1 SGK.
HS: …lên bảng giải…
Vẽ đường tròn tâm
A bán kính AH; ta
có: Đướng thẳng BC
<b>1/ Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của</b>
<b>đường trịn:</b>
<b>C </b>
<b>a</b>
O
<i><b>Định lí: Nếu một đường thẳng đi qua một</b></i>
<i><b>điểm của đường trịn và vng góc với</b></i>
<i><b>bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng</b></i>
<i><b>ấy là một tiếp tuyến của đường trịn.</b></i>
¿
¿
¿{
¿
a : tiếp tuyến của (O)
C : tiếp điểm
<i>⇒a ⊥ OC</i>
<i>C∈ a ;C ∈(O)</i>
<i>a⊥ OC</i>
}
<i>⇒</i>
a là tiếp tuyến của (O)
<b>C </b>
<b>B</b>
<b>A</b>
<b>H</b>
Tuần 13;Tiết 26
đi qua điểm H của đường trịn và BC
vng góc với bán kính AH tại H nên
BC là tiếp tuyến của đường tròn (A;
AH).
GV: nhận xét..ghi điểm.. và chuyển
sang muïc 2/
<i><b>Hoạt động2:(12 phút)</b></i>
GV: Treo bảng phụ nội dung bài tốn
như SGK.
Hãy nêu các bước giải bài tóan dựng
hình?
HS: …..nêu các bước….
GV: Giả sử dựng được tiếp tuyến AB
như hình vẽ thì AB có quan hệ gì với
bán kính OB? Hay OAB là tam giác
gì? OA là gì của tam giác?
HS: ….
GV: Nếu gọi M là trung điểm của OA
hãy so sánh MA, MB, MO vaø OA?
GV: Từ các gợi ý trên, em hãy trình
bày các bước dựng hình?
HS: ..
GV: cho h.s làm ?2 thay cho việc
chứng minh các bước dựng hình.
HS: Vì MA = MB = MO = MC (bằng
bán kính đường tròn tâm M) nên OAB
và OAC là hai tam giác vuông. Hay
AB OB tại B; AC OC tại C.
Theo định lí trên ta có AB và AC là hai
tiếp tuyến của đường tròn (O).
<b>2/ Áp dụng:</b>
<b>Bài tốn: (SGK)</b>
<b>A</b>
<b>C </b>
<b>B</b>
<b>M</b>
O
<b>Giải:</b>
+ Dựng M là trung điểm của OA.
+ Dựng đường trịn tâm M, đường kính
OA, cắt (O) tại hai điểm B và C.
+ Kẻ AB và AC ta được các tiếp tuyến
cần dựng.
<i><b>4/ Củng cố-Luyện tập: (10 phuùt)</b></i>
+ Nêu dấu hiệu nhận biết một đường thẳng là một tiếp tuyến của đường tròn.
<i><b>Bài 22</b><b> : </b></i>
+ Nếu AB không là đường kính: <b>d</b>
<b>O</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
<b>n</b> <b>m</b>
<b>I</b>
<b>B</b>
<b>O</b>
<b>d</b>
<b>A</b>
- Dựng đường thẳng m là trung trực của AB, dựng đường thẳng n đi qua A và
vng góc với d. hai đường thẳng m và n cắt nhau tại O; dựng đường tròn (O;OA)
là đường tròn đi qua B và tiếp xúc với d tại A cần dựng.
<i><b>5/ Hướng dẫn về nhà: (1 phút)</b></i>
+ Về nhà học thuộc định lí về dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của một đường tròn.
+ Làm các bài tập 23, 24, 25 SGK tr.111 và tr.112 Chuẩn bị cho tiết sau L/tập.
<b> LUYEÄN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Rèn luyện kỹ năng nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Biết vẽ tiếp tuyến của đường trịn
Vận dụng để tính tốn và chứng minh
<b>II. Phương tiện dạy học:SGK, phấn màu, bảng phụ,thước thẳng,compa</b>
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<i><b>1/ Ổn định lớp: (1 phút)</b></i>
<i><b>2/ Kiểm tra bài cũ :(4 phút) </b></i>
<b>? Nêu Tính chất và dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn</b>
<i><b>3/ Bài mới : (34 phút)</b></i>
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>Hoạt động1:(14 phút)</b></i>
GV: Hướng dẫn HS giải bằng phương
pháp phân tích đi lên theo sơ đồ:
AC là tiếp tuyến của đường tròn (B ;
BA)
<i>⇑</i>
AC AB
<i>⇑</i>
BAC = 900
<i>⇑</i>
<i>Δ</i> <sub>ABC vuông tại A</sub>
<i>⇑</i>
BC2<sub> = AB</sub>2<sub> + AC</sub>2
(Định lý Pytago đảo)
52<sub> = 3</sub>2<sub> + 4</sub>2
GV:Gọi 1 HS lên bảng trình bày bài giải
theo sơ đồ
HS: Lên bảng thực hiện
GV: Nhận xét
<i><b>Hoạt động2:(20 phút)</b></i>
GV: Hướng dẫn HS giải bằng phương
pháp phân tích đi lên theo sơ đồ:
<b>Bài tập 21/Tr111SGK:</b>
Vì 52<sub> = 3</sub>2<sub> + 4</sub>2
Nên <i>Δ</i> <sub>ABC vng tại A (Pytago đảo)</sub>
Do đó : BAC = 900
<i>⇒</i> <sub>AC</sub> <sub>AB</sub>
<i>⇒</i> <sub>AC là tiếp tuyến của đường trịn (B</sub>
; BA)
<b>Bài tập 24/Tr111SGK:</b>
<b>a)</b>
CB là tiếp tuyến của (O)
<i>⇑</i>
CBO = CAO = 900
<i>⇑</i>
<i>Δ</i> <sub>CBO = </sub> <i>Δ</i> <sub>CAO</sub>
<i>⇑</i>
OA = OB = R
^
<i>O</i><sub>1</sub>=^<i>O</i><sub>2</sub>
OC là cạnh chung
<i>⇕</i>
OH là đường cao cũng là phân giác
<i>⇕</i>
<i>Δ</i> <sub>AOB cân tại O</sub>
<i>⇕</i>
OA = OB = R
GV:Gọi 1 HS lên bảng trình bày bài giải
theo sơ đồ
HS: Lên bảng thực hiện câu a
HS: Lên bảng thực hiện câu b
GV: Nhận xét – sửa chữa
Gọi H là giao điểm của OC và AB
<i>Δ</i> <sub>AOB cân tại O; OH là đường cao </sub>
nên <i><sub>O</sub></i>^
1=^<i>O</i>2
<i>Δ</i> <sub>CBO = </sub> <i>Δ</i> <sub>CAO (c-g-c)</sub>
neân CBO = CAO = 900
Do đó CB là tiếp tuyến của (O)
<b>b) AH = </b> AB<sub>2</sub> = 12 (cm)
Xét <i>Δ</i> OAH vuông tại H, ta tính được
OH = 9 cm
<i>Δ</i> OAC vng tại A, đường cao AH
nên OA2<sub> = OH . OC</sub>
Tính được OC = 25cm
<i><b>4/ Củng cố :(5 phút)</b></i>
Hướng dẫn làm bài tập 25/112
<i><b>5/ Hướng dẫn về nhà :(1 phút)</b></i>
Trình bày lại bài 25/T112SGK
<b>§6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Nắm được tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, đường trịn nội tiếp tam giác,
đường tròn ngoại tiếp tam giác, đường tròn bàng tiếp tam giác
Biết vẽ đường tròn ngoại tiếp một tam giác cho trước. Biết vận dụng các tính
chất hai tiếp tuyến cắt nhau để tính tốn và chứng minh bài tốn. Biết tìm tâm
của một vật hình
<b>II. Phương tiện dạy học:</b>
SGK, phấn màu, bảng phụ
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<i><b>1/ Ổn định lớp: :(1 phút)</b></i>
<i><b> 2/ Kiểm tra bài cũ : :(4 phút)</b></i>
<b> ? Nêu các định lí về dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của một đường trịn. Trình </b>
bày cách vẽ tiếp tuyến của một đường trịn từ một điểm nằm ngồi đường trịn.
<i><b>3/ Bài mới : :(30 phút)</b></i>
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>Hoạt động1:(15 phút)</b></i>
GV:Yêu cầu h/s làm ?1
HS: ….
GV: giới thiệu góc tạo bởi hai tiếp
tuyến cắt nhau và góc tạo bởi hai bán
kính… từ đó rút ra định lí..
HS: lắng nghe và sau đó rút ra định lí…
GV: yêu cầu h/s chứng minh định lí
theo gợi ý của ?1.
<i>HS: …..chứng minh…</i>
<i>GV: yêu cầu h/s làm tiếp </i> ?2
(u cầu phân nhóm làm bài tập này,
sau đó đại diện báo cáo kết quả)
<i>HS: ….. lên trình bày..</i>
GV: nhận xét và chuyển ý sang 2/
<i><b>Hoạt động2:(8 phút)</b></i>
GV: yêu cầu h/s làm bài tập ?3
HS: ….
<b>1/ Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau:</b>
2
2
1 1
C
B
O <sub>A</sub>
<i>Định lí: (SGK)</i>
Chứng minh:
Vì AB và AC là hai tiếp tuyến của (O) tại
B và C neân <i>O ^B A=O ^C A=90</i>0 <sub>. Mặt</sub>
khác OB = OC = R; OA là cạnh chung.
AB = AC.
Â1=Â2, <i>O</i>^1=^<i>O</i>2 (đpcm)
<b>2/ Đường tròn nội tiếp tam giác:</b>
Tuần 15;Tiết 28
GV: nhận xét rồi đưa hình vẽ 80 tr.114
lên màn hình hoặc bảng phụ để giới
thiệu khái niệm mới, nêu cách vẽ
đường tròn nội tiếp tam giác…
HS: lắng nghe và ghi vở…
GV: Chuyển ý sang phần 3
<i><b>Hoạt động3:(7 phút)</b></i>
GV: yêu cầu h/s phân nhóm và giải
?4
HS: phân nhóm và làm bài tập…
GV: u cầu đại diện nhóm lên trình
bày lời giải…
HS: …lên bảng trình bày…
GV: nhận xét, sau đó đưa hình vẽ 81
HS: lắng nghe và ghi vở..
GV: Một tam giác có bao nhiêu đường
tròn bàng tiếp ?
HS: ….
D
E
F
O
A
B C
+ Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của
<i>một tam giác gọi là đường tròn nội tiếp</i>
<i>tam giác. Còn tam giác gọi là ngoại tiếp</i>
đường tròn.
+ Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác
là giao điểm của ba đường phân giác các
góc trong tam giác.
<b>3/ Đường tròn bàng tiếp tam giác:</b>
O
E
D
F
C
B
A
+ Đường tròn tiếp xúc với một cạnh của
tam giác và tiếp xúc với phần kéo dài của
<i>hai cạnh kia gọi là đường tròn bàng tiếp</i>
tam giác.
+ Tâm của đường tròn bàng tiếp tam giác
trong góc A là giao điểm của hai đường
phân giác các góc ngồi tại B và C, hoặc
là giao điểm của đường phân giác góc A
và đường phân giác góc ngồi tại B (hoặc
C).
+ Một tam giác có 3 đường trịn bàng
tiếp.
<i><b>4/ Củng cố-Luyện tập: (9 phút)</b></i>
GV: yêu cầu h/s nêu lại định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau…
HS: …
HS: lên bảng giải…
GV: h/dẫn:
a) OC ? OB ; AB ? AC OA là gì của BC ?
k/quaû.
b) Nhận xét về OD, OB, OC DBC là tam giác
gì? Vì sao? BD như thế nào với BC? DB ntn
với OA?
c) Từ OB = 2; OA = 4 AB = ?; AC = ? Nêu cách tính BI theo hệ thức trong
tam giác vng? tính BC?
HS: Giải theo các hướng dẫn..
<i><b>5/ Hướng dẫn về nhà: (1 phút)</b></i>
+ Về nhà học theo vở ghi và SGK.
+ Giải các bài tập 27, 28, 29, 30, 31, 32 SGK tr.116.
I
C
B
O A
<b> LUYEÄN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Củng cố các tính chất của hai tiếp tuyến đường tròn, đường tròn nội tiếp tam giác.
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vận dụng các t/chất của tiếp tuyến vào các bài tập về
tính tốn và chứng minh.
- Bước đầu vận dụng t/chất của tiếp tuyến vào bài tập quỹ tích, dựng hình
<b>II. Phương tiện dạy học:Thước thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ, êke</b>
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<i><b>1/ Ổn định lớp: (1phút)</b></i>
<i><b>2/ Kiểm tra bài cũ : (6phút)</b></i>
Phát biểu và chứng minh định lý 2 tiếp tuyến của đường tròn cắt nhau
Sửa bài tập 30, 31/116
<i><b>3/ Luyện tập : (37phút)</b></i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Nội dung</b>
<i><b>Hoạt động1:(20phút)</b></i>
Chữa bài tập 30/Tr116
Trong <i>Δ</i> <sub>COD :</sub>
COD = 1v khi nào ?
Cách khác :
COD = 1v khi OC và
OD thế nào ?
Tìm mối liên hệ giữa
CD và AC, BD
Gợi ý : CD = CM + MD
So sánh CM, MD với
AC và BD
AC và BD bằng độ dài
nào?
Thử chứng minh :
1 HS đọc đề bài
1 HS vẽ hình
1 HS lập giả thiết, kết
luận
a/ COD = 1v
<i>⇑</i>
OC OD
OC, OD là đpg của hai
góc kề buø AOM, MOB
CD = AC + BD
CM + MD = AC + BD
<i>⇑</i>
CM = AC và MD = BD
(tính chất hai tiếp tuyến
cắt nhau)
HS dựa vào điều đã chứng
minh trên
<b>Bài tập 30/Tr116 :</b>
a/ COD = 1v
OC là đpg của AOM
OD là đpg của MOB
(tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
AOM + MOB = 2v (kề bù)
<i>⇒</i> <sub>OC</sub> <sub>OD</sub>
b/ CD = AC + BD
Theo tính chất 2 tiếp tuyến cắt
nhau
CM = AC , MD = BD
Do đó : CM + MD = AC + BD
Mà CM + MD = CD
(M nằm giữa C, D)
Nên CD = AC + BD
Tuần 16;Tiết 29
CM.MD không đổi
Gợi ý : CM và MD là
gì trong tam giác vng
COD
<i><b>Hoạt động2:(17phút)</b></i>
Chữa bài tập 31/Tr116
Thử biến đổi vế phải
Nhận xét gì về DB và
BE FC và EC ; AD và
AF ?
Nhận xét kĩ đẳng thức
câu a
Gợi ý :
AD AB ; AF AC
Theo chứng minh trên :
BD = MD
Vậy AC.BD = CM.MD
HS vận dụng hệ thức
lượng trong tam giác
vuông
CM.MD = OM2<sub> = R</sub>2
1 HS đọc đề bài
1 HS vẽ hình
1 HS lập giả thiết, kết
luận
AB = AD + DB
AC = AF + FC
BC = BE + EC
HS vận dụng tính chất 2
tiếp tuyến cắt nhau
HS thảo luận tìm ra các hệ
thức tương tự
c/ AC.BD khơng đổi
<i>Δ</i> <sub>COD vng (COD = 1v)</sub>
Do đó theo hệ thức lượng trong
tam giác vuông :
CM.MD = OM2
Mà OM = R (bán kính)
Nên CM . MD = R2<sub> khơng đổi</sub>
Ta lại có AC.BD = CM.MD
<i>⇒</i> <sub>AM.BD = R</sub>2<sub> khơng đổi</sub>
<b>Bài tập 31/Tr116:</b>
a/ 2.AD = AB + AC - BC
AB + AC - BC
= AD + DB + AF + FC - (BE +
EC)
= AD + (DB - BE) + AF + (FC -
EC)
Vì BD = BE , FC = EC , AD = AF
Neân :
AB + AC - BC = AD + AF = 2AD
2BE = BA + BC - AC
2CF = CB + CA - AB
<i><b>4/ Hướng dẫn về nhà: (1phút)</b></i>
Làm bài 32 SGK trang 116
Vẽ hình chú ý : đỉnh, tâm, tiếp điểm trên cạnh đối diện với đỉnh là 3 điểm
thẳng hàng
<b>§7 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRỊN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Nắm được 3 vị trí tương đối của hai đường trịn và các tính chất của hai đường
trịn tiếp xúc nhau, tính chất của hai đường trịn cắt nhau
Rèn vẽ, phát biểu chính xác
<b>II. Phương tiện dạy học:</b>
Compa, thước thẳng và hai vịng trịn làm sẵn
<b>III. Q trình hoạt động trên lớp</b>
<i><b>1/ Ổn định lớp: (1phút)</b></i>
<i><b>2/ Kiểm tra bài cũ :(6phút) </b></i>
<b>? Chữa bài tập 56 tr.135 SBT</b>
<i><b>3/ Bài mới : (31phút)</b></i>
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung bài học</b>
GV: yêu cầu h/s laøm baøi ?1
HS: đọc đề suy nghĩ và nêu cách giải..
(Vì theo định lí sự xác định đường trịn
thì qua ba điểm phân biệt khơng thẳng
hàng có một và chỉ 1 đường trịn. Do
đó nếu hai đường trịn có 3 điểm chung
phân biệt thì buộc hai đường trịn đó
trùng nhau)
GV: Sử dụng đồ dùng dạy học về ba vị
trí tương đối của hai đường trịn.
HS: quan sát…
GV: đưa hình vẽ như SGK lên màn
hình và giới thiệu các khái niệm…
HS: quan sát, lắng nghe, ghi vở.
<b>1/ Ba vị trí tương đối của hai đường </b>
<b>trịn:</b>
A
B
O O'
* Hai đường trịn có hai điểm chung được
<i>gọi là hai đường tròn cắt nhau. Hai điểm</i>
<i>chung đó gọi là hai giao điểm. Đoạn nối</i>
<i>hai điểm chung đó gọi là dây chung. </i>
A
O O' O O' A
* Hai đường trịn có một điểm chung được
<i>gọi là hài đường trịn tiếp xúc nhau. Điểm</i>
<i>chung đó gọi là tiếp điểm.</i>
* Hai đường trịn khơng có điểm chung
<i>được gọi là hai đường trịn khơng giao</i>
<i>nhau.</i>
GV: chuyển sang phần 2/
<i><b>Hoạt động 2 : (16phút)</b></i>
GV: giới thiệu về đường nối tâm, đoạn
nối tâm…
GV: đưa hình vẽ 85, 86 SGK lên bảng
và yêu cầu h/s làm bài ?2
HS: quan sát hình vẽ, suy nghĩ và trình
bày lời giải…
GV: nhận xét và cho h/s đọc nội dung
định lí tr.119 SGK.
HS: đọc định lí…
GV: yêu cầu h/s làm bài ?3 .
HS: đọc đề bài, quan sát hình vẽ và
trình bày lời giải..
GV: yêu cầu học sinh nhắc lại dấu
hiệu nhận biết hai đường thẳng song
song và từ đó nêu ra hướng giải bài
tốn..
C
A
B
O O'
D
HS: a) Vì hai đường trịn có chung hai
điểm là A và B nên hai đường tròn (O)
và (O’) cắt nhau.
b) Nối AB và BD; ta có:
OO’ là tr/trực của AB nên OO’ AB.
(1)
Mặt khác ABC nội tiếp đường trịn
(O) và có AC là đường kính nên
ABC vng tại B BC AB. (2)
Từ (1) và (2) OO’ // BC.
Lý luận tương tự ta cũng có BD // OO’.
Qua điểm B có hai đường thẳng cùng
song song với OO’ nên theo tiên đề
Ơclít thì C, B, D thẳng hàng.
O O' <sub>O O'</sub>
<b>2/ Tính chất đường nối tâm:</b>
Cho hai đường trịn (O) và (O’) có tâm
khơng trùng nhau. Lúc đó đường thẳng
OO’ được gọi là đường nối tâm, đoạn
thẳng OO’ được gọi là đoạn nối tâm.
<i><b>* Định lí: </b></i>
<i><b>a) Nếu hai đường trịn cắt nhau thì hai</b></i>
<i><b>giao điểm đối xứng nhau qua đường nối</b></i>
<i><b>tâm, tức là đường nối tâm là đường trung</b></i>
<i><b>trực của dây chung.</b></i>
<i><b>b) Nếu hai đường trịn tiếp xúc nhau thì</b></i>
A
B
O O'
A
O O' O O' A
<i><b>4/ Cuûng cố – Luyện tập: (6 phút)</b></i>
<i><b>5/ Hướng dẫn về nhà: (1phút)</b></i>
+ Nắm vững ba vị trí tương đối của hai đường trịn và các tính chất đường nối
tâm.
<b>§8 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRỊN</b>
<b>(TT)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Nắm được hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đường trịn ứng
với vị trí của hai đường trịn. Biết được thế nào là tiếp tuyến chung của hai
đường tròn. Vẽ tiếp tuyến chung
Biết được hình ảnh thực tế của một số vị trí tương đối của hai đường trịn
<b>II. Phương tiện dạy học:</b>
Bảng phụ vẽ sẵn các vị trí của hai đường tròn, 2 vòng tròn, compa, thước
thẳng, phấn màu
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<i><b>1/ Ổn định lớp:(1phút)</b></i>
<i><b>2/ Kiểm tra bài cũ : (5phút)</b></i>
<b>? Có mấy vị trí của hai đường trịn ? Kể ra và nêu một số điểm chung tương ứng.</b>
Nêu tính chất đường nối tâm (2 trường hợp tiếp xúc nhau và cắt nhau)
<i><b>3/ Bài mới : (34phút)</b></i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>Hoạt động1 : </b></i>
<i><b>(24phút)</b></i>
Nhắc lại : 3 vị trí
tương đối của hai
đường trịn
Giới thiệu hai đường
trịn tiếp xúc ngồi và
tiếp xúc trong
* Nhóm 1 :
a/ Tiếp xúc ngoài : A nằm
<b>1/ Hệ thức giữa đoạn nối </b>
<b>tâm và các bán kính:</b>
a/ Hai đường trịn tiếp xúc
nhau
- Tiếp xúc ngồi :
- Tiếp xúc trong :
Tuần 16;Tiết 31
<i><b>?1 Tìm mối liên hệ </b></i>
giữa các độ dài OO’,
R, r trong hai trường
hợp tiếp xúc ngoài,
tiếp xúc trong
Thử nêu nhận xét
Nhắc lại hai đường
tròn cắt nhau
<i><b>?2 So sánh độ dài </b></i>
OO’ với R + r và R - r
trong trường hợp hai
đường tròn cắt nhau
Thử nhận xét
Giới thiệu hai đường
trịn khơng giao nhau :
trường hợp ở ngồi
<i><b>?3</b></i>
a/ So sánh độ dài OO’
với R + r (ở ngoài
nhau)
a/ So sánh độ dài OO’
với R - r (đường tròn
(O) đựng đường tròn
(O’))
giữa O và O’ nên :
OO’ = OA + O’A
Tức là : OO’ = R + r
b/ Tiếp xúc trong : O’ nằm
giữa O, A nên :
OO’ = OA - O’A
Tức là : OO’ = R - r
* Nhóm 2 :
Trong <i>Δ</i> <sub>OAO’ :</sub>
OA - O’A < OO’ < OA +
O’A
HS nêu như SGK
* Nhóm 3 :
a/ OO’ > R + r vì
OO’ = OA + AB + O’B
= R + AB + r
b/ OO’ < R - r vì
OO’ = OA - O’B - AB
= R - r - AB
HS nêu như SGK
HS đọc bảng tóm tắt
Nhận xét 1 :
- (O ; R) và (O’ ; r) tiếp xúc
ngoài
<i>⇒</i> <sub>OO’ = R + r</sub>
- (O ; R) và (O’ ; r) tiếp xúc
trong
<i>⇒</i> OO’ = R - r
b/ Hai đường tròn cắt nhau
Nhận xét 2 :
(O ; R) và (O’ ; r) cắt nhau
<i>⇒</i> <sub>R - r < OO’ < R + r</sub>
c/ Hai đường trịn khơng giao
nhau
Nhận xét 3 :
(O ; R) , (O’ ; r) ở ngoài nhau
<i>⇒</i> OO’ > R + r
(O ; R) đựng (O’ ; r)
<i>⇒</i> OO’ < R + r
Thử nêu nhận xét
Giới thiệu định lý
thuận đảo
<i><b>Hoạt động 2 :</b></i>
<i><b>(10phút) Vẽ hai </b></i>
đường trịn ở ngồi
nhau và giới thiệu
tiếp tuyến chung
ngồi (khơng cắt đoạn
nối tâm) và tiếp tuyến
chung trong (cắt đoạn
nối tâm)
<i><b>?4 Hình nào có vẽ </b></i>
tiếp tuyến chung của
HS vẽ vào vở
* Nhóm 4 :
H.97a : tiếp tuyến chung
ngoài d1 và d2 ; tiếp tuyến
chung trong m
H.97b : tiếp tuyến chung
ngoài d1, d2
H.97c : tiếp tuyến chung
ngồi d
H.97d : không có tiếp tuyến
chung
<b>2/ Tiếp tuyến chung của hai</b>
<b>đường trịn:</b>
Tiếp tuyến chung ngồi d1
và d2
Tiếp tuyến chung trong m1
và m2 cắt đoạn OO’
<i><b>4/ Củng cố : (4phút)</b></i>
<b> làm bài tập 35/T122SGK</b>
<i><b>5/ Hướng dẫn về nhà: (1phút)</b></i>
- Nắm vững hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính;tiếp tuyến chung của hai
đường trịn
- Làm các bài tập 36,37,38,39 SGK
<b> LUYEÄN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Rèn luyện vẽ và kĩ năng chứng minh các vị trí tương đối của hai đường trịn
<b>II. Phương tiện dạy học:</b>
Bảng phụ , compa, thước thẳng, phấn màu
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<i><b>1/ Ổn định lớp: (1phút)</b></i>
<i><b>2/ Kiểm tra bài cũ : (7phút)</b></i>
<b> ?1 Nêu nội dung bảng tóm tắt vị trí tương đối của 2 đường tròn. </b>
<b>?2 Cho hai đường tròn (O ; R) và (O’; r). Cho biết vị trí tương đối của (O) và</b>
(O’) biết (R = 5; r = 3 và OO’= 4) và (R = 5; r = 2 và OO’= 3). Ở vị trí tương đối
nào thì 2 đường trịn khơng có tiếp tuyến chung
<i><b>3/ Luyện tập :(32phút) </b></i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>Hoạt động1::(5phút) </b></i>
Treo bảng phụ có ghi
sẵn nội dung bài tập
38/T123 lên bảng và
gọi hai HS lên bảng
điền vào chỗ trống
<i><b>Hoạt động2:(27phút)</b></i>
GV lưu ý cách vẽ
tiếp tuyến chung
Thử chứng minh <i>Δ</i>
ABC vuông tại A
2 HS lên bảng thực hiện
1 HS lên bảng vẽ hình
GT (O), (O’) tiếp xúc
ngồi tại A, BC tiếp
tuyến chung ngoài.
AI tiếp tuyến chung
trong.OA = 9cm; O’A
= 4cm
KL a/ CM : BAC = 900
b/ Tính OIO’
c/ Tính BC
HS : BAC = 900
<b>Bài tập 38/T123 : </b>
a/ Tâm đường trịn có bán kính 1 cm
tiếp xúc ngồi với (O ; 3cm) nằm
trên đường trịn (O ; 4cm)
b/ Tâm đường trịn có bán kính 1 cm
tiếp xúc trong với (O ; 3cm) nằm
trên đường trịn (O ; 2cm)
<b>Bài tập 39/T123</b>
a/ BAC = 900
Theo tính chất tiếp tuyến cắt nhau ta
Tuần 16;Tiết 32
Gợi ý : Những định
lý nào đã học suy ra
tam giác vng
OIO’ có vẻ là góc
vuông
Thử chứng minh OI
Gợi ý : IO là gì của
AIB ?
Đã biết gì về độ dài
BC ?
Thử tính AI rồi suy
ra độ dài BC
<i>⇑</i>
<i>Δ</i> <sub>ABC vuông tại A</sub>
<i>⇑</i>
IB = IC ; AI = BC<sub>2</sub>
<i>⇑</i>
AI = IB = IC
<i>⇑</i>
AI = IB ; AI = IC
HS : OIO’ = 1v
<i>⇑</i>
OI IO’
<i>⇑</i>
OI và IO’ là đường phân giác
của 2 góc kề bù AIB và AIC
HS : BC = 2AI (cmt)
HS : AI là đường cao tam
giác vng OIO’
<i>⇒</i> <sub>AI</sub>2<sub> = AO.AO’</sub>
có IB = IA , IC = IA
Do đó : IB = IC và IA = BC<sub>2</sub>
<i>Δ</i> <sub>ABC có trung tuyến AI =</sub> BC
2
nên vuông tại A
Vậy BAC = 900
b/ OIO’ = ?
Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt
nhau ta có :
IO là phân giác AIB
IO’ là phân giác AIC
Thế mà AIB + AIC = 2v (kề bù)
Nên IO IO’
Vậy OIO’ = 900
c/ Độ dài BC
<i>Δ</i> <sub>OIO’ vng tại I có đường cao </sub>
IA
<i>⇒</i> <sub>IA</sub>2<sub> = AO.AO’ = 9.4 = 36</sub>
<i>⇒</i> IA = 6cm
Mà IA = BC<sub>2</sub> nên
BC = 2IA = 2.6= 12cm
<i><b>4/ Củng cố : (4phút)</b></i>
Hướng dẫn bài tập 39 (vẽ thêm chiều quay : tiếp xúc ngoài thì hai đường trịn quay
ngược chiều nhau, tiếp xúc trong thì cùng chiều)
<i><b>5/ Hướng dẫn về nhà: (1phút)</b></i>
Hướng dẫn bài tập 39 (vẽ thêm chiều quay : tiếp xúc ngồi thì hai đường trịn quay
ngược chiều nhau, tiếp xúc trong thì cùng chiều)
Chuẩn bị ơn tập chương II. Xem lại các bài trong chương II
Trả lời 11 câu hỏi
<b> ÔN TẬP CHƯƠNG II</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Ơn tập các kiến thức đã học về tính chất đối xứng của đường tròn, quan hệ
Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập về tính tốn và chương trình
<b>II. Phương tiện dạy học: Bảng phụ, thước thẳng, com pa, phấn màu</b>
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp:</b>
<i><b>1/ Ổn định lớp: (1phút)</b></i>
<i><b>2/ Kiểm tra bài cũ : (10phút)</b></i>
<i><b> 10 câu hỏi trong SGK trang 126</b></i>
<i><b>3/ Ôn tập :(78phút)</b></i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>Hoạt động1:(40phút)</b></i>
Nhắc lại liên hệ giữa
các vị trí tương đối của
hai đường tròn và các
hệ thức giữa đường nối
tâm và bán kính
Lưu ý cách chứng
minh hai đường trịn
tiếp xúc nhau
Gợi ý : <i>Δ</i> <sub>ABC có gì</sub>
đặc biệt ? Tương tự
<i>Δ</i> <sub>BHE và </sub> <i>Δ</i> <sub>HFC </sub>
2 HS đọc đề bài
1 HS lên bảng vẽ
HS : (I) và (O) tiếp xúc
trong vì OI = OB - IB
(K) và (O) tiếp xúc trong
vì OK = OC - KC
(I) và (K) tiếp xúc ngồi
vì IO = IH + OH
HS : OA = OB = OC (bán
<b>Bài tập 41/T128</b>
a/ Vị trí tương đối của (I) và (O), (K)
và (O), (I) và (K) :
I nằm giữa B và O
Nên OI = OB - IB
<i>⇒</i> <sub>(I) và (O) tiếp xúc trong tại B</sub>
K nằm giữa O và C
Neân OK = OC - KC
<i>⇒</i> (K) và (O) tiếp xúc trong tại C
H nằm giữa I và K
Neân IK = IH + KH
<i>⇒</i> <sub>(I) và (K) tiếp xúc ngoài tại H</sub>
b/ Tứ giác AEHF là hình gì ? Vì sao ?
<i>Δ</i> <sub>ABC nội tiếp đường trịn (O) có </sub>
Tuần 17;Tiết 33+34
AE và AB là gì trong
<i>Δ</i> <sub>vuông AEH</sub>
AF và AC là gì trong
<i>Δ</i> <sub>vuông HFC</sub>
Thế nào là tiếp tuyến
chung của hai đường
trịn ?
EF là tiếp tuyến của
(K) khi nào ?
Tìm hiểu EF
AD là gì của (O) ? Khi
nào AD lớn nhất ?
Nhắc lại các cánh
chứng minh hình chữ
nhật
CM : AEMF là hình
chữ nhật
kính) nên OA = BC<sub>2</sub>
<i>⇒ Δ</i> ABC vuông tại A.
Tương tự :
<i>Δ</i> <sub>BHE vuông tại E </sub>
(vì IE = BH<sub>2</sub> ) và <i>Δ</i>
HFC vuông tại F (vì FK =
HC
2 )
(định lý đảo về trung
tuyến với cạnh huyền)
AE là hình chiếu của AH
AB là cạnh huyền của
<i>Δ</i> <sub>vuông AEH do đó :</sub>
AE.AB = AH2<sub> (hệ thức </sub>
lượng trong tam giác
vng)
Tương tự : AF.AC = AH2
HS : EF là tiếp tuyến của
(K)
EF FK
EFK = 1v
EFK= AHC
^
<i>F</i><sub>1</sub>= ^<i>H</i><sub>1</sub> và ^<i>F</i><sub>2</sub>=^<i>H</i><sub>2</sub>
<i>Δ</i> <sub>GHF cân tại G do </sub>
GH = GF
<i>Δ</i> <sub>KHF cân tại K do </sub>
KH = KF
AEHF : hình chữ nhật
tương tự : EF IE
HS : EF = AH = AD<sub>2</sub>
(đường chéo hình chữ
nhật)
AD là dây của (O). Dây
AD lớn nhất khi AD là
đường kính
cạnh BC là đường kính tam giác
vng. Do đó BAC = 1v
tương tự : <i>Δ</i> <sub>BHE và </sub> <i>Δ</i> <sub>HFC lần </sub>
lượt vng tại E và F. Do đó :
AEH = AFH = 1v
tứ giác AEHF là hình chữ nhật vì có :
^
<i>A= ^E=^F=1 v</i>
c/ AE.AB = AF.AC
<i>Δ</i> <sub>AEH vng tại H có đường cao </sub>
HE nên : AE.AB = AH2<sub> (Hệ thức </sub>
lượng trong tam giác vuông)
tương tự : AF.AC = AH2<sub> (AH là đường</sub>
cao <i>Δ</i> <sub>HFC vuông tại H)</sub>
<i>⇒</i> AE.AB = AF.AC
d/ EF là tiếp tuyến chung của (I) và
(K)
AEHF là hình chữ nhật (cmt). Gọi G
là giao điểm hai đường chéo AH và
EF
Ta có : GH = GF = GA = GE
Từ GH = GF <i>⇒</i> ^<i><sub>F</sub></i>
1= ^<i>H</i>1
<i>Δ</i> <sub>KHF cân (KH = KF = bán kính)</sub>
<i>⇒</i> ^<i><sub>F</sub></i>
2=^<i>H</i>2
<i>⇒</i> ^<i><sub>F</sub></i>
1+ ^<i>F</i>2=^<i>H +^H</i>2=¿ AHC = 90
0
do đó : EF KF <i>⇒</i> EF là tiếp tuyến
tại F của (K)
CM tương tự : EF IE <i>⇒</i> EF là tiếp
tuyến tại E của (I)
Vậy EF là tiếp tuyến chung của (I) và
(K)
e/ AD vng góc BC tại vị trí nào thì
EF có độ dài lớn nhất
EF = AH = AD<sub>2</sub> (đường chéo hình
chữ nhật AEHF)
<i>⇒</i> EFmax <i>⇔</i> ADmax <i>⇔</i> AD là
đường kính
<i><b>Hoạt động2:(38phút)</b></i>
Tìm hiểu MO, ME
trong <i>Δ</i> <sub>vng AOM</sub>
Tìm hiểu MF, MO
trong <i>Δ</i> <sub>vuông AMO’</sub>
Cách CM một đường
thẳng là tiếp tuyến
Gợi ý : đường trịn
đường kính OO’ qua M
2 HS đọc đề bài, 1 HS lên
bảng vẽ
- Tứ giác có 3 góc vng
là hình chữ nhật
- Hình bình hành có 1 góc
vng là hình chữ nhật
- Hình bình hành có hai
đường chéo bằng nhau
HS : OM MO’ (đường
phân giác của hai góc kề
bù)
MO là đường trung trực
của AB
MO’ là đường trung trực
của AC
HS : ME là hình chiếu của
MA trên cạnh huyền MO
MF là hình chiếu của MA
trên cạnh huyền MO’
HS : OO’ là tiếp tuyến của
đường trịn đường kính BC
<i>⇑</i>
OO’ MA ; MA là đường
trịn đường kính BC
dài lớn nhất
<b>Bài tập 42/T128</b>
a/ Tứ giác AEMF là hình chữ nhật
MA = MB (tính chất hai tiếp tuyến
cắt nhau)
OB = OA (bán kính)
Do đó : OM là đường trung trực của
AB
Vậy MO AB
Tương tự : MO’ AC
Mặt khác : MO và MO’ lần lượt là
phân giác của AMB và AMC kề bù
nhau. Do đó MO MO’
<i>⇒</i> Tứ giác AEMF là hình chữ nhật
vì có 3 góc vng ( ^<i><sub>M=^E=^F=1 v</sub></i> <sub>)</sub>
b/ ME.MO = MF.MO’
ME.MO = MA2<sub> (hệ thức lượng trong </sub>
tam giác vuông AMO)
MF.MO’ = MA2<sub> (hệ thức lượng trong</sub>
<i>Δ</i> <sub>vuoâng AMO’)</sub>
<i>⇒</i> <sub>ME.MO = MF.MO’</sub>
c/ OO’ là tiếp tuyến của đường trịn
đường kính BC
MA = MB, MA = MC (tính chất hai
tiếp tuyến cắt nhau) do đó :
MA = MB+MC<sub>2</sub> =BC
2
<i>⇒</i> <i>Δ</i> BAC vuông tại A
HS : BC là tiếp tuyến của
đường trịn đường kính
OO’
BC vng góc với bán
kính của đường trịn đường
kính OO’
BC IM (IO = IO’)
IM // OB // OC
IM là đường trung bình
hình thang CBCO’
<i>⇒</i> <sub>OO’ là tiếp tuyến tại A của </sub>
đường tròn đường kính BC
d/ BC là tiếp tuyến của đường trịn
đường kính OO’
gọi I là trung điểm của OO’, mà
MB = MC nên IM là đường trung bình
hình thang OBCO’ (OB // O’C)
<i>⇒</i> IM // OB // O’C. Do đó IM
<i>Δ</i> <sub>OMO’ vng tại M (OMO’= 1v)</sub>
<i>⇒</i> đường trịn đường kính OO’ qua
M
Vậy BC là tiếp tuyến tại M của đường
trịn đường kính OO’
<i><b>4/ Hướng dẫn về nhà : (1phút)</b></i>
- Về nhà xem lại tất cả lý thuyết và các bài tập đã giải trong chương I và chương II
- Hôm sau ta ôn tập học kỳ I
<b> ÔN TẬP HỌC KÌ I</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- n tập cho HS các kiến thức cơ bản về hệ thức lượng trong tam giác vng
và đường trịn
- Luyện tập các kỹ năng vẽ hình và chứng minh
<b>II/ Phương tiện dạy học : Thước thẳng,bảng phụ,com pa,phấn màu</b>
<b>III/ Hoạt động trên lớp:</b>
<i><b>1. Ổn định lớp:(1phút) </b></i>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<i><b>A/ Caâu hỏi lý thuyết và trắc nghiệm:(14phút) </b></i>
1/ Phát biểu và chứng minh định lý về liên hệ giữa đường kính và dây cung (phần
thuận)
2/ Phát biểu và chứng minh định lý hai tiếp tuyến cắt nhau tại một điểm
3/ Phát biểu tính chất của tiếp tuyến và dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
4/ Khoanh tròn câu trả lời đúng : tg <i>α</i> <sub> bằng :</sub>
A. 3<sub>4</sub> B. 4<sub>5</sub>
C. 5<sub>4</sub> D. 4<sub>3</sub>
5/ Chọn kết quả đúng :
A. sin300<sub> < sin50</sub>0 <sub>C. cos30</sub>0<sub> < cos50</sub>0
B. tg200<sub> < tg30</sub>0 <sub>D. Câu A và B đúng</sub>
6/ Cho tam giác MNP vuông tại M và đường cao MK (K NP). Hãy điền vào chỗ
trống để được một đẳng thức đúng :
A. MP2<sub> = ………</sub> <sub>C. MK.NP = ………</sub>
B. ……… = NK.KP D. NP2<sub> = ………</sub>
7/ Tam giác nào vuông khi biết ba cạnh là :
A. 3 ; 5 ; 7 C. 7 ; 26 ; 24
B. 6 ; 10 ; 8 D. 5 ; 3 ; 1
8/ Biết tam giác ABC vuông tại A. Hãy cho biết các câu sau, câu nào đúng câu nào
sai ?
STT Câu Đúng Sai
Tuần 18;Tiết 35
1
2
3
4
5
6
tg <i><sub>B</sub></i>^ <sub>.cotg</sub> <i><sub>B</sub></i>^ <sub>= sin</sub>2 <i><sub>B</sub></i><sub>^</sub> <sub>+</sub>
cos2 <i><sub>B</sub></i><sub>^</sub>
sin <i><sub>B</sub></i>^ <sub> < 1</sub>
cos <i><sub>B</sub></i>^ > 1
cotg <i><sub>B</sub></i>^ <b><sub> = tg</sub></b> <i><sub>C</sub></i>^
tg <i><sub>B</sub></i>^ = cotg(900 - <i><sub>C</sub></i>^ )
tg <i>α</i> <sub> < 1</sub>
9/ Đánh dấu X vào chỗ thích hợp
Câu Nội dung Đúng Sai
1
2
Một đường trịn có vơ số trục đối xứng
<i>Δ</i> <sub>ABC nội tiếp (O) ; H và K theo thứ tự là</sub>
trung điểm của AB, AC. Nếu OH > OK thì
AB > AC
10/ Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây :
Cho đường tròn (O ; 5) và dây AB = 4. Tính khoảng cách từ dây AB đến tâm
O
A. 3 B.
11/ Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
Cho 2 đường tròn (O ; R) và (O’ ; r). Nếu OO’ = 3cm, R = 5cm và r = 4cm thì
vị trí tương đối của hai đường trịn này là :
A. Cắt nhau B. Tiếp xúc ngoài C. Tiếp xúc trong D. Ở ngồi nhau
12/ Đánh dấu X vào chỗ thích hợp :
Câu Nội dung Đúng Sai
1
2
Nếu AB là tiếp tuyến của (O) thì OBA = 900
Đường kính đi qua trung điểm của một dây bất kì
thì vn góc với dây ấy
13/ Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
Cho 2 đường tròn (O ; R) và (O’ ; r). Nếu OO’ = 2cm, R = 5cm. Hai đường
tròn (O ; R) và (O’ ; r) tiếp xúc trong khi r có độ dài là :
A. r = 7cm B. r = 3cm C. 2 < r < 5 D. r < 2
14/ Cho OO’ = 5cm. Hai đường tròn (O ; R) và (O’ ; r) có vị trí tương đối như thế
nào nếu :
A. R = 4cm ; r = 3cm : ...
B. R = 3cm ; r = 2cm : ...
15/ Dùng mũi tên nối mỗi ý ở cột A với một trong các ý ở cột B để được câu đúng :
A B
Đường thẳng a và đường tròn (O) cắt
nhau khi Đường thẳng a và đường trịn (O) khơng giao nhau
Đường thẳng a và đường trịn (O) khơng
xúc nhau thì ta có cách từ tâm O đến đường thẳng a
<i><b>B / Bài tập:(30phút) </b></i>
1. Cho đường trịn (O), đường kính AB, điểm M thuộc đường tròn. Vẽ điểm C đối
xứng với B qua M
a/ Chứng minh tam giác ABC cân
b/ AC cắt đường tròn ở N. Gọi K là giao điểm của AM và BN. Chứng minh CK
vng góc với AB
c/ Gọi I là điểm đối xứng của K qua M. Chứng minh IB là tiếp tuyến của đường
tròn (O)
d/ Chứng tỏ 4 điểm A, B, C, I cùng thuộc một đường trịn
2. Cho tam giác ABC vng tại A (AB < AC) nội tiếp đường trịn (O) có đường kính
BC. Kẻ dây AD vng góc BC tại I. Tiếp tuyến tại A của đường tròn cắt đường
thẳng BC tại E
a/ Chứng minh ED là tiếp tuyến của (O)
b/ Trường hợp BC = 8 và IO = 2. Tính độ dài EO và AD
chứng tỏ tam giác EAD đều và EACD là hình thoi
c/ Một đường thẳng d bất kì qua E cắt (O) tại M và N. Gọi K là trung điểm của
MN. OK cắt đường thẳng AD tại F. Chứng minh : OK.OF khơng đổi
3. Cho nửa đường trịn (O) đường kính AB. Vẽ các tiếp tuyến Ax, By cùng phía với
nửa đường trịn. Gọi M là điểm bất kì thuộc nửa đường tròn. Tiếp tuyến tại M cắt
Ax, By lần lượt tại C, D
a/ Chứng minh : CD = AC + BD . Tính góc COD
c/ Tìm vị trí của M để hình thang ABCD có diện tích nhỏ nhất
4. Cho đường tròn (O ; R). Vẽ các bán kính OB và OC vng góc với nhau. Tiếp
tuyến tại B và tại C của đường tròn cắt nhau ở A
a/ Tứ giác OBAC là hình gì ?
b/ Gọi M là điểm bất kì thuộc cung nhỏ BC. Qua M, vẽ tiếp tuyến với đường
tròn cắt AB và AC theo thứ tự tại D và E. Tính theo R chi vi tam giác ADE
c/ Tính số đo góc DOE
5. Cho 2 đường tròn (O ; R) và (O’ ; r) cắt nhau tại A và B (R > r)
a/ Tính độ dài OO’ nếu biết R = 15, r = 13 và AB = 24
b/ Vẽ đường kính AC của (O) và AD của (O’). Chứng minh : 3 điểm C, B, D
thẳng hàng
6. Cho 2 đường trịn (O) và (O’) tiếp xúc ngồi nhau tại A. Gọi CD là tiếp tuyến
chung ngồi của hai đường trịn (C (O), D (O’)). Tiếp tuyến chung trong của 2
đường tròn qua A cắt CD ở A
a/ Chứng minh I là trung điểm của CD. Tính góc CDA
b/ OI cắt AC ở H; IO’ cắt AD ở K. Tứ giác AHIK là hình gì ? Chứng tỏ IH.IO =
IK.IO’
c/ Chứng minh đường trịn đường kính OO’ tiếp xúc với CD
7. Cho đường tròn (O), đường kính AB. C là điểm nằm giữa A và O. Vẽ đường trịn
(O’) có đường kính CB
a/ (O) và (O’) có vị trí tương đối gì với nhau ?
b/ Vẽ dây DE của (O) vng góc với AC tại trung điểm H của AC. Tứ giác
ADCE là hình gì ?
c/ Gọi K là giao điểm của DB và (O’). Chứng minh : 3 điểm E, C, K thẳng hàng
d/ Chứng tỏ HK là tiếp tuyến của (O’)
8. Cho đoạn thẳng AB, C là điểm nằm giữa A và B. Vẽ về một phía của AB các
nửa đường trịn có đường kính theo thứ tự là : AB, AC, CB. Đường vng góc với
AB tại C cắt nửa đường trịn đường kính AB tại D. DA và DB cắt nửa đường trịn
đường kính AC và CB lần lượt tại M và N
a/ Tứ giác DMCN là hình gì ?
b/ Chứng minh MN là tiếp tuyến chung của các nửa đường tròn có đường kính
AC và CB
c/ Điểm C ở vị trí nào trên AB để MN có độ dài lớn nhất ?
9. Cho tam giác đều ABC nội tiếp (O). M là điểm thuộc cung nhỏ BC. Trên MA lấy
điểm D sao cho MD = MB thuộc cung nhỏ BC. Trên MA lấy điểm D sao cho MD =
MB
a/ Tam giác MBD là tam giác gì ?
<b> TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I</b>
<b>I/ Mục tiêu : </b>
- Đánh giá kết quả học tập của HS thông qua kết quả học kỳ I
- Hướng dẫn HS giải và trình bày chính xác bài làm,rút kinh nghiệm để tránh những
sai sót phổ biến,những lỗi sai điển hình.
- Giáo dục tính chhính xác,khoa học,cẩn thận cho HS.
<b>II/ Chuẩn bị của GV và HS:</b>
* GV: -Tập hợp kết quả bài kiểm tra học kỳ I của lớp.Tính tỉ lệ số bài giỏi,khá,trung
bình,yếu
- Lên danh sách những HS tuyên dương,nhắc nhở.
- Đánh giá chất lượng học tập của HS,nhận xét những lỗi phổ biến,những lỗi
điển hình của HS
* HS: Tự rút kinh nghiệm về bài làm của mình
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<i><b>Hoạt động 1:(5 phút)</b></i>
GV thông báo kết quả thi của lớp
- Số bài từ trung bình trở lên là 68
+Loại giỏi:5 baøi,chiếm tỉ lệ 4,1%
+Loại khá:6 baøi ,chiếm tỉ lệ 4,9%
+Loại Trung bình:57 bài,chiếm tỉ lệ
46,7%
- Số bài dưới trung bình là 54 bài,chiếm tỉ
lệ 44,3%.Trong đó:
+Loại yếu:38 bài,chiếm tỉ lệ
31,2%
+Loại kém:16 baøi,chiếm tỉ lệ
13,1%
-Tuyên dương những HS làm tốt
-Nhắc nhở những HS làm bài cịn kém
<i><b>Hoạt động</b><b> 2</b><b> :(37 phút)</b></i>
GV trả bài cho từng HS và hướng dẫn giải
từng câu một
-Nêu những lỗi sai phổ biến,những lỗi sai
<b>1/ Nhận xét,đánh giá tình hình học tập </b>
<b>của lớp thơng qua bài thi:</b>
HS lắng nghe GV trình bày
<b>2/ Trả bài,chữa bài kiểm tra:</b>
-HS xem bài làm của mình nếu có chỗ nào
thắc mắc thì hỏi GV
-HS trả lời các câu hỏi của đề bài theo yeu
cầu của GV
-HS chữa những câu làm sai
Tuần 18;Tiết 36
điển hình để HS rút kinh nghiệm.Đặc biệt
với những câu hỏi khó GV cần giảng kỹ
cho HS
-GV nhắc nhở HS về ý thức học tập,thái
độ trung thực,tự giác khi làm bài
<i><b>III/Hướng dẫn về nhà:(3 phuùt)</b></i>
- HS cần ơn lại những phần kiến thức mình chưa vững để củng cố
- HS làm lại các bài sai để tự mình rút kinh nghiệm
<b>CHƯƠNG III : GĨC VỚI ĐƯỜNG TRỊN</b>
<b>§ 1 GĨC Ở TÂM - SỐ ĐO CUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
HS nhận biết được góc ở tâm, cung bị chắn
Đo góc ở tâm, so sánh hai cung trên một đường tròn
HS nắm được định lý “sđAB = sđAC + sđCB” (với C nằm trên AB)
<b>II. Phương tiện dạy học:</b>
Compa, thước đo góc, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
<b>III. Q trình hoạt động trên lớp:</b>
<i><b>1/ Ổn định lớp: (1phút)</b></i>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ:</b>
<i><b>3/ Bài mới : (38phút)</b></i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động ca trũ</b> <b>Ni dung bi hc</b>
<i><b>Hot ng 1:(8phỳt)</b></i>
Vẽ hình lên bảng, HS
quan sát và trả lời câu
hỏi
Nhận xét về gãc AOB
vµ COD?
Gãc AOB vµ COD
gäi lµ gãc ë tâm, vậy
góc ở tâm là gì?
GV giới thiệu góc ở
tâm, cung nhỏ, cung
lớn, cung bị chắn
<i><b>Hot ng 2:(7phút)</b></i>
GV hướng dẫn HS
<i>⇒</i> <sub> sđ AmB ?</sub>
+ Đỉnh trùng với tâm
+Cung nằm trong góc
Góc ở tâm là góc có
đỉnh trùng với tâm
đ-ờng trịn
HS ghi bµi
<b>1/ Góc ở tâm:</b>
Định nghĩa : Góc có đỉnh trùng với
tâm đường trịn được gọi là góc ở
tâm
Góc bẹt COD chắn nửa đường trịn
Góc AOB chắn cung nhỏ AmB
<i>⇒</i> AmB là cung chắn bởi AOB
<b>2/ Số đo cung:</b>
Số đo cung được tính như sau :
- Số đo của cung nhỏ bằng số đo của
góc ở tâm chắn cung đó
Cho HS nhận xét về
số đo của cung nhỏ,
cung lớn, cả đường
tròn
<i><b>Hoạt độn 3:(10phút)</b></i>
So sánh với số đo
góc ở tâm và số đo
cung bị chắn của góc
ấy
GV lưu ý HS chỉ so
sánh hai cung trong
một đường tròn hay
hai đường trịn bằng
nhau
<i><b>Hoatï độn 4:(13phút)</b></i>
Quan sát h.3, h.4 làm
<i><b>?2</b></i>
Tìm các cung bị
chắn của AOB,
AOC, COB
<i><b>Hướng dẫn HS làm ?</b></i>
<i><b>2 bằng phương pháp </b></i>
chuyển số đo cung
sang số đo góc ở tâm
SđAmB = 1000
SđAmB = 3600<sub> - 100</sub>0
= 2600
Số đo góc ở tâm bằng
số đo cung bị chắn
<i><b>?1 HS vẽ một đường </b></i>
trịn rồi vẽ 2 cung
bằng nhau
a/ Kiểm tra lại
b/ AOB = AOC + COB
<i>⇒</i> <sub>SđAB = SđAC + </sub>
SñCB
(với cả 2 trường hợp
cung nhỏ và cung lớn)
- Số đo của cung lớn bằng 3600<sub> trừ đi</sub>
số đo của cung nhỏ
- Số đo của nửa đường trịn bằng
1800
Kí hiệu : số đo của cung AB : SđAB
Chú ý :
- Cung nhỏ có số đo nhỏ hơn 1800
- Cung lớn có số đo lớn hơn 1800
- Cung cả đường trịn có số đo 3600
<b>3/ So sánh hai cung : </b>
Tổng quát :
Trong một đường trịn hay hai đường
tròn bằng nhau :
- Hai cung được gọi là bằng nhau
nếu chúng có số đo bằng nhau
- Trong hai cung, cung nào có số đo
lớn hơn được gọi là cung lớn hơn
<b>4/ Khi nào thì SđAB = SđAC +SđCB</b>
Nếu C là một điểm nằm trên AB thì :
SđAB = SđAC + SđCB
<i><b>4/ Củng cố : (5phút)</b></i>
Làm bài tập 2, 3 trang 69 SGK
Bài tập 2/T69
xOs = tOy = 400
xOt = sOy = 1400
xOy = sOt = 1800
Bài tập 3/T69
sđ AOB <i>⇒</i> <sub> SđAmB </sub> <i>⇒</i> <sub> SđAnB</sub>
<i><b>5/ Hướng dẫn về nhà: (1phút)</b></i>
- Làm các bài tập về nhà : làm 4, 5, 9 trang 69 SGK
<b> LUYỆN TẬP </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
HS nhận biết được góc ở tâm suy ra chỉ ra cung bị chắn tương ứng
HS biết vẽ, đo góc suy ra số đo cung
Vận dụng thành thạo định lý : “Cộng hai cung”
<b>II. Phương tiện dạy học:</b>
Compa, thước đo góc, thước thẳng, phấn màu
<b>III. Q trình hoạt động trên lớp:</b>
<b>1/ Ổn định lớp:</b>
<i><b>2/ Kiểm tra bài cũ:(5phút)</b></i>
<b>?1 Góc ở tâm là gì ? Vẽ hình, nêu ví dụ</b>
<b>?2 Mỗi góc ở tâm ứng với mấy cung ? Hãy chỉ ra cung bị chắn ở h.1a và h.1b </b>
(SGK/67)
<i><b>3/ Tổ chức luyện tập: (39phút)</b></i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Nội dung bài học</b>
Tuần 19;Tiết 38
<i><b>Hoatï độn 1:(5phút)</b></i>
<i>Δ</i> <sub>ATO thuộc loại </sub>
tam giác gì ?
<i>⇒</i> AOB = ?
<i>⇒</i> <sub>Sđ cung nhỏ AB</sub>
<i>⇒</i> Sđ cung lớn
AB
Nhắc lại tính chất
tiếp tuyến của đường
trịn
Tính AOB
<i><b>Hoatï độn 2:(10phút)</b></i>
Nhận xét :
AOB = BOC = COA
Tính SđABC,
SđBCA, SđCAB
<i><b>Hoatï độn 3:(12phút)</b></i>
GV hướng dẫn và
gọi HS lên bảng
trình bày
<i><b>Hoatï độn 4:(23phút)</b></i>
GV hướng dẫn HS
vẽ hình
Áp dụng quy tắc
“Cộng hai cung”
Sđ cung lớn
AB = 3600<sub> - 45</sub>0
= 3150
Dựa vào tứ giác AOBM
<i>⇒</i> SñAOB <i>⇒</i> SñAB
HS lên bảng trình bày
<b>Bài tập 4/T69 : </b>
<i>Δ</i> <sub>ATO vuông cân tại A</sub>
<i>⇒</i> <sub>AOB = 45</sub>0
<i>⇒</i> Sđ cung nhỏ AB là 450
<i>⇒</i> <sub>Sđ cung lớn AB là 315</sub>0
<b>Bài taäp 5/T69 : </b>
a/ AOB = 1800<sub> - 35</sub>0<sub> = 145</sub>0
b/ Sđ cung nhỏ AB là 1450
<i>⇒</i> <sub>Sđ cung lớn AB là 215</sub>0
<b>Bài tập 6/T69 : </b>
a/ AOB = BOC = COA = 1200
b/ SñAB = SñBC = SñCA =
1200
SñABC = SñBCA = SñCAB
= 2400
<b>Bài tập 9/T69 : </b>
a/ Điểm C nằm trên cung nhỏ
AB
Số đo cung nhỏ BC :
1000<sub> - 45</sub>0<sub> = 55</sub>0
Số đo cung lớn BC :
3600<sub> - 55</sub>0<sub> = 305</sub>0
AB
Soá ño cung nhoû BC :
1000<sub> + 45</sub>0<sub> = 145</sub>0
Số đo cung lớn BC :
3600<sub> - 145</sub>0<sub> = 215</sub>0
<i><b>4/ Hướng dẫn về nhà : (1phút)</b></i>
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
<b>§2 LIÊN HỆ GIỮA CUNG VAØ DÂY</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
HS làm quen cụm từ : “Cung căng dây” và “Dây căng cung”
HS hiểu và chứng minh được định lý 1 và định lý 2
<b>II. Phương tiện dạy học:</b>
Chuẩn bị các dụng cụ : compa, thước, phấn màu
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp:</b>
<i><b>1/ Ổn định lớp:(1phút)</b></i>
<b>? Treân (O) lấy các điểm A, B, C, D sao cho AOB = COD</b>
a/ So sánh SđAB và SđCD (xét cung nhỏ)
b/ Có nhận xét gì về AB và CD
<i><b>3/ Bài mới:(29phút)</b></i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>Hoạt động 1 : (15phút)</b></i>
GV lưu ý HS :
- Người ta dùng cụm từ
“cung căng dây” hoặc
“dây căng cung” để chỉ
mối liên hệ giữa cung và
dây có chung hai mút
- Vì trong một đường trịn,
mỗi dây căng hai cung
phân biệt nên trong hai
định lý dưới đây, ta chỉ
xét những cung nhỏ
GV hướng dẫn HS chứng
minh định lý 1
<i><b>Hoạt động 2 : (14phút)</b></i>
a/ SđAB = SđCD
So sánh AOB và COD từ
đó xét <i>Δ</i> AOB và <i>Δ</i>
COD
<i>⇒</i> <i>Δ</i> AOB = <i>Δ</i>
COD
b/ AB = CD
<i>⇒</i> <i>Δ</i> AOB = <i>Δ</i>
COD
<b>1/ Định lý 1 : </b>
Định lý : (SGK trang 71)
Chứng minh định lý :
a/ <i>Δ</i> <sub>AOB = </sub> <i>Δ</i> <sub>COD </sub>
(c-g-c)
<i>⇒</i> <sub>AB = CD</sub>
b/ <i>Δ</i> AOB = <i>Δ</i> COD
(c-g-c)
<i>⇒</i> AOB = COD
<i>⇒</i> <sub>SñAB = SñCD</sub>
<b>2/ Định lý 2:</b>
Định lý : (SGK trang 77)
Tuần 20;Tiết 39
GV hướng dẫn HS xét
<i>Δ</i> <sub>OAB và </sub> <i>Δ</i> <sub>OCD</sub>
Nhắc lại định lý đã học :
Định lý thuận : (SGK - 78)
Định lý đảo : (SGK - 78)
<i>Δ</i> <sub>AOB và</sub> <i>Δ</i> <sub>COD </sub>
có :
OA = OC = OB = OD
AOB > COD (AB > CD)
<i>⇒</i> <sub> AB > CD</sub>
AB > CD
<i>⇒</i> <sub> AOB > COD</sub>
Do đó : AB > CD
a/ AB > CD <i>⇒</i> <sub> AB > </sub>
CD
b/ AB > CD <i>⇒</i> <sub> AB > </sub>
CD
<i><b>4/ Củng cố: (10phút)</b></i>
Bài tập 11/T72
a/ Xét hai tam giác vuông ABC và ABD (bằng nhau)
<i>⇒</i> <sub> CB = BD </sub> <i>⇒</i> <sub> CB = BD</sub>
b/ <i>Δ</i> AED vuông tại E
<i>⇒</i> <sub> EB = BD </sub> <i>⇒</i> <sub>EB = BD</sub>
Bài tập 13/T72 : Xét hai trường hợp
a/ Chứng minh trường hợp tâm đường trịn nằm ngồi hai dây song song
b/ Chứng minh trường hợp tâm đường tròn nằm trong hai dây song song
<i><b>5/ Hướng dẫn về nhà :(1phút)</b></i>
Làm bài tập 10, 12, 14/72 - 73
Chuẩn bị bài “Góc nội tiếp”
<b> §3 GÓC NỘI TIẾP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
HS nhận biết được góc nội tiếp
HS phát biểu và chứng minh được định lý về số đo góc nội tiếp
HS nhận biết và chứng minh được các hệ quả của định lý trên
<b>II. Phương pháp dạy học</b>
Compa, thước đo góc, thước thẳng, phấn màu
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<i><b>1/ Ổn định lớp: (1phút)</b></i>
<i><b>2/ Kiểm tra bài cũ:(3phút)</b></i>
<b>? Phát biểu các định lý liên hệ giữa cung và dây</b>
<i><b>3/ Bài mới :(36phút) </b></i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của</b>
<b>trò</b>
<b>Nội dung bài học</b>
<i><b>Hoạt động1:(12phút)</b></i>
Xem h.13 SGK và trả
lời :
Góc nội tiếp là góc
nào ?
Nhận biết cung bị
chắn trong mỗi h.13a
và h.13b ?
<i><b>?1 Tại sao mỗi góc ở </b></i>
h.14, h.15 khơng phải
là góc nội tiếp ?
BAC là góc nội
tiếp
BC là cung bị
h.14b : góc có
đỉnh nằm trong
đường trịn
h.14c : góc có
đỉnh nằm ngồi
đường trịn
h.15a : hai cạnh
của góc khơng
cắt đường trịn
h.15b : có một
cạnh của góc
khơng cắt
đường trịn
h.15c : góc có
đỉnh nằm ngồi
<b>1/ Định nghĩa : Góc nội tiếp là góc có đỉnh</b>
nằm trên đường trịn và hai cạnh cắt đường
trịn đó
Cung nằm bên trong góc là cung bị chắn
<i><b>?1 SGK trang 80</b></i>
Tuần 20;Tiết 40
đường trịn
<i><b>Hoạt động2:(18phút)</b></i>
Đo góc nội tiếp,
cung bị chắn trong
mỗi h.16, h.17, h.18
SGK rồi nêu nhận
xét
Áp dụng định lý về
góc ngồi của tam
giác vào <i>Δ</i> AOC
cân tại O
GV hướng dẫn vẽ
đường kính AD và
đưa về trường hợp 1
BAC = BAD - CAD
GV yêu cầu HS vẽ
hình theo từng nội
dung cột bên và nêu
nhận xét
<i><b>Hoạt động3:(6phút)</b></i>
BAC = ACO
Maø BOC = BAC + ACO
BAD + DAC = BAC (1) (tia
AO
nằm giữa tia AB và AC)
BD + DC = BC (2) (D nằm
trên cung BC )
Làm tương tự TH2
<b>2/Định lý:</b>
Số đo góc nội tiếp bằng nửa
số đo của cung bị chắn
CM định lý :
a/ TH1 : Tâm O nằm trên một
cạnh của BAC
<i>Δ</i> <sub>AOC cân tại O, ta có :</sub>
BAC = 1<sub>2</sub> BOC
SđBOC = SđBC (góc ở tâm
BOC chắn cung BC)
Mà BAC = 1<sub>2</sub> BOC
Nên SđBAC = 1<sub>2</sub> SđBOC
b/ TH2 : Tâm O nằm bên
trong BAC
Theo TH1, từ hệ thức (1) và
(2) ta có :
SđBAD = 1<sub>2</sub> BD
SñDAC = 1<sub>2</sub> DC
<i>⇒</i> SñBAC = SñBAD +
sñDAC
= 1<sub>2</sub> BC
c/ TH3 : tâm O nằm bên ngoài
BAC
(HS tự chứng minh)
<b>3/ Hệ quả : </b>
<i><b>?3 HS vẽ hình minh họa :</b></i>
a/ Vẽ hai góc nội tiếp cùng
chắn một cung hoặc chắn hai
cung bằng nhau
b/ Vẽ hai góc cùng chắn nửa
đường trịn
c/ Vẽ một góc nội tiếp (có số
đo nhỏ hơn hoặc bằng 900<sub>)</sub>
c/ Mọi góc nội tiếp (nhỏ hơn
hoặc bằng 900<sub>) có số đo bằng </sub>
nửa số đo của góc ở tâm cùng
chắn một cung
<i><b> 4/ Cuûng cố:(5phút)</b></i>
Bài tập áp dụng :
Bài tập 15/T75 : a. Đ b. S
Bài tập 16/T75
a/ MAN = 300 <i><sub>⇒</sub></i> <sub> MBN = 60</sub>0 <i><sub>⇒</sub></i> <sub> PCQ = 120</sub>0
b/ PCQ = 1360 <i><sub>⇒</sub></i> <sub> MBN = 68</sub>0 <i><sub>⇒</sub></i> <sub>MAN = 34</sub>0
<b>5/ Hướng dẫn về nha</b><i><b> ø :(1phút)</b></i>
Làm bài tập 18, 19, 20, 22/T75 - 76
<b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
HS nhận biết được góc nội tiếp
Biết áp dụng định lý và hệ quả về số đo góc nội tiếp
<b>II. Phương tiện dạy học:</b>
Compa, thước đo góc, thước thẳng, phấn màu
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp:</b>
<i><b>1/ Ổn định lớp:(1phút)</b></i>
<i><b>2/ Kiểm tra bài cũ:(4phút)</b></i>
<b>?1 Góc nội tiếp là gì ? Nêu định lý về số đo góc nội tiếp</b>
<b>?2 Nêu các hệ quả của định lý về số đo góc nội tiếp</b>
<i><b>3/ Bài mới : (39phút)</b></i>
<b>Hoạt động của</b>
<b>thầy</b>
<b>Hoạt động của trò</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>H động3:(6phút)</b></i>
CM : AMB = 900
<i>⇒</i> <sub>BM</sub> <sub>SA</sub>
BM và AN cắt
tại H
<i>⇒</i> H ?
<i><b>H động2:(5phút)</b></i>
CM : ABC = 900
ABD = 900
<i>⇒</i> <sub>C, B, D </sub>
thẳng hàng
<i><b>H động3:(8phút)</b></i>
Nhận xét 2
<b>Bài tập19/T75:</b>
AMB = 900<sub> (Góc nội tiếp chắn </sub>
nửa đường trịn đường kính AB)
<i>⇒</i> <sub>BM</sub> <sub>SA</sub>
Tương tự AN SB
BM và AN là hai đường cao của
<i>Δ</i> <sub>SAB</sub>
H là trực tâm của <i>Δ</i> <sub>SAB</sub>
Trong một tam giác 3 đường cao
đồng quy <i>⇒</i> <sub> SH</sub> <sub>AB</sub>
<b>Bài tập 20/T75:</b>
ABC = 900<sub> (Góc nội tiếp chắn </sub>
nửa đường trịn đường kính AC)
ABD = 900<sub> (Góc nội tiếp chắn </sub>
nửa đường trịn đường kính AD)
<b>Bài tập 21/T75 : </b>
Hai đường tròn bằng nhau <i>⇒</i> <sub>2</sub>
cung nhỏ AB bằng nhau (cùng
căng dây AB)
^
<i>M=^N</i> (góc nội tiếp cùng
chắn AB)
<i>⇒</i> <i>Δ</i> BMN cân tại B
Tuần 21;Tiết 41
<i><b>H động4:(6phút)</b></i>
Xét <i>Δ</i> <sub>ABC </sub>
rồi áp dụng hệ
thức lượng
<i><b>H động5:(9phút)</b></i>
Xét <i>Δ</i> <sub>MAB’ </sub>
và <i>Δ</i> <sub>MA’B </sub>
(đồng dạng theo
trường hợp g-g)
<i><b>H động6:(5phút)</b></i>
CM :
<i>Δ</i> <sub>SMC cân tại</sub>
S
<i>Δ</i> <sub>SAN cân tại</sub>
S
^
<i>M</i> chung
MBA’ = AB’M
CM tương tự có <i>Δ</i> <sub>SAN </sub>
cân tại S <i>⇒</i> SN = SA
<b>Bài tập 22/T75:</b>
CAB = 900<sub> (CA là tiếp tuyến (O)</sub>
tại A)
AMB = 900<sub> (nội tiếp nửa đường </sub>
tròn)
<i>Δ</i> <sub>ABC vuông tại A có AM</sub>
BC tại M
<i>⇒</i> AM2<sub> = BM.MC (hệ thức </sub>
lượng)
<b>Bài tập 23/T75 : </b>
a/ M ở bên trong đường tròn
Xét <i>Δ</i> <sub>MAB’ và </sub> <i>Δ</i> <sub>MA’B :</sub>
^<i><sub>M</sub></i>
1= ^<i>M</i>2 (đối đỉnh)
<i><sub>B '=^B</sub></i>^ (goùc nội tiếp cùng
chắn AA’)
Vậy <i>Δ</i> <sub>MAB’~</sub> <i>Δ</i> <sub>MA’B</sub>
<i>⇒</i>MA
<i>MA '</i>=
<i>MB'</i>
MB
<i>⇒</i> MA.MB = MB’.MA’
b/ M ở bên ngồi đường trịn
<i>Δ</i> <sub>MAB’~</sub> <i>Δ</i> <sub>MA’B</sub>
<i>⇒</i>MA
<i>MA '</i>=
<i>MB'</i>
MB
Hay MA.MB = MB’.MA’
<b>Bài tập26/T75 : </b>
MA = MB (gt)
NC = MB (vì MN // BC)
<i>⇒</i> <sub>MA = NC</sub>
Do đó : ACM = CMN
Vậy <i>Δ</i> <sub>SMC cân tại S</sub>
<i>⇒</i> SM = SC
<b>4/ Hướng dẫn về nha</b><i><b> ø :(1phút)</b></i>
-Về nhà xem lại các bài tập đã giải
<b> - Xem trước §4</b>
<b>§4 GĨC TẠO BỞI TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Nhận biết được góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung
Phát biểu và chứng minh định lý về số đo của góc tạo bởi tiếp tuyến và dây
cung
<b>II. Phương tiện dạy học:</b>
Compa, eke, thước đo góc, thước thẳng, phấn màu
<i><b>1/ Ổn định lớp:(1phút)</b></i>
<i><b>2/ Kiểm tra bài cũ:(5phút)</b></i>
<b>? Phát biểu định lý và chứng minh định lý về số đo góc nội tiếp</b>
<i><b>3/ Bài mới :(33phút) </b></i>
<i><b>Hoạt động 1 :(10phút) Khái niệm góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung</b></i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>?1 Tại sao các góc ở h.23,</b></i>
h.24, h.25, h.26 SGK
khơng phải là góc tạo bởi
tiếp tuyến và dây cung
BAx và BAy là hai góc
tạo bởi tiếp tuyến và dây
cung
<b>1/ Định nghĩa : BAx có </b>
đỉnh A nằm trên đường
tròn, cạnh Ax là một tiếp
tuyến còn cạnh kia chứa
dây cung AB. Góc như
vậy gọi là góc tạo bởi tiếp
tuyến và dây cung
<i><b>Hoạt động 2 :(23phút) Định lý về số đo góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung</b></i>
tuyeán Ax và dây cung AB
khi : BAx = 300
BAx = 900<sub> ; BAx = 120</sub>0
<i>⇒</i> Đo số đo cung bị
chaén ?
a/ Xét 3 trường hợp <b>2 /Định lý : SGK trang 84</b>
<b>Chứng minh định lý :</b>
a/ Tâm O nằm trên cạnh
chứa dây cung AB
SñABx = 900
SñAB = 1800
<i>⇒</i> SđBAx = 1<sub>2</sub> SđAB
b/ Tâm O nằm bên ngoài
BAx :
BAx = <i><sub>O</sub></i>^
1 (góc có cạnh
tương ứng vng góc)
^
<i>O</i><sub>1</sub>=1
2AOB
<i>⇒BAx=</i>1
2AOB
Mà SđAOB = SđAB
Nên SđBAx = 1<sub>2</sub> sđAB
c/ Tâm O nằm bên trong
BAx
(HS chứng minh tương tự)
<b>3/ Hệ quả:(SGK/T28)</b>
<i><b>4/ Củng cố:(5phút)</b></i>
Làm bài tập 27/T79SGK
<i><b>5/ Hướng dẫn về nhà :(1phút)</b></i>
- Về nhà xem lại vở ghi
<b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Nhận biết được góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung
HS vận dụng được định lý về số đo của góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung
<b>II. Phương tiện dạy học:</b>
Compa, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp:</b>
<i><b>1/ Ổn định lớp: (1phút)</b></i>
<i><b>2/ Kiểm tra bài cũ: (8phút)</b></i>
<b>?1 Định nghĩa góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung ? Vẽ hình minh họa</b>
<b>?2 Phát biểu định lý về số đo góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung. Chứng </b>
minh trường hợp tâm O nằm ngồi góc
<i><b>3/ Tổ chức luyện tập:(35phút)</b></i>
<b>Hoạt động của</b>
<b>thầy</b>
<b>Hoạt động của trị</b> <b>Nội dung bài học</b>
<i><b>Hoạt động1: (9ph)</b></i>
CM trực tiếp
Kẻ OC AB
<i>⇒</i> <sub>OC là phân </sub>
giác AOB
<i><b>Hoạt động2: </b></i>
<i><b>(10ph)</b></i>
BC = R <i>⇒</i> <i>Δ</i>
BOC đều
<i>⇒</i> BOC = 600
Tính BAC dựa vào
tổng số đo các góc
trong của tứ giác
<b>Bài tập 30/T86SGK : </b>
SñBAx = 1<sub>2</sub> SñAB
^
<i>O</i>1=1<sub>2</sub> AOB <i>⇒</i> sđ <i>O</i>^1=1<sub>2</sub> sđA
B
Do đó : BAx = <i><sub>O</sub></i>^
1
Mà OC AB nên OA Ax
<i>⇒</i> Ax là tiếp tuyến của O tại A
<b>Bài tập 31/T86SGK : </b>
sđBC = 600
sđABC = 1<sub>2</sub> sđBC (góc tạo bởi
tia tiếp tuyến BA và dây cung BC
của (O))
<i>⇒</i> ABC = 300
BAC = 3600<sub> - (ABO + ACO + </sub>
BOC)
= 3600<sub> - (90</sub>0<sub> + 90</sub>0<sub> + 60</sub>0<sub>)</sub>
= 1200
<b>Bài tập 33/T86SGK : </b>
Tuần 22;Tiết 43
<i><b>Hoạt động3: (9ph)</b></i>
CM :
<i>Δ</i> AMN ~ <i>Δ</i>
ACB
Từ đó suy ra hệ
thức cần CM
^
<i>M</i> = BAt (so le
trong)
BAt = <i><sub>C</sub></i>^ (cùng
chắn AB)
<i>⇒</i> ^<i><sub>M</sub></i> = <i><sub>C</sub></i>^
<i><b>Hoạt động4: (7ph)</b></i>
Xét <i>Δ</i> <sub>BMT ~</sub>
<i>Δ</i> <sub>TMA</sub>
Suy ra hệ thức cần
CM Xeùt <i>Δ</i> BMT và <i>Δ</i>
TMA :
^
<i>M</i> chung
^
<i>B=^T</i> (cùng chắn AT)
<i>Δ</i> <sub>AMN ~</sub> <i>Δ</i> <sub>ACB (g-g)</sub>
<i>⇒</i>AN
AB =
AM
AC <i>⇒</i> AB.AM =
AC.AN
<b>Bài tập 34/T86SGK : </b>
<i>Δ</i> <sub>BMT ~</sub> <i>Δ</i> <sub>TMA (g-g)</sub>
<i>⇒</i>MT
MA=
MB
MT<i>⇒</i> MT2 = MA.MB
<i><b>4/ Hướng dẫn về nhà : (1phút)</b></i>
Về nhà chuẩn bị bài “Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngồi đường trịn” (nhận
biết, chứng minh định lý)
<b> §5 GĨC CĨ ĐỈNH Ở BÊN TRONG HAY BÊN </b>
<b> NGOÀI ĐƯỜNG TRỊN</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Nhận biết được góc có đỉnh ở trong hay ngồi đường tròn
Phát biểu và chứng minh được định lý về số đo của góc có đỉnh ở bên trong
hay bên ngồi đường trịn
<b>II. Phương tiện dạy học:</b>
Compa, thước thẳng, phấn màu
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<i><b>1/ Ổn định lớp: (1phút)</b></i>
<i><b>2/ Kiểm tra bài cũ: (5phút)</b></i>
<b>? Phát biểu và chứng minh định lý về số đo góc tạo bởi tiếp tiếp tuyến và dây </b>
cung (trường hợp tâm nằm trên một cạnh của góc )
<i><b>3/ Bài mới :(38phút)</b></i>
<i><b>Hoạt động 1 :(10phút)</b></i> Góc có đỉnh ở bên trong đường trịn
<b>Hoạt động của</b>
<b>thầy</b>
<b>Hoạt động của trị</b> <b>Nội dung bài học</b>
GV giới thiệu
góc có đỉnh
nằm bên trong
đường trịn
Sử dụng tính
chất góc ngồi
của tam giác
Góc BEC có đỉnh E nằm
bên trong (O)
<b>1/ Góc có đỉnh ở bên trong đường </b>
<b>trịn : </b>
a/ Định lý : SGK trang 81
b/ CM định lý :
Theo định lý về số đo góc nội tiếp ta
có
sđBDC = 1<sub>2</sub> =sñBC
sñABD = 1<sub>2</sub> sñAD
BEC = BDC + ABD
= 1<sub>2</sub> sñ(BC + AD)
<i><b>Hoạt động 2 (15phút): Góc có đỉnh ở bên ngồi đường trịn.</b></i>
GV giới thiệu
các dạng góc
có đỉnh ở bên
(Xem h.32, h.33, h.34/87) <b>2/ Góc có đỉnh ở bên ngồi đường </b>
<b>trịn:</b>
a/ Định lý : SGK trang 82
Tuần 22;Tiết 44
ngồi đường
trịn
Để CM định lý,
b/ CM định lý :
Trường hợp 1 :
BEC = BAC - ACD =
<i>sdBC−sdAD</i>
2
Trường hợp 2 :
BEC = BAC - ACE =
<i>sdBC−sdAC</i>
2
Trường hợp 3 :
AEC = xAC - ACE
= <i>sdAmC− sdAnC</i><sub>2</sub>
<i><b>Hoạt động 3 :(13phút) Bài tập áp dụng</b></i>
Áp dụng định
lý về số đo góc
có đỉnh ở trong
đường trịn
Sử dụng định lý
Bài tập 36/T82
AHM = <i>sdAM −sdMC</i><sub>2</sub>
AEN = <i>sdMB −sdAN</i><sub>2</sub>
Maø AM = MB ; NC = AN (gt)
Nên AHM = AEN
Bài 37/82
ASC = <i>sdAB−sdMC</i><sub>2</sub>
MCA = 1<sub>2</sub> sđAM
Mà AB = AC ; AC - MC = AM
Neân ASC = MCA
<i><b>4/ Hướng dẫn về nhà : (1phút)</b></i>
<b> LUYEÄN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Nhận biết, áp dụng định lý về số đo của góc có đỉnh ở trong hay ngồi đường
trịn
<b>II. Phương tiện dạy học</b>
Compa, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ</b>
a/ Phát biểu và chứng minh định lý về số đo góc có đỉnh ở bên trong đường
tròn
b/ Phát biểu và chứng minh định lý về số đo góc có đỉnh ở bên ngồi đường
trịn
<b>3/ Bài mới : Luyện tập</b>
Sử dụng định lý
về số đo góc có
đỉnh ở trong
đường trịn và
góc tạo bởi tiếp
tuyến và dây
cung
CM : MSE =
CME
Tương tự bài 39
CM : ADS =
SDA
Cách 2 : dựa vào
tính chất góc
ngồi của tam
giác
So sánh :
Bài 39/82
sđMSE = sdCA +sdBM<sub>2</sub> (1) (góc
có đỉnh ở trong đường trịn)
sđCME = sdCM<sub>2</sub> =sdCB+sdBM
2
(2)
(góc tạo bởi tiếp tuyến và dây)
CA = CB (vì AB CD) (3)
Từ (1), (2) và (3) <i>⇒</i> MSE =
CME
<i>⇒</i> <i>Δ</i> ESM cân tại E <i>⇒</i> ES
= EM
Bài 40/83
sđADS = sdAB+sdCE<sub>2</sub> (1)
sñSAD = sdAB+sdBE<sub>2</sub> (2)
BE = CE (3)
Từ (1), (2) và (3) <i>⇒</i> ADS =
SDA
<i>⇒</i> <i>Δ</i> SAD cân tại S <i>⇒</i> SA
= SD
Bài 41/83
Tuần 23;Tiết 45
 + BSM và
CMN sđ =
sdCN +sdBM
2 (1)
(góc có đỉnh ở ngồi đường trịn)
sđBSM = sdCN +sdBM<sub>2</sub> (2)
(góc có đỉnh ở trong đường trịn)
Cộng (1) và (2) có :
sđ + sđBSM = sđCN
mà sđCMN = sdCN<sub>2</sub> (góc nt)
nên  + BSM = 2CMN
Bài 43/89
sđAIC = sdAC+sdBD<sub>2</sub>
(góc có đỉnh ở trong đường trịn)
AC = BD (AB // CD)
<i>⇒</i> <sub> sđAIC = sđAC (1)</sub>
sđAOC = sđAC (góc ở tâm) (2)
Từ (1) và (2) <i>⇒</i> <sub>AIC = AOC</sub>
<b>4/ Hướng dẫn về nhà : Làm bài 42/83 SGK</b>
Gợi ý :
a/ Gọi giao điểm AP và QR là K. Chứng minh AKR = 900
b/ Chứng minh CIP = PCI
<b> §6 CUNG CHỨA GĨC</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
HS hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận, đảo của
quỹ tích này để giải toán
HS biết sử dụng thuật ngữ : cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
HS biết dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài tốn dựng
hình
HS nắm được cách giải bài tốn quỹ tích, biết sự cần thiết phải chứng minh
hai phần thuận, đảo
HS biết trình bày lời giải một bài tốn quỹ tích
<b>II. Phương tiện dạy học</b>
Compa, thước thẳng, mẫu hình góc 750<sub>, bảng phụ có định vị A và B</sub>
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ</b>
<b>3/ Bài mới : Cung chứa góc</b>
<i><b>Hoạt động 1 : Dự đốn quỹ tích</b></i>
GV hướng dẫn HS chuẩn
bị trước mẫu hình góc 750
bằng giấy cứng; bảng phụ
có gắn đinh tại A và B
theo chỉ dẫn SGK trang 90
Làm các thao tác theo
hướng dẫn của SGK trang
90
Dự đoán quỹ đạo chuyển
động của điểm M
Điểm M di chuyển trên
hai cung trịn nằm trên hai
nửa mặt phẳng có bờ là
<i><b>Hoạt động 2 : Bài toán quỹ tích “Cung chứa góc”</b></i>
HS đọc đề bài tốn
SGK trang 89
Xét một nửa mặt
phẳng có bờ là
đường thẳng AB
GV hướng dẫn HS
vẽ AmB theo SGK
trang 90
Lấy M’ AmB ta
chứng minh
AM’B = <i>α</i>
Chứng minh tương
tự trên nửa mp đối
<i>⇒</i> <sub>Coù cung </sub>
Bài tốn quỹ tích “Cung chứa
góc”
a/ Phần thuận
M là một điểm bất kì, sao cho
M AmB của đường trịn tâm O
ngoại tiếp <i>Δ</i> <sub>MAB</sub>
<i>⇒</i> <sub>sđAmB = 360</sub>0<sub> - sñAnB </sub>
= 3600<sub> - </sub> <i><sub>α</sub></i>
AmB xác định không phụ thuộc
vào vị trí điểm M, chỉ phụ thuộc
độ lớn AMB
<i>⇒</i> <sub>AMB là góc nội tiếp chắn </sub>
Tuần 23;Tiết 46
Am’B đối xứng
AmB
Khi <i>α</i> <sub>= 90</sub>0
<i>⇒</i> AmB và
AM’B là nửa
đường trịn đường
kính AB
AnB
b/ Phần đảo
Lấy M’ AmB
AMB là góc nội tiếp chắn AnB
mà xAB là góc tạo bởi tiếp
tuyến và dây cung (chắn AnB)
Nên AM’B = xAB = <i>α</i>
CM tương tự ta có Am’B đối
xứng với AmB qua AB
c/ Kết luận : (SGK trang 91)
d/ Chú ý : (SGK trang 91)
A; B được coi là thuộc quỹ tích
Quỹ tích các điểm nhìn đoạn AB
cho trước dưới một góc vng là
đường trịn đường kính AB
<i><b>Hoạt động 3 : Cách giải bài tốn quỹ tích</b></i>
Muốn chứng minh
quỹ tích các điểm M
thỏa tính chất T là
một hình H nào đó, ta
phải chứng minh hai
phần : phần thuận và
phần đảo
Trong nhiều trường hợp
cần dự đốn hình H
Phần thuận : Mọi điểm có tính
chất T đều thuộc hình H. Mọi
điểm thuộc hình H đều có tính
chất T
Từ đó rút ra kết luận : Quỹ tích
(hay tập hợp) các điểm M có tính
chất T là hình H
<b>4/ Hướng dẫn về nhà : Bài 44, 45, 46/86 SGK</b>
- Hướng dẫn bài 44/86
Tính BIC = 900<sub> + 45</sub>0<sub> = 135</sub>0
Điểm I nhìn đoạn BC cố định dưới góc 1350<sub> khơng đổi </sub>
<i>⇒</i> Quỹ tích của I là cung chứa góc 1350<sub> dựng trên đoạn BC</sub>
- Hướng dẫn bài 45/86
Quỹ tích của O là nửa đường trịn đường kính AB
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
HS biết dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài tốn dựng
hình
HS nắm được cách giải một bài tốn quỹ tích
<b>II. Phương tiện dạy học</b>
Compa, thước thẳng, phấn màu
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ</b>
a. Quỹ tích những điểm M sao cho AMB ln nhìn đoạn AB dưới một góc
bằng <i>α</i> <sub> khơng đổi (0</sub>0<sub> <</sub> <i><sub>α</sub></i> <sub><180</sub>0<sub>) là gì ?</sub>
b. Nêu các bước giải một bài tốn quỹ tích
<b>3/ Bài mới : Luyện tập</b>
Nhận xét 2 đường
chéo của hình thoi
ABCD
<i>⇒</i> sđAOB = 900
Áp dụng cách vẽ cung
chứa góc AmB trong
SGK trang 90
Dựng đoạn BC
Dựng cung chứa góc
400
Dựng xy // BC, cách
BC một khoảng HH’
= 4 (cm)
<i>⇒</i> <sub>xác định được</sub>
<i>Δ</i> <sub>ABC</sub>
Baøi 45/86
AC DB tại O (tính chất
đường chéo hình thoi
ABCD)
Điểm O ln nhìn AB dưới
góc 900
Vậy quỹ tích của điểm O là
nửa đường trịn đường kính
AB
Bài 46/86
Dựng đoạn AB = 3cm
Dựng xAB = 550
Dựng tia Ay Ax tại A
Dựng đường trung trực d
của đoạn AB; đường d cắt
Ay tại O
Dựng (O ; OA)
Vậy AmB là cung chứa góc
550<sub> dựng trên đoạn AB phải</sub>
dựng
Bài 49/87
Dựng đoạn thẳng BC = 6cm
Dựng cung chứa góc 400
trên đoạn thẳng BC
Dựng đường thẳng xy song
song với BC và cách BC
một khoảng là 4cm :
- Trên đường trung trực d
của BC lấy đoạn HH’ =
4cm (H BC)
Kẻ xy HH’ tại H’
chứa góc là A và A’. Nối
A, A’ với BC ta được <i>Δ</i>
ABC (hoặc <i>Δ</i> <sub>A’BC) là </sub>
tam giác phải dựng
<b>4/ Hướng dẫn về nha ø : Làm bài 51/87</b>
Tìm BOC = 2BAC, B’HC’= BHC
Sử dụng tính chất góc ngồi của tam giác tính được sđBIC
Từ đó suy ra các điểm O, H, I cùng thuộc cung chứa góc 1200<sub> dựng trên đoạn </sub>
BC
<b> §7 TỨ GIÁC NỘI TIẾP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Định nghĩa được tứ giác nội tiếp đường tròn
Nắm được điều kiện để một tứ giác nội tiếp đường trịn
Sử dụng được tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán
<b>II. Phương tiện dạy học</b>
Compa, thước thẳng, phấn màu, thước đo góc, eke
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Bài mới : Tứ giác nội tiếp</b>
<i><b>Hoạt động 1 : Định nghĩa tứ giác nội tiếp</b></i>
Vẽ đường trịn (O)
bán kính tùy ý, vẽ
một tứ giác có 4
đỉnh thuộc (O)
Xem h.43ab/SGK
1 - Định nghĩa tứ giác nội tiếp
Định nghĩa : Một tứ giác có 4
đỉnh nằm trên đường tròn được
gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn
(gọi tắt là tứ giác nội tiếp)
<i><b>Hoạt động 2 : Chứng minh và phát biểu định lý thuận (tính chất của tứ giác nội </b></i>
tiếp)
A; B; C; D (O)
Hãy chứng minh :
 + <i><sub>C</sub></i>^ <sub>= 180</sub>0
^
<i>B+ ^D=180</i>0
Qua 3 điểm A, B,
Tìm sđÂ; sđ <i><sub>C</sub></i>^ <i><sub>⇒</sub></i>  +
^
<i>C</i>
sđDCB + sđDAB = 3600
từ đó rút ra định lý
2 - Định lý
a/ Chứng minh định lý
sđ = 1<sub>2</sub> sđDCB (góc nội tiếp)
sđ <i><sub>C</sub></i>^ <sub>= </sub> 1
2 sđDAB (góc nội
tiếp)
sđ + sđ <i><sub>C</sub></i>^ <sub> = </sub> 1
2 (sđDCB +
sđDAB)
 + <i><sub>C</sub></i>^ <sub> = </sub>
¿
1
2<i>⋅</i>
¿
3600<sub> = 180</sub>0
Chứng minh tương tự ta có :
^
<i>B+ ^D=180</i>0
Tuần 24;Tiết 48
C không thẳng
hàng <i>⇒</i> xác
định (O)
AmC là cung chứa
góc 1800<sub> - </sub> <i><sub>B</sub></i><sub>^</sub>
dựng trên đoạn
AC
^
<i>D=180</i>0<i>− ^B</i> (gt)
<i>⇒ D ∈(O)</i>
b/ Định lý : (SGK trang 88)
3 - Định lý đảo
a/ Định lý đảo : (SGK/89)
b/ CM định lý : (SGK/89)
GT tứ giác ABCD có
^
<i>B+ ^D=180</i>0
KL ABCD nội tiếp được
<i><b>Hoạt động 3 : Bài tập áp dụng</b></i>
a/ Làm bài tập 53/SGK trang 94
Trường
hợp
Góc 1 2 3 4 5 6
 <sub>80</sub>0 <sub>(75</sub>0<sub>)</sub> <sub>60</sub>0 (1060
) 950
^
<i>B</i>
700 (1050
) 400 650 (820)
^
<i>C</i>
(1000<sub>)</sub> (1050
) (120
0
) 740 (850)
^
<i>D</i>
(1100<sub>)</sub> <sub>75</sub>0 (1400
) (115
0
) 980
b/ Dựa vào định lý đảo hãy nêu ra những loại tứ giác đặc biệt nào thì nội tiếp
được đường trịn ? Vì sao ? (hình thang cân, hình chữ nhật, hình vng)
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Nắm được điều kiện để một tứ giác nội tiếp được
Vận dụng được tính chất của tứ giác nội tiếp và nhận biết được tứ giác nội
tiếp
<b>II. Phương tiện dạy học</b>
Compa, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ</b>
a. Thế nào là tứ giác nội tiếp. Trong các loại tứ giác đặc biệt đã học, tứ giác
nào có thể nội tiếp được đường tròn
b. Phát biểu và chứng minh định lý của tứ giác nội tiếp. Điều kiện (cần và đủ)
để một tứ giác nội tiếp được đường tròn
<b>3/ Bài mới : Luyện tập</b>
Gọi O là tâm đường
tròn ngoại tiếp tứ
giác ABCD
<i>⇒</i> <sub>O thuộc đường</sub>
trung trực AC, DB,
AB
Goïi BCE = x
So sánh BCE và
DCF
Tính ABC, ADC
theo x
Mà ABC + ADC
= ?
Nên x = ?
Do đó tính được
BCD <i>⇒</i> <sub>BAD</sub>
Xem h.46/SGK trang 89
Theo tính chất góc
ngồi của tam giác có :
ABC = x + 400
ADC = x + 200
Bài 54/89
Tứ giác ABCD có :
ABC + ADC = 1800
Vậy ABCD nội tiếp được (O)
<i>⇒</i> <sub>OA = OB = OC = OD</sub>
Do đó các đường trung trực của
AC, DB, AB qua O
Baøi 56/89
x = BCE = DCF (đối đỉnh)
ABC = x + 400<sub> (1) (tính chất góc </sub>
ngồi của tam giác)
ADC = x + 200<sub> (2) (tính chất góc </sub>
ngồi của tam giác)
ABC + ADC = 1800<sub> (3) (ABCD laø </sub>
tứ giác nội tiếp)
Từ (1), (2) và (3)
<i>⇒</i> <sub>ABC + ADC = 2x + 60</sub>0
Hay 2x + 600<sub> = 180</sub>0 <i><sub>⇒</sub></i> <sub>x = 60</sub>0
Do đó : ABC = 1800<sub> , ADC = 80</sub>0
BCD = 1800<sub> - x (BCD và BCE kề </sub>
bù)
Tuần 25;Tiết 49
AB // CD
<i>⇒ ^A+ ^D</i> = 1800
Mà ^<i><sub>D= ^</sub><sub>C</sub></i>
Nên  + <i><sub>C</sub></i>^ <sub>=180</sub>0
Hình chữ nhật
ABCD có :
 =
^
<i>B=^C=^D=90</i>0
Tính ACD
ACD = ACB +
BCD
CM <i>Δ</i> <sub>BCD cân </sub>
tại D
<i>⇒</i> <sub>DBC = DCB</sub>
<i>⇒</i> ABD
ACD + ABD = 1800
<i>⇒</i> ABCD nội
tiếp được
Vì ABD = 900<sub> nên </sub>
nội tiếp nửa đường
trịn đường kính AD
<i>⇒</i> Tâm đường
trịn ngoại tiếp
ABCD
BCD = 1800<sub> - 60</sub>0<sub> = 120</sub>0
BAD = 1800<sub> - BCD = 60</sub>0
(tính chất 2 góc đối của tứ giác nội
tiếp)
Bài 57/89
Hình thang cân ABCD nội tiếp
được đường trịn vì :
 + ^<i><sub>D</sub></i> = 1800 (góc trong cùng
phía)
Mà ^<i><sub>D</sub></i> = <i><sub>C</sub></i>^ nên  + <i><sub>C</sub></i>^ = 1800
Hình chữ nhật ABCD nội tiếp được
đường trịn vì :
 + <i><sub>C</sub></i>^ <sub>= 90</sub>0<sub> + 90</sub>0<sub> = 180</sub>0
Hình vng ABCD nội tiếp được
đường trịn (vì hình vng là dạng
đặc biệt của hình chữ nhật)
Bài 58/90
a/ DCB = 1<sub>2</sub> ACB =
1
2<i>⋅60</i>
0
=300 <sub>(gt)</sub>
ACD = ACB + BCD (tia CB nằm
giữa 2 tia CA và CD)
ACD = 600<sub> + 30</sub>0<sub> = 90</sub>0
DB = DC <i>⇒</i> <i>Δ</i> <sub>BCD cân tại D</sub>
<i>⇒</i> DBC = DCB = 300
Do đó ABD = ABC + CBD
= 600<sub> + 30</sub>0<sub> = 90</sub>0
Tứ giác ABCD có :
ACD + ABD = 900<sub> + 90</sub>0<sub>= 180</sub>0
Vậy ABCD nội tiếp được hình trịn
b/ ABD = 900<sub> và ACD = 90</sub>0
A, B, C, D thuộc đường trịn đường
kính AD
Vậy tứ giác ABCD nội tiếp đường
trịn có tâm là trung điểm AD
<b>§8 ĐƯỜNG TRỊN NGOẠI TIẾP - ĐƯỜNG TRỊN</b>
<b>NỘI TIẾP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
HS hiểu được định nghĩa, khái niệm, tính chất của đường trịn ngoại tiếp, nội
tiếp một đa giác
HS biết vẽ tâm của một đa giác đều <i>⇒</i> vẽ được đường tròn ngoại tiếp của
một đa giác đều cho trước
<b>II. Phương tiện dạy học</b>
Compa, thước thẳng, phấn màu
<b>III. Q trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Bài mới : Đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp</b>
<i><b>Hoạt động 1 : Định nghĩa đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp</b></i>
Vẽ (O ; R)
Vẽ lục giác đều
Tìm khoảng cách
r từ O đến các
cạnh của lục
giác đều
Veõ (O ; r) BOC = 600
<i>Δ</i> <sub>BOC đều </sub> <i>⇒</i> r = <i>R</i><sub>2</sub>
Đường tròn (O ; r) là đường
tròn nội tiếp lục giác đều
ABCDEF
1 - Định nghóa
- Nếu có một đường tròn đi qua
tất cả các đỉnh của một đa giác
thì đường trịn này được gọi là
ngoại tiếp đa giác và đa giác
được gọi là nội tiếp đường trịn
- Nếu có một đường trịn tiếp
xúc với tất cả các cạnh của một
đa giác thì đường tròn này được
<i><b>Hoạt động 2 : Định lý</b></i>
Dựa vào tính
chất vẽ ở mục 1
nhận xét về tâm
của đường trịn
2 - Định lý
Bất kì đa giác đều nào cũng có
một đường tròn ngoại tiếp và
một đường tròn nội tiếp
Tuần 25;Tiết 50
ngoại tiếp, nội
tiếp của đa giác
đều
Vẽ tâm của hình
vng, tam giác
đều
Chú ý :
Tâm của đường tròn ngoại tiếp
trùng với tâm của đường tròn
<i><b>Hoạt động 3 : Làm bài tập 63/SGK trang 92</b></i>
<b>§9 ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRỊN , CUNG TRỊN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
HS thuộc cơng thức tính độ dài đường trịn
HS biết cách tính độ dài cung trịn
<b>II. Phương tiện dạy học</b>
Compa, thước thẳng, bảng phụ
<b>III. Q trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>
Thế nào là đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp của một đa giác ?
Thế nào là tâm của đa giác đều ?
<b>3/ Bài mới : Độ dài đường tròn, cung tròn</b>
<i><b>Hoạt động 1 : Cơng thức tính độ dài đường trịn</b></i>
- “Độ dài đường trịn”
cịn được gọi là chu vi
hình trịn
- GV giới thiệu công
C = 2 <i>π</i> <sub>R</sub>
- Nếu d là đường kính
của đường trịn thì cơng
thức tính độ dài đường
tròn ?
C = 2 <i>π</i> <sub>R = </sub> <i>π</i> <sub>d</sub>
d = 2R
¿
<i>π ≈</i>
¿ 3,14 hay
<i>π ≈</i>22
7
1 - Cơng thức tính độ dài
đường trịn
C = 2 <i>π</i> <sub>R</sub>
C : độ dài đường trịn
R : bán kính đường trịn
Chú ý :
Nếu gọi d là đường kính
của đường trịn (d = 2R)
C = <i>π</i> <sub>d</sub>
<i><b>Hoạt động 2 : Cách tính độ dài cung trịn</b></i>
- Đường trịn có số đo
cung là 3600<sub> có độ dài ?</sub>
<i>→</i> <sub> C = 2</sub> <i>π</i> <sub>R</sub>
- Vậy cung 10<sub> có độ dài</sub>
? <i>→</i> <i>2 πR</i>
360
- Suy ra cung n0<sub> có độ </sub>
dài l bằng ? <i>→</i>
<i>l=π Rn</i>
180
- Độ dài cung 10<sub> : </sub> <i>2 πR</i>
360
- Độ dài cung n0<sub> :</sub>
<i>l=π Rn</i>
180
l : độ dài cung n0
<i><b>Hoạt động 3 : Áp dụng giải bài tập</b></i>
Tuần 26;Tiết 51
Bài 67/95
Bán kính R <sub>10cm</sub> 40,8c
m 21cm 6,2cm 21cm
Số đo độ của cung
troøn 900 500 570 410 250
Độ dài của cung trịn 15,7c
m 35,6cm 20,8cm 4,4cm 9,2cm
Bài 68/95
Gọi C1, C2, C3 lần lượt là độ dài của các nửa đường trịn đường kính AC, AB, BC
ta coù :
C1 = <i>π</i> AC (1)
C2 = <i>π</i> AB (2)
C3 = <i>π</i> BC (3)
So saùnh (1), (2), (3) ta thaáy :
C2 + C3 = <i>π</i> (AB + BC) = <i>π</i> AC (vì B nằm giữa A, C)
Vaäy C1 = C2 + C3
<b>4/ Hướng dẫn về nhà : Làm bài tập 66, 69/ SGK trang 95</b>
Bài 69/95
Chu vi bánh xe sau : <i>π</i> . 1,672 (m)
Chi vi bánh xe trước : <i>π</i> <sub> . 0,88 (m)</sub>
Khi bánh xe sau lăn được 10 vịng thì quãng đường đi được là : <i>π</i> .
16,72 (m)
Khi đó số vịng lăn của bánh xe trước là : <i>π .16 ,72<sub>π .0 , 88</sub></i> =19 <sub> (vòng)</sub>
<b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Vận dụng cơng thức tính độ dài đường tròn, cung tròn
Giải được một số bài tốn thực tế
<b>II. Phương tiện dạy học</b>
Compa, thước thẳng, bảng phụ, phấn màu
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Luyện tập :</b>
GV hướng dẫn
HS vẽ hình
từng cung trịn :
AE ; EF ; FG ;
GH
GV u cầu HS
tính độ dài các
đường trịn :
(B), (C), (D),
(A)
<i>⇒</i> độ dài
1
4 đường
tròn tương ứng
<i>⇒</i> <sub> tổng các </sub>
độ dài đó là độ
dài cung trịn
Gọi số đo AOB
là x0
Vẽ (B ; BA) ; BA = 1cm
(C ; CE) ; CE = 2cm
C(C ; 2cm) = 2 <i>π</i> .2
C(D ; 3cm) = 2 <i>π</i> .3
C(A ; 4cm) = 2 <i>π</i> .4
3600<sub> ứng với 540mm</sub>
x0<sub> ứng với 200mm</sub>
Bài 71/96
Vẽ hình vuông ABCD có cạnh dài
1cm
Vẽ 1<sub>4</sub> đường trịn (B ; 1cm) có
cung AE
Vẽ 1<sub>4</sub> đường tròn (C ; 2cm) có
cung EF
Vẽ 1<sub>4</sub> đường trịn (D ; 3cm) có
cung FG
Vẽ 1<sub>4</sub> đường trịn (A ; 1cm) có
cung GH
lAE = 1<sub>4</sub><i>⋅2 π ⋅1</i>
lEF = 1<sub>4</sub><i>⋅2 π ⋅2</i>
lFG = 1<sub>4</sub><i>⋅2 π ⋅3</i>
lGH = 1<sub>4</sub><i>⋅2 π ⋅4</i>
Độ dài đường xoắn :
1
4<i>⋅2 π (1+2+3+4)=5 π</i>
Bài 72/96
Số đo AOB là :
x = 200 .360<sub>540</sub>
Tuần 26;Tiết 52
Gọi bán kính
trái đất là R
GV hướng dẫn
HS : kinh tuyến
trái đất là gì ?
MOB ; MO’B
là loại góc gì
của (O’) ?
Đặt MOB =
<i>α</i>
<i>⇒</i> MO’B = 2
<i>α</i>
Tính độ dài
AmB
Tính độ dài
đoạn gấp khúc
AOB
Chứng tỏ
<i>π</i>
3>1
<i>⇒2 R ⋅π</i>
3><i>2 R</i>
Độ dài đường tròn lớn :
C = 2 <i>π</i> <sub>R</sub>
<i>⇒</i> độ dài kinh tuyến :
<i>π</i> <sub>R</sub>
x 1330
Baøi 73/96
Độ dài kinh tuyến trái đất :
<i>π</i> <sub>R = 20000 (km) (gt)</sub>
R = 20000<i><sub>π</sub></i> <i>≈</i>20000
<i>3 , 14</i> <i>≈ 6369</i> (km)
Bài 75/96
Độ dài MB :
lMB = <sub>180</sub><i>π .O ' M . 2 α</i>=<sub>90</sub><i>π .O ' M . α</i> (1)
Độ dài MA :
lMA = <sub>180</sub><i>π . OM. α</i>=<sub>90</sub><i>π .O ' M . α</i> (2)
So sánh (1) và (2) <i>⇒</i> lMA = lMB
Bài 76/96
Độ dài AmB :
lAmB = <sub>180</sub><i>π . R . 120</i>=<i>π . R . 2</i><sub>3</sub> =2 R<i>π</i><sub>3</sub> (1)
Độ dài đoạn AOB :
lAOB = R + R = 2R (2)
Ta coù : <i>π</i> <sub>3,14 > 3 </sub> <i>⇒</i> <i>π</i>
3>1
(3)
Từ (1), (2), (3) <i>⇒</i> <sub> l</sub><sub>AmB</sub><sub> > l</sub><sub>AOB</sub>
<b>4/ Hướng dẫn về nhà : Làm bài tập 70, 74/SGK trang 96</b>
Bài 70/100
a/ Đường kính đường trịn này là 4cm
vậy hình tròn có chu vi laø : 3,14 . 4 = 12,56 cm
b/ Chu vi hình này cũng bằng chu vi hình a
c/ Chu vi hình này cũng bằng chu vi hình a
<b>§10 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
HS nhớ cơng thức tính diện tích hình trịn
HS biết cách tính diện tích hình quạt trịn
<b>II. Phương tiện dạy học</b>
Compa, thước thẳng, phấn màu
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>
Viết cơng thức tính độ dài đường trịn , độ dài cung trịn (chú thích các kí
hiệu)
Sửa bài 76 SGK trang 96
<i><b>Hoạt động 1 : Cơng thức tính diện tích hình trịn</b></i>
GV giới thiệu cơng
thức :
S = <i>π</i> <sub>R</sub>2
1 - Cơng thức tính diện tích hình
trịn
Cơng thức :
S = <i>π</i> <sub>R</sub>2
S : diện tích của hình trịn
R : bán kính của hình trịn
<i><b>Hoạt động 2 : Cơng thức tính diện tích hình quạt trịn</b></i>
GV giải thích thế
nào là hình quạt
tròn
Hình quạt trịn ứng
với cung bao nhiêu
độ ?
<i>⇒</i> Diện tích hình
quạt 10
GV hướng dẫn HS
Hình quạt trịn là một
phần hình trịn giới hạn
bởi một cung trịn và hai
bán kính đi qua hai mút
của cung đó
2 - Cơng thức tính diện tích hình
quạt trịn
Hình tròn (3600<sub>) có diện tích là</sub>
<i>π</i> <sub>R</sub>2
Vậy hình quạt 10<sub> có diện tích là :</sub>
<i>πR</i>2
360
Do đó hình quạt n0<sub> có diện tích :</sub>
S = <sub>360</sub><i>πR</i>2<i>n</i> hay S = <i>l . R</i><sub>2</sub>
S : diện tích của hình quạt n0
hình thành cơng
thức tính diện tích
hình quạt n0<sub> theo độ</sub>
daøi cung n0
<i>πR</i>2<i><sub>n</sub></i>
360 =
<i>π Rn</i>
180 <i>⋅ R</i>2=1<i>⋅ R</i>2
l : độ dài cung hình quạt n0
<i><b>Hoạt động 3 : Áp dụng giải bài tập 77, 78, 79 SGK trang 98</b></i>
Bài 77/98
Hình tròn nội tiếp hình vuông có cạnh 4cm thì có bán kính là 2cm
Vậy diện tích hình tròn là <i>π</i> <sub>(2</sub>2<sub>) = 4</sub> <i><sub>π</sub></i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub>
Bài 78/98
Theo giả thiết thì C = 2 <i>π</i> <sub>R = 12m</sub>
<i>⇒ R=</i>12
<i>2 π</i>=
6
<i>π</i>
Diện tích phần mặt đất mà đống cát chiếm chỗ là :
S = <i>π</i> <sub>R</sub>2<sub> = </sub> <i><sub>π</sub></i>
=36
<i>π</i> <i>≈ 1,4</i> m2
Bài 79/98
Theo cơng thức S = <sub>360</sub><i>πR</i>2<i>n</i>
Ta có : S = <sub>360</sub><i>π . 6</i>2. 36=3,6 π cm2
<i><b> </b></i>
<i><b> LUYỆN TẬP</b></i>
<b>I. Mục tiêu</b>
Rèn luyện HS có kỹ năng vận dụng cơng thức tính diện tích hình trịn, diện
tích hình quạt trịn vào giải tốn
<b>II. Phương tiện dạy học</b>
Compa, thước thẳng, phấn màu
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ :</b>
Nêu cơng thức tính diện tích hình trịn, hình quạt trịn
<b>3/ Bài mới : Luyện tập về diện tích hình trịn</b>
Nhắc lại cơng thức
tính diện tích tam
giác đều cạnh a là :
<i>a</i>2
Hướng dẫn HS biết
thế nào là hình
viên phân
<i>S<sub>Δ AOB</sub></i>=<i>?</i>
SquạtAOB = ?
Thế nào là hình
vành khăn ?
Tính <i>S</i><sub>(</sub><i><sub>O ; R</sub></i><sub>1</sub><sub>)</sub> <sub> và</sub>
<i>S</i><sub>(</sub><i><sub>O ; R</sub></i><sub>2</sub><sub>)</sub>
Phần hình trịn giới hạn
bởi một cung và dây căng
cung ấy gọi là hình viên
phân
Sviên phân phải tìm là :
<i>S<sub>Δ AOB</sub>−</i> <sub> S</sub><sub>quạt</sub><sub>AOB</sub>
Bài 85/99
<i>Δ</i> <sub>AOB coù :</sub>
OA = OB = R
AOB = 600<sub> (gt)</sub>
Do đó <i>Δ</i> AOB đều
<i>⇒ SΔ AOB</i>=<i>R</i>
2
4 (1)
AOB = 600<sub> (gt)</sub>
<i>⇒</i> sđAOB = sđAB = 600
Vậy diện tích hình quạt tròn AOB
là :
<i>πR</i>2.30
360 =
<i>πR</i>2
6 (2)
Từ (1), (2) <i>⇒</i> <sub> diện tích hình </sub>
viên phân là :
<i>πR</i>2
6 <i>−</i>
<i>R</i>2
4 =<i>R</i>
2
Thay R = 5,1 ta có Sviên phân=
2,4(cm2<sub>)</sub>
Bài 86/99
a/ Diện tích hình vành khăn là :
S = S1 - S2
S = <i>πR</i><sub>1</sub>2 - <i>πR</i><sub>2</sub>2
S = <i>π (R</i><sub>1</sub>2<i>− R</i><sub>2</sub>2)
b/ Thay số :
Tuần 27;Tiết 54
Nửa đường trịn (O)
đường kính BC cắt
AB tại M, AC tại N
Phần hình trịn nằm giữa 2
đường trịn đồng tâm gọi
là hình vành khăn
S1 = <i>πR</i>12
S2 = <i>πR</i>22
Thay R1 = 10,5 (cm)
R2 = 7,8 (cm)
<i>Δ</i> <sub>ONC đều</sub>
(OC = ON vaø <i><sub>C</sub></i>^ <sub> = 60</sub>0<sub>)</sub>
SvpCpN = Squaït NOC - <i>SΔ NOC</i>
S = 3,14(10,52<sub> - 7,8</sub>2<sub>) = 155,1 (cm</sub>2<sub>)</sub>
Bài 87/100
2
4 =
<i>a</i>2
Squạt NOC = <i>π</i>
<i>a</i>
2
<i>⋅60</i>
360 =
<i>πa</i>2
24
Diện tích hình viên phân :
SCpN = <i>πa</i>
2
24
<i>-a</i>2
16 =
<i>a</i>2
48 (2 π −3
Vậy diện tích hai hình viên phân
bên ngoài tam giác là :
<i>a</i>2
24 (2 π −3
<b>4/ Hướng dẫn về nha ø : Làm bài tập 83, 84/SGK trang 99, 100</b>
<b> ÔN TẬP CHƯƠNG III</b>
<b>A. Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập</b>
Câu 1 : Cho AOB = 600<sub> trong (O ; R). Số đo cung nhỏ AB bằng :</sub>
A. 300 <sub>B. 60</sub>0 <sub>C. 90</sub>0 <sub>D. 120</sub>0
Caâu 2 : Cho BAC = 300<sub> là góc nội tiếp chắn cung BC trong (O ; R). Số đo cung nhỏ </sub>
BC bằng :
A. 150 <sub>B. 30</sub>0 <sub>C. 60</sub>0 <sub>D. 75</sub>0
Caâu 3 : Cho hình vẽ. Biết AEC = 400<sub>. Tổng số đo của cung AC và cung BD bằng :</sub>
A. 500 <sub>C. 70</sub>0
B. 600 <sub>D. 80</sub>0
Câu 4 : Cho hình vẽ. Biết AIC = 200<sub>. Ta có (sđAC - sđBD) bằng :</sub>
A. 200 <sub>C. 40</sub>0
B. 300 <sub>D. 50</sub>0
Câu 5 : Cho hình vẽ. Biết xAB = 450<sub>. Ta có số đo cung nhỏ AB bằng :</sub>
A. 450 <sub>C. 75</sub>0
B. 600 <sub>D. 90</sub>0
Câu 6 : Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O ; R) và có Â = 800<sub>. Vậy số đo góc </sub> <i><sub>C</sub></i><sub>^</sub>
bằng :
A. 800 <sub>B. 90</sub>0 <sub>C. 100</sub>0 <sub>D. 110</sub>0
Câu 7 : Cho 2 điểm A, B phân biệt trên (O ; R). Biết sđAB = 1200<sub>. Ta có số đo góc </sub>
AOB bằng :
A. 600 <sub>B. 90</sub>0 <sub>C. 120</sub>0 <sub>D. 240</sub>0
<i> 101 - Năm học </i>
2008-Tuần 28;Tiết 55+56
Câu 8 : Cho ABC là góc nội tiếp chắn cung AC thuộc (O ; R). Biết sđAC = 1500<sub>. Ta</sub>
có số đo góc ABC bằng :
A. 750 <sub>B. 150</sub>0 <sub>C. 300</sub>0 <sub>D. 250</sub>0
Caâu 9 : Cho hình vẽ. Biết sđMQ (nhỏ) = 300<sub> , sđPN (nhỏ) = 50</sub>0<sub>. Ta có số đo góc </sub>
PIN bằng :
A. 300 <sub>C. 50</sub>0
B. 400 <sub>D. 80</sub>0
Câu 10 : Cho hình vẽ. Biết sđAmC = 1500<sub> , sđAB = 30</sub>0<sub>. Ta có số đo góc ADC bằng</sub>
:
A. 400 <sub>C. 75</sub>0
B. 600 <sub>D. 90</sub>0
Câu 11 : Cho hình vẽ. Biết sđMN = 800<sub> . Ta có số đo góc xMN bằng :</sub>
A. 400 <sub>C. 120</sub>0
B. 800 <sub>D. 160</sub>0
Câu 12 : Cho tứ giác MNPQ nội tiếp (O ; R) và có ^<i><sub>M</sub></i> <sub>= 50</sub>0<sub> và </sub> ^<i><sub>N</sub></i> <sub>= 110</sub>0<sub>. Vậy </sub>
số đo của :
A. ^<i><sub>P</sub></i> <sub>= 80</sub>0<sub> và </sub> <i><sub>Q</sub></i>^ <sub> = 100</sub>0 <sub>C. </sub> ^<i><sub>P</sub></i> <sub>= 70</sub>0<sub> vaø </sub> <i><sub>Q</sub></i>^ <sub> = 130</sub>0
B. ^<i><sub>P</sub></i> = 1000 vaø <i><sub>Q</sub></i>^ = 800 D. ^<i><sub>P</sub></i> = 1300 và <i><sub>Q</sub></i>^ = 700
<b>B. Bài tốn ơn tập</b>
Bài 1 : Cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn, AB < AC nội tiếp đường tròn (O).
Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt đường thẳng BC tại S
a/ Chứng minh : SA2<sub> = SB.SC</sub>
b/ Tia phân giác của BAC cắt dây cung và cung nhỏ BC tại D và E. Chứng
minh : SA = SD
2008-c/ Vẽ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng tỏ : OE BC và AE là phân
giác của AHO
Bài 2 : Cho tam giác ABC vuông ở A, AB < AC. Trên AC lấy một điểm M và vẽ
đường trịn đường kính MC. Nối BM và kéo dài cắt đường tròn tại D, đường
a/ Chứng minh : ABCD là một tứ giác nội tiếp. Xác định tâm I và bán kính
của đường tròn ngoại tiếp
b/ Chứng minh : CA là phân giác của góc SCB
c/ Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng AB và CD. N là giao điểm của
đường trịn đường kính MC và BC. Chứng tỏ : 3 điểm E, M, N thẳng hàng
Bài 3 : Cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn, AB < AC nội tiếp (O). Vẽ các đường
cao BD và CE của tam giaùc ABC
a/ Chứng minh : tứ giác BDCE nội tiếp. Suy ra : AD.AC = AE.AB
b/ Vẽ đường thẳng xy tiếp xúc với (O) tại A. Chứng tỏ : xy // ED
c/ Đường thẳng DE cắt đường thẳng BC tại I và cắt (O) tại M và N (theo thứ
tự I, M, E, D, N). Chứng minh : IM.IN = IE.ID
Bài 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB < AC. Vẽ đường cao AH. Đường tròn
(O) đường kính AH lần lượt cắt AB và AC tại D và E
a/ Chứng tỏ : 3 điểm D, O, E thẳng hàng
b/ Chứng minh : tứ giác BDEC nội tiếp
c/ Gọi M là trung điểm BC. Chứng minh : AM DE
Bài 5 : Cho tam giác ABC có Â = 600<sub> nội tiếp trong (O ; R)</sub>
a/ Tính số ño cung BC
b/ Tính độ dài dây BC và độ dài cung BC theo R
c/ Tính diện tích hình quạt ứng với góc ở tâm BOC theo R
Bài 6 : Cho (O ; R) và dây AB = R
a/ Tính số đo cung AB ; số đo góc AOB
b/ Tính theo R độ dài cung AB
c/ Tính diện tích của hình viên phân giới hạn bởi dây AB và cung nhỏ AB
theo R
Baøi 7 : Cho (O ; R) và một cung AB có số đo bằng 600
a/ Tính độ dài AB theo R
b/ Tính độ dài cung AB theo R
c/ Tính diện tích của hình viên phân giới hạn bởi dây AB và cung nhỏ AB
theo R
2008-Bài 8 : Cho tam giác ABC vuông tại A và có <i><sub>B</sub></i>^ <sub>= 60</sub>0<sub> nội tiếp trong (O ; R)</sub>
a/ Tính số đo cung AC, AB
b/ Tính theo R độ dài dây AC, dây AB
c/ Tính theo R độ dài cung AC, AB
d/ Tính diện tích hình quạt ứng với góc ở tâm AOC theo R
e/ Tính diện tích của hình viên phân giới hạn bởi cung AB và dây AB theo R
<b> KIỂM TRA 1 TIẾT </b>
<b>A. ĐỀ:</b>
<b>I. Ph ầ n tr ắ c trắc nghiệm : (6 ñ)</b>
Caâu 1 : Cho AOB = 600<sub> trong (O ; R). Số đo cung nhỏ AB bằng :</sub>
A. 300 <sub>B. 60</sub>0 <sub>C. 90</sub>0 <sub>D. 120</sub>0
Câu 2 : Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O ; R) và có Â = 800<sub>. Vậy số đo góc </sub> <i><sub>C</sub></i><sub>^</sub>
bằng :
A. 800 <sub>B. 90</sub>0 <sub>C. 100</sub>0 <sub>D. 110</sub>0
Câu 3 : Cho hình vẽ. Biết sđMQ = 300<sub> , sđPN = 80</sub>0<sub>. Ta có số đo góc PIN bằng :</sub>
A. 300 <sub>C. 35</sub>0
B. 400 <sub>D. 55</sub>0
Câu 4 : Cho hình vẽ. Biết sđAmC = 1500<sub> , sđAB = 30</sub>0<sub>. Ta có số đo góc ADC baèng :</sub>
A. 400 <sub>C. 75</sub>0
B. 600 <sub>D. 90</sub>0
<b>II. Ph ầ n t ự lu ậ n : (4 đ)</b>
Cho hình veõ sau: A
Bieát AB = 3 cm, CAB = 300
a/ Tính độ dài cung BmD
b/ Tính diện tích hình quạt tròn OBmD D
C
<b>B. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:</b>
<b> I. Ph ầ n tr ắ c trắc nghiệm : (6 ñ)</b>
Câu <sub>1</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>4</sub>
Đáp án <sub>B</sub> <sub>C</sub> <sub>D</sub> <sub>B</sub>
<b>II. Ph ầ n t ự lu ậ n : (4 ñ)</b>
a/ Ta coù : COB = 2. CAB = 600
Suy ra: DOB = 180 – 600 <sub>= 120</sub>0
<i> 105 - Naêm học </i>
2008-Tuần 29;Tiết 57
Ngày soạn:26/3/2008
Ngày dạy:27/3/2008
300
O
l<b>BmD = </b> <sub>180</sub><i>π Rn</i> =
<i>π .</i>3
2. 120
180 =
<i>π</i> <sub> cm </sub>
b/ SObmD =
<i>l</i><sub>BmD</sub><i>. R</i>
2 =
<i>π .</i>3
2
2 =
<i>3 π</i>
4 cm2
<b>Chương IV HÌNH TRỤ - HÌNH NÓN - HÌNH TRÒN</b>
<b>DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA</b>
<b>HÌNH TRỤ</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
HS nắm được đáy, trục, mặt xung quanh, đường sinh, độ dài đường cao, mặt
cắt của hình trụ
Cơng thức diện tích xung quanh, diện tích tồn phần, thể tích của hình trụ
<b>II. Phương pháp dạy học</b>
Compa, thước, bảng phụ, mơ hình
<b>III. Q trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ</b>
<b>3/ Bài mới : </b>
<i><b>Hoạt động 1 : Hình trụ </b></i>
Khi quay hình chữ
nhật ABCD một
vịng quanh cạnh CD
cố định ta được một
hình trụ
Các yếu tố của hình
trụ gồm có ? Nhận
xét
- Hai đáy là hai hình trịn
bằng nhau và nằm trên
hai mặt phẳng song song
- Đường sinh vng góc
với hai mặt phẳng đáy
Hình trụ có :
- Hai đáy : hình trịn (D; DA) và
(C; CB)
- Trục : đường thẳng DC
- Maët xung quanh : do cạnh AB
quét tạo thành
- Đường sinh : AB, EF
- Độ dài đường cao : độ dài AB
hay EF
Lọ gốm có dạng một hình trụ
<i><b>Hoạt động 2 : Mặt cắt</b></i>
- Cắt hình trụ bởi
một mặt phẳng song
song với đáy
- Phần mặt phẳng bị giới hạn
- Là hình tròn bằng hình tròn
<i> 106 - Năm học </i>
- Cắt hình trụ bởi
một mặt phẳng song
song với trục DC
đáy nếu cắt theo một mặt phẳng
song song với đáy
- Là hình chữ nhật nếu cắt theo
một mặt phẳng song song với
trục
- Mặt nước và ở phần trong C
thủy tinh và ống nghiệm đều là
những hình trịn
<i><b>Hoạt động 3 : Diện tích xung quanh của hình trụ</b></i>
Cho hình trụ bằng
giaáy
- Cắt rời hai đáy
- Cắt dọc đường hình
mặt xung quanh, trải
phẳng ra
Giới thiệu :
- Diện tích xung
quanh
- Diện tích tồn phần
Diện tích một hình tròn
bán kính 5cm :
5.5.3,14 = 78,5 (cm2<sub>)</sub>
Diện tích hình chữ nhật :
(5.2.3,14) . 10 = 314
(cm2<sub>)</sub>
Tổng diện tích hình chữ
nhật và diện tích hai
đường trịn đáy :
78,5 . 2 + 314 = 471
(cm2<sub>)</sub>
Diện tích xung quanh của hình
trụ :
Sxq = 2 <i>π</i> .r.h
r : bán kính đường trịn đáy
h : chiều cao
Diện tích tồn phần của hình
trụ :
Stp = 2 <i>π</i> .r.h + 2 <i>π</i> .r2
<i><b>Hoạt động 4 : Thể tích hình trụ</b></i>
Thể tích hình trụ :
2008-V = S.h = <i>π</i> <sub>.r</sub>2<sub>.h</sub>
S : diện tích hình trịn đáy
h : chiều cao
VD : Tính thể tích của vòng bi
V = V2 - V1 = <i>π</i> a2h - <i>π</i> b2h
= <i>π</i> <sub>h(a</sub>2<sub>- b</sub>2<sub>)</sub>
<i><b>Hoạt động 5 : Thể tích hình trụ</b></i>
Bài tập miện g : BT 1, 2, 3/110 Nhóm 1 (bài tập 3)
Bài tập 4/116 trắc nghiệm Nhóm 2 (bài tập 4)
Sxq = 352 cm2
Sxq = 2 <i>π</i> r.h
R = 7 cm h = ?
352 = 2. 3,14 . 7 . h h = ?
Bài tập 5/111 Nhóm 3, 4 (bài tập 5)
<b>4/ Hướng dẫn về nhà : Làm bài tập 6, 7/SGK trang 111</b>
<b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Củng cố các khái niệm về hình trụ
Nắm chắc và sử dụng thành thạo các cơng thức tính Sxq, Stp và V
<b>II. Phương pháp dạy học</b>
Compa, thước, bảng phụ
<b>III. Quá trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ</b>
Vẽ một hình trụ, nêu các yếu tố của nó. Sửa bài tập 6
Viết cơng thức tính Stp. Sửa bài tập 7
<b>3/ Bài mới : Luyện tập</b>
Bài tập 8 :
Đọc SGK
Bài tập 9 :
Hướng dẫn nội dung :
xác định kích thuớc của
bài
Bài tập 10 :
Sxq = ?
Cđáy = 13cm
h = 3cm
V = ?
r = 5cm
h = 8cm
V1 = <i>π</i> r12h1 = <i>π</i> a2.2a
= 2 <i>π</i> <sub>a</sub>3
V2 = <i>π</i> r22h2 = <i>π</i> (2a2)a
= 4 <i>π</i> <sub>a</sub>3
<i>⇒</i> <sub>V</sub><sub>2</sub><sub> = 2V</sub><sub>1</sub>
Diện tích xung quanh :
diện tích hình chữ nhật
Diện tích đáy : diện tích
hình trịn bán kính 10cm
Diện tích tồn phần : diện
tích xung quanh cộng với
Tính r từ Cđáy = 13
Tính Sxq = 2 <i>π</i> .r.h
V = <i>π</i> <sub>r</sub>2<sub>.h</sub>
Bài tập 8 :
Chọn câu 8c
Bài tập 9 :
Sxq = (10.2. 3,14).12 = 753,6
Sđáy = 10.10.3,14 = 314
Stp = 314.2 + 753,6
Bài tập 10 :
a. Bán kính hình trịn đáy :
C = 2 <i>π</i> <sub>r</sub> <i>⇒</i> <sub>r =</sub>
<i>C</i>
<i>2 π</i>=
13
<i>2 π</i>
Diện tích xung quanh hình
trụ :
Sxq = 2 <i>π</i> .r.h
= 2 <i>π</i>
¿
13
<i>2 π⋅</i>
¿
3
= 26 cm2
b. Thể tích hình trụ :
V = <i>π</i> <sub>r</sub>2<sub>h</sub>
<i> 109 - Naêm học </i>
2008-Tuần 30;Tiết 59
Bài tập 11 :
Thể tích mũi tên = ?
Sđáy ống nghiệm =
3,2cm2
Nước dâng lên 2,5mm
Thể tích mũi tên bằng thể
tích một hình trụ có diện
tích đáy là 3,2 cm2<sub> và </sub>
chiều cao 2,5mm
= <i>π</i> <sub>.5</sub>2<sub>.8</sub>
= 200 <i>π</i> <sub> 628 mm</sub>3
Bài tập 11 :
Thể tích mũi tên :
V = <i>π</i> <sub>r</sub>2<sub>h</sub>
= <i>π</i> <sub>.320.45</sub>
= 45216 mm3
Bài tập 12 :
Bán kính
đường
trịn đáy
Đường
kính
đường
trịn đáy
Chiều cao Chu vi<sub>đáy</sub> Diện tích<sub>đáy</sub>
Diện tích
xung
quanh Thể tích
25 cm 5 cm 7 cm 15,7 cm 19,6 cm2 <sub>109,9 cm</sub>2 <sub>137,4 cm</sub>3
3 cm 6 cm 1 cm 18,84 cm 28,3 cm2 <sub>18,84 cm</sub>2 <sub>28,3 cm</sub>3
5 cm 10 cm 12,7 cm 31,4 cm 78,5 cm2 <sub>398 cm</sub>2 <sub>1 lít</sub>
<b>4/ Hướng dẫn về nhà :</b>
- Bài tập 13 :
Đường kính mũi khoang cũng là đường kính hình trụ
Bề dày tấm kim loại cũng là chiều cao hình trụ
- Bài tập 14 :
Độ dài đường ống cũng là chiều cao hình trụ
Dung tích của đường ống cũng là thể tích hình trụ
- Xem trước bài “Hình nón.Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón”
<b>2008-§2 HÌNH NÓN</b>
<b>DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH</b>
<b>NÓN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
HS nắm được đáy, mặt xung quanh, đường sinh, chiều cao, mặt cắt của hình
nón, hình nón cụt
Cơng thức diện tích xung quanh, diện tích tồn phần, thể tích của hình nón
<b>II. Phương pháp dạy học</b>
Compa, thước, bảng phụ, mơ hình
<b>III. Q trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ</b>
<b>3/ Bài mới : </b>
<i><b>Hoạt động 1 : Hình nón</b></i>
<i><b>?1 Khi quay tam giác </b></i>
vng AOC một vịng
quanh cạnh góc vng
OA cố định thì được
hình nón
Các yếu tố của hình
nón gồm ?
<i><b>?2 Chiếc nón (h.87) </b></i>
tìm đáy, mặt xung
quanh, đường sinh
Đọc SGK trang 114
Đáy : hình trịn vành nón
Mặt xung quanh : mặt phủ
lá
Đường sinh : khoảng cách
từ đỉnh nón đến một điểm
trên vành nón
Hình nón có :
- Đáy : là hình trịn (O ; OC)
- Mặt xung quanh do cạnh AC
quét tạo thành
- Đường sinh : AC, AD
- Đỉnh : A
- Đường cao : AO
Chiếc nón lá có dạng mặt
xung quanh của một hình nón
<i><b>Hoạt động 2 : Mặt cắt</b></i>
Cắt một hình nón theo
một mặt phẳng song
song với đáy thì mặt
cắt có dạng gì ? Hình
nón cụt là gì ?
<i><b>?3 Phải chăng các mặt</b></i>
HS quan sát hình 88 (SGK
trang 114) - Phần mặt cắt bị giới hạn bởi hình nón khi cắt một hình nón
theo một mặt phẳng song song
với đáy là hình nón
- Hình nón cụt : phần hình nón
nằm giữa mặt cắt song song
<i> 111 - Năm học </i>
cắt dưới đây đều là
những hình trịn ? với đáy và mặt đáy một hình nón
Đèn treo ở trần nhà khi bật
sáng sẽ tạo nên “cột sáng” có
dạng một hình nón cụt
<i><b>Hoạt động 3 : Diện tích xung quanh của hình nón</b></i>
Khai triển một mặt nón
theo một đường sinh ta
được một hình quạt trịn
(tâm là đỉnh hình nón, bán
kính bằng độ dài đường
sinh, độ dài cung bằng chu
vi đáy)
Giới thiệu Sxq, Stp
Độ dài AA’ = <sub>180</sub><i>π .l . n</i>
Độ dài đường trịn đáy
hình nón : 2 <i>π</i> <sub>r</sub>
<i>⇒n=r</i>
<i>l</i> vaø r =
ln
360
Sxq = <i>π</i> l2. ln<sub>360</sub> = <i>π</i>
l2<sub>. </sub> <i>r</i>
<i>l⋅</i>
360
360
= <i>π</i> <sub>.r.l</sub>
Diện tích xung quanh của
hình nón :
Sxq = <i>π</i> .r.l
r : bán kính đường trịn
đáy
l : đường sinh
Diện tích tồn phần của
hình nón :
Stp = <i>π</i> r.l + <i>π</i> .r2
VD : tính Sxq một hình nón
có chiều cao h = 16cm và
bán kính đường trịn đáy
r = 12cm
l =
Sxq = <i>π</i> r.l = 3,14.12.20
753,6m2
<i><b>Hoạt động 4 : Thể tích hình nón</b></i>
Hai dụng cụ hình trụ và
hình nón có đáy là hai
hình trịn bằng nhau và có
cùng chiều cao (SGK
trang 121)
Vnón = 1<sub>3</sub> Vtrụ = 1<sub>3</sub> <i>π</i>
Thể tích hình nón :
Vnón = 1<sub>3</sub> <i>π</i> .r2.h
2008-.r2<sub>.h</sub>
<i><b>Hoạt động 5: </b></i>
Bài tập 15 : Độ dài bán kính đáy : r = <i>d</i><sub>2</sub>=<i>a</i>
2=
1
2
Độ dài đường sinh : l =
2
=
Bài tập 16 : Chu vi hình trịn chứa hình quạt : 2 <i>π</i> <sub> . 6 = 12</sub> <i>π</i>
Độ dài cung AB (bằng chu vi đường tròn đáy) = 2.2 <i>π</i> <sub> = 4</sub> <i>π</i>
Cung AB = <i><sub>12 π</sub>4 π</i> đường tròn tức 1<sub>3</sub> đường tròn <i>⇒</i> x0<sub> =</sub>
1
3<i>⋅360</i>
0
=1200
Bài tập 17 : Số đo góc ở tâm là 1800 <sub>Bài tập 18 : chọn d</sub> <sub>Bài tập 19 : a</sub>
<b>4/ Hướng dẫn về nhà : Bài tập 20, 21, 22</b>
<i><b>Tiết 61</b></i>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Củng cố các khái niệm về hình nón, cơng thức tính Sxq, Stp và V
Vận dụng các cơng thức tính Sxq, Stp và V vào giải bài tập
<b>II. Phương pháp dạy học</b>
Compa, thước, bảng phụ, mơ hình
<b>III. Q trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ</b>
Vẽ một hình nón, nêu các yếu tố của nó. Sửa bài tập 21
Viết cơng thức tính Stp. Sửa bài tập 22
<b>3/ Bài mới : Luyện tập</b>
<i><b>Hoạt động 1 : Cơng thức tính độ dài đường trịn</b></i>
GT Sxq =
Sxq(A’SB)
= 1<sub>4</sub> S(S ,
l)
KL Tính <i>α</i>
Thử tính sin <i>α</i>
Bài 23
Sxq = <i>S (S ,l)</i>
4
<i>⇒ π . r .l= πl</i>2
4 <i>⇒l=4 r</i>
sin <i>α</i> <sub>=</sub> 1
4<i>⇒α</i>
2008-Thử tính tg <i>α</i> <sub> (nhìn</sub>
hình 98)
Tính r và h
Tính h ?
Cái phểu :
- Thử tính thể tích
cái phểu
- Xác định các yếu
tố
- Thử tính diện tích
mặt ngồi của phểu
(khơng kể nắp)
- Xác định các yếu
tố
tg <i>α</i> <sub> = </sub> <i>r</i>
<i>h</i>
Chu vi đáy : C = 2 <i>πr</i> <sub>=</sub>
<i>2 π . l</i>
3
r = <sub>3</sub><i>l</i>
<i>Δ</i> <sub>vuông AOS : h =</sub>
Hình trụ : r = 1,4<sub>2</sub> =70
cm
h1 = 70 cm
Hình nón : r = 70 cm
h2 = 160 - 70 = 90 cm
Hình truï : Sxq = 2 <i>π</i> .r.h
(r = 0,7 m; h1 = 0,7 m)
Hình nón : Sxq = <i>π</i> .r.l
(r = 0,7 m; h2 = 0,9 m)
Bài 24
Vì góc ở tâm bằng 1200<sub>, nên </sub>
chu vi đáy hình nón bằng 1<sub>3</sub>
đường tròn (S , l)
2 <i>π</i> <sub>r = </sub> <i>2 π . l</i>
3 , l = 16
<i>⇒r=</i>16
3
Theo Pytago áp dụng vào <i>Δ</i>
vuông AOS
h =
3
2
=8
3
<i>⇒</i> <sub>tg</sub> <i>α</i> <sub> =</sub>
<i>r</i>
<i>h</i>=
16
3 <i>⋅</i>
3
8
<i>⇒</i> Chọn câu c
Bài 26
HS điền vào bảng (SGK/124)
Bài 27
a/ Thể tích cái phểu
V = Vtrụ + Vnón
= <i>π</i> <sub>r</sub>2<sub>.h</sub>
1 + 1<sub>3</sub> <i>π</i> r2.h2
= <i>π</i> <sub>(0,7)</sub>2<sub> . 0,7 + </sub> 1
3 <i>π</i>
(0,7)2<sub>.0,9</sub>
1,539 m3
b/ Diện tích mặt ngồi của phểu
Smn = Sxq (trụ) + Sxq (nón)
= 2 <i>π</i> <sub>.0,7.0,7+</sub> <i>π</i> <sub>.0,7.</sub>
+0,72
5,586 m2
2008-Cái xô :
Cách tính diện tích
mặt ngồi của xơ ?
l =
+<i>r</i>2
=
r1 = 21 cm
r2 = 9 cm
l1 = 36 + 27 = 63 cm
l2 = 27 cm
Diện tích mặt ngồi của
xơ bằng hiệu diện tích
xung quanh 2 hình nón lớn
và nhỏ
Dung tích xơ bằng hiệu
thể tích hai hình nón lớn
và nhỏ
Bài 28
a/ Diện tích mặt ngồi của xơ
Smn = Sxq (h nón lớn) + Sxq (h nón nhỏ)
= <i>π</i> <sub>r</sub><sub>1</sub><sub>.l</sub><sub>1</sub><sub> - </sub> <i>π</i> <sub>r</sub><sub>2</sub><sub>.l</sub><sub>2</sub>
= <i>π</i> <sub>.21.36 - </sub> <i>π</i> <sub>.9.27</sub>
3391,2 cm2
b/ Dung tích xơ
Vh nón lớn - Vhnón nhỏ
= 1<sub>3</sub> <i>π</i> <sub>r</sub><sub>1</sub>2<sub>.h</sub>
1 - 1<sub>3</sub> <i>π</i> r22.h2
= 1<sub>3</sub> <i>π</i> <sub>.21</sub>2<sub>.63 - </sub> 1
3 <i>π</i>
.92<sub>.27</sub>
25,3
4/ Hướng dẫn về nhà : Làm bài tập 25, 29/ SGK trang 120
<i><b>2008-Tiết 62</b></i>
<b>HÌNH CẦU</b>
<b>DIỆN TÍCH MẶT CẦU - THỂ TÍCH HÌNH CẦU</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Khái niệm về hình cầu (tâm, bán kính, mặt caàu)
Khái niệm đã học trong địa lý 6 (đường vĩ tuyến, đường kinh tuyến, kinh độ,
vĩ độ)
Công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu
Các ứng dụng
<b>II. Phương pháp dạy học</b>
Compa, thước, bảng phụ, mơ hình
<b>III. Q trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ</b>
Cơng thức tính Sxq, Stp, Vhình nón . Sửa bài tập 29; cách tính Sxq, Stp, Vhình nón cụt ;
sửa bài tập 25
<b>3/ Bài mới : </b>
<b>A. Hình cầu</b>
<i><b>Hoạt động 1 : Hình cầu</b></i>
<i><b>?1 Khi quay nửa </b></i>
hình trịn tâm O
1 - Hình cầu
Hình cầu : quay nửa đường
trịn tâm O bán kính R một
vịng quanh đường kính AB cố
định
O : tâm, R : bán kính của hình
cầu
Nửa đường trịn khi quay tạo
nên mặt cầu
<i><b>Hoạt động 2 : Mặt cắt</b></i>
<i><b>?2 Điền vào ơ </b></i>
trống sau khi
quan sát hình
103 (SGK trang
121)
Cắt một hình cầu
bán kính R bởi
một mặt phẳng
2 - Mặt cắt
Khi cắt hình cầu bán kính R
bởi một mặt phẳng, ta được :
Một đường trịn bán kính R
nếu mặt phẳng đi qua tâm
hình cầu (gọi là đường trịn
lớn)
2008-dạng hình gì ? đi qua tâm hình cầu
VD : Trái đất được xem là
một hình cầu (h.104), đường
trịn lớn là đường xích đạo
<i><b>Hoạt động 3 : Tọa độ địa lý</b></i>
Thế nào là
đường tròn lớn ?
Đường vĩ tuyến ?
Đường kinh
tuyến ?
Làm cách nào để
xác định tọa độ
một điểm trên
bề mặt địa cầu ?
Vĩ tuyến gốc : đường xích đạo
Kinh tuyến gốc : kinh tuyến đi
qua thành phố Greenwich
Ln Đơn
3 - Vị trí của một điểm trên
mặt cầu - tọa độ địa lý
- Đường trịn lớn (đường xích
đạo) chia địa cầu thành bán cầu
Bắc và bán cầu Nam
- Mỗi đường tròn là giao của
mặt cầu và mặt phẳng vng
góc với đường kính NB gọi là
đường vĩ tuyến
- Các đường trịn lớn có đường
kính NB gọi là đường kinh
tuyến
- Tìm tọa độ điểm P trên bề
mặt địa cầu
Kinh độ của P : số đo góc
G’OP’
Vĩ độ của P : số đo góc G’OG
(G : giao điểm của vĩ tuyến qua
P với kinh tuyến gốc; G’: giao
1050<sub>48’ đông</sub>
200<sub>01’ bắc</sub>
<b>B. Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu</b>
<i><b>Hoạt động 1 : Diện tích mặt cầu</b></i>
Cơng thức tính
diện tích mặt cầu 1 - Diện tích mặt cầuS = 4 <i>π</i> <sub>R</sub>2<sub> hay S =</sub> <i><sub>π</sub></i> <sub>d</sub>2
R : baùn kính
2008-d : đường kính mặt cầu
VD : SGK trang 122
<i><b> Hoạt động 2 : Thể tích hình cầu</b></i>
<i><b>?1 Đặt hình cầu </b></i>
vào hình trụ, đổ
nước cho đầy
nhẹ nhàng nhấc
hình cầu ra
So sánh chiều
cao cột nước cịn
lại với chiều cao
Độ cao cột nước còn lại chỉ
bằng 1<sub>3</sub> chiều cao của hình
trụ do đó : thể tích hình cầu
bằng <sub>3</sub>2 thể tích hình trụ
Vhình cầu = <sub>3</sub>2 Vhình trụ
= <sub>3</sub>2 .2 <i>π</i> <sub>R</sub>3<sub> =</sub> 4
3 <i>π</i> R3
2 - Thể tích hình cầu
V = 4<sub>3</sub><i>π</i> <sub>R</sub>3
VD : SGK trang 123
<i><b>Hoạt động 3 : Bài tập</b></i>
Bài tập 33
Bài tập 34
Bài tập 35
Tính diện tích bề
mặt khối gỗ hình
trụ và hai nửa
hình cầu khoét
rỗng (diện tích
cả ngồi lẫn
trong)
Trắc nghiệm điền vào ô trống Chọn câu e (trang 132)
Diện tích bề mặt vật thể gồm
diện tích xung quanh của hình
trụ (bán kính đường trịn đáy r
(cm) và chiều cao 2r (cm) và
một mặt cầu bán kính r (cm)
Sxq (hình nón) = 2 <i>π</i> rh = 2 <i>π</i> r.2r
= 4 <i>π</i> <sub>r</sub>2
Shình cầu = 4 <i>π</i> r2
Diện tích cần tính :
4 <i>π</i> <sub>r</sub>2<sub> + 4</sub> <i><sub>π</sub></i> <sub>r</sub>2 <sub>= 8</sub> <i><sub>π</sub></i> <sub>r</sub>2
<b>4/ Hướng dẫn về nha ø : Làm bài tập 36, 37/SGK trang 126</b>
2008-
<i><b>2008-Tiết 63</b></i>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Vận dụng các cơng thức tính S, V hình cầu để giải bài tập và liên hệ được
trong thực tế các ứng dụng
<b>II. Phương pháp dạy học</b>
Compa, thước, bảng phụ, mơ hình
<b>III. Q trình hoạt động trên lớp</b>
<b>1/ Ổn định lớp</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ</b>
Nêu công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu (giải thích các kí hiệu
trong cơng thức). Sửa bài tập 36, 37
Bài 36/126
Loại bóng Quả bóng trịn Quả khúc cơn<sub>cầu</sub>
Đường kính 42,7 mm 7,3 cm
Độ dài đường trịn
lớn 134 mm 23 cm
Diện tích 57,3 cm2 <sub>168 cm</sub>2
Thể tích 40,8 cm2 <sub>205,5 cm</sub>2
Bài 37/126
Diện tích khinh khí cầu vì d = 11m nên S = <i>π</i> <sub>d</sub>2 <i>3 ,14 .11</i>2<i>≈ 379 , 94</i> m2
<b>3/ Bài mới : Luyện tập</b>
Bồn chứa xăng
Tính thể tích bồn
Dựa vào hình 112
SGK tìm tọa độ địa
lý của các điểm A,
B, C và D
1 hình trụ và 1 hình cầu
h = 3,62 m
r = 0,9 m
R = 0,9 m
Bài 38
Vtrụ = <i>π</i> r2h = <i>π</i> (0,9)2.3,62
9,21 (m3<sub>)</sub>
Vcầu = 4<sub>3</sub> <i>π</i> R3 = 4<sub>3</sub> <i>π</i>
(0,9)3
3,05 (m3<sub>)</sub>
V = Vtrụ + Vcầu
9,21 + 3,05 12,26 (m3<sub>)</sub>
Bài 39
Tọa độ của A : 300<sub> đơng</sub>
600<sub> bắc</sub>
Tọa độ của B : 200<sub> tây</sub>
00
2008-Nêu cấu trúc của
chi tiết máy
A : kinh tuyến gốc
B : 1050<sub> đông</sub>
a/ Tìm các yếu tố
góc bằng nhau
trong hai tam giaùc
b/ AM.BN = R2
AM = ? (HS : MP)
BN = ? (HS : NP)
<i>⇒</i> <sub> AM.BN = ?</sub>
c/ Tính <i>S</i>MON
<i>S</i>PAB = ?
<i>Δ</i> <sub>MON ~</sub> <i>Δ</i>
APB (cmt)
<i>⇒S</i>MON
<i>S</i>PAB
=<i>?</i>
(HS : k2<sub>)</sub>
Xác định k
(HS : MN<sub>AB</sub> )
Vẽ MK // AB thì tứ
giác ABKM là hình
chữ nhật
Hình trụ : r = x
Hình cầu : R = x
a/ Chênh lệch giờ giữa A,
B
b/ Nếu ở A là 12 giờ trưa
c/ Nếu ở B là 5 giờ chiều
caâu a : nhóm I
câu b : nhóm II
câu c : nhóm III
câu d : nhóm IV
KN = BN - BK = BN - AM
= 2R - <i>R</i><sub>2</sub>=<i>3 R</i>
2
Tọa độ của C : 600<sub> đông</sub>
600<sub> nam</sub>
Tọa độ của D : 300<sub> đơng</sub>
200<sub> nam</sub>
Bài 40
a/ Ta có : h + 2x = 2a
(vì AA’= OA + O’A’+ OO’ vaø
OO’ = 2x, OA = O’A’= a)
b/ S = 2 <i>π</i> <sub>.x.h + 4</sub> <i>π</i> <sub>x</sub>2
= 2 <i>π</i> <sub>.x(h + 2x)</sub>
= 4 <i>π</i> <sub>.a.x</sub>
V = <i>π</i> <sub>x</sub>2<sub>.h +</sub> 4
3 <i>π</i> .x3
= 2 <i>π</i> <sub>x</sub>2<sub>(a - x) + </sub> 4
3 <i>π</i> .x3
=2 <i>π</i> <sub>x</sub>2<sub>a - </sub> 4
3 <i>π</i> .x3
Baøi 41
a/ Sự sai khác giữa A và B là 10
giờ
b/ B : 10 giờ tối
c/ A : lúc 7 giờ sáng
Bài 42
a/ <i>Δ</i> <sub>MON ~</sub> <i>Δ</i> <sub>APB</sub>
MON = APB = 900<sub> vaø OMN = </sub>
PAB
b/ CM : AM.BN = R2
AM.BN = MP.NP
MP.NP = OP2<sub> = R</sub>2 <i><sub>⇒</sub></i> <sub>AM.BN =</sub>
R2
c/ Khi AM = <i>R</i><sub>2</sub> do <i>Δ</i> <sub>MON </sub>
~ <i>Δ</i> <sub>APB</sub>
thì <i>S</i>MON
<i>S</i>PAB
=
2
Ta có : AM.BN = R2<sub> và AM =</sub>
<i>R</i>
2
<i>⇒BN=2 R</i>
Vẽ MK // AB thì MK BN
MN2<sub> = MK</sub>2<sub> + NK</sub>2
2008-Ta được MK = AB
= 2R
Tính KN để suy ra
MN
d/ Quay nửa đường
tròn APB 1 vòng
quanh AB sinh ra
= (2R)2<sub> + </sub>
2
=25
4 <i>R</i>
2
<i>⇒S</i>MON
<i>S</i>PAB
=
2
=25
16
d/ Nửa hình trịn APB quay
quanh AB sinh ra 1 hình cầu
V = 4<sub>3</sub> <i>π</i> <sub>R</sub>3
<b>4/ Hướng dẫn về nhà : Soạn trước ôn tập chương IV (bài tập 44, 45, 47, 48)</b>
<i><b>Tiết 64</b></i>
<b>ÔN TẬP CHƯƠNG IV</b>
<b>I. Trắc nghiệm</b>
Câu 1 : Một hình trụ có đường kính đáy 4cm và chiều cao là 6cm thì có diện tích
xung quanh là :
A. 12 <i>π</i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub> <sub>B. 24</sub> <i>π</i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub> <sub>C. 48</sub> <i>π</i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub>
D. 96 <i>π</i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub>
Câu 2 : Một hình nón có đường kính 6cm và đường sinh 5cm thì có diện tích xung
quanh là
A. 15 <i>π</i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub> <sub>B. 30</sub> <i><sub>π</sub></i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub> <sub>C. 60</sub> <i><sub>π</sub></i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub>
D. 120 <i>π</i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub>
Câu 3 : Diện tích xung quanh của một hình trụ là 10 <i>π</i> <sub> và phần diện tích tồn </sub>
phần của nó là 14 <i>π</i> <sub>. Bán kính đường tròn đáy là :</sub>
A. 2 B.
Câu 4 : Diện tích xung quanh của một hình nón là 100 <i>π</i> <sub> và phần diện tích tồn </sub>
phần của nó là 136 <i>π</i> <sub>. Bán kính đường tròn đáy là :</sub>
A.
6
Câu 5 : Thể tích của một hình nón bằng 432 <i>π</i> <sub> (cm</sub>3<sub>), bán kính đáy của nó bằng </sub>
12cm thì có chiều cao baèng :
A. 9cm B. 18cm C. 90cm D. 108cm
Câu 6 : Thể tích của một hình trụ bằng 192 <i>π</i> <sub> (cm</sub>3<sub>), bán kính đáy của nó bằng </sub>
4cm thì có chiều cao bằng :
A. 6cm B. 12cm C. 24cm D. 48cm
2008-Câu 7 : Cho hình nón có bán kính đáy bằng r. Biết diện tích xung quanh hình nón
bằng diện tích của nó. Độ dài đường sinh bằng :
A. r B. r
Câu 8 : Cho hình trụ và hình nón có cùng diện tích đáy và cùng chiều cao. Tỉ số
<i>V</i><sub>non</sub>
<i>V</i>tru laø :
A. 1<sub>4</sub> B. 1<sub>3</sub> C. 1<sub>2</sub>
D. 1
Bài 9 : Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 2a. Biết
diện tích xung quanh bằng thể tích, giá trị của a là :
A. 1 B. 2 C. 2
Bài 10 : Một hình nón có r = 3 , h = 4 , l = 5. Người ta cắt hình nón này theo đường
sinh được hình quạt. Độ dài cung hình quạt là :
A. 2 <i>π</i> <sub>B. 4</sub> <i>π</i> <sub>C. 8</sub> <i>π</i>
D. 12 <i>π</i>
<b>II. Các bài tốn</b>
Bài 1 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3cm, AC = 5cm quay một vịng quanh
cạnh BC cố định
a/ Hình sinh ra là hình gì ? Nêu các yếu tố của hình đó
b/ Tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần và thể tích của hình ấy
Bài 2 : Cho tam giác ABC, AÂ = 900<sub>, </sub> <i><sub>B</sub></i><sub>^</sub> <sub>= 60</sub>0<sub> vaø AC = 3cm quay một vòng quanh </sub>
cạnh AC
a/ Hình sinh ra là hình gì ? Nêu các yếu tố của hình đó
b/ Tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần và thể tích của hình ấy
Bài 3 : Cho đường trịn (O ; R) có AB là đường kính. S là 1 điểm ở bên ngồi đường
trịn. Các đoạn thẳng SA, SB lần lượt cắt đường tròn tại M, N. Gọi H là giao điểm
của BM và AN
a/ Chứng minh : SH AB
b/ Chứng minh : 4 điểm S, M, H, N cùng thuộc một đường tròn
c/ SH cắt AB tại K. MK cắt đường tròn (O) tại P. Chứng tỏ B là điểm chính giữa
của cung NP, suy ra : NP // SH
2008-Bài 4 : Cho tam giác ABC vuông ở A. Vẽ đường trịn (O) đường kính AC cắt BC ở
H. Gọi I là trung điểm của HC và tia OI cắt đường tròn (O) tại F
a/ Chứng minh : tứ giác ABIO nội tiếp
b/ Chứng minh : AF là phân giác góc HAC
c/ AF cắt BC tại D. Chứng tỏ : BA = BD
Bài 5 : Cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn nội tiếp trong (O). Gọi D và E theo
thứ tự là điểm chính giữa các cung AB và cung AC. DE cắt AB tại H và AC tại K
a/ Chứng minh : <i>Δ</i> <sub>AHK cân</sub>
b/ Gọi I là giao điểm của BE và CD. Chứng minh : AI DE
c/ Chứng minh : tứ giác CEKI nội tiếp, suy ra : IK // AB
<i><b>2008-Tiết 65</b></i>
<b>KIỂM TRA 1 TIẾT</b>
<b>ĐỀ 1</b>
<b>A. Trắc nghiệm</b>
Câu 1 : Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
Một hình trụ có bán kính đáy 2cm và chiều cao là 6cm thì có diện tích xung
quanh là :
A. 12 <i>π</i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub> <sub>B. 24</sub> <i><sub>π</sub></i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub> <sub>C. 48</sub> <i><sub>π</sub></i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub>
D. 96 <i>π</i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub>
Câu 2 : Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
Một hình nón có bán kính 3cm và đường sinh 5cm thì có diện tích xung
quanh là:
A. 15 <i>π</i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub> <sub>B. 30</sub> <i>π</i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub> <sub>C. 60</sub> <i>π</i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub>
D. 120 <i>π</i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub>
<b>B. Bài toán</b>
Bài 1 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB < AC. Vẽ đường cao AH. Đường trịn
(O) đường kính AH lần lượt cắt AB và AC tại D và E
a/ Chứng tỏ : 3 điểm D, O, E thẳng hàng
b/ Chứng minh : tứ giác BDEC nội tiếp
c/ Gọi M là trung điểm BC. Chứng minh : AM DE
Bài 2 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3cm, AC = 5cm quay một vòng quanh
cạnh BC cố định
a/ Hình sinh ra là hình gì ? Nêu các yếu tố của hình đó
b/ Tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần và thể tích của hình ấy
<b>ĐỀ 2</b>
<b>A. Trắc nghiệm</b>
Bài 1 : Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
Một hình trụ có bán kính đáy 3cm và chiều cao 5cm thì có diện tích xung
quanh là:
A. 15 <i>π</i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub> <sub>B. 30</sub> <i>π</i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub> <sub>C. 60</sub> <i>π</i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub>
D. 120 <i>π</i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub>
Bài 2 : Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
Một hình nón có bán kính 2cm và độ dài đường sinh 6cm thì có diện tích
xung quanh là :
A. 12 <i>π</i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub> <sub>B. 24</sub> <i><sub>π</sub></i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub> <sub>C. 48</sub> <i><sub>π</sub></i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub>
D. 96 <i>π</i> <sub> (cm</sub>2<sub>)</sub>
<b>B. Bài toán</b>
2008-Bài 1 : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB < AC. Vẽ đường cao AH. Đường trịn
(O) đường kính AH lần lượt cắt AB và AC tại D và E
a/ Chứng tỏ : 3 điểm D, O, E thẳng hàng
c/ Gọi K là trung điểm BC. Chứng minh : AK DE
Bài 2 : Cho tam giác ABC, Â = 900<sub>, </sub> <i><sub>B</sub></i><sub>^</sub> <sub>= 60</sub>0<sub> và AC = 3cm quay một vòng quanh </sub>
cạnh AC
a/ Hình sinh ra là hình gì ? Nêu các yếu tố của hình đó
b/ Tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần và thể tích của hình ấy
<i><b>Tiết 66+67</b></i>
<b>ÔN TẬP HỌC KÌ II</b>
2008-
<i><b>2008-Tiết 68+69</b></i>
<b>ÔN THI TỐT NGHIỆP</b>
2008-
<i><b>Tiết 33</b></i>
<b>KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Kiểm tra kiến thức và kỹ năng về tính chất đối xứng của đường trịn, của hai
đường trịn
<b>II. Phương pháp kiểm tra</b>
Đề A và B
Trắc nghiệm và bài toán
<b>III. Nội dung đề</b>
Đề A
I. Lý thuyết và trắc nghiệm : (3đ)
Câu 1 : Chứng minh định lý : “Đường kính là dây cung lớn nhất của đường
trịn”
Câu 2 :
a/ Cho 2 đường tròn (O ; R) và (O’ ; r). Nếu OO’ = 3cm, R = 5cm và r = 4cm
thì vị trí tương đối của hai đường tròn này là :
A. Cắt nhau B. Tiếp xúc ngoài C. Tiếp xúc trong D. Ở ngoài nhau
b/ Cho đường tròn (O ; 5) và dây AB = 4. Tính khoảng cách từ dây AB đến
tâm O
A. 3 B.
II. Bài toán : (7đ)
Cho đường trịn (O ; R). Vẽ đường kính AB, M là điểm thuộc cung AB. Tiếp
tuyến của (O) tại M lần lượt cắt tiếp tuyến Ax và By tại C và D
a/ CM : CD = AC + BD
b/ Chứng tỏ : COD = 1v và AC.BD = R2
c/ Gọi E là giao điểm của CO và AM, F là giao điểm của OD và MB. Chứng
minh 4 điểm O, E, M, F cùng thuộc một đường tròn. Xác định tâm I của đường
tròn này. Cho biết (I) và (O) có vị trí tương đối nào ?
d/ Chứng minh : AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD
Đề B
2008-I. Lý thuyết và trắc nghiệm : (3đ)
Câu 1 : Chứng minh định lý : “Đường kính vng góc một dây thì đi qua trung
điểm của dây đó”
Câu 2 :
a/ Cho 2 đường trịn (O ; R) và (O’ ; r). Nếu OO’ = 2cm, R = 5cm. Hai đường
tròn (O ; R) và (O’ ; r) tiếp xúc trong khi r có độ dài là :
A. r = 7cm B. r = 3cm C. 2 < r < 5 D. r < 2
b/ Cho đường tròn (O ; 5) và dây MN = 6. Tính khoảng cách từ dây MN đến
tâm O
A.
II. Bài toán : (7đ)
Cho đường tròn (O ; R). Từ 1 điểm A ngồi đường trịn, vẽ tiếp tuyến AB của
đường trịn (B là tiếp điểm). Vẽ dây BC vng góc OA tại H
a/ Chứng minh : OH.HA = BC2
4
b/ Chứng tỏ : AC là tiếp tuyến của (O)
c/ Chứng minh 4 điểm A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn. Xác định tâm I
của đường tròn này. (I) và (O) có vị trí tương đối gì ?
d/ Một đường thẳng d qua A cắt đường tròn (O) lần lượt tại M và N (theo thứ
tự A, M, N) và cắt đường tròn (I) tại E. Chứng tỏ E là trung điểm MN
Đề C
I. Lý thuyết và trắc nghiệm : (3đ)
Câu 1 : Phát biểu và chứng minh định lý về tính chất hai tiếp tuyến của một
đường trịn cắt nhau tại một điểm”
Câu 2 :
a/ Cho 2 đường trịn (O ; R) và (O’ ; r). Biết OO’ = 5cm, R = 3,5cm và r =
2,5cm. Vị trí tương đối của hai đường trịn này là :
A. Ở ngồi nhau B. Cắt nhau C. Tiếp xúc ngoài D. Tiếp xúc
b/ Cho đường tròn (O ; R) và dây AB = R. Vẽ OH vng góc AB (H AB).
Độ dài OH là :
A. R B. R
2
II. Bài toán : (7đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 8, AC = 6. Vẽ đường cao AH. Gọi I
và O là trung điểm của BH và HC. Đường tròn (I ; BH<sub>2</sub> ) và (O ; HC<sub>2</sub> ) lần
lượt cắt AB và AC tại D và E
a/ Hãy cho biết vị trí tương đối của hai đường trịn (I) và (O)
b/ Tứ giác ADHE là hình gì ?
c/ Tính độ dài DE
2008-d/ Chứng tỏ DE là tiếp tuyến chung của (I) và (O)
<b>2008-KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III</b>
<b>Đề A</b>
<b>I. Lý thuyết và trắc nghiệm : (2đ)</b>
Caâu 1 : Cho AOB = 600<sub> trong (O ; R). Số đo cung nhỏ AB baèng :</sub>
A. 300 <sub>B. 60</sub>0 <sub>C. 90</sub>0 <sub>D. 120</sub>0
Câu 2 : Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O ; R) và có Â = 800<sub>. Vậy số đo góc </sub> <i><sub>C</sub></i><sub>^</sub>
bằng :
A. 800 <sub>B. 90</sub>0 <sub>C. 100</sub>0 <sub>D. 110</sub>0
Câu 3 : Cho hình vẽ. Biết sđMQ (nhỏ) = 300<sub> , sđPN (nhỏ) = 50</sub>0<sub>. Ta có số đo góc </sub>
PIN bằng :
A. 300 <sub>C. 50</sub>0
B. 400 <sub>D. 80</sub>0
Câu 4 : Cho hình vẽ. Biết sđAmC = 1500<sub> , sđAB = 30</sub>0<sub>. Ta có số đo góc ADC bằng :</sub>
A. 400 <sub>C. 75</sub>0
B. 600 <sub>D. 90</sub>0
<b>II. Bài tốn : (8đ)</b>
Bài 1 : Cho tam giác ABC có Â = 600<sub> nội tiếp trong (O ; R)</sub>
a/ Tính số đo cung BC
b/ Tính độ dài dây BC và độ dài cung BC theo R
c/ Tính diện tích hình quạt ứng với góc ở tâm BOC theo R
Bài 2 : Cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn, AB < AC nội tiếp đường tròn (O).
Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt đường thẳng BC tại S
a/ Chứng minh : SA2<sub> = SB.SC</sub>
b/ Tia phân giác của BAC cắt dây cung và cung nhỏ BC tại D và E.
Chứng minh : SA = SD
2008-c/ Vẽ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng tỏ : OE BC và AE là phân
giác của AHO
<b>Đề B</b>
<b>I. Lý thuyết và trắc nghiệm : (2đ)</b>
Caâu 1 : Cho BAC = 300<sub> là góc nội tiếp chắn cung BC trong (O ; R). Số đo cung nhỏ </sub>
BC bằng :
A. 150 <sub>B. 30</sub>0 <sub>C. 60</sub>0 <sub>D. 75</sub>0
Câu 2 : Cho hình vẽ. Biết AIC = 200<sub>. Ta có (sđAC - sđBD) bằng :</sub>
A. 200 <sub>C. 40</sub>0
B. 300 <sub>D. 50</sub>0
Câu 3 : Cho hình vẽ. Biết sđMN = 800<sub> . Ta có số đo góc xMN bằng :</sub>
A. 400 <sub>C. 120</sub>0
B. 800 <sub>D. 160</sub>0
Câu 4 : Cho tứ giác MNPQ nội tiếp (O ; R) và có ^<i><sub>M</sub></i> <sub>= 50</sub>0<sub> và </sub> ^<i><sub>N</sub></i> <sub>= 110</sub>0<sub>. Vậy số</sub>
ño của :
A. ^<i><sub>P</sub></i> <sub>= 80</sub>0<sub> và </sub> <i><sub>Q</sub></i>^ <sub> = 100</sub>0 <sub>C. </sub> ^<i><sub>P</sub></i> <sub>= 70</sub>0<sub> vaø </sub> <i><sub>Q</sub></i>^ <sub> = 130</sub>0
B. ^<i><sub>P</sub></i> <sub>= 100</sub>0<sub> vaø </sub> <i><sub>Q</sub></i><sub>^</sub> <sub> = 80</sub>0 <sub>D. </sub> <sub>^</sub><i><sub>P</sub></i> <sub>= 130</sub>0<sub> vaø </sub> <i><sub>Q</sub></i><sub>^</sub> <sub> = 70</sub>0
<b>II. Bài tốn : (8đ)</b>
Bài 1 : Cho (O ; R) và dây AB = R
a/ Tính số đo cung AB ; số đo góc AOB
b/ Tính theo R độ dài cung AB
c/ Tính diện tích của hình viên phân giới hạn bởi dây AB và cung nhỏ AB
theo R
2008-Bài 2 : Cho tam giác ABC vuông ở A, AB < AC. Trên AC lấy một điểm M và vẽ
đường trịn đường kính MC. Nối BM và kéo dài cắt đường tròn tại D, đường
thẳng DA cắt đường tròn tại S
a/ Chứng minh : ABCD là một tứ giác nội tiếp. Xác định tâm I và bán kính
của đường trịn ngoại tiếp
b/ Chứng minh : CA là phân giác của góc SCB
c/ Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng AB và CD. N là giao điểm của
đường trịn đường kính MC và BC. Chứng tỏ : 3 điểm E, M, N thẳng hàng