Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (263.06 KB, 18 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> Ngày soạn :14/3/2010 Ngày dạy: 15/3/2010</b>
<b> Tiết: 65 </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức :
- Hiểu được số phức , phần thực phần ảo của nó; hiểu được ý nghĩa hình học của khái niệm mơđun, số
phức liên hợp, hai số phức bằng nhau.
<b>2. Kĩ năng: </b>
Biết biểu diễn số phức trên mặt phẳng toạ độ
-Xác định được môđun của số phức , phân biệt được phần thực và phần ảo của số phức.
-Biết cách xác định được điều kiện để hai số phức bằng nhau.
<b>3. Tư duy và thái độ :</b>
+ Tư duy:
-Tìm một yếu tố của số phức khi biết các dữ kiện cho trước.
-Biết biểu diễn một vài số phức dẫn đến quỹ tích của số phức khi biết được phần thực hoặc ảo.
+ Thái độ: nghiêm túc , hứng thú khi tiếp thu bài học, tích cực hoạt động.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<b>1.Giáo viên: Giáo án , phiếu học tập, bảng phụ.</b>
<b>2.Học sinh: sách giáo khoa, đồ dùng học tập</b>
III. Phương pháp: Gợi mở,vấn đáp,giải quyết vấn đề,đan xen hoạt động nhóm.
<b>IV. Tiến trình bài học:</b>
1.Kiểm tra bài cũ: Gọi một học sinh giải phương trình bậc hai sau
A. 2 5 6 0
<i>x</i>
<i>x</i> B. 2 1 0
<i>x</i>
2.Bài mới:
<b> HOẠT ĐỘNG1 Tiếp cận định nghĩa số i</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
Như ở trên phương trình <i><sub>x</sub></i>2 <sub></sub>1<sub></sub>0<sub> vô nghiệm trên </sub>
tập số
thực. Nhưng trên tập số phức thì phương trình này
có nghiệm hay khơng ?
+ số thoả phương trình 2 1
H: z = 2 + 3i có phải là số phức khơng ? Nếu phải
thì cho biết a và b bằng bao nhiêu ?
+ Phát phiếu học tập 1:
+ z = a +bi là dạng đại số của số phức.
<b>1.Số i:</b>
<b>2.Định nghĩa số phức: </b>
*Biểu thức dạng a + bi , , ; 2 1
<i>R</i> <i>i</i>
<i>b</i>
<i>a</i> được gọi
là một số phức.
Đơn vị số phức z =a +bi:Ta nói a là phần số thực,b
là phần số ảo
Tập hợp các số phức kí hiệu là C:
z=1+(- 3i)=1- 3i
Chú ý:
* z=a+bi=a+ib
<b> HOẠT ĐỘNG2 </b>Tiếp cận định nghĩa hai số phức bằng nhau
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
+Để hai số phức z = a+bi và z = c+di bằng nhau ta
cần điều kiện gì ?
+ Gv nhắc lại đầy đủ.
+Em nào định nghĩa được hai số phức bằng nhau ?
<b>3:Số phức bằng nhau:</b>
Định nghĩa:( SGK)
a+bi=c+di
1
2
<i>i</i>
Hãy chỉ ra hướng giải ví dụ trên?
+ Số 5 có phải là số phức khơng ?
Ví dụ:tìm số thực x,y sao cho
2x+1 + (3y-2)i=x+2+(y+4)i
*Các trường hợp đặc biệt của số phức:
+Số a là số phức có phần ảo bằng 0
a=a+0i
+Số thực cũng là số phức
+Sồ phức 0+bi được gọi là số thuần
ảo:bi=0+bi;i=0+i
<b>HOẠT ĐỘNG 4 Tiếp cận định nghĩa điểm biểu diễn của số phức </b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
cho điểm M (a;b) bất kì,với a, b thuộc R.
Ta ln biểu diễn được điểm M trên hệ trục toạ độ.
Liệu ta có biểu diễn được số phức z=a+bi trên hệ
trục không và biểu diễn như thế nào ?
<b>+ Bảng phụ</b>
Math Composer 1.1.5
B
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-5
-4
x
y
<b>4.Biểu diển hình học của số phức</b>
Định nghĩa : (SGK)
M ath Com po ser 1.1.5
http://www.m athc om pos er.com
M
a
b
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-5
-4
-3
-2
-1
x
y
Ví dụ :
+Điểm A (3;-1)
được biểu diển số phức 3-i
+Điểm B(-2;2)được biểu diển số phức-2+2i .
HOẠT ĐỘNG 5 Tiếp cận định nghĩa Môđun của số phức
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
+Cho A(2;1) OA 5. Độ dài của vec tơ <sub>OA</sub>
được gọi là môđun của số phức được biểu diễn bởi
điểm A.
+Tổng qt z=a+bi thì mơđun của nó bằng bao nhiêu ?
<b>5. Mô đun của hai số phức :</b>
Định nghĩa: (SGK)
+ Số phức có mơđun bằng 0 là số phức nào ?
+Hãy biểu diễn hai số phức sau trên mặt phẳng tọa đô:
Z=3+2i ; z=3-2i
+Nhận xét biểu diễn của hai số phức trên ?
2
2 <i><sub>b</sub></i>
<i>a</i>
<i>bi</i>
<i>a</i>
<i>z</i>
Ví dụ:
3<sub></sub> 2<i><sub>i</sub></i> <sub></sub> 32 <sub></sub>(<sub></sub>2)2 <sub></sub> 13
<b>HOẠT ĐỘNG 6 Cũng cố định nghĩa môđun của hai số phức</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
+ Hai số phức trên gọi là hai số phức liên hợp.
+ Nhận xét <i>z</i> và z
+chú ý hai số phức liên hợp thì đối xứng qua trục
Ox và có mơđun bằng nhau.
+Hãy là ví dụ trên
<b>6. Số phức liên hợp:</b>
Cho z = a+bi. Số phức liên hợp của z là:<i>z</i><i>a</i> <i>bi</i>
Ví dụ :
1. <i>z</i>4 <i>i</i> <i>z</i>4<i>i</i>
2. <i>z</i>57<i>i</i> <i>z</i>5 7<i>i</i>
Nhận xét:*<i>z</i><i>z</i>
* <i>z</i> <i>z</i>
<b>4-Cũng cố:Học sinh nắm được định nghĩa số phức , hai số phức bằng nhau .</b>
+ Biểu diễn số phức và tính được mơ đun của nó.
+Hiểu hai số phức bằng nhau.
+Bài tập về nhà: 1 – 6 trang 133 – 134
<b>5-Rút kinh nghiệm : </b>
<b>………</b>
<b>………</b>
<b>………</b>
<b>VI.Phục lục:</b>
1.Phiếu học tập 1: Ghép mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải
<b>Số phức</b> <b>Phần thực và phần ảo</b>
1. <i>z</i> 1 2<i>i</i>
3. <i>z</i> 3
4. <i>z</i> 12<i>i</i>
A. <i>a</i>3;<i>b</i>0
B. <i>a</i>1;<i>b</i>1
C. <i>a</i>1;<i>b</i>2
D. <i>a</i>1;<i>b</i>2
E. <i>a</i> 0;<i>b</i>
2.Phiếu học tập 2:Tìm số phức biết mơ đun bằng 1 và phần ảo bằng 1
A. <i>z</i> 1<i>i</i> B. <i>z</i> 2<i>i</i> C. <i>z</i>0<i>i</i> D. <i>z</i> 1<i>i</i>
3.Bảng phụ: Dựa vào hình vẽ hãy điền vào chỗ trống.
Math Composer 1.1.5
A
B
C
D
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-5
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
5
x
y
1. Điểm…..biểu diễn cho 2 – i
2. Điểm…..biểu diễn cho 0 + i
3. Điểm…..biểu diễn cho – 2 + i
4. Điểm…..biểu diễn cho 3 + 2i
<b> Ngày soạn :14/3/2010 Ngày dạy: 17/3/2010</b>
<b> Tiết:66 BÀI TẬP SỐ PHỨC</b>
<b> I.Mục tiêu: </b>
+ Kiến thức:
-Hiểu được khái niệm số phức,phân biệt phần thực phần ảo của một số phức.
-Biết biểu diễn một số phức trên mặt phẳng tọa độ.
-Hiểu ý nghĩa hình học của khái niệm mô đun và số phức liên hợp.
+Kĩ năng:
-Biết xác định phần thực phần ảo của một số phức cho trước và viết được số phức khi biết được
phần và thực phần ảo.
-Biết sử dụng quan hệ bằng nhau giữa hai số phức để tìm điều kiện cho hai số phức bằng nhau.
-Biết biểu diễn tập hợp các số phức thỏa điều kiện cho trước trên mặt phẳng tọa độ.
-Xác định mô đun , số phức liên hợp của một số phức.
+Thái độ : Nghiêm túc,hứng thú khi tiếp thu bài học,tích cực hoạt động.
<b> II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:</b>
+Giáo viên : Giáo án ,bảng phụ ,phiếu học tập.
+Học sinh :làm bài tập trước ở nhà.
<b> III.Phương pháp : Phối hợp các phương pháp gợi mở,nêu vấn đề,luyện tập , vấn đáp.</b>
<b> IV.Tiến trình bài học:</b>
1.Ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ kết hợp với giải bài tập.
<b>3.Bài mới</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
+Gọi học sinh cho biết dạng của số
phức.Yêu cầu học sinh cho biết phần thực phần ảo
+Gọi một học sinh giải bài tập 1.
+ a + bi = c + di khi nào?
+Gọi học sinh giải bài tập 2b,c
.+ Cho z = a + bi. Tìm <i>z</i>,<i>z</i>
+ Gọi hai học sinh giải bài tập 4a,c,d và bài tập 6
+ Nhận xét bài làm
+ Nhắc lại cách biểu diễn một số phức trên mặt phẳng
z = a + bi
a:phần thực
b:phần ảo
+ a + bi = c + di a = c và b = d
+z = a + bi
+<i><sub>z</sub></i> <i><sub>a</sub></i>2 <i><sub>b</sub></i>2
và ngược lại.
+Biểu diễn các số phức sau
Z = -2 + i , z = -2 – 3i , z = -2 + 0.i
Math Composer 1.1.5
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-5
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
5
x
y
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
+ Yêu cầu nhận xét quĩ tích các điểm biểu diễn các số
phức có phần thực bằng 3.
+ Vẽ hình
+Yêu cầu học sinh làm bài tập 3c.
+Gợi ý giải bài tập 5a. 1 2 2 1 2 2 1
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>z</i>
+Yêu cầu học sinh giải bài tập 5b
+Nhận xét, tổng kết
+Nhận ra 2 2 1
<i>b</i>
<i>a</i> là phưong trình đương trịn
tâm O (0;0), bán kính bằng 1.
Math Composer 1.1.5
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-5
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
5
x
y
<b>4-Cũng cố: </b>
<b>5-Hướng dẫn bài tập còn lại</b>
Phụ lục: Phiếu học tập 1:
Câu 1: cho <i>z</i> 2 <i>i</i>. Phần thực và phần ảo lần lược là
A. <i>a</i> 2;<i>b</i>1 B. <i>a</i> 2;<i>b</i>1 C. <i>a</i> 2;<i>b</i>1 D. <i>a</i> 2;<i>b</i>1
Câu 2: Số phức có phần thực bằng
2
3
,phần ảo bằng
4
là
A. <i>z</i> <i>i</i>
4
3
2
3
B. <i>z</i> <i>i</i>
4
3
2
3
C. <i>z</i> <i>i</i>
3
4
2
3
D. <i>z</i> <i>i</i>
4
3
2
3
Câu 3: <i>z</i><sub>1</sub> 3<i>m</i><i>i</i>;<i>z</i><sub>2</sub> <i>n</i> <i>mi</i>. Khi đó <i>z</i><sub>1</sub> <i>z</i><sub>2</sub> khi
A. m = -1 và n = 3 B. m = -1 và n = -3 C. m = 1 và n = 3 D. m = 1 và n = -3
Câu 4: <i>Choz</i> 12<i>i</i>. <i>z</i> ,<i>z</i> lần lượt bằng
A. 5 , 1 2<i>i</i> B. 5 , 1 2<i>i</i> C. 2, 12<i>i</i> D. 5 , 12<i>i</i>
<b>5-Rút kinh nghiệm : </b>
<b> ……… </b>
……….
……….
Ngày soạn :21/3/2010 Ngày dạy: 22/3/2010
<b>Tiết:67 CỘNG, TRỪ VÀ NHÂN SỐ PHỨC</b>
I. <b>Mục tiêu:</b>
1) Về kiến thức:
- Hs nắm được quy tắc cộng trừ và nhân số phức
2) Về kỹ năng:
- Hs biết thực hiện các phép toán cộng trừ và nhân số phức
3) Về tư duy thái độ:
- Học sinh tích cực chủ động trong học tập, phát huy tính sáng tạo
- Có chuẩn bị bài trước ở nhà và làm bài đầy đủ
<b>II.</b> <b>Chuẩn bị của gv và hs:</b>
1. Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
2. Học sinh: Học bài cũ, làm đầy đủ các bài tập ở nhà. Chuẩn bị bài mới.
<b>III.</b> <b>Phương pháp:</b>
Gợi mở, vấn đáp và thảo luận nhóm.
<b>IV Tiến trình bài học:</b>
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: - Hai số phức như thế nào được gọi là bằng nhau?
- Tìm các số thực x,y biết: ( x+1) + ( 2+y )i = 3 + 5i?
<b>3. Bài mới:</b>
<b>HĐ của Thầy</b> <b>HĐ của trò</b>
<b>* HĐ1: Tiếp cận quy tắc cộng hai số phức:</b>
- Từ câu hỏi ktra bài cũ gợi ý cho hs nhận xét
mối quan hệ giữa 3 số phức 1+2i, 2+3i và
3+5i ?
-Gv hướng dẫn học sinh áp dụng quy tắc cộng
hai số phức để giải ví dụ 1
<b>*HĐ2:Tiếp cận quy tắc trừ hai số phức</b>
-Từ câu b) của ví dụ 1giáo viên gợi ý để học
sinh phát hiện mối quan hệ giữa 3 số phức 3-2i,
2+3i và 1-5i
-Gv hướng dẫn học sinh áp dụng quy tắc trừ hai
số phức để giải ví dụ 2
*Học sinh thực hành làm bài tập ở phiếu học
1. <b>Phép cộng và trừ hai số phức : </b>
<i>Quy tắc cộng hai số phức:</i>
VD1: thực hiện phép cộng hai số phức
a) (2+3i) + (5+3i) = 7+6i
b) ( 3-2i) + (-2-3i) = 1-5i
<i>Quy tắc trừ hai số phức:</i>
tập số 1
<b>*HĐ3:Tiếp cận quy tắc nhân hai số phức</b>
-Giáo viên gợi ý cho học sinh phát hiện quy tắc
nhân hai số phức bằng cách thực hiện phép
nhân (1+2i).(3+5i)
=1.3-2.5+(1.5+2.3)i
= -7+11i
-Gv hướng dẫn học sinh áp dụng quy tắc cộng
hai số phức để giải ví dụ 3
*Học sinh thực hành làm bài tập ở phiếu học
tập số 2
c) ( 1-2i) -(1-3i) = i
<b>2.Quy tắc nhân số phức</b>
<i>Muốn nhân hai số phức ta nhân theo quy tắc nhân đa </i>
<i>thức rồi thay i2 <sub>= -1</sub></i>
Ví dụ 3 :Thực hiện phép nhân hai số phức
a) (5+3i).(1+2i) =-1+13i
b) (5-2i).(-1-5i) =-15-23i
<i>Chú ý :Phép công và phép nhân các số phức có tất cả</i>
<i>các tính chất của phép cộng và phép nhân các số thực</i>
<b>4.Cũng cố toàn bài</b>
Nhắc lại các quy tắc cộng ,trừ và nhân các số phức
<b>Dặn dò Các em làm các bài tập trang 135-136 SGK</b>
<b>5-Rút kinh nghiệm : </b>
……….
………
……….
<b>………</b>
<b>Phiếu học tập số 1</b>
Cho 3 số phức z1 = 2+3i, z2 = 7+ 5i, z3 = -3+ 8i.
Hãy thực hiện các phép toán sau:
a) z1 + z2 + z3 = ?
b) z1 + z2 - z3 = ?
c) z1 - z3 + z2 =?
<b>Phiếu học tập số 2 .</b>
Hãy nối một dòng ở cột 1 và một dịng ở cột 2 để có kết quả đúng?
2. 2i.( 3+ 5i) ?
3. – 5i.6i ?
4. ( -5+ 2i).( -1- 3i) ?
A. 30
B. 6 + 15i
C. 11 + 13i
D. –10 + 6i
E. 5 – 6 i2
Ngày soạn :21/3/2010 Ngày dạy: 22/3/2010
<b> Tiết:68</b> <b> PHÉP CHIA SỐ PHỨC</b>
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức : Học sinh phải nắm được:
* Nội dung và thực hiện được các phép tính về tổng và tích của hai số phức liên hợp
* Nội dung và các tính chất của phép chia hai số phức .
2. Kỹ năng:
* Thực hiện được các phép tính cộng , trừ , nhân , chia số phức .
3. Tư duy thái độ:
* Biết tự hệ thống các kiến thức cần nhớ.
* Tự tích lũy một số kinh nghiệm giải tốn
* Biết vận dụng linh hoạt các kiến thức về các phép tính của số phức một cách linh hoạt , sáng
tạo
<b>II. Chuẩn bị của Giáo viên & Học sinh:</b>
1. Giáo viên:Giáo án, bảng phụ , phiếu học tập
2. Học sinh: Giải các bài tập ở nhà và đọc qua bài mới
<b>III. Phương pháp: </b>
Phát vấn , Gợi mở kết hợp hoạt động nhóm.
<b>IV. Tiến trình bài học:</b>
1. Ổn định tổ chức lớp: .
2 .Kiểm tra bài cũ: Tính a) 5 + 2i – 3 (-7 + 6i )
b) (2- 3i ) (1
2 + 3i ) c) ( 1+ 2i)
2
<b>3</b> .Bài mới: PHÉP CHIA SỐ PHỨC
<b> HOẠT ĐỘNG 1: Tổng và tích của hai số phức liên hợp</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
Cho số phức z = a + bi và
<i>z</i>= a – bi . Tính z +<i>z</i> và z.<i>z</i>
Hãy rút ra kết luận
1/Tổng và tích của2
<b>số phức liên hợp</b>
Cho số phức
z = a + bi và
<i>z</i>= a – bi . Ta có
* z +<i>z</i> = ( a + bi ) +(a – bi )= 2a
* z . <i>z</i>=(a+bi)(a- bi) = a2<sub> + b</sub>2<sub> =|z|</sub>2<sub> </sub>
* Tổng của số phức với số phức liên hợp của nó bằng
hai lần phần thực của số phức đó
* Tích của một số phức với số phức liên hợp của nó
bằng bình phương mơ đun của số phức đó
<b>HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành phép chia hai số phức</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
*Hãy tìm phần thực và phần ảo của các số phức
a) z1 = 3
1
<i>i</i>
<i>i</i>
b ) z2 = 1 (3 1<sub>5</sub>)
2<i>i</i> <i>i</i> <i>i</i>
* Nhận xét ( 1-i )(1+ i) = ?
=> p pháp giải câu a
*Nhận xét i2n<sub> = ? ( n</sub> *
)
=> p pháp giải câu b
2/ Phép chia hai số phức.
a/ Ví dụ Tìm phần thực và phần ảo của các số phức
z1 = 3
1
<i>i</i>
<i>i</i>
z2 =
3
5
1 1
( )
2<i>i</i> <i>i</i> <i>i</i>
Giải * z1 = ( 3 )(1 )<sub>2</sub>
1
<i>i</i> <i>i</i>
<i>i</i>
=( 3 1) ( 3 1)
2
<i>i</i>
<sub> => a = b = </sub> 3 1
2
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
* Cho hai số phức
z1 = c + di và z2 = a+bi (z2 khác 0)
Hãy tìm phần thực và phần ảo của
số phức z = 1
2
<i>z</i>
<i>z</i>
* g/v định hướng
Để tìm phần thực và phần ảo của
số phức z thì z phải có dạng
A + Bi => buộc mẫu phải là một số thực => nhân
tử và mẫu của z cho <i>z</i>2
* Gọi và hướng dẫn học sinh làm
các ví dụ đã cho
*/ Phép chia hai số phức ( SGK)
z = <i>c di</i>
<i>a bi</i>
=
( )( )
( )
<i>c di a bi</i>
<i>a bi</i>
= 2 2 2 2
<i>ac bd</i> <i>ad bc</i>
<i>i</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
Chú ý
Tính thương <i>c di</i>
<i>a bi</i>
Ta nhân tử và mẫu cho số phức liên hợp
c/ Ví dụ
1/ Tính 2 3
5
<i>i</i>
<i>i</i>
2/ Tính
1
3 2 <i>i</i>
3/ Tính 1 3
1 3
<i>i</i>
<i>i</i>
4/ Tính
2 3
2
<i>i</i>
<i>i</i>
. Củng cố toàn bài :
Giáo viên nhắc lại các nội dung trọng tâm của bài học
Qui tắc và tính chất của phép chia hai số phức
<b>.Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà </b>
+ Học thuộc định nghĩa phép tính về tổng và tích hai số phức liên hợp
+ Học thuộc các quy tắc và tính chất của các phép tính trên số phức
+ Giải tất cả các bài tập trong sách giáo khoa
+ Bài tập làm thêm
Cho số phức z = a+ bi , a,b<sub>R . Tìm phần thực và ảo các số phức sau</sub>
a/ z2<sub> – 2z +4i b/ </sub>
1
<i>z i</i>
<i>iz</i>
V Phiếu học tập
Nhóm 1 Thực hiện phép tính 2
2
<i>i</i> +
1
2
<i>i</i>
Nhóm 2 Thực hiện phép tính
1
<i>z</i>
biết z = 4+3i và z1 = 2i – 3
Nhóm 3 Tìm phần thực và ảo các số phức sau 1
3 2
<i>z</i>
<i>iz</i>
với z = 3+i
Nhóm 4 Thực hiện phép tính 3
(1 )(1 2 )
<i>i</i>
<i>i</i> <i>i</i>
<b>5-Rút kinh nghiệm : </b>
……….
………
……….
<b>……… </b>
Ngày soạn :28/3/2010 Ngày dạy: 29/3/2010
<b> Tiết:69 </b> <b> BÀI TẬP PHÉP CHIA SỐ PHỨC</b>
I. Mục tiêu:
4. Kiến thức : Học sinh phải nắm được:
* Phép chia hai số phức , nghịch đảo của một số phức và các phép toán trên số phức
5. Kỹ năng:
* Sử dụng thành thạo các phép tính cộng , trừ , nhân , chia số phức .
6. Tư duy thái độ:
* Phát huy tính tư duy logic , sáng tạo và thái độ nghiêm túc trong quá trình giải bài tập
<b>II. Chuẩn bị của Giáo viên & Học sinh:</b>
3. Giáo viên:Giáo án, bảng phụ , phiếu học tập
4. Học sinh: SGK và chuẩn bị trước các bài tập ở nhà
<b>III. Phương pháp: </b>
Phát vấn , Gợi mở kết hợp hoạt động nhóm.
<b>IV. Tiến trình bài học:</b>
1 Ổn định tổ chức lớp: Sĩ số, tác phong.
2 .Kiểm tra bài cũ: 5’
CH1 Nêu qui tắc tính thương của hai số phức
CH2 tính 1 2
2 3
<i>i</i>
<i>i</i>
,
2 2
2 2
(1 2 ) (1 )
(3 2 ) (2 )
<i>i</i> <i>i</i>
<i>i</i> <i>i</i>
3 .Bài mới: BÀI TẬP PHÉP CHIA SỐ PHỨC
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
* Nêu qui tắc tìm thương của hai số phức
* Gọi học sinh học lực trung bình lên bảng trình
bày
* Các học sinh khác nhận xét
Bài 1
a/ 2
3 2
<i>i</i>
<i>i</i>
=
4 7
13 13 <i>i</i>
b/ 1 2
2 3
<i>i</i>
<i>i</i>
=
2 6 2 2 3
7 7 <i>i</i>
c/ 5
2 3
<i>i</i>
<i>i</i>
=
15 10
13 13<i>i</i>
<b>HOẠT ĐỘNG 2 Bài tập 2 SGK </b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
* Nhắc khái niệm số nghịch đảo của số phức z là
1
<i>z</i>
* Giao nhiệm vụ cho học sinh theo 4 nhóm ( mỗi
nhóm 1 bài)
*Gọi 1 thành viên trong nhóm trình bày
* Cho các nhóm khác nhận
xét và g/v kết luận
Bài 2
a/ 1
1 2 <i>i</i> =
1 2
5 5 <i>i</i>
b/ 1 2 3
2 9
2 3
<i>i</i>
<i>i</i>
=
2 3
11 11 <i>i</i>
c/ 1
1
<i>i</i>
<i>i</i>
<i>i</i>
d/ 1 5 3
25 3
5 3
<i>i</i>
<i>i</i>
=
5 3
28 28<i>i</i>
<b>HOẠT ĐỘNG 3: Bài tập 3 SGK </b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
Giao nhiệm vụ cho học sinh theo 4 nhóm
( mỗi nhóm 1 bài)
*Gọi 1 thành viên trong nhóm trình bày
* Cho các nhóm khác nhận xét
Bài 3
a/ 2i(3+i)(2+4i) = 2i(2+14i) = - 28 +4i
b/
2 3
(1 ) (2 ) 2 ( 8 )
2 2
<i>i</i> <i>i</i> <i>i</i> <i>i</i>
<i>i</i> <i>i</i>
=
16( 2 ) 32 16
5 5 5
<i>i</i>
<i>i</i>
c/ 3+2i+(6+i)(5+i) = 3+2i +29+11i = 32+13i
d/ 4-3i+5 4
3 6
<i>i</i>
<i>i</i>
= 4-3i +
(5 4 )(3 6 )
45
<i>i</i> <i>i</i>
* Gv nhận xét và kết luận
= 4-3i +39 18 219 153
45 45 <i>i</i> 45 45 <i>i</i>
<b>HOẠT ĐỘNG 4 : Bài tập 4 SGK</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
* Giao nhiệm vụ cho học sinh theo 4 nhóm
(nhóm 1,3 bài c; nhóm 2 bàia ; nhóm4 bài b)
*Gọi 1 thành viên trong nhóm trình bày
* Cho các nhóm khác nhận xét
* Gv nhận xét và kết luận
Bài 4
a/(3-2i)z +(4+5i)=7+3i (3-2i)z=3 – 2i
z = 3 2
3 2
<i>i</i>
<i>i</i>
=1
b/ (1+3i)z-(2+5i)=(2+i)z (-1+2i)z=(2+5i)
z= 2 5 8 9
1 2 5 5
<i>i</i>
<i>i</i>
<i>i</i>
c/
(2 3 ) 5 2
4 3
3
4 3
(3 )(4 3 )
15 5
<i>z</i>
<i>i</i> <i>i</i>
<i>i</i>
<i>z</i>
<i>i</i>
<i>i</i>
<i>z</i> <i>i</i> <i>i</i>
<i>z</i> <i>i</i>
<b>4- Củng cố ( Phát phiếu học tập </b>
Câu 1 Tìm a,b R sao cho (a – 2bi) (2a+bi) = 2+3
2<i>i</i>
Câu 2 Cho z1 = 9y2 – 4 – 10xi3 và z2 = 8y2 +20i19 . Tìm x,yR sao cho z1 = z2
Các nhóm thảo luận và đại diện nhóm lên bảng giải
Gv nhận xét và kết luận
. Củng cố toàn bài : Nắm kỹ các phép toán trên số phức
Dặn dò ,bài tập : Làm tất cả các bài tập trong sách bài tập
<b>5-Rút kinh nghiệm : </b>
……….
………
<b>……… </b>
Ngày soạn :28/3/2010 Ngày dạy: 29/3/2010
<b> Tiết 70: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
1.Về kiến thức: Giúp học sinh nắm được: Căn bậc hai của một số thực âm; cách giải phương
trình bậc hai với hệ số thực trong mọi trường hợp đối với Δ
2.Về kĩ năng: Học sinh biết tìm được căn bậc 2 của một số thực âm và giải phương trình bậc
hai với hệ số thực trong mọi trường hợp đối với Δ
3.Về tư duy và thái độ
- Rèn kĩ năng giải phương trình bậc hai trong tập hợp số phức.
- Rèn tính cẩn thận ,chính xác…
<b>II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: </b>
* Giáo viên: Soạn giáo án, phiếu học tập ,đồ dùng dạy học ….
* Học sinh: Xem nội dung bài mới, dụng cụ học tập …
<b>III.Phương pháp: </b>
* Gợi mở + nêu vấn đề đan xen hoạt động nhóm.
<b>IV.Tiến trình bài học: </b>
1.Ổn định lớp.
2. Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1:Thế nào là căn bậc hai của một số thực dương a ?
Câu hỏi 2:Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai ?
3.Bài mới :Hoạt động 1:Tiếp cận khái niệm căn bậc 2 của số thực âm
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
* Ta có: với a > 0 có 2 căn bậc 2 của a là b = ± (vì
b² = a)
* Vậy a < 0 có căn bậc 2 của a khơng ?
Để trả lời cho câu hỏi trên ta thực hiện ví dụ sau:
Ví dụ 1: Tìm x sao cho
x² = -1
Vậy số âm có căn bậc 2 khơng?
-1 có 2 căn bậc 2 là ±i
Ví dụ 2: Tìm căn bậc hai của -4 ?
Tổng quát:Với a<0.Tìm căn bậc 2 của a
Ví dụ : ( Củng cố căn bậc 2 của số thực âm)
Hoạt động nhóm: GV chia lớp thành 4 nhóm, phát
phiếu học tập 1, cho HS thảo luận để trả lời.
<b>1.Căn bậc 2 của số thực âm</b>
Với a<0 có 2 căn bậc 2 của a là ±i
Ví dụ :-4 có 2 căn bậc 2 là ±2i
Chỉ ra được x = ±i
Vì i² = -1
(-i)² = -1
số âm có 2 căn bậc 2
Ta có( ±2i)²=-4
-4 có 2 căn bậc 2 là
± 2i
*Ta có (±i)²= -a
có 2 căn bậc 2 của a là ±i
Nhắc lại công thức nghiệm của phương trình bậc 2:
ax² + bx + c = 0
Δ > 0: pt có 2 nghiệm phân biệt:
x1,2 =
Δ = 0: pt có nghiệm kép
x1 = x2 =
Δ < 0: pt khơng có nghiệm thực.
*Trong tập hợp số phức,
Δ < 0 có 2 căn bậc 2, tìm căn bậc 2 của Δ
*Như vậy trong tập hợp số phức,Δ<0 phương trình
có nghiệm hay khơng ?
Nghiệm bao nhiêu ?
Ví dụ :Giải các pt sau trên tập hợp số phức:
a) x² - x + 1 = 0
<b>II.Phương trình bậc 2</b>
+ Δ>0:pt có 2 nghiệm phân biệt
x1,2 =
+ Δ = 0: pt có nghiệm kép
x1 = x2 =
+ Δ<0: pt khơng có nghiệm thực.
Tuy nhiên trong tập hợp số phức, pt có 2 nghiệm
phân biệt
x1,2 =
Nhận xét:(sgk)
2 căn bậc 2 của Δ là ±i
Δ < 0 pt có 2 nghiệm phân biệt là:
Ví dụ 2: (Dùng phiếu học tập 2)
Chia nhóm ,thảo luận
* Gọi đại diện mỗi nhóm trình bày bài giải
→GV nhận xét ,bổ sung <i>(nếu cần).</i>
*Giáo viên đưa ra nhận xét để học sinh tiếp thu.
Δ = -3 < 0: pt có 2 nghiệm phân biệt
x1,2 =
Chia nhóm ,thảo luận theo yêu cầu của giáo viên.
<b>4.Củng cố toàn bài </b>
- Nhắc lại căn bậc 2 của 1 số thực âm.
- Công thức nghiệm pt bậc 2 trong tập hợp số phức.
- Bài tập củng cố (dùng bảng phụ ).
* Dặn dò Hướng dẫn học lý thuyết và làm bài tập về nhà trong sách giáo khoa.
5-Rút kinh nghiệm<b> : </b>
……….
………
<b>……… </b>
1. Phiếu học tập 1: Tìm căn bậc 2 của các số :-2,-3,-5,-6,-8,-9,-10,-12
2.Phiếu học tập 2
Giải các pt sau trong tập hợp số phức
a).x² + 4 = 0 b).-x² + 2x – 5 = 0 c). x4<sub> – 3x</sub>2<sub> – 4 = 0 d). x</sub>4<sub> – 9 = 0</sub>
3.Bảng phụ :
BT1: Căn bậc 2 của -21là :
A/ i B/ -i C/±i D/ ±
BT2:Nghiệm của pt x4<sub> – 4 = 0 trong tập hợp số phức là :</sub>
A/ x=± B/ x=i C/ x=-i D/ Tất cả đều đúng.
BT3:Nghiệm của pt x4<sub> + 4 = 0 trong tập hợp số phức là :</sub>
A/ ±(1-i) B/ ±(1+i) C/ ±2i D/ A,B đều đúng
Ngày soạn :4/4/2010 Ngày dạy: 5/4/2010
Tiết: 71 <b> BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
1.Về kiến thức: Giúp học sinh nắm được cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực trong
mọi trường hợp đối với Δ
2.Về kĩ năng: Học sinh biết tìm được căn bậc 2 của một số thực âm và giải phương trình bậc
hai với hệ số thực trong mọi trường hợp đối với Δ
3.Về tư duy và thái độ
- Rèn kĩ năng giải phương trình bậc hai trong tập hợp số phức.
- Rèn tính cẩn thận ,chính xác…
<b>II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: </b>
* Giáo viên: Soạn giáo án, phiếu bài tập ,đồ dùng dạy học ….
* Học sinh:làmbài tập ở nhà
<b>III.Phương pháp: * Gợi mở + nêu vấn đề đan xen hoạt động nhóm.</b>
<b>IV.Tiến trình bài học: 1.ổn định lớp: </b>
2.Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi 1: Căn bậc 2 của số thực a<0 là gì? Áp dụng : Tìm căn bậc 2 của -8
Câu hỏi 2: Công thức nghiệm của pt bậc 2 trong tập số phức
Áp dụng : Giải pt bậc 2 : x² -x+5=0
<b>3.Bài mới: Bài tập</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
- Gọi 1 số học sinh đứng tại chỗ trả lời bài tập 1
- Gọi 3 học sinh lên bảng giải 3 câu a,b,c
GV nhận xét, bổ sung (nếu cần).
- Gọi 2 học sinh lên bảng giải
Cho HS theo dõi nhận xét và bổ sung bài giải
(nếu cần).
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhăc lại cách tính
z1+ z2, z1.z2
trong trường hợp Δ > 0
- Yêu cầu học sinh nhắc lại nghiệm của pt trong
trường hợp Δ < 0. Sau đó tính tổng z1+z2 tích
z1.z2
- u cầu học sinh tính z+z‾
z.z‾
→z,z‾ là nghiệm của pt X² -(z+z‾)X+z.z‾ = 0
→Tìm pt
Bài tập 1
Trả lời được :
± I ; ± 2i ; ±2i ; ±2i ; ±11i.
Bài tập 2
a/ -3z² + 2z – 1 = 0
Δ΄= -2 < 0 pt có 2 nghiệm phân biệt.
z1,2 =
b/ 7z² + 3z + 2 = 0
Δ= - 47 < 0 pt có 2 nghiệm phân biệt.
z1,2 =
c/ 5z² - 7z + 11 = 0
Δ = -171 < 0 pt có 2 nghiệm phân biệt
z1,2 =
Bài tập 3
3a/ z4 <sub>+ z² - 6 = 0</sub>
z² = -3 → z = ±i
z² = 2 → z = ±
3b/ z4<sub> + 7z</sub>2<sub> + 10 = 0</sub>
z2<sub> = -5 → z = ±i</sub>
z² = - 2 → z = ± i
BT4:
z1+z2 = ; z1.z2 =
Tính nghiệm trong trường hợp Δ < 0
Tìm được z1+z2 =
z1.z2 =
z+z‾ = a+bi+a-bi=2a
z.z‾= (a+bi)(a-bi)
= a² - b²i² = a² + b²
→z,z‾ là nghiệm của pt X²-2aX+a²+b²=0
<b>4). Củng cố toàn bài </b>
- Nắm vững căn bậc 2 của số âm ; giải pt bậc 2 trong tập hợp số phức
- Bài tập củng cố:
BT 1: Giải pt sau trên tập số phức
a/ z2<sub> – z + 5 = 0 b/ z</sub>4<sub> – 1 = 0 c/ z</sub>4<sub> – z</sub>2<sub> – 6 = 0 </sub>
Ngày soạn :4/4/2010 Ngày dạy:5/4/2010
<b>I/ Yêu cầu:</b>
<b>1/ Kiến thức: - Nắm được định nghĩa số phức, phần thực, phần ảo, môđun của số phức. Số phức liên hợp.</b>
- Nắm vững được các phép toán: Cộng , trừ, nhân, chia số phức – Tính chất của phép cộng, nhân số phức.
- Nắm vững cách khai căn bậc hai của số thực âm. Giải phương trình bậc hai với hệ số thực.
<b>2/ Kỹ năng: - Tính tốn thành thạo các phép toán.</b>
- Biểu diễn được số phức lên mặt phẳng tọa độ .
- Giải phương trình bậc I, II với hệ số thực.
<b>3/ Tư duy, thái độ: - Rèn luyện tính tích cực trong học tập , tính tốn cẩn thận , chính xác.</b>
<b>II/ Chuẩn bị: </b>
<b>1/ Giáo viên: Bài soạn- Phiếu học tập.</b>
<b>2/ Học sinh: Bài cũ: ĐN, các phép tốn, giải phương trình bậc hai với hệ số thực.</b>
<b>III/ Phương pháp giảng dạy: Nêu vấn đề - Gợi ý giải quyết vấn đề.</b>
<b>IV/ Tiến trình dạy học:</b>
<b>1/ Ổn định: </b>
<b>2/ Kiểm Tra: - Chuẩn bị bài cũ của học sinh.</b>
- Biểu diễn số phức Z1= 2 + 3i và Z2 = 3 + i lên mặt phẳng tọa độ.
- Xác định véc tơ biểu diễn số phức Z1 + Z2
3/ Bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nêu đ. nghĩa số phức ?
-Biểu diễn số phức
Z= a + bi lên mặt phẳng tọa độ ?
-Viết cơng thức tính mơđun của số phức Z ?
-Nêu d. nghĩa số phức liên hợp của số phức Z= a
+ bi ?
- Số phức nào bằng số phức liên hợp của nó ?
<i>Z</i> = a + bi.
I/ <i>ĐN số phức- Số phức liên hợp:</i>
- Số phức Z = a + bi với a, b
* <i><sub>OM</sub></i> <i><sub>Z</sub></i> <i><sub>a</sub></i>2 <i><sub>b</sub></i>2
.
* Số phức liên hợp:
<i>Z</i> = a – bi
Chú ý: Z = <i>Z</i> <i>b</i>0
- Giảng: Mỗi số phức Z = a + bi biểu diễn bởi
một điểm M (a, b) trên mặt phảng tọa độ.
-Nêu bài toán 6/ 145 (Sgk) .
Yêu cầu lên bảng xác định ?
<i>II/ Tập hợp các điểm biểu diễn số phức Z:</i>
1/ Số phức Z có phần thực a = 1: Là đường thẳng
qua hoành độ 1 và song song với Oy.
2/ Số phức Z có phần ảo b = -2: Là đường thẳng qua
tung độ -2 và song song với Ox.
3/ Số phức Z có phần thực a
: Là hình chữ nhật.
3/ <i>Z</i> 2<sub>: Là hình trịn có R = 2.</sub>
-Yêu cầu HS nêu qui tắc: Cộng , trừ, nhân , chia
số phức?
- Phép cộng, nhân số phức có tính chất nào ?
<i>III/ Các phép tốn</i> :
Cho hai số phức:Z1 = a1 + b1i Z2 = a2 + b2i
*Cộng: Z1+Z2= a1+ a2+(b1+b2)i
* Trừ: Z1-Z2= a1- a2+(b1-b2)i
* Nhân: Z1Z2= a1a2- b1b2 +(a1b2+a2b1)i
- Yêu cầu HS giải bài tập 6b, 8b .
*Gợi ý: Z = a + bi =0
* Chia : ; 2 0
2
2
2
1
2
1 <sub></sub> <i><sub>Z</sub></i> <sub></sub>
<i>Z</i>
<i>Z</i>
<i>Z</i>
<i>Z</i>
<i>Z</i>
<i>Z</i>
6b)Tìm x, y thỏa :2x + y – 1 = (x+2y – 5)i
8b) Tính : (4-3i)+
<i>i</i>
<i>i</i>
= 4- 3i +<sub>(</sub>(<sub>2</sub>1 <i>i<sub>i</sub></i>)(<sub>)(</sub>2<sub>2</sub> <i>i<sub>i</sub></i>)<sub>)</sub>
= 4 – 3i + <i>i</i> <i>i</i>
5
14
5
23
5
3
-Nêu cách giải phương trình bậc hai : ax2<sub> + bx + c</sub>
= 0 ; a, b, c
<i>IV/ Phương trình bậc haivới hệ số thực:</i>
ax2<sub> + bx + c = 0 ; a, b, c </sub>
* Lập = b2 – 4ac
Nếu :
<i>a</i>
<i>i</i>
<i>b</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
2
;
0
2
;
0
2
;
0
2
,
1
2
,
1
2
1
10a) 3Z2<sub> +7Z+8 = 0</sub>
Lập = b2 – 4ac = - 47 =>Z1,2 =
6
47
7<i>i</i>
.
10b) Z4<sub> - 8 = 0.</sub>
<b>4/Cũng cố: - Nhắc lại hệ thống các kiến thức cơ bản : ĐN số phức, số phức liên hợp- Giải phương trình </b>
bậc hai với hệ số thực.
- HS thực hiện trên 3 phiếu học tập.
<b> Dặn dò: - Nắm vững lý thuyết chương 4.</b>
- Giải các bài tập còn lại của chương - Xem lại bài tập đã giải.
-Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết của chương 4
<b>5-Rút kinh nghiệm : </b>
……….
………
<b>……… </b>
<b>V/ Phụ lục: </b>
1) Phiếu học tập số 1:
Câu 2: Giải phương trình : Z4<sub> – Z</sub>2<sub> – 5 = 0.</sub>
3) Phiếu học tập số 3:
Câu 3: Tìm hai số phức Z1, Z2 thỏa : Z1 + Z2 = 1 và Z1Z2 = 7
<b> </b>
Ngày soạn :11/4/2010 Ngày dạy:12/4/2010
<b> KIỂM TRA 1 TIẾT –CHƯƠNGIV-GT12- CB</b>
<b> </b> (Thời gian:45 phút)
<b>Họ và tên:……… ……… </b>
<b>Lớp:12 </b>
<b>ĐỀ RA:</b>
Bài 1: Tìm các số thực x và y biết :
a.(2x - 3) + (y + 2) i = (x + 2) - (y - 4) i
b. (2 - x) - i 2 = 3 + (3 - y) i
Bài 2: Thực hiện phép tính :
<i>i</i>
Bài 3: Thực hiện phép tính sau :
)
3
2
(
4
1
4
3
<i>i</i>
Bi 4: Gii pt : 4 2 3 0
<i>z</i>
<i>z</i> .
Baìi 5: Tìm số phức z, biết <i>z</i> <sub> = 3</sub> <sub>10</sub> <sub> và phần ảo của z bằng 3 lần phần </sub>
<i> ………</i>
<i> <b> BÀI GIẢI</b></i>
<i><b>. Âạp ạn</b></i> :
Bài Đáp Án điể<sub>m</sub>
Bi1:
(2â)
a. PT 2x - 3 = x + 2 vaì y + 2 = - (y - 4)
x = 5 vaì y = 1 0,50,5
b. PT 2 - x = 3 vaì - 2 = 3 - y
x = 2 - 3 vaì y = 3 + 2
0,5
0,5
Baìi2:
(2â)
=
= (- 9 + 46 i) (- 3 + i) = 27 - 9i - 138i + 46<i><sub>i</sub></i>2 <sub> </sub>
= (27 - 46) - (9 + 138) i = - 19 - 147 i
0,5
0,5
0,5
0,5
Baìi3:
(2â)
=<sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>8</sub> <sub>12</sub> 2
4
3
<i>i</i>
<i>i</i>
<i>i</i>
<i>i</i>
=
<i>i</i>
<i>i</i>
5
14
4
3
=
<i>i</i>
221
)
14
Đặt Z=<i><sub>z</sub></i>2
Ta coï PT : 2 3 0
<i>Z</i>
2
13
1
<i>Z</i>
0,5
0,5
Baìi4:
(2â)
2
13
1
<i>Z</i>
2
,
1
<i>Z</i>
2
13
1
<i>Z</i>
2
13
1
4
,
3
0,5
0,5
Baìi5:2â
+ z = a + 3ai
+ <i>z</i> <sub> = </sub> <sub>10</sub><i><sub>a</sub></i><sub>2</sub> <sub>= 3</sub> <sub>10</sub> <sub></sub> <sub> a= </sub> 3 <sub> </sub>
+ Tìm đúng z và kết luận