Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (431.56 KB, 33 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Thứ/ngày T
Buổi học thể dục
Buổi học thể dục.
Diện tích hình chữ nhật.
Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (T2).
Tuần 29
85
86
141
29
29
Buổi học thể dục (N/V)
Luyện tập
Ơn chữ hoa T (tiếp theo)
Bài 57
57
142
29
57
Lời kêu gọi tồn dân tập thể dục.
Diện tích hình vuông.
Thực hành: Đi thăm thiên nhiên(T1)
Tập viết các nốt nhạc trên khng nhạc.
Làm đồng hồ để bàn(T2)
87
143
57
29
29
Từ ngữ về thể thao.Dấu phẩy.
Luyện tập
Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.(N/V)
Viết về một trận thi đấu thể thao.
Phép cộng các số trong phạm vi 100
000.
Thực hành: Đi thăm thiên nhiên(T2)
Vẽ tranh. Tĩnh vật (Lọ và hoa).
Tuần 29
29
145
58
29
29
<b>Tiết 1-2:TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN: </b>
<b>I/.Mục tiêu: </b>
<i><b>*Tập đọc:</b></i>
Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến
Hiểu nd: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một hs bị tật nguyền.(trả lời được các CH trong SGK)
Giáo dục HS hãy biết làm những việc bằng sức mình
<i><b>* Kể chuyện: </b></i>
Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật.
<b>HSK,G biết kể tồn bộ câu chuyện</b>
<b>II/Chuẩn bò: </b>
Tranh minh họa bài tập đọc. Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc.
<b>III/.Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>2/ Kieåm tra bài cũ</b><i><b> : </b></i>
-YC HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài
<i>tập đọc: “Cùng vui chơi”.</i>
-Nhận xét ghi điểm. Nhận xét chung.
<b>3/ Bài mới : </b>
<i><b>a.Giới thiệu: GV đưa tranh minh hoạ bài đọc</b></i>
phóng to lên bảng.
Hỏi:Em hãy cho biết tranh vẽ gì?
Ghi tựa.
<i><b>Hoạt động 1 : Luyện đọc</b></i>
<b>Mục tieâu: Đọc đúng giọng các câu cảm, câu</b>
cầu khiến
- Gv đọc toàn bài.
- Đọc nối tiếp từng câu.
Chỉnh phát âm
-YC 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
-HD HS tìm hiểu nghĩa các từ mới trong bài.
-YC HS đặt câu với từ mới.
-YC 3 HS tiếp nối nhau đọc bài trước lớp, mỗi
-3 học sinh lên bảng trả bài cũ.
-HS quan saùt.
-Tranh vẽ một cậu bé gù cố leo lên cây cột. Thầy
giáo vẽ mặt chăm chú theo dõi. Các bạn đứng dưới
khích lệ.
-HS lắng nghe và nhắc tựa.
-Học sinh theo dõi giáo viên đọc mẫu.
-Mỗi học sinh đọc một câu từ đầu đến hết bài.(2
vòng)
<i>-HS đọc theo HD của GV: Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, </i>
<i>Xtác-đi, Nen-li, khuyến khích, khuỷu tay.</i>
-3 HS đọc, mỗi em đọc một đọan trong bài theo
hướng dẫn của giáo viên.
-Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấu câu.
<i><b>VD: Nen-li rướn người lên / và chỉ còn cách xà</b></i>
<i><b>ngang hai ngón tay. // “Hoan hơ! // Cố tí nữa thơi!” /</b></i>
<i><b>-Mọi người reo lên, //Lát sau, / Nen-li đã nắm chặt</b></i>
<i>được cái xà. //</i>
-HS trả lời theo phần chú giải SGK.
<i><b>-HS đặt câu với từ: Chật vật.</b></i>
HS đọc 1 đoạn.
- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo nhóm.
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm.
<i><b>Hoạt động 2 :Tìm hiểu bài</b></i>
<b>Mục tiêu: Hiểu nd: Ca ngợi quyết tâm vượt</b>
khó của một hs bị tật nguyền.(trả lời được
các CH trong SGK)
-Gọi HS đọc lại tồn bài trước lớp.
-YC HS đọc đoạn 1.
<i>-Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?</i>
<i>-Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục như</i>
<i>thế nào? </i>
-YC HS đọc đoạn 2.
<i>-Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục?</i>
<i>-Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập như mọi</i>
<i>người? </i>
-YC HS đọc đoạn 2, 3.
<i>-Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của Nen-li.</i>
<i>-Em hãy đặt cho câu chuyện bằng một tên khác?</i>
<i>-GV treo bảng phụ các gợi ý cho HS chọn và</i>
<i>giải thích vì sao em chọn ý đó.</i>
<i><b>Hoạt động 3 : .Luyện đọc lại</b></i>
<i><b>Mục tiêu:Củng cố kĩ năng đọc của HS</b></i>
- GV đọc diễn cảm một đoạn.
- Cho HS đọc lại 3 đoạn.
GV nhận xét, khen ngợi
<b>Hoạt động 4: Kể chuyện</b>
<i><b>Mục tiêu:Bước đầu biết kể lại được từng đoạn</b></i>
câu chuyện theo lời của một nhân vật.<b> HSK,G</b>
<b>biết kể toàn bộ câu chuyện</b>
<i><b>a.Xác định yêu cầu:</b></i>
-Gọi 1 HS đọc YC SGK.
-Các em kể lại được từng đoạn câu chuyện theo
lời của một nhân vật.
<i><b>b. Kể mẫu:</b></i>
-GV cho HS kể lại từng đoạn câu chuyện theo
lời một nhân vật. Các em có thể theo lời Nen-li,
lời Đê-rốt-ti, Cô-rét-ti, Ga-rô-nê, hoặc kể theo
lời thầy giáo.
-GV nhận xét nhanh phần kể của HS.
<i><b>c. Kể theo nhóm:</b></i>
cầu của giáo viên:
-Mỗi nhóm 3 học sinh, lần lượt từng HS đọc một
đoạn trong nhóm.
- 3 nhóm thi đọc nối tiếp.
-1 HS đọc, lớp theo dọi SGK.
-1 HS đọc đoạn 1.
<i>-Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một cái cột cao</i>
<i>rồi đứng thẳng người trên xà ngang.</i>
<i>-Đê-rốt-xi và Cơ-rét-ti ….con bị mọng non.</i>
-1 HS đọc đoạn 2.
<i>-Vì bị tật từ nhỏ. Nen-li bị gù.</i>
<i>-Vì Nen-li muốn vượt qua chính mình, muốn làm được</i>
<i>những việc như các bạn đã làm.</i>
-1 HS đọc đoạn 2, 3.
<i>-Nen-li bắt đầu leo lên một cách chật vật, mặt đỏ như</i>
<i>lửa, mồ hôi ướt đẫm trán, cậu cố sức leo, Nen-li</i>
<i>rướn người lên, Nen-li nắm chặt được cái xà.</i>
-Cậu bé can đảm.
-Nen-li dũng cảm.
-Một tấm gương sáng.
-………
-HS theo dõi GV đọc.
-2 HS đọc.
-HS xung phong thi đọc.
-5 HS tạo thành 1 nhóm đọc theo vai.
-1 HS đọc YC SGK.
-2 HS khá giỏi kể mẫu đoạn 1. (chọn một nhân vật
để mình sắp vai kể).
-YC HS chọn 1 đoạn truyện và kể cho bạn bên
cạnh nghe.
<i><b>d. Kể trước lớp:</b></i>
-Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện. Sau
đó gọi 1 HS kể lại tồn bộ câu chuyện.
-Nhận xét và ghi điểm HS.
<i><b>4.Củng cố:</b></i>
<i>-Hỏi: Câu chuyện ca ngợi điều gì? </i>
<i>- Liên hệ GD </i>
<i><b>5. Dặn dò:</b></i>
-Khen HS đọc bài tốt, kể chuyện hay, khuyến
khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho người
thân cùng nghe. Về nhà học bài.
-Nhận xét tiết học
-HS nhận xét cách kể của bạn.
-3 HS thi kể trước lớp.
<b>HSK,G biết kể tồn bộ câu chuyện</b>
-Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể đúng, kể hay
nhất.
<i>-Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật</i>
<i>nguyền.</i>
-Lắng nghe.
<b>I/ Mục tiêu: </b>
Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo 2 cạnh của nó.
Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản
theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vng.Bài 1,2,3
Áp dụng vào trong thực tế cuộc sống
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
Hình minh hoạ trong phần bài học SGK đủ cho mỗi HS.
Phấn màu.
Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1.
<b>III/ Các hoạt động dạy hocï: </b>
<i><b>Hoạt động giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động học sinh </b></i>
<i><b>1. Ổn định:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Nhận xét bài thi
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
<i><b>a.Giới thiệu bài:</b></i>
-Bài học hơm nay sẽ giúp các em biết cách tính diện
tích của một hình chữ nhật.
<b>Hoạt động 1: Xây dựng quy tắc tính diện tích hình</b>
chữ nhật.
<b> Mục tiêu:</b><i><b> Biết quy tắc tính diện tích hình chữ</b></i>
<i>nhật khi biết số đo 2 cạnh của nó.</i>
-GV phát cho mỗi HS một hình chữ nhật đã chuẩn bị
như phần bài học của SGK.
-Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu hình vng?
-GV hỏi: Em làm thế nào để tìm được 12 ơ vng?
HS lắng nghe rút kinh nghiệm
-Nghe giới thiệu.
-HS nhận đồ dùng.
-Gồm 12 hình vng.
-GV hướng dẫn HS cách tìm số ô vuông trong hình
chữ nhật ABCD:
+Các ô vuông trong hình chữ nhật ABCD được chia
làm mấy hàng?
+Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?
+Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông, vậy có tất cả
bao nhiêu ô vuông?
-GV hỏi: Mỗi ơ vng có diện tích là bao nhiêu?
-Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích là bao nhiêu
xăng-ti-mét vng?
-GV u cầu HS đo chiều dài và chiều rộng của
hình chữ nhật ABCD.
-GV YC HS thực hiện phép tính nhân 4cm x 3cm.
-GV giới thiệu: 4cm x 3cm= 12cm2<sub>, 12cm</sub>2<sub> là diện</sub>
tích của hình chữ nhật ABCD.
Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta có thể lấy chiều
dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo).
-GV hỏi lại: Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta
làm như thế nào?
<i><b>Hoạt động 2: Luyện tập</b></i>
<b>Mục tiêu: Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ </b>
nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn
giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vng.Bài
1,2,3
<i><b>Bài 1: -Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?</b></i>
-GV u cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hình chữ
nhật.
-Yêu cầu HS làm bài
có thể thực hiện phép nhân 4 x 3, có thể thực
hiện phép cộng 4 + 4 +4 hoặc 3 + 3 + 3)
+Được chia làm 3 hàng.
+Mỗi hàng có 4 ơ vng.
+Hình chữ nhật ABCD có:
4 x 3 = 12 (ô vuông)
-Mỗi ô vuông là 1cm2<sub>.</sub>
-Hình chữ nhật ABCD có diện tích là 12cm2<sub>.</sub>
-HS dùng thước đo và báo cáo kết quả: Chiều
dài là 4cm, chiều rộng là 3cm.
-HS thực hiện 4 x 3= 12. (HS có thể ghi đơn vị
của kết quả là cm)
-HS nhắc lại kết luận.
-Bài tập cho chiều dài và chiều rộng hình chữ
nhật, yêu cầu chúng ta tính diện tích và chu vi
của hình.
-1 HS nhắc lại trước lớp, HS cả lớp theo dõi và
nhận xét.
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào
vở nháp
Chiều dài 5cm 10cm 32cm
Chiều rộng 3cm 4cm 8cm
Diện tích HCN 5 x 3 = 15(cm2<sub>)</sub> <sub>10 x 4 = 40(cm</sub>2<sub>)</sub> <sub>32 x 8 = 256(cm</sub>2<sub>)</sub>
Chu vi HCN (5+3) x 2 = 16 (cm) (10+4) x 2 = 28 (cm) (32+8) x 2 = 80(cm)
-GV nhận xét và ghi điểm .
<i><b>Bài 2: -GV gọi HS đọc đề toán.</b></i>
-GV yêu cầu HS tự làm bài.
Tóm tắt
Chiều rộng: 5cm
Chiều dài: 14cm
Diện tích:……?
-Gv nhận xét và ghi điểm HS.
-Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng 5cm,
chiều dài 14cm. Tính diện tích miếng bìa đó.
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
Bài giải
Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật là:
14 x 5= 70(cm2<sub>)</sub>
<i><b>Bài 3: -GV yêu cầu HS đọc đề bài.</b></i>
-GV hỏi: Em có nhận xét gì về số đo của
chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật
trong phần b?
-Vậy, muốn tính được diện tích hình chữ nhật
b, chúng ta phải làm gì trước?
-GV yêu cầu HS làm bài.
-GV nhận xét và ghi điểm cho HS.
<i><b>4 Củng cố:</b></i>
<i><b> YCHS nhắc lại qui tắc tính diện tích HCN.</b></i>
- Liên hệ GD
<i><b>5. Dặn dò:</b></i>
-YC HS về nhà luyện tập thêm các bài tập ở
VBT, học thuộc qui tắc và chuẩn bị bài :
Luyện tập
-1 HS đọc trước lớp.
-Chiều dài và chiều rộng không cùng một đơn vị đo.
-Phải đổi số đo chiều dài thành xăng-ti-mét vuông.
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào PBT.
<i><b>Bài giải:</b></i>
a.Diện tích hình chữ nhật là:
5 x 3 = 15 (cm2<sub>)</sub>
b.Đổi 2dm = 20cm
Diện tích hình chữ nhật là:
20 x 9 = 180 (cm2<sub>)</sub>
<i><b> Đáp số: a. 15cm</b></i>2<sub>; b. 180cm</sub>2
- HS nhắc lại
-Nhận xét giờ học, tun dương HS có tinh thần học
<i><b> </b></i>
<b>I/Mục tiêu : HS hiểu </b>
<b>Biết cần phải sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước .HS K-G biết vì sao cần phải sử dụng tiết</b>
<b>kiệm và bảo vệ nguồn nước .</b>
Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm.
<b>Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình nhà trường ,địa phương. Khơng đồng</b>
<b>tình với những hành vi sử dụng lãng phí hoặc làm ơ nhiễm nguồn nước.</b>
<b>II/Chuẩn bị:</b>
<b> * HS: Phiếu điều tra về tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước</b>
* GV: Ghi tình huống 1,2 –bài tập
III/Các hoạt động dạy học:
<i><b>Hoạt động của gv</b></i> <i><b>Hoạt động của hs</b></i>
<i><b>1.OÅn định:</b></i>
<i><b>2.KTBC: Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước. </b></i>
+Vì sao ta cần phải tiết kiệm nước
+Để bảo vệ nguồn nước ta phải làm gì?
+Gọi hs nêu bài học
-Nhận xét đánh giá.NXC
<i><b>3.Bài mới: Giới thiệu + ghi tựa.</b></i>
-Nước là tài ngun q chỉ có hạn,mà dễ bị cạn kiệt
.Vì vậy ta cần tiết kiệm nước.
<b>*Hoạt động1: Trình bày kết quả điều tra</b>
<i><b>*Mục tiêu :HS biết đưa ra các biện pháp và ghi</b></i>
<i>nhớ các việc làm tiết kiệm và bảo vệ nguồn</i>
<i>nước</i>
-Hoạt động nhóm, thảo luận tìm ra biện pháp
hay nhất.
+Nhóm1: Tiết kiệm nước
+Nhóm: Lãng phí nước
+Nhóm 3: Bảo vệ nguồn nước
+Nhóm 4: Gây ơ nhiễm nguồn nước
-Đại diện nhóm báo cáo kết quà thảo luận
=>Liên hệ thực tế ,giáo dục
-GV nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm,
giới thiệu các biện pháp hay và khen cả lớp là
<i><b>* Keỏt luaọn: Chuựng ta phaỷi thửùc hieọn tieỏt kieọm</b></i>
<i>nửụực vaứ baỷo veọ nguoàn nửụực ủeồ duy trỡ sửù soỏng</i>
<i>vaứ sửực khoeỷ cuỷa chuựng ta. Tiết kiệm và baỷo vệ</i>
nguồn nửụực là góp phần baỷo vệ tài nguyên thiên
nhiên, làm cho môi trờng thêm sạch đẹp, góp
<b>phần BVMT</b>
<b>* Hoạt động 2:Sắm vai sử lí tình huống </b>
<i><b>* Mục tiêu: Hs biết được biểu hiện tiết kiệm và</b></i>
<i>bảo vệ nguồn nước.Thực hiện sử dụng nước tiết</i>
<i>kiệm và hiệu quả </i>
+Tình huống 1:Em và Nam đang cùng nhau đi
dọc bờ suối .Bỗng Nam dừng lại,nhặt mộy hộp
vỏ thuốc sâu quẳng xuống sông cho nó trơi bập
bềnh.Nam cịn nói:” nước sạch ở đây chẳng bao
giờ bị bẩn đâu,chỗ này bị bẩn rồi sẽ trơi đi chỗ
khác,chẳng việc gì phải lo”. Trong trường hợp
đó em sẽ làm gì? (hoặc nói gì?)
+Tình huống 2 :Mai và An đang đi trên đường
phố thì phát hiện một chỗ ống nước bị rò
rỉ.Nước chảy ra khá nhiều và nhanh.Mai định
dừng lại xem xét thì An cau lại:”Ơi dào,nước
này chẳng cạn được đâu.Cậu lo làm gì cho
<i><b>* Kết luận :nước bẩn có thể ảnh hưởng đến sức</b></i>
<i>khoẻ.nước sạch có thể cạn và hết.Do đó chúng</i>
<i>ta phải tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước.Phê</i>
<i>phán hành vi làm ô nhiễm nước ,ủng hộ và thực</i>
<i>hiện tiết kiệm bảo vệ nguồn nước .Vì nước là</i>
<i>một trong những nguồn sống cùa chúng ta,vì tiết</i>
-Chia lớp 5 nhóm
-Các nhóm lần lượt trình bày kết quả điều tra thực
trạng và nêu các biện pháp tiết kiệm, bảo vệ nguồn
nước. Các nhóm khác trao đổi bổ sung.
-Cả lớp bình chọn biện pháp hay nhất.
-HS thảo luận theo nhóm
-Nhóm 1,2,3 tình huống 1
-Nhóm 4,5, 6 tình huống 2
Đại diện nhóm lên sắm vai xử lí tình huống
-Lắng nghe.
Hs giơ thẻ từ:màu vàng là đồng ý; màu xanh là
Việc làm tiết
kiệm nước
Việc làm gây
lãng phí nước
Việc làm bảo
vệ nguồn nước
<i>kiệm nước và bảo vệ nguồn nước tức là bảo vệ</i>
<i>và duy trì sự sống trên trái đất.</i>
<b>*Hoạt động3: Làm việc cả lớp</b>
<i><b>*Mục tiêu: Nguồn nước không phải là vơ hạn ,</b></i>
<i>cần phải giữ gìn , bảo vệ và sử dụng tiết kiệm và</i>
<i>hiệu quả .</i>
a/ Nước sạch không bao giờ cạn
b/ Nước giếng khơi,giếng khoan không phải trả
tiền nên không cần tiết kiệm.
c/ Nguồn nước cần được giữ gìn và bảo vệ cho
cuộc sống hơm nay và mai sau
d/ Nước thải của nhà máy,bệnh viện cần được
xử lí.
đ/ Gây ô nhiễm nguồn nước là phá hoại môi
trường.
e/ Sử dụng nước nước ơ nhiễm sẽ có hại cho sức
*GV kết luận nhận xét đánh giá
<i><b>4.Củng cố </b></i>
-GDTT cho HS: Cần phải tiết kiệm nước để mọi
người đều có nước dùng trong sinh hoạt.
<i><b>5. Dăn dò:</b></i>
-Chuẩn bị bài:Chăm sóc cây trồng vật nuôi
khơng đồng ý; lưỡng lư khơng giơ thẻ và phải giải
thích lí do
- Sai,vì lượng nước sạch chỉ có hạn...
- Sai ,vì nguồn nước ngầm có hạn
- Đúng, vì nếu khơng làm như vậy ngay từ bây giờ
chúng ta không đủ nước để dùng.
- Đúng, vì khơng làm ơ nhiễm nguồn nước
- Đúng,vì nước bị ô nhiễm sẽ ảnh hưởng xấu đến cây
cối,loài vật và con người
-Đúng, vì sử dụng nước bị ơ nhiễm sẽ gây ra nhiều
bệnh cho con người
-Nhận xét tiết học.
<i><b>Thứ ba ngày 07 tháng 04 năm 2010</b></i>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xi.
- <i>Viết đúng tên riêng người nước ngồi trong câu chuyện Buổi học thế dục (BT2). Làm đúng bài tập 3a. </i>
- HS trình bày bài viết sạch đẹp .
<b>II/Chuẩn bị:</b>
Bảng viết sẵn các BT 3a
HS chuẩn bị PHT
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1/ Ổn định:</b>
* Nhận xét bài thi giữa kỳ 2
<b>3/ Bài mới:</b>
<i><b>a/ GTB: giờ chính tả hơm nay các em sẽ nghe</b></i>
<i><b>viết 1 đoạn trong bài Buổi học thể dục và làm bài</b></i>
<b>tập phân biệt s / x - Ghi tựa:</b>
Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chính tả
<b>Mục tiêu:Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày </b>
đúng hình thức bài văn xi.
<i><b>* Trao đổi về ND đoạn viết:</b></i>
-GV đọc đoạn văn 1 lần.
<i><b>* HD cách trình bày:</b></i>
<i><b>-Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập như mọi</b></i>
người?
-Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì?
-Đoạn văn có mấy câu?
-Trong đoạn văn có những chữ nào phải viết hoa?
Vì sao?
-Có những dấu câu nào được sử dụng?
<i><b>* HD viết từ khó:</b></i>
-YC HS tìm từ khó rồi phân tích.
-GV HD:Nen-li: viết hoa chữ đầu tiên đặt dấu
gạcg nối giữa các chữ
-YC HS đọc và viết các từ vừa tìm được.
<i><b>*Viết chính tả:</b></i>
- Gv đọc mẫu
-Nhắc nhở tư thế ngồi viết.
-GV đọc bài cho HS viết vào vở.
- GV đọc mẫu
<i><b>* Sốt lỗi: </b></i>
<i><b>* Chấm bài:</b></i>
-Thu 8-10 bài chấm và nhận xét.
<i><b>*Hoạt động 2: HD làm BT</b></i>
<b> Mục tiêu :Viết đúng tên riêng người nước ngồi </b>
<i>trong câu chuyện Buổi học thế dục (BT2). Làm </i>
đúng bài tập 3a.
<b>Bài 2: -Gọi HS đọc YC bài tập.</b>
-GV nhắc lại yêu cầu: BT yêu cầu các em phải
viết đúng, đẹp tên các bạn HS trong câu chuyện
<i><b>Buổi học thể dục.</b></i>
-Sau đó YC HS tự làm.
-GV nhận xét + nêu cách viết hoa tên riêng tiếng
nước ngoài, các em nhớ viết hoa chữ cái đầu tiên,
đặt dấu gạch nối giữa các tiếng trong tên riêng
ấy.
<i><b>Baøi 3: GV chọn câu a</b></i>
<i><b>Câu a: Cho HS đọc u cầu của câu a.</b></i>
-Lắng nghe và nhắc tựa.
-Theo dõi GV đọc. 2 HS đọc lại, lớp đọc thầm.
-Vì cậu muốn cố gắng vượt lên chính mình,muốn làm
việc mà các bạn làm được.
-Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép.
- 3 câu.
-Những chữ đầu câu và tên riêng phải viết hoa.
(Nen-li).
-Dấu chấm, dấu hai chấm, dấu phẩy, dấu ngoặc kép,
dấu chấm than.
<i><b>-HS: Nen-li, cái xà, khuỷu tay, , rạng rỡ, </b></i>
1 HS lên bảng, HS lớp viết vào bảng con.
- HS lắng nghe
-HS nghe viết vào vở.
- HS nghe soát lỗi
-HS tự dò bài
-HS nộp bài. (còn lại đổi chéo vở cho nhau)
-1 HS đọc YC trong SGK.
-HS làm bài theo nhóm. (5 nhóm)
-Đại diện nhóm trình bày
-Laéng nghe.
-GV nhắc lại yêu cầu: BT cho một số từ nhưng có
tiếng trong từ ấy để trống phụ âm đầu, các em
phải chọn s hoặc x để điền vào chỗ trống sao cho
đúng.
-Cho HS laøm baøi.
-Cho HS làm bài (GV đã chuẩn bị trước bài tập).
-Chấm một số bài
-GV nhận xét và chốt lời giải đúng.
<b>4/ Củng cố:</b>
-YC đọc lại các từ ở BT 2.
- .Giáo dục liên hệ
<b>5/ Dặn dò:</b>
-Dặn HS về nhà ghi nhớ các quy tắc chính tả.
Học thuộc các từ đã học để vận dụng vào học
tập.
- Chuẩn bị bài : Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
-1 HS đọc YC SGK.
-HS tự làm bài cá nhân vào PBT
<i><b>Bài giải: nhảy xa, nhảy sào, sới vật.</b></i>
-Nhận xét tiết học
<b>I/ Mục tiêu: </b>
-Biết tính diện tích hình chữ nhật.
-HS có kĩ năng tính diện tích hình chữ nhật . Bài 1 ; 2 ;3.
- u thích học tốn
<b>II/ Chuẩn bị : </b>
Hình vẽ bài tập 2.
<b>III/ Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>Hoạt động giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động học sinh </b></i>
<i><b>1. OÅn định:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
-GV kiểm tra bài tiết trước đã giao về nhà.
-Yêu cầu HS nêu cách tính diện tích và chu vi của
hình chữ nhật. BT 3
- Nhận xét-ghi điểm.NXC
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
<i><b>a.Giới thiệu bài: Bài học hơm nay sẽ giúp các em</b></i>
rèn luyện kĩ năng tính diện tích HCN có kích
thước cho trước.. Ghi tựa.
<i><b>b.Hoạt động:Hướng dẫn kuyện tập:</b></i>
<i><b>MT: -Biết tính diện tích hình chữ nhật. . Bài 1 ; 2 ;3.</b></i>
2 HS lên bảng làm BT.
a.Diện tích hình chữ nhật là:
(5 x 3 = 15 (cm2<sub>)</sub>
b.Đổi 2dm = 20cm
Diện tích hình chữ nhật là:
20 x 9 = 180 (cm2<sub>)</sub>
<i><b> Đáp số: a. 15cm</b></i>2<sub>; b. 180cm</sub>2
HS nhắc lại
-GV hỏi: Bài cho trước kích thước của hình chữ
nhật như thế nào?
-BT yêu cầu chúng ta làm gì?
-Khi thực hiện tính diện tích, chu vi của hình chữ
nhật, chúng ta phải chú ý đến điều gì về đơn vị
của số đo các cạnh?
-Yêu cầu HS tự làm bài.
Tóm tắt
Chiều dài: 4dm
Chiều rộng: 8cm
Chu vi: ……cm?
Diện tích: ……cm?
-Chữa bài và ghi điểm HS.
<i><b>Bài 2: -Gọi 1 HS đọc YC.</b></i>
-Yêu cầu HS quan sát hình H.
-Hình H gồm những hình chữ nhật nào ghép lại
với nhau?
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Diện tích hình H như thế nào so với diện tích của
hai hình chữ nhật ABCD và DMNP?
-Yêu cầu HS tự làm bài.
A 8cm B
10cm
C D M
8cm
P N
20cm
- Chữa bài vàghi điểm cho HS
<i><b>Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập.</b></i>
-Bài tốn cho biết những gì?
-Muốn tính diện tích hình chữ nhật chúng ta phải
biết được gì?
-Đã biết số đo chiều dài chưa?
-u cầu HS làm bài.
<i><b>Tóm tắt:</b></i>
Chiều rộng: 5cm
Chiều dài: gấp 2 chiều rộng.
-Hình chữ nhật có chiều dài là 4dm, chiều rộng là
8cm.
-BT yêu cầu chúng ta tính diện tích, chu vi của
hình chữ nhật.
-Số đo các cạnh phải cùng một đơn vò.
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào
<i><b>VBT. Bài giải:</b></i>
Đổi 4dm = 40cm
Diện tích của hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320(cm2<sub>)</sub>
Chu vi của hình chữ nhật là:
(40 + 8) x 2 = 96(cm2<sub>)</sub>
<i><b> Đáp số: 320 cm</b></i>2<sub>; 96 cm</sub>2
-1 HS đọc yêu cầu BT.
-HS quan saùt hình trong SGK.
-Hình H gồm hai hình chữ nhật ABCD và DMNP
ghép lại với nhau.
-Bài tập yêu cầu chúng ta tính diện tích của từng
hình chữ nhật và diện tích của hình H.
-Diện tích của hình HS bằng tổng diện tích hai
hình chữ nhật ABCD và DMNP.
-1 HS lên bảng làm BT, cả lớp làm VBT.
<i><b>Bài giải:</b></i>
a.Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
8 x 10 = 80 (cm2<sub>)</sub>
Diện tích hình chữ nhật DMNP là:
20 x 8 = 160 (cm2<sub>)</sub>
b.Diện tích hình H là:
80 + 60 = 240(cm2<sub>)</sub>
<i><b>Đáp số: a. 80 cm</b></i>2<sub>; 160 cm</sub>2
b. 240cm2
-1 HS đọc yêu cầu BT.
-Chiều rộng hình chữ nhật là 5cm, chiều dài gấp
đơi chiều rộng .
-Bài tốn u cầu chúng tìm diện tích của hình
chữ nhật.
-Biết được số đo chiều rộng và số đo chiều dài.
-Chưa biết và phải tính.
-1 HS lên bảng làm BT, cả lớp làm vở
<i><b>Bài giải:</b></i>
Chiều dài hình chữ nhật là:
5 x 2 = 10 (cm)
Diện tích: ……cm?
-Chữa bài và ghi điểm HS.
<i><b>4 Củng cố </b></i>
<i><b>- Muốn tính diện tích diện tích HCN ta làm như</b></i>
thế nào ?
Tuyên dương HS có tinh thần học tập tốt.
<i><b> 5. Dặn dò:</b></i>
-YC HS về nhà luyện tập thêm các bài tập ở VBT
-Nhận xét giờ học,
<i><b>Đáp số: 50cm</b></i>2
- HS nêu
Chuẩn bị bài :Diện tích hình vuông
PPCT29:
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa <b>T (1 dòng chữ Tr) </b>
- Viết đúng tên riêng <i><b>Trường Sơn (1 dòng) và câu ứng dụng: “Trẻ em như búp trên cành/</b></i>
<i><b>Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan” (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ. HSK,G viết đúng đủ các dòng</b></i>
<b>trên lớp</b>
- Trỡnh bày bài viết sạch đẹp , cảm nhận đợc vẻ đẹp của thiên nhiên.
<b>-II/Chuẩn bị:</b>
<i>Mẫu chữ viết: T (Tr).</i>
Tên riêng và câu ứng dụng.
Vở tập viết 3/2.
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1/ Ổn định:</b>
<b>2/ KTBC:</b>
-Thu chấm 1 số vở của HS.
- Gọi 1 HS đọc thuộc từ và câu ứng dụng của tiết
trước.
<b>- HS viết bảng từ: Thăng Long </b>
- Nhận xét – ghi điểm.NXC
<b>3/ Bài mới:</b>
<i><b>a/ GTB: Ghi tựa.</b></i>
Hoạt động1:HD viết chữ hoa,từ ứng dụng,câu ứng
dụng
<b>Mục tiêu:</b>
- Viết đúng chữ hoa <b>T(Tr) </b>
- <i> Viết đúng tên riêng ,từ ứng dụng,câu ứng</i>
dụng:
<i><b>HD viết chữ hoa:</b></i>
* Quan sát và nêu quy trình viết chữ hoa:
- HS nộp vở.
<b>- 1 HS đọc: Thăng Long </b>
<b>Thể dục thường xuyên bằng nghìn</b>
<b>viên thuốc bổ</b>
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có những chữ
hoa nào?
<i><b>- HS nhắc lại qui trình viết các chữ T, S, B.</b></i>
- YC HS viết vào bảng con.
<i><b> HD viết từ ứng dụng:</b></i>
-HS đọc từ ứng dụng.
<i><b>-Em biết gì về Trường Sơn?</b></i>
<i><b>- Giải thích: Trường Sơn là tên một dãy núi dài</b></i>
<i>gần 1000km kéo dài suốt miền Trung nước ta.</i>
<i>Trong kháng chiến chống Mĩ, đường mòn Hồ Chí</i>
-QS và nhận xét từ ứng dụng:
-Nhận xét chiều cao các chữ, khoảng cách như thế
nào?
-Viết bảng con, GV chỉnh sửa.
<i><b>HD viết câu ứng dụng:</b></i>
- HS đọc câu ứng dụng:
<i><b>-Giải thích: Câu thơ trên thể hiện tình cảm yêu</b></i>
thương của Bác Hồ đối với thiếu nhi. Bác xem trẻ
em như búp trên cành. Bác khuyờn tr em ngoan
ngoón, chm hc.
<i><b>- Cách so sánh trẻ em với búp trên cành cho thấy</b></i>
<i>điều gì ở trẻ em ?</i>
-Nhận xét cỡ chữ.
-HS viết bảng con chữ Trẻ, Biết.
<i><b>Hoạt động 2:HD viết vào vở tập viết</b></i>
<b>Mục tiêu:Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa T</b>
(1 dòng chữ <b>Tr) . Viết đúng tên riêng Trường</b>
<i><b>Sơn (1 dòng) và câu ứng dụng: “Trẻ em như</b></i>
<b>búp trên cành/ Biết ăn ngủ, biết học</b>
<i><b>hành là ngoan” (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.</b></i>
<b>HSK,G viết đúng đủ các dòng trên lớp</b>
- GV cho HS quan sát bài viết mẫu trong vở TV
3/2. Sau đó YC HS viết vào vở.
- Thu chấm 10 bài. Nhận xét.
<b>4/ Củng cố :</b>
<b>-YC HS nêu lại qui trình viết chữ hoa T</b>
Giáo dục lienâ hệ
<b>5/ Dặn dò:</b>
- Có các chữ hoa: T, S, B.
- 2 HS nhắc lại. (đã học và được hướng dẫn)
<b>- 1 HS lên bảng viết, HS lớp viết b/ con: T, S, B.</b>
<b>-2 HS đọc Trường Sơn</b>
-HS nói theo hiểu biết của mình.
-Chữ t, g, s, cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao một li.
Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 con chữ o.
- 3 HS lên bảng viết , lớp viết bảng con
-3 HS đọc.
- HS trả lời
-Chữ g, l. h, y, t, b cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao
một li. Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 con chữ o.
- 1 HS lên bảng, lớp viết bảng con.
- <b>HSK,G viết đúng đủ các dòng trên lớp</b>
-Nhận xét tiết học chữ viết của HS.
-Về nhà luyện viết phần còn lại, học thuộc câu ca
dao.
<b></b>
<b>**-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-*-Tiết 4 :THỂ DỤC</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
Bước đầu hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác
Hồ. Từ đó có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ. (trả lời được các câu hỏi trong SGK). <i><b> </b></i>
Hs có ý thức luyện tập thể dục thường xun
<b>II/ Chuẩn bò:</b>
Tranh minh hoa bài tập đọc (Ảnh Bác Hồ đang luyện tập thể dục). Bảng phụ viết sẵn câu văn cần
HD luyện đọc.
<b>III/</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>2.KTBC:</b>
-3 HS đọc bài Buổi học thể dục, kết hợp trả lời câu
hỏi SGK.
-Nhận xét, ghi điểm.NXC
<i><b>3.Bài mới:GTB: Nêu mục tiêu của bài học. Ghi</b></i>
tựa.
<i><b>Hoạt động 1:Luyện đọc</b></i>
<b>Muïc tieâu:Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, </b>
giữa các cụm từ.
-Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài một lượt.
-HD: Cần đọc với giọng rành mạch, dứt khoát.
Nhấn giọng ở một số từ ngữ gợi tả, gợi cảm.
-Hướng dẫn HS đọc từng câu và kết hợp luyện phát
âm từ khó.
-HD phát âm từ khó.
-HD đọc từng đoạn và giải nghĩa từ khó.
HS lên đọc bài.
-HS lắng nghe.
-Theo dõi GV đọc.
-Lắng nghe.
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu, mỗi em đọc 1 câu
từ đầu đến hết bài. Đọc 2 vòng.
-HD HS chia bài thành 3 đoạn.
-Gọi 3 HS đọc nối tiếp, mỗi em đọc một đoạn của
bài, theo dõi HS đọc để HD cách ngắt giọng cho
HS.
-Giải nghĩa các từ khó.
<i><b>-Yêu cầu HS đặt câu với từ: bồi bổ.</b></i>
-YC 3 HS đọc bài trước lớp, mỗi HS đọc 1 đoạn.
-YC HS đọc bài theo nhóm.
-Tổ chức thi đọc giữa các nhóm.
<i><b>Hoạt động 2:HD tìm hiểu bài:</b></i>
<b>Mục tiêu:Bước đầu hiểu </b>tính đúng đắn, giàu sức
thuyết phục trong lời kêu gọi tồn dân tập thể dục của
<i>+Sức khoẻ cần thiết như thế nào trong việc xây</i>
<i>dựng và bảo vệ Tổ quốc?</i>
<i>+Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi người yêu</i>
<i>nước?</i>
<i>+Sau khi đọc bài văn của Bác, em sẽ làm gì?</i>
<i>-GV đưa các câu gợi ý cho HS chọn.</i>
<i><b> Hoạt động 3: Luyện đọc lại</b></i>
<i><b>MT: Củng cố kĩ năng đọc cho HS</b></i>
-GV đọc lại toàn bài. HD đọc lần hai.
-Yêu cầu HS tự chọn một đoạn trong bài và luyện
đọc lại đoạn đó.
-Gọi 3 đến 4 HS thi đọc.
-Nhận xét và ghi điểm HS.
<b>4. Củng cố :</b>
<i>-Hỏi: Bài văn nói về điều gì?</i>
<i>-Liên hệ GD </i>
<b>5. Dặn dò:</b>
-Dặn HS về nhà tập đọc lại bài và chuẩn bị cho bài
chính tả tiết sau.
-Đọc từng đoạn trong bài theo HD của GV.
-HS dùng bút chì đánh dấu phân cách.
-3 HS đọc từng đoạn trước lớp, chú ý ngắt giọng
cho đúng.
<i><b>VD: Mỗi một người dân yếu ớt / tức là cả nước yếu</b></i>
<i><b>ớt, / mỗi một người dân mạnh khoẻ / là cả nước</b></i>
<i><b>mạnh khoẻ. //</b></i>
<i><b>Vậy nên / luyện tập thể dục, / bồi bổ sức khoẻ / là</b></i>
<i><b>bổn phận của mỗi một người yêu nước. //</b></i>
-HS đọc chú giải SGK để hiểu các từ khó.
-HS thi nhau đặt câu.
-3 HS đọc bài cả lớp theo dõi SGK.
-Mỗi nhóm 3 HS lần lượt đọc trong nhóm.
-Ba nhóm thi đọc nối tiếp.
-1 HS đọc. Lớp theo dõi SGK.
<i>+Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà,</i>
<i>gây đời sống mới. Việc gì có sức khoẻ cũng mới làm</i>
<i>+Vì mỗi một người dân yếu ớt tức là cả nước yếu ớt,</i>
<i>mỗi một người dân mạnh khoẻ là cả nước mạnh</i>
<i>khoẻ. </i>
<i>+Em sẽ siêng năng luyện tập thể dục thể thao…</i>
<i>+Hằng ngày, em sẽ tập thể dục buổi sáng.</i>
<i>+Em sẽ luyện tập để cơ thể được khoẻ mạnh.</i>
-HS theo dõi.
-HS tự luyện đọc.
-3 đến 4 HS trình bày, cả lớp theo dõi và nhận xét.
<i>-Mỗi HS, người dân đều có ý thưc luyện tập thể dục</i>
<i>để nâng cao sức khoẻ.</i>
<i><b>+*+*+*+**+*+*+*+*+*+***+*+*</b></i>
<b>I/ Mục tiêu: </b>
Biết quy tắc tính diện tích hình vng theo số đo cạnh của nó
Bước đầu vận dụng tính diện tích một số hình vuơng theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuơng. Bài 1 ; 2 ; 3.
u thích học tốn
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
Hình minh hoạ trong phần bài học SGK đủ cho mỗi HS.
Phấn màu. Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1.
<b>III/ Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>Hoạt động giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động học sinh </b></i>
<i><b>1. OÅn định:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
-GV kiểm tra bài tiết trước đã giao về nhà.
-Nêu lại qui tắc tính diện tích và chu vi hình chữ
nhật?
- Nhận xét-ghi điểm. NXC
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
<i><b>a.Giới thiệu bài:</b></i>
-Bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau học
cách tình diện tích của hình vng. Ghi tựa.
<i><b>*Hoạt động1:Hướng dẫn tính diện tích hình</b></i>
<i><b>vng</b></i>
<i><b>Mục tiêu: Biết quy tắc tính diện tích hình vng </b></i>
<i>theo số đo cạnh của nó </i>
-GV phát cho mỗi HS 1 hình vng đã chuẩn bị
như phần bài học của SGK.
-Hình vng ABCD gồm bao nhiêu hình vng?
-Em làm thế nào để tìm được 9 ơ vng?
-GV HD cách tìm số ô vuông trong hình vuông
ABCD:
+Các ơ vng trong hình vng ABCD được chi
làm mấy hàng?
+Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?
+Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông, vậy có tất
cả bao nhiêu ô vuông?
-GV hỏi: Mỗi ô vuông có diện tích là bao
nhiêu?
-Vậy hình vuông ABCD có diện tích là bao
nhiêu xăng-ti-mét vuông?
-1 HS lên bảng làm BT3
<i><b>Bài giải:</b></i>
Chiều dài hình chữ nhật là:
Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 5 = 50(cm2<sub>)</sub>
<i><b>Đáp số: 50cm</b></i>2
-Nghe giới thiệu.
-HS nhận đồ dùng.
-Gồm 9 ơ vng.
-HS trả lời theo cách tìm của mình (có thể đếm, có
thể thực hiện phép nhân 3 x 3, có thể thực hiện phép
cộng 3 + 3 + 3)
+Được chia làm 3 hàng.
+Mỗi hàng có 3 ơ vng.
+Hình vng ABCD có:
3 x 3 = 9 (ô vuông)
-Mỗi ô vuông là 1cm2<sub>.</sub>
-Hình vuông ABCD có diện tích là 9cm2<sub>.</sub>
-GV yêu cầu HS đo cạnh của hình vuông
ABCD.
-GV u cầu HS thực hiện phép tính nhân 3cm
nhân 3cm.
-GV giới thiệu: 3cm x 3cm = 9cm2<sub>, 9cm</sub>2 <sub> là diện</sub>
tích của hình vng ABCD. Muốn tính diện tích
hình vng ta có thể lấy độ dài của một cạnh
nhân vơi chính nó.
-GV hỏi lại: Muốn tính diện tích hình vuông ta
làm thế nào?
<i><b>Hoạt động1 :Luyện tập</b></i>
Mục tiêu:Bước đầu vận dụng tính diện tích một số
hình vng theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vng.
Bài 1 ; 2 ; 3.
<i><b>Bài 1: -GV gọi HS đọc u cầu bài tập.</b></i>
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-GV yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hình
vuông.
-Yêu cầu HS làm bài.
-Nhận xét và ghi điểm HS.
<i><b>Bài 2: -GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập.</b></i>
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Số đo cạnh tờ giấy đang tính theo đơn vị nào?
-Vậy muốn tính diện tích của tờ giấy hình vng
theo xăng-ti-mét vng trước hết chúng ta phải
làm gì?
-Yêu cầu HS làm bài.
<i><b>Tóm tắt:</b></i>
Cạnh HV: 80mm
Diện tích : ……cm2<sub>?</sub>
-GV nhận xét và ghi điểm HS
<i><b>Bài 3:-Gọi 1 HS đọc u cầu bài tập.</b></i>
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Hãy nêu qui tắc tính diện tích của hình vng.
-Vậy muốn tính được diện tích của hình vng
chúng ta phải biết gì?
-Bài tốn đã cho chúng ta độ dài cạnh chưa?
-Bài tốn đã cho gì?
-Từ chu vi của hình vng, có tính được độ dài
cạnh khơng? Tính như thế nào?
-Yêu cầu HS làm bài.
ABCD có cạnh dài 3cm.
-HS thực hiện: 3cm x 3cm = 9(cm2<sub>)</sub>
-Laéng nghe.
-HS nhaéc lại kết luận.
-1 HS nêu yêu cầu BT.
-Bài tập cho số đo cạnh của hình vng, u cầu
chúng ta tính diện tích và chu vi của hình đó.
-1 HS nhắc lại trước lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận
xét.
-1 HS lên bảng làm bài, lớp làm VBT.
CHV 3cm 5cm 10cm
CVHV 3x4=12(cm) 5x4=20(cm) 10x4=40(cm)
DTHV 3x3=9(cm2<sub>)</sub> <sub>5x5=25(cm</sub>2<sub>)</sub> <sub>10x10=100(cm</sub>2<sub>)</sub>
-1 HS neâu yeâu cầu BT.
-Bài tập u cầu chúng ta tính diện tích của tờ giấy
hình vng theo xăng-ti-mét vng.
-Tính theo mi-li-mét.
-Phải đổi số đo cạnh hình vng theo đơn vị
xăng-ti-mét.
-1 HS lên bảng làm bài, lớp làm VBT.
<i><b>Bài giải:</b></i>
Đổi: 80mm = 8cm
Diện tích của tờ giấy hình vng là:
8 x 8 = 64 (cm2<sub>)</sub>
<i><b> Đáp số: 64 cm</b></i>2
-1 HS nêu yêu cầu BT.
-Tính diện tích của hình vng.
-2 HS nêu, lớp nghe và nhận xét.
-Chúng ta phải biết độ dài cạnh của hình vng.
-Bài tốn chưa cho chúng ta biết độ dài cạnh.
-Cho chu vi của hình vng.
-Tính độ dài cạnh hình vng bằng cách lấy chu vi
chia cho 4.
-1 HS lên bảng làm bài, lớp làm VBT.
<i><b>Tóm tắt:</b></i>
Chu vi: 20cm
Diện tích : ……cm2<sub>?</sub>
-Nhận xét và ghi điểm HS.
<i><b>4 Củng cố :</b></i>
-Muốn tính diện tích hình vuông ta làm như thế
nào ?
Giáo dục liên hệ
<i><b>5. Dặn dò:</b></i>
-Nhận xét giờ học, tuyên dương HS có tinh thần
học tập tốt.
-YC HS về nhà học thuộc qui tắc tính diện tích
HCN, HV và luyện tập thêm các bài tập ở VBT.
Chuẩn bị bài sau.
Số đo cạnh hình vuông là:
20 : 4 = 5(cm)
Diện tích hình vuông là:
5 x 5 = 25 (cm2<sub>)</sub>
<i><b> Đáp số: 25 cm</b></i>2
- HS nêu
-Lắng nghe và ghi nhận.
<b>I/ Mục tiêu: </b>
Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngoài của các cây, con vật đã gặp khi đi thăm thiên thiên.
<b>HSK,G biết phân loại một số cây, con vật đã gặp</b>
<b>GDBVMT:Hình thành biểu tượng về MT tự nhiên.u thích thiên nhiên.Hình thành kĩ năng quan </b>
sát, nhận xét mô tả MT xung quanh.
<b>II/ Chuẩn bị: Các hình trong SGK </b>
<b>III/Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>Hoạt động của gv</b></i> <i><b>Hoạt động của hs</b></i>
<i><b>1/ OÅn định: </b></i>
<i><b>2/ KTBC: Thú</b></i>
+ Nêu đặc điểm chung của lồi thú?
+ Tại sao khơng nên săn bắt mà bảo vệ chúng?
Nhận xét đánh giá.NXC
<i><b>3/ Bài mới:</b></i>
<i><b>Giới thiệu =>ghi tựa</b></i>
<b>* Hoạt động 1:Đi thăm thiên nhiên. </b>
- <b>Mục tiêu:</b> Quan sát và chỉ được các bộ phận
bên ngoài của các cây, con vật đã gặp khi đi thăm
thiên thiên.
-GV dẫn HS đi thăm thiên nhiên ở gần trường
hoặc ở ngay vườn trường.
-GV giao nhiệm vụ cho cả lớp: quan sát vẽ hoặc
ghi chép mô tả cây cối và con vật các em đã nhìn
thấy.
<b>Lưu ý: GV quan sát nhắc nhở các nhóm quản lí</b>
HS đọc nội dung bài và TLCH
-HS đi theo nhoùm
-HS thực hành quan sát ,ghi chép một số cây cối vậ
quan sát được.
nhau
<i><b>4/Củng cố :</b></i>
Cho hs tập hợp báo cáo lại những gì nhóm đã làm
<i><b>5/ Dặn dò:</b></i>
-Nhớ lại những chi tiết tham quan để tiết học sau
báo cáo.
HS báo cáo
<b> </b>
<b>I/Mục tiêu:</b>
o Ơn lại và tập biểu diễn một số bài hát đã học
o Tập viết các nốt nhạc trên khng
o Yêu thích âm nhạc
<b>II/Chuẩn bị:</b>
* Bảng kẻ khuông nhạc
*Tổ chức trị chơi như hướng dẫn ở hoạt động 2
<b>1.Ổn định</b>
<b>2.Bài cũ:</b>
<i><b>-Goi học sinh hát bài Tiếng hát bạn bè mình và có </b></i>
thể phụ học
<i>-GV nhận xét đánh giá.NXC</i>
<b>3.Bài mới:</b>
Giới thiệu bài =>ghi tựa
<b>* Hoạt động 1: Tập ghi nhớ hình nốt,tên nốt trên </b>
khng nhạc
<b>o Mục tiêu: Ôn lại và tập biểu diễn một số bài </b>
hát đã học.
-Bài tập 1:
-Bài tập 2:
* Chú ý: GV có thể bổ sung thêm bài tập khác
<b>*Hoạt động 2: Trò chơi âm nhạc</b>
<b>MT: HS nhận biết được tên các nốt nhạc</b>
-Giáo viên giơ bàn tay làm khn nhạc,x 5 ngón
tay tượng trưng 5 dịng kẻ nhạc.Cho hs đếm từ ngón
út là dịng 1 rồi đến dịng 2,3,4,5. Chỉ vào ngón út
+ Nốt nhạc ở dịng 1 tên là nốt gì?
+ Nốt nhạc ở dịng 2 tên là nốt gì?
-Cho học sinh đếm thứ tự từ các khe. Khe 1( giữa
<b>-HS haùt +phụ học</b>
-HS ơn lại và tập biểu diễn một số bài hát đã học
ngón út và ngón đeo nhẫn) rồi đến khe 2,3.GV chỉ
vào khe 2 ,hỏi:
+ Nốt nằm giữa khe 2 là nốt gì?
- GV giơ bàn tay, HS làm theo. Khi Gv hỏi nốt
Mi,rồi nốt son.nốt la,nốt si v.v... ở đâu, HS chỉ vào
ngón tay của mình.GV gọi một vài HS lên trước lớp
dùng” khuông nhạc bàn tay” để đố các bạn
<b>* Hoạt động 3:Tập viết nốt nhạc trên khuông</b>
<b>MT: Tập viết các nốt nhạc trên khng</b>
-GV đọc tên nốt,hình nốt cho hs viết vào khuông
nhạc.Khi đọc kết hợp chỉ trên bàn tay tượng ttrưng
cho khuông nhạc để hs dễ nhận biết
VD: GV nói nốt Son đen,nốt La trắng,nốt Mi
<b>4.Củng cố:</b>
- YC 1 HS lên hát kết hợp biểu diễn động tác phụ
hoạ
Giáo dục liên hệ
<b>5.Dặn dò: Về nhàTập viết tên các nốt nhạc trên </b>
khuông nhạc
-Cbb:Kể chuyện âm nhạc:Chàng ooc-phê và cây
đàn Lia
-nốt la
- HS trình bày
Nhận xét tiết học
<b>Tiết 5: THỦ CÔNG</b>
<b>Tiết 1:LUYỆN TỪ VAØ CÂU</b>
<b>I/.Mục tiêu:</b>
<b>-</b> Kể được tên một số môn thể thao (BT1).
<b>-</b> Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm thể thao (BT2).
<b>-</b> Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (3a/b). <b>HS K,G làm được toàn bộ BT3.</b>
<b>II/. Chuẩn bị:</b>
Bảng từ viết sẵn bài tập trên bảng.
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1/ Ổn định: </b>
<i><b>2/ Kiểm tra bài cũ:</b></i>
+GV nêu BT: Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi
“Để làm gì?” trong 3 câu sau (SGK trang 85)
-Nhận xét ghi điểm. Nhận xét chung
<b>3/ Bài mới : </b>
<i><b>a. Giới thiệu bài: Các em đã được biết một số</b></i>
môn thể thao qua các bài tập đọc, qua sách báo,
qua xem truyền hình. Hơm nay trong tiết LTVC
<i><b>b.HD làm bài tập:</b></i>
<b>Hoạt động 1: Bài 1,bài 2</b>
<b>MT: </b>Kể được tên một số môn thể thao (BT1). Nêu
được một số từ ngữ về chủ điểm thể thao (BT2).
<i><b>Baøi taäp 1: </b></i>
-Gọi HS đọc YC của bài.
-GV nhắc lại yêu cầu BT:Bài tập yêu cầu các em
<i><b>kể môn thể thao bắt đầu bằng những tiếng: bóng,</b></i>
<i><b>chạy, đua, nhảy.</b></i>
-Cho HS laøm baøi.
-HS làm bài thi (làm trên bảng phụ đã chuẩn bị
trước).
-GV nhận xét chốt lời giải đúng.
-Yêu cầu HS bổ sung những từ cần thiết vào VBT
của mình.
<i><b>Bài tập 2: </b></i>
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
-GV nhắc lại YC: BT cho trước một câu chuyện
<i><b>vui Cao cờ. Nhiêm vụ của các em là phải tìm</b></i>
trong câu chuyện vui đó những từ ngữ nói về kết
quả thi đấu.
-Yêu cầu HS đọc lại truyện vui.
-Yêu cầu HS làm bài.
-Yêu cầu HS trình bày.
-Nhận xét, chốt lời giải đúng.
-3 học sinh nêu, lớp theo dõi nhận xét.
<i>+Câu a: để làm lại bộ máy.</i>
<i>+Câu b: để tưởng nhớ ông.</i>
<i>+Câu c: để chon con vật nhanh nhất.</i>
-Nghe giáo viên giới thiệu bài.
-1 HS đọc yêu cầu BT SGK. Lớp lắng nghe.
-Lắng nghe.
-HS làm bài cá nhân. Sau đó trao đổi nhóm.
-HS thi tiếp sức. 2 nhóm HS lên bảng thi làm bài, lớp
theo dõi nhận xét.
<i><b>-Đáp án: </b></i>
<i><b>a.Bóng: bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ, bóng ném,</b></i>
<i>bóng nước, bóng bàn,…</i>
<i><b>b.Chạy: chạy vượt rào, chạy việt dã, chạy vũ trang,</b></i>
<i>chạy đua, …</i>
<i><b>c. Đua: đua xe đạp, đua thuyền, đua ô tô, đua ngựa,</b></i>
<i>đua voi, …</i>
<i><b>d.Nhảy: nhảy cao, nhảy xa, nhảy sào, nhảy sạp, nhảy</b></i>
<i>cầu, nhảy dù, …</i>
-1 HS đọc u cầu của bài.
-1 HS đọc, cả lớp lắng nghe.
-HS làm bài cá nhân.
-2 – 3 HS trình bày.
-Lớp nhận xét. Sau đó chép bài vào vở.
<i><b>Bài giải:</b></i>
<i><b>*Được, thua, khơng ăn, hồ, thắng).</b></i>
-1 HS đọc bài.
-Cho HS đọc lại truyện vui.
*Hỏi: Anh chàng trong truyện có cao cờ khơng?
+Dựa vào đâu em biết như vậy?
+Truyện đáng cười ở chỗ nào?
<i><b>Hoạt động 2: Bài 3</b></i>
<i><b>MT: </b></i>Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong
câu (3a/b). <b>HS K,G làm được tồn bộ BT3.</b>
<i><b>Bài tập 3: </b></i>
-Cho HS đọc u cầu BT.
-GV nhắc lại yêu cầu: BT3 cho 3 câu a, b, c
nhưng chưa có dấu phẩy. Nhiệm vụ của các em là
đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong từng câu.
-Cho HS làm bài.
-Cho HS làm bài trên 3 băng giấy GV đã chuẩn
bị sẵn nội dung của 3 câu.
-GV nhận xét chốt lời giải đúng.
-Yêu cầu HS chép vào vở.
<i><b>4: Củng cố:</b></i>
- Kể tên các môn thể thao mà em biết .
Giáo dục liên hệ
<i><b>5.D ặn dò: </b></i>
Biểu dương những em học tốt.
-GV yêu cầu HS về nhà tìm hiểu thêm các từ ngữ
về thể thao. Nhớ truyện vui Cao cờ để kể cho
người thân nghe. Chuẩn bị bài:Đặt và TLCH
Bằng gì? Dấu hai chấm
<i>+ Anh ta chơi 3 ván đều thua cả ba.</i>
<i>+Anh chàng đánh cờ 3 ván đều thua cả ba nhưng khi</i>
<i>được hỏi lại dùng cách nói tránh để khỏi nhận là</i>
<i>mình thua.</i>
-1 HS đọc u cầu BT.
-HS làm bài cá nhân.
-HS lên bảng đặt dấu phẩy vào các câu trên băng
giấy. Lớp nhận xét.
<i><b>Bài giải:</b></i>
<i><b>Câu a: Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt, SEA GAMES</b></i>
22 đã thành cơng rực rỡ.
<i><b>Câu b: Muốn cơ thể khoẻ mạnh, em phải năng tập</b></i>
thể dục.
<i><b>Câu c: Để trở thành con ngoan trò giỏi, em cần học</b></i>
tập và rèn luyện.
- Hs nêu
-Nhận xét tiết học.
<b>I/ Mục tiêu: </b>
Biết tính diện tích hình vng.
<b>Có kĩ năng tính diện tích hình vng .Làm được Bài 1 ; 2 ; 3 (a). HS K,G làm thêm BT3(b).</b>
u thích học tốn.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
Các bảng ghi nội dung tóm tắt bài tập.
<b>III/ Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>Hoạt động giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động học sinh </b></i>
<i><b>1. Ổn định:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
-GV kiểm tra bài tiết trước đã giao về nhà.
chữ nhật và hình vng.
-Nhận xét-ghi điểm.NXC
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
<i><b>a.Giới thiệu bài:</b></i>
-Bài học hơm nay củng cố về cách tính diện
tích hình chữ nhật, hình vng. Ghi tựa.
<i><b>Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập</b></i>
<b>Mục tiêu: </b>
-Biết tính diện tích hình vng. Bài 1 ; 2 ; 3 (a).
<b>HS K,G </b>làm thêm BT3(b).
<i><b>Bài 1-Yêu cầu HS đọc đề bài.</b></i>
-Yêu cầu HS tự làm bài.
-GV nhận xét và ghi điểm HS
<i><b>Baøi 2:</b></i>
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2.
-Yêu cầu HS tự làm bài.
-Nhận xét bài làm của một số HS.
<i><b>Bài 3(a)</b></i>
-u cầu HS đọc đề bài:
-Hình chữ nhật có kích thước như thế nào?
-Hình vng có kích thước như thế nào?
-Hãy tính chu vi và diện tích của mỗi hình,
sau đó so sánh chu vi và diện tích hình chữ
nhật ABCD với chu vi và diện tích hình
vng EGHI.
-Theo dõi HS cách làm bài, hướng dẫn những
HS chưa hiểu cách làm bài.
-Nhaän xét bài làm của một số HS và ghi
điểm.
<i><b>-GV nêu: Hình chữ nhật ABCD và hình vng</b></i>
<i>EGHI tuy có cùng chu vi với nhau nhưng diện</i>
<i>tích hình chữ nhật ABCD bé hơn diện tích</i>
<i>hình vng EGHI.</i>
<i><b>4 Củng cố :</b></i>
Đổi: 80mm = 8cm
Diện tích của tờ giấy hình vng là:
8 x 8 = 64 (cm2<sub>)</sub>
<i><b> Đáp số: 64 cm</b></i>2
-Nghe giới thiệu.
-Tính diện tích hình vng có cạnh là: 7cm, 5cm.
-2 HS lên bảng, lớp làm bảng con.
a.Diện tích hình vuông là: 7 x 7 = 49 (cm2<sub>)</sub>
b. Diện tích hình vuông là: 5 x 5 = 25 (cm2<sub>)</sub>
-1 HS đọc yêu cầu BT SGK.
-1 HS lên bảng, lớp làm nháp
<i><b>Bài giải:</b></i>
Diện tích của một viên gạch men là:
10 x 10 = 100 (cm2<sub>)</sub>
Diện tích của mảng tường được ốp thêm là:
100 x 9 = 900 (cm2<sub>)</sub>
<i><b> Đáp số: 900 cm</b></i>2
-1 HS đọc u cầu BT.
-Hình chữ nhật có chiều dài là 5cm, chiều rộng là 3cm.
-Hình vng có cạnh là 4cm.
-1 HS lên bảng, lớp làm vở
<i><b>Bài giải:</b></i>
a. Chi vi của hình chữ nhật ABCD là:
( 5 + 3) x 2 = 16 (cm)
Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:
5 x 3 = 15 (cm2<sub>)</sub>
Chi vi của hình chữ nhật ABCD là:
4 x 4 = 16 (cm)
Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:
4 x 4 = 16 (cm2<sub>)</sub>
<i><b> Đáp số: 16cm; 15 cm</b></i>2<sub>; 16cm; 16 cm</sub>2
<b>HS K,G làm thêm.</b>
b. Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình vng
EGHI.
- Muốn tính diện tích hình vuông ta làm như
Giáo dục liên hệ
<i><b>5. Dặn dò:</b></i>
-Nhận xét giờ học, tuyên dương HS có tinh
thần học tập tốt.
-YC HS về nhà luyện tập thêm các bài tập và
chuẩn bị bài Phép cộng các số trong PV
100000
- HS nêu
Nhận xét tiết học
<b>I . Mục tiêu:</b>
Nghe-viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xi.
Làm đúng bài tập 2b.
Trình bày bài viết đúng, đẹp.
<b>II .Chuẩn bị:</b>
Viết sẵn nội dung các bài tập chính tả trên bảng phụ, hoặc giấy khổ to. Bút dạ.
<b>III . Các hoạt động dạy – học chủ yếu:</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1.Ổn định:</b>
<b>2.Kieåm tra bài cũ:</b>
<i>-Gọi HS lên bảng đọc và viết các từ sau: sới vật,</i>
<i>nhảy sào, nhảy xa</i>
-Nhận xét ghi điểm.NXC
<b>3. Bài mới:</b>
<i><b>a. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của</b></i>
<i>tiết học. Ghi tựa.</i>
<i><b>Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả:</b></i>
<i><b>MT:</b></i> Nghe-viết đúng bài chính tả ; trình bày
đúng hình thức bài văn xi.
<i><b>*Trao đổi về nội dung bài viết.</b></i>
-GV đọc đoạn văn 1 lượt.
<i><b>-Hỏi: Vì sao mỗi người dân phải luyện tập thể</b></i>
dục?
<i><b>*Hướng dẫn cách trình bày:</b></i>
-Đoạn văn có mấy câu?
-Những chữ nào trong đoạn phải viết hoa?
<i><b>*Hướng dẫn viết từ khó:</b></i>
-u cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết chính
tả.
-u cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm được.
- GV đọc mẫu
-1 HS đọc cho 1 HS viết bảng lớp, HS dưới lớp viết
vào bảng con.
-HS lắng nghe, nhắc lại.
-Theo dõi GV đọc, 2 HS đọc lại.
<i>-Vì tập thể dục để có sức khoẻ, giúp giữ gìn dân</i>
<i>chủ, xây dựng nước nhà, gây đời sống mới. Việc gì</i>
<i>có sức khoẻ cũng mới làm thành công.</i>
-HS trả lời: 3 câu.
<i>-Những chữ đầu đoạn và đầu câu.</i>
-Đọc: 1 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào
bảng con.
<i><b>*Viết chính tả: </b></i>
-GV đọc bài thong thả từng câu, từng cụm từ cho
HS viết vào vở.
-Nhắc nhở tư thế ngồi viết.
<i><b>* Soát lỗi: </b></i>
-GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các từ khó
viết cho HS soát lỗi.
-Yêu cầu HS đổi vở chéo để kiểm tra lỗi.
<i><b>* Chấm bài:</b></i>
-Thu 5 - 7 bài chấm và nhận xét.
<i><b>Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả.</b></i>
<i><b>MT:</b></i>Làm đúng bài tập 2b.
<i><b>Bài 2. </b></i>
<i><b>Câu a: Gọi HS đọc yêu cầu và đọc truyện vui:</b></i>
<i><b>Giảm 20 cân.</b></i>
-GV nhắc lại YC: BT cho một truyện vui, một số
tiếng trong truyện vui đó cịn trống phụ âm đầu.
Nhiệm vụ của các em là chọn s hay x để điền vào
chỗ trống sao cho đúng.
-Yêu cầu HS tự làm.
-Cho HS thi làm bài trên 3 tờ giấy to trên bảng
lớp (thi theo hình thức tiếp sức).
-Yêu cầu HS đọc lại truyện vui sau khi đã điền
phụ âm đầu.
-Nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
<i>-Truyện vui giảm 20 cân gây cười ở chỗ nào?</i>
<b>4.Củng cố:</b>
<b>-YC HS nêu BT2.</b>
- Giáo dục liên hệ
<b>5Dặn dò:</b>
-Dặn HS về nhà tìm thêm các từ có âm s/x. Nhớ
và kể lại câu chuyện BT2. Chuẩn bị bài sau.
-HS nghe viết vào vở.
-HS đổi vở cho nhau, dùng bút chì để sốt lỗi theo
-HS nộp 5 -7 bài. Số bài còn lại GV thu chấm sau.
-1 HS đọc u cầu trong SGK và truyện vui, lớp
theo dõi.
-HS đọc thầm và HS làm bài cá nhân.
-5 nhóm mỗi nhóm 4 HS lên thi. Lớp nhận xét.
-1 HS đọc truyện theo yêu cầu.
-Đọc lại lời giải và làm bài vào vở.
<i><b>Đáp án:</b></i>
<i><b> -bác só – mỗi sáng – xung quanh – thị xã – ra sao</b></i>
<i><b>– sát.</b></i>
<i>-Người béo muốn gầy đi, nên sáng nào cũng cưỡi</i>
<i>ngựa đi chung quanh thị xã. Kết quả là con ngựa sút</i>
<i>20 cân vì phải chịu sức nặng của anh ta, còn anh ta</i>
<i>chẳng sút đi chút nào</i>
- HS nêu
-Lắng nghe.
-Nhận xét tiết học.
<b>I . Mục tiêu:</b>
<b>-</b> Dựa vào bài tập làm văn miệng tuần trước, viết được một đoạn văn ngắn (khoảng 6 câu) kể lại một trận
thi đấu thể thao.
- Trình bày bài văn tốt,yêu thích học văn
<b>IIChuẩn bị:</b>
Bảng phụ viết những câu hỏi gợi ý tiết TLV tuần 28.
<b>III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1. Ổn định:</b>
<b>2. KTBC:</b>
-Cho HS kể lại một trận thi đấu thể thao mà em
đã có dịp xem.
-Nhận xét ghi điểm.NXC
<b>3.Bài mới:</b>
<i><b>a. Giới thiệu bài: Ở tiết TLV tuần 28, các em đã</b></i>
được làm bài miệng: Kể lại một trận thi đấu thể
thao. Trong tiết TLV hơm nay, các em có nhiệm
vụ là: dựa vào bài miệng ở tuần 28 để viết một
<i><b>đoạn văn ngắn từ 5 – 7 câu.. Ghi tựa.</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập:</b></i>
<i><b>MT:</b></i> Dựa vào bài tập làm văn miệng tuần trước,
viết được một đoạn văn ngắn (khoảng 6 câu) kể lại
một trận thi đấu thể thao
<i><b>Bài tập 1: Gọi HS đọc YC BT và các gợi ý.</b></i>
-GV: Nhắc lại yêu cầu: Trước khi viết, các em
phải xem lại các câu hỏi gợi ý ở BT1 (trang 88).
Đó là điểm tựa để các em dựa vào mà trình bày
bài viết của mình.
-Các em cần viết đủ ý, diễn đạt rõ ràng, thành
câu, giúp người nghe hình dung được trận đấu.
-Cho HS viết bài.
-Cho HS trình bày bài viết.
-GV nhận xét.
*Hỏi: Em viết về mơn thể thao nào? Hãy đọc
cho cả lớp cùng nghe bài viết của mình.
*Hỏi: Cịn em, em có viết về mơn thể thao giống
của bạn không? Hãy đọc cho cả lớp cùng nghe
bài viết của mình.
-GV chấm nhanh một số bài, nhận xét cho điểm.
-GV nhận xét chung về bài làm của HS.
<b>4.Củng cố:</b>
-2 HS kể lại trước lớp, lớp lắng nghe và nhận xét.
-Lắng nghe.
-1 HS đọc YC SGK.
-Lắng nghe GV hướng dẫn, sau đó thực hiện theo
YC của GV.
-HS viết bài vào vở..
-3 – 4 HS nối tiếp nhau trình bày bài viết của mình.
Lớp nhận xét.
-HS trả lời viết về mơn thể thao mình chon. Đọc to
cho cả lớp cùng nghe.
-Tương tự HS khác đọc bài viết của mình.
-YC HS đọc lại 1 bài viết hay
- .Giáo dục liên hệ
<b>5.Dặn dò: </b>
-u cầu những HS viết bài chưa xong, chưa đạt
yêu cầu về nhà viết cho xong, viết lại.
-Dặn dò HS về nhà chuẩn bị tốt cho tiết học sau
(viết thư cho một bạn nước ngoài mà em biết qua
đọc báo, nghe đài, xem truyền hình, phim ảnh, …)
-Lắng nghe và về nhà thực hiện.
-Nhận xét tiết học.
<i><b></b></i>
<b>I/ Mục tiêu: </b>
Biết cộng các số trong phạm vi 100 000 (đặt tính và tính đúng).
<b>Giải bài tốn cĩ lời văn bằng hai phép tính. Bài 1 ; 2 (a) ; 4. HSK,G làm thêm bài 2b,bài 3.</b>
u thích học tốn,vận dụng vào thực tế cuộc sống
<b>II/Chuẩn bị: Bảng phụ.</b>
<b>II/ Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>Hoạt động giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động học sinh </b></i>
<i><b>1. Ổn định:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
-GV kiểm tra bài tiết trước đã giao về nhà.
-HS nêu qui tắc tính diện tích và chu vi hình chữ
nhật và hình vng.
-Nhận xét-ghi điểm. NXC
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
<i><b>a.Giới thiệu bài:</b></i>
-Bài học hơm nay sẽ giúp các em biết cách thực
hiện phép cộng các số trong phạm vi 100 000,
sau đó áp dụng phép cộng để giải các bài tốn
có liên quan. Ghi tựa.
<i><b>Hoạt động 1: Hướng dẫn cách thực hiện phép</b></i>
<i><b>công 45732 + 36194</b></i>
<b>Mục tiêu: Biết cộng các số trong phạm vi 100 000</b>
(đặt tính và tính đúng).
<i>*Hình thành phép cộng 45732 + 36194</i>
-GV nêu bài tốn: Tìm tổng của hai số 45732 +
36194.
-GV hỏi: Muốn tìm tổng của hai soá 45732 +
36194, chúng ta làm như thế nào?
-GV: Dựa vào cách thực hiện phép cộng các số
có 4 chữ số, em hãy thực hiện phép cộng 45732
+ 36194.
- 1 HS leân bảng làm BT 2
<i><b>Bài giải:</b></i>
Diện tích của một viên gạch men là:
10 x 10 = 100 (cm2<sub>)</sub>
Diện tích của mảng tường được ốp thêm là:
100 x 9 = 900 (cm2<sub>)</sub>
<i><b> Đáp số: 900 cm</b></i>2
-4 HS nêu, lớp nghe và nhận xét.
-Nghe giới thiệu.
-HS nghe GV nêu yêu cầu.
-Thực hiện phép cộng 45732 + 36194.
-HS tính và báo cáo kết quả.
<i>*Đặt tính và tình 45732 + 36194</i>
-GV: Hãy nêu cách đặt tính khi thực hiện 45732
+ 36194
-Bắt đầu cộng từ đâu đến đâu?
-GV: Hãy nêu từng bước tính cộng45732 +
36194.
<i><b>*Nêu qui tắc:</b></i>
-GV hỏi: Muốn thực hiện phép cộng các số có 5
chữ số với nhau ta làm như thế nào?
<i><b>Hoạt động 2:Luyện tập</b></i>
<b>Mục tiêu: Giải bài tốn có lời văn bằng hai phép </b>
<b>tính.Bài1 ; 2 (a) ; 4. HSK,G làm thêm bài 2b,bài </b>
<b>3.</b>
<i><b>Baøi 1</b></i>
-Yêu cầu HS đọc đề bài.
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-u cầu HS tự làm bài.
-Yêu cầu HS nêu cách tính của 2 trong 4 phép
tính trên.
-GV nhận xét và ghi điểm HS
<i><b>Bài 2a:</b></i>
-Gọi 1 HS đọc u cầu bài tập 2.
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Yêu cầu HS nêu cách thực hiện tính cộng các số
có đến 5 chữ số.
-Yêu cầu HS tự làm bài.
-Yeâu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng, nhận xét cả cách đặt tính và kết quả.
-Nhận xét bài làm của một số HS và cho điểm.
<i><b>Bài 3:</b></i>
-u cầu HS đọc đề bài:
chục, hàng trăm thẳng hàng trăm, hàng nghìn thẳng
hàng nghìn, hàng chục nghìn thẳng hàng chục nghìn.
-Bắt đầu cộng từ phải sang trái (từ hàng thấp đến hàng
cao).
-HS lần lượt nêu các bước tính cộng từ hàng đơn vị,
đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục
nghìn của phép cộng 45732 + 36194 như SGK để có
kết quả như sau:
45732 *2 công 4 bằng 6, viết 6.
36194 *3 cộng 9 bằng 12, viết 2 nhớ 1.
81926 *7 coäng 1 bằng 8, thêm 1 bằng 9, viết
9.
*5 công 6 bằng 11, viết 1 nhớ 1.
*4 cộng 3 bằng 7, thêm 1 bằng 8, viết
8.
<b>Vaäy 45732 + 36194 = 81926</b>
<i>-Muốn cộng các số có 5 chữ số với nhau ta làm như</i>
<i>sau:</i>
<i>+Đặt tính: Viết các số hạng sao cho các chữ số ở cùng</i>
<i>+Thực hiện tính từ phải sang trái (thực hiện tính từ</i>
<i>hàngđơn vị)</i>
-1 HS đọc yêu cầu bài tập SGK.
-Bài tập yêu cầu chúng ta thực hiện tính cộng các số.
-4 HS làm bài trên bảng, HS lớp làm BC.
-2 HS nêu cả lớp lắng nghe và nhận xét.
-1 HS đọc yêu cầu BT SGK.
-Bài tập u cầu chúng ta đặt tình và tính.
-1 HS nêu, cả lớp theo dõi và nhận xét.
-4 HS lên bảng, lớp làm PBT.
<b>HSK,G làm thêm bài 2b</b>
18257 52819 35046 2475
64439 6546 26734 6820
82696 59365 61780 9295
-1 HS đọc yêu cầu BT.
<b>HSK,G làm thêm bài 3</b>
-Hình chữ nhật ABCD có kích thước như thế
nào?
-Yêu cầu HS tự làm bài.
-Nhận xét và ghi điểm HS.
<i><b>Baøi 4: </b></i>
-Yêu cầu HS đọc đề bài:
-GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ, giảng lại vể
những dữ kiện đề bài đã cho trên hình vẽ, sau đó
u cầu HS làm bài.
-GV cho HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng,
sửa lại nếu bạn làm sai và cho HS nêu các cách
giải khác với cách giải của bạn trên bảng.
-Chữa bài và cho điển HS.
<i><b>4 Củng cố :</b></i>
<b>- Muốn tìm tổng của hai soá 45732 + 36194,</b>
chúng ta làm như thế nào?
- .Giáo dục liên hệ
<i><b>5. Dặn dò:</b></i>
-Nhận xét giờ học, tuyên dương HS có tinh thần
-YC HS về nhà luyện tập thêm các bài tập và
chuẩn bị bài sau.
là 6cm.
-1 HS lên bảng, lớp làm VBT.
<i><b>Bài giải:</b></i>
Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:
9 x 6 = 54 (cm2<sub>)</sub>
<i><b> Đáp số: 54 cm</b></i>2
-1 HS đọc yêu cầu BT.
-1 HS lên bảng, lớp làm VBT.
Ví dụ về lời giải:
<i><b>Bài giải:</b></i>
Đoạn đường AC dài là:
2350 – 350 = 2000 (m)
Đổi 2000m = 2km
Đoạn đường AD dài là:
2 + 3 = 5 (km)
<i><b> Đáp số: 5km</b></i>
-Đoạn đường AD có thể tính theo các cách:
AD = AC + CD
AD = AB + BD
AD = AC + CB + BD
- HS nêu
Nhận xét tiết học
<b>I/. M ục tiêu :: HS bieát</b>
Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngoài của các cây, con vật đã gặp khi đi thăm thiên thiên.
<b>HSK,G biết phân loại một số cây, con vật đã gặp</b>
<b>GDBVMT: Yêu thích thiên nhiên..</b>
<b>II/. Chuẩn bị:</b>
Chọn địa điểm tổ chức tham quan (vườn trường, …) là nơi có thể quan sát cả động vật và thực vật.
HS chuẩn bị giấy, bút vẽ. Phiếu thảo luận,…
<b>III/. Lên lớp:</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>2/ Kiểm tra bài cũ:</b></i>
-Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập.
-Nhận xét chung.
<b>3/ Bài mới: </b>
<i><b>a.Giới thiệu bài: Trong bài học hôm nay chúng</b></i>
ta sẽ tìm hiểu về thiên nhiên bằng quan sát từ
thực tế. Ghi tựa.
*Trước khi đi tham quan GV nhắc HS:
+Không bẻ cành hái hoa làm hại cây.
+Không trêu chọc, làm hại các con vật.
+Trang phục gọn gàng, không đùa nghịch.
<b>Hoạt động1: Làm việc theo nhóm</b>
<b>M</b>
<b> ục tiêu :</b> Trình bày kết quả báo cáo.
u cầu học báo cáo kết quả tham quan được
-GV nhận xét đánh giá các nhóm
<i><b>Hoạt động 2: Bạn biết gì về động vật, thực vật</b></i>
- <i><b>MT:</b></i> chỉ được các bộ phận bên ngoài của các
cây, con vật đã gặp khi đi thăm thiên thiên.
<b>HSK,G biết phân loại một số cây, con vật đã</b>
<b>gặp</b>
-Giáo viên điều khiển theo gợi ý
-GV chia HS thành 2 nhóm, nhóm động vật và
nhóm thực vật
-GV điều khiển thảo luận theo gợi ý sau:
+Nêu những đặc điểm chung của thực vật,đặc
điểm chung của động vật?
+Nêu đặc điểm chung của cả thực vật và động
vật
Nêu đặc điểm của chúng để hoàn thành bảng
sau:
PHIẾU THẢO LUẬN SỐ 1
Con
vật Đầu Mình CQDCĐặc điểm ĐĐB
-Cho các nhóm thảo luận 10 phút, sau đó yêu
cầu các nhóm dán các kết quả lên bảng.
-Yêu cầu các nhóm trình bày.
-Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ sung.
-Hỏi HS: Em thấy thực vật và động vật khác
nhau ở điểm nào?
<i><b>-GV kết luận: Động vật và thực vật khác nhau ở</b></i>
<i>các bộ phận cơ thể. Động vật có thể di chuyển</i>
<i>được cịn thực vật thì khơng. Thực vật có thể</i>
<i>quang hợp cịn động vật thì khơng.</i>
<i>-Thực vật và động vật đều là những cơ thể sống,</i>
<i>chúng được gọi là sinh vật.</i>
-HS lắng nghe.
-Lắng nghe và thực hiện.
-HS trình bày quan sát được
-Đại diện các nhóm giới thiệu sản phẩm
-HS chia thành nhóm, nhận phiếu thảo luận.
PHIẾU THẢO LUẬN SỐ 2
Cây Đặc điểm
<i><b>4/ Củng cố:</b></i>
- Kể tên một số loài cây mà em quan sát được ?
<i>Giáo dục tư tưởng cho HS thiên nhiên là môi </i>
<i>trường rất tốt, rất đa dạng và phong phú chúng </i>
<i>ta cần phải bảo vệ và chăm sóc thiên nhiên.</i>
<i><b>5/Dặn dò: </b></i>
Về nhà học bài, sưu tầm tranh ảnh về thiên
nhiên.
Chuẩn bị bài:Quả địa cầu
<b>I/ MỤC TIÊU </b>
- HS biết thêm về tranh tĩnh vật
- HS biết cách vẽ tranh tĩnh vật
- HS vẽ được tranh tĩnh vật đơn giản và vẽ
<b>màu theo ý thích. HS K,G sắp xếp hình vẽ </b>
cân đối ,hình vẽ gần giống mẫu .
<b>II/ CHUẨN BỊ :</b>
GV:
- Một số mẫu lọ và hoa khác nhau
- Hình gợi ý cách vẽ
- Sưu tầm một số tranh vẽ lọ và quả của hoạ sĩ
và của HS
Học Sinh:
vở tập vẽ
- bút chì, màu, thước, tẩy…
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ </b>
<b>YẾU </b>
<b>GV</b>
1/ Ổn định :
2/ KTBC : KT đồ dùng học tập của hS
3/ Bài mới :
a) Giới thiệu bài :
Hát
HS lắng nghe
-Các nhóm cử đại diện trình bày.
-HS nhận xét, bổ sung.
-HS trả lời: VD: Động vật di chuyển được, thực vật khơng di chuyện
được, …
-Lắng nghe.
-Nhắc lại nội dung 2- 3 HS.
<b>HOẠT ĐỘNG 1:QUAN SÁT VÀ NHẬN XÉT</b>
<i><b>Mục tiêu:HS biết thêm về tranh tĩnh vật</b></i>
- Giới thiệu một số tranh tĩnh vật cho học sinh quan
sát và nhận xét
GV gợi ý HS nhận xét
- Bố cục của mẫu : chiều rộng ,chiều cao của
tồn bộ mẫu
- Hình dáng ,tỉ lệ của lọ và hoa
- Đậm nhạt màu ắc của mẫu
+ Vì sao lại goọi là tranh tĩnh vật?
<b>HOẠT ĐỘNG 2:CÁCH VẼ LỌ VÀ QUẢ</b>
<i><b>Mục tiêu: HS biết cách vẽ màu vào hình</b></i>
GV giới thiệu mẫu hoặc hình gợi ý cách vẽ và y/c
HS nhớ lại trình tự vẽ theo mẫu như ở bài trước .
+ Dựa vào hình dáng của mẫu ,sắp xếp khung hình
theo chiều ngang hoặc chiều dọc tờ giấy
+ Ước lượng chiều cao so với chiều ngang của mẫu
để vẽ khung hình cho tương xứng với tờ giấy .
So sánh tỉ lệ và vẽ phác khung hình của lọ , hoa sau
đó phác hình dáng của chúng bằng các nét thẳng ,mờ
.
Nhìn mẫu vẽ nét chi tiết sao cho giống hình ,lọ và
hoa .
Vẽ đậm nhạt hoặc vẽ màu .
<b>HOẠT ĐỘNG 3:THỰC HÀNH</b>
<i><b>Mục tiêu: HS vẽ được tranh tĩnh vật đơn giản và vẽ </b></i>
<i>màu theo ý thích.<b> HS K,G sắp xếp hình vẽ cân đối</b></i>
<i>,hình vẽ gần giống mẫu .</i>
GV theo dõi lớp và nhắc nhở HS
+ Quan sát kĩ mẫu trước khi vẽ
+ Ước lượng khung hình chung và riêng ,tìm tỉ lệ
các bộ phận của lọ và hoa
Vẽ hình xong có thể vẽ đậm nhạt hoặc vẽ màu
<b>HOẠT ĐỘNG 4:NHẬN XÉT ,ĐÁNH GIÁ</b>
<i><b>Mục tiêu: Biết nhận xét bài vẽ của mình , của bạn </b></i>
GV gợi ý HS nhận xét một số bài đã hoàn thành về :
+ Bố cục ,tỉ lệ
+ Hình vẽ ,nét vẽ
+ Đậm nhạt và màu sắc
GV cùng HS xếp loại bài vẽ và khen ngợi những HS
có bài vẽ đẹp
<b>4/ Củng cố :</b>
- Nhắc lại cách vẽ tranh Tĩnh vật (Lọ và hoa)
- Liên hệ GD
<b>5/Dặn dò :</b>
Quan sát cái bình pha trà
HS quan sát, nhận xét theo yêu cầu
- Nêu nhận xét của cá nhân
- Là loại tranh vẽ các đồvật như lọ, hoa, quả… vẽ
các đồ vật có dạng tĩnh.
HS thực hiện
HS chú ý lắng nghe
HS vẽ
+ vẽ phác khung hình vừa với phần giấy
+ Vẽ lọ, vẽ hoa
+ Vẽ màu cho lọ và hoa ( có đậm, nhạt)
+ Vẽ màu nền
HS quan sát
HS nhận xét
HS lắng nghe
<b> 1.Nhận định tuần 29:</b>
o Tuần qua các em đi học đầy đủ,chuyên cần,
nề nếp ra vào lớp tốt.
o Các em chăm sóc cây xanh tốt.
o Giữ gìn lớp sạch sẽ.
o Ngậm thuốc ngừa sâu răng tốt Các em đi học
đầy đủ,nề nếp ra vào lớp tốt ,đúng giờ
o Giúp bạn trong học tập
o Tập vở trình bày tương đối sạch sẽ
cẩu thả
o Vệ sinh lớp tương đối sạch sẽ Chăm sóc cây
xanh tốt
o Các khoản đóng góp cịn chậm.
o Kèm học sinh yếu,bồi dưỡng HS giỏi
o Tuyên dương một số em ý thức học tập tốt :
……….
o Đã ngậm thuốc ngừa sâu răng
o Đã thi xong mơn Tốn GHK II
o Thi đua học tốt chào mừng ngày 7/4,30/4
o Tiếp tục ổn định nề nếp,đi học đều đúng
giờ
o Tiếp tục vệ sinh lớp, chăm sóc cây xanh.
o Truy bài đầu giờ nghiêm túc (vào lớp
trước 10 phút ).
o Tác phong ,đạo đức cần chỉnh đốn lại ..
o Vệ sinh lớp không xả rác
o Tiếp tục thu gom giấy vụn
o Vệ sinh thân thể sạch sẽ
o Tập vở giữ gìn cẩn thận khơng bỏ giấy
trăng,dơ