Tải bản đầy đủ (.docx) (8 trang)

phoøng gd ñoàng xuaân ñeà kieåm tra hoïc kyø ii naêm hoïc 2006 – 2007 moân toaùn lôùp 9 thôøi gian laøm baøi 90 phuùt khoâng keå thôøi gian phaùt ñeà hoï teân hs lôùp soá bd soá phaùch ñeà i ñieåm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (68.6 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Phòng GD Đồng Xuân </b>

<b> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2006 – 2007 </b>


<b>Mơn : Tốn lớp 9</b>



Thời gian làm bài : 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
Họ tên HS:………...Lớp:………
Số BD: ………. Số phách:……….


……….………..


<b>ĐỀ I</b> Điểm số Họ tên, chữ kí


GV chấm 1 Họ tên, chữ kíGV chấm 2 Nhận xét pháchSố


<b>I. Phần trắc nghiệm : ( HS làm bài trên đề kiểm tra)</b>


Câu 1: Nối một hàng ở cột A với một hàng ở cột B sao cho phù hợp:
a.


Coät A Cột B Kết quả


1. Phương trình x2<sub> – 3x – 4 = 0 a. Vô nghiệm</sub>


2. Phương trình x2<sub> + 4x + 5 = 0 b. Coù nghiệm kép: x1 = x2 = 0,25</sub>
3. Phương trình 16x2<sub> – 8x +1 = 0 c. Có nghiệm là x1 = 1; x2 = - 0,8</sub>
4. Phương trình 5x2<sub> – x – 4 = 0</sub> <sub>d. Có nghiệm là x1 = - 1; x2 = 4</sub>
b.


Coät A Coät B Kết quả


1. Số đo góc có đỉnh bên trong đường tròn a. bằng sđ cung bị chắn
2. Số đo góc có đỉnh bên ngồi đường trịn b. bằng nửa sđ cung bị chắn



3. Số đo góc nội tiếp c. bằng nửa tổng sđ hai cung bị chắn
4. Số đo góc ở tâm d. bằng nửa hiệu sđ hai cung bị chắn
Câu 2: a. Điền vào chỗ chỗ trống một cách thích hợp:


Dây Số đo góc có đỉnh thuộc đường trịn Số đo góc ở tâm
CD <sub>Sđ</sub><sub>CED</sub> <sub> = ………</sub> <sub>Sđ</sub><sub>COD</sub> <sub>= ………</sub>


BD <sub>Sñ</sub><sub>BFD</sub> <sub>= ……….…</sub> <sub>Sñ</sub><sub>BOD</sub> <sub>= ………</sub>


IK <sub>Sñ</sub><sub>IAK</sub> <sub>= ……….…</sub> <sub>Sñ</sub><sub>IOK</sub> <sub>= …..………</sub>


MN <sub>Sñ</sub><sub>MHN</sub> <sub>= ………</sub> <sub>Sñ</sub><sub>MON</sub> <sub>= ………</sub>


b. Giá trị cuûa:


X - 2 - 1,7 3,5 4


y = 1,5 x2


Câu 3: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
a . Nghiệm của hệ phương trình:


4 3 0


2( 1) 4( 3) 32


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>



 





   


 laø :


A. ( x = 5; y = 8 ) B. ( x = 3; y = 4 ) C. ( x = 6; y = 2 ) D. (x = 4; y = -3)
b. Nếu 5x – 2y = 4 và 4x + 3y = 17 thì giá trị của biểu thức 9x – 7y là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

...
Câu 4: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:


a Trên hình vẽ: ABCD là hình vng, cạnh bằng 5. Khi đó diện tích
của phần cánh hoa tô đậm là:


A. 25(<i>π</i> <sub> – 1) B. 25</sub><i>π</i>


C. 12,5(<i>π</i> <sub> – 2) D. 12,5(</sub><i>π</i> <sub> – 1)</sub>


b. Độ dài của


1


4<sub> đường trịn, bán kính R là:</sub>


A. <i>π</i> <sub>R</sub> <sub>B. </sub> 2


<i>R</i>
<i>π</i>


C. 4


<i>R</i>
<i>π</i>


D. Moät kết quả khác


<b>II. Phần tự luận : </b>


Bài 1 : Một lớp học có 40 học sinh, được sắp xếp ngồi đều nhau trên các ghế băng. Nếu ta bớt đi 2
ghế băng, thì mỗi ghế cịn lại phải sắp thêm 1 học sinh. Tính số ghế băng lúc ban đầu.
Bài 2 : Tam giác ABC cân tại A có cạnh đáy nhỏ hơn cạnh bên, nội tiếp đường tròn ( O ). Tiếp


tuyến tại B và C của đường tròn lần lượt cắt tia AC và tia AB ở I và N. Chứng minh:
a. BI2<sub> = AI.CI</sub>


b. Tứ giác BCIN là tứ giác nội tiếp
c. Tứ giác BCIN là hình thang cân.


BÀI LÀM


...
...
...
...
...
...


...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...


<i>A</i>


<i>C</i>
<i>B</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

...
...
<b>Phịng GD Đồng Xuân ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2006 – 2007 </b>
Mơn : Tốn lớp 9


Thời gian làm bài : 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
Họ tên HS:………...Lớp:………..


Số BD: ………...Số phách:………


………..


<b>ĐỀ</b>


<b>II</b>


Điểm số Họ tên, chữ kí
GV chấm 1


Họ tên, chữ kí
GV chấm 2


Nhận xét Số


phách


<b>I. Phần trắc nghiệm : ( HS làm bài trên đề kiểm tra)</b>


Câu 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
a . Nghiệm của hệ phương trình:


3( 3) 2( 4)


5 8


<i>x</i> <i>y</i>


<i>y</i> <i>x</i>


  








 laø :


A. ( x = 5; y = 8 ) B. ( x = -3; y = 4 ) C. ( x = 6; y = 2 ) D. (x = 4; y = -3)
b. Nếu 5x – 2y = 4 và 4x + 3y = 17 thì giá trị của biểu thức 9x – 7y là:


A. 3 B. - 3 C. 7 D. 18


Câu 2: Nối một hàng ở cột A với một hàng ở cột B sao cho phù hợp:
a.


Coät A Cột B Kết quả


1. Phương trình x2<sub> – 2x – 3 = 0 a. Vô nghiệm</sub>


2. Phương trình x2<sub> + 4x + 5 = 0 b. Có nghiệm kép: x1 = x2 = 0,5</sub>
3. Phương trình 4x2<sub> – 4x + 1 = 0 c. Có nghiệm là x1 = 1; x2 = - 0,4</sub>
4. Phương trình 5x2<sub> – 3x – 2 = 0 d. Có nghiệm là x1 = 3; x2 = - 1</sub>
b.


Coät A Coät B Kết quả


1. Số đo góc có đỉnh bên trong đường tròn a. bằng sđ cung bị chắn
2. Số đo góc có đỉnh bên ngồi đường trịn b. bằng nửa sđ cung bị chắn


3. Số đo góc nội tiếp c. bằng nửa tổng sđ hai cung bị chắn
4. Số đo góc ở tâm d. bằng nửa hiệu sđ hai cung bị chắn
Câu 3: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:



a Trên hình vẽ: ABCD là hình vng, cạnh bằng 5. Khi đó diện tích
của phần cánh hoa tô đậm là:


A. 25(<i>π</i> <sub> – 1) B. 25</sub><i>π</i>


C. 12,5(<i>π</i> <sub> – 2) D. 12,5(</sub><i>π</i> <sub> – 1)</sub>


b. Độ dài của


1


4<sub> đường trịn, bán kính R là:</sub>


A. <i>π</i> <sub>R</sub> <sub>B. </sub> 2
<i>R</i>
<i>π</i>


C. 4


<i>R</i>
<i>π</i>


D. Một kết quả khác


<i>A</i>


<i>C</i>
<i>B</i>


<i>D</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Câu 4: a. Điền vào chỗ chỗ trống một cách thích hợp:


Dây Số đo góc có đỉnh thuộc đường trịn Số đo góc ở tâm
CD <sub>Sđ</sub><sub>CED</sub> <sub> = ………</sub> <sub>Sđ</sub><sub>COD</sub> <sub>= ………</sub>


BD <sub>Sñ</sub><sub>BFD</sub> <sub>= ……….…</sub> <sub>Sñ</sub><sub>BOD</sub> <sub>= ………</sub>


IK <sub>Sñ</sub><sub>IAK</sub> <sub>= ……….…</sub> <sub>Sñ</sub><sub>IOK</sub> <sub>= …..………</sub>


MN <sub>Sñ</sub><sub>MHN</sub> <sub>= ………</sub> <sub>Sñ</sub><sub>MON</sub> <sub>= ………</sub>


b. Giá trị của:


x - 2 - 1,5 3,2 4


y = 1,5 x2


<b>II. Phần tự luận :</b>


Bài 1 : Một lớp học có 40 học sinh, được sắp xếp ngồi đều nhau trên các ghế băng. Nếu ta bớt đi 2
ghế băng, thì mỗi ghế cịn lại phải sắp thêm 1 học sinh. Tính số ghế băng lúc ban đầu.
Bài 2 : Tam giác ABC cân tại A có cạnh đáy nhỏ hơn cạnh bên, nội tiếp đường tròn ( O ). Tiếp


tuyến tại B và C của đường tròn lần lượt cắt tia AC và tia AB ở M và N. Chứng minh:
a. BM2<sub> = AM.CM</sub>


b. Tứ giác BCMN là tứ giác nội tiếp
c. Tứ giác BCMN là hình thang cân.



BÀI LÀM


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

...
...
<b>Phịng GD Đồng Xn KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2006 – 2007 </b>


Mơn : Tốn lớp 9


<b>ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM</b>


<b>Đề 1 :</b>


<b>I. Phần trắc nghiệm: </b> (4đ)


Câu 1: a. 1.d (0,125 ñ) b. 1.c (0,125 ñ)


2.a (0,125 ñ) 2.d (0,125 ñ)


3.b (0,125 ñ) 3.b (0,125 ñ)


4.c (0,125 ñ) 4.a (0,125 ñ)


Câu 2 : a. Điền vào chỗ chỗ trống một cách thích hợp: (0,5 đ)
( HS điền vào mỗi dòng đúng cho 0,125 đ )


Dây Số đo góc có đỉnh thuộc đường trịn Số đo góc ở tâm
CD


SđCED = 1 sñ2 <i>CD</i> Sñ



COD<sub>= </sub><i><sub>sñCD</sub></i>


BD


Sñ<sub>BFD</sub> <sub>= </sub>1 sñ<sub>2</sub> <i>BD</i> Sñ




BOD<sub>= </sub><i><sub>sñBD</sub></i>


IK


Sñ<sub>IAK</sub> <sub>= </sub>1 sñ<sub>2</sub> <i>IK</i> Sñ




IOK<sub>= </sub><i><sub>sñ IK</sub></i>
MN


Sñ<sub>MHN</sub> <sub>= </sub>1 sñ<sub>2</sub> <i>MN</i> Sñ


MON<sub>= </sub><i><sub>sñMN</sub></i>


b. Giá trị của: (0,5 đ)


( HS tính đúng mỗi giá trị cho 0,125 đ )


x - 2 - 1,7 3,5 4



y = 1,5 x2 <sub>6</sub> <sub>4,335</sub> <sub>18,375</sub> <sub>24</sub>


Caâu 3: a. B (0,5 đ)


b. B (0,5 đ)


Câu 4: a. D (0,5 ñ)


b. B (0,5 ñ)


<b>II. Phần tự luận: (6 đ)</b>


Bài 1: (2,5đ)


- Gọi số ghế băng lúc ban đầu là : x ( ĐK: x nguyên dương, x  2 ) (0,25 đ)


- Số ghế băng lúc sau là: ( x – 2 ) (0,25 đ)
- Số HS trên mỗi ghế lúc ban đầu :


40


<i>x</i> <sub> ( HS )</sub> <sub>(0,25 đ)</sub>


- Số HS trên mỗi ghế lúc sau :


40
2


<i>x </i> <sub> ( HS )</sub> <sub>(0,25 ñ)</sub>



- Theo đề bài ta có PT :


40
2


<i>x </i> <sub> - </sub>


40


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

' 1 80 81 0
' 9


<i>b</i> <i>ac</i>


     





 <sub>(0,5 ñ)</sub>


1


2


' <sub>' 1 9 10</sub>
1


' ' 1 9 <sub>8 (loại )</sub>
1



<i>b</i>
<i>x</i>


<i>a</i>
<i>b</i>
<i>x</i>


<i>a</i>


  


  


  


  






Vậy số ghế băng lúc đầu là : 10 (ghế băng) (0,5 đ)
Bài 2: ( 3,5 đ)


GT, Kl 0,25
Hình vẽ 0,25


a. Ch/minh: BI2<sub> = AI .CI</sub> <sub>(1đ)</sub>
Xét <i>AIB</i> và <i>BIC</i> coù: <i>BIC</i> : <i>chung</i>



  1 


2


<i>BAI CBI</i>  <i>sdBC</i>


Suy ra: <i>AMB</i> đồng dạng với <i>BMC</i>


2 <sub>.</sub>


<i>BI</i> <i>AI</i>


<i>CI</i> <i>BI</i>


<i>BI</i> <i>AI CI</i>




 Suy ra:


( ñpcm )


b. Ch/minh : Tứ giác BCIN nội tiếp (1đ)
Ta có: AB = AC (gt ) nên <i>sd AB sd AC</i>  


Nên : <i><sub>ANC AIB</sub></i><sub></sub> <sub> ( góc có đỉnh bên ngồi đ/trịn)</sub>


Xét Tứ giác BCIN có: <i>BNC CIB</i>  ( cm trên)



Nên Tứ giác BCIN nội tiếp ( có hai đỉnh cùng nhìn một cạnh dưới một góc khơng đổi)
c. Ch/minh Tứ giác BCIN là hình thang cân (1đ)


Ch/minh <i><sub>ABC ANI</sub></i><sub></sub> <sub> suy ra BC // IN ( do hai góc đồng vị ) </sub>


Ch/minh <i>AIN</i> cân nên <i>ANI AIN</i>


Do đó : Tứ giác BCIN là hình thang cân.


<b>Đề 2 :</b>


<b>I. Phần trắc nghiệm: </b> (4đ)


Câu 1: a. A (0,5 ñ)


<i>A</i>


<i>B</i> <i>C</i>


<i>I</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

b. B (0,5 đ)


Câu 2: a. 1.d (0,125 ñ) b. 1.c (0,125 ñ)


2.a (0,125 ñ) 2.d (0,125 ñ)


3.b (0,125 ñ) 3.b (0,125 ñ)


4.c (0,125 ñ) 4.a (0,125 ñ)



Caâu 3: a. D (0,5 ñ)


b. B (0,5 ñ)


Câu 4 : a. Điền vào chỗ chỗ trống một cách thích hợp: (0,5 đ)
( HS điền vào mỗi dịng đúng cho 0,125 đ )


Dây Số đo góc có đỉnh thuộc đường trịn Số đo góc ở tâm
CD


SñCED = 1 sñ2 <i>CD</i> Sñ


COD<sub>= </sub><i><sub>sñCD</sub></i>


BD


Sñ<sub>BFD</sub> <sub>= </sub>1 sñ<sub>2</sub> <i>BD</i> Sñ




BOD<sub>= </sub><i><sub>sñBD</sub></i>


IK


Sñ<sub>IAK</sub> <sub>= </sub>1 sñ<sub>2</sub> <i>IK</i> Sñ





IOK<sub>= </sub><i><sub>sñ IK</sub></i>
MN


Sñ<sub>MHN</sub> <sub>= </sub>1 sñ<sub>2</sub> <i>MN</i> Sñ


MON<sub>= </sub><i><sub>sñMN</sub></i>


b. Giá trị của: (0,5 đ)


( HS tính đúng mỗi giá trị cho 0,125 đ )


x - 2 - 1,5 3,2 4


y = 1,5 x2 <sub>6</sub> <sub>3,375</sub> <sub>15,36</sub> <sub>24</sub>


<b>II. Phần tự luận: (6 đ)</b>


Bài 1: (2,5đ)


- Gọi số ghế băng lúc ban đầu là : x ( ĐK: x nguyên dương, x  2 ) (0,25 đ)


- Số ghế băng lúc sau là: ( x – 2 ) (0,25 đ)
- Số HS trên mỗi ghế lúc ban đầu :


40


<i>x</i> <sub> ( HS )</sub> <sub>(0,25 đ)</sub>


- Số HS trên mỗi ghế lúc sau :



40
2


<i>x </i> <sub> ( HS )</sub> <sub>(0,25 đ)</sub>


- Theo đề bài ta có PT :


40
2


<i>x </i> <sub> - </sub>


40


<i>x</i> <sub> = 1</sub> <sub>(0,5 ñ)</sub>


2
2


2


40 40( 2) ( 2)


40 40 80 2


2 80 0


' 1 80 81 0



' 9


<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>
<i>b</i> <i>ac</i>
    
    
   
     



 <sub>(0,5 ñ)</sub>


1


2


' <sub>' 1 9 10</sub>
1


' ' 1 9 <sub>8 (loại )</sub>
1
<i>b</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
<i>b</i>


<i>x</i>
<i>a</i>
  
  
  
  



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

a. Ch/minh: BM2<sub> = AM .CM</sub> <sub>(1đ)</sub>
Xét <i>AMB</i> và <i>BMC</i> có: <i>BMC</i> : <i>chung</i>


  1 


2


<i>BAM CBM</i>  <i>sdBC</i>


Suy ra: <i>AMB</i> đồng dạng với <i>BMC</i>


2 <sub>.</sub>


<i>BM</i> <i>AM</i>


<i>CM BM</i>


<i>BM</i> <i>AM CM</i>





 Suy ra:


( ñpcm )


b. Ch/minh : Tứ giác BCMN nội tiếp (1đ)
Ta có: AB = AC (gt ) nên <i>sd AB sd AC</i>  


Nên : <i><sub>ANC AMB</sub></i><sub></sub> <sub> ( góc có đỉnh bên ngồi đ/trịn)</sub>


Xét Tứ giác BCMN có: <i>BNC CMB</i>  ( cm trên)


Nên Tứ giác BCMN nội tiếp ( có hai đỉnh cùng nhìn một cạnh dưới một góc khơng đổi)
c. Ch/minh Tứ giác BCMN là hình thang cân (1đ)


Ch/minh <i><sub>ABC ANM</sub></i><sub></sub> <sub> suy ra BC // MN ( do hai góc đồng vị ) </sub>


Ch/minh <i>AMN</i> cân nên <i>ANM AMN</i> 


Do đó : Tứ giác BCMN là hình thang cân.


…HẾT…


<i>B</i> <i>C</i>


<i>M</i>


</div>

<!--links-->

×