Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

“ truyeän kieàu” cuûa nguyeãn du a muïc tieâu 1 kieán thöùc hs naém ñöôïc nhöõng neùt chuû yeáu veà cuoäc ñôøi con ngöôøi söï nghieäp cuûa nguyeãn du naém ñöôïc coát truyeän nhöõng giaù trò cô baûn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (149.36 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

“ TRUYỆN KIỀU” CỦA NGUYỄN DU


<b>A-MỤC TIÊU :</b>


<b>1- Kiến thức: HS nắm được những nét chủ yếu về cuộc đời, con người, sự nghiệp của</b>
Nguyễn Du. Nắm được cốt truyện, những giá trị cơ bản về nội dung và nghệ thuật của truyện
Kiều. Từ đó, thấy được Truyện Kiều là kiệt tác của văn học dân tộc.


<b>2- Kỹ nng : R èn kỹ nng nhớ mt sô moẫc thời gian, mt sô sự kin chính trong tieơu</b>
sử tác giạ. Kỹ nng tóm taĩt côt truyn, kỹ nng naĩm baĩt giá trị Truyn Kieău


<b>3-Thái độ: HS cã thái độ trân trọng, kính u TG và áng văn hay mn đời củacha</b>
ơng.


<b>B. CHUẨN Bề : - GV : Bài soạn và các thiềt bị cần thiết</b>
- HS : Chn bÞ theo HD cuối tiết 25
<b>C. KIEÅM TRA :</b>


<b>1. kiểm tra 15 phút : Phân tích hình tượng người anh hùng Nguyễn Huệ?</b>


( Đáp án: - Mạnh mẽ, quyết đốn, trí tuệ sáng suốt, nhạy bén, có tầm nhìn xa trơng
rộng, tài dùng binh, lẫm liệt ngoài chiến trận.


- Điều đó thể hiện hàng loạt chi tiết trong SGK. )
<b>D. BAØI MỚI : </b>


Nguyễn Du là đại thi hào của dân tộc, danh nhân văn hóa. Truyện Kiều là kiệt tác
của văn học Việt Nam. Khơng những ơng có vị trí quan trọng trong lịch sử văn học nước nhà
mà cịn có vị trí quan trọng trong đời sống tâm hồn dân tộc.


NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP B S



<b>I- Nguyeãn Du :</b>


Nguyễn Du ( 1765- 1820),
tên chữ Tố Như, hiệu Thanh
Hiên, q ở Hà Tĩnh. Xuất
thân từ gia đình q tộc, có
nhiều người đỗ cao , làm
quan to, nổi tiếng về văn
học.


Bản thân ND thông minh,
kiến thức sâu rộng, vốn sống
phong phú, nếm trải đủ mùi
gian khổ, vất vả, long đong
do biến cố xã hội.


Nguyễn Du là thiên tài
văn học, danh nhân văn hoá
thế giới, nhà nhân đạo chủ
nghĩa , có đóng góp to lớn
đối với sự phát triển của văn
học Việt Nam.


<b>? Nêu những nét chính về về cuộc đời và con người</b>
<b>Nguyễn Du đã chuẩn bị ở nhà?</b>


<b> - Thời đại Nguyễn Du sống : chế độ phong kiến VN</b>
khủng hoảng trầm trọng, phong trào nông dân khởi
nghĩa khắp nơi. Đỉnh cao là khởi nghĩa Tây Sơn. Bối


cảnh xh với nhiều biến động dữ dội,nhiều sự kiện l/sử
chính là cơ sở sâu xa làm xuất hiện những quan niệm
mới về nhân sinh, xã hội, con người; trong đó trào lưu
nhân đạo chủ nghĩa, với tư tưởng chống lại các thế lực
PK chà đạp con người, đề cao coan người, đề cao
cuộc sống trần tục và địi giải phóng tình cảm con
người.


<b> - Nguồn gốc gia đình : sinh trưởng trong gia đình</b>
đại qúy tộc, nhiều đời làm quan và có truyền thống
<b>văn học. - Tầm hiểu biết : kiến thức sâu rộng, am</b>
<b>hiểu văn hóa dân tộc và văn chương TQ. Trái tim</b>
<b>của tác giả: cảm thông sâu sắc nỗi đau khổ của nhân</b>
dân.


<b>? Bối cảnh lịch sử ở thời đại Nguyễn Du có những</b>
<i><b>biến động gì?(Cuối TK XVIII đầu XIX chế độ PK</b></i>
<i>khủng hoảng trần trọng, khởi nghĩa nông dân nổ ra</i>
<i>(Tây Sơn) diệt Nguyễn, Trịnh, Lê và đại phá quân</i>


“ Bao
giờ
Ngàn
Hống
hết
cây –
Sông
Lam
hết
nước


họ
này
hết
quan.”


Nghệ
thuật
miêu
tả :
cảnh,
tình,
người
<b>Tn 6 - TiÕt 26,PĐ6</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>II- Tác phẩm Truyện Kiều:</b>
<b> Gồm 3254 câu lục bát</b>
1/ Tóm tắt tác phẩm: Gồm
ba phần


a. Gặp gỡ và đính ước
b. Gia biến và lư lạc
c. Đồn tụ


2/ Giá trị nội dung và
nghệ thuật:


a- Nội dung:


- Truyện Kiều là bức
tranh hiện thực về một xã


hội bất công, tàn bạo và số
phận những con người bị áp
bức đặc biệt là phụ nữ.
- Truyện Kiều Là
tuyên ngôn về quyền sống
con người; đề cao tình yêu tự
do, khát vọng cơng lí và ca
ngợi tài năng, phẩm chất tốt
đẹp của con người. Là tiếng
nói thương cảm trước số
phận bi kịch của con người,
đồng thời lên án các thế lực
xấu xa, tàn bạo, chà đạp lên
quyền sống của họ .


b- nghệ thuật: SGK/80
<b> * Ghi nhớ sgk/80</b>


“Một phen thay đổi sơn hà,
Mảnh thân chiếc lá biết là về đâu.”
<b>? Với bối cảnh lịch sử đó, có nhiều biến động đã</b>
<b>ảnh hưởng đến cảnh đời Nguyễn Du ntn?</b>


<i>(- Gia đình sa sút, bản thân sớm mồ cơi, cuộc sống</i>
<i>trải nhiều gian truân vất vả, long đong.</i>


<i> - Tâm trạng phức tạp: ban đầu “phò Lê” chống Tây</i>
<i>Sơn, theo Nguyễn Aùnh nhưng không thành. Về sau ra</i>
<i>làm quan với triều Nguyễn thì tâm trạng ln u uất,</i>
<i>buồn bã. </i>



<i>→ Tác động mạnh vào nhận thức, hướng ngòi bút vào</i>
<i>hiện thực; Chính nhà thơ đã từng viết trong“Truyện</i>
<i>Kiều”:“Chữ tâm kia mới bằng ba chữu tài. Mộng Liên</i>
<i>Đường chủ nhân trong lời tựa Truyện Kiều cũng đề</i>
<i>cao tấm lòng Nguyễn Du đối với con người, đối với</i>
<i>cuộc đời “Tố Như tử dụng tâm đã khổ, tự sự đã khóc,</i>
<i>tả cảnh đã hết, đàm tình đã thiết. Nếu khơng có con</i>
<i>mắt trơng thấu cả 6 cõi, tấm lịng nghĩ suốt cả nghìn</i>
<i>đời thì tài nào có cái bút lực ấy.)</i>


<b>- Sự nghiệp văn học của tác giả : nhiều tác phẩm có</b>
giá trị. Đặc biệt là Truyện Kiều


<b>GV giới thiệu lai lịch Truyện Kiều: ND viết TK vào</b>
<b>đầu thế kỉ XIX ( 1805- 1809) lúc đầu có tên là“ Đoạn</b>
trường tân thanh”


<b>GV giải thích nhan đề truyện “ Đoạn trường tân</b>
thanh” -> tiếng nói mới về nỗi đau thương đứt ruột. ->
Tuy dựa cốt truyện nước ngoài nhưng TK với cảm
hứng nhân đạo xuất phát từ cuộc sống Việt, con người
Việt, tg đã sáng tạo, thay đổi các chi tiết, ngơn ngữ,
tâm lí nhân vật,… tạo ra một thế giới nhân vật đặc sắc.
<b>GV giới thiệu tp TK được tái bản do nhà xuất bản VH</b>
xuất bản năm 1997.


Gv cho hs tóm tắt theo từng phần, đảm bảo các yêu
cầu cơ bản theo 3 phần truyện.



GV kể tóm tắt dan xen những câu thơ phù hợp, sau đó
nêu , giá trị cơ bản của tp.


HS đọc ghi nhớ sgk tr 80
<b>D- CỦNG CỐ VAØ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC :</b>


<b>I- Củng cố : Nêu lại những nét chính về tg? Tóm tắt TP Truyện Kiều, giá trị của TP?</b>
<b>II- Hướng dẫn tự học :</b>


<b>- Bài vừa học : Nắm tiểu sử TG. Nắm tóm tắt truyện.</b>
<b>- Bài sắp học : : Thuật ngữ.</b>


- Tìm hiểu thế nào là thuật ngữ? Đọc và trả lời các câu hỏi mục I và
mục II sgk tr 87, 88. giải các BT phần luyện tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>THUẬT NGỮ</b></i>


<b>A-MỤC TIÊU :</b>


1- Kiến thức: Hs hiểu được khái niệm thuật ngữ và một số đặc điểm của nó.
2- Kỹ năng : Luyện kỹ năng sử dụng thuật ngữ chính xác


3- Thái độ : Có ý thức sử dụng đúng chính xác thuật ngữ.
<b>B. CHUẨN BỊ : - GV : Bài soạn và các thit bị cÇn thiÕt</b>


- HS : Chn bÞ theo HD cuối tiết PĐ6


<b>C.KIỂM TRA: Mục đích của việc tạo từ ngữ mới? Mượn từ ngữ của tiếng nước ngồi ntn? </b>
Cho ví dụ cụ thể.


<b>D. BÀI MỚI : Khi khoa học và cơng nghệ đóng vai trị càng quan trọng đối với con người</b>


<b>thì việc dùng thuật ngữ ngày càng phong phú . Vậy thuật ngữ là gì? Thuật nhữ có đặc</b>
<b>điểm ra sao? Chúng ta tìm hiểu qua bài học hơm nay?</b>


NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP BS


<b>I-Bài học: </b>


1/ Thuật ngữ là gì?
* Vídụ:1sgk/88:
Nước, muối


a- Cách giải thích
nghĩa của từ thơng
thường.


b- Cách giải thích
nghĩa của thuật ngữ.


<b>* </b>

<b>Ghi nhớ : sgk tr 88</b>
<b> 2- Đặc điểm của</b>
thuật ngữ :


Các từ ngữ
khơng phải thuật ngữ
thường có nhiều
nghĩa.


Ví dụ 2 sgk/88
a- Muối: một



thuật ngữ.
b- Muối: từ thơng


*Hoạt động 1: Tìm hiểu thuật ngữ.


Gọi 1 hs đọc 2 cách giải thích về nghĩa của từ nước và muối 
GV hướng dẫn hs phân biệt 2 cách giải thích trên


<b>? Cách giải thích nào khơng thể hiểu được nếu thiếu kiến</b>
<i><b>thức hố học ? Vì sao? (cách giải thích thứ 2 vì : Cách giải</b></i>
<i>thích này thể hiện tính bên trong của sự vật phải nghiên cứu</i>
bằng những lý thuyết và PP khoa học qua tác động vào vật
<b>thể để sự vật bộc lộ những đặc tính của nó. Địi hỏi cần có</b>
kiến thức chun mơn về khoa học )


<b>- Học sinh đọc ví dụ 2 sgk/88 và trả lời câu hỏi bên dưới. </b>
<b>? Em đã học các định nghĩa này ở những bộ mơn nào?</b>
<i><b>( (Địa lí , hoá học , ngữ văn, toán học.)</b></i>


<b>? Những từ ngữ đó chủ yếu được dùng trong văn bản nào?</b>
<i>(Văn bản khoa học, công nghệ- đôi khi được dùng trong</i>
<i>những loại văn bản khác: bản tin, phóng sự,bình luận-) .</i>
<i><b>? Vậy thuật ngữ là gì ? (Từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học,</b></i>
<i>công nghệ , dùng trong văn bản khoa học , công nghệ ).</i>
<i><b>- Học sinh đọc ghi nhớ.ï.</b></i>


<b>* Hoạt động 2: Vậy thuật ngữ có đặc điểm gì ? Chúng ta</b>
<b>cùng tìm hiểu ? </b>



<i><b>-Học sinh đọc ví dụ 1: </b></i>


<b>? Những thuật ngữ ở ví dụ cịn có nghĩa nào khác khơng? </b>
<i>(khơng .Mỗi thuật ngữ chỉ biểu thị một khái niệm, chỉ mang</i>
<i>một nghĩa) .</i>


Ví dụ : Lực là tác dụng đẩy kéo của vật này lên vật khác.
<b>? Tìm thuật ngữ cho khái niệm trên ? </b>


<b>? Vậy qua đó ta rút kết luận gì? - Học sinh đọc ví dụ 2: </b>
<b>- Học sinh thảo luận: Nhận xét từ “ muối” trong hai ví</b>
<i><b>dụ? (Muối thứ hai: có sắc thái biểu cảm </b></i> <i>→</i> <i> từ thơng</i>
<b>Tn 6 - TiÕt 27</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b> * Ghi nhớ : sgk tr 89</b>
<b>II-Luyện tập:</b>


<b>1. Tìm thuật ngữ thích</b>
hợp điền vào chỗ
trống.


<b>2-“Điểm tựa” chỉ nơi</b>
làm chỗ dựa chính ( ví
như điểm tựa của địn
bẩy) khơng như một
thuật ngữ.


3. Trường hợp dùng
thuật ngữ “ hỗn hợp”
( thức ăn hỗn hợp,


đội quân hỗn hợp)
4. Định nghĩa thuật
ngữ cá.


5.- Trong kinh tế học:
thị: chợ -> chỉ nơi
thường xuyên tiêu thụ
hàng hoá.


- Trong quang học:
thị: thấy-> phần
không gian mà mắt có
thể quan sát được.


<i>thường chỉ tình cảm sâu đậm của con người .)</i>


<i><b>? Thuật ngữ có đặc điểm gì? (Biểu thị một khái niệm và</b></i>
<i>khơng có tính biểu cảm).</i>


HS đọc BT1 sgk tr 89, xác định yêu cầu của BT?
<b>GV hướng dẫn hs luyện tập theo yêu cầu SGK </b>


1/( hs điền từ theo thứ tự : lực ( vật lý), xâm thực ( địa lý),
hiện tượng hóa học( hóa học), trường từ vựng ( ngữ văn), di
chỉ ( lịch sử), thụ phấn ( sinh học), lưu lượng ( địa lý), trọng
lực( vật lý), khí áp ( địa lý),đơn chất ( hóa học), thị tộc ,ï tốn
học)


2/ ( Điểm tựa là thuật ngữ của vật lý, có nghĩa là điểm cố
định của địn bẩy. Điểm tựa trong đoạn trích này dùng không


như một thuật ngữ. Ơû đây, điểm tựa chỉ nơi làm chỗ dựa
chính.)


HS đọc BT3 sgk tr 90, xác định yêu cầu của BT?
3/ (a) dùng như một thuật ngữ.


(b) dùng như một từ thông thường.


- Hs đặt câu có từ hỗn hợp dùng theo nghĩa thơng thường.
4/ ( Định nghĩa từ cá của sinh học : dộng vật có xương sống, ở
<b>dưới nước, bơi bằng vây, thở bằng mang. Theo cách hiểu</b>
<b>thông thường của người Việt thể hiện qua cách gọi cá voi,</b>
<b>cá heo, cá không nhất thiết thở bằng mang.)</b>


5/ ( Thuật ngữ thị trường của kinh tế học và thuật ngữ thị
<b>trường của quang học không vi phạm nguyên tắc một thuật</b>
<b>ngữ- một khái niệm vì hai thuật ngữ dùng trong hai lĩnh</b>
<b>vực riêng biệt, chứ không phải dùng trong một lĩnh vực.</b>
<b>D- HƯỚNG DẪN TỰ HỌC :</b>


<b>- Bài vừa học :Nắm vững khái niệm thuật ngữ.</b>
<b>- Bài sắp học : Chị em Thúy Kiều.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b> CHỊ EM THÚY KIỀU</b>


<i> </i> <i><b> (Nguyeãn Du, trích Truyện Kiều)</b></i>


<b>A-MỤC TIÊU :</b>


<b>1- Kiến thức: Hs thấy được NT miêu tả nhân vật của nguyễn Du, khắc họa những nét </b>


riêng về nhan sắc, tài năng, tính cách, số phận Thúy Vân, Thúy Kiều bằng bút pháp nghệ
thuật cổ điển. Hs thấy được cảm hứng nhân đạo trong Truyện Kiều : ca ngợi vẻ đẹp của con
người.


<b>2- Kỹ năng : Rèn kỹ năng vận dụng miêu tả nhân vật.</b>


<b>3- Thái độ : HS biÕt trân trọng, ca ngợi vẻ đẹp của con người.</b>
<b>B. CHUẨN BỊ : - GV : Bài soạn và các thit bị cần thiết</b>


- HS : Chn bÞ theo HD cuối tiết 27


<b>C.KIỂM TRA : -Nêu vài nét chính về Ng Du? Tóm tắt Truyện Kiều? Giá trị truyện Kiều?</b>
<b>D. BAØI MỚI : Dưới ngịi bút sắc sảo của mình, Nguyễn Du đã thành công trong việc miêu tả</b>
sắc đẹp “mỗi người một vẻ” của chị em Kiều. Đoạn trích “Chị em Thuý Kiều” nằm ở phần
mở đầu Truyện Kiều, giới thiệu gia cảnh nhà Vương viên ngoại: Sau 4 câu giới thiệu nói về
gia đình họ Vương, tác giả dành tới 24 câu để nói về vẻ đẹp, tài năng Thuý Vân, Thuý Kiều
→ Tìm hiểu vẻ đẹp của Thuý Vân, thuý Kiều được miêu tả ntn và nghệ thuật gì?


NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP BS


<b>I- Tìm hiểu chung:</b>
1. Vị trí đoạn thơ:
Nằmở phần đầu TK, từ
câu15->38


2. Đọc:
3. Từ khó:


Tường đơng: Bức
tường ở phía đơng. TĐ ở


đây chỉ nơi có con gái
đẹp ở.


<b>II- Tìm hiểu văn bản </b>
<b> 1. Giới thiệu hai chị</b>
<b>em kiều:</b>


Là vẻ đẹp thanh cao
trong sáng, cốt cách như
“mai”, tâm hồn như
“tuyết”.


<b> 2. Vẻ đẹp Thuý vân:</b>
- Bằng cách sử dụng
sáng tạo những biện
pháp nghệ thuật có tính
ước lệ, tg đã khắc hoạ
hình ảnh Thuý Vân hiện
lên với vẻ đẹp thuỳ mị,
đoan trang, phúc hậu,
khiêm nhường của


<b>? Vị trí đoạn trích nằm ở phần nào của tp “Truyện Kiều”? (</b>
Nằm ở phần đầu, từ câu 15→38 của toàn tp) GV giới thiệu gia
cảnh Thuý Kiều:“ Có nhà viên ngoại… nho gia)


<b>GV h/ dẫn cách đọc : giọng tươi vui, trong sáng, nhịp nhàng.</b>
GV đọc mẫu, Hs đọc lại, GV nhận xét.


GV: giải thích từ khó Sgk



<b>? Đoạn trích có kêt cấu ntn? Nhận xét? Kết cấu có liên</b>
<b>quan ntn với trình tự miêu tả nhân vật của tg?</b>


<i><b>( + Bốn câu đầu : gt khái quát hai chị em Thúy Kiều </b></i>
<i><b> + Bốn câu tiếp : gợi tả vẻ đẹp Thúy Vân </b></i>


<i><b> + Mười hai câu ttheo : gợi tả vẻ đẹp Thúy Kiều </b></i>


<i><b> + Bốn câu cuối: nhận xét chung về cuộc sống hai chị em.. )</b></i>
HS đọc 4 câu đầu


<b>? Tác giả đã sử sụng những hình ảnh nào để giới thiệu về hai</b>
<b>chị em Thuý Kiều?(- Mai cốt cách: dáng vẻ thanh cao - Tuyết</b>
tinh thần: tâm hồn trong sáng. )


<i><b>? Nghệ thuật sử dụng trong 4 câu thơ đầu? (bút pháp ước lệ</b></i>
<i>gợi tả vẻ duyên dáng thanh cao, trong trắng của người thiếu nữ</i>
<i>“ Mỗi người….vẹn mười”. Tg đã khái quát vẻ đẹp chung và vẻ</i>
<i>đẹp riêng của từng người.)</i>


HS đọc 4 câu thơ tiếp


<b>? Những hình tượng nghệ thuật nào mang tính ước lệ khi gợi</b>
<i><b>tả vẻ đẹp của T. Vân? (trăng, hoa, mây, tuyết, ngọc)</b></i>


<b>? Nguyễn Du đã miêu tả TVân rất cụ thể. Em hãy tìm xem</b>
<i><b>ND đã miêu tả Tvân ở những nét đẹp nào? ( Thủ pháp liệt</b></i>
<b>TuÇn 6 - TiÕt 28</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

người phụ nữ Á Đông.
- Lối phục bút qua từ :
“thua,


nhường”ngầmbáo trước
cuộc đời của Thuý vân
bình lặng, yên vui, hạnh
phúc.


<b> 3. Vẻ đẹp Thuý Kiều:</b>
- Sắc sảo, mặn mà
hơn Thuý Vân, một vẻ
đẹp lộng lẫy , kiêu sa,
sắc nước hương trời
khiến thên nhiên phải
hờn ghen ( hoa ghen,
liễu hờn). Ngồi ra Kiều
cịn là cơ gái thông
minh, đa cảm, đa tài.
Với tài , sắc ấy như
ngầm báo trước cuộc
đời TK đầy sóng gió,
bất hạnh.


<b> 4. Cảm hứng nhân</b>
<b>đạo của Nguyễn Du.</b>
- Ca ngợi vẻ đẹp ,
tài năng và dự cảm về
số phận của chị em
Kiều.



<b>* Ghi nhớ: ( Sgk/83)</b>


<i><b>? Tìm những từ ngữ làm nổi bật vẻ đẹp đó?(Đầy đặn, nở</b></i>
<i>nang, đoan trang: Khn trăng- đầy đặn ; nét ngài- nở nang;</i>
<i>hoa cười , ngọc thốt, đoan trang. )</i>


<b>? Qua những hình tượng ấy em nhận thấy TVân có nét gì</b>
<i><b>riêng về nhan sắc và tính cách?( Những biện pháp nghệ thuật</b></i>
<i>so sánh, ẩn du:ï Khuôn mặt trịn trịa, đầy đặn như mặt trăng;</i>
<i>lơng mày sắc nét đậm như mày con ngài, miệng cười tươi thăm</i>
<i>như hoa; giọng nói trong trẻo thốt ra từ hàm răng ngọc</i>
<i>ngà….Thuý Vân có nét đẹp:trung thực, phúc hậu, đoan trang,</i>
<i>mây thua tuyết nhường...)</i>


<i><b>? Nét đẹp đó đã báo hiệu số phận TVân sẽ ntn?( cuộc đời</b></i>
<i>nàng bình lặng, suông sẻ)</i>


<b> Học sinh đọc 12 câu tiếp.? </b>


<i><b>? Hai câu đầu giới thiệu Th Kiều có đặc điểm gì? (Khái</b></i>
<i>quát, so sánh,Kiều “sắc sảo”, về “trí tuệ”, “ mặn mà”,về tâm</i>
<i>hồn, cịn có tài hơn cả Th Vân)</i>


<b>? Khi tả vẻ đẹp TK,ND cũng sử dụng bút pháp ước lệ nhưng</b>
<b>có điểm nào giống và khác so với Thuý Vân? ( câu đầu tả</b>
<i>khái quát; Khác: Tập trung tả vẻ đẹp đơi mắt vì đơi mắt là thể</i>
<i>hiện phần tinh anh của tâm hồn và trí tuệ… (đơi mắt trong</i>
<i>sáng , long lanh, linh hoạt ,đôi lông mày tươi trẻ như sắc núi</i>
<i>mùa xuân)</i>



<b>? Bên cạnh vẻ đẹp về hình thức, tg cịn nhấn mạnh những</b>
<i><b>vẻ đẹp nào ở TK? (Tài năng (Nàng có tài: cầm, kì, thi, hoạ.</b></i>
<i>Đặc biệt là tài đàn. Cung đàn “ bạc mệnh” , mà Kiều sáng tác</i>
<i>là sự ghi lại tiếng lòng của trái tim đa sầu, đa cảm), vẻ đẹp kết</i>
<i><b>hợp của sắc – tài- tình( tâm hồn) -> người đa tài  tạo hoá ghen</b></i>
<i>ghét)</i>


<b>GV hướng dẫn hs tìm hiểu 4 câu thơ cuối.</b>
<b>Học sinh thảo luận:</b>


<b>? Trong hai bức chân dung Thuý Vân và Thuý Kiều, em</b>
<i><b>thấy sức chân dung nào nổi bật hơn ? Vì sao?(Tả Thuý Vân</b></i>
<i>trước Thuý Kiều sau để làm nổi bật chân dung Thuý Kiều </i> <i>→</i>
<i>thủ pháp nghệ thuật đòn bẩy. Vẻ đẹp của Vân chủ yếu là ngoại</i>
<i>hình; Thuý Kiều cả nhan sắc , tài năng, tâm hồn -> sự tinh tế</i>
<i>của tg.)</i>


<b>? Giá trị nhân đạo trong đoạn trích ?( Cảm hứng nhân đạo</b>
của ND: Trân trọng, đề cao vẻ đẹp con người. Đó là nhân
phẩm, tài năng , khát vọng, ý thức thân phận cá nhân. Gợi tả
chị em Thuý Kiều vẻ đẹp toàn vẹn “ mười phân vẹn mười”.
<b>? So sánh đoạn thơ với đoạn đọc thêm để thấy được những</b>
<b>sáng tạo và thành công nghệ thuật của ND? (TTTNhân thiên</b>
về kể, NDu thiên về tả sắc đẹp TVân, Tkiều; TTTNhân: kể
Kiều trước, TV©nsau; NDu kể Vân trước Kiều sau. )


- Học sinh đọc ghi nhớ.
<b>D- HƯỚNG DẪN TỰ HỌC :</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b> </b></i>



<i><b> TRAÛ BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 1</b></i>



<i><b>A-MỤC TIÊU</b></i>

<i><b> :</b></i>



<b>1- Kiến thức: Hs đánh giá bài làm, rút kinh nghiệm, sửa chữa những sai sót về các </b>
mặt ý tứ, bố cục, câu văn, từ ngữ, chính tả.


<b>2- Kỹ năng : Rèn kỹ năng phân tích, đánh giá bài làm, tự rút kinh nghiệm.</b>
<b>3- Thái độ : Có ý thức tự đánh giá đúng bài làm của mình.</b>


<b>B. CHUẨN Bề : - GV : Bài đã chấm.</b>
- HS :


<b>C.KIEÅM TRA: </b>


<b>D. BAØI MỚI : Để giúp các em thấy được những lỗi sai từ bài viết của mình . Từ đó có </b>
<b>hướng khắc phục và làm tốt ở bài vit s 2. Đó là yêu cầu ca giờ học hơm nay.</b>


NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP BS


<b>Đề :viết bài </b>
thuyết minh
về cây lúa.


<b>1- Nêu đề bài, phân tích và tìm hiểu đề bài</b>


- Hs đọc đề bài, chỉ ra yêu cầu về nội dung và hình thức.



- Gv hướng dẫn hs thảo luận xây dựng dàn ý( xem dàn ý trong bài viếtù
số 1


<b>2-Nhận xét và đánh giá bài viết.</b>


-Hs tự nhận xét bài viết của mình, ưu điểm, nhược điểm từ việc đối
chiếu với dàn ý và các yêu cầu vừa nêu.


-Gv nhận xét đánh giá chung về bài làm của hs:
<b>a-Ưu khuyết :</b>


<b> - Ưu : Hs viết đúng kiểu bài, bài viết văn thuyết minh có sử dụng yếu</b>
tố nghệ thuật. Phần thuyết minh rõ ràng mạch lạc. Bố cục cân đối, từ
ngữ trong sáng, trình bày sạch đẹp, nhiều hs viết chuẩn chíùnh ta.û


<b>- Khuyết :Một số ít hs chưa biết cách viết văn thuyết minh. Việc sử</b>
dụng các biện pháp nt còn nhiều hạn chế. Yù còn nghèo, một số hs đưa
ngơn ngữ nói vào văn viết, rườm rà, chữ viết cịn cẩu thả sai chính tả.
b- Những lỗi căn bản cần khắc phục:


- Phải xây dựng dàn ý trước khi viết bài. Bố cục phải cân đối 3 phần.
-Phần thuyết minh về cây lúa phải rõ ràng. Cần đưa các biện pháp
nghệ thuật vào bài văn dể bài viết hấp dẫn.


c- Gv đọc một số đoạn văn và nhận xét.
3- Bổ sung và sửa chữa lỗi của bài viết :


- Hs trao đổi sửa chữa về nội dung( ý và sắp xếp ý, sự kết hợp yếu tố
kể, tả và biểu cảm), về hình thức( bố cục, tình bày, diễn đạt, chính tả,
ngữ pháp)



- Gv bổ sung, kết luận về hướng sửa chữa vàcách sửa chữa.
<b>D- HƯỚNG DẪN TỰ HỌC : </b>


<b>- Bài vừa học : Đọc lại bài viết, tự rút kinh nghiệm cách viết.</b>
<b>TuÇn 6 - TiÕt 29</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Đọc đoạn trích ở nhà, dựa vào các câu hỏi sgk tìm và trả lời các ý chính, chuẩn
bị phần luyện tập ở nhà.


<i><b>CẢNH NGÀY XUÂN</b></i>



<i><b> (Nguyễn Du, trích Truyện Kiều )</b></i>
<b>A-MỤC TIÊU :</b>


<b>1- Kiến thức: Hs thấy được nt miêu tả thiên nhiên của Nguyễn Du : kết hợp bút pháp</b>
tả và gợi, sử dụng từ ngữ giàu chất tạo hình để miêu tả cảnh ngày xuân với những đặc điểm
riêng. Tác giả miêu tả cảnh mà nói lên được tâm trạng của nhân vật


<b>2- Kỹ năng : Rèn kỹ năng viết văn tả cảnh</b>
<b>3- Thái độ : Gd lịng u thiên nhiên.</b>


<b>B. CHUẨN BỊ : - GV : Bài soạn và các thiềt bị cần thiết</b>
- HS : ChuÈn bÞ theo HD cuối tiết 29


<b>C. KIỂM TRA: - Đọc thuộc đoạn trích “ Hai chị em Thúy Kiều”. Phân tích vẻ đẹp của Thúy</b>
Vân? Tài sắc của Thúy Kiều?


<b>D. BÀI MỚI : Sự thành cơng của Ng Du là gợi và tả, sử dụng từ ngữ giàu chất tạo hình để</b>
miêu tả cảnh ngày xuân trong tiết thanh minh rất rộn ràng và đẫm tình người. Vậy cảnh đẹp


ấy tg miêu tả ntn….Hơm nay…


NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP BS


<b>I. Tìm hiểu chung : </b>


1/ Vị trí đoạntrích:(SGK/85)
2/ Đọc:


3/ Từ khó:


<b>II. Tìm hiểu văn bản : </b>
<b> 1. Khung cảnh mùa xuân:</b>
Bằng vài nét chấm phá:
con én, cỏ non, cành lê trắng
tg đã tái hiện lên một bức
tranh mùa xuân trong sáng,
nhẹ nhàng, thanh khiết, tràn
đầy sức sống.


<b> 2. Khung cảnh lễ hội trong</b>


<i><b>? Cho biết vị trí đoạn trích? (Từ câu 39 đến câu 56.</b></i>
<i>Sau khi giới thiệu gia cảnh Vương viên ngoại, tả chị em</i>
<i>Kiều , đoạn này tả cảnh ngày xuân trong tiết thanh</i>
<i>minh. Chị em Thuý Kiều đi chơi xuân.)</i>


<i><b>Giáo viên đọc mẫu, học sinh đọc, có nhận xét ( cách</b></i>
<i>đọc có phần rộn ràng nhanh cịn 4 câu cuối chậm rãi ,</i>
<i>diễn cảm,)</i>



<i><b>Giáo viên hướng dẫn đọc chú thích khó (sgk).</b></i>


<b>? Đoạn trích có kết cấu như thế nào? ( Bốn câu đầu</b>
<b>: khung cảnh mùa xuân. Tám câu tiếp : khung cảnh lễ</b>
<b>hội trong tiết thanh minh. Sáu câu cuối : cảnh chị em</b>
Thuý Kiều du xuân trở về .)


<i>→</i> Kết cấu theo trình tự thời gian của cuộc du xuân.
<b>? Những chi tiết nào gợi lên đặc điểm riêng của</b>
<i><b>mùa xuân? (con én cỏ non , cành lê, vài bông hoa).</b></i>
<b>? Nghệ thuật và cách dùng từ ngữ khi gợi tả mùa</b>
<b>xuân ? ( - Aån dụ : con én đưa thoi </b> <i>→</i> <sub>cảnh mùa</sub>
xuân rất đặc trưng: kết hợp hài hồ giữa hai gam
màu: xanh, trắng nhưng cảnh mênh mơng mà không
quạnh vắng.


<b>? Tác giả đã vẻ nên bức tranh mùa xuân như thế</b>
<i><b>nào? (Màu sắc hài hoà , mới mẻ tinh khơi, giàu sức</b></i>
<i>sống, khống đạt, trong trẻo (xanh tận chân trời) nhẹ</i>
<i>nhàng, thanh khiết (trắng điểm)…trở nên sinh động có</i>
<i><b>hồn  m/tả giàu chất tạo hình.)</b></i>


<b>Tn 6 - TiÕt 30</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>tiết thanh minh :</b>


Bằng một loạt tính từ, từ
ghép: gần xa, nơ nức, chị em
sắm sửa, dập dìu, giai nhân,


đoạn thơ đã miêu tả khơng khí
lễ hội tưng bừng, náo nhiệt,
nhộn nhịp nhưng không kém
phần ấm cúng mang đậm bản
sắc, tín ngưỡng của dân tộc.


<i>⇒</i> Truyền thống văn hố lễ
hội xưa.


<b> 3. Cảnh chị em Thuý Kều</b>
<b>du xuân trở về: </b>


Sáu câu thơ cuối gợi tả
khung cảnh chị em Kiều du
xuân trở về và cảm giác bâng
khuâng, xao xuyến, một sự
linh cảm về điều sắp xảy ra
trog tâm trạng Thuý Kiều.
<b> </b>


<b> * Ghi nhớ: ( Sgk/87) </b>


<b> Học sinh đọc 8 câu tiếp : </b>


<b>? Trong ngày thanh minh có những hoạt động nào?</b>
( Lễ hội tảo mộ: đi viếng mộ sửa sang lại phần mộ .
Hội đạp thanh: chơi xuân ở chốn đồng quê. <i>→</i> diễn
ra cùng một lúc )


<b>? Tìm những từ ghép là tính từ, danh từ, động từ ?</b>


<b>(TT: gần xa, nô nức. DT: Yến anh, chị em, tài tử, giai</b>
<b>nhân. ĐT: sắm sửa, dập dìu )</b>


<b>? Qua các từ ngữ trên khơng khí lễ hội được miêu</b>
<i><b>tả ntn? (Gợi tả sự đông vui, rôn ràng, náo nức của</b></i>
<i>ngày hội và tâm trạng của người đi hội : sắm sửa, gần</i>
<i>xa, nô nức, yến anh. Gợi lên từng đoàn người đi chơi</i>
<i>xuân như én, oanh bay lượn. Trong lễ hội mùa xuân tấp</i>
<i>nập, nhộn nhịp nhất là nam thanh nữ tú, những tài tử</i>
<i>giai nhân.)</i>


<i><b>? Cảm nhận của em về lễ hội truyền thống ấy?</b></i>
<i>(Qua cuộc du xuân của chị em Kiều tác giả khắc hoạ</i>
<i>một truyền thống văn hoá lễ hội xưa. Tiết thanh minh</i>
<i>mọi người sắm sửa lễ vật đi tảo mộ , sắm sửa quần áo</i>
<i>để đi lễ hội đạp thanh.)</i>


<b>Học sinh đọc 6 câu thơ cuối.</b>


<b>? Cảnh vật, khơng khí mùa xn 6 câu cuối có gì</b>
<b>khác 4 câu thơ đầu ? ( thời gian , khơng gian thay</b>
<i>đổi, Khơng khí nhộn nhịp , rộn ràng , của mùa xn</i>
<i>khơng cịn nữa, tất cả đang nhạt dần , đang lặng dần.)</i>
<b>? Em có nhận xét gì về từ ngữ “tà tà” “thanh</b>
<i><b>thanh ”, “ nao nao”? (Các từ láy không chỉ biểu đạt</b></i>
<i>sắc thái cảnh vật mà còn bộc lộ tâm trạng con người</i>
<i>lưu luyến, bịn rịn, nuối tiếc vì một ngày vui đã qua tàn</i>
<i>“ nao nao” là cảm giác bâng khuâng , xao xuyến trước</i>
<i>cảnh rất hiu hắt, vắng lặng của buổi chiều tà, như báo</i>
<i>trước Kiều gặp mộ Đạm Tiên, gặp chàng thư sinh Kim</i>


<i>Trọng ).</i>


<b>? Nghệ thuật miêu tả thiên nhiên qua đoạn trích ?</b>
<i>( dùng từ ghép , từ láy , kết hợp bút pháp tả , gợi hợp lí</i>
<i>, nổi bật, bức tranh thiên nhiên.)</i>


<b>Học sinh đọc ghi nhớ.</b>


- Hướng dẫn học sinh so sánh nghệ thuật miêu tả của
Nguyễn Du với câu thơ của tác giả Trung Quốc.


<b>D- HƯỚNG DẪN TỰ HỌC :</b>


<b>- Bài vừa học :Học thuộc lịng đoạn trích. Nắm cách miêu tả của tg.</b>
<b>- Bài sắp học : Mã Giám Sinh mua Kiều. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10></div>

<!--links-->

×