Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.61 MB, 30 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<b>Quyển sách</b>
<b>ĐỐI TƯỢNG CƠ BẢN CỦA HÌNH HỌC PHẲNG</b>
<b>ĐIỂM</b> <b>ĐƯỜNG THẲNG</b>
<b>A</b>
<b>a</b>
<b>ĐỐI TƯỢNG CƠ BẢN CỦA HÌNH HỌC KHƠNG GIAN</b>
Mặt bảng
Bài 1: Đại cương đt và mặt
phẳng
<b>P</b>
Mặt bàn
<b>Mặt phẳng</b>
<b>+</b>
<b>1. Mở đầu về hình học khơng gian</b>
<b>a</b>
<b>A</b>
<b>A không thuộc đường thẳng a A thuộc đường thẳng a </b>
<b>P</b>
<b>P</b>
<b>A</b>
<b>A</b>
<b>mp(P) </b> <b>A (P)</b>
<b>hc</b> <b>A mp(P)</b> <b>hoặc</b> <b>A (</b> <b>P)</b>
<b>1. Mở đầu về hình học không gian</b>
d
d
<b>P</b> <b><sub>A</sub></b> <b><sub>B</sub></b>
<b>C</b>
<b>D</b>
<b>F</b>
<b>E</b>
<b>G</b>
<b>Điểm nào thuộc mp(P)? Điểm </b>
<b>nào không thuộc mp(P)?</b>
<b>Coi mặt bàn là mặt phẳng (P).</b>
<b>A</b> <b>(P)</b>
<b>B</b> <b>(P)</b>
<b>C (P)</b>
<b>1. Mở đầu về hình học khơng gian</b>
<b>1. Mở đầu về hình học khơng gian</b>
<b>+ Hình biểu diễn của một hình trong khơng gian</b>
<b>1. Mở đầu về hình học khơng gian</b>
-<b> Đường thẳng được biểu diễn bởi đường thẳng. Đoạn </b>
<b>thẳng được biểu diễn bởi đoạn thẳng.</b>
-<b> Hai đường thẳng song song ( hoặc cắt nhau) được biểu </b>
<b>diễn bởi hai đường thẳng song song (hoặc cắt nhau).</b>
<b>- Dùng nét vẽ liền ( ) để biểu diễn cho những đường </b>
<b>trông thấy và dùng nét đứt đoạn (-</b> <b>-</b> <b>-)để biểu diễn cho </b>
<b>những đường bị khuất.</b>
<b>1. Mở đầu về hình học khơng gian</b>
<b>?</b>
<b>P</b>
<b>a</b>
<b>1. Mở đầu về hình học khơng gian</b>
<b>?</b> <b>Vẽ một số hình biểu diễn hình tứ diện ? </b>
<b>Có thể vẽ hình biểu diễn một tứ diện mà khơng có </b>
<b>nét đứt đoạn nào hay khơng ?</b>
<b>B</b>
<b>D</b>
<b>C</b>
<b>A</b>
<b>B</b>
<b>A</b> <b><sub>A</sub></b> <b>B</b>
<b>+ Hình biểu diễn của một hình trong khơng gian</b>
Qua hai điểm trên cột sào nhảy
đặt được mấy sào lên đó???
<b>Tính chất 1:</b> <i>Có một và chỉ một </i>
<i>đường thẳng đi qua hai điểm </i>
Như vậy qua hai điểm phân biệt A và B có duy nhất
một đường thẳng, kí hiệu là đường thẳng AB
Qua 3 điểm như hình vẽ đặt
được bao nhiêu tấm gương
(<i>không chồng lên nhau</i>) lên 3
điểm đó???
Nh vậy 3 điểm khơng thẳng hàng A, B, C xác định duy nhất
<b>C</b>
<b>B</b>
<b>A</b>
<i><b> cách xác định mặt phẳng</b></i>
<i><b>Cách 1:</b></i> Mặt phẳng được hồn tồn xác định khi biết nó đi qua ba
điểm không thẳng hàng.
<b>A</b> <b><sub>B</sub></b>
<b>C</b>
<b>P</b>
<i><b>Cách 2:</b></i> Mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua
<b>d</b>
<i>mp(ABC) hay (ABC)</i> <i>mp(A, d) hay (A, d), hoặc </i>
<i>mp(d, A) hay (d, A)</i>
<i><b>Cách 3:</b></i> Mặt phẳng được hồn tồn xác định khi biết nó chứa hai
đường thẳng cắt nhau.
<b>P</b>
<i>mp(a, b) hay (a, b), hoặc </i>
<i>mp(b, a) hay (b, a)</i>
<b>P</b>
<b>A</b> <b><sub>B</sub></b>
<b>C</b>
- Nếu có nhiều điểm thuộc một mặt phẳng thi ta nói rằng các
điểm đó <i>đồng phẳng</i>, cịn nếu khơng có điểm nào chứa tất cả
các điểm đó thi ta nói rằng chúng <i>khơng đồng phẳng.</i>
<b>B</b>
<b>A</b>
- Các điểm A, B, C, D thuộc mp(P) ta nói A, B, C, D
<i>đồng phẳng</i>, điểm E khơng thuộc mp(P) ta nói A, B, C, E
Mặt bàn phẳng, đặt thước
thẳng trên mặt bàn, hai điểm
đầu mút nằm trên mặt bàn,
các điểm khác của thước có
nằm trên mặt bàn khơng?
<b>Tính chất 4:</b> <i>Nếu có một đường thẳng có hai điểm phân </i>
<i>biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng </i>
<i>đều thuộc mặt phẳng đó</i>
M
A
B C
đ ờng thẳng chung đó gọi là <i><b>giao tuyến</b></i> của hai mặt phẳng.
P
Q
<i>d</i>
<i>d </i>là giao tuyến của mp(P) và
mp(Q), kí hiệu:
P C
D
S
A
B
I
Câu hỏi củng cố
<b>Nhóm 1:</b>
1. Có duy nhất một mặt
phẳng đi qua 3 điểm cho tr
ớc.
2. Có duy nhất một mặt
phẳng đi qua 3 điểm không
thẳng hàng cho tr ớc.
3. Hai mặt phẳng luôn có
một điểm chung duy nhất.
4. Hai mặt phẳng khác
nhau thi có ba ®iĨm
<b>Nhóm 2:6. Kh«ng thĨ cã 4 ®iĨm </b>
thc một mặt phẳng.
7. Nếu điểm A thuộc (P), điểm B
thuộc (P), điểm C thuộc đ ờng
thẳng AB, thi ®iÓm C thuéc (P).
8. Cho 3 ®iÓm A, B, C th¼ng
hàng. A và B thuộc (P). Khi đó có
một mặt phẳng duy nhất chứa C
9. Cho 3 điểm A, B, C phân biệt
thuộc (P), 3 điểm A, B, C cũng
thuộc (Q) ( mp(P) khác mp(Q)).
Trong các mệnh đề sau, mênh đề nào đúng?
Đ
Đ
<b>- Mặt phẳng ký hiệu: mp(P), mp(Q), mp(α), mp(β)…</b>
<b> hoặc (P), (Q), (α), (β)…</b>
<b>- Điểm A thuộc mp(P), ta ký hiệu</b>
<b>- Điểm A không thuộc mp(P), ta ký hiệu</b>
-Các tính chất thừa nhận của hình học khơng gian
*TC3:Nếu một đ ờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt của một mặt
phẳng thi mọi điểm của đ ờng thẳng đều nằm trong mặt phẳng đó.
<i><b>Ví dụ 1:</b></i>
Cho bốn điểm khơng đồng phẳng A,
B, C, D. Trên hai đoạn AB và AC lấy
hai điểm M và N sao cho AM = BM
và AN = 2CN. Hãy xác định giao
tuyến của mặt phẳng (DMN) với các
mặt phẳng (ABD), (ACD), (ABC), ?
Là đường thẳng chung của hai mặt
Giao tuyến là gì?Làm thế nào để
xác định giao
tuyến của hai mặt
phẳng?
C
D
S
A
B
Bên ngoài mp(ABCD) lấy
điểm S. Hãy xác định giao
tuyến của mặt phẳng (SAC)
với các mặt phẳng (SBC),
(SBD) I
Từ đó hãy nêu
phương pháp tìm giao
tuyến của hai mặt
phẳng
<i><b>Đ</b></i>
<i><b>Ví dụ 2:</b></i>
Cho bốn điểm không đồng phẳng A,
B, C, D. Trên ba cạnh AB, AC và AD
lần lượt lấy các điểm M, N và K sao
cho đường thẳng MN cắt BC tại H,
đường thẳng NK cắt CD tại I, đường
thẳng KM cắt BD tại J. Chứng minh
ba điểm H, I, J thẳng hàng?
<b>A</b>
<b>B</b>
<b>C</b>
<b>D</b>
<b>H</b>
<b>I</b>
<b>J</b>
<b>M</b>
<b>N</b>
<b>K</b>
Từ đó hãy nêu phương
pháp chứng minh ba
điểm thẳng hàng?
<i><b>Đ</b></i>