Tải bản đầy đủ (.ppt) (30 trang)

co duoc khong cac bac

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.61 MB, 30 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Quyển sách</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>ĐỐI TƯỢNG CƠ BẢN CỦA HÌNH HỌC PHẲNG</b>


<b>ĐIỂM</b> <b>ĐƯỜNG THẲNG</b>


<b>A</b>


<b>a</b>


<b>ĐỐI TƯỢNG CƠ BẢN CỦA HÌNH HỌC KHƠNG GIAN</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>MẶT PHẲNG LÀ GÌ?</b></i>



<i><b>MẶT PHẲNG LÀ GÌ?</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6></div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>MẶT PHẲNG LÀ GÌ?</b></i>



<i><b>MẶT PHẲNG LÀ GÌ?</b></i>



Mặt bảng


Bài 1: Đại cương đt và mặt
phẳng


<b>P</b>


Mặt bàn


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Mặt phẳng</b>



<b>Kí hiệu mặt phẳng:</b>



<b>+</b>

<b> mp(P), mp(Q), mp (α), mp (β)</b>

<b>… </b>

<b>hoặc </b>



<b>(P), (Q), (α), (β) …..</b>



<b>§1 ĐẠI CƯƠNG VỀ </b>



<b>ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG</b>



<b>1. Mở đầu về hình học khơng gian</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>a</b>
<b>A</b>


<b>A không thuộc đường thẳng a A thuộc đường thẳng a </b>

<b>(A a)</b>

<sub></sub>

<b>(A a)</b>


<b>§1 ĐẠI CƯƠNG VỀ </b>



<b>ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>P</b>


<b>P</b>


<b>A</b>


<b>A</b>


<b>mp(P) </b> <b>A (P)</b>



  <b>hc</b>  <b>A mp(P)</b> <b>hoặc</b> <b>A (</b> <b>P)</b>

<b>Đ1 I CNG V </b>



<b>ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG</b>



<b>1. Mở đầu về hình học không gian</b>


d


d


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>P</b> <b><sub>A</sub></b> <b><sub>B</sub></b>
<b>C</b>
<b>D</b>
<b>F</b>
<b>E</b>
<b>G</b>
<b>Điểm nào thuộc mp(P)? Điểm </b>


<b>nào không thuộc mp(P)?</b>


<b>Coi mặt bàn là mặt phẳng (P).</b>


<b>A</b> <b>(P)</b>
<b>B</b> <b>(P)</b>
<b>C (P)</b>



<b>D (P)</b>



<b>E (P)</b>


<b>F (P)</b>


<b>G</b>

<b>(P)</b>






<b>?</b>


<b>§1 ĐẠI CƯƠNG VỀ </b>



<b>ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>§1 ĐẠI CƯƠNG VỀ </b>



<b>ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG</b>



<b>1. Mở đầu về hình học khơng gian</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>§1 ĐẠI CƯƠNG VỀ </b>



<b>ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG</b>



<b>1. Mở đầu về hình học khơng gian</b>


<b>+ Hình biểu diễn của một hình trong khơng gian</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>§1 ĐẠI CƯƠNG VỀ </b>



<b>ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG</b>




<b>1. Mở đầu về hình học khơng gian</b>


-<b> Đường thẳng được biểu diễn bởi đường thẳng. Đoạn </b>
<b>thẳng được biểu diễn bởi đoạn thẳng.</b>


-<b> Hai đường thẳng song song ( hoặc cắt nhau) được biểu </b>
<b>diễn bởi hai đường thẳng song song (hoặc cắt nhau).</b>


<b>- Dùng nét vẽ liền ( ) để biểu diễn cho những đường </b>
<b>trông thấy và dùng nét đứt đoạn (-</b> <b>-</b> <b>-)để biểu diễn cho </b>
<b>những đường bị khuất.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>§1 ĐẠI CƯƠNG VỀ </b>



<b>ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG</b>



<b>1. Mở đầu về hình học khơng gian</b>


<b>?</b>

<b>Vẽ hình biểu diễn một đường thẳng a </b>



<b>xuyên qua một mp(P)?</b>



<b>P</b>


<b>a</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>§1 ĐẠI CƯƠNG VỀ </b>



<b>ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG</b>




<b>1. Mở đầu về hình học khơng gian</b>


<b>?</b> <b>Vẽ một số hình biểu diễn hình tứ diện ? </b>


<b>Có thể vẽ hình biểu diễn một tứ diện mà khơng có </b>
<b>nét đứt đoạn nào hay khơng ?</b>


<b>B</b>


<b>D</b>
<b>C</b>


<b>A</b>


<b>B</b>


<b>A</b> <b><sub>A</sub></b> <b>B</b>


<b>+ Hình biểu diễn của một hình trong khơng gian</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

2. C¸c tÝnh chÊt thõa nhËn của

hỡnh

học không gian.



2. Các tính chất thừa nhận cđa

hình

häc kh«ng gian.



Qua hai điểm trên cột sào nhảy
đặt được mấy sào lên đó???


<b>Tính chất 1:</b> <i>Có một và chỉ một </i>
<i>đường thẳng đi qua hai điểm </i>


<i>phân biệt cho trước</i>


Như vậy qua hai điểm phân biệt A và B có duy nhất
một đường thẳng, kí hiệu là đường thẳng AB


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Qua 3 điểm như hình vẽ đặt
được bao nhiêu tấm gương
(<i>không chồng lên nhau</i>) lên 3
điểm đó???


<b>TÝnh chÊt 2</b>

. <i>Cã mét vµ chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm </i>
<i>không thẳng hµng cho tr íc</i>.


Nh vậy 3 điểm khơng thẳng hàng A, B, C xác định duy nhất


<b>C</b>
<b>B</b>
<b>A</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b> cách xác định mặt phẳng</b></i>


<i><b>Cách 1:</b></i> Mặt phẳng được hồn tồn xác định khi biết nó đi qua ba
điểm không thẳng hàng.


<b>A</b> <b><sub>B</sub></b>


<b>C</b>
<b>P</b>


<i><b>Cách 2:</b></i> Mặt phẳng được hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua


một điểm và chứa một đường thẳng không đi qua điểm đó.


<b>d</b>


<i>mp(ABC) hay (ABC)</i> <i>mp(A, d) hay (A, d), hoặc </i>
<i>mp(d, A) hay (d, A)</i>


<i><b>Cách 3:</b></i> Mặt phẳng được hồn tồn xác định khi biết nó chứa hai
đường thẳng cắt nhau.


<b>P</b>


<i>mp(a, b) hay (a, b), hoặc </i>
<i>mp(b, a) hay (b, a)</i>


<b>P</b>


<b>A</b> <b><sub>B</sub></b>


<b>C</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>TÝnh chÊt 3:</b>

<i>Tồn tại bốn điểm không cùng nằm trên một </i>
<i>mặt ph¼ng.</i>


- Nếu có nhiều điểm thuộc một mặt phẳng thi ta nói rằng các
điểm đó <i>đồng phẳng</i>, cịn nếu khơng có điểm nào chứa tất cả
các điểm đó thi ta nói rằng chúng <i>khơng đồng phẳng.</i>


<b>B</b>
<b>A</b>



- Các điểm A, B, C, D thuộc mp(P) ta nói A, B, C, D


<i>đồng phẳng</i>, điểm E khơng thuộc mp(P) ta nói A, B, C, E


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Mặt bàn phẳng, đặt thước
thẳng trên mặt bàn, hai điểm
đầu mút nằm trên mặt bàn,
các điểm khác của thước có
nằm trên mặt bàn khơng?


<b>Tính chất 4:</b> <i>Nếu có một đường thẳng có hai điểm phân </i>
<i>biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng </i>
<i>đều thuộc mặt phẳng đó</i>


M
A


B C


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Tính chất 5

.

<i>Nếu hai mặt phẳng phân biệt có 1 điểm </i>


<i>chung </i>

<i>thỡ</i>

<i> chúng có một đ ờng thẳng chung duy nhất </i>


<i>chứa tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó.</i>



đ ờng thẳng chung đó gọi là <i><b>giao tuyến</b></i> của hai mặt phẳng.


P


Q



<i>d</i>
<i>d </i>là giao tuyến của mp(P) và


mp(Q), kí hiệu:


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

P C


D
S


A
B


??? Hãy chỉ ra một điểm


chung của hai mp (SAC)


và (SBD) khác điểm S?



I


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Câu hỏi củng cố


<b>Nhóm 1:</b>


1. Có duy nhất một mặt


phẳng đi qua 3 điểm cho tr
ớc.


2. Có duy nhất một mặt



phẳng đi qua 3 điểm không
thẳng hàng cho tr ớc.


3. Hai mặt phẳng luôn có
một điểm chung duy nhất.
4. Hai mặt phẳng khác


nhau thi có ba ®iĨm


<b>Nhóm 2:6. Kh«ng thĨ cã 4 ®iĨm </b>


thc một mặt phẳng.


7. Nếu điểm A thuộc (P), điểm B
thuộc (P), điểm C thuộc đ ờng


thẳng AB, thi ®iÓm C thuéc (P).
8. Cho 3 ®iÓm A, B, C th¼ng


hàng. A và B thuộc (P). Khi đó có
một mặt phẳng duy nhất chứa C
9. Cho 3 điểm A, B, C phân biệt
thuộc (P), 3 điểm A, B, C cũng
thuộc (Q) ( mp(P) khác mp(Q)).
Trong các mệnh đề sau, mênh đề nào đúng?


Đ


Đ



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>Củng cố</b>



<b>A mp(P) </b>

<b>hc</b>

<b>A (</b>

<b>P)</b>




<b>A mp(P) </b>

<b>hc</b>

<b>A (P)</b>



<b>- Mặt phẳng ký hiệu: mp(P), mp(Q), mp(α), mp(β)…</b>


<b> hoặc (P), (Q), (α), (β)…</b>


<b>- Điểm A thuộc mp(P), ta ký hiệu</b>


<b>- Điểm A không thuộc mp(P), ta ký hiệu</b>


-Các tính chất thừa nhận của hình học khơng gian


*TC3:Nếu một đ ờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt của một mặt
phẳng thi mọi điểm của đ ờng thẳng đều nằm trong mặt phẳng đó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<i><b>Ví dụ 1:</b></i>


Cho bốn điểm khơng đồng phẳng A,
B, C, D. Trên hai đoạn AB và AC lấy
hai điểm M và N sao cho AM = BM
và AN = 2CN. Hãy xác định giao
tuyến của mặt phẳng (DMN) với các
mặt phẳng (ABD), (ACD), (ABC), ?


Là đường thẳng chung của hai mặt


phẳng.


Giao tuyến là gì?Làm thế nào để
xác định giao
tuyến của hai mặt
phẳng?


Ta xác định hai điểm chung



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

C


D
S


A
B


Bên ngoài mp(ABCD) lấy
điểm S. Hãy xác định giao
tuyến của mặt phẳng (SAC)
với các mặt phẳng (SBC),


(SBD) I


Điểm S và điểm C cùng thuộc hai mặt phẳng


(SAC) và (SBC) nên giao tuyến của hai mặt


phẳng đó là đường thẳng SC



Gọi I là qiao của AC và BD. Điểm S và điểm I


cùng thuộc hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)




</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

Từ đó hãy nêu


phương pháp tìm giao
tuyến của hai mặt


phẳng


<i><b>Đ</b></i>

<i><b>ể tìm giao tuyến hai mặt phẳng </b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<i><b>Ví dụ 2:</b></i>


Cho bốn điểm không đồng phẳng A,
B, C, D. Trên ba cạnh AB, AC và AD
lần lượt lấy các điểm M, N và K sao
cho đường thẳng MN cắt BC tại H,
đường thẳng NK cắt CD tại I, đường
thẳng KM cắt BD tại J. Chứng minh
ba điểm H, I, J thẳng hàng?


<b>A</b>
<b>B</b>
<b>C</b>
<b>D</b>
<b>H</b>
<b>I</b>
<b>J</b>
<b>M</b>
<b>N</b>
<b>K</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

Từ đó hãy nêu phương
pháp chứng minh ba


điểm thẳng hàng?


<i><b>Đ</b></i>

<i><b>ể chứng minh ba điểm thẳng </b></i>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×