Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (587.46 KB, 18 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1: Đơn vị nào sau đây dùng để đo lượng thông tin</b>
a.Kilogam b.Megawat c.Ampe d.bit
<b>Câu 2: Thơng tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng</b>
a.Hệ thập phân b.Hệ nhị phân c.Hệ Hexa d.Cả a,b và c đều đúng
<b>Câu 3: Thiết bị vào là:</b>
a.Màn hình b.Bàn phím c.Máy in d.Loa
<b>Câu 4: CPU dùng để:</b>
a.Lưu trữ dữ liệu b.Nhập dữ liệu
c.Thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình d.Đưa dữ liệu ra ngồi máy
tính
<b>Câu 5: Bộ nhớ trong gồm có</b>
a.RAM và CD b.RAM và CPU c.RAM và ROM d.CD và Đĩa cứng
<b>Câu 6: Bàn phím, màn hình, chuột là:</b>
a.Phần mềm của máy tính b.Thiết bị ngoại vi của máy tính
c.Bộ điều kiển d.Bộ nhớ máy tính
<b>Câu 7: Khi mất điện, thơng tin trong bộ nhớ nào sau đây khơng bị xố?</b>
a.ROM b.RAM c.Đĩa cứng d.CPU
<b>Câu 8: Số 3010 được biểu diễn trong hệ nhị phân là:</b>
a.11011 b.10110 c.11110 d.10011
<b>Câu 9: Số 10101102 được biểu diễn trong hệ cơ số thập phân là :</b>
a.76 b.87 c.67 d.86
<b>Câu 10: Số 0.000052được biểu diễn dưới dạng dấu phẩy động là:</b>
a.0.52x10-3 <sub>b.0.52x10</sub>-2 <sub>c.0.52x10</sub>-4 <sub>d.0.52x10</sub>-5
1.Để đăng nhập vào hệ thống người dùng phải được hệ thống xác nhận:
A.họ tên người dùng và mật khẩu B. họ tên ngời dùng và máy tính
C. tên máy tính và mật khẩu D. tên và mật khẩu của người dùng (đăng ký trong tài
khoản)
2. Trong các tên sau tên nào không phải là hệ điều hành
A.LINUX B. Winword C. MS-Dos D. UNIX
3. Thành phần nào trong các thành phần dưới đây của hệ điều hành thực hiện việc quản lý tệp:
A.Các chương trình điều khiển và tiện ích B. Các chương trình hỗ trợ các thiết bị ngoại vị
C. Các chương trình phục vụ việc tổ chức thơng tin trên bộ ngớ ngồi
D. Các chương trình đảm bảo việc giao tiếp giữa người và hệ thống
4. Trong hệ điều hành MS-Dos các tên tệp sau tên nào sai:
A.VAN-HOC.DOC B. TRUYEN.TXT C. MS_DOS.EXE D. HANOI.
5. Để xoá một tệp:
A.Mở thư mục chứa tệp, nháy nút phải chuột tại tên tệp, chọn Close
B. Mở tệp, kích chuột phải chọn Delete
C. Mở thư mục chứa tệp, kích chuột vào tên tệp, nhấn phím Delete
D. Mở tệp, chọn tồn bộ nội dung tệp, nhấn phím Delete
6. Hệ điều hành được chia làm mấy loại
A.4 B. 5 C. 3 D. 2
7. Phần mở rộng của tập tin cho biết:
A. tất cả đều đúng B. kiểu tệp C. kích thước của tệp D. tên thư mục chưa tệp
8. Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hồn thành phát biểu sau : " . . . còn được gọi là tập tin, là một
tập hợp các thông tin lưu trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một . . . . lưu trữ do hệ điều hành quản lý"
A.Dữ liệu; đơn vị B. tệp; đơn vị C. Tệp; tệp D. phần mềm; tệp
A.chương trình B. hệ điều hành C. CPU D. bộ nhớ trong
10. Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ :
A.trong CPU B. trong bộ nhớ ngoài C. trong bộ nhớ trong D. trong
RAM
<b>Câu 1:. 101</b>16 bằng bao nhiêu hệ 10?
A. Tất cả đều sai B. 257 C. 258 D. 256
<b>Câu 2: 260</b>10 bằng bao nhiêu hệ hexa?
A. 102 B. 104 C. 101 D. 103
<b>Câu 3: Đâu là tính chất của thuật tốn trong những tính sau? </b>
A. Tất cả đều đúng B. Tính dừng C. Tính xác định
D. Tính hiệu quả E. Tính đúng
<b>Câu 4: AA</b>16 bằng bao nhiêu hệ 10?
A. 170 B. 169 C. 171 D. 172
<b>Câu 5: 40</b>10 bằng bao nhiêu hệ nhị phân?
A. Tất cả đều sai B. 100100 C. 101010 D. 101000
<b>Câu 6: 260</b>10 bằng bao nhiêu hệ nhị phân?
A. 100000100 B. 110000000 C. 100001000 D. 101000000
<b>Câu 7: Chọn câu trả lời đúng nhất khái niệm tin học? </b>
A. Là môn học nghiên cứu về máy tính
B. Là mơn học dùng máy tính để làm việc và giải trí
C. Là ngành khoa học dựa vào máy tính để nghiên cứu, xử lý thơng tin
<b>Câu 8: Máy tính sử dụng những hệ cơ số nào để biểu diễn thông tin? </b>
A. Hệ Hexa (0,1,...,8,9,A,B,C,D,E,F) B. Hệ thập phân (0,1,...,8,9)
C. Hệ nhị phân (0,1) D. Số La Mã (I,II,III,...)
<b>Câu 9: 19</b>10 bằng bao nhiêu hệ nhị phân?
A. 10011 B. 11010 C. 10101 D. 10110
<b>Câu10: 10000101</b>2 bằng bao nhiêu hệ hexa?
A. 86 B. 87 C. 85 D. 84
<b>Câu11: 10101.01110</b>2 bằng bao nhiêu hệ hexa?
A. 16.8 B. 14.7 C. 15.7 D. 13.8
<b>Câu12: 128</b>10 bằng bao nhiêu hệ nhị phân?
A. 10000001 B. Tất cả đều sai C. 10100000 D. 1000000
<b>Câu13: Các thành phần cơ bản của một máy tính? </b>
A. CPU, màn hình, máy in, bàn phím, chuột
B. CPU, bộ nhớ
C. CPU, bộ nhớ, thiết bị vào ra
D. CPU, ổ cứng, màn hình, chuột, bàn phím
<b>Câu14: 1001010</b>2 bằng bao nhiêu hệ thập phân?
A. 65 B. 80 C. 74 D. 75
<b>I- Câu hỏi trắc nghiệm chương 1 (45 câu):</b>
1- Học tin học là:
A. Học cách sử dụng máy tính B. Học cách điều khiển máy tính
C. Cả hai câu A và B đúng. C. Cả hai câu A và B sai.
2- Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:
A. Byte B. Bit C. GB D. GHz
3- Mã hố thơng tin là q trình:
A. Đưa thông tin vào máy tính B. Chuyển thông tin về bit nhị phân
A. Để thay đổi lượng thông tin. B. Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong
máy.
C. Để chuyển thôn tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy. D. Tất cả đều đúng.
A. 8 B. 255 C. 65536 D. 256
6- Bộ mã Unicode dùng bao nhiêu bit để mã hố các kí tự:
A. 8 B. 16 C. 32 D. Tất cả đều sai
7- Để biểu diễn số nguyên -100 cần bao nhiêu byte?
A. 1 byte B. 2 byte C. 3 byte D. 4 byte
8- Số 13010 (hệ thập phân) có thể biểu diễn ở hệ nhị phân là:
A. 11000000 B. 10000000 C. 01000000 D. 10000011
9- Hệ đếm Hexa (hệ cơ số 16) AB16 biểu diễn ở hệ đếm nhị phân có dạng:
A. 11001010 B. 00111010 C. 10100011 D. 10101100
10- Số thực 2,007 có thể biễu diễn ở dạng dấu phẩy động là:
A. 0.2007*100 <sub>B. 0.2007*10</sub>1 <sub>C. 0.02007*10</sub>2 <sub>D. 0.2007*10</sub>4
11- Thông tin được phân loại gồm:
a. Hai loại: số và văn bản.
b. Hai loại: số và phi số.
c. Hai loại: tạp chí và phim ảnh.
d. Ba loại: văn bản, hình ảnh và âm thanh.
12- Các lệnh và dữ liệu của chương trình đang thực hiện được lưu trên thiết bị:
a. ROM b. RAM c. Băng từ d. Đĩa từ
<b>13- Phát biểu nào sau đây được xem là đặc tính của máy tính điện tử:</b>
a. Có tốc độ xử lí thơng tin nhanh, độ chính xác cao.
b. Có thể làm việc khơng mệt mỏi trong suốt 24 giờ/ngày.
c. Lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian hạn chế.
d. Cả a, b, c đều đúng.
Bộ nhớ ngoài bao gồm những thiết bị:
a. Đĩa cứng, đĩa mềm. c. Các loại trống từ, băng từ .
b. Đĩa CD, flash. d. Tất cả các thiết bị nhớ ở trên.
14. Thuật tốn có tính:
a. Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn
b. Tính dừng, tính liên kết, tính xác định.
c. Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn
d. Tính tuần tự: Từ input cho ra output.
15. Một hệ thống máy tính có bao nhiêu ổ đĩa:
a. Một ổ đĩa mềm và một ổ đĩa cứng.
b. Một ổ đĩa mềm và hai ổ đĩa cứng.
c. Một ổ đĩa mềm, một ổ đĩa cứng và một ổ CD-ROM.
d. Tuỳ theo sự lắp đặt.
16. Hệ đếm la mã là hệ
a. Phụ thuộc vào vị trí;
b. Khơng phụ thuộc vào vị trí;
c. Dùng biểu diễn thơng tin dạng hình ảnh;
d. Cả ba phương án đều đúng.
17. ROM là
a. Bộ nhớ trong;
b. Bộ phận đưa dữ liệu vào;
18. Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào thuộc nhóm thiết bị ngoại vi:
a. Bàn phím b. CPU c. RAM d. ROM
20. Đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện:
a. Thơng tin trong bộ nhớ trong bị mất hết
b. Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất
c. Thông tin trên đóa sẽ bị mất
d. Thơng tin được lưu trữ lại trong màn hình
12. Phát biểu nào sau đây được xem là đặc tính của máy tính điện tử:
a. Có tốc độ xử lí thơng tin nhanh, độ chính xác cao
b. Có thể làm việc không mệt mỏi trong suốt 24 giờ/ngày
c. Lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian hạn chế
d. Cả a, b, c đều đúng.
13- Bộ nhớ nào trong các bộ nhớ sau thuộc loại truy cập ngẫu nhiên:
a. Đĩa từ b. Đĩa CD c. Băng từ d. RAM
14. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào dùng để xuất dữ liệu:
a. Bàn phím b. Máy in c. Chuột d. Máy Scan
15- Các bước giải bài tốn trên máy tính được tiến hành theo thứ tự nào sau đây:
a. Xác định bài toán – Lựa chọn thuật tốn – Viết chương trình – Hiệu chỉnh – Viết tài
liệu.
b. Xác định bài tốn – Viết chương trình – Lựa chọn thuật toán – Viết tài liệu.
c. Lựa chọn thuật toán – Xác định bài toán – Viết chương trình – Hiệu chỉnh – Viết tài
liệu.
d. Viết chương trình – Hiệu chỉnh – Viết tài liệu.
16. Thơng tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:
a. Hình ảnh b. Văn bản c. Dãy bit d. Âm thanh
17. Đơn vị cơ bản đo lượng thông tin là:
a. bit b. kg c. Hz d. km
18. Một MB (Megabai) bằng:
a. 210 KB b. 1024 byte c. 210 bit d. 1024 GB
19. Số 25 ở hệ thập phân chuyển đổi biểu diễn sang hệ nhị phân sẽ là:
a. 10111 b. 11001 c. 11101 d. 11110
20. Số 1101001 ở hệ nhị phân chuyển đổi biểu diễn sang hệ thập phân sẽ là:
a. 105 b. 106 c. 107 d. 108
21. Số 1100101011111110 ở hệ nhị phân chuyển đổi biểu diễn sang hệ hexa sẽ là:
a. FEDA b. CAFE d. DAFE d. FECA
22. Tại mỗi thời điểm, máy tính thực hiện được bao nhiêu lệnh?
a. 1 b. 2 c. 3 d. Nhiều lệnh.
23. Hệ thống tin học gồm 3 thành phần đó là:
a. Bộ nhớ ngồi, phần mềm, sự quản lí và điều khiển của con người
b. Phần cứng, bộ nhớ trong, sự quản lí và điều khiển của con người
c. Phần cứng, phần mềm, sự quản lí và điều khiển của con người
d. Bộ xử lí trung tâm, phần mềm, sự quản lí và điều khiển của con người
24. Khi nói độ phân giải của màn hình là 640 480 điều này có nghĩa là:
Bộ nhớ ngồi
Bộ xử lí trung tâm
Bộ
điều
khiển
Bộ số
học/
lôgic
Bộ nhớ ngồi
Bộ xử lí trung tâm
Bộ
điều
khiển
Bộ số
học/
lôgic
c. Màn hình có 480 dòng, mỗi dòng có 640 điểm ảnh.
d. Màn hình có 480 cột và 640 dòng.
25. Đơn vị xử lý trung tâm (CPU) của máy tính gồm các bộ phận nào?
a.Memory b. CU & ALU c.RAM & ROM d.RAM
26. Ngành tin học được hình thành và phát triển là do việc sáng tạo ra máy tính và
a.Nhu cầu khai thác tài nguyên b. Nhu cầu khai thác thông tin
c. Nhu cầu phát triển kinh tế d. Nhu cầu khai thác chất xám
27. Hệ đếm cơ số 16 sử dụng các kí hiệu nào?
a. 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 b. A, B, C, D, E, F c. 0, 1 d. A và B đúng.
28. Cho thuật toán được diễn tả bằng sơ đồ khối như sau:
Hãy cho biết thuật tốn trên thực hiện cơng việc nào sau đây:
a. Tính tổng các số trong dãy số nguyên từ a1 đến aN.
b. Tính tổng các số chẵn trong dãy số nguyên từ a1 đến aN.
c. Đếm các số chẵn trong dãy số nguyên từ a1 đến aN.
d. Tìm các số chia hết cho 2 trong dãy số nguyên từ a1 đến aN.
29. Số 12,34 được biểu diễn dưới dạng dấu phẩy động là:
a. 0.1234 102 <sub>b. 1.234 10</sub>1 <sub>c. 12.34 10</sub>0 <sub>d. 0.01234 </sub>
103
30. Một số chương trình hệ thống được nhà sản xuất nạp sẵn chứa trong
a. CPU b. Ram c. Rom d. Đĩa cứng
31. Trong các phần mềm máy tính sau đây, phần mềm nào là phần mềm quan trọng nhất:
a. Phần mềm hệ thống; b.Phần mềm ứng dụng;
c.Phần mềm tiện ích; d.Phần mềm công cụ.
a. Ngôn ngữ trong các lệnh sử dụng một số từ tiếng Anh
b. Ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu được
c. Ngơn ngữ gần với ngơn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao, ít phụ thuộc vào các loại máy
cụ thể
d. ngôn ngữ trong các lệnh sử dụng một số từ tiếng Việt
33. Hình ảnh nào sau đây thể hiện thông tin dang văn bản
a. b. c. d.
34. Các sơ đồ sau đây sơ đồ nào là sơ đồ cấu trúc máy tính
A) B)
Nhập N và
dãy a1….aN
i>N
Kết
thúc
M 0, i1 ai/2 M M+ai
i i+1
đúng
sai đúng
Bộ nhớ ngồi
Bộ xử lí trung tâm
Bộ
điều
khiển
Bộ số
học/
lôgic
Bộ nhớ trong
Thiết bị vào Thiết bị ra
Bộ xử lí trung tâm
Bộ nhớ trong
Thiết bị vào Thiết bị ra
Bộ xử lí trung tâm
Bộ nhớ trong
Thiết bị vào Thiết bị ra
Bộ nhớ trong
Bộ xử lí trung tâm
Bộ
điều
khiển
Bộ số
học/
lôgic
Bộ nhớ ngồi
Thiết bị vào Thiết bị ra
Thiết kế ô tô “Chào ngài” <sub>Thực hành</sub> Viễn Thông
C) D)
35. Nguyên lí Phôn Nôi-man nói về
a. Hoạt động của mạng cục bộ (LAN – Local Area Network)
b. Hoạt động của máy tính
c. Hoạt động của mạng diện rộng (WAN – Wide Area Network)
d. Câu A và B đúng.
36. Trong các hình sau đây, hình nào thể hiện lĩnh vực trí tuệ nhân tạo:
A) B) C) D)
37. Bộ nhớ trong của máy tính gồm có :
a. RAM và ROM
b. Đĩa cứng và đĩa mềm
c. Memory
d. Cả A và C đều đúng
38. Thiết bị nào sau đây là bộ nhớ trong:
A) B) C) D)
39. Cho thuật toán được diễn tả bằng sơ đồ khối như sau:
Nếu Input là N = 4 thì Output sẽ là:
A) gt = 22 B) gt = 23
C) gt = 24 D) gt = 25
40. Đĩa từ tính là:
a. Hard disk. b. Floppy diskc. CD ROM d. a, b đều đúng
41. Máy tính là một cơng cụ dùng để:
a. Xử lý thơng tin b. Chơi trị chơi c. Học tập d. Cả A, B, C đều đúng
42. Một Byte bằng bao nhiêu bit?
a. 2 b. 6 c. 4 d. 8
43. Phát biểu nào sau đây được xem là đặc tính của máy tính điện tử:
a. Có tốc độ xử lí thơng tin nhanh, độ chính xác cao.
b. Có thể làm việc khơng mệt mỏi trong suốt 24 giờ/ngày.
c. Lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian hạn chế.
d. Cả a, b, c đều đúng.
44. Cho thuật tốn tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy số nguyên sử dụng liệt kê dưới đây.
<i>Bước 1: Nhập N, các số hạng a1,a2,….,aN</i>;
<i>Bước 2: Min a1, i 2;</i>
<i>Bước 3: Nếu i > N thì đưa đưa ra giá trị Min rồi kết thúc;</i>
Bước 4:
<i>Bước 4.1: Nếu ai > Min thì Min ai;</i>
<i>Bước 4.2: i i+1, quay lại bước 3</i>
<i><b>Hãy chọn những bước sai trong thuật toán trên: </b></i>
a. Bước 2 b. Bước 3 c. Bước 4.1 d. Bước 4.2
45. Hãy cho biết 1Megabyte được tính bằng bao nhiêu Byte:
a. 1024 b. 220 <sub> c. 2</sub>30 <sub> d. 2</sub>40
<b>II- Caâu hỏi trắc nghiệm chương 2 (35 câu):</b>
Hãy ghép một mục ở cột bên trái với một hệ điều hành ở cột bên phải trong bảng dưới đây cho phù
1/ Đơn nhiệm một người dùng
2/ Đa nhiệm một người dùng
3/ Đa nhiệm nhiều người dùng
4/ Có tính mở cao
a.Windows 2003 Server
b.Linux
c.MS-DOS
d.Windows 95
5/ Mục đích của việc khởi động lại máy tính là gì?
a. Kiểm tra các thiết bị ngoại vi b. Điều khiển hoạt động máy tính
c. Nạp lại hệ điều hành vào bộ nhớ trong d. Nạp điện nguồn lại cho máy tính
6/ Tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del có tác dụng gì?
a. Tạm dừng lệnh đang thi hành b. Chấm dứt lệnh đang thi hành
c. Tắt máy tính d. Khởi động lại máy tính
7/ Trong Windows, qui định tên tập tin có độ dài tối đa là:
i
>N
Đưa ra gt
rồi kết
thúc
gtgt * i
ii+1
S
a. 16 ký tự b. 32 ký tự c. 255 ký tự d. 256 ký tự
8/ Đường dẫn đến tệp TRUYỆN CƯỜI.DOC là:
Hãy ghép một biểu tượng ở dòng trên với một đặc điểm ở dòng dưới trong bảng sau đây (Từ câu 9
đến câu 12)
<b>Biểu tượng</b>
9/ 10/ 11/ 12/
<b>Đặc điểm</b> a. Tắt máy tạm<sub>thời</sub> b. Tắt máy an<sub>toàn</sub> c. Nạp lại hệ<sub>điều hành</sub> d. Lưu toàn bộ trạng thái đang<sub>làm việc trước khi tắt máy</sub>
13). Nhóm các thao tác nào sau đây dùng để tạo mới một thư mục (Folder):
a. File\New\Folder b. File\New
c. File -> Create New Shotcut d. File -> Rename
14). Trong hệ điều hành MS DOS tên tệp thường gồm có hai phần, phần tên và phần mở rộng. Phần
tên có tối đa là bao nhiêu kí tự:
a. 5 b. 6
c. 8 d. 7
15). WINDOWS 95 là hệ điều hành thuộc loại:
a. Đơn nhiệm một người sử dụng
b. Đa nhiệm nhiều người sử dụng
c. Đơn nhiệm
d. Đa nhiệm một người sử dụng
16). Người sử dụng có thể giao tiếp với máy tính bằng cách nào trong các cách sau đây
a. Chỉ bằng dòng lệnh (Command.
d. Đưa vào các lệnh (Command. hoặc chọn trên bảng chọn (Menu
b. Chỉ bằng hệ thống bảng chọn (Menu)
c. Chỉ bằng "giọng nói"
17). Khi máy tính đang ở trạng thái hoạt động (hoặc bị "treo"), để nạp lại hệ thống (khởi động lại) ta
thực hiện
a. Ấn nút công tắc nguồn (Power
b. Ấn tổ hợp phím CTRL+ALT+DELETE (hoặc nút RESET trên máy tính
c. Rút dây nguồn điện nối vào máy tính
d. Ấn phím F10
18). Chế độ nào sau đây dùng để tạm dừng làm việc với máy tính trong một khoảng thời gian (khi cần
làm việc trở lại chỉ cần di chuyển chuột hoặc ấn phím bất kỳ):
TỰ NHIÊN
THƯ VIỆN
KHOA HỌC
XÃ HỘI
TỐN
VĂN HỌC
LỊCH SỬ
VẬT LÍ
NGỤ NGƠN.DOC
TRUYỆN CƯỜI.DOC
ĐẠI SỐ 10.DOC
a. Restart b. Shut down
c. Stand by d. Restart in MS DOS Mode
19). MS DOS là hệ điều hành thuộc loại:
a. Đa nhiệm một người sử dụng
b. Đa nhiệm nhiều người sử dụng
c. Đa nhiệm
d. Đơn nhiệm một người sử dụng
20). Ở Việt Nam hiện nay đa số các máy tính cá nhân sử dụng hệ điều hành nào:
a. MS DOS b. LINUX
c. WINDOWS d. UNIX
21). Để xóa Folder hoặc (File) ta thực hiện:
a. Chọn Folder (hoặc File) và nháy chuột vào phải vào phần đã chọn
b. Chọn Folder (hoặc File) và nháy đúp chuột vào phải vào phần đã chọn
c. Chọn Folder (hoặc File) và nháy chuột vào nút PASTE trên thanh công cụ
d. Chọn Folder (hoặc File) và nháy chuột vào nút DELETE trên thanh công cụ
22). WINDOWS 2000 là hệ điều hành thuộc loại:
a. Đơn nhiệm một người sử dụng
b. Đa nhiệm nhiều người sử dụng
c. Đa nhiệm một người sử dụng
d. Đơn nhiệm
23). Để tránh mất mát tài nguyên và chuẩn bị cho lần làm việc tiếp theo được thuận tiện, khi ra khỏi
hệ thống (kết thúc công việc). Người sử dụng thực hiện:
a. Ấn công tắc nguồn (nút Power) để tắt máy tính
b. Chọn tùy chọn STAND BY
c. Chọn tùy chọn SHUT DOWN
d. Chọn tùy chọn RESTART
24). Tên File nào sau đây laø sai ?
a. Thoilai.doc b. Word.doc
c. Codo.doc d. baitap:1.doc
25). Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm hệ thống:
a- Hệ điều hành Windows XP
b- Chương trình Pascal 7.0
c- Chương trình quét virus
d- Phền mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word
26). Hệ điều hành được lưu trữ trong:
a. CPU b. RAM c. ROM d. bộ nhớ ngoài
27). Tên tệp trong hệ điều hành Windows:
a- Có tối đa 255 kí tự và khơng có khoảng trắng
b- Khơng q 8 kí tự và khơng có khoảng trắng.
c- Có tối đa 255 kí tự, có khoảng trắng, phân biệt chữ thường, chữ hoa
c- Có tối đa 255 kí tự, khơng phân biệt chữ thường, chữ hoa .
28). Trong hệ điều hành Windows, tên tệp nào sau đây sai quy tắc:
a. Thoi?lai.DOC b. Angle_Monkey.Pas c. Tinhoc.XLS d. My Computer
29). Trong một ổ đĩa thì tên một thư mục có thể:
a- Trùng với tên thư mục khác trong cùng ổ đĩa
b- Trùng với tên tập tin trong cùng ổ đĩa.
c- Cả hai câu a. và b. đúng.
d- Cả hai câu a. và b. sai.
a. Đóng cửa sổ ứng dụng đang làm việc
b. Thu nhỏ biểu tượng đang làm việc thành biểu tượng trên thanh Taskbar
c. Phóng to cửa sổ ứng dụng tồn màn hình
d. Thay đổi kích cỡ cửa sổ
31). Để khởi động lại máy tính ta thực hiện:
a. Aán nút Reset trên máy tính
b. Gõ tổ hợp phím CTRL – ALT – DEL
c. Cả hai câu a., b. đúng
d. Cả hai câu a., b. sai
32). Phần mở rộng của tên tệp thể hiện:
a. Kích thước của tệp
b. Kiểu teäp
c. Ngày giờ thay đổi tệp
d. Tên thư mục chứa tệp
33).Để quản lý tệp và thư mục ta dùng chương trình nào ?
A). Microsoft Word B). Microsoft Excel C). Windows Explorer D). Internet Explorer
34). Để xoá một tệp/thư mục, ta chọn tệp/thư mục cần xoá rồi thực hiện cách nào trong các cách dưới
đây?
a. <b>Nhấn phím Delete</b> <b>b. Nhấn tổ hợp phím Shift + D</b>
<b>c. Nhấn tổ hợp phím Alt + D</b> <b>d. Nhấn phím Back Space </b>
35). Để kích hoạt một ứng dụng (chương trình), ta thực hiện các nào ?
A). <b>Chọn Start Find, rồi gõ tên ứng dụng</b>
<b>B). Chọn Start Accessories, tìm và chọn ứng dụng</b>
<b>C). Nháy chuột lên My Documents, rồi chọn ứng dụng</b>
<b>III- Câu hỏi trắc nghiệm chương 3 (60 câu):</b>
1).Với cách gõ tiếng Việt theo kiểu VNI, ta dùng cách nào để thể hiện tiếng Việt có dấu:
a. Các chữ cái qui ước b. Các phím số từ 1 đến 9
c. Các kí tự đặc biệt d. Các kí tự chữ và số
2).Để có thể soạn thảo được văn bản bằng tiếng Việt, người sử dụng cần có:
a. Chương trình gõ tiếng Việt VietKey 2000
b. Một chương trình gõ tiếng Việt bất kỳ
c. Chương trình soạn thảo văn bản (Microsoft Word) và một chương trình gõ tiếng Việt
d. Chương trình soạn thảo văn bản (Microsoft Word)
3). Chương trình nào sau đây chuyên dùng để soạn thảo văn bản:
a. Microsoft Power Point b. Microsoft Exel
c. Microsoft Word d. Microsoft Front Page
4). Với cách gõ tiếng Việt theo kiểu Telex, ta dùng cách nào để thể hiện tiếng Việt có dấu:
a. Các phím số từ 1 đến 9 b. Các chữ cái qui ước
c. Các ký tự đặc biệt d. Các ký tự chữ và số
5).Để mở một File có sẳn trên máy tính, thơng thường ta thực hiện:
a. Nháy chuột vào nút Open trên thanh công cụ
b. Nháy đúp chuột vào tên File cần mở
c. Vào menu File\Open
d. Nháy chuột vào tên File cần mở
6).Với văn bản được soạn thảo trên máy tính, người sử dụng:
a. Có thể sửa, in ra giấy, lưu trữ lâu dài, chia sẽ cho nhiều người,...
b. Chỉ có thể xem
c. Chỉ có thể in ra máy in
d. Chỉ có thể lưu trữ trong một máy tính
7).Trong MS Word khi gõ văn bản kết thúc một đoạn, muốn chuyển sang đoạn mới ta ấn phím nào:
a. Mũi tên di chuyển xuống b. Shift+Enter
c. Ctrl+Enter d. Enter
8). Bộ Font cho bảng mã TCVN3 (ABC) được đặt tên với tiếp đầu ngữ là:
a.
VNI-b. VN
c. 1 chữ cái hoa (Arial, Tohoma, Times New Roman, ...)
d. .Vn
9).Bộ Font cho bảng mã VNI được đặt tên với tiếp đầu ngữ là:
a. .Vn
b.
VNI-c. VN
d. 1 chữ cái hoa (Arial, Tohoma, Times New Roman, ...)
10). Để đóng một cửa sổ ta nháy chuột vào nút nào ở góc trên bên phải của cửa sổ hiện hành:
a. Close b. Maximize
c. Restore d. Minimize
11).Trong MS Word khi gõ văn bản đến cuối dòng, để chuyển sang dòng tiếp theo (trong cùng một
đoạn) ta thực hiện:
a. Ấn phím Enter
b. Ấn phím Shift+Enter
c. Gõ tiếp tục, khi đến cuối dòng sẽ tự động chuyển sang dòng tiếp theo
d. Ấn phím Ctrl+Enter
12). Để thu gọn một cửa sổ xuống thanh trạng thái ta chọn nút lệnh:
c. Maximize d. Restore
13).Để mở rộng cửa sổ ra tồn màn hình ta chọn nút lệnh:
a. Maximize b. Minimize
c. Restore d. Close
14).Để mở một chương trình ứng dụng, thơng thường ta thực hiện các thao tác nào:
a. Start\Program->chọn chương trình cần mở
b. Start\Program
c. Nháy chuột phải vào biểu tượng chương trình ứng dụng
d. Nháy chuột vào biểu tượng chương trình ứng dụng
15).Bộ Font cho bảng mã Unicode được đặt tên với tiếp đầu ngữ là:
a. 1 chữ cái hoa (Arial, Tohoma, Times New Roman, ...)
b. .Vn
c.
VNI-d. VN
<b>16). Microsoft Word là phần mềm thuộc loại nào?</b>
a. Hệ thống b. Tiện ích c. Ứng dụng d. b và c đúng
17). Chọn câu đúng trong các câu sau:
a. Hệ soạn thảo văn bản quản lý tự động việc xuống dòng trong khi ta gõ văn bản
b. Các hệ soạn thảo đều có phần mềm xử lý chữ Việt nên ta có thể soạn thảo văn bản chữ Việt
c. Trang màn hình và trang in ra giấy ln có cùng kích thước
d. Hệ soạn thảo văn bản tự động phân cách các từ trong một câu
18). Muốn chọn lề cho trang văn bản sau khi vào Page setup và chọn
a) Page Size b) Margins c) Page Source d) Layout
19). Muốn định dạng chỉ số trên cho một văn bản ta dùng
a) Chọn văn bản (Select) b) Chọn Format/Font
c) Chọn Tab Font sau đó chọn Superscript d) Thao tác như a, rồi đến b và c
20). Khi thao tác File > Page Setup > Margins > Chọn Left =3cm, Right=2cm có nghĩa là:
a) Định dạng lề phải bằng 2cm b) Định dạng lề trái bằng 3cm
c) Định dạng lề trên bằng 2cm d) Định dạng lề trái bằng 3cm và lề phải bằng 2cm
21). Chức năng của phần mềm Micrsoft Word là gì?
a) Tính tốn b) Chạy các chương trình ứng dụng
c) Viết chương trình d) Soạn thảo văn bản
22). Khi chọn phơng .VnTime để soạn thảo văn bản thì bảng mã hỗ trợ gõ tiếng Việt phải là:
a) Vni-Windows b) Unicode c) TCVN3 d) Tất cả đều đúng
23). Giao diện của Microsoft Word thuộc loại nào?
a) Dòng lệnh b) Bảng chọn c) Cả hai câu a), b) đúng d) Cả hai câu a), b) sai
24). Để định dạng cụm từ “Tin học” thành “Tin học”, sau khi chọn cụm từ đó, ta dùng tổ hợp phím
nào?
a) Ctrl - B b) Ctrl - I c) Ctrl - U d) Ctrl – R
25). Muốn định dạng một đoạn văn bản, trước tiên ta phải thực hiện:
a) Chọn tồn bộ đoạn văn bản đó b) Chọn một dịng thuộc đoạn văn bản đó
c) Khơng cần chọn đoạn văn bản đó d) Đặt con trỏ văn bản tại đoạn văn bản đó
26).- Để định dạng trang, ta thực hiện như sau:
a) File Page Setup b) Insert Page setup c) Edit Page setup d) Format Page setup
27). Tập hợp nhiều từ kết thúc bằng dấu chấm (.) được gọi là:
A). Câu B). Từ C). Kí tự D). Đọan
28). Trong hộp thoại Print, để in trang hiện thời thì trong mục Page range ta chọn:
29). Thao tác nào sau đây không phải dùng để lưu văn bản vào đĩa:
A). Nháy nút B). Nhấn tổ hợp phím Alt + S
C). Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S D). Chọn lệnh <sub>FileSave </sub>
30). Để gõ câu “Không tiến ắt sẽ lùi.” bằng cách dùng kiểu gõ Telex, ta thực hiện cách gõ như sau:
A). Kho6ng tie61n a81t se4 lu2i. B). Khoong tieesn awst sex lufi
C). Khoong tieefn awst sex luji. D). Kho6ng tie61n a81t se4 lu5i.
31). Để tạo một bảng (Table) trong Word, ta chọn lệnh trong menu bảng chọn là:
A). Insert B). Table C). File D). Format
32). Muốn chủ động ngắt trang, ta đặt con trỏ văn bản ở vị trí muốn ngắt và sử dụng lệnh:
A). Insert Symbol B). Insert Picture C). Insert Break D). Break Insert
33). Phần văn bản hiện thị trên màn hình tại một thời điểm được gọi là:
A). Dòng B). Trang C). Trang màn hình D). Đoạn văn bản
34). <sub>Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn, ta chọn lệnh Format Font... và chọn cỡ chữ </sub>
trong ô:
A). Size B). Smallcaps C). Font D). Font style
35). Thanh công cụ sau đây có tên là:
A). Thanh trạng thái B). Thanh công cụ vẽ C). Thanh công cụ chuẩn D). Thanh cuộn
ngang
36). Khi soạn thảo văn bản trên máy tính ta thực hiện các việc chỉnh sửa (1), in ấn (2), trình bày (3),
gõ văn bản (4). Hãy sắp xếp các cơng việc sao cho đúng trình tự thường được thực hiện.
A). 4,1,2,3 B). 1,2,4,3 C). 1,2,3,4 D). 4,1,3,2
37). Các lệnh Cut (xóa), Copy (sao), Paste (dán), ... nằm trong bảng chọn nào?
A). View B). Edit C). File D). Insert
38). Đơn vị cơ sở trong văn bản là:
A). Từ B). Dòng C). Câu D). Kí tự
39). Phơng nào sau đây ứng với bộ mã Unicode:
A) Arial B) .VnTime C) VNI - Times D) Cả ba phông bên đều đúng
40). Chọn câu sai trong các câu dưới đây:
A). Để kết thúc phiên làm việc với Word ta có thể chọn FileExit
B). Các tệp soạn thảo trong Word có đi ngầm định là .doc
C). Có nhiều cách để mở tệp văn bản trong Word.
D). Mỗi lần lưu văn bản bằng lệnh File Save, ta đều phải cung cấp tên văn bản
41). Thanh công cụ sau có tên là:
A). Thanh cơng cụ định dạng (Formatting) B). Thanh bảng chọn (Menu)
C). Thanh công cụ chuẩn (Standard) D). Thanh tiêu đề (Tile bar)
42). Để gõ câu “Chúc mừng năm mới” bằng cách dùng kiểu gõ Vni, ta thực hiện cách gõ như sau:
A). Chuc1 mu72ng na8m mo71. B). Chusc muwfng nawm mowsi
C). Chuc1 mungf na mw mo71. D). Chu1c mu72ng na82m mo71.
43). Chức năng chính của Microsoft Word là gì?
A). Soạn thảo văn bản B). Chạy các ứng dụng khác
44). Việc thay đổi kiểu chữ và căn giữa các dòng văn bản là chức năng gì của hệ soạn thảo văn
bản.
A). In ấn B). Gõ văn bản C). Sửa đổi D). Trình bày
45). Nhiều câu có liên quan với nhau hồn chỉnh về ngữ nghĩa nào đó tạo thành một:
A). Từ B). Đoạn C). Dòng D). Trang
46). Hệ soạn thảo văn bản cho phép xóa một đoạn văn bản đã có, gõ thêm một đoạn văn bản vào vị
trí bất kì, sao chép một đoạn đến một vị trí khác, đó là chức năng gì?
A). Lưu trữ B). Sửa đổi C). Trình bày D). Gõ văn bản
47). Để định dạng chữ nghiêng ta dùng tổ hợp phím:
A). Ctrl + I B). Home + Y C). Ctrl + U D). Ctrl + N
48). Để định dạng lề của trang văn bản, ta chọn lệnh:
A). Edit Replace B). File Open C). File Page Setup D). Tool Auto Correct
Options..
49). Để truyền dữ liệu trên Internet, bộ giao thức CTP/IP đảm bảo việc phân chia dữ liệu thành các:
A). Bản tin B). Điểm tin C). Gói tin D). Thơng tin
50). Kích chuột phải trong Word có nghiã là:
A). Khơng làm gì cả. B). Chọn đối tượng
C). Mở một menu tắt chứa các lệnh tác dụng lên đối tượng. D). Xố đối tượng
A). Ctrl+U+C+B B). Ctrl+U+I+B C). Ctrl+I+D+B D). Ctrl+E+U+B
52). Cách kết nối Internet nào hiện nay rất nhiều khách hàng lưạ chọn?
A). Sử dụng công nghệ không dây B). Sử dụng đường truyền ADSL
C). Sử dụng đường truyền riêng D). Sử dụng modem qua đường điện thoại
53). Để in một tệp đang mở thành 3 bản, ta thực hiện như sau:
A). Bấm chọn nút trên thanh công cụ và mang tới máy Photocopy chụp ra 2 bản khác nữa
B). Nhấn Ctrl + P + 3
C). Chọn FilePrint từ menu và gõ số 3 vào hộp Number of copies
D). Chọn FileProperties từ menu và gõ số 3 vào hộp Copies to print
54). Cách nào sau đây không phải để làm chữ đậm?
A). Nhấp chuột vào biểu tượng B). Ctrl + B
C). Ctrl + D <sub>D). Chọn FormatFont từ menu và chọn Bold trong khung Font style </sub>
29). Tổ hợp phím nào sau đây dùng để lưu tệp hiện hành?
A). Ctrl + S B). Alt + F8 C). Ctrl + L D). Shift + S
55). Khi nào dùng lệnh Save As trong menu File thay cho lệnh Save?
A). Để thay đổi tần số thực hiện chức năng phục hồi tự động (AutoRecovery)
B). Để chỉ định Word luôn luôn tạo bản sao dự phòng cho tài liệu.
C). Để gửi tài liệu cho ai đó qua thư điện tử.
D). Để lưu một tài liệu dưới một tên khác hoặc tại vị trí khác.
56). Để xem văn bản trước khi in ta thực hiện :
A). Bấm File Print Preview trên thanh bảng chọn.
B). Nhấp chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ .
C). Vào menu File chọn New .
D). Vào menu View chọn Normal
57). Khi đang gõ văn bản, mỗi lần ta nhấn phím Enter có nghĩa là:
A). Sang dịng mới. B). Sang một đoạn mới. C). Câu A) và B) đúng. D). Câu A) và B) sai
58). Khi chọn phông Vni-Times để gõ văn bản là tiếng Việt, ta bắt buộc phải dùng kiểu gõ:
A). Telex B). Vni
C). Kiểu gõ đã được cài sẵn trong Word D). A, B sai
59).Phát biểu nào dưới đây bạn không thể thực hiện được với MS-WORD:
A. Định dạng đĩa mềm
B. Định dạng dòng văn bản
D. Đánh số trang tự động cho văn bản.
60). Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn
A. Format/paragraph/line spacing
B. Nhấn Ctrl + 5 tại dịng đó
<b>IV- Câu hỏi trắc nghiệm chương 4 (39 câu):</b>
1- Việc kết nối các máy tính thành mạng là để:
a. Đáp ứng việc sao chép một lượng lớn thơng tin giữa các máy tính
b. Dùng chung dữ liệu giữa các máy tính
c. Tăng tốc độ họat động cho các máy tính
d. Chia sẻ thơng tin
2- Để 2 mạng có thể kết nối với nhau thì cần có các điều kiện gì?
a) Chỉ cần dùng 1 thiết bị để kết nối 2 mạng đó
b) Cần phải có các giao thức truyền tin như các ngôn ngữ để 2 mạng có thể trao đổi.
c) Cần cả 2 điều kiện a) và b)
d) Không thể kết nối 2 maïng
3-Các quy tắc điều khiển, quản lý việc truyền thơng máy tính được gọi là gì?
a) Các vật mang b) Các giao thức
c) Các dịch vụ d) Các hệ điều hành mạng
4-Các thiết bị thường dùng để kết nối các mạng trên Internet là ...
a) Router b) Card maïng c) Caùp d) HUB
5- TCP/IP là tên gọi của ...
a) 1 giao thức b) 1 bộ giao thức c) 1 thiết bị mạng d) 1 phần mềm
a) NETBEUI b) IPX/SPX c) TCP/IP d) ARPA
7-Trong các thuật ngữ dưới, những thuật ngữ nào KHÔNG chỉ các giao thức?
a) TCP/IP b) NetBEUI c) LAN/WAN d) IPX/SPX
8-Trong các thuật ngữ dưới đây, những thuật ngữ nào KHÔNG chỉ dịch vụ Inetrnet
a) WWW (World Wide Web) b) Chat
c) E-mail d) TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet
Protocol)
9-Phương pháp kết nối Internet nào phổ biến nhất đối với người dùng riêng lẻ?
a) Kết nối trực tiếp
b) Kết nối thông qua 1 mạng cục bộ (LAN)
c) Kết nối qua modem
d) Kết nối qua card mạng
10-Mục đích chính của việc đưa ra tên miền
a) Dễ nhớ b) Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP
c) Thiếu địa chỉ IP d) Tên miền dễ xử lý bởi máy tính hơn
11-Internet Explorer là gì?
a) 1 chuẩn mạng cục bộ
b) Trình duyệt web dùng để hiển thị các trang web trên Internet
c) Bộ giao thức
d) Thiết bị kết nối các mạng trên Internet
12-Ngơn ngữ đánh dấu siêu văn bản có viết tắt là gì?
a) HTTP b) FTP c) WWW d) HTML
a) World Wide Wed b) World Wide Web
c) World Wild Wed d) Word Wide Web
14-Trang Web là gì?
a) Là trang văn bản thơng thường.
b) Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó.
c) Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các
mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác.
d) Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh.
15-Chương trình thường được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì?
a) Trình duyệt Web b) Bộ duyệt Web
c) Chương trình xem Web d) Phần mềm xem Web
16-Để xem một trang Web, ta gõ địa chỉ của trang đó vào ...
a) Thanh cơng cụ chuẩn của trình duyệt
b) Thanh liên kết của trình duyệt
c) Thanh địa chỉ của trình duyệt
d) Thanh trạng thái của trình duyệt
17-Nút Back trên các trình duyệt Web dùng để ...
a) Quay trở lại trang Web trước đó b) Quay trở lại cửa sổ trước đó
c) Quay trở lại màn hình trước đó d) Đi đến trang Web tiếp theo
18-Nút Forward trên các trình duyệt Web dùng để ...
a) Đi đến cửa sổ trước đó b) Đi đến màn hình trước đó
c) Quay lại trang Web trước đó d) Đi đến trang Web tiếp theo
19-Nút Home trên các trình duyệt Web dùng để ...
a) Trở về trang nhà của bạn b) Trở về trang chủ của Website hiện tại
c) Đi đến trang chủ của Windows d) Trở về trang khơng có nội dung
20-Để kết nối Internet thơng qua mạng cục bộ (LAN), các thiết bị hoặc thông tin nào dưới đây là
KHÔNG cần thiết:
a) Địa chỉ IP máy chủ Proxy b) Tài khoản sử dụng Internet
c) Card mạng của máy trạm d) Đuờng kết nối mạng đến máy chủ Proxy
21-Để kết nối Internet thơng qua đường điện thoại, KHƠNG cần thực hiện thao tác nào trong các
a) Cài đặt modem b) Cài đặt card mạng
c) Cài đặt Dialup Adapter và TCP/IP d) Tạo kết nối mạng
22-Để gửi hoặc nhận E-mail, thì trước tiên phải kết nối Internet.
a) Đúng b) Sai
23-Khi kết nối Internet qua điện thoại, chúng ta có phải trả cước phí điện thoại khơng?
a) Có, ta phải trả cước phí điện thoại từ nơi kết nối tới nhà cung cấp dịch vụ
b) Khơng, vì đó là việc của ISP
24-Phương pháp kết nối Internet đang phổ biến nhất tại Việt Nam hiện nay?
a) ADSL b) Dial-up c) Caùp quang d) ISDN
25-Để tìm kiếm thơng tin trên Internet, ta có thể tìm bằng cách:
a) Chọn Start > Search
b) Chọn Tools > Search
c) Choïn View > Toolbar > Search
d) Mở một trang Web tìm kiếm, nhập từ khóa tìm kiếm và chọn Search.
26-Đâu khơng phải là địa chỉ tìm kiếm thơng dụng?
d) www.altavista.com
27-Thư điện tử dùng để:
a) Trao đổi thông tin trực tuyến
b) Gửi thư từ máy tính vào điện thoại di động
c) Gửi thư thông qua môi trường Internet
d) Tìm kiếm thơng tin
28-Muốn sử dụng thư điện tử trước hết phải:
a) Đăng ký một tài khoản thư điện tử
b) Đăng ký một tài khoản Internet
c) Đăng ký 1 tài khoản trên diễn đàn Internet
d) Có 1 địa chỉ nhà riêng
29-Muốn mở hộp thư đã lập phải:
a) Cung cấp chính xác tài khoản đã đăng ký cho máy chủ thư điện tử
b) Cung cấp địa chỉ nhà riêng
c) Cung cấp tài khoản diễn đàn Internet
d) Cung cấp tài khoản sử dụng Internet
30-Để trả lời thư, thường sử dụng nút:
a) Reply b) Forward c) Compose d) Attactment
31-Muốn lấy 1 tệp từ Internet và lưu trữ trên máy cục bộ, sử dụng dịch vụ:
a) Tải tệp tin b) Hội thoại c) Thư điện tử d) Tìm kiếm
32-Muốn trao đổi trực tuyến với người dùng khác trên mạng, sử dụng dịch vụ:
a) Diễn đàn b) Chat c) Thư điện tử d) Tìm kiếm
a) Điện thoại b) Mic và tai nghe c) Máy quay Video d) Tăng âm
32. Mạng có phạm vi bán kính nhỏ hơn 1 km thường được lắp đặt trong một văn phịng, cơng ty,
trường học ... là mạng:
A). MAN B). WAN C). LAN D). Internet
33. Khi chọn phông Vni-Times để gõ văn bản là tiếng Việt, ta bắt buộc phải dùng kiểu gõ:
A). Telex B). Vni
C). Kiểu gõ đã được cài sẵn trong Word D). A, B sai
34. Hình nào là mô hình Client - Server?
A). B). C). D).
35. Kiểu bố trí nào là kiểu đường thẳng
A). B).
36. Hình nào laø Hub
A). B). C). D).
37. Mạng máy tính bao gồm mấy thành phần?
A). 2 B). 3 C). 5 D). 4
38. Hình nào là Card mạng ?
A). B). C). D).
39). Modem là thiết bị phần cứng dùng để:
A). Khuếch đại tín hiệu
B). Chuyển tín hiệu đến từ một cổng ra tất cả các cổng còn lại