Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

ke hoach su dung do dung day hoc Hoa 8 37 tuan

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (54.87 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

1


<i><b>Tiết: 1</b></i>
<i><b>BÀI:1 MỞ ĐẦU</b></i>
<b>MƠN HĨA HỌC</b>


Dụng cụ: Khai nhựa, giá
ống nghiệm, ống hút, ống
nghiệm.


Hóa chất: DD H2SO4, dd
NaOH, dd HCl, dây nhôm,
kẽm viên.


1
1,3


6
1
1,1,1


1


cái
cái
cái
lọ
lọ
lọ


<i><b>Tiết: 2</b></i>



<b>CHƯƠNG I: CHẤT –</b>
NGUN TỬ – PHÂN TỬ


<i><b>BÀI:2 CHẤT</b></i>


Dụng cụ: Cân, cốc thuỷ
tinh có vạch, kiềng đun, nhiệt
kế, đũa thuỷ tinh, . . .


Hóa chất: Nhơm, kẽm
viên, nước cất, muối ăn, cồn.


1
2,1


1
1
1,1,1


cái
cái
cái
lọ
lọ


2


<i><b>Tiết: 3</b></i>
<i><b>BÀI:2 CHẤT</b></i>



Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh
có vạch, kiềng đun, nhiệt kế,
đũa thuỷ tinh,đèn cồn, 2 – 3
tấm kính kẹp gỗ, ống hút, khai
nhựa, . . .


Hóa chất: Nước cất,
muối ăn, nứơc tự nhiên,. . .


2
1
1
1,3
2,1
1
1,1


cái
cái
cái
cái
cái
lọ
lọ
<i><b>Tiết: 4</b></i>


<i><b>BÀI:3 BÀI THỰC</b></i>
<b>HÀNH SỐ 1</b>
<b>TÍNH CHẤT NĨNG</b>



<b>CHẢY CỦA CHẤT</b>
<b>TÁCH CHẤT TỪ HỔN</b>


<b>HỢP</b>


Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh có
vạch, kiềng đun, nhiệt kế, đũa
thuỷ tinh,đèn cồn kẹp gỗ, ống
hút, khai nhựa, giá ống
nghiệm, ống nghiệm, giấy lọc,
phiểu,. . .


Hóa chất: Nước cất, muối
ăn, parafin, lưu huỳnh,. . .


5
5
5,5,5


5,5
10, 5,


5
1
1,1


caùi
cái
cái


cái
cái
cái
lọ
lọ


3


<i><b>Tiết: 5</b></i>


<i><b>BÀI:4 NGUN TỬ</b></i>


Sơ đồ một số ngun tử cơ


bản Hidrơ, Oxi, Nitơ,. . . 1 Tờ


<i><b>Tiết: 6</b></i>


<i><b>BÀI:5 NGUYÊN TỐ</b></i>
<b>HÓA HỌC</b>


Tranh vẽ tỷ lệ thành phần
khối lượng các nguyên tố trong
vỏ trái đất, vỏ trái đất (các lớp
của vỏ trái đất).


1 Tờ


4 <i><b>Tiết: 7</b></i>



<i><b>BÀI:5 NGUYÊN TỐ</b></i>
<b>HÓA HỌC</b>


Bảng 1 trang 42 1 Tờ


<i><b>Tiết: 8</b></i>


<i><b>BÀI:6 ĐƠN CHẤT –</b></i>
<b>HỢP CHẤT – PHÂN</b>


Tranh vẽ Hình: 1.10, 1.11,
1.12, 1.13.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>TỬ </b>


5


<i><b>Tiết: 9</b></i>


<i><b>BÀI:6 ĐƠN CHẤT –</b></i>
<b>HỢP CHẤT – PHÂN</b>


<b>TỬ</b>


Tranh vẽ Hình: 1.10, 1.11,
1.12, 1.13.


1 Tờ


<i><b>Tếit: 10</b></i>



<i><b>BÀI:7 BÀI THỰC</b></i>
<b>HÀNH SỐ2</b>
<b>SỰ LAN TOẢ CỦA</b>


<b>CHẤT</b>


Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh có
vạch, đũa thuỷ tinh,đèn cồn,
kẹp gỗ, ống hút, khai nhựa, giá
ống nghiệm, ống nghiệm,. . .


Hóa chất: Nước cất, dung
dịch amoniắc, thuốc tím, quỳ
tím,. . .


5
5,5
1,5,5


5,20
1
1,1


1


cái
cái
cái
cái


lọ
lọ
lọ


6


<i><b>Tiết: 11</b></i>


<i><b>BÀI:8 BÀI LUYỆN</b></i>
<b>TẬP 1</b>


Sơ đồ câm về mối liên hệ


giũa các khái niệm. 1 Tờ


<i><b>Tiết: 12</b></i>


<i><b>BÀI:9 CƠNG THỨC</b></i>
<b>HĨA HỌC</b>


Tranh vẽ Hình: 1.10, 1.11,


1.12, 1.13. 1 Tờ


7


<i><b>Tiết: 13</b></i>
<i><b>BÀI:10 HÓA TRỊ</b></i>


Tranh bảng 1,2 trang


42,43.


2 Tờ


<i><b>Tiết: 14</b></i>
<i><b>BÀI:10 HÓA TRỊ</b></i>


Tranh baûng 1,2 trang 42,
43.


2 Tờ


9


<i><b>Tiết: 17</b></i>


<b>CHƯƠNG II: PHẢN ỨNG</b>
HĨA HỌC


<i><b>BÀI:12 SỰ BIẾN</b></i>
<b>ĐỔI CHẤT </b>


Dụng cụ: Hình 2.1. Đèn
cồn, nam châm, kẹp gỗ, kiền
đun, ống nghiệm, giá ống
nghiệm, cốc thuỷ tinh, khai
nhựa.


Hóa chất: Bột sắt, bột lưu
huỳnh, đường, muối ăn.



1
1,1
1,2
1,2
1
1,1
1,1


cái
cái
cái
cái
cái
lọ
lọ


9


<i><b>Tiết: 18</b></i>


<i><b>BÀI:13 PHẢN ỨNG</b></i>
<b>HÓA HỌC</b>


Tranh vẽ: “Sơ đồ tượng
trưng cho phản ứng hóa học
giữa khí hiđro và khí oxi tạo
thành nước.


1 Tờ



10 <i><b>Tiết: 19</b></i>


<i><b>BÀI:13 PHẢN ỨNG</b></i>
<b>HÓA HỌC</b>


Dụng cụ: Giá ống nghiệm,
ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn,
muôi sắt, khai nhựa.


Hóa chất: nhôm (kẽm),
1
6,1,1


1,1
1


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

DD HCl, DD BaCl2, DD
CuSO4, DD Na2SO4, P đỏ.


1,1,1
1,1


lọ
lọ


<i><b>Tiết: 20</b></i>


<i><b>BÀI:14 BÀI THỰC</b></i>
<b>HÀNH 3 DẤU HIỆU</b>



<b>CỦA HIỆN TƯỢNG</b>
<b>VÀ PHẢN ỨNG HĨA</b>


<b>HỌC</b>


Dụng cụ: Giá thí nghiệm,
ống nghiệm đánh số 1,2,3,4,5
(1,3 đựng nước,4,5 đựng nước
vôi trong), ống thuỷ tinh, ống
hút, kẹp gỗ, đèn cồn, khai
nhựa.


Hóa chất: DD Na2CO3, DD
nước vơi trong, thuốc tím, que
đóm.


5
10
5,10


5,5
5
1
1,1


5


cái
cái


cái
cái
cái
lọ
lọ
lọ


11


<i><b>Tiết: 21</b></i>


<i><b>BÀI:15 ĐỊNH LUẬT</b></i>
<b>BẢO TOAØN KHỐI</b>


<b>LƯỢNG</b>


Dụng cụ: Giá ống nghiệm,
ống nghiệm, kẹp gỗ, khai
nhựa, cân, cốc thuỷ tinh.


Hóa chất: DD BaCl2, DD
Na2SO4.


Tranh veõ hình 2. 5 trang
48.


1
4,1
1,1,2



1
1
1


cái
cái
cái
lọ
lọ
lọ
<i><b>Tiết: 22</b></i>


<i><b>BÀI:16 PHƯƠNG</b></i>
<b>TRÌNH HÓA HỌC</b>


Tranh vẽ hình 2. 5 trang
48.


1 Tờ


13


<i><b>Tiết: 26</b></i>


<b>CHƯƠNG III: MOL VÀ</b>
TÍNH TỐN HĨA HỌC


<i><b>BÀI:18 MOL</b></i>


Tranh vẽ phóng to hình 3.


1 trang 64.


1 Tờ


20


<i><b>Tiết: 39</b></i>


<b>CHƯƠNG IV: OXI –</b>
KHÔNG KHÍ
<i><b>BÀI:24 TÍNH</b></i>
<b>CHẤT CỦA OXI </b>


Dụng cụ: Đèn cồn,
mi sắt, que diêm.


Hóa chất: Ba lọ chứa
Oxi, bột lưu huỳnh, bột phốt
pho, dây sắt.


1,1
1
3
1,1


1


cái
cái
lọ


lọ
lọ


<i><b>Tiết: 40</b></i>


<i><b>BÀI:24 TÍNH CHẤT</b></i>
<b>CỦA OXI </b>


Dụng cụ: Đèn cồn,
muôi sắt, que diêm, nút nhựa.


Hóa chất: Một
lọ chứa Oxi, dây sắt.


1,1
1,1
1
1


cái
cái
lọ
lọ


21 <i><b>Tiết: 41</b></i>


<i><b>BÀI:25 </b></i>
<b> SỰ OXI HĨA –</b>
<b>PHẢN ỨNG HÓA</b>



Tranh vẽ: Ứng dụng của


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>HỢP – ỨNG DỤNG</b>
<b>CỦA OXI </b>


22


<i><b>Tiết: 43 </b></i>


<i><b>BÀI:27 ĐIỀU CHỀ</b></i>
<b>KHÍ OXI – PHẢN</b>
<b>ỨNG PHÂN HUỶ </b>


Dụng cụ: Giá sắt, ống
nghiệm, ống dẫn khí, đèn cồn,
diêm, chậu thuỷ tinh, lọ thuỷ
tinh có nút, bơng, khai nhựa.


Hóa chất: KMnO4,
nước.


1
6,1,1


1,2
1,1
1
1


cái


cái
cái
cái
lọ
lọ
<i><b>Tiết: 44</b></i>


<i><b>BÀI:28 KHƠNG</b></i>
<b>KHÍ – SỰ CHÁY </b>


Dụng cụ: Chậu thuỷ
tinh, ống thuỷ tinh, mi sắt,
đèn cồn, khai nhựa.


Hóa chất: Nước, P đỏ.


1
1,1
1,1
1,1


cái
cái
cái
lọ


24


<i><b>Tiết: 47</b></i>



<i><b>BÀI:30 BÀI THỰC</b></i>
<b>HÀNH 4 </b>


Dụng cụ: Đèn cồn, ống
nghiệm có nút cao su, lọ có
nút nhám, muỗi sắt, chậu thuỷ
tinh to đựng nước, giá ống
nghiệm, khai nhựa.


Hóa chất: Bột lưu
huỳnh, KMnO4,nước.


5
20
5,5,5


5
5
1
2,5


cái
cái
cái
cái
cái
lọ
lọ


25



<i><b>Tiết: 49</b></i>


<b>CHƯƠNG V: </b>
HIDRO– NƯỚC
<i><b>BÀI:31 TÍN H</b></i>
<b>CHẤT – ỨNG DỤN</b>


<b>CỦA HIĐRO </b>


Dụng cụ: Lọ có nút
nhám, giá thí nghiệm, đèn
cồn, ống nghiệm có nhánh
cốc thuỷ tinh, giá ống nghiệm,
khai nhựa.


Hóa chất: Lọ đựng khí
Oxi, Hiđro, Zn, HCl.


1
1,1


6
2,1


1
2
1,1


cái


cái
cái
cái
cái
lọ
lọ


<i><b>Tiết: 50</b></i>


<i><b>BÀI:31 BÀI TÍNH</b></i>
<b>CHẤT – ỨNG DỤNG</b>


<b>CỦA HIĐRO </b>


Dụng cụ: Ống nghiệm
có nhánh, ống dẫn bằng cao
su, cốc thuỷ tinh, ống thuỷ
tinh thông 2 đầu, nút cao su có
ống dẫn khí, đèn cốn, khai
nhựa.


Hóa chaát: Zn, HCl,
CuO, Giaáy lọc.


1
1
2,1


1
1,1


1,1
1,1


cái
cái
cái
cái
cái
lọ
lọ


26 <i><b>Tiết: 52</b></i>


<i><b>BÀI:33 BÀI ĐIỀU</b></i>
<b>CHẾ HIĐRO –</b>
<b>PHẢN ỨNG THẾ </b>


Dụng cụ: Giá sắt, ống
nghiệm có nhánh, ống dẫn có
đầu vuốt nhọn, đèn cồn, chậu
thuỷ tinh, ống nghiệm, lọ có
nút nhám.


1
1,1


1
1,6


2



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Hóa chất: Zn, HCl. 1,1 lọ


27


<i><b>Tiết: 54</b></i>


<i><b>BÀI:35 BÀI THỰC</b></i>
<b>HÀNH 5</b>


Dụng cụ: Đèn cồn, ống
nghiệm có nhánh, ống dẫn
khí, giá sắt, ống thuỷ tinh chữ
V, ống nghiệm có nút, khai
nhựa.


Hóa chất: Zn, CuO,
HCL.


5
5
5,5,5


30
5
1,2


2


cái


cái
cái
cái
cái
lọ
lọ
28 <i><b><sub>BAØI:36 NƯỚC </sub></b><b>Tiết: 56</b></i> nước. Dụng cụ điện phân 1 cái


29 <i><b><sub>BAØI:36 NƯỚC </sub></b><b>Tiết: 57</b></i>


Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh
250ml, phiễu, ống nghiệm,
giá ống nghiệm, lọ thuỷ tinh
có nút nhám, mi sắt, khai
nhựa.


Hóa chất: Q tím, Na,
nước, Ca(OH)2, P đỏ.


1
1,6
1,2
1,1
1,1
1,1,1


cái
cái
cái
cái


lọ
lọ
29, 30


<i><b>Tiết: 58, 59, 60</b></i>
<i><b>BÀI:37 AXÍT –</b></i>
<b>BAZƠ – MUỐI </b>


Bảng kẻ 1,2 trang 149


SGK. 2 Tờ


31


<i><b>Tiết: 62</b></i>


<i><b>BÀI:39 BÀI THỰC</b></i>
<b>HÀNH 6</b>


Dụng cụ: Chậu thuỷ
tinh, cốc thuỷ tinh, bát sứ, lọ
thuỷ tinh có nút, nút cao su có
muỗng sắt, đũa thuỷ tinh, khai
nhựa.


Hóa chất: Na, CaO, P
đỏ, quỳ tím hoặc
phenolphtalein.


5


10,5
10,10


10,5
5
1,1,1


1


cái
cái
cái
cái
cái
lọ
lọ
32


<i><b>Tiết: 63</b></i>


<b>CHƯƠNG VI: DUNG</b>
DỊCH


<i><b>BÀI:40 DUNG</b></i>
<b>DỊCH </b>


Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh
chịu nhiệt, kiềng sắt có lưới,
đèn cồn, đũa thuỷ tinh, khai
nhựa.



Hoá chất: nước, đường,
muối ăn, dần hỏa, dầu ăn.


1
1
1,1


1
1,1
1,1,1


cái
cái
cái
cái
lọ
lọ


<i><b>Tiết: 64</b></i>
<i><b>BÀI: 41 ĐỘ TAN</b></i>
<b>CỦA MỘT CHẤT</b>
<b>TRONG NƯỚC </b>


Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh,
phiễu thuỷ tinh, ống nghiệm,
kẹp gỗ, tấm kính, đèn cồn,
khai nhựa, giá ống nghiệm.


2


1,6
1,3,1


1,1


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Hóa chất: Nước, NaCl,
CaCO3.


Tranh: Hình 65,66 trang
140,141, bảng tính tan.


1,1
1
2


lọ
lọ
Tờ


34


<i><b>Tiết: 68</b></i>


<i><b>BÀI:43 CHẾ DUNG</b></i>
<b>DỊCH </b>


Dụng cụ: Cân, cốc thuỷ
tinh, ống đong, đũa thuỷ tinh,
khai nhựa.



Hóa chất: Nước, CuSO4.


1,2
1,1
1
1,1


cái
cái
cái
lọ


35


<i><b>Tiết: 69</b></i>


<i><b>BÀI:43 PHA CHẾ</b></i>
<b>DUNG DỊCH </b>


Dụng cụ: Ống đong, cốc
thuỷ tinh có chia vạch, đũa
thuỷ tinh, cân, khai nhựa.


Hóa chất: Nước, NaCl,
MgSO4.


1,2
1
1,1
1,1


1


cái
cái
cái
lọ
lọ


36


<i><b>Tiết: 71</b></i>


<i><b>BAØI:45 BAØI THỰC</b></i>
<b>HAØNH 7</b>


Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh
100ml, 250ml, ống đong, cân,
đũa thuỷ tinh, giá sắt, khai
nhựa.


Hóa chất: Đường
(C12H22O11), NaCl, Nước.


5,5
5,5
5,5
5
1,1,1


</div>


<!--links-->

×