Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (106.91 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
<b>ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2 NĂM HỌC 2009-2010</b>
<b>MÔN VẬT LÝ 12 NC</b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút</i>
Họ, tên học sinh:...
Lớp:... <b>Mã đề thi 483</b>
01. ; / = ~ 08. ; / = ~ 15. ; / = ~ 22. ; / = ~
02. ; / = ~ 09. ; / = ~ 16. ; / = ~ 23. ; / = ~
03. ; / = ~ 10. ; / = ~ 17. ; / = ~ 24. ; / = ~
04. ; / = ~ 11. ; / = ~ 18. ; / = ~ 25. ; / = ~
05. ; / = ~ 12. ; / = ~ 19. ; / = ~
06. ; / = ~ 13. ; / = ~ 20. ; / = ~
07. ; / = ~ 14. ; / = ~ 21. ; / = ~
<b>Câu 1: Một sóng âm truyền trong khơng khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40dB và 60dB. Cường</b>
độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
<b>A. 20 lần.</b> <b>B. 1000 lần.</b> <b>C. 1,5 lần.</b> <b>D. 100 lần.</b>
<b>Câu 2: Thực hiện giao thoa trên mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 8cm dao động điều hòa cùng pha,</b>
phát ra hai sóng có bước sóng 4cm. Một điểm A trên mặt nước nằm ở khoảng cách kể từ S1 và AS1S1S2. Giá trị cực đại
của để tại A dao động với biên độ cực tiểu là:
<b>A. 11cm</b> <b>B. 10cm</b> <b>C. 8cm</b> <b>D. 15cm</b>
<b>Câu 3: Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên đến vị trí cân bằng</b>
<b>A. Độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.</b> <b>B. Độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.</b>
<b>C. Độ lớn vận tốc giảm và độ lớn gia tốc tăng.</b> <b>D. Vận tốc cùng chiều với gia tốc.</b>
<b>Câu 4: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng của sóng truyền trên</b>
dây là
<b>A. 0,5 m.</b> <b>B. 1 m.</b> <b>C. 0,25 m.</b> <b>D. 2 m.</b>
<b>Câu 5: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong khơng khí là</b>
<b>A. do trọng lực tác dụng lên vật.</b> <b>B. do dây treo có khối lượng đáng kể.</b>
<b>C. do lực cản của môi trường.</b> <b>D. do lực căng của dây treo.</b>
<b>Câu 6: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình x 5cos20t cm</b> . Lấy g =
10(m/s2<sub>). Trong một chu kỳ T, thời gian lò xo nén là:</sub>
<b>A. </b> s
12
<b>B. </b> s
30
<b>C. </b> s
<b>D. </b> s
15
<b>Câu 7: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm</b>
<b>A. phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động.</b> <b>B. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.</b>
<b>C. chỉ phụ thuộc vào biên độ.</b> <b>D. chỉ phụ thuộc vào tần số.</b>
<b>Câu 8: Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây:</b>
<b>A. Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một nửa bước sóng.</b>
<b>B. Khoảng cách giữa hai bụng liền kề là một nửa bước sóng.</b>
<b>C. Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút luôn dao động ngược pha.</b>
<b>D. Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kỳ sóng.</b>
<b>Câu 9: Một sóng cơ truyền trong một mơi trường với tần số 10Hz, tốc độ truyền sóng là 80cm/s. Khoảng cách giữa hai điểm</b>
gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động ngược pha là
<b>A. 1cm</b> <b>B. 4cm</b> <b>C. 2cm</b> <b>D. 8cm</b>
<b>Câu 10: Hai con lắc lò xo dao động theo phương nằm ngang với phương trình lần lượt là x1= 2cos10</b><sub>t (cm) và x2</sub><sub>= 2</sub>
cos(20 t )
2
(cm). Tính từ thời điểm t=0 thì thời điểm nhỏ nhất để hai vật nặng của hai con lắc có cùng li độ là:
<b>A. </b> 1
10(s) <b>B. </b>
1
40(s) <b>C. </b>
1
8(s) <b>D. </b>
1
20(s)
<b>Câu 11: Một vật dao động điều hịa theo phương ngang với phương trình: x = 4cos3πt (cm) . Tỉ số động năng và thế năng</b>
của vật tại li độ 2 2 cm là:
<b>Câu 12: Một sợi dây đàn hồi xảy ra sóng dừng với tần số f = 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 24m/s. Biên độ bụng</b>
sóng là A . Khoảng cách gần nhất từ nút sóng đến điểm dao động có biên độ A/2 là:
<b>A. 2cm.</b> <b>B. 4cm.</b> <b>C. 5cm.</b> <b>D. 3cm</b>
<b>Câu 13: Hai dao động điều hịa cùng phương có các phương trình lần lượt là x1 = 6cos(πt - </b>
6
) (cm) và x2 = 8cos(πt +
3
)
(cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
<b>A. 14 cm.</b> <b>B. 8 cm.</b> <b>C. 6 cm.</b> <b>D. 10 cm.</b>
<b>Câu 14: Trong dao động điều hoà, lực kéo về đổi chiều khi</b>
<b>A. vật đổi chiều chuyển động.</b> <b>B. vận tốc bằng không.</b>
<b>C. gia tốc bằng không.</b> <b>D. cơ năng bằng khơng.</b>
<b>Câu 15: Một vật dao động điều hồ với chu kỳ T và biên độ A . Quãng đường nhỏ nhất của vật thực hiện được trong khoảng</b>
thời gian 5T/6 là:
<b>A. </b>A(1+ 2 ) <b>B. 3A</b> <b>C. </b>2 3 A <b>D. </b>A(2+ 2 )
<b>Câu 16: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng tần số f = 100Hz, coi</b>
biên độ không đổi. Xét về một phía đường trung trực của AB ta thấy vân bậc k đi qua điểm M với AM - BM = 12mm và vân
bậc k+3 cùng loại với vân k đi qua điểm N với AN – BN = 36mm. Tìm bước sóng và vân bậc k là cực đại hay cực tiểu?
<b>A. 8mm, cực đại</b> <b>B. 6mm, cực tiểu</b> <b>C. 8mm, cực tiểu</b> <b>D. 6mm, cực đại</b>
<b>Câu 17: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2</b><sub> cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao</sub>
động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 10 Hz, cùng biên độ và ln cùng pha. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt
nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng khơng đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
<b>A. 7</b> <b>B. 6</b> <b>C. 8</b> <b>D. 5</b>
<b>Câu 18: Một con lắc đơn dao động điều hòa theo quy luật s = S0cos(2</b>t +
2
) (cm). Lấy g = 2
m/s2. Chiều dài của dây
treo là:
<b>A. 25cm.</b> <b>B. 2m.</b> <b>C. 50cm.</b> <b>D. 1m.</b>
<b>Câu 19: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương theo các phương trình </b>x15cos( t- ) 1 cm và
1
2
x 10 cos
t-3
<sub></sub> <sub></sub>
cm. Để biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị cực đại thì giá trị của 1là:
<b>A. 5</b>/6 <b>B. 4</b>/3 <b>C. 2</b>/3 <b>D. </b>/6
<b>Câu 20: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm</b>
<b>A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.</b>
<b>B. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.</b>
<b>C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.</b>
<b>D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.</b>
<b>Câu 21: Phương trình sóng dừng trên một sợi dây có dạng </b><i>u</i>2 os(5<i>c</i> <i>x c</i>) os(20 )<i>t cm</i>. Trong đó x tính bằng mét(m), t tính
bằng giây(s). Tốc độ truyền sóng trên dây là:
<b>A. 4cm/s</b> <b>B. 4m/s</b> <b>C. 100cm/s</b> <b>D. 25cm/s</b>
<b>Câu 22: Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2 hơn kém nhau 30cm, được treo tại cùng một nơi. Trong cùng một khoảng thời</b>
gian như nhau chúng thực hiện được số dao động lần lượt là 12 và 8. Chiều dài l1 và l2 tương ứng là:
<b>A. 90cm và 60cm.</b> <b>B. 60cm và 90cm.</b> <b>C. 54cm và 24cm.</b> <b>D. 24cm và 54cm.</b>
<b>Câu 23: Nhận xét nào sau đây là không đúng?</b>
<b>A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.</b>
<b>B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.</b>
<b>C. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ lực cưỡng bức.</b>
<b>D. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.</b>
<b>Câu 24: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn kết hợp A và B cùng pha, cùng tần số f = 40Hz. Tại điểm M</b>
trên mặt nước có AM = 30cm và BM = 23cm, dao động với biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có 3 gợn
lồi giao thoa (3 dãy cực đại). Tốc độ truyền sóng trong nước là:
<b>A. 100cm/s</b> <b>B. 80cm/s</b> <b>C. 60cm/s</b> <b>D. 30cm/s</b>
<b>Câu 25: Một lò xo độ cứng k, đầu dưới treo vật m = 500g, vật dao động với cơ năng 10</b>-2<sub> (J). Ở thời điểm ban đầu nó có vận</sub>
tốc 0,1 m/s và gia tốc - 3 m/s2<sub>. Phương trình dao động là:</sub>
<b>A. x = 4cos(10πt + </b>
2
) cm <b>B. x = 4cos(20t +</b>
3
) (cm) <b>C. x = 2cos(10t </b>
-6
) cm <b>D. x = 2cos(20t +</b>
3
) cm