Tải bản đầy đủ (.docx) (14 trang)

Giao an 5 tuan 14 CKTKN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (127.62 KB, 14 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TuÇn 14



<i><b> Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009</b></i>
<b>Tập đọc $27: Chuỗi ngọc lam</b>


<b>I/ Mơc tiªu:</b>


- Đọc diễn cảm bài văn,biết phân biệt lời ngời kể và lời các nhân vật, thể hiện đợc
tính cách nhân vật


-HiĨu ý nghÜa : Ca ngợi ba những con ngời có tấm lòng nhân hậu, biết quan tâm
vàđem lại niềm vui cho ngời khác.(Trả lời các câu hỏi 1,2,3)


<b>II/ Cỏc hot ng dạy học:</b>
1- Kiểm tra bài cũ:


HS đọc trả lời các câu hỏi về bài Trồng rừng ngập mặn.
2- Dạy bài mới:


2.1- Giới thiệu bài: GV giới thiệu chủ điểm và nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:


a) Luyện đọc:


-Mời 1 HS giỏi đọc.
-Chia đoạn.


-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó.
-Cho HS đọc đoạn trong nhóm.
-Mời 1-2 HS đọc tồn bài.


-GV đọc diễn cảm tồn bài.
b)Tìm hiểu bài:


-Cho HS đọc từ đầu đến ngời anh yêu
<i>quý:</i>


+Cô bé mua chuỗi ngọc lam để tặng ai?
+Em có đủ tiền để mua chuỗi ngọc
khơng?


+Chi tiết nào cho biết điều đó?
+) Rút ý1:


-Cho HS đọc đoạn cịn lại:


+Chị của cơ bé tìm gặp Pi-e làm gì?
+Vì sao Pi-e nói rằng em bé đã trả giá
rất cao để mua chuỗi ngọc?


*K-G:Em nghÜ g× về các nhân vật trong
truyện?


+)Rút ý 2:


-Ni dung chớnh ca bài là gì?
-GV chốt ý đúng, ghi bảng.
-Cho 1-2 HS đọc lại.


c)Hớng dẫn đọc diễn cảm:



-Mời 4 HS phân vai đọc tồn bài.
-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
nhõn vt:


+Lời cô bé: ngây thơ, hồn nhiên.


+Li Pi-e: im đạm, nhẹ nhàng, tế nhị.
+Lời chị cô bé: Lịch sự, thật thà.


-Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn
trong nhóm


-Mời các nhóm thi đọc diễn cảm.
-Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn.


-Đoạn 1: Từ đầu đến Xin chú gói lại cho
<i>cháu!</i>


-Đoạn 2: Tiếp cho đến Đừng đánh rơi
<i>nhộ!</i>


-Đoạn 3: Đoạn còn lại.


-Để tặng chị nhân ngày lễ Nô-en. Đó là
một


-Cụ bộ khụng tin mua chui ngọc.
-Cô bé mở khăn tay, đổ lên bàn một nắm
xu…



-Để hỏi có đúng cơ bé mua chuỗi ngọc ở


-Vì em bé đã mua chuỗi ngọc bằng tất cả
số tiền em dành dụm đợc.


-Các nhân vật trong truyện đều là ngời
tốt…


-HS nêu.
-HS đọc.


-HS tìm giọng đọc cho mỗi nhân vật.


-HS luyện đọc phân vai trong nhóm 4.
-HS thi đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b> mà thơng tìm đợc là một số thập phân</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


-Biết chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thơng tìm đợc là một số thập phân
và vận dụng trong giải tốn có lời văn(Làm BT1a;2).


<b>II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
1-Kiểm tra bài cũ:


Muèn chia mét STP cho 10, 100, 1000,… ta làm thế nào?
2-Bài mới:


2.1-Kiến thức:


a) Ví dụ 1:


-GV nêu ví dơ: 27 : 4 = ? (m)
-Híng dÉn HS:


Đặt tính rồi tính. 27 4


30 6,75(m)
20


0
-Cho HS nêu lại cách chia.
b) VÝ dơ 2:


-GV nªu vÝ dơ, híng dÉn HS làm vào
nháp.


-Mời một HS thực hiện, GV ghi bảng.
-Cho 2-3 HS nêu lại cách làm.


c) Quy tắc:


-Muốn chia một số thập phân cho 10,
100, 1000,ta làm thế nµo?


-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần quy
tắc.


*Bµi tËp 1 (68): Đặt tính rồi tính
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.



-Cho HS làm vào bảng con.
-GV nhận xét.


*Bi tp 2 (68):
-Mời 1 HS đọc đề bài.


-Híng dÉn HS tìm hiểu bài toán.
-Cho HS làm vào vở.


-Mời 1 HS lên bảng chữa bài.
-Cả lớp và giáo viên nhận xét.


-HS theo dõi và thực hiện phép chia ra
nháp.


-HS nêu.


-HS thùc hiÖn: 40,3 52
1 40 0,82
36

-HS tù nªu.


-HS đọc phần quy tắc SGK-Tr.67.
*Kết quả:


a) 2,4 5,75 24,5
*Bài giải:



Số vải để may một bộ quần áo là:
70 : 25 = 2,8 (m)


Số vải để may sáu bộ quần áo là:
2,8 x 6 = 16,8 (m)
Đáp số: 16,8 m
3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ơn lại các kiến thức vừa học.
<b>Chính tả</b> (<b>nghe </b>–<b> viết)</b> <b>$14: Chuỗi ngọc lam</b>


<b> Ph©n biƯt âm đầu tr/ ch</b>
I


<b> / Mục tiêu:</b>


-Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức văn xi.


-Tìm đợc các tiếng thích hợp để hồn chỉnh mẩu tin theo yêu cầu BT3;làm đợc
BT2a


<i><b>II/ §å dùng daỵ học:</b></i>


-Một số phiếu phô tô nội dung bài tập 3.
-Bảng phụ, bút dạ.


<b>III/ Cỏc hot ng dy hc:</b>
1.Kim tra bi c.


HS viết các từ ngữ chứa các tiếng vần uôt / uôc.
2.Bài mới:



2.1.Giới thiệu bài:


GV nờu mc ớch, yêu cầu của tiết học.
2.2-Hớng dẫn HS nghe – viết:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

+Cô bé mua chuỗi ngọc lam để tặng ai?
+Em có đủ tiền để mua chuỗi ngọc
khơng?


- Cho HS đọc thầm lại bài.


- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho
HS viết bảng con: trầm ngâm, lúi húi,
rạng rỡ,…


- Em hãy nêu cách trình bày bài? GV lu
ý HS cách viết câu đối thoại, câu hỏi,
câu cảm...


- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết.
- GV đọc lại toàn bài.


- GV thu một s bi chm.
- Nhn xột chung.


-Để tặng chị nhân ngày lễ Nô-en. Đó là
một


-Cụ bộ khụng tin mua chui ngc.



- HS viết bảng con.
- HS viết bài.
- HS soát bài.


2.3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả.
* Bài tập 2 (136):


- Mời một HS nêu yêu cầu.


- GV cho HS lm bi: HS trao i
nhanh trong nhúm:


-Cả lớp và GV nhËn xÐt, KL nhãm
th¾ng cuéc


* Bài tập 3 (137):
- Mời 1 HS đọc đề bài.


- Cho HS lµm vµo vë bµi tËp.
- Mêi mét sè HS lµm vào phiếu.
- HS khác nhận xét, bổ sung.


- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.


*VÝ dơ vỊ lêi giải:


tranh ảnh-quả chanh ; tranh giành-chanh
chua


Lời giải:



Các tiếng cần điền lần lợt là:


o, ho, do, trng, tu, vo, trc, trng,
vo, ch, tr.


3-Củng cố dặn dò:
- GV nhËn xÐt giê häc.


-Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại những lỗi mình hay viết sai.
<i><b> Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009</b></i>
<b>Toán $67: Lun tËp</b>


I/ Mơc tiªu:


-Biết chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thơng tìm đợc là một số thập phân
và vận dụng trong giải tốn có lời văn.(Làm BT1 ;3 ;4)


II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ:


Nêu quy tắc chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thơng tìm đợc là một
số thập phân.


2-Bµi míi:


2.1-Giíi thiƯu bµi:


GV nêu mục đích, u cầu của tiết học.
2.2-Luyện tập:



*Bµi tËp 1 (68): TÝnh
-Mêi 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS nêu cách làm.
-Cho HS làm vào bảng con.
- GV nhận xét.


*Bài tập 3 (68):


-Mời 1 HS nêu yêu cầu.


-GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán và
tìm cách giải.


*Kết quả:
16,01
1,89
1,67
4,38


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

-Cho HS làm vào vở.


-Mời một HS lên bảng chữa bài.
-Cả lớp và GV nhận xét.


*Bài tập 4(68):


-Mi 1 HS đọc u cầu.


-Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cỏch


gii.


-Cho HS làm vào nháp.


-Mời 1 HS lên bảng chữa bài.
-Cả lớp và GV nhận xét.


Chiều rộng mảnh vờn là:
24 x 2/5 = 9,6 (m)


Chu vi mảnh vờn hình chữ nhật là:
(24 + 9,6) x 2 = 67,2 (m)
DiÖn tÝch mảnh vờn là:


24 x 9,6 = 230,4 (m2)


Đáp số: 67,2 và 230,4 m2
*Bài giải:


Trung bỡnh mi gi xe máy đi đợc số km
là:


93 : 3 = 31 (km)


Trung bình mỗi giờ ô tô đi đợc số km là:
103 : 2 = 51,5 (km)


Mỗi giờ ô tô đi nhiều hơn xe máy số km
lµ:



51,5 – 31 = 20,5 (km)
Đáp số: 20,5 km
3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giê häc.


-Nh¾c HS về học kĩ lại cách so sánh hai phân số.
<b>Luyện từ và câu $27: Ôn tập về từ loại</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


-Nhn bit c danh từ chung ,danh từ riêng trong đoạn văn ở BT1;nêu đợc quy tắc
viết hoa danh từ riêng đã học ở BT2;tìm đợc đại từ xng hơ theo u cầu BT3;thực hiện
đợc yêu caùu của BT4a,b c.(HS khá ;giỏi lm c ton b BT4)


<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>


-Ba t phiếu viết định nghĩa danh từ chung, danh từ riêng v quy tc vit hoa
DT riờng.


-Phiếu viết đoạn văn ë BT 1.


-Bốn tờ phiếu khổ to viết các yêu cầu của bài tập 4.
<b>III/ Các hoạt động dạy học:</b>


1-Kiểm tra bài cũ: HS đặt câu sử dụng một trong các cặp quan hệ từ đã học.
2- Dạy bài mi:


2.1-Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết häc.
2.2- Híng dÉn HS lµm bµi tËp.



*Bµi tËp 1:


-Mêi 1 HS nêu yêu cầu.


-Cho HS trỡnh by nh ngha danh từ
chung, danh từ riêng.


-GV dán tờ phiếu ghi định nghĩa DT
chung, DT riêng, mời một HS đọc.
-Cho HS trao đổi nhóm 2 khi làm bài
tập.


-GV ph¸t phiÕu cho 2 HS lµm vµo
phiÕu.


-Mêi 2 häc sinh lµm bài trên phiếu
trình bày.


-Cả lớp và GV nhận xét.


*Bi tập 2:-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Mời một vài HS nhắc lại quy tắc viết
hoa danh từ riêng đã hc.


-GV dán tờ phiếu ghi quy tắc viết hoa
DT riêng lên bảng,


*Lời giải :


-Danh t riờng trong on: Nguyên.


-Danh từ chung trong đoạn: giọng, chị
gái, hàng, nớc mắt, vệt, má, chị, tay, mặt,
phía, ánh đèn, màu, , ting, n, ting,
hỏt, mựa xuõn, nm.


*Lời giải:


-Định nghĩa: SGV-Tr. 272


-VD: +Bế Văn Đàn, Phố Ràng,


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

-Mi HS đọc lại, kết hợp nêu ví dụ.
-Cho HS thi đọc thuộc quy tắc.
*Bài tập 3:-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-HS nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ về
đại từ.


-GV cho HS thi lµm bµi tËp theo nhãm
7, ghi kết quả vào bảng nhóm.


-Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo
luận.


-Cả lớp và GV nhận xét, KL nhóm
thắng.


*Bài tập 4:


-Mời 1 HS nêu yêu cầu.



-GV cho HS làm bài cá nhân, phát
phiếu cho 4 HS làm bài, mỗi HS làm
một ý.


-HS phát biểu, 4 HS làm vào phiếu trình
bày.


-C lp v GV nhn xét, chốt lại lời
giải đúng.


*Lêi gi¶i:


Các đại từ xng hô trong đoạn văn là: Chị,
em, tôi, chúng tơi.




*VD vỊ lêi gi¶i:


a) Danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ trong
kiểu câu Ai làm gì?:


-Nguyªn quay sang tôi, giọng nghẹn
ngào.


-Tôi nhìn em cời trong 2 hàng nớc mắt
kéo vệt trên má.


3-Củng cố, dặn dß: -GV nhËn xÐt giê häc.



-Dặn HS về ôn lại kĩ các kiến thức vừa ôn tập.
<b> Kể chuyện</b>


<b>$14: Pa-xtơ và em bé</b>
<b>I/ Mục tiêu.</b>


1- Rèn kỹ năng nói:


- Da vo li k của Gv và tranh minh hoạ kể lại đợc từng đoạn và kể nối tiếp
toàn bộ câu chuyện .


- Biết trao đổi ý nghĩa câu câu chuyện,(K-G kể đợc toàn bộ câu chuyện)
<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>


-Tranh minh hoạ trong SGK phóng to.
<b>III/ Các hoạt động dạy học:</b>


1- KiĨm tra bµi cị:


- HS kể một việc làm tốt (hoặc một hành động dũng cảm) bảo vệ môi trờng em
đã làm hoặc đã chứng kiến.


2- Dạy bài mới:
2.1-Giíi thiƯu bµi:


-GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.


-HS quan sát tranh minh hoạ, đọc thầm các yêu cầu của bài KC trong SGK.
2.2-GV kể chuyện:



-GV kể lần 1, giọng kể hồi hộp. Kể xong viết lên bảng những tên riêng, từ mợn
nớc ngoài, ngày tháng đáng nhớ.


-GV kể lần 2, Kết hợp chỉ 4 tranh minh hoạ.


2.3-Hng dẫn HS kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
-Mời 3 HS nối tiếp đọc 3 yêu cầu trong


SGK.


-Cho HS nªu néi dung chÝnh cđa tõng
tranh.


a) KC theo nhãm:


-Cho HS kể chuyện trong nhóm 2 ( HS
thay đổi nhau mỗi em kể một tranh, sau
đó đổi lại )


-HS kể toàn bộ câu chuyện, cùng trao
đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
b) Thi KC trc lp:


-Cho HS thi kể từng đoạn chuyện theo


-HS nªu néi dung chÝnh cđa tõng tranh:
-HS kĨ chun trong nhóm lần lợt theo
từng tranh.


-HS k ton b cõu chuyện sau đó trao đổi


với bạn trong nhóm về ý nghĩa câu


chun.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

tranh tríc líp.


-Các HS khác nhận xét, bổ sung.
-GV nhận xét, đánh giá.


-Cho HS thi kể toàn bộ câu chuyện và
trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện:
+Vì sao Pa-xtơ phải suy nghĩ, day dứt
rất nhiều trớc khi tiêm vắc-xin cho
Giụ-dộp?


+Câu chuyện muốn nói điều gì ?
-Cả lớp và GV bình chon bạn kể
chuyện hay nhất, bạn hiểu c©u chun
nhÊt.


-HS thi kể chuyện và trao đổi với bạn về ý
nghĩa câu chuyện.


-Vì Vắc-xin chữa bệnh dại đã thí nghiệm
có kết quả trên lồi vật, nhng cha ln
no


-Câu chuyện ca ngợi tài năng và tấm
lòng



3-Củng cố, dặn dò:


-GV nhận xét giờ học, nhắc nhở HS phải biết yêu quí thiên nhiên, bảo vệ các
loài vật quý


-Dặn HS chuẩn bị bài sau.


<i><b> </b></i>


<i><b>Thứ t ngày 25 tháng 11 năm 2009</b></i>
<b>Tp c </b>


<b>$28: Hạt gạo làng ta</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


- Bit đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm.


2-Hiểu ý nghĩa : Hạt gạo đợc làm nên từ mồ hơi cơng sức của nhiều ngời, là tấm lịng
của hậu phơng với tiền tuyến trong những năm chiến tranh(Trả lời các câu hỏi


SGK;häc thc lßng 2-3 khỉ thơ)
<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>


-Tranh, nh minh ho bi c trong SGK.
<b>III/ Các hoạt động dạy học:</b>


1- Kiểm tra bài cũ: HS đọc trả lời các câu hỏi về bài Chuỗi ngọc lam.
2- Dạy bài mới:


2.1- Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu mục đích của tiết học.


2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:


a) Luyện đọc:


-Mời 1 HS giỏi đọc.
-Chia đoạn.


-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó.
-Cho HS đọc đoạn trong nhóm.
-Mời 1-2 HS đọc tồn bài.
-GV đọc diễn cảm tồn bài.
b)Tìm hiểu bài:


-Cho HS đọc khổ thơ 1:


+Em hiểu hạt gạo đợc làm nên từ
những gỡ?


+) Rút ý1:


-Cho HS c kh th 2:


+Những hình ảnh nào nói lên nỗi vất vả
của ngời nông dân?


+)Rút ý 2:


-Cho HS đọc khổ thơ 3:



+Hạt gạo đợc làm ra trong h/c nào?
+)Rút ý3:


-Cho HS đọc khổ thơ 4,5:


+Tuổi nhỏ đã góp gì để làm ra hạt gạo?


-Đoạn 1: Từ đầu đến đắng cay…
-Đoạn 2: Tiếp cho đến xuống cấy…
-Đoạn 3: Tiếp cho đến giao thông…
-Đoạn 4: Tiếp cho đến quết đất.
-Đoạn 5: Đoạn còn lại


-Hạt gạo đợc làm nên từ tinh t của
đất…


-“Giät må h«i sa…MĐ em xng cấy


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

+Vì sao tác giả gọi hạt gạo là hạt
vàng?


+)Rút ý 4:


-Ni dung chớnh ca bi l gì?
-GV chốt ý đúng, ghi bảng.
-Cho 1-2 HS đọc lại.


c)Hớng dẫn đọc diễn cảm:
-Mời 5 HS nối tiếp đọc bài.



-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
đoạn.


-Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn
trong nhóm


và luyện đọc thuộc lịng.


-Thi đọc diễn cảm và thuộc lòng.


-Thiếu nhi đã thay cha anh chin
tr-ng


-Vì hạt gạo rất quý. Hạt gạo làm nên nhờ


-HS nờu.
-HS c.


-HS tỡm ging c din cảm cho mỗi
đoạn.


-HS luyện đọc.
-HS thi đọc.


3-Cđng cè, dỈn dò: GV nhận xét giờ học, nhắc HS về học bài và chuẩn bị bài
sau.


<b>Toán $68: Chia mét sè tù nhiªn cho mét sè thập phân</b>
<b>I/ Mục tiêu: Biết</b>



- Chia mt s t nhiờn cho một số thập phân
-Vận dụng giải các bài tốn có lời văn(làm BT1;3)
<b>II/Các hoạt động dạy học chủ yu:</b>


1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm vào bảng con: 35,04 : 4 = ?
2-Bµi míi:


2.1-KiÕn thøc:


a) TÝnh råi so sánh kết quả tính:


-GV chia lớp thành 2 nhóm mỗi nhóm
thực hiện 1 vế của các phép tính, so
sánh kết quả.


-Yêu cầu HS rút ra nhận xét.
a) VÝ dơ 1:


-GV nªu vÝ dơ: 57 : 9,5 = ? (m)
-Hớng dẫn HS:


Đặt tính rồi tÝnh. 570 9,5
0 6(m)
-Cho HS nêu lại cách chia.


b) Ví dụ 2:


-GV nêu ví dụ, hớng dẫn HS làm vào
nháp.



-Mời một HS thực hiện, GV ghi bảng.
-Cho 2-3 HS nêu lại cách làm.


c) Quy tắc:


-Muốn chia một số tự nhiên cho một số
thập phân ta làm thÕ nµo?


-GV chốt ý, ghi bảng, cho HS đọc.


-HS theo dõi và thực hiện phép tính ra
nháp.


-HS rút ra nhËn xÐt nh SGK-Tr. 69


-HS theo dâi vµ thùc hiƯn phép chia ra
nháp.


-HS nêu.


-HS thực hiện: 9900 8,25
1650 12
0



-HS tự nêu.


-HS c phn quy tc SGK-Tr.69.
2.2-Luyn tp:



*Bài tập 1 (70): Đặt tính rồi tính
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.


-Cho HS làm vào bảng con.
-GV nhận xét.


?


*Bài tập 3 (70):


-Mời 1 HS đọc đề bài.


-Híng dÉn HS t×m hiĨu bài toán.
-Cho HS làm vào vở.


*Kết quả:


a) 7 : 3,5 = 2 b) 702 : 7,2 =
97,5


c) 9 : 4,5 = 2 c) 2 : 12,5 =
0,16


*Bài giải:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài.
-Cả lớp và giáo viên nhận xét.


Thanh sắt cùng loại dài 0,18 m cân nặng


là:


20 x 0,18 = 3,6 (kg)
Đáp số: 3,6 kg
3-Củng cố, dặn dò:


-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa học.
<b>Tập làm văn $27: Làm biên bản cuộc họp</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


Hiu th nào là biên bản cuộc họp ; thể thức, nội dung của biên bản(Ndghi nhớ)
–Xác định đợc những trờng hợp nào cần lập biên bản(BT1,mụcIII), biết đặt tên cho
biờn bn cn lp BT1;2


<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>


-Bảng phụ ghi vắn tắt nội dung cần ghi nhớ của bài học: 3 phần chính của biên
bản một cuộc häp.


-Một tờ phiếu viết nội dung bài tập 2 (phần luyện tập).
<b>III/ Các hoạt động dạy học:</b>


1-KiĨm tra bµi cị:


HS đọc đoạn văn tả ngoại hình của một ngời em thờng gặp.
2-Bài mới:


2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
2.2-Phần nhận xét:



-Một HS đọc nội dung bài tập 1
-Một HS đọc yêu cầu của bài tập 2.
-Cho HS đọc lớt biên bản họp chi đội,
trao đổi cùng bạn bên cạnh theo các
câu hỏi:


+Chi đội lớp 5A ghi biên bản để làm
gì?


+Cách mở đầu và kết thúc biên bản có
điểm gì giống, khác cách mở đầu v kt
thỳc n?


+Nêu tóm tắt những điều cần ghi vào
biên bản?


2.3-Phần ghi nhí:


Cho HS đọc sau đó nói lại nội dung cần
ghi nh.


2.4-Phần luyện tập:
*Bài tập 1(142):


-Mời một HS đọc yêu cầu bài tập 1.
-Cho HS trao đổi nhóm 2.


-Mời HS phát biểu ý kiến, trao đôỉ,
tranh luận.



-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời
giải đúng.


*Bµi tËp 2(142):


-HS đọc.


-Để nhớ sự việc đã xảy ra, ý kiến của mọi
ngời, những điều đã thng nht


-Cách mở đầu:


+Giống: Có quốc hiệu, tiêu ngữ, tên văn
bản.


+Khỏc: Biờn bn khụng cú tờn ni nhn,
thi gian, địa điểm làm biên bản ghi ở
phần ND.


-C¸ch kết thúc:


+Giống: Có tên, chữ kí của ngời có trách
nhiệm.


+Khác: Biên bản cuộc họp có hai chữ kí,
không có lời cảm ơn.


-Thi gian, a im, thnh phn tham dự,
nội dung, chữ kí của chủ tịch và th kí.



*VD vỊ lêi gi¶i:


-Trờng hợp cần ghi biên bản: (a, c, e, g)
a) Đại hội chi đội. Vì cần ghi lại các ý
kiến, chơng trình cơng tác cả năm học và
kết quả bầu cử để làm bằng chứng và thc
hin.


.


- Trờng hợp không cần ghi biên bản: (b,
d).


*VD vỊ lêi gi¶i:


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

-Mời một HS đọc u cầu.
-Cho HS làm vào vở bài tập.
-Mời một số HS phát biểu ý kiến.
-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời
giải đúng.


-Biên bản bàn giao tài sản.


-Biên bản xử lí vi phạm pháp luật về GT.
-Biên bản xử lí việc xây dựng nhà trái
phép.


3-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học, nhắc HS về học bài và chuẩn bị bài
sau.



<b>Luyện viết Bài 14</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


-Rốn k nng vit ỳng ,vit đẹp.
<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>


-Vở thực hành viết đúng ,viết đẹp lớp 5.
<b>III/ Các hoạt động dạy học:</b>




<b>1-KiĨm tra bµi cị:</b>


Nhận xét về bài viết tuần 13
<b>2-Bài míi.</b>


1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu
cầu của tit hc.


-Hớng dẫn HS quy trình viết, cách trình
bày,t thế ngồi


-Thu vở chấm nhận xét.
<b> 3-Củng cố ,dặn dò:</b>
-GV nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài 15


-HS quan sát và lắng nghe.
-Hs thực hành viết vào vở.



-Trao i v kim tra chéo cách trình bày,
chữ viết.


- Hs nào viết cha đúng,cha đẹp về nhà viết
lại vào vở ô li


<i><b>Thø năm ngày 26 tháng 11 năm 2009</b></i>
<b>Toán</b>


<b>$69: Luyện tập</b>
<b>I/ Mục tiªu:</b>


-BiÕt chia mét sè tù nhiªn cho mét sè thËp ph©n.


-Vận dụng để tìm x và giải các bài tốn có lời văn(Làm BT1;2;3)
<b>II/ Các hoạt động dạy học chủ yu:</b>


1-Kiểm tra bài cũ:


Nêu quy tắc chia một số tự nhiên cho một số thập phân.
2-Bài mới:


2.1-Giới thiệu bài:


GV nờu mục đích, u cầu của tiết học.
2.2-Luyện tập:


*Bµi tËp 1 (70): Tính rồi so sánh kết
quả tính



-Mi 1 HS c bi.


-Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán.
-Cho HS làm vào nháp.


-Mi 4 HS lờn cha bi, sau ú rút ra
quy tắc nhẩm khi chia cho 0,5 ; 0,2 ;
0,25


-HS khác nhận xét.
-GV nhận xét, cho điểm.
*Bài tập 2 (70): Tìm x
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.


*Kết qu¶:


a) 5: 0,5 = 10 5 x 2 = 10
52 : 0,5 = 104 52 x 2 = 104
b) 3 : 0,2 = 15 3 x 5 = 15
18 : 0,25 = 72 18 x 4 = 72
+)Quy tắc: Khi chia một số cho 0,5 ; 0,2 ;
0,25 ta có thể lần lợt nhân số đó với 2, 5 ,
4.


*Lêi giải:


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

-Cho HS nêu cách làm.
-Cho HS làm vào bảng con.
- GV nhận xét.



*Bài tập 3 (70):


-Mời 1 HS nêu yêu cầu.


-GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán và
tìm cách giải.


-Cho HS làm vào vở.


-Mời một HS lên bảng chữa bài.


-Cả lớp và GV nhËn xÐt.
9,5


x = 45 x = 42
*Bài giải:


Số dầu ở cả hai thïng lµ:
21 + 15 = 36 (l)
Sè chai dầu là:


36 : 0,75 = 48 (chai)


Đáp số: 48 chai dầu.


3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học.
<b>LuyệnToán</b>


<b> Luyện tập</b>


<b>I/ Mục tiêu:</b>


-Biết chia một số tự nhiên cho một số thập phân.


-Vn dng tỡm x và giải các bài tốn có lời văn(Làm BT1;2;3;4-trang 85VBT)
<b>II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


1-KiĨm tra bµi cũ:


Nêu quy tắc chia một số tự nhiên cho một số thập phân.
2-Bài mới:


2.1-Giới thiệu bài:


GV nờu mc ớch, yờu cầu của tiết học.
2.2-Luyện tập:


<b>*Bài tập 1 (85): Đặt tính rồi tính</b>
-Mời 1 HS đọc đề bài.


-Cho HS lµm vµo vở.
-Mời 3 HS lên chữa bài
-HS khác nhận xét.
-GV nhận xét, cho điểm.
<b>*Bài tập 2 (85): Tìm x</b>
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS nêu cách làm.
- GV nhận xét.


<b>*Bài tập 3 (85): </b>



-Mời 1 HS nêu yêu cầu.


-GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán và
tìm cách giải.


-Cho HS làm vào vở.


-Mời một HS lên bảng chữa bài.
-Cả lớp và GV nhận xét.
*Bài tập 4 (85):


-Mời 1 HS nêu yêu cầu.


*KÕt qu¶:


a) 360 b) 36 c) 48
*Lêi gi¶i:


a) x x 4,5 = 72 b)15: x = 0,85 +0,35
x = 72 : 4,5 15: x = 1,2


x = 16 x = 15: 1,2
x = 12,5
*Bài giải:


Diện tích mảnh đất là:
12 x12 = 144 (m2<sub>)</sub>



Chiều dài mảnh đất là:
144 : 7,2 = 20 (m)
Đáp số: 20m.
*Kết quả:


X= 5,512 ; 5,513; 5,515.
3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học.


<b>Luyện tập làm vă</b>n L<b>uyện tập làm biên bản cuộc họp</b>
<b>I/ Mục tiªu:</b>


-Biết trờng hợp nào cần ghi biên bản ,đặt tên cho biên bản ,cách viết biên bản.
<b>II/ Các hoạt động dy hc:</b>


<b>Đề bài: </b>


<b>Cõu 1:Khoanh trũn trc nhng trng hp cần ghi biên bản và đặt tên cho biên bản các</b>
trờng hợp đó


a)Häp phơ huynh cđa líp.


b)Häp líp phỉ biÕn kế hoach quyên góp sách vở cho các bạn học sinh nghèo.
c)Giao nhận sách vở ủng hộ các bạn học sinh nghÌo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

đ)Mất xe đạp trong trờng.


<b>Câu 2 :Chọn từ ngừ thích hợp vào chỗ trống để hồn thành nội dung cần ghi nhớ về </b>
cách viết biên bản.


1.Biên bản là văn bản ghi lại …………..một cuộc họp hoặc một sự việc đã diễn ra để


làm .………….


2.Néi dung của biên bản gồm..phần :


a)Phần mở đầu ghi..,tiêu ngữ(hoặc tên tổ chức),.


b)Phần chính ghi ., .., .có mặt,nội dung
c)Phần kết thúc ghi tên,.của ngời có trách nhiệm.




<b>1-KiĨm tra bµi cị:</b>


NhËn xÐt vỊ dµn bµi tả ngời
<b>2-Bài mới.</b>


1-Gii thiu bi: GV nờu mc ớch yêu
cầu của tiết học.


-GV chép đề bài lên bảng lớp


-2 HS đọc to nội dung ,yêu cầu của bài
tp


-GV tổ chức cho HS làm việc cá nhân
-Thu vở chấm nhận xét.


<b> 3-Củng cố ,dặn dò:</b>
-GV nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài 15



-HS lắng nghe.


-Hs thực hành làm vào vở.


<i><b>Thứ sáu ngày 27 tháng 11 năm 2009</b></i>


<b>Toán $70: Chia mét sè thËp ph©n cho một số thập phân</b>
<b>I/ Mục tiêu: </b>


-BiÕt chia mét sè thËp ph©n cho mét sè thËp phân và vận dụng giải các bài toán có
lời văn(BT 1a,1b,1c:BT2)


II/Cỏc hot ng dy hc ch yu:
1-Kim tra bi c:


Cho HS làm vào bảng con: 864 : 2,4 = ?
2-Bài mới:


2.1-Kiến thức:
a) Ví dụ 1:


-GV nêu vÝ dơ: Ta ph¶i thùc hiƯn :
23,56 : 6,2 = ? (kg). Hớng dẫn HS:
Đặt tính rồi tính. 23,56 6 ,2
3,8 (kg)
0


-Cho HS nêu lại cách chia.
b) Ví dụ 2:



-GV nêu ví dụ, hớng dẫn HS làm vào
nháp.


-Mời một HS thực hiện, GV ghi bảng.
-Cho 2-3 HS nêu lại cách làm.


c) Quy tắc:


-Muốn chia một số thập phân cho một
số thập phân ta làm thế nµo?


-GV chốt ý, ghi bảng, cho HS đọc.


-HS theo dâi và thực hiện phép tính ra
nháp.


-HS nêu lại cách chia.


-HS thùc hiÖn: 82 ,55 1 ,27
635 65
0


-HS tù nêu.


-HS c phn quy tc SGK-Tr.71.
2.2-Luyn tp:


*Bài tập 1 (71): Đặt tính rồi tính
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.



-Cho HS làm vào bảng con.
-GV nhận xét.


*Kết quả:


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

*Bài tập 2 (71):


-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS nêu cách làm.


-Cho HS lm vo v, 2 HS làm vào
bảng phụ, sau đó chữa bài.


*Bµi giải:


Một lít dầu hoả cân nặng là:
3,42 : 4,5 = 0,76 (kg)
Tám lít dầu hoả cân nặng là:
0,76 x 8 = 6,08 (kg)
Đáp số: 6,08 kg.


3-Củng cố, dặn dò:


-GV nhËn xÐt giê häc, nh¾c HS về ôn lại các kiến thức
-Nhắc HS về học kĩ lại cách so sánh hai phân số.


<b>Luyện Toán Lun tËp</b>
<b>I/ Mơc tiªu: </b>



-BiÕt chia mét sè thËp ph©n cho mét sè thập phân và vận dụng giải các bài toán có
lời văn.


II/Cỏc hot ng dy hc ch yu:
1-Kim tra bi c:


-Nêu quy tắc chia một số thập phân cho một số thập phân
-Cho HS làm vào bảng con: 28,5 : 2,5 = ?


2-Bµi míi:
2.1-KiÕn thøc:


Tỉ chøc cho HS lµm BT1;2;3; Vë BTT
<b>*Bµi tËp 1 (87):</b>


2HS đọc yêu cầu,cả lớp làm vào vở
-3 HS lên bảng làm


-GV cùng cả lớp nhận xét
<b>*Bài tập (87):</b>


1HS đọc yêu cầu,cả lớp làm vào vở
-2 HS lên bảng lm


-GV cùng cả lớp nhận xét
<b>*Bài tập (87):</b>


-Gi một HS đọc đề,cả lớp làm vào vở
-1HS lên bảng giải



-GV cïng HS nhËn xÐt


*KÕt qu¶:


1a) 3,5; b) 1,26 ; c) 6,07
2a) x = 3; 2b) x= 10,71


Bài giải:


Chiu di mnh t l:
161,5 : 9,5 = 17 (m)
Chu vi mảnh đất là :
(17 + 9,5) x 2 = 53 (m)
Đáp số : 53m
3-Cng c, dn dũ:


- Nêu quy tắc chia mét sè thËp ph©n cho mét sè thËp ph©n
-GV nhËn xÐt giê häc, nh¾c HS về ôn lại các kiến thức


<b>Luyện từ và câu $28: Ôn tập về từ loại</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>


-Xp ỳng cỏc t in m trong đoạn văn vào bảng phân loại theo yêu cầu BT1;
-Dựa vào khổ thơ hai trong bài hạt gạo làng ta,viết đợc đoạn văn theo yêu cầu BT2
<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>


-Một tờ phiếu viết định nghĩa động từ, tính từ, quan hệ từ.



-Một vài tờ phiếu khổ to kẻ bảng phân loại động từ, tính từ, quan hệ từ - bài tập 1.
<b>III/ Các hoạt động dạy học:</b>


1-KiÓm tra bài cũ:


HS tìm DT chung, DT riêng trong 4 câu sau:
BÐ Mai dÉn T©m ra vên chim. Mai khoe:


-Tổ kia là chúng làm nhé. Còn tổ kia là cháu gài lên đó.


(Danh từ chung: bé, vờn, chim, tổ ; danh từ riêng: Mai, Tâm ; đại từ: chúng, cháu)
2- Dạy bài mới:


2.1-Giíi thiƯu bµi:


Lớp 4 và lớp 5, các em đã học 5 từ loại. Chúng ta đã ôn tập về danh từ, đại từ. Trong
tiết này, sẽ ôn tập 3 từ loại nữa là động từ, tính từ, quan hệ từ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

*Bµi tËp 1:


-Mời 1 HS nêu yêu cầu.


-Cho HS trỡnh by nhng kiến thức đã
học về động từ, tính từ, quan hệ từ
-GV dán tờ phiếu ghi định nghĩa động
từ, tính từ, quan hệ từ, mời một HS đọc.
-Cho HS làm vào vở bài tập.


-GV dán 3 tờ phiếu mời 3 HS lên thi
làm, sau đó trình bày kết quả phân loại.


-Cả lớp và GV nhận xét. GV cho im.
*Bi tp 2:


-Mời 1 HS nêu yêu cầu.


-Mi mt vi HS đọc thành tiếng khổ
thơ 2 của bài Hạt gạo làng ta.


-Cho HS làm việc cá nhân vào vở.
-GV nhắc HS: dựa vào ý khổ thơ, viết
một đoạn văn ngắn tả ngời mẹ cấy lúa
giữa tra tháng sáu nóng nực. Sau đó,
chỉ ra một động từ, một tính từ, một
quan hệ từ (Khuyến khích HS tìm đợc
nhiều hơn).


-Mời HS nối tiếp nhau đọc kết quả bài
làm.


-GV nhËn xÐt, chÊm ®iĨm.


-Cả lớp bình chọn ngời viết đoạn văn
hay nhất, chỉ đúng tên các t loi trong
on vn.


*Lời giải :


Động tõ TÝnh tõ Quan hÖ



Trả lời,
vịn, nhìn,
hắt, thấy,
lăn, trào,
đón, bỏ


xa, vêi vỵi,
lín


qua, ë, víi


-HS đọc u cầu.
-HS đọc khổ thơ.


-HS suy nghÜ vµ lµm vµo vë.


-HS đọc phần bài làm ca mỡnh.
-HS bỡnh chn.


3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giê häc.


-DỈn HS về ôn lại kĩ các kiến thức vừa ôn tập.
<b>Tập làm văn $28: Luyện tập</b>


<b> Làm biên bản cuộc häp</b>
<b>I/ Mơc tiªu:</b>


-Ghi lại đợc biên bản một cuộc họp của tổ,lớp hoặc của chi đội đúng thể thức ,theo
gi ý SGK



<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>


-Giy kh to ghi dàn ý 3 phần của một biên bản cuộc họp.
-Bảng lớp ghi đề bài và gợi ý 1.


<b>III/ Các hot ng dy hc:</b>
1-Kim tra bi c:


HS nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ trong tiết tập làm văn trớc.
2-Bài míi:


2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
2.2-Hớng dẫn HS làm bài tập:


-Một HS đọc đề bài và gợi ý 1,2,3 trong
SGK.


-GV kiĨm tra viƯc HS chuẩn bị làm bài tập.
-Mời HS nối tiếp nói tríc líp:


+Các em chọn viết biên bản cuộc họp nào?
+Cuộc họp ấy bàn vấn đề gì và diễn ra vào
thời điển nào?


-Cả lớp và GV trao đổi xem cuộc họp ấy có
cần ghi biên bản khơng.


-GV nh¾c HS chú ý trình bày biên bản


-HS c.



-HS nói tên biên bản, nội dung chính,


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

ỳng theo thể thức của một biên bản ( Mẫu
là biên bản đại hội chi đội)


-GV dán lên bảng tờ phiếu ghi nội dung
dàn ý ba phần của 1 biên bản cuộc họp,
mời một HS đọc lại.


-Cho HS lµm bµi theo nhãm 4.


(lu ý: GV nên cho những HS cùng muốn
viết biên bản cho một cuộc họp cụ thể nào
đó vào một nhóm).


-Đại diện cá nhóm thi đọc biên bản.
-Cả lớp và GV nhận xét. GV chấm điểm
những biên bản viết tốt


-HS chó ý l¾ng nghe.


-HS viÕt biên bản theo nhóm 4.


-i din nhúm c biờn bn.
-HS khỏc nhn xột.


3-Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ häc.



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×