Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.66 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
A. N2. B. CO. C. CO2. D. HCI.
<b>Câu 42:</b> Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được V lít H2
(ở đktc). Giá trị của V là
A. 6,72. B. 3,36. C. 4,48. D. 2,24.
<b>Câu 43:</b> Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A. Gắn đồng với kim loại sắt. B. Tráng thiếc lên bề mặt sắt.
C. Tráng kẽm lên bề mặt sắt. D. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.
<b>(Xem giải) Câu 44:</b> Cho từ từ bột Fe vào 100ml dung dịch CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung
dịch mất màu xanh. Khối lượng bột Fe đã tham gia phản ứng là
A. 0,56 gam. B. 2,24 gam. C. 1,12 gam. D. 11,2 gam.
<b>Câu 45:</b> Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A. kim loại Cu. B. kim loại Ag. C. kim loại Mg. D. kim loại Ba.
<b>Câu 46:</b> Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. Al2O3. B. SiO2. C. Fe2O3. D. CO.
<b>Câu 47:</b> Trong các kim loại sau, kim loại nào có khối lượng riêng lớn nhất?
A. Fe. B. Ba. C. Na. D. Al.
<b>(Xem giải) Câu 48:</b> Cho các phản ứng hoá học sau đây :
(a) 3NaOH + H3PO4 → Na3PO4 + 3H2O.
(b) Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O.
(c) HCl + NaOH → NaCl + H2O.
(d) KOH + HNO3 → KNO3 + H2O.
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn: H+ + OH- → H2O là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
<b>Câu 49:</b> Cho các kim loại: Cu, Fe, Na, Al. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. Cu. B. Fe. C. Na. D. AI.
<b>(Xem giải) Câu 50:</b> Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80% thu được V lít khí CO2
(đktc). Giá trị của V là
<b>Câu 51:</b> Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Polietilen. B. Tinh bột. C. Saccarozơ. D. Glucozơ.
<b>Câu 52: </b>Cho dãy gồm: (1) tơ nitron, (2) tơ capron, (3) tơ visco, (4) tơ nilon-6,6. Số tơ được sản xuất từ
xenlulozơ là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
<b>Câu 53:</b> Este nào sau đây có thể tham gia phản ứng tráng gương
A. CH3COOCH3. B. C2H5COOCH3. C. HCOOCH3. D. CH3COOC2H5.
<b>Câu 54:</b> Polime nào sau đây được dùng làm tơ sợi?
A. Poli(vinyl clorua). B. Poli(metyl metacrylat).
C. Polibutadien. D. Poliacrilonitrin.
<b>Câu 55:</b> Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
A. CaCO3. B. CaCl2. C. Ca(OH)2. D. CaO.
<b>(Xem giải) Câu 56:</b> Có bao nhiêu nguyên tử oxi trong phân tử Ala-Gly-Glu?
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
<b>Câu 57:</b> Xà phịng hóa chất nào sau đây thu được glyxerol?
A. Tristearin. B. Metyl fomat. C. Benzyl axetat. D. Metyl axetat.
<b>Câu 58:</b> Để phòng chống dịch covid, người ta thường rửa tay bằng dung dịch sát khuẩn khô nhanh
chứa thành phần chủ yếu là chất X. Tên gọi của X là
A. Metanol. B. Etanol. C. Than hoạt tính. D. Glyxerol
<b>Câu 59:</b> Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là
A. (C4H8)n. B. (C4H6)n. C. (C2H4)n. D. (C5H8)n.
<b>(Xem giải) Câu 60: </b>Cho các dung dịch: glucozơ, Gly-Gly, Ala-Ala-Ala, protein, sobitol. Trong môi
trường kiềm, số dung dịch tác dụng được với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
<b>Câu 61:</b> Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối trong đó sắt có số oxi hóa là
A. +1. B. +4. C. +3. D. +2.
<b>Câu 62:</b> Chất nào sau đây thuộc loại amin?
<b>Câu 63:</b> Phát biểu nào sau đây không đúng?
B. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.
C. Thủy phân glucozơ thu được ancol etylic.
D. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.
<b>Câu 64:</b> Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ ?
A. Fe. B. Na. C. Al. D. Mg.
<b>Câu 65:</b> Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?
A. HF. B. NaCl. C. NaOH. D. CH3COONa.
<b>Câu 66:</b> Trong hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray xe lửa có chứa đơn chất kim loại X. Kim loại X là
A. Fe. B. Mg. C. Al. D. K.
<b>(Xem giải) Câu 67:</b> Cho các phát biểu sau:
(1) Khi thủy phân peptit nhờ xúc tác axit hoặc bazơ sản phẩm chỉ thu được các α-amino axit.
(2) Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước.
(3) Các amin thơm đều là chất lỏng và dễ bị oxi hóa.
(4) Etyl axetat là chất lỏng, tan nhiều trong nước.
(5) Thủy phân hoàn toàn este dạng RCOOR' bằng dung dịch NaOH thu được khối lượng muối lớn hơn
khối lượng este ban đầu thì R là gốc CH3-.
(6) Một số polime của este được dùng để sản xuất chất dẻo như poli(vinyl axetat), poli(metyl
metacrylat),...
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
<b>(Xem giải) Câu 68:</b> Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al (trong đó số mol của Al gấp 5 lần số mol của Ba). Cho
m gan nước dự đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 17,92 lít khí H2 và 2,7 gam chất rắn. Giá trị
của m là
A. 30,6. B. 31,8. C. 28,1. D. 56,7.
<b>(Xem giải) Câu 69:</b> Cho CO2 vào V ml dung dịch Ba(OH)2 1M và NaOH 1M thu được kết quả như bảng
sau:
Số mol CO2 0,1 0,35
Khối lượng kết tủa (gam) m 2,5m
Giá trị của V là
<b>(Xem giải) Câu 70:</b> Cho 7,5 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng với 3,36 lít hỗn hợp Y gồm O2 và
Cl2, thu được 16,2 gam hỗn hợp rắn Z. Cho 2 vào dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H2. Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở đktc. Phần trăm khối lượng của Mg có trong X là
A. 81,6%. B. 64,0%. C. 18,4%. D. 36,0%.
<b>(Xem giải) Câu 71: </b>Thực hiện chuỗi phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):
(a) X + 2NaOH → X1 + 2X3.
(b) X1 + 2NaOH → X4 + 2Na2CO3.
(c) C6H12O6 (glucozơ) → 2X3 + 2CO2.
(d) X3 → X4 + H2O.
Biết X có mạch cacbon không phân nhánh. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. X có cơng thức phân tử là C8H14O4.
B. X1 hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
C. Nhiệt độ sôi của X4 lớn hơn X3.
D. X tác dụng với nước Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1.
<b>(Xem giải) Câu 72:</b> Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2.
(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3.
(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF.
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2CO3.
(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2.
Sau khi kết thúc các thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
<b>(Xem giải) Câu 73:</b> Este A là hợp chất thơm có cơng thức C8H8O2. A có khả năng tráng bạc. Khi đun
nóng 16,32 gam A với 150 ml dung dịch NaOH 1M thì NaOH cịn dư sau phản ứng. Số cơng thức của A
thỏa mãn là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
<b>(Xem giải) Câu 74:</b> Hịa tan hồn tồn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 500 ml dung dịch HNO3 aM
vừa đủ thu được 15,344 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35 gam và dung dịch
A. 2,14. B. 1,00. C. 1,82. D. 1,68.
<b>(Xem giải) Câu 75:</b> Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C12H29O6N3, là muối của lysin) và 0,15 mol Y
(C4H12O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, được hai amin no, đơn chức (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T. Cô
cạn T, thu được hỗn hợp G gồm 3 muối khan (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic có cùng số
nguyên tử cacbon) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối bé nhất trong G gần nhất với giá trị
nào sau
<b>(Xem giải) Câu 76:</b> Cho m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit và axit stearic tác dụng vừa đủ với dung
dịch NaOH, thu được 2,76 gam glixerol và hỗn hợp muối Y gồm natri stearat, natri oleat và natri
panmitat (có tỉ lệ mol tương ứng là x : x : y). Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 2,75 mol O2, thu được
CO2, Na2CO3 và 1,825 mol H2O. Phần trăm khối lượng của axit stearic trong X có giá trị gần nhất với
A. 17. B. 18. C. 19. D. 16.
<b>(Xem giải) Câu 77:</b> Hỗn hợp X chứa ba este mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức và
được tạo bởi từ các axit cacboxylic có mạch khơng phân nhánh. Đốt cháy hết 0,2 mol X cần dùng 0,52
mol O2, thu được 0,48 mol H2O. Đun nóng 24,96 gam X cần dùng 560 ml dung dịch NaOH 0,75M thu
được hỗn hợp Y chứa các ancol có tổng khối lượng là 13,38 gam và hỗn hợp Z gồm hai muối, trong đó
có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB). Tỉ lệ gần nhất a : b là.
A. 0,6 B. 1,2 C. 0,8 D. 1,4
<b>(Xem giải) Câu 78: </b>Hỗn hợp X gồm glyxin, valin, lysin và axit glutamic; trong đó tỉ lệ khối lượng của
nitơ và oxi là 7 : 15. Cho 29,68 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Dung
dịch Y tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,32 mol NaOH và 0,3 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng,
A. 59,07. B. 60,04. C. 59,80. D. 61,12.
<b>(Xem giải) Câu 79: </b>Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml nước cất.
Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt anilin vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống
nghiệm.
Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm.
Cho các phát biểu sau:
1. Sau bước 2, dung dịch thu được trong suốt.
2. Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh.
3. Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt.
4. Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước.
5. Sau bước 2, dung dịch bị vẩn đục.
Số phát biểu đúng là:
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
<b>(Xem giải) Câu 80: </b>Điện phân dung dịch chứa 14,28 gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl bằng dòng điện một
chiều có cường độ 4A (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu suất 100%). Sau thời gian t giây thì ngừng
điện phân, thu được dung dịch X có pH < 7 và 4,48 lít hỗn hợp khí thốt ra ở cả hai điện cực, có tỉ khối
so với He là 6,2. Giá trị của t là