Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (100.51 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
TRƯỜNG THPT LÊ XOAY <b>ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM </b>
<b>MƠN: Hóa học</b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút; </i>
<i>(25 câu trắc nghiệm)</i>
<b>Mã đề thi 132</b>
Họ, tên học sinh:...lớp………..
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, Be=9, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24,
Si=14, P=31, S=32, Cl=35,5, K=39, Ca=40, Ba=137, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Br=80, I=127, F=9.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
<b>Câu 1: Hòa tan 3,9 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp trong</b>
nhóm IIA vào dung dịch H2SO4 lỗng dư, thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc). Phần trăm về số mol của
hai muôi trên là
<b>A. 53,08% và 46,92%.</b> <b>B. 35,38% và 64,62%.</b>
<b>C. 50% và 50%.</b> <b>D. 40% và 60%.</b>
<b>Câu 2: Ion M</b>2+<sub> có cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>. Vị trí của M trong bảng tuần hồn là</sub>
<b>A. chu kì 3, nhóm VIIIA.</b> <b>B. chu kì 3, nhóm VIA.</b>
<b>C. Chu kì 4, nhóm IIA.</b> <b>D. chu kì 4, nhóm IIB.</b>
<b>Câu 3: Nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp, lớp thứ ba có 14 electron, số proton của nguyên tử là</b>
<b>A. 26.</b> <b>B. 27.</b> <b>C. 29.</b> <b>D. 28.</b>
<b>Câu 4: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo thứ tự độ âm điện tăng dần là</b>
<b>A. Al, Na, Cl, F.</b> <b>B. Na, S, Cl, F.</b> <b>C. Na, K, Cl, F.</b> <b>D. Br, Cl, F, O.</b>
<b>Câu 5: Nguyên tố fe có Z=26. Cấu hình của ion Fe</b>3+<sub> là</sub>
<b>A. 1s</b>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>3d</sub>5<sub>.</sub> <b><sub>B. 1s</sub></b>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>2<sub>3d</sub>3<sub>.</sub>
<b>C. 1s</b>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>3d</sub>4<sub>4s</sub>1<sub>.</sub> <b><sub>D. 1s</sub></b>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>3d</sub>6<sub>4s</sub>2
<b>Câu 6: Hịa tan hồn tồn 0,69 gam một kim loại vào dung dịch HCl dư, thì thu được 0,336 lít khí</b>
(đktc). Kim loại trên là
<b>A. natri.</b> <b>B. liti.</b> <b>C. kali.</b> <b>D. magie.</b>
<b>Câu 7: Hịa tan hồn toàn 2,74 gam một kim loại M vào nước dư, thu được 0,448 lít khí hiđro (đktc).</b>
Kim loại M là
<b>A. Canxi.</b> <b>B. Natri.</b> <b>C. Kali.</b> <b>D. Bari.</b>
<b>Câu 8: Trong bảng tuần hồn, ngun tố có tính kim loại mạnh nhất là</b>
<b>A. Fr.</b> <b>B. Cs.</b> <b>C. K.</b> <b>D. Li.</b>
<b>Câu 9: Trong tự nhiên Đồng có hai đồng vị là </b>63<sub>Cu và </sub>65<sub>Cu, oxi có ba đồng vị là </sub>16<sub>O, </sub> 17<sub>O và</sub> 18<sub>O. Có</sub>
bao nhiêu cơng thức CuO?
<b>A. 9.</b> <b>B. 12.</b> <b>C. 6.</b> <b>D. 18.</b>
<b>Câu 10: Nguyên tố Crom có Z=24. Số electron độc thân của crom ở trạng thái cơ bản là</b>
<b>A. 6.</b> <b>B. 4.</b> <b>C. 1.</b> <b>D. 5.</b>
<b>Câu 11: Cho 1,52 gam hỗn hợp muối hidrocacbonat của hai kim loại A và B thuộc hai chu kì liên</b>
tiếp trong nhóm IA tác dụng vừa đủ với 100 ml HCl 0,2 M, thu được V lít khí (đktc). Cơng thức hai
muối và giá trị của V là
<b>A. Li2CO3 và Na2CO3, V=0,224 lít.</b> <b>B. Na2CO3 và K2CO3, V=0,224 lít.</b>
<b>C. Li2CO3 và Na2CO3, V=0,448 lít.</b> <b>D. Na2CO3 và K2CO3, V=0,448 lít.</b>
<b>Câu 12: Nguyên tố X có tổng số hạt bằng 18. Vị trí của X trong bảng tuần hồn là</b>
<b>A. chu kì 2, nhóm IVA.</b> <b>B. chu kì 2, nhóm VA.</b>
<b>C. chu kì 3, nhóm IVA.</b> <b>D. chu kì 3, nhóm VA.</b>
<b>Câu 13: Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là</b>
<b>C. SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7.</b> <b>D. SO3, MgO, Al2O3, Na2O.</b>
<b>Câu 14: Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị </b>35<sub>Cl (75,77%) và </sub> 37<sub>Cl (24,23%). Tính phần trăm </sub>35<sub>Cl</sub>
trong hợp chất HClO4?
<b>A. 28,76%.</b> <b>B. 53,52%.</b> <b>C. 73,34%.</b> <b>D. 26,76%.</b>
<b>Câu 15: X và Y là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau trong bảng tuần hồn và có tổng đơn vị điện tích</b>
hạt nhân là 37. Số electron độc thân của X và Y ở trạng thái cơ bản là
<b>A. 1 và 1.</b> <b>B. 1 và 2.</b> <b>C. 0 và 1.</b> <b>D. 0 và 2.</b>
<b>Câu 16: Dãy gồm các phân lớp đã bão hòa là</b>
<b>A. s</b>2<sub>, p</sub>6<sub>, d</sub>5<sub>, f</sub>14<sub>.</sub> <b><sub>B. s</sub></b>2<sub>, p</sub>6<sub>, d</sub>10<sub>, f</sub>14<sub>.</sub> <b><sub>C. s</sub></b>2<sub>, p</sub>6<sub>, d</sub>10<sub>, f</sub>13<sub>.</sub> <b><sub>D. s</sub></b>2<sub>, p</sub>5<sub>, d</sub>10<sub>, f</sub>14<sub>.</sub>
<b>Câu 17: Trong một chu kì, đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, bán kính</b>
nguyên tử và độ âm điện biến đổi lần lượt là
<b>A. tăng, giảm.</b> <b>B. giảm, giảm.</b> <b>C. tăng, tăng.</b> <b>D. giảm, tăng.</b>
<b>Câu 18: Nguyên tố ở ơ thứ 19, chu kì 4 nhóm IA có cấu hình electron nguyên tử là</b>
<b>A. 1s</b>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>3d</sub>10<sub>4s</sub>1 <b><sub>B. 1s</sub></b>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>2
<b>C. 1s</b>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>1 <b><sub>D. 1s</sub></b>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6 <sub>3d</sub>5<sub>4s</sub>1
<b>Câu 19: Hãy cho biết tính chất nào dưới đây khơng biến đổi tuần hồn?</b>
<b>A. số electron lớp ngồi cùng.</b> <b>B. điện tích hạt nhân.</b>
<b>C. tính kim loại-phi kim.</b> <b>D. độ âm điện.</b>
<b>Câu 20: Ion M</b>3+<sub> được cấu tạo bởi 37 hạt. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 9.</sub>
Số khối của M là
<b>A. 23.</b> <b>B. 26.</b> <b>C. 24.</b> <b>D. 27.</b>
<b>Câu 21: Nguyên tố X là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hồn, có cơng thức oxit cao nhất là</b>
XO3. X tạo được với kim loại M một hợp chất có cơng thức MX2, trong đó M chiếm 46,67% khối
lượng. Ngun tố M là
<b>A. Mg.</b> <b>B. Fe.</b> <b>C. Cu.</b> <b>D. Zn</b>
<b>Câu 22: Nguyên tố R là phi kim thuộc chu kì 2, hợp chất khí với hiđro có cơng thức là RH</b>2. R phản
ứng vừa đủ với 12,8 gam phi kim X thu được 25,6 gam XR2. Nguyên tố X là
<b>A. clo.</b> <b>B. lưu huỳnh.</b> <b>C. cacbon.</b> <b>D. photpho.</b>
<b>Câu 23: Cho 16,15 gam hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 halogen ở hai chu kì liên tiếp) tác</b>
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 33,15 gam kết tủa. X và Y là
<b>A. F và Cl</b> <b>B. Cl và Br</b> <b>C. Cl và I</b> <b>D. Br và I</b>
<b>Câu 24: Oxit cao nhất của nguyên tố R có cơng thức RO3. Trong hợp chất khí của R với hidro, R</b>
chiếm 94,12% về khối lượng. R là
<b>A. nitơ.</b> <b>B. Photpho.</b> <b>C. cacbon.</b> <b>D. lưu huỳnh.</b>
<b>Câu 25: Nguyên tố R có hóa trị cao nhất với oxi là a và hóa trị trong hợp chất khí với hiđro là b </b>
(a-b=0). Cho 8,8 gam oxit cao nhất của R tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được 21,2 gam
một muối trung hòa. R là
<b>A. cacbon.</b> <b>B. Silic.</b> <b>C. nitơ.</b> <b>D. lưu huỳnh.</b>
--- HẾT