Tải bản đầy đủ (.docx) (14 trang)

Toan 9 Cac dang toan thi vao10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (143.67 KB, 14 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>các dạng toán thi vào THPT</b>
<b>Dạng 1: Tốn tìm điều kiện để phơng trình ngun</b>


<i><b>1. VÝ dơ 1</b></i> <i><b>Cho biĨu thøc: </b></i>


<i>M=(</i> 3√<i>a</i>
<i>a+</i>√<i>ab+b−</i>


<i>3 a</i>


<i>a</i>

<i>a− b</i>√<i>b</i>+


1


√<i>a −</i>√<i>b</i>):


(<i>a −1)(</i>√<i>a −</i>√<i>b)</i>


<i>2 a+2</i>√<i>ab+2 b</i>
a, Rót gän


b, Tìm những giá trị của a để M nguyên
Giải
a, Rút gọn


M = 2


<i>a 1</i>


b, Để M nguyên thì a-1 phải là ớc của 2
a 1 = 1 => a = 2



a – 1 = -1 => a = 0 ( lo¹i )
a – 1 = 2 => a = 3


a – 1 = -2 => a = -1 ( loại )
Vậy M nguyên khi a = 2 hoặc a = 3
<i><b>2, VÝ dô 2:</b></i>


<i><b> Cho biÓu thøc: </b></i> <i>A=</i> 1
√<i>a −1−</i>


1


√a+1+1


Tìm giá trị nguyên của a để A nguyên


Gi¶i


<i>A=</i>√<i>a+1 −(</i>√<i>a −1)</i>
<i>a − 1</i> +1=


√<i>a+1 −</i>√<i>a+1</i>
<i>a 1</i> +1=


2


<i>a 1</i>+1



Để A nguyên thì a 1 lµ íc cđa 2


<i><b>Tổng qt</b></i><b> : Để giải tốn tìm điều kiện để biểu thức nguyên ta làm </b>


theo c¸c bớc sau:


Bớc 1: Đặt ®iỊu kiƯn


Bíc 2: Rót gän vỊ d¹ng <i>f (x )</i>


<i>a</i> hay
<i>a</i>
<i>f (x )</i>


NÕu <i>f (x )</i>


<i>a</i> thì f(x) là bội của a


NÕu <i>a</i>


<i>f (x )</i> thì f(x) là ớc của a


Bớc 3: Căn cứ vào điều kiện loại những giá trị ngoại lai


<b>Dạng 6: Toán tính giá trị biểu thức chứa căn nhiều tầng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Ta có : <i>4 </i>2


2



=|<i>4 </i><sub></sub>2|=4 <sub></sub>2



<i>18</i>128=

<sub></sub>

42<i><sub> 8</sub></i>


2+2=
3+12



<sub></sub>3+1



<i>3 1</i>2






2+<i>12+4 </i>2=

12+4=

3+23+1=


<b>Dạng 2: Phơng trình vô tỷ</b>


<b>I.Định nghĩa : Phơng trình vô tỷ là phơng trình chứa ẩn ở biểu thức </b>


dới căn bậc hai .


<b>II. Cách giải: </b>


Cách 1: Để khử căn ta bình phơng hai vế
Cách 2: Đặt ẩn phụ



<b>III. Ví dụ </b>


<i><b>1,Ví dụ 1:</b></i>


Giải phơng trình: <sub></sub><i>x 5=x 7(1)</i>


<i><b>Cách 1: Bình ph¬ng hai vÕ</b></i>


x – 5 = x2<sub> – 14x + 49</sub>


x2<sub> – 14x – x + 49 + 5 = 0</sub>


x2<sub> – 15x + 54 = 0</sub>


x1 = 6 ; x2 = 9


Lu ý :


* Nhận định kết quả : x1 = 6 loại vì thay vo phng trỡnh (1) khụng phi


là nghiệm . Vậy phơng tr×nh cã nghiƯm x = 9


* Có thể đặt điều kiện phơng trình trớc khi giải : Để phơng trình có
nghiệm thì :


√<i>x −5 ≥ 0</i>
¿
<i>x −7 ≥ 0</i>



¿
<i>⇒</i>
<i>x 5</i>
<i>x 7</i>

<i> x 7</i>


{







kết hợp


Sau khi giải ta loại điều kiện không thích hợp


<i><b>Cách 2 Đặt ẩn phụ </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Đặt <i>y=</i><i>x 5</i> phơng trình có dạng
y = y2<sub> 2 </sub>


y2<sub> – y – 2 = 0 </sub>


Giải ta đợc y1 = - 1 ( loại) y2=2


<i>⇒</i>√<i>x −5=2</i>
<i>x −5=4</i>



<i>x=9</i>


<i><b>2, VÝ dơ 2:</b></i>


Gi¶i phơng trình <sub></sub><i>3 x +7 </i><i>x +1=2</i>


Giải:
Đặt điều kiện để căn thức có nghĩa:


¿


<i>3 x+7 ≥ 0</i>


<i>x+1≥ 0</i>
<i>⇔ x≥ −1</i>


¿{


¿


<i>Chó ý : Không nên bình phơng hai vế ngay vì sẽ phức tạp hơn mà ta nên</i>


chuyển vế.


<i>3 x +7=</i><i>x+1+2</i>


Bỡnh phng hai v ta c :


<i>x+1=2</i>
<i>x+1</i>



Bình phơng hai vế (x + 1) 2<sub> = 4( x+ 1)</sub>


x2<sub>- 2x – 3 =0 cã nghiệm x</sub>


1 = -1; x2 = 3


Cả hai giá trị này thoả mÃn điều kiện


<b>Dng 3: Phng trỡnh cha dấu giá trị tuyệt đối</b>


<b>VÝ dô.</b>


<i><b>1, VÝ dô 1:</b></i>


Giải phơng trình <i>x</i>2<i></i>|<i>2 x +1</i>|+2=0
Đặt điều kiện


* Nếu 2x + 1 0 ta có phơng trình x2<sub> ( 2x + 1 ) + 2 = 0</sub>


x2<sub> – 2x – 1 + 2 = 0</sub>


x2<sub> – 2x +1 = 0</sub>


=> x1 = x2 = 1


* NÕu 2x + 1 ≤ 0 ta có phơng trình x2<sub> ( -2x -1 ) + 2 =0</sub>


x2 <sub>+ 2x + 3 = 0</sub>



Ph¬ng trình vô nghiệm
Vậy phơng trình ( 1) có nghiệm x= 1
<i><b>2, VÝ dô 2</b></i><b>: </b>


Giải phơng trình <i>5 x 2 </i>|<i>2 x +1</i>|=5


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>3, VÝ dô 3: Giải phơng trình </b></i> |x2<i><sub> 4|</sub></i>


=2 x 1


<b>Dạng 3 : Hệ phơng trình</b>


<b>Cách giảI một số hệ phơng trình phức tạp</b>


<i><b>1, Ví dụ 1: </b></i>


Giải hệ phơng trình



4


√<i>x</i>+


3


√<i>y</i>=


13
36



¿


6


√<i>x</i>+


10


√<i>y</i>=1
¿
¿{


¿
¿ ¿


¿


Giải :
Đặt ẩn phụ : <i>X =</i> 1


√<i>x;Y =</i>


1


√<i>y</i>


Ta cã hÖ :


<i>4 X +3 Y =</i>13
36



¿


<i>6 X +10 Y =</i>36
36


¿
¿{


¿
¿ ¿


¿


<i><b>2, VÝ dô 2:</b></i>


Giải hệ phơng trình




¿


10


√<i>12 x −3</i>+
5


√<i>4 x +1</i>=1
7



√<i>12 x −3</i>+
8


√<i>4 x +1</i>=1


¿{


¿


<i><b>3, VÝ dô 3: </b></i>


Giải hệ phơng trình :




<i>x +2 y +3 z=11(1)</i>
¿


<i>3 x+ y+2 z=3 (2)</i>
<i>2 x +3 y +z=− 2(3)</i>


¿
¿{{


¿
¿ ¿


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>4, VÝ dô 4: Giải hệ phơng trình:</b></i>





¿
<i>x+ y+ z=6(1)</i>
<i>x</i>2


+<i>y</i>2+<i>z</i>2=12(2)


¿{


¿


<i>Híng dÉn: Nh©n (1) víi 4 råi trõ cho (2)</i>


=> (x2<sub> + y</sub> 2<sub> + z</sub>2<sub> ) – 4( x+ y + z ) = 12 – 24</sub>


x2<sub> – 4x + y</sub>2<sub> -4y + z</sub>2 <sub>- 4z + 12 = 0</sub>


( x2<sub> – 4x + 4 ) + ( y</sub> 2<sub> – 4y + 4 ) + ( z</sub>2<sub> – 4z -4 ) = 0</sub>


( x – 2 )2<sub> + ( y – 2 )</sub>2<sub> + ( z – 2 )</sub>2 <sub>= 0 </sub>


=> x = y = z = 2
<i><b>5, VÝ dô 5: </b></i>


Gi¶i hƯ phơng trình







2


<i>x +1</i>+


1


<i>y −3</i>=5


3


<i>x +1−</i>


2


<i>y −3</i>=4
¿{


¿


( Đề thi vào 10 năm 1998
1999)


<i><b>6, Ví dụ 6: </b></i>


Gi¶i hƯ phơng trình :







5


<i>x −1</i>+


1


<i>y +1</i>=11


1


<i>x − 1</i>+


3


<i>y +1</i>=5
¿{


¿


( Đề thi vào 10 năm 2002 2003
)


<b>Dạng 4: Toán cực trị</b>


<i><b>1.Ví dụ 1: </b></i>


<i><b> Cho biÓu thøc: </b></i>


<i>A=</i>

(

1



<i>1−</i>√<i>x</i>+


1
<i>1 −</i>√<i>x</i>

)

:

(



1
<i>1−</i>√<i>x−</i>


1
1+√<i>x</i>

)

+


1
<i>1 −</i>√<i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

b. Với giá trị nào của x thì A nhỏ nhất.
Giải:
a. Rút gọn đợc: 1


√<i>x</i>(<i>1−</i>√<i>x</i>)


b. A nhá nhÊt nÕu mÉu <sub>√</sub><i>x</i>(<i>1 −</i>√<i>x</i>) lµ lín nhÊt
Gäi <sub>√</sub><i>x=K</i> ta cã K(1- K) = -K2<sub>+ K</sub>


-(K2<sub>- K) = -(K</sub>2<sub> - 2K/2 +1/4 -1/4)</sub>


= -[(K-1/4)2<sub> – 1/4] </sub>


MÉu nµy lín nhÊt khi: -[(K-1/4)2<sub>- 1/4] lµ nhá nhÊt</sub>


Vµ nã nhá nhÊt khi: K= 1/4


Hay <sub>√</sub><i>x=1/4⇒ x=1/2</i>


=>A nhá nhÊt =4
<i><b>2.VÝ dô 2:</b></i>


Cho biÓu thøc:


<i>M=</i>15√<i>x −11</i>
<i>x+2</i>√<i>x −3</i>+


3√<i>x 2</i>


<i>1</i><i>x</i> <i></i>


2<i>x+3</i>
<i>x+3</i>


a, Rút gọn


b, Tìm giá trị lớn nhất của M và giá trị tơng ứng của x
<i><b>3. Ví dụ 3:</b></i>


Tìm giá trị lín nhÊt cđa biĨu thøc <i>M=</i> <i>x</i>2
<i>x</i>4+<i>x</i>2+1


Gi¶i:


Ta nhËn thÊy x = 0 => M = 0. VËy M lín nhÊt x≠ 0.
Chia c¶ tư vµ mÉu cho x2



<i>M=</i> 1


<i>x</i>2+ 1


<i>x</i>2+1


VËy M lín nhÊt khi mÉu nhá nhÊt
MÉu nhá nhÊt khi <i>x</i>2+ 1


<i>x</i>2 nhá nhÊt


<i>x</i>2+ 1


<i>x</i>2>0 VËy <i>x</i>
2


+ 1


<i>x</i>2 nhá nhÊt x =1


VËy <i>M=</i> 1


2+1=
1
3


<i><b>4.VÝ dô 4: </b></i>


Tìm giá trị nhỏ nhất của biÓu thøc :



<i>Y =</i>

<sub>√</sub>

<i>x +2</i>√x − 1+

<sub>√</sub>

<i>x −2</i>√<i>x −1</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i>Y =</i>

<sub>√</sub>

<i>x − 1+2</i>√<i>x − 1+1+</i>

<sub>√</sub>

<i>x −1 −2</i>√<i>x −1+1</i>
√<i>x − 1− 1</i>¿2


¿
√<i>x −1+1</i>¿2


¿


<i>1 −</i>√<i>x − 1</i>¿2
¿
¿
¿
¿
¿


¿

(√<i>x −1+1</i>)2+√¿


BiÕt r»ng |A| + |B| ≥|A + B|


<i>Y =</i>|√<i>x −1+1</i>|+|<sub>√</sub><i>x −1 −1</i>|<i>≥</i>|<sub>√</sub><i>x −1+1+</i><sub>√</sub><i>x −1 −1</i>|


¿|√<i>x −1+1</i>|+|<i>1−</i>√x −1|<i>≥</i>|√<i>x −1+1+1 −√x −1</i>|<i>≥ 2</i>
VËy Y nhá nhÊt lµ 2 khi (<sub>√</sub><i>x −1+1)(1 −</i><sub>√</sub><i>x −1)≥ 0</i>


¿


<i>⇔</i>
<i>x ≥1</i>


<i>1−(x −1)≥ 0</i>


¿
<i>⇒1 ≤ x 2</i>


{




<b>Dạng 5: Toán tính giá trị biểu thức chứa căn nhiều tầng</b>


<i><b>Ví dụ : Tính </b></i> <i><sub>A=</sub></i>

<sub></sub>

<i><sub>6 2</sub></i>

<sub></sub>

<sub></sub><sub>2+</sub><sub></sub><sub>12+</sub>

<sub></sub>

<i><sub>18 −</sub></i><sub>√</sub><sub>128</sub>
Ta cã : <i>4 −</i>√2¿


2


=|<i>4 −</i>√2|=4 −√2


¿


<i>18−</i>√128=

<sub>√</sub>

42<i>− 8</i>√2+2=√¿
√3+1¿2


¿
¿√3+1


¿


√<i>3 −1</i>¿2


¿
¿
¿


√√

2+√<i>12+4 </i>2=

12+4=

3+23+1=
<b>Loại 7: Biện luận phơng trình</b>


<i><b>1.Ví dụ 1: </b></i>


<i><b> Cho phơng trình: x</b></i>2<sub> ( m + 2 )x + m + 1 = 0 ( x là ẩn ) </sub>


a, Giải phơng trình khi <i>m=−</i>3


2


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

c, Gọi x1 , x2 là hai nghiệm phơng trình . Tìm giá trị m để :


x1( 1 – 2x2 ) + x2( 1 – 2x1 ) = m2


Giải
a, Thay <i>m=</i>3


2 vào ta có phơng trình :
<i>x</i>


2


<i>2(</i>3



2+2)x
3
2+1=0
<i>2 x</i>2+<i>2 x 1=0</i>
Phơng trình có hai nghiệm :


<i>x</i><sub>1</sub>=<i> 1+</i>3
2 <i>, x</i>2=


<i> 1+</i>3
2


b, Phơng trình có hai nghiệm tr¸i dÊu khi x1x2 = <i>c</i>


<i>a</i><0


hay a.c < 0


 1(m + 1) < 0
 m < -1


c, x1( 1 – 2x2) + x2 ( 1 – 2x1) = m2


<i>⇔ x</i>1<i>− 2 x</i>1<i>x</i>2+<i>x</i>2<i>− 2 x</i>1<i>x</i>2=<i>m</i>2


<i>⇔(x</i>1+<i>x</i>2)<i>− 4 x</i>1<i>x</i>2=<i>m</i>2()


Theo viet ta cã :



<i>x</i><sub>1</sub>+<i>x</i><sub>2</sub>=<i>−b</i>


<i>a</i>=<i>−</i>


<i>−2 (m+2)</i>


1 =2(m+2)


<i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>=<i>c</i>


<i>a</i>=<i>m+1</i>


Thay vµo (*) ta cã :


2(m + 2 ) – 4 ( m + 1 ) = m2


2m + 4 – 4m – 4 = m2


m2<sub> + 2m = 0</sub>


m ( m + 2 ) = 0


<i>⇒</i>
<i>m=0</i>


¿


<i>m+2=0⇒m=−2</i>
¿



¿
¿
¿
¿




<i><b>2.VÝ dô 2: </b></i>


Cho phơng trình : x2<sub> 2mx + 2m 1 = 0</sub>


1, Chng tỏ phơng trình có hai nghiệm với mọi m
2, Đặt <i>A=2</i>

<sub>(</sub>

<i>x</i>1


2


+<i>x</i><sub>2</sub>2

<sub>)</sub>

<i>5 x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>


a. Chứng minh A = 8m2<sub> – 18m + 9</sub>


b. T×m m sao cho A = 27


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Gi¶i


1. XÐt <i>'</i>=(m)2<i> (2 m1)=m</i>2<i>2 m+1=(m 1)</i>2<i> 0 m</i>
=> Phơng trình luôn cã nghiƯm víi mäi m


a. <i>A=2</i>

<sub>(</sub>

<i>x</i>12+<i>x</i>22

)

<i>−5 x</i>1<i>x</i>2 = <i>2 x</i>12+2 x22<i>−5 x</i>1<i>x</i>2


¿<i>2 x</i><sub>1</sub>2+<i>2 x</i><sub>2</sub>2+<i>4 x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub><i>− 9 x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>


2

<sub>(</sub>

<i>x</i><sub>1</sub>2+<i>x</i><sub>2</sub>2+2 x<sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>

<sub>)</sub>

<i>−9 x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>


2(<i>x</i>1+<i>x</i>2)
2


<i>− 9 x</i>1<i>x</i>2


Theo viet ta cã :


¿
<i>x</i><sub>1</sub>+<i>x</i><sub>2</sub>=<i>−b</i>


<i>a</i>
<i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>=<i>c</i>


<i>a</i>


<i>⇒2 (2m)</i>2<i>9 (2 m1 )=2</i>(<i>4 m</i>2)<i>18 m+9=8 m</i>2<i>18 m+9</i>
{




=>


điều phải chøng minh


b, Tìm m để A = 27 chính là giảI phơng trình
8m2<sub> – 18m + 9 = 27</sub>


8m2<sub> – 18m – 18 = 0 </sub>



4m2<sub> – 9m – 9 = 0</sub>


Phơng trình có hai nghiệm : m1 = 3 , m2 = -3/4


2.Tìm m để x1 = 2x2


Theo viet ta cã : x1 + x2 = -b/a = 2m


Hay 2x2 + x2 = 2m


3x2 = 2m


 x2 = 2m/3


 x1 = 4m/3


Theo viet:


<i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>=<i>c</i>


<i>a</i>=2 m−1


=><i>2 m</i>
3 .


<i>4 m</i>


3 =<i>2m −1</i>



<i>⇔8 m</i>


2


9 =2m −1


<i>⇔ 8 m</i>2


=18 m9


<i>8 m</i>2


<i>18 m+9=0</i>


Phơng trình có hai nghiệm : m1 = 3/2; m2 = 3/4


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Hớng dẫn giải các đề thi vào 10</b>
<b>phần hình học</b>


<b>§Ị 1 ( Đề thi vào lớp 10 năm 2000 2001)</b>


GT OB = OC<i>Δ ABC</i> đều ;
xoy❑ =600


KL a, <i>ΔOBM</i> đồng dạng với


<i>ΔNCO</i>


BC2<sub> = 4BM</sub>



b, MO là tia phân giác <sub>BMN</sub>❑
c, Đờng thẳng MN ln tiếp xúc
với đờng trịn cố định khi


xoy❑ =600 quay O


Gi¶i
a, Trong <i>ΔNOC</i> cã <sub>ONC</sub>❑ <sub>+</sub><sub>NOC</sub>❑ <sub>+</sub><i><sub>C</sub></i>❑<sub>=180</sub>❑ 0


=> <sub>ONC</sub>❑ <sub>+</sub><sub>NOC</sub>❑ <sub>=120</sub>0 <sub> ( v× </sub> <sub>❑</sub>


¿¿❑ <i>C</i>


=600¿
V× <sub>xoy</sub>❑ <sub>=60</sub>0<i><sub>nªnMOB</sub></i>❑


+NOC


=1200


<i>⇒MOB</i>❑ =ONC❑ (1 )
Vì <i>Δ ABC</i> đều


<i>⇒ B</i>❑=<i>C</i>


=600(2)



Từ (1) và (2) => <i>ΔMBO</i> đồng dạng với <i>ΔONC</i>


=> OB
NC=


BM


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i>⇒</i>BC


2 .
BC


2 =BM . NC


<i>⇒BC</i>2<sub>=4 BM. NC</sub>


b, Ta cã BM
OC =


OM
ON hay


BM
OB =


OM
ON
mµ <i>B</i>❑=xoy





=60




0


=> <i>ΔMBO</i> đồng dạng với <i><sub>ΔMON</sub><sub>⇒ B</sub></i><sub>=OMN</sub> <sub>=</sub><sub>60</sub>0


=> CM là tia phân giác của <sub>BMN</sub>


c, Thật vậy khi <sub>xoy</sub>❑ quay tới vị trí ( hình vẽ đỏ ) lúc đó M, N là trung
điểm của AB và AC


đờng cao AO ┴ MN tại H và HO = 1/2AO


Nh vậy đờng tròn cố định đó có tâm tại O , bán kính bng AO/2


<b>Đề 2 ( Đề thi vào lớp 10 năm 2002 </b>–<b> 2003 )</b>


<i>1, Chøng minh AC // MO</i>


ThËy vËy <i> AOC</i> cân tại O


<i> ACO</i> =CAO ( hai góc ở đáy )


Theo chøng minh tÝnh chÊt 2 cđa tiÕp tun th× <sub>AOM</sub>❑ <sub>=MOB</sub>❑


Theo định lí 7 <sub>ACO</sub>❑ <sub>+CAO</sub>❑ <sub>=AOB</sub>❑ (góc ngồi bằng tổng hai góc trong)
Hay <sub>2 CAO</sub>❑ <sub>=AOB</sub>❑ <i><sub>⇒CAO</sub></i>❑ <sub>=</sub><sub>AOM</sub>❑ <i><sub>⇒</sub></i> AC // MO



<i>2, Chứng minh 5 điểm M, B, O, A, D cùng nằm trên một đờng trịn </i>


* Xét tứ giác MBOA có <i><sub>A</sub></i>❑<sub>=</sub><i><sub>B</sub></i>❑<sub>=1 v (gt)</sub>
=> MBOA nội tiếp đờng trịn đờng kính MO
* Xét tứ giác MDAO


Trong <i><sub>ΔDOC :CDO</sub></i>❑ <sub>+</sub><i><sub>C</sub></i>❑<sub>=1 v</sub> ( tổng hai góc nhọn trong tam giác
vuông )


Trong <i><sub>ΔMAO : AMO</sub></i>❑ <sub>+</sub><sub>AOM</sub>❑ <sub>=1 v</sub>


Theo chøng minh trªn : <i><sub>C</sub></i>❑<sub>=AOM</sub>❑ <i><sub>⇒CDO</sub></i>❑ <sub>=</sub><sub>AMO</sub>❑


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

VËy M, D thuéc cung AO chøa gãc α0


Hay MDAO néi tiÕp


Ta lại có <sub>MAO</sub>❑ <sub>=1 v</sub> => MO là đờng kính đờng trịn ngoại tiếp
Vậy 5 điểm M, B, O, A, D cùng nằm trên đờng trịn đờng kính MO


<i>3, Tìm M trên d để </i> <i>Δ AOC</i> <i> đều , hãy chỉ ra cách xác định M.</i>


Thậy vậy để AOC là tam giác đều nghĩa là


<i>A</i>❑=<i>C</i>


=600<sub>=> AOM</sub>❑ <sub>=60</sub>0<sub>=> AMO</sub>❑



=300<i>=> OM=2 R</i>


Để xác định M từ O quay một cung có bán kính bằng 2R cắt d tại M .
Thoả mãn điều kiện nói trên.


<b>§Ị 3 ( Đề thi vào 10 năm 1998 - 1999 )</b>
<i>a, AE là phân giác của </i> <sub>BAC</sub>


Thật vậy BC ┴ EOF => BE❑ =EC❑
<i>=> A</i>❑<sub>1</sub>=<i>A</i>




2 ( gãc néi tiếp chắn hai cung nhau )


=>AE là phân giác của <sub>BAC</sub>❑


<i>b, BD // AE</i>


<i>ΔBAD</i> cân tại A => <i><sub>B</sub></i>


1=<i>D</i>




<i>=> B</i><sub>1</sub>+<i>D</i>


=BAC =2 A<sub>2</sub><i>=> D</i>=<i>A</i>



2=> BD // AE


<i>c, Nếu I là trung điểm của BC => </i>


¿


AI<i>⊥ BD</i>


AI<i>⊥ AE(1)</i>
¿{


¿


Ta lại có <sub>EAF</sub>❑ <sub>=1 v</sub> ( góc nội tiếp chắn đờng trịn)
hay AF<i>⊥ AE(2)</i>


Tõ (1) (2) => <sub>IAF</sub> <sub>=2 v</sub>
=>I, A, F thẳng hàng


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i> a, Chứng minh tam giác POQ vuông </i>


XÐt <i>ΔPOQ</i> theo chøng minh tÝnh chÊt 2 tiếp tuyến ta có <i><sub>O</sub></i><sub>1</sub><sub>=</sub><i><sub>O</sub></i><sub>2</sub>
=>OP là phân giác của <sub>EOC</sub>


<i>O</i>3=<i>O</i>




4 => OQ là phân giác của EOD





M <sub>EOC</sub>❑ <i><sub>;EOD</sub></i>❑ là 2 góc kề bù do đó PO<i>⊥ OQ</i> tại O ( theo định lí )
=>tam giác POQ vuông tại O


<i>b, Chứng minh </i> <i>ΔPOQ</i> <i> đồng dạng với </i> <i>ΔCED</i>


ấy tam giác CED là tam giác vng tại E ( góc nội tiếp chắn 1/2 đờng
trịn )


Có <sub>QPO</sub>❑ <sub>=</sub><sub>ECD</sub>❑ ( hai góc nội tiếp cùng chắn cung ED )
=>Tam giác POQ đồng dạng với tam giác CED


<i>c, TÝnh tÝch CP . DQ theo R </i>


Theo tính chất 2 của tiếp tuyến ta có : CP = PE
DQ = EQ
Xét <i>ΔPOQ</i> có OE là đờng cao bằng R


Theo hƯ thøc lỵng : OE2<sub> = PE . EQ</sub>


hay OE2<sub> = CP . DQ </sub>


R2<sub> = CP . DQ</sub>


<i>d, Khi PC = R/2 h·y chøng minh r»ng </i> <i>SΔ POQ</i>


<i>SΔ CED</i>



=25
16


Tõ ý c ta cã DQ= R2<sub>/CP = </sub>


<i>R</i>2
<i>R</i>


2
=2 R


Vì tổng số diện tích hai tam giác đồng dạng bằng bình phơng tổng số
đồng dạng


VËy <i>SΔPOQ</i>


<i>SΔ COD</i>


=PQ


2


CD2(1)


Mµ PQ = PE + EQ = PE + DQ
=>PQ = R/2 + 2R = 5R/2
Thay vµo (1) ta cã <i>SΔPOQ</i>


<i>SΔ COD</i>



=

(


<i>5 R</i>


2

)



2


(<i>2 R</i>)2 =


<i>25 R</i>2


4 <i>:4 R</i>


2


=25
16


<b>Đề 5 ( Bộ đề trang 17 )</b>
<i>a, Tứ giác BHCD, BCDE là hình gì ? Tại sao ?</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

=> BH // DC


CM t¬ng tù ta cã CH // BD
Vậy BHCD là hình bình hành
*Xét t/g BCDE


Ta có BC // ED ( vì cùng vuông góc với AE) => BCDE là hình thang
Do BC // ED => <sub>BE</sub>❑ <sub>=CD</sub>❑ => BE = CD



=>BCDE lµ hình thang cân


<i>b, Chng minh H l tõm ng tròn nội tiếp tam giác A B C và EFI</i>’ ’ ’
thật vậy H là giao các đờng phân giác trong


=>H là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác


<i>c, Chứng minh M là giao 2 đờng tròn ngoại tiếp tứ giác AC HB và đ</i>’ ’ <i></i>
<i>-ờng trịn O</i>


AMD❑ =1 v ( góc nội tiếp chắn 1/2 đờng tròn )
Lấy O’ là trung điểm của AH => O’M =1/2 AH
Mà AH là đờng kính đờng tròn ngoại tiếp tg AC’HB’
Vậy M là giao của 2 đờng trịn nói trên


<i>d, Nếu tam giác ABC là tam giác đều thì kết luận </i>


- h×nh thoi


- Kết quả không thay đổi


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×