Tải bản đầy đủ (.docx) (8 trang)

dia lop 5 Kim Chau Khe 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (93.89 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>kế hoạch dạy học Môn : địa lí</b>

<b>Tuần 26: Châu phi (Tiếp theo) </b>


<b>A. Mục tiêu:</b> Học xong bi ny HS cn:


- Biết đa số dân c là ngờ da đen.


- Nờu c mt s c điểm chính của kinh tế châu Phi , một số nét tiêu biểu về Ai Cập.
- Xác định đợc trên bản đồ vị trí Ai Cập.


<b>B - Đồ dùng dạy học :</b>
<b>- Bản đồ kinh tế châu Phi. </b>


-- Tranh ảnh: dân c, về hoạt động sản xuất của ngời dân Châu Phi.


<b>C </b>

Các hoạt động dạy học :


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt ng ca HS</b>


5


28


7


<b>I, kiểm tra bài cũ:</b>


- Yêu cầu HS:


<b>+ Chỉ trên bản đồ vị trí địa lí, giới hạn của Châu Phi? </b>


+ Nêu những đặc điểm tự nhiên Châu Phi ?


- GV nhận xét và đánh giá.


<b>II, Bµi míi: </b>


<i><b>1, Giíi thiƯu bµi vµ ghi đầu bài: </b></i>


- GV nêu nhiệm vụ tiết học.


<i><b>2, Néi dung:</b></i>


<b>C, D©n c: </b>


- Yêu cầu HS đọc SGK và quan sát lợc đồ trả lời:
+ Nêu số dân châu phi?


+ Mơ tả đặc điểm bên ngồi của ngời dân châu Phi?
+ So sánh số dân châu Phi với các châu lục khác?


+ Quan sát bức ảnh và nêu suy nghĩ của em khi xem bức
ảnh đó?


- GV nhËn xÐt vµ chèt ý.


<b>D, Hoạt động kinh tế: </b>


- Yêu cầu HS đọc SGK và kết hợp với sự hiểu biết của bản
thân:


+ Kinh tế Châu Phi có gì khác với các châu lục khác đã
học?



+ §êi sèng cđa ngời dâ châu Phi còn có những khó khăn
gì? vì sao?


- GV chốt ý và mở rộng ý nµy.


<b>E. AI cËp: </b>


+ Hãy chỉ trên lợc đồ vị trí, giới hạn Ai Cập?
+ Nhân xét về thiên nhiên và nền kinh tế Ai Cập?
+ So sánh với các nớc khác trong châu lục?
- GV nhận xét và chốt ý.


<b>III, Cđng cè </b>–<b> dỈn dò: </b>


- Thi là HDV du lịch giới thiệu về ch©u Phi?
- NhËn xÐt giê häc, chuÈn bị bài sau.


- 2 HS trả lời.


- HS tr¶ lêi.


- HS thảo luận nhóm 4
đại diện trình bày.
- HS khác nhận xột.


- HS quan sát và trả lời.


- Lắng nghe phần nhận
xét dặn dò của GV.



<b>k hoch dy học Mơn : địa lí</b>

<b>Tuần 27: Châu mĩ </b>



<b>A. Mơc tiêu:</b> Học xong bài này HS cần:


- Xỏc nh và mơ tả sơ lơc đợc vị trí địa lí. Giới hạn của châu Mĩ trên quả địa cầu hoăc trên
bản đồ thế giới.


- Có một sơ hiể biết về thiên nhiên của châu Mĩ và nhận biết đợc chúng thuộc khu vực nào
của châu Mĩ .


- Nêu tên và chỉ đợc vị trí một số dãy núi và đồng bằng lớn của châu Mĩ trên bn .


<b>B - Đồ dùng dạy học :</b>


<b>- Bn tự nhiên châu Mĩ. Quả địa cầu.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>C </b>

Các hoạt động dạy học :


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


5’


30’


5’


<b>I, kiĨm tra bµi cị:</b>



- Yêu cầu HS:


<b>+ Nờu c im kinh t ca châu phi và cho biết vì sao </b>


nỊn kinh tÕ cđa ch©u Phi nh vËy?


- nền kinh tế của Ai Cập có gì khác so với các nớc của
châu lục? - GV nhận xét và đánh giá.


<b>II, Bµi mới: </b>


<i><b>1, Giới thiệu bài và ghi đầu bài: </b></i>


- GV nªu nhiƯm vơ tiÕt häc.


<i><b>2, Néi dung:</b></i>


<b>a. Vị trí địa lí và giới hạn: </b>


- GV cho HS quan sát trên quả địa cầu và chỉ đờng phân
chia bán cầu Đông và bán cầu Tây.


+ Quan sát quả địa cầu và cho biết những châu lục nào
nằm ở bán cầu Đông và Tây?


+ Quan sát lợc đồ và cho biết Châu Mĩ giáp vi nhng i
dng no?


+Nhận xét gì về vị trÝ cđa ch©u MÜ?



+ Dựa vào bảng số liệu bài 17 và cho biết châu Mĩ đứng
thứ mấy về diện tích trong số các châu lục trên thế giới?
- GV nhận xét câu trả lời, mở rộng v cht ý, ghi bng.


<b>b, Đặc điểm tự nhiên: </b>


+ Quan sát hình 2 rồi tìm trên lợc đồ hình 1 các chữ a,b,
c, d, đ, e và cho biết các ảnh đó đợc chụp ở vùng nào ở
châu Mĩ? + Nhận xét gì về địa hình châu Mĩ ?


+ Chỉ trên bản đồ các dãy núi cao, thấp, đồng bằng và hai
con sông lớn ở châu Mĩ? – GV chốt ý.


<b> c. Khí hậu: HS đọc SGK và quan sát bản đồ.</b>
- Châu Mĩ có những đới khí hậu nào? Vì sao?
- Nêu tác dụng của rừng rậm A- ma – dụn?


<b>III, Củng cố- dặn dò: GV chốt kiến thức toàn bài .</b>


- 2 HS trả lời.


- HS ghi vở và nhắc lại
đầu bài.


- HS trả lời.


- HS ghi vë.


- HS thảo luận nhóm 4
đại diện trình bày.


- HS khác nhận xột.


- HS quan sát và trả lời.
-HS giới thiƯu rõng b»ng
tranh ¶nh.


<b>kế hoạch dạy học Mơn : địa lí</b>

<b>Tuần 28: Châu Mĩ (Tiếp theo) </b>


<b>A. Mục tiêu:</b> Học xong bài này HS cần:


- BiÕt ®a sè dân c là ngời nhập c..


- Nờu c mt s đặc điểm chính của kinh tế châu Mĩ , một số nét tiêu biểu về Hoa Kì.
- Xác định đợc trên bản đồ vị trí địa lí của Hoa kì.


<b>B - Đồ dùng dạy học :</b>
<b>- Bản đồ thế giới. </b>


- Tranh ảnh: dân c, về hoạt động sản xuất của ngơig dân Châu Mĩ.


<b>C </b>

Các hoạt động dạy học :


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hot ng ca HS</b>


5


30


<b>I, kiểm tra bài cũ:</b>



- Yêu cÇu HS:


<b>+ Chỉ trên bản đồ vị trí địa lí, giới hạn của Châu Mĩ? </b>


+ Nêu những đặc điểm tự nhiên Châu Mĩ ?
- GV nhận xét và đánh giá.


<b>II, Bµi míi: </b>


<i><b>1, Giíi thiƯu bµi vµ ghi đầu bài: </b></i>


- GV nêu nhiệm vụ tiết học.


<i><b>2, Néi dung:</b></i>


<b>d, D©n c: </b>


- Yêu cầu HS đọc SGK và quan sát lợc đồ trả lời:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

5’


+ Châu Mĩ đứng thứ mấy về số dân trong các châu lục?
+ ngời dân từ các châu lục nào đã đến sống ở châu Mĩ?
+Dân c châu Mĩ sống chủ yếu tập trung ở đâu?


- GV nhận xét câu trả lời của HS và chèt ý.ghi b¶ng.


<b>e, Hoạt động kinh tế: </b>


- Yêu cầu HS đọc SGK và kết hợp với quan sát hình 4:


+ Nêu sự khác nhau giữa kinh tế Bắc Mĩ, Trung Mĩ và
Nam Mĩ?


+ KĨ tªn một số ngành công nghiệp chính ở Bắc, Trung và
Nam MÜ?


+ Trng bày ảnh và giới thiệu về hoạt động kinh tế ở châu
Mĩ( Nếu có)


- GV chốt ý và mở rộng ý này.


<b>đ, Hoa K×: </b>


+ Hãy chỉ trên lợc đồ vị trí, giới hạn Hoa Kì và thủ đơ Oa
– sinh – tơn?


+ Nhân xét về vị trí địa lí, diện tích, số dân . đặc diểm kinh
tế?


- GV nhận xét và chốt ý.


<b>III, Củng cố </b><b> dặn dò: </b>


- Thi là HDV du lịch giới thiệu về châu Mĩ? ( Đặc điểm tự
nhiên, về kinh tế, dân c…) - NhËn xÐt giê häc.CBBS.


- HS tr¶ lêi.


- HS thảo luận nhóm 4
đại diện trình bày.


- HS khác nhận xét.


- HS quan sát và trả lời.


- Lắng nghe phần nhận
xét dặn dò của GV.


<b>k hoch dy hc Mơn : địa lí</b>


<b>Tuần 29: Châu đại dơng và châu nam cực</b>


<b>A. Mục tiêu:</b> Học xong bài này HS cần:


- Nêu đợc những đặc điểm tự nhiên tiêu biểu về vị trí địa lí tự nhiên, dân c, kinh tế của châu
Đại Dơng và châu Nam Cực.


- Xác định trene bản đồ vị trí giới hạn của châu đại Dơng và châu Nam Cực.


<b>B - §å dïng d¹y häc :</b>


<b>- Bản đồ Tự nhiên châu Đại Dơng và châu Nam Cực. Quả địa cầu.</b>


-- Tranh ảnh: Tiên nhiên, dân c, về hoạt động sản xuất của hai châu lục.


<b>C </b>

Các hoạt động dạy học :


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


5’


30’



<b>I, kiÓm tra bài cũ:</b>


- Yêu cầu HS:


<b>+ Ch trờn bn vị trí địa lí, giới hạn của Hoa Kì? </b>


+ Nêu những đặc điểm kinh tế và dân c châu Mĩ?
- GV nhận xét và đánh giá.


<b>II, Bµi míi: </b>


<i><b>1, Giới thiệu bài và ghi đầu bài: </b></i>


- GV nªu nhiƯm vơ tiÕt häc.


<i><b>2, Néi dung:</b></i>


<b>a. Vị trí địa lí và giới hạn của châu Dại Dơng:</b>


+ Dựa vào lợc đồ và SK cho biết châu Đại Dơng gồm
những phânf đất nào?


+ Chỉ trên quả địa cầu vị trí giới hạn của châu Đại Dơng?
( GV chú ý: đờng chí tuyến nam đi qua lục địa Ơ- x trây
– li- a , cịn các đảo và quần đảo chủ yếu nằm trong vùng
vĩ độ thp.) - GV cht ý.


<b>b. Đặc điểm tự nhiên: </b>



HS dựa vào tranh ảnh và SGK hoàn thành bảng sau:
khí hậu Thực, động vật
Lục địa Ơ- trây...


Các đảo, qù đảo.


<b>c. Dân c và hoạt động kinh tế: </b>


+ Nhận xét gì về số dân so với các châu lục khác?


- 2 HS trả lời.


- HS tr¶ lêi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

5’


+ Số dân ở lục địa Ơ- trây- li – a có gì khác với số dân ở
các đảo và quần đảo?


+ Trình bày đặc điểm kinh tế của của Ô - trây- li – a.
- GV chốt ý và kết luận.


<b>d. Ch©u Nam cùc: </b>


- Quan sát lợc đồ , tranh ảnh và sự hiểu biết của bản thân
cho biết:


+ Đặc điểm tiêu biểu về tự nhiên của châ Nam cực?
+ Vì sao châu Nam Cực không có c dân sinh sống?



<b>III, Củng cố </b><b> dặn dò: </b>GV tỉng kÕt kiÕn thøc toµn bµi.


HS quan sát và trả lời.


- Lắng nghe phần nhận
xét dặn dò của GV.


<b>k hoch dy hc Mụn : a lí</b>


<b>Tuần 30: Các đại dơng trên thế giới</b>


<b>A. Mục tiêu:</b> Học xong bài này HS cần:


- Nhớ tên và xác đin đợc vị trí của 4 đại dơng trên quả địa cầu hoặ trên bản đồ thế giới.
- Mô tả đợc một số đặc điểm của các đại dơng( Vj trí địa lí. Diện tích)


- Biết phân tích bảng số liệu và bản đồ để tìm một số đặc điểm nổi bật của các đại ng.


<b>B - Đồ dùng dạy học :</b>


<b>- Bn Thế giới, quả địa cầu. </b>

<b>C </b>

Các hoạt động dạy học :


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


5’


28’


7’



<b>I, kiểm tra bài cũ:</b>


- Yêu cầu HS:


<b>+ Ch trên bản đồ vị trí địa lí, giới hạn của Châu Đại </b>


D-¬ng?


+ Nêu những đặc điểm tự nhiên , kinh tế của châu này?
- GV nhận xét và đánh giá.


<b>II, Bµi míi: </b>


<i><b>1, Giíi thiƯu bài và ghi đầu bài: </b></i>


- GV nêu nhiệm vụ tiÕt häc.


<i><b>2, Néi dung:</b></i>


<b>a. Vị trí của các đại dơng: </b>


- Quan sát hình 1 , 2 trong SGK hoặc quả địa cầu hoàn
thành bảng sau:


Tên đại dơng Giáp châu lục Giáp đại dơng
Thái Bình Dng ..


ấn Độ Dơng ..


Đại Tây Dơng .



Bắc Băng Dơng .. .
- GV chốt câu trả lời cđa HS vµ kÕt ln.


<b>b. Một số đặc điểm của cỏc i dng: </b>


- Dựa vào bảng số liệu thảo ln theo gỵi ý sau:


+ Xấp các đại dơng theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích
?


+ Độ sâu nhất thuộc về đại dơng nào?


- GV chốt câu trả lời của HS và két luận.Ghi bảng.


<b>III, Củng cố </b><b> dặn dò: </b>


Yêu cầu HS:


<b>+ Chỉ trên quả địa cầu hoặc trên bản đồ thé giới vị trí từng </b>


đai dơng và mơ tả thứ tự vị trí địa lí , diện tích.


- GV kết luận: Có 4 đại dơng, Thái Bình Dơng làa đại
d-ơng có diện tích lớn nhất và có độ sâu trung bình lớn nhất.
- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau.


- 2 HS tr¶ lêi.


- HS thảo luận nhóm 4


đại diện trình bày.
- HS khác nhận xột.


- HS quan sát và trả lời.


- HS quan sát chỉ và trả
lời.


- HS khác nhận xét và
bôt sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>k hoch dy hc Mụn : địa lí</b>


Tuần 31: Địa lí địa phơng( Tiết 1)



<b>A. Mơc tiªu: </b>


Giúp HS: Hiểu biết về địa lí địa phơng trên bản đồ Việt Nam.
- Biết đợc vị trí và giới hạn của địa phơng qua bản đò.


- Biết về sự phát triển kinh tế, dân c ở địa phơng.
- Giáo dục lịng u q hơng cho HS.


<b>B. §å dïng d¹y häc :</b>


<b>- Bản đồ hành chính Việt Nam. </b>


- Bản đồ Bắc Ninh.


- Tranh ảnh: dân c, về hoạt động sản xuất của ngời dân Bắc Ninh



<b>C. </b>Các hoạt động dạy học :


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt ng ca HS</b>


5


32


3


<b>I, Kiểm tra bài cũ:</b>


- Yêu cầu HS:


<b>+ Chỉ trên bản đồ vị trí địa lí, giới hạn của châu lục mà em</b>


thÝch?


+ Nêu những đặc điểm tự nhiên của châu lục đó?
- GV nhận xét và đánh giá.


<b>II, Bµi míi: </b>


<i><b>1, Giíi thiƯu bài và ghi đầu bài: </b></i>


- GV nêu nhiệm vụ tiÕt häc.


<i><b>2, Néi dung:</b></i>



<b>a. Vị trí, giới hạn của Bắc Ninh trên bản đồ Việt Nam. </b>


- Yªu cÇu HS:


+ Chỉ vị trí của địa phơng em trên bản đồ Việt Nam?
+ Bắc Ninh thuộc phía nào của đất nớc?


+ Dựa vào bản đồ nêu giới hạn của Bắc Ninh?


+ Chỉ trên bản đồ nêu lại vị trí và giới hạn của Bắc Ninh
trên bản đồ?


- GV chèt kiÕn thøc về phần này.


<b>b. T Sn: ( lm vic nhúm ụi) </b>


- Yêu cầu HS


+ Ch v trớ ca huyn T Sơn trên bản đồ Bắc Ninh.
+ Giới hạn ?


+ Từ Sơn nằm ở phía nào của Bắc Ninh


+Muốn đi thành phố Bắc Ninh, ta có thể đi bằng các
ph-ơng tiện nào và đi trong bao lâu?


+Chỉ bản đồ những tuyến đờng ta đi ra Bắc Ninh? và từ
Bắc Ninh đi các tỉnh khác?


+ Lên chỉ và nêu những hiểu biết của em v a phng ?



<b>III, Củng cố- dặn dò: Nhận xÐt giê häc. Gi¸o dơc.</b>


- Về nhà su tầm tranh ảnh về địa phơng.


- 2 HS tr¶ lêi.


- HS tr¶ lêi.


- HS thảo luận nhóm 4
đại diện trình bày.
- HS khỏc nhn xột.


- HS quan sát và trả lời.


- Lắng nghe phần nhận
xét dặn dò của GV.


<b>k hoạch dạy học Mơn : địa lí</b>


Tuần 32: Địa lí địa phơng( Tiết 2)



<b>A. Mơc tiªu: </b>


Giúp HS: Hiểu biết về địa lí địa phơng trên bản đồ Việt Nam.
- Biết đợc vị trí và giới hạn của địa phơng qua bản đò.


- Biết về sự phát triển kinh tế, dân c ở địa phơng.
- Giáo dục lòng yêu quê hơng cho HS.



<b>B - Đồ dùng dạy học :</b>


- Bn hnh chính Việt Nam.


- Bản đồ Bắc Ninh. Bản đồ Từ Sơn( Nếu có)


<b>C </b>

<b> Các hoạt động dạy học</b>

:


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

30


5


- Yêu cầu HS:


+ Nờu v trớ, gii hạn của Bắc Ninh trên bản đồ Việt Nam?
+ Vị trí, giới hạn của Từ Sơn?


<b>II, Bµi mới: </b>


<i><b>1, Giới thiệu bài và ghi đầu bài: </b></i>


- GV nêu nhiệm vụ tiết học.


<i><b>2, Nội dung:</b></i>


<b>c. Dân c: </b>


- Yêu cầu HS:



<b>+ Nêu số lợng dân c ở Bắc Ninh? </b>


+ Nhn xột gỡ về mật độ dân số ở Bắc Ninh?
+ Vì sao Bắc Ninh lại có số dân đơng nh vậy?
+ Nhận xét gì về phong cách ngời Bắc Ninh ?
( ăn uống ẩm thực, ăn mặc, ăn nói…? )


- GV chốt kiến thức phần này và liên hƯ thùc tÕ víi ngêi
B¾c Ninh )


<b> d. Kinh tế: </b>
- Yêu cầu HS :


+ Nêu hiểu biết của mình về kinh tế Bắc Ninh?
+ Về kinh tế của Từ Sơn?


( Công nghiệp, nông nghiệp, thủ công nghiệp? )


+ Nhận xét gì về kinh tế Bắc Ninh và Từ Sơn nói riêng?
- GV chốt kiến thức phần này.


<b>e. Thi là hớng dẫn viên du lịch giới thiệu về quê hơng </b>
<b>em. </b>


- HS thảo luận trong nhóm 4.
+ Lên thi giíi thiƯu.


+ B×nh chän ngêi DHV du lịch giỏi.



<b>III, Củng cố- dặn dò: </b>


- GV chốt kiÕn thøc toµn bµi .


- Qua bµi, em cã suy nghĩ gì về quê hơng của em?
- Cho HS nghe bài hát: Quê hơng. NXGH.


- 2 HS trả lời.


- HS nhắc lại đầu bài.
- HS trả lời.


- HS thảo luận nhóm2
đại diện trình bày.
- HS khác nhận xét.


- HS thảo luận nhóm 4 và
dại diện lên thi.


- HS nghe phÇn chèt cđa
GV.


<b>kế hoạch dạy học Mơn : a lớ</b>


Tuần 33: Ôn tập cuối năm



<b>A. Mục tiêu</b>

<b>:</b>

Học xong bài này HS cần:


- Nờu c một số đặc điểm về tự nhiên, dân c và hoạt động kinh tế của châu á, Âu, Phi, Mĩ,
châu Đại dơng.



- Nhớ đợc một số tên quốc gia( đã đợc học trong chơng trình) của các châu lục kể trên.
- Chỉ đợc trên bản đồ Thế giới các châu lục. các đại dơng và Việt Nam.


<b>B - Đồ dùng dạy học :</b>


<b>- Bn thế giới. </b>


- Quả địa cầu.


<b>C. </b>Các hoạt động dạy học :


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


5’


30’


<b>I, Kiểm tra bài cũ:</b>


- Yêu cầu HS:


<b>+ Ch trên bản đồ vị trí địa lí, giới hạn của châu lục mà em</b>


nhí nhÊt?


+ Nêu những đặc điểm tự nhiên châu lục đó ?
- GV nhận xét và đánh giá.


<b>II, Bµi míi: </b>



<i><b>1, Giíi thiƯu bµi vµ ghi đầu bài: </b></i>


- GV nêu nhiệm vụ tiết học.


<i><b>2, Néi dung:</b></i>


<b>a. Trị chơi: đối đáp nhanh.</b>


- GV nªu cách chơi:


- Hai nhóm chơi một lần. Mỗi nhãm 4 HS.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

5’


- Nhóm thứ nhất đọc tên một đất nớc, một con sông, nột
ngọn núi, một cánh đồng, một dãy núi…nhóm thứ hai có
nhiệm vụ chỉ trên bản đồ thế giới vị trí của các địa danh
đó và cho biết địa danh đó thuộc châu lục nào?


- Sau đó làm ngợc lại.


- Tổ trọng tài( Gồm giáo viên và một số HS làm) sẽ theo
dõi và đánh giá xem đội nào thắng, thua.


- Dù thắng hay thua, GV cũng động viên và khuyến
khích HS c gng.


<b>b. Yêu cầu HS làm bµi tËp 2 SGK trang 132 vµo vë. </b>



+ Hãy đọc lại bài 2b về vị trí, thiên nhiên, dân c, kinh tế,
một số sản phẩm công nghiệp, nơng nghiệp của các châu
lục đó.


- GV chèt kiÕn thức ở phần này.


<b>III, Củng cố </b><b> dặn dò: </b>


- Thi là HDV du lịch giới thiệu về châu lục mà con thích?
- ( Đặc điểm tự nhiên, về kinh tế, dân c)


- Bình chọn ngêi HDV giái nhÊt.
NhËn xÐt giê học.CBBS.


- HS thảo luận nhóm 4
Lên chơi.


- HS làm cá nhân và nêu.
HS khác nhận xét.


- HS lên thi.


- Lắng nghe phần nhận
xét dặn dò của GV.


<b>k hoch dy hc Mụn : a lớ</b>


Tuần 34: Ôn tập học kì II



<b>A. Mục tiêu</b>

<b>:</b>

Học xong bài này HS cần:


- Nm c nhng kiến thức cơ bản về địa lí lớp 5 kì II.
( Phần địa lí giới )


<b>B- §å dïng d¹y häc :</b>


- Bản đồ thế giới .
- Quả địa cầu.
- Phiếu học tập.


<b>C.</b> Các hoạt động dạy học :


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


5’


30’


<b>I, KiÓm tra bài cũ:</b>


- Yêu cầu HS:


<b>+ Ch trờn bản đồ vị trí địa lí, giới hạn của châu lục mà </b>


con nhí nhÊt?


+ Nêu những đặc điểm kinh tế và dân c châu lục đó?
- GV nhận xét và đánh giá.


<b>II, Bµi míi: </b>



<i><b>1, Giíi thiƯu bài và ghi đầu bài: </b></i>


- GV nêu nhiệm vụ tiết học.


<i><b>2, Nội dung:</b></i>


<b>a. Làm việc theo cặp: </b>


- Hoàn thành bảng sau đây vào:


Tiêu chí Châu á Châu Âu
Diện tích


Khớ hu
a hỡnh
Chng tc
Hot ng KT
Tờn dóy núi
Tên một số sông
Tên ĐB lớn
-Yêu cầu HS:


+ HS nªu trong nhãm nhá.( Nhãm 4)
+ Nªu tríc líp.


+ Nhận xét bài của bạn.


- 2 HS trả lêi.



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

5’


- GV chèt kiªn thøc vỊ phần này.


<b>b.Thi là HDV du lịch giới thiệu về thiên nhiên hoặc dân </b>


c, kinh t a hỡnh của châu Âu hoặc châu á mà em thích
.- Bình chọn HDV du lịch giỏi.


- GV chèt bài .


<b>III. Củng cố- Dặn dò:</b>


NXGH. chuẩn bị thi kì II.


- Lắng nghe phần nhận
xét dặn dò cđa GV.


<b>kế hoạch dạy học Mơn : địa lí</b>


Tuần 35: Kiểm tra định kì cuối học kì II



<b>A. Mơc tiªu: </b>


- Kiểm tra kiến thức cơ bản về địa lí lớp 5.
- HS vận dụng kiến thức làm đợc bài.


- Trình bày sạch sẽ và làm bài đúng thời gian qui định.


<b>B. §å dïng d¹y häc :</b>



GiÊy kiĨm tra.


<b>C.</b> Các hoạt động dạy học :


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


3’


32’


5’


<i><b>I, Giới thiu bi v ghi .</b></i>


<i><b>II. Đề thi dự kiến: </b></i>


Câu1: ( 3 ®)


Nêu vị trí địa lí, giới hạn và đặc điểm địa hình, khí hậu
n-ớc ta?


C©u 2: ( 2 ®)


Kể tên một số cảnh thiên nhiên ở châu á?
Nêu vị trí địa lí giới hạn của châu Âu?
Châu Âu có các đới khí hậu nào ?
Câu 3: ( 3 đ)


Nêu đặc điểm tự nhiên của châu Phi?


Nêu hiểu biết của em về châu đại dơng?
Câu 4: ( 2 đ)


Đánh dấu nhân vào trớc ý em cho là đúng:


Đại dơng lớn nhất và có độ sâu trung bình sâu nhất là:
a. ấn Độ Dơng b. Bắc Băng Dơng.
c. Thái Bình Dơng. d. Đại Tây Dơng.


<i><b>III, GV thu bµi vµ nhËn xÐt giê lµm bµi. </b></i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×