Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (192.8 KB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
TẬP ĐỌC
<i><b>TIẾT 22+23 : NGƯỜI MẸ HIỀN. </b></i>
<b>I.Mục tiêu:</b>
1.1- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
1.2-Hiểu nội dung câu chuyện: Cô giáo vừa yêu HS, vừa nghiêm khắc dạy bảo HS nên
người. Cô như mẹ hiền của các em.
2.1- Đọc trơn toàn bài . Biết ngắt , nghỉ hơi đúng .
2.2- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật.
3.- Ham học Tiếng Việt
<b>II.Đồ dùng dạy- học.</b>
<b>-</b> GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc. Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc.
<b>-</b> HS: SGK
<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:</b>
ND – TL Giáo viên Hoïc sinh
<i><b>1.Ổn định : 1’</b></i>
<i><b>2. Bài cũ : 4’</b></i>
<i><b>3.Bài mới : 30’</b></i>
<i>*GTB:</i>
<i>*HÑ1: Giải quyết </i>
<i>MT 1.1&2.1</i>
<b>TI</b>
<b> ẾT 2</b>
<i>*HÑ2: Giải quyết </i>
<i>MT 1.2</i>
-Gọi HS đọc bài “TKB”
-Nhận xét cho điểm
GV treo tranh -Daãn dắt – ghi tên
bài.
- Giáo viên đọc mẫu.
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc từng
câu
+ Hướng dẫn HS đọc từ khó
- Theo dõi, hướng dẫn đọc, sửa sai
cho HS
- Hướng dẫn đọc từng đoạn trước
lớp
+ Hướng dẫn đọc câu dài, ngắt
nghỉ hơi
-Giúp HS giải nghĩa từ SGK.
-Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc
-Haùt
-2HS đọc và trả lời câu hỏi 1 –2
SGK.
-Nhận xét.
-Quan sát tranh- Nhắc lại tên bài
học
-Nghe.
-Nối tiếp đọc từng câu.
-Phát âm từ khó.
-Đọc cá nhân.
-Nối tiếp nhau đọc từng đọan.
<i>-HS đọc : Giờ ra chơi,/ Minh thì</i>
<i>thầm với Nam:// Ngồi phố có gánh</i>
<i>xiếc// Bọn mình ra xem đi!//.</i>
<i>Đến lượt Nam đang cố lách vai.</i>
<i>.tới/nắm .. .trốn học hả// Cô . .</i>
<i>.vào/.. đi chơi nữa không//</i>
-2HS đọc từ ngữ ở chú giải.
-Thi đọc
-Đọc đồng thanh từng đoạn,
-Đọc thầm.
+ Minh rủ nam ra ngoài phố xem
xiếc.
<i>*HĐ3: Giải quyết </i>
<i>MT 2.2</i>
<i><b>4.Củng cố – dặn </b></i>
<i><b>dò: 5’</b></i>
+ Hai bạn định ra ngồi bằng cách
nào?
-. Gọi hs đọc đoạn 2 ; 3.
+ Ai đã phát hiện ra Nam và Minh
chui qua lỗ tường thủng?
+ Khi đó bác làm gì ?
+ Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại, cơ
giáo đã làm gì ?
+ Những việc làm của cọ giáo cho
+ Người mẹ hiền trong bài là ai ?
+ Theo em, tại sao cơ giáo lại được
ví như người mẹ hiền ?
-Gọi HS đọc
-Chia nhóm và nêu yêu cầu.
-Qua bài học em có suy nghó gì?
-Em có nên trốn học không vì sao?
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS
-HS đọc
+ Bác bảo vệ.
+ Bác nắm chặt chân Nam và nòi:
Cậu nào đây? Trốn học hả?
+ Cơ giáo xin bác bảo vệ nhẹ tay
cho nam khỏi đau. Sau đó . . . em
về lớp.
+ Cô rất dịu dàng và yêu thương
+ Cơ xoa đầu và an ủi Nam.
+ Nam cảm thấy xấu hổ.
+ Minh thập thị ngồi cửa, khi
được cô giáo gọi vào , em cùng
nam đã xin lỗi cơ.
+ Là cô giáo.
+ HS trả lời theo suy nghĩ.
-Tự luyện đọc.
-2-3 nhóm thi đọc theo vai.
-Nhận xét.
-Vài Hs cho ý kiến.
-Về tập kể lại chuyện.
************************
TỐN
<i><b>Ti</b></i>
<i><b> ết 36 </b><b> : 36 + 15.</b></i>
<b>I.Mục tiêu:</b>
1.1- Nắm được cách thực hiện phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100 , dạng 36 +15
1.2- Nắm được cách giải bài tốn theo hình vẽ bằng một phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi
100
2.1-Thực hiện được phép cộng dạng 36+5
2.2- Giải được bài tốn theo hình vẽ bằng một phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100.
3.- Ý thức học tập
<b>II: Chuẩn bị.</b>
<b>-</b> GV: 4 bó que tính, 1 bó rời,
<b>-</b> HS: vở bài tập tốn.
ND – TL Giáo viên Học sinh
<i><b>1.Ổn định : 1’</b></i>
<i><b>2. Bài cũ : 4’</b></i>
<i><b>3.Bài mới : 30’</b></i>
<i>*GTB :</i>
<i>*HĐ1: Giải </i>
<i>quyết MT 1.1</i>
<i>*HÑ2: Giải </i>
<i>quyết MT 2.1</i>
<i>*HÑ3: Giải </i>
<i><b>4.Củng cố – </b></i>
<i><b>dặn dò: 5’</b></i>
-Y/c HS đọc
-Chấm một số vở HS.
-Nhận xét , ghi điểm
-Dẫn dắt ghi tên bài.
* Giới thiệu phép cộng 26+5
- GV sử dung que tính, hướng dẫn HS
tìm kết quả
- Hướng dẫn đặt tính theo cột dọc
* Bài 1/35: - GV yêu cầu HS tính tổng
nêu kết quả
* Bài 2/35- GV yêu cầu HS tính nhẩm,
điền kết quả vào ô trống
* Bài 3/35: GV hướng dẫn HS tóm tắt,
tím cách giải
-Bao gạo nặng 46kg
-Bao ngô nặng 27 kg
* Bài 4/35: GV hướng dẫn HS dùng
thước đo độ dài các đoạn thẳng
- Nhắc lại kiến thức
- Nhận xét tiết học
-Dặn dò
-Hát
-3 HS Đọc bảng cộng 6 với một
số
-Nhận xét.
-Nhắc lại tên bài
Thao tác theo GV
-Nhăc lại cách làm
- Đặt tính và tính
- Trả lời
- Làm vở toán
- Đọc yêu cầu,làm vở toán
Bài giải :
Cả hai bao nặng là :
46+27=73( kg)
Đáp số : 73 kg
-4HS đọc bảng cộng với 9,8, 7,6
TH
Ể DỤC :
<i><b>TIẾT CHUN</b></i>
<i><b>*********************</b></i>
KỂ CHUYỆN
<i><b>TI</b></i>
<i><b> ẾT 8</b><b> : NGƯỜI MẸ HIỀN</b></i>
<b>I.Mục tiêu:</b>
1.1- <b>Nắêm được cách kể từng đoạn câu chuyện : Người mẹ hiền.</b>
2.1- Biết kể lại được từng đoạn câu chuyện
* Biết tham gia dựng lại câu chuyện theo vai người dẫn chuyện, Minh, Nam, Bác bảo vệ,
cô giáo.
<b>II.Đồ dùng dạy- học.</b>
<b>-</b> GV: Tranh minh hoạ
<b>-</b> HS: SGK
<b>III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>
ND – TL Giáo viên Học sinh
<i><b>1.Ổn định : 1’</b></i>
<i><b>2. Bài cũ : 4’</b></i>
<i><b>3.Bài mới : 30’</b></i>
<i>*GTB :</i>
<i>*HÑ1: Giải quyết </i>
<i>MT 1.1&2.1</i>
<i>*HĐ2: Giải quyết </i>
<i>MT *</i>
<i><b>4.Củng cố – dặn </b></i>
<i><b>dò: 5’</b></i>
-Gọi HS kể
-Nhận xét – ghi điểm.
-Dẫn dắt – ghi tên bài
-HD kể chuyện.
-Treo tranh
-HD kể tranh 1 bằng lời của
mình.
-2 cậu trị chuyện những gì?
-Y/c Hs kể
-Chia nhóm nêu yêu cầu.
-Trong chuyện có mấy nhân vật?
-Muốn kể theo vai cần có ai
nữa?
-Chia lớp thành các nhóm 5 HS
và tập kể.
-Gọi vài nhóm lên thể hiện.
-Qua câu chuyện nhắc nhở em
điều gì?
-Nhận xét – tuyên dương.
-Dặn HS.
_Hát
-3HS kể lại câu chuyện “ người thầy
cũ.
-Nhận xét.
-Nhắc lại tên bài học.
-Quan sát 4 tranh đọc lời nhân vật để
-Nhận ra Minh và Nam
+Minh mặc áo hoa. Nam mặc áo sẫm
màu đội mũ.
+Minh bảo ngồi phố có gánh xiếc …
và rủ Nam trốn.
-2 – 3 HS kể lại đoạn 1 theo lời của
mình.
-Kể theo nhóm.
-3- 4 HS kể trước lớp.
-Nhận xét.
Minh, Nam, bác bảo vệ, cơ giáo
-Người dẫn chuyện.
-Theo dõi.
-Hình thành nhóm.
-Kể theo nhóm.
-2 – 3nhóm kể trước lớp.
-Bình chọn nhóm kể hay, cá nhân kể
tốt.
-Không nên trốn học.
-Về nhà tập kể lại.
*******************
<b>TỐN</b>
<i><b>TI</b></i>
<b>I.Mục tiêu:</b>
1.1- Nắm được các bảng 6,7,8,9 cộng với một số
1.2- Nắm được cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 và giải toán
2.1- Thuộc các bảng 6,7,8,9 cộng với một số
2.2- Thực hiện phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100 và giải tốn . Nhận dạng hình tam giác
3. –Ý thức học tập
<b>II.Đồ dùng dạy- học.</b>
<b>-</b> GV: ĐDDH
<b>-</b> HS: SGK
<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>
ND – TL Giáo viên Học sinh
<i><b>1.Ổn định : 1’</b></i>
<i><b>3.Bài mới : 30’</b></i>
<i>*GTB </i>
<i>*HĐ1:Giải quyết</i>
<i>MT 1.1 & 2.1</i>
<i><b>4.Củng cố dặn dò</b></i>
<i><b>5’</b></i>
-Y/c HS làm bảng
-Chấm vở bài tập của HS.
-Nhận xét , ghi điểm
-Dẫn dắt ghi tên bài.
Bài 1 :-Yêu cầu HS nêu miệng
theo cặp.
Bài 2: -u cầu HS làm bài
vào vở.
Baøi 3: -Y/c HS làm vở
-Gọi HS chữa bài
Bài 4: -u cầu HS nhìn tóm
tắt và đọc đề.
-Bài thuộc dạng tốn gì?
Bài 5: -HD HS cách đếm hình
và trả lời miệng
-Nhận xét
-Chốt lại bài
-Nhận xét tiết học
-Dặn dị HS.
-Hát
-Làm bảng con: 26 +16, 38+36
-Nhắc lại tên bài học.
-Các cặp thảo luận.
-Vài cặp lên hỏi nhau và ngược lại.
6+5 = 11 6 + 6 = 12
6 + 8 = 14 6+ 10 = 16
5 + 6 = 11 9 + 6 = 15
-làm bài vào vở.
-1HS lên bảng làm.
-Đổi vở chữa bài.
-Làm vào vở.
-2hs đọc : đội 1 trồng được : 36 cây.
Đội 2 trồng hơn đội một 5 cây
-Bài toán về nhiều hơn.
-Tự giải vào vở.
-Trả lời miệng
-Hình tam giác 1,3 (1,2,3) (3)
-Hình tứ giác: Hình 2, Hình 1
-Lắng nghe
-Làm lại các bài vào vở bài tập
TẬP VIẾT
<i><b>TI</b></i>
1.1- Nắm được cách viết chữ hoa G (theo cỡ chữ vừa và nhỏ).
1.2- Nắm được cách viết chữ và câu ứng dụng : Gĩp ,“Góp sức chung tay” theo cỡ chữ
nhỏ
2.1- Viết đều nét chữ G
2.2- Viết được chữ và câu ứng dụng : Gĩp ,“Góp sức chung tay” và nối đúng quy định.
3.- Ý thức học tập
<b>II. Đồ dùng dạy – học.</b>
<b>-</b> GV: Mẫu chữ G, bảng phụ.
<b>-</b> HS: Vở tập viết, bút.
<b>III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>
ND – TL Giáo viên Học sinh
<i><b>1.Ổn định</b><b> : 1’</b></i>
<i><b>2. Bài cũ : 4’</b></i>
<i><b>3.Bài mới : 30’</b></i>
<i>*GTB </i>
<i>*HĐ1:Giải quyết </i>
<i>MT 1.1</i>
<i>*HĐ2:Giải quyết </i>
<i>MT 1.2</i>
-Y/C HS vieát
-Chấm một số vở tập viết.
-Nhận xét – ghi điểm
-Ghi tựa
-Đưa chữ mẫu G
-Chữa G khác các con chữ khác ở
chỗ nào?
-Chữ G gồm mấy nét?
-HD cách viết chữ G.
<i>-Giới thiệu cụm từ:Góp sức chung</i>
<i>tay.</i>
Em hiểu nghĩa cụm từ như thế
nào?
-HD cách viết nối chữ.
-Hát
-Viết bảng con : Đ,Đẹp
-Nhắc lại
-Quan sát và nhận xeùt:
-Các chữ khác cao 5 li, chữ G cao
8 li
2nét: Nét 1 là kết hợp của nét
-Theo dõi quan sát.
-Viết bảng con 2 – 3 lần
.
-2 – 3Hs đọc lại.
-Cùng nhau đoàn kết để làm mọi
việc.
<i>*HĐ3:Giải quyết </i>
<i>MT 2.1 &2.2</i>
<i><b>4.Củng cố – dặn</b></i>
<i><b>dò: 5’</b></i>
-Y/c HS viết bảng : Đẹp
-Nhận xét – cách viết.
-Y/c HS viết vở .
-Theo dõi uốn nắn.
Chấm 8 – 10 bài.
- Chốt lại ND bài
-Nhận xét tiết học .
-Dặn dò HS.
-Viết bảng con
-Viết bài vào vở.
-Laéng nghe
-Về viết bài ở nhà.
**********************
<i>Thứ tư ngày 7 tháng10 năm 2009</i>
<i><b>NGHỈ </b></i>
<i><b>**********************</b></i>
<i>Thứ năm ngày 8 tháng 10 năm 2009</i>
LUYỆN TỪ VAØ CÂU
<i><b>TI</b></i>
<i><b> ẾT 8 </b><b> : TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, DẤU PHẨY.</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1.1- Nắm được các từ chỉ hoạt động trạng thái của loài vật và sự vật trong câu.
2.1-Nhận biết được các từ chỉ hoạt động trạng thái của loài vật và sự vật trong câu. Biết
chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong bài đồng giao.
2.2-Biết dùng dấu phẩy phân cách các từ cùng làm một nhiệm vụ trong câu.
3.- Ý thức học tập
<b>II. Đồ dùng dạy – học.</b>
- GV: Đddh
- HS: Vở bài tập.
<b>III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>
ND – TL Giáo viên Học sinh
<i><b>1.Ổn định : 1’</b></i>
<i><b>2. Bài cũ : 4’</b></i>
<i><b>3.Bài mới : 30’</b></i>
-u cầu HS làm bài tập điền từ
chỉ hoạt động vào chỗ trống.
-Tìm từ chỉ hoạt động học tập của
hs?
-Tìm từ chỉ hoạt động của bà con
nông dân.
-Nhận xét đánh giá.
-Hát
- HS điền
<i><b>Cô Hiền há</b><b> t rất hay.</b></i>
<i><b>-Thầy Tuấn d ạy</b><b> mơn tốn.</b></i>
<i><b>-Hơm nay, tổ trực nhật qt lớp.</b></i>
<i><b>-Mẹ em x ạc </b><b> cỏ vườn.</b></i>
(Từ hát, dạy, quét, xạc (làm))
-HS nêu miệng : Đọc, học, viết, làm
bài.
<i>*GTB </i>
<i>*HĐ1:Giải quyết</i>
<i>MT 1.1&2.1</i>
<i>*HĐ2 :Giải quyết </i>
<i>MT 2.2</i>
<i><b>4.Củng cố – dặn </b></i>
<i><b>dò: 5’</b></i>
-Dẫn dắt ghi tên bài.
Bài 1:
-Bài tập yêu cầu gì?
-Từ chỉ sự vật là những từ chỉ gì?
-Trong 3 câu có từ nào chỉ về lồi
vật? Sự vật?
-Tìm từ chỉ hoạt động của trâu bị?
-Nêu từ trạng thái của mặt trời?
-Tìm thêm một số từ chỉ hoạt động
của loài vật, sự vật?
Bài 2:-Y/C HS đọc đề
?Bài tập yêu cầu gì?
Bài 3: Dấu phẩy
HD cách điền dấu phẩy.
+Lớp em làm gì?
+Từ chỉ hoạt động của lớp là từ
gì?
-Các từ cùng giữ một chức vụ như
nhau thì giữa chúng phải có dấu
(,).
-Vậy em điền dấu phẩy vào đâu?
KL:Giữa các bộ phận giống nhau
ta dùng dấu phẩy để ngăn cách.
-Y/C HS thảo luận theo bàn
-Nhận xét
-Bài học hôm nay có những nội
dung gì?
-Nhận xét tiết học.
-Dặn dò HS.
-HS nhắc tựa
-2HS đọc đề bài tập.
Tìm từ chỉ hoạt động trạng thái của
loài vật, sự vật.
-Người, đồ vật, loài vật, cây cối, …
-Con trâu, đàn bị (lồi vật).
+Sự vật: mặt trời.
Ghi bảng con : -Ăn, uống.
-Toả.
-Nêu:Gặm, cắn, đi, chạy, nhảy, bò,
…
-2HS đọc u cầu đề bài.
-Điền từ: (giơ, đuổi, chạy, nhe,
luồn.) vào chỗ trống.
-Vài HS đọc miệng từng dòng.
-Làm bài vào vở BT.
-2HS đọc yêu cầu đề.
Học tốt, lao động tốt.
-học tập, lao động.
-Học tập tốt, lao động tốt.
-Thảo luận theo bàn bài b, c.
-Nêu miệng kết quả, nhận xét
bổ sung.
-Tìm từ chỉ hoạt động, trạng thái.
Dấu phẩy.
-Hồn thành bài tập ở nhà.
*****************
TOÁN
<i><b>TIẾT 39: LUYỆN TẬP.</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1.1-Nắm được các bảng cộng trong phạm vi 20 và bảng cộng có nhớ.
1.2-Nắm dược cách giải tốn có một phép cộng .
3- Ý thức học tập
<b>II.Đồ dùng dạy- học.</b>
<b>-</b> GV: ĐDDH
<b>-</b> HS: SGK
<b>III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.</b>
ND – TL Giáo viên Học sinh
<i><b>1.Ổn định : 1’</b></i>
<i><b>2. Bài cũ : 4’</b></i>
<i><b>3.Bài mới : 30’</b></i>
<i>*GTB </i>
<i>*HĐ1:Giải quyết</i>
<i>MT 1.1&2.1</i>
<i>*HĐ2:Giải quyết</i>
<i>MT 1.2&2.2</i>
<i><b>4.Củng cố – dặn</b></i>
<i><b>dò: 5’</b></i>
-Y/ C HS đọc đọc bảng cộng 9, 8, 7,
6, 5.
-Đánh giá ghi điểm
-Dẫn dắt ghi tên bài.
* Bài 1: Tính nhẩm.
- Yêu cầu HS tự đố nhau.
- Nhận xét tuyên dương.
<b>* Bài 2: Y/C HS làm bảng </b>
* Bài 3:
Nhận xét, tuyên dương.
* Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm
bài.
-Gọi HS đọc bảng cộng.
-Hát
4-HS nối tiếp nhau đọc bảng cộng
9, 8, 7, 6, 5.
-Nhắc lại tên bài học.
Hs thực hiện đố nhau và đưa ra
kết quả
-Hs đặt tính và thực hiện phép
tính
Kết quả : 72 ; 83 ; 77 ; 66 ; 45.
- HS đọc đề, phân tích đề.
Tóm tắt:
<i> Giaûi:</i>
<i>Số quả bưởi mẹ và chị hái:</i>
<i>38 + 16 = 44 (quaû)</i>
<i>Đáp số: 44 quả.</i>
HS đọc lại bảng cộng.
*******************
ĐẠO ĐỨC
<i><b>TI</b></i>
<i><b> ẾT 8</b><b> : CHĂM LÀM VIỆC NHÀ (T2)</b></i>
<b>I. Mục tiêu: : </b>
2.1- Tự giác tham gia việc nhà phù hợp.
3.- Có thái độ khơng đồng tình với những hành vi chưa chăm làm việc nhà.
<b>II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.</b>
<b>ND – TL</b> <b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<i><b>1.Ổn định : 1’</b></i>
<i><b>2. Bài cũ : 4’</b></i>
<i><b>3.Bài mới : 30’</b></i>
<i>*GTB </i>
<i>*HĐ1:Giải quyết</i>
<i>MT 1.1 &2.1</i>
-Chăm làm việc nhà là làm những
việc gì?
-Em đã làm gì để giúp đỡ gia đình
em?
-Nhận xét – đánh giá.
Tự liên hệ
- GV nêu 4 câu hỏi theo sách giáo
khoa trang 36:
?/ Ở nhà, em đã tham gia làm những
công việc gì? Kết quả của những
cơng việc đó ra sao?
?/Những cơng việc đó do bố mẹ em
phân cơng hay em tự giác làm?
?/Trước những công việc em đã làm,
bố mẹ em tỏ thái độ như thế nào?
?/Em mong muốn được tham gia vào
làm những công việc nhà nào? Vì
sao?
- GV khen những HS chăm chỉ làm
việc nhà.
<i> Hãy tìm những việc nhà phù hợp</i>
<i>với khả năng và bày tỏ nguyện vọng</i>
<i>muốn được tham gia của mình đối với</i>
<i>cha mẹ.</i>
Trò chơi sắm vai
- Chia lớp thành 3 nhóm: thảo luận
+Tình huống 1: Lan đang phải giúp
mẹ trơng em thì các bạn đến rủ đi
chơi. Lan sẽ làm gì?
+Tình huống 2: Mẹ đi làm muộn
chưa về. Bé Lan sắp đi học mà chưa
ai nấu cơm cả. Nam phải làm gì bây
giờ?
+Tình huống 3: Ăn cơm xong, mẹ
-Hát
-2-3HS nêu.
-Nhắc lại tên bài học
Thảo luận nhóm đơi. Sau đó đại diện
trình bày trước lớp.
- Quét nhà, trông nhà, rửa ấm chén …
Sau khi quét nhà xong em thấy nhà
cửa sạch sẽ hơn …
- Những cơng việc đó do bố mẹem
phân cơng.
- Bố mẹ em rất hài lòng và khen em.
- Em còn mong được tham gia vào
những công việc khác như: gấp quần
áo, trơng em …
- Thảo luận phân vai. Đại diện các
nhóm đóng vai.
- Lan khơng nên đi chơi mà phải ở
nhà trông em giúp mẹ, hẹn các bạn
dịp khác đi chơi cùng.
<i>*HĐ2:Giải quyết</i>
<i>MT 1.2&2.2</i>
<i><b>4.Củng cố – dặn </b></i>
<i><b>dò: 5’</b></i>
bảo Hoa đi rửa chén bát. Nhưng trên
ti vi đang chiếu phim hay. Bạn hãy
giúp Hoa đi.
- GV tổng kết lại các ý kiến của các
nhóm.
<i> Khi được giao làm bất cứ công việc</i>
<i>nhà nào, em cần phải hồn thành</i>
<i>cơng việc đó rồi mới làm những cơng</i>
<i>việc khác.</i>
Trò chơi “Nếu … thì”
- GV chia lớp thành 2 nhóm “Chăm”,
“Ngoan”.
- Phát biểu cho 2 nhóm với nội dung
trang 37 sách giáo khoa.
Tổng kết, đánh giá và khen ngợi
những HS đã biết xử lý phù hợp các
tình huống.
<i>- Liên hệ GD HS :Chăm làm việc</i>
<i>nhà phù hợp với lứa tuổi và khả năng</i>
<i>như quét dọn nhà cửa, sân vườn, rửa</i>
<i>ấm chén, chăm sóc cây trồng, vật</i>
<i>ni, … trong gia đình là góp phần</i>
<i>làm sạch, đẹp môi trường, BVMT.</i>
- Nhận xét tiết học.
<i>- Chuẩn bị bài: Chăm chỉ học tập </i>
rau, … Khi mẹ về, mẹ có thể nhanh
chóng nấu cho xong … Kòp cho bé
Lan đi học.
- Bạn Hoa nên rửa bát xong đã, rồi
mới vào xem phim tiếp
- HS chơi trò chơi theo nhóm
-HS lắng nghe
<i>*****************</i>
<i>Thứ sáu ngày 9 tháng 10 năm 2009</i>
<b>CHÍNH TẢ (Nghe – viết).</b>
<i><b>TIẾÂT16: BAØN TAY DỊU DAØNG.</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1.1-Nghe viết đúng một đoạn của bài: Bàn tay dịu dàng,
2.1- Trình bày đúng đoạn văn .Luyện viết đúng các tiếng có ao/au, r/d/gi.
3.- Viết sạch , đẹp
<b>II. Chuẩn bị:</b>
-GV: Bảng phụ
-HS: Vở bài tập tiếng việt.
<b>III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:</b>
<i><b>1.Ổn định : 1’</b></i>
<i><b>2. Bài cũ : 4’</b></i>
<i><b>3.Bài mới : 30’</b></i>
<i>*GTB </i>
<i>*HĐ1:Giải quyết</i>
<i>MT 1.1</i>
<i>*HĐ1:Giảiquyết</i>
<i>MT 2.1</i>
<i><b>4.Củng cố – dặn</b></i>
<i><b>dò: 5’</b></i>
<i>-Đọc:con dao, rao vặt, dè dặt,</i>
<i>dào dạt, giữ gìn.</i>
-Nhận xét ,ghi điểm ù.
-Dẫn dắt – ghi tênbài
-Đọc đoạn viết.
+An buồn bã nói với thầy giáo
điều gì?
+Khi biết An chưa làm bài tập
thái độ của thầy như thế nào?
-Trong bài có nhữngchữ nào viết
hoa?
-Khi xuống dòng chữ đầu câu
viết như thế nào?
-Yêu cầu HS phân tích và viết
bảng con nhưng từ khó.
-Đọc chính tả.
-Đọc lại.
-Chấm 8 – 10 bài.
-Bài 2:
-Bài tập yêu cầu gì?
Bài 3a:
Bài 3b: Yêu cầu HS nêu miệng.
-Chốt lại bài
-Nhận xét tiết học.
-Dặn dò HS.
-Hát
-Viết bảng con.
-Nhắc lại tên bài học.
-Nghe và 2 HS đọc lại.
-Thưa thầy hôm nay em không làm
bài tập.
-Khơng trách, nhẹ nhàng xoa đầu
em …
-Chữ cái đầu mỗi câu, tên riêng
-Viết lùi vào 1ô
-Vào lớp, làm bài, buồn bã, trừu
-Nghe viết bài vào vở.
-Đổi vở sốt lỗi.
-2HS đọc u cầu đề bài.
-Tìm 3 từ có mang tiếng ao/au vài
HS nêu miệng viết vào vở BT.
-2HS đọc
-1HS đọc câu mẫu.
-Lần lượt 3 HS nối tiếp nhau đặt
câu có : ra, da, gia.
-Làm bài vào vở bài tập.
+đồng ruộng quê em luôn xanh tốt.
+Nước từ trên nguồn đổ xuống,
chảy cuồn cuộn,
-Laéng nghe
-Về viết lại các từ cịn sai.
******************
TỐN
<i><b>TIẾT 40: PHÉP CỘNG CÓ TỔNG = 100.</b></i>
1.1-Nắm đượccách thực hiện phép cộng cĩ tổng bằng 100 và cộng nhẩm các số trịn chục
1.2- Nắm đượccách giải toán với một phép cộng cĩ tổng bằng 100
2.1-Cĩ kĩ năng thực hiện phép cộng cĩ tổng bằng 100 và cộng nhẩm các số trịn chục
2.2- Giải toán với một phép cộng cĩ tổng bằng 100
<b>II.Đồ dùng dạy- học.</b>
<b>-</b> GV: ĐDDH
<b>-</b> HS: SGK
<b>III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.</b>
ND – TL Giáo viên Học sinh
<i><b>1.Ổn định : 1’</b></i>
<i><b>2. Bài cũ : 4’</b></i>
<i><b>3.Bài mới : 30’</b></i>
<i>*GTB </i>
<i>*HĐ1:Giải</i>
<i>quyết MT 1.1</i>
<i>*HĐ2:Giải</i>
<i>quyết MT 2.1</i>
<i>*HĐ3:Giải</i>
<i><b>4.Củng cố dặn </b></i>
<i><b>dò: 5’</b></i>
-Yêu cầu làm bảng con
-Nhận xét , ghi điểm
-Dẫn dắt ghi tên bài.
Giới thiệu phép cộng (có
nhớ) có tổng bằng 100
- GV ghi bảng: 83 + 17 = ?
- HS nêu cách thực hiện.
- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện phép
tính. Yêu cầu cả lớp làm.
- Em đặt tính như thế nào?
- Ta tính theo thứ tự nào ?
- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách
tính (như trên).
Nhận xét.
Bài 1:
- u cầu HS nêu và thực hiện
phép tính.và làm bảng
- GV nhận xét, sửa sai.
Bài 2: Tính nhẩm (theo mẫu)
-Y/C nêu miệng
- GV sửa bài – Nhận xét.
<b>Bài 3: </b>
<b>-</b> Y/C làm vở
Bài 4:
-Y/C Hs đọc
- Bài tốn thuộc dạng tốn gì?
- HS làm bài vào vở.
Nhận xét, tuyên dương.
-Haùt
-Hs làm bảng con , 3 HS làm bảng
lớp
37 + 25 59 + 13 46 + 34
-Nhắc lại tên bài học.
-Làm bảng con.
-2-3Hs nêu cách cộng
-Cộng từ phải sang trái.
-HS nhắc lại
-HS đọc yêu cầu.
-HS làm bảng
-Vài Hsnêu miệng theo cặp.
60 + 40 = 100 90 + 10 = 100
80 + 20 = 100 50 + 50 = 100
30 + 70 = 100
-Điền số:
Làm vào vở.
58 +12<sub> 70 </sub>+30<sub> 100</sub>
35 +15<sub> 50 </sub>-20<sub> 35</sub>
-2HS đọc.
-Tự nêu câu hỏi tìm hiểu bài.
-Giải vào vở.
-Chuẩn bị bài sau
-Về nhà làm bài tập.
*****************
TẬP LÀM VĂN
<i><b>TIẾT 8: MỜI, NHỜ, YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ – KỂ NGẮN THEO CÂU HỎI.</b></i>
<b>I.Mục tiêu:</b>
1.1-Biết nói lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị phù hợp với tình huống giao tiếp đơn giản
(BT1).
2.1- Trả lời câu hỏi về thầy giáo (cô giáo) lớp 1 của em.(BT2) ; viết được khoảng 4 đến 5
câu nói về cơ giáo (thầy giáo) lớp 1 (BT3)
3- u thích mơn Tiếng Việt, kính trọng, u q thầy cô giáo
<b>II.Đồ dùng dạy – học.</b>
- GV: Bảng phụ chép sẵn các câu hỏi ở bài tập 2, bảng phụ viết.
-HS: Vở bài tập tiếng việt
<b>III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>
ND – TL Giáo viên Học sinh
<i><b>1.Ổn định : 1’</b></i>
<i><b>2. Bài cũ : 4’</b></i>
<i><b>3.Bài mới : 30’</b></i>
<i>*GTB </i>
<i>*HĐ1:Giải quyết MT 1</i>
-Y/C kể chuyện :bút của cơ giáo.
-Dẫn dắt ghi tên bài.
Bài1:Đọc bài tập.
-Bài tập yêu cầu gì?
-HDthực hành:
TH1.Bạn đến thăm nhà em,em mở cửa
mời bạn vào nhà chơi.
-TH2:Nêu tình huống và nêu u thảo
luận, đóng vai cầu
-Khi nhờ bạn cần có thái độ như thế
nào?
TH3:
-Hát
-3 HS Kể chuyện : bút của
cô giáo.
-Đọc thời khố biểu của lớp.
-Nhắc lại tên bài học.
-Nghe.
-2 HS đọc lại.
-Nói lời mời, nhờ, u cầu
đề nghị đối với bạn.
-1 HS đọc TH.
HS 1 đóng vai bạn đến chơi.
-HS 2 đóng vai mời bạn.
-Thực hiện
-Vài HS nói theo tình huống.
-Thảo luận theo cặp.
-2-3 HS lên đóng vai
-Vài HS nêu ý kiến.
-Thái độ biết ơn, nói nhẹ
nhàng.
<i>*HĐ2 :Giải quyết MT</i>
<i>2.1</i>
<i><b>4.Củng cố, dặn dò 5’</b></i>
-Khi nhờ( Yêu cầu) em cần nói như thế
nào?
Bài 2 : Gọi HS đọc y/c
-Y/C hs trả lời miệng
-Cô giáo lớp 1 của em tên gì?
-Tình cảm của cơ đối với các em như
thế nào?
-Em nhớ nhất điều gì ở cơ?
-Tình cảm của em đối với cơ thế nào?
-Tun dương HS kể hay.
-Bài 3:
-Y/C làm vở
-Gọi HS đọc lại.
-Chấm một số bài.
-Hệ thống bài.
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò HS:
-Nhiều HS nói theo yêu cầu.
-Nói với giọng khẽ, nhỏ, ôn
tồn để khỏi làm ồn đến lớp
và bạn dễ tiếp thu.
-2 HS đọc yêu cầu.
-Trả lời từng câu hỏi.
-Nêu:
-Coâ yêu thương, dạy bảo,
chăm lo cho chúng em…
-Nêu:
-Q mến, nhớ đến cơ, biết
ơn cơ…
-5-6 HS kể lại theo 4 câu.
-Nhận xét.
-2 HS đọc u cầu.
-Làm vào vở bài tập.
-2 HS đọc lại.
-Nhận xét, bổ sung.
-Lắng nghe
-Về tập nói lời mời, nhờ,
yêu cầu, đề nghị với mọi
người.
*********************
<i><b>SINH HOẠT TẬP THỂ:</b></i>
<b> II. Đánh giá tình hình tuần qua:</b>
* Nề nếp: - Đi học đầy đủ, đúng giờ.
- Trật tự nghe giảng, khá hăng hái.
* Học tập:
-Có học bài và làm bài trước khi đến lớp.
- HS yếu tiến bộ chậm, chưa tích cực chuẩn bị bài và tự học .
* Văn thể mĩ:
- Thực hiện hát đầu giờ, giữa giờ và cuối giờ nghiêm túc.
- Thực hiện vệ sinh hàng ngày trong các buổi học.
- Vệ sinh thân thể, vệ sinh ăn uống : tốt ; thực hiện phòng tránh cúm A/H1N1 nghiêm túc.
<b> III. Kế hoạch tuần 9:</b>
* Nề nếp:
- Tiếp tục duy trì SS, nề nếp ra vào lớp đúng quy định.
- Nhắc nhở HS đi học đều, nghỉ học phải xin phép.
* Học tập:
- Tổ trực duy trì theo dõi nề nếp học tập và sinh hoạt của lớp.
* Vệ sinh: