Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (144.47 KB, 17 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Ngày soạn:.</b> <b>Tuần 1</b>
<b>Ngày dạy:.. </b> <b>Tit:1-2</b>
CHƯƠNG 1. Khám phá máy tính
<b>Bi 1: Nhng gỡ em đã biết </b>
<b>I. Mục đích</b>
- Giúp các em nhớ lại lợi ích của máy tính và các dạng thông tin mà máy
tính mang lại.
- Nhớ lại các bộ phận quan trọng của máy tính
<b>II. Đồ dùng</b>
- G/v: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính và phần mềm dạy học
- H/s : SGK, vở, máy tính
<b>III. Hot động dạy & học : </b>
<b> 1. ổn định lớp</b>
2. Bµi míi
<b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trũ</b>
<b>1. Gii thiu mỏy tớnh</b>
<b>Bài tập</b>
<b>Hot ng:</b>
? Máy tính có khả năng làm
việc nh thế nào?
? Máy tÝnh sư dơng mấy
loại thông tin? Là những
loại nào
? Máy tính giúp con ngời
làm những gì?
? M¸y tÝnh thêng cã mÊy
bé phËn chÝnh?
Bài 2: Kể tên 2 thiết bị ở
trong lớp học hoạt động
phải dùng điện
Bài 3: Những câu nào đúng
(SGK – T4)
? Trình bày các thao tác để
khởi động 1 phần mền từ
màn hình nền
- N/xÐt
- 1 em tr¶ lêi
+ Nhanh, chÝnh xác,
liên tục...
- 1 em trả lời
+ 3 loại thông tin:
văn bản, âm thanh,
hình ảnh
- 1 em trả lời
+ Làm việc, học tập,
giải trí, liên lạc.
- 1 em trả lời
+ Có 4: Màn hính,
thân cây, chuột, bàn
phím
- 1 h/s trả lời
+ Quạt, bóng điện...
- 1 h/s tr¶ lêi
+ Cả 5 câu đều đúng
- 1 h/s tr li
Nháy nhanh 2 lần
chuột trái liên tiếp
vào biểu tợng chơng
trình phần mềm
<b>IV. Củng cố, dặn dò</b>
<b>Ngày dạy:.. </b> <b>Tit: 3-4</b>
<b>Bài 2 : Kh¸m ph¸ m¸y tÝnh </b>
<b>I. Mục đích</b>
- Giúp các em biết đợc sự phát triển của máy tính
- Biết đợc bộ phận nào là bộ phận quan trọng nht ca mỏy tớnh.
<b>II. Đồ dùng</b>
- G/v: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính và phần mềm dạy học
- H/s : SGK, vë, m¸y tÝnh
<b>III. Hoạt động dạy & học</b>
1. ổn định lớp
2. KiÓm tra bµi cị
3. Bµi míi
<b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. M¸y tÝnh x a và nay</b>
<b>2. Các bộ phận của</b>
<b>máy tính làm gì?</b>
<b>Bài tập</b>
- Ra đời 1945, có tên là
– trang 5).
- M¸y tính ngày nay nặng
khoảng 15kg, chiÕm diÖn tích
1/2m2<sub>.</sub>
- Máy tính ngày nay nhỏ gọn
hơn, tiêu tèn Ýt ®iƯn hơn, rẻ
hơn...
? Nêu nhiƯm vơ cđa tõng bé
phËn m¸y tÝnh
- N/xÐt
? Bé phËn nµo cđa m¸y tÝnh
quan träng nhÊt
TÝnh tỉng 15, 21 thông tin vào
là gì, ra là gì?
- Nghe Q/sát
- Ghi bài
- 2 h/s trả lời
- Màn hình: Hiện thị
- Bàn phím: Gióp
con ngêi nhËp dữ
liệu vào máy tính
- Chuột: Giúp chúng
ta thao tác trên máy
tính
- Thân cây: Giúp
chúng ta xử lí dữ
liệu.
- 1 h/s trả lời
+ Thân cây
- 1 h/s trả lời
+ Thông tin ra: Kết
quả cña phÐp tÝnh
(=36)
<b>IV. Cñng cè, dặn dò</b>
- Khái quát lại sự phát triển của máy tính, và nhiệm vụ cđa tõng bé phËn cđa
m¸y tÝnh.
<b> - Đọc trớc bài “Chơng trình máy tính đợc lu ở đâu? ”</b>
<b>Ngày dạy:……….. </b> <b>Tiết: 5-6</b>
<b> Bài 3 : Chơng trình máy tính đợc lu ở đâu? </b>
<b>I. Mục đích</b>
- Giúp các em đợc các dữ liệu của máy tính đợc lu giữ ở đâu và lu nhờ những
bộ phn no
<b>II. Đồ dùng</b>
- G/v: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính và phần mềm dạy học
- H/s : SGK, vở, m¸y tÝnh
<b>III. Hoạt động dạy & học</b>
1. ổn định lớp
2. KiĨm tra bµi cị
3. Bµi míi
<b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>* Đặt vấn đề</b> - Khi làm việc với máy tính em
có thể lu kết quả để dùng lại.
Chẳng hạn nh những bức tranh
em vẽ, bài thơ , bài văn em đã
soạn để sau mở ra xem, chỉnh
sửa, in.
- Để lu đợc các kết quả trên ta
dùng các thiết bị dới đây
- Các thông tin quan trọng đợc
lu trong đĩa cứng, đĩa cứng là
thiết bị lu trữ quan trọng nhất.
Nó đợc lắp đặt cố định trong
thân máy tính.
- Có thể đợc lắp vào máy hoặc
tháo ra khỏi máy một cách dễ
dàng
T1: Quan sát máy tính để bàn
tìm vị trí của ổ đĩa mềm, ổ đĩa
CD
T2: Quan sát đĩa CD nhận biết
mặt trên, mặt dới và cách đa
vào ổ CD.
T3: Quan sát để nhận biết khe
cắm của thiết bị nhớ Flash
- Nghe - ghi
- Nghe - ghi
- Nghe - ghi
- q/sát + t/hành
- Đọc bài đọc thêm
<b>1. §Üa cøng</b>
<b>2. Đĩa mềm, đĩa CD và</b>
<b>thiết bị nhớ Flash</b>
<b>*Thực hành</b>
<b>IV. Cñng cè, dặn dò</b>
<b> - c trc bài “Những gì em đã biết ”</b>
1.
Màu
vẽ
2.
Màu
nền
3.
Các
ô
màu
<b>Ngày d¹y:……….. </b> <b>Tiết: 7-8</b>
2. Em tËp VÏ
<b>Bài 1: Những gì em đã biết</b>
<b>I. Mục đích</b>
- Giúp các em nhớ lại các thao tác vẽ cơ bản ở lớp quyển 1
- Vận dụng để vẽ các hình khó hn.
<b>II. Đồ dùng</b>
- G/v: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính và phần mềm dạy học
- H/s : SGK, vở, máy tÝnh
<b>III. Hoạt động dạy & học</b>
1. ổn định lớp
2. KiĨm tra bµi cị
3. Bµi míi
<b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt ng ca trũ</b>
<b>1. Tô màu</b>
( Hình 1)
<b>*Thực hành </b>
<b>2. Vẽ đ ờng thẳng</b>
<b>*Thực hành </b>
<b>3. Vẽ đ ờng cong</b>
<b>* Thực hành</b>
? Em chọn màu vẽ, màu nền,
tô màu b»ng c¸ch n¸y nút
chuột nào, ở đâu
T1: Mở Ontap1.bmp và tô
màu
- Làm mẫu
? Để vẽ đờng thẳng ta sử
dụng công cụ nào? Nêu cách
vẽ
T2: VÏ h×nh ngôi nhà (hình
14 trang 15)
Cách vÏ:
- Vẽ 4 hình vng, 1 hình
bình hành ( sử dụng cơng cụ
vẽ hình vng, đờng thẳng,
tơ màu)
- Lµm mÉu
? Để vẽ đờng thẳng ta sử
dụng công cụ nào? Nêu cách
vẽ
T3: Vẽ bơng hoa, lọ hoa sau
đó cắm hoa vo l
- 1 h/s trả lời
- Nháy chuột trái
vào các nút tơng
ứng của (Hình 1)
- q/sát+ thực hành
- q/sát hình 13
- Gọi 1 h/s trả lời
- Nghe
- Q/sát + thực hành
(Tiết 2)
<b>* Thực hành tổng hợp</b>
Cỏch v: s dng cụng c v
ng cong
- Lµm mÉu
Bµi thùc hµnh T4, T5, T6
trang 16 : ( vẽ chiếc quạt, con
nhím, ngôi nhà)
- Cỏch lm: Sử dụng công cụ
vẽ đờng thẳng, vẽ đờng cong,
vẽ ô vng, tơ màu.
- Lµm mÉu
- Giới thiệu bài đọc thêm “
Mở tệp hình vẽ
- Nghe
- Q/s¸t + thực hành
- Nghe
- Q/sát + thực hành
<b>IV. Củng cố, dặn dò</b>
- Nhc li cỏch tụ màu, vẽ đờng thẳng, vẽ đờng cong.
- Đọc trớc bài “Vẽ hình chữ nhật, hình vng”
<b>Ngày dạy:……….. </b> <b>Tiết: 9-10</b>
<b> Bài 2: vẽ hình chữ nhật, hình vng </b>
<b>I. Mục đích</b>
- BiÕt cách vẽ 3 dạng hình chữ nhật, hình vuông.
- Bit áp dụng để vẽ các hình có sử dụng hình ch nht, hỡnh vuụng
<b>II. Đồ dùng</b>
- G/v: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính và phần mềm dạy học
- H/s : SGK, vë, m¸y tÝnh
<b>III. Hoạt động dạy & học</b>
1. ổn định lớp
2. KiÓm tra bµi cị
3. Bµi míi
<b>Nội dung</b> <b>Hoạt động ca thy</b> <b>Hot ng ca trũ</b>
<b>1. Vẽ hình chữ nhật, </b>
<b>hình vng</b> ? Dùng dụng cụ đờng thẳng cóvẽ đợc hình chữ nhật khơng.
- Ngồi ra ta cịn 1 dụng cụ
khác vẽ hình chữ nhật nhanh và
chính xác hn.
+Cách vẽ:
- 1 h/s trả lời
+ Có
<b>*Luyện tập</b>
<b>* Thực hành</b>
+ Chọn công cụ trong hộp công
+ Chọn kiểu hình chữ nhật cần
vẽ (H23).
+ Kộo th chut t im bt đầu
đến điểm kết thúc
- VÏ mét phong b× th ( hình 26)
Cách vẽ:
+ Chn cụng hỡnh ch nht
+ Chn kiu hình chữ nhật ( có
đờng biên và tơ màu bên trong,
kiu th 2)
+ Vẽ hình chữ nhật
+ Dựng dng c đờng thẳng vẽ
các nét cịn lại.
- Lµm mÉu
<b>T2/trang19: VÏ chiÕc tđ l¹nh</b>
theo mÉu hình 27
- Cách vẽ:
+ Chọn công hình chữ nhật
+ Chọn kiểu hình chữ nhật ( có
- Ghi, Q/sát
SGK
- Nghe
- Q/sát + thực hành
(Tiết 2)
<b>2. C¸c kiĨu vÏ hình</b>
<b>chữ nhật</b>
<b>* Thực hành</b>
<b>3. Hình chữ nhật</b>
<b>tròn góc</b>
<b>* Thực hành</b>
ng biờn v tụ mu bên trong,
kiểu thứ 2)
+ Dùng dụng cụ đờng thẳng vẽ
các nét cịn lại.
- Lµm mÉu
- Cã 3 kiĨu vÏ h×nh chữ
nhật( hình 28- trang 20)
T2: Vẽ c¸c mÉu trang trí hình
29 trang 20
- Cách vẽ:
+ Chọn công cụ vẽ hcn
+ Vẽ 5 hình vuông tô màu và 3
hình chữ nhật (h29a)
+ V hcn có đờng viên có tơ
màu và dùng các đoạn thng
v cỏc cnh cũn li(h29b)
- Làm mẫu
- Chọn công cụ vẽ hình chữ nhật
bo tròn góc ở hộp công cụ.
- Kéo thả chuột từ điểm bắt đầu
tớ điểm kết thúc thì thả chuột
T4,5: Vẽ hình 31, hình 32
- Cách vẽ: dùng dụng cụ hình
chữ nhật có bo trịn góc để vẽ,
dùng các đoạn thẳng để vẽ kim,
chia múi giờ, vẽ cần tivi, đờng
cong vẽ qoai cặp.
- Lµm mẫu
- Q/sát + thực hành
- Nghe + q/s SGK
- Q/sát + t/hành
- Ghi+ q/s hình 30
- Nghe, ghi
- Q/sát + t/hành
<b>IV. Củng cố, dặn dò</b>
- Nhc lại cách tô màu, vẽ đờng thẳng, vẽ đờng cong.
- Đọc bài đọc thêm “ Lu hình v ca em
- Đọc trớc bài Sao chép hình
<b>Ngày dạy:.. </b> <b> Tit: 11-12</b>
<b>I. Mc đích</b>
- Giúp các em sử dụng thành thạo cách chọn, di chuyển hình vẽ từ đó có thể
sao chép 1 hình thành nhiều hình để khơng mất thời gian vẽ các hình giống nhau.
<b>II. §å dïng</b>
- G/v: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính và phần mềm dạy học
- H/s : SGK, vë, m¸y tÝnh
<b>III. Hoạt động dạy & học</b>
1. ổn định lớp
2. KiĨm tra bµi cị
<b> 3. Bµi míi</b>
<b>Nội dung</b> <b>Hot ng ca thy</b> <b>Hot ng ca trũ</b>
<b>1. Nhắc lại cách chọn </b>
<b>một phần hình vẽ</b>
<b>2. Sao chép hình</b>
<b>* Luyện tËp</b>
<b>3. Sư dơng biĨu t ỵng “ </b>
<b>Trong Suèt ’’ </b>
(TiÕt 2)
<b>* Thùc hµnh</b>
- Bµi tËp 1: Chỉ ra các dụng cụ
chọn một phần hình vẽ
- Bài 2: Đánh dấu vào thao tác
đúng để chọn một phn hỡnh v
+ Chọn hình cần vẽ
+ ấn phím Ctrl đồng thời kéo rê
hình ra vị trí khác rồi nhả chuột
- Làm mẫu
- Vẽ một hình trịn sau đó sao
chép thành 4 hình có kích thớc
bằng nhau
- Lµm mÉu
- Sau khi sao chép hình sau sẽ
đè lên hình trớc (hình trớc sẽ bị
mất đi, nếu ta để các hình cạnh
nhau) để các hình trớc đó khơng
mất đi ta nhấn chuột vào biểu
t-ợng trong suốt ( hình 37 –
trang 25) trớc khi sao chép.
- Làm mẫu : vẽ hình trịn rồi sao
chép
- T2: Vẽ hình quả táo và sao
chép thành 2 quả táo. (hình 42
trang 27)
+ Cách vẽ: Dùng dụng cụ vẽ
đ-- 1 h/s trả lời
+ hình ở vị trí 2 và 9
- 1 h/s trả lời
+ ý 1,2,4 ỳng
- Nghe+ ghi
- Q/sát + t/hành
- Q/sát + t/hành
ờng cong, vẽ xong thì đổ màu
+ Làm mẫu
- T3,4: Vẽ hình chùm nho, ngôi
nhà .( h43,44- trang 27)
+ C¸ch vÏ : Sư dơng c«ng cụ
sao chép
+ Làm mẫu
- Q/sát + t/hành
- Q/sát + t/hành
<b>IV. Củng cố, dặn dò</b>
- Nhắc lại cách sao chép một hình thành nhiều hình.
<b>Ngày dạy:.. </b> <b> Tit: 13-14</b>
<b>Bài 4 : Vẽ hình e - líp, hình tròn</b>
<b>I. Mc ớch</b>
- Giỳp cỏc em hiu c lợi ích của chiếc máy tính
- BiÕt c¸ch më, tắt máy và biết cách khi làm việc với máy tính.
<b>II. Đồ dùng</b>
- G/v: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính và phần mềm dạy học
- H/s : SGK, vở, máy tÝnh
<b>III. Hoạt động dạy & học</b>
1. ổn định lớp
2. KiĨm tra bµi cị
3. Bµi míi
<b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. VÏ h×nh e- lÝp, hình</b>
<b>tròn</b>
<b>2. Các kiểu vẽ hình</b>
<b>* Luyện tập</b>
<b>* Thực hành</b>
Bài thùc hµnh 1 =>
(TiÕt 2)
Bµi thùc hµnh 2 =>
- Cách vẽ:
+ Chọn công cô trong hép c«ng
cơ.
+ Chän kiĨu hình e- líp cần vÏ
(H246).
+ Kéo thả chuột từ điểm bắt đầu
đến điểm kết thúc
- Cã 3 kiĨu vÏ h×nh e- lÝp ( h×nh 48
– trang 29)
- Sử dụng cơng cụ vẽ hình e- líp để
vẽ hệ mặt trời
- Cách vẽ: Dùng dụng cụ vẽ elíp
<b>- T1: VÏ h×nh 5 cã sư dơng c«ng</b>
cụ sao chép và công cụ vẽ hình
elíp để vẽ con bọ cánh cam
+ C¸ch vÏ: VÏ h×nh 1 sao chÐp ra
h×nh 2, h×nh 2 sao chÐp ra h×nh 3,
h×nh 3 sao chÐp ra h×nh 4.
+ Làm mẫu
<b>- T2: Vẽ lọ hoa và bông hoa h×nh</b>
51 trang 31
+ Cách vẽ: Vẽ hình 1 sao chép ra
hình 2, hình 2 sao chép ra hình 3,
sau đó sử dụng công cụ đờng cong
để vẽ bông hoa
- Ghi, Q/sát SGK
- Nghe, Q/sát SGK
- Nghe
- Q/sát + thực hành
- Nghe
- Q/sát + thực hành
Bài thực hành 3 =>
(TiÕt 3+4)
Bµi thùc hµnh 4 =>
+Lµm mÉu
<b>- T3: Vẽ mắt kính hình 52 trang</b>
31
+ Cỏch vẽ: sử dụng cơng cụ vẽ
hình elíp để vẽ hình trịn, sử dụng
dụng cụ vẽ đờng cong để vẽ gọng
kính
+ Lµm mÉu
<b>- T4: VÏ hình ô tô tải, ông mặt</b>
trời, con cò hình 53 trang 31
+ Cách vẽ: Sử dụng tất cả các
cơng cụ đã học để vẽ
+ Lµm mẫu
- Q/sát + thực hành
- Nghe
- Q/sát + thực hành
- Q/sát + thực hành
<b>IV. Củng cố, dặn dò</b>
- Nhắc lại cách vẽ hình tròn, hình elíp.
- Đọc trớc bài Vẽ tự do b»ng cä vÏ, bót ch×”
<b>Ngày dạy:……….. </b> <b>Tiết: 15 - 16</b>
<b>Bài 5 : Vẽ tự do bằng cọ vẽ, bút chì </b>
<b>I. Mục đích</b>
- Gióp c¸c em sử dụng thành thạo cọ vẽ và bút chì .
<b>II. Đồ dùng</b>
- G/v: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính và phần mềm dạy học
- H/s : SGK, vở, máy tÝnh
<b>III. Hoạt động dạy & học</b>
1. ổn định lớp
2. KiĨm tra bµi cị
3. Bµi míi
<b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. VÏ b»ng cä vÏ</b>
<b>2. VÏ b»ng bót ch×</b>
<b>* Lun tËp</b>
<b>* Thực hành</b>
(Tiết 2) Bài t/hành1 =>
- Cách vẽ:
+ Chọn công cơ cä vÏ.
+ Chän mµu vÏ
+ Chän nÐt vÏ
+ Kéo thả chuột để vẽ
- Chọn cơng cụ bút chì trong hộp
công cụ để vẽ, chọn màu, kéo thả
chuột
- Sử dụng cơng cụ cọ vẽ để vẽ cây
thơng hình 56 trang 33
+ Cách vẽ:
- Chọn màu xám sẫm trên bảng
màu.
- Chọn công cụ đthẳng để vẽ thân
cây.
- Chọn công cụ cọ vẽ nét nhỏ
- Kéo thả chuột để vẽ tỏn lỏ v
búng cõy
- Tô màu tán lá, thân và bóng cây
+ Làm mẫu
<b>- T1: S dụng cơng cụ bút chì để</b>
vÏ h×nh 57 trang 33
+ Cách vẽ: Sử dụng cơng cụ bút
chì kéo thả chuột để vẽ các hình
và tơ màu
+ Lµm mÉu
- Nghe+ ghi+ q/sát
hình 54, 55 trang 32
- Nghe + ghi
- Q/sát + t/hµnh
- Nghe
Bµi thùc hµnh 2 =>
(TiÕt 3)Bµi t/hµnh3 =>
Bµi thùc hµnh 4 =>
(TiÕt 4) Bµi t/hµnh 5=>
<b>- T2: Sử dụng công cụ cọ vẽ để vẽ</b>
bøc tranh phong cảnh hình 58
trang 33
+ Cách vẽ: Sử dụng công cụ cọ vẽ
và hình trịn, vẽ đờng cong sau đó
tơ màu
+ Làm mẫu
<b>- T3: Sử dụng công cụ cọ vẽ vµ</b>
đổ màu để vẽ bơng hoa hình 59
trang 34
+ Cách vẽ: Sử dụng công cụ cọ vẽ
+ Lµm mÉu
<b>- T4: Sử dụng cơng cụ vẽ tự do để</b>
vẽ hình con thỏ hình 60 trang 34
+ Cách vẽ: Sử dụng công cụ cọ
vẽ, vẽ xong thì đổ mu
+ Làm mẫu
<b>- T4: Sử dụng công cụ cọ vÏ vµ</b>
đổ màu vẽ hình 61 trang 34
+ Cách vẽ: Sử dụng cơng cụ cọ vẽ
hình con vịt và đổ mu
+ Làm mẫu
- Nghe
- Q/sát + t/hành
- Nghe
- Q/sát + t/hành
- Nghe
- Q/sát + t/hành
- Nghe
- Q/sát + t/hành
<b>IV. Củng cố, dặn dò</b>
- Nhắc lại cách vẽ dùng cọ vẽ và bút chì.
- Đọc trớc bài Thực hành tổng hợp
<b>V. Rút kinh nghiệm:...</b>
<b>Ngày soạn:.</b> <b>Tuần 9</b>
<b>Ngày dạy:.. </b> <b>Tit: 17-18</b>
<b>Bi 6 : Thực hành tổng hợp</b>
<b>I. Mục đích</b>
- Giúp các em hệ thống lại chơng trình vẽ
- Sử dụng thành thạo các thao tác đã học.
<b>II. §å dïng</b>
- G/v: SGK, G.a, bảng, phấn, máy tính vàa phần mềm dạy học
- H/s : SGK, vë, m¸y tÝnh
<b>III. Hoạt động dạy & học</b>
<b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<b>1. Giới thiệu bài</b>
<b>2. Lun tập</b>
- Bài 1: Hình 62
trang 35
Đề bài: Vẽ hình ngôi nhà
Bài 2: Hình 64 trang
37
+ Đề bài: Vẽ hình bông
hoa
Bài T1: Hình 65
trang 37
+ Đề bài: Vẽ hình bông
hoa gồm cuống hoa, lá
hoa, cánh hoa
Bài T2: Hình 66
trang 37
+ Đề bài: VÏ h×nh con
? Tríc khi vÏ mét h×nh các
em cần chú ý những gì
- N/xét ( bổ sung )
- C¸ch vÏ:
+ Các nét ẽ: Tờng nhà, mái
nhà, cửa sổ, cửa chính, cong
đờng, cây và đờng chân trời
+ Dùng các hình chữ nhật,
hình vng, đthẳng
+ Sử dụng màu da cam, xanh,
nâu để tô màu.
- Làm mẫu
- Cách vẽ
+ Vẽ một hình tròn và dùng
đthẳng chia hình tròn thành
những ô bằng nhau( số cánh
hoa)
+ Dựng c v để vẽ cánh hoa,
hộp phun màu vẽ nhị hoa
- Làm mẫu
- C¸ch vÏ
+ C¸c nÐt vÏ gåm cuèng hoa,
l¸ hoa, c¸nh hoa. Cánh hoa
và lá có thể dùng cung cụ sao
chÐp
+ Dùng công cụ vẽ đờng
cong vẽ để sau đó mu
xanh v tớm
- Làm mẫu
- Cách vẽ
+ Sử dụng hình elíp để vẽ
phác hoạ sau đó dùng đthẳng
để vẽ các nét cịn lại
+Tơ màu vàng và đỏ
- Làm mẫu
-1 h/s trả lời
+ Xem hình vẽ có
những nét cơ bản nào
+ Sử dụng cơng cụ gì
để vẽ
+ Dùng màu nào để tơ
+ Các phn no cú th
sao chộp c
- Nghe q/sát hình
62
- Q/sát+ t/hành
- Nghe q/sát hình
64
- Q/sát+ t/hành
- Nghe q/sát hình
64
- Q/sát+ t/hành
<b>(Tiết 2).Bài T3: Hình 67</b>
trang 38
+ Đề bài: Vẽ hình bông
ngôi nhà
Bài T4: Hình 68
trang 38
+ Đề bài: Mở tệp quả táo
sao chép 1 quả thành
nhiều quả
- Cách vẽ
+ Cỏc nột v: Hỡnh ch nhật,
Hình vng, đờng thẳng
+ Hình chữ nhật vẽ tờng nhà
cửa sổ, đờng thẳng vẽ má nhà
+ Tô màu xanh và sử dng
cụng c sao chộp
- Làm mẫu
- Các bớc
+ b1: Nh¸y chuét vµo File
chän Oped
+ b2: Tìm tên tệp vµ chän
opend
+ b3: Chọn hình quả táo
+b4: ấn phím Ctrl đồng thời
ấn và nhả chuột trái ( sao
chép thành mấy quả táo thì
làm bớc 4 tng y ln)
- Làm mẫu
- Q/sát+ t/hành
- Nghe q/sát hình
64
- Q/sát+ t/hành
- Nghe q/sát hình
64
- Q/sát+ t/hành
<b>IV. Củng cố, dặn dò</b>
- Nhắc lại các bớc cơ bản để vẽ một hình
- Về nhà ôn tập