Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (129.97 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>..Sở GD - ĐT Bắc Giang</b>
<b>Trng THPT Lục Ngạn Số 2</b> <b>Đề kiểm tra(đề lẻ)Môn:Vật Lý Lớp:11 </b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút</i>
<i>Ngày kiểm tra : ………..</i>
<b>Phần I</b> : <i><b>Trắc nghiệm khách quan</b></i> :
<b>C©u 1</b>:Đơn vị tính nhiệt lợng là :
<b>A</b> .Oát ( W ) <b>B.</b> Jun ( J ) <b> C</b>. Am pe ( A ) <b> D</b>. V«n ( V )
<b> C©u 2</b> : Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200
(Ω). đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện
trở R1 là 6 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
<b>A</b>. U = 18 (V). B.U = 12 (V). <b> C</b>.U = 6 (V). <b>D</b>.U = 24 (V).
<b>Cõu 3:</b>Phát biểu nào sau đây là <b>khụng</b> ỳng?
<b>A</b>. Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật.
<b>B</b>. Nhiệt lợng toả ra trªn vËt dÉn tØ lƯ thn víi thêi gian dòng điện chạy qua vật.
<b>C.</b>Nhit lng to ra trờn vt dẫn tỉ lệ với bình phơng cờng độ dịng điện chạy qua vật.
<b>D</b>. Nhiệt lợng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.
<b>Cõu 4</b> : Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì độ lớn cờng
độ điện trờng
<b>A</b>. Tăng 2 lần <b>B</b>. Giảm 4 lần <b>C</b>.Giảm 2 lần <b>D</b>.Giảm 4 lần.
<b>Cõu 5:</b> Một tụ điện có điện dung 500 (pF) đợc mắc vào hiệu điện thế 100 (V). Điện tích
<b>A</b>. q = 5.104<sub> (</sub>μ<sub>C) </sub><b><sub>B</sub></b><sub>. q = 5.10</sub>4<sub> (nC).</sub> <b><sub>C</sub></b><sub>. q = 5.10</sub>-2<sub> (</sub>μ<sub>C). </sub><b><sub>D</sub></b><sub>. q = 5.10</sub>-4<sub> (C).</sub>
<b>Câu 5:</b> Một điện tích điểm q = 10-7<sub> (C) đặt trong điện trường đều, chịu tác dụng của lực</sub>
điện trường 3.10-3<sub> N. Cường độ điện trường có độ lớn là :</sub>
<b>A. </b>3.104<sub> (V/m)</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>3.10</sub>-7<sub> (V/m)</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>5.10</sub>4<sub> (V/m)</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>4.10</sub>6<sub> (V/m)</sub>
<b>C©u 6</b> : Khi mắc n nguồn nối tiếp, mỗi nguồn có suất đện động E và điện trở trong r
giống nhau thì suất điện động và điện trở của bộ nguồn cho bởi biểu thức:
<b>A. </b>Eb n và rE b nr. <b>B. </b>Eb E và rb nr. <b>C. </b> b b
r
và r
n
E E
. <b>D. </b> b b
r
n và r
n
E E
.
<b>C©u 7:</b> Công thức tính công của lực điện trờng là :
<b> A</b>. A=F S <b>B</b> . A = q E d <b>C</b> . A = Q U <b> D</b>. A = VM
<b>C©u 8</b>: Cơng của nguồn điện được xác định theo công thức:
<b>A. </b>A = EI. <b> B.</b>A = EIt. <b>C. </b>A = UIt. <b>D. </b>A = UI.
<b> Câu 9 :</b>Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) đợc mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành
mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của
nguồn điện là:
<b>A</b>.E = 12,00 (V). <b>B</b>.E = 12,25 (V). C.E = 14,50 (V). <b>D</b>.E = 11,75 (V).
<b> C©u 10:</b> Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 () mắc nèi tiÕp víi ®iƯn trë R2 = 300
(Ω), ®iƯn trë toàn mạch là :
<b>A</b>. RTM = 200 (Ω). <b>B</b>. RTM = 300 (Ω). <b>C</b>. RTM = 400 (Ω). D. RTM = 500 (Ω).
Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ,
trong đó suất điện động và điện trở trong
của các nguồn điện tương ứng là
E1 = 1,5 V , r1 = 1 <i>Ω</i> , E2 = 3 V , r2 = 2
<i>Ω</i> .
Các điện trở trong ở mạch ngoài là R1 = 6
<i>Ω</i> ,
R2 = 12 <i>Ω</i> , R3 = 36 <i>Ω</i>
a. Tính suất điện động Eb và điện trở
trong rb của bộ nguồn.
b. Tính cường độ dịng điện mạch chính
c.Tính cường độ dịng điện I3,I1 chạy qua
điện trở R3, R1
d. Tính hiệu điện thế UMN giữa hai điểm
M vàN.
...
...
...
...
...
...
...
================== HÕt ===================
<i><b>Họ và tên học sinh : </b><b></b><b>.. Lớp : </b><b></b><b>.</b></i>
<b>Hiệu trëng duyÖt</b>