Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.42 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TiÕt 1: Ngày soạn bài: 29/10/007</b>
giới thiệu nghề làm vờn
<b>I. mục tiêu</b>
<b>1. Kiến thức</b>
Sau khi học xong bài này học sinh phải:
- Bit c v trí, vai trị quan trọng của nghề làm vờn và phơng hớng phát triển của
nghề làm vờn ở nớc ta.
<b>2. Kỉ năng</b>
- Rốn luyn k nng phõn tớch cho học sinh.
<b>3. Thái độ</b>
- Giúp học sinh xác định thái độ đúng đắn, góp phần định hớng nghề nghiệp cho
t-ng lai.
<b>II. trọng tâm của bài</b>
- Vị trí vai trò, phơng hớng phát triển của nghề làm vờn.
<b>III. Phơng tiện d¹y häc</b>
- Giáo án , SGK, tài liệu tham khảo.
<b>IV. Phơng pháp dạy học</b>
- Vấn đáp
- Th¶o luËn
- Gi¶ng gi¶i
<b>V. Tiến trình bài giảng</b>
<b> 1. ổn định tổ chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài củ: không kiểm tra</b>
<b>3. Mở bài</b>
- việt nam ta làm vờn nó gắn liền với cuộc sống của mỗi ngời dân, từ nông thôn
đến thành thị. Có ngời làm vờn với mục đích để để tạo thêm vẻ đẹp cho không gian
của ngôi nhà mà mình đang ở nhng có ngời làm vờn với mục đích để cải thiện cuộc
sống gia đình, có ngời làm vợn lại nhằm mục đích tăng thêm nguồn thu nhập nhng
khơng ít ngời đã giàu lên từ nghề làm vờn. Vậy nghề làm vờn chó vai trị và vị trí
nh thế nào? Chúng ta sẻ tìm hiểu ở bài học hơm nay.
<b>4. Néi dung bµi míi</b>
Hoạt động thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1:
GV: Cho học sinh đọc sgk trang
3.
CH: Nghề làm vờn ở nớc ta đã có từ
bao giờ?
GV: Gần đây ở nớc ta ngời ta đã
biết cách kết hợp vờn ao chuồng để
gọi chung la VAC nhằm mục đích
là tận dụng đợc tối đa của loại hệ
sinh thái này để cung cấp lơng thực
CH: Có những loại lơng thực thực
phẩm nào đợc cung cấp từ vờn?
GV: Yêu cầu học sinh nghiên cứu
nội dung SGK.
CH: Ngh làm vờn đã tạo việc làm
<b>I. VÞ trÝ nghỊ lµm vên</b>
- Nghề làm vờn ở việt nam có từ rất lâu gắn liền với
đời sống của con ngời
- Nghề làm vờn có vị trí quan trọng trong sản xuất
nơng nghiệp và nền kinh tế đát nớc.
<b>1. Vên lµ nguồn bổ sung thực phẩm và lơng </b>
<b>thực.</b>
- Cung cấp rau quả cho bữa ăn hàng ngày: Rau
muống, cải, hành tỏi
và tăng thu nhập cho ngời nông dân
nh thế nào?
Nội dung này giáo viên cho học
sinh về nhà tự nghiên cứu.
CH: Tại sao vờn lại có thể tạo nên
môi trờng sống trong lành cho con
ngêi? LÊy vÝ dô?
HS: Dựa vào kiến thức SGK và kiến
thức đã đợc học để trả lời câu hỏi.
GV: u cầu học sinh đọc sgk
trang 5
CH: NGhỊ lµm vên ë níc ta cã tõ
bao giê? T×nh h×nh nghề làm vờn
hiện nay?
Nội dung nay giáo viên yêu cầu
học sinh tự tìm hiểu theo SGK
trang 7, 8.
- Ngời ta thờng trồng các loại cây ăn quả, trông rau,
hoa
- áp dụng khoa học vào trong việc trồng các loại
cây và nuôi các loại vật nuôi trong vên
- Nghề làm vờn yêu cầu con ngời có sức khỏe, có
hiểu biết, biết áp dụng khoa học kỉ thuật trong việc
làm vờn => Do đó nghề làm vờn ngày nay đã tạo
thêm công ăn việc làm cho ngời nông dân.
- Việc áp dụng khoa học kỉ thuật vào trong nghề
<b>3. Làm vờn là cách thích hợp nhất để đa đất cha </b>
<b>sử dụng thành đất nông nghip.</b>
- SGK
<b>4. Vờn tạo nên môi trờng sống trong lành cho </b>
<b>con ngêi</b>
- Cây xanh thực hiện quang hợp đã lấy CO2 của mơi
trờng và thải O2 nên nó đã giúp cho con ngời có
bầu khơng khí trong lành và có đủ nguồn Oxi để hơ
hấp.
<b>II. T×nh h×nh và phơng hớng phát triển nghề làm</b>
<b>vờn ở nớc ta.</b>
<b>1. Tình hình nghề làm vờn hiện nay.</b>
- Lm vn l nghề truyền thống lâu đời của nhân
dân ta và có hiệu quả kinh tể cao.
- Hiện nay phong trào kết hợp hệ thống vờn, ao
chuồng đợc phổ biến rộng rãi khắp nơi mang lại
hiệu quả kinh tế cao.
Nghề làm vờn ở nớc ta hiện nay đang phát triển
mạnh mẽ và đang đợc chú trng
2. Phơng hớng phát triển của nghề làm vờn.
- Tip tục đẩy mạnh cải tạo vờn tạp, xây dựng các
mơ hình vờn phù hợp với từng địa phơng.
- Khuyến khiách phát triển vờn đồi, vờn rừng trang
trại ở vùng trung du miền núi….
- ¸p dơng khoa häc kØ thuËt….
- Tăng cờng hoạt động của hội làm vờn.
<b>III. Môc tiêu, nội dung chơng trình và phơng </b>
<b>pháp học tập nghỊ lµm vên.</b>
<b>1. Mục tiêu</b>
a. Kiến thức
b. Kỉ năng
c. Thỏi
2. Nội dung chơng trình
CH: Biện pháp đảm bảo an tồn lao
động?
CH: Cã nh÷ng biƯn pháp an toàn vệ
sinh nào?
CH: Cú nhng bin phỏp an tồn vệ
sinh thực phẩm nào đợc sử dụng?
đi đơi với việc làm thực hành.
IV. Các biện pháp đảm bảo an tồn lao động, vệ
<b>sinh mơi trờng và vệ sinh an toàn thực phẩm.</b>
<b>1. Biện pháp đăm bảo an toàn lao động</b>
- Các dụng cụ thờng dùng nh: kéo, cuốc, ven, cày
bừa…dể gây thơng tích cho ngời lao động.
- Khi tiÕp xóc víi c¸c läai dơng cơ, tiÕp xóc với thời
tiết, tiếp xúc với các loại hóa chất.
- Cn hết sức cẩn then khi sử dụng các loại dụng cụ.
- Cần chuản bị đầy đủ mũ nón áo ma….
-CÇn đeo găng tay khi tiếp xúc với các loại hóa
chất
<b>2. Biện pháp bảo vệ môi trờng</b>
- Hạn chế dùng các loại phân bón,hóa chất.
- Hạn chế dùng các thuốc hóa học bảo vệ thực vật,
nên thay thế các chế phẩm sinh học.
<b>3. Biện pháp vệ sinh an toàn thực phẩm</b>
- Hạn chế sử dụng phân hóa học, thuốc hóa học
- Khi sử dụng phân hóa học và thuốc hóa học cần
phải tính thời gian cách li trớc khi sư dơng.
<b>5. Cịng cè</b>
- Hãy cho biết tình hình phát triển nghề làm vờn ở địa phơng em hiện nay?
<b>6 Dn dũ</b>
- Học bài và chuẩn bị bài míi.
Bµi 2 : cải tạo, tu bổ vờn tạp
<b>I. mục tiêu</b>
<b>1. Kiến thức</b>
Sau khi hc xong bi ny học sinh phải:
- Biết đợc đặc điểm của vờn tp.
- Hiểu rõ nguyên tắc và các bớc cải tạo, tu bổ vờn tạp
<b>2. Kỉ năng</b>
- Rốn luyn k nng phân tích cho học sinh.
<b>3. Thái độ</b>
- Giúp học sinh thái độ đúng dắn trong việc cải tạo vờn.
<b>II. trọng tõm ca bi</b>
- Nguyên tắc cải tạo vờn.
<b>III. Phng tin dạy học</b>
- Giáo án , SGK, tài liệu tham khảo.
<b>IV. Phơng pháp dạy học</b>
- Vấn đáp
- Th¶o luËn
- Gi¶ng gi¶i
<b>V. Tiến trình bài giảng</b>
<b> 1. ổn định tổ chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài củ: </b>
- Nêu các yêu cầu của công việc thiết kế vờn.
<b>3. Mở bài</b>
- Sau mi t thu hoạch ngời ta cần phải cải tạo lại vờc tợc để tiếp tục cho đợt sản
xuất của vụ sau.
4. Néi dung bµi míi
Hoạt động thầy và trị Nội dung kiến thức
CH: Vờn tạp ở nớc ta có những
đặc điểm nào?
CH: Cải tạo vờn nhằm mục
đích gỡ?
CH: Khi cải tạo vờn cần phải
bám sát những yêu cầu?
<b>I, Đặc điểm của vờn tạp ở nớc </b>
- Đa số vờn tự sản, tự tiêu là chủ yếu. Vờn là
nơi cung cấp rau củ, quả.
- C cu giống cây trồng trong vờn đợc hình
thành một cách tùy tiện, tự phát.
- C©y trång trong vên ph©n bố, sắp xếp không
hợp lý gây ra sự lấn chiếm không gian của
nhau.
- Giống cây trồng thiếu chọn lọc kém chất lợng,
năng suất kém.
<b>II. Mc ớch ci to vờn</b>
- Tùy vào điều kiện, gia đình địa, phơng mà
vic ci to vn cú mc ớch khỏc nhau.
- Tăng giá trị sản phẩm của vờn thông qua các
sản phÈm s¶n xuÊt ra.
- Tạo vờn đáp ứng nhu cầu thị trờng, thị hiếu
của ngời tiêu dùng.
- Sử dụng triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.
<b>III. Nguyên tắc cải to vn.</b>
<b>1. Bám sát những yêu cầu của một vờn sản </b>
<b>xuất.</b>
GV: Yêu cầu học sinh nghiên
cứu sách giáo khoa.
-Vờn có nhiều tầng tán.
<b>2. Cải tạo, tu bổ vờn</b>
- Cải tạo tu bổ vờn tạp không thể làm tùy tiện,
thiếu căn cứ khoa học cũng nh ®iỊu kiƯn cơ thĨ
cho phÐp.
- Trớc khi cải tạo vờn cần điều tra cụ thể nguồn
tài nguyên thiên nhiên ở địa phơng nơi có vờn.
<b>IV. Các bứơc thựuc hiện cải tạo, tu bổ vờn </b>
<b>tạp</b>
*Quy tr×nh thùc hiện cải tạo tu bổ vờn tạp gồm
các bớc
1. Xác định hiện trạng , phân loại vờn.
- Xác định nguyên nhân tạo nên vờn tạp.
<b>2. Xác định mục đích cụ thể của việc cải tạo </b>
<b>vờn.</b>
- Mục đích cụ thể của cải tạo vờn tùy theo điều
kiện của mỗi gia đình, thực trạng của vờn tạp
hiện tại mà chủ vờn lựa chọn.
<b>3. Điều tra, đánh giá các yếu tố có liên quan </b>
<b>đến cải tạo vờn.</b>
- Các yếu tố thời tiết khí hậu, thủy văn.
- Thành phần, cu to t, a hỡnh
- Các loại cây trồng có trong vùng, tinhf hình
sâu bệnh hại cây trồng.
- Cỏc hoạt động sản xuát, kinh doanh trong
vùng có liên quan.
- Các tiến bộ kĩ thuật áp dụng ở địa phơng.
- Tình trạng đờng xá, phơng tiện giao thơng.
<b>4. Lập kế hoạch cải tạo vờn</b>
- VÏ khu vên t¹p hiƯn tại.
- Thiết kế khu vờn sau cải tạo.
- Lên kế hoạch cải tạo cụ thể từng phân của
v-ờn.
- Su tầm các giống cây trồng có giá trị kinh tế
cao, phÈm chÊt c©y gièng tèt theo dù kiÕn ban
đầu.
- Ci to t vn: d kin ci ti n õu thỡ
lm t n ú.
<b>5. Cũng cố:</b>
Giáo viên hệ thống lại kiến thức các bớc thực hiện cải tạo vên.
<b>6. Híng dÉn </b>
<b>TiÕt</b> 3- 4 - 5: Ngµy soµn: 05 /11/2007
Bài 3.<sub> Thực hành: Quan sát mô tả một số mơ hình </sub>
<b> vờn a phng</b>
<b> I. Mục tiêu</b>
- Nhận biết và so sánh những điễm giống nhau và khác nhau của mô các mô hình
vờn.
- Phõn tớch u, nhc im ca từng mơ hình vờn ở địa phơng trên cơ sở những điều
đã học.
- Thực hiện đúng quy trình, đảm bảo an tồn lao động và vệ sinh mơi trờng.
<b>II. Chuẩn bị</b>
- Vë ghi, bót viÕt
- §äc tríc néi dung cânbf kkhảo sát, tìm hiểu thực tế.
- Đọc kỉ bài lý thuyÕt – Bµi 1 “ ThiÕt kÕ vên vµ các mô hình vờn .
<b>III. Quy trình thực hành</b>
<b>* Quy trình thực hà</b>
<b>- Bc 1: Quan sỏt a im lp vờn</b>
- Địa hình: bằng phẳng hay dốc, gần hay xa đồi núi, rừng…
- Tính chất của đất vờn.
- DiƯn tÝch tõng khu vên, c¸ch bè trÝ c¸c khu.
- Ngn níc tíi cho vên…
- Vẽ sơ đồ khu vờn.
Quan sát a
điểm lập v ờn Khảo sát cơ cấu cây trồng
trong v ờn
Thu thập các
thông tin khác
có liên quan
<b>Bớc 2: Quan sát cơ cấu cây trồng</b>
- Nhũng loại cây trong vờn: cây trồng chính, cây tròng xen, cây làm hàng rào cây
làm chắn gió
- Công thức trồng xen, các tầng..
<b>Bc 3: Trao đổi với chủ vờn để biết thông tin khác liên quan đến vờn.</b>
- Thời gian lập vờn, tuổi của những cây trồng chính
- LÝ do chän c¬ cÊu cây trồng trong vờn.
- Thu nhập hằng năm của từng loại cây trồng chính, phụ và các nguồn thu khác
( Chăn nuôi )..
- Nhu cầu thị trờng, khả năng tiêu thụ sản phẩm.
- Đầu t chí phí cho vờn.
- Các biện pháp kỉ thuậtchủ yếu đã áp dụng.
- Nguồn nhân lực phục vụ vờn.
- Tình hình cụ thểvề chăn ni, ni cá của gia đình.
- Những kinh nghiệm trong hoạt độngcủa nghề làm vờn.
<b>Bớc 4: Phân tích, nhận xét và bớc đầu đánh giá hiệu của các mơ hình vờn ở địa</b>
<b>phơng.</b>
- Đối chiếu vào những điều đã học, phân tích nhận xét u nhợc điểm từng mơ hình
vờn.
- Trên cơ sở đó đánh giá hiệu quả của vờn.
<b>VI. Đánh giá kết quả:</b>
- Sau buæi thực hành, từng nhóm học sinh làm một báo cáo theo các nội dung nêu
trên.
- Mi nhúm c 1 đại diện trình bày báo cáo kết quả tại lớp theo sự phân cơng của
giáo viên.
- Líp gãp ý nhËn xÐt.
<b>TiÕt 6 - 7 - 8: Ngày soạn: 8/11/2007</b>
<b>Bài 4 . Thực hành: Khảo sát, lập kế hoạch cải t¹o </b>
<b> tu bổ một vờn tạp</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Sau khi học xong bài này học sinh phải:
- Biết điều tra và thu thập thông tin cần thiết cho việc cải tạo, tu bổ một vờn tạp cụ
thể.
- Vẽ đợc sơ đồ vờn tạp truwoowc và sau khi cải tạo.
- Xác định đợc nội dung cần cải tạo và lập kế hoạch thực hiện.
<b>II. Chuẩn bị</b>
- GiÊy khæ lớn, bút chì, bút dạ.
- Vở ghi bút viết.
- Phiu khảo sát vờn tạp ở địa phơng ( Học sinh tự chuẩn bị theo mẫu sgk )
- Thớc dây một s cc tre.
<b>III. Quy trình thực hành</b>
<b>* Bớc 1: Xác định mục tiêu cải tạo vờn trên cơ sở kết quả đã khảo sát.</b>
<b>* Bớc 2: Nhận xét, đánh giá những điểm bất hợp lí của vờn tạp, những tồn tại </b>
- Hiện trạng mặt bằng của vờn tạp: các khu trồng cây, ao, chuồng, nhà ở đờng đi…
- Cơ cấu cây trồng, các giống cây có trong vờn.
- Trạng thái đất vờn.
<b>* Bớc 3: Vẽ sơ đồ vờn tạp.</b>
<b>* Bớc 4: Thiết kế sơ đồ vờn sau khi cải tạo. Đo đạc và ghi kích thớc cụ thể các </b>
<b>khu trồng cây trong vờn, đờng đi, ao chuồng.</b>
<b>* Bíc 5: Dù kiÕn nh÷ng giống cây trồng sẽ đa vào vờn.</b>
<b>* Bớc 6: Dự kiến biện pháp cải tạo vờn.</b>
<b>* Bớc 7: Lên kế hoạch cải tạo vờn cho từng giai đoạn cụ thể.</b>
<b>Quy trình thực hành lập kế hoạch cải tạo tu bổ một vơn tạp nh sau:</b>
<b>IV. Đành giá kết quả</b>
- Hc sinh viết báo cáo ( Làm theo nhóm ) theo các nội dung:
+ Đánh giá, nhận xét hiện trạng của vờn tạp cần cải tạo.
+ Các kết quả điều tra, thu thập đợc để làm căn cứ cải tạo.
+ Bản vẽ khu vờn trớc và sau cải tạo.
+ Dù kiÕn cơ cấu giống cây trồng trong vờn.
+ Kế hoạch cải tạo vờn cho từng giai đoạn.
Xỏc nh
Nhận xét
đánh giá chỉ
ra những tồn
tại cần cải
tạo
Dù kiÕn gièng
c©y trång trong
v ên
Dự kiến cải
tạo đất v ờn
Taojvex s¬
đồ v ờn tạp Thiết kế sơ đồ v ờn cần
cải tạo
<b>TiÕt 9 - 10: Ngày soàn : 16/11/2007</b>
Chơng II
<b>Vờn ơm và phơng pháp</b>
<b>nhân giống cây</b>
<b>Bài 5. <sub>Vờn ơm cây giống</sub></b>
<b>I. mục tiêu</b>
<b>1. Kiến thức</b>
Sau khi học xong bài này học sinh phải:
- Biết đợc những yêu cầu chọn địa điểm lập vờn ơm cây giống.
- Biết đợc những căn cứ thiết kế và cách bố trí các khu trong vờn ơm cây giống.
<b>2. Kỉ năng</b>
- Rèn luyện kỉ năng phân tích, quan sát cho học sinh.
<b>3. Thái độ</b>
- Giúp học sinh có ý thức khi tham gia lao động sản xuất.
<b>II. trọng tõm ca bi</b>
- Những công việc khi thiết kế vờn ¬m.
<b>III. Ph¬ng tiƯn d¹y häc</b>
- Giáo án , SGK, tài liệu tham khảo.
<b>IV. Phơng pháp dạy học</b>
- Vấn đáp
- Th¶o ln
- Gi¶ng gi¶i
<b>V. Tiến trình bài giảng</b>
<b> 1. ổn định t chc </b>
<b>2. Kiểm tra bài củ: </b>
- Nêu các bớc của quy trình thực hành lập ké hoạch cải tạo vờm, tu bổ một vờn tạp?
- có đợc những cây giống tốt đa vào sản xuất. Cần phải có những vờn ơm để tạo
giống tốt. Vậy vờn ơm là gì?
4. Néi dung bµi míi
tg Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
GV: Cho hc sinh c sỏch
giáo khoa
CH: Vờn ơm có tầm quan
träng nh thÕ nµo?
CH: Dựa vào đâu để phân loại
vờn ơm?
CH: Đặt vờn ơm ở đâu trên
loại đất nào là phù hợp?
<b>I. TÇm quan träng cđa vên ¬m</b>
- Vên ¬m cã vai trß quan träng trong viƯc
sản xuất giống tốt.
- Vờn ơm có nhiệm vụ cơ bản sau:
+ Chọn lọc và bồi dỡng giống tốt
+ Sản xuất cây giống chất lợng cao bằng các
nghiƯp
=> Càn phải có sự đầu t thích đáng, thiết kế,
xây dựng vờn ơm.
<b>II. Chọn địa điểm, chọn đất làm vờn ơm</b>
- Tùy vào nhiệm vụ ngời ta phân ra thành 2
loại vờn ơm:
+ Vờn ơm cố định
+ Vờn ơm tạm thời
- Điều kiện khí hậu phù hợp với yêu cầu
của các giống cây trồng trong vờn ơm.
- Đất có kết cấu tốt từng đất dày, có khả
năng thốt nớc và gi nớc tốt.
CH: Căn cứ vo nhng yu t
no lp vn m?
GV: Yêu cầu học sinh nghiên
cứu SGK.
CH: Khi thiết kế vờn ơm cần
chia thành những khu nào?
bằng phẳng.
- Địa điểm vờn ơm bố trí hợp lý dể chăm
sóc dể vËn chuyÓn.
<b>III. Những căn cứ để lập vờn ơm</b>
- Dựa vào mục đích và phơng hớng phát
triển của vờn sản xuất.
- Dựa vào nhu cầu về cây giống có giá trị
cao của địa phơng và vùng lân cận.
- Dựa vào điều kiện cụ thể của chủ vờn:
diện tích đất lập vờn ơm, khả năng vốn đầu
t, lao động và trình độ hiểu biết về khoa học
làm vờn…
<b>IV. ThiÕt kÕ vên ¬m</b>
Thơng thờng vờn ơm đợc chia thành 3 khu:
<b>1. Khu công nghhiệp</b>
- Gåm 2 khu nhá:
+ Khu trồng các giống cây đã đợc chọn để
lấy hạt tạo gốc ghép.
+ Khu trồng các giống cây quý để cung cấp
cành ghép, mắt ghép…
<b>2. Khu nh©n giống </b>
- Khu gieo hạt làm giống và tạo gốc ghép.
- Khu ra ngôi cây gốc ghép.
- Khu giâm cành và ra ngôi cành giâm làm
cây giống.
- Khu ra ngôi cành chiết để làm cây giống.
<b>3. Khu luân canh.</b>
- Xung quanh vờn ơm cần có khu dành cho
việc tròng rau, trồng cây họ đậu nhằm cải
tạo nâng cấp độ phì nhiêu của đất.
<b>5. Cịng cè</b>
- Hãy cho biết để có một vờn ơm tốt cần đảm bảo những yếu tố nào?
<b>6. Dăn dũ hc sinh</b>
- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi sách giáo khoa.
<b>Tiết 11: Ngày soạn: 02/12/2007</b>
<b> Bài 6 . Phơng pháp nhân giống bằng hạt</b>
<b>I. mục tiêu</b>
<b>1. Kiến thức</b>
Sau khi học xong bài này học sinh phải:
- Bit c u, nhợc điểm của phơng pháp gieo hạt.
- Hiểu đợc những điểm cần chú ý khi nhân giống bằng hạt và kĩ thuật gieo trồng.
<b>2. Kỉ năng</b>
- RÌn lun kØ năng phân tích, quan sát cho học sinh.
- Vận dụng kiến thức vào thực tiễn.
<b>3. Thỏi </b>
- Hình thành cho học sinh niềm tin vào khoa học sản xuất.
<b>II. trọng tâm của bài</b>
- Kĩ thuật gieo hạt.
<b>III. Phng tin dy học</b>
- Giáo án , SGK, tài liệu tham khảo.
<b>IV. Phơng pháp dạy học</b>
- Vấn đáp
- Th¶o luËn
- Gi¶ng gi¶i
<b>V. TiÕn trình bài giảng</b>
Khu luân canh
5
Khu c©y trång
1
Khu nh©n gièng
Khu nh©n gièng
4
<b> 1. ổn định tổ chức </b>
<b>2. Kiểm tra bài củ: </b>
- Nêu tầm quan trọng của vờn ơm?
- Nêu những căn cứ để lập vờn ơm?
<b>3. Mở bài</b>
Nh©n gièng b»ng hạt có những u điểm và nhợc điểm gì. Kĩ thuật gieo hạt nh thế
nào?
<b>4. Nội dung bài mới</b>
<b>tg</b> <b>Hoạt động thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức</b>
CH: Theo em nhân giống
bằng hạt có những u điểm
gì?
CH: Nhân giống có nhiều
GV: Yêu cầu học sinh
nghiên cứu sgk.
CH: Theo em kh nhân
giống bằng hạt chúng ta
cần chú ý những điều gì?
CH: Em hãy nêu tên những
cây ăn quả có ở địa phơng
và cho biết thời vụ gieo hạt
thích hợp của từng loi cõy
ú?
<b>I. u, nhợc điểm của phơng pháp nhân giống </b>
<b>bằng hạt</b>
<b>1. u điểm</b>
- K thut n gin: sau khi thu hoạch quả lấy
hạt gieo.
- C©y con mäc tõ hạt sinh trởng sinh sản khỏe.
- Hệ số nhân giống cao, sớm cho cây giống: từ
một quả cho nhiều hạt, hạt gieo cho nhiều cây
con.
- giỏ thnh sản xuất cây giống thấp.
<b>2. Nhợc điểm</b>
- Cây giống gieo từ hạt có thể phát sinh nhiều
biến dị do thụ phấn chéo khác lồi, khác giống,
khó giữ đợc những đặc tính, hình thái, năng
suất và chất lợng của cây giống ban đầu.
- Giống cây mọc từ hạt lâu ra hoa.
- Cây mọc từ hạt thờng cao, cành mọc thẳng,
cành trong tán cây mọc lộn xộn.
- Ngy nay do những nhợc điểm của nhân
giống bằng hạt chỉ đợc sử dụng trong 3 trờng
hợp sau:
+ Gieo hạt sản xuất cây làm gốc ghép.
+ Ch gieo ht đối với những giống cha có
ph-ơng pháp nhân tốt hơn.
+ Gieo hạt để lai tạo giống mới và phục trỏng
ging.
<b>II. Những điểm cần chú ý khi nhân giống </b>
<b>b»ng h¹t</b>
<b>1. Chän h¹t gièng tèt.</b>
<b>* Chọn cây mẹ tốt: Từ giống tốt muốn nhân </b>
<b>* Chọn quả tốt: Trên cây đã chọn, chỉ chọn </b>
những quả to, có hình dạng đặc trmg của
giống.
<b>* Chọn hạt tốt: Chỉ chọn lấy hạt to mẩy, chắc, </b>
cân đối…
<b>2. Gieo hạt trong điều kiện thích hợp</b>
<b>* Thi v gieo ht: Hạt cần gieo vào các tháng</b>
có nhiệt độ thích đối với từng giống để gieo hạt
nảy mầm.
VD:
- Cây ăn quả ốn đới: 10 – 200<sub>C.</sub>
- Cây ăn quả nhiệt đới: 23 – 350<sub>C.</sub>
<b>* Đất gieo hạt: Đất cần tơi xốp, thống, có đủ </b>
oxi có đủ độ ẩm ( 70 – 80 ) %.
<b>3. Cần biết đặc tính chín của hạt để có biện </b>
<b>pháp xử lý trớc khi gieo.</b>
CH: Gieo hạt cần đảm bảo
những yêu cầu kĩ thuật
- Hạt hồng chín sinh lí chậm nên phải xử lí ở
nhiệt độ thấp 50<sub>C trớc khi gieo mới nảy mầm.</sub>
<b>III. KÜ thuËt gieo hạt</b>
<b>1. Gieo hạt trên luống</b>
<b>* Lm t: t phi c cày bừa, cuốc xới kĩ </b>
đảm bảo tơi xốp..
<b>* Bón phân lót đầy đủ: Chủ yếu là bón phân </b>
chuồng hoai mục, phân hữu cơ, phân vi sinh.
<b>* lên luống: luống gieo hạt phải đảm bảo đợc </b>
thoát nớc tốt, đi lại chăm sóc thuận lợi.
<b>* Xư lÝ h¹t tríc khi gie.</b>
<b>* Gieo hạt: Hạt đợc gieo thành hàng hoặc </b>
luống, độ sâu lấp hạt tùy vào loại hạt.
- Mật độ gieo hạt trên luống tùy thuộc vào loại
hạt m b trớ khong cỏch thớch hp.
<b>* Chăm sóc sau khi gieo:</b>
- Nh tới nớc, xới xáo, làm cỏ, bón phan thúc
<b>2. Gieo hạt trong bầu</b>
- Gi c b r cây hồn chỉnh.
- Chất dinh dỡng trong bầu tốt đầy đủ.
- Kĩ thuật chăm sóc đầy đủ.
<b>5. Cịng cè:</b>
- Gi¸o viên hệ thống lại kiến thức cho học sinh.
<b>6. Dặn dò học sinh</b>
- Học bài và chuẩn bị bài mới.
<b>Tiết 12: Ngày soạn bài 12.12.2007</b>
<b> Bµi 7. Phơng pháp giâm cành</b>
<b>I. mục tiêu</b>
<b>1. Kiến thức</b>
Sau khi học xong bài này học sinh phải:
- Biết đợc u, nhợc điểm của phơng pháp giâm cành
- Hiểu đợc những yếu tố ảnh hởng đến sự ra r ca cnh giõm.
<b>2. K nng</b>
- Rèn luyện kỉ năng phân tích, quan sát cho học sinh.
- Vận dụng kiến thøc vµo thùc tiƠn.
<b>3. Thái độ</b>
- Những yếu tố ảnh hởng đến sự ra rễ của cành giâm.
<b>III. Phơng tiện dạy học</b>
- Giáo án , SGK, tài liệu tham khảo.
<b>IV. Phơng pháp dạy học</b>
- Vấn đáp
- Th¶o ln
- Gi¶ng gi¶i
<b>V. Tiến trình bài giảng</b>
<b> 1. ổn định t chc </b>
<b>2. Kiểm tra bài củ: </b>
- Nêu những u điểm và nhợc điểm của phơng pháp nhân giống bằng hạt?
<b>3. Mở bài</b>
<b> Phơng pháp giâm cành có những u điểm và nhợc điểm gi? Cành giâm sẻ ra rƠ nh </b>
thÕ nµo?
<b>4. Néi dung bµi míi</b>
<b>tg</b> <b>Hoạt động thầy và trò</b> <b>Nội dung kiến thức</b>
GV: Cho học sinh nghiờn cu
sgk.
CH: Giâm cành là gì?
CH: Giâm cành có những u
điểm và nhợc điểm gì?
CH: Nhng yu tố nào có thể
ảnh hởng đến sự ra rể của cành
giâm?
CH: Nhiệt độ ảnh hởng nh thế
nào đến sự ra rể của cành
giâm?
<b>I. Kh¸i niƯm</b>
- Giâm cành là phơng pháp nhân giống vơ
tính,đợc thực hiện bằng cách sử dụng một
đoạn cành tách ra khỏi cây mẹ trồng vào
giá thể, trong những điều kiện mơi trờng
thích hợp cành ra rễ và sinh cành mới.
II. Ưu nhợc điểm của phơng pháp giõm
<b>cnh.</b>
<b>1. Ưu điểm.</b>
- Cõy con gi c c tớnh, tớnh trng ca
cõy ging m.
- Cây trồng từ cành sớm ra hoa kết quả.
<b>2. Nhợc điểm.</b>
- Khú thc hin, chi phí cao khơng áp
dụng rộng rãi đợc.
- DƠ có hiện tợng già hóa.
<b>III. Nhng yu t nh hng đến sự ra rể </b>
<b>của cành giâm.</b>
<b>1. YÕu tè néi tại của cành giâm.</b>
<i><b>a. Các giống cây.</b></i>
- Các giống cây khác nhau ra rễ khác nhau.
VD: Cây thân leo, cây thân mềm dể ra rể.
<i><b>b. Chất lợng của cành giâm.</b></i>
- Cành có độ lớn, chiều dài, số lá thích đủ
chất dinh dỡng.
- Cành phải đợc lấy trên cây mẹ mang
nhng c tớnh tt.
<b>2.Yếu tố ngoại cảnh.</b>
<i><b>a. Nhit </b></i>
- Cần phải có nhiệt độ vừa phải để giảm sự
hơ hấp, tiêu hao dinh dỡng và sự thốt hơi
nớc qua mặt lá.
<i><b>b. §é Èm</b></i>
Ln đảm bảo độ ẩm bảo hịa trên mặt lá
trong thời kì cành giâm cha ra rể.
<i><b>c. ¸nh s¸ng.</b></i>
- Tr¸nh ¸nh s¸ng trực xạ.
<i><b>d. Giá thể giâm cành.</b></i>
CH: K thuật giâm cành có thể
ảnh hởng nh thế nào đến sự ra
rể của cành giâm?
<i><b>3. YÕu tè kØ thuËt</b></i>
- Cần đảm bảo các yếu tố kỉ thuật trong
giâm cành sẻ nâng cao đợc chất lợng của
cành giâm nh: Chăm sóc, xử lí cành....
<i><b>VI. Sư dơng chÊt điều hòa sinh trởng </b></i>
<i><b>trong giâm cành.</b></i>
- Dùng các chất kÝch thÝch sù ra rĨ nh :
NAA, IAA...
5. Cịng cố
- Nêu những hình thức giâm cành mà em biết trong thực tế sản xuất?
6. Hớng dẫn học ở nhà.
- Học bài củ và chuẩn bị bài mới.
<b>Tiết 13: Ngày soạn bài: 16.12.2007 </b>
Bµi 8: <sub> phơng pháp chiết cành</sub>
<b>I. mục tiêu</b>
<b>1. Kiến thức</b>
Sau khi học xong bài này học sinh phải:
- Bit c u, nhợc điểm của phơng pháp chiết cành
- Hiểu đợc những yếu tố ảnh hởng đến sự ra rễ của cành chit.
<b>2. K nng</b>
- Rèn luyện kỉ năng phân tích, quan sát cho học sinh.
- Vận dụng kiến thức vào thực tiễn.
<b>3. Thỏi </b>
- Hình thành cho học sinh niềm tin vào khoa học sản xuất.
- Nhng yếu tố ảnh hởng đến sự ra rễ của cành chiết.
<b>III. Phơng tiện dạy học</b>
- Giáo án , SGK, tài liệu tham khảo.
<b>IV. Phơng pháp dạy học</b>
- Vấn đáp
- Th¶o ln
- Gi¶ng gi¶i
<b>V. Tiến trình bài giảng</b>
<b> 1. ổn định t chc </b>
<b>2. Kiểm tra bài củ: </b>
- Nêu những u điểm và nhợc điểm của phơng pháp giâm cành?
<b>3. Mở bài</b>
<b> Phơng pháp chiết cành có những u điểm và nhợc điểm gi? Cành giâm sẻ ra rễ nh </b>
thÕ nµo?
<b>4. Néi dung bµi míi</b>
CH: Chiết cành là gì?
GV: Yêu cầu học sinh nghiên cứu
sgk.
CH: Phơng pháp chiết cành có
những u điểm nào? Trong thực tế
em thây ngời ta thực hiện phơng
pháp chiết cành nh thế nào?
CH: Nhng yu t no có thể ảnh
hởng đến sự ra rể của cành chiết?
Nó ảnh hởng nh thế nào?
<b>I. Kh¸i niƯm.</b>
- Chiết cành là phơng pháp nhân giống vơ tính,
đ-ợc thực hiện bằng cách sử dụng những cành dinh
dỡng ở trên cây, áp dụng những biện pháp kỉ thuật
để cành đó ra rể và tạo thành một cây giống.
<b>II. Ưu điểm và nhợc điểm cuả phơng pháp chiết cành.</b>
<b>1. ¦u ®iĨm</b>
- Cây trịng bằng cành chiết sớm ra hoa kết quả.
- Giữ đợc những đặc tính, tính trạng tốt của cây
mẹ.
- Cây phân cành thấp, tán cây cân i...
- Sm cú cõy ging.
<b>2. Nhợc điểm.</b>
- Một số cây có hiệu quả thấp vì tỉ lệ ra rể thấp...
- Hệ số nhân giống thấp do ko chiết nhiều cành
- Tuổi tọ thấp do không có rể cọc.
- Cây trồng hay bị nhiễm vi rút.
<b>III. Nhng yu tố ảnh hởng đến sự ra rể của </b>
<b>cành chiết.</b>
<b>1. Giống cây</b>
- Các giống cây khác nhau thì sự ra rể của cành
chiết khác nhau.
+ Táo hồng chiết khó ra rĨ.
+ Mít xồi, na tơng đối khó ra rể.
+ Chanh, cam, quýt... chiết dể ra rể.
<b>2. Tuổi cây tuổi cành.</b>
- Cây và cành ở độ tuổi khác nhau thì sự ra rể
cũng khác nhau.
<b>3. Thêi vơ chiÕt.</b>
- ở các thời vụ khác nhau thì sự ra rể cũng khác
nhau vì ở các thời vụ khác nhau thì nhiệt độ và độ
ẩm sẻ khác nhau.
<b>IV. Quy trình kĩ thuật chiết cành.</b>
Các thao tác kĩ thuật khi chiÕt cµnh thùc hiƯn nh
sau : - ChiỊu dµi khoanh tròn.
- Cạo lớp tợng tầng.
- Bó bầu bằng các vật liệu giữ ẩ
m lâu và cần phải bó chặt.
<b>Tiết 14 - 15 Ngµy soạn bài 22.12.2007: </b>
<b> </b>
<b> Bµi 9. phơng pháp GHéP Và CáC KIĨU GHÐP</b>
<b>I. mơc tiªu</b>
<b>1. KiÕn thøc</b>
- Hiểu đợc cơ sở khoa học, u điểm của phơng pháp ghép.
- Biết đợc những yếu tố ảnh hởng đến tỉ lệ ghép sống.
- Phân biệt đợc nội dung kĩ thuật của từng phơng pháp ghép.
<b>2. Kỉ năng</b>
- RÌn lun kØ năng phân tích, quan sát cho học sinh.
- Vận dụng kiến thức vào thực tiễn.
<b>3. Thỏi </b>
- Hình thành cho học sinh niềm tin vào khoa học sản xuất.
<b>II. trọng tâm của bài</b>
- C s khoa hc ca phng pháp ghép và những yếu tố ảnh hởng đến tỉ lệ ghép
sống.
<b>III. Phơng tiện dạy học</b>
- Giáo án , SGK, tài liệu tham khảo.
<b>IV. Phơng pháp dạy học</b>
- Vấn đáp
- Th¶o ln
- Gi¶ng gi¶i
<b>V. Tiến trình bài giảng</b>
<b> 1. ổn định tổ chức </b>
<b>2. KiĨm tra bµi cđ: </b>
- Nêu những u điểm và nhợc điểm của phơng pháp chiết cành?
<b>3. Mở bài</b>
<b> Phơng pháp chiết cành có những u điểm và nhợc điểm gi? Cành giâm sẻ ra rễ nh </b>
thế nào?
<b>4. Nội dung bài mới:</b>
CH: Phơng pháp ghép là gì? Lấy
ví dụ?
CH: Cơ sở khoa học của phơng
pháp ghép?
GV: Gii thích cơ sở khoa học
của phơng pháp ghép để hc
sinh hiu thờm v phng phỏp
ghộp.
CH: Phơng pháp ghép cây trồng
có những u điểm gì?
GV: Cho học sinh nghiªn cøu
sgk.
CH: Có những yếu tố nào có thể
ảnh hởng đến tỉ lệ ghép sống.
<b>I. Kh¸i niƯm chung và cơ sở khoa học của phơng </b>
<b>pháp ghép</b>
<b>1. Kh¸i niƯm chung</b>
Ghép là một phơng pháp nhân giống vơ tính, đợc
thực hiện bằng cách lấy một bộ phận (mắt,cành) của
cây nhân giống (cây mẹ) gắn lên một cây khác (cây
gốc ghép) để cho ta một cây mi.
<b>2. Cơ sở khoa học của phơng pháp ghép</b>
- Là quá trình làm cho tợng tầng của mắt ghép hay
cành ghép tiếp xúc với tợng tầng của cây gốc ghép.
- Các mô mềm chỗ tiếp giáp do tợng tầng sinh ra sẽ
phân hoá thành các hệ thống mạch dẫn giúp cho
- Sau khi cây gép đã sống, cắt ngọn cây gốc ghép, từ
mắt ghép hay cành ghép nảy lên những chồi, mm
mi cho ta cõy mi.
<b>II. Ưu điểm của phơng pháp ghép</b>
* Trồng bằng cây ghép có những u điểm sau:
- Sinh trëng, ph¸t triƠn tèt nhê tÝnh thÝch nghi, tính
chống chịu của cây gốc ghép.
- Sớm ra hoa, kết quả vì cành ghép tiếp tục giai đoạn
phát dục cuả cây mẹ.
- Gi c y c tớnh của giống muốn nhân, có
đặc tính di truyền ổn nh.
- Tăng tính chống chụi của cây.
- Hệ số nhân gièng cao.
<b>III. Những yếu tố ảnh hởng đến tỉ lệ ghép sống</b>
<b>1. Giống cây làm gốc ghép và giống cây lấy cành, </b>
<b>mắt để ghép phải có quan hệ họ hàng huyết thống</b>
<b>gần nha.</b>
Ví dụ: Các giống bởi chua, đắng… làm gốc ghép cho
các giống cam, quýt, bởi ngọt.
<b>2. ChÊt lợng cây gốc ghép</b>
CH: Có những kiểu ghép nào?
<b>3. Cành ghép, mắt ghép</b>
Khi ghép chọn những cành bánh tẻ, ở phía ngoài,
giữa tầng tán.
<b>4. Thời vơ ghÐp</b>
Thời kỳ có nhiệt độ (20-300<sub> C), độ ẩm (80 – 90)% </sub>
là điều kiện lý tởng để ghép.
<b>5. Thao tác kĩ thuật</b>
Cần đảm bảo các yêu cầu sau :
- Dao ghép phải sắc, thao tác nhanh gọn.
- giữ vệ sinh cho vết cắt mắt ghép, cành ghép, gốc
ghép.
- Đặt mắt ghép hay cành ghép vào gốc ghép.
- buộc chặt vết ghép để tránh ma nắng và cành ghép
thốt hơi nớc q mạnh.
<b>IV. C¸c kiĨu ghÐp</b>
Phơng pháp này đợc thc hiện bằng cách lấy một bộ
phận (đoạn, cành, mắt) rời khỏi cây mẹ đem gn vo
cõy gc ghộp.
a. Ghép mắt chữ T
- Lấy mắt ghép
- Mở gốc ghép theo kiểu chữ T
b. GhÐp m¾t cưa sỉ
- LÊy m¾t ghÐp
- Më gèc ghÐp theo hình cửa sổ
c. Ghép mắt nhỏ có gỗ
- Lấy mắt ghép giống kiểu mắt chữ T
- Mở gốc ghép : vạt vào gốc ghép một lớp gỗ mỏng
d. Ghép đoạn cành
- Trờn cõy m, chn nhng cnh bỏnh t, khoảng
cách lá tha có mầm ngủ đã trịn mắt ở nách lá sau đó
cắt hết cuống lá.
- Trªn cành ghép chỉ cắt lấy một đoạn.
<b>2. Ghép áp cành</b>
Đây lµ kiĨu ghÐp cỉ trun cho tØ lƯ sèng cao.
+ Treo hoặc kê các bầu cây gốc ghép lên các vị trí
thích hợp gần cành ghÐp cđa c©y mĐ.