Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (119.6 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>BÀI KIỂM TRA TIẾT 25</b>
<b>MƠN: HỐ HỌC 8</b>
<b>I.TRẮC NGHIỆM: (3đ)</b>
Câu 1: (1đ) Chọn nội dung ở cột II sao cho phù hợp với cột I rồi ghi vào cột trả lời:
<i><b>Cột (I). Khái niệm</b></i> <i><b>Cột (II). Hiện tượng</b></i> <b>Trả lời</b>
1. Hiện tượng hóa học a) Cồn bay hơi 1 -
2. Hiện tượng vật lý b) Sắt cháy trong khơng khí 2 -
3. Phản ứng hóa học c) CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O 3 -
4. Phương trình hóa học d) Sắt nặng hơn nhôm 4 -
e) Ở nhiệt độ cao một số kim loại ở trạng thái lỏng
f) Sắt bị gỉ trong không khí ẩm
Câu 2: (1đ) Khoanh trịn vào câu mà em cho là đúng:
1*. Cho sơ đồ phản ứng sau : FexOy + HCl FeClz + H2O
<b> A. x , y , z lần lượt là : ( Biết Fe có hóa trị III) </b>
a. 2,2,2 b. 3,3,3 c. 2,3,3 d. 3,2,3
<b> B. Hệ số của các chất có trong phương trình lần lượt là : </b>
a. 1,6,2,3 b. 2,6,1,3 c. 3,1,2,6 d. 6,3,1,2
<b> Hãy viết lại PTHH hoàn chỉnh: ……….</b>
2. Đốt cháy hoàn tồn 4,2 gam khí C3H6 , sau phản ứng thu được 18,6 gam khí CO2 và H2O .
Khối lượng khí O2 đã phản ứng là :
a. 10 gam b. 11,2 gam c. 22,6 gam d. 14,4 gam
Câu 3: (1đ) Viết chữ Đ (đúng hoặc S (sai) vào đầu câu em cho là đúng :
A. Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng
sản phẩm tạo thành sau phản ứng
B. Hiện tượng chất thay đổi trạng thái mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu gọi là hiện tượng
hóa học
C. Hệ số trong phương trình bằng số nguyên tử trong phân tử chất
D. Phản ứng hóa học là quá trình làm biến đổi chất này thành chất khác
<b>II.TỰ LUẬN: (7đ)</b>
Câu 4: (2đ) Chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp điền vào chỗ có dấu ? trong các sơ đồ
phản ứng sau để lập thành phương trình hóa học
a. ………. + ? O2 <i>t</i> Fe3O4
b. ? KMnO4 <i>t</i> K2MnO4 + MnO2 + ?
c. Mg + ? MgCl<sub>2</sub> + H<sub>2</sub>
Câu 5*: (3đ) Cho sơ đồ phản ứng dạng tổng quát :
a. A + B C
b. A + B C + D
c. A B + C
Câu 6: (2đ) Cho 130 gam kim loại kẽm tác dụng với axir clohiđric (HCl), thu được 272 gam kẽm
clorua (ZnCl2) vaø 4 gam khí hiđrô
a. Lập PTHH cho phản ứng trên
b. Viết biểu thức tính khối lượng các chất trong phản ứng
c. Tính khối lượng axir clohiđric đã tham gia phản ứng
Họ và tên: Thứ 6 ngày 30 tháng 10 năm 2009
MÔN: HÓA 8
<b>Bài 1: Chọn hệ số thích hợp để hồn thành các sơ đồ phản ứng sau :</b>
1/ Na2O + H2O <i>→</i> NaOH
2/ Na + H2O <i>→</i> NaOH + H2 <i>↑</i>
3/ Al(OH)3 ⃗<i>t</i>0 Al2O3 + H2O
4/ Al2O3 + HCl <i>→</i> AlCl3 + H2O
5/ Al + HCl <i>→</i> AlCl<sub>3</sub> + H<sub>2</sub> <i>↑</i>
6/ FeO + HCl <i>→</i> FeCl<sub>2</sub> + H<sub>2</sub>O
7/ Fe2O3 + H2SO4 <i>→</i> Fe2(SO4)3 + H2O
8/ NaOH + H2SO4 <i>→</i> Na2SO4 + H2O
9/ Ca(OH)2 + FeCl3 <i>→</i> CaCl2 + Fe(OH)3 <i>↓</i>
10/ BaCl2 + H2SO4 <i>→</i> BaSO4 <i>↓</i> + HCl
11/ Fe(OH)3 ⃗<i>t</i>0 Fe2O3 + H2O
12/ Fe(OH)3 + HCl <i>→</i> FeCl3 + H2O
13/ CaCl2 + AgNO3 <i>→</i> Ca(NO3)2 + AgCl <i>↓</i>
14/ P + O2 ⃗<i>t</i>0 P2O5
15/ N2O5 + H2O <i>→</i> HNO3
16/ Zn + HCl <i>→</i> ZnCl<sub>2</sub> + H<sub>2</sub> <i>↑</i>
17/ Al2O3 + H2SO4 <i>→</i> Al2(SO4)3 + H2O
18/ CO2 + Ca(OH)2 <i>→</i> CaCO3 <i>↓</i> + H2O
19/ SO2 + Ba(OH)2 <i>→</i> BaSO3 <i>↓</i> + H2O
Họ và tên: Thứ 6 ngày 30 tháng 10 năm 2009
MÔN: HOA 8
<b>Baứi 2: </b><i><b>HÃy lập PTHH của các phản ứng sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng 5, 6</b></i>
1. Nhôm tác dụng với axít clohidric (HCl) tạo thành nhôm clorua (phân tử gồm 2 nguyên tố: Al và Cl) và khớ hiđro
2. St tỏc dng với đồng sunfat (CuSO4) tạo thành sắt(II) sunfat (phân tử gồm : Fe và nhóm SO4) và đồng
3. Đin phân nc tạo thành khớ hiđro và khớ oxi
4. Kali sunfat (K2SO4) tác dụng với bari clorua (BaCl2) tạo thành bari sunfat (BaSO4) và Kali clorua ( phân tử gồm 2 nguyên tè
K vµ Cl)
5. Kali hidroxit (KOH) tác dụng với sắt (III) nitrat ( Fe(NO3)3 ) tạo thành sắt (III) hiđroxit (phân tư gåm Fe(III) vµ nhãm OH)
vµ kali nitrat (KNO3)
6. Đồng(II) oxit (CuO) tác dụng với hiủro tạo thành đồng và nửụực
STT PTHH
1
2
3
4
5
...
………
6
Họ và tên: Thứ 6 ngày 30 tháng 10 năm 2009
MÔN: HÓA 8
<b>1)</b> <b>Lưu huỳnh ( S) cháy trong khơng khí sinh ra khí Sunfurơ ( SO2)</b>
<b>a) Viết phương trình phản ứng</b>
<b>b) Nêu tên những chất tham gia và tạo thành trong phản ứng? Chất nào là đơn chất, hợp chất? Vì sao?</b>
<b>c) Tính thể tích khí oxi ( đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1,5 mol nguyên tử lu hunh</b>
<b>Đề chẵn</b>
<b>Phần I: trắc nghiệm khách quan</b>
<b>Câu 1 (1,5đ):</b>
a) Cú nhng t, cm t sau: Phân tử, nguyên tử, liên kết, tiếp xúc, quá trình phân huỷ, quá trình biến đổi.
HÃy chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Phn ng húa hc l ... từ chất này thành chất khác.
Trong các phản ứng hố học, chỉ có ...giữa các...thay đổi
làm phân tử ny bin i thnh phõn t khỏc.
Phản ứng hoá học muốn xảy ra phải có điều kiện bắt buộc là các chất tham gia
...với nhau.
b) Xỏc nh cụng thc cht ban u v sn phm:
Cho phơng trình ho¸ häc: CaCO3 + 2HCl CaCl2 + 2H2O + CO2
Các chất tham gia phản ứng là...
Chất tạo thành sau phản ứng là...
<b>Cõu 2 (1,5) Khoanh trũn vo những hiện tợng đợc gọi là hiện tợng hoá học?</b>
a) T«i v«i d) Muối ăn cho vào nớc thành dung dịch muối ăn
b) Tấm tôn gò thành chiếc thùng e) Rợu nhạt lên men thµnh giÊm
c) Nung đá vơi thành vơi sống f) Go nu thnh cm
<b>Phần II: Tự luận</b>
<i><b>Câu 3 (4đ) HÃy lập phơng trình hoá học của các phản ứng sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong phản </b></i>
1. Magie tác dụng với axít clohidric (HCl) tạo thành magie clorua (phân tử gồm 2 nguyên tố Mg và Cl ) và hiđro.
2. Nhụm tỏc dng vi ng sunfat (CuSO4) to thành nhơm sunfat (phân tử gồm Al và nhóm SO4) v ng.
3. Hiđro tác dụng với oxi tạo thành nớc.
4. Natri sunfat (Na2SO4) tác dụng với bari clorua (BaCl2) tạo thành bari sunfat (BaSO4) và natri clorua ( phân tử gồm 2 nguyên
tố Na và Cl).
5. Natri hidroxit (NaOH) tác dụng với sắt (II) nitrat (Fe(NO3)2) tạo thành
sắt (II) hiđroxit (phân tư gåm Fe(II) vµ nhãm OH) vµ Natri nitrat (NaNO3).
6. Sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng với hidro tạo thành sắt và nớc.
<b>Câu 4 (3đ): </b>
Cho 27g Al tác dụng với dung dịch axit sunfuric H2SO4 tạo ra 171 g muối nhôm sunfat Al2(SO4)3 và 3 gam khí hiđro
a, Viết phơng trình hoá học
b, Tớnh khi lng axit sunfuric ó dựng
<i><b>Họ và tên : Học kì I- Năm học 2008-2009 </b></i>
<i><b>Líp Môn : Hoá 8</b></i>
(2)
<b>Điểm</b> <b>Lời phê của giáo viên</b>
<b>Đề lẻ</b>
<b>Phần I: trắc nghiệm khách quan</b>
<b>Câu 1 (1,5đ):</b>
a) Có những từ, cụm từ sau: Phân tử, nguyên tử, chất mới tạo thành, quá trình phân huỷ, quá trình biến đổi, tính chất khác.
HÃy chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Phản ứng hóa học là ... từ chất này thành chất khác.
Du hiu bit phản ứng hố học xảy ra là có……… , có……….. với chất phản ứng.
Trong phản ứng chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi, số ……….. đợc bảo tồn, .
b) Xác định cơng thức chất ban đầu và sn phm:
Cho phơng trình hoá học: 2NaOH + Cu(NO3)2 <i></i> Cu(OH)2 + 2NaNO3
Các chất tham gia phản ứng là...
Chất tạo thành sau phản ứng là...
<b>Cõu 2 (1,5đ) Khoanh tròn vào những hiện tợng đợc gọi là hiện tợng hoá học?</b>
a) Thức ăn để lâu bị thiu d) Nhôm đúc thành xoong
b) Đánh diêm có lửa cháy e) Mực hoà tan vào nớc
c) Rán mỡ nóng chảy thành nớc mỡ f) Rợu lõu b chua
<b>Phần II: Tự luận</b>
<b>Câu 3 (4đ) </b>
<b>Câu 4 (3đ): </b>
Cho 112g Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 254 g muối sắt (II) clorua FeCl2 và 4 gam khí hiđro
a, Viết phơng trình hoá học