Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (35.78 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Câu1. Nhận định nào sau đây về nguyên tố hoá học là đúng:
A. Tất cả các nguyên tử có cùng số e đều thuộc cùng 1 nguyên tố hoá học
B. Tất cả các nguyên tử có cùng số e,p,n đều thuộc cùng 1 nguyên tố hố học
C. Tất cả các ngun tử có cùng số khối đều thuộc cùng 1 nguyên tố hoá học
D. Tất cả các ngun tử có cùng điệ tích hạt nhân đều thuộc cùng 1 nguyên tố hoá học
Câu2. Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây đợc xếp theo chiều tăng dần của Z:
A. Br,Cl,I B. Fe, Ni, Co C. O,Se,S D. C,N,O
Câu3. Đun nóng 2 chất đồng phân X,Y có CTPT là C5H8O2 trong dd NaOH thu đợc hh muối Na của 2 axit
C3H6O2 và C3H4O2 và sp khác. X và Y thuộc loại chức háo học nào sau đây:
A. Este và Axit B. 2 Axit đơn chức C. 2 este n chc D. Tt c u sai
Câu4. Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất giống nhau nhÊt:
A. P, S B. Ca, Mg C. Ag, Ni D. N,O
Câu5, Chất X chứa C, H, O có klpt = 74 dvc. X td đợc với dd NaOH và dd AgNO3/NH3. Khi đốt cháy 7,4 g X
thấy thể tích khí CO2 thu đợc vợt quá 4,7 lít (đktc). CTCT của X là:
A. CH3COOCH3 B. HCOOH C. HCOOC2H5 D. HCOOCH3
Câu6. Liên kết cộng hoá trị đợc hình thành do 2 e của một nguyên tử và 1 obitan trống của nguyên tử khác
thì liên kết đó đợc gọi là:
A. Liên kết cộng hố trị có cực B. Liên kết cho nhận C. Liên kết tự do- phụ thuộc D. Liên kết pi
Câu7. Cho 1 este A p vừa đủ với dd NaOH theo tỷ lệ số mol là 1:2. Ngời ta phải dùng 20 ml dd KOH 1,5M để
tác dụng vừa đủ với 2,5 g este, thu đợc 3,33 g một muối và 1 rợu sùng mạch thẳng. Số mol của este bằng số
mol mỗi sản phẩm. CTCT của este là:
A. (CH3COO)2(CH2)2 B. (CH2)4(COO)2(CH2)2 C. (CH2)2(COO)2(CH2)4 D. CH2(COOCH3)2
Câu8. Điện phân 1 dd muối MCln với điện cực trơ. Khi ở catot thoát ra 16 g kim loại M thì ở anot thu đợc 5,6
lít khí H2 (đktc). M là:
A. Cu B. Fe C. Mg D. Ca
Câu9. Trong q trình lu hố caosu thiên nhiên ngời ta thờng trộn caosu với chất nào sau đây để tăng tính đàn
hồi:
A. P B. C C. Na D. S
Câu10. Hoà tan hoàn toàn m g hh Mi cacbonat cđa 2 kl A,B vµo dd HCl thÊy tho¸t ra 0,2 mol khÝ CO2. Khi
cơ cạn dd sau p thì thu đợc 26 g muối khan. Giá trị của m là:
A. 26,8 g B. 26 g C. 28,6 g D. 23,8 g
Câu11. Cho 5,4 g Al vào 100 ml dd H2SO4 0,5M. Coi thể tích dd thay đổi khơng đáng kể. Nồng độ chất trong
dd sau p lµ:
A. 0,18M vµ 0.01M B. 0,17M C. 0,17M vµ 0,5M D. 0,9M
Câu12. Trong p: 2Cu + 4HCl + O2 2CuCl2 + 2H2O Nhận định nào
sau đây đúng:
A. HCl chØ là môi trờng B. HCl vừa là chất khử, vừa là môi trờng
C. O2 bị HCl khử thành O2- D. O2 vừa là chất xúc tác, vừa là chất oxy hoá
Câu13. Chất nào sau đây không thể tahm, gia p trïng hỵp:
A. Clopren B. Andehyt fomic C. Caprolactam D. Axit axetic
Câu14. Tính chất hoá học chung cđa Mn+<sub> lµ: </sub>
A. Tính khử B. Tính khử và tính oxy hố C. Tính oxy hố D. Tính hoạt động
m¹nh
Câu15. Để xác định các nhóm chức của Glucose ta có thể dùng:
A. Quỳ tím B. Cu(OH)2 C. AgNO3/NH3 D. Na
Câu16. Sự ô nhiễm môi trờng do con ngời gây ra phần lớn là do:
A. Thơng mại B. Nông nhiệp C. C«ng nghiƯp D. Dich vơ
Câu17. Al(OH)3 tác dụng đợc với chất nào sau đây:
A. dd NH3 B. CO2 C. dd NaOH D. Tất cả đều đúng
C©u18. Cho 3 dd: Ag NO3, BaCl2, Na2CO3. Cho 3 dd này td với dd AlCl3 thì dd cho kết tủa trắng là:
A. AgNO3 B. Na2CO3 C. AgNO3 và Na2CO3 D. BaCl2 vµ Na2CO3
Câu19. Khử hồn tồn m g hh X gồm FeO và Fe2O3 bằng H2 sau p thu đợc 9 g H2O và 22,4 g chất rắn. % số
mol cđa FeO trong hh X lµ:
A. 66,67% B. 22,22% C. 26,67% D. 40,44%
Câu20. Cho dd các chất AlCl3, NH4Cl, Na2CO3, (NH4)2CO3, NaCl. Những dd làm đỏ quỳ tím là:
A. NH4Cl, (NH4)2CO3 B. NaCl, AlCl3 C. Na2CO3, (NH4)2CO3 D. AlCl3, NH4Cl
Câu21. Nung 93,9 g hh Al và Fe3O4 trong 1 bình kín ko có kkhí tới p hồn tồn thu đợc hh Y.Chia Y làm 2
phÇn b»ng nhau:
- Phần 1: + NaOH d thu đợc 0,672 lít khí (đktc)
- Phần 2: + HCl d thu đợc 18,816 lít H2 (đktc)
% khèi lỵng Al, Al2O3, Fe trong hh Y lµ:
A. 2,875%, 43,45%, 53,675% B. 3,55%, 25,75%, 70,7%
C. 5,75%, 32,58%, 61,67% D. 8,95%, 55,55%, 35,50%
A. Fe(NO3)3 B. KNO3 C. Cu(NO3)2 D. Fe(NO3)2
Câu23. D d chất nào sau đây khơng làm đổi màu quỳ tím :
A. Trimetyl amin B. Phenyl amin C. Propyl amin D. Etyl metyl amin
Câu24. Cho 2,8 g hh bột 2 kim loại Ag và Cu Td dd HNO3 đặc, d thu đợc 0,896 lít khí NO2 duy nhất(đktc). %
khèi lỵng cđa Ag vµ Cu lµ:
A. 70,5% vµ 29,5% B. 77,15% vµ 22,85% C. 75% vµ 25% D. 20% vµ 80%
Câu25. Cho 13,5 g 1 amin no đơn chức bậc 1 td với lợng d dd AlCl3 thu đợc 7,8 g kết tủa. CT của amin là:
A. C4H11N B. C2H7N C. C2H5N D. C6H7N
Câu26. Hoà tan hoàn toàn hh X gồm Fe và Mg bằng một lợng vừa đủ HCl 20% thu đợc dd Y, Nồng độ của
FeCl2 trong dd Y là 15,76%. Nồng độ % của MgCl2 trong dd Y là:
A. 11,79% B. 22,24% C. 28,21% D. 15,76%
Câu27. Formon là dd Andehyt formic có nồng độ:
A. 2-5% B. kho¶ng 3% C. kho¶ng 6-7% D. kho¶ng 4%
Câu28. Cho 5,02 g hh A ở dạng bột gồm Fe và 1 Kloại M có hố trị 2 khơng đổi ( đứng trớc H trong DĐH).
Chia A làm 2 phn bng nhau.
Phần1: + HCl d tạo thành 0,4 mol khí H2
Phần2: + hoàn toàn với dd HNO3 loÃng, nóng tạo thành 0,3 mol khí NO duy nhất
Kim loại M là:
A. Zn B. Ni C. Sn D. Mg
Câu29. Điện phân dd NaCl dùng điện cự trơ, mnx thu đợc 200 ml dd có PH=13. Nếu tiếp tục điện phân 200
ml dd này cho đến khi hết khí Clo thốt ra ở điện cực thì cần t = 386s, I=2A. Hiệu suất P điện phân là
100%.Klợng NaCl trong dd ban đầu là:
A. 1,638g B. 2,308 g C. 1,17 g D. 1,404 g
Câu30. C4H8O có bao nhiêu đp Andehit:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
C©u31. Trén 100 ml dd KOH cã PH=12 víi 100 ml dd HCl 0,012M. PH cđa dd sau trén lµ: D
A. 4 B. 5 C. 8 D. 3
C©u32. Hót thuốc lá là một yếu tố nguy cơ gây K phổi. Chất gây K phổi có trong thuốc lá là:
A. Cafein B. Salycilic C. Nicotin D. Adrenalin
Câu33. Thuỷ tinh hữu cơ Plexiglat đợc điều chế bằng p trùng hợp:
A. CH3COOCH=CH2 B. CH2=C(CH3)COOCH3 C. CH2=CHCOOCH3 D. C6H6CH=CH2
Câu34. Nhận xét nào sau đây không đúng:
A. Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh
B.Tính khử của các KL tăng dần từ Be đến Ba
C. TÝnh khư cđa KL kiỊm thỉ u h¬n KL kiềm cùng chu kì
D. Các KL kiềm thổ có NL ion hoá nhỏ và thế điện cực lớn
Câu35. Cho hh 2 kim loại Al và Fe vào dd gồm Cu(NO3)2 và AgNO3. Các p xảy ra hoàn toµn. Khi kÕt thóc thÝ
nghiệm lọc bỏ dd thu đợc chất rắn gồm 3 kim loại . Các kim loại đó là:
A. Al, Cu, Ag B. Fe, Cu, Ag C. Al, Fe, Ag D. B,C đều ỳng
Câu36. Cho các chất : etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenyl amoni clorua, ancol
benzylic,
para-crezol .Trong số các chất này số chất td đợc với dd NaOH là:
A. 4 B. 6 C. 5 D. 3
Câu37. HCHC X (ptử có nhân benzen) có CTPT là C7H8O2 td đợc với Na và NaOH. Biết rằng khi cho X td với
Na d, số mol H2 thu đợc bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ td với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. CTCT thu
gän cđa X lµ:
A. C6H5CH(OH)2 B. HOC6H4CH2OH C. CH3C6H3(OH)2 D. CH3OC4H6OH
Câu38. Xà phòng hoá 8,8 g etyl axetat bằng 200 ml dd NaOH 0,2M. Sau khi p xảy ra hồn tồn cơ cạn dd thu
đợc chất rắn khan có khối lợng là:
A. 8,5 g B. 10,4 g C. 3,28 g D. 8,2 g
Câu39. Có 5 lọ mất nhãn đựng các dd riêng biệt: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng 1 hoá chất
nào sau đây để phân biệt 5 hoá chất trên:
A. dd AgNO3 B. dd NaOH d C. dd HCl D. dd Na2SO4
Câu40. Cho 15,6 g hh 2 Ancol đơn chức ktiếp nhau trong dãy đồng đẳng td hết với 9,2 g Na thu đợc 24,5 g
chất rắn . 2 Ancol đó là:
A. C3H5OH vµ C4H7OH B. CH3OH vµ C2H5OH C. C2H5OH và C4H7OH D. C3H7OH và
C4H9OH
Câu41. Một hh X gåm axit oxalic , Axit axetic, axit formic vµ axit acrylic.Cho m g hh X td víi NaHCO3 d thu
đợc 8,96 lít CO2 (đktc) .Mặt khác đem đốt cháy hồn tồn hh X cần dùng 10,08 lít O2 (đktc) thu c 13,44 lớt
CO2 và b gam H2O. Giá trị cđa m vµ b lµ:
A. 21 g vµ 8,1 g B. 21 g vµ 9 g C. 22 g vµ 9,9 g D. 21 g vµ 9,9 g
Câu42. Để cố định xơng gẫy ngời ta dùng chất nào sau đây để bó bột:
A. CaSO4 khan B. CaSO4.2H2O C. MgSO4. 7H2O D. 2CaSO4.H2O
A. 20 B. 26 C. 22 D. 24
Câu44. Cho nguyên tố 1939X . X có đặc điểm:
A. X thuéc chu kú 4 nhãm IA B. Số N trong nguyên tử X là 20
C. X là ngun tố kl có tính khử mạnh D. C A, B, C u ỳng
Câu45. Hợp chất Hydroxyt của nguyên tố thuộc chu kỳ 3 có tính bazơ mạnh nhÊt lµ:
A. Al(OH)3 B. NaOH C. Mg(OH)2 D. H2SiO3
Câu46. E là một este mạch hở chứa tối đa 3 chức este. Cho E td với dd NaOH d thì thu đợc muối của 1 axit và
1,24g 2 rợu cùng dãy đồng đẳng. Nếu lấy lợng rợu này hố hơi hồn tồn thì th đợc Vhơi = Vcủa 0,84gN2
cùng đk. CTPT của 2 rợu là:
A. CH3OH và C3H7OH B. CH3OH và C2H5OH C. CH3OH và C4H9OH D. A và B đều đúng
Câu47. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 g chất hữ cơ X đơn chức thu đợc sp cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2(đktc) và 3,6
g H2O. Nếu cho 4,4 g hợp chất X td với dd NaOH vừa đủ đến khi p hồn tồn thu đợc 4,8 g muối của axit hữu
c¬ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là:
A. Etyl axetat B. Metyl propyonat C. Isopropyl axetat D. Etyl propyonat
C©u48. Cho 4,62 g hh bét X gồm 3 kim loại Zn, Fe, Ag vào dd chứa 0,15 mol CuSO4. Sau khi p xảy ra hoàn
toàn thu đợc dd Y và chât rắn Z. D d Y chứa muối nào sau đây:
A. ZnSO4, FeSO4 B. ZnSO4 C. ZnSO4, FeSO4, CuSO4 D. FeSO4
Câu49. Cho hh A gồm Al, Mg, Fe td với dd Cu(NO3)2 đến khi p hoàn toàn thu đợc dd X chứa2 muối. Các
muèi trong X lµ:
A. Cu(NO3)2 vµ Fe(NO3)2 B. Mg(NO3)2 vµ Fe(NO3)2 C. Al(NO3)3, Cu(NO3)2 D. Al(NO3)3, Mg(NO3)2
Câu50. Cho hh A gồm Al, Mg, Zn td với dd B gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 đến khi p kết thúc thu đợc chất rắn y
gồm 3 kl. Các kl trong Y là: